|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 131/KH-UBND |
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 7 năm 2020 |
KẾ HOẠCH
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP XÃ, CẤP HUYỆN VÀ CẤP SỞ TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2020
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 2392/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá mức độ Chính quyền điện tử cấp xã và cấp huyện (Quyết định số 2392/QĐ-BTTTT);
Căn cứ Kế hoạch hoạt động số 50/KH-BCĐ ngày 21/4/2020 của Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Ninh năm 2020;
Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 713/TTr-TTTT ngày 17/7/2020, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch đánh giá mức độ Chính quyền điện tử cấp xã, cấp huyện và cấp sở tỉnh Quảng Ninh năm 2020 như sau:
1. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong cải cách hành chính, xây dựng nền hành chính điện tử, nâng cao hiệu quả, hiệu lực điều hành và cung cấp nhiều tiện ích cho người dân qua mạng internet, đặc biệt là cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4.
- Đánh giá mức độ Chính quyền điện tử tại các đơn vị nhằm khắc phục kịp thời những tồn tại, hạn chế, phát huy thế mạnh trong việc ứng dụng CNTT xây dựng Chính quyền điện tử nâng cao chất lượng quản lý, điều hành và phục vụ người dân.
- Nâng cao vai trò, trách nhiệm của Thủ trưởng, cán bộ, công chức các đơn vị, lãnh đạo các phòng, ban trong việc ứng dụng CNTT, khai thác có hiệu quả Hệ thống Chính quyền điện tử để tăng hiệu quả, chất lượng công việc của cơ quan, đơn vị.
- Khen thưởng kịp thời những đơn vị tích cực, làm tốt công tác ứng dụng công nghệ thông tin và xây dựng Chính quyền điện tử.
- Từng bước cụ thể hóa mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Ninh từ cấp tỉnh đến cấp xã để tiếp theo có lộ trình đầu tư, xây dựng Hệ thống Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Ninh ngày càng hoàn thiện, chuyên nghiệp.
- Cung cấp kết quả chính xác phần hiện đại hóa nền hành chính để đánh giá, chấm điểm chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị, địa phương.
2. Yêu cầu
- Đảm bảo tính chính xác, khách quan, trung thực và minh bạch. Phản ánh đúng thực trạng xây dựng Chính quyền điện tử tại các đơn vị, địa phương trong phạm vi toàn tỉnh.
- Các kết quả đánh giá trong từng chỉ tiêu phải có số liệu minh chứng tin cậy, đầy đủ và chính xác.
- Chỉ ra được những mặt còn tồn tại, hạn chế để tìm hướng khắc phục trong những năm tiếp theo.
II. PHẠM VI, QUY MÔ ĐÁNH GIÁ
1. Phạm vi đánh giá: Đánh giá mức độ Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Ninh năm 2020 có phạm vi từ cấp tỉnh đến cấp xã.
2. Đối tượng triển khai đánh giá xếp hạng:
- Nhóm 1 gồm: 30 đơn vị (Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; 17 sở; 09 ban, ngành; Trường Đại học Hạ Long; Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ).
- Nhóm 2 gồm: 13 UBND huyện, thị xã, thành phố (gồm các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện).
- Nhóm 3 gồm: 177 xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
III. BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
1. Đối với các sở, ban, ngành: Được đánh giá theo bộ tiêu chí của tỉnh ban hành (theo Phụ lục 2 gửi kèm).
2. Đối với các huyện, thị xã, thành phố: Được đánh giá theo bộ tiêu chí được quy định tại Quyết định số 2392/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông và bổ sung thêm một số tiêu chí để phù hợp với thực tiễn, đặc thù của tỉnh (theo Phụ lục 3 gửi kèm).
3. Đối với các xã, phường, thị trấn: Được đánh giá theo bộ tiêu chí được quy định tại Quyết định số 2392/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ bổ sung thêm một số tiêu chí để phù hợp với thực tiễn, đặc thù của tỉnh (theo Phụ lục 4 gửi kèm).
IV. THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Gửi phiếu đánh giá và hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu thập số liệu, tự đánh giá mức độ Chính quyền điện tử: Trước ngày 30/9/2020.
2. Kiểm tra, thẩm định số liệu và tổ chức đánh giá: Hoàn thành trước ngày 30/12/2020.
3. Phê duyệt, tổ chức công bố kết quả đánh giá: Trong Quý I năm 2021.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Là cơ quan thường trực đánh giá, xếp hạng mức độ Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Ninh năm 2020.
- Gửi phiếu đánh giá và hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu thập số liệu, tự đánh giá mức độ Chính quyền điện tử trước ngày 30/9/2020.
- Thành lập Tổ thẩm định và đánh giá số liệu để đánh giá Mức độ Chính quyền điện tử của các đơn vị. Chủ trì tổng hợp số liệu, lập báo cáo đánh giá xếp hạng mức độ Chính quyền điện tử năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt trước ngày 30/01/202
- Phối hợp với Sở Nội vụ sử dụng kết quả chỉ số đánh giá mức độ Chính quyền điện tử năm 2020 của Tỉnh vào Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Nội vụ:
Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh sử dụng kết quả chỉ so đánh giá mức độ Chính quyền điện tử năm 2020 vào Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh và cử cán bộ tham gia Tổ thẩm định và đánh giá số liệu.
3. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm phục vụ Hành chính Công tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND Tỉnh:
Cử cán bộ tham gia Tổ thẩm định và đánh giá số liệu.
4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
Tổng hợp phiếu tự đánh giá cùng tài liệu minh chứng của các xã, phường, thị trấn để gửi Sở Thông tin và Truyền thông.
5. Các cơ quan, đơn vị:
- Có trách nhiệm thu thập, tổng hợp đầy đủ số liệu, báo cáo chính xác, trung thực và khách quan mức độ Chính quyền điện tử năm 2020 của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo hướng dẫn và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông chậm nhất là 15 ngày sau khi nhận được phiếu đánh giá.
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông khi có yêu cầu, làm rõ hoặc giải trình về các số liệu báo cáo của cơ quan, đơn vị.
- Chủ động xây dựng kế hoạch duy trì và nâng cao mức độ xây dựng Chính quyền điện tử hàng năm, trong đó triển khai các giải pháp nhằm khắc phục những tồn tại, hạn chế sau khi có kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ Chính quyền điện tử đối với cơ quan, đơn vị mình.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan đơn vị thông tin về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, ban, ngành (t/h);
- UBND các huyện, thị xã, thành phố (t/h);
- V0-5, TH, TTTT-VP;
- Lưu: VT,XD6.
N.10-KH.015 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Huy Hậu
PHỤ LỤC 1
DANH
SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRONG PHẠM VI ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh)
|
TT |
Đơn vị |
|
I |
Các Sở, ban, ngành |
|
1 |
Sở Công Thương |
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Sở Giao thông vận tải |
|
4 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
6 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
|
7 |
Sở Ngoại vụ |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
9 |
Sở Nội vụ |
|
10 |
Sở Tài chính |
|
11 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
12 |
Sở Tư pháp |
|
13 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
14 |
Sở Xây dựng |
|
15 |
Sở Y tế |
|
16 |
Sở Du lịch |
|
17 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
18 |
Thanh tra tỉnh |
|
19 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh |
|
20 |
Ban An toàn giao thông |
|
21 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
22 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Ninh |
|
23 |
Ban Quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long |
|
24 |
Ban Xúc Tiến và hỗ trợ đầu tư |
|
25 |
Ban Dân tộc |
|
26 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
|
27 |
Ban Xây dựng nông thôn mới |
|
28 |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
29 |
Trường Đại học Hạ Long |
|
30 |
Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ |
|
II |
Các huyện, thị xã, thành phố |
|
1 |
UBND thành phố Hạ Long |
|
2 |
UBND thành phố Cẩm Phả |
|
3 |
UBND thành phố Móng Cái |
|
4 |
UBND thành phố Uông Bí |
|
5 |
UBND thị xã Đông Triều |
|
6 |
UBND thị xã Quảng Yên |
|
7 |
UBND huyện Ba Chẽ |
|
8 |
UBND huyện Bình Liêu |
|
9 |
UBND huyện Cô Tô |
|
10 |
UBND huyện Đầm Hà |
|
11 |
UBND huyện Hải Hà |
|
12 |
UBND huyện Tiên Yên |
|
13 |
UBND huyện Vân Đồn |
|
III |
Các đơn vị cấp xã |
|
1 |
177 xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh |
PHỤ LỤC 2
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP SỞ NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 21/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Tên đơn vị: 0
Họ và tên cán bộ cung cấp thông tin:
Số điện thoại của cán bộ cung cấp thông tin
Email của cán bộ cung cấp thông tin:
|
STT
|
TIÊU CHÍ/ TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN
|
Thang điểm
|
Điểm tối đa
|
Điềm
Đơn vị tự đánh giá
|
Điềm
của Hội đồng
|
Minh chứng
|
|
I
|
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
20
|
||||
|
1
|
Tỷ lệ tổng số máy tính/ tổng số CBCCVC của cơ quan
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Danh sách cán bộ có
máy tính. Tổng số cán bộ công chức cơ quan
|
||
|
2
|
Có màn hình để hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo đơn vị
|
Có
|
2
|
Chụp ảnh màn hình
|
||
|
2
|
Có màn hình để hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo đơn vị
|
Không
|
0
|
|||
|
3
|
Đơn vị có kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thời điểm đánh giá
|
Có
|
2
|
|||
|
3
|
Đơn vị có kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thời điểm đánh giá
|
Không
|
0
|
|||
|
4
|
Tỷ lệ các đơn vị trực thuộc có máy quét để gửi văn bản điện từ
(nếu không có đơn vị trực thuộc thi tỷ lệ - 100%)
|
Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
1
|
Liệt kê danh sách các máy quét và danh sách các đơn vị trực thuộc
|
||
|
5
|
Hệ thống mạng không dây (Wi-Fi) của đơn vị có phân tách riêng cho cán bộ công chức, viên chức và khách đến làm việc
|
Có
|
1
|
Ảnh chụp/quét Số theo dõi tài sản các năm 2019'
|
||
|
5
|
Hệ thống mạng không dây (Wi-Fi) của đơn vị có phân tách riêng cho cán bộ công chức, viên chức và khách đến làm việc
|
Không
|
0
|
Ảnh chụp/quét Số theo dõi tài sản các năm 2019'
|
||
|
6
|
Có bố trí máy tính không kết nối Internet và máy in riêng để soạn thảo, in ấn văn bản mật
|
Có
|
2
|
|||
|
6
|
Có bố trí máy tính không kết nối Internet và máy in riêng để soạn thảo, in ấn văn bản mật
|
Không
|
0
|
|||
|
7
|
Có Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN
|
Có
|
2
|
Nêu rõ thiết bị/phần mềm/biện pháp bảo vệ, chụp ảnh thiết bị làm minh chứng
|
||
|
7
|
Có Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN
|
Không
|
0
|
Nêu rõ thiết bị/phần mềm/biện pháp bảo vệ, chụp ảnh thiết bị làm minh chứng
|
||
|
8
|
Tỷ lệ máy tính của đơn vị đã được trang bị phần mềm phòng chống mã độc tập trung do tỉnh triển khai(Số máy tính được cài phần mềm/Tổng số máy tính của đơn vi)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điếm tối đa
|
3
|
Danh sách máy tính được cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung
|
||
|
9
|
Hệ thống tường lửa/ giảm sát truy nhập truy cập trái phép bảo vệ an toàn mạng LAN
|
Có bố trí
|
2
|
Ảnh chụp thiết bị đang hoạt động. Đoàn đi kiểm tra tình hình hoạt động thực tế
|
||
|
9
|
Hệ thống tường lửa/ giảm sát truy nhập truy cập trái phép bảo vệ an toàn mạng LAN
|
Không bố trí
|
0
|
Ảnh chụp thiết bị đang hoạt động. Đoàn đi kiểm tra tình hình hoạt động thực tế
|
||
|
10
|
Có thiết lập các chính sách bảo vệ trên Hệ thống tường lửa Firewall
|
Có
|
2
|
Nêu rõ các chính sách
|
||
|
10
|
Có thiết lập các chính sách bảo vệ trên Hệ thống tường lửa Firewall
|
Không
|
0
|
Nêu rõ các chính sách
|
||
|
=
|
Các hệ thống thông tin và phần mềm chuyên ngành của đơn vị ( Có máy chủ) đã chuyển về Trung tâm tích hợp dữ liệu Tình theo quy định tại Quyết định số
2545/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 về việc quy định phát triển, quản lý, khai thác hạ tầng kỹ thuật và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của tỉnh Quảng Ninh
|
Đã đặt tại TTTH Dữ liệu của
tỉnh hoặc không có hệ thống
thông tin và phần mềm chuyên ngành đặt bên ngoài
|
ー
|
Liệt kê danh sách các hệ thống thông tin và phần mềm chuyên ngành của đơn vị
|
||
|
=
|
Các hệ thống thông tin và phần mềm chuyên ngành của đơn vị ( Có máy chủ) đã chuyển về Trung tâm tích hợp dữ liệu Tình theo quy định tại Quyết định số
2545/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 về việc quy định phát triển, quản lý, khai thác hạ tầng kỹ thuật và hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của tỉnh Quảng Ninh
|
Có hệ thống thuê ngoài nhưng chưa chuyển về Trung tâm
THDL mới
|
0
|
|||
|
II
|
ỨNG DỤNG CNTT VÀ ĐẦU TƯ
|
60
|
||||
|
1
|
Ứng dụng Hệ thống thông tin và CSDL quản lý văn bản tỉnh
|
15
|
Kiểm tra trực tiếp trên hệ thống
|
|||
|
1.1
|
Tỷ lệ văn bản đến được số hóa, kỷ số và quản lý trong Hệ thống QLVB/Tổng số bản văn bản đến của đơn vị
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
-
|
Ảnh chụp trang cuối màn hình tìm kiếm văn bản đi (theo thời điểm thống kê) và ảnh chụp trang cuối sổ văn bản đi của cơ quan theo thời điểm thống kê
|
|
STT
|
TIÊU CHỦ TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN
|
Thang điểm
|
Điểm tối đa
|
Điểm
Đơn vị tự đánh giá
|
Điểm
của Hội đồng
|
Minh chứng
|
|
1.2
|
Tỷ lệ văn bản đã được số hóa, ký số lý trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng
số bản văn bản đi của UBND
|
Điểm = Tỷ lệ x Điếm tối đa
|
'
|
Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của Thủ trưởng đơn vị (12 tháng, mỗi tháng chụp 1 ảnh màn hình quá trình xử lý của Thủ trưởng đơn vị). Số lượng văn bản đến của cơ quan từng tháng trong thời điểm thống kê
|
||
|
1,3
|
Tỷ lệ Lãnh đạo đơn vị xử lý công việc trên hệ thống phần mềm.
|
Điểm - Tỷ lệ x Điếm tối đa
|
1
|
05 ảnh chụp màn hình quá trình xử lý văn bản của từng Lãnh đạo trong thời điểm thống kê
|
||
|
1.4
|
Tỷ lệ Trưởng các phòng, ban chuyên môn, thủ trưởng đơn vị trực thuộc của đơn vị phê xử công việc trên phần mềm
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
1
|
05 ảnh chụp màn hình quá trình xử lý văn bản của từng Lãnh đạo trong thời điểm thống kê
|
||
|
1,5
|
Tỷ lệ công chức của đơn vị tạo và sử dụng chức năng Hồ sơ công việc
|
Điểm - Tỷ lệ x Điếm tối đa
|
2
|
Ánh chụp màn hình trang cuối Báo cáo văn bản đến do Chủ tịch xử lý (Trong mục Báo cáo Thống kê)
|
||
|
1,6
|
Tỷ lệ công chức của đơn vị sử dụng chức năng Văn bản nội bộ
|
Điểm - Tỷ lệ x Điếm tối đa
|
2
|
Ảnh chụp Sổ văn bản nội bộ của từng công chức
|
||
|
1,7
|
Tỷ lệ công chức của đơn vị sử dụng chức năng Phiếu trình
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Ảnh chụp màn hình Tra cứu phiếu trinh của từng công chức
|
||
|
1,8
|
Tỷ lệ lãnh đạo các phòng, ban sử dụng chức năng Giao việc trong phần mềm
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Anh chụp màn hình minh chừng
|
||
|
1,9
|
Tỷ lệ Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc của đơn vị phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm(Nếu không có đơn vị trực thuộc tỷ lệ =100%)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
05 ảnh chụp màn hình quá trình xử lý văn bản của từng Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp trong thời điểm thống kê
|
||
|
1.10
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị trực thuộc sử dụng phần mềm (Nếu không có đơn vị trực thuộc tỷ lệ - 100%)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
1
|
Danh sách CBCCVC được cấp tài khoản sử dụng phần mềm. Tổng số CBCCVC các đơn vị trực thuộc
|
||
|
2
|
Sử dụng thư điện tử công vụ của Tỉnh
|
5
|
||||
|
2,1
|
Sử dụng tài khoản thư điện tử công vụ của đơn vị trong trao đổi công việc
|
Có
|
2
|
|||
|
2,1
|
Sử dụng tài khoản thư điện tử công vụ của đơn vị trong trao đổi công việc
|
Không
|
0
|
|||
|
2,2
|
Tỷ lệ số tài khoản thư công vụ đã sử dụng (Số hòm thư công vụ đã sử dụng/Tổng số hòm thư công vụ được cấp (kế cả các đơn vị trực thuộc))
|
Điềm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
|||
|
2,3
|
Đơn vị có cán bộ, công chức, viên chức dùng hòm thư công vụ để đăng ký các mạng xã hội như facebook, zalo,
|
Không
|
-
|
|||
|
Không
|
Có
|
0
|
||||
|
3
|
Cổng thông tin điện tử thành phần/Trang thông tin điện tử của đơn vị đảm báo các quy định tại Quyết định số 2187/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh
|
10
|
Ảnh chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng. Tổ đánh giá trực tiếp trên Cổng thông tin điện từ thành phần của đơn vị
|
|||
|
3,1
|
Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc.
|
Đầy đủ
|
-
|
|||
|
3,1
|
Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc.
|
Không đầy đủ
|
0,5
|
|||
|
3,1
|
Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc.
|
Không đăng tải
|
0
|
|||
|
3,2
|
Cơ cấu tổ chức/Tổ chức bộ máy: Cung cấp thông tin về các cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của đơn vị (Các thông tin gồm: Ảnh, họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, trình độ lý luận chính trị, số điện thoại văn phòng, số điện thoại di động, địa chỉ thư điện tử công vụ và nhiệm vụ đảm nhiệm/lĩnh vực phụ trách/tham mưu).
|
Đầy đủ
|
1
|
|||
|
3,2
|
Cơ cấu tổ chức/Tổ chức bộ máy: Cung cấp thông tin về các cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của đơn vị (Các thông tin gồm: Ảnh, họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, trình độ lý luận chính trị, số điện thoại văn phòng, số điện thoại di động, địa chỉ thư điện tử công vụ và nhiệm vụ đảm nhiệm/lĩnh vực phụ trách/tham mưu).
|
Không đầy đủ
|
0,5
|
|||
|
3,2
|
Cơ cấu tổ chức/Tổ chức bộ máy: Cung cấp thông tin về các cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của đơn vị (Các thông tin gồm: Ảnh, họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, trình độ lý luận chính trị, số điện thoại văn phòng, số điện thoại di động, địa chỉ thư điện tử công vụ và nhiệm vụ đảm nhiệm/lĩnh vực phụ trách/tham mưu).
|
Không đăng tải
|
0
|
|||
|
3,3
|
Cung cấp thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực thi pháp luật và các chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan
|
Đầy đủ
|
-
|
|||
|
3,3
|
Cung cấp thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực thi pháp luật và các chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan
|
Không đầy đủ
|
0,5
|
|||
|
3,3
|
Cung cấp thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực thi pháp luật và các chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan
|
Không đăng tải
|
0
|
2
CAN
|
STT
|
IÊU CHỮ TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN
|
Thang điểm
|
Điểm tối đa
|
Điểm
Đơn vị tự đánh giá
|
Điềm
của Hội đồng
|
Minh chứng
|
|
3,4
|
レ
Cung cấp đầy đủ các văn bản quản lý văn bản pháp quy và văn bản chỉ đạo điều hành
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Không cung cấp
|
1
|
|||
|
3,4
|
レ
Cung cấp đầy đủ các văn bản quản lý văn bản pháp quy và văn bản chỉ đạo điều hành
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Không cung cấp
|
0.5
|
|||
|
3,4
|
レ
Cung cấp đầy đủ các văn bản quản lý văn bản pháp quy và văn bản chỉ đạo điều hành
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Không cung cấp
|
0
|
|||
|
3,5
|
Cung cấp Kế hoạch/lịch công tác hàng thá g của Hnh đạo
|
Đầy đủ và kịp thời 12 tháng
|
1
|
|||
|
5-11 tháng
|
0,5
|
|||||
|
Dưới 5 tháng
|
0
|
|||||
|
3,6
|
Thông tin về khen thưởng, xử phạt đối với các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp do đơn vị quản lý
|
Có đầy đủ
Không
|
0
|
|||
|
3.7
|
Thông tin Quy hoạch/ chiến lược/ kế hoạch phát triển dài hạn của ngành, đơn vị
|
Có
|
1
|
|||
|
3.7
|
Thông tin Quy hoạch/ chiến lược/ kế hoạch phát triển dài hạn của ngành, đơn vị
|
Không
|
0
|
|||
|
3,8
|
Thông tin về trao đổi, hỏi đáp và tiếp nhận thông tin phản hồi: Cho phép tổ
chức/cá nhân gửi câu hỏi, ý kiến trực tiếp, theo dõi tình trạng xử lý câu hỏi hoặc cung cấp địa chỉ thư điện từ tiếp nhận; Ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Có
|
1
|
|||
|
3,8
|
Thông tin về trao đổi, hỏi đáp và tiếp nhận thông tin phản hồi: Cho phép tổ
chức/cá nhân gửi câu hỏi, ý kiến trực tiếp, theo dõi tình trạng xử lý câu hỏi hoặc cung cấp địa chỉ thư điện từ tiếp nhận; Ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Không
|
0
|
|||
|
3,9
|
Thông tin dự án (nếu có): Thông tin về các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất (Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: Tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án) (Nếu không có dự án được điểm tối đa)
|
Đầy đủ
|
1
|
|||
|
3,9
|
Thông tin dự án (nếu có): Thông tin về các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất (Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: Tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án) (Nếu không có dự án được điểm tối đa)
|
Không đầy đủ
|
0,5
|
|||
|
3,9
|
Thông tin dự án (nếu có): Thông tin về các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất (Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: Tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án) (Nếu không có dự án được điểm tối đa)
|
Không cung cấp
|
0
|
|||
|
Đầy đủ
|
1
|
|||||
|
3.10
|
Thông tin tuyên truyền: Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung; Tuyên truyền chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan; Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động, Tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công (nếu có); Tuyên truyền về chế độ, chính sách xã hội...
|
Không đầy đủ
|
0,5
|
|||
|
3.10
|
Thông tin tuyên truyền: Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung; Tuyên truyền chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan; Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động, Tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công (nếu có); Tuyên truyền về chế độ, chính sách xã hội...
|
Không cung cấp
|
0
|
|||
|
4
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
10
|
||||
|
4.1
|
Tỷ lệ Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2 đưa Cổng dịch vụ công của Tỉnh
(Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tỷ lệ -1)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
-
|
Danh sách các dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2
|
||
|
4,2
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến của đơn vị cung cấp đạt mức độ 3
(Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tỷ lệ -1)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Danh sách dịch vụ công mức 3
|
||
|
4.3
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
(Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì được điểm tối đa)
|
Danh sách dịch vụ công mức 4
|
||||
|
Tỷ lệ dịch vụ công mức độ 4 đạt từ 30% trở lên
|
2
|
|||||
|
Tỷ lệ dịch vụ công mức độ 4 đạt từ 15% đến dưới 30%
|
-
|
|||||
|
Tỷ lệ dịch vụ công mức độ 4 đạt dưới 15%
|
0
|
|||||
|
4,4
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trực tuyến
|
Danh sách các dịch vụ phát sinh hồ sơ
|
||||
|
Từ 50% trở lên
|
2
|
|||||
|
Từ 20% đến dưới 50%
|
1
|
|||||
|
Dưới 20%
|
0
|
|||||
|
4.5
|
Tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận qua mạng
(Số hồ sơ tiếp nhận qua mạng/Tổng số hồ sơ tiếp nhận của đơn vị; Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tỷ lệ =1)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
3
|
Danh sách các mã hồ sơ tiếp nhận qua mạng
|
||
|
5
|
Ứng dụng chữ ký số
|
16
|
||||
|
5,1
|
Tỷ lệ văn bản đi (Trừ văn bản thuộc danh mục bí mật) của đơn vị được ký số đơn vị chuyển qua hệ thống congchuc.quangninh gov vn hoặc qua hệ thống thư điện tử công vụ của Tính hoặc theo Thư điện tử công vụ ngành dọc
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Ảnh chụp số lượng văn bản đi được gửi qua hệ thống CQĐT, mail và trang cuối của Số Văn bản đi theo thời điểm thống kê (6/2018)
|
||
|
5,2
|
Tỷ lệ các đơn vị trực thuộc công bố chữ ký số
(Không có đơn vị trực thuộc thì Tỷ lệ =1)
|
Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Danh sách các đơn vị công bố
|
3
Gi TI
|
STT
|
TIÊU CHÍ/ TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN
|
Thang điểm
|
Điểm tối đa
|
Điểm
Đơn vị tự đánh giá
|
Điểm
của Hội đồng
|
Minh chứng
|
|
5,3
|
Tỷ lệ đơn vị trực thươ sử dụ g c ố để gửi, nhận văn bản điện tử
|
Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
-
|
Văn bản có ký số của từng đơn vị
|
||
|
5,4
|
Thủ trưởng đơn vị có ử dụng chữ để ký văn bản
|
|||||
|
Cơ 0 エI
|
2
|
05 Văn bản ký số của Thủ trưởng đơn vị (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||||
|
Không
|
0
|
|||||
|
5.5
|
Tỷ lệ Lãnh đạo đơn vị sử dụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản
|
Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
05 Văn bản ký số của từng lãnh đạo (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
5,6
|
Tỷ lệ văn bản được lãnh đạo đơn vị ký bằng chữ ký số cá nhân
(Tổng số văn bản được lãnh đạo đơn vị ký bằng chữ ký số cá nhân/Tổng số văn bản đi của đơn vị)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
|||
|
5,7
|
Tỷ lệ Trưởng các phòng, ban chuyên môn, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc của đơn vị sử dụng chữ ký số trong trao đổi văn bản điện tử
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
05 Văn bản kỷ số của từng lãnh đạo (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
5.8
|
Tỷ lệ lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn, lãnh đạo các đơn vị trực thuộc của đơn vị sử dụng chữ ký số trong trao đổi văn bản điện từ
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
3
|
03 Văn bản ký số của từng lãnh đạo cấp phòng, ban chuyên môn (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
6
|
Sử dụng các phần mềm cơ bản
|
|||||
|
Có từ 05 phần mềm trở lên (Phần mềm quản lý văn bản; Phần mềm quản lý tài chính - kế toán; Phần mềm quản lý tài sản cố định; Phần mềm quản lý nhân sự; Phần mềm quản lý công việc; Phần mềm chuyên ngành,...)
|
Chụp màn hình giao diện của phần mềm
|
|||||
|
Từ 02 đến 04 phần mềm
|
0,5
|
|||||
|
Dưới 02 phần mềm
|
0
|
|||||
|
Triều khai CSDL chuyên ngành mới trong năm
|
Nêu rõ tên CSDL
|
|||||
|
Có triển khai
|
ー
|
|||||
|
Không triển khai
|
0
|
|||||
|
8
|
Kinh phí cho hoạt động Ứng dụng Công nghệ thông tin
|
Có văn bản minh chứng
|
||||
|
Có bố trí
|
2
|
|||||
|
Không bố trí
|
0
|
|||||
|
I
|
NGUỒN NHÂN LỰC CHO ỨNG DỤNG CNTT
|
20
|
||||
|
Lãnh đạo phụ trách CNTT
|
||||||
|
Có lãnh đạo phụ trách CNTT
|
2
|
Quyết định, hoặc văn bản phân công
|
||||
|
Không có
|
0
|
|||||
|
2
|
Cán bộ chuyên trách CNTT
|
|||||
|
Có cán bộ chuyên trách CNTT
|
2
|
Văn bản phân công nhiệm vụ
|
||||
|
Không có
|
0
|
|||||
|
3
|
Trình độ của Cán bộ chuyên trách CNTT
|
Ảnh chụp/quét văn bằng
|
||||
|
Trình độ trên Đại học
|
3
|
|||||
|
Trình độ Đại học
|
2
|
|||||
|
Trinh độ Cao đẳng
|
||||||
|
Không có trình độ về CNTT
|
0
|
|||||
|
Cán bộ về An toàn thông tin của đơn vị
|
Văn bản phân công nhiệm vụ
|
|||||
|
Có cán bộ chuyên trách về An toàn thông tin của đơn vi
|
2
|
|||||
|
Cán bộ chuyên trách về CNTT kiêm nhiệm về An toàn thông tin
|
1
|
|||||
|
Không có cán bộ giao nhiệm vụ đảm bảo ATTT
|
0
|
|
STT
|
TIÊU CHỦ TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN
|
Thang điểm
|
Điềm tối đa
|
Điểm
Đơn vị tự đánh giá
|
Điểm
của Hội đồng
|
Minh chứng
|
|
5
|
Cán bộ chuyên trách CNFT, cán bộ kiểm nhiệm tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ và văn bằng về CNTT
1 5
|
Các văn bản thể hiện cứ đi học, tập huấn
|
||||
|
Tham gia đầy đủ các lớp đảo tạo theo chương trình của Tỉnh và chủ động tham gia thêm các lớp tập huấn nâng cao trình độ, đào tạo văn bằng về CNTT ngoài chương trình của Tỉnh
|
3
|
|||||
|
Tham gia các lớp tập huấn nâng cao trình độ, đào tạo văn bằng về CNTT theo chương trình của Tỉnh
|
2
|
|||||
|
Không tham gia
|
1
|
|||||
|
6
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị nắm được các nội dung cơ bản về đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng hệ thống thông tin (cách thức đặt mật khẩu, sử dụng phần mềm diệt virus...)
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
|||
|
7
|
Đã triển khai tới toàn thể cán bộ, công chức, viên chức đầy đủ các nội dung về tăng cường đảm bảo ATTT theo các văn bản đề nghị, hướng dẫn của Sở
Thông tin và Truyền thông
|
Chụp màn hình triển khai nhiệm vụ thể hiện được đã triển khai đến cán bộ, công chức trong cơ quan/văn bản triển khai
|
||||
|
Đã triển khai đầy đủ
|
2
|
|||||
|
Triển khai nhưng chưa đầy đủ
|
1
|
|||||
|
Không triển khai
|
0
|
|||||
|
8
|
Tỷ lệ CCVC được tuyên truyền, tập huấn nâng cao nhận thức về ATTT
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Văn bản thể hiện cán bộ được tuyên truyền, tập huấn
|
||
|
9
|
Tỷ lệ CB, CC, VC (kể cả đơn vị trực thuộc) của đơn vị được bồi dưỡng, đào tạo về công nghệ thông tin trong năm
|
Điểm - Tỷ lệ x Điểm tối đa
|
2
|
Văn bản thể hiện công tác tổ chức/Văn bản cứ cán bộ được tham gia tập huấn
|
||
|
TỔNG CỘNG (I+II+III)
|
100
|
PHỤ LỤC 3
|
NHÀ
Tên đơn vị:
Z
|
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Kế hoạch số 151/KH- UBND ngày 21tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
Họ và tên cán bộ cung cấp thông tin:
Số điện thoại của cán bộ cung cấp thông tin:
Email của cán bộ cung cấp thông tin: ..
|
TT
|
TIÊU CHÍ
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự
đánh giá
|
Điểm đánh giá của Hội đồng
|
Tài tiệu minh chứng
|
Tài tiệu minh chứng
|
|
I
|
CÁC TIÊU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
|
30
|
||||||
|
1
|
Tỷ lệ máy tính/ cán bộ công chức
cấp huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x!
|
1
|
Danh sách cán bộ có
máy tính/Tổng số cán bộ công chức cấp huyện
|
Danh sách cán bộ có
máy tính/Tổng số cán bộ công chức cấp huyện
|
||
|
2
|
UBND cấp huyện có kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng
|
Có
Không
|
0
|
1
|
||||
|
3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại hoặc Trung tâm hành chính công (Theo Quyết định số 61/2018/NĐ- CP
|
Có
|
1
|
|||||
|
3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại hoặc Trung tâm hành chính công (Theo Quyết định số 61/2018/NĐ- CP
|
Không
|
0
|
|||||
|
4
|
Màn hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện tử hiển thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cấp huyện
|
Có
Không
|
||||||
|
0
|
0
|
|||||||
|
5
|
Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa/ trung tâm HCC và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở)
|
Có
Không
|
0
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
||||
|
ー
|
tỉnh/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai
|
|||||||
|
6
|
Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN
|
Có
Không
|
0
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
|||
|
7
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập truy cập trái phép bảo vệ an toàn mạng LAN
|
Có
Không
|
ー
|
|||||
|
7
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập truy cập trái phép bảo vệ an toàn mạng LAN
|
Có
Không
|
0
|
|||||
|
8
|
Phòng họp trực tuyến
|
Có
|
1
|
|||||
|
8
|
Phòng họp trực tuyến
|
Không
|
0
|
|||||
|
9
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Có
|
1
|
|||||
|
9
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Không
|
0
|
|||||
|
10
|
Đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Có
|
|
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
|||
|
10
|
Đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Không
|
0
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
|||
|
11
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Có
|
tỉnh/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai (Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
tỉnh/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai (Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
||||
|
11
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm HCC
|
Không
|
0
|
|||||
|
12
|
Số máy Scan đang sử dụng tại UBND cấp huyện
|
1
|
||||||
|
12
|
Số máy Scan đang sử dụng tại UBND cấp huyện
|
Không
|
0
|
|||||
|
13
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc cấp huyện có kết nối Internet băng rộng hoặc đường truyền riêng leased fine
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
||||
|
14
|
Tỷ lệ máy tính/viên chức cấp huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
||||
|
15
|
Tỷ lệ máy tính/cán bộ công chức cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
|||||
|
16
|
Tỷ lệ UBND cấp xã kết nối mạng LAN
|
Điểm - Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
|||||
|
17
|
Tỷ lệ UBND cấp xã kết nối mạng Internet băng rộng xDSL/FTTH hoặc mạng Đtruyền số liệu truyền số liệu chuyên dùng
|
iểm ểm = Tỷ lố liệu chuyên dùng
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
||||
|
18
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Quyết định số 61/2018/NĐ- CP) hoặc Trung tâm hành chính công
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Các Quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại cấp xã hoặc văn bản thể hiện xã đã có Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại
|
Các Quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại cấp xã hoặc văn bản thể hiện xã đã có Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại
|
|||
|
19
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có màn hình tra cứu TTHC
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tình/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tình/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai
|
|||
|
20
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tình/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tình/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai
|
|||
|
21
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có máy Scan
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
1
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
||
|
21
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có máy Scan
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
1
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
||
|
22
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có phòng họp trực tuyến
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
1
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
(Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
||
|
22
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có phòng họp trực tuyến
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
1
|
||||
|
23
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có thiết bị tường lửa bảo vệ mạng LAN
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tỉnh/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai (Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
tỉnh/địa phương hoặc Biên bản nghiệm thu của tỉnh triển khai (Ban Quản lý điều hành dự án Chính quyền điện tử triển khai)
|
||
|
24
|
Tỷ lệ điểm BĐVH xã có kết nối Internet
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Số liệu do các nhà mạng cung cấp
|
Số liệu do các nhà mạng cung cấp
|
1
|
25
|
OAN
Tỷ lệ điểm BĐVH xã có đại lý Internet
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
Số liệu do các nhà mạng cung cấp
|
|||
|
26
|
Tỷ lệ hồ gia đình có máy tính
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
||||
|
27
|
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet băng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
28
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có kết nối internet băng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
29
|
Tỷ lệ dân số có thuê bao di động
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
Số liệu do các nhà mạng cung cấp
|
|||
|
30
|
Tỷ lệ dân số có thuê bao di động bằng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
II
|
CÁC NÊU CHỈ VỀ NHÂN LỰC CNTT
|
12
|
|||||
|
31
|
Tỷ lệ trường tiểu học có giảng dạy môn tin học
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Báo cáo đã phát hành của tỉnh/huyện có số liệu để chứng
|
|||
|
32
|
Tỷ lệ trường THCS có giảng dạy môn tin học
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
||||
|
33
|
Tỷ lệ trường THPT có giảng dạy môn tin học
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
minh
|
|||
|
34
|
Số cán bộ chuyên trách CNTT
cấp huyện
|
↘
|
1
|
||||
|
0
|
0
|
Văn bản phân công nhiệm vụ
|
|||||
|
35
|
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện có trình độ ĐH chuyện ngành CNTT trở lên
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Ảnh chụp/phô tô bằng tốt nghiệp
|
||
|
36
|
Số lượt cán bộ chuyện trách CNTT cấp huyện được tập huấn chuyên sâu về CNTT >=1 trong năm
|
0
|
1
0
|
1
|
Văn bản cử đi học hoặc chứng chỉ, văn bằng đạt được
|
||
|
37
|
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện được đào tạo một trong số các chứng chỉ nghiệp vụ lập, quản lý, giám sát dự án đầu tư CNTT theo Nghị định số 102/2009/NĐ-CP
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x1
|
1
|
Văn bản cử đi học hoặc
chứng chỉ, văn bằng đạt được
|
||
|
38
|
Tỷ lệ CBCC cấp huyện đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% xl
|
1
|
|||
|
39
|
Tỷ lệ CBCC cấp xã đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
40
|
Tỷ lệ UBND cấp xã có cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
ー
|
Văn bản phân công nhiệm
vụ của cán bộ
|
||
|
41
|
Tỷ lệ cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điếm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Chứng chỉ đạt được
|
|||
|
41
|
Tỷ lệ cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
|
(Tối đa <= 1 điểm)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Chứng chỉ đạt được
|
|||
|
41
|
Tỷ lệ cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
|
(Tối đa <= 1 điểm)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Chứng chỉ đạt được
|
|||
|
42
|
Tỷ lệ số lượt cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã được tập huấn chuyên sâu về CNTT trong năm/ Tổng số cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã
|
Điểm=Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Kế hoạch/quyết định tổ chức tập huấn của địa phương/Các văn bản thể hiện
cử đi học, tập huấn.
|
||
|
III
|
CÁC TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH SÁCH
|
8
|
|||||
|
43
|
Thành lập Ban chỉ đạo CNTT cấp huyện
|
Có
|
1
|
||||
|
43
|
Thành lập Ban chỉ đạo CNTT cấp huyện
|
Không
|
0
|
||||
|
44
|
Ban hành Quy hoạch/ Đề án/
Kế hoạch/ Nghị quyết có nội hàm bao quát tổng thể về CNTT trong giai đoạn 5
|
Có
Không
|
1
0
|
1
|
|||
|
44
|
Ban hành Quy hoạch/ Đề án/
Kế hoạch/ Nghị quyết có nội hàm bao quát tổng thể về CNTT trong giai đoạn 5
|
Có
Không
|
1
0
|
||||
|
45
|
Ban hành kế hoạch CNTT năm
|
Có
|
1
0
|
||||
|
45
|
Ban hành kế hoạch CNTT năm
|
Không
|
1
0
|
||||
|
46
|
Ban hành kế hoạch/ văn bản chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến, quán triệt văn bản
|
Có
|
1
|
||||
|
46
|
Trung ương và của tỉnh về chính sách và thành quả ứng dụng, phát triển CNTT
|
Không
|
0
|
Bản chụp/quét các văn bản minh
chứng thể hiện có thực hiện
|
|||
|
47
|
Ban hành văn bản quy định về tổ chức ứng dụng các hệ thống thông tin và bảo
|
Có
|
l
|
||||
|
47
|
đảm an toàn an ninh thông tin nội bộ; quy định về gửi nhận văn bản điện tử, ứng
|
Không
|
0
|
||||
|
48
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cống/ trang TTĐT
|
Có
|
1
|
1
|
|||
|
48
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cống/ trang TTĐT
|
Không
|
0
|
||||
|
49
|
Ban hành văn bản quy định (hoặc áp dụng) chính sách đặc thù cho cán bộ chuyên trách CNTT
|
Có
|
1
|
ー
|
|||
|
49
|
Ban hành văn bản quy định (hoặc áp dụng) chính sách đặc thù cho cán bộ chuyên trách CNTT
|
Không
|
0
|
||||
|
50
|
Ngân sách chi CNTT trong năm tại UBND cấp huyện
|
>=500tr
|
ー
|
||||
|
50
|
Ngân sách chi CNTT trong năm tại UBND cấp huyện
|
100-<500tr
|
0,5
|
Thể hiện qua hợp đồng/Kế hoạch + Báo cáo chi ngân sách
|
|||
|
50
|
<100tr
|
0
|
năm/6 tháng
|
1.2. Các nhóm tiêu chí đánh giá kết quả Chính quyền điện tử đạt được (100 tiêu chí/ 100 điểm)
|
STT
|
TIÊU CHÍ
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm
tối đa
|
Điểm
đạt được
|
||
|
1
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆN DIỆN (tỉnh minh bạch)
|
40
|
|||||
|
1
|
Chuyên mục Giới thiệu chung
Thông tin về lịch sử phát triển,
điều kiện tự nhiên, KTXH, truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa
phương, bản đồ hành chính cấp huyện
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Không đăng tải
|
ー
|
||||
|
1
|
Chuyên mục Giới thiệu chung
Thông tin về lịch sử phát triển,
điều kiện tự nhiên, KTXH, truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa
phương, bản đồ hành chính cấp huyện
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Không đăng tải
|
0,5
0
|
2
|
2
|
Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
|
0,5
|
||||
|
2
|
Thông tin về cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc
|
Không đăng tải
|
0
|
Ảnh chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Đầy đủ Không đầy đủ
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Đầy đủ Không đầy đủ
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Đầy đủ Không đầy đủ
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Không đăng tải
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Không đăng tải
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
Không đăng tải
|
0,5
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
3
|
Thông tim Tãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm
các thông t T) Và điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm
vụ đảm nhiệm)
|
0,5
0
|
|||||
|
4
|
Thông tin giao dịch chính thức tbao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư
điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị Không đầy đủ
trực thuộc) *
|
Đầy đủ
|
|||||
|
4
|
Thông tin giao dịch chính thức tbao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư
điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị Không đầy đủ
trực thuộc) *
|
0,5
0
|
|||||
|
4
|
Thông tin giao dịch chính thức tbao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư
điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị Không đầy đủ
trực thuộc) *
|
0,5
0
|
|||||
|
Không đăng tải
|
Không đăng tải
|
Không đăng tải
|
Không đăng tải
|
Không đăng tải
|
|||
|
Chuyên mục Chỉ đạo, điều hành
|
|||||||
|
5
|
Kế hoạch/lịch công tác hàng tháng
|
Đầy đủ và kịp thời 12 tháng
|
ー
|
1
|
|||
|
5
|
Kế hoạch/lịch công tác hàng tháng
|
5-11 tháng
|
0.5
|
||||
|
5
|
Kế hoạch/lịch công tác hàng tháng
|
Dưới 5 tháng
|
0
|
||||
|
6
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng 5-11 tháng
|
Đầy đủ và kịp thời 12 tháng
|
|
|
1
|
|||
|
6
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng 5-11 tháng
|
0,5
|
Ảnh chụp màn hình Cống thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
6
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng 5-11 tháng
|
Dưới 5 tháng
|
0
|
||||
|
7
|
Thông tin về khen thưởng, xử phạt đối
với các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp trên địa bàn
|
Có đầy đủ
|
1
|
1
|
|||
|
7
|
Thông tin về khen thưởng, xử phạt đối
với các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp trên địa bàn
|
Không
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Thông tin tuyên truyền
|
|||||||
|
8
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung
|
Đầy đủ và kịp thời 8-12 bài
|
1
|
||||
|
8
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung
|
3-7 bài
|
|||||
|
8
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung
|
<3 bài
|
0.5
0
|
||||
|
9
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động
|
>=4 bài
|
1
|
1
|
|||
|
9
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động
|
1-3 bài
|
0,5
|
||||
|
9
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động
|
0 bài
|
0
|
||||
|
>=4 bài
|
-
|
-
|
|||||
|
10
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công
|
1-3 bài
|
0,5
|
||||
|
10
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công
|
0 bài
|
0
|
||||
|
11
|
>=2 bài
|
1
|
|||||
|
11
|
Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển 1
|
bài
|
0.5
|
||||
|
11
|
Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển 1
|
0 bài
|
0
|
||||
|
12
|
Tuyên truyền về chính sách, ưu đãi, cơ hội đầu tư
|
>=2 bài
|
1
|
||||
|
12
|
Tuyên truyền về chính sách, ưu đãi, cơ hội đầu tư
|
1 bài
|
0,5
|
Nêu danh sách tên bài viết, thời điểm đăng
|
|||
|
12
|
Tuyên truyền về chính sách, ưu đãi, cơ hội đầu tư
|
0 bài
|
0
|
||||
|
13
|
Tuyên truyền về hoạt động quản lý, khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
>= 2 bài
|
|||||
|
13
|
Tuyên truyền về hoạt động quản lý, khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
1 bài
|
0.5
|
||||
|
13
|
1 bài
|
0.5
|
|||||
|
13
|
0 bài
|
0
|
|||||
|
14
|
Tuyên truyền về vệ sinh môi trường, rác thải
|
>-8 bài
|
|||||
|
14
|
Tuyên truyền về vệ sinh môi trường, rác thải
|
3-7 bdi
|
0,5
|
||||
|
14
|
Tuyên truyền về vệ sinh môi trường, rác thải
|
3 bài
|
0
|
||||
|
>-12 bài
|
1
|
||||||
|
15
|
Tuyên truyền về an toàn vệ sinh thực phẩm
|
4-11 bài
<4 bài
|
0.5
0
|
||||
|
16
|
Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ,
|
>=4 bài
|
|||||
|
16
|
Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ,
|
0 bài
|
|||||
|
16
|
Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ,
|
1-3 bài
|
0.5
0
|
||||
|
Chuyên mục Quy hoạch, chiến lược, kế hoạch dài hạn
|
|||||||
|
17
|
Thông tin Quy hoạch/ chiến lược/ kế hoạch phát triển KTXH dài hạn của địa phương, kế hoạch sử dụng đất
|
Có
|
|||||
|
17
|
Thông tin Quy hoạch/ chiến lược/ kế hoạch phát triển KTXH dài hạn của địa phương, kế hoạch sử dụng đất
|
Không
|
0
|
||||
|
Có
|
Ảnh chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin
|
||||||
|
18
|
Chính sách ưu đãi, mời gọi đầu tư
|
Không
|
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
19
|
Quy hoạch/ kế hoạch/ chính sách thu gom, tái chế và xử lý chất thải, quản lý và khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Văn bản QPPL
|
|||||||
|
20
"
|
Danh sách VB QPPL do địa phương ban hành (Số ký hiệu, trích yếu, ngày ban hành, cơ quan ban hành, file đính kèm)
T iên Vết NCDT văn hàn NDDI vến tỉnh và trung
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Có đầy đủ
|
|||||
|
20
"
|
Danh sách VB QPPL do địa phương ban hành (Số ký hiệu, trích yếu, ngày ban hành, cơ quan ban hành, file đính kèm)
T iên Vết NCDT văn hàn NDDI vến tỉnh và trung
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
Có đầy đủ
|
0
|
Ảnh chụp màn hình Cống thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
3
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||||
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
||||
|
- Đầy đủ
Không đầy đủ
|
- Đầy đủ
Không đầy đủ
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng 0
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng 0
|
||||||
|
22
|
Danh mục dự án đang đầu tư và đã hoàn thành đưa vào sử dụng trong năm
|
- Đầy đủ
Không đầy đủ
|
- Đầy đủ
Không đầy đủ
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng 0
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng 0
|
||||
|
23
|
gọi đầu tư
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đáng mời
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
|
ー
0
|
ー
0
|
]
|
Quyết định/Thông báo của UBND các cấp
|
||
|
Chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến
|
|||||||||
|
24
|
DVC TT mức độ T và 2
|
100% TTHC
|
100% TTHC
|
||||||
|
24
|
DVC TT mức độ T và 2
|
dưới 100% TTHC
|
dưới 100% TTHC
|
0
|
0
|
||||
|
25
|
DVC TT mức độ 3
|
Có
Không
|
Có
Không
|
1
|
1
|
||||
|
0
|
0
|
1
|
|||||||
|
26
|
DVC TT mức độ 4
|
Có
|
Có
|
1
|
|||||
|
26
|
DVC TT mức độ 4
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Chương trình, để tài NCKH
|
|||||||||
|
27
|
Thông tin Chương trình, đề tài khoa học hàng năm (mã số, Tên, cấp quản lý, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện,..)
|
Cập nhật kịp thời, đầy đủ danh sách và thông tin
|
Cập nhật kịp thời, đầy đủ danh sách và thông tin
|
1
|
1
|
'
|
|||
|
27
|
Thông tin Chương trình, đề tài khoa học hàng năm (mã số, Tên, cấp quản lý, đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện,..)
|
Thiếu hoặc không có
|
Thiếu hoặc không có
|
0
|
0
|
Ảnh chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin
|
|||
|
28
|
Kết quả các chương trình, để tài sau khi nghiệm thu và đưa vào ứng dụng (báo cáo tổng hợp, kết quả áp dụng)
|
Cập nhật kịp thời, đầy đủ danh sách và thông tin
|
Cập nhật kịp thời, đầy đủ danh sách và thông tin
|
1
|
1
|
1
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||
|
28
|
Kết quả các chương trình, để tài sau khi nghiệm thu và đưa vào ứng dụng (báo cáo tổng hợp, kết quả áp dụng)
|
Thiếu hoặc không có
|
Thiếu hoặc không có
|
0
|
0
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
Chuyên mục Thống kê, báo cáo
|
|||||||||
|
29
|
Báo cáo Kinh tế xã hội hàng quý
|
1
|
|||||||
|
29
|
Báo cáo Kinh tế xã hội hàng quý
|
2-3
|
2-3
|
0.5
|
0.5
|
||||
|
29
|
Báo cáo Kinh tế xã hội hàng quý
|
0-1
|
0-1
|
0
|
0
|
||||
|
30
|
Báo cáo Kinh tế xã hội năm
|
Có
|
Có
|
1
|
1
|
1
|
|||
|
30
|
Báo cáo Kinh tế xã hội năm
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||
|
31
|
Báo cáo an toàn vệ sinh thực
phẩm, môi trường, hàng quý
|
1
|
|||||||
|
31
|
Báo cáo an toàn vệ sinh thực
phẩm, môi trường, hàng quý
|
2-3
|
2-3
|
0.5
|
0.5
|
||||
|
31
|
Báo cáo an toàn vệ sinh thực
phẩm, môi trường, hàng quý
|
0-1
|
0-1
|
0
|
0
|
||||
|
32
|
Báo cáo vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường năm
|
Có
|
Có
|
1
|
1
|
1
|
|||
|
32
|
Báo cáo vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường năm
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
Ảnh chụp màn hình Cống thành phần thể hiện các thông tin
|
|||
|
1
|
theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||||||
|
33
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý
|
2-3
|
2-3
|
0,5
|
0,5
|
||||
|
33
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý
|
0-1
|
0-1
|
0
|
0
|
||||
|
34
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động năm
|
Có
|
Có
|
-
|
-
|
||||
|
34
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động năm
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||
|
35
|
Chuyên mục Ý kiến góp ý/ Hỏi đáp
|
Có
|
Có
|
1
|
1
|
||||
|
35
|
Chuyên mục Ý kiến góp ý/ Hỏi đáp
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||
|
36
|
Chức năng hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin
|
Có
|
Có
|
ー
|
ー
|
||||
|
36
|
Chức năng hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin
|
Không
|
Không
|
0
|
0
|
||||
|
37
|
Cấp xã
Tỷ lệ UBND cấp xã có Cổng/ trang TTĐT
hoặc có chuyên trang riêng của xã trên Cống TTĐT cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <- 1)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <- 1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách các UBND cấp xã có cổng/trang TTĐT hoặc
chuyên trang riêng
|
||
|
38
|
Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp đủ 100% DVC TT mức độ 1 và 2
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <= 1)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <= 1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
39
|
Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 3
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Danh sách các UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 3
|
||
|
40
|
Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Danh sách các UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4
|
||
|
II
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC
|
35
|
|||||||
|
Ứng dụng phần mềm nội bộ phục vụ quản lý hồ sơ công việc và điều hành tác nghiệp (Hệ thống quản lý văn bản và điều hành -QLVB&ĐH)
|
|||||||||
|
1
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện được cấp phát tài khoản và sử dụng thường xuyên Hệ thống QLVB&ĐH
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
'
|
|||
|
2
|
Tỷ lệ văn bản đến được số hóa và quản lý trong Hệ thống QLVB&ĐH/Tổng số bản văn bản đến UBND huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
- Ảnh chụp màn hình báo cáo thống kê
văn bản đến của cơ quan theo thời điểm thống kê (7/2018- 9/2019).
'- Ảnh chụp số văn bản đến (Trang cuối theo thời điểm thống kê).
|
4
|
3
|
đi được số hệ a và quản lý trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng số bản văn bản
của D1 huye
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
- Ảnh chụp màn hình báo cáo thống kê
văn bản đi của cơ quan theo thời điểm thống kê (7/2018-
9/2019).
'- Ảnh chụp sổ văn bản đi (Trang cuối theo thời điểm thống kê).
|
|||
|
4
|
lệ văn bản đến được Lãnh đạo xét duyệt và chỉ đạo trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng Tỷ
số văn bản đến có
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Ảnh chụp màn hình trang cuối Báo cáo văn bản đến do từng lãnh đạo xử lý (trong mục Báo cáo thống kê)
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ văn bản đi được Lãnh đạo xét duyệt trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng số văn bản đi của đơn vị
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Ảnh chụp màn hình Thống kê văn bản đi do từng lãnh đạo xử lý
|
|||
|
6
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện sử dụng Hệ thống QLVB&ĐH
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
Danh sách các đơn vị sử dụng
|
|||
|
7
|
Tỷ lệ viên chức cấp huyện được cấp phát tài khoản sử dụng Hệ thống QLVB&ĐH
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách viên chức được cấp tài khoản. Tổng số viên chức của huyện, thị xã, thành phố
|
||
|
Ứng dụng chữ ký số
|
|||||||
|
8
|
Tỷ lệ văn bản đi được ký số hằng chữ ký số cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/ Tổng số bản văn bản đi của UBND huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
9
|
Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số của Lãnh đạo cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/Tổng số bản văn bản đi của UBND huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
10
|
Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số của Lãnh đạo phòng, ban và gửi đi trên môi trường mạng/Tổng số bản văn bản đi của phòng, ban
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
|||
|
11
|
Tỷ lệ UBND cấp xil sử dụng chữ ký số
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
I
|
Danh sách cấp xã sử dụng chữ ký số
|
||
|
12
|
Tỷ lệ Lãnh đạo cấp xã sử dụng chữ kỷ số
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
'
|
Văn bản ký số của từng lãnh đạo cấp xã. Danh sách lãnh đạo cấp xã.
|
||
|
13
|
Tỷ lệ văn bản UBND cấp xã ký số/tổng số văn bản UBND cấp xã gửi đến UBND cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Thống kê số lượng văn bản ký số của từng UBND cấp xã gửi cấp huyện. Tổng số văn bản của từng UBND cấp xã gửi
UBND cấp huyện.
|
||
|
-
|
Ứng dụng thư điện tử
|
||||||
|
-
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện được cấp hộp thư điện tử chuyên dùng của cơ quan nhà nước
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
15
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện thường xuyên sử dụng thư điện tử chuyên dùng để gửi/nhận văn bản phục vụ công vụ
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
16
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp xã được cấp hộp thư điện tử chuyên dùng của cơ quan nhà nước
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
'
|
|||
|
17
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp xã thường xuyên sử dụng thư điện tử chuyên dùng để gửi/nhận văn bản phục vụ công vụ
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
Phần mềm quản lý quá trình giải quyết TTHC (phần mềm một cửa/TTHCC)
|
|||||||
|
18
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
hoặc phần mềm quản lý, vận hành Trung tâm HCC tại UBND cấp huyện
|
Có
|
1
0
|
1
|
|||
|
18
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
hoặc phần mềm quản lý, vận hành Trung tâm HCC tại UBND cấp huyện
|
Không
|
1
0
|
1
|
|||
|
19
|
Tỷ lệ TTHC được đưa vào áp dụng trong phần mềm tại UBND cấp huyện / Tổng số TTHC cấp huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
20
|
Tỷ lệ hồ sơ được tiếp nhận, thụ lý và quản lý trong phần mềm 1 cửa/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận, thụ lý và có hạn thụ lý trong năm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
Ảnh chụp số lượng hồ sơ giải quyết thực tế hàng năm trên số theo dõi
|
||
|
21
|
Tỷ lệ UBND cấp xã ứng dụng phần mềm một cửa
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
22
|
Tỷ lệ bình quân số TTHC được đưa vào áp dụng trong phần mềm đối với UBND cấp xã / Tổng số TTHC cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
23
|
Tỷ lệ hồ sơ tiếp nhận và thụ lý được công khai tình trạng giải quyết trên mạng Internet / Tổng số hồ sơ tiếp nhận và thụ lý trong năm tại UBND cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
24
|
Tỷ lệ hồ sơ tiếp nhận và thụ lý tại UBND cấp xã được công khai tình trạng giải quyết trên mạng Internet/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận và thụ lý trong năm của UBND cấp xãl
|
Điểm - Tỷ lệ% x điềm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
'
|
|||
|
25
|
Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng
của người dân, doanh nghiệp đối với cán bộ, công chức thụ lý thủ tục hành chính
|
Có
|
1
|
Nêu rõ tên phần mềm, địa chỉ truy cập.
|
|||
|
25
|
Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng
của người dân, doanh nghiệp đối với cán bộ, công chức thụ lý thủ tục hành chính
|
Không
|
0
|
||||
|
Ứng dụng các phần mềm nội bộ cơ bản
|
0
|
||||||
|
26
|
Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công
|
Có
|
|||||
|
26
|
Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công
|
Không
|
0
|
||||
|
27
|
Phần mềm quản lý cán bộ công chức
|
Có
Không
|
0
|
1
|
|||
|
つ8
|
Phần mềm quản lý hA tinh dân cư
|
Có
|
I
|
5
#N n
|
đy trong khni
|
Không
|
0
|
|||||
|
29
|
中
Phần mềm quản lý về thông tin kinh tế xã hội
|
Có
|
|||||
|
29
|
中
Phần mềm quản lý về thông tin kinh tế xã hội
|
Không
|
|||||
|
30
|
Phần mềm quản lý đối tượng chính sách, người có công
|
Có
Không
|
0
|
Chụp màn hình làm việc của
|
|||
|
31
|
Phần mềm quản lý đăng ký kinh doanh, quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể
|
Có
Không
Có
|
0
|
1
|
các phần mềm có sử dụng
|
||
|
31
|
Phần mềm quản lý đăng ký kinh doanh, quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể
|
Có
Không
Có
|
0
|
||||
|
31
|
Phần mềm quản lý đăng ký kinh doanh, quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể
|
Có
Không
Có
|
0
|
-
|
|||
|
32
|
Phần mềm quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm
|
Không
|
0
|
||||
|
33
|
Phần mềm quản lý tài nguyên, môi trường
|
Có
Không
|
|||||
|
0
|
1
|
||||||
|
0
|
1
|
||||||
|
34
|
Phần mềm quản lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo
|
Có
|
|||||
|
34
|
Phần mềm quản lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo
|
Không
|
0
|
||||
|
35
|
Phần mềm quản lý xây dựng/ quy hoạch đô thị
|
Có
|
1
|
1
|
|||
|
35
|
Phần mềm quản lý xây dựng/ quy hoạch đô thị
|
Không
|
0
|
||||
|
II
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ GIAO DỊCH
|
20
|
|||||
|
-
|
Tỷ lệ DVC TT mức độ 3:
Tổng số DVC mức độ 3/Tổng số TTHC cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách dịch vụ công mức độ 3. Danh sách thủ tục hành chính của huyện
|
||
|
2
|
Tỷ lệ DVC TT mức độ 4: Tổng số DVC mức độ 3/Tổng số TTHC cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách dịch vụ công mức độ 4
|
||
|
3
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3: Tổng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3/Tổng số hồ sơ UBND cấp huyện tiếp nhận và thụ lý (trong năm)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% xl
|
1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê số lượng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3. Ảnh chụp số theo dõi thể hiện tổng hồ sơ thực hiện của huyện
|
||
|
'
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4: Tổng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4/Tổng số hồ sơ UBND cấp huyện nhân thu lý (trong năm)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê số lượng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4.
|
||
|
5
|
Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 3: Số UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 3/ Tổng số UBND cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
I
|
Danh sách UBND cấp xã cung cấp DVC trực tuyến mức 3.
|
||
|
6
|
Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4: Số UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4/Tổng số UBND cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách UBND cấp xã cung cấp DVC trực tuyến mức 3.
|
||
|
7
|
Tỷ lệ DVC TT mức độ 3 áp dụng tại cấp xã: Tổng số DVC TT mức độ 3 áp dụng tại cấp xã /(Tổng số TTHC cấp xã x số xã)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ%x 1
|
1
|
Danh sách các DVC TT mức độ 3 theo từng UBND cấp xã
|
||
|
8
|
Tỷ lệ số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã: Tổng số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã/Tổng số hồ sơ tiếp nhận tại UBND cấp xã trong năm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê số lượng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3, 4 và Ảnh chụp số theo dõi thể hiện tổng hồ sơ thực hiện của từng UBND cấp xã.
|
||
|
9
|
Tỷ lệ DVC TT mức độ 4 áp dụng tại cấp xã: Tổng số DVC TT mức độ 4 áp dụng tại cấp xã /(Tổng số TTHC cấp xã x số xã)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách các DVC TT mức độ 3 theo từng UBND cấp xã.
|
||
|
10
|
Tỷ lệ ý kiến của các tổ chức, cá nhân được trả lời trên cổng, trang TTĐT: Số ý kiến được trả lời/Tổng số ý kiến phản ánh của các tổ chức, cá nhân gửi đến
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Ảnh chụp màn hình các câu hỏi của nhân dân gửi đến và trả lời câu hỏi của đơn vị
|
||
|
11
|
Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số TTHC liên thông từ cấp xã - huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x t
|
'
|
Danh sách các dịch vụ công mức 3, 4
liên thông từ cấp xã lên huyện.
|
||
|
12
|
Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp huyện lên cấp tỉnh: Số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp huyện lên cấp tỉnh/Tổng số TTHC liên thông từ cấp huyện - tỉnh
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <= 1)
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
Danh sách các dịch vụ công mức 3, 4
liên thông từ cấp huyện lên tỉnh.
|
||
|
13
|
Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cá 3 cấp/ Tổng số TTHC liên thông 3 cấp
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=l)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách các dịch vụ công mức 3, 4
liên thông 3 cấp.
|
||
|
14
|
Tỷ lệ họp trực tuyến cấp xã với cấp huyện: Số cuộc họp trực tuyến giữa UBND cấp xã với UBND cấp huyện/Tổng số cuộc họp UBND cấp huyện tổ chức làm việc với UBND cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Các giấy mời họp thể hiện họp trực tuyến. Tổng số cuộc họp.
|
||
|
15
|
Tỷ lệ họp trực tuyến giữa cấp huyện với cấp tỉnh: Số cuộc họp trực tuyến giữa UBND cấp huyện với UBND cấp tỉnh/Tổng số cuộc hợp UBND cấp tỉnh tổ chức làm việc với UBND cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Các giấy mời hợp thể hiện họp trực tuyến. Tổng số cuộc họp.
|
||
|
16
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp huyện trả đúng hạn: Số hồ sơ TTHC trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhân thụ lý tại cấp huyện
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê tình bình xử lý hồ sơ của UBND cấp huyện theo thời điểm thống kê 7/2018- 9/2019 (Có thể hiện số liệu đúng hạn, quá hạn của đơn vị)
|
6
|
17
|
Tỷ lệ hồ Số TTHC xã tra đúng hạn Số hồ sơ TTHC cấp xã trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ
TTHC tếp
5
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <= 1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê tình hình xử lý hồ sơ của từng UBND cấp xã theo thời điểm thống kê 7/2018- 9/2019 (Có thể hiện số liệu đúng hạn, quả hạn của đơn vị)
|
|||
|
18
|
Tỷ lệ hồ 円 uyện qua DVC-T1 mức độ 3 và 4 trả đúng hạn: Số hồ sơ TTHC
qua DVCTT 4 trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC nhận, thụ lý trực tuyến
mức độ 3 aick
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <= 1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Ảnh chụp màn hình thống kê tình hình xử lý hồ sơ trực tuyến của UBND cấp huyện theo thời điểm thống kê 7/2018-
9/2019 (Có thể hiện số liệu đúng hạn, quá hạn của đơn vị)
|
|||
|
19
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp xã qua ĐVC TT mức độ 3 và 4 trả đúng hạn: Số hồ sơ TTHC qua DVC TT mức độ 3 và 4 trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC nhận, thụ lý trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
I
|
Ảnh chụp màn hình thống kê tình hình xử lý hồ sơ trực tuyến của từng UBND cấp xã theo thời điểm thống kê 7/2018-
9/2019 (Có thể hiện số liệu đúng hạn, quá hạn của đơn vị)
|
||
|
20
|
Tỷ lệ dân cư được số hóa quản lý trong CSDL dân cư quốc gia: Số dân cư được số hoá trong CSDL/Tổng dân số địa phương
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
IV
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỐI
|
5
|
|||||
|
'
|
Có ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng
chung cấp huyện
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
'
|
Có ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng
chung cấp huyện
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
2
|
Có ứng dụng quản lý người dùng và đăng nhập một lần cho tất cả các phần mềm ứng dụng tại UBND cấp huyện (1 cửa, DVC TT, QLHSCV&ĐHTN, email, dữ liệu VBQPPL và các
|
Có
Không
|
1
0
|
||||
|
3
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông từ cấp xã - huyện nhận được tại cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
3
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông từ cấp xã - huyện nhận được tại cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <=1)
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Số hổ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông 3 cấp nhận được tại cấp xã Tổng điểm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Số hổ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông 3 cấp nhận được tại cấp xã Tổng điểm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Số hổ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông 3 cấp nhận được tại cấp xã Tổng điểm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
100
|
|||
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
(Điểm luôn <-1)
|
Tỷ lệ% x 1
|
100
|
2. Các tiêu chí do UBND tỉnh quy định (20 điểm):
|
STT
|
TIÊU CHÍ
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm tối
đa
|
Điểm đạt
được
|
||
|
1
|
Sử dụng phần mềm Quản lý văn bản, thư điện tử công vụ
|
Điểm
|
7
|
||||
|
-
|
Tỷ lệ văn bản được Chủ tịch UBND huyện phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của Chủ tịch (12 tháng, mỗi tháng chụp 1ảnh màn hình quá trình xử lý của Chủ tịch). Số lượng văn bản đến của cơ quan từng tháng trong thời điểm thống kê
|
||
|
2
|
Tỷ lệ Số Lãnh đạo UBND huyện phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
'
|
05 Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của lãnh đạo UBND cấp huyện (mỗi lãnh đạo 05 ảnh) trong thời điểm thống kê
|
||
|
3
|
Tỷ lệ Trưởng các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện phê xử công việc trên phần mềm Chính quyền điện tử.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
1
|
Danh sách trường các phòng, ban và tương đương. 05 Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của lãnh đạo cấp trường phòng (mỗi lãnh đạo 05 ảnh) trong thời điểm thống kê
|
||
|
4
|
Tỷ lệ công chức của UBND huyện tạo và sử dụng chức năng hồ sơ công việc.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Ảnh chụp danh sách hồ sơ công việc của từng công chức sử dụng
|
||
|
5
|
Tỷ lệ công chức của UBND huyện sử dụng chức năng Văn bản nội bộ.
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
0,5
|
Ảnh chụp Sổ văn bản nội bộ của từng công chức sử dụng
|
||
|
6
|
Tỷ lệ công chức của UBND huyện sử dụng chức năng Phiếu trình.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
0,5
|
Ảnh chụp màn hình Tra cứu phiếu trình của từng công chức sử dụng (trang cuối)
|
||
|
7
|
Tỷ lệ Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc UBND huyện phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách thủ trưởng các đơn vị trực thuộc UBND cấp
huyện. 05 Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của thủ trưởng đơn vị sự nghiệp (mỗi lãnh đạo 05 ảnh) trong thời điểm thống kê
|
||
|
8
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị trực thuộc sử dụng phần mềm Chính quyền điện tử.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị trực thuộc được cấp tài khoản sử dụng phần mềm. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị trực thuộc.
|
||
|
"
|
Sử dụng các hệ thống và cung cấp dịch vụ tại Trung tâm hành chính công cấp huyện:
|
7
|
7
|
9
|
F
Quy định người dân khi đến giao dịch tại Trung tâm Hành chính công phải lấy số thứ tự Có động để thực hiện giao dịch
|
Không
|
Cung cấp văn bản quy định
|
||||
|
9
|
F
Quy định người dân khi đến giao dịch tại Trung tâm Hành chính công phải lấy số thứ tự Có động để thực hiện giao dịch
|
Không
|
Cung cấp văn bản quy định
|
||||
|
10
|
phân công cán bộ hướng dẫn người dân nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 Có không? ta
|
Không
|
0
|
Văn bản thể hiện phản công nhiệm vụ
|
|||
|
"
|
Tỷ lệ lĩnh vực giải quyết thủ tục hành chính đưa vào phần mềm một cửa điện tử để giải quyết và theo dõi
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
12
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: Số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sở/Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 công bố
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ%x 1
|
Danh sách các dịch vụ công trực tuyến phát sinh hồ sơ
|
|||
|
13
|
Tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính có quét thành phần hồ sơ cập nhật vào phần mềm.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Danh sách mã các hồ sơ có quét
thành phần hồ sơ
|
||
|
14
|
Tỷ lệ kết quả giải quyết thủ tục hành chính được quét và ký số để trả cho người dân, doanh nghiệp.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Danh sách các míi hồ sơ ký số
trả cho người dân
|
||
|
15
|
Đơn vị có cán bộ, công chức, viên chức dùng hòm thư công vụ để đăng ký các mạng xã hội như facebook, zalo,.
|
Không
Có
|
1
0
|
1
|
|||
|
15
|
Đơn vị có cán bộ, công chức, viên chức dùng hòm thư công vụ để đăng ký các mạng xã hội như facebook, zalo,.
|
Không
Có
|
1
0
|
1
|
|||
|
III
|
Sử dụng chữ ký số, phần mềm chuyên ngành:
|
6
|
|||||
|
16
|
Chủ tịch UBND huyện có sử dụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản
|
Có
|
1
0
|
1
|
05 Văn bản ký số của Chủ tịch UBND cấp huyện (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
16
|
Chủ tịch UBND huyện có sử dụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản
|
Không
|
|||||
|
17
|
Tỷ lệ lãnh đạo UBND huyện sử dụng chữ ký số
|
Điểm - Tỷ lệ% x điếm tối đa
|
Tỷ lệ% xl
|
'
|
05 Văn bản ký số của từng lãnh đạo (Có thể hiện thời gian kỷ trong thời điểm thống kê)
|
||
|
18
|
Tỷ lệ trưởng các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện sử dụng chữ ký số
|
Điểm - Tỷ lệ% x điếm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
ー
|
05 Văn bản ký số của từng Trưởng phòng, ban chuyên môn (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
19
|
Tỷ lệ lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện sử dụng chữ ký số.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
03 Văn bản ký số của từng lãnh đạo cấp phòng, ban chuyên môn (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
20
|
Tỷ lệ thủ trưởng các đơn vị trực thuộc UBND huyện sử dụng chữ ký số
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
03 Văn bản ký số của từng Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
||
|
21
|
Tỷ lệ sử dụng phần mềm chuyên ngành (hộ chính sách, phần mềm hộ nghèo, xây dựng, đất đai...): Tổng số hồ sơ được xử lý trên phần mềm /Tổng số hồ sơ đã giải quyết thực tế.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Ành chụp màn hình thống kê thể hiện số bồ sơ được xử lý, giải quyết trên phần mềm trong thời điểm thống kê (7/2018- 9/2019). Ảnh chụp số theo dõi hồ sơ thế hiện tổng số hồ sơ đã xử lý, giải quyết thực tế.
|
||
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
20
|
8
PHỤ LỤC 3
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP XÃ NĂM 2020
み 4 (Kèm theo Kế hoạch số 19//KH- UBND ngày tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh)
Tên đơn vị:
Họ và tên cán bộ cung cấp thông tin r
Số điện thoại của cán bộ cung cấp thông tin:
Email của cán bộ cung cấp thông tim
1. Chi tiết cho điểm các tiêu chí do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành:
1.1. Nhóm tiêu chí đánh giá Điều kiện sẵn sàng Chính quyền điện tử (30 tiêu chí/ 30 điểm)
|
TT
|
TT
|
Tiêu chí
|
Tiêu chí
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự
đánh giá
|
Điểm đánh giá của Hội đồng
|
Tài liệu minh chứng
|
|
I
|
I
|
CÁC TIỂU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
|
CÁC TIỂU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
|
20
|
|||||
|
1
|
1
|
Tỷ lệ máy tính: Số cán bộ
được cấp máy tính/ Tổng sô cán bộ công chức cấp xã
|
Tỷ lệ máy tính: Số cán bộ
được cấp máy tính/ Tổng sô cán bộ công chức cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ x 1
|
-
|
Danh sách cán bộ có
máy tính. Tổng số cán bộ công chức cấp xã
|
||
|
2
|
2
|
Tỷ lệ máy tính của cán bộ cán chuyên trách: Số cán bộ bán chuyên trách được cấp máy tính/Tổng số cán bộ bán chuyên trách cấp xã
|
Tỷ lệ máy tính của cán bộ cán chuyên trách: Số cán bộ bán chuyên trách được cấp máy tính/Tổng số cán bộ bán chuyên trách cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ x l
|
-
|
Danh sách cán bộ bán chuyên trách có
máy tính. Tổng số cán bộ bán chuyên trách
|
||
|
3
|
3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP)
|
Có
Không
|
0
|
Quyết định thành lập
|
|||
|
3
|
3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP)
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
4
|
4
|
Kết nối internet băng rộng xDSL/FTTH/Leased Line hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng Không 0
|
Kết nối internet băng rộng xDSL/FTTH/Leased Line hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng Không 0
|
Có
|
|||||
|
4
|
4
|
Kết nối internet băng rộng xDSL/FTTH/Leased Line hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng Không 0
|
Kết nối internet băng rộng xDSL/FTTH/Leased Line hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng Không 0
|
||||||
|
5
|
5
|
Mán hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện tử hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cấp xã
|
Mán hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện tử hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cấp xã
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
5
|
5
|
Mán hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện tử hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cấp xã
|
Mán hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện tử hiến thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cấp xã
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
6
|
6
|
Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở UBND cấp xã) Không 0
|
Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở UBND cấp xã) Không 0
|
Có
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
||||
|
6
|
6
|
Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở UBND cấp xã) Không 0
|
Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở UBND cấp xã) Không 0
|
tỉnh/địa phương
|
|||||
|
7
|
7
|
Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN
|
Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN
|
Có
Không
|
|||||
|
8
|
8
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập bảo vệ mạng LAN Không
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập bảo vệ mạng LAN Không
|
Có
|
|||||
|
8
|
8
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập bảo vệ mạng LAN Không
|
Hệ thống tường lửa/ giám sát truy nhập bảo vệ mạng LAN Không
|
||||||
|
9
|
9
|
Phòng họp trực tuyến
|
Phòng họp trực tuyến
|
Có
Không
|
|||||
|
10
|
10
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiệp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC Không 0
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiệp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC Không 0
|
Có
|
|||||
|
10
|
10
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiệp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC Không 0
|
Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiệp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC Không 0
|
||||||
|
11
|
11
|
Đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
12
|
12
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Có
Không
|
0
|
Quyết định, văn bản đầu tư mua sắm trang thiết bị của
|
|||
|
12
|
12
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Kiosk cấp số thứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
13
|
13
|
Màn hình hiển thị kết quả giải quyết thủ tục hành chính để người dân, lãnh đạo theo dõi, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Màn hình hiển thị kết quả giải quyết thủ tục hành chính để người dân, lãnh đạo theo dõi, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC
|
Có
|
tỉnh/địa phương
|
||||
|
Không
Có
|
0
|
||||||||
|
Hệ thống đánh giá chất lượng phục vụ công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Hệ thống đánh giá chất lượng phục vụ công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Hệ thống đánh giá chất lượng phục vụ công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Hệ thống đánh giá chất lượng phục vụ công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
||||||
|
14
|
quả hoặc TTHCC
|
Không
|
|||||||
|
0
|
|||||||||
|
15
|
Số máy Scan
|
>ョー
0
|
0
|
||||||
|
16
|
Tỷ lệ điểm BĐVHX và Bưu cục có kết nối Internet
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
(Tối đa <= 1 điểm)
|
Tỷ lệ% x 1
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
|||||
|
17
|
Tỷ lệ điểm BĐVHX và Bưu cục có đại lý Internet
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
|||||
|
17
|
Tỷ lệ điểm BĐVHX và Bưu cục có đại lý Internet
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
|||||
|
18
|
Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||||
|
19
|
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet băng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
||||
|
20
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có kết nối internet băng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
5
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
||||
|
20
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có kết nối internet băng rộng
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
5
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
||||
|
IICÁC
|
TIỂU CHÍ VỀ NHÂN LỰC CNTT
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
5
|
Số liệu do các nhà
mạng cung cấp
|
|||||
|
IICÁC
|
TIỂU CHÍ VỀ NHÂN LỰC CNTT
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
5
|
1
1
|
21
|
5
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã
|
Có
|
Quyết định/văn bản giao/phân công nhiệm vụ + Bản sao bằng cấp của CB chuyên trách
|
||||
|
21
|
5
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã
|
Không
|
0
|
Quyết định/văn bản giao/phân công nhiệm vụ + Bản sao bằng cấp của CB chuyên trách
|
|||
|
22
|
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
|
Có
Không
|
Chứng chỉ đạt chuẩn
|
||||
|
22
|
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
|
Có
Không
|
0
|
Chứng chỉ đạt chuẩn
|
|||
|
23
|
Số lượt tập huấn nghiệp vụ về CNTT cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã trong năm
|
>=ー
|
|||||
|
23
|
Số lượt tập huấn nghiệp vụ về CNTT cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã trong năm
|
0
|
0
|
||||
|
24
|
Tỷ lệ CBCC cấp xã đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc
|
Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Các văn bản thể hiện công tác tổ chức/cử cán bộ đào tạo, tập huấn
|
|||
|
24
|
Tỷ lệ CBCC cấp xã đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc
|
(Tối đa <= 1 điểm)
|
Các văn bản thể hiện công tác tổ chức/cử cán bộ đào tạo, tập huấn
|
||||
|
25
|
Số lượt tập huấn nâng cao kỹ năng CNTT cho cán bộ công chức cấp xã trong năm
|
>= 10% CBCC cấp xã
|
ー
|
||||
|
25
|
Số lượt tập huấn nâng cao kỹ năng CNTT cho cán bộ công chức cấp xã trong năm
|
< 10% CBCC cấp xã
|
0
|
||||
|
CÁC TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH SÁCH
|
5
|
||||||
|
26
|
Ban hành Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao Lãnh đạo phụ trách CNTT - CIO và cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT
|
Có
Không
|
0
|
Quyết định bổ nhiệm/văn bản giao phụ trách
|
|||
|
27
|
Ban hành kế hoạch CNTT năm
|
Có
|
Kế hoạch CNTT năm
|
||||
|
27
|
Ban hành kế hoạch CNTT năm
|
Không
|
0
|
Kế hoạch CNTT năm
|
|||
|
28
|
Ban hành văn bản quy định về tổ chức ứng dụng các hệ thống thông tin và bảo đảm an toàn an ninh thông tin nội bộ; quy định về gửi nhận văn bản điện tử, ứng
|
Có
|
Các văn bản kèm theo
|
||||
|
Không
Có
|
0
|
Các văn bản kèm theo
|
|||||
|
29
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng/ trang TTĐT
|
Không
|
0
|
Văn bản Quyết định và Quy chế
|
|||
|
30
|
Ngân sách chi CNTT trong năm
|
>= 30.000.000
<30.000.000
|
0
|
Thể hiện qua hợp đồng/Kế hoạch + Báo cáo chi ngân sách năm/6 tháng
|
1.2. Các nhóm tiêu chí đánh giá kết quả Chính quyền điện tử đạt được (60 tiêu chí/60 điểm)
|
TT
|
TIÊU CHÍ
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm
tối đa
|
Điểm
đạt được
|
||
|
I
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆN DIỆN (tỉnh minh bạch)
trên Cổng/Trang thông tin điện tử (TTĐT)
|
27
|
|||||
|
Chuyên mục Giới thiệu chung
|
|||||||
|
-
|
Thông tin về lịch sử phát triển, điều kiện tự nhiên, KTXH,
truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa phương; bản hồ hành chính cấp xã
|
Đầy đủ
|
|||||
|
-
|
Thông tin về lịch sử phát triển, điều kiện tự nhiên, KTXH,
truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa phương; bản hồ hành chính cấp xã
|
Không đầy đủ
|
|||||
|
-
|
Thông tin về lịch sử phát triển, điều kiện tự nhiên, KTXH,
truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa phương; bản hồ hành chính cấp xã
|
Không đăng tải
|
|||||
|
2
|
Thông tin về lãnh đạo cấp xã (Bao gồm các thông tin họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm vụ đảm nhiệm)
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
2
|
Thông tin về lãnh đạo cấp xã (Bao gồm các thông tin họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử chính thức, nhiệm vụ đảm nhiệm)
|
Không đăng tải
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
3
|
Thông tin giao dịch chính thức (bao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị trực thuộc)
|
Đầy đủ
|
|||||
|
3
|
Thông tin giao dịch chính thức (bao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị trực thuộc)
|
Không đầy đủ
|
0.
|
||||
|
3
|
Thông tin giao dịch chính thức (bao gồm địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của đơn vị và các đơn vị trực thuộc)
|
Không đăng tải
|
|||||
|
Chuyên mục Chỉ đạo, điều hành
|
|||||||
|
4
|
Kế hoạch/ lịch công tác hàng tháng
|
Đầy đủ và kịp thời 12 tháng
|
|||||
|
4
|
Kế hoạch/ lịch công tác hàng tháng
|
5-11 tháng
|
0.5
|
||||
|
4
|
Kế hoạch/ lịch công tác hàng tháng
|
Dưới 5 tháng
|
0
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo
|
|||
|
5
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng
|
Đầy đủ và kịp thời 12 tháng
|
các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
5
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng
|
5-11 tháng
|
0,5
|
||||
|
5
|
Ý kiến chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng
|
Dưới 5 tháng
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Thông tin tuyên truyền
|
|||||||
|
6
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Đầy đủ và kịp thời 8-12 bài
3-7 bài
<3 bài
|
|||||
|
6
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Đầy đủ và kịp thời 8-12 bài
3-7 bài
<3 bài
|
0,5
|
||||
|
6
|
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Đầy đủ và kịp thời 8-12 bài
3-7 bài
<3 bài
|
0
|
||||
|
7
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động (có thế liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh) 0
|
>-4 bài
1-3 bài
bài
|
|||||
|
7
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động (có thế liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh) 0
|
>-4 bài
1-3 bài
bài
|
0.5
0
|
||||
|
7
|
Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động (có thế liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh) 0
|
>-4 bài
1-3 bài
bài
|
0.5
0
|
||||
|
8
|
Số bài viết tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
>4 bài
1-3 bài
0 bài
|
0.5
0
|
||||
|
9
|
Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển (liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
>= 2 bài
|
|||||
|
9
|
Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển (liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
1 bài
0 bài
|
0.5
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo
|
|||
|
9
|
Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển (liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
1 bài
0 bài
|
0
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo
|
2
|
10
|
Tuyên nly. khai thác tài nguyên thiên nhiên (liên kết hoặc post lại
bài
|
>= 2 bài
|
các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
10
|
Tuyên nly. khai thác tài nguyên thiên nhiên (liên kết hoặc post lại
bài
|
1 bài
|
các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
0 bài
>10 bài
|
|||||||
|
"
|
Tuyển thuy về ipt THM TG 作 thải (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện,
|
||||||
|
"
|
cấp tỉnh)
|
3-9 bài
<3 bài
|
|||||
|
"
|
cấp tỉnh)
|
3-9 bài
<3 bài
|
|||||
|
12
|
6
Tuyên truyền c phẩm (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện,
cấp tỉnh)
|
>-10 bài
|
|||||
|
12
|
6
Tuyên truyền c phẩm (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện,
cấp tỉnh)
|
3-9 bài
|
0.5
|
||||
|
12
|
6
Tuyên truyền c phẩm (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện,
cấp tỉnh)
|
<3 bài
|
0
|
||||
|
13
|
Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ,... (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh) 0
|
>-4 bài
1-3 bài
bài
|
|||||
|
13
|
Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ,... (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh) 0
|
>-4 bài
1-3 bài
bài
|
0.5
|
||||
|
0
|
|||||||
|
Chuyên mục Quy hoạch, chiến lược, kế hoạch dài hạn
|
|||||||
|
14
|
Thông tin kế hoạch sử dụng đất
(liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Đầy đủ
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
14
|
Thông tin kế hoạch sử dụng đất
(liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
0
1
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
||||
|
Không đầy đủ
Có đầy đủ
|
0
1
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||||
|
15
|
Quy hoạch/ kế hoạch/ chính sách thu gơm, tái chế và xử lý chất thải, quản lý và khai thác tài nguyên thiên nhiên (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||||
|
15
|
Quy hoạch/ kế hoạch/ chính sách thu gơm, tái chế và xử lý chất thải, quản lý và khai thác tài nguyên thiên nhiên (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)
|
Không
|
0
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||
|
Chuyên mục Văn bản QPPL
|
|||||||
|
16
|
Liên kết CSDL văn bản QPPL cấp huyện, cấp tỉnh và trung ương
|
Có đầy đủ
|
|||||
|
16
|
Liên kết CSDL văn bản QPPL cấp huyện, cấp tỉnh và trung ương
|
Không
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư
|
|||||||
|
17
|
Danh mục dự án đang đầu tư và đã hoàn thành đưa vào sử dụng trong năm
|
Đầy đủ
Không đầy đủ
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng
|
||||
|
0
|
Báo cáo tình hình phát triển KT-XH năm/6 tháng
|
||||||
|
18
|
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư
|
Đầy đủ
|
Quyết định/Thông báo của UBND các cấp
|
||||
|
18
|
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư
|
Không đầy đủ
|
0.5
|
Quyết định/Thông báo của UBND các cấp
|
|||
|
18
|
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư
|
Không đầy đủ
|
0.5
|
Quyết định/Thông báo của UBND các cấp
|
|||
|
18
|
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư
|
Không
|
0
|
Quyết định/Thông báo của UBND các cấp
|
|||
|
Chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến (đánh giá trên trang
http://dlchvucong.quangninh.gov.vn/)
|
|||||||
|
Chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến (đánh giá trên trang
http://dlchvucong.quangninh.gov.vn/)
|
|||||||
|
19
|
DVC TT mức độ 1 và 2
|
100% TTHC
|
ー
0
|
||||
|
19
|
DVC TT mức độ 1 và 2
|
dưới 100% TTHC
|
|||||
|
20
|
DVC TT mức độ 3
|
>-30%
|
|||||
|
20
|
DVC TT mức độ 3
|
10% - <30%
|
0.5
|
||||
|
20
|
DVC TT mức độ 3
|
<10%
|
0
|
||||
|
21
|
DVC TT mức độ 4
|
Có
Không
|
|||||
|
21
|
DVC TT mức độ 4
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
Chuyên mục Thống kê, báo cáo
|
|||||||
|
22
|
Báo cáo Kinh tế xã hội năm
|
Có
|
|||||
|
22
|
Báo cáo Kinh tế xã hội năm
|
Không
|
0
|
||||
|
23
|
Báo cáo an toàn vệ sinh thực phẩm, môi trường hàng quý
|
2-3
|
0.5
0
|
||||
|
23
|
Báo cáo an toàn vệ sinh thực phẩm, môi trường hàng quý
|
0-1
|
0.5
0
|
||||
|
24
|
Báo cáo vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường năm
|
Có
|
|||||
|
24
|
Báo cáo vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường năm
|
Không
|
0
|
Chụp màn hình Cổng thành phần thể hiện các thông tin theo
|
|||
|
25
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý
|
các tiêu chí/hoặc đường dẫn trực tiếp của mục tương ứng
|
|||||
|
25
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý
|
2-3
|
0.5
|
||||
|
25
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý
|
0-1
|
0
|
||||
|
26
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động năm
|
Có
|
|||||
|
26
|
Báo cáo về đất đai, dân số, lao động năm
|
Không
|
0
|
||||
|
27
|
Chuyên mục Ý kiến góp ý/ Hỏi đáp
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
I
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC
|
18
|
|||||
|
Ứng dụng Hệ thống Quản lý Văn bản và Điều hành (QLVB & ĐH)
|
|||||||
|
ー
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp xã được cấp phát
tài khoản và sử dụng thường xuyên Hệ thống QLVB &ĐH
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ%x 1
|
Danh sách cán bộ được cấp tài khoản
|
|||
|
2
|
Tỷ lệ cán bộ bán chuyên trách cấp xã được cấp phát tài khoản và sử dụng thường xuyên Hệ thống QLVB &ĐH
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ%x 1
|
Danh sách cán bộ được cấp tài khoản
|
3
之
|
Tỷ lệ văn bản đến được số hóa và quản lý trên Hệ thống QLVB &ĐH:Tổng số văn bản đến điện tử/ Tổng số bản văn bản đến UBND cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Ảnh chụp màn hình trang cuối Thống kê văn bản đến cơ quan trong thời điểm thống kê Ảnh chụp Số theo dõi văn bản đến (trang cuối theo thời điểm thống kê)
|
||||
|
4
|
2 4
Tỷ lệ văn bản đi được số hóa và quản lý trên Hệ thống QLVB&ĐH: Tổng số văn bản đi điện tử/ Tổng số bảu văn ban di của UBND xã
高
|
Điềm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x l
|
Ảnh chụp màn hình trang cuối Thống kê văn bản đi cơ quan trong thời điểm thống kê. Ảnh chụp Sổ theo dõi văn bản đi (trang cuối theo thời điểm thống kê)
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ văn bản điện tử trình Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt trên Hệ thống QLVB &ĐH: Tổng số văn bản được lãnh đạo duyệt trên hệ thống phần mềm/ Tổng số văn bản đến và đi của UBND cấp xã 1
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đạ
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
Ứng dụng chữ ký số
|
|||||||
|
6
|
Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng: Tổng số văn bản được ký số cơ quan/ Tổng số bản văn bản đi của UBND cấp xã
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
7
|
Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số của Lãnh đạo cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng: Tổng số văn bản đi được Lãnh đạo ký số / Tổng số bản văn bản đi của UBND cấp xI.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
8
|
Ứng dụng thư điện tử
|
||||||
|
8
|
Tỷ lệ cán bộ công chức cấp xã được cấp và sử dụng hộp thư điện tử chuyên dùng của cơ quan nhà nước
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
Phần mềm quản lý quá trình giải quyết TTHC (phần mềm một cửa/ TTHCC)
|
|||||||
|
9
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
|
Có Không
|
0
|
||||
|
9
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
|
Có Không
|
0
|
||||
|
9
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
|
Có Không
|
0
|
||||
|
9
|
Ứng dụng phần mềm một cửa
|
0
|
|||||
|
10
|
Tỷ lệ TTHC được đưa vào áp dụng trong phần mềm một cửa: Tổng số thủ tục hành chinh được cải đặt vào phần mềm/ Tổng số TTHC của đơn vị
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
-
|
|||
|
"
|
Tỷ lệ hồ sơ được tiếp nhận, thụ lý và quản lý trong phần mềm: Số hồ sơ được nhập vào phần mềm/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận, thụ lý trong năm
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Chụp màn hình thống kê tổng hợp trên phần mềm + Chụp các số
theo dõi giải quyết thủ tục hành chính của các lĩnh vực (Trang cuối theo thời điểm thống kê)
|
||
|
12
|
Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp đối với cán bộ, công chức thụ lý thủ tục hành chính
|
Có
|
1
|
Chụp giao diện
phần mềm
|
|||
|
12
|
Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp đối với cán bộ, công chức thụ lý thủ tục hành chính
|
Không
|
0
|
||||
|
Ứng dụng các phần mềm nội bộ cơ bản
|
|||||||
|
13
|
Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công
|
Có
|
|||||
|
13
|
Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công
|
Không
|
0
|
||||
|
14
|
Phần mềm quản lý cán bộ công chức
|
Có
Không
|
|||||
|
14
|
Phần mềm quản lý cán bộ công chức
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
15
|
Phần mềm quản lý hộ tịch, dân cư
|
Có
|
1
|
||||
|
15
|
Phần mềm quản lý hộ tịch, dân cư
|
Không
|
0
|
||||
|
16
|
Phần mềm quản lý đối tượng chính sách, người có công
|
Có
|
I
|
Chụp màn hình làm việc của từng phần mềm
|
|||
|
16
|
Phần mềm quản lý đối tượng chính sách, người có công
|
Không
|
0
|
||||
|
Phần mềm quản lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo
|
Có
Không
|
||||||
|
17
|
Phần mềm quản lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
18
|
Phần mềm quản lý địa chính, xây dựng/ quy hoạch đô thị
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
18
|
Phần mềm quản lý địa chính, xây dựng/ quy hoạch đô thị
|
Có
Không
|
0
|
||||
|
III
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ GIAO DỊCH
|
||||||
|
1
|
Tỷ tệ DVC TT mức độ 3: Tổng số DVC mức độ 3/Tổng số TTHC cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
2
3
|
Tỷ lệ DVC TT mức độ 4: Tổng số DVC mức độ 3/Tổng số TTHC cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
2
3
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3: Tổng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3/Tổng số hồ sơ UBND xã tiếp nhận và thụ lý (trong năm)
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
4
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4: Tổng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4/Tổng số hồ sơ UBND xã nhận thụ lý (trong năm)
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
5
|
Tỷ lệ ý kiến của các tổ chức, cá nhân được trả lời trên cổng, trang TTĐT: Số ý kiến được trả lời/Tổng số ý kiến phản ánh của các tổ chức, cá nhân gửi đến
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
6
|
Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số TTHC liên thông từ cấp xã - huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
|
7
|
DÁN
Tỷ lệ số cuộc họp trực tuyến cấp xã với cấp huyện: Số cuộc họp trực tun vi c Tổng số cuộc họn đấp huyện tổ chức làm việc với cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điềm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
8
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC trả đúng hạn công khai trên phần mềm 1 cửa
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
9
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC trả đúng bạn qủa DVC TT mức 3,4
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
10
|
Tỷ lệ đáo cư được số hóa quản lý trong CSDL dân cư quốc gia
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
IV
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỘI
|
||||||
|
-
|
Có ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng chung cấp xã
|
Có
|
|||||
|
-
|
Có ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng chung cấp xã
|
Không
|
|||||
|
2
|
Có ứng dụng quản lý người dùng và đang nhập một lần
cho tất cả các phần mềm ứng dụng tại UBND cấp xã (1 cửa, DVC TT,
|
Có
|
|||||
|
2
|
Có ứng dụng quản lý người dùng và đang nhập một lần
cho tất cả các phần mềm ứng dụng tại UBND cấp xã (1 cửa, DVC TT,
|
Không
|
0
|
||||
|
3
|
Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số TTHC liên thông từ cấp xi - huyện.
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
4
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp liên thông từ cấp xã gửi trực tuyến lên cấp huyện
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x1
|
||||
|
5
|
Tỷ lệ hồ sơ liên thông cả 3 cấp nhận được qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Tổng Số hồ sơ của các thủ tục hành chính liên thông 3 cấp tiếp nhận qua DVCTT mức độ 3, 4/ Tổng số hồ sơ TTHC liên thông 3 cấp nhận được tại cấp xã
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
|||
|
Tổng điểm
|
60
|
2. Các tiêu chí do UBND tỉnh quy định (10 điểm):
|
STT
|
TIÊU CHÍ
|
Thang điểm
|
Điểm
|
Điểm
tối đa
|
Điểm
đạt được
|
Điểm đánh giá
của Hội đồng
|
|
|
I
|
Sử dụng phần mềm Quản lý văn bản:
|
||||||
|
-
|
Tỷ lệ văn bản đến được Chủ tịch UBND xã phê
xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của Chủ tịch (12 tháng, mỗi tháng chụp 1 ánh màn hình quá trình xử lý của Chủ tịch). Số lượng văn bản đến của cơ quan từng tháng trong thời điểm thống kê
|
||
|
2
|
Tỷ lệ lãnh đạo UBND xã phê xử lý công việc
trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện từ
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
1
|
05 Ảnh chụp màn hình Quá trình xử lý của lãnh đạo UBND cấp xã (mỗi lãnh đạo 05 ảnh)
|
||
|
3
|
Tỷ lệ cán bộ của UBND xã tạo và sử dụng hồ sơ công việc
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
4
|
Tỷ lệ cán bộ của UBND xã biết sử dụng chức năng Văn bản nội bộ.
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Chụp ảnh màn hình hồ sơ công việc của từng cán bộ sử dụng
|
|||
|
5
|
Tỷ lệ cán bộ của UBND xã sử dụng biết sử dụng chức năng Phiếu trình.
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
||||
|
II
|
Sử dụng phần mềm Một cửa điện tử:
|
||||||
|
6
|
Tỷ lệ lĩnh vực giải quyết thủ tục hành chính có nhập vào phần mềm một cửa điện tử để giải quyết và theo dõi
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ 1ệ% x 1
|
||||
|
7
|
Tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính có quét thành phần hồ sơ
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Danh sách các mã hồ
sơ có quét thành phần hồ sơ
|
|||
|
8
|
Tỷ lệ Kết quả giải quyết thủ tục hành chỉnh được quét và ký số để trả cho người dân, doanh nghiệp
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
Danh sách các mã hồ
sơ trả điện tử cho người dân
|
|||
|
"
|
Tỷ lệ% x 1
|
Danh sách các mã hồ
sơ trả điện tử cho người dân
|
|||||
|
9
|
Sử dụng chữ ký số, phần mềm chuyên ngành:
Tỷ lệ lãnh đạo UBND xã sử dụng chữ ký số
|
Điểm - Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x 1
|
05 Văn bản ký số của từng lãnh đạo xã (Có thể hiện thời gian ký trong thời điểm thống kê)
|
|||
|
10
|
Tỷ lệ số hồ sơđược xử ýtrêrn phần mềm: Tổng số hổ sơ giải quyết trên phần mềm/Tổng số hs đã giải quyết thực tế số hồ sơ đã giải quyết thực tế.
|
Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đa
|
Tỷ lệ% x1
|
1
|
Ảnh chụp số lượng hồ sơ giải quyết thực tế hàng năm trên số theo dõi
|
||
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
10
|