|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2020/NQ-HĐND |
Hải Dương, ngày 25 tháng 7 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2020
(Vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI
DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ các Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 09 ngày 12 năm 2016, số 16/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018, số 21/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách cấp tỉnh);
Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 (vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách cấp tỉnh); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh như sau:
1. Phương án điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020:
Năm 2020 là năm cuối của kế hoạch 5 năm 2016-2020, thực hiện điều chỉnh kế hoạch vốn 5 năm đúng bằng tổng vốn đã giao hằng năm trong giai đoạn 2016-2020 (bao gồm đồng thời điều chỉnh kế hoạch năm 2020) và bổ sung vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 từ các nguồn vốn tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020, cụ thể:
1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020:
Tổng kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung là 4.648.367,6 triệu đồng, tăng 78.107,364 triệu đồng so với kế hoạch vốn 5 năm đã giao. Cụ thể về các nguồn vốn như sau:
a) Vốn cân đối theo tiêu chí, định mức là 2.184.867,054 triệu đồng (theo kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm), giảm 286.644,045 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao.
b) Vốn thu tiền sử dụng đất là 1.718.070,988 triệu đồng, tăng 290.671,409 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao, gồm: kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm tăng 70.627,282 triệu đồng; bổ sung vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 là 220.044,127 triệu đồng.
c) Vốn thu xổ số kiến thiết là 155.998,777 triệu đồng (theo kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm), giảm 17.001,0 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao.
d) Các nguồn vốn khác bổ sung cho dự án đầu tư công là 589.430,781 triệu đồng. Trong đó, vốn ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 bổ sung vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 là 91.081,0 triệu đồng (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên là 15.000,0 triệu đồng; nguồn chi sự nghiệp y tế là 76.081,0 triệu đồng).
1. 2. Điều chỉnh, phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020:
Theo kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 từ tất cả các nguồn vốn sau điều chỉnh, bổ sung trên, điều chỉnh chi tiết kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 cho phù hợp với vốn đã phân bổ hằng năm và tiến độ thực hiện, khả năng giải ngân trong năm 2020 của các chương trình, dự án. Cụ thể như sau:
a) Điều chỉnh giảm 366.784,897 triệu đồng kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 của 54 chương trình, dự án, bao gồm:
- Điều chỉnh giảm 35.477,735 triệu đồng của 16 chương trình, dự án dư vốn.
- Điều chỉnh giảm 331.307,162 triệu đồng của 38 chương trình, dự án, bao gồm: giảm 29.718,297 triệu đồng của 21 dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng nhưng chưa quyết toán; giảm 301.588,865 triệu đồng của 17 chương trình, dự án do không cân đối, bố trí được đủ vốn theo kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao và phân kỳ đầu tư theo tiến độ thực hiện.
b) Điều chỉnh và bổ sung tăng 444.892,261 triệu đồng cho 17 chương trình, dự án, bao gồm:
- Điều chỉnh và bổ sung tăng 249.306,863 triệu đồng cho 12 chương trình, dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao nhưng chưa bố trí đủ vốn theo quy định.
- Bổ sung danh mục và phân bổ 195.585,398 triệu đồng cho 5 dự án, gồm: thanh toán nợ xây dựng cơ bản cho 01 dự án là 40.585,398 triệu đồng; khởi công mới 04 dự án là 155.000,0 triệu đồng.
(Chi tiết phương án điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 có Phụ lục biểu số 01 kèm theo)
2. Bổ sung 10.000,0 triệu đồng vốn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020, kế hoạch năm 2019 và phân bổ cho 05 dự án xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè, bãi sông.
(Chi tiết về danh mục dự án, kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 và năm 2019 có Phụ lục biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch vốn thanh toán năm 2020:
3. 1. Điều chỉnh, bổ sung và phân bổ vốn kế hoạch năm 2020:
a) Bổ sung tăng vốn kế hoạch năm 2020 là 311.125,127 triệu đồng, bao gồm: nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 220.044,127 triệu đồng; vốn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 91.081,0 triệu đồng (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên là 15.000,0 triệu đồng; nguồn chi sự nghiệp y tế là 76.081,0 triệu đồng).
b) Điều chỉnh và phân bổ vốn kế hoạch năm 2020:
Từ các nguồn vốn bổ sung 311.125,127 triệu đồng vào kế hoạch năm 2020; nguồn điều chỉnh giảm 27.818,795 triệu đồng của 02 chương trình, dự án dư vốn và 45.000,0 triệu đồng vốn kế hoạch năm 2020 chưa phân bổ chi tiết đầu năm, phân bổ chi tiết như sau:
- Bổ sung tăng 16.302,723 triệu đồng để thanh toán nợ xây dựng cơ bản cho 02 dự án đã hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư.
- Bổ sung tăng 182.641,199 triệu đồng cho 06 dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 nhưng chưa bố trí đủ vốn để đẩy nhanh tiến độ đầu tư hoàn thành dự án; trong đó, vốn sự nghiệp y tế năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 76.081,0 triệu đồng phân bổ cho dự án “Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương”. Đồng thời điều chỉnh nguồn vốn của 01 dự án cho phù hợp với khả năng cân đối, bố trí các nguồn vốn năm 2020.
- Bổ sung và giao tăng vốn tiêu chí, định mức năm 2020 cho thị xã Kinh Môn là 30.000,0 triệu đồng để thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng cầu Dinh. Yêu cầu UBND thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm phân bổ và thanh toán kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng cầu Dinh theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước hiện hành.
- Số vốn còn lại 155.000,0 triệu đồng phân bổ chi tiết cho 04 dự án khởi công mới bổ sung vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau khi có quyết định phê duyệt đầu tư dự án theo quy định.
(Chi tiết về danh mục dự án, kế hoạch vốn năm 2020 đã giao và kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung có Phụ lục biểu số 03 kèm theo)
3. 2. Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020:
Điều chỉnh giảm 124.710,0 triệu đồng vốn đầu tư công kế hoạch năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của 06 dự án dư vốn (không có khả năng giải ngân trong năm 2020), để bổ sung tăng vốn thanh toán khối lượng hoàn thành cho 04 dự án.
(Chi tiết về danh mục dự án, điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020 có Phụ lục biểu số 04 kèm theo)
Điều 2. Bổ sung danh mục và kế hoạch đầu tư theo hình thức đối tác công tư đối với dự án theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 như Phụ lục biểu số 05 kèm theo.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và quyết định:
1. Giao chi tiết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh 5 năm 2016-2020 và kế hoạch năm 2020 cho Chủ đầu tư. Chỉ đạo Chủ đầu tư và đơn vị có liên quan khẩn trương hoàn thiện các thủ tục về đầu tư, tổ chức thực hiện đầu tư, giải ngân kế hoạch vốn năm 2020 theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Có văn bản thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh 5 năm 2016-2020, kế hoạch năm 2020 (nếu có) và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn năm 2020 (đối với các nguồn vốn chưa phân bổ chi tiết tại Điều 1); báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 8 Điều 67 Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương Khóa XVI, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2020./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
ĐỂU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25 7 2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
PL01
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
m
|
m
|
m
|
m
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiền chí,
rrc
|
định Tbos g đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
|||
|
7
|
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ của Trường THPT Thanh Miện, huyện Thanh Miện
|
1530,
26/6/2015;
4888,
28/12/2018
|
20,645.2
|
13,645.142
|
-52.366
|
-52.366
|
13,592.776
|
13,592.776
|
||||||
|
8
|
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường THPT Chí Linh, thành phố Chí Linh
|
2092;
29/7/2016
|
8,115.8
|
7,930.771
|
-29.204
|
-29.204
|
7,901.567
|
7,901.567
|
||||||
|
9
|
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng (móng 3 tầng) của Trường THPT Đường An, huyện Bình Giang
|
2538;
19/9/2016
|
7,934.8
|
7,869.161
|
-252.161
|
-252.161
|
7,617.000
|
7,617.000
|
||||||
|
10
|
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng của Trường THPT Hà Bắc, huyện Thanh Hà
|
3068;
28/10/2016
|
11,992.8
|
11,990.000
|
-427.241
|
-427.241
|
11,562.759
|
11,562.759
|
||||||
|
11
|
Trường mầm non xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang
|
2134;
04/8/2016
|
14,902.2
|
12,599.095
|
-0.095
|
-0.095
|
12,599.000
|
12,599.000
|
||||||
|
12
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư vùng sạt lở xã Hiệp Cát, huyện Nam Sách
|
3484,
15/12/2010;
148,
13/01/2011;
2560,
21/9/2016
|
54,914.7
|
4,852.968
|
-852.968
|
-852.968
|
4,000.000
|
4,000.000
|
||||||
|
13
|
Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm (LIFSAP) (bao gồm cả khoản vay bổ sung)
|
2305,
17/8/2009;
1962,
27/5/2015
|
12,907.7
|
5,531.571
|
-605.691
|
-905.691
|
300.000
|
4,925.880
|
4,625.880
|
300.000
|
||||
|
14
|
Sở chỉ huy và cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương
|
4033,
30/10/2009;
4976,
16/12/2013
|
155,539.6
|
9,923.020
|
-9,923.020
|
-9,923.020
|
||||||||
|
15
|
Xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố do ảnh hưởng của bão, lũ năm 2017
|
1400;
22/4/2019
|
156,000.000
|
6,000.000
|
-4,677.675
|
-4,677.675
|
1,322.325
|
1,322.325
|
||||||
|
16
|
Đối ứng dự án PPP
|
1,020.3
|
5,000.000
|
-4,081.758
|
-4,081.758
|
918.242
|
918.242
|
|||||||
|
I1
|
Chương trình, dự án chưa bố trí đủ vốn trong giai đoạn 2016-2020
|
2,643,422.7
|
717,403.374
|
-331,307.162
|
-241,846.474
|
-49,762.214
|
-22,779.474
|
-16,919.000
|
386,096.212
|
144,394.825
|
117,732.755
|
40,770.348
|
83,198.284
|
|
|
I1.1
|
Dự án đã hoàn thành nhưng chưa bố trí đủ vốn (do chưa quyết toán)
|
682,325.1
|
85,347.789
|
-29,718.297
|
-27,807.848
|
-1,679.321
|
-231.128
|
55,629.492
|
40,650.285
|
4,989.770
|
9,989.437
|
|
2
|
PL01
|
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
||
|
1
|
Đường tránh thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành (Hạng mục: cầu An Thành)
|
4508,
25/12/2009;
1826,
19/8/2013
|
24,056.0
|
7,300.000
|
-500.000
|
-500.000
|
6,800.000
|
6,800.000
|
||||||
|
2
|
Đường gom và đường ống cấp nước KCN Cẩm Điền - Lương Điền
|
3412;
25/9/2009
|
94,380.0
|
1,052.000
|
-596.762
|
-596.762
|
455.238
|
455.238
|
||||||
|
3
|
Cải tạo tầng 1, 2 và nâng tầng 3 Nhà hiệu bộ Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch
|
140,
13/01/2011;
1286,
28/5/2015
|
3,662.5
|
2,312.830
|
-312.830
|
-312.830
|
2,000.000
|
2,000.000
|
||||||
|
4
|
Trung tâm dạy nghề huyện Gia Lộc
|
2278;
09/8/2011
|
26,706.6
|
8,000.000
|
-1,070.909
|
-1,070.909
|
6,929.091
|
6,929.091
|
||||||
|
5
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thành phố Hải Dương
|
2134;
23/9/2013
|
16,393.0
|
893.000
|
-893.000
|
-893.000
|
||||||||
|
6
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất cuối kỳ (2016-2020) tỉnh Hải Dương
|
2,855.1
|
2,855.074
|
-212.286
|
-212.286
|
2,642.788
|
2,642.788
|
|||||||
|
7
|
Điều tra, đánh giá thoái hóa đất tỉnh Hải Dương
|
3090;
28/10/2016
|
3,245.6
|
2,921.017
|
-574.035
|
-574.035
|
2,346.982
|
2,346.982
|
||||||
|
8
|
Khoa khám bệnh đa khoa và thăm dò chức năng cận lâm sàng của Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng
|
1560;
16/6/2010
|
9,346.3
|
686.000
|
-686.000
|
-686.000
|
||||||||
|
9
|
Xây dựng Nhà khám bệnh và cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Giang
|
3478; -
30/9/2008
|
14,272.0
|
2,272.000
|
-2,272.000
|
-2,272.000
|
||||||||
|
10
|
Xây dựng bệnh viện mới, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
1125,
23/4/2003;
4062,
07/11/2008;
2010,
12/7/2011
|
345,791.3
|
9,111.092
|
-8,111.092
|
-8,111.092
|
1,000.000
|
1,000.000
|
||||||
|
11
|
Xây dựng, cải tạo Bệnh viện Đa khoa thành phố Chí Linh
|
2789;
07/10/2016
|
10,613.0
|
10,608.128
|
-231.128
|
-231.128
|
10,377.000
|
387.563
|
9,989.437
|
|||||
|
12
|
Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại xã Nam Chính, huyện Nam Sách
|
1336;
26/5/2010
|
11,986.0
|
3,086.000
|
-1,886.000
|
-1,886.000
|
1,200.000
|
1,200.000
|
PL01
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng đất
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
||||
|
13
|
Nhà bia nơi thành lập Tỉnh uỷ lâm thời tỉnh Hải Dương tại xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách
|
3219,
24/11/2010
|
6,916.8
|
2,003.000
|
-1,524.607
|
-1,524.607
|
478.393
|
478.393
|
||||||
|
14
|
Tư bổ tôn tạo khu di tích Đình Đầu, xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách
|
3673,
27/12/2010;
1307,
27/5/2014
|
27,483.3
|
3,700.000
|
-1,200.000
|
-1,200.000
|
2,500.000
|
2,500.000
|
||||||
|
15
|
Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở Tài chính cũ)
|
2308;
29/6/2006
|
18,672.0
|
936:000
|
-936.000
|
-936.000
|
||||||||
|
16
|
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng UBND tỉnh Hải Dương
|
121;
15/01/2018
|
6,847.1
|
6,823.602
|
-323.602
|
-323.602
|
6,500.000
|
6,500.000
|
||||||
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà làm việc 5 tầng của Công an tỉnh
|
4853,
27/11/2003;
3044,
28/8/2009;
4853,
27/11/2003
|
6,799.1
|
1,275.446
|
-1,275.446
|
-1,275.446
|
||||||||
|
18
|
Trạm bơm tăng áp phường Hoàng Tân cấp nước sạch cho các phường, xã khu vực Đông Bắc thị xã Chí Linh
|
2542;
18/8/2017
|
14,972.0
|
5,392.000
|
-1,992.000
|
-1,992.000
|
3,400.000
|
3,400.000
|
||||||
|
19
|
Trạm bơm tăng áp xã Kim Giang cấp nước sạch cho Khuy công nghiệp Lương Điền, các xã nông thôn huyện Cẩm Giàng và khu vực lân cận
|
3856;
22/12/2016
|
15,863.9
|
5,711.000
|
-2,111.000
|
-2,111.000
|
3,600.000
|
3,600.000
|
||||||
|
20
|
Hệ thống cấp nước sạch phường Bến Tắm, thị xã Chí Linh
|
1294;
27/4/2014
|
10,423.4
|
3,967.000
|
-1,467.000
|
-1,467.000
|
2,500.000
|
2,500.000
|
||||||
|
21
|
Hệ thống cấp nước sạch phường Hoàng Tân, thị xã Chí Linh
|
1295;
27/4/2017
|
11,040.1
|
4,442.600
|
-1,542.600
|
-1,542.600
|
2,900.000
|
2,900.000
|
||||||
|
30,780.911
|
83,198.284
|
|||||||||||||
|
I1.2
|
Chương trình, dự án không cân đối được các nguồn vốn và dự án bố trí vốn theo tiến độ thực hiện
|
1,961,097.6
|
632,055.585
|
-301,588.865
|
-214,038.626
|
-48,082.893
|
-22,548.346
|
-16,919.000
|
330,466.720
|
103,744.540
|
112,742.985
|
30,780.911
|
83,198.284
|
PL01
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
|
|
1
|
Nút giao lập thể tại điểm giao cắt giữa đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, quốc lộ 5 và đường 390
|
3317,
06/12/2011; 2553,
01/11/2013; 1280,
18/5/2016
|
1,045,686.0
|
42,733.800
|
-42,733.800
|
-42,733.800
|
||||||||
|
2
|
Nhà lớp học 12 phòng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp dạy nghề Thanh Hà (giai đoạn 1)
|
222;
22/01/2010
|
13,561.2
|
8,551.753
|
-8,551.753
|
-8,551.753
|
||||||||
|
3
|
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Giang, huyện Ninh Giang
|
1343;
23/5/2016
|
8,000.0
|
7,200.000
|
-7,200.000
|
-7,200.000
|
||||||||
|
4
|
Xây dựng, cải tạo nhà làm việc và công trình phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Nam Sách
|
1532;
13/6/2016
|
8,241.5
|
7,417.387
|
-7,417.387
|
-7,417.387
|
||||||||
|
5
|
Xây dựng nhà điều dưỡng và phục hồi chức năng thuộc Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Hải Dương
|
5,389.2
|
4,850.286
|
-4,850.286
|
-4,850.286
|
|||||||||
|
6
|
Đầu tư mua sắm thiết bị y tế cho Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Hải Dương
|
3053;
28/10/2016
|
8,809.3
|
7,925.424
|
-7,925.424
|
-7,925.424
|
||||||||
|
-13,141.800
|
||||||||||||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp Nhà hát nhân dân TPHD (Xây dựng mới nhà làm việc + luyện tập và cải tạo một số công trình phụ trợ của Trung tâm Nghệ thuật và Tổ chức biểu diễn
|
3110;
31/10/2016
|
12,527.6
|
13,141.800
|
-13,141.800
|
-13,141.800
|
||||||||
|
8
|
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
42,000.0
|
30,000.000
|
-20,000.000
|
-20,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
|||||||
|
9
|
Xây dựng nhà hồi sức cấp cứu, khoa dược - Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Miện
|
2568;
21/8/2017
|
7,621.0
|
8,096.400
|
-2,591.322
|
-2,591.322
|
5,505.078
|
5,505.078
|
PL01
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng đất
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
|
|
10
|
Nhà khoa cận lâm sàng và khoa dược; khoa khám bệnh, hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, khoa nhi, hành chính của Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Lộc
|
3109;
31/10/2016
|
44,421.1
|
13,616.630
|
-8,185.513
|
-616.630
|
-7,568.883
|
5,431.117
|
5,000.000
|
431.117
|
||||
|
"
|
Xây dựng, cải tạo Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
|
4008;
31/10/2018
|
21,961.5
|
19,765.392
|
-18,998.894
|
-18,998.894
|
766.498
|
766.498
|
||||||
|
12
|
Sở Chỉ huy cơ bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
|
3106;
31/10/2016
|
88,409.2
|
79,568.240
|
-15,000.000
|
-15,000.000
|
64,568.240
|
37,234.547
|
27,333.693
|
|||||
|
13
|
Đề án Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững giai đoạn 2016-2020
|
159,000.0
|
159,000.000
|
-26,079.022
|
-34,250.897
|
2,958.241
|
5,213.634
|
132,920.978
|
39,310.553
|
63,260.631
|
30,349.794
|
|||
|
14
|
Đầu tư xây dựng Tượng đài Tiếng sấm đường 5
|
30,000.0
|
27,000.000
|
-26,316.000
|
-27,000.000
|
684.000
|
684.000
|
684.000
|
||||||
|
15
|
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
|
2885;
16/8/2019
|
300,000.0
|
140,000.000
|
-36,038.339
|
-19,119.339
|
-16,919.000
|
103,961.661
|
20,880.661
|
83,081.000
|
||||
|
16
|
Vốn dự phòng 10%
|
34,607.530
|
-34,607.530
|
-34,607.530
|
||||||||||
|
17
|
Chuẩn bị đầu tư
|
165,470.0
|
28,580.943
|
-21,951.795
|
-4,346.000
|
-17,605.795
|
6,629.148
|
5,927.864
|
584.000
|
117.284
|
||||
|
A.2
|
Điều chỉnh, bổ sung tăng vốn (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
|
7,789,500.4
|
1,236,054.907
|
444,892.261
|
-19,422.558
|
350,056.643
|
6,258.176
|
108,000.000
|
1,680,947.168
|
571,850.670
|
780,884.322
|
14,599.176
|
313,613.000
|
|
|
I
|
Chương trình, dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
|
7,177,430.3
|
1,236,054,907
|
249,306.863
|
-30,319.558
|
180,368.245
|
6,258.176
|
93,000.000
|
1,485,361.770
|
560,953.670
|
611,195.924
|
14,599.176
|
298,613.000
|
|
|
I.1
|
Dự án đã quyết toán nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
34,410.5
|
30,769.464
|
717.325
|
717.325
|
31,486.789
|
30,769.464
|
717.325
|
||||||
|
1
|
Xây dựng Nhà làm việc Trường Chính trị tỉnh
|
2557;
06/10/2015
|
34,410.5
|
30,769.464
|
717.325
|
717.325
|
31,486.789
|
30,769.464
|
717.325
|
|||||
|
1,2
|
Chương trình, dự án khác
|
7,143,019.8
|
1,205,285.443
|
248,589.538
|
-30,319.558
|
179,650.920
|
6,258.176
|
93,000.000
|
1,453,874.981
|
530,184.206
|
610,478.599
|
14,599.176.
|
298,613.000
|
|
|
Xây dựng đoạn tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
|
3811;
30/10/2019
|
200,553.5
|
50,000.000
|
36,710.000
|
-22,755.000
|
37,475.000
|
21,990.000
|
86,710.000
|
17,245.000
|
47,475.000
|
21,990.000
|
PL01
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng ấ
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17=7+12
|
|
|
2
|
Xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31, tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương)
|
3810;
30/10/2019
|
54,211.299
|
30,000.000
|
-20,000.000
|
20,000.000
|
30,000.000
|
10,000.000
|
20,000.000
|
|||||
|
3
|
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 345 (tỉnh Quảng Ninh), thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
2239;
03/7/2019
|
46,881.000
|
10,000.000
|
5,000.000
|
5,000.000
|
15,000.000
|
10,000.000
|
5,000.000
|
|||||
|
4
|
Tu bố bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cài tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020
|
836;
31/3/2016
|
220,000.0
|
198,000.000
|
0.000
|
-4,506.382
|
4,506.382
|
198,000.000
|
93,493.618
|
104,506.382
|
||||
|
5
|
Ký túc xá học sinh của Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi
|
1455;
07/6/2016
|
27,622.9
|
24,860.641
|
-4,860.641
|
4,860.641
|
24,860.641
|
20,000.000
|
4,860.641
|
|||||
|
6
|
Nhà khoa ngoại, khoa sản và khoa nội của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Giàng
|
3066;
28/10/2016
|
18,219.8
|
16,397.852
|
0.000
|
-1,397.852
|
1,397.852
|
16,397.852
|
15,000.000
|
1,397.852
|
||||
|
7
|
Nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, hồi sức cấp cứu, phòng mổ và khoa nhi của Bệnh viện Đa khoa huyện Tứ Kỳ
|
3069;
28/10/2016
|
19,904.4
|
17,913.950
|
0.000
|
0.317
|
-0.317
|
17,913.950
|
9,573.267
|
8,340.683
|
||||
|
8
|
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
305,613.000
|
58,679.538
|
7,669.538
|
51,010.000
|
364,292.538
|
37,200.000
|
70,469.538
|
256,623.000
|
|||||
|
8
|
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
305,613.000
|
58,679.538
|
7,669.538
|
51,010.000
|
364,292.538
|
37,200.000
|
70,469.538
|
256,623.000
|
|||||
|
8
|
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
1004;
29/3/2017
|
1,407,966.8
|
305,613.000
|
58,679.538
|
7,669.538
|
51,010.000
|
364,292.538
|
37,200.000
|
70,469.538
|
256,623.000
|
|||
|
8
|
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
1004;
29/3/2017
|
1,407,966.8
|
305,613.000
|
58,679.538
|
7,669.538
|
51,010.000
|
364,292.538
|
37,200.000
|
256,623.000
|
||||
|
9
|
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
|
1088;
3/4/2019
|
347,660.0
|
250,000.000
|
25,000.000
|
5,000.000
|
20,000.000
|
275,000.000
|
91,972.321
|
163,027.679
|
20,000.000
|
|||
|
10
|
Đề án "Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020 2025, định hướng đến năm 2030"
|
20/2019/NQ-
HĐND;
12/12/2019
|
4,800,000
|
100,000.000
|
100,000.000
|
100,000.000
|
200,000.000
|
200,000.000
|
||||||
|
11
|
Trả nợ vốn vay NHPT
|
202,500.000
|
23,200.000
|
23,200.000
|
225,700.000
|
225,700.000
|
||||||||
|
II
|
Dự án bổ sung mới
|
612,070.1
|
195,585.398
|
10,897.000
|
169,688.398
|
15,000.000
|
195,585.398
|
10,897.000
|
169,688.398
|
15,000.000
|
|
7
|
PL01
|
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|||||
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu
tư
|
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí, định mức
|
Thu sử dụng đất
|
XSKT
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
8
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4+9
|
15=5+10
|
16=6+11
|
17→7+12
|
|
|
I1.1
|
Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán
|
341,812.1
|
40,585.398
|
10,000.000
|
30,585.398
|
40,585.398
|
10,000.000
|
30,585.398
|
||||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1) (còn thiếu 75.585,398 triệu đồng)
|
1075,
04/5/2010;
3468,
16/12/2011
|
341,812.1
|
40,585.398
|
10,000.000
|
30,585.398
|
40,585.398
|
10,000.000
|
30,585.398
|
|||||
|
II.2
|
Dự án khởi công mới
|
+
|
270,258.0
|
155,000.000
|
897.000
|
139,103.000
|
15,000.000
|
155,000.000
|
897.000
|
139,103.000
|
15,000.000
|
|||
|
1
|
Xây dựng tuyến đường dẫn cầu Quang Thanh, huyện Thanh Hà
|
04/NQ-
HĐND;
14/7/2020
|
195,654.0
|
110,000.000
|
897.000
|
109,103.000
|
110,000.000
|
897.000
|
109,103.000
|
|||||
|
2
|
Tu bổ, tôn tạo hạ tầng phía trước Đền Kiếp Bạc, xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
05/NQ-
HĐND;
14/7/2020
|
21,185.5
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
|||||||
|
3
|
Khu công viên cây xanh thuộc khu hành chính tập trung
|
20,000.0
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
||||||||
|
4
|
Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hải Dương
|
4428;
19/12/2019
|
33,418.5
|
10,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
|||||||
|
B
|
Các chương trình, dự án không điều chỉnh kế hoạch vốn
|
9,557,427.1
|
2,479,309.943
|
2,479,309.942
|
1,404,661.816
|
819,153.911
|
62,874.718
|
192,619.497
|
||||||
Ghi chú:
( - Dự án đã được UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 22/7/2020.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
PL01
Biểu số 02
DAN
BỔ SUNG VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 VÀO
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019
5 (Bem theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 5 năm
2016-2020
|
Kế hoạch
vốn năm
2019
|
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết định;
ngày, tháng,
năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 5 năm
2016-2020
|
Kế hoạch
vốn năm
2019
|
|
|
Tổng số
|
Tổng số
|
30,000.0
|
10,000.0
|
10,000.0
|
||
|
1
|
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê tả Thái Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
|
sạt lở bãi
|
4459;
20/12/2019
|
9,000.0
|
3,000.0
|
3,000.0
|
|
2
|
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê tả Thái Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải
|
sạt lở bãi Dương
|
4460;
20/12/2019
|
6,000.0
|
2,000.0
|
2,000.0
|
|
3
|
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải
|
sạt lở bãi Dương
|
4461;
20/12/2019
|
6,000.0
|
2,000.0
|
2,000.0
|
|
4
|
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè Thất Hùng và bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè Thất Hùng và bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
4457;
20/12/2019
|
5,500.0
|
1,900.0
|
1,900.0
|
|
5
|
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
4458;
20/12/2019
|
3,500.0
|
1,100.0
|
1,100.0
|
Ghi chú: 05 dự án trên đã được Thường trực HĐND tỉnh thống nhất bổ sung và phân bổ chi tiết vốn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 vào kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020, kế hoạch đầu tư công năm 2019 tại văn bản số 263/HĐND-VP ngày 31/12/2019; UBND tỉnh giao chi tiết kế hoạch 5 năm 2016-2020 và năm 2019 tại Quyết định số 4773/QĐ-UBND ngày 31/12/2019.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
|
PLO2
|
Page 1
|
Biểu số 03
ÙNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)
theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương) Kè
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mứcđầ
đầu tư
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
||
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mứcđầ
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn
vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
|
|
Tổng số
|
7,533,495
|
463,995.482
|
229,539.124
|
234,456.358
|
311,125.127
|
220,044.127
|
91,081.000
|
775,120.609
|
229,539.124
|
454,500.485
|
91,081.000
|
||||
|
I
|
Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn
|
87,818.795
|
25,897.000
|
61,921.795
|
-72,818.795
|
-10,897.000
|
-61,921.795
|
15,000.000
|
15,000.000
|
||||||
|
1
|
Vốn chưa phân bổ chi tiết đầu năm
|
45,000.000
|
45,000.000
|
-45,000.000
|
-45,000.000
|
||||||||||
|
2
|
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
20,000.000
|
20,000.000
|
-10,000.000
|
-10,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
||||||||
|
3
|
Chuẩn bị đầu tư
|
22,818.795
|
5,897.000
|
16,921.795
|
-17,818.795
|
-897.000
|
-16,921.795
|
5,000.000
|
5,000.000
|
||||||
|
"
|
Điều chỉnh, bổ sung tăng kế hoạch vốn (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
|
7,533,495
|
376,176.687
|
203,642.124
|
172,534.563
|
383,943.922
|
10,897.000
|
281,965.922
|
91,081.000
|
760,120.609
|
214,539.124
|
454,500.485
|
91,081.000
|
||
|
II.1
|
Dự án đã quyết toán nhưng chưa bố trí đủ vốn
|
376,223
|
769.464
|
769.464
|
16,302.723
|
16,302.723
|
17,072.187
|
769.464
|
16,302.723
|
||||||
|
1
|
Xây dựng Nhà làm việc Trường Chinh trị tỉnh
|
2557;
06/10/2015
|
34,411
|
769.464
|
769.464
|
717.325
|
717.325
|
1,486.789
|
769.464
|
717.325
|
|||||
|
2
|
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1)
|
1075,
04/5/2010;
3468,
16/12/2011
|
341,812
|
15,585.398
|
15,585.398
|
15,585.398
|
15,585.398
|
||||||||
|
II.2
|
Đự án khác
|
7,157,273
|
311,592.884
|
139,058.321
|
172,534.563
|
182,641.199
|
-20,000.000
|
126,560.199
|
76,081.000
|
494,234.083
|
119,058.321
|
299,094.762
|
76,081.000
|
|
Page 1
|
PL03
|
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định dầu tư
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định dầu tư
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
|
Kế hoạch
|
vốn năm 2020
|
sau điều chỉnh,
|
bổ sung
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụngđt
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn
vốn khác
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
Ir
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
|
2885;
16/8/2019
|
300,000
|
40,000.000
|
40,000.000
|
56,961.661
|
-19,119.339
|
76,081.000
|
96,961.661
|
20,880.661
|
76,081.000
|
||||
|
2
|
Xây dựng đoạn
tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
|
3811;
30/10/2019
|
200.554
|
41,847.545
|
10,000.000
|
31,847.545
|
8,010.000
|
8,010.000
|
49,857.545
|
10,000.000
|
39,857.545
|
||||
|
3
|
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 345 (tỉnh Quảng Ninh), thị xã Chí Linh, tinh Hải
Dương
|
2239;
03/7/2019
|
46,881
|
9,556.000
|
9,556.000
|
5,000.000
|
5,000.000
|
14,556.000
|
9,556.000
|
5,000.000
|
|||||
|
4
|
Đường trục Bắc-
Nam, tỉnh Hải
Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
1004;
29/3/2017
|
1,407,967
|
7,669.538
|
7,669.538
|
7,669.538
|
7,669.538
|
||||||||
|
5
|
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
|
1088;
3/4/2019
|
347,660
|
90,659.339
|
89,972.321
|
687.018
|
5,000.000
|
5,000.000
|
95,659.339
|
89,972.321
|
5,687.018
|
||||
|
6
|
Đề án "Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai 2020-2025,
đoạn
định hướng đến năm 2030"
|
20/2019/NQ-
HĐND;
12/12/2019
|
4,800,000
|
100,000.000
|
100,000.000
|
100,000.000
|
100,000.000
|
200,000.000
|
200,000.000
|
|
Page 2
|
PL03
|
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn
vốn khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
|
|
7
|
Xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31, tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương)
|
3810;
30/10/2019
|
54,211
|
29,530.000
|
29,530.000
|
-20,000.000
|
20,000.000
|
29,530.000
|
9,530.000
|
20,000.000
|
|||||
|
11.3
|
Phân bố chi tiết sau (sau khi có quyết định đầu tư, phân bổ cho các dự án khởi công mới theo KH 5 năm 2016- 2020)
|
155,000.000
|
897.000
|
139,103.000
|
15,000.000
|
155,000.000
|
897.000
|
139,103.000
|
15,000.000
|
||||||
|
1
|
Vốn kế hoạch năm 2020
|
10,897.000
|
897.000
|
10,000.000
|
10,897.000
|
897.000
|
10,000.000
|
||||||||
|
2
|
Vốn tăng thu ngân sách năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020
|
129,103.000
|
129,103.000
|
129,103.000
|
129,103.000
|
||||||||||
|
3
|
Vốn tiết kiệm chỉ ngân sách năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
||||||||||
|
Dự kiến:
|
|||||||||||||||
|
ー
|
Tu bổ, tôn tạo hạ tầng phía trước Đền Kiếp Bạc, xã Hưng Đạo, thành phố Chi tỉnh Hải
Linh,
Dương
|
05/NQ-
HĐND;
14/7/2020
|
21,185
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
||||||||
|
2
|
Xây dựng tuyển đường dẫn cầu Quang Thanh, huyện Thanh Hà
|
04/NQ-
HĐND;
14/7/2020
|
195,654
|
110,000.000
|
897.000
|
109,103.000
|
110,000.000
|
897.000
|
109,103.000
|
|
Page 3
|
PL03
|
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
|
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụngđấ
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn
vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
|
3
|
Khu công viên cây xanh thuộc khu hành chính tập trung
|
20,000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15,000.000
|
15.000.000
|
|||||||||
|
4
|
Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hải Dương
|
4428;
19/12/2019
|
33,418
|
10,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
10,000.000
|
||||||||
|
I1.4
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
|||||||||
|
I1.4
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
|||||||||
|
I1.4
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
|||||||||
|
I1.4
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
|||||||||
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
||||||||||
|
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
|
63,814.339
|
30,000.000
|
30,000.000
|
93,814.339
|
93,814.339
|
|
Page 4
|
PL03
|
Biểu số 04
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NĂM 2019 KÉO DÀI SANG NĂM 2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
|
||||
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
|||
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Bao gồm
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
|
Tổng số
|
2,934,537.7
|
142,444.985
|
18,788.802
|
27,617.844
|
96,038.339
|
142,444.985
|
18,788.802
|
27,617.844
|
96,038.339
|
||||||
|
I
|
Điều chỉnh giảm kể hoạch vốn
|
636,545.3
|
142,444.985
|
18,788.802
|
27,617.844
|
96,038.339
|
-124,710.000
|
-16,710.000
|
-15,000.000
|
-93,000.000
|
17,734.985
|
2,078.802
|
12,617.844
|
3,038.339
|
|
|
1
|
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030. tầm nhìn đến năm 2045
|
42,000.0
|
10,000.000.
|
10,000.000
|
-10,000.000
|
-10,000.000
|
|||||||||
|
2
|
Xây dựng cầu giao thông nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh
|
3075,
28/10/2016
|
28,174.6
|
2,797.388
|
2,797.388
|
-1,298.823
|
-1,298.823
|
1,498.565
|
1,498.565
|
||||||
|
3
|
Xây dựng, cải tạo Trung tâm Bảo trợ xả hội tỉnh
|
4008;
31/10/2018
|
21,961.5
|
733.502
|
733.502
|
-733.502
|
-733.502
|
||||||||
|
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
|
88,409.2
|
12,617.844 27,617.844
|
|||||||||||||
|
Sở Chỉ huy cơ
bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
|
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
|
88,409.2
|
12,617.844 27,617.844
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Chỉ huy cơ
bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
|
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
|
88,409.2
|
12,617.844 27,617.844
|
27,617.844
|
-15,000.000
|
|||||||||
|
5
|
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỳ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
|
2885;
16/8/2019
|
300,000.0
|
96,038.339
|
96,038.339
|
-93,000.000
|
-93,000.000
|
3,038.339
|
3,038.339
|
||||||
|
6
|
Xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố do ảnh hưởng của bão, lũ năm 2017
|
1400;
22/4/2019
|
156,000.0
|
5,257.912
|
5,257.912
|
-4,677.675
|
-4,677.675
|
580.237
|
580.237
|
||||||
4 Page 1 PL04
|
STT
|
Danh mục
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
|
Kế hoạchi vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
|
|||||||||
|
STT
|
Danh mục
|
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Bao gồm
Thu sử dụng đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức
|
Bao gồm
Thu sử dụng đất
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Vốn tiêu chí,
định mức.
|
Bao gồm
Thu sử dụng
đất
|
Các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
9
|
10
|
if
|
12=4+8
|
13=5+9
|
14=6+10
|
||
|
u
|
Điều chỉnh bổ sung tăng vốn
|
2,297,992.4
|
124,710.000
|
16,710.000
|
15,000.000
|
93,000.000
|
124,710.000
|
16.210.000
|
15,000.000
|
93,000.000
|
|||||
|
1
|
Xây dựng đoạn tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
|
3811;
30/10/2019
|
200,553.5
|
28,700.000
|
6,710.000
|
21,990.000
|
28,700.000
|
6,710.000
|
21,990.000
|
||||||
|
2
|
Đường trục Bắc- Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
|
1004;
29/3/2017
|
1,407,966.8
|
51,010.000
|
51,010.000
|
51,010.000
|
51,010.000
|
||||||||
|
3
|
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
|
1088;
3/4/2019
|
347,660.0
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
20,000.000
|
||||||||
|
4
|
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1)
|
1075,
04/5/2010; 3468,
16/12/2011
|
341,812.1
|
25,000.000
|
10,000.000
|
15,000.000
|
25,000.000
|
10,000.000
|
15,000.000
|
||||||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
|
Page 2
|
PLO4
|
Biểu số 05
SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (DỰ ÁN BT)
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
|
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
|
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|||||||||
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng góp
|
Vốn nhà nước đóng góp
|
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
|
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
|
||
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
|
||
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
|
||
|
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn nhà nước đóng Tổng số
|
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
|
|||||
|
Tổng số
|
211,686.0
|
211,686.0
|
211,686.0
|
89,671.0
|
89,671.0
|
89,671.0
|
122,015.0
|
122,015.0
|
122,015.0
|
|||||
|
1
|
Xây dựng đường 62m kéo dài (giai đoạn 2) đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây thành phố Hải Dương đi huyện Gia Lộc
|
2014-
2019
|
569,
19/3/2012
2; 1241,
17/6/2013
|
211,686.0
|
211,686.0
|
211,686.0
|
89,671.0
|
89,671.0
|
89,671.0
|
122,015.0
|
122,015.0
|
122,015.0
|
||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
|
PL05
|
Page 1
|