|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 264/KH-UBND |
Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
KẾ HOẠCH
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI, GIAI ĐOẠN 2026-2030
Thực hiện Kế hoạch số 45/KH-UBND ngày 29/01/2026 của UBND Thành phố Hà Nội thực hiện Chương trình hành động số 05-CTr/TU ngày 12/01/2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo; UBND thành phố Hà Nội ban hành Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2030 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch), cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học của Hà Nội đạt chuẩn đào tạo theo quy định tại Luật Giáo dục năm 2019, Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; đạt chuẩn chức danh nghề nghiệp của vị trí việc làm theo quy định; có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và phẩm chất đạo đức tốt; có bản lĩnh chính trị vững vàng; có năng lực đổi mới sáng tạo, ứng dụng khoa học công nghệ và chuyển đổi số trong quản trị nhà trường hiện đại, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục Thủ đô theo hướng toàn diện, hiện đại và chất lượng cao; tăng cường năng lực tự chủ và hội nhập quốc tế của các cơ sở giáo dục nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội Thủ đô trong Kỷ nguyên mới - Kỷ nguyên vươn mình của Dân tộc.
2. Yêu cầu
Nội dung Kế hoạch phải sát với điều kiện thực tiễn giáo dục của Hà Nội, giải quyết được những bất cập trong việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội:
- Đối với công chức (công chức quản lý, công chức chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo, công chức phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường): Tập trung bồi dưỡng năng lực tham mưu, hoạch định chính sách giáo dục; kỹ năng quản lý nhà nước và thực thi pháp luật; đẩy mạnh cải cách hành chính, chuyển đổi số trong quản trị công và nâng cao đạo đức công vụ.
- Đối với cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục: Nâng cao năng lực quản trị nhà trường hiện đại, đổi mới phương thức quản trị nhà trường dựa trên dữ liệu: Quản trị hoạt động dạy học và giáo dục; Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ; Quản trị tài chính và các nguồn lực; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị dữ liệu và chuyển đổi số trong giáo dục.
- Đối với giáo viên: Phát triển năng lực dạy học và tổ chức các hoạt động giáo dục nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục; phát triển năng lực số và ứng dụng AI trong dạy học, kiểm tra, đánh giá; phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM; phương pháp dạy học chương trình giáo dục tích hợp với nước ngoài, dạy học bằng Tiếng Anh (theo chủ trương từng bước đưa Tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học); giáo dục thể chất, y tế và sức khỏe tinh thần.
- Đối với nhân viên: Tập trung bồi dưỡng để nâng cao năng lực cá nhân nhằm đáp ứng được yêu cầu của vị trí việc làm.
- Kế hoạch nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu và có chất lượng cao, tạo nên bước đột phá trong việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo Thủ đô.
II. CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT
Phấn đấu đến hết năm 2030 Hà Nội có đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học đạt được các chỉ tiêu sau:
1. Về công tác đào tạo để chuẩn hóa trình độ đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên; đào tạo trên chuẩn
- 100% cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên (trong độ tuổi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) của các ngành học, cấp học đạt chuẩn đào tạo theo quy định của Luật Giáo dục năm 2019; trong đó tỷ lệ tỷ lệ trên chuẩn:
+ Mầm non: 95% cán bộ quản lý và 75% giáo viên.
+ Tiểu học: 50% cán bộ quản lý và 5% giáo viên.
+ Trung học cơ sở: 70% cán bộ quản lý và 30% giáo viên.
+ Trung học phổ thông: 80% cán bộ quản lý và 35% giáo viên (trong đó các trường THPT chuyên có 100% cán bộ quản lý và 85% giáo viên).
+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (hoặc Trường trung học nghề): 80% cán bộ quản lý và 30% giáo viên.
+ Trường trung cấp trực thuộc Sở: 80% cán bộ quản lý và 50% giáo viên.
+ Trường Bồi dưỡng cán bộ giáo dục Hà Nội; 100% cán bộ quản lý và 80% giáo viên.
- Hoàn thành 100% chỉ tiêu Kế hoạch cử (hoặc phối hợp với Sở Nội vụ cử) công chức quản lý, công chức chuyên môn của Sở, cán bộ quản lý và giáo viên các cơ sở giáo dục đi đào tạo sau đại học ở trong nước và ở nước ngoài bằng nguồn kinh phí của Thành phố.
2. Về công tác bồi dưỡng thường xuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 100% cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học được bồi dưỡng thường xuyên hàng năm (120 tiết/người/năm) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo để cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ (bồi dưỡng thực hiện nhiệm vụ năm học, cập nhật kiến thức, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, năng lực thực hành...).
- 100% giáo viên mầm non được bồi dưỡng chuyên môn theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình giáo dục mầm non.
- 100% giáo viên các trường phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên được bồi dưỡng về chuyên môn, phương pháp giảng dạy, phương pháp kiểm tra, đánh giá…để đáp ứng yêu cầu dạy chương trình và sách giáo khoa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Về công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao để đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế
- 100% cán bộ quản lý các ngành học, cấp học được bồi dưỡng để nâng cao năng lực quản trị nhà trường hiện đại, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục Thủ đô theo hướng toàn diện, hiện đại và chất lượng cao; tăng cường năng lực tự chủ và hội nhập quốc tế của các cơ sở giáo dục (Theo Phụ lục số 1 đính kèm).
- 100% cán bộ quản lý và giáo viên các ngành học, cấp học được bồi dưỡng về phương pháp dạy học tích hợp tiên tiến; tăng cường giáo dục STEM/STEAM, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục an toàn học đường, giáo dục kỹ năng sống, giá trị sống (Theo Phụ lục số 1, 2 đính kèm).
- 100% cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên các ngành học, cấp học được bồi dưỡng về năng lực số, rèn luyện kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong công tác giảng dạy, quản lý, kiểm tra, đánh giá chất lượng giáo dục (Theo Phụ lục số 1, 2, 3 đính kèm).
- 100% công chức quản lý, công chức chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo, phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường và cán bộ quản lý các nhà trường được bồi dưỡng để có đủ năng lực làm công tác kiểm định và đánh giá chất lượng các cơ sở giáo dục (công lập, tư thục, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài...) theo phân cấp quản lý giáo dục địa phương (Theo Phụ lục số 1, 4 đính kèm)..
- Hoàn thành 100% chỉ tiêu kế hoạch hằng năm cử cán bộ quản lý, chuyên viên và giáo viên (Sở, Phòng văn hóa - xã hội xã, phường, các trường mầm non, phổ thông, trung học chuyên nghiệp và Giáo dục thường xuyên, trung cấp nghề) đi bồi dưỡng ngắn hạn ở nước ngoài và mời chuyên gia giáo dục của các nước có nền giáo dục phát triển sang Việt Nam bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên các ngành học, cấp học .
- Hoàn thành 100 % chỉ tiêu Kế hoạch đào tạo giáo viên 5 bộ môn khoa học tự nhiên (Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học) có trình độ tiếng Anh đáp ứng được yêu cầu dạy các môn học trên bằng tiếng Anh theo Kế hoạch được UBND Thành phố phê duyệt.
4. Về công tác bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên để đáp ứng yêu cầu chuẩn chức danh nghề nghiệp và vị trí việc làm
- 100% cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học được bồi dưỡng để đáp ứng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm.
- 100% cán bộ quản lý và giáo viên được bồi dưỡng để đạt trình độ Tin học, ngoại ngữ theo đúng yêu cầu của vị trí việc làm.
- 100% công chức quản lý, công chức chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo, phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường được bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý theo tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý theo Kế hoạch của Thành phố (Theo Phụ lục đính kèm).
- 100% viên chức trong diện quy hoạch chức danh cán bộ quản lý được cử đi bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý, lý luận chính trị trước khi được bổ nhiệm.
5. Về thực hiện chế độ, chính sách đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
- 100% cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học được hưởng đầy đủ và kịp thời mọi chế độ, chính sách theo quy định của Nhà nước và Thành phố khi tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng.
- 100% cơ sở giáo dục triển khai thực hiện tốt chính sách của Thành phố về thu hút nhân tài để thu hút được các các nhà giáo giỏi, có kinh nghiệm và các nhà khoa học có uy tín ở trong nước và ngoài nước giảng dạy và làm việc tại các cơ sở giáo dục của Hà Nội.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Đẩy mạnh công tác truyền thông
- Đẩy mạnh công tác truyền thông để các cấp ủy Đảng, chính quyền, các nhà trường, đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và các lực lượng xã hội xác định rõ sự cần thiết phải xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Ngành Giáo dục và Đào tạo Thủ đô.
- Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nhằm tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ của các lực lượng xã hội đối với Ngành trong việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các cơ sở giáo dục của Hà Nội.
2. Đổi mới công tác quản lý giáo dục;
- Đẩy mạnh phân cấp, ủy quyền cho các xã/ phường và cơ sở giáo dục trên cơ sở gắn với trách nhiệm với quyền hạn của người đứng đầu.
- Xây dựng và thực hiện tốt kế hoạch quy hoạch, bổ nhiệm, điều động, luân chuyển nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ và tạo sự đồng đều về chất lượng cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên giữa khu vực nội thành và ngoại thành.
- Đổi mới công tác tuyển dụng và sử dụng giáo viên, nhân viên, đảm bảo linh hoạt, công khai, khách quan, minh bạch, đúng pháp luật nhằm tuyển chọn được những người có trình độ, năng lực và phẩm chất đạo tốt vào ngành, phát huy tốt năng lực của mỗi cá nhân nhằm giúp Ngành có được đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu, đảm bảo chất lượng.
- Xây dựng kế hoạch và triển khai chuyển một số trường phổ thông công lập thành trường Chất lượng cao, hoạt hoạt động theo mô hình trường tự chủ, trong đó có tự chủ về đội ngũ.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát đối với các cơ sở giáo dục.
3. Tăng cường đầu tư kinh phí cấp cho công tác đào tạo lại và đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
3.1. Cấp kinh phí chi cho công tác đào tạo lại:
- Cấp kinh phí cử cán bộ quản lý và giáo viên chưa đạt chuẩn của các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (trong độ tuổi phải cử đi đào tạo) đi đào tạo để đạt chuẩn theo quy định tại Luật Giáo dục năm 2019: Thực hiện theo Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030 (đã được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt).
3.2. Cấp kinh phí chi cho công tác bồi dưỡng thường xuyên:
Hằng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế của công tác bồi dưỡng thường xuyên cho đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các ngành học, cấp học, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Nội vụ đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt và cấp kinh phí chi cho công tác bồi dưỡng thường xuyên đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (120 tiết/người/năm học).
3.3. Cấp kinh phí chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế:
- Cấp kinh phí bồi dưỡng nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên để đáp ứng yêu cầu dạy Chương trình và sách giáo khoa phổ thông mới và dạy tích hợp, liên môn.
- Cấp kinh phí cử cán bộ quản lý và chuyên viên Sở, Phòng Văn hóa - xã hội các xã/ phường và giáo viên các trường trực thuộc Sở đi bồi dưỡng ngắn hạn ở nước ngoài; mời chuyên gia nước ngoài sang bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên các trường mầm non và phổ thông của Hà Nội theo Đề án của UBND Thành phố.
- Cấp kinh phí hằng năm dành cho công tác đào tạo trên chuẩn (Thạc sỹ, Tiến sỹ) để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ quản lý đối với công chức quản lý, công chức chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo; cán bộ quản lý và giáo viên các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở.
3.4. Thực hiện tốt công tác kiểm tra, giám sát, đảm bảo công khai, minh bạch, đúng quy định của pháp luật, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách cấp cho công tác đào tạo, bồi dưỡng.
4. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế
- Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác đào tạo, bồi dưỡng để có được đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực quản lý tốt, đáp ứng được yêu hội nhập quốc tế, tạo đột phá trong phát triển giáo dục và đào tạo:
- Thực hiện đổi mới căn bản công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý và giáo viên từ mô hình bồi dưỡng theo đợt, ngắn hạn sang mô hình phát triển nghề nghiệp liên tục (CPD); bảo đảm gắn chặt với chuẩn nghề nghiệp, vị trí việc làm theo quy định tại Luật Nhà giáo.
- Tổ chức bồi dưỡng theo module linh hoạt, cho phép tích lũy kết quả học tập; gắn việc tham gia phát triển nghề nghiệp liên tục với kế hoạch phát triển nghề nghiệp cá nhân, vị trí việc làm.
- Đẩy mạnh các hình thức bồi dưỡng tại chỗ làm việc thông qua sinh hoạt chuyên môn, nghiên cứu bài học, cộng đồng học tập chuyên môn và mạng lưới cố vấn, đảm bảo việc bồi dưỡng gắn với thực tiễn giảng dạy, giáo dục và quản trị nhà trường.
- Đa dạng hóa việc tổ chức các lớp bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, kiến thức quản lý nhà nước và trình độ lý luận chính trị cho các đối tượng khác nhau: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý cho giáo viên trong diện quy hoạch cán bộ quản lý, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ quản lý được bổ nhiệm lần đầu, bồi dưỡng cho cán bộ quản lý sau khi được bổ nhiệm lại, bồi dưỡng thường xuyên...
- Tăng cường tổ chức các lớp bồi dưỡng về công nghệ thông tin, chuyển đổi số, AI và bồi dưỡng theo tiêu chuẩn hạng chức danh nghề nghiệp dành cho cán bộ quản lý và giáo viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xây dựng nội dung, chương trình bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên các trường công lập hoạt động theo mô hình trường chất lượng cao, trường tiên tiến, hiện đại, tự chủ...
- Quy định rõ chuẩn đầu ra của từng chương trình bồi dưỡng và đánh giá độc lập chất lượng các khóa đào tạo, bồi dưỡng.
- Tăng cường thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân nhằm nâng cao trình độ ngoại ngữ cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên, đặc biệt là giáo viên dạy môn tiếng Anh, giáo viên dạy các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng nước ngoài và giáo viên dạy chương trình song bằng.
- Rà soát, củng cố, nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên và tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị và có cơ chế quản lý phù hợp đối với các trường và các cơ sở giáo dục được Ủy ban nhân dân Thành phố phân công nhiệm vụ tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên của Hà Nội (Trường Bồi dưỡng Cán bộ giáo dục Hà Nội, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội).
- Tăng cường cử cán bộ quản lý và giáo viên đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, hoặc mời chuyên gia nước ngoài sang bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên Hà Nội.
- Khuyến khích đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên các cơ sở giáo dục căn cứ vào Kế hoạch chung của Thành phố, Kế hoạch của địa phương, tự xây dựng Kế hoạch nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho bản thân, trong đó cần quan tâm đến kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, học từ xa, đặc biệt là kỹ năng học trực tuyến (online) để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.
5. Xây dựng, bổ sung và hoàn thiện một số cơ chế, chính sách đãi ngộ, tạo động lực phát triển đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
- Ngoài việc thực hiện tốt cơ chế, chính sách chung đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Ngành giáo dục và đào tạo của cả nước, vận dụng Luật Thủ đô để ban hành cơ chế, chính sách đặc thù của Thủ đô để tạo động lực giữ chân, phát triển, thu hút người có tài năng công tác trong Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội:
+ Có cơ chế, chính sách đãi ngộ hợp lý đối với những cán bộ quản lý và giáo viên đạt thành tích cao, có nhiều cống hiến cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo của Thủ đô (Giáo viên giỏi cấp quốc gia, cấp Thành phố; giáo viên có học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế; tập thể, cá nhân có những tìm tòi sáng tạo được áp dụng vào công tác giảng dạy và quản lý…).
+ Cấp kinh phí cho cán bộ quản lý, giáo viên đi đào tạo sau đại học để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
- Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời mọi chế độ, chính sách đãi ngộ của Nhà nước và Thành phố đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên.
- Gắn kết quả tham gia và hiệu quả công tác đào tạo, bồi dưỡng với xét thi đua, khen thưởng đối với các tập thể và cá nhân.
6. Mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
- Xây dựng chính sách thu hút các tổ chức giáo dục nước ngoài có uy tín, các nhà giáo giỏi có kinh nghiệm, các nhà khoa học nước ngoài có uy tín giảng dạy và làm việc tại các cơ sở giáo dục của Hà Nội.
- Tạo điều kiện cho đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên của Hà Nội tham dự các khoá đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học ở trong nước và ở nước ngoài.
- Tuyển chọn và cử giáo viên giỏi dạy 5 môn khoa học tự nhiên có trình độ ngoại ngữ tốt đi bồi dưỡng tiếng Anh ở nước ngoài để về dạy các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh.
- Ưu tiên đầu tư kinh phí cử cán bộ quản lý và giáo viên đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài để nâng cao chất lượng đội ngũ: Hàng năm chọn cử một số cán bộ quản lý và giáo viên tiêu biểu đi bồi dưỡng ở nước ngoài nhằm phục vụ tốt cho công tác dạy học, quản lý các nhà trường theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, phù hợp với điều kiện thực tế của Hà Nội.
7. Nâng cao năng lực cho các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
- Thực hiện tái cấu trúc Trường Đại học Thủ đô Hà Nội theo Đề án đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt nhằm nâng cao chất lượng đào tạo đội ngũ giáo viên các ngành học, cấp học cho Ngành Giáo dục và Đào tạo Thủ đô.
- Nghiên cứu, phê duyệt Đề án sắp xếp lại Trường Bồi dưỡng Cán bộ giáo dục Hà Nội và tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng của Trường.
Quan tâm cử cán bộ quản lý, giáo viên Trường Bồi dưỡng Cán bộ giáo dục Hà Nội đi đào tạo, bồi dưỡng, tham dự Hội nghị, hội thảo…ở trong nước và ở nước ngoài để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ nhằm đáp ứng yêu cầu công tác bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Ngành Giáo dục và Đào tạo Thủ đô.
IV. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
1. Giai đoạn 2026 - 2028
Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cơ bản kết hợp với bồi dưỡng nâng cao:
- Công tác bồi dưỡng cơ bản: Đảm bảo 100% Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng tại các cơ sở giáo dục hoàn thành đầy đủ 08 module bồi dưỡng. Cụ thể, năm 2026 ưu tiên tập trung vào Module 1 và Module 4. Năm 2027 và 2028 tiếp tục triển khai 06 module còn lại, với tiến độ phân bổ đều đặn là 03 module mỗi năm.
- Cử cán bộ quản lý, giáo viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đạt chuẩn đi đào tạo theo Kế hoạch đã được UBND Thành phố phê duyệt để đạt chuẩn theo quy định tại Luật Giáo dục 2019.
- Cử cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên tham dự các lớp bồi dưỡng về chuẩn chức danh nghề nghiệp, bồi dưỡng về ngoại ngữ và tin học.
- Cử cán bộ quản lý và giáo viên trong diện quy hoạch cán bộ quản lý tham dự các lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý, về Lý luận chính trị (trình độ trung cấp, cao cấp).
- Cử cán bộ quản lý, giáo viên các cơ sở giáo dục đi đào tạo sau đại học (Thạc sỹ, Tiến sỹ) theo Kế hoạch được UBND Thành phố phê duyệt;
- Cử giáo viên dạy 05 môn khoa học tự nhiên đi bồi dưỡng tiếng Anh ở nước ngoài để dạy 5 môn học trên bằng tiếng Anh trong các trường phổ thông.
- Rà soát, bổ sung và hoàn thiện một số chế độ, chính sách đãi ngộ đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên.
- Cuối năm 2028: Tổ chức sơ kết, đánh giá kết quả sau 3 năm thực hiện Kế hoạch, là cơ sở để rút kinh nghiệm, điều chỉnh để có thể hoàn thành Kế hoạch trong giai đoạn tiếp theo.
2. Giai đoạn 2029 - 2030
Tăng cường bồi dưỡng nâng cao và tiếp tục thực hiện công tác bồi dưỡng cơ bản:
- Thực hiện bồi dưỡng chuyên sâu: Trên cơ sở đánh giá thực tiễn sau một chu kỳ vận hành giai đoạn 2026-2028, tiến hành rà soát, bổ sung kiến thức và tổ chức bồi dưỡng nâng cao đối với các module trên nhằm đáp ứng yêu cầu về trình độ và năng lực của đội ngũ trong xu thế hội nhập quốc tế.
- Tiếp tục cử cán bộ quản lý và giáo viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đạt chuẩn đi đào tạo để đạt chuẩn theo Kế hoạch đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Tiếp tục cử giáo viên dạy 05 môn khoa học tự nhiên đi bồi dưỡng tiếng Anh ở nước ngoài để dạy 5 môn học trên bằng tiếng Anh trong các trường phổ thông.
- Tiếp tục cử cán bộ quản lý, giáo viên các cơ sở giáo dục đi đào tạo sau đại học theo Kế hoạch đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời mọi chế độ, chính sách đãi ngộ của Nhà nước và thành phố Hà Nội đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên trong ngành.
* Tháng 12/2030
Tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả sau 5 năm thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2030, là cơ sở để tiếp tục xây dựng Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ giai đoạn 2030 - 2035.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện Kế hoạch bao gồm:
- Nguồn ngân sách Thành phố theo phân cấp ngân sách hiện hành;
- Nguồn kinh phí theo các đề án, chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Nguồn tài chính hợp pháp của các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập và kinh phí do viên chức đóng góp;
- Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ trong việc tham mưu, đề xuất với Thành phố ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi mang tính đặc thù của Hà Nội (áp dụng theo Luật Thủ đô), đảm bảo phù hợp với cơ chế, chính sách hiện hành của Nhà nước và phù hợp với điều kiện cụ thể của Hà Nội.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ đề xuất Quy định về phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo đối với các trường trực thuộc; Xây dựng quy chế tuyển dụng, bổ nhiệm giáo viên và cán bộ quản lý các trường trực thuộc, nhằm đáp ứng chuẩn chức danh nghề nghiệp cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên, phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
- Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch đối với các đơn vị được giao tổ chức thực hiện.
- Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ đề xuất kinh phí từ nguồn ngân sách và cơ chế thúc đẩy xã hội hoá để thực hiện Kế hoạch, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất kế hoạch nâng cao chất lượng đội ngũ, đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo, bồi dưỡng của Trường Bồi dưỡng cán bộ giáo dục Hà Nội.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các đơn vị liên quan đề xuất, chọn cử cán bộ quản lý và giáo viên đi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước và nước ngoài trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
- Chỉ đạo, hướng dẫn Trường Bồi dưỡng Cán bộ giáo dục Hà Nội và các các đơn vị trực thuộc triển khai thực hiện nghiêm túc Kế hoạch.
- Phối hợp với Sở Nội vụ trong việc tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch; hàng năm báo cáo UBND Thành phố; tham mưu với Thành phố tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả sau 5 năm thực hiện Kế hoạch và đề xuất Thành phố khen thưởng các tập thể, cá nhân triển khai thực hiện tốt Kế hoạch.
2. Sở Nội vụ
- Chủ trì trong việc phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, các Sở liên quan và UBND các xã, phường tham mưu UBND Thành phố ban hành các Kế hoạch và Đề án:
+ Cử công chức, viên chức của Thành phố (trong đó có công chức, viên chức Ngành Giáo dục) đi đào tạo trình độ Thạc sỹ, Tiến sỹ;
+ Cử công chức, viên chức của Thành phố (trong đó có công chức, viên chức Ngành Giáo dục) đi bồi dưỡng ngắn hạn ở nước ngoài và mời chuyên gia nước ngoài sang Việt Nam để bồi dưỡng cho đội ngũ công chức, viên chức của Thành phố.
+ Trình Thành phố phê duyệt kế hoạch và kinh phí đào tạo, bồi dưỡng hàng năm đối với đội ngũ công chức, viên chức Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
+ Rà soát, tham mưu với UBND Thành phố ban hành cơ chế, chính sách thu hút, đãi ngộ đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Ngành giáo dục và Đào tạo nhằm giúp Ngành có được đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu, đảm bảo chất lượng.
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các xã, phường, triển khai thực hiện lộ trình cử cán bộ quản lý và giáo viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đạt chuẩn đi đào tạo để đạt chuẩn theo quy định tại Luật Giáo dục 2019.
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các xã, phường và các cơ sở giáo dục xây dựng và thực hiện Quy định về phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về giáo dục đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở; Quy chế tuyển dụng, luân chuyển, điều động giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục; thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến cử bộ quản lý và giáo viên đi đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ở nước ngoài.
3. Sở Tài chính
Hằng năm, trên cơ sở đề xuất của Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tại Kế hoạch này, kết quả thẩm định của Sở Nội vụ, tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch từ nguồn ngân sách cấp Thành phố giao các đơn vị theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Phối hợp với các cơ quan đại diện ngoại giao tại Việt Nam và các tổ chức quốc tế trong việc giới thiệu đến Sở Giáo dục và Đào tạo các tổ chức, cá nhân nước ngoài có uy tín hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, tạo điều kiện thúc đẩy các hoạt động hợp tác quốc tế trong giáo dục.
- Hướng dẫn Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ sở giáo dục của thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động hợp tác quốc tế trong giáo dục, bao gồm việc thiết lập quan hệ hợp tác, kết nghĩa với các cơ sở giáo dục nước ngoài và cử cán bộ quản lý, giáo viên đi công tác nước ngoài để tham dự hội nghị, hội thảo, tập huấn, giao lưu và các hoạt động hợp tác quốc tế khác theo quy định.
5. Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2030 để giúp Ngành đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu mà Kế hoạch đã đề ra.
6. Trường Bồi dưỡng Cán bộ giáo dục Hà Nội
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 để giúp Ngành đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu mà Kế hoạch đã đề ra.
- Nâng cao chất lượng công tác đào tạo, bồi dưỡng của Trường; định kỳ 6 tháng, một năm tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch gửi Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp.
7. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Xây dựng Kế hoạch nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên giai đoạn 2026 - 2030 của địa phương.
- Chỉ đạo phòng chuyên môn được phân công phụ trách lĩnh vực giáo dục và đào tạo phối hợp với các phòng liên quan thuộc xã/phường triển khai thực hiện nghiêm túc Kế hoạch của UBND Thành phố giai đoạn 2026 - 2030 và kế hoạch hàng năm của địa phương.
- Xây dựng và triển khai thực Kế hoạch cử cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đạt chuẩn thuộc địa bàn đi đào tạo để đạt chuẩn theo Kế hoạch của Thành phố.
- Thực hiện đầy đủ và kịp thời mọi chế độ, chính sách đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên của địa phương theo phân cấp quản lý.
- Cử cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên tham dự đầy đủ các lớp đào tạo bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ do Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ sở giáo dục được Sở Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ tổ chức.
- Bố trí kinh phí và huy động các nguồn lực xã hội để đảm bảo thực hiện tốt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên hàng năm và giai đoạn 2026 -2030 của địa phương theo phân cấp quản lý.
8. Các cơ sở giáo dục thuộc thành phố Hà Nội
- Căn cứ Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 của Thành phố và của xã/phường, đơn vị có trách nhiệm xây dựng Kế hoạch riêng của đơn vị cho phù hợp với điều kiện thực tế của của đơn vị.
- Tạo điều kiện để cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên có thể tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng khi được điều động (sắp xếp thời khóa biểu phù hợp với kế hoạch học tập, hỗ trợ kinh phí, giảm số tiết dạy...).
- Thực hiện đầy đủ và kịp thời mọi chế độ, chính sách đối với đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên khi được cử tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ.
Trên đây là Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên và nhân viên ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, giai đoạn 2026 - 2030; UBND thành phố Hà Nội yêu cầu các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, UBND các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Kế hoạch này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị gửi báo cáo về UBND thành phố (qua Sở Giáo dục và Đào tạo) để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
NỘI DUNG
CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ DỰ KIẾN KINH PHÍ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoạch
số 264/KH-UBND ngày 07/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
PHỤ LỤC 1. BỒI DƯỠNG CÁN BỘ QUẢN LÝ
|
TT |
Tên chuyên đề |
Định hướng nội dung và yêu cầu cần đạt |
Thời lượng (tiết) |
Số CBQL/ năm 2026 |
Số CBQL/ năm 2027 |
Số CBQL/ năm 2028 |
Số CBQL/ năm 2029- 2030 |
Tổng số CBQL/ 5 năm |
Tổng số lớp/ 5 năm |
Kinh phí (triệu đồng)/ 5 năm |
|
1 |
Module 1: Quản trị hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em trong trường mầm non |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình giáo dục mầm non. - Nhiệm vụ của hiệu trưởng và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục nhà trường mầm non. |
40 |
2583 |
|
|
|
2583 |
65 |
2925 |
|
2 |
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục trong trường tiểu học |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình Giáo dục tiểu học và định hướng mục tiêu thực hiện với điều kiện thực tế - Nhiệm vụ của hiệu trưởng và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục tiểu học. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường tiểu học. |
40 |
2256 |
|
|
|
2256 |
56 |
2520 |
|
3 |
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục trong trường trung học cơ sở |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình giáo dục trung học cơ sở. - Nhiệm vụ của hiệu trưởng và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục trung học cơ sở. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường trung học cơ sở |
40 |
1890 |
|
|
|
1890 |
47 |
2115 |
|
4 |
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục trong trường trung học phổ thông |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình giáo dục trung học phổ thông. - Nhiệm vụ của hiệu trưởng và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục trung học phổ thông. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường trung học phổ thông. |
40 |
381 |
|
|
|
381 |
10 |
450 |
|
5 |
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Nhiệm vụ của giám đốc và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường của trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. |
40 |
87 |
|
|
|
87 |
2 |
90 |
|
6 |
Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Nội dung cốt lõi của Chương trình giáo dục nghề nghiệp. - Nhiệm vụ của hiệu trưởng và giáo viên trong thực hiện Chương trình giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường của cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
40 |
27 |
|
|
|
27 |
1 |
45 |
|
7 |
Module 2: Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong trường mầm non |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non. - Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong trường mầm non. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong trường mầm non. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong trường mầm non. |
40 |
|
1291 |
|
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
8 |
Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong trường tiểu học |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý trường tiểu học. - Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong trường tiểu học. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong trường tiểu học. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong trường tiểu học. |
40 |
|
1128 |
|
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
9 |
Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong trường trung học cơ sở |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý trường trung học cơ sở. - Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong trường THCS. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong trường trung học cơ sở. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong trường trung học cơ sở. |
40 |
|
945 |
|
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
10 |
Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong trường trung học phổ thông |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý trường trung học phổ thông. - Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong trường trung học phổ thông. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong trường trung học phổ thông. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong trường trung học phổ thông. |
40 |
|
190 |
|
190 |
380 |
10 |
450 |
|
11 |
Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Vai trò, nhiệm vụ của giám đốc đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. |
40 |
|
43 |
|
43 |
86 |
2 |
90 |
|
12 |
Quản trị nhân sự và phát triển đội ngũ trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Yêu cầu về năng lực nghề nghiệp của giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Vai trò, nhiệm vụ của hiệu trưởng đối với việc phát triển đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Đánh giá tình hình và kế hoạch sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Lập kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
40 |
|
27 |
|
27 |
54 |
1 |
45 |
|
13 |
Module 3: Quản trị tài chính trong trường mầm non |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của Hiệu trưởng trường mầm non. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở trường mầm non theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong trường mầm non: xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho trường mầm non. |
40 |
|
1291 |
|
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
14 |
Quản trị tài chính trong trường tiểu học |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của Hiệu trưởng trường tiểu học. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở trường tiểu học theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong trường tiểu học: xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho trường tiểu học. |
40 |
|
1128 |
|
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
15 |
Quản trị tài chính trong trường trung học cơ sở |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của Hiệu trưởng trường trung học cơ sở. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở trường trung học cơ sở theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong trường trung học cơ sở: xây dựng quy chế chi tiêu nội; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho trường THCS. |
40 |
|
945 |
|
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
16 |
Quản trị tài chính trong trường trung học phổ thông |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở trường trung học phổ thông theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong trường trung học phổ thông: xây dựng quy chế chi tiêu nội; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho trường THPT. |
40 |
|
190 |
|
190 |
380 |
10 |
450 |
|
17 |
Quản trị tài chính trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên: xây dựng quy chế chi tiêu nội; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. |
40 |
|
43 |
|
43 |
86 |
2 |
90 |
|
18 |
Quản trị tài chính trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và yêu cầu, nhiệm vụ của hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Mục tiêu, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị tài chính ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo hướng tăng cường tự chủ và trách nhiệm giải trình, hướng tới nâng cao kết quả giáo dục. - Tổ chức hoạt động quản trị tài chính trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp: xây dựng quy chế chi tiêu nội; lập dự toán ngân sách; quản lý thu - chi; báo cáo tài chính; kiểm tra tài chính; công khai, minh bạch ngân sách. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho cơ sở GDNN. |
40 |
|
27 |
|
27 |
54 |
2 |
90 |
|
19 |
Module 4: Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em ở trường mầm non. |
- Quy định về quản lý tài sản trong trường mầm non; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em và vai trò, trách nhiệm của Hiệu trưởng. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của trường mầm non: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em |
40 |
2583 |
|
|
|
2583 |
65 |
2925 |
|
20 |
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường tiểu học |
- Quy định về quản lý tài sản trong trường tiểu học; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục và vai trò, trách nhiệm của Hiệu trưởng. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của trường tiểu học: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ dạy học, giáo dục học sinh. |
40 |
2256 |
|
|
|
2256 |
56 |
2520 |
|
21 |
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường trung học cơ sở |
- Quy định về quản lý tài sản trong trường trung học cơ sở; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục và vai trò, trách nhiệm của Hiệu trưởng. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của trường trung học cơ sở: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ dạy học, giáo dục học sinh. |
40 |
1890 |
|
|
|
1890 |
47 |
2115 |
|
22 |
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường trung học phổ thông |
- Quy định về quản lý tài sản trong trường trung học phổ thông; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục và vai trò, trách nhiệm của Hiệu trưởng. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của trường trung học phổ thông: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ dạy học, giáo dục học sinh. |
40 |
381 |
|
|
|
381 |
10 |
450 |
|
23 |
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Quy định về quản lý tài sản trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục và vai trò, trách nhiệm của Giám đốc. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ dạy học, giáo dục học sinh. |
40 |
87 |
|
|
|
87 |
2 |
90 |
|
24 |
Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Quy định về quản lý tài sản trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp; yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục và vai trò, trách nhiệm của Giám đốc. - Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp: điểm mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn từ thực tiễn nhà trường và địa phương; xác định danh mục các hạng mục cơ sở vật chất cần ưu tiên nâng cấp, bổ sung; thiết bị và công nghệ cần ưu tiên thay thế, mua sắm mới. - Xây dựng, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá thực hiện kế hoạch phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ: sử dụng, bảo quản, mua sắm, sửa chữa, bổ sung, tiếp nhận cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ. - Tổ chức vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ phục vụ dạy học, giáo dục học sinh. |
40 |
27 |
|
|
|
27 |
1 |
45 |
|
25 |
Module 5: Quản trị chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trong trường mầm non |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em của trường mầm non và vai trò, trách nhiệm của nhà trường trong việc bảo đảm chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em của trường mầm non. - Quy trình đánh giá chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em của trường mầm non. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em của trường mầm non: -Xây dựng kế hoạch và phát triển chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em của trường mầm non. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em của trường mầm non. |
40 |
|
1291 |
|
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
26 |
Quản trị chất lượng giáo dục trong trường tiểu học |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của trường tiểu học và vai trò, trách nhiệm của nhà trường trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục trường tiểu học. - Quy trình đánh giá chất lượng giáo dục trường tiểu học. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường tiểu học: xây dựng kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường tiểu học. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng giáo dục trường tiểu học. |
40 |
|
1128 |
|
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
27 |
Quản trị chất lượng giáo dục trong trường trung học cơ sở |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và vai trò, trách nhiệm của nhà trường trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở. - Quy trình đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở: xây dựng kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở. |
40 |
|
945 |
|
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
28 |
Quản trị chất lượng giáo dục trong trường trung học phổ thông |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông và vai trò, trách nhiệm của nhà trường trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông. - Quy trình đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông: xây dựng kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng giáo dục trường trung học phổ thông. |
40 |
|
190 |
|
190 |
380 |
10 |
450 |
|
29 |
Quản trị chất lượng giáo dục trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và vai trò, trách nhiệm của trung tâm trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. - Quy trình đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên: xây dựng kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. |
40 |
|
43 |
|
43 |
86 |
2 |
90 |
|
30 |
Quản trị chất lượng giáo dục trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục nghề nghiệp và vai trò, trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. - Quy trình đánh giá chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Đánh giá kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục nghề nghiệp: xây dựng kế hoạch xây dựng và phát triển chất lượng giáo dục. - Tổ chức thực hiện các hoạt động tự đánh giá, đánh giá ngoài và cải tiến chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
40 |
|
27 |
|
27 |
54 |
2 |
90 |
|
31 |
Module 6: Xây dựng văn hóa nhà trường ở trường mầm non |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường mầm non. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
1291 |
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
32 |
Xây dựng văn hóa nhà trường ở trường tiểu học |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường tiểu học. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
1128 |
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
33 |
Xây dựng văn hóa nhà trường ở trường trung học cơ sở |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường trung học cơ sở. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
945 |
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
34 |
Xây dựng văn hóa nhà trường ở trường trung học phổ thông |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường trung học phổ thông. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
190 |
190 |
380 |
10 |
450 |
|
35 |
Xây dựng văn hóa nhà trường ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
43 |
43 |
86 |
2 |
90 |
|
36 |
Xây dựng văn hóa nhà trường ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Phân tích được sự cần thiết và vai trò, trách nhiệm của hiệu trưởng và các thành viên của nhà trường trong xây dựng văn hóa nhà trường. - Phân tích, đánh giá được những trường hợp thực tiễn về văn hóa nhà trường cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Tổ chức xây dựng, thực hiện và giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, thân thiện (xây dựng và quảng bá hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường; thiết lập mục tiêu cần đạt của xây dựng văn hóa nhà trường; xây dựng các chương trình hành động, thói quen, hành vi; xây dựng môi trường cảm xúc, chia sẻ vai trò của mọi thành viên; hình thành và củng cố văn hóa nhà trường). |
40 |
|
|
27 |
27 |
54 |
2 |
90 |
|
37 |
Module 7: Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường mầm non |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường mầm non. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
1291 |
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
38 |
Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường tiểu học |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường tiểu học. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
1128 |
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
39 |
Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học cơ sở |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học cơ sở. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
945 |
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
40 |
Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học phổ thông |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học phổ thông. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
190 |
190 |
380 |
10 |
450 |
|
41 |
Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
43 |
43 |
86 |
2 |
90 |
|
42 |
Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong nhà trường. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường. |
40 |
|
|
27 |
27 |
54 |
2 |
90 |
|
43 |
Module 8: Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường mầm non |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường mầm non. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí trường mầm non.- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường mầm non; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
1291 |
1291 |
2582 |
65 |
2925 |
|
44 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường tiểu học |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường tiểu học. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí trường tiểu học. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường tiểu học; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
1128 |
1128 |
2256 |
56 |
2520 |
|
45 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học cơ sở |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học cơ sở. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí trường trung học cơ sở. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học cơ sở; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
945 |
945 |
1890 |
47 |
2115 |
|
46 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học phổ thông |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học phổ thông. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí trường trung học phổ thông. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường trung học phổ thông; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
190 |
190 |
380 |
10 |
450 |
|
47 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
43 |
43 |
86 |
2 |
90 |
|
48 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Vai trò của dữ liệu số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, truyền thông, trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản trị nhà trường. - Phân tích, đánh giá một kế hoạch ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Khung năng lực số của giáo viên và cán bộ quản lí cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện hoạt động ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ thông tin, truyền thông trong quản trị trường cơ sở giáo dục nghề nghiệp; định hướng thực hiện và giám sát đánh giá. |
40 |
|
|
27 |
27 |
54 |
2 |
90 |
|
Tổng số: |
|
14,448 |
10,872 |
10,872 |
21,744 |
57,936 |
1,453 |
65,385 |
||
PHỤ LỤC 2
BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
|
TT |
Tên chuyên đề |
Định hướng nội dung và yêu cầu cần đạt |
Thời lượng (tiết) |
Tổng số trường |
Số GV/ năm 2026 |
Số GV/ năm 2027 |
Số GV/ năm 2028 |
Số GV/ năm 2029- 2030 |
Tổng số GV/ 5 năm |
Tổng số lớp/ 5 năm |
Kinh phí (triệu đồng)/ 5 năm |
|
1 |
Module1: Xây dựng kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em thực hiện chương trình giáo dục mầm non |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt theo chương trình giáo dục mầm non; yêu cầu về thiết bị, học liệu và phương pháp giáo dục theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. |
40 |
861 |
|
15870 |
|
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tiểu học |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt theo chương trình các môn học cấp tiểu học; yêu cầu về thiết bị dạy học, học liệu và phương pháp dạy học theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch dạy học các môn học theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. - Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, lồng ghép, tích hợp các nội dung giáo dục học sinh trong kế hoạch dạy học môn học. |
40 |
752 |
|
15606 |
|
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục thực hiện chương trình giáo dục trung học cơ sở |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt theo chương trình các môn học cấp trung học cơ sở; yêu cầu về thiết bị dạy học, học liệu và phương pháp dạy học theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch dạy học các môn học theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. - Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, lồng ghép, tích hợp các nội dung giáo dục học sinh trong kế hoạch dạy học môn học. |
40 |
630 |
|
13935 |
|
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
4 |
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục thực hiện chương trình giáo dục trung học phổ thông |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt theo chương trình các môn học cấp trung học phổ thông; yêu cầu về thiết bị dạy học, học liệu và phương pháp dạy học theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch dạy học các môn học theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. - Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, lồng ghép, tích hợp các nội dung giáo dục học sinh trong kế hoạch dạy học môn học. |
40 |
127 |
|
5270 |
|
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
5 |
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt theo chương trình môn học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông; yêu cầu về thiết bị dạy học, học liệu và phương pháp dạy học theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch dạy học các môn học theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. - Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, lồng ghép, tích hợp các nội dung giáo dục học sinh trong kế hoạch dạy học môn học. |
40 |
29 |
|
252 |
|
252 |
504 |
13 |
585 |
|
6 |
Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục thực hiện chương trình giáo dục nghề nghiệp |
- Xây dựng đặc tả yêu cầu cần đạt hoặc chuẩn đầu ra theo chương trình giáo dục nghề nghiệp; yêu cầu về thiết bị dạy học, học liệu và phương pháp dạy học theo yêu cầu cần đạt của chương trình. - Xây dựng kế hoạch dạy học các môn học theo chương trình và kế hoạch giáo dục của cá nhân. - Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, lồng ghép, tích hợp các nội dung giáo dục học sinh trong kế hoạch dạy học môn học. |
40 |
9 |
|
59 |
|
59 |
118 |
3 |
135 |
|
7 |
Module 2: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực trẻ em mầm non |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực trẻ em mầm non. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở mầm non nhằm phát triển phẩm chất, năng lực trẻ em theo yêu cầu của chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục kĩ năng sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
861 |
|
15870 |
|
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
8 |
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh tiểu học |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh tiểu học. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở tiểu học nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh theo môn học/hoạt động giáo dục trong chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục tài chính, hướng nghiệp, giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
752 |
|
15606 |
|
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
9 |
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở trung học cơ sở nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh theo môn học/hoạt động giáo dục trong chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục tài chính, hướng nghiệp, giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
630 |
|
13935 |
|
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
10 |
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học phổ thông |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học phổ thông. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở trung học phổ thông nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh theo môn học/hoạt động giáo dục trong chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục tài chính, hướng nghiệp, giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
127 |
|
5270 |
|
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
11 |
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục thường xuyên |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục thường xuyên. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở trung tâm giáo dục thường xuyên nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh theo môn học/hoạt động giáo dục trong chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục tài chính, hướng nghiệp, giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
29 |
|
252 |
|
252 |
504 |
13 |
585 |
|
12 |
Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục nghề nghiệp |
- Những vấn đề chung về phương pháp, kỹ thuật dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục nghề nghiệp. - Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kỹ thuật dạy học, giáo dục phù hợp ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh theo môn học/hoạt động giáo dục trong chương trình (phương pháp dạy học tích hợp, giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số, ứng dụng AI, giáo dục tài chính, hướng nghiệp, giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng an toàn). |
40 |
9 |
|
59 |
|
59 |
118 |
3 |
135 |
|
13 |
Module 3: Kiểm tra, đánh giá trẻ em mầm non theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực trẻ em mầm non. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của trẻ em mầm non. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và sự tiến bộ của trẻ em mầm non về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của trẻ em mầm non và đổi mới phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá trẻ em mầm non. |
40 |
861 |
|
15870 |
|
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
14 |
Kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực học sinh tiểu học. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của học sinh tiểu học. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và sự tiến bộ của học sinh tiểu học về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của học sinh và đổi mới phương pháp dạy học. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học. |
40 |
752 |
|
15606 |
|
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
15 |
Kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của học sinh trung học cơ sở. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và sự tiến bộ của học sinh trung học cơ sở về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của học sinh và đổi mới phương pháp dạy học. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở. |
40 |
630 |
|
13935 |
|
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
16 |
Kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học phổ thông. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của học sinh trung học phổ thông. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và sự tiến bộ của học sinh trung học phổ thông về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của học sinh và đổi mới phương pháp dạy học. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông. |
40 |
127 |
|
5270 |
|
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
17 |
Kiểm tra, đánh giá học sinh giáo dục thường xuyên theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục thường xuyên. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của học sinh giáo dục thường xuyên. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và sự tiến bộ của học sinh giáo dục thường xuyên về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của học sinh và đổi mới phương pháp dạy học. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá học sinh giáo dục thường xuyên. |
40 |
29 |
|
252 |
|
252 |
504 |
13 |
585 |
|
18 |
Kiểm tra, đánh giá học sinh giáo dục nghề nghiệp theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
- Những điểm cốt lõi về phương pháp, hình thức và kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phát triển phẩm chất, năng lực học sinh giáo dục nghề nghiệp. - Lựa chọn và vận dụng được các phương pháp, hình thức, kỹ thuật kiểm tra, đánh giá phù hợp với nội dung và định hướng đường phát triển năng lực của học sinh giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng được các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và sự tiến bộ của học sinh giáo dục nghề nghiệp về phẩm chất, năng lực. - Sử dụng và phân tích được kết quả đánh giá theo đường phát triển năng lực để ghi nhận sự tiến bộ của học sinh và đổi mới phương pháp dạy học. - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong kiểm tra, đánh giá học sinh giáo dục nghề nghiệp. |
40 |
9 |
|
59 |
|
59 |
118 |
3 |
135 |
|
19 |
Module 4: Tư vấn và hỗ trợ cha mẹ trẻ em mầm non trong hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em |
- Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của trẻ em mầm non; các đặc điểm cụ thể của trẻ em theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho cha mẹ trẻ em mầm non. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ trẻ em mầm non về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho trẻ em. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ cha mẹ trẻ em mầm non trong hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. |
40 |
861 |
|
|
15870 |
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
20 |
Tư vấn và hỗ trợ học sinh tiểu học trong hoạt động giáo dục và dạy học |
- Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của học sinh tiểu học; các đặc điểm cụ thể của học sinh theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho học sinh tiểu học. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ học sinh về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho học sinh. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ học sinh tiểu học trong hoạt động giáo dục, dạy học. |
40 |
752 |
|
|
15606 |
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
21 |
Tư vấn và hỗ trợ học sinh trung học cơ sở trong hoạt động giáo dục và dạy học |
- Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của học sinh trung học cơ sở; các đặc điểm cụ thể của học sinh theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho học sinh trung học cơ sở. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ học sinh về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho học sinh. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ học sinh trung học cơ sở trong hoạt động giáo dục, dạy học. |
40 |
630 |
|
|
13935 |
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
22 |
Tư vấn và hỗ trợ học sinh trung học phổ thông trong hoạt động giáo dục và dạy học |
Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của học sinh trung học phổ thông; các đặc điểm cụ thể của học sinh theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho học sinh trung học phổ thông. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ học sinh về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho học sinh. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ học sinh trung học phổ thông trong hoạt động giáo dục, dạy học. |
40 |
127 |
|
|
5270 |
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
23 |
Tư vấn và hỗ trợ học sinh giáo dục thường xuyên trong hoạt động giáo dục và dạy học |
- Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của học sinh giáo dục thường xuyên; các đặc điểm cụ thể của học sinh theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho học sinh giáo dục thường xuyên. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ học sinh về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho học sinh. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ học sinh giáo dục thường xuyên trong hoạt động giáo dục, dạy học. |
40 |
29 |
|
|
252 |
252 |
504 |
13 |
585 |
|
24 |
Tư vấn và hỗ trợ học sinh giáo dục nghề nghiệp trong hoạt động giáo dục và dạy học |
- Nhận diện đặc điểm tâm sinh lý của học sinh giáo dục nghề nghiệp; các đặc điểm cụ thể của học sinh theo từng đối tượng (đặc biệt là học sinh gái, dân tộc thiểu số, khuyết tật). - Xây dựng, lựa chọn, thực hiện chuyên đề về tư vấn tâm lý cho học sinh giáo dục nghề nghiệp. - Thiết lập kênh thông tin, cung cấp tài liệu, thường xuyên trao đổi với cha mẹ học sinh về diễn biến tâm lý và các vấn đề cần tư vấn, hỗ trợ cho học sinh. - Xây dựng kế hoạch tư vấn và hỗ trợ học sinh giáo dục nghề nghiệp trong hoạt động giáo dục, dạy học. |
40 |
9 |
|
|
59 |
59 |
118 |
3 |
135 |
|
25 |
Module 5: Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở trường mầm non |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường mầm non. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
861 |
|
|
15870 |
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
26 |
Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở trường tiểu học |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường tiểu học. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
752 |
|
|
15606 |
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
27 |
Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở trường trung học cơ sở |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học cơ sở. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
630 |
|
|
13935 |
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
28 |
Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở trường trung học phổ thông |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trường trung học phổ thông. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
127 |
|
|
5270 |
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
29 |
Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
29 |
|
|
252 |
252 |
504 |
13 |
585 |
|
30 |
Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Yêu cầu về xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường gắn với thực tiễn nhà trường và địa phương. - Xác định các dấu hiệu của bạo lực học đường và lạm dụng tình dục và các nguy cơ tiềm ẩn và hiện hữu về tình trạng mất an toàn, bạo lực học đường trong lớp học, nhà trường dựa trên các trường hợp thực tế. - Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục an toàn, phòng chống bạo lực học đường trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Tham gia xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử và an toàn học đường của lớp học, nhà trường. |
40 |
9 |
|
|
59 |
59 |
118 |
3 |
135 |
|
31 |
Module 6: Đạo đức nghề nghiệp và Quản lí cảm xúc bản thân của giáo viên mầm non trong hoạt động nghề nghiệp |
- Phân tích được các yêu cầu và quy định pháp luật về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên mầm non và sự cần thiết phải quản lý cảm xúc trong hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ. - Tự đánh giá mức độ đáp ứng của bản thân; xác định được hạn chế của bản thân. - Đề xuất và áp dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc. |
40 |
861 |
|
|
15870 |
15870 |
31740 |
794 |
35,730 |
|
32 |
Giáo dục hướng nghiệp trong trường tiểu học |
- Những vấn đề chung về hướng nghiệp và giáo dục hướng nghiệp trong chương trình giáo dục cấp tiểu học. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung giáo dục hướng nghiệp tích hợp trong chương trình môn học. - Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh tiểu học. |
40 |
752 |
|
|
15606 |
15606 |
31212 |
780 |
35,100 |
|
33 |
Giáo dục hướng nghiệp trong trường trung học cơ sở |
- Những vấn đề chung về hướng nghiệp và giáo dục hướng nghiệp trong chương trình giáo dục cấp trung học cơ sở. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung giáo dục hướng nghiệp tích hợp trong chương trình môn học. - Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh trung học cơ sở. |
40 |
630 |
|
|
13935 |
13935 |
27870 |
697 |
31,365 |
|
34 |
Giáo dục hướng nghiệp trong trường trung học phổ thông |
- Những vấn đề chung về hướng nghiệp và giáo dục hướng nghiệp trong chương trình giáo dục trung học phổ thông. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung giáo dục hướng nghiệp tích hợp trong chương trình môn học. - Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh trung học phổ thông. |
40 |
127 |
|
|
5270 |
5270 |
10540 |
264 |
11,880 |
|
35 |
Giáo dục hướng nghiệp trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Những vấn đề chung về hướng nghiệp và giáo dục hướng nghiệp trong chương trình giáo dục thường xuyên. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung giáo dục hướng nghiệp tích hợp trong chương trình môn học. - Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh giáo dục thường xuyên. |
40 |
29 |
|
|
252 |
252 |
504 |
13 |
585 |
|
36 |
Giáo dục hướng nghiệp trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Những vấn đề chung về hướng nghiệp và giáo dục hướng nghiệp trong chương trình giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nội dung giáo dục hướng nghiệp tích hợp trong chương trình môn học. - Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh giáo dục nghề nghiệp. |
40 |
9 |
|
|
59 |
59 |
118 |
3 |
135 |
|
37 |
Module 7: Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em mầm non |
Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng CNTT trong hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ qua một trường hợp minh họa. Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo Chương trình (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến... để thiết kế kế hoạch hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục, quản lý trẻ em.... ở trường mầm non). |
40 |
861 |
31740 |
|
|
|
31740 |
794 |
35,730 |
|
38 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh tiểu học |
- Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh tiểu học. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng CNTT trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục qua một trường hợp minh họa. - Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục ở trường tiểu học theo Chương trình GDPT (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến.... để thiết kế kế hoạch bài học, hoạt động giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, giáo dục, quản lý học sinh.... ở trường tiểu học). |
40 |
752 |
31212 |
|
|
|
31212 |
780 |
35,100 |
|
39 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung học cơ sở |
- Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung học cơ sở. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục qua một trường hợp minh họa. - Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục ở trường trung học cơ sở theo Chương trình GDPT (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến.... để thiết kế kế hoạch bài học, hoạt động giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, giáo dục, quản lý học sinh.... ở trường trung học cơ sở). |
40 |
630 |
27871 |
|
|
|
27871 |
697 |
31,365 |
|
40 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung học phổ thông |
- Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung học phổ thông. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục qua một trường hợp minh họa. - Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục ở trường trung học phổ thông theo Chương trình GDPT (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến.... để thiết kế kế hoạch bài học, hoạt động giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, giáo dục, quản lý học sinh.... ở trường trung học phổ thông). |
40 |
127 |
10541 |
|
|
|
10541 |
264 |
11,880 |
|
41 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục qua một trường hợp minh họa. - Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến.... để thiết kế kế hoạch bài học, hoạt động giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, giáo dục, quản lý học sinh.... ở trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên). |
40 |
29 |
504 |
|
|
|
504 |
13 |
585 |
|
42 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Trình bày được vai trò của công nghệ thông tin, học liệu số và thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Phân tích, đánh giá được việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục qua một trường hợp minh họa. - Lựa chọn và thực hành một số ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học các môn học/hoạt động giáo dục ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Vận dụng các phần mềm, học liệu số và thiết bị công nghệ như internet; các hệ thống quản lý học tập trực tuyến.... để thiết kế kế hoạch bài học, hoạt động giáo dục, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, giáo dục, quản lý học sinh.... ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp). |
40 |
9 |
119 |
|
|
|
119 |
3 |
135 |
|
43 |
Module 8: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em mầm non |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong tổ chức hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em mầm non. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em mầm non. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
861 |
31740 |
|
|
|
31740 |
794 |
35,730 |
|
44 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh tiểu học phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
752 |
31212 |
|
|
|
31212 |
780 |
35,100 |
|
45 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học cơ sở phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
630 |
27871 |
|
|
|
27871 |
697 |
31,365 |
|
46 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung học phổ thông phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
127 |
10541 |
|
|
|
10541 |
264 |
11,880 |
|
47 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
29 |
504 |
|
|
|
504 |
13 |
585 |
|
48 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Một số vấn đề chung về trí tuệ nhân tạo (AI) và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng dụng AI hỗ trợ tổ chức các hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Thực hành ứng dụng AI tổ chức hoạt động dạy học và kiểm tra, đánh giá học sinh cơ sở giáo dục nghề nghiệp phù hợp với điều kiện thực tiễn. |
40 |
9 |
119 |
|
|
|
119 |
3 |
135 |
|
Tổng số: |
|
19,264 2 |
03,974 1 |
52,976 1 |
52,976 |
305,952 |
815,878 |
20,408 |
918,360 |
||
PHỤ LỤC 3
BỒI DƯỠNG NHÂN VIÊN
|
TT |
Tên chuyên đề |
Định hướng nội dung và yêu cầu cần đạt |
Thời lượng (tiết) |
Tổng số trường |
Tổng số NV/năm 2026 |
Tổng số NV/năm 2027 |
Tổng số NV/năm 2028 |
Tổng số NV/năm 2029- 2030 |
Tổng số NV/5 năm |
Tổng số lớp/ 5 năm |
Kinh phí (triệu đồng)/ 5 năm |
|
1 |
Tập huấn nhân viên thiết bị trường tiểu học về việc quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học |
- Quy định chung về công tác thiết bị trong nhà trường (yêu cầu về thiết bị, tiêu chuẩn phòng thực hành; yêu cầu đối với nhân viên thiết bị,). -Yêu cầu về thiết bị dạy học theo chương trình các môn học, hoạt động giáo dục trong Chương trình GDPT 2018. -Hướng dẫn chuẩn bị thiết bị theo yêu cầu của các bài học trong chương trình. - Thực hành chuẩn bị thiết bị thực hành phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
752 |
752 |
|
|
752 |
1504 |
38 |
1,710 |
|
2 |
Tập huấn nhân viên thiết bị trường trung học cơ sở về việc quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học |
- Quy định chung về công tác thiết bị trong nhà trường (yêu cầu về thiết bị, tiêu chuẩn phòng thực hành; yêu cầu đối với nhân viên thiết bị,). - Yêu cầu về thiết bị dạy học theo chương trình các môn học, hoạt động giáo dục trong Chương trình GDPT 2018. - Hướng dẫn chuẩn bị thiết bị theo yêu cầu của các bài học trong chương trình. - Thực hành chuẩn bị thiết bị thực hành phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
630 |
630 |
|
|
630 |
1260 |
32 |
1,440 |
|
3 |
Tập huấn nhân viên thiết bị trường trung học phổ thông về việc quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học |
- Quy định chung về công tác thiết bị trong nhà trường (yêu cầu về thiết bị, tiêu chuẩn phòng thực hành; yêu cầu đối với nhân viên thiết bị,). -Yêu cầu về thiết bị dạy học theo chương trình các môn học, hoạt động giáo dục trong Chương trình GDPT 2018. - Hướng dẫn chuẩn bị thiết bị theo yêu cầu của các bài học trong chương trình. - Thực hành chuẩn bị thiết bị thực hành phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
127 |
127 |
|
|
127 |
254 |
6 |
270 |
|
4 |
Tập huấn nhân viên thiết bị trường trung cấp nghề về việc quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học |
-Quy định chung về công tác thiết bị trong nhà trường (yêu cầu về thiết bị, tiêu chuẩn phòng thực hành; yêu cầu đối với nhân viên thiết bị,). - Yêu cầu về thiết bị dạy học theo chương trình các môn học, hoạt động giáo dục trong Chương trình GDPT 2018. -Hướng dẫn chuẩn bị thiết bị theo yêu cầu của các bài học trong chương trình. - Thực hành chuẩn bị thiết bị thực hành phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
9 |
9 |
|
|
9 |
18 |
2 |
90 |
|
5 |
Tập huấn nhân viên thiết bị trung tâm GDNN-GDTX về việc quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học |
- Quy định chung về công tác thiết bị trong nhà trường (yêu cầu về thiết bị, tiêu chuẩn phòng thực hành; yêu cầu đối với nhân viên thiết bị,). -Yêu cầu về thiết bị dạy học theo chương trình các môn học, hoạt động giáo dục trong Chương trình GDPT 2018. -Hướng dẫn chuẩn bị thiết bị theo yêu cầu của các bài học trong chương trình. - Thực hành chuẩn bị thiết bị thực hành phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
29 |
29 |
|
|
29 |
58 |
2 |
90 |
|
6 |
Tập huấn nhân viên thư viện trường tiểu học về công tác thư viện trường học |
- Quy định chung về công tác thư viện trong nhà trường (yêu cầu chung về thư viện; tiêu chuẩn thư viện trường học; yêu cầu đối với nhân viên thư viện…).. Yêu cầu về thư viện phục vụ thực hiện các hoạt động dạy học, giáo dục. Thực hành chuẩn bị thư viện (tài liệu và các điều kiện thực hiện) phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
752 |
|
752 |
|
752 |
1504 |
38 |
1,710 |
|
7 |
Tập huấn nhân viên thư viện trường trung học cơ sở về công tác thư viện trường học |
- Quy định chung về công tác thư viện trong nhà trường (yêu cầu chung về thư viện; tiêu chuẩn thư viện trường học; yêu cầu đối với nhân viên thư viện…). - Yêu cầu về thư viện phục vụ thực hiện các hoạt động dạy học, giáo dục - Thực hành chuẩn bị thư viện (tài liệu và các điều kiện thực hiện) phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
630 |
|
630 |
|
630 |
1260 |
32 |
1,440 |
|
8 |
Tập huấn nhân viên thư viện trường trung học phổ thông về công tác thư viện trường học |
- Quy định chung về công tác thư viện trong nhà trường (yêu cầu chung về thư viện; tiêu chuẩn thư viện trường học; yêu cầu đối với nhân viên thư viện…). - Yêu cầu về thư viện phục vụ thực hiện các hoạt động dạy học, giáo dục - Thực hành chuẩn bị thư viện (tài liệu và các điều kiện thực hiện) phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
127 |
|
127 |
|
127 |
254 |
6 |
270 |
|
9 |
Tập huấn nhân viên thư viện trung tâm GDNN-GDTX về công tác thư viện trường học |
-Quy định chung về công tác thư viện trong nhà trường (yêu cầu chung về thư viện; tiêu chuẩn thư viện trường học; yêu cầu đối với nhân viên thư viện…). -Yêu cầu về thư viện phục vụ thực hiện các hoạt động dạy học, giáo dục - Thực hành chuẩn bị thư viện (tài liệu và các điều kiện thực hiện) phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
29 |
|
29 |
|
29 |
58 |
2 |
90 |
|
10 |
Tập huấn nhân viên thư viện trường trung cấp nghề về công tác thư viện trường học |
- Quy định chung về công tác thư viện trong nhà trường (yêu cầu chung về thư viện; tiêu chuẩn thư viện trường học; yêu cầu đối với nhân viên thư viện…). - Yêu cầu về thư viện phục vụ thực hiện các hoạt động dạy học, giáo dục -Thực hành chuẩn bị thư viện (tài liệu và các điều kiện thực hiện) phục vụ các bài học theo yêu cầu của chương trình môn học, hoạt động giáo dục. |
40 |
9 |
|
9 |
|
9 |
18 |
2 |
90 |
|
11 |
Tập huấn nhân viên trường tiểu học về công tác tư vấn sức khỏe, tâm lí học đường |
- Quy định chung về công tác tư vấn tâm lý học đường. - Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tâm lí, sức khỏe tâm thần, tâm sinh lí theo từng lứa tuổi |
40 |
752 |
|
|
752 |
752 |
1504 |
38 |
1,710 |
|
12 |
Tập huấn nhân viên trường trung học cơ sở về công tác tư vấn sức khỏe, tâm lí học đường |
- Quy định chung về công tác tư vấn tâm lý học đường. - Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tâm lí, sức khỏe tâm thần, tâm sinh lí theo từng lứa tuổi |
40 |
630 |
|
|
630 |
630 |
1260 |
32 |
1,440 |
|
13 |
Tập huấn nhân viên trường trung học phổ thông về công tác tư vấn sức khỏe, tâm lí học đường |
- Quy định chung về công tác tư vấn tâm lý học đường. - Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tâm lí, sức khỏe tâm thần, tâm sinh lí theo từng lứa tuổi |
40 |
127 |
|
|
127 |
127 |
254 |
6 |
270 |
|
14 |
Tập huấn nhân viên trung tâm GDNN-GDTX về công tác tư vấn sức khỏe, tâm lí học đường |
- Quy định chung về công tác tư vấn tâm lý học đường. - Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tâm lí, sức khỏe tâm thần, tâm sinh lí theo từng lứa tuổi |
40 |
29 |
|
|
29 |
29 |
58 |
2 |
90 |
|
15 |
Tập huấn nhân viên trường trung cấp nghề về công tác tư vấn sức khỏe, tâm lí học đường |
- Quy định chung về công tác tư vấn tâm lý học đường. - Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tâm lí, sức khỏe tâm thần, tâm sinh lí theo từng lứa tuổi |
40 |
9 |
|
|
9 |
9 |
18 |
2 |
90 |
|
Tổng số: |
|
4,641 |
1,547 |
1,547 |
1,547 |
4,641 |
9,282 |
240 |
10,800 |
||
PHỤ LỤC 4
BỒI DƯỠNG CÔNG CHỨC XÃ/PHƯỜNG
|
TT |
Tên chuyên đề |
Định hướng nội dung và yêu cầu cần đạt |
Thời lượng (tiết) |
Tổng số người/ năm |
Tổng số lớp/năm |
Dự trù kinh phí (triệu đồng)/năm |
|
1 |
Khung pháp lý và chính sách giáo dục ở Việt Nam |
- Khung pháp lý và chính sách giáo dục: Luật Giáo dục, Luật nhà giáo, Luật Trẻ em, các nghị định và thông tư về giáo dục, phổ cập giáo dục, xã hội hóa giáo dục… định hướng xây dựng xã hội học tập. - Hiểu và vận dụng được hệ thống văn bản pháp luật, chính sách; biết tham mưu, triển khai đúng quy định tại địa phương. - Cung cấp nền tảng pháp lý để công chức xã thực hiện đúng và đủ vai trò quản lý nhà nước về giáo dục. |
8 |
252 |
6 |
90 |
|
2 |
Phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
- Thẩm quyền, trách nhiệm đối với quản lý nhà nước về giáo dục của từng chủ thể trong chính quyền địa phương 2 cấp. - Hiểu và vận dụng được thẩm quyền. trách nhiệm đối với quản lý nhà nước về giáo dục của công chức cấp xã/phường. |
16 |
252 |
6 |
180 |
|
3 |
Quản lý hành chính và QLNN về giáo dục ở cấp xã |
- Quy trình tham mưu, xây dựng kế hoạch giáo dục cấp xã; phối hợp UBND xã - trường học - Sở GDĐT; chế độ báo cáo, thống kê giáo dục… - Có khả năng lập kế hoạch, báo cáo; phối hợp nhịp nhàng với trường học, đoàn thể; thực hiện tốt vai trò cầu nối. |
8 |
252 |
6 |
90 |
|
4 |
Xã hội hóa và huy động nguồn lực cho giáo dục |
- Nguyên tắc - phương pháp xã hội hóa; kỹ năng huy động động cộng đồng, kết nối doanh nghiệp, Hội khuyến học; xử lý xung đột trong huy động đóng góp. - Thực hành được kỹ năng vận động, xây dựng kế hoạch huy động nguồn lực, tổ chức phong trào khuyến học, xã hội học tập… |
8 |
252 |
6 |
90 |
|
Tổng số: |
40 |
1008 |
24 |
450 |
||
PHỤ LỤC 5
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VÀ DỰ KIẾN KINH PHÍ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030
|
TT |
NỘI DUNG |
SỐ CHUYÊN ĐỀ |
SỐ LƯỢT HỌC VIÊN |
SỐ LỚP |
Nguồn
kinh phí thực hiện |
GHI CHÚ |
|
|
KP nhiệm vụ không thường xuyên (chi nghiệp vụ) |
Khác |
|
|||||
|
1 |
BỒI DƯỠNG CÁN BỘ QUẢN LÝ |
48 |
57,936 |
1,453 |
65,385 |
|
|
|
2 |
BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN |
48 |
815,878 |
20,408 |
918,360 |
|
|
|
3 |
BỒI DƯỠNG NHÂN VIÊN |
15 |
9,282 |
240 |
10,800 |
|
|
|
4 |
BỒI DƯỠNG CÔNG CHỨC XÃ/PHƯỜNG |
4 |
1,008 |
24 |
450 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
115 |
884,104 |
22,125 |
994,995 |
|
|
(Chín trăm chín tư tỷ, chín trăm chín lăm triệu đồng)