Quay lại

Kế hoạch 607/KH-UBND 2020 chuyển giao tiếp nhận hồ sơ của hành chính công cho bưu điện Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 607/KH-UBND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 02 năm 2020

KẾ HOẠCH

TIẾP TỤC THỰC HIỆN CHUYỂN GIAO VIỆC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CHO BƯU ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Thực hiện Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án thí điểm chuyển giao một số nhiệm vụ, dịch vụ hành chính công cho Bưu điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Trên cơ sở kết quả sơ kết việc triển khai thực hiện Đề án thí điểm chuyển giao một số nhiệm vụ, dịch vụ hành chính công cho Bưu điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch tiếp tục thực hiện việc chuyển giao cho Bưu điện tỉnh Lâm Đồng tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với một số dịch vụ hành chính công tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn như sau:

I. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM

1. Thời gian thực hiện: Bắt đầu từ ngày 02/3/2020.

2. Địa điểm thực hiện:

- Cấp tỉnh: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

+ Đối với các sở: Thông tin và Truyền thông; Khoa học và Công nghệ; Giáo dục và Đào tạo; Ngoại vụ; Lao động - Thương binh và Xã hội; Nội vụ, thực hiện ký kết hợp đồng và chuyển giao việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công cho nhân viên Bưu điện tỉnh Lâm Đồng.

+ Các sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông Vận tải, chuyển giao những công việc mà nhân viên Bưu điện đã đảm nhận được; đồng thời hướng dẫn nhân viên Bưu điện tỉnh làm quen với công việc cùng với công chức của sở thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả trong thời gian 03 tháng. Thủ tục hành chính nào nhân viên Bưu điện đảm nhận được thì bàn giao theo phương châm dễ chuyển giao trước, khó chuyển giao sau.

+ Đối với các sở: Tư pháp; Công thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Y tế; Tài nguyên và Môi trường. Nhân viên Bưu điện đến học việc tại các sở trong thời gian 03 tháng, các sở thực hiện chuyển giao những công việc mà nhân viên Bưu điện đảm nhận được sau thời gian hướng dẫn.

(Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh chuyển giao việc tiếp nhận và trả kết quả cho Bưu điện đính kèm).

- Cấp huyện: Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

+ Đối với các huyện, thành phố đã được chọn thí điểm (gồm Lâm Hà, Lạc Dương, Đơn Dương và thành phố Đà Lạt), thực hiện ký kết hợp đồng và chuyển giao toàn bộ việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho nhân viên Bưu điện.

+ Đối với các huyện, thành phố còn lại (gồm Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên và thành phố Bảo Lộc), hướng dẫn nhân viên Bưu điện học việc 05 lĩnh vực (Văn hóa và Thông tin; Lao động - Thương binh và Xã hội; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Nội vụ); các huyện, thành phố tiếp tục hướng dẫn nhân viên Bưu điện học việc các lĩnh vực khác mà huyện, thành phố muốn chuyển giao và nhân viên Bưu điện thực hiện được.

- Cấp xã: Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Nhân viên Bưu điện thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của người dân, doanh nghiệp đối với các thủ tục hành chính liên thông (cấp xã lên cấp huyện, cấp tỉnh và ngược lại).

II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Nội vụ phối hợp các sở, ngành, địa phương và Bưu điện tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra và đôn đốc quá trình chuyển giao thực hiện kế hoạch.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tập huấn cho nhân viên bưu điện kỹ năng sử dụng hệ thống một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến của tỉnh trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

3. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Bưu điện tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch này tại Trung tâm. Tạo tài khoản sử dụng hệ thống một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến của tỉnh cho nhân viên Bưu điện. Giám sát việc chuyển giao việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ các sở sang Bưu điện; xử lý các phản ánh, kiến nghị việc tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.

4. Bưu điện tỉnh phối hợp Sở Nội vụ, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh), Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện các nội dung công việc có liên quan theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của UBND tỉnh và kế hoạch này. Bố trí nhân viên Bưu điện đủ số lượng, có trình độ, năng lực và phẩm chất đạo đức tốt để thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính được các sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã chuyển giao. Cam kết việc tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

5. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã:

- Tiếp tục thực hiện Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án thí điểm chuyển giao một số nhiệm vụ, dịch vụ hành chính công cho Bưu điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

- Chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Nội vụ, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và Bưu điện tỉnh, Bưu điện huyện triển khai thực hiện các nội dung, công việc có liên quan tại cơ quan, địa phương, đơn vị.

- Chỉ đạo phòng, ban, công chức Bộ phận một cửa xây dựng quy trình thực hiện cụ thể, rõ ràng các thủ tục hành chính chuyển giao để hướng dẫn nhân viên Bưu điện. Sau khi chuyển giao việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho nhân viên Bưu điện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị rà soát, điều chuyển công chức, viên chức thực hiện thủ tục hành chính làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp cho phù hợp với thực tế.

- Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo rà soát, đề xuất danh mục các lĩnh vực, thủ tục hành chính chuyển giao cho Bưu điện thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại cấp huyện theo kế hoạch này và Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

6. Giao Sở Tài chính hướng dẫn Bưu điện tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan; UBND cấp huyện tính toán, xây dựng định mức chi trả kinh phí cho Bưu điện; đồng thời, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành.

Yêu cầu các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, cấp xã; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan nghiêm túc thực hiện kế hoạch này./.

Nơi nhận:

- VP Chính phủ (Cục KSTTHC);

- TT Tỉnh ủy,TT HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- UBND cấp huyện; UBND cấp xã;

- Bưu điện tỉnh và Bưu điện cấp huyện;

- Đài PTTH Lâm Đồng, Báo Lâm Đồng;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, TTPVHCC. | KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Yên

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CHUYỂN GIAO VIỆC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CHO BƯU ĐIỆN TỈNH
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 607/KH-UBND ngày 07/02/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (1165 TT)

GHI CHÚ

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA (124)

1

1

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

2

2

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

3

3

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

4

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

5

5

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

6

6

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

7

7

Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

8

8

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

9

9

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

10

10

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

11

11

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

12

12

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

13

13

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

14

14

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

15

15

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

16

16

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

17

17

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu, vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

18

18

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức.

19

19

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

20

20

Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

21

21

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh

22

22

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh

23

23

Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên

24

24

Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

25

25

Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

26

26

Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

27

27

Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

28

28

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

29

29

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

30

30

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

31

31

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

32

32

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

33

33

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

34

34

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

35

35

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

36

36

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

37

37

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

38

38

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

39

39

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

40

40

Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

41

41

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

42

42

Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

43

43

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bào tảng ngoài công lập

44

44

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

45

45

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

46

46

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

i

47

47

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

48

48

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

49

49

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

50

50

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

51

51

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

52

52

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

53

53

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

54

54

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

55

55

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

56

56

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

57

57

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

58

58

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

59

59

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

60

60

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

61

61

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

62

62

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

63

63

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

64

64

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

65

65

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

66

66

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

67

67

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

68

68

Thủ tục công nhận điểm du lịch

69

69

Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

70

70

Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

71

71

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

72

72

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo

73

73

Thủ tục cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

74

74

Tiếp nhận thông báo nội dung chương trình biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

75

75

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

76

76

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

77

77

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

78

78

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

79

79

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

80

80

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

81

81

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

82

82

Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

S3

83

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

84

84

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp và người mẫu tại địa phương

85

85

Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

86

86

Thủ tục cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

87

87

Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

88

88

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

89

89

Cấp giấy phép phố biển phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

90

90

Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

91

91

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

92

92

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

93

93

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

94

94

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

95

95

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

96

96

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

97

97

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

98

98

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

99

99

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate

100

100

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

101

101

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

102

102

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

103

103

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

104

104

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

105

105

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

106

106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

107

107

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

108

108

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

109

109

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

110

110

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

111

111

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

112

112

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

113

113

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

114

114

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker

115

115

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

116

116

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

117

117

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

118

118

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

119

119

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

120

120

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

121

121

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

122

122

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

123

123

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

124

124

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

II

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (123)

125

1

Đăng ký hợp đồng mẫu, điều kiện giao dịch chung

126

2

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

127

3

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

128

4

Thông báo chương trình khuyến mại

129

5

Thông báo sửa đổi, bổ sung chương trình khuyến mại

130

6

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

131

7

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

132

8

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

133

9

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

134

10

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LPG

135

11

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

136

12

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

137

13

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán LNG

138

14

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

139

15

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

140

16

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân mua bán CNG

141

17

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

142

18

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

143

19

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

144

20

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

145

21

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

146

22

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

147

23

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tai Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

148

24

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

149

25

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

150

26

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

151

27

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

152

28

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

153

29

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

154

30

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

155

31

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

156

32

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

157

33

Cấp phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

158

34

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

159

35

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

160

36

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

161

37

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

162

38

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

163

39

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

164

40

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

165

41

Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương.

166

42

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

167

43

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

168

44

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

169

45

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

170

46

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

171

47

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

172

48

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

173

49

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh đối với trường hợp giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng

174

50

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

175

51

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.

176

52

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

177

53

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

178

54

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

179

55

Cấp sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

180

56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

181

57

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

182

58

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

183

59

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

184

60

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

185

61

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

186

62

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

187

63

Cấp Lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

188

64

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

189

65

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

190

66

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

191

67

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

192

68

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

193

69

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

194

70

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

195

71

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

196

72

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

197

73

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

198

74

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

199

75

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

200

76

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

201

77

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

202

78

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

203

79

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

204

80

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

205

81

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

206

82

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

207

83

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

208

84

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

209

85

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

210

86

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

211

87

Cấp lại thẻ an toàn điện

212

88

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

213

89

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực

214

90

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực trong trường hợp bị mất, bị hỏng

215

91

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

216

92

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

217

93

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

218

94

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

219

95

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

220

96

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

221

97

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

222

98

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

223

99

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

224

100

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

225

101

Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

226

102

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

227

103

Điều Chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

228

104

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

229

105

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

230

106

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

231

107

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

232

108

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

233

109

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

234

110

Cấp sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

235

111

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) do bị mất, bị hỏng

236

112

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

237

113

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

238

114

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

239

115

Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

240

116

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

241

117

Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện

242

118

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

243

119

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

244

120

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

245

121

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

III

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (67)

246

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

247

2

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

248

3

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

249

4

Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

250

5

Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

251

6

Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

252

7

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

253

8

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

254

9

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

255

10

Thủ tục, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

256

11

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 282544

257

12

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 282543

258

13

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 282542

259

14

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 282541

260

15

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 282524

261

16

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

262

17

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào hạng chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác

i

263

18

Thủ tục xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III)

264

19

Thủ tục xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II)

265

20

Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh cũng nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập

266

21

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, địa phương

267

22

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

1

268

23

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

269

24

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

270

25

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

271

26

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

272

27

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

273

28

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ 282408

274

29

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 282409

275

30

Cấp tại Giấy chứng nhận, hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

276

31

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

277

32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

278

33

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

279

34

Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 282198

280

35

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

281

36

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và cũng nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

282

37

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh

283

38

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

284

39

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh

285

40

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp

286

41

Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp

287

42

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 282508

288

43

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

289

44

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

290

45

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

291

46

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

292

47

Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

293

48

Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

294

49

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

295

50

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

296

51

Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

297

52

Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

298

53

Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

299

54

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

300

55

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

301

56

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

302

57

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

303

58

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

304

59

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn, dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

305

60

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

1

306

61

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

307

62

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

308

63

Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 282526

309

64

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất Lượng quốc gia

310

65

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

311

66

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

312

67

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

IV

LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (4TT)

313

1

Thủ tục Tiếp nhận hà sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu

314

2

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

315

3

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

316

4

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp công hàm xin thị thực

V

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (26 TT)

317

1

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

318

2

Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động 11 người dân tộc thiểu số

319

3

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

320

4

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

321

5

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (dự án do Giám đốc Sở Tài chính ra quyết định phê duyệt theo ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).

322

6

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định phê duyệt)

323

7

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

324

8

Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

325

9

Mua hóa đơn lẻ

326

10

Mua quyển hóa đơn

327

11

Xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

328

12

Thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

329

13

Thẩm định đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

330

14

Thẩm định đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

331

15

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

332

16

Quyết định tiêu hủy tài sản công

333

17

Quyết định thanh lý tài sản công

334

18

Thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

335

19

Thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước dược giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

336

20

Quyết định bán tài sản công

337

21

Quyết định điều chuyển tài sản công

338

22

Đăng ký giá

339

23

Kê khai giá

340

24

Hiệp thương giá

341

25

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

342

26

Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước

VI

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (37 TT)

343

1

Cấp Giấy phép bưu chính

344

2

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bi mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

345

3

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

346

4

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

347

5

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

348

6

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

349

7

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

350

8

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

351

9

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

352

10

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

353

11

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

354

12

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

355

13

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

356

14

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

357

15

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương)

358

16

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

359

17

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên (địa phương)

360

18

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

361

19

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

362

20

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

363

21

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

364

22

Cho phép họp báo (trong nước) - địa phương

365

23

Cho phép họp báo (nước ngoài) - địa phương

366

24

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)

367

25

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

368

26

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

369

27

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

370

28

Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương)

371

29

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

372

30

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

373

31

Cấp giấy phép hoạt động in

374

32

Cấp lại giấy phép hoạt động in

375

33

Đăng ký hoạt động cơ sở in

376

34

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

377

35

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

378

36

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

379

37

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

VII

LĨNH VỰC TƯ PHÁP (88TT)

380

1

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

331

2

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

382

3

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

383

4

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

384

5

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

385

6

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp tự chấm dứt)

386

7

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

387

8

Hợp nhất công ty luật

388

9

Sáp nhập công ty luật

389

10

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

390

11

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

391

12

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

392

13

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp bị thu hồi Giấy ĐKHĐ..,)

393

14

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp Trưởng VP, GĐ Công ty chết)

394

15

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

395

16

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

396

17

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

397

18

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

398

19

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

399

20

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

400

21

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

401

22

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

402

23

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

403

24

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

404

25

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

405

26

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

406

27

Cấp lại Thẻ công chứng viên

407

28

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

408

29

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

409

30

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

410

31

Chấm dứt hoạt động văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

411

32

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

412

33

Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng hợp nhất

413

34

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

414

35

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

415

36

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

416

37

Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

417

38

Cấp Thẻ đấu giá viên

418

39

Thu hồi Thẻ đấu giá viên

419

40

Cấp lại Thẻ đấu giá viên

420

41

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

421

42

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

422

43

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

423

44

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

424

45

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

425

46

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

426

47

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

427

48

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

428

49

Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

429

50

Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

430

51

Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

431

52

Chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

432

53

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

433

54

Thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

434

55

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

435

56

Cấp Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

436

57

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

437

58

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

438

59

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

439

60

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

440

61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

441

62

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

442

63

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

443

64

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

444

65

Thu hồi giấy đăng ký hoại động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (trường hợp không đủ số lượng TVVPL)

445

66

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

446

67

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

447

68

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

448

69

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (trường hợp bị xử phạt bổ sung tước Giấy ĐKHĐ)

449

70

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

450

71

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khối danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở tư pháp

451

72

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường

452

73

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

453

74

Phục hồi danh dự

454

75

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam

455

76

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tố tụng

456

77

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho tổ chức chính trị xã hội

457

78

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

458

79

Xác nhận là người gốc Việt Nam

459

80

Nhập quốc tịch Việt Nam

460

81

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

461

82

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

462

83

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

463

84

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

464

85

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

465

86

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

466

87

Công nhận Báo cáo viên pháp luật tỉnh

467

88

Miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật tỉnh

VIII

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (87 TT)

468

1

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

469

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

470

3

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

471

4

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

472

5

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chi hoạt động đóng gói phân bón

473

6

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

474

7

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

475

8

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

476

9

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

477

10

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

478

11

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây Công nghiệp cây ăn quả lâu năm

479

12

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ân quả lâu năm

480

13

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

481

14

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

482

15

Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

483

16

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

484

17

Cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

485

18

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

486

19

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

487

20

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

488

21

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

489

22

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

490

23

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

491

24

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

492

25

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

493

76

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

494

21

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (bao gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

495

28

Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y

496

29

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

497

30

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng kí)

498

31

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

499

32

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

500

33

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

501

34

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

502

35

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

503

36

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

504

37

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

505

38

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

506

39

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

507

40

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát; lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

508

41

Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm

509

42

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, chế biến nông lâm thủy sản;

510

43

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, chế biến nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn);

511

44

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, chế biến nông lâm thủy sản (Trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận);

512

45

Hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

513

46

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động; nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

514

47

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

515

48

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

516

49

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

517

50

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

518

51

Cấp giấy phép nuôi trống thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

519

52

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

520

53

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.

521

54

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

522

55

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

523

56

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

524

57

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

525

58

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

526

59

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

527

60

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

528

61

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

529

62

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

530

63

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

531

64

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

532

65

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn Cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

533

66

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hố chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

534

67

Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng năm trong phạm vi 1 tỉnh)

535

68

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng

536

69

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng

537

70

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ

538

71

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

i

539

72

Phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

540

73

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức.

541

74

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của quỹ

542

75

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES

543

76

Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

544

77

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

545

78

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

546

79

Thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh cấp quyết định đầu tư

547

80

Điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

548

81

Công nhận làng nghề

549

82

Công nhận nghề truyền thống

550

83

Công nhận làng nghề truyền thống

551

84

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

552

85

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư

553

86

Hỗ trợ dự án liên kết

554

87

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

IX

LĨNH VỰC GIÁO DỤC (76 TT)

555

1

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục. 285365

556

2

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

557

3

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

558

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông.

559

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông).

560

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục.

561

7

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

562

8

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

563

9

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

564

10

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú

565

11

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

566

12

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

567

13

Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên

568

14

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

569

15

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

570

16

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

571

17

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

572

18

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

573

19

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp, trường cao đẳng)

574

20

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

575

21

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp, trường cao đẳng)

576

22

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

577

23

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia.

578

24

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia.

579

25

Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

580

26

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

581

27

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

582

28

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

583

29

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

584

30

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

585

31

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

586

32

Cấp Chứng nhận trường, mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

587

33

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

588

34

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

589

35

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

590

36

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

591

37

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

592

38

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

593

39

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

594

40

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

595

41

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

596

42

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

597

43

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

598

44

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

599

45

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

1

600

46

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

601

47

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

602

48

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

603

49

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

604

50

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

605

51

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

606

52

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

607

53

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

608

54

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

609

55

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

610

56

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

611

57

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

612

58

Phê duyệt liên kết giáo dục

613

59

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

614

60

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

615

61

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

616

62

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

617

63

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

618

64

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

619

65

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (thuộc thẩm quyền Sở Giáo dục và Đào tạo)

620

66

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

621

67

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

622

68

Xét, cấp học bổng chính sách

623

69

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các Cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

624

70

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

625

71

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

626

72

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

627

73

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

628

74

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

629

75

Đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy

630

76

Xét tuyển sinh vào trường Phổ thông Dân tộc nội trú

X

LĨNH VỰC NỘI VỤ (43TT)

631

1

Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

632

2

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

633

3

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

634

4

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

635

5

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

636

6

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

637

7

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

638

8

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập Hội thuộc lĩnh vực ngành Nội vụ quản lý

639

9

Thủ tục thành lập Hội

640

10

Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội

641

11

Thủ tục chia; tách; sáp nhập; hợp nhất Hội

642

12

Thủ tục đổi tên Hội

643

13

Thủ tục Hội tự giải thể

644

14

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

645

15

Thủ tục cho phép Hội đặt văn phòng đại diện

646

16

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

647

17

Thủ tục công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý Quỹ

648

18

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

649

19

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ

650

20

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

651

21

Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

652

22

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

653

23

Thủ tục đổi tên Quỹ

654

24

Thủ tục Quỹ tự giải thể

655

25

Thủ tục thi tuyển công chức

656

26

Thủ tục xét tuyển công chức

657

27

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

658

28

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

659

29

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

660

30

Thủ tục thi tuyển viên chức

661

31

Thủ tục xét tuyển viên chức

662

32

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

663

33

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

664

34

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

665

35

Thủ tục đề nghị tặng cờ thi đua của UBND tỉnh

666

36

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

667

37

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

668

38

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

669

39

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

670

40

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

671

41

Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ

672

42

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia đình

673

43

Thủ tục đề nghị tặng bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại

XI

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (82 TT)

674

1

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

675

2

Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

676

3

Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

677

4

Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

678

5

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

679

6

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

680

7

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

681

8

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

682

9

Thủ tục Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

683

10

Thủ tục Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

684

11

Thủ tục Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

685

12

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

686

13

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

687

14

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

688

15

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

689

16

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

690

17

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

691

18

Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

692

19

Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

693

20

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

694

21

Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

695

22

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

696

23

Thủ tục Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

697

24

Thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

698

25

Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội)

699

26

Thủ tục Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

700

27

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

701

28

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

702

29

Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày

703

30

Thủ tục Đăng ký hợp đồng cá nhân

704

31

Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày

705

32

Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc à nước ngoài theo hợp đồng

706

33

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

707

34

Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

708

35

Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

709

36

Thủ tục Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

710

37

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

711

38

Thủ tục cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

712

39

Thủ tục xác nhận mẫu phôi chứng chỉ sơ cấp, mẫu phôi bản sao chứng chỉ sơ cấp

713

40

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

714

41

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

715

42

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

716

43

Thủ tục Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

717

44

Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

718

45

Thủ tục Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

719

46

Thủ tục Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

720

47

Thủ tục Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

721

48

Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

722

49

Thủ tục giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

723

50

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

724

51

Thủ tục Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

725

52

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động

726

53

Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra

727

54

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác

728

55

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

729

56

Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

730

57

Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng

731

58

Thủ tục Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

732

59

Thủ tục Hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh nghề nghiệp; chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (TNLĐ, BNN)

733

60

Thủ tục hỗ trợ chi phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

734

61

Thủ tục Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

735

62

Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

736

63

Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia

737

64

Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

738

65

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

739

66

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

740

67

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

741

68

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

742

69

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

743

70

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.

744

71

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

745

72

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

746

73

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

747

74

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

748

75

Thủ tục Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

749

76

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh

750

77

Thủ tục giám định vết thương còn sót

751

78

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

752

79

Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

753

80

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

754

81

Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ

755

82

Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

XII

LĨNH VỰC Y TẾ (141 TT)

756

1

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

757

2

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

758

3

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

759

4

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

760

5

Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

761

6

Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

762

7

Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

763

8

Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

764

9

Cấp lại Giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

765

10

Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

766

11

Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

767

12

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

768

13

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

769

14

Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế

770

15

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

771

16

Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

772

17

Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

773

18

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

774

19

Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

775

20

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

776

21

Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

777

22

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

778

23

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

779

24

Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã

780

25

Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

781

26

Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

782

27

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

783

28

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

784

29

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

785

30

Cấp lại giáy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

786

31

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

787

32

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn

788

33

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

789

34

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

790

35

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

791

36

Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp

792

37

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

793

38

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

794

39

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

795

40

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

796

41

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích) , thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

797

42

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng Xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

798

43

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

799

44

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

800

45

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

801

46

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

802

47

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám da khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

803

48

Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

804

49

Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

805

50

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

806

51

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

807

52

Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

808

53

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

809

54

Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

810

55

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng

811

56

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

812

57

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

813

58

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

814

59

Cho phép thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc Sở Y tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý.

815

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

816

61

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT

817

62

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, không vì mục đích thương mại

818

63

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất không vì mục đích thương mại

819

64

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại

820

65

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

821

66

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuộc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất

822

67

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

823

68

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

824

69

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

825

70

Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

826

71

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

827

72

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp Cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

828

73

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

829

74

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

830

75

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

831

76

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

832

77

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)

833

78

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

834

79

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

835

80

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

836

81

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

837

82

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

838

83

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

839

84

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

840

85

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

841

86

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

842

87

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ

843

88

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

844

89

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

845

90

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

846

91

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

847

92

Gia hạn giấy chứng nhận, đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

848

93

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

849

94

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

850

95

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

851

96

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

852

97

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

855

98

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

854

99

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất

855

100

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc chất gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất

856

101

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

857

102

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

858

103

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

859

104

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

860

105

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

861

106

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

862

107

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

863

108

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

864

109

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

865

110

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

866

111

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

867

112

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

868

113

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

869

114

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

870

115

Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị Y tế loại B, C, D

871

116

Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

872

117

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

873

118

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

874

119

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

875

120

Thủ tục xác định trường hợp bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

876

121

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

877

122

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

878

123

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

879

124

Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ, chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

880

125

Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bảng chế phẩm

881

126

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

882

127

Cấp giấy phép vận chuyển hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

883

128

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

884

129

Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS.

885

130

Duyệt dự trù và phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

886

131

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính (155/2018/NĐ-CP)

887

132

Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

888

133

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

889

134

Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

890

135

Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ số vật chất, trang thiết bị và nhân sự

891

136

Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

892

137

Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ

893

138

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

894

139

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

895

140

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

896

141

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

XIII

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ(127 TT)

897

1

Đăng ký thành Lập liên hiệp hợp tác xã

898

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

899

3

Đăng ký thay nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

900

4

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

901

5

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

902

6

Đăng ký khí liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

903

7

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

904

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

905

9

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

906

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

907

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

908

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

909

13

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

910

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

911

15

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

912

16

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

913

17

Điều Chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

914

18

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của Tòa án, Trọng tài

915

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

916

20

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

917

21

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

918

22

Giãn tiến độ đầu tư

919

23

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

920

24

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

921

25

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

922

26

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

923

27

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương (cơ quan khác)

924

28

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) (cơ quan khác)

925

29

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

926

30

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

927

31

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

928

32

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

929

33

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

930

34

Thông báo cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

931

35

Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

932

36

Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

933

37

Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ

934

38

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

935

39

Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội

936

40

Cung cấp thông tin, bản sao báo cáo đánh giá tác động xã hội và văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

937

41

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

938

42

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

939

43

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

940

44

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

941

45

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

942

46

Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)

943

47

Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn

944

48

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

945

49

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

946

50

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

947

51

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

948

52

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

949

53

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

950

54

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

951

55

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

952

56

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

953

57

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần

954

58

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH công ty cổ phần, công ty hợp danh)

955

59

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

956

60

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu cũng ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

1

957

61

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

958

62

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế

959

63

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

960

64

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

961

65

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

962

66

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích.

963

67

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác.

964

68

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

965

69

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân.

966

70

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần.

967

71

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

968

72

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

969

73

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

970

74

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

971

75

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

972

76

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

973

77

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

974

78

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

975

79

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

976

80

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

977

81

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

978

82

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

979

83

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

980

84

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

981

85

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.

982

86

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

983

87

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

984

88

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

985

89

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

986

90

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

987

91

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

988

92

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

989

93

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

990

94

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

991

95

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

992

96

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

993

97

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

994

98

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

995

99

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

996

100

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

997

101

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

998

102

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

999

103

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

1000

104

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

1001

105

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

1002

106

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

1003

107

Tạm ngừng kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1004

108

Giải thể doanh nghiệp

1005

109

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

1006

110

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiến khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhủ đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

1007

111

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

1008

112

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

1009

113

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

1010

114

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

1011

115

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

1012

116

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

1013

117

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

1014

118

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

1015

119

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1016

120

Chuyển nhượng dự án đầu tư

1017

121

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

1018

122

Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài (cơ quan khác)

1019

123

Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

1020

124

Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

1021

125

Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

1022

126

Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án

1023

127

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

XIV

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (79TT)

1024

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

1025

2

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

1026

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

1027

4

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

1028

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

1029

6

Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố.

1030

7

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1031

8

Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác chuyển đến

1032

9

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển xe máy chuyên dùng

1033

10

Cấp mới Giấy phép lái xe

1034

11

Cấp lại Giấy phép lái xe

1035

12

Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe).

1036

13

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

1037

14

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

1038

15

Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

1039

16

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

1040

17

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

1041

18

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

1042

19

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

1043

20

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

1044

21

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

1045

22

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

1046

23

Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô

1047

24

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1048

25

Cấp Giấy phép xe tập lái

1049

26

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

1050

27

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

1051

28

Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

1052

29

Đăng ký khai thác tuyến

1053

30

Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định

1054

31

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia

1055

32

Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia -Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam

1056

33

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

1057

34

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

1058

35

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

1059

36

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

1060

37

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

1061

38

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

1062

39

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

1063

40

Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công -ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

1064

41

Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công - ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

1065

42

Cấp phù hiệu xe nội bộ

1066

43

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

1067

44

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

1068

45

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

1069

46

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

1070

47

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia

1071

48

Gia hạn giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

1072

49

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1073

50

Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

1074

51

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

1075

52

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

1076

53

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

1077

54

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1078

55

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1079

56

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

1080

57

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

10S1

58

Gia hạn Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào quốc lộ, đường tỉnh do Sở GTVT Lâm Đồng quản lý

1082

59

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1083

60

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1084

61

Gia bạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1085

62

Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào quốc lộ, đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1086

63

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu, hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1087

64

Cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

1088

65

Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

1089

66

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

1090

67

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

1091

68

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

1092

69

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam

1093

70

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

1094

71

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1095

72

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1096

73

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1097

74

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1098

75

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1099

76

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

1100

77

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1101

78

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1102

79

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

XV

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (50 TT)

1103

1

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

1104

2

Đăng ký, công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với cá nhân, tổ chức trên địa bàn được UBND tỉnh cho phép hoạt động

1105

3

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố

1106

4

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

1107

5

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư

1108

6

Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

1109

7

Cấp mới chứng chỉ hành nghề Môi giới Bất động sản

1110

8

Cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề môi giới Bất động sản do bị mất, bị rách, bị chảy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc Lý do bất khả kháng; do hết hạn hoặc sắp hết hạn

1111

9

Cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề môi giới Bất động sản do hết hạn hoặc sắp hết hạn

1112

10

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

1113

11

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5, Điều 9, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

1114

12

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6, Điều 9, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

1115

13

Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại

1116

14

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

1117

15

Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh

1118

17

Thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

1119

18

Thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

1120

19

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

1121

20

Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

1122

21

Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

1123

22

Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư

1124

23

Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư

1125

24

Chấp thuận chủ trương dự án ĐTXD nhà ở thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 (trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công)

1126

25

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án tái thiết khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1127

26

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1128

27

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1129

28

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1130

29

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1131

30

Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1132

31

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; tái thiết khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ

1133

32

Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

1134

33

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

1135

34

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý

1136

35

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I,II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử- văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

1137

36

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I,II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử- văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

1138

37

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng.

1139

38

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III (Trường hợp CCHN rách, nát/thất lạc) đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng.

1

1140

39

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài

1141

40

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

1142

41

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II III

1143

42

Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

1144

43

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)

1145

44

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) BXD-

1146

45

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp

1147

46

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III BXD-LDG

1148

47

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

1149

48

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III do chứng chỉ năng lực cũ bị mất hoặc hư hỏng hoặc hết thời hạn hiệu lực

1150

49

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B,C

1151

50

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B,C

XVI

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (14 TT)

1152

1

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1153

2

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1154

3

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được Cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1155

4

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1156

5

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

1157

6

Thủ tục Đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1158

7

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1159

8

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1160

9

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

1161

10

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1162

11

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1163

12

Thủ tục Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tải sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

1164

13

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

1165

14

Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Trường hợp hết chỗ cập nhật GCN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu607/KH-UBND
Ngày ban hành07/02/2020
Loại văn bảnKế hoạch
Ngày có hiệu lực07/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Văn Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2020 chuyển giao tiếp nhận hồ sơ của hành chính công cho bưu điện Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.