|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 154/KH-UBND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2026
Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15; Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông thụ động hiện đại, an toàn, dung lượng lớn, tốc độ cao, vùng phủ dịch vụ rộng trên phạm vi toàn tỉnh phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch giao thông, quy hoạch xây dựng…và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Tập trung khắc phục các tồn tại, hạn chế trong phát triển hạ tầng viễn thông; đẩy mạnh việc xóa vùng lõm sóng, tăng cường sử dụng chung hạ tầng.
2. Yêu cầu
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và ngành Khoa học và Công nghệ; tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan để xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thanh Hóa.
- Tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật; đảm bảo yêu cầu về an toàn mạng lưới, cảnh quan môi trường, mỹ quan đô thị, an ninh, quốc phòng; đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia; không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng, khai thác, vận hành của các công trình lân cận cũng như các hệ thống, công trình đã có hoặc đã xác định trong quy hoạch đô thị.
II. MỤC TIÊU
Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh, nhất là xóa các điểm lõm sóng cục bộ tại các khu vực vùng sâu, vùng xa, điểm lõm sóng khu dân cư mới, điểm lõm sóng trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp năm 2026 (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 kèm theo).
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về quản lý nhà nước
a) Tuyên truyền phổ biến các quy định, chính sách về phát triển hạ tầng viễn thông nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt việc đầu tư phát triển, sử dụng viễn thông hiệu quả.
b) Hướng dẫn các đơn vị, doanh nghiệp viễn thông hoạt động trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch thực hiện phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ với với kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, xây dựng, điện lực, cấp thoát nước ….). Đồng thời tăng cường sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật bảo đảm an toàn và bảo vệ cảnh quan môi trường tại địa phương.
c) Kiểm tra các hoạt động xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông tại địa phương. Quản lý, giám sát chất lượng thiết bị, dịch vụ và công trình viễn thông nhằm đảm bảo quyền lợi cho người sử dụng.
2. Giải pháp về cơ sở hạ tầng
a) Tạo điều kiện, hỗ trợ và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các doanh nghiệp viễn thông trong quá trình đầu tư xây dựng, sử dụng chung hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật công cộng liên ngành trên địa bàn tỉnh; bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt phục vụ người dân, doanh nghiệp , công tác chỉ đạo, điều hành của các cấp chính quyền, phát triển kinh tế - xã hội và công tác phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh.
b) Tiếp tục triển khai các nhiệm vụ nhằm cụ thể hóa Kế hoạch 178/KH - UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh phát triển hạ tầng số thời kỳ 2025-2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Kế hoạch số 222/KH-UBND ngày 23/10/2025 của UBND tỉnh về triển khai hạ tầng 5G, IoT trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2025- 2030.
c) Việc triển khai thực hiện đầu tư, phát triển cột ăng ten, nhà trạm viễn thông phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, an toàn công trình, an toàn thông tin, mỹ quan đô thị và môi trường, trong đó:
- Khoảng cách tối thiểu giữa các cột ăng ten là 100m. Trường hợp không đáp ứng khoảng cách quy định, doanh nghiệp phải thực hiện dùng chung hạ tầng.
- Triển khai cột ăng ten không cồng kềnh, cột ăng ten thân thiện môi trường tại các khu vực yêu cầu cao về mỹ quan đô thị như trung tâm hành chính của tỉnh, các phường, xã thuộc khu vực đô thị; các trung tâm văn hóa cộng đồng của tỉnh; các khu vực thuộc khu du lịch của tỉnh; các khu vực, tuyến đường, tuyến phố có yêu cầu cao mỹ quan đô thị.
- Tại mỗi xã thuộc các khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai, căn cứ lịch sử thiên tai trong vòng 5 năm trở lại, các doanh nghiệp phối hợp triển khai ít nhất 01 trạm thu phát sóng di động (BTS) kiên cố chịu được rủi ro thiên tai cấp 4 phù hợp với từng vùng, từng loại hình thiên tai và tuân thủ theo quy chuẩn của Bộ Xây dựng và các quy chuẩn khác có liên quan.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Kinh phí xây dựng hạ tầng viễn thông bằng nguồn vốn của doanh nghiệp viễn thông, nguồn kinh phí xã hội hóa và các nguồn kinh phí hợp pháp theo quy định.
- Kinh phí thực hiện quản lý nhà nước về phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Làm đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Kế hoạch. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Kế hoạch.
b) Chủ trì, phê duyệt kế hoạch phát triển cột ăng ten của các doanh nghiệp; kế hoạch phát triển nhà, trạm viễn thông của các doanh nghiệp; báo cáo, đề xuất kịp thời UBND tỉnh chỉ đạo tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thực hiện Kế hoạch.
c) Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị có liên quan tiếp tục rà soát, bổ sung các khu vực phát triển mới, khu vực lõm sóng phát sinh trên địa bàn tỉnh; tham mưu UBND tỉnh bổ sung, cập nhật số liệu việc xây dựng hạ tầng viễn thông thụ động.
d) Kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch của doanh nghiệp đã được phê duyệt, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
e) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn UBND các xã, phường công tác quản lý chuyên ngành về viễn thông; thông tin tuyên truyền đến người dân các quy định, chính sách về quản lý, xây dựng hạ tầng viễn thông để nhân dân đồng thuận trong việc xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Xây dựng
a) Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trong ngành hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật dùng chung, đặc biệt dọc theo các tuyến đường giao thông trong tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các bên liên quan kiểm tra việc tuân thủ quy định về an toàn trong quá trình thi công công trình xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo phân cấp.
c) Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý cho Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên quan và các doanh nghiệp viễn thông biết để phục vụ công tác quản lý, phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông và các doanh nghiệp chủ động phối hợp di dời cũng như đầu tư, mở rộng các công trình hạ tầng viễn thông nhằm tiết kiệm chi phí, tránh thiệt hại và mất liên lạc do sự cố trong quá trình thi công.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND cấp xã hướng dẫn sử dụng đất xây dựng hạ tầng viễn thông theo quy định.
4. Sở Tài chính
- Trên cơ sở đề xuất của các ngành, đơn vị và khả năng cân đối vốn ngân sách, tổng hợp tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí triển khai thực hiện các nhiệm vụ tại kế hoạch đảm bảo kịp thời, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
- Hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền ban hành hướng dẫn các nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công, đất công phục vụ phát triển hạ tầng viễn thông bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
5. Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp
Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
6. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông tại địa phương.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giải quyết, xử lý kịp thời các khiếu nại của người dân, các trường hợp cản trở trái pháp luật, gây rối, phá hoại việc xây dựng và sử dụng hạ tầng viễn thông theo quy định.
c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến đến cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trên địa bàn về định hướng, ý nghĩa, nội dung phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tạo sự đồng thuận của xã hội trong triển khai hạ tầng viễn thông phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và chuyển đổi số của tỉnh.
7. Công ty Điện lực Thanh Hóa
Hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật điện lực để phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông theo quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; tăng cường công tác phối hợp trong việc chỉnh trang mạng cáp ngoại vị trên địa bàn tỉnh đảm bảo an toàn vận hành lưới điện và các quy định về quản lý treo cáp viễn thông trên cột điện lực của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
8. Các doanh nghiệp viễn thông
a) Thực hiện xây dựng, phát triển hạ tầng phù hợp với các quy hoạch và quy định của pháp luật. Chủ động phối hợp với chính quyền địa phương các cấp trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông.
b) Tăng cường công tác quản lý các dự án đầu tư, xây dựng hạ tầng viễn thông, chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn, kiểm định công trình.
c) Tiếp tục, rà soát các khu vực, cụm dân cư để thực hiện xóa lõm sóng thông tin di động. Tăng cường triển khai, phát triển trạm BTS 5G thúc đẩy phát triển hạ tầng số, tạo điều kiện cho người dân được tiếp cận chuyển đổi số và thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
d) Xây dựng kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp phù hợp với nội dung của Kế hoạch này gửi Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt. Phối hợp với chính quyền cấp xã trong việc khảo sát, lựa chọn vị trí lắp đặt trạm BTS phù hợp với quy hoạch, đảm bảo mỹ quan và an toàn.
đ) Chủ động, phối hợp giữa các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị liên quan sử dụng hạ tầng viễn thông đảm bảo tiết kiện, an toàn mỹ quan đô thị.
e) Thực hiện chế độ báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm trước ngày 01/12/2026 về Sở Khoa học và Công nghệ để báo cáo UBND tỉnh.
f) Thường xuyên rà soát, cập nhật, bổ sung, sửa đổi dữ liệu hạ tầng viễn thông khi có sự thay đổi trên phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính, viễn thông và đài phát thanh truyền hình tỉnh Thanh Hóa theo đúng quy định.
Trong quá trình triển khai, thực hiện Kế hoạch này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Đài PT-TH Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các doanh nghiệp Viễn thông;
- Công ty Điện lực Thanh Hóa;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CỘT ĂNG TEN (Kèm theo Kế hoạch số 154/KH-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh)
8. PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN NHÀ, TRẠM VIỄN THÔNG (Kèm theo Kế hoạch số 154/KH-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh)
STT | Đơn vị hành chính cấp xã | Loại côngtrình hạ tầng kỹ thuật | Số lượng | Độ cao tối đa cột ăng ten (m) | Ghi chú |
1 | Phường Bỉm Sơn | A1 | 10 | ≤ 45 | |
2 | Phường Đào Duy Từ | A1 | 4 | ≤ 45 | |
3 | Phường Đông Quang | A1 | 11 | ≤ 45 | |
4 | Phường Đông Sơn | A1 | 6 | ≤ 45 | |
5 | Phường Đông Tiến | A1 | 10 | ≤ 45 | |
6 | Phường Hạc Thành | A1 | 33 | ≤ 45 | |
7 | Phường Hải Bình | A1 | 8 | ≤ 45 | |
8 | Phường Hải Lĩnh | A1 | 6 | ≤ 45 | |
9 | Phường Hàm Rồng | A1 | 15 | ≤ 45 | |
10 | Phường Nam Sầm Sơn | A1 | 4 | ≤ 45 | |
11 | Phường Nghi Sơn | A1 | 8 | ≤ 45 | |
12 | Phường Ngọc Sơn | A1 | 5 | ≤ 45 | |
13 | Phường Nguyệt Viên | A1 | 14 | ≤ 45 | |
14 | Phường Quảng Phú | A1 | 9 | ≤ 45 | |
15 | Phường Quang Trung | A1 | 6 | ≤ 45 | |
16 | Phường Sầm Sơn | A1 | 8 | ≤ 45 | |
17 | Phường Tân Dân | A1 | 4 | ≤ 45 | |
18 | Phường Tĩnh Gia | A1 | 8 | ≤ 45 | |
19 | Phường Trúc Lâm | A1 | 11 | ≤ 45 | |
20 | Xã An Nông | A1 | 3 | ≤ 45 | |
21 | Xã Ba Đình | A1 | 2 | ≤ 45 | |
22 | Xã Bá Thước | A1 | 5 | ≤ 45 | |
23 | Xã Bát Mọt | A1 | 4 | ≤ 45 | |
24 | Xã Biện Thượng | A1 | 8 | ≤ 45 | |
25 | Xã Các Sơn | A1 | 2 | ≤ 45 | |
26 | Xã Cẩm Tân | A1 | 2 | ≤ 45 | |
27 | Xã Cẩm Thạch | A1 | 5 | ≤ 45 | |
28 | Xã Cẩm Thủy | A1 | 4 | ≤ 45 | |
29 | Xã Cẩm Tú | A1 | 5 | ≤ 45 | |
1 | 45 ÷ < 75 | ||||
30 | Xã Cẩm Vân | A1 | 5 | ≤ 45 | |
31 | Xã Cổ Lũng | A1 | 5 | ≤ 45 | |
32 | Xã Công Chính | A1 | 3 | ≤ 45 | |
33 | Xã Điền Lư | A1 | 3 | ≤ 45 | |
34 | Xã Điền Quang | A1 | 6 | ≤ 45 | |
35 | Xã Định Hòa | A1 | 3 | ≤ 45 | |
36 | Xã Định Tân | A1 | 4 | ≤ 45 | |
37 | Xã Đồng Lương | A1 | 9 | ≤ 45 | |
38 | Xã Đông Thành | A1 | 6 | ≤ 45 | |
39 | Xã Đồng Tiến | A1 | 8 | ≤ 45 | |
40 | Xã Giao An | A1 | 5 | ≤ 45 | |
41 | Xã Hà Long | A1 | 5 | ≤ 45 | |
42 | Xã Hà Trung | A1 | 9 | ≤ 45 | |
43 | Xã Hậu Lộc | A1 | 7 | ≤ 45 | |
44 | Xã Hiền Kiệt | A1 | 0 | ≤ 45 | |
45 | Xã Hồ Vương | A1 | 5 | ≤ 45 | |
46 | Xã Hoa Lộc | A1 | 7 | ≤ 45 | |
47 | Xã Hóa Quỳ | A1 | 4 | ≤ 45 | |
48 | Xã Hoằng Châu | A1 | 6 | ≤ 45 | |
49 | Xã Hoằng Giang | A1 | 7 | ≤ 45 | |
50 | Xã Hoằng Hóa | A1 | 10 | ≤ 45 | |
51 | Xã Hoằng Lộc | A1 | 5 | ≤ 45 | |
52 | Xã Hoằng Phú | A1 | 3 | ≤ 45 | |
53 | Xã Hoằng Sơn | A1 | 3 | ≤ 45 | |
54 | Xã Hoằng Thanh | A1 | 10 | ≤ 45 | |
55 | Xã Hoằng Tiến | A1 | 6 | ≤ 45 | |
56 | Xã Hoạt Giang | A1 | 5 | ≤ 45 | |
57 | Xã Hồi Xuân | A1 | 4 | ≤ 45 | |
1 | 45 ÷ < 75 | ||||
58 | Xã Hợp Tiến | A1 | 11 | ≤ 45 | |
59 | Xã Kiên Thọ | A1 | 8 | ≤ 45 | |
60 | Xã Kim Tân | A1 | 5 | ≤ 45 | |
61 | Xã Lam Sơn | A1 | 6 | ≤ 45 | |
62 | Xã Linh Sơn | A1 | 5 | ≤ 45 | |
63 | Xã Lĩnh Toại | A1 | 4 | ≤ 45 | |
64 | Xã Luận Thành | A1 | 2 | ≤ 45 | |
65 | Xã Lương Sơn | A1 | 2 | ≤ 45 | |
66 | xã Lưu Vệ | A1 | 7 | ≤ 45 | |
67 | Xã Mậu Lâm | A1 | 2 | ≤ 45 | |
68 | Xã Minh Sơn | A1 | 6 | ≤ 45 | |
69 | Xã Mường Chanh | A1 | 1 | ≤ 45 | |
70 | Xã Mường Lát | A1 | 1 | ≤ 45 | |
71 | Xã Mường Lý | A1 | 6 | ≤ 45 | |
72 | Xã Mường Mìn | A1 | 1 | ≤ 45 | |
73 | Xã Na Mèo | A1 | 4 | ≤ 45 | |
74 | Xã Nam Xuân | A1 | 3 | ≤ 45 | |
75 | Xã Nga An | A1 | 4 | ≤ 45 | |
76 | Xã Nga Sơn | A1 | 14 | ≤ 45 | |
77 | Xã Nga Thắng | A1 | 7 | ≤ 45 | |
78 | Xã Ngọc Lặc | A1 | 3 | ≤ 45 | |
79 | Xã Ngọc Liên | A1 | 6 | ≤ 45 | |
80 | Xã Ngọc Trạo | A1 | 4 | ≤ 45 | |
81 | Xã Nguyệt Ấn | A1 | 7 | ≤ 45 | |
82 | Xã Nhi Sơn | A1 | 2 | ≤ 45 | |
83 | Xã Như Thanh | A1 | 12 | ≤ 45 | |
84 | Xã Như Xuân | A1 | 2 | ≤ 45 | |
85 | Xã Nông Cống | A1 | 16 | ≤ 45 | |
86 | Xã Phú Lệ | A1 | 1 | ≤ 45 | |
87 | Xã Phú Xuân | A1 | 6 | ≤ 45 | |
88 | Xã Pù Luông | A1 | 2 | ≤ 45 | |
89 | Xã Pù Nhi | A1 | 0 | ≤ 45 | |
90 | Xã Quan Sơn | A1 | 3 | ≤ 45 | |
91 | Xã Quảng Bình | A1 | 2 | ≤ 45 | |
92 | Xã Quang Chiểu | A1 | 3 | ≤ 45 | |
93 | Xã Quảng Chính | A1 | 3 | ≤ 45 | |
94 | Xã Quảng Ngọc | A1 | 6 | ≤ 45 | |
95 | Xã Quảng Ninh | A1 | 2 | ≤ 45 | |
96 | Xã Quảng Yên | A1 | 4 | ≤ 45 | |
97 | Xã Quý Lộc | A1 | 8 | ≤ 45 | |
98 | Xã Quý Lương | A1 | 4 | ≤ 45 | |
99 | Xã Sao Vàng | A1 | 12 | ≤ 45 | |
100 | Xã Sơn Điện | A1 | 0 | ≤ 45 | |
101 | Xã Sơn Thủy | A1 | 6 | ≤ 45 | |
102 | xã Tam Chung | A1 | 1 | ≤ 45 | |
103 | Xã Tam Lư | A1 | 1 | ≤ 45 | |
104 | Xã Tam Thanh | A1 | 4 | ≤ 45 | |
105 | Xã Tân Ninh | A1 | 8 | ≤ 45 | |
106 | Xã Tân Thành | A1 | 4 | ≤ 45 | |
107 | Xã Tân Tiến | A1 | 3 | ≤ 45 | |
108 | xã Tây Đô | A1 | 3 | ≤ 45 | |
109 | Xã Thạch Bình | A1 | 7 | ≤ 45 | |
110 | Xã Thạch Lập | A1 | 6 | ≤ 45 | |
111 | Xã Thạch Quảng | A1 | 2 | ≤ 45 | |
112 | xã Thăng Bình | A1 | 3 | ≤ 45 | |
113 | xã Thắng Lộc | A1 | 3 | ≤ 45 | |
114 | Xã Thắng Lợi | A1 | 8 | ≤ 45 | |
115 | Xã Thanh Kỳ | A1 | 7 | ≤ 45 | |
116 | Xã Thanh Phong | A1 | 7 | ≤ 45 | |
117 | Xã Thanh Quân | A1 | 3 | ≤ 45 | |
118 | Xã Thành Vinh | A1 | 6 | ≤ 45 | |
119 | Xã Thiên Phủ | A1 | 7 | ≤ 45 | |
120 | Xã Thiết Ống | A1 | 1 | ≤ 45 | |
121 | Xã Thiệu Hóa | A1 | 6 | ≤ 45 | |
122 | Xã Thiệu Quang | A1 | 6 | ≤ 45 | |
123 | Xã Thiệu Tiến | A1 | 6 | ≤ 45 | |
124 | Xã Thiệu Toán | A1 | 3 | ≤ 45 | |
125 | Xã Thiệu Trung | A1 | 5 | ≤ 45 | |
126 | Xã Thọ Bình | A1 | 6 | ≤ 45 | |
127 | Xã Thọ Lập | A1 | 6 | ≤ 45 | |
128 | Xã Thọ Long | A1 | 8 | ≤ 45 | |
129 | xã Thọ Ngọc | A1 | 4 | ≤ 45 | |
130 | Xã Thọ Phú | A1 | 7 | ≤ 45 | |
131 | Xã Thọ Xuân | A1 | 12 | ≤ 45 | |
132 | Xã Thượng Ninh | A1 | 10 | ≤ 45 | |
133 | Xã Thường Xuân | A1 | 8 | ≤ 45 | |
134 | Xã Tiên Trang | A1 | 2 | ≤ 45 | |
135 | Xã Tống Sơn | A1 | 6 | ≤ 45 | |
136 | Xã Triệu Lộc | A1 | 3 | ≤ 45 | |
137 | Xã Triệu Sơn | A1 | 15 | ≤ 45 | |
138 | Xã Trung Chính | A1 | 6 | ≤ 45 | |
139 | Xã Trung Hạ | A1 | 2 | ≤ 45 | |
140 | Xã Trung Lý | A1 | 3 | ≤ 45 | |
141 | Xã Trung Sơn | A1 | 3 | ≤ 45 | |
142 | Xã Trung Thành | A1 | 5 | ≤ 45 | |
143 | Xã Trường Lâm | A1 | 13 | ≤ 45 | |
144 | Xã Trường Văn | A1 | 6 | ≤ 45 | |
145 | Xã Tượng Lĩnh | A1 | 3 | ≤ 45 | |
146 | Xã Vân Du | A1 | 2 | ≤ 45 | |
147 | Xã Vạn Lộc | A1 | 10 | ≤ 45 | |
148 | Xã Văn Nho | A1 | 1 | ≤ 45 | |
149 | Xã Văn Phú | A1 | 3 | ≤ 45 | |
150 | Xã Vạn Xuân | A1 | 1 | ≤ 45 | |
151 | Xã Vĩnh Lộc | A1 | 9 | ≤ 45 | |
152 | Xã Xuân Bình | A1 | 3 | ≤ 45 | |
153 | Xã Xuân Chinh | A1 | 2 | ≤ 45 | |
154 | Xã Xuân Du | A1 | 5 | ≤ 45 | |
155 | Xã Xuân Hòa | A1 | 2 | ≤ 45 | |
156 | Xã Xuân Lập | A1 | 3 | ≤ 45 | |
157 | Xã Xuân Thái | A1 | 4 | ≤ 45 | |
158 | Xã Xuân Tín | A1 | 5 | ≤ 45 | |
159 | Xã Yên Định | A1 | 7 | ≤ 45 | |
160 | Xã Yên Khương | A1 | 1 | ≤ 45 | |
161 | Xã Yên Nhân | A1 | 4 | ≤ 45 | |
162 | Xã Yên Ninh | A1 | 8 | ≤ 45 | |
163 | Xã Yên Phú | A1 | 4 | ≤ 45 | |
164 | Xã Yên Thắng | A1 | 3 | ≤ 45 | |
165 | Xã Yên Thọ | A1 | 5 | ≤ 45 | |
166 | Xã Yên Trường | A1 | 3 | ≤ 45 | |
TỔNG CỘNG | 911 |
STT | Chức năng công trình | Loại công trình hạ tầng kỹ thuật | Số lượng | Đơn vị khai thác | Khu vực dự kiến | Diện tích(m2) | Khả năng lắp đặtsử dụngchung | Ghi chú |
1 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 9 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Bỉm Sơn | 1690 | X | |
2 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 1 | VTTH | 20 | X | ||
3 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Phường Đào Duy Từ | 1000 | X | |
4 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 9 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Đông Quang | 2080 | X | |
5 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 2 | VTTH | 60 | X | ||
6 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, Mobifone | Phường Đông Sơn | 800 | X | |
7 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 1 | VTTH | 30 | X | ||
8 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 10 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Đông Tiến | 1465 | X | |
9 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 30 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Hạc Thành | 1935 | X | |
10 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 3 | VTTH | 90 | X | ||
11 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Hải Bình | 1800 | X | |
12 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Hải Lĩnh | 1300 | X | |
13 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 15 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Hàm Rồng | 1000 | X | |
14 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Phường Nam Sầm Sơn | 1000 | X | |
15 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Nghi Sơn | 2000 | X | |
16 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH | Phường Ngọc Sơn | 925 | X | |
17 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 14 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Nguyệt Viên | 3235 | X | |
18 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Quảng Phú | 1950 | X | |
19 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 2 | VTTH | 60 | |||
20 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Quang Trung | 1850 | X | |
21 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Sầm Sơn | 1800 | X | |
22 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 2 | VTTH | 60 | X | ||
23 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Phường Tân Dân | 1200 | X | |
24 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Tĩnh Gia | 1550 | X | |
25 | Trạm thu phát sóng di động | NT2 | 1 | VTTH | 30 | |||
26 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 11 | Viettel, VTTH, Mobifone | Phường Trúc Lâm | 2850 | X | |
27 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, Mobifone | Xã An Nông | 570 | X | |
28 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Ba Đình | 600 | X | |
29 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Bá Thước | 1070 | X | |
30 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Xã Bát Mọt | 800 | X | |
31 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH | Xã Biện Thượng | 2200 | X | |
32 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, VTTH | Xã Các Sơn | 600 | X | |
33 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Cẩm Tân | 400 | X | |
34 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Cẩm Thạch | 1350 | X | |
35 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Xã Cẩm Thủy | 1100 | X | |
36 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Cẩm Tú | 1500 | X | |
37 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH | Xã Cẩm Vân | 1250 | X | |
38 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Cổ Lũng | 1250 | X | |
39 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH | Xã Công Chính | 750 | X | |
40 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Điền Lư | 950 | X | |
41 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Điền Quang | 1800 | X | |
42 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, Mobifone | Xã Định Hòa | 370 | X | |
43 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Định Tân | 1100 | X | |
44 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 9 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Đồng Lương | 2650 | X | |
45 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Đông Thành | 1600 | X | |
46 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Đồng Tiến | 2200 | X | |
47 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel | Xã Giao An | 1700 | X | |
48 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | VTTH, Mobifone | Xã Hà Long | 1250 | ||
49 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 9 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hà Trung | 1710 | X | |
50 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | VTTH, Mobifone | Xã Hậu Lộc | 1750 | X | |
51 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 0 | Xã Hiền Kiệt | 0 | |||
52 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hồ Vương | 1350 | X | |
53 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoa Lộc | 2050 | X | |
54 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Xã Hóa Quỳ | 870 | X | |
55 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Châu | 1470 | X | |
56 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Giang | 1850 | X | |
57 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 10 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Hóa | 2700 | X | |
58 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Lộc | 1170 | X | |
59 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Mobifone | Xã Hoằng Phú | 750 | ||
60 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Sơn | 750 | ||
61 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 10 | VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Thanh | 2500 | X | |
62 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Hoằng Tiến | 1600 | X | |
63 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | VTTH, Mobifone | Xã Hoạt Giang | 1250 | ||
64 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel | Xã Hồi Xuân | 1800 | X | |
65 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 11 | VTTH, Mobifone | Xã Hợp Tiến | 2750 | X | |
66 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Kiên Thọ | 1820 | X | |
67 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | VTTH, Mobifone | Xã Kim Tân | 1250 | X | |
68 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, Mobifone | Xã Lam Sơn | 1500 | X | |
69 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | VTTH, Mobifone | Xã Linh Sơn | 1350 | X | |
70 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH | Xã Lĩnh Toại | 1000 | ||
71 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, VTTH | Xã Luận Thành | 600 | X | |
72 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Lương Sơn | 700 | X | |
73 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | VTTH, Mobifone | xã Lưu Vệ | 1850 | X | |
74 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH | Xã Mậu Lâm | 500 | X | |
75 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | VTTH, Mobifone | Xã Minh Sơn | 1500 | X | |
76 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | VTTH | Xã Mường Chanh | 250 | ||
77 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Mobifone | Xã Mường Lát | 350 | ||
78 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Mường Lý | 1600 | X | |
79 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Mobifone | Xã Mường Mìn | 350 | ||
80 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Xã Na Mèo | 850 | X | |
81 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Nam Xuân | 750 | X | |
82 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, Mobifone | Xã Nga An | 1200 | X | |
83 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 14 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Nga Sơn | 3920 | X | |
84 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Nga Thắng | 2200 | X | |
85 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH | Xã Ngọc Lặc | 750 | X | |
86 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Ngọc Liên | 1500 | X | |
87 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Xã Ngọc Trạo | 1200 | X | |
88 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Nguyệt Ấn | 1850 | X | |
89 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Nhi Sơn | 500 | X | |
90 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 12 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Như Thanh | 3120 | X | |
91 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel | Xã Như Xuân | 600 | X | |
92 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 16 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Nông Cống | 4200 | X | |
93 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | VTTH | Xã Phú Lệ | 250 | ||
94 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Phú Xuân | 1700 | X | |
95 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Pù Luông | 500 | X | |
96 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 0 | Xã Pù Nhi | 0 | |||
97 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel | Xã Quan Sơn | 750 | X | |
98 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH, Mobifone | Xã Quảng Bình | 500 | X | |
99 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Quang Chiểu | 570 | X | |
100 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Quảng Chính | 850 | X | |
101 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Quảng Ngọc | 1600 | X | |
102 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH, Mobifone | Xã Quảng Ninh | 500 | X | |
103 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, Mobifone | Xã Quảng Yên | 900 | X | |
104 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Quý Lộc | 2600 | X | |
105 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Quý Lương | 1200 | X | |
106 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 12 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Sao Vàng | 3100 | X | |
107 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 0 | Xã Sơn Điện | 0 | |||
108 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Sơn Thủy | 1700 | X | |
109 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | VTTH | xã Tam Chung | 250 | X | |
110 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Viettel | Xã Tam Lư | 350 | X | |
111 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | Xã Tam Thanh | 800 | X | |
112 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Tân Ninh | 1900 | X | |
113 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Xã Tân Thành | 1000 | X | |
114 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH, Mobifone | Xã Tân Tiến | 750 | X | |
115 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH | xã Tây Đô | 750 | ||
116 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Thạch Bình | 1240 | X | |
117 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | VTTH | Xã Thạch Lập | 1500 | X | |
118 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH, Mobifone | Xã Thạch Quảng | 500 | X | |
119 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH | xã Thăng Bình | 1100 | X | |
120 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH | xã Thắng Lộc | 750 | X | |
121 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH | Xã Thắng Lợi | 1920 | X | |
122 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH | Xã Thanh Kỳ | 1950 | X | |
123 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thanh Phong | 1950 | X | |
124 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Thanh Quân | 390 | X | |
125 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Thành Vinh | 1900 | X | |
126 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH | Xã Thiên Phủ | 1670 | X | |
127 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Mobifone | Xã Thiết Ống | 350 | ||
128 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thiệu Hóa | 1500 | X | |
129 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Thiệu Quang | 1620 | X | |
130 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thiệu Tiến | 1600 | X | |
131 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH, Mobifone | Xã Thiệu Toán | 850 | X | |
132 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thiệu Trung | 1550 | X | |
133 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thọ Bình | 1700 | X | |
134 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | VTTH, Mobifone | Xã Thọ Lập | 1500 | X | |
135 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thọ Long | 2100 | X | |
136 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | xã Thọ Ngọc | 1000 | X | |
137 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thọ Phú | 1950 | X | |
138 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 12 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thọ Xuân | 3400 | X | |
139 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 10 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thượng Ninh | 2820 | X | |
140 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Thường Xuân | 2600 | X | |
141 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Mobifone | Xã Tiên Trang | 500 | ||
142 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | VTTH, Mobifone | Xã Tống Sơn | 1500 | X | |
143 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, Mobifone | Xã Triệu Lộc | 550 | X | |
144 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 15 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Triệu Sơn | 4750 | X | |
145 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH | Xã Trung Chính | 1700 | X | |
146 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel | Xã Trung Hạ | 550 | X | |
147 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Trung Lý | 390 | X | |
148 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel | Xã Trung Sơn | 950 | X | |
149 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Trung Thành | 1450 | X | |
150 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 13 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Trường Lâm | 4050 | X | |
151 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 6 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Trường Văn | 1800 | X | |
152 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel | Xã Tượng Lĩnh | 1050 | X | |
153 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH | Xã Vân Du | 500 | X | |
154 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 10 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Vạn Lộc | 2500 | X | |
155 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Mobifone | Xã Văn Nho | 350 | ||
156 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel | Xã Văn Phú | 770 | X | |
157 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Viettel | Xã Vạn Xuân | 70 | X | |
158 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 9 | Viettel, VTTH | Xã Vĩnh Lộc | 2170 | X | |
159 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH, Mobifone | Xã Xuân Bình | 600 | X | |
160 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | VTTH | Xã Xuân Chinh | 500 | X | |
161 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Xuân Du | 1350 | X | |
162 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 2 | Viettel, Mobifone | Xã Xuân Hòa | 700 | X | |
163 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, Mobifone | Xã Xuân Lập | 850 | X | |
164 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Xã Xuân Thái | 1100 | X | |
165 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Xuân Tín | 1650 | X | |
166 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 7 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Yên Định | 1670 | X | |
167 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 1 | Mobifone | Xã Yên Khương | 350 | ||
168 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | VTTH, Mobifone | Xã Yên Nhân | 1250 | X | |
169 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 8 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Yên Ninh | 2500 | X | |
170 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 4 | Viettel, VTTH, Mobifone | Xã Yên Phú | 1300 | X | |
171 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | Viettel, VTTH | Xã Yên Thắng | 900 | X | |
172 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 5 | Viettel, VTTH | Xã Yên Thọ | 1300 | X | |
173 | Trạm thu phát sóng di động | NT1 | 3 | VTTH, Mobifone | Xã Yên Trường | 750 | X | |
TỔNG CỘNG | 911 | 226.720 |