|
Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐ+CV VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K14.
|
CHỦ TỊCH
Phạm
Anh
Tuấn
|
Số: 193/KH-UBND
Thời gian ký: 15/11/2024 22:12:47 +07:00
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ, DỰ ÁN TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUY HOẠCH TỈNH BÌNH ĐỊNH
THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
A
|
CÁC
SỞ,
BAN,
NGÀNH
|
|||||||
|
I
|
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm; thường xuyên rà soát, đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu để kịp thời tham mưu, đề xuất các
nhiệm
vụ,
giải
pháp thích hợp nhằm đạt được mục tiêu Quy hoạch đề ra, đạt tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2021 - 2030 đạt từ 8,5% trở lên.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm phù hợp định hướng phát triển của Quy hoạch tỉnh.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Đẩy mạnh hoạt động xúc tiến, kêu gọi thu hút đầu tư vào tỉnh. Thường xuyên rà soát, bổ sung các dự án kêu gọi đầu tư mới, nhất là các dự án lớn, có tính lan tỏa cao, làm động lực cho sự phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5
năm
|
||||
|
4
|
Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng báo cáo đánh giá thực hiện quy hoạch định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của Luật Quy hoạch. Chủ trì, tham mưu việc rà
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
năm
|
9
|
|
1
|
soát, cập nhật, điều chỉnh các nội dung Quy hoạch tỉnh
sau
khi
các
quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch
vùng
được phê duyệt.
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
năm
|
9
|
|
5
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phát triển kinh tế ban đêm
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
Năm 2024, 2025 tham mưu ban hành Đề án
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
|
6
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phát triển kinh tế tuần hoàn
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Năm 2025, 2026 tham mưu ban hành Đề
án
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
|
7
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án chuyển đổi xanh
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Năm 2025, 2026 tham mưu ban hành Đề án
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
|
8
|
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu quy hoạch tỉnh vào hệ thống cơ sở dữ liệu quy hoạch quốc gia theo quy định của pháp luật
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2024
|
|||
|
9
|
Tham mưu danh mục các dự án trọng tâm, trọng điểm theo thứ tự ưu tiên để triển khai trong giai đoạn 2025- 2030
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2025
|
|||
|
Sở
Tài
chính
|
||||||||
|
II
|
Sở
Tài
chính
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết định; dự án
phi
lợi
nhuận trên địa bàn tỉnh.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Tháng 8/2024
|
Tháng 12/2024
|
|||
|
2
|
Triển khai các giải pháp phấn đấu đến năm 2030 tổng thu ngân sách trên địa bàn tỉnh đạt 30-35 nghìn tỷ đồng/năm.
|
Sở Tài chính
|
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh; Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Triển khai các giải pháp phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng trên 10,4%/năm trong giai đoạn 2021-2030.
|
Sở Tài chính
|
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh; Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
III
1
|
Sở
Xây
dựng
Triển khai các giải pháp thúc đẩy tốc độ tăng trưởng ngành xây dựng đạt trên 10,7%/năm trong giai đoạn 2021-2030, đến năm 2030 đạt tỷ lệ đô thị hóa trên 60%, tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung đạt trên 95%.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương rà soát, điều chỉnh các quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành, BQL khu kinh tế và các địa phương
|
Định kỳ 3 năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn
đến
năm
2050.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành,
thành phố Quy
|
Tháng 1/2025
|
Tháng 12/2025
|
Giai đoạn 5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Nhơn
|
năm
|
|||||||
|
4
|
Triển khai Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2035 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019, Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2026- 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Tháng 1/2025
|
Tháng 12/2025
|
Năm 2025 điều chỉnh Chương trình, kế hoạch
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
|
5
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương triển khai lập quy hoạch chi tiết mạng lưới đường sắt đô thị trên địa bàn tỉnh
theo
Quy
hoạch tỉnh được phê duyệt.
|
Sở Xây dựng
|
Sở GTVT và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030 và sau 2030
|
|||
|
6
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành, địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực ngành quản lý
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở
XD
và
các
sở,
ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
IV
|
Sở
Giao
thông
vận
tải
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng Đề án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh làm việc (hoặc
có
văn
bản kiến nghị) với
Bộ
Giao
thông
vận
tải
và
các
bộ, ngành trung ương về kế
hoạch
đầu tư xây dựng hệ thống cảng biển, cảng cạn trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch được duyệt.
|
Bộ Giao thông Vận tải
|
Sở
GTVT
và
các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2030 và sau 2030
|
|||
|
3
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh
vực
ngành quản
lý
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở GTVT và các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.636, đoạn qua xã Phước
Quang,
huyện
Tuy Phước
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Sở KHĐT, TC và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
Nâng cấp để đảm bảo giao thông, thông suốt không bị ách tắc giao thông vào mùa mưa lũ trên tuyến đường ĐT.629
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Sở KHĐT, TC và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Sửa chữa, gia cường và thay thế các cầu yếu nhằm đảm bảo đồng bộ hóa tải trọng trên các tuyến đường tỉnh
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Sở KHĐT, TC và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
V
|
Sở
Công
Thương
|
|||||||
|
1
|
Triển khai các giải pháp phát triển ngành công nghiệp theo hướng hiện đại, quy mô lớn. Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp đạt trên 13%/năm trong giai đoạn 2021-2030. Đến năm 2030 100% hộ dân được sử dụng điện
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Triển khai các giải pháp phát triển ngành dịch vụ đạt tốc độ tăng trưởng trên 8,1%/năm trong giai đoạn 2021- 2030.
|
Sở Công Thương
|
Sở Du lịch, VHTT, GTVT và các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng Kế hoạch thực hiện Phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đến năm 2030
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2024
|
|||
|
4
|
Xây dựng Kế hoạch triển khai Phương án phát triển chợ, trung tâm thương mại, siêu thị
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Quý IV năm 2024
|
Quý III năm 2025
|
|||
|
5
|
Quy hoạch Trung tâm hội chợ triển lãm cấp vùng tại thành phố Quy Nhơn
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành,
UBND thành phố
|
Quý IV năm 2024
|
Quý IV năm 2025
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Quy Nhơn
|
||||||||
|
6
|
Xây dựng Phương án phát triển hệ thống dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quy mô cấp tỉnh tích hợp, đồng bộ với Quy hoạch tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Quý IV năm 2024
|
Quý II năm 2025
|
|||
|
7
|
Xây dựng Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2030
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ 5 năm
|
||||
|
8
|
Xây
dựng
và
triển khai thực hiện đề án di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp Quang Trung, Nhơn Bình (thành phố Quy Nhơn)
và
cụm công
nghiệp
Gò Đá Trắng
(thị
xã An
Nhơn).
|
Sở Công Thương
|
Ban GPMB,
Thành phố Quy
Nhơn, thị xã An
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
9
|
Phối hợp với Chủ đầu tư các công trình điện thực hiện đầu tư
xây
dựng mới, nâng cấp, cải tạo các trạm biến
áp
và
đường
dây 500kV, 220kV, 110kV, 22kV; các
đường
dây
hạ
thế
|
Chủ đầu tư các công trình điện
|
Sở Công Thương; Các Sở, ban
ngành
và
địa
phương có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Xây dựng Đề án đầu tư phát triển hệ thống logistics tỉnh Bình Định đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 theo Quy hoạch đã được phê duyệt.
|
Sở Công Thương
|
Bộ Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Quý IV năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
11
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu
hút,
triển khai thực hiện các
dự
án thuộc lĩnh vực ngành quản lý, hoàn thành đưa vào sử dụng tất cả các công trình thủy điện, điện gió, lưới điện chuyển tải đã được quy hoạch và phê duyệt đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||
|
12
|
Phối hợp với các sở ngành, đơn vị có liên quan hỗ trợ các địa phương thực hiện Quy trình quản lý sản xuất,
tiêu
thụ
nông
sản Bình Định.
|
Các địa phương
|
Sở Công Thương
và
các
sở,
ngành,
đơn vị có liên quan
|
Nhiệm vụ thường xuyên
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
VI
|
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
|
|||||||
|
1
|
Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Bình Định
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2022
|
Năm 2024
|
|||
|
2
|
Thành lập
Khu
dự trữ
thiên
nhiên Đầm
Thị
Nại
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
3
|
Lập Quy
hoạch
sử
dụng đất cấp tỉnh
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
4
|
Thực hiện phân vùng môi trường tỉnh Bình Định
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt, đến năm 2030 thu gom xử lý trên 95% chất thải rắn sinh hoạt đô thị và trên 90% chất thải rắn sinh hoạt nông thôn
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
6
|
Xây
dựng
Kế
hoạch phát triển
quỹ
đất để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
7
|
Tổ chức thực hiện khoanh vùng các mỏ tài nguyên khoáng sản
theo
quy
định; xây dựng lộ trình cấp phép, đấu giá, khai thác các mỏ nhằm đáp ứng yêu cầu phát
|
Sở Tài nguyên và Môi
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
triển của tỉnh trong từng thời kỳ
|
trường
|
năm
|
||||||
|
8
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc
lĩnh
vực
ngành
quản
lý
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở
TNMT
và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
VII
|
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
|||||||
|
1
|
Tham mưu giải pháp phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản dựa trên công nghệ cao, nông nghiệp
hữu
cơ, nông nghiệp sạch, chuyển
từ
số lượng sang chất lượng; nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp; nâng cấp chuỗi giá trị nông nghiệp thông qua thu hút các nhà đầu
tư
lớn
vào
các khâu trong chuỗi giá trị từ nuôi trồng, sản xuất đến chế biến, phân phối. Tốc độ tăng trưởng ngành nông lâm thủy sản đạt từ 2,8- 3,2%/năm.
|
|||||||
|
Thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng; "chuẩn hóa" các cây trồng đạt tiêu chuẩn VietGAP, hữu cơ, liên kết sản xuất để nâng cao giá trị nông sản; hình thành các vùng sản xuất cây trồng chủ lực và cây ăn quả tập trung theo hướng liên kết các địa phương tạo thành vùng nguyên liệu lớn để thực hiện liên kết sản xuất, tiêu thụ, chế biến.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
Phát triển chăn nuôi đối với 03 loại vật nuôi chủ lực của tỉnh là bò, lợn, gà; đẩy mạnh phát triển chăn nuôi trang trại tập trung theo hướng an toàn sinh học, ứng dụng công nghệ cao gắn với bảo vệ môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
Chuyển đổi một số nghề khai thác hải sản có ảnh hưởng lớn đến nguồn lợi, môi trường, hệ sinh thái sang các
nghề
khai
thác
hải sản
có
ảnh hưởng ít hơn hoặc chuyển sang các ngành nghề khác; đẩy mạnh nuôi trồng thủy
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
sản theo hướng thâm canh tập trung, ứng dụng công
nghệ
cao
đảm
bảo
hiệu quả, bền vững, đa dạng hóa
đối
tượng và phương thức nuôi, đảm bảo
an
toàn
sinh
học,
an
toàn
dịch
bệnh,
bảo
vệ
môi trường sinh thái; đầu tư phát triển khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất tôm
xã
Mỹ Thành huyện Phù
Mỹ.
|
||||||||
|
Phát triển, nâng cao hiệu quả kinh tế đối với diện tích rừng sản xuất, khuyến khích trồng rừng sản xuất cây gỗ
lớn
gắn với chứng
chỉ
rừng theo hướng phát triển bền vững. Ưu tiên chuyển hóa từ trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ sang trồng rừng sản xuất gỗ lớn; chuyển đổi đất rừng
sản
xuất
kém
hiệu
quả sang
trồng
cây ăn quả có giá trị cao hơn.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT và các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
2
|
Tham mưu các giải pháp phát triển nông thôn mới, đến
năm
2030
có
90%
số xã đạt chuẩn nông thôn
mới;
100% dân số
nông
thôn
được sử dụng nước
hợp
vệ sinh, trong đó trên 80% được sử dụng nước sạch. Duy trì độ che phủ rừng ở mức 58%.
|
|||||||
|
Rà soát, điều chỉnh và xây dựng hệ thống bản đồ, số liệu quy hoạch lâm nghiệp theo cơ cấu 3 loại rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; tổ chức điều tra hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định; xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với chủ rừng là tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2027
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Hoàn thành các công trình dự án cấp nước nông thôn đã đầu tư giai đoạn 2021-2025; đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng một số công trình dự án giai đoạn 2026- 2030
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2030
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Theo dõi, thống kê, đánh giá, giám sát diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định nhằm duy trì tỷ lệ che phủ rừng giai đoạn 2025 - 2030
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
3
|
Xây dựng và triển khai các chương trình, kế hoạch, đề án
|
|||||||
|
Xây dựng đề án vùng trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Sở
Tài
nguyên
và
Môi trường và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
||||
|
Xây
dựng Kế hoạch quản
lý
lũ tổng hợp lưu vực
sông
Lại Giang - Tam Quan.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các Sở: KHĐT;
Tài chính, Xây
dựng; GTVT;
UBND các
huyện, thị xã:
Hoài Ân, An
Lão, Hoài Nhơn
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
Triển khai
thực
hiện Chiến
lược
phát triển chăn
nuôi
đến năm 2030,
tầm
nhìn 2045
trên
địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi một số nghề khai thác hải sản ảnh hưởng đến nguồn lợi và môi trường sinh thái trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2024-2030.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương ven biển
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện Đề án phát triển cây gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2025, định hướng đến năm 2035.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện chiến lược Quốc gia cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Rà soát, tổng hợp danh sách các làng nghề gây ô nhiễm môi trường, đề xuất quy hoạch vào khu sản xuất tập trung, không bố trí trong khu dân cư; ứng dụng công nghệ sạch và hiện đại, đảm bảo thân thiện với môi trường. Phát triển làng nghề nông nghiệp gắn với du lịch
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Thành lập Vườn Quốc gia An Toàn; Khu bảo tồn biển vịnh Quy Nhơn;
Khu
bảo vệ cảnh quan Quy Hòa
-
Ghềnh Ráng; Khu bảo vệ cảnh quan Núi Bà; Khu bảo
vệ
cảnh
quan Vườn
Cam
Nguyễn
Huệ;
Hệ
thống
vườn thực vật tại tiểu khu 36, Khu dự trữ thiên nhiên An Toàn, An Lão; xây dựng Lâm viên Quy Nhơn trên núi Bà Hỏa; Hệ thống trung tâm cứu hộ động vật hoang dã tại phân khu dịch vụ - hành chính của Khu dự trữ thiên nhiên An Toàn; Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu
bảo
tồn
An
Toàn với Khu bảo tồn Tây Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu bảo tồn An Toàn với Khu bảo tồn Kon Chư Răng, tỉnh Gia Lai.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Sở Tài nguyên và Môi trường và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
|
|
Xây dựng Đề án tổng thể phát triển thủy sản giai đoạn 2025 - 2030 định hướng đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
7
|
|||
|
-
|
Lập Đề án an ninh nguồn nước, an toàn hồ đập trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2030, định hướng đến năm 2045.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
7
|
||
|
Triển khai thực hiện Đề án phát triển cây trồng chủ lực
và
cây
ăn
quả tỉnh Bình Định
đến
năm 2025, định hướng
đến
năm
2030.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
7
|
|||
|
Triển khai thực hiện Đề
án
di dời tàu thuyền neo đậu
tại
cảng cá
Quy
Nhơn
và
các khu vực
lân
cận về neo
đậu
tại
khu
vực
đầm
Đề
Gi.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
UBND thành phố Quy Nhơn,
huyện Phù Mỹ, các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch
và
Đầu
tư,
Tài chính
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
7
|
|||
|
Triển khai thực hiện Đề án Tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước
theo
hướng
tự
động hóa
cho
cây
trồng cạn trên
địa
bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện các dự án: Kiên cố hệ thống thủy lợi Tân An - Đập Đá; chuyển nước từ hồ Định Bình đi hồ Hội Sơn; Hồ Suối Lớn, Suối Chiếp; nâng cấp hồ chứa nước Định Bình.
|
Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
Sở Nông nghiệp và PTNT và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện các dự án: Giảm thiểu bồi lấp cửa Tam Quan và hạn chế xói lở, khôi phục lại bãi biển Tam Quan; trục tiêu thoát lũ TX5; nâng cấp hồ Núi Một;
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
BQL
NN&PTNT, Sở
KHĐT và các sở,
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
nâng cấp hệ thống đê bao, đập ngăn mặn đầm Trà Ô, huyện Phù Mỹ;
sửa
chữa tràn
thoát
lũ, ngăn mặn Dương Thiện; sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030; trục tiêu, thoát lũ sông Bến Trễ; Đê
kè
sông
Kôn; Kênh
tiêu
Sông
Cái;
Đập
dâng Hà Thanh 2.
|
ngành, địa phương
|
|||||||
|
4
|
Tham mưu đề xuất ban hành các cơ chế, chính sách mới
|
|||||||
|
Cơ chế hỗ trợ người chăn nuôi vaccine tiêm phòng và hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn
tỉnh
Bình
Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
||||
|
Chính sách hỗ trợ chi phí quản lý vận hành công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
||||
|
Chính sách
hỗ
trợ
Di dời tàu thuyền neo
đậu
tại cảng cá
Quy
Nhơn
và
các
khu vực
lân
cận về
neo
đậu tại khu
vực
đầm
Đề
Gi.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
UBND thành phố Quy Nhơn,
huyện Phù Mỹ, các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
||||
|
VIII
|
Sở
Du
lịch
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng Kế hoạch phát triển du lịch Bình Định giai đoạn 2025 - 2030 để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 tổng lượt khách
du
lịch đạt 12
triệu
khách/năm, trong đó có 2,5 triệu lượt khách quốc tế và 9,5 triệu lượt khách nội địa
|
Sở Du lịch
|
Các sở, ban, ngành và địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
Năm 2025 xây dựng kế hoạch
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
2
3
|
Xây dựng và triển khai Đề án số hóa ngành Du Lịch
|
Sở Du lịch
Sở Du lịch
|
Các Sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
Năm 2026
|
Năm 2030
Năm 2030
|
Năm
2026-2028
lập QH
chung,
năm 2029-
2030 lập
và triển
khai Đề án
|
||
|
2
3
|
Lập Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Phương Mai
và
triển khai thực hiện
sau
khi được phê duyệt
|
Sở Du lịch
Sở Du lịch
|
Các Sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
Năm 2026
|
Năm 2030
Năm 2030
|
Năm
2026-2028
lập QH
chung,
năm 2029-
2030 lập
và triển
khai Đề án
|
||
|
2
3
|
Lập Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Phương Mai
và
triển khai thực hiện
sau
khi được phê duyệt
|
Sở Du lịch
Sở Du lịch
|
Ban
Quản
lý
Khu
kinh tế tỉnh, Sở Xây Dựng, các sở, ban, ngành và
địa
phương
liên
quan
|
Năm 2025
Năm 2026
|
Năm 2030
Năm 2030
|
Năm
2026-2028
lập QH
chung,
năm 2029-
2030 lập
và triển
khai Đề án
|
||
|
4
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút,
triển
khai
thực
hiện
các
dự
án
đầu
tưu
phát
triển
du
lịch
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở
Du
lịch
và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
IX
|
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ
|
|||||||
|
1
|
Triển khai các giải pháp phát triển KHCN để thực hiện mục tiêu
tăng
trưởng năng suất
lao
động
bình quân giai đoạn 2021-2030 8,3%/năm.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Nghiên cứu đề xuất xây dựng và triển khai dự án Trung tâm nghiên cứu
và
ứng dụng Khoa học Công nghệ
vũ
trụ theo chiến lược phát triển Khoa học Công nghệ vũ trụ Việt Nam đến năm 2030 của Chính phủ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở KHĐT, TC và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
3
|
Nghiên cứu đề
xuất
xây dựng
và
triển khai dự án Trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở KHĐT, TC và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
4
|
Xây dựng và triển khai dự án "Xây dựng phòng thí nghiệm trọng điểm
về
công
nghệ
sinh
học"
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
5
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu
hút
các dự án
khoa
học công nghệ
của
tỉnh
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở
KHCN
và
các
sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
X
|
Sở
Nội
vụ
|
Sở
Nội
vụ
|
||||||
|
1
|
Tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ VIII năm 2025, thứ IX năm 2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
|
Định kỳ 5 năm
|
||||
|
2
|
Tham mưu ban hành Chỉ thị phát động thi đua thực hiện thắng lợi phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và giai đoạn 5 năm (2026 - 2030)
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Định kỳ 5 năm, hằng năm
|
||||
|
3
|
Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương cho cá nhân có quá trình cống hiến, đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Định
|
Sở
Nội
vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
||||
|
4
|
Tổ chức tôn vinh, biểu dương điển hình tiên tiến trên các lĩnh vực tại Hội nghị Tổng kết công tác thi đua, khen thưởng hằng năm và tại Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ VIII (giai đoạn 2020 -2025), Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ IX (giai đoạn 2025 - 2030)
|
Sở
Nội
vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
||||
|
5
|
Tổ chức làm việc, cung cấp thông tin về tình hình kinh
tế
-
xã
hội của tỉnh đối với các tổ chức tôn giáo; đồng thời nắm bắt những phản ánh về hoạt động tôn giáo của
|
Sở
Nội
vụ
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, gắn
kết
mối quan
hệ
giữa
chính quyền và các tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh trong giải quyết công việc gắn với
sự
đồng
hành
vì
sự phát triển đất
nước
và
hạnh
phúc nhân dân.
|
||||||||
|
6
|
Tham mưu, đề xuất giải quyết dứt điểm các đơn thư khiếu nại, xin giao đất mở rộng, khôi phục lại các cơ sở thờ tự cũ của các tổ chức tôn giáo; phấn đấu giải quyết dứt điểm các trường hợp này trong năm 2025.
|
Sở
Nội
vụ
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
7
|
Xây dựng Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện dân chủ ở các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Sở
Nội
vụ
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Tháng 1/2025
|
Tháng 5/2025
|
|||
|
8
|
Xây dựng
và
thực hiện Đề
án
đào tạo, bồi dưỡng nguồn
nhân
lực
chuyên
sâu
giai đoạn 2025-2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2025
|
Năm 2026 trở đi: Hằng năm đánh giá kết quả thực hiện Đề án
|
||
|
9
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Định đi đào tạo, bồi dưỡng
|
Sở
Nội
vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2025
|
|||
|
10
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Bình Định giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2025
|
|||
|
11
|
Xây dựng Đề
án
Kho
lưu
trữ
số tỉnh Bình Định
|
Sở
Nội
vụ
|
Sở Thông tin và Truyền thông; Các cơ quan liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
12
|
Rà soát, thực hiện việc sắp xếp các các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện; Rà soát, sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
|
Sở
Nội
vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
13
|
Thực hiện kiểm tra việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính, đạo đức công vụ, trách nhiệm thực thi công vụ
|
Sở
Nội
vụ
|
Thanh tra tỉnh
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Định kỳ hàng năm
|
||
|
14
|
Xây dựng Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết Đại hội XXI Đảng bộ tỉnh, Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV về cải cách hành chính giai đoạn 2025-2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Văn phòng UBND tỉnh; Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|||
|
15
|
Xây dựng
và
triển khai kế hoạch số
hóa
tài liệu lưu
trữ
lịch
sử
giai
đoạn
2026-2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
2026 - 2028: Thực hiện các quy trình, thủ tục chuẩn bị đầu tư. 2028- 2030: Thực hiện thi công
|
||
|
16
|
Xây dựng Kế hoạch cải thiện, nâng cao kết quả Chỉ số PAPI, Chỉ số SIPAS, Chỉ số PAR INDEX và Chỉ số PCI của tỉnh Bình Định hằng năm
|
Sở
Nội
vụ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Định kỳ hàng năm
|
|||
|
17
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách thu hút, ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ tỉnh Bình Định giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Sở Y tế và các
sở, ngành, địa
|
Năm 2026
|
Năm 2026
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
18
|
Rà soát cơ cấu, sắp xếp lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cấp, các ngành theo vị trí việc làm, khung
năng
lực,
bảo
đảm
đúng người, đúng việc, nâng cao chất
lượng,
hợp
lý
về
cơ cấu
|
Sở
Nội
vụ
|
phương
Ban Tổ chức Tỉnh ủy; các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
|||
|
19
|
Xây dựng Đề
án
sắp xếp đơn vị hành
chính
cấp huyện,
cấp
xã
giai
đoạn
2026
-
2030
|
Sở
Nội
vụ
|
Các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Theo Kế hoạch của Chính phủ
|
|||
|
XI
|
Sở
Ngoại
vụ
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương chủ động thực hiện
hội
nhập quốc
tế
và
tổ
chức các Hội nghị
đối
ngoại
tại
tỉnh
|
Sở Ngoại vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
||||
|
2
|
Quảng bá, giới thiệu tiềm năng, lợi thế và hình ảnh của
tỉnh
ra
nước
ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Các sở, ngành,
địa
phương,
các
cơ quan thông tấn báo chí
|
Định kỳ hàng năm
|
||||
|
3
|
Theo dõi
đề
xuất ký kết và
đôn
đốc thực hiện các thỏa thuận hợp tác đã ký kết với các địa phương, đối tác nước ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
4
|
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác hội nhập quốc tế đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng trong giai đoạn hiện nay
|
Sở Ngoại vụ
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hàng năm
|
||||
|
XII
|
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến
năm
2030 kinh tế số chiếm
30%
GRDP tỉnh; phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông của tỉnh cơ bản đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số; mạng di động 5G phủ sóng 100%
dân
số trên địa bàn tỉnh
và
các mục
tiêu
khác của ngành Thông tin và Truyền thông
|
Sở
Thông
tin và Truyền thông
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Phối
hợp
với
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
thu
hút các dự
án
đầu tư trên
lĩnh
vực công nghệ thông tin, trí tuệ nhân
tạo
(AI),
công
nghệ
bán dẫn, Datacenter.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng và triển khai Đề án Kho dữ liệu số thông minh tỉnh Bình Định
|
Sở Thông tin và Truyền
thông
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2026
|
|||
|
4
|
Xây dựng Trung tâm Chuyển đổi số và Trung tâm dữ liệu đa mục tiêu cấp vùng
của
Vùng Bắc Trung Bộ
và
duyên hải Trung Bộ
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở
Kế
hoạch
và Đầu tư và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Xây dựng và triển khai Đề án phát triển ngành Công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2025-2030
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Tập đoàn FPT và các
sở,
ngành,
địa
phương liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XIII
|
Sở
Y
tế
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu phát triển ngành y tế, phấn đấu: tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt 97% trở lên; tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 5,5%; đạt từ 43 giường bệnh kế hoạch trở lên, 11
bác
sỹ,
2
dược
sỹ
đại học, 28 điều dưỡng/vạn dân.
|
Sở
Y
tế
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng và triển khai thực hiện đề án phát triển Bệnh viện đa khoa tỉnh trở thành Bệnh viện đa khoa tỉnh hoàn chỉnh đảm nhận chức năng bệnh viện cấp vùng
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút
các
dự án
xã
hội hóa lĩnh vực y tế
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở Y tế và các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện Đề án đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng, bổ sung
thiết
bị
y
tế
cho các cơ sở y tế phục
vụ
công tác khám bệnh, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho Nhân dân trên địa bàn tỉnh
|
Sở Y tế
|
Sở TC, KHĐT và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Cung cấp trang thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2020
|
Năm 2025
|
||||
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
-
|
Bệnh viện đa
khoa
khu
vực
Bồng Sơn
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
Bệnh
viện
Mắt
Bình
Định
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Bệnh viện chuyên khoa (Lão/Ung bướu/Tim mạch)
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Bệnh viện
Y
học cổ truyền
và
Phục hồi chức năng
|
Sở Y tế
|
Sở
KHĐT
và
các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
XIV
|
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 tỷ lệ nghèo đa chiều giảm còn 2%;
tỷ
lệ
lao
động có việc làm trên tổng số lao động
của
tỉnh đạt 97,9%; tỷ lệ lao động qua đào tạo và bồi dưỡng nghề đạt 76%; tỷ lệ lao động được đào tạo có bằng cấp, chứng
chỉ
chiếm
40%.
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||
|
2
|
Rà
soát,
đánh
giá hoạt động
các
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường
xuyên, Trung
tâm
Giáo
dục
nghề
và
đề
xuất việc sắp xếp, giải thể, bảo đảm tinh gọn, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt đồng
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ, TC, GDĐT và
các
địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm 2025
|
|||
|
3
|
Phối hợp
Sở
Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành
địa
phương thu hút các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực Lao động - Thương
binh
và xã
hội
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở LĐTBXH và các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án đầu tư trọng điểm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Xây dựng Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn - Cơ sở 2
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm 2027
|
||||
|
Xây
dựng
Cơ
sở Cai nghiện ma túy
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
||||
|
Nâng
cấp, cải
tạo
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Bình Định
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở
KHĐT
và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
||||
|
Xây mới Trường dạy nghề từ trung cấp trở lên ở phía Bắc tỉnh
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở
KHĐT
và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng Trung tâm Công tác
xã
hội
và
Bảo
trợ xã hội Bình Định - Cơ sở 2
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XV
|
Sở
Giáo
dục
và
Đào
tạo
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 toàn tỉnh có trên 75% số trường mầm non; trên 90% số trường tiểu học, trên 95% số trường trung học cơ sở và trên 60% số trường trung học phổ thông đạt trường chuẩn quốc gia.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án xã hội
hóa
thuộc
lĩnh
vực
Giáo
dục
và
Đào tạo
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở GD&ĐT và các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng triển khai thực hiện Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2026- 2030
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở TC, KHĐT và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Xây dựng mới Trường THPT Bùi Thị Xuân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở KHĐT và các
đơn
vị
liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
||||
|
Xây dựng Trường THPT chuyên chất lượng cao
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở KHĐT và các
đơn
vị
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng Trường THPT khu vực Diêm Vân
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
Sở KHĐT và các đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XVI
|
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia chấn hưng, phát triển văn hóa, xây dựng con người Việt Nam giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
Sở Văn hoá và
Thể thao
|
Các
sở,
ban,
ngành của tỉnh và
các
địa
phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Kế hoạch phát triển các ngành công nghiệp văn hoá trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, phấn đấu đến năm 2030, các ngành công nghiệp văn hoá phát triển một cách bền vững, đóng góp khoảng 3% GDP, ngành du lịch văn hoá chiếm 15-20% doanh thu từ du lịch
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành
của
tỉnh
và
các
địa
phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
3
|
Thực hiện Chương trình số hóa di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện Chiến lược Phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2030.
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban, ngành của tỉnh và các địa phương có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
5
|
Triển khai Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển văn hóa
đến
năm
2030
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
6
|
Thực hiện Đề án Bảo tồn
và
phát
huy Võ cổ truyền Bình Định giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030 và Đề án Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Bình Định đến năm 2026 và định hướng đến năm 2030
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và
các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
7
|
Thực hiện Chương trình chuyển đổi số ngành thư viện đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 và Đề án phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban, ngành của tỉnh và
các
địa
phương
có liên quan.
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
8
|
Xây dựng và thực hiện Đề án phát triển Quy Nhơn trở thành trung tâm văn hóa phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Trung Bộ
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở VHTT và các sở, ban, ngành
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
9
|
Triển khai thực hiện Đề án Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2030
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của
tỉnh
và
các
địa
phương
có liên quan.
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|||
|
10
|
Thực hiện Đề án "Đào tạo và truyền nghề tạo nguồn nhân lực cho Nhà hát Nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định, giai đoạn 2025- 2030".
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và
các
địa
phương
có liên quan.
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|||
|
11
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành, địa phương thu hút các dự án
xã
hội hóa
thuộc
lĩnh
vực
văn hóa, thể thảo
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở VHTT và các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
||||||
|
-
|
Nâng cấp cơ sở vật chất các thiết chế văn hóa cấp tỉnh: Trung tâm Văn hoá tỉnh Bình Định, Thư
viện
tỉnh,
Nhà
hát nghệ thuật truyền thống tỉnh, Bảo tàng tỉnh...
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Sở KHĐT, các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Xây dựng hạ tầng, cảnh quan Khu di tích lịch sử Đền
thờ
Tây
Sơn
Tam
Kiệt
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Bộ VHTTDL, Cục di sản văn hóa, huyện Tây Sơn
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt Tháp Chăm Dương Long
và
các Tháp chăm
khác
theo Kế hoạch
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
Bộ VHTTDL, Cục di sản văn hóa, các Sở, ban, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm 2028
|
||||
|
Xây
mới
Khu
Liên hợp thể thao tỉnh (bao gồm cả Trung
tâm
Võ
thuật
cổ truyền)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Sở
KHĐT,
các
sở, ngành, thành
phố
Quy
Nhơn
|
Năm 2025
|
Năm 2035
|
Năm
2025-2030
thực
hiện
giai đoạn
1; Năm
2030-2035
thực hiện
giai đoạn 2
|
|||
|
Tu bổ, tôn
tạo
Khu
di tích Thành Hoàng Đế, xây dựng
Đền
thờ Hoàng
đế
Thái
đức Nguyễn Nhạc và Đàn nam Giao
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Bộ VHTTDL, Cục di sản văn hóa, Sở KHĐT, Các sở, ban, ngành, thị xã An Nhơn
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Rà soát quy hoạch khu vực Sân vận động Quy Nhơn và tổ chức
triển
khai thực hiện
sau
khi
quy
hoạch được phê duyệt
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Sở KHĐT, thành phố Quy Nhơn
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
XVII
|
BCH
Quân
sự
tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tham gia thẩm
|
BCH QS
|
Các sở, ngành,
|
Định kỳ
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
định về mặt quốc phòng các dự án, đề án, đồ án, quy hoạch...
|
tỉnh
|
địa phương
|
hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
2
|
Triển khai thực hiện các dự án
|
tỉnh
|
hằng năm, 5 năm
|
|||||
|
Cơ sở Huấn luyện Dự bị động viên tỉnh Bình Định
|
BCH QS tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2021
|
Năm 2026
|
||||
|
Hải đội
dân
quân
thường trực
|
BCH QS tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2023
|
năm 2025
|
||||
|
XVIII
|
Công
an
tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương thẩm định, kiểm tra về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn phòng cháy, chữa
cháy
cho
các công
trình,
dự
án
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tham gia thẩm định về mặt an ninh các dự án, đề án, đồ án, quy hoạch...
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
3
|
Thực hiện dự án Nhà làm việc khối an ninh, xây dựng lực lượng và Hội trường thuộc Công an tỉnh Bình Định.
|
Công an tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2023
|
Năm 2028
|
|||
|
XIX
|
BQL
Khu
kinh
tế
|
Công an tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2023
|
Năm 2028
|
|||
|
1
|
Lập, trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nhơn Hội.
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở Xây
dựng
và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
2
|
Quy hoạch hạ tầng
Khu
trung
tâm
hành
chính
của
tỉnh
tại
KKT
Nhơn
Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KH&ĐT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|||
|
3
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Long Mỹ giai đoạn 2
|
BQL Khu kinh tế
|
Thành phố Quy
Nhơn và các sở,
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2025-2026
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
ngành liên quan
|
trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|||||||
|
4
|
Triển khai
xây
dựng Khu công
nghiệp
Phù
Mỹ
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Phù Mỹ
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
5
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Cát Trinh
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Phù Cát và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
6
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Hoài Mỹ
|
BQL Khu kinh tế
|
Thị xã Hoài Nhơn và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
7
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
7
|
Triển khai
xây
dựng
Khu
công
nghiệp
Bình
Nghi
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
Năm 2024-2025
trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
8
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
|
BQL Khu kinh tế
|
Thị
xã
An
Nhơn
và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2028
|
Năm 2024-2025
trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Tây Giang
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2028
|
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
10
|
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào, khu dân cư, tái định cư phục vụ các khu công nghiệp
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KH&ĐT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
11
|
Quy hoạch và xây dựng khu dịch vụ hậu cần Logistics thuộc Khu đô thị, dịch vụ Canh Vinh (phân khu 08), Khu
kinh
tế
Nhơn
Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Vân Canh và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
12
|
Quy
hoạch và
xây
dựng Khu công nghiệp Vân
Canh
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
13
|
Quy
hoạch
và
xây
dựng Khu bến Nhơn Hội; Bến
Cảng
1,2 Khu Kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở
GTVT
và
các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
14
|
Xúc
tiến
lựa
chọn
các
Nhà
đầu tư thứ cấp vào các KCN
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT và các
đơn
vị
liên
quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
15
|
Đẩy
mạnh
hoạt
động xúc tiến, triển khai thực hiện
các
dự
án
đầu
tư
vào
Khu
kinh
tế
Nhơn
Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT và các
đơn
vị
liên
quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
16
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Dự
án
Tuyến
đường
kết
nối đường chuyên dụng phía
Tây
KKT
Nhơn
Hội
với tuyến đường ven biển Cát Tiến - Diêm Vân
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT, GTVT
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2023
|
Năm 2030
|
Năm
2023-2025
CBĐT,
năm 2026-
2030 thực
hiện dự án
|
|||
|
Tuyến đường phía Đông
đầm
Thị
Nại
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT,
GTVT
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
-
|
Các tuyến đường kết nối Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT,
GTVT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
Khu dân cư
và
tái định
cư
trong Khu kinh tế
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở
KHĐT
và
các
sở, ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
Xây dựng Nhà máy
nước
Nhơn
Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Đầu tư nâng cấp các Nhà máy XLNT cho các Khu đô
thị,
KCN
thuộc
KKT
Nhơn
Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
XX
|
BQL
dự
án
Giao
thông
tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự án Giao thông
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
XXI
|
BQL
dự
án
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự án NNPTNT
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
XXII
|
BQL
dự
án
Dân
dụng
và
Công
nghiệp
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự án DDCN
|
Sở KHĐT và các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
XXIII
|
Ban
Giải
phóng
mặt
bằng
tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công, phối hợp các đơn vị triển khai thực hiện công tác
|
Ban GPMB
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu
triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
bồi thường GPMB các dự án của tỉnh
|
tỉnh
|
quan
|
||||||
|
XXIV
|
Ban
Dân
tộc
|
|||||||
|
1
|
Tiếp tục thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế
-
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và
miền
núi
tỉnh
Bình Định
giai
đoạn 2021 - 2030.
|
Ban Dân tộc
|
Các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
B
|
CÁC
HUYỆN,
THỊ
XÃ,
THÀNH
PHỐ
|
|||||||
|
I
|
Thành
phố
Quy
Nhơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn
đến
năm
2050
|
Sở Xây dựng
|
Thành phố Quy
Nhơn
và
các
sở, ban, ngành,
|
Tháng 1/2025
|
Tháng 12/2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở TNMT và các sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
3
|
Xây dựng phát triển thành phố Quy Nhơn trở thành trung tâm văn hóa phía Nam của vùng
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở VHTT và các
sở,
ban,
ngành
|
Định kỳ hằng năm
|
||||
|
4
|
Phát triển đô thị Quy Nhơn hiện đại về không gian, kiến trúc, khai thác tiềm năng, lợi thế đặc biệt về cảnh quan và khí hậu khu vực ven đầm Thị Nại; quy hoạch xây dựng Trung tâm
hành
chính mới
của
tỉnh
tại
Khu
kinh tế Nhơn Hội
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở XD, BQL KKT và các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
5
|
Mở rộng CCN Bùi Thị Xuân
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
6
|
Di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong CCN Quang Trung, CCN Nhơn Bình
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Ban
GPMB,
Sở
Công Thương và
các sở ngành có
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
liên quan
|
||||||||
|
7
|
Triển khai
xây
dựng Khu công nghiệp Long
Mỹ
giai
đoạn 2
|
BQL Khu kinh tế
|
Thành phố Quy Nhơn và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2025-2026 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn thành phố
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
9
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng
mới
khu nhà điều
trị
- nhà hành chính của Trung tâm y tế
TP
Quy
Nhơn
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở KHĐT, Y tế
và
các
đơn
vị
liên
quan
|
Năm 2021
|
Năm
2025
|
||||
|
Xây dựng Hệ thống thoát nước phường Ghềnh Ráng,
thành
phố
Quy
Nhơn
|
Thành phố Quy Nhơn
|
Sở KHĐT, XD và
các
đơn
vị
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
II
|
Thị
xã
An
Nhơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị An Nhơn
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở
XD
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Tháng 4/2024
|
Tháng
10/2024
|
|||
|
2
|
Phát triển thị xã An Nhơn đến năm 2025 trở
thành
đô
thị
loại III (thành phố An Nhơn)
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở ngành có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp Gò Đá Trắng
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
có liên quan
|
||||||||
|
4
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
5
|
Mở
rộng
CCN
Tân
Đức
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
6
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
|
BQL Khu kinh tế
|
Thị
xã
An
Nhơn
và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2028
|
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
7
|
Quy
hoạch
xây
dựng
mới
CCN
Tân
Nghi
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện các
dự
án
thu
hút
đầu tư trên
địa
bàn thị xã
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||
|
9
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Chợ nông sản khu vực phía Nam tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở KHĐT, Công Thương và các sở ngành có liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
||||
|
Trung
tâm
Y
tế
thị
xã An Nhơn
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Nhà máy nước Hồ Núi Một
|
Thị xã An Nhơn
|
Sở KHĐT, XD
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
III 1
|
Thị
xã
Hoài
Nhơn
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
||||||
|
III 1
|
Thị
xã
Hoài
Nhơn
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
||||||
|
III 1
|
Thị
xã
Hoài
Nhơn
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở XD và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở XD và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||||
|
2
|
Phát triển thị xã Hoài Nhơn đến năm 2025 trở thành đô thị loại III, đến năm 2030 trở thành thành phố Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở Nội vụ và các sở ngành có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
Năm 2025
đạt
đô
thị
loại III
|
||
|
3
|
Quy
hoạch xây
dựng
mới
CCN
Thành
Sơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Quy
hoạch xây dựng
khu
bến Hoài NhơnT
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Sở KHĐT, Thị xã Hoài Nhơn và các
đơn
vị
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030 và sau 2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở TNMT và các sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
6
|
Triển khai xây dựng KCN Hoài Mỹ
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Thị xã Hoài Nhơn và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
7
|
Kêu gọi nhà đầu tư Khu du lịch sinh thái tổng hợp thảo nguyên La Vuông và
Dự
án
đầu tư phát triển du lịch tại Hoài Hải
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thị xã Hoài
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|||
|
8
|
Quy hoạch xây dựng mới các CCN Thiết Đính Bắc, Giao Hội, Mỹ An, Cự Lễ
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
9
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện các
dự
án
thu
hút
đầu tư trên địa bàn thị xã
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
10
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng ô chôn lấp B tại Khu xử lý chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở KHĐT, TNMT và các sở ngành có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
||||
|
Thực hiện dự án Cấp nước sạch trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở KHĐT, NN&PTNT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
||||
|
Xây dựng Chợ nông sản khu vực phía Bắc tại thị xã
Hoài
Nhơn, tỉnh Bình
Định
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
Sở KHĐT, Công Thương và các sở ngành có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
||||
|
IV
|
Huyện
Phù
Mỹ
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Phù Mỹ
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở
XD
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Tháng 5/2024
|
Tháng 11/2024
|
|||
|
2
|
Hoàn thiện Đề án thành lập thị trấn Mỹ Chánh
|
Huyện
|
Sở Nội vụ và các
|
Năm 2024
|
Năm
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Phù Mỹ
|
sở, ngành liên quan
|
2025
|
||||||
|
3
|
Phát triển xã
Mỹ
Thành
đến
năm
2025
thành
đô
thị
loại V
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở Nội vụ và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
4
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Trung Hiệp, CCN Trung Thành
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
5
|
Phát triển xã
Mỹ
An
đến
năm 2030 thành đô
thị
loại V
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|||
|
6
|
Quy
hoạch xây dựng Khu công nghiệp Phù
Mỹ
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Phù Mỹ
và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
Năm 2024-2025 xúc tiến lựa chọn
chủ
đầu
tư
|
||
|
7
|
Quy hoạch xây dựng khu bến Phù Mỹ
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Sở KHĐT, Huyện Phù Mỹ
và
các
đơn
vị
liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030 và sau 2030
|
|||
|
8
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
9
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN thủy sản Mỹ Thành
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
Định kỳ hằng năm,5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
11
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
Huyện Phù Mỹ
|
||||||
|
Hệ thống
thoát
nước
thị trấn Phù Mỹ
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở KHĐT, XD
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
||||
|
Xây
dựng
mới
02
ô chôn lấp tại Bãi chôn lấp chất thải rắn
huyện
Phù
Mỹ
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở KHĐT, TNMT và các sở ngành có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Trung tâm
Y
tế
huyện
Phù
Mỹ
|
Huyện Phù Mỹ
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2027
|
Năm
2029
|
||||
|
V
|
Huyện
Tuy
Phước
|
|||||||
|
1
|
Phát triển xã Phước Hoà và Phước Sơn đến năm 2025 trở thành đô
thị
loại
V
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở
ngành
có
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Mở rộng CCN Bình An
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
3
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Qui Hội
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Xây dựng mới các cụm kho bãi, Logistic trên địa bàn
|
Huyện Tuy Phước
|
sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Tuy
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Phước
|
||||||||
|
6
|
Quy
hoạch
xây
dựng
mới CCN Tây Hoàng Giang, CCN An Sơn
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
7
|
Phát triển huyện Tuy Phước đến năm 2030 trở thành đô thị loại IV (thị xã Tuy Phước)
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở ngành có liên quan
|
Năm 2027
|
Năm 2030
|
|||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện
các
dự
án
thu
hút
đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
9
|
Triển
khai
thực
hiện
các
dự
án trọng tâm
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
Xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước An và Phước Thành, huyện Tuy Phước
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở NNPTNT,
KHĐT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2026
|
||||
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2028
|
|||
|
Xây dựng Tuyến đường kết nối từ nút giao ngã 5 Long Vân đến tuyến đường ĐT640
|
Huyện Tuy Phước
|
Sở GTVT,
KHĐT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
||||
|
VI
|
Huyện
Tây
Sơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Tây Sơn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở
XD và các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2024
|
|||
|
2
|
Phát triển huyện Tây Sơn đến năm 2025 trở thành đô thị
loại
IV,
đến
năm 2030
trở
thành thị xã Tây Sơn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Nội
vụ
và
các
sở ngành có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Năm 2025
trở thành
đô thị loại
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
IV
|
||||||||
|
3
|
Mở rộng CCN Hóc Bợm, CCN Cầu 16, CCN Tây Xuân, CCN Tây Giang, CCN Bình Tân
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|||
|
4
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Nam Bình Nghi, CCN Bình Thành
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai quy hoạch bến
du
thuyền để phát triển
du
lịch mặt nước Đập dâng Phú Phong
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Xây dựng và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|||
|
6
|
Xây dựng Đề án thí điểm xây dựng vùng nguyên liệu nông sản đạt chuẩn phục vụ sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Nông nghiệp và PTNT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
7
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
8
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Bình Nghi
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
||
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Tây Giang
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Tây Sơn và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2028
|
Năm
2026-2028 trình TTCP
chấp thuận
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
chủ trương đầu tư
|
||||||||
|
10
|
Xây
dựng mới
các
cụm kho bãi, Logistic
trên
địa
bàn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
11
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Cầu Bình Thành
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở KHĐT, GTVT
|
Năm 2022
|
Năm 2025
|
||||
|
Cầu Hữu Giang (kết nối QL19 đi đường ĐH.26), xã Tây Giang, huyện Tây Sơn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở KHĐT, GTVT
|
Năm 2022
|
Năm
2025
|
||||
|
-
|
Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện Tây Sơn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở KHĐT, TNMT
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
|
Huyện Tây Sơn
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2027
|
Năm 2029
|
||||
|
VII
|
Huyện Hoài Ân
|
|||||||
|
1
|
Phát triển xã Ân Tường Tây đến năm 2030 trở thành đô thị loại V
|
Huyện Hoài Ân
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở
ngành
có
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
2
|
Mở rộng CCN Du Tự
|
Huyện Hoài Ân
|
Sở Công Thương
và
các
sở
ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
3
|
Đầu tư hoàn thiện hệ thống HTKT các CCN Dốc Truông Sỏi, Gò Bằng Du Tự
|
Huyện Hoài Ân
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
có liên quan
|
||||||||
|
4
|
Lập, điều chỉnh
Quy
hoạch sử dụng đất cấp huyện
thời
kỳ 2021-2030
|
Huyện
Hoài Ân
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
5
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp làm nguyên liệu cho phát triển công nghiệp chế biến của tỉnh. phát triển các trang trại nông nghiệp kết hợp du lịch, các vùng nông nghiệp chuyên canh
|
Huyện Hoài Ân
|
Sở NN&PTNT và các sở ngành có liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
6
|
Phối hợp
với
Sở
Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện các dự án thu
hút
đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
VIII
|
Huyện An Lão
|
|||||||
|
1
|
Phát triển xã An Hoà đến năm 2025 trở thành đô thị loại
V
(thị
trấn
An
Hoà)
|
Huyện An Lão
|
Sở
Nội
vụ
và
các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện An Lão
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
3
|
Mở rộng CCN Gò Cây Duối
|
Huyện An Lão
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
4
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp (vùng trồng rau ăn toàn, cây ăn quả có múi, gỗ rừng trồng...) làm nguyên
liệu
cho
phát
triển công nghiệp chế biến của tỉnh.
|
Huyện An Lão
|
Sở NNPTNT và
các
sở,
ngành,
địa
phương
|
Định kỳ hằng năm, 5
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
5
|
Triển khai thực hiện dự án Trung tâm Y tế huyện An Lão
|
Huyện An Lão
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2028
|
Năm 2030
|
|||
|
6
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện các dự án thu
hút
đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
IX
1
|
Huyện Phù Cát
|
Huyện Phù Cát
|
||||||
|
IX
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Phù Cát
|
Huyện Phù Cát
|
Sở
XD
và
các
sở,
ngành liên quan
|
Tháng 6/2024
|
Tháng 12/2024
|
|||
|
2
|
Phát triển xã Cát Khánh đến năm 2025 trở thành đô thị loại V
|
Huyện Phù Cát
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
3
|
Mở
rộng
CCN
Cát Nhơn
|
Huyện Phù Cát
|
Sở Công Thương và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
4
|
Phát triển thị trấn
Cát
Tiến đến năm 2030 thành đô
thị
loại IV
|
Huyện Phù Cát
|
Sở Nội vụ và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Quy hoạch, từng bước xây dựng thị trấn Ngô Mây và vùng phụ cận phát triển thành đô thị sân bay, gắn với thu hút đầu tư phát triển công nghiệp sản xuất, lắp ráp điện, điện tử và công nghiệp nhẹ
|
Huyện Phù Cát
|
Sở XD, Công
Thương
và
các
sở, ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
6
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Cát Trinh
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Phù Cát và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2024-2025 trình TTCP chấp thuận
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
chủ trương đầu tư
|
||||||||
|
7
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Phù Cát
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
8
|
Phát triển xã Cát Hanh đến năm 2030 trở thành đô thị loại V
|
Huyện Phù Cát
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|||
|
9
|
Hình thành 01 trung tâm logistic và cảng cạn tại Cát Tân.
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Công Thương, GTVT và các sở, ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Cát Hanh, CCN Cát Tân, CCN Cát Lâm
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Công Thương và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
|||
|
11
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
-
|
Nhà máy xử lý nước thải Cát Tiến
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở KHĐT,
NNPTNT, các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2028
|
|||
|
Nhà
máy
nước
Cát Khánh
|
Huyện Phù Cát
|
Sở KHĐT,
NNPTNT, các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2028
|
||||
|
X
|
Huyện Vân Canh
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Vân Canh
|
Huyện
|
Sở XD và các sở,
|
Tháng
|
Tháng
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Vân Canh
|
ngành liên quan
|
4/2024
|
10/2024
|
|||||
|
2
|
Mở
rộng
CCN
thị
trấn
Vân Canh
|
Huyện Vân Canh
|
Sở Công Thương và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|||
|
3
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Canh Hiển, CCN Canh Hiệp
|
Huyện Vân Canh
|
Sở Công Thương và
các
sở,
ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Phát triển xã Canh Vinh đến năm 2030 trở
thành
đô
thị
loại
V
(đô
thị
Canh
Vinh)
|
Huyện Vân Canh
|
Sở Nội vụ và các
sở,
ngành
liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm 2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Vân Canh
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
6
|
Quy hoạch xây dựng vùng nguyên liệu chế biến trồng rừng gỗ lớn huyện Vân Canh
|
Huyện Vân Canh
|
Sở
Nông
nghiệp
và các sở, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
7
|
Quy hoạch và xây dựng khu dịch vụ hậu cần Logistics thuộc Khu đô thị, dịch vụ Canh Vinh (phân khu 08), Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Vân Canh và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2027
|
|||
|
8
|
Quy
hoạch xây
dựng
mới CCN Canh Hiệp 1, CCN Canh Vinh 1, CCN Canh Vinh 2
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Công Thương
và
các
sở,
ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Vân Canh
|
BQL Khu kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và
các
sở,
ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm 2030
|
Năm 2026-2028 trình TTCP chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
10
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các
sở,
ngành
liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
XI
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
|||||||
|
1
|
Mở rộng CCN Tà Súc
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Sở TNMT và các sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm 2027
|
|||
|
3
|
Bảo tồn, duy trì vốn rừng, các khu vực rừng phòng hộ, phát triển du lịch bảo tồn, du lịch sinh thái, nghiên cứu môi trường tự nhiên
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Sở NNPTNT và các sở, ngành
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
4
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp làm nguyên liệu cho phát triển công nghiệp chế biến của tỉnh
|
Huyện Vĩnh
Thạnh
|
Sở NNPTNT và các sở, ngành
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
5
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai
thực
hiện các dự án thu
hút
đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
các sở, ngành liên quan
|
Định kỳ hằng năm, 5 năm
|
||||
|
6
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng Bãi xử lý chất thải rắn sinh hoạt huyện Vĩnh Thạnh
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Sở KHĐT, XD,
TNMT và các sở
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm
vụ
cá
biệt
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm
vụ
trọng
tâm
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian bắt đầu triển khai
|
Thời gian hoàn thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2028
|
Năm 2030
|
8
|
9
|
Ghi chú: Đối với các dự án không thuộc danh mục các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư trong Quy hoạch tỉnh thì thực hiện theo các quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở phù hợp với điều kiện thực tiễn và khả năng huy động nguồn lực triển khai thực hiện