Quay lại

Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2019/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 3.998.571 m2 đất trồng lúa để thực hiện 259 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 (có Danh mục chi tiết các dự án có sử dụng đất trồng lúa kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2019./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực HĐND; UBND huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh; Báo Thái Bình; Cổng thông tin điện tử Thái Bình;
- Lưu: VTVP.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

DANH MỤC


CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT

Tên dự án

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn xóm, tổ dân phố

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất ở nông thôn

ONT

1.283.527

1.029.591

3.100

250.836

1

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Mại Đoài

Quang Trung

Kiến Xương

11.500

11.500

2

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nghĩa Môn

Quang Hưng

Kiến Xương

312

312

3

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

5.000

5.000

4

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

1.300

1.300

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 3

Vũ Hòa

Kiến Xương

5.000

5.000

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

7

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

8

Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích

ONT

Quyết Tiến

Kiến Xương

2.000

2.000

9

Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích

ONT

Vũ Lễ

Kiến Xương

1.000

1.000

10

Quy hoạch dân cư lấy từ các điểm xen kẹp

ONT

Các thôn

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

17.662

908

16.754

11

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hy Hà

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

4.400

4.400

12

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Châu

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

7.800

4.500

3.300

13

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lê Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

45.000

45.000

14

Quy hoạch dân cư (tiếp giáp khu nhà ở thương mại; Phía tây Quốc lộ 10 đối diện khu nhà ở thương mại; đối diện khu nhà ở thương mại)

ONT

Đông Mỹ

thành phố

190.000

98.000

1.900

90.100

15

Quy hoạch đất ở mới (Khu QH 26 ha)

ONT

Phú Xuân

thành phố

6.500

5.000

500

1.000

16

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Tú Linh

Tân Bình

thành phố

12.300

12.300

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vũ Đông

thành phố

40.000

40.000

18

Khu nhà ở hai bên đường Kỳ Đồng kéo dài

ONT

Phú Xuân

thành phố

3.255

3.255

19

Quy hoạch khu dân cư (2 điểm)

ONT

3 An Định

Thụy Văn

Thái Thụy

1.346

850

496

20

Quy hoạch dân cư xen kẹp

ONT

Hạ Liệt

Thái Giang

Thái Thụy

3.000

3.000

21

Quy hoạch dân cư xen kẹp

ONT

Phất Lộc Trung

Thái Giang

Thái Thụy

3.000

3.000

22

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phúc Tân

Thái Thành

Thái Thụy

1.500

1.500

23

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phương Man

Thụy Dũng

Thái Thụy

30.000

30.000

24

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Phúc

Thái Phúc

Thái Thụy

1.000

1.000

25

Quy hoạch dân cư

ONT

Đồng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

34.000

34.000

26

Quy hoạch dân cư

ONT

Nha Xuyên

Thái Phúc

Thái Thụy

2.600

2.600

27

Quy hoạch dân cư kiểu mẫu

ONT

Tân Lập

Tây Tiến

Tiền Hải

48.000

48.000

28

Quy hoạch dân cư cánh đồng rộc

ONT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

21.000

21.000

29

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

2.800

2.800

30

Quy hoạch dân cư

ONT

Hồng Phong

Tây An

Tiền Hải

30.000

30.000

31

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

539

539

32

Quy hoạch dân cư giai đoạn 1 (bổ sung thêm diện tích)

ONT

Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hải

20.000

20.000

33

Quy hoạch dân cư

ONT

Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

30.000

30.000

34

Quy hoạch dân cư

ONT

Hiên

Tây Lương

Tiền Hải

33.000

33.000

35

Quy hoạch dân cư

ONT

Đức Cơ

Đông Cơ

Tiền Hải

41.000

41.000

36

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha)

ONT

Bình Chính (cửa chợ Mét)

Việt Thuận

Vũ Thư

30.000

30.000

37

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,4 ha)

ONT

Bộ La, Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

40.000

40.000

38

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cánh đồng Rộc Dưới thôn Thọ Bì

Tân Hòa

Vũ Thư

40.000

40.000

39

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 5 ha)

ONT

Lang Trung

Trung An

Vũ Thư

81.000

68.000

13.000

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Vũ Thư được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019

40

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha)

ONT

Tân Minh

Song An

Vũ Thư

145.000

76.000

500

68.500

41

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung Lập

Vũ Hội

Vũ Thư

3.800

3.800

42

Khu Dịch vụ và dân cư đô thị Happy Bình An (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 4,52 ha)

ONT

Hòa Bình, Vũ Thư

Vũ Thư

127.900

77.500

200

50.200

43

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha)

ONT

Phúc Thành

Vũ Thư

30.000

30.000

44

Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Đông Xuân

Đông Hưng

30.000

30.000

45

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Duyên Trang Đông

Phú Lương

Đông Hưng

2.823

1.637

1.186

46

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Bình

Hợp Tiến

Đông Hưng

2.500

2.500

47

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cao Mỗ Đông

Chương Dương

Đông Hưng

5.000

5.000

48

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hòa Bình

Đông Giang

Đông Hưng

13.990

9.790

4.200

49

QH khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Hoành Từ

Đông Cường

Đông Hưng

30.000

30.000

50

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hoàng Nông

Lô Giang

Đông Hưng

3.900

3.900

51

Chuyển mục đích xen kẹp

ONT

Lô Giang

Đông Hưng

3.200

1.100

2.100

52

Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

ONT

Đông La

Đông Hưng

30.000

30.000

53

Đất 5%, KDC

ONT

Nguyên Lâm

Hoa Lư

Đông Hưng

2.600

2.600

II

Đất ở đô thị

ODT

259.100

250.800

1.000

7.300

54

Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 3)

ODT

Duyên Phúc

TT Hưng Hà

Hưng Hà

12.400

12.400

55

Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (bổ sung)

ODT

Nhân Cầu 1

TT Hưng Hà

Hưng Hà

3.000

3.000

56

Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 khu Đồng Lay Dưới

ODT

Nhân Cầu 1

TT Hưng Hà

Hưng Hà

54.000

54.000

57

Quy hoạch khu dân cư sau Công ty bia ong (cũ)

ODT

Bàng lạng

Trần Lãm

thành phố

60.000

60.000

58

Quy hoạch khu dân cư (Đường QH số 5, tổng diện tích QH là 30.411 m2)

ODT

Tổ 26

Hoàng Diệu

thành phố

20.000

20.000

59

Quy hoạch khu dân cư và công trình công cộng

ODT

tổ 7

Phú Khánh

thành phố

24.000

24.000

60

Dự án phát triển nhà ở thương mại

ODT

Tiền Phong và Phú Xuân

thành phố

58.300

50.000

1.000

7.300

61

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Trần Lãm

thành phố

27.400

27.400

III

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

26.391

26.391

62

Quy hoạch xây dựng trường tiểu học xã Bắc Sơn

DGD

Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

10.100

10.100

63

Quy hoạch mở rộng trường trung học cơ sở

DGD

Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

6.200

6.200

64

QH Trường Mầm non trung tâm

DGD

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

3.000

3.000

65

QH trường mầm non

DGD

Chỉ Bồ

Thụy Trường

Thái Thụy

4.391

4.391

66

Trường mầm non thị trấn

DGD

Thị trấn

Tiền Hải

2.700

2.700

IV

Đất khu công nghiệp

SKK

67.000

60.000

7.000.

67

Mở rộng khu công nghiệp sông Trà

SKK

Tân Phong

Vũ Thư

67,000

60.000

7.000

V

Đất cụm công nghiệp

SKN

889.600

838.400

51.200

68

Dự án kéo sợi của Công ty cổ phần Hoa Phượng tại Cụm Công nghiệp Đồng Tu

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

14.000

14.000

69

Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân (Công ty Cổ phần đầu tư QH Land)

SKN

Hưng Nhân

Hưng Hà

100.000

95.000

5.000

Điều chỉnh diện tích từ CCN Thái Phương theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 2792/UBND- NNTNMT ngày 09/7/2019

70

Dự án sản xuất bánh kẹo của Công ty TNHH Hoa Trung Nguyên tại Cụm công nghiệp Đồng Tu

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

9.000

9.000

71

Dự án đầu tư xây dựng nhà xưởng cho các tổ chức và cá nhân thuê để sản xuất của Công ty TNHH bất động sản và dịch vụ công nghiệp Thiên Lộc

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

8.400

8.400

72

Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Tiền Phong (Công ty TNHH dệt may xuất khẩu Thành Công)

SKN

TT. Hưng Nhân

Hưng Nhân

Hưng Hà

55.000

55.000

73

Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp An Ninh

SKN

An Ninh

Tiền Hải

98.000

98.000

Điều chỉnh diện tích từ CCN Cửa Lân theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 2636/UBND-NNTNMT ngày 01/7/2019

74

Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp Tân Minh

SKN

Khê kiều

Minh Khai

Vũ Thư

100.000

99.000

1.000

75

Quy hoạch cụm công nghiệp Tân Minh (phần đường giao thông chính, hệ thống xử lý nước thải...)

SKN

Tự Tân, Minh Khai

Vũ Thư

80.000

75.000

5.000

76

Quy hoạch cụm công nghiệp Minh Lãng (giai đoạn 2)

SKN

Phù Lôi

Minh Lãng

Vũ Thư

137.200

99.000

38.200

77

Cụm công nghiệp Đập Neo

SKN

các thôn

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

13.000

11.000

2.000

78

Cụm công nghiệp Đông Các

SKN

Nam Quán, Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

58.000

58.000

79

Cụm công nghiệp Đông La

SKN

Đông La

Đông Hưng

12.000

12.000

80

Cụm công nghiệp Xuân Động

SKN

Xuân Động

Đông Hưng

60.000

60.000

81

Cụm công nghiệp Đông Phong

SKN

Đông Phong

Đông Hưng

95000

95.000

82

Cụm công nghiệp Mê Linh

SKN

Mê Linh

Đông Hưng

50.000

50.000

VI

Đất giao thông

DGT

1.420.338

832.037

41.836

546.465

83

Đường từ đường ĐT.454 đi Hàng cung Lỗ Giang giai đoạn 2

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

15.000

15.000

84

Đường cứu hộ cứu nạn từ đường ĐT.454 xã Minh Hòa đi đê tả Trà Lý xã Hồng Minh

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

30.000

30.000

85

Quy hoạch đường giao thông Vũ An đi Vũ Lễ

DGT

Vũ An, Vũ Lễ

Kiến Xương

1.500

1.500

86

Dự án DĐTXT tuyến đường ĐT.454 (đường 223) đoạn từ TP Thái Bình đến cầu Sa Cao

DGT

Vũ Thắng

Kiến Xương

27.000

27.000

87

Đường ĐH.74A từ ĐT.452 đến UBND xã Quỳnh Khê

DGT

các thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

2.765

1.560

350

855

88

Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang

DGT

các thôn

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

1.088

528

560

89

Xây dựng mở rộng tuyến đường Chỉ Giang từ đường 39 xã Đông Mỹ nối vào xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng

DGT

Tống Thỏ Bắc

Đông Mỹ

thành phố

2.500

2.500

90

Quy hoạch đường từ Trường mầm non đến nhà ông Khoa

DGT

Đông Thọ

thành phố

8.300

8.300

91

Quy hoạch đường số 9

DGT

Đông Thọ

thành phố

7.000

7.000

92

Quy hoạch đất giao thông trong khu đất ở xã Đông Mỹ

DGT

Đông Mỹ

thành phố

28.400

28.400

93

Đường QH số 5

DGT

Hoàng Diệu

thành phố

30.000

30.000

94

Quy hoạch đất giao thông trong khu dân cư mới

DGT

Hoàng Diệu

thành phố

40.000

40.000

95

Quy hoạch và mở rộng đường phía Bắc sông 3/2 (đường Đinh Tiên Hoàng)

DGT

Kỳ Bá, Quang Trung và Vũ Phúc

thành phố

10.000

5.000

5.000

96

Đường Đinh Tiên Hoàng

DGT

Kỳ Bá

thành phố

4.800

4.800

97

Đường TPTB qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà, giai đoạn 1 từ TP Thái Bình đến đường ĐT 453, huyện Hưng Hà

DGT

Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân

thành phố

175.300

48.414

9.986

116.900

98

Dự án ĐTXD tuyến đường ĐT 454 (đường 223) đoạn từ TP. Thái Bình đến cầu Sa Cao

DGT

Bồ Xuyên, Quang Trung, Đề Thám, Kỳ Bá, Tràn Lãm, Vũ Chính

thành phố

115.320

3.000

2.000

110.320

99

Quy hoạch mở rộng đường Võ Nguyên Giáp kéo dài, nút số 3 đến QL39

DGT

Đông Mỹ

thành phố

41.970

29.440

6.330

6.200

100

Đường gom phía Nam QL 10 (tuyến tránh S1) đoạn từ nút giao với đường Kỳ Đồng đến nút giao với đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường TB-HN

ĐGT

Tân Bình, Phú Xuân

thành phố

40.000

31.600

8.400

101

Quy hoạch đất giao thông trong khu dân cư mới

DGT

Vũ Chính

thành phố

20.000

20.000

102

Giao thông cho khu nhà ở của cán bộ chiến sĩ bộ chỉ huy quân sự tỉnh

DGT

Vũ Chính

thành phố

200

200

103

Quy hoạch đường giao thông trong khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình

DGT

Vũ Chính

thành phố

45.000

44.500

500

104

Quy hoạch đường giao thông vào khu sân vận động

DGT

Vũ Đông

thành phố

4.000

4.000

105

Mở rộng đường liên xã từ Xóm 1 đến trụ sở UBND xã Vũ Phúc

DGT

Vũ Phúc

thành phố

11.800

9.400

2.400

106

Quy hoạch đường vành đai phía Nam qua xã Vũ Phúc

DGT

Vũ Phúc

thành phó

54.600

54.600

107

Mở rộng đường trên xã từ cầu Sam đi Trung An

DGT

Vũ Phúc

thành phố

7.800

7.800

108

Cầu qua sông 3/2 nối đường Kỳ Đồng

DGT

Quang Trung

thành phố

2.900

2.900

109

Quy hoạch đường giao thông cạnh Khu cơ quan hành chính tỉnh

DGT

Hoàng Diệu

thành phố

81.700

81.700

110

Dự án đường Kỳ Đồng kéo dài

DGT

Phú Xuân

thành phố

555

555

111

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường DH 52 đoạn ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ

DGT

Đông Mỹ, Đông Thọ

thành phố

10.000

7.000

500

2.500

112

Đường Cách mạng tháng 8 (từ tòa án đến QL.37)

DGT

Thụy Hà

Thái Thụy

3.900

2.700

1.200

113

Đường liên xã Thụy Dũng - Thụy Quỳnh

DGT

Thụy Dũng - Thụy Quỳnh

Thái Thụy

500

500

114

Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ cầu Phao sông Hóa đến Quốc Lộ 37

DGT

Thụy Quỳnh, Thụy Hồng

Thái Thụy

81.540

81.540

115

Đường ĐH.87 đoạn từ cầu Cau đến ngã ba ông Đinh xã Thái Hưng

DGT

Thái Hưng

Thái Thụy

2.100

1.900

200

116

Quy hoạch đường đại lộ hùng vương kéo dài (đoạn từ quy hoạch dân cư thôn Đông đấu nối đến đầu đường tỉnh 462 (đường 14-10)

DGT

Tây Giang, Thị trấn

Tiền Hải

25.000

20.000

5.000

117

Cải tạo nâng cấp đường trách trú bão, cứu nạn, cứu hộ phía Nam tỉnh Thái Bình (đường 221a)

DGT

Các xã: Tây Giang, Đông Lâm, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Thanh, Nam Hưng, Nam Phú

Tiền Hải

302.100

98.800

11.500

191.800

118

Đường số 2 kéo dài

DGT

Vũ Thư, Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

123.500

31.500

92.000

119

QH giao thông nông thôn

DGT

Bạch Đằng

Đông Hưng

6.000

6.000

120

Cải tạo nâng cấp đường ĐH55 đoạn QL10 đến trường trung học Phương Cường

DGT

Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá

Đông Hưng

20.500

15.000

500

5.000

121

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH47

DGT

Minh Tân, Thăng Long

Đông Hưng

5.000

3.500

500

1.000

122

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH46, đoạn từ đường ĐH 47 đến cầu Chanh

DGT

Hồng Châu, Hồng Việt

Đông Hưng

4.800

3.500

300

1.000

123

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ đến xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ

DGT

Đông Dương

Đông Hưng

2.800

800

2.000

124

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH50

DGT

Đông Động, Đông Hợp, Phú Châu

Đông Hưng

5.100

2.800

100

2.200

125

Cải tạo, sửa chữa đường ĐH56A

DGT

Đồng Phú

Đông Hưng

1.400

1.000

10

390

126

Xây dựng đường trục chính vào vùng sản xuất xã Đông Xuân

DGT

Tống Khê

Đông Hoàng

Đông Hưng

3.500

3.500

127

Đường nối từ QL10 (tuyến tránh S1) đến đường TB-HN, đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT)

DGT

Đồng Phú

Đông Hưng

13.100

13.100

VII

Đất thủy lợi

DTL

28.100

21.100

7.000

128

Xử lý cấp bách kè Phan đê hữu luộc từ K8+400 đến K9+100,

DTL

Hòa Tiến

Hòa Tiến

Hưng Hà

14.000

14.000

129

Nâng cấp hệ thống đê Hồng Hà I đoạn từ K133-K150 và từ K150- K160 (từ Nhật Tảo đến Tân Đệ), giai đoạn 2 từ K150-K158+150 và một số hạng mục công trình trên tuyến

DTL

Đồng Thanh, Việt Hùng, Dũng Nghĩa

Vũ Thư

12.100

5.100

7.000

130

Quy hoạch thủy lợi

DTL

Bạch Đằng

Đông Hưng

2.000

2.000

VIII

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.560

2.560

131

Quy hoạch nhà văn hóa

DSH

Ngũ Đông

Điệp Nông

Hưng Hà

1.800

1.800

132

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Cao Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

760

760

IX

Đất công trình năng lượng

DNL

32.155

24.725

945

6.485

133

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35KV mạch lộ 372-E33 (trạng 110kv Long Bối) với 371-E11.4 (trạm 110kv Hưng Hà)

ĐNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

400

300

100

134

XDM xuất tuyến 22kv lộ 276 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Tiến Đức, Thái Hưng

Hưng Hà

700

600

100

135

XDM xuất tuyến 22kv lộ 275 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Tiến, Hùng Dũng, Dân Chủ, Duyên Hải, Văn Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi Lăng, Bắc Sơn

Hưng Hà

800

700

100

136

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35 kv lộ 373E11.4 trạm 110 KV Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương

Hưng Hà

900

700

200

137

XDM xuất tuyến 22kv lộ 274 trạm 100Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương

Hưng Hà

600

500

-

100

138

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực huyện Hưng Hà

DNL

Tân Tiến, Thái Phương, Tiến Đức, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Chủ, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên Hải, Thống Nhất

Hưng Hà

690

530

160

139

Cải tạo, nâng cấp đường dây 0,4Kv thị trấn Hưng Hà

DNL

Hưng Hà

Hưng Hà

130

50

80

140

Dự án 373 Tiền Hải, Kiến Xương

DNL

Vũ Quý, Hòa Bình, Quang Bình, Bình Minh, An Bồi, Thị trấn Thanh Nê

Kiến Xương

855

855

141

Dự án: Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc Dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3)

DNL

Kiến Xương

400

400

142

Cải tạo, nâng cấp đường đây 10kV lộ 971 TG Quang Trung đấu nối với đường dây 22kV lộ 473 E11.7 chuyển lộ 971 TG Quang Trung lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thanh Nê, Quang Trung

Kiến Xương

250

250

143

Xây dựng đường dây 22kV đấu nối từ TBA Thanh Tân 4 đến TBA Quyết Tiến 2, giảm bán kính cấp điện đường dây 22kV lộ 472 E11.7

DNL

Thanh Tân, Nam Cao, Quyết Tiến

Kiến Xương

400

400

144

XDM xuất tuyến 22kV lộ 471 trạm 110kV Kiến Xương (E11.7)

DNL

Quang Lịch, Bình Minh, Đình Phùng

Kiến Xương

200

200

145

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã huyện Kiến Xương

DNL

các xã

Kiến Xương

1.230

1.230

146

Cải tạo đường dây 0.4kV sau các TBA xã Vũ Ninh và xã Quang Hưng - huyện Kiến Xương

DNL

Vũ Ninh, Quang Hưng

Kiến Xương

50

50

147

Cải tạo đường dây 0.4kV sau tiếp nhận các xã huyện Kiến Xương

DNL

các xã

Kiến Xương

210

210

148

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV mạch vòng lộ 373 trạm 110kV Kiến Xương (E11.7) với lộ 373 trạm 110kV Tiền Hải (A36)

DNL

Vũ Quý, Quang Bình, Hòa Bình, Thanh Nê, An Bồi

Kiến Xương

250

250

149

Mạch vòng lộ 977.A36 – lộ 973E11.7 (Km cải tạo lên lưới 22kV là mạch vòng 477A36 và 474E33)

DNL

Tây Sơn, Tây Giang, Thị trấn, An Ninh; An Bồi

Tiền Hải, Kiến Xương

120

120

150

Cải tạo đường đây và cấy TBA CQT huyện Kiến Xương năm 2020

DNL

Các xã

Kiến Xương

500

500

151

Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA

DNL

Bồ Xuyên, Tiền Phong, Hoàng Diệu, Đông Hòa, Đông Mỹ, Tân Bình

thành phố

700

400

300

152

Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3)

DNL

Các phường, xã

thành phố

900

500

400

153

Mạch vòng 977E11.3 - 977E11.5 (Khi cải tạo lên lưới điện 22 kv là mạch vòng 477E11.3 và 477E11.5)

ĐNL

Phú Khánh, Tân Bình

thành phố

200

200

154

Xây dựng xuất tuyến 22kV (973TG Thái Hưng) và cải tạo nâng cấp đường dây nhánh Thái Phúc, nhánh Thái Hà để chống quá tải lộ 972 - TG Thái Hưng - huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thượng, Thái An, Thái Hồng, Thái Dương, Thái Phúc, Thái Hà

Thái Thụy

300

300

155

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV lộ 372E11.2

DNL

Thụy Liên, Thụy Thanh

Thái Thụy

120

70

50

156

Cải tạo nâng cấp đường đây 35kV lộ 376E11.2

DNL

Thái Thủy, Thái Tân, Thái Thuần

Thái Thụy

130

100

30

157

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 972 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Dương, Thụy Văn, Thụy Việt

Thái Thụy

380

280

100

158

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 974 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Phong, Thụy Dân, Thụy Duyên

Thái Thụy

460

320

140

159

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Quỳnh, Thụy bình, Hồng Quỳnh, Thụy Hồng, Thụy Dũng

Thái Thụy

600

350

250

160

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 976E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thụy Hà, Thụy Liên, Thụy Bình, Thụy Dương

Thái Thụy

550

350

200

161

Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 974E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên

Thái Thụy

300

200

100

162

Xuất tuyến 22 kv Lộ 479E11.2 TBA 110kV Thái Thụy

DNL

Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên

Thái Thụy

370

300

70

163

Cấy trạm chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Chính, Thụy Quỳnh, Thái Giang, Thụy Thanh, Thụy Liên, Thụy Dương - huyện Thái Thụy năm 2020

DNL

Thụy Phong, Thụy Trường

Thái Thụy

110

60

50

164

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực xã Thụy Phong, Thụy Trường - huyện Thái Thụy năm 2020

DNL

Thụy Dương, Thụy Thanh, Thái Xuyên

Thái Thụy

200

150

50

165

Cải tạo nâng cấp đường dây hạ áp xã Thụy Liên, Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy

DNL

Thụy Liên, Mỹ Lộc

Thái Thụy

180

140

40

166

Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Thái Thụy năm 2020

DNL

Các

Thái Thụy

600

500

100

167

Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 110kv Tiền Hải)

DNL

Thị trấn, Tây Sơn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh

Tiền Hải

600

500

100

168

Cải tạo nâng cấp đường dây

DNL

Các xã

Tiền Hải

2.830

2.550

280

169

Cấy TBA chống quá tải lưới điện

DNL

Các xã

Tiền Hải

1.950

1.400

550

170

Mở rộng và cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình

DNL

Tân Phong, Tân Hòa

Vũ Thư

350

250

100

171

Cải tạo, nâng cấp đường dây 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Hiệp Hòa, Song Lãng, Việt Hùng, Xuân Hòa

Vũ Thư

250

220

30

172

Cải tạo, nâng cấp đường dây 975E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Song An, Trung An, Nguyên Xá

Vũ Thư

200

150

50

173

Cải tạo, nâng cấp đường dây 971A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Minh Quang, Tự Tân

Vũ Thư

450

400

50

174

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh Tân Lập lộ 373 E11.5, huyện Vũ Thư

DNL

Tân Lập

Vũ Thư

100

70

30

175

Cải tạo nâng cấp đường dây 371E11.5 nhánh TG2 và các nhánh Bách Thuận, Thanh Hương, Đồng Đại A Lộ 373E11.5

DNL

Thị trấn Vũ Thư, Hòa Bình, Song An, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Tân Lập, Bách Thuận, Đồng Thanh

Vũ Thư

450

400

50

176

Cấy TBA chống quá tải khu vực huyện Vũ Thư

DNL

các xã

Vũ Thư

1.370

1.020

350

177

Dự án 372 Long Bối - Hưng Hà

DNL

Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân

Đông Hưng

1.290

15

1.275

178

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã huyện Đông Hưng

DNL

các xã

Đông Hưng

1.850

1.500

350

179

Cải tạo nâng cấp đường dây 110KV lộ 971-TG Thăng Long (Đường trục từ cột 1 đến cột 65)

DNL

Thăng Long, Hoa Lư, Chương Dương, Minh Châu

Đông Hưng

250

200

50

180

Nâng cấp đường dây 35KV mạch vòng lộ 372E33 (trạm 110KV Long Bối) với lộ 373E11.4 (trạm 110KV Hưng Hà)

DNL

Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân

Đông Hưng

400

300

100

181

Mạch vòng 973E33-972E11,8 từ cột 1 đến cột 74 lộ 973E33 qua lèo 90 đến cột 1 lộ 972E11,8 (Khi cải tạo lên lưới 22KV là mạch vòng 473E33 và 472E11.8)

DNL

Đông Hợp, Đông Các, Thị trấn, Đông La, Đông Sơn

Đông Hưng

200

150

50

182

Mạch vòng lộ 976E11.2 - lộ 972E33 (Sau khi cải tạo lên lưới 22KV là mạch vòng 476E11.2 và 474E33)

DNL

Đông Tân

Đông Hưng

180

150

30

183

Mạch vòng lộ 373E33 với 372 trạm 110KV Thái Thụy

DNL

Đông Hợp, Đông Các, Đông La, Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá, Đông Cường

Đông Hưng

300

250

50

184

Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Đông Hưng

DNL

Các xã huyện Đông Hưng

Đông Hưng

600

500

100

185

Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA

DNL

Đông Phương, Đông Sơn, Đông Xá, Đông Hà, Đông Động, Đông Hợp, Thị trấn, Đông La, Liên Giang, Đông Cường, Đông Á, Đông Quang, Đông Dương, Đông Xuân, Đông Các, Nguyên Xá

Đông Hưng

3.100

2.300

800

186

Dự án nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình thuộc dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng thái thiết Đức (kfW3)

DNL

Các xã huyện Đông Hưng

Đông Hưng

400

100

300

187

Xây dựng mới đoạn DĐ 22KV từ cột 23 đến cột 33A lộ 976 E3.3 để san tải giữa 976 và 977 E3.3

DNL

Nguyên Xá

Đông Hưng

250

250

X

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40.000

40.000

188

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Nam Lâu

Thanh Tân

Kiến Xương

2.000

2.000

189

Quy hoạch khu xử lý rác thải tập trung

DRA

Đồng Tinh

Thái Dương

Thái Thụy

8.000

8.000

190

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Vũ Hội

Vũ Thư

10.000

10.000

191

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Minh Khai, Tam Quang

Vũ Thư

20.000

20.000

XI

Đất tôn giáo

TON

32.377

31.017

1.360

192

Quy hoạch khôi phục chùa cổ Ngọc Đường

TON

Thôn Tam Đường

Tiến Đức

Hưng Hà

3.500

3.500

193

Mở rộng Chùa Rồng

TON

Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

3.700

2.500

1.200

194

Mở rộng giáo xứ Bắc Trạch

TON

Bắc trạch 1

Vân Trường

Tiền Hải

10.517

10.517

195

Mở rộng giáo xứ Quân Cao

TON

Quân Cao

Vân Trường

Tiền Hải

1.000

1.000

196

Chùa Minh Tân

TON

Trà Lý

Đông Quý

Tiền Hải

5.660

5.500

160

197

Mở rộng giáo xứ Rưỡng Trực

TON

Nam Thắng

Tiền Hải

3.000

3.000

198

Xây dựng chùa Thiên Ân

TON

Nam Thắng

Tiền Hải

5.000

5~000

XII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50.000

50.000

199

Mở rộng nghĩa trang Quân Bác

NTD

Quân Bác Đoài

Vân Trường

Tiền Hải

10.000

10.000

200

Mở rộng nghĩa trang Long Cương

NTD

An Ninh

Tiền Hải

15.000

15.000

201

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa kiểu mẫu

NTD

Thôn Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

20.000

20.000

202

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Đông An

Đông Lĩnh

Đông Hưng

5.000

5.000

XIII

Đất chợ

DCH

29.000

27.600

1.400

203

Dự án xây dựng chợ huyện Hưng Hà (bổ sung)

DCH

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

Hưng Hà

10.000

8.600

1.400

204

Quy hoạch chợ Đông Hòa

DCH

Đông Hòa

thành phố

19.000

19.000

XIV

Đất khu vui chơi giải trí

DKV

42.000

41.000

1.000

205

Quy hoạch khu vui chơi, giải trí

DKV

Lam Cầu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

20.000

19.000

1.000

206

Quy hoạch công viên cây xanh

DKV

Đông Hòa

thành phố

10.000

10.000

207

Khu vui chơi giải trí công cộng (sân thể thao, hồ bơi...)

DKV

Trung, Nam

Đông Phương

Đông Hưng

12.000

12.000

XV

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

500

500

208

Sân thể thao thôn Lại Xá - Phù Sa

DTT

Lại Xá

Đông Tân

Đông Hưng

500

500

XVI

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

437.730

414.430

23.300

209

Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh

SKC

An Trạch

An Bình

Kiến Xương

5.000

5.000

210

Quy hoạch khu sản xuất kinh doanh

SKC

Chấn Đông

Thanh Nê

Kiến Xương

10.000

10.000

211

Quy hoạch khu sản xuất kinh doanh

SKC

An Bồi

Kiến Xương

55.000

55.000

212

Quy hoạch mở rộng công ty TNHH may xuất nhập khẩu Đạt Vinh

SKC

Lam Cầu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

20.000

18.500

1.500

213

Cơ sở kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ Bảo Tín

SKC

Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

214

QH mở rộng Công ty TNHH may xuất khẩu Hồng Phong

SKC

Hồng Phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

20.000

18.500

1.500

215

Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh

SKC

Xuân Trạch

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

17.000

15.000

2.000

216

Nhà máy sản xuất giày da, giày vải xuất khẩu của Công ty TNHH Da Giày xuất khẩu Thành Phát

SKC

Vũ Lạc

thành phố

4.530

4.530

217

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Bắc Trạch 2

Vân Trường

Tiền Hải

43.000

43.000

218

Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao

SKC

Kiều Mộc

Tự Tân

Vũ Thư

64.100

54.200

9.900

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Vũ Thư được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019

219

Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao

SKC

Kiều Mộc

Tự Tân

Vũ Thư

60.000

54.600

5.400

220

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Duy Nhất

Vũ Thư

26.100

26.100

221

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

12.000

12.000

222

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

Thôn Đông

Đông Sơn

Đông Hưng

26.000

23.000

3.000

223

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

Nam Quán, Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

10.000

10.000

224

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

Xuân Thọ

Đông Cường

Đông Hưng

40.000

40.000

225

Dự án xưởng sản xuất gia công hàng may mặc của Công ty TNHH May Gia Nguyễn

SKC

Thụy Phúc

Thái Thụy

20.000

20.000

XVII

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26.000

16.000

10.000

226

Quy hoạch sản xuất vật liệu xây dựng gạch không nung

SKX

Đông Hưng

Thái Hà

Thái Thụy

9.000

9.000

227

Quy hoạch bãi sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng

SKX

Đồng Uyên

Thái Phúc

Thái Thụy

17.000

7.000

10.000

XVIII

Đất thương mại dịch vụ

TMD

271.146

265.521

5.626

228

Quy hoạch khu dịch vụ và thương mại

TMD

Thái Phương

Thái Phương

Hưng Hà

66.000

62.000

4.000

229

Đất thương mại dịch vụ: Quy hoạch cây xăng

TMD

Thống Nhất

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

5.000

230

Quỹ tín dụng

TMD

An Phú

An Bồi

Kiến Xương

600

600

231

Quy hoạch cây xăng

TMD

Bích Kê

Quốc Tuấn

Kiến Xương

1.500

1.500

232

Quy hoạch cây xăng

TMD

Thôn 1

Vũ Hòa

Kiến Xương

4.000

4.000

233

Mở rộng xưởng may

TMD

Thôn 5

Vũ Hòa

Kiến Xương

9.000

9.000

234

Quy hoạch điểm dịch vụ thương mại dịch vụ

TMD

Đồng Đót, thôn Đồng Kỳ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

22.000

22.000

235

Quy hoạch điểm dịch vụ thương mại dịch vụ

TMD

Đường Gương; Cửa cống thôn Đồng Kỳ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

20.000

20.000

236

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Rộc Nam thôn Vũ Hạ

An Vũ

Quỳnh Phụ

4.500

4.500

237

Cửa hàng kinh doanh vật liệu cơ khí tổng hợp

TMD

Thôn An Ký Trung

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

1.000

875

126

238

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

đồng Sốc thôn Tô Hồ

An Mỹ

Quỳnh Phụ

6.400

6.400

239

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Tổ 10

Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

16.100

14.600

1.500

240

Cây xăng đường vành đai

TMD

Thôn Trung Hòa

Vũ Chính

thành phố

10.000

10.000

241

Khu kinh doanh thương mại và giới thiệu sản phẩm vật liệu xây dựng, máy thiết bị thi công công trình kết hợp nhà văn phòng làm việc (Công ty TNHH Lâm Linh)

TMD

Hoàng Diệu

thành phố

3.000

3.000

242

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Phú Xuân

thành phố

8.000

8.000

243

Trung tâm mua bán, sửa chữa ô tô và nhà hàng phục vụ ăn uống

TMD

Tân Bình

thành phố

3.000

3.000

244

Khu Trung tâm thương mại dịch vụ

TMD

Tân Bình

thành phố

10.000

10.000

245

Trung tâm dịch vụ Thương mại (Công ty Xuân Hoàng Minh)

TMD

Tân Bình

thành phố

6.000

6.000

246

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Vũ Chính

thành phố

15.000

15.000

247

Quy hoạch đất thương mại - dịch vụ trong khu dân cư

TMD

thôn Thanh Miếu

Vũ Phúc

thành phố

3.500

3.500

248

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp (nằm trong Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cạnh sông Kiến Giang)

TMD

Vũ Phúc

thành phố

2.100

2.100

249

Nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống của Công ty CPDLTM Tiến Bình

TMD

Hoàng Diệu

thành phố

1.146

1.146

250

Quy hoạch cây xăng

TMD

Vũ Đông

thành phố

10.000

10.000

251

Dự án đầu tư cửa hàng kinh doanh nội ngoại thất LUXURY

TMD

An Ninh

Tiền Hải

3.800

3.800

252

Dự án kinh doanh xăng dầu và dịch vụ thương mại

TMD

Đông Long

Tiền Hải

10.000

10.000

253

Cửa hàng xăng dầu

TMD

Bảo Châu

Đông La

Đông Hưng

12.500

12.500

254

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Nam

Đông Phương

Đông Hưng

7.000

7.000

255

Đất thương mại dịch vụ (Khu kinh doanh tổng hợp và bãi đỗ xe)

TMD

Bắc

Đông Sơn

Đông Hưng

10.000

10.000

XIX

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.000

2.000

256

Quy hoạch trạm y tế xã

DYT

Thôn Năm

Đông Quang

Đông Hưng

2.000

2.000

XXI

Đất an ninh

CAN

1.700

1.700

257

Quy hoạch trụ sở công an Thị trấn

CAN

Tiền Hải

1.700

1.700

XXI

Đất quốc phòng

CQP

24.200

23.200

1.000

258

Sở chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình

CQP

Hoàng Diệu

thành phố

20.000

19.000

1.000

259

Xây dựng công trình chiến đấu trong sở chỉ huy cơ bản tỉnh

CQP

Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

4.200

4.200

Tổng

4.971.423

3.998.571

48.281

918.572

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu06/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/07/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực23/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Hồng Diên
Phạm viThái Bình
Trích yếuChuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.