|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/2026/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND NGÀY 23 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU CÔNG BỐ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Thực hiện Thông báo số 619-TB/TU ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung về Bảng giá đất;
Xét Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 302/BC-KTNS ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2 (tính từ trên xuống) khoản 1 Điều 3 như sau: “Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1,5 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất.”
2. Bổ sung khoản 8a vào sau khoản 8 Điều 5 như sau:
“8a. Giá đất của tuyến đường, đoạn đường phố chưa có trong bảng giá đất thì giá đất được xác định theo giá đất của các tuyến đường, đoạn đường phố liền kề gần nhất, có vị trí, điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự đã có trong Bảng giá đất.
Đối với khu dân cư mới chưa có trong bảng giá đất thì giá đất được xác định theo giá tại các khu dân cư mới gần nhất, có vị trí, điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự đã có trong Bảng giá đất.”
3. Thay thế các cụm từ sau đây:
a) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 01 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 1 Điều 3.
b) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 02 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 2 Điều 3.
c) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 03 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 3 Điều 3.
d) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 04 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 4 Điều 3.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của các Bảng ban hành kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 01. Bảng giá đất nông nghiệp (chi tiết tại Bảng 01a kèm theo Nghị quyết này).
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 02. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại xã (chi tiết tại Bảng 02a kèm theo Nghị quyết này).
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 03. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại phường (chi tiết tại Bảng 03a kèm theo Nghị quyết này).
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 04. Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Bảng 04a kèm theo Nghị quyết này).
5. Bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ, cụ thể như sau:
a) Tại Bảng 02. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại xã: Bãi bỏ các vị trí, tuyến đường và giá đất tại số TT 50.5 (xã Nam Cường), số TT 62.44 và số TT 62.46 (xã Quỳnh Phụ).
b) Tại Bảng 03. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại phường: Bãi bỏ vị trí, tuyến đường và giá đất tại số TT 100.58 (phường Thái Bình).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật; thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có) kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất để áp dụng trong năm và hằng năm theo Điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh, không gây thất thoát, lãng phí ngân sách, đất đai.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 6 năm 2026.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG 01a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 01. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Số TT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác |
Giá đất làm muối |
|
1 |
Xã Tân Hưng |
100 |
120 |
|
|
18 |
Xã Khoái Châu |
85 |
100 |
|
|
27 |
Xã Như Quỳnh |
125 |
135 |
|
|
28 |
Xã Lạc Đạo |
125 |
135 |
|
|
29 |
Xã Đại Đồng |
125 |
135 |
|
|
30 |
Xã Nghĩa Trụ |
125 |
135 |
|
|
32 |
Xã Văn Giang |
125 |
135 |
|
|
33 |
Xã Mễ Sở |
115 |
125 |
|
|
95 |
Phường Sơn Nam |
100 |
120 |
|
|
96 |
Phường Hồng Châu |
100 |
120 |
|
BẢNG 02a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI XÃ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường phố, địa danh |
Giá đất ở |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
|||||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
2 |
XÃ HOÀNG HOA THÁM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.72 xã Hoàng Hoa Thám |
11.300 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
3 |
XÃ TIÊN LỮ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.21 |
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.83 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
3.25a |
Khu dân cư mới 1,3ha xã Thụy Lôi cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
4 |
XÃ TIÊN HOA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.11 |
Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82 |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
4.18a |
Khu dân cư đối diện trạm y tế xã Lệ Xá (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
4.18b |
Khu dân cư thôn Đồng Lạc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
5 |
XÃ QUANG HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.50a |
Khu dân cư số 02 (xã Trần Cao cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.500 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
5.50b |
Khu dân cư số 03 (xã Trần Cao cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
5.50c |
Khu dân cư số 04 - Quán Bầu (xã Tống Phan Cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
6 |
XÃ ĐOÀN ĐÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.16a |
Khu đấu giá xã Phan Sào Nam cũ - Dự án do xã làm Chủ đầu tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
7 |
XÃ TIÊN TIẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.17 |
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 22m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 19,5m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
7.19a |
Khu đấu giá xã Tiên Tiến cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
17.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.800 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
9 |
XÃ LƯƠNG BẰNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.22 |
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 giai đoạn 1) |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
10 |
XÃ NGHĨA DÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.11 |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
10.12 |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
10.12a |
Khu dân cư đấu giá đất giãn dân làm nhà ở xã Toàn Thắng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
10.12b |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Toàn Thắng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
10.12c |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Nghĩa Dân cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã Nghĩa Dân 3 |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
10.12d |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 01: Khu giãn dân sau chợ Si): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
10.12đ |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 02: Khu giãn dân cạnh nhà ông Hoan Nghĩa) |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
10.12e |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh (Vị trí 03: Khu giãn dân Ao phía Bắc thôn Công Luận): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
10.12g |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Toàn Thắng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
11 |
XÃ HIỆP CƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2a |
Đường ĐT.378: Đoạn thuộc địa phận xã Hiệp Cường |
17.000 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.300 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
11.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên |
|
5.000 |
3.500 |
2.500 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Đường gom chân đê (Đường ĐT.378) |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
11.24a |
Khu dân cư mới thôn Lương Xá bám đường ĐH.72: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
11.24b |
Làng du lịch sinh thái Vũ Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐỨC HỢP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3 |
Đường ĐT.377: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Phú thịnh đến ngã ba giao giữa đường ĐH.71 và ĐH.53 |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
12.9 |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
26.500 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
6.700 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
12.9a |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Thọ Vinh (cũ): Đường ĐH.53 |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
13 |
XÃ ÂN THI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.17a |
Khu đô thị mới phía đông nam thị trấn Ân Thi cũ (Công ty Cổ phần Madoka): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
31.600 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
7.900 |
|
|
|
|
|
17 |
XÃ HỒNG QUANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường ĐH.67: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang |
12.300 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.100 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
17.3 |
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐH.67 (Ngã năm chợ Thi) |
11.500 |
4.500 |
3.200 |
2.300 |
2.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
17.4 |
Đường ĐH.63: Từ đường ĐH.67 đến hết địa phận xã Hồng Quang |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
17.6 |
Đường ĐH.66: Từ đường ĐH.67 đến hết địa phận xã Hồng Quang |
7.400 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
18 |
XÃ KHOÁI CHÂU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.4 |
Đường ĐT.383: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
18.15 |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1 |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4 |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4 |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
18.16 |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
18.18 |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
18.22 |
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Đồng Kết cũ |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm |
33.000 |
|
|
|
6.600 |
|
|
|
8.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
18.26a |
Khu dân cư mới xã Liên Khê cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
18.26b |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (2,9ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên: Đoạn từ đường Nguyễn Kỳ đến đường Bãi Sậy (M17 đến M19) |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên (các đoạn còn lại) |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
19 |
XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1a |
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Yên Mỹ đến giáp xã Việt Tiến |
26.000 |
8.600 |
6.100 |
4.300 |
5.200 |
1.800 |
1.300 |
1.000 |
6.500 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
|
19.4 |
Đường ĐT.383: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Nguyễn Khoái đến giáp chợ nông sản Khoái Châu |
30.000 |
9.600 |
6.800 |
4.800 |
6.000 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
7.500 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
Đường Nguyễn Khoái |
36.000 |
11.100 |
7.800 |
5.600 |
7.200 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
9.000 |
2.800 |
2.000 |
1.400 |
|
|
19.19 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
19.18a |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Châu Hưng - Newcity: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57 |
48.000 |
|
|
|
9.600 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
19.18b |
Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57 |
48.000 |
|
|
|
9.600 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
19.18c |
Làng Sinh thái - du lịch - đô thị đầm Dạ Trạch: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
20 |
XÃ VIỆT TIẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.16a |
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57 |
50.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
20.16b |
Khu nhà ở Hoàng Anh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39A |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
38.000 |
|
|
|
7.600 |
|
|
|
9.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
20.16c |
Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57 |
50.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
20.16d |
Khu chợ và hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở thương mại huyện Khoái Châu (cũ) nay thuộc xã Việt Tiến (Trung tâm thương mại): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57: Từ phía Bắc dự án tiếp giáp đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án |
55.000 |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
13.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp đường ĐH.57 đến hết dự án |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây giáp dự án khu công viên Đông Khoái Châu đến hết dự án |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
21 |
XÃ CHÍ MINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.2 |
Đường ĐH.51: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378 |
10.000 |
4.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
Từ đường ĐT.378 đến giáp xã Châu Ninh |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
21.12a |
Khu đấu giá Đại Hưng thôn 1, thôn 3: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
21.12b |
Khu dân cư mới xã Đại Hưng (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐH.51 (tiếp giáp hành lang đường ĐH.51) |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
21.12c |
Khu dân cư mới xã Thành Công (cũ), vị trí thôn Hương Quất 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.600 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
|
|
23 |
XÃ YÊN MỸ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.14a |
Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính |
35.000 |
10.900 |
7.700 |
5.500 |
7.000 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
8.800 |
2.800 |
2.000 |
1.400 |
|
|
Đường gom |
28.000 |
9.300 |
6.600 |
4.700 |
5.600 |
1.900 |
1.400 |
1.000 |
7.000 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
23.14b |
Đường tránh ĐT.376: Từ giao với đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Yên Mỹ |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
23.14c |
Đường tránh ĐT.382 (nhánh trái, nhánh phải): Từ giao với đường ĐT.376 đến giao với đường ĐT.382 |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
23.18 |
Khu dân cư mới thôn Trai Trang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ra quốc lộ 39 |
50.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01 |
50.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
23.19 |
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01 |
50.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
23.20 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
23.23 |
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4 |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
23.24 |
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diện khu 8,6 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.376 |
42.000 |
|
|
|
8.400 |
|
|
|
10.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4 |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
23.29 |
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5600 |
|
|
|
7000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
23.30 |
Khu tái định cư thôn Tử Dương: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.382 |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
23.30a |
Khu dân cư mới thôn Bùi Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
23.30b |
Khu dân cư mới thôn Thiên Lộc: Đường từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
23.30c |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ (Công ty cổ phần ĐT Quốc tế Nam Phong): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4 |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
23.30d |
Khu nhà ở thương mại 319 (Công ty cổ phần đầu tư & xây dựng Yên Mỹ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
24 |
XÃ VIỆT YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.28 |
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
24.29 |
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
24.30 |
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
24.40a |
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Xuân Lại (đường ĐT.382): Hướng ra đường ĐT.382 |
21.000 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
|
24.40b |
Khu nhà ở Sông Hồng và chợ nông sản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.379 |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.382 |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
24.40c |
Khu tái định cư đường 5B: Hướng ra đường ĐT.382 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
24.40d |
Khu dân cư mới thôn Đặng Xá: Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
26 |
XÃ NGUYỄN VĂN LINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.23a |
Dự án Khu dịch vụ thương mại tổng hợp và nhà ở khu công nghiệp Phố Nối: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ) |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 01 |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
26.23b |
Dự án Tổ hợp thương mại, dịch vụ - nhà ở cao cấp (Lavida Green): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ) |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
26.23c |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở tại xã Nguyễn Văn Linh (Công ty TNHH Oleco-NQ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ) |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
26.23d |
Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị xã Nguyễn Văn Linh (T&T): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
26.23đ |
Khu dân cư mới, nhà ở thương mại Phố Nối House: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.42 |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
27 |
XÃ NHƯ QUỲNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1a |
Đường ĐT.376: Đoạn thuộc địa phận xã Như Quỳnh |
23.000 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.600 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
5.800 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
27.8a |
Đường ĐH.15: Đoạn thuộc địa phận xã Như Quỳnh |
35.500 |
15.000 |
10.500 |
7.500 |
7.100 |
3.000 |
2.100 |
1.000 |
8.900 |
3.800 |
2.700 |
1.100 |
|
27.31a |
Dự án Đầu tư xây dựng Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và nhà phố trên địa bàn thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm (nay là xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phương Anh): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m trở lên |
35.200 |
|
|
|
7.100 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
27.31b |
Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở và dịch vụ đô thị, công nghiệp Như Quỳnh (khu đô thị Hoàng Vương): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m trở lên |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
27.31c |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh (Thị trấn Như Quỳnh và xã Tân Quang cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
27.31d |
Khu đô thị Cao Hà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
27.31đ |
Khu Nhà ở Bắc Việt (Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển hạ tầng Bắc Việt Hưng Yên): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
32.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
27.31e |
Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà (Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Việt Nam): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
27.31g |
Khu đấu giá phố Như Quỳnh |
40.300 |
|
|
|
8.100 |
|
|
|
10.100 |
|
|
|
|
28 |
XÃ LẠC ĐẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.6a |
Đường ĐH.30 (thuộc địa phận xã Minh Hải cũ): Đoạn từ ĐT.380 (ngã ba lạng) đến hết địa phận xã Lạc Đạo (điểm cuối giáp phường Mỹ Hào) |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
28.7a |
Đường gom phía Nam đường sắt: Đoạn từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo |
32.000 |
12.500 |
8.800 |
6.300 |
6.400 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
8.000 |
3.200 |
2.200 |
1.600 |
|
29 |
XÃ ĐẠI ĐỒNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.3 |
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Thượng Hồng đến hết địa phận xã Đại Đồng (giáp tỉnh Bắc Ninh) |
17.900 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
29.13a |
Đầu tư xây dựng chợ kết hợp trung tâm thương mại và khu nhà ở liền kề để bán Hồng Hải, huyện Văn Lâm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
30 |
XÃ NGHĨA TRỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.16a |
Dự án Khu đô thị mới phía Đông huyện Văn Giang (Khu đô thị Modus): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
52.000 |
|
|
|
10.400 |
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
32 |
XÃ VĂN GIANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.22a |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Hưng Thịnh Phát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
52.000 |
|
|
|
10.400 |
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
|
|
34 |
XÃ THÁI THỤY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.85 |
Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 37 |
22.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH1, QH2, QH3 |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
34.86 |
Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456 |
21.500 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
Đường thôn, đường QH2 |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
34.90 |
Điểm dân cư tổ dân phố số 8: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường khu vực số 1 |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
Đường khu vực số 2 |
14.500 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1, số 2 |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
35 |
XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.9a |
Đường trục khu dân cư Đê Bấc, thôn Đông Ninh |
|
4.500 |
2.250 |
1.800 |
|
900 |
600 |
500 |
|
1.200 |
700 |
600 |
|
35.9b |
Đường trục khu dân cư Bãi Bồ, thôn Tân Cường |
|
4.000 |
2.000 |
1.600 |
|
800 |
600 |
500 |
|
1.000 |
700 |
600 |
|
35.9c |
Đường đê 8 đoạn qua khu dân cư Bãi Bồ, thôn Tân Cường |
|
3.500 |
1.750 |
1.400 |
|
700 |
600 |
500 |
|
900 |
700 |
600 |
|
35.9d |
Đường bờ kênh trạm bơm bà Then, đoạn qua khu dân cư Mả Ráp, thôn Tri Chỉ Phú |
|
4.000 |
2.000 |
1.600 |
|
800 |
600 |
500 |
|
1.000 |
700 |
600 |
|
35.23a |
Khu dân cư mới Vườn Cam thôn Bình An: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 4 |
13.800 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
37 |
XÃ THỤY ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.3 |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai |
9.500 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
1.900 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ công Cao Trai đến giáp cống Giành |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.000 |
700 |
500 |
3.000 |
1.200 |
900 |
600 |
|
|
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456 |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp đường ĐH.95B, đường ĐH.90 chợ Cau đến phà thu thôn Thụ Cúc |
9.500 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
1.900 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
39 |
XÃ BẮC THÁI NINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.2 |
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ), xã Thái Thủy (cũ) |
8.500 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.700 |
800 |
600 |
500 |
2.200 |
900 |
700 |
600 |
|
41 |
XÃ ĐÔNG THÁI NINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.19 |
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH1 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
41.20 |
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D) |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
41.21 |
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
44 |
XÃ TÂY THỤY ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.12a |
Khu dân cư thôn An Dân: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã |
6.600 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường thôn |
5.500 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
4.400 |
|
|
|
900 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
45 |
XÃ TIỀN HẢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.8 |
Đường Bùi Viện: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ |
25.700 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.200 |
1.700 |
1.200 |
900 |
6.500 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng |
9.400 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
1.900 |
1.100 |
800 |
600 |
2.400 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ) |
10.300 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
2.100 |
1.100 |
800 |
600 |
2.600 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ giáp (thị trấn Tiền Hải cũ) đến đường ĐH.31 |
7.000 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
1.400 |
1.100 |
800 |
600 |
1.800 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
45.60 |
Khu dân cư Đồng Rộc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) |
21.300 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
14.900 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
47 |
XÃ ÁI QUỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1 |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu |
5.400 |
2.800 |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
700 |
600 |
500 |
1.400 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 |
7.200 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.500 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba cầu số 4 đi Tây Phong đến ngã ba vào chùa Nguyệt Lũ xã Tây Tiến cũ |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
47.8a |
Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến nhà ông Dũng |
14.100 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.900 |
1.100 |
800 |
600 |
3.600 |
1.300 |
900 |
700 |
|
47.17 |
Khu dân cư Đồng Rộc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) |
21.300 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
14.900 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
47.17a |
Khu dân cư Trái Diêm 1: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải |
17.200 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
47.17b |
Khu dân cư Trái Diêm 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.462 (Từ cơ sở răng Hải tiền đến đường số 4) |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải |
17.200 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
47.17c |
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
47.17d |
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải |
6.900 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
47.18a |
Khu dân cư Hưng Giang: Từ đường Tạ Xuân Thu đến nhà Bà Đồng Thị Cam giáp dự án thôn Nam |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
49 |
XÃ ĐÔNG TIỀN HẢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1 |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu |
11.400 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.300 |
900 |
700 |
500 |
2.900 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ) |
8.800 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.200 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba ngân hàng Nông nghiệp đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Tiền Hải |
11.400 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.300 |
900 |
700 |
500 |
2.900 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
49.17 |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.31 |
7.500 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ |
4.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
49.17a |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Hưng Long Nam |
3.900 |
|
|
|
800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
49.17b |
Khu dân cư mới thôn Thành Long |
7.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
50 |
XÃ NAM CƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.3 |
Đường ĐH.33A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh |
7.700 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5) |
9.800 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
700 |
600 |
500 |
1.900 |
900 |
700 |
600 |
|
|
50.6 |
Đường xã: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ) |
8.300 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.700 |
700 |
600 |
500 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng |
9.400 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.900 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1 |
8.100 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.700 |
700 |
600 |
500 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ đất nhà ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh) |
8.300 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.700 |
700 |
600 |
500 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường |
15.300 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.100 |
1.100 |
800 |
600 |
3.900 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu |
5.200 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.100 |
700 |
600 |
500 |
1.300 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh) |
5.600 |
2.500 |
1.800 |
1.500 |
1.200 |
700 |
600 |
500 |
1.400 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33 A (đoạn đối diện trường Tiểu học) |
8.300 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.700 |
700 |
600 |
500 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Đoạn từ cầu ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (nhà ông Vấn) |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
700 |
600 |
500 |
1.900 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
800 |
700 |
600 |
500 |
900 |
800 |
700 |
600 |
|
|
51 |
XÃ HƯNG PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.4 |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.100 |
800 |
600 |
3.800 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.000 |
700 |
500 |
3.000 |
1.200 |
900 |
600 |
|
|
Đường đê Biển 5 |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6 |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
800 |
600 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ thôn Thiện Tường đến đường ĐT.462 |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
51.7 |
Đường xã: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
800 |
600 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5 |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
900 |
700 |
4.500 |
1.600 |
1.100 |
800 |
|
|
Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
800 |
600 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường ĐT.462 đến Ngã Tư nhà ông Trần Văn Thi (thửa đất số 441) |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Từ Ngã Tư nhà ông Trần Văn Thi (thửa đất số 441) đến hết đường Đình làng Đại Đồng (thửa đất số 64) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường ĐT.462 nhà ông Đinh Công Tất đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 132) |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 132) đến nhà ông Đỗ Văn Thức (thửa đất số 123) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ thửa đất số 213 đi qua cống Hợp thành đến xã Nam Cường |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
51.5a |
Đường bộ ven biển: Đoạn thuộc địa phận xã Hưng Phú |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
800 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.000 |
|
51.12a |
Dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư xã xã Hưng Phú (xã Nam Trung, huyện Tiền Hải cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.462 |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10 và 11 |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13 |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
51.12b |
Khu dân cư và TMDV - TĐC tuyến đường trục kết nối khu kinh tế Thái Bình: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.33: |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH-01, QH-02, QH-05, QH-07 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH-03 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH-04 |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH-06 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
51.12c |
Khu dân cư thôn Ái Quốc, Vĩnh Trà xã Hưng Phú: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
Đường thôn |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH-04, QH-06, QH-07, QH-11 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
51.12d |
Khu dân cư giáp nhà thờ Nam Biên, xã Hưng Phú: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH theo quy hoạch chung |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường D5 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường D4 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
51.12đ |
Khu dân cư xen kẹp thôn Hải Ngoại, xã Hưng Phú: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ sông Thủ Chính đến đường rộng 17,5m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 18,5m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 17,5m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
51.12e |
Khu dân cư Phía đông trường tiểu học, thôn Độc Lập, xã Nam Trung (cũ) |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
53 |
XÃ ĐÔNG HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.6 |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
900 |
|
|
53.27 |
Đường xã: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng |
7.200 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.500 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10 |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
900 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng |
23.000 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.600 |
1.600 |
1.200 |
800 |
5.800 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
|
|
Từ đường ĐH.55 đến đường tránh thị trấn |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
900 |
|
|
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.000 |
700 |
500 |
3.300 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39 |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.100 |
800 |
600 |
3.800 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.100 |
800 |
600 |
3.800 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường tránh đến cầu Đá |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55 |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn cũ đến ngã 3 chợ Hôm |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Đoạn từ trạm bơm Lịch Động đến ngã ba giáp ông Hà |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
700 |
600 |
500 |
1.900 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 10 - ông Cách - đến giáp khu đô thị Tây Quốc lộ 10 |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ đầu Quốc lộ 39 (nhà bà Hương) đến cầu đá (cạnh nhà ông Sơn) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ cầu bà Nguyên đến ngã ba giáp ao ông Hưng |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã 4 chùa Quỳnh hoa- ngã 3 giáp nhà ông Thoại |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
53.40 |
Khu dân cư mới Long Bối Đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
53.41a |
Dự án phát triển nhà ở khu đô thị mới xã Đông Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường tránh Quốc lộ 10 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 30m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
Đường rộng 24m |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
54 |
XÃ BẮC TIÊN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.7a |
Đường từ đường ĐH.45 (Cầu Hậu) đến Trường Mầm non Mê Linh |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
54.22a |
Khu dân cư mới thôn Hậu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH1 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH4 |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH2 |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
54.22b |
Điểm cư thôn Duyên Tục (khu gần chợ) |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
54.22c |
Khu dân cư thôn Duyên Trang Tây (giáp trường Mầm non): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45A |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đoạn đường đối diện trường mầm non |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
3.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
54.22d |
Khu dân cư thôn Duyên Trang Đông (sau hội trường thôn) |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
54.22đ |
Khu dân cư thôn Duyên Giang (đối diện chùa Am) |
3.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
54.22e |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 2 - cạnh đường ĐH.45C: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45C |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
4.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
55 |
XÃ ĐÔNG TIÊN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.15a |
Khu dân cư mới thôn Khuốc Tây, xã Phong Châu cũ (Từ Hội trường thôn Khuốc Tây đến nhà ông Thuận) |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
55.15b |
Khu dân cư mới thôn Khuốc Đông, xã Phong Châu cũ (Từ nhà ông Kíu đến nhà ông Bình thôn Khuốc Đông, cạnh sông Tiên Hưng) |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
55.15c |
Khu dân cư mới thôn Khuốc Bắc, xã Phong Châu cũ (Từ nhà bà Nương đến nhà ông Mạnh thôn Khuốc Bắc) |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
55.15d |
Khu dân cư thôn Cao Mỗ Đông gần chợ Sổ, xã Chương Dương cũ |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
55.15đ |
Khu dân cư thôn Sổ - 5 lô cạnh sông Sổ, xã Chương Dương cũ |
5.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
57 |
XÃ BẮC ĐÔNG QUAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.18a |
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hà Giang cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH. 54 |
8.900 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường số 1 và đường xã |
8.600 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
8.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
|
|
61 |
XÃ TIÊN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.18a |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư đô thị xã Thăng Long cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39 |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
61.18b |
Khu dân cư thôn Hậu Thượng, xã Bạch Đằng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã (cửa ông Thận) |
4.800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
Đường xã (từ dốc Hội đồng đến giáp cổng chợ Hậu) |
5.100 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
3.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
61.18c |
Khu dân cư thôn Hậu Trung 1, xã Bạch Đằng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã (từ giáp khu dân cư cũ đến giáp dốc Hội đồng) |
5.100 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
3.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
61.18d |
Khu dân cư thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn (từ lô 1 đến lô 22) |
3.500 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
3.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
61.18đ |
Khu dân cư thôn Văn Thụ và thôn Đoàn Kết, xã Hồng Châu cũ (cạnh nhánh sông Sa Lung) |
3.500 |
|
|
|
800 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
62 |
XÃ QUỲNH PHỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.23 |
Đường xã: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B |
9.500 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
1.900 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải |
6.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.200 |
700 |
600 |
500 |
1.500 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa |
4.000 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐTA55 cũ) |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh) |
8.500 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.700 |
800 |
600 |
500 |
2.200 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.800 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ) |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
700 |
600 |
500 |
1.300 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ) |
4.000 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ) |
4.000 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ) |
3.500 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
800 |
700 |
600 |
500 |
900 |
800 |
700 |
600 |
|
|
62.42 |
Khu dân cư mới trên địa bàn xã Quỳnh Hải cũ, giáp thị trấn Quỳnh Côi cũ và tuyến đường Đào Đình Luyện (Khu dân cư Hải Vân Lương): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.455 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH-B |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH-01 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH-C |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH-A |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH-03A |
11.500 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
|
|
Đường QH-03B |
11.500 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
9.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
62.45 |
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom số 1 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 14 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 19 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
62.47a |
Khu dân cư mới Tài Giá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại và đường xã |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
62.47b |
Khu dân cư mới Quỳnh Hưng (Giai đoạn 3): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 6 (đường đôi) |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
62.47c |
Khu dân cư mới Phúc Bồi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
62.47d |
Khu dân cư mới Lương Cụ Bắc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
62.47đ |
Khu dân cư mới Quỳnh Hồng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
62.47e |
Khu dân cư mới Cầu Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
68 |
XÃ A SÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.14a |
Khu dân cư An Đồng - giao đoạn 2 xã A Sào: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi) |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
68.14b |
Khu dân cư thôn Hạ, xã A Sào: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76) |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
69 |
XÃ PHỤ DỰC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.36a |
Khu dân cư mới Đồng Sau (Giai đoạn 2): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Như Trinh (ĐH.72) |
10.100 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường QH số 5 |
7.700 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Đoạn còn lại |
6.600 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 |
7.700 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường QH số 5 |
7.700 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Đoạn còn lại |
6.600 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 4 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 5 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
69.36b |
Khu dân cư mới trung tâm thị trấn An Bài: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 10 |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Đường Phạm Bôi (Đường TT thị trấn) |
13.700 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường gom đến đường QH số 7 |
9.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường QH số 7 đến đường QH số 14 và số 16 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Đoạn còn lại |
7.500 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường gom đến đường QH số 7 và số 8 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường QH số 7 và số 8 đến đường QH số 16 |
9.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Đoạn còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Từ đường gom đến đường QH số 8 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 4 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 5, số 6 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 8, số 9 |
8.500 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 10 |
4.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
69.36c |
Khu dân cư mới Phong Xá - Cầu Môi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72 |
10.100 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, số 2 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3, số 4, số 5 |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 6: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 6: Đoạn còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 8: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 8: Đoạn còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 9: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 9: Đoạn còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 10: Từ đường QH số 1 đến đường QH số 2 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 10: Đoạn còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 11 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 12: Từ đường QH số 13 đến đường QH số 17 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 12: Đoạn còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 17 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
69.36d |
Khu dân cư mới Năm Thành: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72 |
11.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, đường QH số 5 và đường số QH 7 |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3 (đường đôi) |
7.500 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
69.36đ |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư Phố Lầy tại xã An Ninh cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72B và đường xã (đường ĐH.72 cũ) |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
69.36e |
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã An Thanh cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường số 3 và đường số 3 A |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
5.500 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
|
71 |
XÃ HƯNG HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71.18 |
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ Cống Hò đến giáp xã Thần Khê |
8.700 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.200 |
900 |
700 |
600 |
|
71.27a |
Đường từ khu dân cư kiểu mẫu xã Minh Khai (cũ) đi qua quốc lộ 39A đến đường ĐT.454 |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
800 |
600 |
4.000 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|
71.45a |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư (khu 1) thôn Đãn Chàng 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1, N5, Đ2, Đ3 |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
Đường N3 |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
71.45b |
Khu dân cư, tái định cư tại thôn Thanh La, thôn Hiến Nạp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục chính rộng 18m (tuyến đường xã) |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
71.45c |
Khu dân cư, tái định cư thôn Kim Sơn 1: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.66C |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ |
12.800 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
|
|
71.45d |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thưởng Phúc (đường gom đường ĐT.454) |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
73 |
XÃ LÊ QUÝ ĐÔN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.15a |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Độc Lập cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1 |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
74 |
XÃ HỒNG MINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.20a |
Điểm dân cư thôn Vị Giang - Vân Đài: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã và đường hiện trạng |
7.900 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
6.600 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
75 |
XÃ THẦN KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.8a |
Đường Minh Hòa: Từ Trạm biến thế Nội Thôn (giáp đường ĐH.71) đến giáp xã Bắc Tiên Hưng |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
700 |
600 |
500 |
1.300 |
800 |
700 |
600 |
|
75.16a |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường (khu 1): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.71 |
7.500 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
75.16b |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường (khu 2) |
4.800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
75.16c |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Mậu Lâm |
4.800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
79 |
XÃ KIẾN XƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.56a |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông đường tỉnh ĐT.457, xã Bình Minh cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom quy hoạch N1 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D1 |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Các đường còn lại |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
80 |
XÃ LÊ LỢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1 |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương |
13.700 |
5.000 |
3.500 |
2.500 |
2.800 |
1.000 |
700 |
500 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|
|
Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao |
8.200 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.700 |
700 |
600 |
500 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng |
6.100 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
700 |
600 |
500 |
1.600 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương |
6.800 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.400 |
700 |
600 |
500 |
1.700 |
800 |
700 |
600 |
|
|
80.2 |
Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ |
6.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.200 |
700 |
600 |
500 |
1.500 |
800 |
700 |
600 |
|
80.14a |
Khu dân cư thôn Cao Trung (phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đường ĐH.15 |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2 |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
83 |
XÃ BÌNH THẠNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.6a |
Tuyến đê tả Hồng Hà II: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã tư Bình Thanh đến giáp nhà ông Hiến, ông Hoan |
9.600 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ nhà ông Hiến, ông Hoan đến cống Tân Ấp |
3.900 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Từ cống Tân Ấp đến giáp xã Hồng Vũ |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
500 |
900 |
800 |
700 |
600 |
|
|
83.6b |
Tuyến đê bối Đại Thắng |
3.900 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
86 |
XÃ BÌNH NGUYÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.11a |
Khu dân cư thôn An Cơ Đông, xã Thanh Tân cũ (Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục thôn |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, số 2 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 3, số 4 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
86.11b |
Điểm dân cư xem kẹp khu Cát Te, thôn Tử Tế xã Thanh Tân cũ (Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH số 1 |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 2, số 3 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
Đường QH số 4, số 5, số 6 |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
87 |
XÃ TRÀ GIANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.9a |
Khu dân cư thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn (cũ), đối diện trường tiểu học Quốc Tuấn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 |
9.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
87.9b |
Khu dân cư quy hoạch phía bờ sông (khu vực Sơn Hà): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giáp bờ sông |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
88 |
XÃ VŨ THƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.19 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa |
|
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều |
|
2.700 |
1.900 |
1.500 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
Đường thôn các thôn còn lại |
|
2.500 |
1.700 |
1.500 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
91 |
XÃ THƯ VŨ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.4 |
Đường Đoài Việt Vinh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ) |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460 |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
91.5 |
Đường ĐH.30: Từ ngã ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
800 |
600 |
500 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
92 |
XÃ VŨ TIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.5 |
Đường xã: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang |
9.500 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
1.900 |
800 |
600 |
500 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ) |
2.500 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
800 |
700 |
600 |
500 |
900 |
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
700 |
600 |
500 |
2.000 |
900 |
700 |
600 |
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ) |
4.000 |
2.600 |
1.900 |
1.400 |
800 |
700 |
600 |
500 |
1.000 |
800 |
700 |
600 |
|
|
92.8 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long) |
|
3.500 |
2.500 |
1.800 |
|
700 |
600 |
500 |
|
900 |
700 |
600 |
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ) |
|
2.200 |
1.600 |
1.400 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ) |
|
2.000 |
1.600 |
1.400 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ) |
|
2.600 |
1.900 |
1.400 |
|
700 |
600 |
500 |
|
800 |
700 |
600 |
|
|
93 |
XÃ VẠN XUÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.3 |
Đường ĐH.04: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
800 |
600 |
500 |
2.300 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh đến dốc chợ Đồn |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
900 |
700 |
500 |
2.800 |
1.100 |
800 |
600 |
|
BẢNG 03a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 03. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI PHƯỜNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường phố, địa danh |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
|||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|||
|
94 |
PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
94.109 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân |
Đường Chùa Đông |
Đường Triệu Quang Phục |
23.200 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.700 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
5.800 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
|
94.188a |
Khu nhà ở thương mại và dịch vụ tại thành phố Hưng Yên (Phúc Hưng) |
Đường rộng 13,5m |
22.700 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
||
|
Đường rộng 12m |
21.500 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
||||
|
94.188b |
Trung tâm thương mại và nhà ở, biệt thự Phố Hiến (Tân Sáng) |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
55.000 |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
13.800 |
|
|
|
||
|
Đường Nhân Dục |
28.800 |
|
|
|
5.800 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
||||
|
Đường còn lại |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
||||
|
95 |
PHƯỜNG SƠN NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
95.49a |
Khu tổ dân phố Đằng Châu |
Đường trục chính khu phố Đằng Châu |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
||
|
Đường trục chính khu phố Xích Đằng (ngoài đê) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
||||
|
95.69a |
Khu dân cư mới ngã tư Phạm Bạch Hổ - Trần Hưng Đạo (phường Lam Sơn cũ) |
Đường rộng 19,5m |
28.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
||
|
Đường rộng 15,5m |
27.700 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
||||
|
95.69b |
Khu liên hợp thương mại, khách sạn, văn phòng cho thuê và xây dựng nhà ở biệt thự, nhà ở liền kề, chung cư để bán (Tân Phố Hiến) |
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||||
|
95.69c |
Khu khách sạn, nhà ở Xuân Phú Hưng |
Phố Đinh Gia Quế |
44.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
||
|
Phố Lương Văn Can |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||||
|
96 |
PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
96.33a |
Trung tâm Sơn Nam Plaza |
Đường nội bộ |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||
|
97 |
PHƯỜNG MỸ HÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
97.46 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ) |
Đường Lê Quý Quỳnh |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
||||
|
97.52a |
Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật chợ Bao Bì và khu nhà ở thương mại Phố Nối (Liên danh Công ty cổ phần bất động sản và phát triển hạ tầng Hoàng Gia và Công ty cổ phần bơm Châu Âu) |
Đường Nguyễn Bình |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||||
|
97.52b |
Xây dựng khu nhà ở liền kề để bán (Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng) |
Đường Đỗ Chính |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
||||
|
97.52c |
Khu nhà ở xã hội Phúc Hưng - Phố Nối (Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại) |
Đường đỗ Thế Diên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
||
|
97.52d |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế (Công ty Cổ phần đầu tư dịch vụ Hưng Hải) |
Đường Vũ Văn Cẩn |
36.000 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||||
|
97.52đ |
Khu nhà ở biệt thự cao cấp Vạn Thuận Phát (Công ty TNHH Vạn Thuận Phát) |
Đường Phó Đức Chính |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||||
|
97.52e |
Khu nhà ở liền kề để bán đô thị xanh - Green City (Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lạc Hồng Phúc) |
Đường Đỗ Chính |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||
|
Đường Vũ Văn Cẩn |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||||
|
97.52g |
Khu đô Thị Yên Sơn (Công ty cổ phần Yên Sơn) |
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
||||
|
97.52h |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Phú Gia |
Đường Nguyễn Bình |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||||
|
97.52i |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở xã Nhân Hòa |
Đường Nguyễn Bình |
45.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
11.300 |
|
|
|
||
|
Đường Lê Quý Quỳnh |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
||||
|
Đường Đỗ Thế Diên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
40.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
||||
|
97.53 |
Các khu dân cư còn lại |
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
||||
|
98 |
PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
98.30 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
27.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.800 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
||||
|
98.31 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
||||
|
98.47 |
Các khu dân cư còn lại |
Đường rộng từ 15m trở lên |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng dưới 7m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
||||
|
99 |
PHƯỜNG THƯỢNG HỒNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
99.18 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi) |
Đường rộng từ 15m trở lên |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
||
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
||||
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
||||
|
100 |
PHƯỜNG THÁI BÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
100.2 |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) |
Cầu Báng |
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
37.000 |
12.600 |
11.000 |
8.000 |
7.400 |
2.600 |
2.200 |
1.600 |
9.300 |
3.200 |
2.800 |
2.000 |
|
|
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) |
Gốc đa Cao Nguyên |
50.000 |
15.000 |
13.000 |
11.700 |
10.000 |
3.000 |
2.600 |
2.400 |
12.500 |
3.800 |
3.300 |
3.000 |
|||
|
Gốc đa Cao Nguyên |
Đường cứu hộ |
26.400 |
8.600 |
6.100 |
4.300 |
5.300 |
1.800 |
1.300 |
900 |
6.600 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
|||
|
Đường cứu hộ |
Cầu Chờ |
25.200 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.100 |
1.700 |
1.200 |
900 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|||
|
Cầu Chờ |
Giáp xã Thư Trì |
22.400 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.500 |
1.500 |
1.100 |
800 |
5.600 |
1.900 |
1.400 |
1.000 |
|||
|
100.59a |
Dự án xây dựng tổ hợp dịch vụ, thương mại và nhà ở tại phường Tiền Phong (cũ) và xã Phú xuân (cũ) |
Đường quy hoạch số 06, số 11 |
23.000 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
5.800 |
|
|
|
||
|
Đường nội bộ còn lại |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
||||
|
102 |
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
102.44 |
Các đường khác |
Đường Lý Bôn |
Cầu đình Thắng Cựu |
24.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.900 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
6.100 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
|
|
Đường số 27 khu 26Ha |
Đường Kỳ Đồng |
14.800 |
13.200 |
9.300 |
6.600 |
3.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
3.700 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
|||
|
Đường Kỳ Đồng |
Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) |
14.800 |
6.500 |
6.000 |
5.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.000 |
3.700 |
1.700 |
1.500 |
1.300 |
|||
|
Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) |
14.800 |
6.500 |
6.000 |
5.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.000 |
3.700 |
1.700 |
1.500 |
1.300 |
||||
|
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) |
13.200 |
8.500 |
6.000 |
5.500 |
2.700 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
3.300 |
2.200 |
1.500 |
1.400 |
||||
|
102.47a |
Đường Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng 26 ha (Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ dân phố cũ tiếp giáp hoặc đi ra các trục đường thuộc Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng 26 ha) |
Đường số 06: Từ giáp đường trục xã ngã ba đường số 26 và đường số 6 |
22.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.500 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
5.600 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||
|
Đường số 06: Các đoạn còn lại |
19.200 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
3.900 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
4.800 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
Đường số 1: Đoạn từ giáp đường trục xã đến hết địa bàn tổ dân phố Xuân Lôi |
20.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.100 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
5.100 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
Đường số 26: Đoạn từ ngã ba giao đường số 6 đến ngã ba giao với đường số 27 |
20.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.100 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
5.100 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
Đường số 7 (các thửa đất khu dân cư Đại Lai 2) |
20.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.100 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
5.100 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
Đường số 8 (các thửa đất khu dân cư Đại Lai 2) |
20.100 |
15.000 |
10.500 |
8.800 |
4.100 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
5.100 |
3.800 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
102.47b |
Đường Khu dân cư 2 bền đường Kỳ Đồng kéo dài (Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ dân phố cũ tiếp giáp hoặc đi ra các trục đường thuộc Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) |
Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m |
27.000 |
17.000 |
10.500 |
8.800 |
5.400 |
3.400 |
2.100 |
1.800 |
6.800 |
4.300 |
2.700 |
2.200 |
||
|
Đường nội bộ còn lại |
26.500 |
17.000 |
10.500 |
8.800 |
5.300 |
3.400 |
2.100 |
1.800 |
6.700 |
4.300 |
2.700 |
2.200 |
||||
|
103 |
PHƯỜNG TRÀ LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
103.6 |
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ) |
Ngã tư Gia Lễ |
Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết |
12.500 |
8.700 |
8.000 |
7.600 |
2.500 |
1.800 |
1.600 |
1.600 |
3.200 |
2.200 |
2.000 |
1.900 |
|
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết |
Bến Hộ |
12.000 |
5.000 |
3.500 |
2.900 |
2.400 |
1.000 |
700 |
600 |
3.000 |
1.300 |
900 |
800 |
|||
|
103.17 |
Các đường khác |
Ngã tư rẽ vào nghĩa trang |
Tuyến tránh S1 |
22.000 |
10.400 |
9.200 |
8.100 |
4.400 |
2.100 |
1.900 |
1.700 |
5.500 |
2.600 |
2.300 |
2.100 |
|
|
Tuyến tránh S1 |
Cống ông Độ |
18.700 |
10.400 |
9.200 |
8.100 |
3.800 |
2.100 |
1.900 |
1.700 |
4.700 |
2.600 |
2.300 |
2.100 |
|||
|
Cống ông Độ |
Ngã ba đầu xóm 2 |
22.000 |
10.400 |
9.200 |
8.100 |
4.400 |
2.100 |
1.900 |
1.700 |
5.500 |
2.600 |
2.300 |
2.100 |
|||
|
Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ) |
16.600 |
10.400 |
9.200 |
8.100 |
3.400 |
2.100 |
1.900 |
1.700 |
4.200 |
2.600 |
2.300 |
2.100 |
||||
|
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ) |
13.300 |
10.300 |
7.300 |
7.100 |
2.700 |
2.100 |
1.500 |
1.500 |
3.400 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
||||
|
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ) |
10.500 |
4.200 |
3.000 |
2.600 |
2.100 |
900 |
700 |
600 |
2.700 |
1.100 |
800 |
700 |
||||
|
Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ) |
4.500 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
900 |
800 |
700 |
600 |
1.200 |
900 |
800 |
700 |
||||
|
103.36a |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư làng trẻ SOS |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|||
|
104 |
PHƯỜNG VŨ PHÚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
104.2 |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) |
Giáp xã Vũ Thư |
Đường Doãn Khuê |
16.500 |
5.800 |
4.100 |
2.900 |
3.300 |
1.200 |
900 |
600 |
4.200 |
1.500 |
1.100 |
800 |
|
|
Đường Doãn Khuê |
Đường vành đai phía Nam |
15.600 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
3.200 |
1.100 |
800 |
600 |
3.900 |
1.400 |
1.000 |
700 |
|||
|
Đường vành đai phía Nam |
Cầu Đồng Thép |
13.700 |
5.000 |
3.500 |
2.500 |
2.800 |
1.000 |
700 |
500 |
3.500 |
1.300 |
900 |
700 |
|||
|
Cầu Đồng Thép |
Giáp xã Vũ Tiên |
28.000 |
9.300 |
6.600 |
4.700 |
5.600 |
1.900 |
1.400 |
1.000 |
7.000 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|||
|
104.35 |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung |
10.400 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
|||
|
104.38 |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) |
Đường trục xã |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
||
|
Đường số 2 |
22.400 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
||||
|
Đường số 5 |
19.300 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
||||
|
Đường số 10 |
21.600 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
||||
|
Các đường còn lại |
17.800 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
||||
BẢNG 04a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 04. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
Số TT |
Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Địa điểm |
Giá đất (nghìn đồng/m2) |
|
A |
Khu công nghiệp |
|
|
|
12 |
Minh Quang |
Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào |
1.300 |
|
14 |
Phố Nối A |
Xã Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, xã Nguyễn Văn Linh, phường Mỹ Hào |
1.300 |
|
19 |
Sạch |
Xã Xuân Trúc, xã Việt Tiến |
1.100 |
|
20 |
Lý Thường Kiệt |
Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc |
1.300 |
|
21 |
Số 01 |
Xã Xuân Trúc, xã Yên Mỹ |
1.300 |
|
23 |
Số 05 |
Xã Xuân Trúc, xã Nghĩa Dân |
1.100 |
|
24 |
Số 06 |
Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi |
1.100 |
|
25 |
Thổ Hoàng |
Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi |
1.100 |
|
26 |
Tân Dân |
Xã Triệu Việt Vương, xã Việt Yên |
1.100 |
|
27 |
Phố Nối A (mở rộng) |
Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh |
1.300 |
|
28 |
Số 03 (mở rộng) |
Xã Xuân Trúc |
1.300 |
|
29 |
Số 05 (mở rộng) |
Xã Xuân Trúc, xã Nghĩa Dân |
1.100 |
|
30 |
Kim Động |
Xã Nghĩa Dân, xã Lương Bằng |
1.100 |
|
31 |
Kim Động (mở rộng) |
Xã Nghĩa Dân, xã Lương Bằng |
1.100 |
|
32 |
Văn Nhuệ - Hoàng Hoa Thám (Tân Á Đại Thành) |
Xã Ân Thi, xã Nguyễn Trãi |
1.100 |
|
33 |
Văn Nhuệ - Hoàng Hoa Thám (Tân Á Đại Thành) (mở rộng) |
Xã Ân Thi, xã Nguyễn Trãi |
1.100 |
|
34 |
Tân Phúc - Quang Vinh - Hoàng Hoa Thám |
Xã Ân Thi |
1.100 |
|
35 |
Phố Hiến |
Phường Phố Hiến, xã Hoàng Hoa Thám, xã Tân Hưng |
1.100 |
|
36 |
Số 04 |
Xã Việt Tiến, xã Xuân Trúc |
1.100 |
|
37 |
Kim Động - Ân Thi |
Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng, xã Hồng Quang |
1.100 |
|
38 |
Số 07 |
Xã Ân Thi, xã Xuân Trúc, xã Phạm Ngũ Lão |
1.100 |
|
39 |
Hưng Long - Ngọc Lâm - Xuân Dục |
Phường Đường Hào |
1.300 |
|
40 |
Chính Nghĩa - Phạm Ngũ Lão |
Xã Lương Bằng |
1.100 |
|
41 |
Bãi Sậy |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.100 |
|
42 |
Số 08 |
Xã Hoàng Hoa Thám, xã Lương Bằng, xã Hồng Quang |
1.100 |
|
43 |
Ân Thi I |
Xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang |
1.100 |
|
44 |
Ân Thi II |
Xã Nguyễn Trãi, xã Ân Thi |
1.100 |
|
45 |
Phù Cừ |
Xã Đoàn Đào, xã Hồng Quang, xã Hoàng Hoa Thám |
1.100 |
|
46 |
Phù Cừ (mở rộng) |
Xã Hoàng Hoa Thám |
1.100 |
|
47 |
Phù Cừ - Tiên Lữ I |
Xã Tiên Tiến, xã Tiên Hoa |
1.100 |
|
48 |
Phù Cừ - Tiên Lữ II |
Xã Đoàn Đào, xã Tiên Hoa |
1.100 |
|
49 |
Văn Giang |
Xã Nghĩa Trụ |
1.300 |
|
50 |
Đoàn Đào |
Xã Đoàn Đào, xã Hồng Quang |
1.100 |
|
51 |
Khoái Châu |
Xã Khoái Châu |
1.300 |
|
52 |
Hiệp Cường |
Xã Hiệp Cường |
1.100 |
|
53 |
Triệu Việt Vương |
Xã Triệu Việt Vương |
1.100 |
|
54 |
Dược-Sinh học |
Xã Quỳnh An |
1.200 |
|
55 |
Liên Hà Thái (phân khu Nam) |
Xã Thái Ninh |
1.340 |
|
56 |
Tiền Hải 2 |
Xã Đồng Châu |
1.200 |
|
57 |
Tiền Hải (phần mở rộng) |
Xã Ái Quốc, xã Đồng Châu, xã Tiền Hải |
1.200 |
|
58 |
Thụy Trường |
Xã Đông Thụy Anh |
1.340 |
|
59 |
KCN - đô thị - dịch vụ Thái Thượng |
Xã Thái Ninh |
1.340 |
|
60 |
Thái Đô 1 |
Xã Đông Thái Ninh |
1.340 |
|
62 |
Hoàng Minh |
Xã Đông Tiền Hải, xã Đồng Châu |
1.300 |
|
63 |
Đông Long |
Xã Đông Tiền Hải |
1.300 |
|
64 |
Sông Lân |
Xâ Nam Cường |
1.200 |
|
65 |
Hưng Hà (Khu công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ logistics) |
Xã Hưng Hà |
1.200 |
|
B |
Cụm công nghiệp |
|
|
|
6 |
Minh Lãng |
Xã Thư Trì, xã Vũ Thư |
800 |
|
18 |
An Ninh |
Xã Tiền Hải, xã Kiến Xương, xã Lê Lợi |
900 |
|
36 |
Quý Ninh |
Xã Phụ Dực, xã Đồng Bằng |
700 |
|
81 |
Minh Hải 2 |
Xã Lạc Đạo |
1.200 |
|
82 |
Văn Nhuệ |
Xã Nguyễn Trãi |
1.000 |
|
83 |
Bắc Sơn 1 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.000 |
|
84 |
Bắc Sơn 2 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
1.000 |
|
85 |
Hải Triều |
Xã Tiên Lữ |
900 |
|
86 |
Việt Bắc |
Xã Thần Khê |
800 |
|
87 |
Trà Linh |
Xã Thái Thụy, xã Thái Ninh |
900 |