Quay lại

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND. sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

Số: 02/2014/NQ-HĐND.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 07 năm 2014

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012

của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh,

chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLB-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3478/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý với một số nội dung như sau:

- Điều chỉnh tăng giá 06 (sáu) dịch vụ: có số thứ tự 2, Mục B1; số thứ tự 2, Mục B2.1; số thứ tự 2, Mục B2.2; số thứ tự 2, Mục B3.2; số thứ tự 2, Mục B3.3; số thứ tự 2, Mục B3.4 được ban hành tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (kèm theo Phụ lục I).

- Điều chỉnh giảm giá 04 (bốn) dịch vụ: có số thứ tự 5, Mục C3.8; số thứ tự 7, Mục D; số thứ tự 9, Mục D; số thứ tự 41, Mục C2.1 được ban hành tại Nghị quyết 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (kèm theo Phụ lục II).

- Bổ sung quy định mức giá 63 (sáu mươi ba) dịch vụ mới chưa được ban hành tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (kèm theo Phụ lục III).

Điều2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.

Điều3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

Phụ lục I


ĐIỀU CHỈNH TĂNG GIÁ 06 DỊCH VỤ


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị tính: Đồng


STT

Danh mục dịch vụ


Chỉ dẫn


Giá quy


định tại


NQ 17/2012


Giá điều chỉnh


Ghi chú


1


Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có).


Mục B1


52.000


54.000


- Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.


- Với bệnh viện hạng II nếu chưa có điều hòa, thì giảm đi 5.000 đồng cho một ngày giường điều trị.


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2


2


Ngày giường bệnh Nội khoa


Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết.


Mục B2.1


29.000


29.500


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2


3


Ngày giường bệnh Nội khoa


Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mỗ.


Mục B2.2


26.000


26.500


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2


4


Ngày giường bệnh Ngoại khoa bỏng


Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể.


Mục B3.2


45.000


46.000


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2


5


Ngày giường bệnh Ngoại khoa bỏng


Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể.


Mục B3.3


37.000


38.000


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2


6


Ngày giường bệnh Ngoại khoa bỏng


Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể.


Mục B3.4


26.000


27.000


Bệnh viện hạng III


Số thứ tự 2

Phụ lục II


ĐIỀU CHỈNH GIẢM GIÁ 04 DỊCH VỤ


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị tính: Đồng


STT

Danh mục dịch vụ


Chỉ dẫn


Giá quy định


tại NQ 17/2012


Giá điều chỉnh


1


Test trắc nghiệm tâm lý


Mục C3.8


19.000


15.000


Số thứ tự 5


2


Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


Mục D


2.535.000


2.000.000


Số thứ tự 7


3


Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


Mục D


2.812.000


2.000.000


Số thứ tự 9


4


Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


Mục C2.1


2.500.000


2.000.000


Số thứ tự 41

Phụ lục III


BỔ SUNG QUY ĐỊNH MỨC GIÁ 63 DỊCH VỤ MỚI


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị tính: Đồng


STT

Danh mục dịch vụ


Mức giá


I


THỦ THUẬT


1


Đặt ống thông dạ dày


24.000


2


Rửa dạ dày, loại bỏ chất độc qua hệ thống kín


350.000


3


Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte


66.000


4


Mổ lấy dị vật phần mềm nông (gây tê)


100.000


5


Mổ lấy dị vật phần mềm sâu (có gây mê)


200.000


II


NGOẠI KHOA


1


Nẹp cẳng bàn tay bột liền không nắn


60.000


2


Nẹp cánh cẳng tay bột liền không nắn


120.000


3


Nẹp đùi cẳng chân bột liền không nắn


170.000


4


Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống


450.000


5


Phẫu thuật viêm tấy phần mềm các cơ quan vận động


680.000


6


Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


1.200.000


7


Tháo một nửa bàn chân trước


1.200.000


8


Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


1.275.000


9


Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


1.275.000


10


Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi


1.200.000


11


Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2


1.350.000


12


Thắt các động mạch ngoại vi


1.000.000


13


Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


1.300.000


14


Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch


1.100.000


15


Gỡ dính gân


1.350.000


16


Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


1.800.000


17


Gỡ dính thần kinh


1.440.000


18


Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)


2.030.000


19


Chuyển vạt da có cuống mạch


1.600.000


20


Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thủy điện lực)


1.400.000


21


Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch


600.000


22


Khâu vết thương mạch máu chi


1.700.000


23


Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản


371.000


24


Khâu nối thần kinh ngoại biên


1.350.000


25


Cắt đoạn ruột non


1.600.000


26


Điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp longo) (chưa bao gồm máy căt nối tự động)


1.125.000


27


Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính <5cm


935.000


28


Cắt ruột thừa qua nội soi


1.500.000


29


Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... (bao gồm kìm gắp dùng nhiều lần)


500.000


30


Phẫu thuật làm vận động khớp gối


1.500.000


III


TAI MŨI HỌNG


1


Phẫu thuật vách ngăn mũi


1.440.000


IV


MẮT


1


Lấy thủy tinh thể trong bao (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)


500.000


2


Lấy thủy tinh thể trong bao + cố định IOL củng mạc (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)


873.000


3


Cắt dò túi lệ


400.000


4


Cắt chỉ (gồm da mi, kết mạc, giác mạc)


15.000


5


Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép


326.000


6


Lấy dị vật củng mạc gây tê


250.000


7


Lấy dị vật củng mạc gây mê


600.000


V


SẢN PHỤ KHOA


1


Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung


1.200.000


2


Cắt tử cung toàn phần qua đường bụng


1.300.000


3


Lấy khối máu tụ âm đạo/Tầng sinh môn


200.000


VI


CẬN LÂM SÀNG


1


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)


320.000


2


Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)


450.000


3


Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)


700.000


4


Chụp X - quang số hóa 1 phim


40.000


5


Chụp X - quang số hóa 2 phim


55.000


6


Chụp X - quang số hóa 3 phim


70.000


7


Định lượng yếu tố I (Fibrinogen)


33.000


8


Thời gian Throboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)


28.000


9


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy xét nghiệm huyết học loại dưới 12; 18; 20;… thông số


30.000


VII


CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG


Test trắc nghiệm tâm lý


1


Test MMSE


13.000


2


Test Hamilton


13.000


3


Test BPRS


13.000


4


Test Eysenck


14.000


5


Test GDS


13.000


6


Test DASS 42


13.000


7


Test CARS


14.000


8


Test Vanderbilt


14.000



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2014/NQ-HĐND.
Ngày ban hành18/07/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/08/2014
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế / Nguyễn Ngọc Thiện
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuSửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực một phần

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.