Quay lại

Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND nGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 (Vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2020/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 25 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2020
(Vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ các Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 09 ngày 12 năm 2016, số 16/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018, số 21/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách cấp tỉnh);

Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 (vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách cấp tỉnh); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh như sau:

1. Phương án điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020:
Năm 2020 là năm cuối của kế hoạch 5 năm 2016-2020, thực hiện điều chỉnh kế hoạch vốn 5 năm đúng bằng tổng vốn đã giao hằng năm trong giai đoạn 2016-2020 (bao gồm đồng thời điều chỉnh kế hoạch năm 2020) và bổ sung vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 từ các nguồn vốn tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020, cụ thể:

1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020:
Tổng kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung là 4.648.367,6 triệu đồng, tăng 78.107,364 triệu đồng so với kế hoạch vốn 5 năm đã giao. Cụ thể về các nguồn vốn như sau:

a) Vốn cân đối theo tiêu chí, định mức là 2.184.867,054 triệu đồng (theo kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm), giảm 286.644,045 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao.

b) Vốn thu tiền sử dụng đất là 1.718.070,988 triệu đồng, tăng 290.671,409 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao, gồm: kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm tăng 70.627,282 triệu đồng; bổ sung vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 là 220.044,127 triệu đồng.

c) Vốn thu xổ số kiến thiết là 155.998,777 triệu đồng (theo kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong 5 năm), giảm 17.001,0 triệu đồng so với kế hoạch 5 năm đã giao.

d) Các nguồn vốn khác bổ sung cho dự án đầu tư công là 589.430,781 triệu đồng. Trong đó, vốn ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 bổ sung vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 là 91.081,0 triệu đồng (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên là 15.000,0 triệu đồng; nguồn chi sự nghiệp y tế là 76.081,0 triệu đồng).

1. 2. Điều chỉnh, phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020:
Theo kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 từ tất cả các nguồn vốn sau điều chỉnh, bổ sung trên, điều chỉnh chi tiết kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 cho phù hợp với vốn đã phân bổ hằng năm và tiến độ thực hiện, khả năng giải ngân trong năm 2020 của các chương trình, dự án. Cụ thể như sau:

a) Điều chỉnh giảm 366.784,897 triệu đồng kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 của 54 chương trình, dự án, bao gồm:
- Điều chỉnh giảm 35.477,735 triệu đồng của 16 chương trình, dự án dư vốn.
- Điều chỉnh giảm 331.307,162 triệu đồng của 38 chương trình, dự án, bao gồm: giảm 29.718,297 triệu đồng của 21 dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng nhưng chưa quyết toán; giảm 301.588,865 triệu đồng của 17 chương trình, dự án do không cân đối, bố trí được đủ vốn theo kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao và phân kỳ đầu tư theo tiến độ thực hiện.

b) Điều chỉnh và bổ sung tăng 444.892,261 triệu đồng cho 17 chương trình, dự án, bao gồm:
- Điều chỉnh và bổ sung tăng 249.306,863 triệu đồng cho 12 chương trình, dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao nhưng chưa bố trí đủ vốn theo quy định.
- Bổ sung danh mục và phân bổ 195.585,398 triệu đồng cho 5 dự án, gồm: thanh toán nợ xây dựng cơ bản cho 01 dự án là 40.585,398 triệu đồng; khởi công mới 04 dự án là 155.000,0 triệu đồng.
(Chi tiết phương án điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 có Phụ lục biểu số 01 kèm theo)

2. Bổ sung 10.000,0 triệu đồng vốn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020, kế hoạch năm 2019 và phân bổ cho 05 dự án xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè, bãi sông.
(Chi tiết về danh mục dự án, kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 và năm 2019 có Phụ lục biểu số 02 kèm theo)

3. Điều chỉnh, bổ sung và phân bổ kế hoạch vốn thanh toán năm 2020:

3. 1. Điều chỉnh, bổ sung và phân bổ vốn kế hoạch năm 2020:

a) Bổ sung tăng vốn kế hoạch năm 2020 là 311.125,127 triệu đồng, bao gồm: nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 220.044,127 triệu đồng; vốn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 91.081,0 triệu đồng (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên là 15.000,0 triệu đồng; nguồn chi sự nghiệp y tế là 76.081,0 triệu đồng).

b) Điều chỉnh và phân bổ vốn kế hoạch năm 2020:
Từ các nguồn vốn bổ sung 311.125,127 triệu đồng vào kế hoạch năm 2020; nguồn điều chỉnh giảm 27.818,795 triệu đồng của 02 chương trình, dự án dư vốn và 45.000,0 triệu đồng vốn kế hoạch năm 2020 chưa phân bổ chi tiết đầu năm, phân bổ chi tiết như sau:
- Bổ sung tăng 16.302,723 triệu đồng để thanh toán nợ xây dựng cơ bản cho 02 dự án đã hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư.
- Bổ sung tăng 182.641,199 triệu đồng cho 06 dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 nhưng chưa bố trí đủ vốn để đẩy nhanh tiến độ đầu tư hoàn thành dự án; trong đó, vốn sự nghiệp y tế năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 là 76.081,0 triệu đồng phân bổ cho dự án “Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương”. Đồng thời điều chỉnh nguồn vốn của 01 dự án cho phù hợp với khả năng cân đối, bố trí các nguồn vốn năm 2020.
- Bổ sung và giao tăng vốn tiêu chí, định mức năm 2020 cho thị xã Kinh Môn là 30.000,0 triệu đồng để thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng cầu Dinh. Yêu cầu UBND thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm phân bổ và thanh toán kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng cầu Dinh theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước hiện hành.
- Số vốn còn lại 155.000,0 triệu đồng phân bổ chi tiết cho 04 dự án khởi công mới bổ sung vào kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau khi có quyết định phê duyệt đầu tư dự án theo quy định.
(Chi tiết về danh mục dự án, kế hoạch vốn năm 2020 đã giao và kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung có Phụ lục biểu số 03 kèm theo)

3. 2. Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020:
Điều chỉnh giảm 124.710,0 triệu đồng vốn đầu tư công kế hoạch năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của 06 dự án dư vốn (không có khả năng giải ngân trong năm 2020), để bổ sung tăng vốn thanh toán khối lượng hoàn thành cho 04 dự án.
(Chi tiết về danh mục dự án, điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020 có Phụ lục biểu số 04 kèm theo)

Điều 2. Bổ sung danh mục và kế hoạch đầu tư theo hình thức đối tác công tư đối với dự án theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) vào kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 như Phụ lục biểu số 05 kèm theo.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và quyết định:

1. Giao chi tiết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh 5 năm 2016-2020 và kế hoạch năm 2020 cho Chủ đầu tư. Chỉ đạo Chủ đầu tư và đơn vị có liên quan khẩn trương hoàn thiện các thủ tục về đầu tư, tổ chức thực hiện đầu tư, giải ngân kế hoạch vốn năm 2020 theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Có văn bản thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh 5 năm 2016-2020, kế hoạch năm 2020 (nếu có) và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn năm 2020 (đối với các nguồn vốn chưa phân bổ chi tiết tại Điều 1); báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 8 Điều 67 Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương Khóa XVI, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2020./.


Nơi nhận:


- Ủy ban TV Quốc hội; (để báo cáo)
- Thủ tướng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Ban Công tác Đại biểu; (để báo cáo)
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để báo cáo)
- Đoàn ĐBQH, TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh;
- TT HĐND và UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Hải Dương; Trang CNTT HĐND tỉnh, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT.













CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hiển

Biểu số 01


ĐỂU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)


(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25 7 2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tính: Triệu đồng


PL01


STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2012020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
m
m
m
m
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiền chí,
rrc
định Tbos g đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
8
9
10
11
12
13
14=4+9
5+10
16=6+11
17=7+12
7
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ của Trường THPT Thanh Miện, huyện Thanh Miện
1530,
26/6/2015;
4888,
28/12/2018
20,645.2
13,645.142
-52.366
-52.366
13,592.776
13,592.776
8
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường THPT Chí Linh, thành phố Chí Linh
2092;
29/7/2016
8,115.8
7,930.771
-29.204
-29.204
7,901.567
7,901.567
9
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng (móng 3 tầng) của Trường THPT Đường An, huyện Bình Giang
2538;
19/9/2016
7,934.8
7,869.161
-252.161
-252.161
7,617.000
7,617.000
10
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng của Trường THPT Hà Bắc, huyện Thanh Hà
3068;
28/10/2016
11,992.8
11,990.000
-427.241
-427.241
11,562.759
11,562.759
11
Trường mầm non xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang
2134;
04/8/2016
14,902.2
12,599.095
-0.095
-0.095
12,599.000
12,599.000
12
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư vùng sạt lở xã Hiệp Cát, huyện Nam Sách
3484,
15/12/2010;
148,
13/01/2011;
2560,
21/9/2016
54,914.7
4,852.968
-852.968
-852.968
4,000.000
4,000.000
13
Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm (LIFSAP) (bao gồm cả khoản vay bổ sung)
2305,
17/8/2009;
1962,
27/5/2015
12,907.7
5,531.571
-605.691
-905.691
300.000
4,925.880
4,625.880
300.000
14
Sở chỉ huy và cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương
4033,
30/10/2009;
4976,
16/12/2013
155,539.6
9,923.020
-9,923.020
-9,923.020
15
Xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố do ảnh hưởng của bão, lũ năm 2017
1400;
22/4/2019
156,000.000
6,000.000
-4,677.675
-4,677.675
1,322.325
1,322.325
16
Đối ứng dự án PPP
1,020.3
5,000.000
-4,081.758
-4,081.758
918.242
918.242
I1
Chương trình, dự án chưa bố trí đủ vốn trong giai đoạn 2016-2020
2,643,422.7
717,403.374
-331,307.162
-241,846.474
-49,762.214
-22,779.474
-16,919.000
386,096.212
144,394.825
117,732.755
40,770.348
83,198.284
I1.1
Dự án đã hoàn thành nhưng chưa bố trí đủ vốn (do chưa quyết toán)
682,325.1
85,347.789
-29,718.297
-27,807.848
-1,679.321
-231.128
55,629.492
40,650.285
4,989.770
9,989.437

2
PL01

STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
2
3
9
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17=7+12
1
Đường tránh thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành (Hạng mục: cầu An Thành)
4508,
25/12/2009;
1826,
19/8/2013
24,056.0
7,300.000
-500.000
-500.000
6,800.000
6,800.000
2
Đường gom và đường ống cấp nước KCN Cẩm Điền - Lương Điền
3412;
25/9/2009
94,380.0
1,052.000
-596.762
-596.762
455.238
455.238
3
Cải tạo tầng 1, 2 và nâng tầng 3 Nhà hiệu bộ Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch
140,
13/01/2011;
1286,
28/5/2015
3,662.5
2,312.830
-312.830
-312.830
2,000.000
2,000.000
4
Trung tâm dạy nghề huyện Gia Lộc
2278;
09/8/2011
26,706.6
8,000.000
-1,070.909
-1,070.909
6,929.091
6,929.091
5
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thành phố Hải Dương
2134;
23/9/2013
16,393.0
893.000
-893.000
-893.000
6
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất cuối kỳ (2016-2020) tỉnh Hải Dương
2,855.1
2,855.074
-212.286
-212.286
2,642.788
2,642.788
7
Điều tra, đánh giá thoái hóa đất tỉnh Hải Dương
3090;
28/10/2016
3,245.6
2,921.017
-574.035
-574.035
2,346.982
2,346.982
8
Khoa khám bệnh đa khoa và thăm dò chức năng cận lâm sàng của Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng
1560;
16/6/2010
9,346.3
686.000
-686.000
-686.000
9
Xây dựng Nhà khám bệnh và cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Giang
3478; -
30/9/2008
14,272.0
2,272.000
-2,272.000
-2,272.000
10
Xây dựng bệnh viện mới, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
1125,
23/4/2003;
4062,
07/11/2008;
2010,
12/7/2011
345,791.3
9,111.092
-8,111.092
-8,111.092
1,000.000
1,000.000
11
Xây dựng, cải tạo Bệnh viện Đa khoa thành phố Chí Linh
2789;
07/10/2016
10,613.0
10,608.128
-231.128
-231.128
10,377.000
387.563
9,989.437
12
Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại xã Nam Chính, huyện Nam Sách
1336;
26/5/2010
11,986.0
3,086.000
-1,886.000
-1,886.000
1,200.000
1,200.000

PL01


STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bố sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng đất
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
9
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17=7+12
13
Nhà bia nơi thành lập Tỉnh uỷ lâm thời tỉnh Hải Dương tại xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách
3219,
24/11/2010
6,916.8
2,003.000
-1,524.607
-1,524.607
478.393
478.393
14
Tư bổ tôn tạo khu di tích Đình Đầu, xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách
3673,
27/12/2010;
1307,
27/5/2014
27,483.3
3,700.000
-1,200.000
-1,200.000
2,500.000
2,500.000
15
Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở Tài chính cũ)
2308;
29/6/2006
18,672.0
936:000
-936.000
-936.000
16
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng UBND tỉnh Hải Dương
121;
15/01/2018
6,847.1
6,823.602
-323.602
-323.602
6,500.000
6,500.000
17
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà làm việc 5 tầng của Công an tỉnh
4853,
27/11/2003;
3044,
28/8/2009;
4853,
27/11/2003
6,799.1
1,275.446
-1,275.446
-1,275.446
18
Trạm bơm tăng áp phường Hoàng Tân cấp nước sạch cho các phường, xã khu vực Đông Bắc thị xã Chí Linh
2542;
18/8/2017
14,972.0
5,392.000
-1,992.000
-1,992.000
3,400.000
3,400.000
19
Trạm bơm tăng áp xã Kim Giang cấp nước sạch cho Khuy công nghiệp Lương Điền, các xã nông thôn huyện Cẩm Giàng và khu vực lân cận
3856;
22/12/2016
15,863.9
5,711.000
-2,111.000
-2,111.000
3,600.000
3,600.000
20
Hệ thống cấp nước sạch phường Bến Tắm, thị xã Chí Linh
1294;
27/4/2014
10,423.4
3,967.000
-1,467.000
-1,467.000
2,500.000
2,500.000
21
Hệ thống cấp nước sạch phường Hoàng Tân, thị xã Chí Linh
1295;
27/4/2017
11,040.1
4,442.600
-1,542.600
-1,542.600
2,900.000
2,900.000
30,780.911
83,198.284
I1.2
Chương trình, dự án không cân đối được các nguồn vốn và dự án bố trí vốn theo tiến độ thực hiện
1,961,097.6
632,055.585
-301,588.865
-214,038.626
-48,082.893
-22,548.346
-16,919.000
330,466.720
103,744.540
112,742.985
30,780.911
83,198.284

PL01


STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
2
3
8
9
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17=7+12
1
Nút giao lập thể tại điểm giao cắt giữa đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, quốc lộ 5 và đường 390
3317,
06/12/2011; 2553,
01/11/2013; 1280,
18/5/2016
1,045,686.0
42,733.800
-42,733.800
-42,733.800
2
Nhà lớp học 12 phòng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp dạy nghề Thanh Hà (giai đoạn 1)
222;
22/01/2010
13,561.2
8,551.753
-8,551.753
-8,551.753
3
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Giang, huyện Ninh Giang
1343;
23/5/2016
8,000.0
7,200.000
-7,200.000
-7,200.000
4
Xây dựng, cải tạo nhà làm việc và công trình phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Nam Sách
1532;
13/6/2016
8,241.5
7,417.387
-7,417.387
-7,417.387
5
Xây dựng nhà điều dưỡng và phục hồi chức năng thuộc Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Hải Dương
5,389.2
4,850.286
-4,850.286
-4,850.286
6
Đầu tư mua sắm thiết bị y tế cho Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Hải Dương
3053;
28/10/2016
8,809.3
7,925.424
-7,925.424
-7,925.424
-13,141.800
7
Cải tạo, nâng cấp Nhà hát nhân dân TPHD (Xây dựng mới nhà làm việc + luyện tập và cải tạo một số công trình phụ trợ của Trung tâm Nghệ thuật và Tổ chức biểu diễn
3110;
31/10/2016
12,527.6
13,141.800
-13,141.800
-13,141.800
8
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
42,000.0
30,000.000
-20,000.000
-20,000.000
10,000.000
10,000.000
9
Xây dựng nhà hồi sức cấp cứu, khoa dược - Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Miện
2568;
21/8/2017
7,621.0
8,096.400
-2,591.322
-2,591.322
5,505.078
5,505.078

PL01


STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng đất
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
2
3
8
9
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17=7+12
10
Nhà khoa cận lâm sàng và khoa dược; khoa khám bệnh, hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, khoa nhi, hành chính của Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Lộc
3109;
31/10/2016
44,421.1
13,616.630
-8,185.513
-616.630
-7,568.883
5,431.117
5,000.000
431.117
"
Xây dựng, cải tạo Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
4008;
31/10/2018
21,961.5
19,765.392
-18,998.894
-18,998.894
766.498
766.498
12
Sở Chỉ huy cơ bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
3106;
31/10/2016
88,409.2
79,568.240
-15,000.000
-15,000.000
64,568.240
37,234.547
27,333.693
13
Đề án Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững giai đoạn 2016-2020
159,000.0
159,000.000
-26,079.022
-34,250.897
2,958.241
5,213.634
132,920.978
39,310.553
63,260.631
30,349.794
14
Đầu tư xây dựng Tượng đài Tiếng sấm đường 5
30,000.0
27,000.000
-26,316.000
-27,000.000
684.000
684.000
684.000
15
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
2885;
16/8/2019
300,000.0
140,000.000
-36,038.339
-19,119.339
-16,919.000
103,961.661
20,880.661
83,081.000
16
Vốn dự phòng 10%
34,607.530
-34,607.530
-34,607.530
17
Chuẩn bị đầu tư
165,470.0
28,580.943
-21,951.795
-4,346.000
-17,605.795
6,629.148
5,927.864
584.000
117.284
A.2
Điều chỉnh, bổ sung tăng vốn (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
7,789,500.4
1,236,054.907
444,892.261
-19,422.558
350,056.643
6,258.176
108,000.000
1,680,947.168
571,850.670
780,884.322
14,599.176
313,613.000
I
Chương trình, dự án trong kế hoạch 5 năm 2016-2020 (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
7,177,430.3
1,236,054,907
249,306.863
-30,319.558
180,368.245
6,258.176
93,000.000
1,485,361.770
560,953.670
611,195.924
14,599.176
298,613.000
I.1
Dự án đã quyết toán nhưng chưa bố trí đủ vốn
34,410.5
30,769.464
717.325
717.325
31,486.789
30,769.464
717.325
1
Xây dựng Nhà làm việc Trường Chính trị tỉnh
2557;
06/10/2015
34,410.5
30,769.464
717.325
717.325
31,486.789
30,769.464
717.325
1,2
Chương trình, dự án khác
7,143,019.8
1,205,285.443
248,589.538
-30,319.558
179,650.920
6,258.176
93,000.000
1,453,874.981
530,184.206
610,478.599
14,599.176.
298,613.000
Xây dựng đoạn tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
3811;
30/10/2019
200,553.5
50,000.000
36,710.000
-22,755.000
37,475.000
21,990.000
86,710.000
17,245.000
47,475.000
21,990.000

PL01


STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng ấ
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
2
3
8
9
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17=7+12
2
Xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31, tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương)
3810;
30/10/2019
54,211.299
30,000.000
-20,000.000
20,000.000
30,000.000
10,000.000
20,000.000
3
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 345 (tỉnh Quảng Ninh), thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
2239;
03/7/2019
46,881.000
10,000.000
5,000.000
5,000.000
15,000.000
10,000.000
5,000.000
4
Tu bố bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cài tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020
836;
31/3/2016
220,000.0
198,000.000
0.000
-4,506.382
4,506.382
198,000.000
93,493.618
104,506.382
5
Ký túc xá học sinh của Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi
1455;
07/6/2016
27,622.9
24,860.641
-4,860.641
4,860.641
24,860.641
20,000.000
4,860.641
6
Nhà khoa ngoại, khoa sản và khoa nội của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Giàng
3066;
28/10/2016
18,219.8
16,397.852
0.000
-1,397.852
1,397.852
16,397.852
15,000.000
1,397.852
7
Nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, hồi sức cấp cứu, phòng mổ và khoa nhi của Bệnh viện Đa khoa huyện Tứ Kỳ
3069;
28/10/2016
19,904.4
17,913.950
0.000
0.317
-0.317
17,913.950
9,573.267
8,340.683
8
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
305,613.000
58,679.538
7,669.538
51,010.000
364,292.538
37,200.000
70,469.538
256,623.000
8
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
305,613.000
58,679.538
7,669.538
51,010.000
364,292.538
37,200.000
70,469.538
256,623.000
8
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
1004;
29/3/2017
1,407,966.8
305,613.000
58,679.538
7,669.538
51,010.000
364,292.538
37,200.000
70,469.538
256,623.000
8
Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
1004;
29/3/2017
1,407,966.8
305,613.000
58,679.538
7,669.538
51,010.000
364,292.538
37,200.000
256,623.000
9
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
1088;
3/4/2019
347,660.0
250,000.000
25,000.000
5,000.000
20,000.000
275,000.000
91,972.321
163,027.679
20,000.000
10
Đề án "Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020 2025, định hướng đến năm 2030"
20/2019/NQ-
HĐND;
12/12/2019
4,800,000
100,000.000
100,000.000
100,000.000
200,000.000
200,000.000
11
Trả nợ vốn vay NHPT
202,500.000
23,200.000
23,200.000
225,700.000
225,700.000
II
Dự án bổ sung mới
612,070.1
195,585.398
10,897.000
169,688.398
15,000.000
195,585.398
10,897.000
169,688.398
15,000.000

7
PL01

STT
Danh mục
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu
tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu
Kế hoạch vốn 5
năm 2016-2020
đã giao (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí, định mức
Thu sử dụng đất
XSKT
Các nguồn vốn khác
A
B
1
2
3
8
10
11
12
13
14=4+9
15=5+10
16=6+11
17→7+12
I1.1
Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán
341,812.1
40,585.398
10,000.000
30,585.398
40,585.398
10,000.000
30,585.398
1
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1) (còn thiếu 75.585,398 triệu đồng)
1075,
04/5/2010;
3468,
16/12/2011
341,812.1
40,585.398
10,000.000
30,585.398
40,585.398
10,000.000
30,585.398
II.2
Dự án khởi công mới
+
270,258.0
155,000.000
897.000
139,103.000
15,000.000
155,000.000
897.000
139,103.000
15,000.000
1
Xây dựng tuyến đường dẫn cầu Quang Thanh, huyện Thanh Hà
04/NQ-
HĐND;
14/7/2020
195,654.0
110,000.000
897.000
109,103.000
110,000.000
897.000
109,103.000
2
Tu bổ, tôn tạo hạ tầng phía trước Đền Kiếp Bạc, xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
05/NQ-
HĐND;
14/7/2020
21,185.5
20,000.000
20,000.000
20,000.000
20,000.000
3
Khu công viên cây xanh thuộc khu hành chính tập trung
20,000.0
15,000.000
15,000.000
15,000.000
15,000.000
4
Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hải Dương
4428;
19/12/2019
33,418.5
10,000.000
10,000.000
10,000.000
10,000.000
B
Các chương trình, dự án không điều chỉnh kế hoạch vốn
9,557,427.1
2,479,309.943
2,479,309.942
1,404,661.816
819,153.911
62,874.718
192,619.497

Ghi chú:


( - Dự án đã được UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 22/7/2020.


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG


PL01

Biểu số 02


DAN


BỔ SUNG VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 VÀO


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019


5 (Bem theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Danh mục
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn 5 năm
2016-2020
Kế hoạch
vốn năm
2019
STT
Danh mục
Số Quyết định;
ngày, tháng,
năm
Tổng mức
đầu tư
Kế hoạch
vốn 5 năm
2016-2020
Kế hoạch
vốn năm
2019
Tổng số
Tổng số
30,000.0
10,000.0
10,000.0
1
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê tả Thái Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
sạt lở bãi
4459;
20/12/2019
9,000.0
3,000.0
3,000.0
2
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê tả Thái Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải
sạt lở bãi Dương
4460;
20/12/2019
6,000.0
2,000.0
2,000.0
3
Xử lý khẩn cấp sự cố
sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải
sạt lở bãi Dương
4461;
20/12/2019
6,000.0
2,000.0
2,000.0
4
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè Thất Hùng và bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở kè Thất Hùng và bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
4457;
20/12/2019
5,500.0
1,900.0
1,900.0
5
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Kinh Môn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
4458;
20/12/2019
3,500.0
1,100.0
1,100.0

Ghi chú: 05 dự án trên đã được Thường trực HĐND tỉnh thống nhất bổ sung và phân bổ chi tiết vốn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 vào kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020, kế hoạch đầu tư công năm 2019 tại văn bản số 263/HĐND-VP ngày 31/12/2019; UBND tỉnh giao chi tiết kế hoạch 5 năm 2016-2020 và năm 2019 tại Quyết định số 4773/QĐ-UBND ngày 31/12/2019.


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG


PLO2
Page 1

Biểu số 03


ÙNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)


theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương) Kè


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Danh mục
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
đầu tư/ Quyết đ Quyết định c hoạch vốn năm 2020 đã giao
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mứcđầ
đầu tư
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mứcđầ
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn
vốn khác
A
B
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12=4+8
13=5+9
14=6+10
Tổng số
7,533,495
463,995.482
229,539.124
234,456.358
311,125.127
220,044.127
91,081.000
775,120.609
229,539.124
454,500.485
91,081.000
I
Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn
87,818.795
25,897.000
61,921.795
-72,818.795
-10,897.000
-61,921.795
15,000.000
15,000.000
1
Vốn chưa phân bổ chi tiết đầu năm
45,000.000
45,000.000
-45,000.000
-45,000.000
2
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
20,000.000
20,000.000
-10,000.000
-10,000.000
10,000.000
10,000.000
3
Chuẩn bị đầu tư
22,818.795
5,897.000
16,921.795
-17,818.795
-897.000
-16,921.795
5,000.000
5,000.000
"
Điều chỉnh, bổ sung tăng kế hoạch vốn (bao gồm cả điều chỉnh nguồn vốn)
7,533,495
376,176.687
203,642.124
172,534.563
383,943.922
10,897.000
281,965.922
91,081.000
760,120.609
214,539.124
454,500.485
91,081.000
II.1
Dự án đã quyết toán nhưng chưa bố trí đủ vốn
376,223
769.464
769.464
16,302.723
16,302.723
17,072.187
769.464
16,302.723
1
Xây dựng Nhà làm việc Trường Chinh trị tỉnh
2557;
06/10/2015
34,411
769.464
769.464
717.325
717.325
1,486.789
769.464
717.325
2
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1)
1075,
04/5/2010;
3468,
16/12/2011
341,812
15,585.398
15,585.398
15,585.398
15,585.398
II.2
Đự án khác
7,157,273
311,592.884
139,058.321
172,534.563
182,641.199
-20,000.000
126,560.199
76,081.000
494,234.083
119,058.321
299,094.762
76,081.000

Page 1
PL03

STT
Danh mục
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định dầu tư
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định dầu tư
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020 1
Kế hoạch
vốn năm 2020
sau điều chỉnh,
bổ sung
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụngđt
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn
vốn khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ir
12=4+8
13=5+9
14=6+10
1
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
2885;
16/8/2019
300,000
40,000.000
40,000.000
56,961.661
-19,119.339
76,081.000
96,961.661
20,880.661
76,081.000
2
Xây dựng đoạn
tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
3811;
30/10/2019
200.554
41,847.545
10,000.000
31,847.545
8,010.000
8,010.000
49,857.545
10,000.000
39,857.545
3
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 345 (tỉnh Quảng Ninh), thị xã Chí Linh, tinh Hải
Dương
2239;
03/7/2019
46,881
9,556.000
9,556.000
5,000.000
5,000.000
14,556.000
9,556.000
5,000.000
4
Đường trục Bắc-
Nam, tỉnh Hải
Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
1004;
29/3/2017
1,407,967
7,669.538
7,669.538
7,669.538
7,669.538
5
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
1088;
3/4/2019
347,660
90,659.339
89,972.321
687.018
5,000.000
5,000.000
95,659.339
89,972.321
5,687.018
6
Đề án "Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai 2020-2025,
đoạn
định hướng đến năm 2030"
20/2019/NQ-
HĐND;
12/12/2019
4,800,000
100,000.000
100,000.000
100,000.000
100,000.000
200,000.000
200,000.000

Page 2
PL03

STT
Danh mục
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ sưng
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn
vốn khác
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12=4+8
13=5+9
14=6+10
7
Xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31, tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương)
3810;
30/10/2019
54,211
29,530.000
29,530.000
-20,000.000
20,000.000
29,530.000
9,530.000
20,000.000
11.3
Phân bố chi tiết sau (sau khi có quyết định đầu tư, phân bổ cho các dự án khởi công mới theo KH 5 năm 2016- 2020)
155,000.000
897.000
139,103.000
15,000.000
155,000.000
897.000
139,103.000
15,000.000
1
Vốn kế hoạch năm 2020
10,897.000
897.000
10,000.000
10,897.000
897.000
10,000.000
2
Vốn tăng thu ngân sách năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020
129,103.000
129,103.000
129,103.000
129,103.000
3
Vốn tiết kiệm chỉ ngân sách năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020
15,000.000
15,000.000
15,000.000
15,000.000
Dự kiến:
Tu bổ, tôn tạo hạ tầng phía trước Đền Kiếp Bạc, xã Hưng Đạo, thành phố Chi tỉnh Hải
Linh,
Dương
05/NQ-
HĐND;
14/7/2020
21,185
20,000.000
20,000.000
20,000.000
20,000.000
2
Xây dựng tuyển đường dẫn cầu Quang Thanh, huyện Thanh Hà
04/NQ-
HĐND;
14/7/2020
195,654
110,000.000
897.000
109,103.000
110,000.000
897.000
109,103.000

Page 3
PL03

STT
Danh mục
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương
đầu tư/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2020 đã giao
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Điều chỉnh và bổ sung tăng, giảm (-) kế hoạch vốn năm 2020
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
Kế hoạch vốn năm 2020 sau điều chỉnh, bổ su£g
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày,
tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụngđấ
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn
vốn khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12=4+8
13=5+9
14=6+10
3
Khu công viên cây xanh thuộc khu hành chính tập trung
20,000
15,000.000
15,000.000
15,000.000
15.000.000
4
Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hải Dương
4428;
19/12/2019
33,418
10,000.000
10,000.000
10,000.000
10,000.000
I1.4
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339
I1.4
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339
I1.4
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339
I1.4
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339
63,814.339 Thị xã Kinh Môn
63,814.339
30,000.000
30,000.000
93,814.339
93,814.339

Page 4
PL03

Biểu số 04


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NĂM 2019 KÉO DÀI SANG NĂM 2020 (VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH)


(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Tổng số
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Bao gồm
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12=4+8
13=5+9
14=6+10
Tổng số
2,934,537.7
142,444.985
18,788.802
27,617.844
96,038.339
142,444.985
18,788.802
27,617.844
96,038.339
I
Điều chỉnh giảm kể hoạch vốn
636,545.3
142,444.985
18,788.802
27,617.844
96,038.339
-124,710.000
-16,710.000
-15,000.000
-93,000.000
17,734.985
2,078.802
12,617.844
3,038.339
1
Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030. tầm nhìn đến năm 2045
42,000.0
10,000.000.
10,000.000
-10,000.000
-10,000.000
2
Xây dựng cầu giao thông nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh
3075,
28/10/2016
28,174.6
2,797.388
2,797.388
-1,298.823
-1,298.823
1,498.565
1,498.565
3
Xây dựng, cải tạo Trung tâm Bảo trợ xả hội tỉnh
4008;
31/10/2018
21,961.5
733.502
733.502
-733.502
-733.502
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
88,409.2
12,617.844 27,617.844
Sở Chỉ huy cơ
bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
88,409.2
12,617.844 27,617.844
4
Sở Chỉ huy cơ
bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương
12,617.844 -15,000.000 3106;
31/10/2016
88,409.2
12,617.844 27,617.844
27,617.844
-15,000.000
5
Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỳ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương
2885;
16/8/2019
300,000.0
96,038.339
96,038.339
-93,000.000
-93,000.000
3,038.339
3,038.339
6
Xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố do ảnh hưởng của bão, lũ năm 2017
1400;
22/4/2019
156,000.0
5,257.912
5,257.912
-4,677.675
-4,677.675
580.237
580.237

4 Page 1 PL04


STT
Danh mục
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Điều chỉnh tăng, giảm (-) vốn năm 2019 kéo dài sang 2020
Kế hoạchi vốn năm 2019 kéo dài sang 2020 sau điều chỉnh
STT
Danh mục
Số Quyết
định; ngày, tháng, năm
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Bao gồm
Thu sử dụng đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức
Bao gồm
Thu sử dụng đất
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Vốn tiêu chí,
định mức.
Bao gồm
Thu sử dụng
đất
Các nguồn vốn khác
A
B
1
2
3
4
5
6
9
10
if
12=4+8
13=5+9
14=6+10
u
Điều chỉnh bổ sung tăng vốn
2,297,992.4
124,710.000
16,710.000
15,000.000
93,000.000
124,710.000
16.210.000
15,000.000
93,000.000
1
Xây dựng đoạn tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389
3811;
30/10/2019
200,553.5
28,700.000
6,710.000
21,990.000
28,700.000
6,710.000
21,990.000
2
Đường trục Bắc- Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1)
1004;
29/3/2017
1,407,966.8
51,010.000
51,010.000
51,010.000
51,010.000
3
Cầu Mây - Đường tỉnh 389
1088;
3/4/2019
347,660.0
20,000.000
20,000.000
20,000.000
20,000.000
4
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hải Dương (giai đoạn 1)
1075,
04/5/2010; 3468,
16/12/2011
341,812.1
25,000.000
10,000.000
15,000.000
25,000.000
10,000.000
15,000.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG


Page 2
PLO4

Biểu số 05


SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 5 NĂM 2016-2020 DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (DỰ ÁN BT)


(Kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng góp
Vốn nhà nước đóng góp
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
STT Bao gồm
Danh mục
Thời
gian KC. HT
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
Số QĐ;
ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng mức đầu tư Tổng số Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn nhà nước Tổng số Tr.đó, vốn
nguồn vốn)
đóng góp
góp từ quỹ
đất
Tổng số (tất cả các Tr.đó, vốn góp từ quỹ đất
nguồn vốn)
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn nhà nước đóng Tổng số
Vốn Tr.đó, vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
góp từ quỹ
đất
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Vốn
nhà
đầu tư
tự huy
động
Tổng số
211,686.0
211,686.0
211,686.0
89,671.0
89,671.0
89,671.0
122,015.0
122,015.0
122,015.0
1
Xây dựng đường 62m kéo dài (giai đoạn 2) đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây thành phố Hải Dương đi huyện Gia Lộc
2014-
2019
569,
19/3/2012
2; 1241,
17/6/2013
211,686.0
211,686.0
211,686.0
89,671.0
89,671.0
89,671.0
122,015.0
122,015.0
122,015.0

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG


PL05
Page 1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/07/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực04/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Mạnh Hiển
Phạm viHải Dương
Trích yếuNGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công 5 năm 2016-2020 và năm 2020 (Vốn ngân sách địa phương nguồn ngân sách tỉnh)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.