Quay lại

Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết 11/2024/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2025/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 21 tháng 02 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2023/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2024/NQ-HĐND NGÀY 04 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2023/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 7 NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2023/NQ-UBTVQH15 ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố hải phòng giai đoạn 2023-2025;

Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-BĐT ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND như sau:
“a) Phạm vi:
- Xây dựng nông thôn mới cấp xã: 106 đơn vị hành chính cấp xã;
- Xây dựng huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng cao, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới: 6 huyện (Vinh Bảo, Tiên Lãng, An Lão, Kiến Thụy, Cát Hải, Bạch Long Vĩ) và thành phố Thủy Nguyên.”.

2. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND như sau:
“(1) Cấp xã: 100% số xã cơ bản đạt tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).”.

3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND như sau:
“Tổng vốn ngân sách thành phố bố trí để thực hiện xây dựng nông thôn mới là 15.663,337 tỷ đồng”.

4. Thay thế Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Các nội dung khác tại Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố không thay đổi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật; phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới thành phố giai đoạn 2021-2025 phù hợp với Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban TVQH, Chính phủ;
- Ủy ban CTĐB;
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: NN và MT, TC;
- Cục KTVBQPPL (Bộ TP);
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội HP;
- Ủy ban MTTQVN HP;
- Các Ban HĐND TP;
- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- KBNNTP;
- Văn phòng Điều phối NTM TP;
- Các HU, TU Thủy Nguyên, QU An Dương;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thành phố;
- Báo HP; Đài PT và TH HP;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.





CHỦ TỊCH




Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC 01


LỘ TRÌNH THỰC HIỆN XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 2d/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024

Điều chỉnh kỳ này

TT

Tên đơn vị

Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu

TT

Tên đơn vị

Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu

2025

2026

Tổng

104

32

I

Huyện Vĩnh Bảo

17

I

Huyện Vĩnh Bảo

11

1

Xã Hòa Bình

x

1

Xã Hòa Bình

2

Xã Tân Liên

x

2

Xã Tân Liên

3

Xã Vĩnh An

x

3

Xã Vĩnh An

4

Xã Tân Hưng

x

4

Xã Tân Hưng

5

Xã Vĩnh Phong

x

5

Xã Tiền Phong

x

6

Xã Cộng Hiền

7

Xã Tiền Phong

x

8

Xã Hưng Nhân

6

Xã Vĩnh Hải

x

9

Xã Thanh Lương

10

Xã Đồng Minh

x

11

Xã Liên Am

x

7

Xã Liên Am

12

Xã Giang Biên

8

Xã Giang Biên

x

13

Xã Việt Tiến

9

Xã Việt Tiến

x

14

Xã Nhân Hòa

x

10

Xã Vĩnh Hưng

x

15

Xã Tam Đa

x

16

Xã Vinh Quang

17

Xã Vĩnh Long

x

11

Xã Vĩnh Hòa

x

18

Xã Hiệp Hòa

x

19

Xã An Hòa

20

Xã Cao Minh

x

12

Xã Cao Minh

21

Xã Dũng Tiến

13

Xã Dũng Tiến

x

22

Xã Hùng Tiến

14

Xã Hùng Tiến

x

23

Xã Lý Học

x

15

Xã Lý Học

24

Xã Cổ Am

16

Xã Tam Cường

x

25

Xã Vĩnh Tiến

x

26

Xã Tam Cường

x

27

Xã Thắng Thủy

17

Xã Thắng Thủy

x

28

Xã Trấn Dương

x

18

Xã Trấn Dương

29

Xã Trung Lập

19

Xã Trung Lập

x

II

Huyện Tiên Lãng

12

II

Huyện Tiên Lãng

8

30

Xã Toàn Thắng

x

20

Xã Tân Minh

31

Xã Bạch Đằng

x

32

Xã Quang Phục

x

33

Xã Kiến Thiết

x

21

Xã Kiến Thiết

34

Xã Tiên Thắng

x

22

Xã Tiên Thắng

35

Xã Cấp Tiến

x

23

Xã Cấp Tiến

36

Xã Quyết Tiến

x

24

Xã Quyết Tiến

37

Xã Vinh Quang

x

25

Xã Vinh Quang

38

Xã Đại Thắng

26

Xã Đại Thắng

x

39

Xã Đoàn Lập

x

27

Xã Đoàn Lập

40

Xã Đông Hưng

28

Xã Đông Hưng

x

41

Xã Khởi Nghĩa

29

Xã Khỏri Nghĩa

x

42

Xã Tiên Cường

30

Xã Tiên Cường

x

43

Xã Hùng Thắng

x

31

Xã Hùng Thắng

44

Xã Tiên Thanh

32

Xã Tiên Thanh

x

45

Xã Tự Cường

x

33

Xã Tự Cường

46

Xã Tây Hưng

x

34

Xã Tây Hưng

47

Xã Tiên Minh

35

Xã Tiên Minh

x

48

Xã Bắc Hưng

36

Xã Bắc Hưng

x

49

Xã Nam Hưng

37

Xã Nam Hưng

x

III

Huyện Kiến Thụy

10

III

Huyện Kiến Thụy

7

50

Xã Đoàn Xá

x

38

Xã Đoàn Xá

51

Xã Tân Trào

x

39

Xã Tân Trào

52

Xã Đại Hà

x

40

Xã Kiến Hưng

x

53

Xã Thụy Hương

x

54

Xã Ngũ Đoan

55

Xã Hữu Bằng

x

41

Xã Hữu Bằng

56

Xã Thuận Thiên

42

Xã Thuận Thiên

x

57

Xã Đông Phương

43

Xã Đông Phương

x

58

Xã Tân Phong

44

Xã Tân Phong

x

59

Xã Minh Tân

x

45

Xã Minh Tân

60

Xã Ngũ Phúc

x

46

Xã Ngũ Phúc

61

Xã Thanh Sơn

x

47

Xã Thanh Sơn

62

Xã Kiến Quốc

48

Xã Kiến Quốc

x

63

Xã Tú Sơn

49

Xã Tú Sơn

x

64

Xã Đại Đồng

x

50

Xã Đại Đồng

65

Xã Đại Hợp

51

Xã Đại Hợp

x

66

Xã Du Lễ

x

52

Xã Du Lễ

IV

Huyện An Lão

09

IV

Huyện An Lão

6

67

Xã An Thắng

x

53

Xã An Thắng

68

Xã Chiến Thắng

x

54

Xã Chiến Thắng

69

Xã Quang Trung

55

Xã Quang Trung

x

70

Xã Mỹ Đức

x

56

Xã Mỹ Đức

71

Xã Trường Thành

57

Xã Trường Thành

x

72

Xã Tân Dân

x

58

Xã Tân Dân

73

Xã Tân Viên

59

Xã Tân Viên

x

74

Xã An Thái

x

60

Xã An Thái

75

Xã Quốc Tuấn

x

61

Xã Quốc Tuấn

76

Xã An Thọ

x

62

Xã An Thọ

77

Xã Bát Trang

x

63

Xã Bát Trang

78

Xã Thái Sơn

64

Xã Thái Sơn

x

79

Xã Trường Thọ

65

Xã Trường Thọ

x

80

Xã Quang Hưng

66

Xã Quang Hưng

x

81

Xã An Tiến

x

67

Xã An Tiến

V

Huyện Cát Hải

6

V

Huyện Cát Hải

0

82

Xã Xuân Đám

x

68

Xã Xuân Đám

83

Xã Trân Chầu

x

69

Xã Trân Châu

84

Xã Hiền Hào

x

70

Xã Hiền Hào

85

Xã Gia Luận

x

71

Xã Gia Luận

86

Xã Phù Long

x

72

Xã Phù Long

87

Xã Việt Hải

x

73

Xã Việt Hải

VI

Huyện Thủy Nguyên

35

VI

Thành phố Thủy Nguyên

0

88

Xã Liên Khê

x

74

Xã Liên Xuân

89

Xã Lại Xuân

x

90

Xã Hợp Thành

x

75

Xã Quang Trung

91

Xã Cao Nhân

x

92

Xã Chính Mỳ

x

93

Xã Gia Minh

x

76

Xã Bạch Đằng

94

Xã Gia Đức

x

95

Xã Minh Tân

x

96

Xã An Sơn

x

77

Xã Ninh Sơn

97

Xã Kỳ Sơn

x

98

Xã Phù Ninh

x

99

Xã Đông Sơn

x

78

Phường Trần Hưng Đạo

100

Xã Kênh Giang

x

101

Xã Phục Lễ

x

79

Phường Nam Triệu Giang

102

Xã Phả Lễ

x

103

Xã Thủy Sơn

x

80

Phường Thủy Đường

104

Xã Thủy Đường

x

105

Xã Hoa Động

x

81

Phường Hoa Động

106

Xã Thiên Hương

x

82

Phường Thiên Hương

107

Xã Lâm Động

x

83

Phường Hoàng Lâm

108

Xã Hoàng Động

x

109

Xã Dương Quan

x

84

Phường Dương Quan

110

Xã Tân Dương

x

111

Xã Kiền Bái

x

85

Phường Lê Hồng Phong

112

Xã Mỹ Đồng

x

113

Xã Hòa Bình

x

86

Phường Hòa Bình

114

Xã Lưu Kỳ

x

87

Phường Lưu Kiếm

115

Xã Lưu Kiếm

x

116

Xã Lập Lễ

x

88

Phường Lập Lễ

117

Xã Quảng Thanh

x

89

Phường Quảng Thanh

118

Xã An Lư

x

90

Phường An Lư

119

Xã Trung Hà

x

91

Phường Thủy Hà

120

Xã Thủy Triều

x

121

Xã Ngũ Lão

x

92

Phường Phạm Ngũ Lão

122

Xã Tam Hưng

x

93

Phường Tam Hưng

VII

Huyện An Dương

15

VII

Quận An Dương

0

123

Xã Đặng Cương

x

94

Phường An Hải

124

Xã Quốc Tuấn

x

125

Xã Tân Tiên

x

95

Phường Tân Tiến

126

Xã Bắc Sơn (một phần của xã)

x

Xã Bắc Sơn (một phần của xã)

96

Phường Nam Sơn

127

Xã Nam Sơn

x

128

Xã An Hòa

x

97

Phường An Hoà

129

Xã Đồng Thái

x

98

Phường Đồng Thái

130

Xã Hồng Thái

x

99

Phường Hồng Thái

131

Xã Lê Lợi

x

100

Phường Lê Lợi

132

Xã An Đồng

x

101

Phường An Đồng

133

Xã Hồng Phong

x

102

Phường Hồng Phong

134

Xã Lê Thiện

x

103

Phường Lê Thiện

VIII

Quận Hồng Bàng

0

135

Xã An Hồng

x

104

Phường An Hông

136

Xã An Hưng

x

105

Phường An Hưng

137

Xã Đại Bản

x

106

Phường Đại Ban

PHỤ LỤC 02


VỐN ĐẦU TƯ CÔNG HỖ TRỢ XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Các năm

Tổng

Các quận, huyện, thành phố

Vĩnh Bảo

Tiên Lãng

Kiến Thụy

An Lão

An Dương

Thủy Nguyên

Cát Hải

TỔNG CỘNG

15.295.317

3.392.418

2.317.370

1.944.329

1.734.610

1.737.460

3.981.460

187.670

I

NGUỒN LỰC ĐÃ PHÂN BỔ

10.686.817

2.270.317

1.483.496

1.210.019

1.179.559

1.532.567

2.823.189

187.670

1

08 xã, phường thí điểm năm 2020

385.600

71.270

69.470

58.330

76.610

61.460

48.460

2

Các xã, phường thực hiện từ năm 2021-2024

10.301.217

2.199.047

1.414.026

1.151.689

1.102.949

1.471.107

2.774.729

187.670

-

Năm 2021

523.801

74.800

74.800

37.400

37.400

112.200

187.201

-

Năm 2022

2.849.491

474.261

351.366

247.623

210.522

572.715

828.723

164.281

-

Năm 2023

3.193.618

742.732

456.535

435.400

364.575

307.949

863.038

23.389

-

Năm 2024

3.734.307

907.254

531.325

431.266

490.452

478.243

895.767

II

NGUỒN LỰC PHÂN BỔ NĂM 2025-2026

4.608.500

1.122.101

833.874

734.310

555.051

204.893

1.158.271

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/02/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSửa đổi Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết 11/2024/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.