Quay lại

Kế hoạch 332/KH-BGDĐT 2022 rà soát quản lý biên chế tuyển dụng sử dụng đội ngũ giáo viên

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 332/KH-BGDĐT

Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2022

KẾ HOẠCH

RÀ SOÁT CÔNG TÁC QUẢN LÝ BIÊN CHẾ, TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Triển khai Kế hoạch nhiệm vụ năm 2022 kèm theo Quyết định số 99/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch rà soát công tác quản lý biên chế, tuyển dụng, sử dụng, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục của các địa phương nhằm khắc phục tình trạng thừa, thiếu giáo viên như sau:

I. Mục đích

Rà soát nắm bắt tình hình thực hiện công tác tuyển dụng, sử dụng, quản lý, thực hiện tinh giản biên chế ngành Giáo dục ở địa phương, từ đó tiếp tục chỉ đạo, đôn đốc các địa phương thực hiện tốt các quy định về công tác tuyển dụng, sử dụng, đánh giá, chính sách tinh giản biên chế ngành giáo dục và khắc phục tình trạng thừa, thiếu giáo viên.

II. Nội dung

1. Các địa phương báo cáo về công tác tuyển dụng, sử dụng đội ngũ, tinh giản biên chế đối với giáo viên, cán bộ quản lý ngành giáo dục ngành Giáo dục; việc triển khai tuyển dụng 20.300 biên chế giáo viên mầm non đối với 14 tỉnh/tp có tăng dân số cơ học và 05 tỉnh Tây Nguyên.

2. Làm việc thực tế tại địa phương về:

- Thực hiện công tác tinh giản biên chế gắn với sắp xếp các đơn vị sự nghiệp công lập theo tinh thần Nghị quyết số 19/NQ-TW.

- Thực hiện quy định về biên chế, hợp đồng giáo viên và công tác tuyển dụng đội ngũ.

- Thực hiện phân bổ chỉ tiêu biên chế và tuyển dụng số biên chế được giao bổ sung 20.300 biên chế giáo viên mầm non đối 14 tỉnh/tp có tăng dân số cơ học và 05 tỉnh Tây Nguyên được bổ sung biên chế giáo viên mầm non năm 2019.

3. Tổ chức hội thảo đánh giá kết quả sau rà soát.

4. Xây dựng báo cáo tổng hợp.

III. Thời gian, địa điểm làm việc tại các địa phương

Dự kiến rà soát thực tế tại một số địa phương:

1. Đợt 1: tháng 4-5/2022 kiểm tra một số địa phương khu vực phía Nam, gồm: Tiền Giang, Long An, Cà Mau, Tây Ninh.

2. Đợt 2: tháng 5-6/2022, kiểm tra một số địa phương khu vực miền Trung, Tây Nguyên, gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.

3. Đợt 3: tháng 7-8/2022, kiểm tra một số địa phương khu vực miền Bắc, gồm: Bắc Ninh, Hà Nam, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Lào Cai, Bắc Kạn.

(Thời gian và địa điểm có thể thay đổi để phù hợp với tình hình thực tế)

IV. Thành phần tham gia làm việc tại các địa phương

1. Cơ quan Trung ương: Lãnh đạo, chuyên viên Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục; đại diện một số Vụ, Cục thuộc Bộ; đại diện Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính.

2. Địa phương: Đại diện Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Nội vụ, đại diện một số cơ sở giáo dục.

V. Kinh phí thực hiện

Kinh phí triển khai các hoạt động của Kế hoạch thuộc nguồn ngân sách cấp cho Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục năm 2022.

VI. Tổ chức thực hiện

1. Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục: Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai các hoạt động theo Kế hoạch.

2. Các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo: Phối hợp triển khai thực hiện Kế hoạch.

3. Các địa phương: Triển khai các hoạt động, nội dung theo Kế hoạch; Báo cáo việc thực hiện công tác quản lý biên chế, tuyển dụng, sử dụng đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục (Báo cáo theo đề cương và các Phụ lục kèm theo) và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục), số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội trước ngày 15/4/2022.

Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để b/c);

- UBND các tỉnh, thành phố (để p/h);

- Các Sở GDĐT (để t/h);

- Vụ KHTC, GDMN, GDTH,

GDTrH, GDTX, GDDT (để t/h);

- Lưu: VT, Cục NGCBQLGD (Đ.V.Phương) | KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Phạm Ngọc Thưởng


ĐƠN VỊ …………….. -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: ………../BC

…………., ngày….. tháng…… năm 2022

Nơi nhận: - …..
- Lưu:

LÃNH ĐẠO
(kí tên, đóng dấu)


ĐƠN VỊ
-------

PHỤ LỤC 1


THỐNG KÊ TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH, DỒN DỊCH, SẮP XẾP CƠ SỞ GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP


TT

Cấp học

Trường, lớp, học sinh (tính đến tháng 3/2022)

Dồn dịch, sắp xếp cơ sở giáo dục

Tổng số trường

Tổng số lớp

Tổng số học sinh

Bình quân hs/Iớp

Tổng số trường năm học 2020-2021 giảm so với năm học 2019-2020

Tổng số điểm trường năm học 2020-2021 giảm so với năm học 2019-2020

Số CBQL giảm (dôi dư) do sắp xếp, dồn dịch trường, điểm trường năm 2020-2021

Số GV giảm (dôi dư) do sắp xếp, dồn dịch trường, điểm trường năm 2020-2021

Số NV giảm (dôi dư) do sắp xếp, dồn dịch trường, điểm trường năm 2020-2021

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Cộng a+b+c+d+e

a

Mầm non

b

Tiểu học

c

THCS

d

THPT

e

GDTX


* Lưu ý: Quý đơn vị không thay đổi mẫu Phụ lục này.



ĐƠN VỊ
-------

PHỤ LỤC 2


TỔNG HỢP BIÊN CHẾ CBQL, GV, NV VÀ THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP


Biên chế viên chức ngành Giáo dục (tính đến tháng 3/2022)

Hợp đồng
(tính đến tháng 3/2022)

Thực hiện tinh giản biên chế năm học 2020-2021

Số biên chế được giao

Số biên chế đã thực hiện tuyển dụng

Số biên chế chưa thực hiện tuyển dụng

Tổng số

CBQL, giáo viên

Nhân viên

Tổng số

CBQL, Giáo viên

Nhân viên

Tổng số

CBQL, Giáo viên

Nhân viên

Tổng số

Giáo viên

Nhân viên

Tổng số

CBQL

Giáo viên

Nhân viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Cộng a+b+c+d+e

a

Mầm non

b

Tiểu học

c

THCS

d

THPT

e

GDTX


* Lưu ý: Quý đơn vị không thay đổi mẫu Phụ lục này.



ĐƠN VỊ
-------

PHỤ LỤC 3


VIỆC TRIỂN KHAI TUYỂN DỤNG BIÊN CHẾ GIÁO VIÊN MẦM NON (ĐỐI VỚI 19 TỈNH, THÀNH PHỐ ĐƯỢC BỔ SUNG BIÊN CHẾ GVMN NĂM 2019)


Biên chế giáo viên mầm non được bổ sung

Tổng số biên chế GVMN được bổ sung

Tổng số biên chế GVMN đã thực hiện tuyển dụng

Số biên chế GVMN chưa thực hiện tuyển dụng

1

2

3

4

5

Cộng

Đơn vị (quận, huyện, thị xã)

1

Quận/huyện A

2

Quận/huyện B

3

Quận/huyện C


* Lưu ý: Quý đơn vị không thay đổi mẫu Phụ lục này.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu332/KH-BGDĐT
Ngày ban hành25/03/2022
Loại văn bảnKế hoạch
Ngày có hiệu lực25/03/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Phạm Ngọc Thưởng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếu2022 rà soát quản lý biên chế tuyển dụng sử dụng đội ngũ giáo viên
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.