Quay lại

Hướng dẫn 1264/HD-SXD năm 2014 điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

UBND TỈNH QUẢNG NGÃI
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1264/HD-SXD

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 08 năm 2014

HƯỚNG DẪN

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, DỰ TOÁN CHI PHÍ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ ĐỂ LẬP VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 14/02/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 08/6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 09/6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 09/6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phân lắp đặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 217/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Bộ Đơn giá dịch vụ công ích, đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

Sở Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị của các Bộ đơn giá đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành hoặc công bố để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

1. Xác định giá nhân công xây dựng

1.1. Nguyên tắc xác định giá nhân công xây dựng

a) Giá nhân công xây dựng được xác định trên cơ sở tính đúng, tính đủ tiền lương nhân công và phù hợp với mặt bằng thị trường lao động phổ biến của từng khu vực theo từng ngành nghề cần sử dụng (quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009).

b) Trong thời gian cơ quan có thẩm quyền chưa ban hành hướng dẫn điều chỉnh bậc thợ, hệ thống tính đơn giá định mức theo quy định của Bộ Luật Lao động năm 2012, tạm thời áp dụng cách tính nhân hệ số theo hệ thống thang bảng lương quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ (phương pháp này được Bộ Xây dựng hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình).

c) Về mức lương tối thiểu làm cơ sở để xác định mức lương cơ bản: Thực hiện theo Công văn số 1718/UBND-CNXD ngày 06/5/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình năm 2014 trên địa bàn tỉnh; Công văn số 768/SXD-KTKHXD&HT ngày 30/5/2014 của Sở Xây dựng về việc hướng dẫn điều chỉnh chi phí nhân công để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.

1.2. Mức lương tối thiểu vùng (LTTV) làm cơ sở để xác định lương cấp bậc, lương phụ và lương khoán trực tiếp được xác định như sau:


TT

Huyện/vùng

Mức lương tối thiểu vùng

1

Thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh (Vùng III)

1.800.000 đồng/tháng

2

Các huyện còn lại (Vùng IV)

1.650.000 đồng/tháng

1.3. Lương tối thiểu chung (LTTC): Dùng để xác định các khoản phụ cấp lương theo quy định. Áp dụng mức lương tối thiểu chung 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ.

1.4. Hệ thống thang, bảng lương: Tạm thời áp dụng theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước tại bảng lương A1, thang 7 bậc lương, ngành số 8 - Xây dựng cơ bản (A.1.8).

1.5. Các khoản phụ cấp được tính như sau:

a) Phụ cấp lưu động: Theo quy định tại Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, cụ thể như sau:

- Bằng 60% x lương tối thiểu chung (LTTC) quy định tại Mục 1.3 đối với các công trình xây dựng ở các địa phương thuộc miền núi cao và đảo xa.

- Bằng 40% x LTTC quy định tại Mục 1.3 đối với các công trình xây dựng ở các địa phương thuộc miền núi và trung du.

- Bằng 20% x LTTC quy định tại Mục 1.3 đối với các công trình xây dựng ở vùng đồng bằng.

b) Phụ cấp khu vực: Xác định theo Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 Thông tư liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc, cụ thể:

- Bằng Hệ số phụ cấp khu vực x LTTC quy định tại Mục 1.3 đối với các công trình xây dựng ở các địa phương theo quy định được hưởng phụ cấp khu vực. Hệ số phụ cấp khu vực tỉnh Quảng Ngãi chi tiết tại Phụ lục số 2 của hướng dẫn này.

c) Theo quy định tại Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Lương phụ xác định bằng 12% tiền lương cấp bậc;

- Lương khoán trực tiếp xác định bằng 4% tiền lương cấp bậc.

1.6. Xác định đơn giá ngày công:

Gnc =

Trong đó:

Gnc: Đơn giá ngày công lao động.

LCB: Lương cấp bậc. LCB = Hệ số lương x LTTV ở Mục 1.2

PCLĐ: Phụ cấp lưu động. PCLĐ = Mức phụ cấp lưu động x LTTC ở Mục 1.2

PCKV: Phụ cấp khu vực. PCKV = Hệ số phụ cấp khu vực x LTTC

LP: Lương phụ. LP = 12% x LCB

LKTT: Lương khoán trực tiếp. LKTT = 4% x LCB

1.7. Đơn giá nhân công trong xây dựng từng vùng, nhóm công việc, phụ cấp lưu động ở mức 20% tiền lương tối thiểu chung, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cấp bậc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi chi tiết tại Phụ lục 1 của hướng dẫn này.

2. Chi phí nhân công và hệ số điều chỉnh nhân công khi lập dự toán theo đơn giá do UBND tỉnh ban hành hoặc công bố

- Đối với các công trình xây dựng có tổng mức phụ cấp lưu động và hệ số phụ cấp khu vực bằng 0,2: Chi phí nhân công khi lập dự toán theo đơn giá (CPNC) bằng chi phí nhân công trong đơn giá địa phương (NC) nhân với hệ số điều chỉnh nhân công (Knc). Hệ số Knc tra theo Bảng 1 Phụ lục 3.

CPNC = NC x Knc

- Đối với các công trình xây dựng tổng mức phụ cấp lưu động và hệ số phụ cấp khu vực > 0,2: Chi phí nhân công khi lập dự toán theo đơn giá (CPNC) tính theo công thức sau:

CPNC = NC x Knc x (1+ )

+ MPCLĐ: Mức phụ cấp lưu động tính theo mục 1.5.

+ HSPCKV: Hệ số phụ cấp khu vực tính theo mục 1.5.

+ H1: Hệ số biểu thị quan hệ giữa chi phí nhân công trong đơn giá so với tiền lương tối thiểu chung. Hệ số H1 tra theo Bảng 2 Phụ lục 3.

3. Chi phí máy thi công và phương pháp tính toán điều chỉnh chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công khi dự toán lập theo đơn giá (CPM): Bằng chi phí máy thi công (CCM) trong dự toán cộng với chênh lệch giữa chi phí nhiên liệu, điện năng (QTL), tiền lương thợ điều khiển máy (QTL) tại thời điểm điều chỉnh dự toán so với thời điểm xây dựng đơn giá ca máy (Công bố tại Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 09/6/2014 của UBND tỉnh).

CPM = CCM + QNL + QTL

QNL = x (G2 - G1 )

QTL =

Trong đó:

+ QNL: Tổng chênh lệch nhiên liệu, điện năng.

+ QTL : Tổng chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy.

+ CiA: Số ca máy của loại máy thi công thứ i.

+ MiNL: Định mức nhiên liệu, điện năng của loại máy thi công thứ i.

+ MiTL: Hao phí tiền lương thợ điều khiển máy của loại máy thi công thứ i trong đơn giá ca máy.

+ CLiTLV: Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy của loại máy thi công thứ i giữa vùng III và vùng IV.

* Đối với công trình xây dựng ở vùng IV: CLiTLV = 0.

* Đối với công trình xây dựng ở vùng III: CLiTLV bằng giá trị tương ứng đối với máy thi công thứ i tại cột 4 Phụ lục

+ PCi KVLĐ: Bù chi phí phụ cấp lưu động và phụ cấp khu vực.

Trường hợp tổng mức phụ cấp lưu động và hệ số phụ cấp khu vực bằng 0,2 thì PCi KVLĐ = 0. Ngược lại, PCi KVLĐ tính theo công thức:

PCi KVLĐ =

STĐKi: Số thợ điều khiển máy thi công thứ i. STĐKi bằng giá trị tương ứng đối với máy thi công thứ i tại cột 5 Phụ lục 4.

+ G2: Giá nhiên liệu, điện năng tại thời điểm lập, điều chỉnh dự toán (chưa bao gồm thuế VAT).

+ G1: Giá nhiên liệu, điện năng tại thời điểm xây dựng đơn giá ca máy (chưa bao gồm thuế VAT). G1 xác định theo Bảng 3 Phụ lục

Ghi chú: Đối với chi phí máy thi công khi lập dự toán theo các Bộ đơn giá khảo sát (Công bố tại Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 của UBND tỉnh) và Bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị (ban hành tại Quyết định số 217/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008 của UBND tính) thì QNL QTL tính toán như trên, riêng CCM tính theo công thức sau:

CCM =

Trong đó: Gi A: Giá ca máy thứ i trong đơn giá ca máy (công bố tại Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 09/6/2014 của UBND tỉnh).

(Có ví dụ tính toán điều chỉnh giá ca máy tại Phụ lục 5)

4. Các khoản mục chi phí tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán chi phí xây dựng bao gồm: Chi phí trực tiếp khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công được tính bằng định mức tỷ lệ (%) theo quy định.

Một số chi phí khác tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán xây dựng công trình như: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn ... được tính theo các quy định hiện hành của Nhà nước

Một số khoản mục chi phí tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán chi phí khảo sát, dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được tính bằng định mức tỷ lệ (%) theo quy định.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Hướng dẫn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng hướng dẫn này để điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công (nhân công điều khiển máy).

5.2. Hướng dẫn này được áp dụng kể từ ngày 09/6/2014.

5.3. Xử lý thực hiện chuyển tiếp

- Các công trình, hạng mục công trình thực hiện lập dự toán, tổng mức đầu tư của các dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình kể từ ngày 09/6/2014 trở về sau đều phải lập dự toán, tổng mức đầu tư theo hướng dẫn này. Các công trình, hạng mục công trình đã và đang lập dự toán nhưng chưa phê duyệt thì chủ đầu tư tổ chức lập lại dự toán theo hướng dẫn này.

- Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, tổng mức đầu tư trước ngày 09/6/2014 và chủ đầu tư đã triển khai công tác đấu thầu, đã ký hợp đồng thi công xây lắp thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo mà không phải lập, phê duyệt lại dự toán, tổng mức đầu tư theo hướng dẫn này.

- Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, tổng mức đầu tư nhưng chưa triển khai các bước: tổ chức đấu thầu, chỉ định thầu, quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, thương thảo, ký hợp đồng thì chủ đầu tư có trách nhiệm kiểm tra, rà soát lại định mức, đơn giá theo các Bộ đơn giá xây dựng và lắp đặt (Quyết định số 188/QĐ-UBND và 189/QĐ-UBND) để điều chỉnh lại giá gói thầu, thương thảo, ký hợp đồng và báo cáo cho cấp quyết định đầu tư.

5.4. Việc điều chỉnh giá hợp đồng, thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành kể từ ngày 09/6/2014 thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết giữa các bên và quy định của nhà nước có liên quan.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết./.

Nơi nhận:

- UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở, Ban, ngành tỉnh;

- UBND tỉnh (thay b/c);

- BQL KKT DQ;

- BQL các KCN tỉnh;

- Các chủ đầu tư;

- GĐ và các Phó GĐ Sở;

- Trang tin Sở XD;

- Lưu: VT, KTKHXD&HT (Kh). | GIÁM ĐỐC

Phạm Tấn Hoàng

PHỤ LỤC 1

BẢNG LƯƠNG BÌNH QUÂN NGÀY CÔNG CHO CÔNG NHÂN TRỰC TIẾP NGÀNH XÂY DỰNG

(Kèm theo Công văn số / HD- SXD ngà y /8 /201 4 của Sở Xây dựng

Quảng Ngãi )

Bảng 1.1: Đơn giá nhân công xây dựng vùng III


Bậc thợ
Lương tối thiểu vùng 1.800.000đ, lương tối thiểu chung 1.050.00đ, phụ cấp lưu động 20%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Lương tối thiểu vùng 1.800.000đ, lương tối thiểu chung 1.050.00đ, phụ cấp lưu động 20%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Lương tối thiểu vùng 1.800.000đ, lương tối thiểu chung 1.050.00đ, phụ cấp lưu động 20%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Bậc thợ
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm III
2
155.040
165.480
183.148
2,5
168.291
179.534
198.406
2,7
173.591
185.155
204.510
3
181.542
193.588
213.665
3,5
197.202
209.649
231.734
3,7
203.466
216.074
238.962
4
212.862
225.711
249.803
4,5
231.332
244.985
262.572
5
249.803
264.258
271.085
6
293.972
308.428
292.366
7
345.369
361.431
342.960

5.4. Bảng 1.2: Đơn giá nhân công xây dựng vùng IV


Bậc thợ
Lương tối thiểu vùng 1.650.000, lương tối thiểu chung 1.050.000, phụ cấp lưu động 40%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Lương tối thiểu vùng 1.650.000, lương tối thiểu chung 1.050.000, phụ cấp lưu động 40%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Lương tối thiểu vùng 1.650.000, lương tối thiểu chung 1.050.000, phụ cấp lưu động 40%, lương phụ 12%, lương khoán trực tiếp 4%
Bậc thợ
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm III
2
142.793
152.363
168.558
2,5
154.940
165.246
182.545
2,7
159.798
170.399
188.140
3
167.086
178.128
196.532
3,5
181.441
192.852
213.096
3,7
187.183
198.741
219.721
4
195.796
207.575
229.659
4,5
212.728
225.242
241.364
5
229.659
242.910
249.167
6
270.148
283.398
268.675
7
317.262
331.985
315.053

5.4. Ghi chú:

- Nhóm I: Bao gồm các công việc: Mộc, sắt, nề; Lắp ghép cấu kiện, thí nghiệm hiện trường; Sơn vôi và cắt lắp kính; Bê tông; Duy tu, bảo dưỡng đường băng sân bay; Sửa chữa cơ khí tại hiện trường; Công việc thủ công khác.

- Nhóm II: Bao gồm các công việc: Vận hành các loại máy xây dựng; Khảo sát đo đạc xây dựng; Lắp đặt máy móc thiết bị đường ống; Bảo dưỡng máy thi công; Xây dựng đường giao thông; Lắp đặt turbine có công suất nhỏ hơn 25Mw; Gác chắn đường ngang, gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt; Quản lý, sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa; Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt, đường bộ; Kéo phà, lắp cầu phao thủ công,...

- Nhóm III: Bao gồm các công việc: Xây dựng đường dây điện cao thế; Xây lắp thiết bị trạm biến áp; Xây lắp cầu; Xây lắp công trình thuỷ; Xây dựng đường băng sân bay; Công nhân địa vật lý; Lắp đặt turbine công suất bằng hay lớn hơn 25Mw; Xây dựng công trình ngầm; Xây dựng công trình ngoài biển; Xây dựng công trình thuỷ điện, công trình đầu mối thuỷ lợi; Đại tu, làm mới đường sắt./.

PHỤ LỤC 2

HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC TỈNH QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Công văn số / HD- SXD ngà y /8 /201 4 của Sở Xây dựng

Quảng Ngãi ) .


TT
Tên huyện/ Hệ số
Tên xã
1
Huyện Bình Sơn
- Hệ số 0,2
Xã Bình An.
- Hệ số 0,1
Xã Bình Khương.
2
Huyện Trà Bồng
- Hệ số 0,5
Các xã: Trà Bùi, Trà Lâm, Trà Hiệp.
- Hệ số 0,3
Các xã: Trà Giang, Trà Tân, Trà Thuỷ.
- Hệ số 0,2
Xã Trà Sơn.
- Hệ số 0,1
Các xã: Trà Phú, Trà Bình; thị trấn Trà Xuân.
3
Huyện Tây Trà
- Hệ số 0,5
Các xã: Trà Thanh, Trà Khê, Trà Quân, Trà Phong, Trà Lãnh, Trà Nham, Trà Xinh, Trà Thọ, Trà Trung.
4
Huyện Sơn Tịnh
- Hệ số 0,1
Các xã: Tịnh Đông, Tịnh Giang, Tịnh Hiệp.
5
Huyện Tư Nghĩa
- Hệ số 0,1
Các xã: Nghĩa Sơn, Nghĩa Thọ.
6
Huyện Sơn Hà
- Hệ số 0,4
Các xã: Sơn Bao, Sơn Ba, Sơn Cao.
- Hệ số 0,3
Các xã: Sơn Linh, Sơn Giang, Sơn Thuỷ, Sơn Kỳ, Sơn Thượng, Sơn Nham, Sơn Hải.
- Hệ số 0,2
Các xã: Sơn Trung, Sơn Thành, Sơn Hạ.
7
Huyện Sơn Tây
- Hệ số 0,5
Các xã: Sơn Bua, Sơn Lập, Sơn Dung, Sơn Mùa, Sơn Tân, Sơn Tinh.
8
Huyện Minh Long
- Hệ số 0,4
Xã Long Môn.
- Hệ số 0,3
Các xã: Thanh An, Long Hiệp, Long Mai, Long Sơn.
9
Huyện Nghĩa Hành
- Hệ số 0,2
Các xã: Hành Tín Đông, Hành Tín Tây.
- Hệ số 0,1
Các xã: Hành Dũng, Hành Nhân, Hành Thiện.
10
Huyện Đức Phổ
- Hệ số 0,1
Các xã: Phổ Phong, Phổ Nhơn.
11
Huyện Ba Tơ
- Hệ số 0,4
Các xã: Ba Điền, Ba Trang, Ba Ngạc, Ba Nam, Ba Lế, Ba Xa.
- Hệ số 0,3
Các xã: Ba Khâm, Ba Vì, Ba Tiêu, Ba Bích, Ba Vinh, Ba Chùa, Ba Dinh, Ba Tô, Ba Liên.
- Hệ số 0,2
Các xã: Ba Thành, Ba Động, Ba Cung; Thị trấn Ba Tơ.
12
Huyện Lý Sơn
- Hệ số 0,4
Các xã: An Vĩnh, An Hải, An Bình.

5.4. Đối với các xã không có trong danh mục nêu trên, trong trường hợp được cơ quan thẩm quyền cho phép hệ số phụ cấp khu vực riêng thì áp dụng để tính toán phụ cấp khu vực theo điểm 1.5 của hướng dẫn.

PHỤ LỤC 3

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH NHÂN CÔNG, HỆ SỐ H1 VÀ GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG

(Kèm theo Công văn số ........../ HD- SXD ngà y …/8 /201 4 của Sở Xây dựng

Quảng Ngãi ) .

Bảng 1 : Hệ số điều chỉnh nhân công


TT
Đơn giá
Số Quyết định
Mức lương tối thiểu vùng
Hệ số điều chỉnh nhân công (Knc)
Hệ số điều chỉnh nhân công (Knc)
TT
Đơn giá
Số Quyết định
Mức lương tối thiểu vùng
Vùng III
Vùng IV
1
Xây dựng
188/QĐ-UBND ngày 09/6/2014
1.650.000
1,087
1,000
2
Lắp đặt
189/QĐ-UBND ngày 09/6/2014
1.650.000
1,087
1,000
3
Khảo sát
1025/QĐ-UBND ngày 23/6/2008
450.000
4,000
3,667
4
Dịch vụ công ích đô thị
217/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008
540.000
3,333
3,056

5.4. Bảng 2: Hệ số biểu thị quan hệ giữa chi phí nhân công trong đơn giá so với tiền lương tối thiểu chung


TT
Bộ Đơn giá
Hệ số H1
Hệ số H1
Hệ số H1
Hệ số H1
Hệ số H1
Hệ số H1
TT
Bộ Đơn giá
Vùng III
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Vùng IV
TT
Bộ Đơn giá
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm III
Nhóm I
Nhóm II
Nhóm III
1
Xây dựng và lắp đặt
4,883
5.191
5,738
4,493
4,755
5,277
2
Khảo sát và Dịch vụ công ích đô thị
3,167
3,363
3,709
3,167
3,363
3,709

5.4. Bảng 3: Giá nhiên liệu, điện năng tại thời điểm công bố Bảng giá ca máy theo Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 08/6/2014


TT
Tên nhiên liệu, điện năng
ĐVT
Đơn giá (đồng)
1
Xăng A92
lít
22.445
2
Dầu Diezel 0,05S
lít
20.764
3
Dầu mazut 3S
kg
16.900
4
Điện
kWh
1.509

5.4. PHỤ LỤC 4 (Kèm theo Công văn số /HD-SXD ngày /8/2014 của Sở Xây dựng Quảng Ngãi)


S TT
Mã máy
Loại máy và thiết bị
Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy vùng III và vùng IV
Số thợ điều khiển máy
S TT
Mã máy
Loại máy và thiết bị
Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy vùng III và vùng IV
Số thợ điều khiển máy
S TT
Mã máy
Loại máy và thiết bị
Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy vùng III và vùng IV
Số thợ điều khiển máy
S TT
Mã máy
Loại máy và thiết bị
Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy vùng III và vùng IV
Số thợ điều khiển máy
S TT
Mã máy
Loại máy và thiết bị
Chênh lệch tiền lương thợ điều khiển máy vùng III và vùng IV
Số thợ điều khiển máy
1
2
3
4
5
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
1
M0001
0,22 m3
18.136
1
2
M0002
0,3 m3
18.136
1
3
M0003
0,4 m3
18.136
1
4
M0004
0,5 m3
18.136
1
5
M0005
0,65 m3
36.808
2
6
M0006
0,8 m3
36.808
2
7
M0007
1 m3
43.166
2
8
M0008
1,2 m3
43.166
2
9
M0009
1,25 m3
43.166
2
10
M0010
1,6 m3
43.166
2
11
M0011
2 m3
47.582
2
12
M0012
2,3 m3
47.582
2
13
M0013
2,5 m3
47.582
2
14
M0014
3,5 m3
47.582
2
15
M0015
3,6 m3
47.582
2
16
M0016
5,4 m3
47.582
2
17
M0017
6,5 m3
47.582
2
18
M0018
9,5 m3
47.582
2
19
M0019
10,4 m3
47.582
2
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện -dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện -dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện -dung tích gầu:
20
M0020
2,5 m3
47.582
2
21
M0021
4 m3
47.582
2
22
M0022
4,6 m3
47.582
2
23
M0023
5 m3
47.582
2
24
M0024
8 m3
47.582
2
Máy đào một gầu, bánh hơi-dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh hơi-dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh hơi-dung tích gầu:
25
M0025
0,15 m3
18.136
1
26
M0026
0,30 m3
18.136
1
27
M0027
0,75 m3
36.808
2
28
M0028
1,25 m3
43.166
2
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)-dung tích gầu:
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)-dung tích gầu:
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)-dung tích gầu:
29
M0029
0,4 m3
36.808
2
30
M0030
0,65 m3
36.808
2
31
M0031
1 m3
43.166
2
32
M0032
1,2 m3
43.166
2
33
M0033
1,6 m3
47.582
2
34
M0034
2,3 m3
47.582
2
Máy xúc lật-dung tích gầu:
Máy xúc lật-dung tích gầu:
Máy xúc lật-dung tích gầu:
35
M0035
0,6 m3
18.136
1
36
M0036
1 m3
18.136
1
37
M0037
1,25 m3
36.808
2
38
M0038
1,65 m3
36.808
2
39
M0039
2 m3
36.808
2
40
M0040
2,3 m3
43.166
2
41
M0041
2,8 m3
43.166
2
42
M0042
3,2 m3
43.166
2
43
M0043
4,2 m3
43.166
2
44
M0044
Gầu đào thi công móng cọc, tường barrette
Máy xúc chuyên dùng trong hầm-dung tích gầu:
Máy xúc chuyên dùng trong hầm-dung tích gầu:
Máy xúc chuyên dùng trong hầm-dung tích gầu:
45
M0045
0,9 m3
36.808
2
46
M0046
1,65 m3
36.808
2
47
M0047
4,2 m3
43.166
2
Máy cào đá, động cơ điện-năng suất:
Máy cào đá, động cơ điện-năng suất:
Máy cào đá, động cơ điện-năng suất:
48
M0048
2 m3/ph
39.484
2
49
M0049
3 m3/ph
39.484
2
50
M0050
8 m3/ph
43.166
2
Máy ủi-công suất:
51
M0051
45 CV
18.136
1
52
M0052
54 CV
18.136
1
53
M0053
75 CV
18.136
1
54
M0054
105 CV
36.808
2
55
M0055
108 CV
36.808
2
56
M0056
130 CV
36.808
2
57
M0057
140 CV
36.808
2
58
M0058
160 CV
36.808
2
59
M0059
180 CV
36.808
2
60
M0060
250 CV
40.490
2
61
M0061
271 CV
40.490
2
62
M0062
320 CV
44.906
2
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích-dung tích thùng:
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích-dung tích thùng:
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích-dung tích thùng:
63
M0063
2,5 m3
18.136
1
64
M0064
2,75 m3
18.136
1
65
M0065
3 m3
18.136
1
66
M0066
4,5 m3
18.136
1
67
M0067
5 m3
36.808
2
68
M0068
8 m3
36.808
2
69
M0069
9 m3
40.490
2
Máy cạp tự hành-dung tích thùng:
Máy cạp tự hành-dung tích thùng:
Máy cạp tự hành-dung tích thùng:
70
M0070
9 m3
40.490
2
71
M0071
10 m3
40.490
2
72
M0072
16 m3
44.906
2
73
M0073
25 m3
44.906
2
Máy san tự hành-công suất:
74
M0074
54 CV
18.136
1
75
M0075
90 CV
18.136
1
76
M0076
108 CV
36.808
2
77
M0077
180 CV
36.808
2
78
M0078
250 CV
40.490
2
Máy đầm đất cầm tay-trọng lượng:
Máy đầm đất cầm tay-trọng lượng:
Máy đầm đất cầm tay-trọng lượng:
79
M0079
50 kg
15.460
1
80
M0080
60 kg
15.460
1
81
M0081
70 kg
15.460
1
82
M0082
80 kg
15.460
1
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích-trọng lượng:
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích-trọng lượng:
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích-trọng lượng:
83
M0083
9 T
18.136
1
84
M0084
12,5 T
18.136
1
85
M0085
18 T
18.136
1
86
M0086
25 T
21.348
1
87
M0087
26,5T
21.348
1
Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng:
Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng:
Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng:
88
M0088
9 T
21.348
1
89
M0089
16 T
21.348
1
90
M0090
17,5 T
21.348
1
91
M0091
25 T
21.348
1
Máy đầm rung tự hành-trọng lượng:
Máy đầm rung tự hành-trọng lượng:
Máy đầm rung tự hành-trọng lượng:
92
M0092
8 T
18.136
1
93
M0093
15 T
18.136
1
94
M0094
18 T
18.136
1
95
M0095
25 T
18.136
1
Đầm chân cừu + đầu kéo-trọng lượng:
Đầm chân cừu + đầu kéo-trọng lượng:
Đầm chân cừu + đầu kéo-trọng lượng:
96
M0096
5,5 T
18.136
1
97
M0097
9 T
18.136
1
Đầm bánh thép tự hành-trọng lượng:
Đầm bánh thép tự hành-trọng lượng:
Đầm bánh thép tự hành-trọng lượng:
98
M0098
8,5 T
15.460
1
99
M0099
10 T
18.136
1
100
M0100
12,2 T
18.136
1
101
M0101
13 T
18.136
1
102
M0102
14,5 T
18.136
1
103
M0103
15,5 T
18.136
1
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T)-trọng lượng:
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T)-trọng lượng:
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T)-trọng lượng:
104
M0104
10 T
18.136
1
Ô tô vận tải thùng-trọng tải:
Ô tô vận tải thùng-trọng tải:
Ô tô vận tải thùng-trọng tải:
105
M0105
2 T
17.200
1
106
M0106
2,5 T
20.411
1
107
M0107
4 T
18.471
1
108
M0108
5 T
18.471
1
109
M0109
6 T
21.750
1
110
M0110
7 T
21.750
1
111
M0111
10 T
19.676
1
112
M0112
12 T
23.021
1
113
M0113
12,5 T
23.021
1
114
M0114
15 T
23.021
1
115
M0115
20 T
24.360
1
Ô tô tự đổ-trọng tải:
116
M0116
2,5 T
17.200
1
117
M0117
3,5 T
17.200
1
118
M0118
4 T
18.471
1
119
M0119
5 T
18.471
1
120
M0120
6 T
21.750
1
121
M0121
7 T
21.750
1
122
M0122
9 T
19.676
1
123
M0123
10 T
19.676
1
124
M0124
12 T
23.021
1
125
M0125
15 T
23.021
1
126
M0126
20 T
24.360
1
127
M0127
22 T
24.360
1
128
M0128
25 T
27.506
1
129
M0129
27 T
27.506
1
130
M0130
32 T
27.506
1
131
M0131
36 T
27.506
1
132
M0132
42 T
29.380
1
133
M0133
55 T
34.466
1
Ô tô đầu kéo-công suất:
Ô tô đầu kéo-công suất:
Ô tô đầu kéo-công suất:
134
M0134
150 CV
23.021
1
135
M0135
180 CV
23.021
1
136
M0136
200 CV
24.360
1
137
M0137
240 CV
24.360
1
138
M0138
255 CV
27.506
1
139
M0139
272 CV
27.506
1
Ô tô chuyển trộn bê tông-dung tích thùng trộn:
Ô tô chuyển trộn bê tông-dung tích thùng trộn:
Ô tô chuyển trộn bê tông-dung tích thùng trộn:
140
M0140
5 m3
39.818
2
141
M0141
6 m3
39.818
2
142
M0142
8 m3
42.161
2
143
M0143
8,7 m3
42.161
2
144
M0144
10,7 m3
42.161
2
145
M0145
14,5 m3
47.516
2
Ô tô tưới nước-dung tích:
Ô tô tưới nước-dung tích:
Ô tô tưới nước-dung tích:
146
M0146
4 m3
18.471
1
147
M0147
5 m3
21.750
1
148
M0148
6 m3
21.750
1
149
M0149
7 m3
23.021
1
150
M0150
9 m3
23.021
1
151
M0151
16 m3
23.021
1
Xe bồn hút bùn, mùn khoang-dung tích:
Xe bồn hút bùn, mùn khoang-dung tích:
Xe bồn hút bùn, mùn khoang-dung tích:
152
M0152
2 m3 (3T)
17.200
1
153
M0153
3 m3 (4.5T)
21.750
1
Xe ép rác-trọng tải:
154
M0154
1,2 T
17.200
1
155
M0155
1,5 T
17.200
1
156
M0156
2 T
17.200
1
157
M0157
4 T
18.471
1
158
M0158
7 T
18.471
1
159
M0159
10 T
23.021
1
160
M0160
Xe ép kín (xe hooklip)
23.021
1
161
M0161
Xe tải thùng kín, tải trọng 1,5 T
17.200
1
162
M0162
Xe nhặt xác
17.200
1
Xe ô tô tải có gắn cần trục-trọng tải xe:
Xe ô tô tải có gắn cần trục-trọng tải xe:
Xe ô tô tải có gắn cần trục-trọng tải xe:
163
M0163
5 T
37.477
2
164
M0164
6 T
37.477
2
165
M0165
7 T
37.477
2
166
M0166
10 T
39.818
2
Ô tô bán tải-trọng tải:
Ô tô bán tải-trọng tải:
Ô tô bán tải-trọng tải:
167
M0167
1,5 T
17.200
1
Rơ mooc-trọng tải:
168
M0168
2 T
14.590
1
169
M0169
4 T
15.727
1
170
M0170
7,5 T
16.797
1
171
M0171
14 T
16.797
1
172
M0172
15 T
16.797
1
173
M0173
21 T
17.801
1
174
M0174
40 T
21.416
1
175
M0175
100 T
21.416
1
176
M0176
125 T
21.416
1
Máy kéo bánh xích-công suất:
Máy kéo bánh xích-công suất:
Máy kéo bánh xích-công suất:
177
M0177
45 CV
18.136
1
178
M0178
54 CV
18.136
1
179
M0179
75 CV
18.136
1
180
M0180
110 CV
18.136
1
181
M0181
130 CV
18.136
1
Máy kéo bánh hơi-công suất:
Máy kéo bánh hơi-công suất:
Máy kéo bánh hơi-công suất:
182
M0182
28 CV
18.136
1
183
M0183
40 CV
18.136
1
184
M0184
50 CV
18.136
1
185
M0185
60 CV
18.136
1
186
M0186
80 CV
18.136
1
187
M0187
165 CV
18.136
1
188
M0188
215 CV
21.348
1
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá, nổ mìn trong hầm:
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá, nổ mìn trong hầm:
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá, nổ mìn trong hầm:
189
M0189
Tời ma tơ - 13kW
39.484
2
190
M0190
Xe goòng 3T
39.484
2
191
M0191
Xe goòng 5,8 m3
39.484
2
192
M0192
Đầu kéo 30 T
39.484
2
193
M0193
Quang lật 360 T/h
39.484
2
Cần trục máy kéo-sức nâng:
Cần trục máy kéo-sức nâng:
Cần trục máy kéo-sức nâng:
194
M0194
5 T
21.348
1
195
M0195
6 T
21.348
1
196
M0196
7 T
21.348
1
197
M0197
8 T
21.348
1
Máy đặt đường ống:
198
M0198
Cần trục TO -12-24 - sức nâng 15T
64.514
3
199
M0199
Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo 7,5T
82.650
4
Cần trục ô tô-sức nâng:
Cần trục ô tô-sức nâng:
Cần trục ô tô-sức nâng:
200
M0200
1 T
35.001
2
201
M0201
3 T
35.001
2
202
M0202
4 T
37.477
2
203
M0203
5 T
37.477
2
204
M0204
6 T
37.477
2
205
M0205
10 T
39.818
2
206
M0206
16 T
39.818
2
207
M0207
20 T
42.161
2
208
M0208
25 T
42.161
2
209
M0209
30 T
47.516
2
210
M0210
35 T
47.516
2
211
M0211
40 T
50.796
2
212
M0212
45 T
50.796
2
213
M0213
50 T
50.796
2
Cần trục bánh hơi-sức nâng:
Cần trục bánh hơi-sức nâng:
Cần trục bánh hơi-sức nâng:
214
M0214
16 T
36.808
2
215
M0215
25T
43.166
2
216
M0216
40 T
43.166
2
217
M0217
63 T
43.166
2
218
M0218
90 T
47.582
2
219
M0219
100 T
65.718
3
220
M0220
110 T
65.718
3
221
M0221
130 T
65.718
3
Cần trục bánh xích-sức nâng:
Cần trục bánh xích-sức nâng:
Cần trục bánh xích-sức nâng:
222
M0222
5 T
36.808
2
223
M0223
7 T
36.808
2
224
M0224
10 T
36.808
2
225
M0225
16 T
36.808
2
226
M0226
25 T
43.166
2
227
M0227
28 T
43.166
2
228
M0228
40 T
43.166
2
229
M0229
50 T
43.166
2
230
M0230
63 T
47.582
2
231
M0231
100 T
65.718
3
232
M0232
110 T
65.718
3
233
M0233
130 T
65.718
3
234
M0234
150 T
65.718
3
Cần trục tháp-sức nâng:
Cần trục tháp-sức nâng:
Cần trục tháp-sức nâng:
235
M0235
3 T
36.808
2
236
M0236
5 T
36.808
2
237
M0237
8 T
36.808
2
238
M0238
10 T
36.808
2
239
M0239
12 T
36.808
2
240
M0240
15 T
36.808
2
241
M0241
20 T
36.808
2
242
M0242
25 T
40.490
2
243
M0243
30 T
40.490
2
244
M0244
40 T
40.490
2
245
M0245
50 T
61.302
3
246
M0246
60 T
61.302
3
247
M0247
Cẩu tháp MD 900
90.748
4
Cần cẩu nổi kéo theo-sức nâng:
Cần cẩu nổi kéo theo-sức nâng:
Cần cẩu nổi kéo theo-sức nâng:
248
M0248
30 T
99.180
6
Cần cẩu nổi tự hành-sức nâng:
Cần cẩu nổi tự hành-sức nâng:
Cần cẩu nổi tự hành-sức nâng:
249
M0249
100 T
146.896
8
Lao lắp dầm:
250
M0250
Cẩu lao dầm, cẩu K33 -60
113.034
6
Cổng trục-sức nâng:
251
M0251
10 T
36.808
2
252
M0252
25 T
36.808
2
253
M0253
30 T
40.490
2
254
M0254
60 T
44.906
2
Cần trục-sức nâng:
255
M0255
30 T
40.490
2
256
M0256
40 T
40.490
2
257
M0257
50 T
40.490
2
258
M0258
60 T
44.906
2
259
M0259
90 T
44.906
2
260
M0260
110 T
44.906
2
261
M0261
125 T
44.906
2
262
M0262
180 T
44.906
2
263
M0263
250 T
44.906
2
Máy vận thăng-sức nâng:
Máy vận thăng-sức nâng:
Máy vận thăng-sức nâng:
264
M0264
0,3T - H nâng 30 m
15.460
1
265
M0265
0,5T - H nâng 50 m
15.460
1
266
M0266
0,8T- H nâng 80 m
15.460
1
267
M0267
2,0T - H nâng 100 m
15.460
1
268
M0268
3,0T - H nâng 100 m
15.460
1
Máy vận lồng-sức nâng:
Máy vận lồng-sức nâng:
Máy vận lồng-sức nâng:
269
M0269
3 T - H nâng 100 m
15.460
1
Cần trục thiếu nhi-sức nâng:
Cần trục thiếu nhi-sức nâng:
Cần trục thiếu nhi-sức nâng:
270
M0270
0,5 T
15.460
1
Tời điện-sức kéo:
271
M0271
0,5 T
15.460
1
272
M0272
1 T
15.460
1
273
M0273
1,5 T
15.460
1
274
M0274
2 T
15.460
1
275
M0275
2,5 T
15.460
1
276
M0276
3 T
15.460
1
277
M0277
3,5 T
15.460
1
278
M0278
4 T
15.460
1
279
M0279
5 T
15.460
1
Pa lăng xích-sức nâng:
Pa lăng xích-sức nâng:
Pa lăng xích-sức nâng:
280
M0280
3 T
15.460
1
281
M0281
5 T
15.460
1
Bộ kích chuyên dùng:
Bộ kích chuyên dùng:
Bộ kích chuyên dùng:
282
M0282
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
87.066
4
283
M0283
Bộ kích lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 50 - 60T
36.272
2
Kích nâng-sức nâng (T):
Kích nâng-sức nâng (T):
Kích nâng-sức nâng (T):
284
M0284
10 T
18.136
1
285
M0285
30 T
18.136
1
286
M0286
50 T
18.136
1
287
M0287
100 T
18.136
1
288
M0288
200 T
18.136
1
289
M0289
250 T
18.136
1
290
M0290
500 T
18.136
1
291
M0291
Kích thông tâm YCW - 150T
18.136
1
292
M0292
Kích thông tâm YCW - 250T
18.136
1
293
M0293
Kích đẩy liên tục tự động ZLD - 60 (60T,6C)
39.484
2
294
M0294
Kích thông tâm YCW - 500T
18.136
1
295
M0295
Kích sợi đơn YDC, 500T
18.136
1
296
M0296
Kích thông tâm RRH, 100T
18.136
1
297
M0297
Kích thông tâm RRH, 300T
18.136
1
Máy luồn cáp-công suất:
Máy luồn cáp-công suất:
Máy luồn cáp-công suất:
298
M0298
15kW
18.136
1
Máy cắt cáp-công suất:
Máy cắt cáp-công suất:
Máy cắt cáp-công suất:
299
M0299
1 kW
15.460
1
300
M0300
10 kW
15.460
1
Trạm bơm dầu áp lực-công suất:
Trạm bơm dầu áp lực-công suất:
Trạm bơm dầu áp lực-công suất:
301
M0301
40 MPA (HCP-400)
18.136
1
302
M0302
50MPA (ZB4-500)
18.136
1
Xe nâng hàng - sức nâng:
Xe nâng hàng - sức nâng:
Xe nâng hàng - sức nâng:
303
M0303
1,5 T
18.136
1
304
M0304
2 T
18.136
1
305
M0305
3 T
18.136
1
306
M0306
3,2 T
18.136
1
307
M0307
3,5 T
18.136
1
308
M0308
5 T
18.136
1
Máy nâng hàng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng hàng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng hàng phục vụ thi công hầm - công suất:
309
M0309
135 CV
18.136
1
Máy trộn bê tông - dung tích:
Máy trộn bê tông - dung tích:
Máy trộn bê tông - dung tích:
310
M0310
100 lít
15.460
1
311
M0311
150 lít
15.460
1
312
M0312
200 lít
15.460
1
313
M0313
250lít
15.460
1
314
M0314
425 lít
18.136
1
315
M0315
500 lít
18.136
1
316
M0316
800 lít
18.136
1
317
M0317
1150 lít
18.136
1
318
M0318
1600 lít
18.136
1
Máy trộn vữa - dung tích:
Máy trộn vữa - dung tích:
Máy trộn vữa - dung tích:
319
M0319
80 lít
15.460
1
320
M0320
110 lít
15.460
1
321
M0321
150 lít
15.460
1
322
M0322
200 lít
15.460
1
323
M0323
250 lít
15.460
1
324
M0324
325 lít
15.460
1
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
Trạm trộn bê tông - năng suất:
325
M0325
16 m3/h
36.808
2
326
M0326
20 m3/h
36.808
2
327
M0327
22 m3/h
36.808
2
328
M0328
25 m3/h
36.808
2
329
M0329
30 m3/h
52.268
3
330
M0330
50 m3/h
52.268
3
331
M0331
60 m3/h
52.268
3
332
M0332
75 m3/h
74.086
4
333
M0333
125 m3/h
74.086
4
334
M0334
160 m3/h
89.546
5
Máy bơm vữa - năng suất:
Máy bơm vữa - năng suất:
Máy bơm vữa - năng suất:
335
M0335
2 m3/h
18.136
1
336
M0336
4 m3/h
18.136
1
337
M0337
6 m3/h
33.596
2
338
M0338
9 m3/h
33.596
2
339
M0339
32 - 50 m3/h
33.596
2
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
340
M0340
50 m3/h
42.161
2
341
M0341
60 m3/h
42.161
2
Máy bơm bê tông - năng suất:
Máy bơm bê tông - năng suất:
Máy bơm bê tông - năng suất:
342
M0342
40-60 m3/h
36.808
2
343
M0343
60-90 m3/h
39.484
2
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
Máy phun vẩy - năng suất:
344
M0344
9 m3/h (AL 285)
74.086
4
345
M0345
16 m3/h (AL 500)
95.434
5
346
M0346
Máy trải bê tông SP 500
77.298
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
347
M0347
0,4 kW
15.460
1
348
M0348
0,6 kW
15.460
1
349
M0349
0,8 kW
15.460
1
350
M0350
1,0 kW
15.460
1
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
351
M0351
1,0 kW
15.460
1
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
352
M0352
0,6 kW
15.460
1
353
M0353
0,8 kW
15.460
1
354
M0354
1,0 kW
15.460
1
355
M0355
1,5 kW
15.460
1
356
M0356
2,8 kW
15.460
1
357
M0357
3,5 kW
15.460
1
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
358
M0358
11 m3/h
15.460
1
359
M0359
35 m3/h
18.136
1
360
M0360
45 m3/h
18.136
1
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
361
M0361
6 m3/h
33.596
2
362
M0362
20 m3/h
33.596
2
363
M0363
25 m3/h
49.056
3
364
M0364
125 m3/h
49.056
3
Máy nghiền đá thô - năng suất:
Máy nghiền đá thô - năng suất:
Máy nghiền đá thô - năng suất:
365
M0365
14 m3/h
33.596
2
366
M0366
200 m3/h
98.110
5
Trạm trộn bê tông Asphan - năng suất:
Trạm trộn bê tông Asphan - năng suất:
Trạm trộn bê tông Asphan - năng suất:
367
M0367
25 T/h (140 T/ca)
223.458
12
368
M0368
30 T/h (156 T/ca)
223.458
12
369
M0369
40 T/h (176 T/ca)
278.402
15
370
M0370
50 T/h (200 T/ca)
278.402
15
371
M0371
60T/h (216 T/ca)
278.402
15
372
M0372
80 T/h (256 T/ca)
278.402
15
Máy phun nhựa đường - công suất:
Máy phun nhựa đường - công suất:
Máy phun nhựa đường - công suất:
373
M0373
190 CV
39.818
2
Máy rải hỗn hợp, bê tông nhựa - năng suất:
Máy rải hỗn hợp, bê tông nhựa - năng suất:
Máy rải hỗn hợp, bê tông nhựa - năng suất:
374
M0374
65 T/h
36.808
2
375
M0375
100 T/h
36.808
2
376
M0376
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa , năng suất 130 CV đến 140 CV
36.808
2
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
377
M0377
60 m3/h
36.808
2
378
M0378
Máy cào bóc đường Wirtgen -1000c
39.484
2
379
M0379
Thiết bị kẻ sơn YHK 10A
18.136
1
380
M0380
Lò nấu sơn YHK 3A
18.136
1
381
M0381
Thiết bị đun rót Mastic
18.136
1
382
M0382
Nồi nấu nhựa
18.136
1
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
383
M0383
b48 (0,46 kW)
15.460
1
384
M0384
0,55 kW
15.460
1
385
M0385
0,75 kW
15.460
1
386
M0386
1,1 kW
15.460
1
387
M0387
1,5 kW
15.460
1
388
M0388
2 kW
15.460
1
389
M0389
2,8 kW
15.460
1
390
M0390
4,0 kW
15.460
1
391
M0391
4,5 kW
15.460
1
392
M0392
7 kW
15.460
1
393
M0393
10 kW
18.136
1
394
M0394
14 kW
18.136
1
395
M0395
20 kW
18.136
1
396
M0396
22kW
18.136
1
397
M0397
28kW
18.136
1
398
M0398
30 kW
18.136
1
399
M0399
40 kW
18.136
1
400
M0400
50 kW
18.136
1
401
M0401
55 kW
18.136
1
402
M0402
75 kW
18.136
1
403
M0403
Máy bơm xói 4mc (75kW)
18.136
1
404
M0404
113 kW
18.136
1
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
405
M0405
5 CV
18.136
1
406
M0406
5,5 CV
18.136
1
407
M0407
7 CV
18.136
1
408
M0408
7,5 CV
18.136
1
409
M0409
10 CV
18.136
1
410
M0410
15 CV
18.136
1
411
M0411
20 CV
18.136
1
412
M0412
250/50, b100 (25 CV)
18.136
1
413
M0413
37 CV
18.136
1
414
M0414
45 CV
18.136
1
415
M0415
75 CV
18.136
1
416
M0416
100 CV
18.136
1
417
M0417
150 CV
21.348
1
418
M0418
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc 300CV
39.484
2
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
419
M0419
3 CV
18.136
1
420
M0420
4 CV
18.136
1
421
M0421
6 CV
18.136
1
422
M0422
7 CV
18.136
1
423
M0423
8 CV
18.136
1
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
424
M0424
300 CV (AH151)
57.620
3
425
M0425
280 CV (A 206)
57.620
3
426
M0426
90 CV(AH -2)
39.484
2
Máy nén thử đường ống - công suất:
Máy nén thử đường ống - công suất:
Máy nén thử đường ống - công suất:
427
M0427
75 CV (AHO -201)
52.268
3
428
M0428
170 CV (lắp trên xe ZIL - 130)
54.743
3
Máy kiểm tra mối nối hàn đường ống:
Máy kiểm tra mối nối hàn đường ống:
Máy kiểm tra mối nối hàn đường ống:
429
M0429
Máy hút chân không thử đường hàn
57.620
3
430
M0430
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
39.484
2
431
M0431
Vi kế đo áp lực đường ống
Máy phát điện lưu động - công suất:
Máy phát điện lưu động - công suất:
Máy phát điện lưu động - công suất:
432
M0432
2,5 - 3 kW
15.460
1
433
M0433
5,2 kW
15.460
1
434
M0434
8 kW
15.460
1
435
M0435
10 kW
15.460
1
436
M0436
15 kW
15.460
1
437
M0437
20,0kW
15.460
1
438
M0438
25,0kW
15.460
1
439
M0439
30 kW
15.460
1
440
M0440
38 kW
15.460
1
441
M0441
45 kW
15.460
1
442
M0442
50 kW
15.460
1
443
M0443
60 kW
15.460
1
444
M0444
75 kW
18.136
1
445
M0445
112 kW
18.136
1
446
M0446
122 kW
18.136
1
Máy nén khí, động cơ xăng - công suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - công suất:
Máy nén khí, động cơ xăng - công suất:
447
M0447
3 m3/h
18.136
1
448
M0448
11 m3/h
18.136
1
449
M0449
25 m3/h
18.136
1
450
M0450
40 m3/h
18.136
1
451
M0451
120 m3/h
18.136
1
452
M0452
200 m3/h
18.136
1
453
M0453
300 m3/h
18.136
1
454
M0454
600 m3/h
18.136
1
Máy nén khí, động cơ diezel - công suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - công suất:
Máy nén khí, động cơ diezel - công suất:
455
M0455
5,5 m3/h
18.136
1
456
M0456
75 m3/h
18.136
1
457
M0457
102 m3/h
18.136
1
458
M0458
120 m3/h
18.136
1
459
M0459
200 m3/h
18.136
1
460
M0460
240 m3/h
18.136
1
461
M0461
300 m3/h
18.136
1
462
M0462
360 m3/h
18.136
1
463
M0463
420 m3/h
18.136
1
464
M0464
540 m3/h
18.136
1
465
M0465
600 m3/h
18.136
1
466
M0466
660 m3/h
18.136
1
467
M0467
1200 m3/h
18.136
1
Máy nén khí, động cơ điện - công suất:
Máy nén khí, động cơ điện - công suất:
Máy nén khí, động cơ điện - công suất:
468
M0468
5 m3/h
15.460
1
469
M0469
10 m3/h
15.460
1
470
M0470
22 m3/h
15.460
1
471
M0471
30 m3/h
15.460
1
472
M0472
56 m3/h
15.460
1
473
M0473
150 m3/h
15.460
1
474
M0474
216 m3/h
15.460
1
475
M0475
270 m3/h
15.460
1
476
M0476
300 m3/h
15.460
1
477
M0477
600 m3/h
18.136
1
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
478
M0478
40 kW
18.136
1
479
M0479
50 kW
18.136
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
480
M0480
4 kW
18.136
1
481
M0481
7 kW
18.136
1
482
M0482
7,5 kW
18.136
1
483
M0483
10 kW
18.136
1
484
M0484
14 kW
18.136
1
485
M0485
23 kW
18.136
1
486
M0486
27,5 kW
18.136
1
487
M0487
29,2 kW
18.136
1
488
M0488
33,5 kW
18.136
1
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
489
M0489
9 CV
18.136
1
490
M0490
20 CV
18.136
1
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
491
M0491
4 CV
18.136
1
492
M0492
10,2 CV
18.136
1
493
M0493
27,5 CV
18.136
1
Máy hàn hơi - công suất:
Máy hàn hơi - công suất:
Máy hàn hơi - công suất:
494
M0494
1000 lít/h
18.136
1
495
M0495
2000 lít/h
18.136
1
496
M0496
Máy hàn cắt dưới nước
53.204
2
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
497
M0497
400 m2/h
15.460
1
498
M0498
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
15.460
1
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
Máy khoan đứng - công suất:
499
M0499
2,5 kW
15.460
1
500
M0500
4,5 kW
15.460
1
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
501
M0501
13 mm
15.460
1
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
502
M0502
1 kW
15.460
1
503
M0503
1,7 kW
15.460
1
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
504
M0504
0,62 kW
15.460
1
505
M0505
0,75 kW
15.460
1
506
M0506
0,85 kW
15.460
1
507
M0507
1,05 kW
15.460
1
508
M0508
1,5 kW
15.460
1
Máy cắt gạch đá - công suất:
Máy cắt gạch đá - công suất:
Máy cắt gạch đá - công suất:
509
M0509
1,7 kW
15.460
1
Máy cắt bê tông - công suất:
Máy cắt bê tông - công suất:
Máy cắt bê tông - công suất:
510
M0510
1,5 kW
15.460
1
511
M0511
7,5 kW
15.460
1
512
M0512
12 CV (MCD 218)
18.136
1
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
513
M0513
1,5 m3/ph
18.136
1
514
M0514
3 m3/ph
18.136
1
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
Máy uốn ống - công suất:
515
M0515
2,8 kW
15.460
1
Máy cắt ống - công suất:
Máy cắt ống - công suất:
Máy cắt ống - công suất:
516
M0516
5,0 kW
15.460
1
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
Máy cắt tôn - công suất:
517
M0517
5 kW
15.460
1
518
M0518
15 kW
15.460
1
519
M0519
Máy cắt thép Plaxma
15.460
1
Máy lốc tôn - công suất:
Máy lốc tôn - công suất:
Máy lốc tôn - công suất:
520
M0520
5 kW
15.460
1
Máy cắt đột - công suất:
Máy cắt đột - công suất:
Máy cắt đột - công suất:
521
M0521
2,8 kW
15.460
1
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
522
M0522
5 kW
15.460
1
Máy cưa kim loại - công suất:
Máy cưa kim loại - công suất:
Máy cưa kim loại - công suất:
523
M0523
1,7 kW
15.460
1
524
M0524
2,7 kW
15.460
1
Máy tiện - công suất:
525
M0525
4,5 kW
15.460
1
526
M0526
10 kW
15.460
1
Máy bào thép - công suất:
Máy bào thép - công suất:
Máy bào thép - công suất:
527
M0527
7,5kW
15.460
1
Máy phay - công suất:
Máy phay - công suất:
Máy phay - công suất:
528
M0528
7 kW
15.460
1
Máy ghép mí - công suất:
Máy ghép mí - công suất:
Máy ghép mí - công suất:
529
M0529
1,1 kW
18.136
1
Máy mài - công suất:
530
M0530
1 kW
15.460
1
531
M0531
2,7 kW
15.460
1
Máy nối ống nhựa:
532
M0532
Máy hàn nhiệt
18.136
1
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
533
M0533
1,3 kW
15.460
1
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
534
M0534
0,8 kW
18.136
1
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
535
M0535
Φ≤42mm (động cơ điện 1,2 kW)
15.460
1
536
M0536
Φ≤42mm (truyền động khí nén, chưa tính khí nén)
15.460
1
537
M0537
Φ≤42mm (khoan SIG, chưa tính khí nén)
15.460
1
538
M0538
Búa chèn (truyền động khí nén, chưa tính khí nén)
15.460
1
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
539
M0539
Φ75-95 mm
33.596
2
540
M0540
Φ105-110 mm
33.596
2
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
541
M0541
Φ150 (56 kW)
33.596
2
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
542
M0542
Φ200 - 260 (20 kW)
49.056
3
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
543
M0543
Φ160 - 200 (90 kW)
33.596
2
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
544
M0544
Φ51 - 76 (310 CV)
47.582
2
545
M0545
Φ76 - 89 (145 CV)
47.582
2
546
M0546
Φ89 - 102 (220 CV)
47.582
2
547
M0547
Φ102 - 115 (300 CV)
47.582
2
548
M0548
Φ115 - 127 (144 CV)
47.582
2
549
M0549
Φ127 - 152 (335 CV)
47.582
2
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
550
M0550
Φ243 - 269 (322 kW)
47.582
2
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
551
M0551
Φ152- 228 (450 CV)
47.582
2
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
552
M0552
Φ45 (2 cần-147 CV)
95.164
4
553
M0553
Φ45 (3 cần-255 CV)
95.164
4
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
554
M0554
H 3,5 m (80 CV)
95.164
4
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
555
M0555
Φ2,4 m (250 kW)
95.164
4
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất :
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất :
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất :
556
M0556
9,0 kW
18.136
1
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
557
M0557
40 kW
49.056
3
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
558
M0558
54 CV
49.056
3
559
M0559
300 CV
74.086
4
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
560
M0560
Máy khoan ngầm có định hướng
47.582
2
561
M0561
Hệ số STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
43.166
2
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống ngầm:
562
M0562
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm ≤600mm
302.964
15
563
M0563
Máy khoan ngang UDB-4
162.158
8
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
564
M0564
Máy khoan YG 60
49.056
3
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
565
M0565
0,6 T
52.601
3
566
M0566
1,2 T
52.601
3
567
M0567
1,8T
56.283
3
568
M0568
3,5 T
69.400
4
569
M0569
4,5 T
69.400
4
Búa diezel chạy trên ray -trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray -trọng lượng đầu búa:
Búa diezel chạy trên ray -trọng lượng đầu búa:
570
M0570
1,2 T
46.713
3
571
M0571
1,8 T
49.925
3
572
M0572
2,2 T
49.925
3
573
M0573
2,5 T
66.724
4
574
M0574
3,5 T
66.724
4
575
M0575
4,5T
66.724
4
576
M0576
5,5 T
66.724
4
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích -công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích -công suất:
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích -công suất:
577
M0577
60 kW
61.838
3
Búa rung - công suất:
578
M0578
40 kW
33.596
2
579
M0579
50 kW
33.596
2
580
M0580
170 kW
33.596
2
Búa đóng cọc nổi (cả xà lan và máy phụ trợ)- trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả xà lan và máy phụ trợ)- trọng lượng búa:
Búa đóng cọc nổi (cả xà lan và máy phụ trợ)- trọng lượng búa:
581
M0581
≤1,8 T
97.373
6
582
M0582
≤2,5 T
97.373
6
583
M0583
≤3,5 T
97.373
6
Tàu đóng cọc C96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc C96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc C96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
584
M0584
7,5 T
146.896
8
Máy ép cọc trước - lực ép:
Máy ép cọc trước - lực ép:
Máy ép cọc trước - lực ép:
585
M0585
60 T
33.596
2
586
M0586
100 T
33.596
2
587
M0587
150 T
33.596
2
588
M0588
200 T
33.596
2
589
M0589
Máy ép cọc sau
33.596
2
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4) - lực ép:
590
M0590
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4), lực ép 130T
33.596
2
591
M0591
Máy cắm bấc thấm
36.808
2
Máy khoan cọc nhồi:
592
M0592
Búa khoan VRM 1500/800 HD
74.086
4
593
M0593
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
120.464
6
594
M0594
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
74.086
4
595
M0595
Máy khoan cọc nhồi ED
74.086
4
596
M0596
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
74.086
4
597
M0597
Máy khoan cọc nhồi VRM2000
74.086
4
598
M0598
Máy khoan có mô nen xoay>200knm
74.086
4
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
599
M0599
≤ 750 lít
15.460
1
600
M0600
1000 lít
18.136
1
Máy sàng lọc ben tonit BE100 - năng suất:
Máy sàng lọc ben tonit BE100 - năng suất:
Máy sàng lọc ben tonit BE100 - năng suất:
601
M0601
100 m3/h
18.136
1
Xà lan công trình - trọng tải:
Xà lan công trình - trọng tải:
Xà lan công trình - trọng tải:
602
M0602
100T
34.666
2
603
M0603
200T
34.666
2
604
M0604
250T
34.666
2
605
M0605
300T
34.666
2
606
M0606
400T
34.666
2
607
M0607
600T
34.666
2
608
M0608
800T
34.666
2
609
M0609
1000T
34.666
2
Phà chuyên dùng -trọng tải:
Phà chuyên dùng -trọng tải:
Phà chuyên dùng -trọng tải:
610
M0610
250T
110.692
6
Phao thép trọng tải:
611
M0611
10 T
612
M0612
15 T
613
M0613
60 T
614
M0614
200T
615
M0615
250T
Ca nô - công suất:
616
M0616
15 CV
18.806
1
617
M0617
23 CV
24.963
1
618
M0618
30 CV
24.963
1
619
M0619
55 CV
39.553
2
620
M0620
75 CV
39.553
2
621
M0621
90 CV
39.553
2
622
M0622
120 CV
39.553
2
623
M0623
150 CV
60.767
3
Tàu công tác sông - công suất:
Tàu công tác sông - công suất:
Tàu công tác sông - công suất:
624
M0624
12 CV
35.603
2
625
M0625
25 CV
60.767
3
626
M0626
33 CV
60.767
3
627
M0627
50 CV
60.767
3
628
M0628
90 CV
101.989
5
629
M0629
150 CV
132.306
7
630
M0630
190 CV
140.135
7
Xuồng cao tốc -công suất:
Xuồng cao tốc -công suất:
Xuồng cao tốc -công suất:
631
M0631
25 CV
41.760
2
632
M0632
50 CV
41.760
2
633
M0633
120 CV
41.760
2
634
M0634
225 CV
44.503
2
635
M0635
Thiết bị lăn
53.204
2
Xuồng vớt rác - công suất:
Xuồng vớt rác - công suất:
Xuồng vớt rác - công suất:
636
M0636
4 CV
33.596
2
637
M0637
24 CV
36.808
2
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
638
M0638
7 tấn/ ngày
75.756
4
Tàu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu ) - công suất 75:
Tàu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu ) - công suất 75:
Tàu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu ) - công suất 75:
639
M0639
75 CV
103.398
6
640
M0640
150 CV
133.510
7
641
M0641
360 CV
141.607
7
642
M0642
600 CV
212.078
10
643
M0643
1200 CV
212.078
10
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
Xe nâng - chiều cao nâng:
644
M0644
12 m
39.818
2
645
M0645
18 m
39.818
2
646
M0646
24 m
39.818
2
Xe thang - chiều cao thang:
Xe thang - chiều cao thang:
Xe thang - chiều cao thang:
647
M0647
9 m
39.818
2
648
M0648
12 m
39.818
2
649
M0649
18 m
39.818
2
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải:
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải:
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải:
650
M0650
95 T - L≤30m
651
M0651
137 T - 30 < L ≤70m
652
M0652
190 T - L > 70m
Tàu cuốc sông - công suất:
Tàu cuốc sông - công suất:
Tàu cuốc sông - công suất:
653
M0653
495 CV
403.007
16
Tàu cuốc biển - công suất:
Tàu cuốc biển - công suất:
Tàu cuốc biển - công suất:
654
M0654
2085 CV
447.987
16
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
Tàu hút bùn - công suất:
655
M0655
150 CV
177.481
8
656
M0656
300 CV
210.474
9
657
M0657
585 CV
306.907
12
658
M0658
900 CV
306.907
12
659
M0659
1200 CV
373.695
15
660
M0660
4170 CV
469.929
19
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
661
M0661
1390 CV
373.970
13
662
M0662
5945 CV
373.970
13
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV, dung tích gàu:
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV, dung tích gàu:
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV, dung tích gàu:
663
M0663
17 m3
435.140
16
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
Xáng cạp - dung tích gầu:
664
M0664
0,65 m3
70.404
4
665
M0665
1,0 m3
74.086
4
666
M0666
1,25 m3
74.086
4
Máy quạt gió - công suất:
Máy quạt gió - công suất:
Máy quạt gió - công suất:
667
M0667
2,5 kW
15.460
1
668
M0668
4,5 kW (CBM -5)
15.460
1
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát
669
M0669
Bộ khoan tay
670
M0670
Bộ máy khoan CBY -150- ZUB
671
M0671
Bộ nén ngang GA
672
M0672
Búa căn MO, 10 (chưa tính khí nén)
673
M0673
Búa khoan tay P30 (2,02kW)
674
M0674
Thùng trục 0,5 m3
675
M0675
Máy khoan F-60L
676
M0676
Máy xuyên động RA-50
677
M0677
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
678
M0678
Máy xuyên tĩnh Gouda
679
M0679
Thiết bị đo ngẫu lực
680
M0680
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
681
M0681
Biến thế thắp sáng
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan
682
M0682
Máy nén khí DK9
683
M0683
Máy nén khí 660 m3/h
684
M0684
Máy nén khí 1260 m3/h
Máy thăm dò địa vật lí
Máy thăm dò địa vật lí
Máy thăm dò địa vật lí
685
M0685
Máy UJ, 18
686
M0686
Máy MF-2-1100
Máy, thiết bị trắc đạc:
Máy, thiết bị trắc đạc:
Máy, thiết bị trắc đạc:
687
M0687
Theo 020
688
M0688
Theo 010
689
M0689
Đitomát
690
M0690
Ni 030
691
M0691
Ni 004
692
M0692
Dalta 020
693
M0693
Bộ đomia bala
694
M0694
Máy thuỷ bình NA 720
695
M0695
Máy toàn đạc điện tử
696
M0696
Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)
697
M0697
Xe chuyên dùng (Pajero)
23.021
1
Máy, thiết bị quang học:
Máy, thiết bị quang học:
Máy, thiết bị quang học:
698
M0698
Ống nhòm
699
M0699
Kính hiển vi
700
M0700
Kính hiển vi điện tử quét
701
M0701
Máy ảnh
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
702
M0702
Cần Belkenman
703
M0703
Thiết bị đếm phóng xạ
704
M0704
TRL Profile Beam
705
M0705
Máy FWD
706
M0706
Thiết bị đo phản ứng Romdas
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
707
M0707
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
708
M0708
Bộ thiết bị đo pda (đo biến dạng lớn)
709
M0709
Bộ thiết bị siêu âm
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
710
M0710
Loại 1 mạch (ES -125)
711
M0711
Loại 12 mạch (TRIOSX, 12)
712
M0712
Loại 24 mạch (TRIOSX, 24)
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
713
M0713
Cân điện tử
714
M0714
Cân phân tích
715
M0715
Cân bàn
716
M0716
Cân thuỷ tĩnh
717
M0717
Lò nung
718
M0718
Tủ sấy
719
M0719
Tủ hút độc
720
M0720
Tủ lạnh
721
M0721
Máy hút chân không
722
M0722
Máy hút ẩm OASIS - America
723
M0723
Bếp điện (0,6 kW)
724
M0724
Bếp cát
725
M0725
Máy chưng cất nước
726
M0726
Máy trộn đất
727
M0727
Máy trộn xi măng
728
M0728
Máy trộn dung tích lỏng (máy đo độ rung vữa)
729
M0729
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
730
M0730
Máy cắt đất
731
M0731
Máy cắt mẫu lớn (30x30cm)
732
M0732
Máy cắt ứng biến
733
M0733
Máy ép 3 trục
734
M0734
Máy ép litvinôp
735
M0735
Kích tháo mẫu
736
M0736
Máy ép mẫu đá, bê tông
737
M0737
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
738
M0738
Máy khoan mẫu đá
739
M0739
Máy mài thử độ mài mòn
740
M0740
Máy nén một trục
741
M0741
Máy nén Marshall
742
M0742
Máy CBR
743
M0743
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
744
M0744
Máy nén 4t quay tay
745
M0745
Máy nén thuỷ lực 10T
746
M0746
Máy nén thuỷ lực 50T
747
M0747
Máy nén thuỷ lực 125T
748
M0748
Máy kéo nén thuỷ lực 100T
749
M0749
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25T
750
M0750
Máy kéo nén uốn thuỷ lực100T
751
M0751
Máy gia tải 20T
752
M0752
Máy cagrang (làm thí nghiệm chảy)
753
M0753
Máy xác định hệ số thấm
754
M0754
Máy đo PH
755
M0755
Máy đo âm thanh
756
M0756
Máy đo chiều dày màng sơn
757
M0757
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
758
M0758
Máy đo vết nứt
759
M0759
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong cốt thép
760
M0760
Máy đo độ thấm của ion Clo
761
M0761
Dụng cụ đo độ cháy của than
762
M0762
Máy đo gia tốc
763
M0763
Máy ghi nhiệt ổn định
764
M0764
Máy đo chuyển vị
765
M0765
Máy xác định mô đun
766
M0766
Máy so màu ngọn lửa
767
M0767
Máy so màu quang điện
768
M0768
Máy đo độ giãn dài bitum
769
M0769
Máy chiết ngựa (xốc lét)
770
M0770
Bộ thí nghiệm co ngót, trương nở
771
M0771
Thiết bị thử tỷ diện
772
M0772
Bàn dằn
773
M0773
Bàn rung
774
M0774
Máy khuấy bằng từ
775
M0775
Máy khuấy cầm tay NAG2
776
M0776
Máy nghiền bi sứ LE1
777
M0777
Máy phân tích Lazer
778
M0778
Máy phân tích vi nhiệt
779
M0779
Tenxômét
780
M0780
Máy đo độ giãn nở bê tông
781
M0781
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
782
M0782
Máy nhiễu xạ rơnghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu
783
M0783
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
784
M0784
Côn thử độ sụt
785
M0785
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
786
M0786
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
787
M0787
Chén bạch kim
788
M0788
Kẹp niken
789
M0789
Máy siêu âm đo chiều dày kim loại
790
M0790
Máy dò vị trí cốt thép
791
M0791
Máy siêu âm đo kiểm tra chất lượng mối hàn
792
M0792
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường
793
M0793
Súng bi
Kính phóng đại đo lường
Máy tính chuyên dùng:
794
M0794
Máy scanner (khổ A0)
795
M0795
Máy vẽ plotter
796
M0796
Máy vi tính
797
M0797
Máy tính xách tay
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
798
M0798
Bộ tạo nguồn 3 fa
799
M0799
Bộ tạo nguồn AC-DC
800
M0800
Công tơ mẫu xách tay
801
M0801
Hộp bộ đo TGD Delta
802
M0802
Hợp bộ đo lường
803
M0803
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
804
M0804
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
805
M0805
Hợp bộ thí nghiệm rơle
806
M0806
Máy điều chỉnh điện áp 1 pha
807
M0807
Máy đo độ Axit
808
M0808
Máy đo độ chớp nháy kín
809
M0809
Máy đo độ nhớt
810
M0810
Máy đo điện áp xuyên thủng
811
M0811
Máy đo điện trở 1 chiều
812
M0812
Máy đo điện trở tiếp địa
813
M0813
Máy đo điện trở tiếp xúc
814
M0814
Cầu đo tang dầu cách điện
815
M0815
Máy đo tỷ trọng
816
M0816
Máy đo vạn năng
817
M0817
Máy chụp sóng
818
M0818
Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu
819
M0819
Máy phát tần số
820
M0820
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
821
M0821
Máy tính xách tay
822
M0822
Máy đo vi lượng ẩm
823
M0823
Mê gôm mét
824
M0824
Thiết bị kiểm tra áp lực
825
M0825
Thiết bị tạo dòng điện
826
M0833
Tàu hút bụng tự hành - công suất 3958 CV
375.777
13
Phần máy Quyết định số 1091/QĐ-BXD
Phần máy Quyết định số 1091/QĐ-BXD
Phần máy Quyết định số 1091/QĐ-BXD
827
M0937
Máy rải 170CV
18.136
1
828
M0956
Kích DUL 25T
18.136
1
829
M0957
Pông tông
18.136
1
830
M0958
Tàu kéo 350CV
18.136
1
831
M0959
Máy đầm cạnh 3kw
18.136
1
832
M0960
Máy lu 6T
18.136
1
833
M0961
Ô tô đầu kéo 360CV
18.136
1
834
M0962
Máy bơm cát động cơ diezel 126CV
18.136
1
835
M0963
Máy bơm cát động cơ diezel 350CV
18.136
1
836
M0964
Máy bơm cát động cơ diezel 380CV
18.136
1
837
M0965
Máy bơm cát động cơ diezel 480CV
18.136
1
838
M0966
Thiết bị nâng hạ dầm 75T
18.136
1
839
M0967
Thuyền (ghe 40T)
18.136
1
840
M0968
Thuyền (ghe 5T)
18.136
1
841
M0969
Tời điện 10T
18.136
1
842
M0970
Máy cấp xi măng
18.136
1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1264/HD-SXD
Ngày ban hành15/08/2014
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực15/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhạm Tấn Hoàng
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2014 điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.