|
UBND TỈNH QUẢNG NGÃI |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 492/HD-SXD |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 04 năm 2014 |
HƯỚNG DẪN
KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Nhằm triển khai Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng, trên cơ sở nội dung Công văn số 2814/BXD-GĐ ngày 30/12/2013 của Bộ Xây dựng về việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình, báo cáo về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, Sở Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng đối với các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng, như sau:
1. Các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng của cơ quan chuyên môn về xây dựng:
a) Công trình nhà máy xi măng cấp II, cấp III;
b) Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
c) Nhà chung cư cấp II, cấp III;
d) Công trình công cộng cấp II, cấp III;
e) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II, cấp III đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước; cấp II đối với công trình sử dụng vốn khác. Riêng các công trình xử lý chất thải rắn độc hại không phân biệt cấp.
(Công trình như quy định tại điểm a, c, d, e nêu trên nhưng nằm trong dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định đầu tư thì thẩm quyền kiểm tra thuộc về cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng)
Lưu ý: cấp công trình được xác định theo Thông tư số 10/2013/TT-BXD
2. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Đối với các công trình quy định tại mục 1 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, sau khi khởi công công trình chủ đầu tư phải có trách nhiệm lập báo cáo gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng với các thông tin sau: tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm xây dựng, quy mô và tiến độ thi công dự kiến của công trình lập theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Hướng dẫn này và Bảng tiến độ chi tiết theo ngày khởi công thực tế để cơ quan chuyên môn về xây dựng lập kế hoạch và nội dung kiểm tra đối với công trình.
- Trước 30 ngày làm việc so với ngày dự kiến tổ chức nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng Chủ đầu tư phải nộp hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình về cơ quan chuyên môn về xây dựng để kiểm tra lần cuối.
3. Thành phần hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình gửi về cơ quan chuyên môn về xây dựng:
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng (01 bản chính) do chủ đầu tư lập (lập theo mẫu Phụ lục 2 ban hành kèm Hướng dẫn này);
- Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng được lập theo Phụ lục 3 ban hành kèm Hướng dẫn này (01 bản chính đối với các bản vẽ, 01 bản sao đối với các hồ sơ còn lại).
4. Trình tự kiểm tra:
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch và nội dung kiểm tra tại một số giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng của công trình;
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện kiểm tra và thông báo kết quả kiểm tra.
5. Nội dung và phương pháp kiểm tra:
- Kiểm tra hiện trạng các bộ phận công trình bằng trực quan và kiểm tra đối chiếu các số liệu quan trắc, đo đạc so với yêu cầu của thiết kế;
- Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và đánh giá sự phù hợp theo yêu cầu của thiết kế dựa trên hồ sơ hoàn thành công trình;
- Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về xây dựng được quyền yêu cầu chủ đầu tư ký hợp đồng với đơn vị sự nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp tham gia thực hiện việc kiểm tra hồ sơ, đánh giá sự phù hợp theo yêu cầu của thiết kế;
- Trường hợp kiểm tra hồ sơ phát hiện thấy tổ chức thí nghiệm không đủ điều kiện năng lực theo quy định, số liệu kết quả thí nghiệm không đủ độ tin cậy; kiểm tra hiện trạng bằng trực quan, các số liệu quan trắc, đo đạc cho thấy công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trình xây dựng không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của thiết kế (nghiêng, lún, nứt, thấm ... vượt quy định cho phép) thì cơ quan chuyên môn về xây dựng yêu cầu chủ đầu tư tổ chức thực hiện thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình.
6. Chi phí cho việc kiểm tra công tác nghiệm thu:
a) Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng được lập dự toán và tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình, bao gồm:
- Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm: (chi phí đi lại, phụ cấp, lưu trú, ở ...) được tính theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
- Chi phí thuê tổ chức, cá nhân tư vấn tham gia kiểm tra được thực hiện theo quy định tại Điểm 3.5 Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 25/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Giá trị căn cứ vào khối lượng công việc thực hiện được tính theo quy định tại Phụ lục hướng dẫn lập dự toán chi phí tư vấn kèm theo Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức chi phí quản lý dự án và đầu tư xây dựng công trình.
b) Đối với công trình chưa được phê duyệt tổng mức đầu tư, yêu cầu chủ đầu tư đưa chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng vào tổng mức đầu tư để làm cơ sở thực hiện.
c) Đối với công trình đã được phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng nhưng chưa có chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng thì chủ đầu tư căn cứ vào giá trị còn lại của chi phí dự phòng để lập dự toán chi phí kiểm tra.
7. Thông báo kết quả kiểm tra:
- Kết thúc từng đợt kiểm tra, cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo kết quả kiểm tra, nêu rõ các vấn đề tồn tại (nếu có) để chủ đầu tư khắc phục.
- Trên cơ sở kết quả kiểm tra công trình lần cuối, nếu hiện trạng chất lượng công trình và hồ sơ hoàn thành công trình đáp ứng được yêu cầu của thiết kế và quy định của pháp luật, đảm bảo đủ điều kiện khai thác và sử dụng công trình thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo chấp thuận cho chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Trường hợp công trình có biểu hiện không đảm bảo an toàn vận hành, khai thác và sử dụng (an toàn chịu lực, an toàn phòng cháy và chữa cháy, an toàn môi trường và các an toàn khác theo quy định của pháp luật có liên quan); vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình thì cơ quan chuyên môn về xây dựng không chấp thuận cho chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Việc tổ chức nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng chỉ được thực hiện nếu các bên có liên quan khắc phục, giải quyết được các tồn tại và vi phạm nêu trên.
8. Quy định áp dụng:
- Hướng dẫn này áp dụng đối với các hạng mục công trình hoặc công trình thuộc loại công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được nghiệm thu hoàn thành sau ngày 15/4/2013.
- Hướng dẫn này thay thế cho Hướng dẫn số 1165/SXD-CL&VL ngày 19/9/2013 của Sở Xây dựng hướng dẫn kiểm tra công tác nghiệm thu đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào sử dụng thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- Ban Giám đốc Sở;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu VT, CL&VL. | KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Trần Minh Hòa
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Hướng dẫn số: /HD-SXD ngày tháng 4 năm 2014 của Sở Xây dựng)
.......(Tên Chủ đầu tư) .........
Số: …… / ………
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
………, ngày......... tháng......... năm..........
|
8. BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH/HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Kính gửi : …………(1)……………….
Chủ đầu tư công trình/hạng mục công trình ............. báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình với các nội dung sau :
1. Tên công trình/hạng mục công trình:………………………………….
2. Địa điểm xây dựng ……………………………………………………...
3. Quy mô công trình: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).
4. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
7. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.
8. Báo cáo về việc đủ điều kiện để tiến hành nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (ghi rõ các điều kiện để được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định của pháp luật).
Đề nghị ………(1)……….. tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo thẩm quyền./.
Nơi nhận : - Như trên; - Lưu ... | | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân )
(1) Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp huyện.
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo H ư ớng dẫn số: /HD-SXD ngày tháng 4 n ă m 2014 của Sở Xây dựng)
.......(Tên Chủ đầu tư) .........
Số: …… / ………
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
………
., ngày......... tháng......... năm 20…
|
8. BÁO CÁO VỀ THÔNG TIN CÔNG TRÌNH/HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Kính gửi: ……………(1)………………..
Chủ đầu tư công trình/hạng mục công trình ............... báo cáo về thông tin của công trình/hạng mục công trình như sau:
1. Tên công trình/hạng mục công trình:………………………………………
2. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………..
3. Tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư: …………………………………….
………………………………………………………………………………….
4. Quy mô công trình: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình như: Loại và cấp công trình, diện tích khu đất xây dựng, diện tích xây dựng tầng 1, tổng diện tích sàn, chiều cao công trình, số tầng, số tầng hầm/bán hầm (nếu có), sức chứa, quy mô, công suất, đường kính tuyến ống cấp hoặc thoát nước, lưu lượng,… ).
5. Danh sách các nhà thầu: (tổng thầu, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
Đề nghị ……………(1)……………. tổ chức kiểm tra công trình xây dựng theo thẩm quyền./.
Nơi nhận: - Như trên; - …….. - Lưu ... | | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân )
(1) Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp huyện.
Phụ lục 3
Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
(Ban hành kèm theo H ư ớng dẫn số: /HD-SXD ngày tháng 4 n ă m 2014 của Sở Xây dựng)
Công trình: .........................................................................................................................................................................
Địa điểm: ............................................................................................................................................................................
Chủ đầu tư: ........................................................................................................................................................................
STT
|
Tài liệu
|
Tình trạng
|
Đánh giá
|
Đánh giá sự phù hợp với văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
|
A
|
HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
I
|
Chủ trương đầu tư
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị quyết số 49/2010/QH12 ngày 19/06/2010.
Điều 5 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
II
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
|
1
|
Năng lực đơn vị lập dự án
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 41 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
Điều 42 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
2
|
Dự án đầu tư
| |||
a
|
Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 7 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
b
|
Thuyết minh, bản vẽ thiết kế cơ sở
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 8 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
3
|
Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị định số 29/2011/NĐ-CP
|
4
|
Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD và Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.
|
5
|
Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị định 35/2003/NĐ-CP; Nghị định 46/2012/NĐ-CP
|
6
|
Báo cáo thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 10, Điều 11 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
7
|
Quyết định đầu tư xây dựng công trình
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 12 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
III
|
Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý có thẩm quyền
|
Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý có thẩm quyền
|
Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý có thẩm quyền
|
Có
Không có
|
1
|
Văn bản thỏa thuận đấu nối điện với đơn vị phân phối điện.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 45 đến 56 và Phụ lục 03 Thông tư 32/2010/TT-BCT ngày 30/7/2010 quy định hệ thống điện phân phối.
|
2
|
Văn bản thỏa thuận đấu nối đường giao thông.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
3
|
Văn bản thỏa thuận cấp nước với đơn vị cung cấp nước.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
4
|
Văn bản thỏa thuận đấu nối vào hệ thống thoát nước khu vực.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
5
|
Giấy phép xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết 1/500
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị định số 64/2012/NĐ-CP
|
B
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIÊT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIÊT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIÊT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIÊT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
I
|
Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
|
1
|
Năng lực nhà thầu khảo sát.
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 45, 46 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
2
|
Nhiệm vụ khảo sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 8 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
3
|
Phương án kỹ thuật khảo sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
4
|
Năng lực nhân sự giám sát khảo sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Theo Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
5
|
Báo cáo kết quả khảo sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 11 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
6
|
Nghiệm thu kết quả khảo sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 12 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
II
|
Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
(thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công)
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Năng lực nhà thầu thiết kế
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 47, 48, Điều 49 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
2
|
Bản vẽ thiết kế
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 14 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
3
|
Kết quả thẩm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
Thông tư số 13/2013/TT-BXD
|
4
|
Báo cáo thẩm định thiết kế của Chủ đầu tư
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
5
|
Quyết định phê duyệt thiết kế
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
6
|
Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 15 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
C
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
|
I
|
Năng lực chủ thể tham gia xây dựng công trình
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Nhà thầu thi công xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 52, 53 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
2
|
Nhà thầu giám sát
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 51 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
3
|
Ban quản lý dự án
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 2 Điều 43 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
Khoản 3 Điều 3 Thông tư 22/2009/TT-BXD
|
4
|
Tư vấn quản lý dự án (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 43, 44 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP
|
5
|
Kiểm định (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 7 Thông tư 03/2011/TT-BXD
|
6
|
Thí nghiệm (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD
Điều 7 Thông tư 03/2011/TT-BXD
|
II
|
Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình
| |||
1
|
Sơ đồ tổ chức quản lý chất lượng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
2
|
Quy trình kiểm tra, giám sát thi công xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 5 Điều 16 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
3
|
Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy, nổ trong thi công xây dựng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 6 Điều 16 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
III
|
Hồ sơ thi công và nghiệm thu công trình xây dựng phần san nền
|
Theo các văn bản trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Bảng kê các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
2
|
Bản vẽ hoàn công
|
Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
| ||
3
|
Các biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
4
|
Các kết quả quan trắc, đo đạc, đo lường, thí nghiệm
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
5
|
Các biên bản nghiệm thu chất lượng thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Yêu cầu kỹ thuật của dự án và các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng.
|
6
|
Các kết quả kiểm định chất lượng, thí nghiệm đối chứng (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
7
|
Lý lịch thiết bị lắp đặt phục vụ thi công (nếu có)
- Thiết bị nâng, vận chuyển người và thiết bị.
…
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
IV
|
Hồ sơ thi công và nghiệm thu công trình xây dựng phần cọc móng
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Bảng kê các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
2
|
Bản vẽ hoàn công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD.
|
3
|
Các biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
4
|
Các kết quả quan trắc, đo đạc, đo lường, thí nghiệm
- Thí nghiệm sức chịu tải cọc thí nghiệm
- Thí nghiệm chất lượng bê tông cọc
...
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
5
|
Biên bản cho phép thi công cọc đại trà của tổ chức tư vấn thiết kế
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
6
|
Các biên bản nghiệm thu chất lượng thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng.
|
7
|
Các kết quả kiểm định chất lượng, thí nghiệm đối chứng (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
V
|
Hồ sơ thi công và nghiệm thu công trình xây dựng phần kết cấu móng, thân
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Bảng kê các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
2
|
Bản vẽ hoàn công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
3
|
Các biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
4
|
Các kết quả quan trắc, đo đạc, đo lường, thí nghiệm
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
5
|
Các biên bản nghiệm thu chất lượng thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng.
|
6
|
Các kết quả kiểm định chất lượng, thí nghiệm đối chứng (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
7
|
Lý lịch thiết bị lắp đặt phục vụ thi công (nếu có)
- Thiết bị nâng, vận chuyển người và thiết bị.
…
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
VI
|
Hồ sơ thi công và nghiệm thu công trình xây dựng phần cơ điện và hoàn thiện.
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Bảng kê các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
2
|
Bản vẽ hoàn công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD.
|
3
|
Các biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
| |
4
|
Các kết quả quan trắc, đo đạc, đo lường, thí nghiệm
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
5
|
Các biên bản nghiệm thu chất lượng thi công
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng.
|
6
|
Các kết quả kiểm định chất lượng, thí nghiệm đối chứng (nếu có
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Các yêu cầu kỹ thuật của dự án và các tiêu chuẩn áp dụng.
|
7
|
Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình
- Thiết bị nâng, vận chuyển người và thiết bị.
- Điều hòa không khí.
- Hệ thống cấp ga.
…
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nếu có
|
8
|
Nhật ký thi công xây dựng công trình (san nền, cọc móng, móng, thân, cơ điện và hoàn thiện)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Khoản 1, Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD
|
VII
|
Các tài liệu khác
|
Theo các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn dưới đây và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
| ||
1
|
Chống sét
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Báo cáo kiểm tra điện trở của hệ thống chống sét cho công trình và cho các thiết bị
|
2
|
Môi trường:
- Giấy phép xả thải vào lưu vực nguồn nước
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên Môi trường
|
3
|
Phòng cháy và chữa cháy:
- Văn bản nghiệm thu về PCCC;
- Văn bản cam kết với cơ quan cảnh sát PCCC về việc đáp ứng các điều kiện về PCCC
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị định 35/2003/NĐ-CP; Nghị định 46/2012/NĐ-CP.
|
4
|
Hồ sơ khắc phục sự cố (nếu có)
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 40 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
5
|
Quy trình vận hành, quy trình bảo trì công trình
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Nghị định số 114/2010/NĐ-CP;
Thông tư số 02/2012/TT-BXD
|
6
|
Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng
|
Có
Không có
|
Phù hợp
Không phù hợp
|
Điều 31 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
|
6. DANH MỤC BẢN VẼ HOÀN CÔNG
(Kèm theo Hồ sơ thi công - Nghiệm thu công trình giai đoạn ….)
STT
|
Tên bản vẽ
|
Số hiệu bản vẽ
|
Ghi chú
|
6. DANH MỤC CÁC BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
(Kèm theo Hồ sơ thi công - Nghiệm thu công trình giai đoạn …….)
STT
|
Công việc nghiệm thu
|
Ngày nghiệm thu
|
Số biên bản
|
Ghi chú
|
6. DANH MỤC CHỨNG CHỈ VẬT LIỆU
(Kèm theo Hồ sơ thi công - Nghiệm thu công trình giai đoạn …)
STT
|
Tên vật liệu
|
BB lấy mẫu
|
Chứng chỉ xuất xưởng CQ
|
Kết quả TN chất lượng
|
Ghi chú
|
1
|
Số Biên bản
Ngày tháng năm
|
Số chứng chỉ
Ngày TN
Tên nhà SX
|
Số phiếu KQ
Ngày TN
Tên PTN
| ||