Quay lại

Nghị quyết 05/2019/NQ-HĐND dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2019/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 279 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; diện tích đất cần thu hồi là 634,7 ha (có danh mục chi tiết dự án cần thu hồi đất kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2019./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực HĐND; UBND huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh; Báo Thái Bình; Cổng thông tin điện tử Thái Bình;
- Lưu: VTVP.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

DANH MỤC


BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT

Tên dự án

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn, xóm, t dân ph

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.401.945

1.992.601

4.200

405.144

272.443.618

I

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

345.000

2

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

345.000

3

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Ấp 2

Minh Tân

Kiến Xương

2.650

2.650

304.750

4

Quy hoạch dân cư +Chuyển mục đích

ONT

Minh Tân

Kiến Xương

2.000

2.000

230.000

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiến Xương

360

360

41.400

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nghĩa Môn

Quang Hưng

Kiến Xương

312

312

35.880

7

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Tiến

Quang Hưng

Kiến Xương

103

103

11.845

8

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Mại Đoài

Quang Trung

Kiến Xương

11.500

11.500

1.322.500

9

Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích

ONT

Quyết Tiến

Kiến Xương

4.000

2.000

2.000

460.000

10

Quy hoạch dân cư+CMĐ

ONT

Thanh Tân

Kiến Xương

9.000

9.000

1.035.000

11

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 3

Vũ Hòa

Kiến Xương

5.000

5.000

575.000

12

Quy hoạch dân cư

ONT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

1.500

1.500

172.500

13

Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích

ONT

Vũ Lễ

Kiến Xương

5.000

1.000

4.000

575.000

14

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 4

Vũ Thắng

Kiến Xương

150

150

17.250

15

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 7

Vũ Thắng

Kiến Xương

160

160

18.400

16

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 8

Vũ Thắng

Kiến Xương

280

280

32.200

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 5

Vũ Thắng

Kiến Xương

500

500

57.500

18

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

5.000

5.000

575.000

19

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

1.300

1.300

149.500

20

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lê Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

45.000

45.000

5.175.000

21

Quy hoạch dân cư lấy từ các điểm xen kẹp

ONT

Các thôn

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

17.662

908

16.754

2.031.130

22

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

700

700

80.500

23

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hy Hà

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

4.400

4.400

506 000

24

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ry Phúc

Thụy Phúc

Thái Thụy

732

732

84.180

25

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thuyền Đỗ

Thụy Phúc

Thái Thụy

1.324

1.324

152.260

26

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bãi Thượng

Thụy Phúc

Thái Thụy

1.632

1.632

187.680

27

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

34.000

34.000

3.910.000

28

Quy hoạch khu dân cư (2 điểm)

ONT

An Định

Thụy Văn

Thái Thụy

1.346

850

496

154.790

29

Quy hoạch dân cư xen kẹp sau làng

ONT

Phất Lộc Trung

Thái Giang

Thái Thụy

3.000

3.000

345.000

30

Quy hoạch dân cư xen kẹp sau làng

ONT

Hạ Liệt

Thái Giang

Thái Thụy

3.000

3.000

345.000

31

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Hưng

Thái Hà

Thái Thụy

3.000

3.000

345.000

32

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xóm 7 Đông

Thái Học

Thái Thụy

2.754

2.754

316.710

33

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Phúc

Thái Phúc

Thái Thụy

1.000

1.000

115.000

34

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nha Xuyên

Thái Phúc

Thái Thụy

2.600

2.600

299.000

35

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phúc Tân

Thái Thành

Thái Thụy

1.500

1.500

172.500

36

Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu

ONT

Tân Lập

Tây Tiến

Tiền Hải

48.000

48.000

5.520.000

37

Quy hoạch dân cư cánh đồng rộc

ONT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

21.000

21.000

2.415.000

38

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

2.800

2.800

322.000

39

Quy hoạch dân cư

ONT

Cát Già

Tây Giang

Tiền Hải

1.250

1.250

143.750

40

Quy hoạch dân cư

ONT

Hồng Phong

Tây An

Tiền Hải

30.000

30.000

3.450.000

41

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

539

539

61.985

42

Quy hoạch dân cư giai đoạn 1 (bổ sung thêm diện tích)

ONT

Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hải

20.000

20.000

2.300.000

43

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Tiến

Tây An

Tiền Hải

212

212

24.380

44

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Hồng Phong

Tây An

Tiền Hải

568

568

65.320

45

Quy hoạch dân cư

ONT

Tiền Phong

Tây An

Tiền Hải

171

171

19.665

46

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Hiên

Tây Lương

Tiền Hải

33.000

33.000

3.465.000

47

Quy hoạch dân cư

ONT

Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

30.000

30.000

3.150.000

48

Quy hoạch dân cư

ONT

Đức Cơ

Đông Cơ

Tiền Hải

41.000

41.000

4.715.000

49

Quy hoạch dân cư

ONT

Việt Hùng

Nam Thanh

Tiền Hải

3.000

3.000

345.000

50

Quy hoạch dân cư (3 điểm xen kẹp)

ONT

Ái Quốc

Nam Thanh

Tiền Hải

1.900

1.900

218.500

51

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Trưng Vương

Vũ Lăng

Tiền Hải

1.000

1.000

115.000

52

Quy hoạch dân cư

ONT

Tam Đồng

Vũ Lăng

Tiền Hải

1.500

1.500

172.500

53

Quy hoạch dân cư (tiếp giáp khu nhà ở thương mại, Phía tây Quốc lộ 10 đối diện khu nhà ở thương mại; đối diện khu nhà ở thương mại)

ONT

Đông Mỹ

thành phố

190.000

98.000

1.900

90.100

19.950.000

54

Quy hoạch dân cư khu Dược Mạ Chùa (2 khu)

ONT

Phú Xuân

thành phố

2.600

2.600

299.000

55

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Xuân

thành phố

55.100

55.100

6.336.500

56

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Xuân

thành phố

32.700

32.700

3.760.500

57

Quy hoạch dân cư (Khu dịch vụ tổng hợp phía Bắc đường Trần Thủ Độ)

ONT

Phú Xuân

thành phố

110.000

110.000

12.650.000

58

Quy hoạch khu dân cư (sau trường tiểu học)

ONT

thôn Dinh

Tân Bình

thành phố

28.000

28.000

3.220.000

59

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Tú Linh

Tân Bình

thành phố

12.300

12.300

1.414.500

60

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tam Lạc

Vũ Lạc

thành phố

55.000

55.000

6.325.000

61

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vũ Lạc

thành phố

75.000

75.000

8.625.000

62

Quy hoạch khu dân cư (điều chỉnh sân thể thao thành quy hoạch khu dân cư)

ONT

Vũ Lạc

thành phố

2.000

2.000

230.000

63

Quy hoạch khu dân cư

ONT

trước cửa trạm y tế xã

Vũ Phúc

thành phố

35.000

35.000

3.675.000

64

Khu nhà ở hai bên đường Kỳ Đồng kéo dài

ONT

Phú Xuân

thành phố

3.255

3.255

374.268

65

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 5 ha)

ONT

Bách Thuận

Vũ Thư

150.000

140.000

10.000

17.250.000

66

Khu Dịch vụ và dân cư đô thị Happy Bình An (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 4,52 ha)

ONT

Hòa Bình, Vũ Thư

Vũ Thư

127.900

77.500

200

50.200

14.708.500

67

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

800

800

92.000

68

Quy hoạch khu dân cư trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha)

ONT

Phúc Thành

Vũ Thư

30.000

30.000

3.450.000

69

Khu thương mại dịch vụ và dân cư hai bên đường số 2 (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 10,51 ha)

ONT

Trong dự án hai bên đường số 2

Minh Quang

Vũ Thư

386.000

350.000

36.000

44.390.000

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Vũ Thư được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019

70

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cánh đồng Rộc Dưới thôn Thọ Bi

Tân Hòa

Vũ Thư

40.000

40.000

4.600.000

71

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 5 ha)

ONT

Lang Trung

Trung An

Vũ Thư

81.000

68.000

13.000

9.315.000

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Vũ Thư được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019

72

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha)

ONT

Tân Minh

Song An

Vũ Thư

145.000

76.000

500

68.500

16.675.000

73

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Thuận

Vũ Thư

5.000

1.600

3.400

575.000

74

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha)

ONT

Bình Chính (cửa chợ Mét)

Việt Thuận

Vũ Thư

30.000

30.000

3.450.000

75

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung Lập

Vũ Hội

Vũ Thư

3.800

3.800

437.000

76

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,3 ha)

ONT

Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

49.000

49.000

5.635.000

77

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,4 ha)

ONT

Bộ La, Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

40.000

40.000

4.600.000

78

Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Đông Xuân

Đông Hưng

30.000

30.000

3.450.000

79

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thọ Tiến

Minh Châu

Đông Hưng

1.600

1.600

184.000

80

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Trang Đông

Phú Lương

Đông Hưng

2.823

1.637

1.186

324.645

81

Quy hoạch khu nhà ở thương mại

ONT

Đông Sơn

Đông Hưng

180.000

170.000

10.000

19.800.000

82

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Bình

Hợp Tiến

Đông Hưng

2.500

2.500

287.500

83

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Mỗ Đông

Chương Dương

Đông Hưng

5.000

5.000

575.000

84

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đoài

Mê Linh

Đông Hưng

326

326

37.490

85

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc Lạng

Nguyên Xá

Đông Hưng

800

800

92.000

86

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cổ Xá

Phong Châu

Đông Hưng

2.600

2.600

299.000

87

Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Hoành Từ

Đông Cường

Đông Hưng

30.000

30.000

3.450.000

88

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hoàng Nông

Lô Giang

Đông Hưng

3.900

3.900

448.500

89

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hùng Việt

Đông Hoàng

Đông Hưng

850

850

97.750

90

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tống Khê

Đông Hoàng

Đông Hưng

270

270

31.050

91

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tống Khê

Đông Hoàng

Đông Hưng

1.130

1.130

129.950

92

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phạm

Phú Châu

Đông Hưng

2.200

2.200

253.000

93

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

455

455

52.325

94

Quy hoạch khu tái định cư đường 217

ONT

Lại Xá

Đông Tân

Đông Hưng

1.031

1.031

118.565

95

Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Đông La

Đông Hưng

30.000

30.000

3.450.000

96

Đất 5%, KDC

ONT

Nguyên Lâm

Hoa Lư

Đông Hưng

2.600

2.600

299.000

II

Đất ở tại đô thị

ODT

676.990

541.395

1.800

133.795

80.039.240

97

Dự án quy hoạch dân cư khu Trung tâm thương mại

ODT

Đãn Chàng 1

Hưng Hà

Hưng Hà

11.000

11.000

1.265.000

98

Quy hoạch dân cư phân khu số 4 đường Long Hưng (bổ sung)

ODT

TT Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp

Hưng Hà

150.895

114.695

36.200

17.352.925

99

Quy hoạch dân cư, thương mại phân khu số 5 đường Long Hưng (bổ sung)

ODT

TT Hưng Nhân

Hưng Hà

113.150

92.800

1.800

18.550

13.238.550

100

Quy hoạch dân cư phân khu số 1 đường Long Hưng (bổ sung)

ODT

TT Hưng Hà

Hưng Hà

289.545

251.200

38.345

33.876.765

101

Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 3)

ODT

Duyên Phúc

Hưng Hà

Hưng Hà

12.400

12.400

1.426.000

102

Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (bổ sung)

ODT

Nhân Cầu 1

Hưng Hà

Hưng Hà

3.000

3.000

345.000

103

Dự án quy hoạch nhà ở xã hội

ODT

Đãn Chàng 1

Hưng Hà

Hưng Hà

3.000

3.000

345.000

104

Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 khu Đồng Lay Dưới

ODT

Nhân Cầu 1

Hưng Hà

Hưng Hà

54.000

54.000

6.210.000

105

Quy hoạch đất ở đô thị (Khu đất xí nghiệp dịch vụ cơ khí nông nghiệp)

ODT

Thị trấn

Tiền Hải

8.000

8.000

920.000

106

Khu dân cư chợ Cầu Nề

ODT

Kỳ Bá

thành phố

2.100

2.100

241.500

107

Quy hoạch khu dân cư cạnh trường Trần Phú

ODT

Đề Thám

thành phố

6.000

6.000

690.000

108

Quy hoạch đất ở xen kẹt (Bùi Sỹ Tiêm)

ODT

Tiền Phong

thành phố

700

700

80.500

109

Quy hoạch đất đấu giá

ODT

Tiền Phong

thành phố

500

500

57.500

110

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Tiền Phong

thành phố

800

800

92.000

111

Quy hoạch đất ở mới

ODT

Bồ Xuyên

thành phố

900

900

103.500

112

Quy hoạch khu dân cư và công trình công cộng

ODT

Tổ 7

Phú Khánh

thành phố

12.000

12.000

2.760.000

113

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Tổ 3

Trần Hưng Đạo

thành phố

2.000

2.000

230.000

114

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Tổ 10

Trần Hưng Đạo

thành phố

3.000

3 000

345.000

115

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Tổ 19

Trần Hưng Đạo

thành phố

3.500

3.500

402.500

116

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Tổ 10+13

Trần Hưng Đạo

thành phố

500

500

57.500

III

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

30.591

27.391

3.200

3.517.965

117

Quy hoạch xây dựng trường tiểu học xã Bắc Sơn

DGD

Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

10.100

10.100

1.161.500

118

Quy hoạch mở rộng trường trung học cơ sở

DGD

Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

6.200

6.200

713.000

119

QH Trường Mầm non trung tâm

DGD

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

3.000

3.000

345.000

120

Mở rộng trường mầm non

DGD

Xuân La

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

4.200

1.000

3.200

483.000

121

QH trường mầm non

DGD

Chỉ Bồ

Thụy Trường

Thái Thụy

4.391

4.391

504.965

122

Trường mầm non thị trấn

DGD

Thị trấn

Tiền Hải

2.700

2.700

310.500

IV

Đất khu công nghiệp

SKK

67.000

60.000

7.000

7.705.000

123

Mở rộng khu công nghiệp sông Trà

SKK

Tân Phong

Vũ Thư

67.000

60.000

7.000

7.705.000

V

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.113.600

827.400

286.200

125.764.000

124

Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Tiền Phong (Công ty TNHH dệt may xuất khẩu Thành Công)

SKN

TT.Hưng Nhân

Hưng Nhân

Hưng Hà

55.000

55.000

6.325.000

125

Dự án kéo sợi của Công ty cổ phần Hoa Phượng tại Cụm Công nghiệp Đồng Tu

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

14.000

14.000

1.610.000

126

Dự án sản xuất bánh kẹo của Công ty TNHH Hoa Trung Nguyên tại Cụm công nghiệp Đồng Tu

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

9.000

9.000

1.035.000

127

Dự án đầu tư xây dựng nhà xưởng cho các tổ chức và cá nhân thuê để sản xuất của Công ty TNHH bất động sản và dịch vụ công nghiệp Thiên Lộc

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

8.400

8.400

966.000

128

Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân (Công ty Cổ phần đầu tư QH Land)

SKN

Hưng Nhân

Hưng Hà

100.000

95.000

5.000

11.500.000

Điều chỉnh diện tích từ CCN Thái Phương theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 2792/UBND-NNTNMT ngày 09/7/2019

129

Cụm công nghiệp Trà Linh

SKN

Trà Linh

Thụy Liên, Thái Nguyên

Thái Thụy

230.000

230.000

24.150.000

130

Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên Xá

SKN

Ngô Xá, Hoàng Xá

Nguyên Xá

Vũ Thư

7.000

7.000

805.000

131

Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp Tân Minh

SKN

Khê kiều

Minh Khai

Vũ Thư

100.000

99.000

1.000

11.500.000

132

Quy hoạch cụm công nghiệp Tân Minh (phần đường giao thông chính, hệ thống xử lý nước thải...)

SKN

Tự Tân, Minh Khai

Vũ Thư

80.000

75.000

5.000

9.200.000

133

Quy hoạch cụm công nghiệp Minh Lãng (giai đoạn 2)

SKN

Phù Lôi

Minh Lãng

Vũ Thư

137.200

99.000

38.200

15.778.000

134

Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp An Ninh

SKN

An Ninh

Tiền Hải

98.000

98.000

11.270.000

Điều chỉnh diện tích từ CCN Cửa Lân theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 2636/UBND- NNTNMT ngày 01/7/2019

135

Cụm công nghiệp Đông Các

SKN

Nam Quán, Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

58.000

58.000

6.670.000

136

Cụm công nghiệp Đông La

SKN

Đông La

Đông Hưng

12.000

12.000

1.380.000

137

Cụm công nghiệp Xuân Động

SKN

Xuân Động

Đông Hưng

60.000

60.000

6.900.000

138

Cụm công nghiệp Đông Phong

SKN

Đông Phong

Đông Hưng

95.000

95.000

10.925.000

139

đất cụm công nghiệp Mê Linh

SKN

Mê Linh

Đông Hưng

50.000

50.000

5.750.000

VI

Đất giao thông

DGT

1.525.578

1.284.483

24.250

216.845

166.391.459

140

Đường từ đường ĐT.454 đi Hàng cung Lỗ Giang giai đoạn 2

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

15.000

15.000

1.725.000

141

Đường cứu hộ cứu nạn từ đường ĐT.454 xã Minh Hòa đi đê tả Trà Lý xã Hồng Minh

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

30.000

30.000

3.450.000

142

QH đường giao thông Vũ An đi Vũ Lễ

DGT

Vũ An, Vũ Lễ

Kiến Xương

1.500

1.500

172.500

143

Đường ĐH.74A từ ĐT.452 đến UBND xã Quỳnh Khê

DGT

các thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

2.765

1.560

350

855

317.975

144

Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang

DGT

các thôn

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

1.088

528

560

125.120

145

Đường Cách mạng tháng 8 (từ tòa án đến QL.37)

DGT

Thụy Hà

Thái Thụy

3.900

2.700

1.200

448.500

146

Đường liên xã Thụy Dũng - Thụy Quỳnh

DGT

Thụy Dũng - Thụy Quỳnh

Thái Thụy

500

500

57.500

147

Đường ĐH.87 đoạn từ cầu Cau đến ngã ba ông Đinh xã Thái Hưng

DGT

Thái Hưng

Thái Thụy

2.100

1.900

200

241.500

148

Quy hoạch đường đại lộ hùng vương kéo dài (đoạn từ quy hoạch dân cư thôn Đông đấu nối đến đầu đường tỉnh 462 (đường 14-10)

DGT

Tây Giang, Thị trấn

Tiền Hải

25.000

20.000

5.000

2.875.000

149

Mở rộng, nâng cấp đường huyện 35

DGT

Bắc Hải

Tiền Hải

3.000

3.000

345.000

150

Xây dựng cầu đò mèn

DGT

Nam Hải

Tiền Hải

3.000

1.000

2.000

345.000

151

Quy hoạch đường từ Trường mầm non đến nhà ông Khoa

DGT

Đông Thọ

thành phố

8.300

8.300

954.500

152

Quy hoạch đường số 9

DGT

Đông Thọ

thành phố

7.000

7.000

805.000

153

Quy hoạch đường số 1 kéo dài lên đê

DGT

Xã Đông Thọ

thành phố

8.500

8.500

977.500

154

Quy hoạch đường từ Khu liên hiệp thể thao đến đường Võ Nguyên Giáp

DGT

Đông Mỹ

thành phố

30.000

30.000

3.450.000

155

Quy hoạch đất giao thông trong khu đất ở xã Đông Mỹ

DGT

Đông Mỹ

thành phố

28.400

28.400

3.266.000

156

Quy hoạch mở rộng đường 10C ( đoạn từ Long Hưng tới đê Trà Lý)

DGT

Hoàng Diệu

thành phố

1.200

1.000

200

138.000

157

Quy hoạch đất giao thông trọng điểm dân cư tổ 22

DGT

Hoàng Diệu

thành phố

6.000

6.000

690.000

158

Quy hoạch và mở rộng đường phía Bắc sông 3/2 (đường Đinh Tiên Hoàng)

DGT

Kỳ Bá, Quang Trung và Vũ Phúc

thành phố

10.000

5.000

5.000

1.150.000

159

Đường Đinh Tiên Hoàng

DGT

Kỳ Bá

thành phố

4.800

4.800

552.000

160

Đường trục phía trước thôn Đại Lai

DGT

Phú Xuân

thành phố

50.000

400

49.600

5.750.000

161

Quy hoạch, mở rộng đường 454 (đường 223) từ đường Trần Thái Tông đến Tân Phong

DGT

Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân

thành phố

53.900

53.900

6.198.500

162

Quy hoạch đất giao thông khu vực bờ sông Bạch

DGT

Trần Hưng Đạo

thành phố

500

500

57.500

163

Quy hoạch đất giao thông trong khu dân cư mới

DGT

Vũ Chính

thành phố

20.000

20.000

2.300.000

164

Quy hoạch đường giao thông trong khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình

DGT

Vũ Chính

thành phố

45.000

44.500

500

5.175.000

165

Quy hoạch đường giao thông vào khu sân vận động

DGT

Vũ Đông

thành phố

4.000

4.000

460.000

166

Cải tạo nâng cấp đường trục xã Vũ Lạc (từ Tam Lạc đến Thượng Cầm)

DGT

Vũ Lạc

thành phố

1.000

1.000

115.000

167

Quy hoạch và mở rộng đường thôn Tam Lạc

DGT

Vũ Lạc

thành phố

6.100

6.100

701.500

168

Mở rộng đường liên xã từ Xóm 1 đến trụ sở UBND xã Vũ Phúc

DGT

Vũ Phúc

thành phố

11.800

9.400

2.400

1.357.000

169

Quy hoạch đường Võ Nguyên Giáp kéo dài, nút số 3 đến QL 39

DGT

Đông Mỹ

thành phố

41.970

29.440

6.330

6.200

4.826.550

170

Dự án đường Kỳ Đồng kéo dài

DGT

Phú Xuân

thành phố

555

555

63.814

171

Xây dựng mở rộng tuyến đường Chi Giang từ đường 39 xã Đông Mỹ nối vào xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng

DGT

Đông Mỹ

thành phố

2.500

2.500

287.500

172

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường DH 52 đoạn ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ

DGT

Đông Mỹ, Đông Thọ

thành phố

10.000

7.000

500

2.500

1.150.000

173

Đường số 2 kéo dài

DGT

Vũ Thư, Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

123.500

31.500

92.000

14.202.500

174

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ QL10 đến trường trung học Phương Cường Xá

DGT

Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá

Đông Hưng

20.500

15.000

500

5.000

2.357.500

175

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH47

DGT

Minh Tân, Thăng Long

Đông Hưng

5.000

3.500

500

1.000

575.000

176

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ đến xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ

DGT

Đông Dương

Đông Hưng

2.800

800

2.000

322.000

177

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH50

DGT

Đông Động, Đông Hợp, Phú Châu

Đông Hưng

5.100

2.800

100

2.200

586.500

178

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH56A

DGT

Đồng Phú

Đông Hưng

1.400

1.000

10

390

161.000

179

QH giao thông nông thôn

DGT

Bạch Đằng

Đông Hưng

6.000

6.000

690.000

180

QH giao thông nông thôn

DGT

Hợp Tiến

Đông Hưng

300

300

34.500

181

Xây dựng đường trục chính vào vùng sản xuất xã Đông Xuân

DGT

Tống Khê

Đông Hoàng

Đông Hưng

3.500

3.500

402.500

182

Đường nối từ QL10 (tuyến tránh S1) đến đường TB-HN, đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT)

DGT

Đồng Phú

Đông Hưng

13.100

13.100

1.506.500

183

Đầu tư xây dựng đường từ TP Thái Bình đi cầu Nghìn

DGT

các xã, thị trấn

Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Thành phố

905.000

864.000

11.700

29.300

95.025.000

VII

Đất thủy lợi

DTL

54.900

21.100

33.800

6.313.500

184

Xử lý cấp bách kè Phan đê hữu luộc từ K8+400 đến K9+100

DTL

Hòa Tiến

Hòa Tiến

Hưng Hà

14.000

14.000

1.610.000

185

Nâng cấp hệ thống đê Hồng Hà I đoạn từ K133-K150 và từ K150-K160 (từ Nhật Tảo đến Tân Đệ), giai đoạn 2 từ K150-K158+150 và một số hạng mục công trình trên tuyến

DTL

Đồng Thanh, Việt Hùng, Dũng Nghĩa

Vũ Thư

12.100

5.100

7.000

1.391.500

186

Xử lý cấp bách đê Hồng Hà II đoạn từ K166+260 đến K168+850

DTL

Hòa Bình, Nguyên Xá

Vũ Thư

5.500

5.500

632.500

187

Xử lý cấp bách đê Hồng Hà II đoạn từ K179+750 đến K181+000 và đoạn K183+661 đến K185+650

DTL

Vũ Đoài, Việt Thuận, Vũ Vân

Vũ Thư

6.500

6.500

747.500

188

Xử lý cấp bách tuyến đê, kè thuộc đê Tả sông Hồng Hà II đoạn từ K158+150 đến K159+550

DTL

Tân Lập, Dũng Nghĩa

Vũ Thư

12.000

12.000

1.380.000

189

Xử lý cấp bách đê Hữu Trà Lý đoạn K20+000 đến K22+400

DTL

Tân Phong

Vũ Thư

2.800

2.800

322.000

190

Quy hoạch thủy lợi

DTL

Bạch Đằng

Đông Hưng

2.000

2.000

230.000

VIII

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3.560

2.660

900

409.400

191

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Ngũ Đông

DSH

thôn Ngũ Đông

Điệp Nông

Hưng Hà

1.800

1.800

207.000

192

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Cao Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

760

760

87.400

193

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thọ Hưng

Minh Châu

Đông Hưng

1.000

100

900

115.000

IX

Đất công trình năng lượng

DNL

32.945

24.225

945

7.775

3.724.225

194

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kv lộ 373E11.4 trạm 110 KV Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương

Hưng Hà

900

700

200

103.500

195

XDM xuất tuyến 22kv lộ 274 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương

Hưng Hà

600

500

100

69.000

196

XDM xuất tuyến 22kv lộ 275 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Tiến, Hùng Dũng, Dân Chủ, Duyên Hải, Văn Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi Lăng, Bắc Sơn

Hưng Hà

800

700

100

92.000

197

XDM xuất tuyến 22kv lộ 276 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Tiến Đức, Thái Hưng

Hưng Hà

700

600

100

80.500

198

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực huyện Hưng Hà

DNL

Tân Tiến, Thái Phương, Tiến Đức, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Chủ, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên Hải, Thống Nhất

Hưng Hà

690

530

160

79.350

199

Cải tạo, nâng cấp đường dây 0,4Kv thị trấn Hưng Hà

DNL

Hưng Hà

Hưng Hà

130

50

80

14.950

200

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35KV mạch lộ 372-E33 (trạm 110kv Long Bồi) với 371-E11.4 (trạm 110kv Hưng Hà)

DNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

400

300

100

46.000

201

Dự án 373 Tiền Hải-Kiến Xương

DNL

Vũ Quý, Hòa Bình, Quang Bình, Bình Minh, An Bồi, Thị trấn Thanh Nê

Kiến Xương

855

855

98.325

202

Dự án: Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc Dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3)

DNL

Kiến Xương

1.000

400

600

115.000

203

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 TG Quang Trung đấu nối với đường dây 22kV lộ 473 E11.7 chuyển lộ 971 TG Quang Trung lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thanh Nê, Quang Trung

Kiến Xương

300

250

50

34.500

204

Xây dựng đường dây 22kV đấu nối từ TBA Thanh Tân 4 đến TBA Quyết Tiến 2, giảm bán kính cấp điện đường dây 22kV lộ 472 E11.7

DNL

Thanh Tân, Nam Cao, Quyết Tiến

Kiến Xương

500

400

100

57.500

205

XDM xuất tuyến 22kV lộ 471 trạm 110kV Kiến Xương (E11.7)

DNL

Quang Lịch, Bình Minh, Đình Phùng

Kiến Xương

250

200

50

28.750

206

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Minh Tân, Vũ Tây, Vũ Sơn, Vũ Thắng, Quang Hưng và thị trấn Thanh Nê - huyện Kiến Xương năm 2020

DNL

Minh Tân, Vũ Tây, Vũ Sơn, Vũ Thắng, Quang Hưng, Thanh Nê

Kiến Xương

300

250

50

34.500

207

Cấy TBA chống quá tải lưới điện các xã: Thanh Tân, Quang Trung - huyện Kiến Xương năm 2020

DNL

Thanh Tân, Quang Trung

Kiến Xương

110

80

30

12.650

208

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Hòa Bình, Vũ Hội, Vũ Quý, Quang Trung, Thanh Tân và Vũ Lễ

DNL

Hòa Bình, Vũ Quý, Quang Trung, Thanh Tân, Vũ Lễ

Kiến Xương

200

150

50

23.000

209

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Bình Định, An Bồi, Vũ Vinh, Vũ Thắng, Vũ Lễ và Thanh Tân, huyện Kiến Xương

DNL

Bình Định, An Bồi, Vũ Vinh, Vũ Thắng, Vũ Lễ, Thanh Tân

Kiến Xương

250

200

50

28.750

210

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Vũ Ninh, Vũ Vân, Quang Trung, Minh Tân, Bình Nguyên và Quyết Tiến, huyện Kiến Xương

DNL

Vũ Ninh, Vũ Vân, Quang Trung, Minh Tân, Bình Nguyên, Quyết Tiến

Kiến Xương

300

250

50

34.500

211

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Vũ Hội, Quang Bình, Bình Thanh, Quang Hưng, Quang Lịch, Nam Cao và Thanh Tân, huyện Kiến Xương

DNL

Vũ Hội, Quang Bình, Bình Thanh, Quang Hưng, Quang Lịch, Nam Cao, Thanh Tân

Kiến Xương

350

300

50

40.250

212

Cải tạo đường dây 0.4kV sau các TBA xã Vũ Ninh và xã Quang Hưng - huyện Kiến Xương

DNL

Vũ Ninh, Quang Hưng

Kiến Xương

70

50

20

8.050

213

Cải tạo đường dây 0.4kV sau tiếp nhận các xã An Bồi, Bình Minh - huyện Kiến Xương

DNL

An Bồi, Bình Minh

Kiến Xương

90

70

20

10.350

214

Cải tạo đường dây 0.4kV sau tiếp nhận các xã Lê Lợi, Vũ Tây - huyện Kiến Xương

DNL

Lê Lợi, Vũ Tây

Kiến Xương

90

70

20

10.350

215

Cải tạo đường dây 0.4kV sau tiếp nhận các xã Hồng Thái, Quang Trung - huyện Kiến Xương

DNL

Hồng Thái, Quang Trung

Kiến Xương

90

70

20

10.350

216

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV mạch vòng lộ 373 trạm 110kV Kiến Xương (E11.7) với lộ 373 trạm 110kV Tiền Hải (A36)

DNL

Vũ Quý, Quang Bình, Hòa Bình, Thanh Nê, An Bồi

Kiến Xương

350

250

100

40.250

217

Mạch vòng lộ 977A36 - lộ 973E11.7 (Khi cải tạo lên lưới 22kV là mạch vòng 477A36 và 474E33)

DNL

Tây Sơn, Tây Giang, Thị trấn, An Ninh- huyện Tiền Hải; An Bồi - huyện Kiến Xương

Kiến Xương

150

120

30

17.250

218

Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Kiến Xương năm 2020

DNL

Các huyện Kiến Xương

Kiến Xương

600

500

100

69.000

219

Xây dựng xuất tuyến 22kV (973TG Thái Hưng) và cải tạo nâng cấp đường dây nhánh Thái Phúc, nhánh Thái Hà để chống quá tải lộ 972 - TG Thái Hưng - huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thượng, Thái An, Thái Hồng, Thái Dương, Thái Phúc, Thái Hà

Thái Thụy

300

300

34.500

220

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV lộ 372E11.2

DNL

Thụy Liên, Thụy Thanh

Thái Thụy

120

70

50

13.800

221

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV lộ 376E11.2

DNL

Thái Thủy, Thái Tân, Thái Thuần

Thái Thụy

130

100

30

14.950

222

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 972 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Dương, Thụy Văn, Thụy Việt

Thái Thụy

380

280

100

43.700

223

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 974 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Phong, Thụy Dân, Thụy Duyên

Thái Thụy

460

320

140

52.900

224

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Quỳnh, Thụy Bình, Hồng Quỳnh, Thụy Hồng, Thụy Dũng

Thái Thụy

600

350

250

69.000

225

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 976E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Hà, Thụy Liên, Thụy Bình, Thụy Dương

Thái Thụy

550

350

200

63.250

226

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 974E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên

Thái Thụy

300

200

100

34.500

227

Xuất tuyến 22 kV Lộ 479E11.2 TBA 110kV Thái Thụy

DNL

Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên

Thái Thụy

370

300

70

42.550

228

Cấy trạm chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Chính, Thụy Quỳnh, Thái Giang, Thụy Thanh, Thụy Liên, Thụy Dương - huyện Thái Thụy năm 2020

DNL

Thụy Phong, thụy Trường

Thái Thụy

110

60

50

12.650

229

Cải tạo nâng cấp đường dây hạ áp xã Thụy Liên, Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy

DNL

Thụy Liên, Mỹ Lộc

Thái Thụy

180

140

40

20.700

230

Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Thái Thụy năm 2020

DNL

Các xã

Thái Thụy

600

500

100

69.000

231

Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 110kv Tiền Hải)

DNL

Thị trấn, Tây Sơn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An

Tiền Hải

600

500

100

69.000

232

Cải tạo nâng cấp đường dây

DNL

Các xã

Tiền Hải

2.830

2.550

280

325.450

233

Cấy TBA chống quá tải lưới điện

DNL

Các xã

Tiền Hải

1.950

1.400

550

224.250

234

Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản-JICA

DNL

Bồ Xuyên, Tiền Phong, Hoàng Diệu, Đông Hoà, Đông Mỹ, Tân Bình

thành phố

700

400

300

80.500

235

Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3)

DNL

Các phường, xã

thành phố

900

500

400

103.500

236

Mạch vòng 977E11.3 - 977E11.5 (Khi cải tạo lên lưới điện 22 kv là mạch vòng 477E11.3 và 477E11.5)

DNL

Phú Khánh, Tân Bình

thành phố

200

200

23.000

237

Mở rộng và cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình

DNL

Tân Phong, Tân Hòa

Vũ Thư

350

250

100

40.250

238

Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình thuộc dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vốn ngân hàng tái thiết Đức (KFW3)

DNL

Các xã

Vũ Thư

300

300

34.500

239

Cải tạo, nâng cấp đường dây 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Hiệp Hòa, Song Lãng, Việt Hùng, Xuân Hòa

Vũ Thư

250

220

30

28.750

240

Cải tạo, nâng cấp đường dây 975E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Song An, Trung An, Nguyên Xá

Vũ Thư

200

150

50

23.000

241

Cải tạo, nâng cấp đường dây 971A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Tự Tân

Vũ Thư

450

400

50

51.750

242

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh Tân Lập lộ 373 E11.5, huyện Vũ Thư

DNL

Tân Lập

Vũ Thư

100

70

30

11.500

243

Cải tạo nâng cấp đường dây 371E11.5 nhánh TG2 và các nhánh Bách Thuận, Thanh Hương, Đồng Đại A Lộ 373E11.5

DNL

Thị trấn Vũ Thư, Hòa Bình, Song An, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Tân Lập, Bách Thuận, Đồng Thanh

Vũ Thư

450

400

50

51.750

244

Cấy TBA chống quá tải khu vực thành phố Thái Bình và huyện Vũ Thư năm 2020

DNL

Vũ Thư

1.320

1.020

300

105.850

245

Dự án 372 Long Bối - Hưng Hà

DNL

Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân

Đông Hưng

1.290

15

1.275

148.350

246

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Đông Sơn, Đông Các, Hồng Giang, Phú Lương, Minh Châu

DNL

Đông Sơn, Đông Các, Hồng Giang, Phú Lương, Minh Châu

Đông Hưng

1.850

1.500

350

194.250

247

Cải tạo nâng cấp đường dây 110KV lộ 971-TG Thăng Long ( Đường trục từ cột 1 đến cột 65)

DNL

Thăng Long, Hoa Lư, Chương Dương, Minh Châu

Đông Hưng

250

200

50

28.750

248

Nâng cấp đường dây 35KV mạch vòng lộ 372-E33 (trạm 110KV Long Bối) với lộ 371- E11.4 (trạm 110KV Hưng Hà)

DNL

Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân

Đông Hưng

400

300

100

46.000

249

Mạch vòng 973E33-972E11,8 từ cột 1 đến cột 74 lộ 973E33 qua lèo 90 đến cột 1 lộ 972E11,8 (Khi cải tạo lên lưới 22KV là mạch vòng 473E33 và 472E11.8)

DNL

Đông Hợp, Đông Các, Thị trấn, Đông La, Đông Sơn

Đông Hưng

200

150

50

23.000

250

Mạch vòng lộ 976E11.2 - lộ 972E33 ( Sau khi cải tạo lên lưới 22KV là mạch vòng 476E11.2 và 474E33)

DNL

Đông Tân

Đông Hưng

180

150

30

20.700

251

Mạch vòng lộ 373E33 với 372 trạm 110KV Thái Thụy

DNL

Đông Hợp, Đông Các, Đông La, Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá, Đông Cường

Đông Hưng

300

250

50

34.500

252

Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Đông Hưng

DNL

Các xã huyện Đông Hưng

Đông Hưng

600

500

100

69.000

253

Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA

DNL

Đông Phương, Đông Sơn, Đông Xá, Đông Hà, Đông Động, Đông Hợp, Thị trấn, Đông La, Liên Giang, Đông Cường, Đông Á, Đông Quang, Đông Dương, Đông Xuân, Đông Các, Nguyên Xá

Đông Hưng

3.100

2.300

800

356.500

X

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38.000

38.000

4.370.000

254

QH khu xử lý rác thải tập trung

DRA

Đồng Tinh

Thái Dương

Thái Thụy

8.000

8.000

920.000

255

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Vũ Hội

Vũ Thư

10.000

10.000

1.150.000

256

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Minh Khai, Tam Quang

Vũ Thư

20.000

20.000

2.300.000

XI

Đất tôn giáo

TON

64.977

26.017

9.420

29.540

7.472.355

257

QH khôi phục chùa cổ Ngọc Đường

TON

Thôn Tam Đường

Tiến Đức

Hưng Hà

3.500

3.500

402.500

258

Mở rộng chùa Rồng

TON

Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

3.700

2.500

1.200

425.500

259

Chùa thư điền

TON

Thôn Đoài

Tây Giang

Tiền Hải

390

390

44.850

260

Chùa Minh Tân

TON

Trà Lý

Đông Quý

Tiền Hải

5.660

5.500

160

650.900

261

Mở rộng giáo xứ Bắc Trạch

TON

Bắc trạch 1

Vân Trường

Tiền Hải

10.517

10.517

1.209.455

262

Mở rộng giáo xứ Quân Cao

TON

Quân Cao

Vân Trường

Tiền Hải

1.000

1.000

115.000

263

Mở rộng giáo xứ Thanh Châu

TON

Ái Quốc

Nam Thanh

Tiền Hải

16.200

2.880

13.320

1.863.000

264

Mở rộng giáo xứ Kim Châu

TON

Tiến Lợi

Nam Thanh

Tiền Hải

3.010

840

2.170

346.150

265

Mở rộng Chùa Thanh Châu

TON

Tiến Lợi

Nam Thanh

Tiền Hải

2.800

2.800

322.000

266

Mở rộng giáo xứ Rưỡng Trực

TON

Nam Thang

Tiền Hải

3.000

3.000

345.000

267

Mở rộng giáo xứ An Châu

TON

Vũ Tiền

Vũ Thư

10.200

10.200

1.173.000

268

Mở rộng nhà thờ xứ Cổ Việt (giai đoạn 2)

TON

Việt Thuận

Vũ Thư

5.000

2.900

2.100

575.000

XII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85.000

60.000

25.000

9.775.000

269

Mở rộng nghĩa trang Quân Bác

NTD

Quân Bác Đoài

Vân Trường

Tiền Hải

10.000

10.000

1.150.000

270

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Hoàng Diệu

thành phố

25.000

25.000

2.875.000

271

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa kiểu mẫu

NTD

Thôn Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

20.000

20.000

2.300.000

272

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa kiểu mẫu

NTD

Vũ Thư

Vũ Thư

25.000

25.000

2.875.000

273

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Đông An

Đông Lĩnh

Đông Hưng

5.000

5.000

575.000

XIII

Đất chợ

DCH

29.000

27.600

1.400

5.335.000

274

Dự án xây dựng chợ huyện Hưng Hà (bổ sung)

DCH

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

10.000

8.600

1.400

3.150.000

275

Quy hoạch chợ Đông Hòa

DCH

Đông Hòa

thành phố

19.000

19.000

2.185.000

XIV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12.000

12.000

1.380.000

276

Khu vui chơi giải trí công cộng (sân thể thao, hồ bơi...)

DKV

Trung, Nam

Đông Phương

Đông Hưng

12.000

12.000

1.380.000

XV

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

210.700

210.700

24.230.500

277

Quy hoạch Sân vận động xã Đông Mỹ

DTT

Đông Mỹ

thành phố

12.000

12.000

1.380.000

278

Quy hoạch khu liên hiệp thể thao

DTT

Đông Hòa

thành phố

198.200

198.200

22.793.000

279

Sân thể thao thôn Lại Xá - Phù Sa

DTT

Lại Xá

Đông Tân

Đông Hưng

500

500

57.500

Tổng

6.346.785

5.155.571

42.015

1.149.199

718.871.261

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/07/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực23/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Hồng Diên
Phạm viThái Bình
Trích yếuDự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.