Quay lại

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2014/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Sau khi nghe Ủy ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2630/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá 827 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

a) Giá 908 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá 839 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá 80 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các dịch vụ, kỹ thuật chưa có quy định trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí phụ cấp thường trực, chi phí phụ cấp phẫu thuật và thủ thuật theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 22 của Luật Giá, điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo lộ trình phù hợp với quy định tại Điều 18 của Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.

4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong

PHỤ LỤC 1


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE


Các dịch vụ kỹ thuật còn lại của Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 (Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, ban hành bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre)


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số thứ tự

Số thứ tự theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

1

Khí dung (chưa tính tiền thuốc)

8.000

2

2

Chọc dò tuỷ sống

79.000

3

3

Chọc dò màng tim

290.000

4

4

Rửa dạ dày

131.000

5

5

Đốt mụn cóc

30.000

6

6

Cắt sùi mào gà

104.000

7

7

Chấm Nitơ, AT

10.000

8

8

Đốt Hydradenome

50.000

9

9

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

10

10

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

150.000

11

11

Bạch biến

65.000

12

12

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

13

13

Cắt đường rò mông

253.000

14

14

Lột nhẹ da mặt

300.000

15

15

Móng quặp

80.000

16

16

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

70.000

17

17

Sinh thiết vú

201.000

18

18

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.662.000

19

19

Soi khớp có sinh thiết

421.000

20

20

Soi màng phổi

281.000

21

21

Soi thực quản dạ dày gắp giun

351.000

22

22

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

351.000

23

23

Soi ruột non +/- sinh thiết

421.000

24

24

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt pollype

501.000

25

25

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

421.000

26

26

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

251.000

27

27

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

551.000

28

28

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

2.044.000

29

29

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

30

30

Nội soi tai

70.000

31

31

Nội soi mũi xoang

70.000

32

32

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

271.000

33

33

Nội soi ống mật chủ

211.000

34

34

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

801.000

35

35

Nội soi lồng ngực

801.000

36

36

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

801.000

37

37

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.962.000

38

38

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

39

39

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

40

40

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

41

41

Niệu dòng đồ

35.000

42

42

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

338.000

43

43

Cắt bỏ tinh hoàn

338.000

44

44

Mở rộng miệng lỗ sáo

178.000

45

45

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

401.000

46

46

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.601.000

47

47

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

1.262.000

48

48

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

601.000

49

49

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

751.000

50

50

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

51

51

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

181.000

52

52

Đặt catheter động mạch quay

551.000

53

53

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

701.000

54

54

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

510.000

55

55

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

901.000

56

56

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

57

57

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

58

58

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

59

59

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

751.000

60

60

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

61

61

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

62

62

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

63

63

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

2.010.000

64

64

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

65

65

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.101.000

66

66

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

221.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

67

1

Giao thoa

10.000

68

2

Bàn kéo

20.000

69

3

Bồn xoáy

10.000

70

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

71

5

Tập do cứng khớp

12.000

72

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

73

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

74

8

Chẩn đoán điện

10.000

75

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

76

12

Tập với xe đạp tập

5.000

77

13

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

78

14

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

79

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

80

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

81

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

82

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

83

19

Tập dưỡng sinh

7.000

84

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

85

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

86

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

87

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

88

24

Xông hơi

15.000

89

25

Giác hơi

12.000

90

26

Bó êm cẳng tay

7.000

91

27

Bó êm cẳng chân

8.000

92

28

Bó êm đùi

12.000

93

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

94

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

95

32

Laser chiếu ngoài

10.000

96

33

Laser nội mạch

30.000

97

34

Laser thẩm mỹ

30.000

98

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

99

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

470.000

100

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

920.000

101

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

320.000

102

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

920.000

103

40

Giày chỉnh hình

470.000

104

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

1.020.000

105

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

470.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOẠI KHOA

106

1

Cố định gãy xương sườn

55.000

107

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

70.000

108

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

94.000

109

4

Nắn, bó gẫy xương gót

151.000

110

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

111

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

253.000

112

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

358.000

113

8

Phẫu thuật thừa ngón

303.000

114

9

Phẫu thuật dính ngón

403.000

115

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

253.000

116

11

Đặt Iradium (lần)

450.000

117

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)

2.101.000

118

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

1.001.000

119

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.962.000

120

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.962.000

121

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.962.000

122

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.962.000

123

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.462.000

124

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.462.000

125

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

8.064.000

126

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

8.064.000

127

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

8.064.000

128

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.462.000

129

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

8.064.000

130

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

7.064.000

131

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

7.064.000

132

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.410.000

133

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

2.010.000

134

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

2.010.000

135

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

2.010.000

136

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.210.000

137

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

2.010.000

138

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

2.010.000

139

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

2.010.000

140

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

2.010.000

141

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.601.000

142

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.462.000

143

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.462.000

144

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.962.000

145

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

4.564.000

146

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

4.564.000

147

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

5.564.000

148

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

5.064.000

149

45

Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống

3.462.000

150

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.020.000

151

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.738.000

152

48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.601.000

153

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.962.000

154

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

155

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.101.000

156

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.210.000

157

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

136.000

158

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)

1.038.000

159

55

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.410.000

160

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

1.210.000

161

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo)

910.000

162

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

226.000

163

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.962.000

164

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.962.000

165

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

4.564.000

166

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.962.000

167

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.462.000

168

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.462.000

169

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.462.000

170

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.962.000

171

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.462.000

172

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.962.000

173

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.962.000

174

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.462.000

175

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.462.000

176

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.462.000

177

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.462.000

178

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.462.000

179

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.962.000

180

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột

2.962.000

181

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.962.000

182

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.962.000

183

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.462.000

184

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.462.000

185

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.462.000

186

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

3.462.000

187

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

3.064.000

188

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.462.000

189

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.462.000

190

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.462.000

191

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.601.000

192

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.962.000

193

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.462.000

194

90

Đo các chỉ số niệu động học

2.020.000

195

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

5.064.000

196

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

3.462.000

197

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

198

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

199

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

16.064.000

200

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

4.064.000

201

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.962.000

202

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

4.064.000

203

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.962.000

204

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.462.000

205

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

3.564.000

206

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

207

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.962.000

208

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

2.462.000

209

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

3.264.000

210

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

3.264.000

211

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

3.264.000

212

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo)

4.064.000

213

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.062.000

214

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.062.000

215

111

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.438.000

216

112

Tạo hình khí - phế quản

11.064.000

217

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

4.064.000

218

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

2.264.000

219

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

4.064.000

220

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.462.000

221

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.962.000

222

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.462.000

223

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.962.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

224

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

225

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

201.000

226

3

Hút thai dưới 12 tuần

124.000

227

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

451.000

228

5

Nạo hút thai trứng

171.000

229

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

301.000

230

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

231

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

124.000

232

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

233

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

45.000

234

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

224.000

235

13

Chọc ối điều trị đa ối

55.000

236

14

Khâu rách cùng đồ

213.000

237

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

238

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

610.000

239

17

Bóc nhân xơ vú

283.000

240

18

Trích ápxe Bartholin

253.000

241

19

Bóc nang Bartholin

313.000

242

20

Triệt sản nam

233.000

243

21

Triệt sản nữ

283.000

244

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

501.000

245

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

801.000

246

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.662.000

247

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

962.000

248

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.662.000

249

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

451.000

250

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.601.000

251

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

501.000

252

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.762.000

253

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

633.000

254

35

Nội xoay thai

451.000

255

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

1.112.000

256

37

Chọc hút noãn

3.810.000

257

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

258

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

259

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

260

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

261

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

262

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.462.000

263

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

6.064.000

264

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

265

47

Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

266

48

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

1.200.000

267

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

C2.3

MẮT

268

1

Đo khúc xạ máy

5.000

269

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

270

3

Điện chẩm

35.000

271

4

Sắc giác

20.000

272

5

Điện võng mạc

35.000

273

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

15.000

274

7

Đo thị lực khách quan

40.000

275

8

Đánh bờ mi

30.000

276

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

277

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

278

11

Điện di điều trị (01 lần)

8.000

279

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

862.000

280

13

Khoét bỏ nhãn cầu

862.000

281

14

Nặn tuyến bờ mi

30.000

282

15

Lấy sạn vôi kết mạc

54.000

283

16

Đốt lông xiêu

32.000

284

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

603.000

285

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

683.000

286

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

633.000

287

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt

962.000

288

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

351.000

289

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

421.000

290

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

533.000

291

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

962.000

292

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.162.000

293

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.112.000

294

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.062.000

295

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

862.000

296

29

Soi bóng đồng tử

8.000

297

30

Phẫu thuật cắt bè

912.000

298

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.462.000

299

32

Phẫu thuật cắt bao sau

712.000

300

33

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

1.062.000

301

34

Rạch góc tiền phòng

862.000

302

35

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

962.000

303

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

742.000

304

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

305

38

Phẫu thuật u mi không vá da

912.000

306

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.062.000

307

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.062.000

308

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

538.000

309

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

862.000

310

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

588.000

311

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

588.000

312

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.262.000

313

46

Lấy dị vật tiền phòng

862.000

314

47

Lấy dị vật hốc mắt

962.000

315

48

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1.062.000

316

49

Khâu giác mạc đơn thuần

458.000

317

50

Khâu củng mạc đơn thuần

508.000

318

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.062.000

319

52

Khâu giác mạc phức tạp

862.000

320

53

Khâu củng mạc phức tạp

862.000

321

54

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

862.000

322

55

Khâu phục hồi bờ mi

433.000

323

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

838.000

324

57

Chích mủ hốc mắt

468.000

325

59

Cắt bỏ túi lệ

738.000

326

61

Cắt mộng áp Mytomycin

708.000

327

62

Gọt giác mạc

892.000

328

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

1.162.000

329

64

Khâu cò mi

323.000

330

65

Phủ kết mạc

588.000

331

66

Cắt u kết mạc không vá

488.000

332

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.162.000

333

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

1.062.000

334

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

1.212.000

335

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

962.000

336

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

338.000

337

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

612.000

338

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

388.000

339

74

Mở bao sau bằng Laser

360.000

340

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

862.000

341

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

962.000

342

77

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.162.000

343

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

344

79

Điện đông thể mi

438.000

345

80

Siêu âm điều trị (01 ngày)

15.000

346

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

347

82

Điện rung mắt quang động

141.000

348

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

141.000

349

84

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

350

85

Cắt chỉ giác mạc

35.000

351

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

15.000

352

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

962.000

353

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

1.212.000

354

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

712.000

355

90

Phẫu thuật tháo cò mi

193.000

356

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

213.000

357

92

U bạch mạch kết mạc

278.000

358

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

3.962.000

359

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

3.064.000

360

95

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.462.000

361

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)

2.462.000

362

97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

488.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

363

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

364

2

Lấy dị vật họng

121.000

365

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

366

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

367

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

40.000

368

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

70.000

369

7

Trích màng nhĩ

50.000

370

8

Thông vòi nhĩ

50.000

371

9

Nong vòi nhĩ

30.000

372

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

373

11

Chích rạch vành tai

45.000

374

12

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

375

13

Hút xoang dưới áp lực

40.000

376

14

Nâng, nắn sống mũi

253.000

377

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

378

18

Bẻ cuốn mũi

60.000

379

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

313.000

380

20

Nhét meche mũi

60.000

381

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

382

22

Đốt họng hạt

25.000

383

23

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

384

24

Cắt polyp ống tai

40.000

385

25

Sinh thiết vòm mũi họng

45.000

386

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

226.000

387

27

Soi thanh quản cắt papilloma

226.000

388

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

171.000

389

29

Soi thực quản bằng ống mềm

171.000

390

30

Đốt Amidan áp lạnh

120.000

391

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên)

170.000

392

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên)

240.000

393

33

Thông vòi nhĩ nội soi

80.000

394

34

Nong vòi nhĩ nội soi

80.000

395

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên)

150.000

396

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên)

250.000

397

37

Nội soi Tai Mũi Họng

180.000

398

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

1.062.000

399

39

Đo sức cản của mũi

65.000

400

40

Đo thính lực đơn âm

30.000

401

41

Đo trên ngưỡng

35.000

402

42

Đo sức nghe lời

25.000

403

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

404

44

Đo nhĩ lượng

15.000

405

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

406

46

Đo OAE (01 lần)

30.000

407

47

Đo ABR (01 lần)

150.000

408

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.962.000

409

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

5.462.000

410

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

7.564.000

411

51

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

5.262.000

412

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

3.462.000

413

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese)

5.462.000

414

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

6.064.000

415

55

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

6.462.000

416

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

6.462.000

417

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

5.564.000

418

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

12.064.000

419

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.462.000

420

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.962.000

421

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

8.064.000

422

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

6.064.000

423

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

6.064.000

424

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.962.000

425

65

Cắt u cuộn cảnh

5.962.000

426

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

6.064.000

427

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.962.000

428

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.962.000

429

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

7.064.000

430

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

7.064.000

431

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

4.962.000

432

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.462.000

433

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.462.000

C.2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

434

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

233.000

435

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

253.000

436

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

80.000

437

4

Rạch áp xe trong miệng

55.000

438

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

55.000

439

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

174.000

440

7

Nhổ chân răng

80.000

441

8

Mổ lấy nang răng

273.000

442

9

Cắt cuống 1 chân

253.000

443

10

Nạo túi lợi 1 sextant

50.000

444

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

445

12

Lấy u lành dưới 3cm

533.000

446

13

Lấy u lành trên 3cm

633.000

447

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

448

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

822.000

449

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

662.000

450

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

451

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

243.000

452

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

263.000

453

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

250.000

454

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

913.000

455

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

420.000

456

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

170.000

457

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

812.000

C.2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

458

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

459

2

Trám bít hố rãnh

90.000

460

3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110.000

461

4

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

210.000

462

5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260.000

463

6

Chụp thép làm sẵn

170.000

464

7

Răng sâu ngà

140.000

465

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

160.000

466

9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300.000

467

10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370.000

468

11

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

600.000

469

12

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

730.000

470

13

Điều trị tuỷ lại

870.000

471

14

Hàn composite cổ răng

250.000

472

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

473

16

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

474

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

475

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

C.2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

476

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

851.000

477

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

751.000

C.2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

478

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

479

2

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

480

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

481

4

Một trụ thép

550.000

482

5

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

483

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

484

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

C.2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

485

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

486

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

487

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

488

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

489

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

490

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

491

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

492

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

493

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm)

7.101.000

494

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

321.000

495

11

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

501.000

496

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

171.000

C.2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

497

1

Làm lại hàm

301.000

498

2

Sửa hàm

161.000

499

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

70.000

C.2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

500

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.462.000

501

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.862.000

502

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.662.000

503

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.562.000

504

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.662.000

505

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.662.000

506

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

2.362.000

507

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.262.000

508

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.412.000

509

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

2.262.000

510

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

2.462.000

511

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.562.000

512

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.160.000

513

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.210.000

514

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.262.000

515

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.262.000

516

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.210.000

517

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.410.000

518

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.762.000

519

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.410.000

520

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2.238.000

521

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.062.000

522

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.162.000

523

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.362.000

524

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.462.000

525

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.338.000

526

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

2.088.000

527

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.662.000

528

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.762.000

529

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.662.000

530

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.662.000

531

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

532

33

Cắt u nang giáp móng

2.062.000

533

34

Cắt u nang cạnh cổ

2.062.000

534

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.038.000

535

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

2.412.000

536

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

2.412.000

537

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.862.000

538

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.962.000

539

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.320.000

540

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.862.000

541

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.962.000

542

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.962.000

543

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.112.000

544

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.888.000

545

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.838.000

546

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.533.000

547

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.633.000

548

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

549

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.538.000

550

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

551

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.888.000

C2.6

BỎNG

552

1

Thay băng bỏng (01 lần)

120.000

553

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

554

3

Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

120.000

555

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.210.000

556

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.710.000

557

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.710.000

558

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.510.000

559

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

183.000

560

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

298.000

561

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

538.000

562

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

563

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

564

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

188.000

565

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

538.000

566

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

567

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

568

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

569

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

570

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

571

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

572

7

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

573

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

574

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

575

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

576

11

Tập trung bạch cầu

25.000

577

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

578

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30.000

579

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

580

15

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

581

16

Cấy cụm tế bào tuỷ

500.000

582

17

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

583

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

70.000

584

19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

70.000

585

20

Lách đồ

50.000

586

21

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

160.000

587

23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

35.000

588

24

Thời gian thrombin (TT)

35.000

589

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

590

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

591

27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

592

28

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

593

30

Định lượng D- Dimer

220.000

594

31

Định lượng Protein S

220.000

595

32

Định lượng Protein C

220.000

596

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

597

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

598

35

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF)

180.000

599

36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

180.000

600

37

Định lượng Plasminogen

180.000

601

38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2AP)

180.000

602

39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

180.000

603

40

Định lượng t- PA

180.000

604

41

Định lượng anti Thrombin III

120.000

605

42

Định lượng α2 Macroglobulin (α2MG)

180.000

606

43

Định lượng chất ức chế C1

180.000

607

44

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

608

45

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

609

47

Định lượng FDP

120.000

610

48

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2)

3.500.000

611

50

Test đường + Ham

60.000

612

51

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

350.000

613

52

Phân tích CD (01 loại CD)

150.000

614

53

Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

615

54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

616

57

Định lượng men G6PD

70.000

617

58

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

618

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

619

60

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh hưởng karyotype)

200.000

620

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

621

62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

622

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

623

64

Anti-HCV (ELISA)

100.000

624

65

Anti- HIV (ELISA)

90.000

625

66

HBsAg (nhanh)

60.000

626

67

Anti-HCV (nhanh)

60.000

627

68

Anti- HIV (nhanh)

60.000

628

69

Anti-HBs (ELISA)

60.000

629

70

Anti-HBc IgG (ELISA)

60.000

630

71

Anti- HBc IgM (ELISA)

95.000

631

72

Anti- HBe (ELISA)

80.000

632

73

HBeAg (ELISA)

80.000

633

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

634

75

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

635

76

Anti- HTLV1/2 (ELISA)

70.000

636

77

Anti- EBV IgG (ELISA)

125.000

637

78

Anti- EBV IgM (ELISA)

125.000

638

79

Anti- CMV IgG (ELISA)

125.000

639

80

Anti- CMV IgM (ELISA)

125.000

640

81

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

641

82

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

642

83

HIV (PCR)

350.000

643

84

HCV (RT-PCR)

450.000

644

85

HIV (RT-PCR)

600.000

645

86

Định tuýp E, B HIV-1

950.000

646

87

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.350.000

647

88

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

648

89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

150.000

649

90

Định nhóm máu A1

30.000

650

91

Xác định kháng nguyên H

30.000

651

92

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

652

93

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

653

94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

654

95

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

655

96

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

656

97

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

657

98

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

658

99

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

659

100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

660

101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

661

102

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

662

103

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

663

104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35.000

664

105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

665

106

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

666

107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

667

108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

668

109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

3.000.000

669

110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.000.000

670

111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương

16.000.000

671

112

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

672

113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400.000

673

114

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

674

115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

675

116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

676

118

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1.000.000

677

120

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

5.000.000

678

121

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

679

1

Gross

15.000

680

2

Maclagan

15.000

681

3

Amoniac

70.000

682

4

CPK

25.000

683

5

ACTH

75.000

684

6

ADH

135.000

685

7

Cortison

75.000

686

8

GH

75.000

687

10

Erythropoietin

75.000

688

11

Thyroglobulin

75.000

689

12

Calcitonin

75.000

690

13

TRAb

250.000

691

14

Phenytoin

75.000

692

15

Theophylin

75.000

693

16

Tricyclic anti depressant

75.000

694

17

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

75.000

695

18

Nồng độ rượu trong máu

28.000

696

19

Paracetamol

35.000

697

20

Benzodiazepam (BZD)

35.000

698

21

Ngộ độc thuốc

60.000

699

22

Salicylate

70.000

700

23

ALA

85.000

701

24

A/G

35.000

702

25

Calci

12.000

703

26

Calci ion hoá

25.000

704

27

Phospho

15.000

705

28

CK-MB

35.000

706

29

LDH

25.000

707

30

Gama GT

18.000

708

31

CRP hs

50.000

709

32

Ceruloplasmin

65.000

710

34

Apolipoprotein A/B (01 loại)

45.000

711

35

IgA/IgG/IgM/IgE (01 loại)

60.000

712

36

Lipase

55.000

713

37

Complement 3 (C3)/ 4 (C4) (01 loại)

55.000

714

38

Beta2 Microglobulin

70.000

715

39

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

716

40

ASLO

55.000

717

41

Transferin

60.000

718

42

Khí máu

100.000

719

43

Catecholamin

200.000

720

44

T3/FT3/T4/FT4 (01 loại)

60.000

721

45

TSH

55.000

722

46

Alpha FP (AFP)

85.000

723

47

PSA

85.000

724

48

Ferritin

75.000

725

49

Insuline

75.000

726

50

CEA

80.000

727

51

Beta - HCG

80.000

728

52

Estradiol

75.000

729

53

LH

75.000

730

54

FSH

75.000

731

55

Prolactin

70.000

732

56

Progesteron

75.000

733

57

Homocysteine

135.000

734

58

Myoglobin

85.000

735

59

Troponin T/I

70.000

736

60

Cyclosporine

300.000

737

61

PTH

220.000

738

62

CA 19-9

130.000

739

63

CA 15-3

140.000

740

64

CA 72-4

125.000

741

65

CA 125

130.000

742

66

Cyfra 21-1

90.000

743

67

Folate

80.000

744

68

Vitamin B12

70.000

745

69

Digoxin

80.000

746

70

Anti – TG

250.000

747

71

Pre albumin

90.000

748

72

Lactat

90.000

749

73

Lambda

90.000

750

74

Kappa

90.000

751

75

HBDH

90.000

752

76

Haptoglobin

90.000

753

77

GLDH

90.000

754

78

Alpha Microglobulin

90.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

755

1

Vi khuẩn chí

25.000

756

2

Xét nghiệm tìm BK

25.000

757

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

758

5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

759

6

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

760

7

Phản ứng CRP

30.000

761

8

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

762

9

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

763

10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

764

11

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng theo dõi điều trị)

1.250.000

765

12

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng theo dõi điều trị)

1.260.000

766

13

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

767

14

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

768

15

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

769

16

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

770

17

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

771

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

772

19

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

773

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

774

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

775

24

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

776

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

160.000

777

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

155.000

778

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

170.000

779

28

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

180.000

780

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

781

30

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

782

31

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

783

32

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

784

33

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

785

34

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

786

35

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

787

36

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

788

37

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

789

40

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

790

41

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

791

42

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

792

43

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

793

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

794

2

Micro Albumin

50.000

795

3

Opiate (định tính)

40.000

796

4

Amphetamin (định tính)

40.000

797

5

Marijuana (định tính)

40.000

798

6

Protein Bence - Jone

20.000

799

7

Dưỡng chấp

20.000

800

8

DPD

180.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

801

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

802

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

803

16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

804

17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

120.000

805

18

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

220.000

806

19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

420.000

807

20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

170.000

808

21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

320.000

809

22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

810

23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

120.000

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

811

4

Định tính thuốc gây ngộ độc (01 chỉ tiêu)

75.000

812

5

Định tính thuốc trừ sâu (01 chỉ tiêu)

75.000

813

7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

C3.7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

C3.7.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVO KIT)

814

1

SPECT não

250.000

815

2

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

816

3

Xạ hình chức năng thận

200.000

817

4

Thận đồ đồng vị

220.000

818

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

260.000

819

6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

200.000

820

7

Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG

250.000

821

8

Xạ hình gan mật

220.000

822

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

823

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250.000

824

11

Xạ hình lách

220.000

825

12

Xạ hình tuyến giáp

100.000

826

13

Độ tập trung I131 tuyến giáp

80.000

827

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120.000

828

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

150.000

829

16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250.000

830

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220.000

831

18

Xạ hình toàn thân với I-131

250.000

832

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

833

20

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

250.000

834

21

Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

835

22

Xạ hình xương

220.000

836

23

Xạ hình chức năng tim

250.000

837

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

220.000

838

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120.000

839

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220.000

840

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

280.000

841

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170.000

842

29

Xạ hình não

170.000

843

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

150.000

844

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

845

32

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

846

33

Xạ hình thông khí phổi

250.000

847

34

Xạ hình tuyến vú

220.000

848

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250.000

C3.7.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ CÁC THUỐC BỔ TRỢ KHÁC, NẾU CÓ SỬ DỤNG)

849

36

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

100.000

850

37

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

100.000

851

38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

120.000

852

39

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

853

40

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32

70.000

854

41

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

855

42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

856

43

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

857

44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

170.000

858

45

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

300.000

859

46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (01 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

860

47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol

420.000

861

48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

270.000

862

49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

420.000

863

50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

864

51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

865

52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

420.000

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

866

1

Test Raven/ Gille

15.000

867

2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

868

3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

869

4

Test WAIS/ WICS

25.000

870

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

871

6

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

872

7

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

150.000

873

8

Điện cơ (EMG)

100.000

874

9

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1

SIÊU ÂM

875

1

Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu

170.000

876

3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

877

5

Siêu âm tim gắng sức

500.000

878

6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

170.000

879

7

Siêu âm nội soi

500.000

C4.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C4.2.1

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

880

1

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

881

2

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45.000

882

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

883

4

Chụp khu trú Baltin

50.000

884

5

Chụp Vogd

50.000

885

6

Chụp đáy mắt

20.000

886

7

Chụp Angiography mắt

200.000

887

8

Chụp khớp cắn

15.000

C4.2.2

CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

888

1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

889

2

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

100.000

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

890

1

Chụp khí quản

30.000

891

2

Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

C4.2.4

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT

892

1

Chụp telegan

45.000

893

2

Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

644.000

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

894

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

895

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.544.000

896

3

Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)

800.000

897

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

898

10

Chụp mật qua Kehr

150.000

899

11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

900

12

Chụp X-quang vú định vị kim dây

280.000

901

13

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

902

14

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

903

15

Mammography (1 bên)

80.000

904

16

Chụp tuyến nước bọt

40.000

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

905

1

Telemedicines

1.500.000

906

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250.000

907

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

35.000.000

908

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

35.000.000

PHỤ LỤC 2


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE


Các dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 (Quyết định 1713/QĐ-UBND và C4 của TTLT 04/2012/TTLT-BYT-BTC)


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số thứ tự

Số thứ tự theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

1

Bệnh viện hạng II

- Có máy lạnh, có nệm

12.000

- Không máy lạnh, có nệm

10.000

2

Bệnh viện hạng III

-

- Có máy lạnh và hệ thống lấy số tự động

9.000

- Có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động

9.000

- Không có máy lạnh và có hệ thống lấy số tự động

7.000

- Không có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động

7.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực (có giường nệm và có máy tính)

4.000

4

Trạm y tế xã

-

- Có máy tính

4.000

- Không có máy tính

3.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

A4

Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT

A5

Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300.000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

B1

Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

240.000

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có)

-

1

Bệnh viện hạng II

111.000

2

Bệnh viện hạng III

78.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

-

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

-

1

Bệnh viện hạng II

-

- Có máy lạnh, có nệm

76.000

- Không máy lạnh, có nệm

71.000

- Không máy lạnh, không nệm

69.000

2

Bệnh viện hạng III

47.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

-

1

Bệnh viện hạng II

-

- Có máy lạnh, có nệm

61.000

- Không máy lạnh, có nệm

58.000

- Không máy lạnh, không nệm

57.000

2

Bệnh viện hạng III

42.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

-

1

Bệnh viện hạng II

-

- Có máy lạnh, có nệm

46.000

- Không máy lạnh, có nệm

46.000

- Không máy lạnh, không nệm

41.000

2

Bệnh viện hạng III

32.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

-

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

-

1

Bệnh viện hạng II

107.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

-

1

Bệnh viện hạng II

89.000

2

Bệnh viện hạng III

62.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

-

1

Bệnh viện hạng II

74.000

2

Bệnh viện hạng III

52.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

-

1

Bệnh viện hạng II

61.000

2

Bệnh viện hạng III

43.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

23.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

10.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

3

1

Siêu âm

- Có in giấy ảnh (trắng đen)

28.000

- Không có in giấy ảnh

24.000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

333.000

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

611.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

6

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

34.000

7

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

34.000

8

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

9

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

34.000

10

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

11

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

12

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

13

8

Khung chậu

42.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

-

14

1

Xương sọ (một tư thế)

34.000

15

2

Xương chũm, mỏm châm

34.000

16

3

Xương đá (một tư thế)

34.000

17

4

Khớp thái dương-hàm

34.000

18

5

Chụp ổ răng

34.000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19

1

Các đốt sống cổ

34.000

20

2

Các đốt sống ngực

42.000

21

3

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

22

4

Cột sống cùng - cụt

42.000

23

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

24

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

34.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

25

1

Tim phổi thẳng

42.000

26

2

Tim phổi nghiêng

42.000

27

3

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

29

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

439.000

30

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

486.000

31

4

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

32

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

107.000

33

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

122.000

34

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

162.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

35

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

309.000

36

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

396.000

37

3

Chụp vòm mũi họng

42.000

38

4

Chụp ống tai trong

42.000

39

5

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

40

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

41

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

914.000

42

8

Chụp x quang số hoá 1 phim

51.000

43

9

Chụp x quang số hoá 2 phim

83.000

44

10

Chụp x quang số hoá 3 phim

108.000

45

11

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hoá

349.000

46

12

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá

498.000

47

13

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá

521.000

48

14

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá

160.000

49

15

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá

164.000

50

16

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá

209.000

51

17

Chụp tuỷ sống có thuốc cản quang số hoá

509.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

52

1

Thông đái

82.000

53

2

Thụt tháo phân

60.000

54

3

Chọc hút hạch hoặc u

66.000

55

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

85.000

56

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

117.000

57

6

Chọc rửa màng phổi

174.000

58

7

Chọc hút khí màng phổi

130.000

59

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

98.000

60

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất)

157.000

61

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

151.000

62

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

165.000

63

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

499.000

64

13

Sinh thiết da

89.000

65

14

Sinh thiết hạch, u

150.000

66

15

Sinh thiết màng phổi

335.000

67

16

Nội soi ổ bụng

627.000

68

17

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

638.000

69

18

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

234.000

70

19

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

284.000

71

20

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

268.000

72

21

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

343.000

73

22

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

201.000

74

23

Nội soi trực tràng có sinh thiết

219.000

75

24

Nội soi bàng quang không sinh thiết

374.000

76

25

Nội soi bàng quang có sinh thiết

511.000

77

26

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

656.000

78

27

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

386.000

79

28

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

453.000

80

29

Mở khí quản

567.000

81

30

Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản

630.000

82

31

Thở máy (01 ngày điều trị)

521.000

83

32

Đặt nội khí quản

372.000

84

33

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

391.000

85

34

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

148.000

86

35

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

517.000

87

36

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.508.000

88

37

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

671.000

89

38

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

626.000

90

39

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

264.000

91

40

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

100.000

92

41

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.038.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

93

42

Chôn chỉ (cấy chỉ)

51.000

94

43

Châm (các phương pháp châm)

43.1

Châm không máy điều hoà

19.000

43.2

Châm có máy điều hoà

20.000

95

44

Điện châm

20.000

96

45

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

11.000

97

46

Xoa bóp bấm huyệt

11.000

98

47

Hồng ngoại

9.000

99

48

Điện phân

9.000

100

49

Sóng ngắn

11.000

101

50

Laser châm

46.000

102

51

Tử ngoại

11.000

103

52

Điện xung

10.000

104

53

Tập vận động toàn thân (30 phút)

10.000

105

54

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

10.000

106

55

Siêu âm điều trị

16.000

107

56

Điện từ trường

8.000

108

57

Bó Farafin

13.000

109

58

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

9.000

110

59

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

8.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

111

1

Cắt chỉ

44.000

112

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

49.000

113

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

78.000

114

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

101.000

115

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

108.000

116

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

160.000

117

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190.000

118

8

Tháo bột: Cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

45.000

119

9

Tháo bột khác

38.000

120

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm

288.000

121

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm

424.000

122

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm

342.000

123

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm

468.000

124

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

284.000

125

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

230.000

126

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

180.000

127

17

Cắt phymosis

306.000

128

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

425.000

129

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

158.000

130

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

320.000

131

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

171.000

132

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

298.000

133

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

166.000

134

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

250.000

135

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

281.000

136

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

596.000

137

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

281.000

138

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

524.000

139

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

171.000

140

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

258.000

141

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

171.000

142

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

259.000

143

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

156.000

144

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

258.000

145

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

99.000

146

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

177.000

147

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

241.000

148

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

572.000

149

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

398.000

150

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

515.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

151

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

148.000

152

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

219.000

153

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

409.000

154

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

552.000

155

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

597.000

156

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

506.000

157

7

Soi cổ tử cung

60.000

158

8

Soi ối

51.000

159

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

99.000

160

10

Chích apxe tuyến vú

164.000

161

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

297.000

162

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.502.000

163

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.792.000

164

14

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (chưa tính thuốc)

60.000

165

15

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

340.000

C3.3

MẮT

166

1

Đo nhãn áp

13.000

167

2

Đo Javal

10.000

168

3

Đo thị trường, ám điểm

11.000

169

4

Thử kính loạn thị

11.000

170

5

Soi đáy mắt

17.000

171

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

115.000

172

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

115.000

173

8

Thông lệ đạo một mắt

68.000

174

9

Thông lệ đạo hai mắt

83.000

175

10

Chích chắp/ lẹo

55.000

176

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

41.000

177

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

41.000

178

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

164.000

179

14

Mổ quặm 1 mi - gây tê

418.000

180

15

Mổ quặm 2 mi - gây tê

460.000

181

16

Mổ quặm 3 mi - gây tê

474.000

182

17

Mổ quặm 4 mi - gây tê

539.000

183

18

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

558.000

184

19

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.249.000

185

20

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

526.000

186

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.151.000

187

22

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

620.000

188

23

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

727.000

189

24

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.003.000

190

25

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.031.000

191

26

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.176.000

192

27

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.181.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

193

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

125.000

194

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

125.000

195

3

Cắt Amiđan (gây tê)

354.000

196

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

209.000

197

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

233.000

198

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

104.000

199

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

155.000

200

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê (nội soi)

574.000

201

9

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

231.000

202

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

276.000

203

11

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

169.000

204

12

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

340.000

205

13

Nội soi cắt polype mũi gây tê

326.000

206

14

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

523.000

207

15

Nạo VA gây mê

555.000

208

16

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

504.000

209

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

545.000

210

18

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

456.000

211

19

Nội soi cắt polype mũi gây mê

513.000

212

20

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

520.000

213

21

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

520.000

214

22

Cắt Amiđan (gây mê)

855.000

215

23

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

647.000

216

24

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (mê)

826.000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

217

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

218

2

Nhổ răng số 8 bình thường

67.000

219

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

94.000

220

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

55.000

221

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

66.000

222

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

223

7

Một răng

102.000

C3.5.3

Răng giả cố định

224

8

Răng chốt đơn giản

116.000

225

9

Mũ chụp nhựa

221.000

226

10

Mũ chụp kim loại

146.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

227

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm

278.000

228

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm

333.000

229

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm

323.000

230

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm

383.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

C4.1

PHẪU THUẬT

I

KHỐI U

231

1

Phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng (gây mê)

2.321.000

232

2

Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (gây mê)

2.395.000

233

3

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây mê)

2.397.000

234

4

Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng (gây mê)

2.277.000

235

5

Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (gây mê)

2.312.000

236

6

Phẫu thuật cắt ung thư thận (gây mê)

2.745.000

237

7

Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây mê)

2.321.000

238

8

Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây tê)

1.573.000

239

9

Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (gây tê)

1.863.000

240

10

Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi ung thư (gây mê)

2.416.000

241

11

Phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình (gây mê)

2.416.000

242

12

Phẫu thuật khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư (gây mê)

2.224.000

243

13

Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai (gây mê)

2.426.000

244

14

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn (gây mê)

2.323.000

245

15

Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây mê)

2.811.000

246

16

Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây tê)

2.102.000

247

17

Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ (gây mê)

2.747.000

248

18

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (gây mê)

2.187.000

249

19

Phẫu thuật thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật (gây mê)

2.157.000

250

20

Phẫu thuật vét hạch nách (gây mê)

1.733.000

251

21

Phẫu thuật cắt u giáp trạng (gây mê)

1.648.000

252

22

Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng (gây mê)

1.572.000

253

23

Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm (gây mê)

2.220.000

254

24

Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây mê)

1.912.000

255

25

Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây tê)

1.429.000

256

26

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung (gây tê)

751.000

257

27

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo (gây mê)

1.682.000

II

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

-

258

1

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn mạch máu lớn (gây mê)

2.318.000

259

2

Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow (gây mê)

2.187.000

260

3

Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây mê)

2.748.000

261

4

Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây tê)

2.049.000

262

5

Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê)

2.450.000

263

6

Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê)

1.860.000

264

7

Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê)

1.860.000

265

8

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê)

1.860.000

266

9

Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng (gây mê)

1.785.000

267

10

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây mê)

2.173.000

268

11

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây tê)

1.770.000

269

12

Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (gây mê)

1.648.000

270

13

Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (gây mê)

2.036.000

271

14

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm (gây tê)

1.088.000

272

15

Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê)

1.559.000

III

TIÊU HOÁ - BỤNG

-

273

1

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc (gây mê)

2.962.000

274

2

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới hoành có cắt sườn (gây mê)

2.555.000

275

3

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây mê)

2.046.000

276

4

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây tê)

1.666.000

277

5

Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê)

3.047.000

278

6

Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại (gây mê)

3.047.000

279

7

Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng (gây mê)

3.047.000

280

8

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính (gây mê)

2.867.000

281

9

Phẫu thuật cắt lại đại tràng (gây mê)

3.047.000

282

10

Phẫu thuật cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái (gây mê)

3.176.000

283

11

Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (gây mê)

2.791.000

284

12

Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn (gây mê)

3.038.000

285

13

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát (gây mê)

2.325.000

286

14

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc (gây mê)

2.325.000

287

15

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay (gây mê)

3.047.000

288

16

Phẫu thuật cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành (gây mê)

3.047.000

289

17

Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng (gây mê)

3.047.000

290

18

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (gây mê)

2.867.000

291

19

Phẫu thuật cắt u mạc treo có tắc ruột (gây mê)

3.047.000

292

20

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn, có cắt ruột (gây mê)

2.791.000

293

21

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay (gây mê)

2.929.000

294

22

Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo (gây tê)

1.901.000

295

23

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê)

2.586.000

296

24

Phẫu thuật cắt đoạn ruột non (gây mê)

3.047.000

297

25

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo (gây mê)

3.027.000

298

26

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột (gây mê)

2.227.000

299

27

Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây mê)

2.791.000

300

28

Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây mê)

2.517.000

301

29

Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây tê)

2.002.000

302

30

Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần (gây mê)

1.807.000

303

31

Phẫu thuật nối vị tràng (gây mê)

2.238.000

304

32

Phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột (gây mê)

1.735.000

305

33

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (gây mê)

1.918.000

306

34

Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây tê)

1.314.000

307

35

Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây mê)

1.806.000

308

36

Phẫu thuật cắt ruột thừa kèm túi meckel (gây mê)

2.238.000

309

37

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng (gây mê)

1.955.000

310

38

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (gây mê)

2.238.000

311

39

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc (gây mê)

2.238.000

312

40

Phẫu thuật rò hậu môn các loại (gây tê)

962.000

313

41

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay (gây mê)

2.238.000

314

42

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn (gây tê)

1.356.000

315

43

Phẫu thuật cắt cơ tròn (cơ vòng) trong (gây tê)

1.348.000

316

44

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành (gây mê)

1.939.000

317

45

Phẫu thuật mở bụng thăm dò (gây mê)

1.807.000

318

46

Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên (gây tê)

1.132.000

319

47

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò (gây tê)

1.270.000

320

48

Phẫu thuật mở thông dạ dày (gây mê)

1.844.000

321

49

Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây mê)

1.810.000

322

50

Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây tê)

1.242.000

323

51

Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây mê)

1.929.000

324

52

Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây tê)

1.445.000

325

53

Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần (gây mê)

2.238.000

326

54

Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê)

1.996.000

327

55

Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây tê)

1.312.000

328

56

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản (gây tê)

768.000

329

57

Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn (gây tê)

1.217.000

330

58

Phẫu thuật khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (gây mê)

1.733.000

IV

GAN - MẬT - TUỴ

-

331

1

Phẫu thuật cắt phân thuỳ gan (gây mê)

2.747.000

332

2

Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (gây mê)

2.765.000

333

3

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại (gây mê)

2.893.000

334

4

Phẫu thuật nối ống mật chủ, hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan (gây mê)

2.645.000

335

5

Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (gây mê)

2.645.000

336

6

Phẫu thuật cắt đuôi tuỵ và cắt lách (gây mê)

2.745.000

337

7

Phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ (gây mê)

2.766.000

338

8

Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách (gây mê)

2.766.000

339

9

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr lần đầu (gây mê)

2.872.000

340

10

Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng (gây mê)

2.646.000

341

11

Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng (gây mê)

2.645.000

342

12

Phẫu thuật lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung - hỗng tràng (gây mê)

2.645.000

343

13

Phẫu thuật nối nang tuỵ - dạ dày (gây mê)

2.645.000

344

14

Phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng (gây mê)

2.645.000

345

15

Phẫu thuật cắt lách do chấn thương (gây mê)

2.766.000

346

16

Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng (gây mê)

2.645.000

347

17

Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử (gây mê)

2.529.000

348

18

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tuỵ (gây mê)

2.532.000

349

19

Phẫu thuật khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (gây mê)

2.818.000

350

20

Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu (gây mê)

2.111.000

351

21

Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật gây mê

1.902.000

352

22

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (gây mê)

1.702.000

V

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

-

353

1

Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận (gây mê)

2.776.000

354

2

Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản (gây mê)

2.766.000

355

3

Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận (Calico ureteral anastomosis) (gây mê)

2.955.000

356

4

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây mê)

2.546.000

357

5

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây tê)

1.756.000

358

6

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng (gây mê)

2.655.000

359

7

Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang (gây mê)

2.767.000

360

8

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận (gây mê)

2.767.000

361

9

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại (gây mê)

2.833.000

362

10

Phẫu thuật cắt nối niệu quản (gây mê)

2.955.000

363

11

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo (gây mê)

2.955.000

364

12

Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da (gây mê)

2.655.000

365

13

Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang (gây mê)

2.955.000

366

14

Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần (gây mê)

2.655.000

367

15

Phẫu thuật cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây mê)

2.655.000

368

16

Phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên (gây tê)

1.817.000

369

17

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (gây tê)

2.098.000

370

18

Phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên (gây mê)

2.655.000

371

19

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây mê)

1.947.000

372

20

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây tê)

1.681.000

373

21

Phẫu thuật cắt cổ bàng quang (gây mê)

2.655.000

374

22

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây mê)

2.065.000

375

23

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây tê)

1.597.000

376

24

Phẫu thuật treo thận (gây mê )

1.637.000

377

25

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản (gây tê)

1.899.000

378

26

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây mê)

2.100.000

379

27

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây tê)

1.526.000

380

28

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật (gây mê)

2.036.000

381

29

Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây mê)

2.065.000

382

30

Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây tê)

1.597.000

383

31

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước (gây tê)

1.105.000

384

32

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang (gây mê)

2.009.000

385

33

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây mê)

1.593.000

386

34

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây tê)

1.109.000

387

35

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây mê)

1.593.000

388

36

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây tê)

1.109.000

389

37

Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây mê)

1.881.000

390

38

Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây tê)

1.292.000

391

39

Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da (gây mê)

2.055.000

392

40

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi (gây mê)

1.584.000

393

41

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây mê)

1.837.000

394

42

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây tê)

1.305.000

395

43

Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang (gây mê)

1.844.000

396

44

Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật (gây mê)

1.758.000

397

45

Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật (gây tê)

1.418.000

398

46

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật (gây tê)

1.520.000

399

47

Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận (gây mê)

1.733.000

400

48

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius (gây mê)

1.733.000

401

49

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt (gây tê)

857.000

402

50

Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh (gây tê)

946.000

403

51

Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo gây mê

1.507.000

404

52

Phẫu thuật cắt u lành dương vật (gây mê)

1.507.000

405

53

Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo (gây mê)

1.733.000

406

54

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) (gây mê)

1.733.000

407

55

Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da (gây mê)

1.733.000

408

56

Phẫu thuật chích áp xe tầng sinh môn (gây tê)

475.000

VI

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

-

409

1

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm chỏm xương đùi, chuôi, xi măng, nẹp zimmer) (gây mê)

2.955.000

410

2

Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp cổ, nẹp, nẹp vít chân cung) (gây mê)

3.283.000

411

3

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.553.000

412

4

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.553.000

413

5

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.988.000

414

6

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.726.000

415

7

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) ( gây tê)

1.836.000

416

8

Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.417.000

417

9

Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.778.000

418

10

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.699.000

419

11

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.573.000

420

12

Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.275.000

421

13

Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.663.000

422

14

Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây mê)

2.688.000

423

15

Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây tê)

1.925.000

424

16

Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây mê)

2.275.000

425

17

Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây tê)

1.663.000

426

18

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.275.000

427

19

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.663.000

428

20

Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.972.000

429

21

Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.266.000

430

22

Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

431

23

Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.017.000

432

24

Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

433

25

Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.017.000

434

26

Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây mê)

2.563.000

435

27

Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây tê)

1.969.000

436

28

Phẫu thuật nẹp vis mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

437

29

Phẫu thuật nẹp vít mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.958.000

438

30

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.743.000

439

31

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.951.000

440

32

Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây mê)

2.312.000

441

33

Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây tê)

1.671.000

442

34

Phẫu thuật xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.542.000

443

35

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.553.000

444

36

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.945.000

445

37

Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.275.000

446

38

Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.836.000

447

39

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay có kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.714.000

448

40

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.766.000

449

41

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.020.000

450

42

Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.501.000

451

43

Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.878.000

452

44

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.489.000

453

45

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.977.000

454

46

Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

455

47

Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.954.000

456

48

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.610.000

457

49

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.027.000

458

50

Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây mê)

2.743.000

459

51

Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây tê)

1.951.000

460

52

Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây mê)

2.653.000

461

53

Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây tê)

1.926.000

462

54

Phẫu thuật vết thương khớp (gây mê)

2.434.000

463

55

Phẫu thuật vết thương khớp (gây tê)

1.713.000

464

56

Phẫu thuật nối gân gấp (gây mê)

2.689.000

465

57

Phẫu thuật nối gân gấp (gây tê)

1.990.000

466

58

Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây mê)

2.309.000

467

59

Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây tê)

1.601.000

468

60

Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây mê)

2.447.000

469

61

Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây tê)

1.856.000

470

62

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây mê)

2.811.000

471

63

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây tê)

2.099.000

472

64

Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây mê)

2.389.000

473

65

Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây tê)

1.592.000

474

66

Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây mê)

2.363.000

475

67

Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây tê)

1.790.000

476

68

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây mê)

2.282.000

477

69

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây tê)

1.712.000

478

70

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây mê)

2.267.000

479

71

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây tê)

1.669.000

480

72

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây mê)

2.688.000

481

73

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây tê)

1.932.000

482

74

Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.680.000

483

75

Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.937.000

484

76

Phẫu thuật tháo khớp vai (gây mê)

2.455.000

485

77

Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.553.000

486

78

Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.972.000

487

79

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.275.000

488

80

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.706.000

489

81

Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.631.000

490

82

Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.354.000

491

83

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.976.000

492

84

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.172.000

493

85

Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây mê)

2.946.000

494

86

Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây tê)

2.237.000

495

87

Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây mê)

2.435.000

496

88

Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây tê)

1.909.000

497

89

Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.770.000

498

90

Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.999.000

499

91

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

500

92

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.954.000

501

93

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

502

94

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.055.000

503

95

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.623.000

504

96

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

505

97

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.055.000

506

98

Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.563.000

507

99

Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

2.055.000

508

100

Phẫu thuật đặt vis gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.275.000

509

101

Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây mê)

2.743.000

510

102

Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây tê)

1.951.000

511

103

Phẫu thuật nối gân duỗi (gây mê)

2.633.000

512

104

Phẫu thuật nối gân duỗi (gây tê)

1.983.000

513

105

Phẫu thuật gỡ dính gân (gây mê)

2.282.000

514

106

Phẫu thuật gỡ dính gân (gây tê)

1.731.000

515

107

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.688.000

516

108

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.992.000

517

109

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.055.000

518

110

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.577.000

519

111

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.961.000

520

112

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.687.000

521

113

Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây mê)

2.238.000

522

114

Phẫu thuật viêm xương : Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây tê)

1.850.000

523

115

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây mê)

2.020.000

524

116

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây tê)

1.749.000

525

117

Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây mê)

1.749.000

526

118

Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây tê)

1.403.000

527

119

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay (gây mê)

1.749.000

528

120

Phẩu thuật tháo khớp cổ tay (gây tê)

1.403.000

529

121

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.963.000

530

122

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.476.000

531

123

Phẫu thuật tháo khớp gối (gây mê)

1.835.000

532

124

Phẫu thuật tháo khớp gối (gây tê)

1.489.000

533

125

Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.902.000

534

126

Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.520.000

535

127

Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây mê)

1.837.000

536

128

Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây tê)

1.402.000

537

129

Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây mê)

2.238.000

538

130

Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây tê)

1.880.000

539

131

Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.946.000

540

132

Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.511.000

541

133

Phẫu thuật co gân achille (gây mê)

1.528.000

542

134

Phẫu thuật co gân achille (gây tê)

1.050.000

543

135

Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây mê)

1.776.000

544

136

Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây tê)

1.375.000

545

137

Phẫu thuật nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.511.000

546

138

Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây mê)

1.659.000

547

139

Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây tê)

1.231.000

548

140

Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây mê)

1.749.000

549

141

Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây tê)

1.403.000

550

142

Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây mê)

2.198.000

551

143

Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây tê)

1.763.000

552

144

Phẫu thuật găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.511.000

553

145

Phẫu thuật cắt u bao gân (gây tê)

1.318.000

554

146

Phẫu thuật xơ cứng cơ may (gây tê)

1.510.000

555

147

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch (gây tê)

1.028.000

556

148

Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê)

1.511.000

557

149

Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân (gây tê)

1.124.000

558

150

Phẫu thuật tháo đốt bàn (gây tê)

1.137.000

VII

THẦN KINH SỌ NÃO

-

559

1

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não (gây mê)

4.062.000

560

2

Phẫu thuật vết thương sọ não hở (gây mê)

3.368.000

561

3

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm V-P Shunt) (gây mê)

3.025.000

562

4

Phẫu thuật viêm xương sọ (gây mê)

2.238.000

563

5

Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm sọ nhân tạo) (gây mê)

2.238.000

564

6

Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm (gây mê)

1.857.000

565

7

Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính từ 2 đến 5cm (gây mê)

1.755.000

566

8

Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu (gây mê)

1.450.000

567

9

Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây mê)

1.469.000

568

10

Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da cho trẻ em (gây mê)

1.733.000

VIII

SẢN PHỤ KHOA

-

569

1

Phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo (gây mê)

3.038.000

570

2

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật (gây mê)

2.955.000

571

3

Phẫu thuật mở thông vòi trứng hai bên (gây mê)

2.232.000

572

4

Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng (gây mê)

2.403.000

573

5

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan (gây mê)

2.355.000

574

6

Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang (gây tê)

1.715.000

575

7

Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng ngã bụng (gây tê)

1.668.000

576

8

Phẫu thuật cắt tử cung ngã âm đạo, sửa thành âm đạo (gây tê)

1.872.000

577

9

Phẫu thuật lefort (gây mê)

1.885.000

578

10

Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng (gây tê)

1.360.000

579

11

Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung (gây tê)

1.461.000

580

12

Phẫu thuật treo tử cung (gây mê)

1.885.000

581

13

Phẫu thuật treo tử cung (gây tê)

1.391.000

582

14

Phẫu thuật làm lại thành âm đạo (gây tê)

1.356.000

583

15

Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây tê)

1.131.000

584

16

Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây mê)

1.530.000

585

17

Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (gây mê)

1.785.000

586

18

Phẫu thuật bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân corio âm đạo (gây tê)

1.215.000

587

19

Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn (gây tê)

1.215.000

588

20

Phẫu thuật khâu hở eo tử cung (gây tê)

743.000

IX

MẮT

-

589

1

Phẫu thuật phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng tia Laser YAG (gây tê)

1.733.000

590

2

Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp (gây tê)

1.995.000

591

3

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps (gây mê)

2.918.000

592

4

Phẫu thuật chích máu, mủ tiền phòng (gây tê)

1.172.000

593

5

Phẫu thuật cắt bỏ chắp có bọc (gây mê)

1.293.000

X

TAI - MŨI - HỌNG

-

594

1

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi (gây mê)

2.039.000

595

2

Phẫu thuật rò vùng sống mũi (gây mê)

2.039.000

596

3

Phẫu thuật xoang trán (gây mê)

2.398.000

597

4

Phẫu thuật nạo sàng hàm (gây mê)

2.390.000

598

5

Phẫu thuật Caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng (gây mê)

2.390.000

599

6

Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương (gây mê)

2.367.000

600

7

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng (gây mê)

2.039.000

601

8

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng hàm (gây mê)

2.656.000

602

9

Phẫu thuật nội soi mũi xoang chức năng (gây mê)

2.652.000

603

10

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ và vá nhĩ qua nội soi (gây mê)

2.824.000

604

11

Phẫu thuật vách ngăn mũi (gây tê)

1.133.000

605

12

Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng (gây mê)

1.449.000

606

13

Phẫu thuật cắt Polyp mũi (gây mê)

1.632.000

XI

RĂNG - HÀM - MẶT

-

607

1

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê)

922.000

608

2

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê)

1.525.000

609

3

Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.795.000

610

4

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.565.000

611

5

Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ (gây mê)

1.500.000

XII

BỎNG

-

XII.1

NGƯỜI LỚN

-

612

1

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê)

2.115.000

613

2

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (gây mê)

2.115.000

614

3

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê)

1.524.000

615

4

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (gây mê)

1.525.000

616

5

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê)

1.298.000

617

6

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây tê)

825.000

618

7

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây mê)

1.294.000

XII.2

TRẺ EM

-

619

1

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê)

2.115.000

620

2

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em -gây mê)

1.515.000

621

3

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê)

1.524.000

622

4

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê)

1.472.000

623

5

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê)

1.298.000

624

6

Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê)

1.298.000

XIII

GHÉP DA

-

625

1

Phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê)

2.312.000

626

2

Phẫu thuật ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê)

1.722.000

627

3

Phẫu thuật ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể (gây mê)

1.495.000

XIV

NHI

-

628

1

Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê)

2.328.000

629

2

Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn (gây mê)

2.239.000

XIV.1

SƠ SINH

630

1

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (sơ sinh - gây mê)

2.529.000

631

2

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (sơ sinh - gây mê)

2.337.000

632

3

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (sơ sinh - gây mê)

2.922.000

XIV.2

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

-

633

1

Cố định ngoài mảng sườn di động

394.000

634

2

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi (nhi - gây mê)

1.705.000

XIV.3

TIÊU HOÁ

-

635

1

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại (nhi - gây mê)

2.867.000

636

2

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (nhi - gây mê)

2.867.000

637

3

Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê)

2.929.000

638

4

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (nhi - gây mê)

2.929.000

639

5

Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (nhi - gây mê)

3.047.000

640

6

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng (nhi - gây mê)

3.047.000

641

7

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê)

2.529.000

642

8

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê)

3.047.000

643

9

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn (nhi - gây mê)

2.370.000

644

10

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê)

2.428.000

645

11

Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non (nhi - gây mê)

1.938.000

646

12

Phẫu thuật tháo lồng ruột (nhi - gây mê)

1.637.000

647

13

Phẫu thuật cắt túi thừa meckel (nhi - gây mê)

1.779.000

648

14

Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê)

1.806.000

649

15

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát (gây mê)

1.939.000

650

16

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em (gây mê)

2.238.000

651

17

Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn (gây mê)

1.785.000

652

18

Phẫu thuật sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn (nhi - gây mê)

1.536.000

653

19

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê)

1.747.000

654

20

Phẫu thuật cắt mõm thừa trực tràng (nhi - gây mê)

1.733.000

655

21

Phẫu thuật nong hậu môn dưới (nhi - gây mê)

992.000

XIV.4

GAN - MẬT - TUỴ

-

656

1

Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (gây mê)

1.849.000

657

2

Phẫu thuật cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ dẫn lưu (nhi - gây mê)

1.942.000

XIV.5

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

-

658

1

Phẫu thuật tinh hoàn lạc chổ (gây mê)

2.272.000

659

2

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn (nhi - gây mê)

1.835.000

660

3

Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê)

1.747.000

661

4

Phẫu thuật dẫn lưu thận (nhi - gây mê)

2.033.000

662

5

Phẫu thuật sỏi bàng quang (nhi - gây mê)

1.749.000

663

6

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn (nhi - gây mê)

1.975.000

664

7

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (nhi - gây mê)

1.747.000

665

8

Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo (nhi - gây mê)

2.032.000

666

9

Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê)

1.716.000

667

10

Phẫu thuật mở thông bàng quang (gây mê)

1.722.000

668

11

Phẫu thuật tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (nhi - gây mê)

1.687.000

XIV.6

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

-

669

1

Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.610.000

670

2

Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

2.115.000

671

3

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.688.000

672

4

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

2.101.000

673

5

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.688.000

674

6

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.416.000

675

7

Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.447.000

676

8

Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

1.707.000

677

9

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.743.000

678

10

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

2.235.000

679

11

Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.406.000

680

12

Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

1.857.000

681

13

Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng (nhi - gây mê)

2.238.000

682

14

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê)

2.153.000

683

15

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê)

1.667.000

684

16

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - gây mê)

1.576.000

685

17

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - tê)

1.000.000

686

18

Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây mê)

1.737.000

687

19

Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây tê)

1.330.000

688

20

Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây mê)

1.733.000

689

21

Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây tê)

1.242.000

690

22

Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây tê)

1.270.000

691

23

Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây mê)

1.826.000

692

24

Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây tê)

1.044.000

693

25

Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây mê)

1.151.000

XIV.7

TẠO HÌNH

-

694

1

Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn (nhi - gây mê)

2.344.000

695

2

Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (nhi - gây mê)

2.504.000

XV

NỘI SOI

-

696

1

Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (gây mê)

2.556.000

697

2

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê)

2.558.000

698

3

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (gây mê)

2.556.000

699

4

Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi (gây mê)

2.798.000

700

5

Phẫu thuật điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi (gây mê)

2.565.000

701

6

Phẫu thuật cắt Polyp trực tràng qua nội soi (gây tê)

1.102.000

702

7

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi (gây mê)

2.496.000

703

8

Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung thông vòi trứng qua nội soi (gây mê)

2.506.000

704

9

Phẫu thuật cắt Polyp dạ dày qua nội soi (gây tê)

1.044.000

705

10

Phẫu thuật cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi (gây tê)

1.099.000

706

11

Phẫu thuật nội soi tuyến giáp bằng dao siêu âm (chưa bao gồm dao siêu âm) (gây mê)

2.445.000

707

12

Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi (gây mê)

2.556.000

XV1

TẠO HÌNH - THẨM MỸ

-

708

1

Phẫu thuật nối lại bàn hoặc nối ngón tay bị đứt lìa 4 ngón trở lên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.629.000

709

2

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (gây tê)

1.270.000

710

3

Phẫu thuật nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.900.000

711

4

Phẫu thuật nối lại 1 hoặc 2 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

2.680.000

712

5

Phẫu thuật tạo hình vành tai (gây mê)

2.332.000

713

6

Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (gây mê)

2.332.000

714

7

Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp và do vết thương niệu quản (gây mê)

2.955.000

715

8

Phẫu thuật tạo hình hậu môn (gây mê)

2.425.000

716

9

Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp (gây mê)

2.586.000

717

10

Phẫu thuật cắt sửa góc hàm dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê)

1.564.000

718

11

Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (gây mê)

1.799.000

719

12

Phẫu thuật tai vểnh (gây mê)

1.742.000

720

13

Phẫu thuật tạo hình mũi, độn chất liệu nhân tạo (chưa bao gồm vật liệu nhân tạo) (gây mê)

1.767.000

721

14

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chổ đơn giản (gây tê)

1.424.000

722

15

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây tê)

1.008.000

723

16

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây mê)

1.530.000

724

17

Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới (gây mê)

1.507.000

725

18

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi, hạt cơm, u gai (gây mê)

1.529.000

726

19

Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp (gây tê)

1.283.000

727

20

Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ (gây tê)

1.283.000

728

21

Phẫu thuật sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản (gây tê)

1.283.000

C4.2

THỦ THUẬT

-

I

CẤP CỨU

-

729

1

Đặt sonde blakemore (chưa bao gồm sonde blakemore) (gây tê)

489.000

730

2

Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

336.000

II

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

-

731

1

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh (gây tê)

1.144.000

732

2

Thay Sonde dẫn lưu thận (gây tê)

237.000

733

3

Thay Sonde dẫn lưu bàng quang

175.000

734

4

Rút sonde JJ (gây tê)

400.000

III

UNG BƯỚU

-

735

1

Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

391.000

736

2

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo (gây tê)

392.000

737

3

Sinh thiết amidan (gây tê)

184.000

738

4

Sinh thiết u vùng khoan miệng (gây tê)

184.000

739

5

Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất)

150.000

740

6

Bơm hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất)

267.000

IV

TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ

-

741

1

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng Sigma (gây mê)

850.000

742

2

Chọc hút áp xe gan (gây mê)

933.000

743

3

Chọc dò túi cùng Douglas (gây tê)

220.000

744

4

Chích áp xe thành bụng (gây mê)

420.000

V

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

-

745

1

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV (gây mê)

980.000

746

2

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối (gây mê)

1.130.000

747

3

Nắn trong bong sụn tiếp hợp khớp háng (gây mê)

1.130.000

748

4

Nắn trong gãy Moteggia (gây mê)

994.000

749

5

Nắn gãy và trật khớp khuỷu (gây mê)

980.000

750

6

Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây mê)

1.130.000

751

7

Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây tê)

723.000

752

8

Nắn gãy 2 xương cẳng chân (gây mê)

1.130.000

753

9

Nắn trong gãy Dupuytren (gây tê)

764.000

754

10

Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (gây mê)

980.000

755

11

Nắn gãy cổ xương cánh tay (gây mê)

994.000

756

12

Nắn bó bột gãy thân xương đùi, cổ lồi cầu đùi (gây mê)

1.156.000

757

13

Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê)

1.156.000

758

14

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

538.000

759

15

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann (gây tê)

485.000

760

16

Nẹp bột các loại, không nắn chi trên

190.000

761

17

Nẹp bột các loại, không nắn chi dưới

328.000

VI

SẢN PHỤ KHOA

-

762

1

Cắt và khâu tầng sinh môn (gây tê)

1.059.000

VII

TAI - MŨI - HỌNG

-

763

1

Khâu vành tai sau rách chấn thương (gây tê)

564.000

764

2

Cầm máu cấp cứu sau cắt Amiđan gây mê

1.032.000

XVII

RĂNG - HÀM - MẶT

765

1

Mài răng làm cầu chụp

420.000

IX

NHI

-

766

IX.1

Đặt catheter tĩnh mạch rốn

417.000

IX.2

SƠ SINH

-

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

-

767

1

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

524.000

768

2

Nong miệng nối hậu môn (gây mê)

830.000

769

3

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

611.000

770

4

Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu (thực hiện trong phòng mổ) (gây tê)

259.000

X

NỘI SOI

-

771

1

Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây mê)

782.000

772

2

Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây tê)

447.000

773

3

Nội soi phế quản ống mềm gây tê và chải rửa phế quản

658.000

XI

DỊCH VỤ BỔ SUNG

774

544

Oxy cao áp

78.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

775

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

46.000

776

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

23.000

777

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

26.000

778

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

21.000

779

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15.000

780

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

16.000

781

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33.000

782

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

24.000

783

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

-

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm

34.000

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

33.000

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy

34.000

784

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

785

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

786

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

26.000

787

13

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

-

- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm

27.000

- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp phiến đá

27.000

788

14

Tìm tế bào Hargraves

31.000

789

15

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

10.000

790

16

Co cục máu đông

13.000

791

17

Thời gian Howell

22.000

792

18

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

793

19

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

58.000

794

20

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

38.000

795

21

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

796

22

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

37.000

797

23

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amilaze… (mỗi chất)

-

- Định lượng Albumine

24.000

- Định lượng Creatine

24.000

- Định lượng Globuline

26.000

- Định lượng Glucose

24.000

- Định lượng Phospho

24.000

- Định lượng Protein toàn phần

24.000

- Định lượng Ure

25.000

- Định lượng Axit Uric

24.000

- Định lượng Amilaze

26.000

798

24

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

-

- Đinh lượng Sắt huyết thanh

41.000

- Đinh lượng Mg ++ huyết thanh

42.000

799

25

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

-

- BILIRUBIN toàn phần

24.000

- BILIRUBIN trực tiếp hoặc gián tiếp

24.000

- Phosphataze kiềm

25.000

- GOT

25.000

- GPT

25.000

800

26

Định lượng Triglyceride hoặc Phospholipid Lipid toàn phần hoặc Cholesrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol

-

- Định lượng Tryglyceride

28.000

- Định lượng Cholestrol toàn phần

29.000

- HDL - cholestrol

28.000

- LDL - cholestrol

28.000

- Định lượng Lipid toàn phần

29.000

801

27

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

21.000

802

28

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

90.000

803

29

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

41.000

804

30

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

81.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

805

1

Pro-calcitonin

300.000

806

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

338.000

807

3

Đường máu mao mạch

20.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

808

1

HbA1C

94.000

809

2

Điện di protein huyết thanh

161.000

810

3

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

320.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

811

1

Calci niệu

18.000

812

2

Phospho niệu

19.000

813

3

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

34.000

814

4

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

- Định lượng Protein niệu

13.000

- Định lượng đường niệu

13.000

815

5

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

-

- Ure niệu

20.000

- Axit Uric niệu

19.000

- Creatinin niệu

19.000

816

6

Amylase niệu

33.000

817

7

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hoá học - miễn dịch

14.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

818

1

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

31.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

819

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

22.000

820

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm Gram

41.000

- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm xanh Methylen

37.000

821

3

Kháng sinh đồ

116.000

822

4

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

178.000

823

5

Anti-HBs định lượng

98.000

824

6

RPR định tính

32.000

825

7

TPHA định tính

39.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

826

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

57.000

827

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

81.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

828

1

Protein dịch

13.000

829

2

Glucose dịch

17.000

830

3

Clo dịch

21.000

831

4

Phản ứng Pandy

8.000

832

5

Rivalta

8.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

833

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

212.000

834

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

149.000

835

3

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

235.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

836

1

Điện tâm đồ

34.000

837

2

Đo chức năng hô hấp

77.000

838

3

Test thanh thải Creatinine

39.000

839

4

Test thanh thải Ure

43.000

PHỤ LỤC 3


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH


Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định giá thu trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006, Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 và chưa được phân loại cụ thể


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số thứ tự

Số thứ tự theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

Ghi chú

1

1

Chiếu đèn 24 giờ

42.000

2

2

Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần

26.000

3

3

Kỹ thuật hút nhớt trẻ em

16.000

4

4

Bộc lộ tĩnh mạch

59.000

5

5

Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần đặt sonde

19.000

6

6

Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động

38.000

7

7

Thở ôxy qua mash có túi dự trữ

98.000

8

8

Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1lần

14.000

9

9

Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH)

30.000

10

10

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

339.000

11

11

Chăm sóc rốn sơ sinh

28.000

12

12

Nằm lồng hấp 24 giờ

36.000

13

13

Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc)

377.000

14

14

Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn

329.000

15

15

Thải sắt (chưa bao gồm thuốc)

53.000

16

16

Tiêm xương chày

165.000

17

17

Mắc monitor/24 giờ

22.000

18

18

Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày

64.000

19

19

Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24giờ

208.000

20

20

Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1lần

72.000

21

21

Sonde hậu môn

25.000

22

22

Phẫu thuật thoát vị bẹn đùi bằng Mesh qua mổ hở (chưa bao gồm Mesh Prolene)

1.133.000

23

23

Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú

1.838.000

24

24

Phẫu thuật cắt túi mật

1.952.000

25

25

Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)

2.588.000

26

26

Nong da quy đầu

110.000

27

27

Phẫu thuật Patey

3.891.000

28

28

Phẫu thuật STRIPPING 1 chân

2.186.000

29

29

Phẫu thuật STRIPPING 2 chân

3.054.000

30

30

Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật

1.665.000

31

31

Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn

1.375.000

32

32

Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11)

1.815.000

33

33

Phẫu thuật MILES

3.134.000

34

34

Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên

1.139.000

35

35

Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành

3.735.000

36

36

Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non

3.631.000

37

37

Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng)

3.647.000

38

38

Nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng)

1.868.000

39

39

Nội soi cắt hạnh giao cảm ngực 2 bên (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng)

1.810.000

40

40

Phẫu thuật nội soi cắt bướu bàng quang qua đường niệu đạo

1.497.000

41

41

Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi

1.350.000

42

42

Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi

1.897.000

43

43

Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung

2.554.000

44

44

Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler)

4.178.000

45

45

Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương

179.000

46

46

Bóc nhau nhân tạo

274.000

47

47

Kiểm soát tử cung

173.000

48

48

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

751.000

49

49

Test nhanh Rubella

132.000

50

50

Rota virus nhanh

162.000

51

51

H.pylori nhanh

69.000

52

52

Chích lễ

38.000

53

53

Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật

17.000

54

54

Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi

17.000

55

55

Xông thuốc bộ phận

24.000

56

56

Xông thuốc toàn thân

43.000

57

57

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

37.000

58

58

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

50.000

59

59

Bó thuốc

22.000

60

60

Điều hoà khí huyết

10.000

61

61

Nhổ lông siêu

21.000

62

62

Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc)

5.000

63

63

Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc)

5.000

64

64

Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền)

28.000

65

65

Cố định tạm thời gãy xương

59.000

66

66

Cầm máu vết thương chảy máu

76.000

67

67

Thủ thuật sốc điện tâm thần

50.000

68

68

Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)

419.000

69

69

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày

439.000

70

70

Bóc nhân xơ tử cung

994.000

71

71

Cắt tai vòi 2 bên

774.000

72

72

Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang

1.148.000

73

73

Đo chức năng thông khí + test dãn phế quản

379.000

74

74

Đo loãng xương

80.000

75

75

Siêu âm tại giường:

- Có in giấy ảnh (trắng đen)

48.000

- Không có in giấy ảnh

44.000

76

76

Tim phổi thẳng (tại giường)

62.000

77

77

Tim phổi nghiêng (tại giường)

62.000

78

78

Chụp x quang số hoá 1 phim (tại giường)

71.000

79

79

Chụp x quang số hoá 2 phim (tại giường)

103.000

80

80

Chụp x quang số hoá 3 phim (tại giường)

128.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/07/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/07/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thành Phong
Phạm viBến Tre
Trích yếuQuy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.