|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
NINH
Số:
320
/KH-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Ninh, ngày
29
tháng
12
năm
2023
KẾ HOẠCH
|
1. Về tuyên truyền, quán triệt chủ trương, chỉ đạo, quy định của Trung ương và của tỉnh
3. Nhiệm vụ, giải pháp tinh giản biên chế đi đôi với bảo đảm nhân lực thực hiện nhiệm vụ
Stt
Đối tượng
Mức học phí (Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng)
Mức học phí (Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng)
Mức học phí (Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng)
Mức học phí (Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng)
Stt
Đối tượng
Mầm non
Tiểu học
THCS
THPT
1
Chưa bảo đảm về chi thường xuyên
Từ 300 đến 540
Từ 300 đến 540
Từ 300 đến 650
Từ 300 đến 650
2
Tự bảo đảm chi thường xuyên (Tối đa)
1.080
1.080
1.300
1.300
Đối với các đối tượng thuộc diện chính sách thì được miễn, giảm học phí theo quy định; hoặc trong trường hợp khó khăn chung (thiên tai, dịch bệnh) thì tỉnh sẽ xem xét hỗ trợ học phí.
(3) Nghiên cứu xây dựng và thí điểm thực hiện mô hình trường chất lượng cao, làm cơ sở quản lý các trường, cơ sở ngoài công lập và áp dụng đối với các trường công lập chất lượng cao trên cơ sở vận dụng quy định hiện hành và nghiên cứu, học tập kinh nghiệm một số địa phương về mô hình trường công lập chất lượng cao và thu học phí tương xứng làm cơ sở thực hiện tự chủ đi đôi với nâng cao chất lượng giáo dục.
(4) Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các dịch vụ chưa ban hành định mức kinh tế
-kỹ thuật thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh theo Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT ngày 30/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Hướng dẫn về xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) và các quy định liên quan làm cơ sở xây dựng phương án tự chủ cho các trường có đủ điều kiện.
(5) Rà soát các trường đủ điều kiện tự chủ để đặt hàng, giao nhiệm vụ (thay cho việc giao kinh phí theo biên chế như hiện nay), trong đó chú trọng áp dụng tại khu vực đô thị, thành phố, thị xã (khối mầm non, THCS, THPT) theo định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt.
(6) Xây dựng phương án tổng thể, chủ động rà soát, sắp xếp lại quy mô học sinh/lớp, số lớp/trường, giảm tối đa các điểm trường; điều chuyển, bố trí giáo viên hợp lý sau khi rà soát, sắp xếp và cân đối giáo viên/môn học theo cơ cấu, thực hiện trong 01 trường và giữa các trường trên cùng địa bàn: (i1) Xác định cụ thể số lượng và giải quyết tình trạng thừa, thiếu cục bộ giáo viên theo môn học; (i2) phân công giáo viên tiếng anh, âm nhạc, mỹ thuật cấp THCS hỗ trợ các trường tiểu học; (i3) biệt phái giáo viên giữa các trường; (i4) Giải quyết nghỉ chế độ cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định.
b) Đối với khối y tế:
(1) Cân đối số lượng người làm việc tại các Trung tâm y tế đa chức năng theo cơ cấu giường bệnh (ưu tiên số lượng người làm việc hưởng lương ngân sách cho bộ phận y tế dự phòng, y tế cơ sở).
(2) Phê duyệt giường bệnh kế hoạch cho các ĐVSN y tế theo đúng quy định về thẩm quyền, các tiêu chí liên quan; cân đối hợp lý về số lượng giường bệnh giữa các Bệnh viện và Trung tâm y tế đa chức năng (trong đó có mức tự chủ về chi thường xuyên, khả năng thu sự nghiệp, nhân lực y tế, lưu lượng bệnh nhân, nhu cầu thực tiễn của xã hội,....), có tính đến các yếu tố đặc thù để từng bước giảm khoảng cách giữa vùng thành thị với nông thôn, miền núi; tổ chức thực hiện từ năm 2023.
c) Đối với khối sự nghiệp khác:
Giảm số lượng người làm việc hưởng lương ngân sách, cân đối và bổ sung lại bằng NLV hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp, đáp ứng nhu cầu nhân lực chuyên môn, thực hiện hiệu quả nhiệm vụ trên cơ sở: Phê duyệt phương án và nâng mức tự chủ của ĐVSN công lập thuộc một số sở, ngành, địa phương.
4. Nhiệm vụ, giải pháp giảm số lượng đơn vị sự nghiệp công lập
1.5. Thực hiện cổ phần hóa các ĐVSN công lập đủ điều kiện theo đúng Kế hoạch, tiến độ đã đề ra.
2. Trách nhiệm của một số sở, ban, ngành
|
Nơi nhận:
- BTV Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- V0, V1_3, HCTC, TH2_5;
- Lưu: VT, TH1.
3b_KH16
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Tường Huy
|
Phụ lục số I
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC GIẢM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
THUỘC TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2024-2026
(Kèm theo Kế hoạch số: 320 /KH-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh)
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số giao năm 2023
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử
dụng
giai
đoạn 2024-2026, đến hết năm 2026
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số giao năm 2023
|
Tổng số lượng giảm
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Biên chế giao
|
Biên chế giao
|
Biên chế giao
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số giao năm 2023
|
Tổng số lượng giảm
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|
Tổng toàn tỉnh
|
2422
|
-110
|
-26
|
-26
|
-58
|
2396
|
2370
|
2312
|
|
|
I
|
Khối sở, ban, ngành
|
1391
|
-66
|
-22
|
-17
|
-27
|
1369
|
1352
|
1325
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
35
|
-1
|
-1
|
35
|
35
|
34
|
||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
69
|
-3
|
-1
|
-2
|
68
|
68
|
66
|
|
|
3
|
Ban An toàn giao thông
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||||
|
4
|
Ban Dân tộc tỉnh
|
16
|
-1
|
-1
|
16
|
15
|
15
|
||
|
5
|
Ban Quản lý Khu kinh tế QN
|
49
|
-7
|
-5
|
-1
|
-1
|
44
|
43
|
42
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
42
|
-2
|
-1
|
-1
|
41
|
41
|
40
|
|
|
7
|
Sở Du lịch
|
29
|
-1
|
-1
|
28
|
28
|
28
|
||
|
8
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
53
|
-3
|
-1
|
-2
|
53
|
52
|
50
|
|
|
9
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
40
|
-1
|
-1
|
39
|
39
|
39
|
||
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
85
|
-4
|
-1
|
-3
|
85
|
84
|
81
|
|
|
11
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
51
|
-3
|
-1
|
-1
|
-1
|
50
|
49
|
48
|
|
12
|
Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
|
68
|
-3
|
-1
|
-1
|
-1
|
67
|
66
|
65
|
|
13
|
Sở Nội vụ
|
71
|
-4
|
-2
|
-1
|
-1
|
69
|
68
|
67
|
|
14
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
347
|
-17
|
-5
|
-6
|
-6
|
342
|
336
|
330
|
|
15
|
Sở Ngoại vụ
|
22
|
-1
|
-1
|
22
|
22
|
21
|
||
|
16
|
Sở Tài chính
|
68
|
-3
|
-2
|
-1
|
68
|
66
|
65
|
|
|
17
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
89
|
-4
|
-2
|
-1
|
-1
|
87
|
86
|
85
|
|
18
|
Sở Tư pháp
|
32
|
-2
|
-2
|
32
|
32
|
30
|
||
|
19
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
29
|
29
|
29
|
29
|
||||
|
20
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
37
|
-2
|
-1
|
-1
|
37
|
36
|
35
|
Page 1
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số
giao
năm
2023
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
Biên chế công chức sử dụng
giai
đoạn
2024-2026, đến hết năm 2026
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số
giao
năm
2023
|
Tổng số lượng giảm
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Trong đó (giảm-, tăng+)
|
Biên chế giao
|
Biên chế giao
|
Biên chế giao
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan
|
Số
giao
năm
2023
|
Tổng số lượng giảm
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|
21
|
Sở Xây dựng
|
50
|
-3
|
-1
|
-2
|
49
|
49
|
47
|
|
|
22
|
Sở Y tế
|
60
|
60
|
60
|
60
|
||||
|
23
|
Thanh tra tỉnh
|
42
|
-1
|
-1
|
41
|
41
|
41
|
||
|
24
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
2
|
2
|
2
|
2
|
||||
|
II
|
Khối huyện, thị xã, thành phố
|
1019
|
-44
|
-4
|
-9
|
-31
|
1015
|
1006
|
975
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
145
|
-7
|
-7
|
145
|
145
|
138
|
||
|
2
|
Thành phố Móng Cái
|
91
|
-4
|
-1
|
-3
|
91
|
90
|
87
|
|
|
3
|
Thành phố Uông Bí
|
91
|
-6
|
-1
|
-5
|
91
|
90
|
85
|
|
|
4
|
Thành phố Cẩm Phả
|
91
|
-5
|
-5
|
91
|
91
|
86
|
||
|
5
|
Thị xã Quảng Yên
|
78
|
-3
|
-1
|
-2
|
78
|
77
|
75
|
|
|
6
|
Thị xã Đông Triều
|
84
|
2
|
2
|
86
|
86
|
86
|
||
|
7
|
Huyện Vân Đồn
|
72
|
-5
|
-2
|
-2
|
-1
|
70
|
68
|
67
|
|
8
|
Huyện Cô Tô
|
40
|
-2
|
-1
|
-1
|
40
|
39
|
38
|
|
|
9
|
Huyện Tiên Yên
|
67
|
-2
|
-1
|
-1
|
67
|
66
|
65
|
|
|
10
|
Huyện Bình Liêu
|
64
|
-3
|
-1
|
-2
|
64
|
63
|
61
|
|
|
11
|
Huyện Ba Chẽ
|
64
|
-3
|
-3
|
61
|
61
|
61
|
||
|
12
|
Huyện Đầm Hà
|
64
|
-3
|
-1
|
-1
|
-1
|
63
|
62
|
61
|
|
13
|
Huyện Hải Hà
|
68
|
-3
|
-3
|
68
|
68
|
65
|
||
|
III
|
Dự phòng
|
12
|
12
|
12
|
12
|
Page 2
Phụ lục số II
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIẢM TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2024-2026
(Kèm theo Kế hoạch số: 320 /KH-UBND ngày 2 9/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử
dụng
giai
đoạn
2024
-
2026,
đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử
dụng
giai
đoạn
2024
-
2026,
đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử
dụng
giai
đoạn
2024
-
2026,
đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử
dụng
giai
đoạn
2024
-
2026,
đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử
dụng
giai
đoạn
2024
-
2026,
đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Tổng số giảm
|
1977
|
978
|
281
|
718
|
Tổng giảm 1977, trong đó giảm để bảo đảm 10% là 1929 chỉ tiêu và chuyển 48 chỉ tiêu sang khối Đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị cấp huyện
|
|||
|
I
|
Khối sở, ban, ngành
|
2141
|
1923
|
206
|
75
|
10
|
121
|
|
|
1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
1844
|
1661
|
183
|
63
|
5
|
115
|
(1) Số lượng giảm: 10%
(2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các ĐVSN trực thuộc giai đoạn 2023-2025
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
117
|
111
|
6
|
2
|
2
|
2
|
(1) Số lượng giảm: 5%
(2) Phương án giảm: giảm dần viên chức tại các chi cục (không có ĐVSN); xét chuyển từ viên chức sang công chức tại các chi cục
|
|
3
|
Sở Văn hoá và Thể thao
|
159
|
151
|
8
|
1
|
3
|
(1) Số lượng giảm: 5% 4 (2) Phương án giảm: Giảm do nghỉ hưu, do tinh giản biên chế
|
Page 1
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số
lượng
người
làm việc hưởng lương từ
NSNN
sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm việc hưởng lương từ
NSNN
sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm việc hưởng lương từ
NSNN
sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm việc hưởng lương từ
NSNN
sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm việc hưởng lương từ
NSNN
sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm,
phương
án
giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm,
phương
án
giảm trong từng năm
|
|
4
|
Giảm đối với đơn vị nâng mức tự chủ chi thường xuyên
|
21
|
9
|
9
|
Năm 2024 giảm 21 chỉ tiêu của Trung tâm Bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội do tự bảo đảm chi thường xuyên, cân đối lại 12 chỉ tiêu đối với 03 đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải (02 đơn vị) và Sở Y tế (01 đơn vị) để bảo đảm đủ 15 người làm việc/ĐVSN theo quy định tại Nghị định 120/2020/NĐ- CP ngày 07/10/2020 của Chính Phủ
|
|||
|
II
|
Khối huyện
|
18354
|
16599
|
1755
|
887
|
271
|
597
|
|
|
1
|
TP. Hạ Long
|
3473
|
3087
|
386
|
192
|
51
|
143
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học trực thuộc giai đoạn 2023- 2025; giảm số chưa tuyển dụng, giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP
|
|
2
|
TP. Móng Cái
|
1425
|
1265
|
160
|
131
|
15
|
14
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học trực thuộc giai đoạn 2023- 2025; giảm do nghỉ hưu; giảm số chưa tuyển dụng
|
Page 2
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026, đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026, đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026, đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026, đến hết năm 2026
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026, đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
3
|
TP. Uông Bí
|
1391
|
1235
|
156
|
56
|
52
|
48
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị
(2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học và ĐVSN khác giai đoạn 2023- 2025; giảm do nghỉ hưu.
|
|
4
|
TP. Cẩm Phả
|
2156
|
1915
|
241
|
125
|
58
|
58
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học và giảm do nghỉ hưu.
|
|
5
|
Thị xã Quảng Yên
|
1934
|
1718
|
216
|
153
|
18
|
45
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học và ĐVSN khác giai đoạn 2023- 2025; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP
|
Page 3
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số
lượng người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng
giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
6
|
Thị xã Đông Triều
|
2315
|
2056
|
259
|
146
|
16
|
97
|
(1) Số lượng giảm: 11% và chuyển 05 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm do thực hiện Đề án tự chủ đối với các trường học và ĐVSN khác giai đoạn 2023- 2025; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP
|
|
7
|
Huyện Vân Đồn
|
894
|
815
|
79
|
15
|
8
|
56
|
(1) Số lượng giảm: 8,4% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu, nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP và giảm do thực hiện Đề án tự chủ
|
|
8
|
Huyện Cô Tô
|
232
|
219
|
13
|
10
|
2
|
1
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 01 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu, giảm do tổ chức lại đơn vị sự nghiệp trực thuộc
|
Page 4
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
9
|
Huyện Tiên Yên
|
1058
|
1001
|
57
|
16
|
18
|
23
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 04 chỉ tiêu sang
khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ- CP
|
|
10
|
Huyện Bình Liêu
|
819
|
775
|
44
|
10
|
15
|
19
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 03 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị
(2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu; giảm do tổ chức lại đơn vị sự nghiệp trực thuộc
|
|
11
|
Huyện Ba Chẽ
|
692
|
654
|
38
|
11
|
10
|
17
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 03 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ- CP
|
Page 5
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Số
lượng
người
làm
việc hưởng lương từ NSNN sử dụng giai đoạn 2024 - 2026,
đến hết năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
Stt
|
Tên
cơ
quan,
đơn
vị
|
Số giao năm 2023
|
Số giao đến năm 2026
|
Tổng số lượng giảm
|
Giảm năm 2024
|
Giảm năm 2025
|
Giảm năm 2026
|
Chi
tiết
số
lượng giảm, phương án giảm trong từng năm
|
|
12
|
Huyện Đầm Hà
|
799
|
755
|
44
|
9
|
2
|
33
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị
(2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ- CP và giảm do thực hiện Đề án tự chủ
|
|
13
|
Huyện Hải Hà
|
1166
|
1104
|
62
|
13
|
6
|
43
|
(1) Số lượng giảm: 5% và chuyển 04 chỉ tiêu sang khối đảng, đoàn thể để bố trí cho Trung tâm Chính trị (2) Phương án giảm: Giảm số chưa tuyển dụng; giảm do nghỉ hưu và nghỉ theo Nghị định số 29/2023/NĐ- CP
|
|
III
|
Dự phòng
|
31
|
15
|
16
|
16
|
Page 6
Phụ lục số III
SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP GIẢM GIAI ĐOẠN 2023-2025
(Kèm theo Kế hoạch số: 320 /KH-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý
do
giảm
và
nội
dung
liên quan
|
|
Tổng toàn tỉnh
|
767
|
80
|
||
|
I
|
Khối sở, ban, ngành
|
36
|
4
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
5
|
1
|
|
|
Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường
|
1
|
Giải thể
|
||
|
2
|
Sở Ngoại vụ
|
1
|
1
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ đối ngoại
|
1
|
Giải thể
|
||
|
3
|
Sở Y tế
|
29
|
1
|
|
|
Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
|
1
|
Sáp nhập thành 1 đơn vị theo Quyết định số 80/QĐ-TTg ngày 11/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
||
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
|
1
|
Sáp nhập thành 1 đơn vị theo Quyết định số 80/QĐ-TTg ngày 11/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
||
|
4
|
Sáp nhập Trung tâm Dịch vụ và hỗ trợ đầu tư thuộc Ban Quản
lý
Khu
kinh
tế
Vân Đồn vào Trung tâm Dịch vụ và
hỗ
trợ
đầu tư thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế QN
|
1
|
1
|
Do
dừng thí điểm mô hình Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
|
|
II
|
Khối huyện, thị xã, thành phố
|
647
|
76
|
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
98
|
11
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Trung tâm Quy hoạch thiết kế kiến trúc
|
1
|
Giải thể
|
||
|
Ban Quản lý chợ Hạ Long 1
|
1
|
Cổ phần hóa theo Kế hoạch số 121/KH- UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh và các Kế hoạch, văn bản chỉ đạo khác liên quan
|
Page 1
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý
do
giảm
và
nội dung liên quan
|
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
|
1
|
Sáp nhập vào Trường Cao đẳng Việt - Hàn
|
||
|
Các trường học
|
88
|
7
|
||
|
2
|
Thành phố Móng Cái
|
57
|
7
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý Chợ Móng Cái
|
1
|
Cổ phần hóa theo Kế hoạch số 121/KH- UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh và các Kế hoạch, văn bản chỉ đạo khác liên quan
|
||
|
Các trường học
|
46
|
5
|
||
|
3
|
Thành phố Cẩm Phả
|
61
|
8
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
53
|
6
|
||
|
4
|
Thành phố Uông Bí
|
48
|
6
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
Page 2
|
STT
|
Đơn vị
NVE
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý
do
giảm
và
nội dung liên quan
|
|
Ban Quản lý chợ Trung tâm
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
39
|
4
|
||
|
5
|
Thị xã Đông Triều
|
83
|
10
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban quản lý chợ Cột Đông Triều
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Ban quản lý chợ Mạo Khê
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
73
|
7
|
||
|
6
|
Thị xã Quảng Yên
|
65
|
7
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ Rừng
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
56
|
5
|
||
|
7
|
Huyện Vân Đồn
|
39
|
3
|
Page 3
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý do giảm và nội dung liên quan
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ Cái Rồng
|
1
|
Cổ phần hóa theo Kế hoạch số 121/KH- UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh và các Kế hoạch, văn bản chỉ đạo khác liên quan
|
||
|
Các trường học
|
31
|
1
|
||
|
8
|
Huyện Tiên Yên
|
36
|
2
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
30
|
1
|
||
|
9
|
Huyện Bình Liêu
|
31
|
3
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
22
|
1
|
||
|
10
|
Huyện Ba Chẽ
|
27
|
2
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
20
|
1
|
||
|
11
|
Huyện Đầm Hà
|
35
|
4
|
Page 4
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý do giảm và
nội
dung
liên
quan
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ
chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
26
|
2
|
||
|
12
|
Huyện Hải Hà
|
51
|
5
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
||
|
Ban Quản lý chợ
|
1
|
Cổ phần hóa theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 209/CĐ- TTg ngày 28/02/2022 và Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
||
|
Các trường học
|
40
|
3
|
||
|
13
|
Huyện Cô Tô
|
16
|
1
|
|
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất
|
1
|
Tổ chức lại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
Page 5
|
STT
|
AN Đơn vị
|
Tổng số ĐVSN đến 30/6/2023
|
Số lượng ĐVSN giảm giai đoạn 2023-2025
|
Lý do giảm
và
nội
dung liên quan
|
|
14
|
Sáp nhập 07 Trung tâm Phát triển quỹ đất còn lại của 07 địa phương vào BQL
dự
án
đầu
tư xây dựng cấp huyện (03 thành phố: Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí; 02 thị xã; Đông Triều, Quảng Yên và 02 huyện: Vân Đồn, Hải Hà)
|
7
|
Để thống nhất trong chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ; đảm bảo tiến độ, chất lượng và nguyên tắc một đơn vị sự nghiệp công lập có thể cung ứng nhiều dịch vụ sự nghiệp công cùng loại
|
|
|
III
|
Các ĐVSN khác
|
84
|
Page 6