Quay lại

Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐND chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HĐND TỈNH HÒA BÌNH
-------

Số: 05/2012/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Hòa Bình, ngày 26 tháng 08 năm 2012

Số: 05/2014/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 09 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04/12/2012

của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến

và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015

và định hướng sau năm 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3273/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 07/BC-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi tên gọi khoáng sản bùn khoáng (Bk) thành khoáng sản sét bùn (Sb) trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2 như sau:

“2. Nội dung quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 gồm 87 khu vực với tổng diện tích 6.740,60 ha và 12 khu vực sau năm 2015 với tổng diện tích 1.979,64 ha.”

(Chi tiết như Phụ lục đính kèm)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần An Khánh

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHU VỰC MỎ ĐƯỢC QUY HOẠCH THĂM DÒ,


KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH KHÁNH HÒA


ĐẾN NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SAU NĂM 2015


(Kèm theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND


ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


Số
TT


Khoáng sản


Tên


Quy hoạch


Xã, phường,
thị trấn


Quy hoạch
đến 2015


Quy hoạch


sau 2015


Trữ lượng, tài nguyên


Cấp trữ lượng, tài nguyên


Ghi
chú


I


Huyện Vạn Ninh


425,00


1


Gr


Núi Xả


Vạn Phước


15-1.Gr
20


5.400


334a


DC


2


Gr


Hòn Dứa


Vạn Phú


15-5.Gr
128


85.760


334a


K


3


Ry


Bồ Đà


Vạn Hưng, Vạn Lương


15-21.Ry
47,5


19.538


122


DC


4


Ry


Bồ Đà


Vạn Lương


15-21B.Ry
6,40


1.800


334a


BS


5


Ry


Vĩnh Yên


Vạn Thạnh


15-23.Ry
190


95.000


334a


K


6


Cxd


Vạn Bình


Vạn Bình


15-5B.Cxd
10


200


334a


BS


7


Dsl


Xuân Hà


Vạn Hưng, Vạn Lương


15-20.Dsl
20


674


122


DC


8


Sgn+Sb


Mỹ Lương


Vạn Lương


15-12.Sgn+Sb
1,1


7,03


334a


K


9


Sgn+Sb


Vạn Phú


Vạn Phú


15-14.Sgn+Sb
2


52,3


334a


K


II


Thị xã Ninh Hòa


1.699,17


10


Gr


Ninh Tây


Ninh Tây


15-26.Gr
140


149.800


334a


K


11


Gr


Ninh Phú


Ninh Phú


15-36.Gr
0,9


180


334a


DC


12


Gr


Mỹ Á


Ninh Thủy


15-38.Gr
38,2


93


122


DC


13


Gr


Ninh Phước


Ninh Phước


15-39.Gr
355


207.387


334a


K


14


Gr


Ninh Phước


Ninh Phước


15-39B.Gr
151


88.212


334a


BS


15


Gr


Ninh Ích


Ninh Ích


15-51.Gr
4


96


122


DC


16


Ry


Núi Sầm


Ninh Giang


15-44/1.Ry
20


5.831


122+333


K


17


Ry


Đông Núi Sầm


Ninh Giang


15-44/2.Ry
1,9


1.045


334a


K


18


Ry


Hòn Dốc Mơ


Ninh Lộc


15-50.Ry
39


18.375


122


DC


19


Cxd


Ninh Sơn


Ninh Sơn


15-28.Cxd
5,4


37


334a


DC


20


Cxd


Ninh An


Ninh An


15-28B.Cxd
1,6


32


334a


BS


21


Cxd


Ninh Hưng


Ninh Hưng


15-43.Cxd
19


190


334a


K


22


Dsl


Hòn Một


Ninh Tân


15-25.Dsl
163


1.630


334a


K


23


Dsl


Hòn Tre


Ninh Thượng


15-27.Dsl
140


5.600


334a


DC


24


Dsl


Ninh An


Ninh An


15-29.Dsl
236


14.160


334a


K


25


Dsl


Ninh Hải


Ninh Hải


15-30.Dsl
80


4.000


334a


K


26


Dsl


Bắc Hòn Hèo


Ninh Diêm, Ninh Đa,
Ninh Thọ


15-35.Dsl
170


13.300


334a


DC


27


Dsl


Hòn Săng


Ninh Phước


15-35B.Dsl
37,35


3.129


334a


BS


28


Sgn+Sb


Ninh Thân


Ninh Thân


15-34.Sgn+Sb
62,4


1.872


334a


DC


29


Sgn+Sb


Ninh Phụng


Ninh Phụng


15-34B.Sgn+Sb
0,5


15


334a


BS


30


Sgn+Sb


Ninh Xuân


Ninh Xuân


15.1 - 40. Sgn+Sb
1,7


7,8


122


K


31


Sgn+Sb


Ninh Xuân 2


Ninh Xuân


15-41/1.Sgn+Sb
1,7


7,2


122


DC


32


Sgn+Sb


Ninh Bình - Ninh Quang


Ninh Bình, Ninh Quang


15-41/2.Sgn+Sb
4,2


20,6


122


DC


33


Sgn+Sb


Tân Hưng


Ninh Hưng


15-43B.Sgn+Sb
20


300


334a


BS


34


Sgn+Sb


Ninh Hưng


Ninh Hưng


15-46.Sgn+Sb
2,25


6,3


122


K


35


Sgn+Sb


Ninh Lộc


Ninh Lộc


15-47.Sgn+Sb
2


9,7


122


K


36


Sgn+Sb


Ninh Tân


Ninh Tân


15-47B/1.Sgn+Sb
0,72


3,1


334a


BS


37


Sgn+Sb


Ninh Tây


Ninh Tây


15-47B/2.Sgn+Sb
1,35


6,0


334a


BS


III


Thành phố Nha Trang


65,00


38


Ry


Đắc Lộc


Vĩnh Phương


15-54.Ry
23


11.500


334a


K


39


Dsl+And+Gr


Đất Lành


Phước Đồng


15-58/2.Dsl+And+Gr
40


4.000


334a


K


40


Sgn+Sb


Trảng É


Phước Đồng


15-60B.Sgn+Sb
2


1,44


334a


BS


IV


Huyện Diên Khánh


1.315,40


885,64


41


Gr


Suối Lùng


Diên Xuân


15-62.Gr
17,6


39,4


122


DC


42


Gr


Suối Phèn


Diên Lâm


15-63.Gr
2


4,4


122


DC


43


Ry


Tây Diên Lâm


Diên Lâm


S15-67.Ry
330


231.000


334a


DC


44


Ry


Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn


Diên Sơn


15-71.Ry
21


7.965


122+333


DC


45


Ry


Nam Hòn Ngang - Diên Sơn


Diên Sơn


15-72.Ry
20


17.468


122+333


K


46


Ry


Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn


Diên Lâm, Diên Sơn


15-73.Ry
200


108.000


334a


DC


47


Ry


Hòn Ngang - Diên Thọ


Diên Thọ


15-80.Ry
10


2.000


334a


DC


48


Cxd


Sông Chò (đoạn Diên Xuân)


Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân


15-74.Cxd
90


1.080


334a


K


49


Cxd


Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc)


Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc


15-75.Cxd
450


6.750


334a


K


50


Cxd


Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp)


Suối Hiệp


15-84.Cxd
106


1.325,0


334a


K


51


Dsl


Núi Sỏi Mê


Diên Thọ


15-132B.Dsl
90


9.000


334a


BS


52


Dsl


Hòn Ngăn


Diên Lâm


15-68.Dsl
144


7.200


334a


K


53


Dsl


Bắc Diên Lâm


Diên Lâm


S15-69.Dsl
260


13.000


334a


K


54


Dsl


Diên Điền


Diên Điền


15-76.Dsl
77,7


3.499


333+334a


K


55


Dsl


Diên Phú


Diên Phú


15-77.Dsl
22,8


2.348


333+334a


K


56


Dsl


Hòn Rọ


Diên Thọ


15-78.Dsl
32


2.685


122


DC


57


Dsl


Hòn Gia Lữ


Diên Thọ


S15-79.Dsl
295


14.750


334a


DC


58


Sgn+Sb


Diên Xuân


Diên Xuân


15-65.Sgn+Sb
30


964,23


122


DC


59


Sgn+Sb


Diên Tân


Diên Tân


15-79B.Sgn+Sb
2,3


5,00


334a


BS


60


Sgn+Sb


Đảnh Thạnh


Diên Tân


S15-83.Sgn+Sb
0,64


8,1


334a


K


V


Huyện Cam Lâm


587,00


61


Gr


Suối Tân


Suối Tân


15-29/1.Gr
20


9.400


334a


DC


62


Ry


Hòn Nhọn


Cam Hòa


15-96.Ry
14


2.575


122


DC


63


Cxd


Cam Đức


Cam Đức


15-103.Cxd
27


405


334a


K


64


Dsl


Cam Phước Tây


Cam Phước Tây


15-105.Dsl
100


5.000


334a


DC


65


Dsl


Suối Cát


Suối Cát


15-92.Dsl+Ry
49


7.888


333+334a


DC


66


Dsl


Suối Tân


Suối Tân


15-93.Dsl+Ry
87


6.552


333+334a


DC


67


Dsl


Cam Hòa


Cam Hòa


15-97.Dsl
150


14.852


333+334a


DC


68


Dsl


Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa


Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa


15- 99B.Dsl
140


7.000


334a


BS


VI


Thành phố Cam Ranh


1.022,53


610


69


Gr


Hòn Rồng


Cam Thành Nam


15-107.Gr
10


2.920


334a


DC


70


Ry


Tà Lương


Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi


15-110.Ry
531


265.500


334a


DC


71


Ry


Dốc Sạn


Cam Thịnh Đông


15-111.Ry
28


14.000


334a


K


72


Ry


Dốc Tấn


Cam Thịnh Tây


S15-117.Ry
500


300.000


334a


DC


73


Cxd


Cam Thành Đông


Cam Thành Đông


15-119B.Cxd
12


240


334a


BS


74


Dsl


Dốc Sạn


Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi


15-112.Dsl
70


3.750


334a


K


75


Tb


Ba Ngòi


Ba Ngòi


S15 – 113.TB
110


475.733 tấn


334a


K


76


Dsl


Núi Trai Láng


Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây


15-118.Dsl
349


14.960


334a


K


77


Dsl


Cam Thịnh Đông


Cam Thịnh Đông


15-118B.Dsl
10


1.000


334a


BS


78


Sgn+Sb


Tà Lương


Cam Phước Đông


15-109.Sgn+Sb
0,71


1,5


122


K


79


Sgn+Sb


Cam Thịnh Đông


Cam Thịnh Đông


15-116.Sgn+Sb
4


9,2


122


K


80


Sgn+Sb


Cam Thịnh Đông


Cam Thịnh Đông


15-116B/1.Sgn+Sb
5,2


10,2


334a


BS


81


Sgn+Sb


Cam Phước Đông


Cam Thịnh Đông


15-116B/2.Sgn+Sb
2,62


4,7


334a


BS


VII


Huyện Khánh Vĩnh


1.071,5


415


82


Gr


Dốc Chè


Khánh Bình


S15-121.Gr
105


110.880


334a


DC


83


Gr


Hòn Mưa


Khánh Hiệp, Khánh Trung


15.2 - 122.Gr
276


385.440


334a


K


84


Gr


Khánh Đông


Khánh Đông


S15 -128.Gr
75


34.125


334a


DC


85


Gr


Khánh Phú


Khánh Phú


S15-133.Gr
95


43.320


334a


DC


86


Cxd


Khánh Đông


Khánh Đông


15-127.Cxd
111


1.665


334a


K


87


Cxd


Cát XD Khánh Hiệp


Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh


15-127B.Cxd
30


600


334a


BS


88


Cxd


Khánh Trung


Khánh Trung


15-130.Cxd
119


2.380


334a


K


89


Cxd


Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)


Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu


15-131.Cxd
316,5


5.697


334a


K


90


Dsl


Ba Dùi


Khánh Bình


15-125.Dsl
160


16.000


334a


K


91


Dsl


Đất san lấp Khánh Vĩnh


TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh


15-130B.Dsl
15


1.500


334a


BS


92


Gr


Sơn Trung


Sơn Trung


S15-137.Gr
140


149.800


334a


DC


93


Dsl


Đất san lấp núi Sải Me


Sông Cầu, H. Khánh Vĩnh


15-132.Dsl


44


4.400


334a


K


VIII


Huyện Khánh Sơn


555,00


69


94


Gr


Dốc Trầu


Ba Cụm Bắc


15-141.Gr
20


9.120


334a


DC


95


Gr


Ba Cụm Bắc


Ba Cụm Bắc


S15-141B.Gr
65


6.580


334a


BS


96


Ry


TT Tô Hạp


TT Tô Hạp


15-140.Ry
120


90.000


334a


DC


97


Cxd


Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)


Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp


15-138.Cxd
330


4.290


334a


DC


98


Dsl


Sơn Trung


Sơn Trung


15-139.Dsl
85


3.000


334a


DC


99


Dsl


Ba Cụm Bắc


Ba Cụm Bắc


S15-142B.Dsl
4


400


334a


BS


Toàn tỉnh


6.740,60


1.979,64


Ghi chú:


15 : Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đến năm 2015


S15 : Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản giai đoạn 2016 - 2020


Trữ lượng, tài nguyên: Đơn vị tính là ngàn m3 hoặc tấn


B : Khu vực bổ sung


Gr : Đá granit xây dựng thông thường


Ry : Đá phun trào xây dựng (Ryolit, andesit)


Sgn+Sb : Sét gạch ngói và Sét bùn


Cxd : Cát xây dựng


Dsl : Đất san lấp


Tb : Than bùn


Đứng trước các ký hiệu loại khoáng sản là số thứ tự khu vực quy hoạch trên bản đồ


K : Vùng quy hoạch được giữ nguyên theo quy hoạch 2008


DC : Vùng quy hoạch được điều chỉnh theo quy hoạch 2008


BS : Vùng bổ sung vào quy hoạch 2008.






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành26/08/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/09/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Văn Quang
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuChế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.