Quay lại

Hướng dẫn 422/HD-STNMT năm 2011 đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

UBND TỈNH QUẢNG NAM
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRUỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 422/HD-STNMT

Quảng Nam, ngày 17 tháng 6 năm 2011

HƯỚNG DẪN

ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

- Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2005;

- Căn cứ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Căn cứ Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

- Căn cứ Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường qui định về quản lý chất thải nguy hại;

- Căn cứ Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 19/11/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam về Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;

- Căn cứ Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam,

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam hướng dẫn thực hiện đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:

I. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng phải đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (CTNH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến việc phát sinh CTNH, quản lý CTNH trên địa bàn tỉnh (thuộc danh mục chất thải nguy hại quy định tại Phụ lục 8, Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường).

2. Việc đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại không áp dụng đối với chất thải phóng xạ; chất thải ở thể hơi và khí; nước thải phát sinh nội bộ trong khuôn viên của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung được xử lý tại công trình xử lý nước thải của cơ sở hoặc khu đó.

3. Việc lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH không bắt buộc đối với các chủ nguồn thải CTNH không tự xử lý CTNH phát sinh nội bộ thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Các chủ nguồn thải CTNH có thời gian hoạt động dưới 01 (một) năm;

b) Các chủ nguồn thải CTNH phát sinh thường xuyên hay định kỳ hàng năm với tổng số lượng không quá 120 (một trăm hai mươi) kg/năm đối với các CTNH có chứa các thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng CTNH theo quy định tại QCVN 07:2009/BTNMT hoặc 600 (sáu trăm) kg/năm đối với CTNH có chứa các thành phần nguy hại khác, trừ trường hợp CTNH thuộc danh mục các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân huỷ (POP) theo quy định tại Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân huỷ thì không được miễn áp dụng trách nhiệm này.

II. Trình tự thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH

1. Chủ nguồn thải CTNH lập 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục kèm theo Hướng dẫn này và nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện đến Sở Tài nguyên và Môi trường (qua Chi cục Bảo vệ môi trường) để xem xét, cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH. Chủ nguồn thải CTNH không phải đóng phí hoặc lệ phí khi đăng ký chủ nguồn thải CTNH.

Chủ nguồn thải CTNH được lập chung hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các cơ sở phát sinh CTNH do mình sở hữu hoặc điều hành trong phạm vi một tỉnh.

Trường hợp cơ sở phát sinh CTNH dưới dạng nguồn thải di động hoặc nguồn thải có dạng tuyến trải dài trên phạm vi một tỉnh, chủ nguồn thải CTNH được lựa chọn một cơ sở đầu mối để đại diện lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH.

2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo cho chủ nguồn thải CTNH để sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. Số lần thông báo không quá 02 (hai) lần, trừ những lần chủ nguồn thải không tiếp thu hoặc tiếp thu không đầy đủ yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Khi xác định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường không cần thông báo cho chủ nguồn thải CTNH và đương nhiên hồ sơ đăng ký được chấp nhận sau khi kết thúc thời hạn xem xét.

III. Trình tự, thủ tục cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH

1. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục kèm theo Hướng dẫn này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 dưới đây.

2. Trường hợp cần thiết đối với cơ sở phát sinh CTNH có công trình bảo vệ môi trường để tự xử lý CTNH phát sinh nội bộ nêu tại Điểm c Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành kiểm tra cơ sở trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký. Khoảng thời gian kiểm tra đối với một cơ sở phát sinh CTNH có công trình tự xử lý CTNH không quá 02 (hai) ngày.

Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra cơ sở hoặc kể từ ngày chủ nguồn thải CTNH có báo cáo về việc tiếp thu, giải trình các ý kiến (nếu có) của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi kiểm tra cơ sở, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ có trách nhiệm cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định.

3. Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH có giá trị sử dụng cho đến khi được cấp lại theo quy định hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động.

Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH có 01 (một) mã số QLCTNH theo quy định. 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký được Sở Tài nguyên và Môi trường đóng dấu xác nhận sau khi hoàn thiện là bộ phận không tách rời kèm theo 02 (hai) bản gốc Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (01 bộ trả cho chủ nguồn thải CTNH và 01 bộ lưu tại Sở Tài nguyên và Môi trường).

4. Chủ nguồn thải CTNH đăng ký cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH khi có một trong các trường hợp sau:

a) Thay đổi, bổ sung về loại hoặc tăng từ 15% trở lên đối với số lượng CTNH đã đăng ký;

b) Thay đổi địa điểm cơ sở phát sinh CTNH trong phạm vi một tỉnh nhưng không thay đổi chủ nguồn thải CTNH hoặc thay đổi chủ nguồn thải nhưng không thay đổi địa điểm cơ sở;

c) Bổ sung thêm cơ sở phát sinh CTNH hoặc giảm các cơ sở đã đăng ký;

d) Thay đổi, bổ sung công trình bảo vệ môi trường để tự xử lý CTNH phát sinh nội bộ;

đ) Phát hiện việc kê khai không chính xác khi đăng ký chủ nguồn thải CTNH so với thực tế hoạt động.

Số thứ tự các lần cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải được tính lần lượt kể từ cấp lần đầu và các lần cấp lại tiếp theo.

IV. Tổ chức thực hiện

1. Hướng dẫn này thay thế cho các văn bản liên quan đến việc hướng dẫn đăng ký chủ nguồn thải và sử dụng chứng từ CTNH trước đây của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam.

2. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm kê khai đúng chủng loại, khối lượng chất thải nguy hại phát sinh và chỉ được hợp đồng dịch vụ vận chuyển, xử lý với các tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại.

3. Sử dụng chứng từ CTNH (theo mẫu tại Phụ lục 3) để xuất cho chủ vận chuyển, chủ xử lý, tiêu hủy mỗi khi chuyển giao CTNH.

4. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại vi phạm các quy định về quản lý chất thải nguy hại thì bị xử lý vi phạm hành chính hoặc xử lý hình sự theo quy định của Pháp luật.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân, phản ánh kịp thời về Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam để kịp thời giải thích, hướng dẫn./.

Nơi nhận:

- Tchức, cá nhân thuộc đối tượng áp dụng;

- Phòng TN&MT các huyện, TP;

- Website của Sở TN&MT

- Lưu: VT, BVMT. | GIÁM ĐỐC

Dương Chí Công

PHỤ LỤC 1

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI

(Kèm theo Hướng dẫn số 422 /HD-STNMT ngày 17 /6/2011 của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam)


...........(1)...........
________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ......

4. ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI

(cấp lần đầu)

Kính gửi: ................(2)....................

1. Phần khai chung về chủ nguồn thải CTNH:

1.1. Tên:

Địa chỉ văn phòng/trụ sở chính:

Điện thoại: Fax: E-mail:

Tài khoản số: tại:

Giấy CMND (nếu là cá nhân) số: ngày cấp: nơi cấp:

Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp: nơi cấp:

Tên người liên hệ (trong quá trình tiến hành thủ tục):

1.2. Cơ sở phát sinh CTNH (trường hợp có nhiều hơn một thì trình bày lần lượt từng cơ sở):

Tên (nếu có):

Địa chỉ:

Loại hình (ngành nghề) hoạt động#:

Điện thoại Fax: E-mail:

Giấy đăng ký kinh doanh (nếu có) số: ngày cấp: nơi cấp:

2. Dữ liệu về sản xuất:

(Trường hợp có nhiều hơn một cơ sở phát sinh CTNH thì phân biệt rõ đối với từng cơ sở)

2.1. Danh sách nguyên liệu thô/hoá chất:


TT
Nguyên liệu thô/hoá chất
Số lượng trung bình (kg/năm)

2.2. Danh sách sản phẩm:


TT
Tên sản phẩm
Sản lượng trung bình (kg/năm)

3. Dữ liệu về chất thải:

(Trường hợp có nhiều hơn một cơ sở phát sinh CTNH thì phân biệt rõ đối với từng cơ sở)

3.1. Danh sách CTNH phát sinh thường xuyên:


TT
Tên chất thải
Trạng thái tồn tại
Số lượng trung bình (kg/năm)
Mã CTNH
(rắn/lỏng/bùn)
Tổng số lượng

3.2. Danh sách chất thải thông thường phát sinh thường xuyên:


TT
Tên chất thải
Trạng thái tồn tại
Số lượng trung bình (kg/năm)
(rắn/lỏng/bùn)
Tổng số lượng

3.3. Danh sách CTNH tồn lưu (nếu có):


TT
Tên chất thải
Trạng thái tồn tại
Số lượng (kg)
Mã CTNH
Thời điểm bắt đầu tồn lưu
(rắn/lỏng/bùn)
Tổng số lượng

4. Danh sách CTNH đăng ký tự xử lý CTNH tại cơ sở (nếu có):

(Trường hợp có nhiều hơn một cơ sở phát sinh CTNH thì phân biệt rõ đối với từng cơ sở)


TT
Tên chất thải
Trạng thái tồn tại
Số lượng (kg/năm)
Mã CTNH
Phương án xử lý
Mức độ xử lý
(rắn/lỏng/bùn)
(tương đương tiêu chuẩn, quy chuẩn nào)
Tổng số lượng

5. Mục lục Bộ hồ sơ đăng ký:

-

-

-

Tôi xin cam đoan rằng những thông tin cung cấp ở trên là đúng sự thật. Đề nghị quý Sở cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH.

.............(3)............

(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên chủ nguồn thải CTNH;

(2) Cơ quan quản lý Nhà nước nơi đăng ký chủ nguồn thải CTNH;

(3) Người có thẩm quyền ký của chủ nguồn thải CTNH.

# Loại hình (ngành nghề) hoạt động được phân loại như sau:

- Chế biến thực phẩm

- Cơ khí

- Dầu khí

- Dược

- Điện

- Điện tử

- Hoá chất

- Khoáng sản

- Luyện kim

- Nông nghiệp

- Quản lý, xử lý nước, nước thải, chất thải

- Sản xuất hàng tiêu dùng

- Sản xuất vật liệu cơ bản (cao su, nhựa, thuỷ tinh…)

- Sản xuất vật liệu xây dựng

- Xây dựng (bao gồm cả phá dỡ công trình)

- Y tế và thú y

- Ngành/hoạt động khác (ghi chú rõ)

PHỤ LỤC 2

BỘ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI

(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-STNMT ngày /6/2011 của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam)

Bộ hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH được đóng quyển bao gồm Đơn đăng ký kèm theo các hồ sơ, giấy tờ sau:

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập cơ sở, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương;

- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM, Giấy xác nhận đăng ký Bản cam kết BVMT hay Phiếu xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, Quyết định phê duyệt hoặc Giấy xác nhận Đề án BVMT hoặc bất kỳ giấy tờ về môi trường nào khác của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- Bản sao kết quả phân tích để chứng minh các chất thải thuộc loại * (thuộc danh mục chất thải nguy hại quy định tại Phụ lục 8, Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ) phát sinh tại cơ sở (trừ các mã từ 19 12 01 đến 19 12 04) không vượt ngưỡng CTNH theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT để đăng ký là các chất thải thông thường tại Điểm 3.2 của Đơn (nếu không tiến hành lấy mẫu phân tích thì phải đăng ký là CTNH).

PHỤ LỤC 3

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI

(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-STNMT ngày /6/2011 của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam)

Mẫu chứng từ CTNH


TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
TỈNH QUẢNG NAM CHỨNG TỪ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Số:…………………………
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
1. Chủ nguồn thải:……………………………………………………………………………………………...................................……..…Mã số QLCTNH:…………………………...........
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………………………………………………..................................…………………………. ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
2. Chủ hành nghề QLCTNH 1:…………………………………………………………………………………………..................……… ..Mã số QLCTNH:…………………………............
Địa chỉ văn phòng:………………………………………………………………………………………………………..................................………………………. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở/đại lý:………………………………………….…………………………………………………………..................................………………………. .ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
3. Chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):…………………………………………………………...................……..Mã số QLCTNH (Số ĐKKD/CMND): ...................................
Địa chỉ văn phòng:……………………………………………………………………………………………………………………………..................................…. ĐT: ……………………...
Địa chỉ cơ sở (nơi tái sử dụng):…………… …………………………………………………………………………………………...................................………. ĐT: ……………………...
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
4. Kê khai CTNH chuyển giao (sử dụng thêm trang phụ lục cho bảng dưới đây nếu không ghi đủ)
Số TT
Tên CTNH
Trạng thái tồn tại
Trạng thái tồn tại
Trạng thái tồn tại
Trạng thái tồn tại
Mã CTNH
Số lượng (kg)
Phương pháp xử lý (hoặc tái sử dụng) #
Số TT
Tên CTNH
Rắn
Lỏng
Lỏng
Bùn
Mã CTNH
Số lượng (kg)
Phương pháp xử lý (hoặc tái sử dụng) #
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
# Ghi lần lượt ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); Khác (ghi rõ tên phương pháp); Trường hợp tái sử dụng thì ghi: TSD
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
5. Xuất khẩu CTNH (nếu có) Nước nhập khẩu:………………………………………………. Cửa khẩu nhập………….................………………….
Số hiệu phương tiện:…………………………........…….........……………. Ngày xuất cảng:……………………………………......Cửa khẩu xuất: …………….........…………………....
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7. Xác nhận việc tiếp nhận đủ số lượng và loại CTNH như kê khai ở mục 4
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.1. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1:………………………………………………................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
7.2. Họ tên người nhận thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (chủ tái sử dụng):………...……………….................... Ký:……………………………………Ngày:………………………
6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)
……………………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)
……………………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)
……………………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
6. Chủ nguồn thải xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-4 (hoặc 5)
……………………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
8. Chủ hành nghề QLCTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4 (hoặc chủ tái sử dụng xác nhận đã tái sử dụng CTNH đúng mục đích ban đầu)
………….………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
8. Chủ hành nghề QLCTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4 (hoặc chủ tái sử dụng xác nhận đã tái sử dụng CTNH đúng mục đích ban đầu)
………….………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
8. Chủ hành nghề QLCTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4 (hoặc chủ tái sử dụng xác nhận đã tái sử dụng CTNH đúng mục đích ban đầu)
………….………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
8. Chủ hành nghề QLCTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4 (hoặc chủ tái sử dụng xác nhận đã tái sử dụng CTNH đúng mục đích ban đầu)
………….………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
8. Chủ hành nghề QLCTNH (cuối dùng) xác nhận đã hoàn thành việc xử lý an toàn tất cả CTNH bằng các phương pháp như kê khai ở mục 4 (hoặc chủ tái sử dụng xác nhận đã tái sử dụng CTNH đúng mục đích ban đầu)
………….………………, ngày……..tháng……. năm………
(ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5
@Liên số: 1 - 2 2S - 2T - 3 - 3S - 3T - 4 - 5

5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHỨNG TỪ CTNH

1. Giới thiệu:

Một bộ Chứng từ CTNH gồm các liên (được in sẵn để kê khai bằng tay hoặc kê khai trực tiếp trong máy tính trước khi in ra) như sau:

- Liên số 1: Lưu tại chủ nguồn thải;

- Liên số 2: Lưu tại chủ hành nghề QLCTNH 1 (thứ nhất hoặc duy nhất);

- Liên số 2S: Chủ hành nghề QLCTNH 1 gửi Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở của mình; phải đóng dấu treo trong trường hợp chỉ thực hiện việc vận chuyển mà không xử lý);

- Liên số 3: Lưu tại chủ hành nghề QLCTNH 2 (thứ hai) hoặc chủ tái sử dụng CTNH;

- Liên số 3S: Chủ hành nghề QLCTNH 2 hoặc chủ tái sử dụng CTNH gửi Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở xử lý CTNH hoặc nơi tái sử dụng;

- Liên số 2T hoặc 3T: (Các) chủ hành nghề QLCTNH hoặc chủ tái sử dụng CTNH gửi Tổng cục Môi trường trong trường hợp do Tổng cục Môi trường cấp phép (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo QLCTNH định kỳ;

- Liên số 4: Lưu tại chủ nguồn thải (chủ hành nghề QLCTNH gửi lại sau khi đã hoàn thành việc xử lý CTNH);

- Liên số 5: Chủ nguồn thải gửi Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam (tập hợp gửi đồng thời kèm theo Báo cáo QLCTNH định kỳ).

Trong đó, các liên số 1, 2, 2S, 4 và 5 là các liên mặc định được sử dụng trong mọi trường hợp; các liên còn lại là các liên tuỳ chọn theo thực tế.

2. Tổ chức thực hiện:

Chủ nguồn thải CTNH phát hành một bộ Chứng từ CTNH mỗi khi thực hiện một lần chuyển giao CTNH tương ứng với từng chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc xử lý (hoặc chủ tái sử dụng CTNH), không dùng chung Chứng từ CTNH cho các lô CTNH được chuyển đến các chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc xử lý (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) khác nhau, kể cả trường hợp do cùng một chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc vận chuyển. Chủ nguồn thải có trách nhiệm bảo đảm các chủ hành nghề QLCTNH (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) kê khai và xác nhận vào Chứng từ khi có chuyển giao CTNH và khi đã hoàn thành xử lý CTNH (hoặc đã đưa CTNH vào tái sử dụng trực tiếp theo đúng mục đích).

Trường hợp được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý CTNH không có chủ nguồn thải cụ thể (như CTNH phát sinh do sự cố môi trường hoặc từ chất thải sinh hoạt) hoặc không xác định được chủ nguồn thải (như CTNH vận chuyển bất hợp pháp bị bắt giữ), chủ hành nghề QLCTNH 1 phát hành Chứng từ CTNH thay cho chủ nguồn thải.

3. Trình tự kê khai, lưu và chuyển Chứng từ CTNH:

a) Mục @ : Căn cứ vào thực tế chuyển giao CTNH để xác định số lượng các liên và đánh dấu vào số ký hiệu tương ứng của từng liên.

b) Số Chứng từ: Số thứ tự trong năm/năm/mã số QLCTNH của chủ nguồn thải.

(Ví dụ: Chứng từ đầu tiên trong năm 2011 của chủ nguồn thải có mã số QLCTNH 01.000001.T có số là: 01/2011/01.000001.T)

Trường hợp chủ nguồn thải không có mã số QLCTNH thì thay bằng ký hiệu viết tắt tên chủ nguồn thải. Trường hợp không có chủ nguồn thải cụ thể thì thay bằng ký hiệu viết tắt tên cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ vận chuyển.

c) Mục 1, 2 và 3: Chủ nguồn thải và (các) chủ hành nghề QLCTNH (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) thống nhất khai đầy đủ tên, mã số QLCTNH, địa chỉ (địa chỉ cơ sở hoặc đại lý tương ứng với lô CTNH trong trường hợp có nhiều hơn một cơ sở hoặc đại lý), số điện thoại theo đúng như Sổ đăng ký chủ nguồn thải và Giấy phép QLCTNH đã được cấp. Trường hợp chỉ có duy nhất một chủ hành nghề QLCTNH 1 thực hiện toàn bộ việc QLCTNH (không có chủ hành nghề QLCTNH 2 và chủ tái sử dụng CTNH) thì bỏ các liên số 3, 3S, 3T và bỏ qua Mục

d) Mục 4: Chủ nguồn thải và (các) chủ hành nghề QLCTNH (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) thống nhất khai đầy đủ tên, mã CTNH, trạng thái tồn tại, số lượng và phương pháp xử lý (hoặc tái sử dụng trực tiếp) các loại CTNH trong một lần chuyển giao.

đ) Mục 5: Trong trường hợp xuất khẩu CTNH, chủ nguồn thải (hoặc nhà xuất khẩu đại diện), chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc vận chuyển trong nội địa, đơn vị vận chuyển xuyên biên giới và đơn vị xử lý ở nước ngoài thống nhất khai đầy đủ các thông tin. Bỏ các liên số 3, 3S, 3T và không sử dụng Mục 7, 8. Chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc vận chuyển trong nội địa trực tiếp gửi tất cả các liên số 4 và 5 cho chủ nguồn thải kèm theo hồ sơ vận chuyển theo quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này.

e) Mục 6: Người có thẩm quyền thay mặt chủ nguồn thải ký, đóng dấu vào tất cả các liên để xác nhận việc đã thống nhất kê khai chính xác các thông tin tại Mục 1 đến 4 (hoặc 5) trước khi tiến hành chuyển giao. Trường hợp không có chủ nguồn thải thì thay bằng cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ vận chuyển.

g) Mục 7.1: Khi tiếp nhận CTNH từ chủ nguồn thải, người nhận (lái xe hoặc nhân viên thu gom) thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 1 ghi họ tên và ký xác nhận vào tất cả các liên của Chứng từ. Chủ nguồn thải giữ liên 1 và chuyển các liên còn lại cho chủ hành nghề QLCTNH 1.

h) Mục 7.2: Khi tiếp nhận CTNH từ chủ hành nghề QLCTNH 1, người nhận (lái xe hoặc nhân viên thu gom) thay mặt chủ hành nghề QLCTNH 2 (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) ghi họ tên và ký xác nhận vào tất cả các liên của Chứng từ mà chủ hành nghề QLCTNH 1 đang giữ. Chủ hành nghề QLCTNH 1 chuyển các liên từ liên 3 trở đi cho chủ hành nghề QLCTNH 2. Trường hợp không có chủ hành nghề QLCTNH 2 hoặc chủ tái sử dụng CTNH thì bỏ qua Mục này.

i) Mục 8: Người có thẩm quyền thay mặt cho chủ hành nghề QLCTNH thực hiện việc xử lý (hoặc thay mặt chủ tái sử dụng CTNH) ký, đóng dấu vào tất cả các liên nhận được sau khi hoàn thành việc xử lý an toàn CTNH (hoặc chủ tái sử dụng CTNH xác nhận việc đã tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu). Chủ hành nghề QLCTNH (hoặc chủ tái sử dụng CTNH) gửi trả các liên 4 và 5 cho chủ nguồn thải trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành xử lý (hoặc đưa CTNH vào tái sử dụng trực tiếp).

Trường hợp chủ tái sử dụng là hộ gia đình, cá nhân không có dấu pháp nhân thì phải có chứng thực chữ ký tại Mục 8.

k) Cuối cùng, chủ nguồn thải gửi liên 5 cho Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Nam để hoàn thành trách nhiệm đến cùng đối với CTNH.

Lưu ý: Có thể xoá hoặc sửa đổi một số thông tin cho phù hợp khi lập Chứng từ tuỳ theo thực tế. Trường hợp chủ vận chuyển, chủ xử lý CTNH đã được cấp phép theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT sử dụng Chứng từ CTNH thì cần xoá, sửa đổi các thông tin như sau: Chủ vận chuyển thay thế Chủ hành nghề QLCTNH 1; Chủ xử lý thay thế Chủ hành nghề QLCTNH 2.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu422/HD-STNMT
Ngày ban hành17/06/2011
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực17/06/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýDương Chí Công
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2011 đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.