Quay lại

Kế hoạch 132/KH-UBND năm 2025 thực hiện Quyết định 2244/QĐ-TTg về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 132/KH-UBND

Gia Lai, ngày 03 tháng 12 năm 2025

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 2244/QĐ-TTG NGÀY 13/10/2025 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Quyết định số 2244/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội (viết tắt: Quyết định số 2244/QĐ-TTg).

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định số 2244/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

- Triển khai đồng bộ, thống nhất các nội dung được giao tại Quyết định số 2244/QĐ-TTg, bảo đảm việc thực hiện Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy định của Trung ương và điều kiện thực tiễn của địa phương.

- Xây dựng cơ chế phối hợp liên ngành trong việc thu thập, tổng hợp, cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu phục vụ tính toán các nhóm chỉ tiêu.

- Tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, bảo đảm cơ quan quản lý các cấp sử dụng đầy đủ kết quả đánh giá làm căn cứ phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành, xây dựng chiến lược, chương trình, kế hoạch và chính sách phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh.

- Nâng cao nhận thức và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích đổi mới mô hình quản lý, phương thức hoạt động, thúc đẩy phát triển kinh tế số, xã hội số và chính quyền số.

2. Yêu cầu

- Việc triển khai phải được thực hiện đúng chức năng, thẩm quyền và trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị; bảo đảm sự thống nhất trong chỉ đạo và xuyên suốt từ cấp tỉnh đến cấp cơ sở; tuân thủ đầy đủ nội dung, phạm vi và phương pháp đánh giá theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg và các hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Tăng cường phối hợp liên ngành, bảo đảm sự chia sẻ thông tin giữa các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương.

- Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh, đồng thời góp phần nâng cao chất lượng công tác dự báo, tham mưu và hoạch định chính sách, cải thiện môi trường đầu tư và thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong toàn tỉnh.

II. NHIỆM VỤ CỤ THỂ

(Theo Phụ lục phân công giao nhiệm vụ kèm theo)

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định số 2244/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh.

b) Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương:

- Triển khai thực hiện Chỉ thị của UBND tỉnh về việc tăng cường ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

- Vận dụng Bộ tiêu chí ban hành theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg để đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số phù hợp với đặc thù của ngành, lĩnh vực, địa phương.

- Xây dựng nội dung, biểu mẫu và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu phục vụ tính toán các chỉ tiêu được phân công; xây dựng báo cáo đánh giá hiệu quả, báo cáo UBND tỉnh và gửi Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 15 tháng 4 hằng năm theo quy định.

d) Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các đơn vị liên quan, rà soát, tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các văn bản thuộc thẩm quyền để bảo đảm cơ sở pháp lý cho việc thu thập, tổng hợp và tính toán các chỉ tiêu theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg.

đ) Phối hợp với các cơ quan thông tin, truyền thông tăng cường phổ biến, công khai kết quả đánh giá, nâng cao nhận thức xã hội.

2. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường

a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước và nội dung phân công tại Phụ lục kèm theo kế hoạch này, chủ động rà soát, tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu của các chỉ tiêu liên quan thuộc phạm vi quản lý.

b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, đồng bộ của thông tin, dữ liệu; thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ hằng năm, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ (theo nội dung, biểu mẫu hướng dẫn) để tổng hợp chung, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ, trước ngày 30 tháng 3 hằng năm.

c) Vận dụng Bộ tiêu chí vào công tác đánh giá hiệu quả hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong nội bộ cơ quan, đơn vị, địa phương mình; đồng thời lồng ghép các chỉ tiêu liên quan vào bộ chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương.

3. Báo và Phát thanh, Truyền hình Gia Lai

Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng kế hoạch, chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền, phổ biến, công khai kết quả đánh giá; giới thiệu các mô hình, điển hình tiên tiến trong việc áp dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh.

UBND tỉnh yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiêm túc quán triệt, triển khai thực hiện./.

Nơi nhận:

- Bộ Khoa học và Công nghệ; Báo cáo

- Thường trực Tỉnh ủy; Báo cáo

- Thường trực HĐND tỉnh; Báo cáo

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;

- Các cơ quan TW trên địa bàn tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Ngân hàng nhà nước chi nhánh khu vực 11;

- Thống kê tỉnh;

- Các Trường ĐH, CĐ trên địa bàn tỉnh;

- Các doanh nghiệp KH&CN, tổ chức KH&CN trên địa bàn tỉnh;

- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;

- CVP, các PCVP UBND tỉnh;

- Lưu: VT, T1, V9, V | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lâm Hải Giang

PHỤ LỤC


PHÂN CÔNG GIAO NHIỆM VỤ CÁC NGÀNH, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRIỂN KHAI, THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 132/KH-UBND ngày 03/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


TT

Mã số

Nhóm tên, chỉ tiêu

Cơ quan Trung ương chủ trì/phối hợp theo Quyết định số 2244/QĐ- TTg

Sở, ban ngành, đơn vị chủ trì, triển khai, thống kê các chỉ tiêu tại tỉnh Gia Lai

Sở, ban ngành, đơn vị phối hợp, triển khai, thống kê các chỉ tiêu tại tỉnh Gia Lai

I. NHÓM TIÊU CHÍ ĐẦU VÀO

1

0101

Nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

2

0102

Đầu tư cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Bộ Khoa học và Công nghệ/Bộ Tài chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Tài chính

II. NHÓM TIÊU CHÍ KẾT QUẢ

II.1. Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo

3

0201

Số lượng bài báo của Việt Nam công bố trên tạp chí khoa học và công nghệ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

4

0202

Số lượng đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích của tổ chức, cá nhân Việt Nam

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

5

0203

Số lượng bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

6

0204

Số lượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

7

0205

Số lượng văn bằng bảo hộ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan

8

0206

Số người được đào tạo thông qua nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN

II.2. Kết quả chuyển giao và ứng dụng

9

0207

Tỷ lệ sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản được ứng dụng, chuyển giao

Bộ Khoa học và Công nghệ/Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Nông nghiệp và Môi trường; các địa phương

10

0208

Giá trị chuyển giao của các sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản.

Bộ Khoa học và Công nghệ/Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Nông nghiệp và Môi trường; các địa phương

11

0209

Số lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được đăng ký và cấp phép

Bộ Khoa học và Công nghệ/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Khoa học và Công nghệ

Các tổ chức, cá nhân liên quan

12

0210

Giá trị các hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được đăng ký và cấp phép

Bộ Khoa học và Công nghệ/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Khoa học và Công nghệ

Các tổ chức, cá nhân liên quan

III. NHÓM TIÊU CHÍ HIỆU QUẢ

III.1. Hiệu quả kinh tế

13

0301

Tỷ trọng đóng góp của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong GDP

Bộ Tài chính/Bộ Khoa học và Công nghệ

Thống kê tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Tài chính

14

0302

Tỷ trọng đóng góp của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số vào tăng trưởng GDP

Bộ Khoa học và Công nghệ/Bộ Tài chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Tài chính; Thống kê tỉnh; Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

15

0303

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân

Bộ Tài chính

Thống kê tỉnh

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

III.2. Hiệu quả đối với doanh nghiệp

16

0304

Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm mới

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Công Thương

17

0305

Tỷ lệ giảm chi phí quản lý, vận hành giảm nhờ chuyển đổi số

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

IV. NHÓM TIÊU CHÍ TÁC ĐỘNG

IV.1. Tác động kinh tế

18

0401

Tỷ trọng kinh tế số trong GDP

Bộ Khoa học và Công nghệ/Bộ Tài chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Thống kê tỉnh; Sở tài chính; Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

19

0402

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GDP

Bộ Tài chính/Bộ Khoa học và Công nghệ

Thống kê tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ; Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

20

0403

Giá trị gia tăng của sản phẩm các ngành kinh tế đóng góp vào GDP

Bộ Tài chính

Thống kê tỉnh

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

21

0404

Tổng doanh thu của các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Công Thương; Sở Tài chính

22

0405

Tỷ trọng giá trị xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao trong tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa

Bộ Tài chính/Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công Thương

Sở Công Thương

Thống kê tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Tài chính

23

0406

Giá trị xuất khẩu sản phẩm công nghiệp công nghệ thông tin

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Công Thương

Thống kê tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Tài chính

24

0407

Doanh thu từ dịch vụ trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Bộ Khoa học và Công nghệ/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Khoa học và Công nghệ

Thống kê tỉnh; Các doanh nghiệp dịch vụ hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

IV.2. Tác động xã hội và môi trường

25

0408

Tỷ lệ lao động làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Bộ Khoa học và Công nghệ/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Nội vụ; Thống kê tỉnh; Các doanh nghiệp dịch vụ hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

26

0409

Tỷ lệ người dân được tiếp cận cơ hội học tập suốt đời

Bộ Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các sở, ban, ngành và địa phương liên quan

27

0410

Tỷ lệ đơn vị hành chính áp dụng hệ thống giám sát, quản lý thông minh

Bộ Khoa học và Công nghệ/Các bộ, cơ quan ngang bộ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành và địa phương liên quan

28

0411

Mức độ số hóa tài nguyên văn hóa dân tộc

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

29

0412

Mức độ đổi mới sáng tạo trong phát huy giá trị văn hóa dân tộc

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

30

0413

Tỷ lệ cơ sở y tế ứng dụng công nghệ số trong khám, chữa bệnh

Bộ Y tế

Sở Y tế

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

31

0414

Tỷ lệ phủ sóng mạng di động băng rộng 5G trên dân số

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

32

0415

Tỷ lệ giao dịch thanh toán không dùng tiền mặt

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Bộ Tài chính

Ngân hàng nhà nước chi nhánh khu vực 11

Các ngân hàng trên địa bàn tỉnh

33

0416

Tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cấu tiêu thụ năng lượng

Bộ Công Thương

Sở Công Thương

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

34

0417

Số lượng công nghệ môi trường được ứng dụng

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

IV.3. Tác động quản trị và dịch vụ công

35

0418

Tỷ lệ kích hoạt tài khoản định danh điện tử cho người dân

Bộ Công an

Công an tỉnh

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

36

0419

Số lượng tài khoản VNeID của tổ chức, cá nhân

Bộ Công an

Công an tỉnh

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

37

0420

Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến

Bộ Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

38

0421

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên cổng Dịch vụ công quốc gia

Văn phòng Chính phủ

Văn phòng UBND tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

39

0422

Mức độ hài lòng của người dân đối với các dịch vụ công trực tuyến

Bộ Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

40

0423

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình

Bộ Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

41

0424

Số lượng giao dịch qua Nền tảng điều phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

42

0425

Số lượng chứng thư chữ ký số đã cấp

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

IV.4. Tác động tổng hợp

43

0426

Chỉ số Phát triển Chính phủ điện tử

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

44

0427

Chỉ số An toàn thông tin mạng toàn cầu

Bộ Công an

Công an tỉnh

Các sở, ban ngành và các địa phương liên quan

45

0428

Chỉ số Đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

46

0429

Chỉ số Phát triển con người (HDI)

Bộ Tài chính

Thống kê tỉnh

Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Các sở, ban ngành liên quan; các địa phương

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu132/KH-UBND
Ngày ban hành03/12/2025
Loại văn bảnKế hoạch
Ngày có hiệu lực03/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Lâm Hải Giang
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2025 thực hiện Quyết định 2244/QĐ-TTg về Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.