Quay lại

Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2026/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 12 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND NGÀY 23 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU CÔNG BỐ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Thực hiện Thông báo số 619-TB/TU ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung về Bảng giá đất;

Xét Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 302/BC-KTNS ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2 (tính từ trên xuống) khoản 1 Điều 3 như sau: “Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1,5 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất.”

2. Bổ sung khoản 8a vào sau khoản 8 Điều 5 như sau:
“8a. Giá đất của tuyến đường, đoạn đường phố chưa có trong bảng giá đất thì giá đất được xác định theo giá đất của các tuyến đường, đoạn đường phố liền kề gần nhất, có vị trí, điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự đã có trong Bảng giá đất.
Đối với khu dân cư mới chưa có trong bảng giá đất thì giá đất được xác định theo giá tại các khu dân cư mới gần nhất, có vị trí, điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự đã có trong Bảng giá đất.”

3. Thay thế các cụm từ sau đây:

a) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 01 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 1 Điều 3.

b) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 02 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 2 Điều 3.

c) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 03 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 3 Điều 3.

d) Thay thế cụm từ “chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này” bằng cụm từ “chi tiết tại Bảng 04 kèm theo Nghị quyết này” tại khoản 4 Điều 3.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của các Bảng ban hành kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 01. Bảng giá đất nông nghiệp (chi tiết tại Bảng 01a kèm theo Nghị quyết này).

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 02. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại xã (chi tiết tại Bảng 02a kèm theo Nghị quyết này).

3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 03. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại phường (chi tiết tại Bảng 03a kèm theo Nghị quyết này).

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng 04. Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Bảng 04a kèm theo Nghị quyết này).

5. Bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ, cụ thể như sau:

a) Tại Bảng 02. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại xã: Bãi bỏ các vị trí, tuyến đường và giá đất tại số TT 50.5 (xã Nam Cường), số TT 62.44 và số TT 62.46 (xã Quỳnh Phụ).

b) Tại Bảng 03. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại phường: Bãi bỏ vị trí, tuyến đường và giá đất tại số TT 100.58 (phường Thái Bình).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật; thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có) kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất để áp dụng trong năm và hằng năm theo Điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh, không gây thất thoát, lãng phí ngân sách, đất đai.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 6 năm 2026.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 6 năm 2026./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND, MTTQ Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnh Hưng Yên;
- Báo và PTTH Hưng Yên;
- Lưu: VT, CTHĐVA.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn


BẢNG 01a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 01. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND


(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)


Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2


Số TT

Đơn vị hành chính

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác

Giá đất làm muối

1

Xã Tân Hưng

100

120

18

Xã Khoái Châu

85

100

27

Xã Như Quỳnh

125

135

28

Xã Lạc Đạo

125

135

29

Xã Đại Đồng

125

135

30

Xã Nghĩa Trụ

125

135

32

Xã Văn Giang

125

135

33

Xã Mễ Sở

115

125

95

Phường Sơn Nam

100

120

96

Phường Hồng Châu

100

120


BẢNG 02a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI XÃ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND


(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)


Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2


Số TT

Tên đường phố, địa danh

Giá đất ở

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Giá đất thương mại, dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

XÃ HOÀNG HOA THÁM

2.8

Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.72 xã Hoàng Hoa Thám

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

3

XÃ TIÊN LỮ

3.21

Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha):

Đường gom đường ĐH.83

18.000

3.600

4.500

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

3.000

3.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

2.400

3.000

3.25a

Khu dân cư mới 1,3ha xã Thụy Lôi cũ:

Đường ĐH.83

18.000

3.600

4.500

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

3.000

3.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

2.400

3.000

4

XÃ TIÊN HOA

4.11

Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư:

Đường ĐH.82

14.000

2.800

3.500

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

2.400

3.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.000

2.200

2.800

4.18a

Khu dân cư đối diện trạm y tế xã Lệ Xá (cũ):

Đường ĐH.82

12.000

2.400

3.000

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

2.000

2.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

1.800

2.300

4.18b

Khu dân cư thôn Đồng Lạc:

Đường ĐH.83

11.000

2.200

2.800

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

2.000

2.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

1.800

2.300

5

XÃ QUANG HƯNG

5.50a

Khu dân cư số 02 (xã Trần Cao cũ):

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

4.100

5.200

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.500

3.300

4.200

5.50b

Khu dân cư số 03 (xã Trần Cao cũ):

Đường ĐT.386

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

3.000

3.800

5.50c

Khu dân cư số 04 - Quán Bầu (xã Tống Phan Cũ):

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

3.600

4.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

3.000

3.800

6

XÃ ĐOÀN ĐÀO

6.16a

Khu đấu giá xã Phan Sào Nam cũ - Dự án do xã làm Chủ đầu tư:

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

2.400

3.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

2.000

2.500

7

XÃ TIÊN TIẾN

7.17

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378):

Đường rộng từ 22m trở lên

12.000

2.400

3.000

Đường rộng 19,5m

11.000

2.200

2.800

Đường rộng 15,5m

9.000

1.800

2.300

7.19a

Khu đấu giá xã Tiên Tiến cũ:

Đường ĐT.386

17.500

3.500

4.400

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

2.800

3.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.800

2.200

2.700

9

XÃ LƯƠNG BẰNG

9.22

Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ):

Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 giai đoạn 1)

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

10

XÃ NGHĨA DÂN

10.11

Khu dân cư mới Đồng Thanh:

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

4.800

6.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

4.000

5.000

10.12

Khu dân cư mới Vĩnh Xá:

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

3.600

4.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

3.000

3.800

10.12a

Khu dân cư đấu giá đất giãn dân làm nhà ở xã Toàn Thắng cũ:

Đường ĐH.73

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

4.800

6.000

10.12b

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Toàn Thắng cũ:

Đường ĐH.73

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

4.800

6.000

10.12c

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Nghĩa Dân cũ:

Đường xã Nghĩa Dân 3

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

4.800

6.000

10.12d

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 01: Khu giãn dân sau chợ Si):

Đường ĐH.73

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

3.600

4.500

10.12đ

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 02: Khu giãn dân cạnh nhà ông Hoan Nghĩa)

20.000

4.000

5.000

10.12e

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở tại xã Đồng Thanh (Vị trí 03: Khu giãn dân Ao phía Bắc thôn Công Luận):

Đường ĐH.73

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

3.200

4.000

10.12g

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Toàn Thắng cũ:

Đường ĐH.73

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

4.800

6.000

11

XÃ HIỆP CƯỜNG

11.2a

Đường ĐT.378: Đoạn thuộc địa phận xã Hiệp Cường

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

11.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

5.000

3.500

2.500

1.200

1.100

1.000

1.300

1.200

1.100

Đường gom chân đê (Đường ĐT.378)

4.000

2.800

2.000

1.200

1.100

1.000

1.300

1.200

1.100

Các đường thuộc các thôn còn lại

4.000

2.800

2.000

1.200

1.100

1.000

1.300

1.200

1.100

11.24a

Khu dân cư mới thôn Lương Xá bám đường ĐH.72:

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

3.600

4.500

11.24b

Làng du lịch sinh thái Vũ Hưng:

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

5.600

7.000

12

XÃ ĐỨC HỢP

12.3

Đường ĐT.377:

Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

Từ cửa hàng xăng dầu Phú thịnh đến ngã ba giao giữa đường ĐH.71 và ĐH.53

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

12.9

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp:

Đường rộng từ 15m trở lên

26.500

5.300

6.700

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

4.000

5.000

12.9a

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Thọ Vinh (cũ): Đường ĐH.53

25.000

5.000

6.300

13

XÃ ÂN THI

13.17a

Khu đô thị mới phía đông nam thị trấn Ân Thi cũ (Công ty Cổ phần Madoka):

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

31.600

6.400

7.900

17

XÃ HỒNG QUANG

17.1

Đường ĐH.67:

Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang

12.300

4.600

3.300

2.300

2.500

1.200

1.100

1.000

3.100

1.300

1.200

1.100

17.3

Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐH.67 (Ngã năm chợ Thi)

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

17.4

Đường ĐH.63: Từ đường ĐH.67 đến hết địa phận xã Hồng Quang

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

17.6

Đường ĐH.66: Từ đường ĐH.67 đến hết địa phận xã Hồng Quang

7.400

3.100

2.200

1.600

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

18

XÃ KHOÁI CHÂU

18.4

Đường ĐT.383:

Từ giáp trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

18.15

Khu dân cư mới thôn Phố Phủ:

Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1

32.000

6.400

8.000

Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4

24.000

4.800

6.000

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại

22.000

4.400

5.500

18.16

Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha):

Đường Bãi Sậy

32.000

6.400

8.000

Đường Nguyễn Kỳ

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

4.000

5.000

18.18

Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha:

Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

22.000

4.400

5.500

18.22

Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ):

Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Đồng Kết cũ

45.000

9.000

11.300

Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm

33.000

6.600

8.300

Đường rộng từ 15m trở lên

32.000

6.400

8.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm

26.000

5.200

6.500

18.26a

Khu dân cư mới xã Liên Khê cũ:

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

18.26b

Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (2,9ha):

Đường Bãi Sậy

32.000

6.400

8.000

Đường Nguyễn Kỳ

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên: Đoạn từ đường Nguyễn Kỳ đến đường Bãi Sậy (M17 đến M19)

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên (các đoạn còn lại)

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

24.000

4.800

6.000

19

XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG

19.1a

Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Yên Mỹ đến giáp xã Việt Tiến

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

19.4

Đường ĐT.383:

Từ giáp đường Nguyễn Khoái đến giáp chợ nông sản Khoái Châu

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

Đường Nguyễn Khoái

36.000

11.100

7.800

5.600

7.200

2.300

1.600

1.200

9.000

2.800

2.000

1.400

19.19

Các khu dân cư còn lại:

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

5.600

7.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

3.200

4.000

19.18a

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Châu Hưng - Newcity:

Đường ĐH.57

48.000

9.600

12.000

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

19.18b

Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến:

Đường ĐH.57

48.000

9.600

12.000

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

19.18c

Làng Sinh thái - du lịch - đô thị đầm Dạ Trạch:

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

20

XÃ VIỆT TIẾN

20.16a

Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT:

Đường ĐH.57

50.000

10.000

12.500

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

8.000

10.000

20.16b

Khu nhà ở Hoàng Anh:

Đường gom Quốc lộ 39A

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 15m trở lên

38.000

7.600

9.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

32.000

6.400

8.000

20.16c

Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến:

Đường ĐH.57

50.000

10.000

12.500

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

8.000

10.000

Đường rộng dưới 7m

35.000

7.000

8.800

20.16d

Khu chợ và hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở thương mại huyện Khoái Châu (cũ) nay thuộc xã Việt Tiến (Trung tâm thương mại):

Đường ĐH.57: Từ phía Bắc dự án tiếp giáp đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án

55.000

11.000

13.800

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp đường ĐH.57 đến hết dự án

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây giáp dự án khu công viên Đông Khoái Châu đến hết dự án

25.000

5.000

6.300

21

XÃ CHÍ MINH

21.2

Đường ĐH.51:

Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378

10.000

4.000

3.000

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

Từ đường ĐT.378 đến giáp xã Châu Ninh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

21.12a

Khu đấu giá Đại Hưng thôn 1, thôn 3:

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

3.000

3.800

21.12b

Khu dân cư mới xã Đại Hưng (cũ):

Đường song song với đường ĐH.51 (tiếp giáp hành lang đường ĐH.51)

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

21.12c

Khu dân cư mới xã Thành Công (cũ), vị trí thôn Hương Quất 2:

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

3.600

4.500

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.600

2.600

3.200

23

XÃ YÊN MỸ

23.14a

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng:

Đường chính

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

Đường gom

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

23.14b

Đường tránh ĐT.376: Từ giao với đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Yên Mỹ

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

23.14c

Đường tránh ĐT.382 (nhánh trái, nhánh phải): Từ giao với đường ĐT.376 đến giao với đường ĐT.382

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

23.18

Khu dân cư mới thôn Trai Trang:

Hướng ra quốc lộ 39

50.000

10.000

12.500

Đường quy hoạch số 01

50.000

10.000

12.500

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

8.000

10.000

23.19

Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang):

Đường quy hoạch số 01

50.000

10.000

12.500

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

23.20

Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang):

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

23.23

Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha:

Đường quy hoạch số 4

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

23.24

Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diện khu 8,6 ha):

Đường ĐT.376

42.000

8.400

10.500

Đường quy hoạch số 4

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

23.29

Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương:

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

5600

7000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

23.30

Khu tái định cư thôn Tử Dương:

Đường ĐT.382

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

23.30a

Khu dân cư mới thôn Bùi Xá:

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

4.400

5.500

23.30b

Khu dân cư mới thôn Thiên Lộc: Đường từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

23.30c

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ (Công ty cổ phần ĐT Quốc tế Nam Phong):

Đường quy hoạch số 4

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

23.30d

Khu nhà ở thương mại 319 (Công ty cổ phần đầu tư & xây dựng Yên Mỹ):

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

24

XÃ VIỆT YÊN

24.28

Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư):

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

3.400

4.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

3.000

3.800

24.29

Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

3.400

4.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

3.000

3.800

24.30

Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

3.400

4.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

3.000

3.800

24.40a

Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Xuân Lại (đường ĐT.382): Hướng ra đường ĐT.382

21.000

4.200

5.300

24.40b

Khu nhà ở Sông Hồng và chợ nông sản:

Đường gom đường ĐT.379

28.000

5.600

7.000

Đường gom đường ĐT.382

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

3.800

4.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

3.200

4.000

24.40c

Khu tái định cư đường 5B: Hướng ra đường ĐT.382

22.000

4.400

5.500

24.40d

Khu dân cư mới thôn Đặng Xá: Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

2.200

2.800

26

XÃ NGUYỄN VĂN LINH

26.23a

Dự án Khu dịch vụ thương mại tổng hợp và nhà ở khu công nghiệp Phố Nối:

Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)

35.000

7.000

8.800

Đường quy hoạch 01

30.000

6.000

7.500

Đường quy hoạch còn lại

24.000

4.800

6.000

26.23b

Dự án Tổ hợp thương mại, dịch vụ - nhà ở cao cấp (Lavida Green):

Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)

35.000

7.000

8.800

Đường quy hoạch còn lại

25.000

5.000

6.300

26.23c

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở tại xã Nguyễn Văn Linh (Công ty TNHH Oleco-NQ):

Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)

35.000

7.000

8.800

Đường quy hoạch còn lại

25.000

5.000

6.300

26.23d

Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị xã Nguyễn Văn Linh (T&T):

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

26.23đ

Khu dân cư mới, nhà ở thương mại Phố Nối House:

Đường ĐH.42

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

27

XÃ NHƯ QUỲNH

27.1a

Đường ĐT.376: Đoạn thuộc địa phận xã Như Quỳnh

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

27.8a

Đường ĐH.15: Đoạn thuộc địa phận xã Như Quỳnh

35.500

15.000

10.500

7.500

7.100

3.000

2.100

1.000

8.900

3.800

2.700

1.100

27.31a

Dự án Đầu tư xây dựng Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và nhà phố trên địa bàn thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm (nay là xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phương Anh):

Đường rộng 15m trở lên

35.200

7.100

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

32.000

6.400

8.000

27.31b

Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở và dịch vụ đô thị, công nghiệp Như Quỳnh (khu đô thị Hoàng Vương):

Đường rộng 15m trở lên

32.000

6.400

8.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

27.31c

Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh (Thị trấn Như Quỳnh và xã Tân Quang cũ):

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

27.31d

Khu đô thị Cao Hà:

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

27.31đ

Khu Nhà ở Bắc Việt (Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển hạ tầng Bắc Việt Hưng Yên):

Đường rộng từ 15m trở lên

32.000

6.400

8.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

6.000

7.500

27.31e

Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà (Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Việt Nam):

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

27.31g

Khu đấu giá phố Như Quỳnh

40.300

8.100

10.100

28

XÃ LẠC ĐẠO

28.6a

Đường ĐH.30 (thuộc địa phận xã Minh Hải cũ): Đoạn từ ĐT.380 (ngã ba lạng) đến hết địa phận xã Lạc Đạo (điểm cuối giáp phường Mỹ Hào)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

28.7a

Đường gom phía Nam đường sắt: Đoạn từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo

32.000

12.500

8.800

6.300

6.400

2.500

1.800

1.300

8.000

3.200

2.200

1.600

29

XÃ ĐẠI ĐỒNG

29.3

Đường ĐT.387: Từ giáp phường Thượng Hồng đến hết địa phận xã Đại Đồng (giáp tỉnh Bắc Ninh)

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

29.13a

Đầu tư xây dựng chợ kết hợp trung tâm thương mại và khu nhà ở liền kề để bán Hồng Hải, huyện Văn Lâm:

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

30

XÃ NGHĨA TRỤ

30.16a

Dự án Khu đô thị mới phía Đông huyện Văn Giang (Khu đô thị Modus):

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

10.400

13.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

9.000

11.300

32

XÃ VĂN GIANG

32.22a

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Hưng Thịnh Phát:

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

10.400

13.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

9.000

11.300

34

XÃ THÁI THỤY

34.85

Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình:

Đường gom Quốc lộ 37

22.500

4.500

5.700

Đường QH1, QH2, QH3

17.000

3.400

4.300

34.86

Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi:

Đường gom đường ĐT.456

21.500

4.300

5.400

Đường thôn, đường QH2

17.000

3.400

4.300

Các đường nội bộ còn lại

13.500

2.700

3.400

34.90

Điểm dân cư tổ dân phố số 8:

Đường khu vực số 1

15.000

3.000

3.800

Đường khu vực số 2

14.500

2.900

3.700

Đường quy hoạch số 1, số 2

13.500

2.700

3.400

35

XÃ ĐÔNG THỤY ANH

35.9a

Đường trục khu dân cư Đê Bấc, thôn Đông Ninh

4.500

2.250

1.800

900

600

500

1.200

700

600

35.9b

Đường trục khu dân cư Bãi Bồ, thôn Tân Cường

4.000

2.000

1.600

800

600

500

1.000

700

600

35.9c

Đường đê 8 đoạn qua khu dân cư Bãi Bồ, thôn Tân Cường

3.500

1.750

1.400

700

600

500

900

700

600

35.9d

Đường bờ kênh trạm bơm bà Then, đoạn qua khu dân cư Mả Ráp, thôn Tri Chỉ Phú

4.000

2.000

1.600

800

600

500

1.000

700

600

35.23a

Khu dân cư mới Vườn Cam thôn Bình An:

Đường quy hoạch 4

13.800

2.800

3.500

Đường quy hoạch còn lại

12.000

2.400

3.000

37

XÃ THỤY ANH

37.3

Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):

Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

Từ công Cao Trai đến giáp cống Giành

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

Từ cống Giành đến Quán Đấu 456

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ giáp đường ĐH.95B, đường ĐH.90 chợ Cau đến phà thu thôn Thụ Cúc

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

39

XÃ BẮC THÁI NINH

39.2

Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ), xã Thái Thủy (cũ)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

41

XÃ ĐÔNG THÁI NINH

41.19

Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):

Đường QH1

12.000

2.400

3.000

Đường còn lại

10.000

2.000

2.500

41.20

Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)

20.000

4.000

5.000

41.21

Khu dân cư mới thôn Kim Bàng

12.000

2.400

3.000

44

XÃ TÂY THỤY ANH

44.12a

Khu dân cư thôn An Dân:

Đường xã

6.600

1.400

1.700

Đường thôn

5.500

1.100

1.400

Đường quy hoạch còn lại

4.400

900

1.100

45

XÃ TIỀN HẢI

45.8

Đường Bùi Viện:

Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ

25.700

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng

9.400

5.500

3.900

2.800

1.900

1.100

800

600

2.400

1.400

1.000

700

Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ)

10.300

5.500

3.900

2.800

2.100

1.100

800

600

2.600

1.400

1.000

700

Từ giáp (thị trấn Tiền Hải cũ) đến đường ĐH.31

7.000

5.500

3.900

2.800

1.400

1.100

800

600

1.800

1.400

1.000

700

45.60

Khu dân cư Đồng Rộc:

Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)

21.300

4.300

5.400

Đường nội bộ còn lại

14.900

3.000

3.800

47

XÃ ÁI QUỐC

47.1

Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):

Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu

5.400

2.800

2.000

1.500

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ ngã ba cầu số 4 đi Tây Phong đến ngã ba vào chùa Nguyệt Lũ xã Tây Tiến cũ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

47.8a

Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến nhà ông Dũng

14.100

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

47.17

Khu dân cư Đồng Rộc:

Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)

21.300

4.300

5.400

Đường nội bộ còn lại

14.900

3.000

3.800

47.17a

Khu dân cư Trái Diêm 1:

Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải

17.200

3.500

4.300

Đường nội bộ

15.000

3.000

3.800

47.17b

Khu dân cư Trái Diêm 2:

Đường gom đường ĐT.462 (Từ cơ sở răng Hải tiền đến đường số 4)

18.000

3.600

4.500

Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải

17.200

3.500

4.300

Đường nội bộ

15.000

3.000

3.800

47.17c

Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc

13.000

2.600

3.300

47.17d

Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải

6.900

1.400

1.800

47.18a

Khu dân cư Hưng Giang: Từ đường Tạ Xuân Thu đến nhà Bà Đồng Thị Cam giáp dự án thôn Nam

15.000

3.000

3.800

49

XÃ ĐÔNG TIỀN HẢI

49.1

Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):

Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

Từ ngã ba ngân hàng Nông nghiệp đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Tiền Hải

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

49.17

Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức:

Đường gom đường ĐH.31

7.500

1.500

1.900

Đường nội bộ

4.000

800

1.000

49.17a

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Hưng Long Nam

3.900

800

1.000

49.17b

Khu dân cư mới thôn Thành Long

7.200

1.500

1.800

50

XÃ NAM CƯỜNG

50.3

Đường ĐH.33A:

Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ giáp Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5)

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

50.6

Đường xã:

Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng

9.400

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

Từ đất nhà ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường

15.300

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu

5.200

2.400

1.700

1.500

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh)

5.600

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33 A (đoạn đối diện trường Tiểu học)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

Đoạn từ cầu ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (nhà ông Vấn)

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

Các đoạn còn lại

3.300

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

51

XÃ HƯNG PHÚ

51.4

Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):

Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

Đường đê Biển 5

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

Từ thôn Thiện Tường đến đường ĐT.462

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

51.7

Đường xã:

Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ đường ĐT.462 đến Ngã Tư nhà ông Trần Văn Thi (thửa đất số 441)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Từ Ngã Tư nhà ông Trần Văn Thi (thửa đất số 441) đến hết đường Đình làng Đại Đồng (thửa đất số 64)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ đường ĐT.462 nhà ông Đinh Công Tất đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 132)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 132) đến nhà ông Đỗ Văn Thức (thửa đất số 123)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ thửa đất số 213 đi qua cống Hợp thành đến xã Nam Cường

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

51.5a

Đường bộ ven biển: Đoạn thuộc địa phận xã Hưng Phú

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

51.12a

Dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư xã xã Hưng Phú (xã Nam Trung, huyện Tiền Hải cũ):

Đường gom đường ĐT.462

20.000

4.000

5.000

Đường quy hoạch 10 và 11

16.000

3.200

4.000

Đường quy hoạch 13

16.500

3.300

4.200

Đường quy hoạch còn lại

15.000

3.000

3.800

51.12b

Khu dân cư và TMDV - TĐC tuyến đường trục kết nối khu kinh tế Thái Bình:

Đường gom đường ĐH.33:

12.000

2.400

3.000

Đường QH-01, QH-02, QH-05, QH-07

8.000

1.600

2.000

Đường QH-03

7.000

1.400

1.800

Đường QH-04

10.000

2.000

2.500

Đường QH-06

9.000

1.800

2.300

51.12c

Khu dân cư thôn Ái Quốc, Vĩnh Trà xã Hưng Phú:

Đường xã

16.000

3.200

4.000

Đường thôn

9.000

1.800

2.300

Đường QH-04, QH-06, QH-07, QH-11

8.000

1.600

2.000

Đường QH còn lại

7.000

1.400

1.800

51.12d

Khu dân cư giáp nhà thờ Nam Biên, xã Hưng Phú:

Đường QH theo quy hoạch chung

11.000

2.200

2.800

Đường D5

8.000

1.600

2.000

Đường D4

7.000

1.400

1.800

Các đường còn lại

6.000

1.200

1.500

51.12đ

Khu dân cư xen kẹp thôn Hải Ngoại, xã Hưng Phú:

Đường từ sông Thủ Chính đến đường rộng 17,5m

11.000

2.200

2.800

Đường rộng 18,5m

12.000

2.400

3.000

Đường rộng 17,5m

10.000

2.000

2.500

Đường rộng 15,5m

8.000

1.600

2.000

Đường còn lại

7.000

1.400

1.800

51.12e

Khu dân cư Phía đông trường tiểu học, thôn Độc Lập, xã Nam Trung (cũ)

10.000

2.000

2.500

53

XÃ ĐÔNG HƯNG

53.6

Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):

Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

53.27

Đường xã:

Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

Từ đường ĐH.55 đến đường tránh thị trấn

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ đường tránh đến cầu Đá

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn cũ đến ngã 3 chợ Hôm

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Đoạn từ trạm bơm Lịch Động đến ngã ba giáp ông Hà

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

Đoạn từ Quốc lộ 10 - ông Cách - đến giáp khu đô thị Tây Quốc lộ 10

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ đầu Quốc lộ 39 (nhà bà Hương) đến cầu đá (cạnh nhà ông Sơn)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ cầu bà Nguyên đến ngã ba giáp ao ông Hưng

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ ngã 4 chùa Quỳnh hoa- ngã 3 giáp nhà ông Thoại

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Các đoạn còn lại

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

53.40

Khu dân cư mới Long Bối Đông:

Đường xã

10.000

2.000

2.500

Đường nội bộ

7.000

1.400

1.800

53.41a

Dự án phát triển nhà ở khu đô thị mới xã Đông Hưng:

Đường gom đường tránh Quốc lộ 10

22.000

4.400

5.500

Đường rộng 30m

22.000

4.400

5.500

Đường rộng 24m

19.000

3.800

4.800

Đường còn lại

14.000

2.800

3.500

54

XÃ BẮC TIÊN HƯNG

54.7a

Đường từ đường ĐH.45 (Cầu Hậu) đến Trường Mầm non Mê Linh

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

54.22a

Khu dân cư mới thôn Hậu:

Đường QH1

12.000

2.400

3.000

Đường QH4

13.000

2.600

3.300

Đường QH2

10.000

2.000

2.500

Đường QH còn lại

8.000

1.600

2.000

54.22b

Điểm cư thôn Duyên Tục (khu gần chợ)

6.000

1.200

1.500

54.22c

Khu dân cư thôn Duyên Trang Tây (giáp trường Mầm non):

Đường ĐH.45A

10.000

2.000

2.500

Đoạn đường đối diện trường mầm non

5.000

1.000

1.300

Đường nội bộ còn lại

3.000

800

900

54.22d

Khu dân cư thôn Duyên Trang Đông (sau hội trường thôn)

5.000

1.000

1.300

54.22đ

Khu dân cư thôn Duyên Giang (đối diện chùa Am)

3.000

800

900

54.22e

Khu dân cư mới thôn Kim Châu 2 - cạnh đường ĐH.45C:

Đường ĐH.45C

8.000

1.600

2.000

Đường nội bộ còn lại

4.000

800

1.000

55

XÃ ĐÔNG TIÊN HƯNG

55.15a

Khu dân cư mới thôn Khuốc Tây, xã Phong Châu cũ (Từ Hội trường thôn Khuốc Tây đến nhà ông Thuận)

7.000

1.400

1.800

55.15b

Khu dân cư mới thôn Khuốc Đông, xã Phong Châu cũ (Từ nhà ông Kíu đến nhà ông Bình thôn Khuốc Đông, cạnh sông Tiên Hưng)

5.000

1.000

1.300

55.15c

Khu dân cư mới thôn Khuốc Bắc, xã Phong Châu cũ (Từ nhà bà Nương đến nhà ông Mạnh thôn Khuốc Bắc)

5.000

1.000

1.300

55.15d

Khu dân cư thôn Cao Mỗ Đông gần chợ Sổ, xã Chương Dương cũ

5.000

1.000

1.300

55.15đ

Khu dân cư thôn Sổ - 5 lô cạnh sông Sổ, xã Chương Dương cũ

5.000

1.000

1.300

57

XÃ BẮC ĐÔNG QUAN

57.18a

Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hà Giang cũ:

Đường ĐH. 54

8.900

1.800

2.300

Đường số 1 và đường xã

8.600

1.800

2.200

Các đường còn lại

8.300

1.700

2.100

61

XÃ TIÊN HƯNG

61.18a

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư đô thị xã Thăng Long cũ:

Đường gom Quốc lộ 39

17.000

3.400

4.300

Đường còn lại

12.000

2.400

3.000

61.18b

Khu dân cư thôn Hậu Thượng, xã Bạch Đằng cũ:

Đường xã (cửa ông Thận)

4.800

1.000

1.200

Đường xã (từ dốc Hội đồng đến giáp cổng chợ Hậu)

5.100

1.100

1.300

Đường còn lại

3.000

800

900

61.18c

Khu dân cư thôn Hậu Trung 1, xã Bạch Đằng cũ:

Đường xã (từ giáp khu dân cư cũ đến giáp dốc Hội đồng)

5.100

1.100

1.300

Các đường còn lại

3.000

800

900

61.18d

Khu dân cư thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu cũ:

Đường thôn (từ lô 1 đến lô 22)

3.500

800

900

Đường còn lại

3.000

800

900

61.18đ

Khu dân cư thôn Văn Thụ và thôn Đoàn Kết, xã Hồng Châu cũ (cạnh nhánh sông Sa Lung)

3.500

800

900

62

XÃ QUỲNH PHỤ

62.23

Đường xã:

Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa

4.000

2.000

1.400

1.000

800

700

600

500

1.000

800

700

600

Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐTA55 cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ)

3.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

62.42

Khu dân cư mới trên địa bàn xã Quỳnh Hải cũ, giáp thị trấn Quỳnh Côi cũ và tuyến đường Đào Đình Luyện (Khu dân cư Hải Vân Lương):

Đường ĐT.455

18.000

3.600

4.500

Đường QH-B

18.000

3.600

4.500

Đường QH-01

18.000

3.600

4.500

Đường QH-C

17.000

3.400

4.300

Đường QH-A

13.000

2.600

3.300

Đường QH-03A

11.500

2.300

2.900

Đường QH-03B

11.500

2.300

2.900

Đường nội bộ còn lại

9.500

1.900

2.400

62.45

Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông:

Đường gom số 1

11.000

2.200

2.800

Đường QH số 14

12.000

2.400

3.000

Đường QH số 19

11.000

2.200

2.800

Đường nội bộ còn lại

9.000

1.800

2.300

62.47a

Khu dân cư mới Tài Giá:

Đường gom đường ĐT.369B

10.000

2.000

2.500

Đường quy hoạch số 4

8.000

1.600

2.000

Đường nội bộ còn lại và đường xã

7.000

1.400

1.800

62.47b

Khu dân cư mới Quỳnh Hưng (Giai đoạn 3):

Đường gom đường ĐT.369B

10.000

2.000

2.500

Đường quy hoạch số 6 (đường đôi)

11.000

2.200

2.800

Đường nội bộ còn lại

7.000

1.400

1.800

62.47c

Khu dân cư mới Phúc Bồi:

Đường ĐH.74

9.000

1.800

2.300

Đường nội bộ còn lại

7.000

1.400

1.800

62.47d

Khu dân cư mới Lương Cụ Bắc:

Đường gom đường ĐT.369B

12.000

2.400

3.000

Đường quy hoạch số 1

9.000

1.800

2.300

Đường nội bộ còn lại

8.000

1.600

2.000

62.47đ

Khu dân cư mới Quỳnh Hồng:

Đường gom đường ĐT.369B

12.000

2.400

3.000

Đường quy hoạch số 1

9.000

1.800

2.300

Đường nội bộ còn lại

8.000

1.600

2.000

62.47e

Khu dân cư mới Cầu Xá:

Đường gom đường ĐT.455

9.000

1.800

2.300

Đường nội bộ còn lại

7.000

1.400

1.800

68

XÃ A SÀO

68.14a

Khu dân cư An Đồng - giao đoạn 2 xã A Sào:

Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi)

10.000

2.000

2.500

Đường nội bộ còn lại

8.000

1.600

2.000

68.14b

Khu dân cư thôn Hạ, xã A Sào:

Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76)

8.000

1.600

2.000

Đường còn lại

6.000

1.200

1.500

69

XÃ PHỤ DỰC

69.36a

Khu dân cư mới Đồng Sau (Giai đoạn 2):

Đường Phạm Như Trinh (ĐH.72)

10.100

2.100

2.600

Đường QH số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường QH số 5

7.700

1.600

2.000

Đường QH số 1: Đoạn còn lại

6.600

1.400

1.700

Đường QH số 2

7.700

1.600

2.000

Đường QH số 3: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường QH số 5

7.700

1.600

2.000

Đường QH số 3: Đoạn còn lại

6.600

1.400

1.700

Đường QH số 4

8.000

1.600

2.000

Đường QH số 5

7.000

1.400

1.800

Đường QH còn lại

6.000

1.200

1.500

69.36b

Khu dân cư mới trung tâm thị trấn An Bài:

Đường gom Quốc lộ 10

14.000

2.800

3.500

Đường Phạm Bôi (Đường TT thị trấn)

13.700

2.800

3.500

Đường QH số 1: Từ đường gom đến đường QH số 7

9.500

1.900

2.400

Đường QH số 1: Từ đường QH số 7 đến đường QH số 14 và số 16

9.000

1.800

2.300

Đường QH số 1: Đoạn còn lại

7.500

1.500

1.900

Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường gom đến đường QH số 7 và số 8

11.000

2.200

2.800

Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường QH số 7 và số 8 đến đường QH số 16

9.500

1.900

2.400

Đường QH số 2 (đường đôi): Đoạn còn lại

7.000

1.400

1.800

Đường QH số 3: Từ đường gom đến đường QH số 8

9.000

1.800

2.300

Đường QH số 4

9.000

1.800

2.300

Đường QH số 5, số 6

8.000

1.600

2.000

Đường QH số 7, số 8, số 9

8.500

1.700

2.200

Đường QH số 10

4.000

800

1.000

Đường nội bộ còn lại

7.000

1.400

1.800

69.36c

Khu dân cư mới Phong Xá - Cầu Môi:

Đường ĐH.72

10.100

2.100

2.600

Đường QH số 1, số 2

8.000

1.600

2.000

Đường QH số 3, số 4, số 5

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 6: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2

7.000

1.400

1.800

Đường QH số 6: Đoạn còn lại

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 8: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2

7.000

1.400

1.800

Đường QH số 8: Đoạn còn lại

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 9: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số 2

7.000

1.400

1.800

Đường QH số 9: Đoạn còn lại

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 7, số 10: Từ đường QH số 1 đến đường QH số 2

7.000

1.400

1.800

Đường QH số 7, số 10: Đoạn còn lại

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 11

8.000

1.600

2.000

Đường QH số 12: Từ đường QH số 13 đến đường QH số 17

11.000

2.200

2.800

Đường QH số 12: Đoạn còn lại

8.000

1.600

2.000

Đường QH số 17

11.000

2.200

2.800

Đường nội bộ còn lại

6.500

1.300

1.700

69.36d

Khu dân cư mới Năm Thành:

Đường ĐH.72

11.900

2.400

3.000

Đường QH số 1, đường QH số 5 và đường số QH 7

6.500

1.300

1.700

Đường QH số 3 (đường đôi)

7.500

1.500

1.900

Đường nội bộ còn lại

6.000

1.200

1.500

69.36đ

Dự án phát triển nhà ở khu dân cư Phố Lầy tại xã An Ninh cũ:

Đường ĐH.72B và đường xã (đường ĐH.72 cũ)

8.000

1.600

2.000

Đường nội bộ còn lại

6.500

1.300

1.700

69.36e

Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã An Thanh cũ:

Đường ĐH.72

7.000

1.400

1.800

Đường số 3 và đường số 3 A

6.000

1.200

1.500

Các đường còn lại

5.500

1.100

1.400

71

XÃ HƯNG HÀ

71.18

Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ Cống Hò đến giáp xã Thần Khê

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

71.27a

Đường từ khu dân cư kiểu mẫu xã Minh Khai (cũ) đi qua quốc lộ 39A đến đường ĐT.454

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

71.45a

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư (khu 1) thôn Đãn Chàng 2:

Đường N1, N5, Đ2, Đ3

15.000

3.000

3.800

Đường N3

14.000

2.800

3.500

Các đường còn lại

12.000

2.400

3.000

71.45b

Khu dân cư, tái định cư tại thôn Thanh La, thôn Hiến Nạp:

Đường trục chính rộng 18m (tuyến đường xã)

16.000

3.200

4.000

Đường nội bộ còn lại

12.000

2.400

3.000

71.45c

Khu dân cư, tái định cư thôn Kim Sơn 1:

Đường ĐH.66C

16.000

3.200

4.000

Đường nội bộ

12.800

2.600

3.200

71.45d

Khu quy hoạch dân cư thôn Thưởng Phúc (đường gom đường ĐT.454)

13.000

2.600

3.300

73

XÃ LÊ QUÝ ĐÔN

73.15a

Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Độc Lập cũ:

Đường N1

16.000

3.200

4.000

Các đường còn lại

7.000

1.400

1.800

74

XÃ HỒNG MINH

74.20a

Điểm dân cư thôn Vị Giang - Vân Đài:

Đường xã và đường hiện trạng

7.900

1.600

2.000

Đường nội bộ còn lại

6.600

1.400

1.700

75

XÃ THẦN KHÊ

75.8a

Đường Minh Hòa: Từ Trạm biến thế Nội Thôn (giáp đường ĐH.71) đến giáp xã Bắc Tiên Hưng

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

75.16a

Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường (khu 1):

Đường ĐH.71

7.500

1.500

1.900

Đường nội bộ còn lại

6.500

1.300

1.700

75.16b

Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường (khu 2)

4.800

1.000

1.200

75.16c

Đường nội bộ khu dân cư thôn Mậu Lâm

4.800

1.000

1.200

79

XÃ KIẾN XƯƠNG

79.56a

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông đường tỉnh ĐT.457, xã Bình Minh cũ:

Đường gom quy hoạch N1

12.000

2.400

3.000

Đường quy hoạch D1

10.000

2.000

2.500

Các đường còn lại

8.000

1.600

2.000

80

XÃ LÊ LỢI

80.1

Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):

Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

80.2

Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

80.14a

Khu dân cư thôn Cao Trung (phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư):

Đường đường ĐH.15

10.000

2.000

2.500

Đường quy hoạch số 2

7.000

1.400

1.800

83

XÃ BÌNH THẠNH

83.6a

Tuyến đê tả Hồng Hà II:

Từ giáp ngã tư Bình Thanh đến giáp nhà ông Hiến, ông Hoan

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

Từ nhà ông Hiến, ông Hoan đến cống Tân Ấp

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

Từ cống Tân Ấp đến giáp xã Hồng Vũ

2.000

1.400

1.200

1.000

800

700

600

500

900

800

700

600

83.6b

Tuyến đê bối Đại Thắng

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

86

XÃ BÌNH NGUYÊN

86.11a

Khu dân cư thôn An Cơ Đông, xã Thanh Tân cũ (Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư):

Đường trục thôn

10.000

2.000

2.500

Đường QH số 1, số 2

9.000

1.800

2.300

Đường QH số 3, số 4

8.000

1.600

2.000

86.11b

Điểm dân cư xem kẹp khu Cát Te, thôn Tử Tế xã Thanh Tân cũ (Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư):

Đường QH số 1

12.000

2.400

3.000

Đường QH số 2, số 3

11.000

2.200

2.800

Đường QH số 4, số 5, số 6

9.000

1.800

2.300

87

XÃ TRÀ GIANG

87.9a

Khu dân cư thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn (cũ), đối diện trường tiểu học Quốc Tuấn:

Đường quy hoạch số 1

9.500

1.900

2.400

Đường quy hoạch còn lại

6.000

1.200

1.500

87.9b

Khu dân cư quy hoạch phía bờ sông (khu vực Sơn Hà):

Đường giáp bờ sông

9.000

1.800

2.300

Đường quy hoạch còn lại

6.000

1.200

1.500

88

XÃ VŨ THƯ

88.19

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa

3.000

2.100

1.500

700

600

500

800

700

600

Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều

2.700

1.900

1.500

700

600

500

800

700

600

Đường thôn các thôn còn lại

2.500

1.700

1.500

700

600

500

800

700

600

91

XÃ THƯ VŨ

91.4

Đường Đoài Việt Vinh:

Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

91.5

Đường ĐH.30: Từ ngã ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

92

XÃ VŨ TIÊN

92.5

Đường xã:

Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ)

2.500

2.200

1.600

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ)

4.000

2.600

1.900

1.400

800

700

600

500

1.000

800

700

600

92.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long)

3.500

2.500

1.800

700

600

500

900

700

600

Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ)

2.200

1.600

1.400

700

600

500

800

700

600

Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ)

2.000

1.600

1.400

700

600

500

800

700

600

Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ)

2.600

1.900

1.400

700

600

500

800

700

600

93

XÃ VẠN XUÂN

93.3

Đường ĐH.04:

Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

Từ nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh đến dốc chợ Đồn

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600


BẢNG 03a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 03. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI PHƯỜNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND


(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)


Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2


Số TT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

94

PHƯỜNG PHỐ HIẾN

94.109

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Đường Chùa Đông

Đường Triệu Quang Phục

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

94.188a

Khu nhà ở thương mại và dịch vụ tại thành phố Hưng Yên (Phúc Hưng)

Đường rộng 13,5m

22.700

4.600

5.700

Đường rộng 12m

21.500

4.300

5.400

94.188b

Trung tâm thương mại và nhà ở, biệt thự Phố Hiến (Tân Sáng)

Đường Nguyễn Lương Bằng

55.000

11.000

13.800

Đường Nhân Dục

28.800

5.800

7.200

Đường còn lại

26.000

5.200

6.500

95

PHƯỜNG SƠN NAM

95.49a

Khu tổ dân phố Đằng Châu

Đường trục chính khu phố Đằng Châu

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

Đường trục chính khu phố Xích Đằng (ngoài đê)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

95.69a

Khu dân cư mới ngã tư Phạm Bạch Hổ - Trần Hưng Đạo (phường Lam Sơn cũ)

Đường rộng 19,5m

28.500

5.700

7.200

Đường rộng 15,5m

27.700

5.600

7.000

95.69b

Khu liên hợp thương mại, khách sạn, văn phòng cho thuê và xây dựng nhà ở biệt thự, nhà ở liền kề, chung cư để bán (Tân Phố Hiến)

Đường rộng từ 15m trở lên

28.500

5.700

7.200

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

95.69c

Khu khách sạn, nhà ở Xuân Phú Hưng

Phố Đinh Gia Quế

44.000

8.800

11.000

Phố Lương Văn Can

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

96

PHƯỜNG HỒNG CHÂU

96.33a

Trung tâm Sơn Nam Plaza

Đường nội bộ

25.000

5.000

6.300

97

PHƯỜNG MỸ HÀO

97.46

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)

Đường Lê Quý Quỳnh

26.000

5.200

6.500

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

97.52a

Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật chợ Bao Bì và khu nhà ở thương mại Phố Nối (Liên danh Công ty cổ phần bất động sản và phát triển hạ tầng Hoàng Gia và Công ty cổ phần bơm Châu Âu)

Đường Nguyễn Bình

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

97.52b

Xây dựng khu nhà ở liền kề để bán (Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng)

Đường Đỗ Chính

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

97.52c

Khu nhà ở xã hội Phúc Hưng - Phố Nối (Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại)

Đường đỗ Thế Diên

22.000

4.400

5.500

97.52d

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế (Công ty Cổ phần đầu tư dịch vụ Hưng Hải)

Đường Vũ Văn Cẩn

36.000

7.200

9.000

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

97.52đ

Khu nhà ở biệt thự cao cấp Vạn Thuận Phát (Công ty TNHH Vạn Thuận Phát)

Đường Phó Đức Chính

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

5.000

6.300

97.52e

Khu nhà ở liền kề để bán đô thị xanh - Green City (Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lạc Hồng Phúc)

Đường Đỗ Chính

35.000

7.000

8.800

Đường Vũ Văn Cẩn

35.000

7.000

8.800

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

4.800

6.000

97.52g

Khu đô Thị Yên Sơn (Công ty cổ phần Yên Sơn)

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

6.000

7.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

4.000

5.000

97.52h

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Phú Gia

Đường Nguyễn Bình

45.000

9.000

11.300

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

97.52i

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở xã Nhân Hòa

Đường Nguyễn Bình

45.000

9.000

11.300

Đường Lê Quý Quỳnh

40.000

8.000

10.000

Đường Đỗ Thế Diên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

8.000

10.000

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

7.000

8.800

97.53

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

4.400

5.500

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

3.600

4.500

Đường rộng dưới 7m

11.000

2.200

2.800

98

PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO

98.30

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387)

Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ)

25.000

5.000

6.300

Đường rộng từ 15m trở lên

27.000

5.400

6.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

3.600

4.500

Đường rộng dưới 7m

11.000

2.200

2.800

98.31

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác)

Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ)

20.000

4.000

5.000

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

3.800

4.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

3.400

4.300

Đường rộng dưới 7m

10.000

2.000

2.500

98.47

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

17.000

3.400

4.300

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

2.800

3.500

Đường rộng dưới 7m

8.000

1.600

2.000

99

PHƯỜNG THƯỢNG HỒNG

99.18

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

3.800

4.800

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

3.400

4.300

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

2.400

3.000

100

PHƯỜNG THÁI BÌNH

100.2

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

Cầu Báng

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

37.000

12.600

11.000

8.000

7.400

2.600

2.200

1.600

9.300

3.200

2.800

2.000

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Gốc đa Cao Nguyên

50.000

15.000

13.000

11.700

10.000

3.000

2.600

2.400

12.500

3.800

3.300

3.000

Gốc đa Cao Nguyên

Đường cứu hộ

26.400

8.600

6.100

4.300

5.300

1.800

1.300

900

6.600

2.200

1.600

1.100

Đường cứu hộ

Cầu Chờ

25.200

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

Cầu Chờ

Giáp xã Thư Trì

22.400

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.600

1.900

1.400

1.000

100.59a

Dự án xây dựng tổ hợp dịch vụ, thương mại và nhà ở tại phường Tiền Phong (cũ) và xã Phú xuân (cũ)

Đường quy hoạch số 06, số 11

23.000

4.600

5.800

Đường nội bộ còn lại

18.000

3.600

4.500

102

PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

102.44

Các đường khác

Đường Lý Bôn

Cầu đình Thắng Cựu

24.100

15.000

10.500

8.800

4.900

3.000

2.100

1.800

6.100

3.800

2.700

2.200

Đường số 27 khu 26Ha

Đường Kỳ Đồng

14.800

13.200

9.300

6.600

3.000

2.700

1.900

1.400

3.700

3.300

2.400

1.700

Đường Kỳ Đồng

Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1)

14.800

6.500

6.000

5.000

3.000

1.300

1.200

1.000

3.700

1.700

1.500

1.300

Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát)

14.800

6.500

6.000

5.000

3.000

1.300

1.200

1.000

3.700

1.700

1.500

1.300

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ)

13.200

8.500

6.000

5.500

2.700

1.700

1.200

1.100

3.300

2.200

1.500

1.400

102.47a

Đường Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng 26 ha (Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ dân phố cũ tiếp giáp hoặc đi ra các trục đường thuộc Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng 26 ha)

Đường số 06: Từ giáp đường trục xã ngã ba đường số 26 và đường số 6

22.100

15.000

10.500

8.800

4.500

3.000

2.100

1.800

5.600

3.800

2.700

2.200

Đường số 06: Các đoạn còn lại

19.200

15.000

10.500

8.800

3.900

3.000

2.100

1.800

4.800

3.800

2.700

2.200

Đường số 1: Đoạn từ giáp đường trục xã đến hết địa bàn tổ dân phố Xuân Lôi

20.100

15.000

10.500

8.800

4.100

3.000

2.100

1.800

5.100

3.800

2.700

2.200

Đường số 26: Đoạn từ ngã ba giao đường số 6 đến ngã ba giao với đường số 27

20.100

15.000

10.500

8.800

4.100

3.000

2.100

1.800

5.100

3.800

2.700

2.200

Đường số 7 (các thửa đất khu dân cư Đại Lai 2)

20.100

15.000

10.500

8.800

4.100

3.000

2.100

1.800

5.100

3.800

2.700

2.200

Đường số 8 (các thửa đất khu dân cư Đại Lai 2)

20.100

15.000

10.500

8.800

4.100

3.000

2.100

1.800

5.100

3.800

2.700

2.200

102.47b

Đường Khu dân cư 2 bền đường Kỳ Đồng kéo dài (Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ dân phố cũ tiếp giáp hoặc đi ra các trục đường thuộc Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài)

Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m

27.000

17.000

10.500

8.800

5.400

3.400

2.100

1.800

6.800

4.300

2.700

2.200

Đường nội bộ còn lại

26.500

17.000

10.500

8.800

5.300

3.400

2.100

1.800

6.700

4.300

2.700

2.200

103

PHƯỜNG TRÀ LÝ

103.6

Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)

Ngã tư Gia Lễ

Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

12.500

8.700

8.000

7.600

2.500

1.800

1.600

1.600

3.200

2.200

2.000

1.900

Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

Bến Hộ

12.000

5.000

3.500

2.900

2.400

1.000

700

600

3.000

1.300

900

800

103.17

Các đường khác

Ngã tư rẽ vào nghĩa trang

Tuyến tránh S1

22.000

10.400

9.200

8.100

4.400

2.100

1.900

1.700

5.500

2.600

2.300

2.100

Tuyến tránh S1

Cống ông Độ

18.700

10.400

9.200

8.100

3.800

2.100

1.900

1.700

4.700

2.600

2.300

2.100

Cống ông Độ

Ngã ba đầu xóm 2

22.000

10.400

9.200

8.100

4.400

2.100

1.900

1.700

5.500

2.600

2.300

2.100

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ)

16.600

10.400

9.200

8.100

3.400

2.100

1.900

1.700

4.200

2.600

2.300

2.100

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ)

13.300

10.300

7.300

7.100

2.700

2.100

1.500

1.500

3.400

2.600

1.900

1.800

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ)

10.500

4.200

3.000

2.600

2.100

900

700

600

2.700

1.100

800

700

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ)

4.500

2.100

1.500

1.100

900

800

700

600

1.200

900

800

700

103.36a

Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư làng trẻ SOS

16.000

3.200

4.000

104

PHƯỜNG VŨ PHÚC

104.2

Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)

Giáp xã Vũ Thư

Đường Doãn Khuê

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

Đường Doãn Khuê

Đường vành đai phía Nam

15.600

5.500

3.900

2.800

3.200

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

Đường vành đai phía Nam

Cầu Đồng Thép

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

Cầu Đồng Thép

Giáp xã Vũ Tiên

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

104.35

Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung

10.400

2.100

2.600

104.38

Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)

Đường trục xã

30.000

6.000

7.500

Đường số 2

22.400

4.500

5.600

Đường số 5

19.300

3.900

4.900

Đường số 10

21.600

4.400

5.400

Các đường còn lại

17.800

3.600

4.500


BẢNG 04a. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG 04. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 812/2025/NQ-HĐND


(Kèm theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)


Số TT

Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá đất (nghìn đồng/m2)

A

Khu công nghiệp

12

Minh Quang

Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào

1.300

14

Phố Nối A

Xã Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, xã Nguyễn Văn Linh, phường Mỹ Hào

1.300

19

Sạch

Xã Xuân Trúc, xã Việt Tiến

1.100

20

Lý Thường Kiệt

Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc

1.300

21

Số 01

Xã Xuân Trúc, xã Yên Mỹ

1.300

23

Số 05

Xã Xuân Trúc, xã Nghĩa Dân

1.100

24

Số 06

Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi

1.100

25

Thổ Hoàng

Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi

1.100

26

Tân Dân

Xã Triệu Việt Vương, xã Việt Yên

1.100

27

Phố Nối A (mở rộng)

Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh

1.300

28

Số 03 (mở rộng)

Xã Xuân Trúc

1.300

29

Số 05 (mở rộng)

Xã Xuân Trúc, xã Nghĩa Dân

1.100

30

Kim Động

Xã Nghĩa Dân, xã Lương Bằng

1.100

31

Kim Động (mở rộng)

Xã Nghĩa Dân, xã Lương Bằng

1.100

32

Văn Nhuệ - Hoàng Hoa Thám (Tân Á Đại Thành)

Xã Ân Thi, xã Nguyễn Trãi

1.100

33

Văn Nhuệ - Hoàng Hoa Thám (Tân Á Đại Thành) (mở rộng)

Xã Ân Thi, xã Nguyễn Trãi

1.100

34

Tân Phúc - Quang Vinh - Hoàng Hoa Thám

Xã Ân Thi

1.100

35

Phố Hiến

Phường Phố Hiến, xã Hoàng Hoa Thám, xã Tân Hưng

1.100

36

Số 04

Xã Việt Tiến, xã Xuân Trúc

1.100

37

Kim Động - Ân Thi

Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng, xã Hồng Quang

1.100

38

Số 07

Xã Ân Thi, xã Xuân Trúc, xã Phạm Ngũ Lão

1.100

39

Hưng Long - Ngọc Lâm - Xuân Dục

Phường Đường Hào

1.300

40

Chính Nghĩa - Phạm Ngũ Lão

Xã Lương Bằng

1.100

41

Bãi Sậy

Xã Phạm Ngũ Lão

1.100

42

Số 08

Xã Hoàng Hoa Thám, xã Lương Bằng, xã Hồng Quang

1.100

43

Ân Thi I

Xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang

1.100

44

Ân Thi II

Xã Nguyễn Trãi, xã Ân Thi

1.100

45

Phù Cừ

Xã Đoàn Đào, xã Hồng Quang, xã Hoàng Hoa Thám

1.100

46

Phù Cừ (mở rộng)

Xã Hoàng Hoa Thám

1.100

47

Phù Cừ - Tiên Lữ I

Xã Tiên Tiến, xã Tiên Hoa

1.100

48

Phù Cừ - Tiên Lữ II

Xã Đoàn Đào, xã Tiên Hoa

1.100

49

Văn Giang

Xã Nghĩa Trụ

1.300

50

Đoàn Đào

Xã Đoàn Đào, xã Hồng Quang

1.100

51

Khoái Châu

Xã Khoái Châu

1.300

52

Hiệp Cường

Xã Hiệp Cường

1.100

53

Triệu Việt Vương

Xã Triệu Việt Vương

1.100

54

Dược-Sinh học

Xã Quỳnh An

1.200

55

Liên Hà Thái (phân khu Nam)

Xã Thái Ninh

1.340

56

Tiền Hải 2

Xã Đồng Châu

1.200

57

Tiền Hải (phần mở rộng)

Xã Ái Quốc, xã Đồng Châu, xã Tiền Hải

1.200

58

Thụy Trường

Xã Đông Thụy Anh

1.340

59

KCN - đô thị - dịch vụ Thái Thượng

Xã Thái Ninh

1.340

60

Thái Đô 1

Xã Đông Thái Ninh

1.340

62

Hoàng Minh

Xã Đông Tiền Hải, xã Đồng Châu

1.300

63

Đông Long

Xã Đông Tiền Hải

1.300

64

Sông Lân

Xâ Nam Cường

1.200

65

Hưng Hà (Khu công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ logistics)

Xã Hưng Hà

1.200

B

Cụm công nghiệp

6

Minh Lãng

Xã Thư Trì, xã Vũ Thư

800

18

An Ninh

Xã Tiền Hải, xã Kiến Xương, xã Lê Lợi

900

36

Quý Ninh

Xã Phụ Dực, xã Đồng Bằng

700

81

Minh Hải 2

Xã Lạc Đạo

1.200

82

Văn Nhuệ

Xã Nguyễn Trãi

1.000

83

Bắc Sơn 1

Xã Phạm Ngũ Lão

1.000

84

Bắc Sơn 2

Xã Phạm Ngũ Lão

1.000

85

Hải Triều

Xã Tiên Lữ

900

86

Việt Bắc

Xã Thần Khê

800

87

Trà Linh

Xã Thái Thụy, xã Thái Ninh

900

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu06/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/06/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Trần Quốc Văn
Phạm viHưng Yên
Trích yếuSửa đổi Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND Quy định về Bảng giá đất lần đầu công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.