Quay lại

Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, cập nhật chi tiết danh mục dự án đầu tư và phân bổ phần vốn phân bổ sau từ nguồn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 05 năm (2021 - 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Đắk Lắk ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/NQ-HĐND

Đắk Lắk, ngày 03 tháng 5 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, CẬP NHẬT CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN BỔ PHẦN VỐN PHÂN BỔ SAU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 05 NĂM (2021 - 2025) THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Thực hiện Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chỉ tiêu, kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 05 năm (2021-2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Thực hiện Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 5 năm (2021 – 2025) thực hiện các Dự án thành phần số 2, 4, 5, 6, 10 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi cho các cơ quan, đơn vị, địa phương;

Thực hiện Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao bổ sung chỉ tiêu và bổ sung, điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 5 năm (2021 - 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Thực hiện Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển (phần vốn phân bổ sau) và cập nhật danh mục dự án đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 05 năm (2021 - 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

Xét Tờ trình số 33 /TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc trình dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, cập nhật chi tiết danh mục dự án đầu tư và phân bổ phần vốn phân bổ sau từ nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 05 năm (2021 - 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Báo cáo thẩm tra số 33/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021-2025 thực hiện Tiểu dự án 2 Dự án 3 và Tiểu dự án 2 Dự án 10 tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh số: 26/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2022; 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2022; 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2023. Tổng vốn đầu tư phát triển thực hiện từng Tiểu dự án thành phần không thay đổi sau điều chỉnh.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

Điều 2. Cập nhật chi tiết danh mục dự án đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 5 năm (2021- 2025) thực hiện 02 công trình cấp nước sinh hoạt tập trung đầu tư từ Dự án thành phần số 1 thuộc Chương trình.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 3. Phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển (số vốn chưa phân bổ) giai đoạn 05 năm (2021 – 2025) là 29.125 triệu đồng, để thực hiện Dự án Sắp xếp, bố trí, ổn định tái định cư buôn Nrếch, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn (Giai đoạn I), thuộc Dự án 2 của Chương trình.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung và số liệu trong các phụ lục đính kèm.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Mười hai thông qua ngày 03 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: KHĐT, Tài chính, Y tế;
- Ủy ban Dân tộc;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Sở: KHĐT, Tài chính, Y tế;
- Ban Dân tộc tỉnh;
- Liên minh Hợp tác xã tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Đài PTTH tỉnh; Báo Đắk Lắk;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT HĐND.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Thị Chiến Hòa

PHỤ LỤC I


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN THÀNH PHẦN 3, 10 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Địa phương/Tên dự án/Nội dung hỗ trợ

Kế hoạch vốn ĐTPT nguồn NSTW và NST giai đoạn 2021- 2025 đã giao

Điều chỉnh

Kế hoạch vốn ĐTPT nguồn NSTW và NST giai đoạn 2021- 2025 sau điều chỉnh

Ghi chú

Điều chỉnh giảm (-)

Điều chỉnh tăng (+)

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

NSTW

NST

NSTW

NST

NSTW

NST

NSTW

NST

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG SỐ

74,401

68,401

6,000

11,880

11,880

-

11,880

11,880

-

74,401

68,401

6,000

I

Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị

37,306

34,306

3,000

4,850

4,850

-

4,850

4,850

-

37,306

34,306

3,000

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

37,306

34,306

3,000

4,850

4,850

-

4,850

4,850

-

37,306

34,306

3,000

1

Cấp tỉnh

4,850

4,850

-

4,850

4,850

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Ban Dân tộc

4,850

4,850

-

4,850

4,850

-

-

-

-

2

Cấp huyện

32,456

29,456

3,000

-

-

-

4,850

4,850

-

37,306

34,306

3,000

2.1

Huyện Lắk

32,456

29,456

3,000

4,850

4,850

-

37,306

34,306

3,000

II

Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào DTTS&MN. Kiểm tra, giám sát, đánh giá, tổ chức thực hiện Chương trình

37,095

34,095

3,000

7,030

7,030

-

7,030

7,030

-

37,095

34,095

3,000

Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng - an ninh vùng đồng bào DTTS&MN

37,095

34,095

3,000

7,030

7,030

-

7,030

7,030

-

37,095

34,095

3,000

1

Cấp tỉnh

7,211

7,211

-

7,030

7,030

-

4

4

-

185

185

-

1.1

Ban Dân tộc

7,030

7,030

-

7,030

7,030

-

-

-

-

1.2

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

181

181

-

4

4

185

185

-

2

Cấp huyện

29,884

26,884

3,000

-

-

-

7,026

7,026

-

36,910

33,910

3,000

2.1

Thành phố Buôn Ma Thuột

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Thị xã Buôn Hồ

36

36

-

9

9

45

45

-

2.3

Huyện Ea H'leo

1,181

1,181

-

278

278

1,459

1,459

-

2.4

Huyện Ea Súp

4,327

3,327

1,000

1,017

1,017

5,344

4,344

1,000

2.5

Huyện Buôn Đôn

3,263

3,263

-

767

767

4,030

4,030

-

2.6

Huyện Cư M'gar

36

36

-

9

9

45

45

-

2.7

Huyện Krông Búk

631

631

-

148

148

779

779

-

2.8

Huyện Krông Năng

2,218

2,218

-

521

521

2,739

2,739

-

2.9

Huyện Ea Kar

3,291

3,291

-

773

773

4,064

4,064

-

2.10

Huyện M'Drắk

4,372

3,372

1,000

1,028

1,028

5,400

4,400

1,000

2.11

Huyện Krông Bông

3,795

3,795

-

893

893

4,688

4,688

-

2.12

Huyện Krông Pắc

1,695

1,695

-

398

398

2,093

2,093

-

2.13

Huyện Krông Ana

90

90

-

21

21

111

111

-

2.14

Huyện Lắk

4,904

3,904

1,000

1,153

1,153

6,057

5,057

1,000

2.15

Huyện Cư Kuin

45

45

-

11

11

56

56

-

PHỤ LỤC II


CẬP NHẬT CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẤP NƯỚC SINH HOẠT TẬP TRUNG THUỘC DỰ ÁN 1 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Tên dự án

Địa điểm đầu tư

Cơ chế đầu tư

Chủ đầu tư

Đơn vị dự kiến bàn giao quản lý vận hành sau đầu tư

Thời gian KC- HT

Hạng mục đầu tư dự kiến

Tổng mức đầu tư dự kiến

Kế hoạch vốn giai đoạn 2024-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NST

NSTW

NST

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG CỘNG

2,342

1,712

630

2,342

1,712

630

I

HUYỆN KRÔNG BÔNG

1

Mở rộng hệ thống đường ống chính và đường ống hộ gia đình thuộc Công trình cấp nước sinh hoạt xã Cư Đrăm, huyện Krông Bông

Buôn Chàm A và buôn Chàm B, xã Cư Đrăm

Thông thường

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Bông

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

2024 - 2025

Đường ống chính; đường ống đấu nối đến hộ gia đình; hệ thống đồng hồ; … để dự kiến đấu nối cho khoảng 115 hộ dân.

2,342

1,712

630

2,342

1,712

630

II

HUYỆN KRÔNG ANA

1

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt tập trung buôn Kuốp, xã Dray Sáp, huyện Krông Ana

Buôn Kuốp, xã Dray Sáp

Thông thường

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Ana

UBND xã Dray Sáp

2024 - 2025

Các hạng mục cải tạo, nâng cấp, mở rộng trong phạm vi số tiền 853 triệu đồng. Ưu tiên cho cải tạo, nâng cấp; sau đó mới tính toán mở rộng cho các điểm trường và phục vụ du lịch cộng đồng

853

853

-

853

853

-

PHỤ LỤC III


PHÂN BỔ CHI TIẾT PHẦN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỂ LẠI PHÂN BỔ SAU THỰC HIỆN DỰ ÁN 2 CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 của HĐND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Địa phương/Tên dự án/Nội dung hỗ trợ

Địa điểm xây dựng

Hình thức

Chủ đầu tư

Thời gian thực hiện

Quy mô đầu tư

Tổng mức đầu tư dự kiến

Kế hoạch vốn ĐTPT nguồn NSTW và NST giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng tất cả các nguồn vốn

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NST

NSTW

NST

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG SỐ

29,125

28,125

1,000

29,125

28,125

1,000

1

Sắp xếp, bố trí, ổn định tái định cư buôn Nrếch, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn (Giai đoạn I)

Buôn Nrếch, xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn

Tập trung

Ban QLDA ĐTXD huyện Buôn Đôn

2024- 2025

Sắp xếp, bố trí chỗ ở và điều kiện sinh hoạt thiết yếu cho khoảng 150 hộ đồng bào dân tộc thiểu số. Bao gồm các hạng mục dự kiến đầu tư như sau:

- Đền bù giải phóng mặt bằng khoảng 6,77 ha.

- San lấp mặt bằng khu vực xây dựng khoảng 5,08 ha.

- Về giao thông: Đầu tư 04 trục đường giao thông cấp B và cấp C, với chiều dài khoảng 1,125 km. Kết cấu mặt đường: BTXM.

- Về giáo dục: Đầu tư 01 điểm trường mẫu giáo và hạ tầng kèm theo.

- Về hệ thống cấp nước sinh hoạt: Xây dựng hệ thống đường ống cấp nước đấu nối vào đường ống dọc theo tỉnh lộ 1 của Công trình cấp nước xã Krông Na và đấu nối cho từng hộ dân.

- Về hệ thống điện, trạm điện: Xây dựng trạm hạ áp từ đường dây dọc theo tỉnh lộ 1, 01 trạm biến áp và đấu nối cho từng hộ dân.

29,125

28,125

1,000

29,125

28,125

1,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/05/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực03/05/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đắk Lắk / Huỳnh Thị Chiến Hòa
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh, cập nhật chi tiết danh mục dự án đầu tư và phân bổ phần vốn phân bổ sau từ nguồn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 05 năm (2021 - 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.