Quay lại

Nghị quyết 02/2006/NQ-HĐND về thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006 (phần vốn thông báo sau) do tỉnh Đắk Nông ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 02/2006/NQ-HĐND

Gia Nghĩa, ngày 12 tháng 6 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006 (PHẦN VỐN THÔNG BÁO SAU)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
KHÓA I, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND, ngày 23 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh Đăk Nông;

Xét Tờ trình số 967/TTr-UBND, ngày 22 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006 (phần vốn thông báo sau);

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra số 12/BC-KTNS, ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu tham dự kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006 (phần vốn thông báo sau) tại Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh về việc thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006 với số vốn 125.346 triệu đồng (có Biểu số 1 và 2 kèm theo)

Điều 2. Giải pháp thực hiện:

Tiếp tục thực hiện các giải pháp đã nêu trong Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh; đồng thời, HĐND tỉnh đề nghị UBND tỉnh cần thực hiện một số vấn đề sau:

1. Đối với các công trình mở mới, theo quy định sau khi có kế hoạch vốn mới trình duyệt hồ sơ mời thầu; do đó những công trình được bố trí kế hoạch vốn lớn trong đợt này, UBND tỉnh cần kiểm tra, đôn đốc, bảo đảm thực hiện hoàn thành kế hoạch năm, hạn chế vốn chờ công trình phải chuyển nhiệm vụ chi sang năm sau. Đồng thời, phải đảm bảo chất lượng xây dựng công trình, tránh tình trạng làm ẩu, làm dối, chạy theo khối lượng hoặc sai phạm trong nghiệm thu thanh toán vốn xây dựng cơ bản.

2. Đối với phần vốn ủy quyền cho các huyện, thị xã phân bổ (50.320 triệu đồng) đầu tư cho bon đặc biệt khó khăn, 30 bon khó khăn ngoài chương trình 135; đề án phát triển giáo dục mầm non, đẩy mạnh giáo dục phổ cập trung học cơ sở; chương trình 135, chương trình 134; do đến nay mới giao kế hoạch, nên khả năng nhiều huyện, thị xã sẽ không chuẩn bị kịp hồ sơ. Đề nghị UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc, xử lý cụ thể các vướng mắc cho các huyện, thị xã để đảm bảo tổ chức thực hiện hoàn thành kế hoạch và đúng các quy định của Nhà nước.

3. Đối với các công trình xây dựng ở đô thị Gia Nghĩa: Đề nghị UBND tỉnh tập trung chỉ đạo tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ thi công, nhất là những công trình trọng điểm của tỉnh. Quan tâm đầu tư đẩy nhanh tiến độ xây dựng tuyến đường nối khu trung tâm hành chính tỉnh với khu trung tâm Thị xã Gia Nghĩa để đáp ứng nhu cầu đi lại của cán bộ và nhân dân ở hai khu hành chính, giảm lưu lượng các phương tiện giao thông trên tuyến Quốc lộ 14 để giảm thiểu tai nạn giao thông.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Giao cho UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 07 tháng 6 năm 2006.


CHỦ TỊCHK’ Beo

BIỂU 1 - KẾ HOẠCH BỔ SUNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006 (PHẦN VỐN THÔNG BÁO SAU)


(Kèm theo Nghị quyết số: 02/2006/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 6 năm 2006 của HĐND tỉnh Đăk Nông)


Đvt: Triệu đồng


Stt

Danh mục công trình

Đ.điểm XD
(huyện)

Chủ đầu tư

Năng lực thiết kế

Dự toán

Tr. Đó NS cấp

Lũy kế NS cấp

NS còn thiếu

KH năm 2006

Ghi chú

Tổng số

216,953

212,267

11,468

200,799

95,346

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15,667

15,667

-

15,667

14,300

I. GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

15,667

15,667

-

15,667

6,700

1. Công trình mở mới

15,667

15,667

-

15,667

6,700

1

Trường kỹ thuật công nghệ và dạy nghề thanh niên dân tộc tỉnh (gđ 1)

Gia Nghĩa

Sở Lao động TB và XH

860 học viên

10,258

10,258

10,258

4,500

2

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Krông Nô

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500 học sinh

5,409

5,409

5,409

2,200

II. ĐẦU TƯ CÁC BON, BUÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

5,600

1

Bon B'Sre, xã Đăk Som và Bon Sa Nar, xã Quảng Sơn

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

1,000

Chủ đầu tư phân khai

2

Bon Pi Nao, xã Nhân Đạo và Bon B'Lum, xã Quảng Trực

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

900

Chủ đầu tư phân khai

3

Bon Bu Bơ Đăk Nông, xã Trường Xuân và Bon Bu RVah, xã Đăk N'Drung

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

800

Chủ đầu tư phân khai

4

Bon Bu Đăk và Bon Sa Pa, xã Thuận An

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

1,000

Chủ đầu tư phân khai

5

Bon Chioh, xã Đức Xuyên và Bon Leng, xã Đăk Rồ

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

1,000

Chủ đầu tư phân khai

6

Buôn Bour, xã Tâm Thắng và Buôn K'Na, xã Đăk Wil

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

900

Chủ đầu tư phân khai

III. VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Toàn tỉnh

2,000

ĐC sang vốn TKQH

B. HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

163,698

159,872

10,568

149,304

61,210

I. NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ THEO QĐ 168

30,758

27,863

5,200

22,663

14,010

I.1. Giao thông

13,968

12,473

5,200

7,273

2,890

a. Công trình thanh toán nợ

7,475

5,980

5,200

780

700

1

Đường vành đai thị trấn Gia Nghĩa (Gia Nghĩa – Đăk Nia)

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

8314 m nhựa

7,475

5,980

5,200

780

700

b. Công trình đã thi công

6,493

6,493

-

6,493

2,190

1

Gói thầu số 2: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chính TX Gia Nghĩa

Gia Nghĩa

BQLCDA XD tỉnh

6,493

6,493

6,493

2,190

I.2. Điện

1,110

1,110

-

1,110

1,110

1

Hỗ trợ kinh phí bồi thường giải tỏa hành lang an toàn lưới điện cho các thôn, buôn huyện Krông Nô thuộc dự án cấp điện 37 thôn buôn, tỉnh Đăk Nông

Krông Nô

UBND H.Kr.Nô

04 thôn, buôn

120

120

120

120

2

Hỗ trợ kinh phí bồi thường giải tỏa hành lang an toàn lưới điện cho các thôn, buôn huyện Đăk Song thuộc dự án cấp điện 37 thôn buôn, tỉnh Đăk Nông

Đăk Song

UBND H.Đăk Song

12 thôn, buôn

360

360

360

360

3

Hỗ trợ kinh phí bồi thường giải tỏa hành lang an toàn lưới điện cho các thôn, buôn huyện Cư Jút thuộc dự án cấp điện 37 thôn buôn, tỉnh Đăk Nông

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

12 thôn, buôn

360

360

360

360

4

Hỗ trợ kinh phí bồi thường giải tỏa hành lang an toàn lưới điện cho các thôn, buôn Đăk Mil thuộc dự án cấp điện 37 thôn buôn, tỉnh Đăk Nông

Đăk Mil

UBND H.Đăk Mil

02 thôn, buôn

60

60

60

60

5

Hỗ trợ kinh phí bồi thường giải tỏa hành lang an toàn lưới điện cho các thôn, buôn TX Gia Nghĩa thuộc dự án cấp điện 37 thôn buôn, tỉnh Đăk Nông

Gia Nghĩa

UBND TX Gia Nghĩa

07 thôn, buôn

210

210

210

210

I.3. NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

-

-

-

-

3,120

a. Đầu tư các bon ngoài 135

3,120

1.1

Huyện Cư Jút (6 bon)

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

600

Chủ đầu tư phân khai

1.2

Huyện Đăk Mil (4 bon)

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

500

Chủ đầu tư phân khai

1.3

Huyện Đăk R'Lấp (5 bon)

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

500

Chủ đầu tư phân khai

1.4

Huyện Đăk Song (5 bon)

Đăk Song

UBND H.Đăk Song

500

Chủ đầu tư phân khai

1.5

Huyện Đăk Glong (2 bon)

Đăk Glong

UBND H.Đăk Glong

220

Chủ đầu tư phân khai

1.6

Huyện Krông Nô (5 bon)

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500

Chủ đầu tư phân khai

1.7

Thị xã Gia Nghĩa (3 bon)

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

300

Chủ đầu tư phân khai

I.4. Văn hóa

15,680

14,280

-

14,280

6,890

a. Công trình mở mới

15,680

14,280

-

14,280

6,890

1

Nhà in tỉnh Đắk Nông

Gia Nghĩa

Sở VH thông tin

6,579

6,579

6,579

2,500

2

Máy phát thanh FM 500w và các phụ kiện phụ trợ Đài truyền thanh huyện Krông Nô

Krông Nô

Đài TT H.Krông Nô

500 W

495

495

495

490

3

Hỗ trợ Nhà văn hoá huyện Đăk Mil

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

1536 m2

2,900

1,500

1,500

1,500

4

Nhà luyện tập và thi đấu đa năng tỉnh Đăk Nông

Gia Nghĩa

Sở TDTT

5,706

5,706

5,706

2,400

II. Nguồn vốn hỗ trợ tách tỉnh

118,230

118,230

5,368

112,862

35,600

1. Công trình chuyển tiếp

13,805

13,805

5,368

8,437

2,790

1

Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ Khu quy hoạch vị trí đất các cơ quan tỉnh tại khu Sùng Đức (khu 6ha)

Gia Nghĩa

Sở Công Nghiệp

06ha

313

313

185

128

128

2

Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ Khu quy hoạch vị trí đất các cơ quan hành chính TX Gia Nghĩa (khu 35ha)

Gia Nghĩa

Sở Công Nghiệp

35ha

1,162

1,162

500

662

662

3

Trường quân sự địa phương (xây dựng trước Gói thầu số 1 và 2)

Gia Nghĩa

BCH quân sự tỉnh

12,330

12,330

4,683

7,647

2,000

2. Công trình mở mới

104,425

104,425

-

104,425

32,810

1

Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch & Đầu tư

Gia Nghĩa

Sở KH-ĐT

C2, 3 tầng

8,250

8,250

8,250

2,000

2

Trụ sở làm việc Ban Dân tộc

Gia Nghĩa

Ban dân tộc tỉnh

C2, 3 tầng

3,322

3,322

-

3,322

1,500

3

TSLV Chi cục HTX và phát triển nông thôn tỉnh

Gia Nghĩa

cc HTX và PTNT tỉnh

C2, 3 tầng

2,598

2,598

2,598

1,100

4

Trụ sở làm việc Hội chữ thập đỏ tỉnh

Gia Nghĩa

HCT đỏ tỉnh

C2, 3 tầng

2,959

2,959

-

2,959

1,100

5

TSLV Thị uỷ Gia Nghĩa

Gia Nghĩa

Thị uỷ Gia Nghĩa

C2, 3 tầng

8,591

8,591

8,591

2,000

6

TSLV Báo Đăk Nông

Gia Nghĩa

Báo Đăk Nông

C2, 2 tầng

5,983

5,983

5,983

1,800

7

TSLV Sở Giáo dục Đào tạo

Gia Nghĩa

Sở GD-ĐT

C2, 3 tầng

7,600

7,600

7,600

1,500

8

TSLV Ban Dân vận Tỉnh uỷ

Gia Nghĩa

Ban dân vận Tỉnh uỷ

C3, 3 tầng

4,423

4,423

4,423

1,500

9

TSLV Ban Tuyên Giáo Tỉnh uỷ

Gia Nghĩa

Ban Tuyên Giáo Tính uỷ

C3, 3 tầng

8,527

8,527

8,527

2,060

10

TSLV Thanh tra tỉnh

Gia Nghĩa

Thanh tra tỉnh

C3, 3 tầng

4,772

4,772

4,772

1,500

11

TSLV Sở Y tế

Gia Nghĩa

Sở Y tế

C2, 3 tầng

6,131

6,131

6,131

2,500

12

TSLV Sở Khoa học và Công nghệ

Gia Nghĩa

Sở KH-CN

C2, 4 tầng

10,545

10,545

10,545

2,500

13

TSLV Sở Nội vụ

Gia Nghĩa

Sở Nội vụ

C2, 3 tầng

6,952

6,952

6,952

2,000

14

TSLV Chi cục Thú y tỉnh

Gia Nghĩa

Chi cục Thú y

8,520

8,520

8,520

2,160

15

TSLV Ban Tôn giáo tỉnh

Gia Nghĩa

Ban Tôn giáo Tỉnh

C2, 3 tầng

2,950

2,950

2,950

1,000

16

Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc (TSLV tạm HĐND và UBND TX.Gia Nghĩa)

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

C4, 1 tầng

5,916

5,916

5,916

3,000

17

Cải tạo, sửa chữa hội trường UBND huyện Đăk Nông (phần bổ sung)

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

501

501

501

450

18

Nhà khách Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (hỗ trợ)

Gia Nghĩa

BCH quân sự tỉnh

7,000

3,000

3,000

-

3,000

1,000

19

Tường rào, vọng gác, nhà trực ban, tiếp dân

Gia Nghĩa

BCH quân sự tỉnh

1,160

1,160

1,160

500

20

Nhà làm việc tạm BCH quân sự huyện Đăk Glong

Đăk Glong

BCH quân sự H.Đăk Glong

503

503

503

500

21

Nhà ăn tập thể phục vụ học viên - Trường Chính trị tỉnh

Gia Nghĩa

Trường Chính trị tỉnh

10 bàn ăn

194

194

194

190

22

San lấp mặt bằng khu nhà làm việc tạm của các cơ quan hành chính sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể huyện Đăk Giong

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

21000 m2

258

258

258

250

23

Đường nội bộ và hệ thống chiếu sáng khu nhà LV tạm các cơ quan huyện Đắk Glong

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

400 m + chiếu sáng

770

770

-

770

700

III. ĐẦU TƯ GIÁO DỤC, Y TẾ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

10,779

10,779

-

10,779

8,600

1. Đề án hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở

10,779

10,779

-

10,779

4,500

1.1

Trạm y tế xã Đăk Sin, huyện Đăk R'Lấp

Đăk R'Lấp

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.2

Trạm y tế xã Đăk Wer, huyện Đăk R'Lấp

Đăk R'Lấp

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.3

Trạm y tế xã Đăk N'Drung, huyện Đăk Song

Đăk Song

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.4

Trạm y tế xã Đăk Mol, huyện Đăk Song

Đăk Song

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.5

Trạm y tế xã Tân Thành, huyện Krông Nô

Krông Nô

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.6

Trạm y tế xã Buôn Choáh, huyện krông Nô

Krông Nô

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.7

Trạm y tế xã Eapô, huyện Cư Jút

Cư Jút

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,179

1,179

1,179

500

1.8

Trạm y tế xã Đăk N'Drót, huyện Đăk Mil

Đăk Mil

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

1.9

Trạm y tế xã Đăk Sắk, huyện Đăk Mil

Đăk Mil

Sở Y tế

Chuẩn BYT

1,200

1,200

1,200

500

2. Đề án đẩy mạnh phổ cập THCS tỉnh Đăk Nông (hỗ trợ)

-

-

-

-

2,000

2.1

Huyện Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

300

Chủ đầu tư phân khai

2.2

Huyện Đăk Mil

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

300

Chủ đầu tư phân khai

2.3

Huyện Đăk R'Lấp

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

300

Chủ đầu tư phân khai

2.4

Huyện Đăk Song

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

300

Chủ đầu tư phân khai

2.5

Huyện Đăk Glong

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

250

Chủ đầu tư phân khai

2.6

Huyện Krông Nô

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

250

Chủ đầu tư phân khai

2.7

Thị xã Gia Nghĩa

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

300

Chủ đầu tư phân khai

3. Đề án phát triển giáo dục mầm non (hỗ trợ)

-

-

-

-

2,100

3.1

Huyện Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

300

Chủ đầu tư phân khai

3.2

Huyện Đăk Mil

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

300

Chủ đầu tư phân khai

3.3

Huyện Đăk R'Lấp

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

300

Chủ đầu tư phân khai

3.4

Huyện Đăk Song

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

300

Chủ đầu tư phân khai

3.5

Huyện Đăk Glong

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

300

Chủ đầu tư phân khai

3.6

Huyện Krông Nô

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

300

Chủ đầu tư phân khai

3.7

Thị xã Gia Nghĩa

Gia Nghĩa

UBND TX.Gia Nghiã

300

Chủ đầu tư phân khai

IV . TRỤ SỞ XÃ

3,931

3,000

-

3,000

3,000

1

TSLV HĐND và UBND Xã Tân Thành

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

895

750

750

750

2

TSLV HĐND và UBND Xã Đắk Wer

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

1,080

750

750

750

3

TSLV HĐND và UBND Xã Đắk NDrung

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

985

750

750

750

4

TSLV HĐND và UBND xã Đắk NDrót

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

971

750

750

750

C. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN

37,588

36,728

900

35,828

19,836

I. CHƯƠNG TRÌNH XOÁ ĐÓI GIẢM NGHÈO VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

15,595

15,595

900

14,695

6,046

1.1. Ổn định dân di cư tự do và kinh tế mới

7,832

7,832

900

6,932

3,000

a. Công trình thanh toán nợ

1,060

1,060

900

160

160

1

Trường Tiểu học Đăk Wil (phân hiệu II)- thuộc dự án ổn định dân di cư tự do+KTM Tiểu khu 839+840, xã Đăk Wil

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

1,060

1,060

900

160

160

b. Công trình mở mới

6,772

6,772

-

6,772

2,840

1

Đường giao thông vào khu dân di cư tự do khu vực Thôn Thanh Sơn, xã Đăk Sôr

Krông Nô

cc HTX và PTNT tỉnh

8467 m cấp phối

4,706

4,706

4,706

1,840

2

Đường nội khu dân cư thuộc dự án Quy hoạch ổn định dân di cư tự do khu vực Cồn dầu, xã Eapô

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

7588 m

2,066

2,066

2,066

1,000

1.2. Định canh định cư

7,763

7,763

-

7,763

3,046

a. Công trình mở mới

7,763

7,763

-

7,763

3,046

1

Nâng cấp hệ thống kênh tưới công trình thuỷ lợi Đăk Huýt xã Quảng Trực, huyện Đăk R'lấp

Đăk R'Lâp

UBND H. Đăk R'Lâp

2,797

2,797

2,797

1,046

2

Đường khu tái định cư - thuộc dự án Quy hoạch khu tái định canh, định cư xã Đăk R'măng

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

4350 m

4,966

4,966

4,966

2,000

II. CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

4,295

3,435

-

3,435

2,790

1. Công trình thanh toán nợ

794

794

-

794

790

1

Hệ thống cấp nước sinh hoạt Khu nhà làm việc tạm của cơ quan hành chính sự nghiệp Đảng, đoàn thể huyện Đăk Giong

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

2 giếng+ bể chứa nước

794

794

794

790

2. Công trình mở mới

3,501

2,641

-

2,641

2,000

2

Cấp nước sinh hoạt xã Nhân Cơ, huyện Đăk R'Lâp

Đăk R'Lâp

T.tâm nước sạch và VSMT '

3719 khẩu

3,501

2,641

2,641

2,000

III. CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM HIV/AIDS

3,593

3,593

-

3,593

2,000

1. Công trình mở mới

3,593

3,593

-

3,593

2,000

1

Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Đăk Nông

Gia Nghĩa

Sở Y tế

Cấp 3, 2 tầng

3,593

3,593

3,593

2,000

IV. CHƯƠNG TRÌNH 135

7,500

1

Xã Đăk Wil

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

500

Chủ đầu tư phân khai

2

Xã Cư KNia

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

500

Chủ đầu tư phân khai

3

Xã Đăk Gằn

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

500

Chủ đầu tư phân khai

4

Xã Đắk N'Drót

Đăk Mil

UBND H. Đăk Mil

500

Chủ đầu tư phân khai

5

Xã Đăk N'Drung

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

500

Chủ đầu tư phân khai

6

Xã Trường Xuân

Đăk Song

UBND H. Đăk Song

500

Chủ đầu tư phân khai

7

Xã Đăk PLao

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

500

Chủ đầu tư phân khai

8

Xã Đăk Som

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

500

Chủ đầu tư phân khai

9

Xã Đăk R'Măng

Đăk Glong

UBND H. Đăk Glong

500

Chủ đầu tư phân khai

10

Xã Nâm Nung

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500

Chủ đầu tư phân khai

11

Xã Buôn Choah

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500

Chủ đầu tư phân khai

12

Xã Đăk Nang

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500

Chủ đầu tư phân khai

13

Xã Tân Thành

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

500

Chủ đầu tư phân khai

14

Xã Đăk Ru

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

500

Chủ đầu tư phân khai

15

Xã Quảng Trực

Đăk R'Lấp

UBND H. Đăk R'Lấp

500

Chủ đầu tư phân khai

V. DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG

14,899

14,899

-

14,899

1,500

1

Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và trồng cây phân tán

Toàn tỉnh

CC Kiểm lâm tỉnh

8450 nghìn cây

14,899

14,899

14,899

1,500

BIỂU 2 : KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH 134 NĂM 2006


(Kèm theo Nghị quyết số: 02/2006/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 6 năm 2006 của HĐND tỉnh Đăk Nông)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Dự toán theo Đề án được duyệt

Đã đầu tư đến 2005

Kế hoạch năm 2006

Số lượng (căn nhà, công trình)

Vốn đầu tư

Số lượng (căn nhà, công trình)

Vốn đầu tư

Số lượng (căn nhà, công trình)

Vốn đầu tư

Tổng cộng

79,993

24,343

30,000

1

Nhà ở

3,788

18,940

3,555

17,775

233

1,165

1.1

Huyện Đắk Mil

UBND H.Đắk Mil

381

1,905

356

1,780

25

125

1.2

Huyện Cư Jút

UBND H.Cư Jút

580

2,900

560

2,800

20

100

1.3

Huyện Đắk R'Lấp

UBND H.Đắk R'Lấp

1,568

7,840

1,538

7,690

30

150

1.4

Huyện Krông Nô

UBND H.Krông Nô

683

3,415

663

3,315

20

100

1.5

Huyện Đắk Song

UBND H.Đắk Song

276

1,380

251

1,255

25

125

1.6

Huyện Đắk Glong

UBND H.Đắk Glong

300

1,500

187

935

113

565

2

Nước SH tập trung

141

61,053

6,568

79

28,835

2.1

Thanh toán nợ

7

3,150

7

3,068

7

82

2.1.1

H.Đắk R'Lấp

Ban Dân tộc

7

3,150

7

3,068

7

82

2.2

Chuyển tiếp

29

13,050

3,500

29

9,550

2.2.1

H. Krông Nô

UBND H. Krông Nô

14

6,300

3,500

14

2,800

2.2.2

H.Đắk Mil

Ban Dân tộc

7

3,150

7

3,150

2.2.3

H. Đăk Song

Ban Dân tộc

7

3,150

7

3,150

2.2.4

H.Đắk R'Lâp

Ban Dân tộc

1

450

1

450

2.3

Mở mới

105

44,853

43

19,203

2.3.1

H.Đắk Mil

UBND H.Đắk Mil

9

4,050

5

2,250

2.3.2

H. Krông Nô

UBND H. Krông Nô

14

6,300

6

2,700

2.3.3

H. Cư Jút

UBND H. Cư Jút

26

11,700

8

3,600

2.3.4

H. Đăk Song

UBND H. Đăk Song

7

3,150

3

1,350

2.3.5

H. Đăk R'Lâp

UBND H. Đăk R'Lâp

6

2,700

3

1,350

2.3.6

H.Đắk Glong

UBND H.Đắk Glong

33

14,850

12

5,400

2.3.7

TX. Gia nghĩa

UBND TX Gia Nghĩa

10

2,103

6

2,553


Ghi chú: Nước sinh hoạt tập trung theo Đề án được duyệt là 161 công trình; trong đó, đã xây dựng hoàn thành 17 công trình, 9 công trình đầu tư năm 2005 đã chuyển nhiệm vụ chi sang năm 2006.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2006/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/06/2006
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/06/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / K’ Beo
Phạm viĐắk Nông
Trích yếuVề thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006 (phần vốn thông báo sau) do tỉnh Đắk Nông ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.