|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 07/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1390/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Xét Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 37.160 tỷ đồng, gồm:
a) Thu nội địa 24.240 tỷ đồng.
b) Thu thuế từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 12.920 tỷ đồng.
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 30.801 tỷ đồng, gồm:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 27.637 tỷ đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 7.261 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên: 19.631 tỷ đồng, trong đó:
+ Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 8.425 tỷ đồng.
+ Chi khoa học và công nghệ: 62 tỷ đồng.
- Chi trả nợ lãi: 6 tỷ đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2 tỷ đồng.
- Dự phòng: 602 tỷ đồng.
- Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 127 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương: 7 tỷ đồng.
b) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 3.148 tỷ đồng.
c) Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu ngân sách: 17 tỷ đồng.
(Chi tiết như các Biểu và Phụ biểu kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
50
Biểu mẫu số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán TW giao năm 2025
|
Dự toán TW giao năm 2025
|
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
|
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
|
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
|
Tỉnh Kon
Tum
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
|
Tỉnh Kon
Tum
|
Trung ương giao
|
HĐND tỉnh
giao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A)+(B)+(C)
|
31.950.000
|
3.286.000
|
32.159.990
|
5.000.000
|
35.236.000
|
37.159.990
|
|
|
A
|
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)
|
31.950.000
|
3.286.000
|
32.159.990
|
5.000.000
|
35.236.000
|
37.159.990
|
|
I
|
Thu nội địa
|
19.350.000
|
2.966.000
|
19.559.990
|
4.680.000
|
22.316.000
|
24.239.990
|
|
1
|
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
|
10.700.000
|
650.000
|
10.700.000
|
650.000
|
11.350.000
|
11.350.000
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
10.400.000
|
10.400.000
|
||
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
4.525.000
|
170.800
|
4.525.000
|
170.800
|
4.695.800
|
4.695.800
|
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
4.300.000
|
4.300.000
|
4.300.000
|
4.300.000
|
|||
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
790.000
|
20.000
|
790.000
|
20.000
|
810.000
|
810.000
|
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
750.000
|
750.000
|
750.000
|
750.000
|
|||
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
5.350.000
|
5.350.000
|
5.350.000
|
5.350.000
|
|||
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
5.350.000
|
5.350.000
|
5.350.000
|
5.350.000
|
|||
|
-Thuế tài nguyên
|
35.000
|
459.200
|
35.000
|
459.200
|
494.200
|
494.200
|
|
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
48.000
|
51.000
|
48.000
|
51.000
|
99.000
|
99.000
|
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
27.200
|
28.000
|
27.200
|
28.000
|
55.200
|
55.200
|
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
19.000
|
22.500
|
19.000
|
22.500
|
41.500
|
41.500
|
|
|
-Thuế tài nguyên
|
1.800
|
500
|
1.800
|
500
|
2.300
|
2.300
|
|
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
685.000
|
1.000
|
685.000
|
1.000
|
686.000
|
686.000
|
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
230.000
|
500
|
230.000
|
500
|
230.500
|
230.500
|
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
455.000
|
500
|
455.000
|
500
|
455.500
|
455.500
|
|
|
-Thuế tài nguyên
|
0
|
||||||
|
4
|
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
|
3.737.000
|
1.075.000
|
3.745.791
|
1.075.000
|
4.812.000
|
4.820.791
|
|
-Thuế giá trị gia tăng
|
1.218.000
|
733.000
|
1.223.137
|
733.000
|
1.951.000
|
1.956.137
|
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
360.000
|
50.000
|
360.000
|
50.000
|
410.000
|
410.000
|
|
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
1.986.000
|
4.000
|
1.986.000
|
4.000
|
1.990.000
|
1.990.000
|
|
|
-Thuế tài nguyên
|
173.000
|
288.000
|
176.654
|
288.000
|
461.000
|
464.654
|
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
195.000
|
87.000
|
206.000
|
87.000
|
282.000
|
293.000
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
||||||
|
6
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
18.000
|
4.400
|
18.200
|
4.400
|
22.400
|
22.600
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
630.000
|
105.000
|
630.204
|
105.000
|
735.000
|
735.204
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
967.000
|
315.000
|
967.000
|
315.000
|
1.282.000
|
1.282.000
|
|
Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
386.800
|
126.000
|
386.800
|
126.000
|
512.800
|
512.800
|
|
|
9
|
Thu phí, lệ phí
|
220.000
|
60.000
|
220.300
|
66.579
|
280.000
|
286.879
|
|
-Phí và lệ phí trung ương
|
106.000
|
11.000
|
106.000
|
11.000
|
117.000
|
117.000
|
|
|
-Phí và lệ phí tinh
|
114.000
|
49.000
|
114.000
|
55.579
|
163.000
|
169.579
|
|
|
-Phí và lệ phí huyện
|
0
|
||||||
|
-Phí và lệ phí xã
|
300
|
0
|
300
|
||||
|
10
|
Tiền sử dụng đất
|
1.600.000
|
340.000
|
1.753.900
|
390.000
|
1.940.000
|
2.143.900
|
|
11
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
|
80.000
|
28.000
|
91.135
|
28.000
|
108.000
|
119.135
|
|
12
|
Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
40.000
|
200
|
60.000
|
2.800
|
40.200
|
62.800
|
|
13
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
|
59.000
|
95.000
|
60.440
|
95.000
|
154.000
|
155.440
|
|
14
|
Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,...tại xã
|
12.000
|
400
|
12.020
|
400
|
12.400
|
12.420
|
|
15
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
125.000
|
82.000
|
125.000
|
82.000
|
207.000
|
207.000
|
|
16
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
8.000
|
8.000
|
|
17
|
Thu khác
|
230.000
|
68.000
|
233.000
|
68.000
|
298.000
|
301.000
|
|
Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương
|
147.700
|
40.000
|
147.700
|
40.000
|
187.700
|
187.700
|
|
|
18
|
Tăng thu từ các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so với dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi thu các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương)
|
1.654.821
|
0
|
1.654.821
|
|||
|
Trong đó: - Thu tiền thuê đất
|
539.450
|
0
|
539.450
|
||||
|
- Tiền bán tài sản trên đất
|
9.268
|
0
|
9.268
|
||||
|
- Tiền sử dụng đất
|
1.106.103
|
0
|
1.106.103
|
||||
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
|
12.600.000
|
320.000
|
12.600.000
|
320.000
|
12.920.000
|
12.920.000
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
200.000
|
4.000
|
200.000
|
4.000
|
204.000
|
204.000
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
409.500
|
1.400
|
409.500
|
1.400
|
410.900
|
410.900
|
|
3
|
Thuế giá trị gia tăng
|
11.900.000
|
314.000
|
11.900.000
|
314.000
|
12.214.000
|
12.214.000
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
||
|
5
|
Thu khác
|
500
|
600
|
500
|
600
|
1.100
|
1.100
|
|
BThu
|
để lại chi quản lý qua NSNN
|
||||||
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)
|
18.750.321
|
10.076.203
|
19.011.116
|
11.790.203
|
28.826.524
|
30.801.319
|
|
|
A
|
Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV)
|
18.750.321
|
10.076.203
|
19.011.116
|
11.790.203
|
28.826.524
|
30.801.319
|
|
ICác
|
khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
17.557.792
|
2.729.500
|
17.818.587
|
4.443.500
|
21.418.100
|
23.392.895
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán TW giao năm 2025
|
Dự toán TW giao năm 2025
|
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
|
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
|
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
|
Tỉnh Kon
Tum
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
|
Tỉnh Kon
Tum
|
Trung ương
giao
|
HĐND tỉnh
giao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
2.534.200
|
1.406.200
|
2.794.995
|
3.120.200
|
21.418.100
|
23.392.895
|
|
2
|
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
|
15.023.592
|
1.323.300
|
15.023.592
|
1.323.300
|
||
|
II
|
Bổ sung từ ngân sách trung ương
|
1.192.529
|
7.338.605
|
1.192.529
|
7.338.605
|
7.400.326
|
7.400.326
|
|
1
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
3.793.973
|
3.793.973
|
2.663.165
|
2.663.165
|
||
|
2
|
Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng
|
1.589.453
|
1.589.453
|
1.589.453
|
1.589.453
|
||
|
3
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.192.529
|
1.955.179
|
1.192.529
|
1.955.179
|
3.147.708
|
3.147.708
|
|
3.1
|
Bổ sung kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
485.880
|
657.402
|
485.880
|
657.402
|
1.143.282
|
1.143.282
|
|
3.2
|
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ
|
565.112
|
824.064
|
565.112
|
824.064
|
1.389.176
|
1.389.176
|
|
3.3
|
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ
|
141.537
|
473.713
|
141.537
|
473.713
|
615.250
|
615.250
|
|
III
|
(Thu từ chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang
|
698
|
698
|
698
|
698
|
||
|
IV
|
Thu vay vốn để bù đắp bội chi
|
7.400
|
7.400
|
7.400
|
7.400
|
||
|
B
|
Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước
|
Biểu mẫu số 02
CẦN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ
NĂM 2025
theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
01 Nội dung
|
Tỉnh Quảng Ngãi
(trước sắp xếp)
|
Tỉnh Kon Tum
|
Dự toán tỉnh
Quảng Ngãi
năm 2025
|
|
(1)
|
(2)
|
|||
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
18.818.930
|
11.717.643
|
30.536.573
|
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
17.626.401
|
4.378.340
|
23.135.549
|
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
1.192.529
|
7.338.605
|
7.400.326
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
5.383.426
|
4.252.618
|
||
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.192.529
|
1.955.179
|
3.147.708
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
0
|
||
|
4
|
Thu từ chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
698
|
698
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
18.818.930
|
11.717.643
|
30.536.573
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (1)
|
12.408.416
|
8.818.032
|
21.226.448
|
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
6.410.514
|
2.899.611
|
9.310.125
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
1.527.679
|
2.736.837
|
4.264.516
|
|
Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương
|
228.230
|
228.230
|
||
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
4.654.605
|
162.773
|
4.817.378
|
|
|
III
|
Bội thu NSĐP
|
16.700
|
16.700
|
|
|
IV
|
Bội chi NSĐP
|
7.400
|
7.400
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH CẤP XÃ
|
|||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
6.586.000
|
2.964.771
|
9.550.771
|
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
175.486
|
65.160
|
240.646
|
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
6.410.514
|
2.899.611
|
9.310.125
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
1.527.679
|
2.736.837
|
4.264.516
|
|
-
|
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương
|
228.230
|
162.773
|
391.003
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.654.605
|
4.654.605
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
6.586.000
|
2.964.771
|
9.550.771
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã
|
6.586.000
|
2.964.771
|
9.550.771
|
Biểu mẫu số 03
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Thu nội địa
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt
động XNK
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
TỔNG SỐ
|
5.243.879
|
4.923.879
|
0
|
320.000
|
|
|
1
|
Xã Tịnh Khê
|
5.622
|
5.622
|
||
|
2
|
Phường Trương Quang Trọng
|
10.761
|
10.761
|
||
|
3
|
Xã An Phú
|
7.264
|
7.264
|
||
|
4
|
Phường Cẩm Thành
|
35.067
|
35.067
|
||
|
5
|
Phường Nghĩa Lộ
|
28.205
|
28.205
|
||
|
6
|
Phường Trà Câu
|
2.707
|
2.707
|
||
|
7
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
1.049
|
1.049
|
||
|
8
|
Phường Đức Phổ
|
7.761
|
7.761
|
||
|
9
|
Xã Khánh Cường
|
1.402
|
1.402
|
||
|
10
|
Phường Sa Huỳnh
|
2.701
|
2.701
|
||
|
11
|
Xã Bình Minh
|
869
|
869
|
||
|
12
|
Xã Bình Chương
|
355
|
355
|
||
|
13
|
Xã Bình Sơn
|
12.779
|
12.779
|
||
|
14
|
Xã Vạn Tường
|
6.280
|
6.280
|
||
|
15
|
Xã Đông Sơn
|
2.299
|
2.299
|
||
|
16
|
Xã Trường Giang
|
1.427
|
1.427
|
||
|
17
|
Xã Ba Gia
|
2.629
|
2.629
|
||
|
18
|
Xã Sơn Tịnh
|
3.132
|
3.132
|
||
|
19
|
Xã Thọ Phong
|
9.015
|
9.015
|
||
|
20
|
Xã Tư Nghĩa
|
4.508
|
4.508
|
||
|
21
|
Xã Vệ Giang
|
1.869
|
1.869
|
||
|
22
|
Xã Nghĩa Giang
|
9.355
|
9.355
|
||
|
23
|
Xã Trà Giang
|
1.736
|
1.736
|
||
|
24
|
Xã Nghĩa Hành
|
3.746
|
3.746
|
||
|
25
|
Xã Đình Cương
|
1.750
|
1.750
|
1
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Thu nội địa
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt
động XNK
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
26
|
Xã Thiện Tín
|
936
|
936
|
||
|
27
|
Xã Phước Giang
|
981
|
981
|
||
|
28
|
Xã Long Phụng
|
4.110
|
4.110
|
||
|
29
|
Xã Mỏ Cày
|
2.968
|
2.968
|
||
|
30
|
Xã Mộ Đức
|
5.052
|
5.052
|
||
|
31
|
Xã Lân Phong
|
3.595
|
3.595
|
||
|
32
|
Xã Trà Bồng
|
10.213
|
10.213
|
||
|
33
|
Xã Đông Trà Bồng
|
409
|
409
|
||
|
34
|
Xã Tây Trà
|
1.530
|
1.530
|
||
|
35
|
Xã Cà Đam
|
47
|
47
|
||
|
36
|
Xã Thanh Bồng
|
38
|
38
|
||
|
37
|
Xã Tây Trà Bồng
|
12
|
12
|
||
|
38
|
Xã Sơn Hạ
|
323
|
323
|
||
|
39
|
Xã Sơn Linh
|
178
|
178
|
||
|
40
|
Xã Sơn Hà
|
1.470
|
1.470
|
||
|
41
|
Xã Sơn Thủy
|
118
|
118
|
||
|
42
|
Xã Sơn Kỳ
|
110
|
110
|
||
|
43
|
Xã Sơn Tây
|
9.684
|
9.684
|
||
|
44
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
8.728
|
8.728
|
||
|
45
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
8.175
|
8.175
|
||
|
46
|
Xã Minh Long
|
349
|
349
|
||
|
47
|
Xã Sơn Mai
|
228
|
228
|
||
|
48
|
Xã Ba Vì
|
504
|
504
|
||
|
49
|
Xã Ba Tô
|
148
|
148
|
||
|
50
|
Xã Ba Dinh
|
145
|
145
|
||
|
51
|
Xã Ba Tơ
|
2.490
|
2.490
|
||
|
52
|
Xã Ba Vinh
|
81
|
81
|
||
|
53
|
Xã Ba Động
|
418
|
418
|
||
|
54
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
29
|
29
|
||
|
55
|
Xã Ba Xa
|
1.805
|
1.805
|
||
|
56
|
Đặc khu Lý Sơn
|
14.720
|
14.720
|
2
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Thu nội địa
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt
động XNK
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
57
|
Phường Kon Tum
|
2.430.076
|
2.430.076
|
||
|
58
|
Phường Đăk Cấm
|
222.500
|
222.500
|
||
|
59
|
Phường Đăk Bla
|
381.184
|
381.184
|
||
|
60
|
Xã Ngọk Bay
|
58.544
|
58.544
|
||
|
61
|
Xã Ia Chim
|
8.918
|
8.918
|
||
|
62
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
175.999
|
175.999
|
||
|
63
|
Xã Đăk Pxi
|
25.796
|
25.796
|
||
|
64
|
Xã Đăk Mar
|
89.381
|
89.381
|
||
|
65
|
Xã Đăk Ui
|
1.585
|
1.585
|
||
|
66
|
Xã Ngọk Réo
|
1.257
|
1.257
|
||
|
67
|
Xã Đăk Hà
|
32.081
|
32.081
|
||
|
68
|
Xã Ngọk Tụ
|
11.733
|
11.733
|
||
|
69
|
Xã Đăk Tô
|
133.733
|
133.733
|
||
|
70
|
Xã Kon Đào
|
2.634
|
2.634
|
||
|
71
|
Xã Đăk Sao
|
689
|
689
|
||
|
72
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
904
|
904
|
||
|
73
|
Xã Tu Mơ Rông
|
45.912
|
45.912
|
||
|
74
|
Xã Măng Ri
|
12.395
|
12.395
|
||
|
75
|
Xã Bờ Y
|
417.707
|
97.707
|
320.000
|
|
|
76
|
Xã Sa Loong
|
11.810
|
11.810
|
||
|
77
|
Xã Dục Nông
|
57.062
|
57.062
|
||
|
78
|
Xã Xốp
|
2.670
|
2.670
|
||
|
79
|
Xã Ngọc Linh
|
90
|
90
|
||
|
80
|
Xã Đăk PLô
|
6.610
|
6.610
|
||
|
81
|
Xã Đăk Pék
|
14.146
|
14.146
|
||
|
82
|
Xã Đăk Môn
|
2.524
|
2.524
|
||
|
83
|
Xã Sa Thầy
|
55.636
|
55.636
|
||
|
84
|
Xã Sa Bình
|
36.074
|
36.074
|
||
|
85
|
Xã Ya Ly
|
3.466
|
3.466
|
||
|
86
|
Xã Ia Tơi
|
94.233
|
94.233
|
||
|
87
|
Xã Đăk Kôi
|
46.881
|
46.881
|
3
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
Dự toán năm 2025
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Thu nội địa
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt
động XNK
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
88
|
Xã Kon Braih
|
34.065
|
34.065
|
||
|
89
|
Xã Đăk Rve
|
6.254
|
6.254
|
||
|
90
|
Xã Măng Đen
|
223.147
|
223.147
|
||
|
91
|
Xã Măng Bút
|
5.250
|
5.250
|
||
|
92
|
Xã Kon Plông
|
310.803
|
310.803
|
||
|
93
|
Xã Đăk Long
|
460
|
460
|
||
|
94
|
Xã Rờ Kơi
|
14.127
|
14.127
|
||
|
95
|
Xã Mô Rai
|
20.097
|
20.097
|
||
|
96
|
Xã Ia Đal
|
1.568
|
1.568
|
4
|
DÂN
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
ca Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Biểu mẫu số 04
ĐVT: triệu đồng
|
|
Số TT
|
Nội dung thu
Huyện, TP
|
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
|
Thu từ các XNQD
|
Thu từ
CTN-DV
NQD
|
Thuế
GTGT
|
Thuê
TNDN
|
Thuế
TTĐB
|
Thuế Tài nguyên
|
Lê phí
trước bạ
|
Thuế SD đất phi
NN
|
Thuế TN cá nhân
|
Thu phí
và lệ phí
|
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
|
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu tiền
sử dụng
đất (*)
|
Thu cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản
|
Tiền
cho thuê
đất
|
Bán
nhà
SHNN
|
Thu khác ngân
sách
|
Trong
đó thu
phạt
ATGT
|
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích ... tại
xã
|
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
|
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
|
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương
giao
|
Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
|
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(3.1)
|
(3.2)
|
(3.3)
|
(3.4)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(7.1)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(12.1)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
Tổng cộng
|
5.243.879
|
701.000
|
1.210.390
|
74.864
|
470
|
1.632
|
58.424
|
107.142
|
20.103
|
146.543
|
77.348
|
0
|
395.000
|
96.950
|
28.050
|
2.800
|
76.461
|
1.975
|
7.262
|
1.000
|
4.000
|
1.654.821
|
315.000
|
82.000
|
320.000
|
|
|
1
|
Xã Tịnh Khê
|
5.622
|
2.989
|
1.692
|
42
|
1.255
|
620
|
165
|
903
|
355
|
710
|
120
|
||||||||||||||
|
2
|
Phường Trương Quang Trọng
|
10.761
|
4.091
|
3.435
|
50
|
606
|
3.150
|
905
|
2.000
|
455
|
450
|
290
|
||||||||||||||
|
3
|
Xã An Phú
|
7.264
|
3.677
|
1.156
|
5
|
2.516
|
1.450
|
620
|
634
|
343
|
730
|
190
|
||||||||||||||
|
4
|
Phường Cẩm Thành
|
35.067
|
15.918
|
15.828
|
82
|
8
|
4.008
|
5.020
|
9.198
|
1.428
|
460
|
350
|
||||||||||||||
|
5
|
Phường Nghĩa Lộ
|
28.205
|
11.318
|
9.743
|
292
|
1.283
|
3.980
|
5.805
|
5.641
|
761
|
1.125
|
425
|
||||||||||||||
|
6
|
Phường Trà Câu
|
2.707
|
1.194
|
1.150
|
8
|
36
|
114
|
628
|
311
|
460
|
||||||||||||||||
|
7
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
1.049
|
417
|
415
|
2
|
59
|
218
|
115
|
240
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Phường Đức Phổ
|
7.761
|
3.802
|
3.685
|
99
|
18
|
657
|
2.169
|
513
|
620
|
||||||||||||||||
|
9
|
Xã Khánh Cường
|
1.402
|
583
|
550
|
22
|
11
|
82
|
329
|
208
|
200
|
||||||||||||||||
|
10
|
Phường Sa Huỳnh
|
2.701
|
1.404
|
1.230
|
101
|
73
|
88
|
656
|
273
|
280
|
||||||||||||||||
|
11
|
Xã Bình Minh
|
869
|
374
|
374
|
2
|
305
|
78
|
110
|
||||||||||||||||||
|
12
|
Xã Bình Chương
|
355
|
151
|
151
|
72
|
54
|
75
|
|||||||||||||||||||
|
13
|
Xã Bình Sơn
|
12.779
|
7.747
|
7.387
|
338
|
22
|
69
|
3.791
|
747
|
425
|
||||||||||||||||
|
14
|
Xã Vạn Tường
|
6.280
|
3.891
|
3.678
|
197
|
16
|
36
|
1.685
|
398
|
270
|
||||||||||||||||
|
15
|
Xã Đông Sơn
|
2.299
|
1.209
|
945
|
264
|
65
|
35
|
472
|
278
|
240
|
||||||||||||||||
|
16
|
Xã Trường Giang
|
1.427
|
439
|
434
|
5
|
85
|
505
|
125
|
270
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Xã Ba Gia
|
2.629
|
1.138
|
580
|
8
|
550
|
260
|
12
|
723
|
156
|
50
|
290
|
||||||||||||||
|
18
|
Xã Sơn Tịnh
|
3.132
|
1.080
|
1.063
|
3
|
14
|
160
|
20
|
1.281
|
261
|
330
|
|||||||||||||||
|
19
|
Xã Thọ Phong
|
9.015
|
5.820
|
1.000
|
20
|
4.800
|
220
|
28
|
1.405
|
172
|
1.050
|
320
|
||||||||||||||
|
20
|
Xã Tư Nghĩa
|
4.508
|
1.513
|
1.426
|
87
|
1.245
|
426
|
789
|
280
|
255
|
||||||||||||||||
|
21
|
Xã Vệ Giang
|
1.869
|
772
|
739
|
33
|
125
|
193
|
399
|
170
|
210
|
||||||||||||||||
|
22
|
Xã Nghĩa Giang
|
9.355
|
7.906
|
906
|
7.000
|
550
|
85
|
467
|
172
|
175
|
||||||||||||||||
|
23
|
Xã Trà Giang
|
1.736
|
1.259
|
259
|
1.000
|
69
|
96
|
133
|
69
|
110
|
||||||||||||||||
|
24
|
Xã Nghĩa Hành
|
3.746
|
1.445
|
1.400
|
45
|
290
|
223
|
700
|
259
|
330
|
499
|
|||||||||||||||
|
25
|
Xã Đình Cương
|
1.750
|
460
|
460
|
120
|
147
|
230
|
147
|
207
|
439
|
||||||||||||||||
|
26
|
Xã Thiện Tín
|
936
|
185
|
180
|
5
|
20
|
90
|
61
|
181
|
394
|
||||||||||||||||
|
27
|
Xã Phước Giang
|
981
|
210
|
210
|
95
|
25
|
105
|
96
|
180
|
270
|
||||||||||||||||
|
28
|
Xã Long Phụng
|
4.110
|
1.754
|
604
|
1.150
|
1.350
|
164
|
305
|
167
|
120
|
250
|
|||||||||||||||
|
29
|
Xã Mỏ Cày
|
2.968
|
1.063
|
663
|
400
|
500
|
151
|
333
|
191
|
180
|
550
|
|||||||||||||||
|
30
|
Xã Mộ Đức
|
5.052
|
2.736
|
1.446
|
40
|
1.250
|
600
|
234
|
803
|
179
|
100
|
400
|
||||||||||||||
|
31
|
Xã Lân Phong
|
3.595
|
1.747
|
1.217
|
30
|
500
|
450
|
171
|
659
|
188
|
80
|
300
|
||||||||||||||
|
32
|
Xã Trà Bồng
|
10.213
|
8.610
|
1.420
|
10
|
7.180
|
10
|
761
|
140
|
692
|
||||||||||||||||
|
33
|
Xã Đông Trà Bồng
|
409
|
260
|
260
|
112
|
37
|
||||||||||||||||||||
|
34
|
Xã Tây Trà
|
1.530
|
1.365
|
45
|
20
|
1.300
|
17
|
148
|
||||||||||||||||||
|
35
|
Xã Cà Đam
|
47
|
24
|
24
|
15
|
8
|
||||||||||||||||||||
|
36
|
Xã Thanh Bồng
|
38
|
14
|
14
|
24
|
|||||||||||||||||||||
|
37
|
Xã Tây Trà Bồng
|
12
|
0
|
12
|
||||||||||||||||||||||
|
38
|
Xã Sơn Hạ
|
323
|
165
|
165
|
83
|
75
|
||||||||||||||||||||
|
39Xã
|
Sơn Linh
|
178
|
95
|
95
|
48
|
35
|
||||||||||||||||||||
|
40Xã
|
Sơn Hà
|
1.470
|
820
|
810
|
10
|
80
|
10
|
405
|
155
|
ĐVT: triệu đồng
2
ĐVT: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung thu
Huyện, TP
|
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
|
Thu từ các
XNQD
|
Thu từ
CTN-DV
NQD
|
Lệ phí
trước bạ
|
Thuế SD đất phi
NN
|
Thuế TN cá nhân
|
Thu phí
và lệ phí
|
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
|
Thu tiền
sử dụng
đất (*)
|
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu cấp
quyền
khai thác khoáng
sản
|
Tiền
cho thuê
đất
|
Bán
nhà
SHNN
|
Thu khác ngân
sách
|
Trong
đó thu
phạt
ATGT
|
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích... tại
xã
|
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
|
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
|
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương giao
|
Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
|
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
|
||||
|
Số TT
|
Nội dung thu
Huyện, TP
|
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
|
Thu từ các
XNQD
|
Thu từ
CTN-DV
NQD
|
Thuế
GTGT
|
Thuế
TNDN
|
Thuế
TTĐB
|
Thuế Tài nguyên
|
Lệ phí
trước bạ
|
Thuế SD đất phi
NN
|
Thuế TN cá nhân
|
Thu phí
và lệ phí
|
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
|
Thu tiền
sử dụng
đất (*)
|
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu cấp
quyền
khai thác khoáng
sản
|
Tiền
cho thuê
đất
|
Bán
nhà
SHNN
|
Thu khác ngân
sách
|
Trong
đó thu
phạt
ATGT
|
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích... tại
xã
|
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
|
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
|
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương giao
|
Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
|
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(3.1)
|
(3.2)
|
(3.3)
|
(3.4)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
⑦
|
(7.1)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(12.1)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
85
|
Xã Ya Ly
|
3.466
|
2.009
|
430
|
385
|
5
|
300
|
27
|
310
|
|||||||||||||||||
|
86
|
Xã Ia Tơi
|
94.233
|
44.000
|
33.177
|
935
|
1.243
|
705
|
5.000
|
5.880
|
2.200
|
1.094
|
|||||||||||||||
|
87
|
Xã Đăk Kôi
|
46.881
|
0
|
44.570
|
62
|
510
|
39
|
1.450
|
220
|
30
|
||||||||||||||||
|
88
|
Xã Kon Braih
|
34.065
|
1.400
|
27.725
|
1.650
|
35
|
1.025
|
732
|
200
|
700
|
318
|
280
|
||||||||||||||
|
89
|
Xã Đăk Rve
|
6.254
|
0
|
2.705
|
488
|
15
|
165
|
179
|
200
|
1.000
|
112
|
1.390
|
||||||||||||||
|
90
|
Xã Măng Đen
|
223.147
|
43.910
|
37.908
|
4.100
|
100
|
5.940
|
1.574
|
120.000
|
3.500
|
1.565
|
3.050
|
300
|
1.200
|
||||||||||||
|
91
|
Xã Măng Bút
|
5.250
|
4.250
|
150
|
60
|
33
|
727
|
30
|
||||||||||||||||||
|
92
|
Xã Kon Plông
|
310.803
|
190
|
293.842
|
150
|
2.500
|
143
|
13.923
|
5
|
50
|
||||||||||||||||
|
93
|
Xã Đăk Long
|
460
|
10
|
160
|
50
|
30
|
60
|
0
|
150
|
|||||||||||||||||
|
94
|
Xã Rờ Kơi
|
14.127
|
13.188
|
390
|
250
|
25
|
150
|
120
|
||||||||||||||||||
|
95
|
Xã Mô Rai
|
20.097
|
9.761
|
50
|
300
|
1.000
|
31
|
5.000
|
20
|
3.935
|
||||||||||||||||
|
96
|
Xã Ia Đal
|
1.568
|
0
|
1.323
|
66
|
58
|
55
|
60
|
7
|
|||||||||||||||||
Biểu mẫu số 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI
ケ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Kon Tum
|
Tỉnh Kon Tum
|
Tỉnh Kon Tum
|
Tỉnh Kon Tum
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán TW
giao
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Dự toán
TW giao
|
Dự toán
năm 2025
tỉnh giao
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Dự toán TW giao
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán TW
giao
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
cấp xã
|
Dự toán
TW giao
|
Dự toán
năm 2025
tỉnh giao
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
cấp xã
|
Dự toán TW giao
|
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
cấp xã
|
|
A
|
B
|
2=3+4
|
6=7+8
|
9=1+5
|
10=11+12
|
11=3+7
|
12=4+8
|
||||||
|
TỔNG CHI NSĐP
|
18.750.321
|
19.011.116
|
12.425.116
|
6.586.000
|
10.076.203
|
11.790.203
|
8.825.432
|
2.964.771
|
28.809.824
|
30.801.319
|
21.250.548
|
9.550.771
|
|
|
A
|
CHI CẦN ĐỐI NSĐP
|
17.541.092
|
17.801.887
|
11.215.887
|
6.586.000
|
8.121.024
|
9.835.024
|
6.943.008
|
2.892.017
|
25.662.116
|
27.636.911
|
18.158.895
|
9.478.017
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.108.930
|
4.614.211
|
4.595.627
|
18.584
|
974.690
|
1.024.690
|
963.038
|
61.652
|
5.083.620
|
5.638.901
|
5.558.665
|
80.236
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
12.806.357
|
12.649.996
|
6.199.088
|
6.450.908
|
6.973.362
|
6.981.357
|
4.230.372
|
2.750.985
|
19.779.719
|
19.631.353
|
10.429.460
|
9.201.893
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.001.003
|
5.071.881
|
1.359.478
|
3.712.403
|
3.353.148
|
3.353.148
|
1.894.569
|
1.458.579
|
8.354.151
|
8.425.029
|
3.254.047
|
5.170.982
|
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
32.566
|
33.770
|
33.770
|
18.178
|
27.872
|
27.072
|
800
|
50.744
|
61.642
|
60.842
|
800
|
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
246.984
|
200.573
|
46.411
|
73.119
|
320.103
|
273.692
|
46.411
|
|||||
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
181.159
|
96.186
|
84.973
|
27.730
|
208.889
|
123.916
|
84.973
|
|||||
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.323.996
|
1.282.492
|
41.504
|
675.395
|
1.999.391
|
1.957.887
|
41.504
|
|||||
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
178.153
|
141.723
|
36.430
|
61.319
|
239.472
|
203.042
|
36.430
|
|||||
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
60.468
|
46.733
|
13.735
|
25.206
|
85.674
|
71.939
|
13.735
|
|||||
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
61.644
|
49.411
|
12.233
|
19.165
|
80.809
|
68.576
|
12.233
|
|||||
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
206.265
|
172.183
|
34.082
|
13.915
|
220.180
|
186.098
|
34.082
|
|||||
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.690.520
|
1.400.810
|
289.710
|
211.991
|
1.902.511
|
1.612.801
|
289.710
|
|||||
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
2.375.118
|
999.971
|
1.375.147
|
495.269
|
2.870.387
|
1.495.240
|
1.375.147
|
|||||
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
887.138
|
213.076
|
674.062
|
41.251
|
928.389
|
254.327
|
674.062
|
|||||
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
88.069
|
59.292
|
28.777
|
664.372
|
752.441
|
723.664
|
28.777
|
|||||
|
14
|
Chi bổ sung theo định mức, bổ sung cân đối, nhiệm vụ khác
|
244.833
|
143.391
|
101.442
|
244.833
|
143.391
|
101.442
|
||||||
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
4.100
|
4.100
|
4.100
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
6.400
|
6.400
|
6.400
|
0
|
||
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.140
|
1.140
|
1.140
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
2.140
|
2.140
|
2.140
|
0
|
||
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
406.003
|
404.996
|
308.767
|
96.229
|
162.272
|
196.552
|
122.351
|
74.201
|
568.275
|
601.548
|
431.118
|
170.430
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
214.562
|
127.444
|
107.165
|
20.279
|
214.562
|
127.444
|
107.165
|
20.279
|
||||
|
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác
quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
|||||||
|
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác
quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
|||||||
|
VII
|
thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
||||||
|
VII
|
thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
|
1.621.725
|
1.616.547
|
5.178
|
1.621.725
|
1.616.547
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
STT Nội dung Dự toán TW giao Dự toán năm 2025 tỉnh giao Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã TW giao Dự toán tỉnh giao năm 2025 Dự toán Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã Dự toán TW giao Dự toán năm 2025 tỉnh giao Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã
A B 2=3+4 3 4 6=7+8 8 9=1+5 10=11+12 11=3+7 12=4+8
VIII Chi từ nguồn bội chi 7.400 7.400 7.400 7.400 7.400 7.400 0
C III B II I Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHI TRẢ NỢ GỐC Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.955.179 657.402 824.064 473.713 1.955.179 824.064 657.402 473.713 1.882.425 657.402 400.959 824.064 72.754 72.754 3.147.708 1.143.282 1.389.176 615.250 3.147.708 1.143.282 1.389.176 615.250 16.700 3.074.954 1.143.282 1.389.176 542.496 16.700 72.754 72.754 0 0 0
Phụ biểu số 05
DÂN
DỰ TOÁN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số
TT
|
Chỉ tiêu
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Số
TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
Số
TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9=3+6
|
10=4+7
|
11=5+8
|
|
TỔNG SỐ
|
1.192.529
|
1.020.153
|
172.376
|
1.955.179
|
1.452.887
|
502.292
|
3.147.708
|
2.473.040
|
674.668
|
|
|
I
|
Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án
|
565.112
|
565.112
|
824.064
|
824.064
|
1.389.176
|
1.389.176
|
|||
|
Vốn ngoài nước
|
15.310
|
15.310
|
15.310
|
15.310
|
||||||
|
2
|
Vốn trong nước
|
549.802
|
549.802
|
824.064
|
824.064
|
1.373.866
|
1.373.866
|
|||
|
II
|
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
141.537
|
141.537
|
473.713
|
473.713
|
615.250
|
615.250
|
|||
|
Vốn nước ngoài
|
||||||||||
|
2
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
13.400
|
13.400
|
4.877
|
4.877
|
18.277
|
18.277
|
|||
|
3
|
Phí sử dụng đường bộ
|
58.235
|
58.235
|
58.209
|
58.209
|
116.444
|
116.444
|
|||
|
4
|
Bổ sung thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
|
15.580
|
15.580
|
26.700
|
26.700
|
42.280
|
42.280
|
|||
|
5
|
Kinh phí thực hiện biên chế tăng thêm
|
37.045
|
37.045
|
66.375
|
66.375
|
103.420
|
103.420
|
|||
|
6
|
Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật địa phương
|
419
|
419
|
433
|
433
|
852
|
852
|
|||
|
7
|
Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương
|
160
|
160
|
160
|
160
|
320
|
320
|
|||
|
8
|
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
|
16.698
|
16.698
|
8.491
|
8.491
|
25.189
|
25.189
|
|||
|
9
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019-2025
|
280
|
280
|
280
|
280
|
|||||
|
10
|
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
940
|
940
|
940
|
940
|
|||||
|
11
|
Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội
|
301.248
|
301.248
|
301.248
|
301.248
|
|||||
|
12
|
Kinh phí thực hiện Chương trình bảo tồn và phát huy bền vững giá trị di sản văn hóa Việt Nam, giai đoạn 2021-2025
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
III
|
Bổ sung 03 chương trình MTQG
|
485.880
|
455.041
|
30.839
|
657.402
|
628.823
|
28.579
|
1.143.282
|
1.083.864
|
59.418
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
262.784
|
262.784
|
430.755
|
430.755
|
693.539
|
693.539
|
1
|
Số
TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán
năm 2025
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
Số
TT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Dự toán
năm 2025
|
Vốn đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9=3+6
|
10=4+7
|
11=5+8
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
91.817
|
91.817
|
111.760
|
111.760
|
203.577
|
203.577
|
|||
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
131.279
|
100.440
|
30.839
|
114.887
|
86.308
|
28.579
|
246.166
|
186.748
|
59.418
|
2
Biểu mẫu số 06
UAN
Ta
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) Nghị quyết số 07/NQ
N
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
49
Nội dung
|
Tỉnh Quảng Ngãi
(Trước sắp xếp)
|
Tỉnh Kon Tum
|
Dự toán tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
||
|
TỔNG CHI NSĐP (1)
|
17.626.401
|
9.672.445
|
27.298.846
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)
|
6.410.513
|
2.736.837
|
9.147.350
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
11.215.888
|
6.935.608
|
18.151.496
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.595.627
|
963.038
|
5.558.665
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên (2)
|
6.199.089
|
4.230.372
|
10.429.461
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.359.478
|
1.894.569
|
3.254.047
|
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
33.770
|
27.072
|
60.842
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
200.573
|
73.119
|
273.692
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
96.186
|
27.730
|
123.916
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.282.492
|
675.395
|
1.957.887
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
141.723
|
61.319
|
203.042
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
46.733
|
25.206
|
71.939
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
49.411
|
19.165
|
68.576
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
172.183
|
13.915
|
186.098
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.400.810
|
211.991
|
1.612.801
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
999.971
|
495.269
|
1.495.240
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
213.076
|
41.251
|
254.327
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
59.292
|
664.372
|
723.664
|
|
14
|
Chi bổ sung theo định mức, nhiệm vụ của cấp huyện chuyển về tỉnh
|
143.391
|
143.391
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
4.100
|
2.300
|
6.400
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.140
|
1.000
|
2.140
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
308.767
|
122.351
|
431.118
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
107.165
|
107.165
|
|
|
VII
|
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
|
1.616.547
|
1.616.547
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|||
Ghi chú:
- (1) Chưa bao gồm chi từ nguồn Trung ương bổ sung để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình MTQG
- (2) Bao gồm tiết kiệm chi 10% của cấp tỉnh để chi tạo nguồn CCTL được giao tại các đơn vị.
- (3) Chi bổ sung ngân sách cấp dưới của Kon Tum bao gồm bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương 72.754 Trđ
Biểu mẫu số 07
DỰ TOÁN CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Dự toán năm 2025
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)(*)
|
Chi thường xuyên
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa
phương vay
|
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài chính
|
Chi dự
phòng
ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân sách năm sau
|
Chi từ nguồn tăng thu
|
||
|
Dự toán năm 2025
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)(*)
|
Chi thường xuyên
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa
phương vay
|
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài chính
|
Chi dự
phòng
ngân sách
|
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân sách năm sau
|
Chi từ nguồn tăng thu
|
||
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
I
|
Các cơ quan, tổ chức
|
15.988.126
|
5.558.665
|
10.429.461
|
|||||||||
|
II
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
6.400
|
6.400
|
||||||||||
|
III
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
2.140
|
2.140
|
||||||||||
|
IV
|
Chi dự phòng ngân sách
|
431.118
|
431.118
|
||||||||||
|
V
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
107.165
|
107.165
|
||||||||||
|
VI
|
Chi bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
|
9.147.350
|
9.147.350
|
||||||||||
|
VII
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
||||||||||||
|
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số VIII tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
|
1.616.547
|
1.616.547
|
|||||||||||
|
Tổng Cộng
|
Tổng Cộng
|
27.298.846
|
5.558.665
|
19.576.811
|
6.400
|
2.140
|
431.118
|
107.165
|
1.616.547
|
Biểu mẫu số 08
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
村 Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
0
21
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
0
21
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên
|
10.404.590
|
3.257.742
|
58.600
|
273.692
|
123.916
|
1.957.887
|
207.721
|
68.576
|
71.939
|
186.098
|
1.612.799
|
1.490.563
|
254.327
|
697.339
|
143.390
|
||
|
1
|
Cấp tỉnh
|
7.007.079
|
1.886.184
|
55.800
|
263.168
|
112.297
|
1.721.530
|
188.862
|
60.243
|
65.897
|
43.367
|
1.154.314
|
1.171.947
|
229.879
|
53.591
|
|||
|
1.1
|
Văn phòng Tinh uỷ
|
353.071
|
1.781
|
23.115
|
56.143
|
65.897
|
700
|
205.435
|
||||||||||
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tinh
|
41.479
|
41.479
|
|||||||||||||||
|
1.3
|
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
102.164
|
230
|
6.353
|
18.204
|
77.377
|
||||||||||||
|
1.4
|
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
|
213.477
|
18.356
|
7.732
|
72.351
|
115.038
|
||||||||||||
|
1.5Sở
|
Tư pháp
|
32.825
|
556
|
6.680
|
20.872
|
4.717
|
||||||||||||
|
1.6Sở
|
Xây dựng
|
222.565
|
183.429
|
39.136
|
||||||||||||||
|
1.7Sở
|
Ngoại vụ
|
11.153
|
1.717
|
9.436
|
||||||||||||||
|
1.8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
81.594
|
92
|
31.241
|
6.021
|
20.954
|
23.286
|
|||||||||||
|
1.9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
400.289
|
810
|
21.566
|
188.389
|
189.524
|
||||||||||||
|
1.10
|
Sở Công Thương
|
22.862
|
1.096
|
21.766
|
||||||||||||||
|
1.11
|
Thanh tra tỉnh
|
41.674
|
41.674
|
|||||||||||||||
|
1.12
|
Sở Y tế
|
764.437
|
11.604
|
686.957
|
1.700
|
30.343
|
33.833
|
|||||||||||
|
1.13
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
205.435
|
24.452
|
95.685
|
58.243
|
4.956
|
22.099
|
|||||||||||
|
1.14
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
1.364.721
|
1.341.361
|
23.360
|
||||||||||||||
|
1.15
|
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
77.489
|
77.437
|
52
|
||||||||||||||
|
1.16
|
Trường ĐH Tài chính Kế toán
|
581
|
581
|
|||||||||||||||
|
1.17
|
Trường Chính trị tỉnh
|
28.519
|
28.289
|
230
|
||||||||||||||
|
1.18
|
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
50
|
50
|
|||||||||||||||
|
1.19
|
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
26.173
|
26.173
|
|||||||||||||||
|
1.20
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
|
126.782
|
276
|
3.384
|
10.220
|
2.437
|
110.124
|
341
|
||||||||||
|
1.21
|
Sở Tài chính
|
63.178
|
1.797
|
61.381
|
||||||||||||||
|
1.22
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
20.892
|
840
|
2.452
|
17.600
|
|||||||||||||
|
1.23
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
|
184.241
|
20.101
|
134.881
|
29.259
|
|||||||||||||
|
1.24
|
Ban an toàn giao thông tinh
|
5.663
|
5.663
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
1.25
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
3.897
|
3.897
|
|||||||||||||||
|
1.26
|
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
|
15.822
|
15.822
|
|||||||||||||||
|
7
1.27
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
53.490
|
53.490
|
|||||||||||||||
|
1.28
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
|
18.626
|
1.963
|
16.663
|
||||||||||||||
|
1.29
|
Kinh phí chuyển đổi số
|
82.000
|
80.000
|
2.000
|
||||||||||||||
|
1.30
|
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
|
19.000
|
19.000
|
|||||||||||||||
|
1.31
|
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
|
28.000
|
25.000
|
3.000
|
||||||||||||||
|
1.32
|
Ban Chỉ đạo 389
|
180
|
180
|
|||||||||||||||
|
1.33
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
|
45.696
|
45.696
|
|||||||||||||||
|
1.34
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
52.535
|
52.535
|
|||||||||||||||
|
1.35
|
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
|
10.215
|
10.215
|
|||||||||||||||
|
1.36
|
Kinh phí phục vụ công tác phòng, chống thiên tai & TKCN
|
5.140
|
5.140
|
|||||||||||||||
|
1.37
|
Kinh phí quy hoạch
|
17.000
|
15.000
|
2.000
|
||||||||||||||
|
1.38
|
Kinh phí tổ chức lễ
|
22.000
|
22.000
|
|||||||||||||||
|
1.39
|
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
|
58.485
|
17.941
|
40.544
|
||||||||||||||
|
1.40
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công
|
173.130
|
74.727
|
1.062
|
43.219
|
11.056
|
2.000
|
2.015
|
36.839
|
2.212
|
||||||||
|
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
|
128.310
|
59.077
|
483
|
28.159
|
9.349
|
2.000
|
2.015
|
25.727
|
1.500
|
|||||||||
|
Kinh phí mua sắm
|
44.658
|
15.650
|
579
|
15.060
|
1.707
|
10.950
|
712
|
|||||||||||
|
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
|
162
|
162
|
||||||||||||||||
|
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tinh là 13.020 triệu đồng)
|
23.315
|
103
|
1.421
|
-1.621
|
10.141
|
251
|
13.020
|
|||||||||||
|
1.41
|
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tinh là 13.020 triệu đồng)
|
23.315
|
103
|
1.421
|
-1.621
|
10.141
|
251
|
13.020
|
||||||||||
|
1.42
|
Kinh phí BQL Bảo tồn biển Lý Sơn (Chuyển về đặc khu Lý Sơn Quản lý)
|
3.089
|
3.089
|
|||||||||||||||
|
1.43
|
Công an tỉnh
|
112.297
|
112.297
|
|||||||||||||||
|
1.44
|
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
|
213.271
|
213.271
|
|||||||||||||||
|
1.45
|
Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
|
47.953
|
47.953
|
2
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và côngệ
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và côngệ
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
1.46
|
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)
|
1.944
|
1.944
|
|||||||||||||||
|
1.42
|
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục Thuế tinh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
|
5.029
|
5.029
|
|||||||||||||||
|
1.48
|
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
|
614.420
|
614.420
|
|||||||||||||||
|
128.000
|
128.000
|
|||||||||||||||||
|
1.50
|
1.49 Vốn đối ứng các CT MTQG
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
|
210.000
|
20.000
|
25.000
|
110.000
|
55.000
|
||||||||||||
|
1.51
|
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||||||
|
.52
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND tỉnh
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||
|
1.53
|
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục, phổ thông công lập theo Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
77.905
|
77.905
|
|||||||||||||||
|
1.54
|
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
|
3.500
|
3.500
|
|||||||||||||||
|
.55
|
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
|
5.848
|
5.848
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
1.56
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh
|
2.860
|
2.860
|
|||||||||||||||
|
1.57
|
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
|
35.000
|
35.000
|
|||||||||||||||
|
1.58
|
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn CCTL theo Kết luận của Thanh tra Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày 01/10/2024 (16)
|
54.681
|
54.681
|
|||||||||||||||
|
1.59
|
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trường lớp học
|
130.000
|
130.000
|
|||||||||||||||
|
1.60
|
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
|
18
|
18
|
|||||||||||||||
|
1.61
|
Công đoàn viên chức tỉnh
|
197
|
197
|
|||||||||||||||
|
1.62
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
200
|
200
|
|||||||||||||||
|
1.63
|
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
|
15.627
|
15.627
|
|||||||||||||||
|
1.64
|
Chi hoạt động phạt vi phạm hành chính, thanh tra
|
3.678
|
3.678
|
|||||||||||||||
|
1.65
|
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ phí
|
1.999
|
1.999
|
|||||||||||||||
|
1.66
|
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
|
7.000
|
7.000
|
|||||||||||||||
|
1.67
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác..
|
9.841
|
1.017
|
8.824
|
||||||||||||||
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác..
|
9.841
|
1.017
|
8.824
|
|||||||||||||||
|
1.68
|
Bảo hiểm xã hội
|
288.275
|
288.275
|
|||||||||||||||
|
1.69
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
|
270
|
270
|
|||||||||||||||
|
1.70
|
Nguồn thực hiện CCTL
|
-7.669
|
-20.011
|
13
|
12.329
|
|||||||||||||
|
2
|
Cấp huyện chuyển về
|
3.397.511
|
1.371.559
|
2.800
|
10.524
|
11.619
|
236.357
|
18.859
|
8.333
|
6.042
|
142.731
|
458.485
|
318.616
|
24.448
|
643.748
|
143.390
|
||
|
2.1
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
2.866.565
|
1.333.059
|
2.398
|
8.137
|
4.543
|
133.406
|
15.255
|
4.791
|
4.429
|
72.351
|
333.480
|
225.686
|
16.652
|
579.739
|
132.640
|
||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
863.166
|
34.483
|
8.137
|
4.543
|
83
|
15.255
|
4.791
|
4.429
|
72.351
|
319.897
|
225.686
|
16.652
|
24.219
|
132.640
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Tinh Kon Tum
|
2.003.399
|
1.298.576
|
2.398
|
133.323
|
13.583
|
555.520
|
||||||||||||
|
2.2
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
530.945
|
38.500
|
402
|
2.387
|
7.076
|
102.951
|
3.604
|
3.542
|
1.613
|
70.380
|
125.006
|
92.930
|
7.796
|
64.009
|
10.750
|
||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) (**)
|
316.919
|
34.804
|
2.387
|
4.022
|
-41.052
|
3.604
|
3.542
|
1.613
|
70.380
|
122.736
|
91.163
|
7.796
|
5.174
|
10.750
|
||||
|
Tinh Kon Tum
|
214.027
|
3.696
|
402
|
3.054
|
144.003
|
2.270
|
1.767
|
58.835
|
||||||||||
|
IIChi
|
thường xuyên khác
|
24.870
|
24.870
|
|||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
24.870
|
24.870
|
||||||||||||||||
|
2Tinh KonTum
|
||||||||||||||||||
|
Tổng Cộng
|
10.429.460
|
3.257.742
|
58.600
|
273.692
|
123.916
|
1.957.887
|
207.721
|
68.576
|
71.939
|
186.098
|
1.612.799
|
1.490.563
|
254.327
|
722.209
|
143.390
|
DÂN Thi Phụ biểu số 08.1
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
ミ
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung 3
|
Vリ
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung 3
|
Vリ
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chi thường xuyên
|
3.403.151
|
887.498
|
11.930
|
148.470
|
43.681
|
1.145.655
|
75.465
|
23.574
|
19.781
|
8.677
|
467.958
|
503.274
|
51.707
|
15.482
|
||
|
1.1
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
143.192
|
7.934
|
24.173
|
19.781
|
287
|
91.012
|
||||||||||
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
18.118
|
18.118
|
||||||||||||||
|
1.3
|
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
45.088
|
2.363
|
9.501
|
33.224
|
||||||||||||
|
1.4
|
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
|
71.038
|
3.859
|
796
|
32.183
|
34.200
|
|||||||||||
|
1.5
|
Sở Tư pháp
|
14.712
|
196
|
2.537
|
9.800
|
2.178
|
|||||||||||
|
1.6
|
Sở Xây dựng
|
45.890
|
26.958
|
18.932
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Sở Ngoại vụ
|
6.331
|
1.261
|
5.070
|
|||||||||||||
|
1.8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
30.796
|
8.935
|
1.937
|
9.380
|
10.544
|
|||||||||||
|
1.9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
131.028
|
561
|
987
|
53.758
|
75.722
|
|||||||||||
|
1.10Sở
|
Công Thương
|
10.001
|
562
|
9.439
|
|||||||||||||
|
1.11
|
Thanh tra tỉnh
|
12.521
|
12.521
|
||||||||||||||
|
1.12Sở
|
Y tế
|
340.698
|
3.644
|
312.204
|
870
|
14.031
|
9.949
|
||||||||||
|
1.13
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
88.915
|
9.942
|
40.612
|
23.574
|
4.573
|
10.214
|
||||||||||
|
1.14
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
610.091
|
592.647
|
17.444
|
|||||||||||||
|
1.15
|
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
21.789
|
21.789
|
||||||||||||||
|
1.16Trường ĐH Tài chính Kế toán
|
380
|
380
|
|||||||||||||||
|
1.17
|
Trường Chính trị tỉnh
|
13.752
|
13.752
|
||||||||||||||
|
1.18
|
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
||||||||||||||||
|
1.19
|
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
10.271
|
10.271
|
||||||||||||||
|
1.20
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
|
60.155
|
19
|
2.006
|
5.739
|
2.060
|
50.221
|
110
|
|||||||||
|
1.21
|
Sở Tài chính
|
25.559
|
498
|
25.061
|
|||||||||||||
|
1.22
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
8.546
|
141
|
1.119
|
7.286
|
||||||||||||
|
1.23
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
|
68.620
|
6.820
|
48.841
|
12.959
|
||||||||||||
|
1.24
|
Ban an toàn giao thông tỉnh
|
2.275
|
2.275
|
||||||||||||||
|
1.25
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
468
|
468
|
||||||||||||||
|
1.26BQL
|
Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
|
2.103
|
2.103
|
||||||||||||||
|
1.27
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
22.947
|
22.947
|
||||||||||||||
|
1.28
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
|
5.516
|
640
|
4.876
|
1
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.29
|
Kinh phí chuyển đổi số
|
76.320
|
76.320
|
||||||||||||||
|
1.30
|
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
|
428
|
428
|
||||||||||||||
|
1.31
|
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
|
18.025
|
18.025
|
||||||||||||||
|
1.32Ban
|
Chỉ đạo 389
|
28
|
28
|
||||||||||||||
|
1.33
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
|
41.128
|
41.128
|
||||||||||||||
|
1.34
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
||||||||||||||||
|
1.35
|
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
|
||||||||||||||||
|
1.36
|
Kinh phí phục vụ công tác phòng, chống thiên tai & TKCN
|
5.140
|
5.140
|
||||||||||||||
|
1.37
|
Kinh phí quy hoạch
|
9.296
|
9.296
|
||||||||||||||
|
1.38
|
Kinh phí tổ chức lễ
|
12.539
|
12.539
|
||||||||||||||
|
1.39
|
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
|
||||||||||||||||
|
1.40
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo
dưỡng tài sản công
|
4.453
|
4.453
|
||||||||||||||
|
-
|
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
|
4.453
|
4.453
|
||||||||||||||
|
-
|
Kinh phí mua sắm
|
||||||||||||||||
|
-
|
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
|
||||||||||||||||
|
1.41
|
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong
đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu đồng)
|
||||||||||||||||
|
1.59BQL
|
Bảo tồn biển Lý Sơn
|
3.089
|
3.089
|
||||||||||||||
|
1.56
|
Công an
|
43.681
|
43.681
|
||||||||||||||
|
1.57BCH
|
Quân sự
|
120.546
|
120.546
|
||||||||||||||
|
1.581
|
BCH Biên phòng
|
25.980
|
25.980
|
||||||||||||||
|
1.42
|
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)
|
1.944
|
1.944
|
2
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.43
|
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục
Thuế tỉnh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân
tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát
nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên
đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng,
Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN
Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo
Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
|
5.029
|
5.029
|
||||||||||||||
|
1.44
|
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
|
614.420
|
614.420
|
||||||||||||||
|
1.45Vốn
|
đối ứng các CT MTQG
|
85.093
|
85.093
|
||||||||||||||
|
1.46
|
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
|
28.773
|
28.773
|
||||||||||||||
|
1.47
|
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
1.822
|
1.822
|
||||||||||||||
|
1.48
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND
tỉnh
|
||||||||||||||||
|
1.49
|
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở
giáo dục, phổ thông công lập theo
Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
77.905
|
77.905
|
||||||||||||||
|
1.50
|
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
|
3.500
|
3.500
|
||||||||||||||
|
1.51
|
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
|
3
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.52
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày
27/9/2024 của HĐND tỉnh
|
1.429
|
1.429
|
||||||||||||||
|
1.53
|
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
|
||||||||||||||||
|
1.54
|
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn
CCTL theo Kết luận của Thanh tra
Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày
01/10/2024 (16)
|
54.681
|
54.681
|
||||||||||||||
|
1.55
|
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng,
xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng
trường lớp học
|
130.000
|
130.000
|
||||||||||||||
|
1.56
|
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
|
18
|
18
|
||||||||||||||
|
1.57
|
Công đoàn viên chức tỉnh
|
197
|
197
|
||||||||||||||
|
1.58
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
200
|
200
|
||||||||||||||
|
1.59
|
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số
|
3.841
|
3.841
|
||||||||||||||
|
1.60
|
Chi hoạt động phạt vi phạm hành
chính, thanh tra
|
1.223
|
1.223
|
||||||||||||||
|
1.61
|
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ
phí
|
200
|
200
|
||||||||||||||
|
1.62
|
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
|
1.232
|
1.232
|
||||||||||||||
|
1.63
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
|
8.824
|
8.824
|
||||||||||||||
|
1.63
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
|
8.824
|
8.824
|
||||||||||||||
|
1.63
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
|
8.824
|
8.824
|
||||||||||||||
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
|
8.824
|
8.824
|
|||||||||||||||
|
1.64
|
Bảo hiểm xã hội
|
211.097
|
211.097
|
||||||||||||||
|
1.65
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng
mô hình "Dân vận khéo"
|
270
|
270
|
||||||||||||||
|
1.66
|
Nguồn thực hiện CCTL
|
||||||||||||||||
|
II
|
Chi Thường xuyên khác
|
13.836
|
13.836
|
||||||||||||||
|
TỔNG CỘNG
|
3.416.987
|
887.498
|
11.930
|
148.470
|
43.681
|
1.145.655
|
75.465
|
23.574
|
19.781
|
8.677
|
467.958
|
503.274
|
51.707
|
29.318
|
Phụ biểu số 08.02
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CÒN LẠI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CÒN LẠI CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chỉ giao
dục
đà
tạo và dạy
nghệ
|
み
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chỉ giao
dục
đà
tạo và dạy
nghệ
|
み
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chi thường xuyên
|
3.603.928
|
998.686
|
43.862
|
114.698
|
68.616
|
575.875
|
113.397
|
36.669
|
46.116
|
34.690
|
686.356
|
668.673
|
178.172
|
38.117
|
||
|
1.1
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
209.879
|
1.776
|
15.181
|
31.970
|
46.116
|
413
|
114.423
|
|||||||||
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
23.361
|
23.361
|
||||||||||||||
|
1.3
|
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
57.076
|
230
|
3.990
|
8.703
|
44.153
|
|||||||||||
|
1.4
|
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
|
142.439
|
14.497
|
6.936
|
40.168
|
80.838
|
|||||||||||
|
1.5
|
Sở Tư pháp
|
18.113
|
360
|
4.143
|
11.072
|
2.539
|
|||||||||||
|
1.6
|
Sở Xây dựng
|
176.675
|
156.471
|
20.204
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Sở Ngoại vụ
|
4.822
|
456
|
4.366
|
|||||||||||||
|
1.8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
50.798
|
92
|
22.306
|
4.084
|
11.574
|
12.742
|
||||||||||
|
1.9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
269.261
|
249
|
20.579
|
134.631
|
113.802
|
|||||||||||
|
1.10
|
Sở Công Thương
|
12.861
|
534
|
12.327
|
|||||||||||||
|
1.11
|
Thanh tra tỉnh
|
29.153
|
29.153
|
||||||||||||||
|
1.12Sở
|
Y tế
|
423.739
|
7.960
|
374.753
|
830
|
16.312
|
23.884
|
||||||||||
|
1.13Sở
|
Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
116.520
|
14.510
|
55.073
|
34.669
|
383
|
11.885
|
||||||||||
|
1.14
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
754.631
|
748.714
|
5.916
|
|||||||||||||
|
1.15
|
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
55.700
|
55.648
|
52
|
|||||||||||||
|
1.16Trường ĐH Tài chính Kế toán
|
201
|
201
|
|||||||||||||||
|
1.17
|
Trường Chính trị tỉnh
|
14.767
|
14.537
|
230
|
|||||||||||||
|
1.18
|
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
50
|
50
|
||||||||||||||
|
1.19
|
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
15.902
|
15.902
|
||||||||||||||
|
1.20
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
|
66.627
|
257
|
1.378
|
4.481
|
377
|
59.903
|
231
|
|||||||||
|
1.21
|
Sở Tài chính
|
37.619
|
1.299
|
36.320
|
|||||||||||||
|
1.22Sở
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
12.346
|
699
|
1.333
|
10.314
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.23
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
|
115.621
|
13.281
|
86.040
|
16.300
|
||||||||||||
|
1.24
|
Ban an toàn giao thông tỉnh
|
3.388
|
3.388
|
||||||||||||||
|
1.25
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
3.429
|
3.429
|
||||||||||||||
|
1.26
|
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
|
13.719
|
13.719
|
||||||||||||||
|
1.27
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
30.543
|
30.543
|
||||||||||||||
|
1.28
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
|
13.110
|
1.323
|
11.787
|
|||||||||||||
|
1.29
|
Kinh phí chuyển đổi số
|
5.680
|
3.680
|
2.000
|
|||||||||||||
|
1.30
|
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
|
18.572
|
18.572
|
||||||||||||||
|
1.31
|
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
|
9.975
|
6.975
|
3.000
|
|||||||||||||
|
1.32Ban
|
Chỉ đạo 389
|
152
|
152
|
||||||||||||||
|
1.33
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
|
4.568
|
4.568
|
||||||||||||||
|
1.34
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
52.535
|
52.535
|
||||||||||||||
|
1.35
|
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
|
10.215
|
10.215
|
||||||||||||||
|
1.36
|
Kinh phí phục vụ công tác phòng, |chống thiên tai & TKCN
|
||||||||||||||||
|
1.37Kinh
|
phí quy hoạch
|
7.704
|
5.704
|
2.000
|
|||||||||||||
|
1.38|Kinh
|
phí tổ chức lễ
|
9.461
|
9.461
|
2
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể dục thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể dục thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.39
|
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
|
58.485
|
17.941
|
40.544
|
|||||||||||||
|
1.40
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo
dưỡng tài sản công
|
168.677
|
74.727
|
1.062
|
43.219
|
11.056
|
2.000
|
2.015
|
32.386
|
2.212
|
|||||||
|
-
|
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
|
123.857
|
59.077
|
483
|
28.159
|
9.349
|
2.000
|
2.015
|
21.274
|
1.500
|
|||||||
|
Kinh phí mua sắm
|
44.658
|
15.650
|
579
|
15.060
|
1.707
|
10.950
|
712
|
||||||||||
|
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
|
162
|
162
|
|||||||||||||||
|
1.41
|
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong
đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu đồng)
|
23.315
|
103
|
1.421
|
-1.621
|
10.141
|
251
|
13.020
|
|||||||||
|
1.59
|
BQL Khu Bảo tồn biển Lý Sơn
|
||||||||||||||||
|
1.56
|
Công an
|
68.616
|
68.616
|
||||||||||||||
|
1.57
|
BCH Quân sự
|
92.725
|
92.725
|
||||||||||||||
|
1.58
|
BCH Biên phòng
|
21.973
|
21.973
|
||||||||||||||
|
1.42
|
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)
|
3
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.43
|
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục
Thuế tỉnh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân
tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát
nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên
đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng,
Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN
Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo
Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
1.44
|
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
1.45
|
Vốn đối ứng các CT MTQG
|
42.907
|
42.907
|
||||||||||||||
|
1.46
|
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
|
181.227
|
20.000
|
25.000
|
81.227
|
55.000
|
|||||||||||
|
1.47
|
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
18.178
|
18.178
|
||||||||||||||
|
1.48
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND
tỉnh
|
2.000
|
2.000
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học
và công
nghệ
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.49
|
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở
giáo dục, phổ thông công lập theo
Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
||||||||||||||||
|
1.50
|
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
|
||||||||||||||||
|
1.51
|
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
|
5.848
|
5.848
|
||||||||||||||
|
1.52
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày
27/9/2024 của HĐND tỉnh
|
1.431
|
1.431
|
||||||||||||||
|
1.53
|
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
|
35.000
|
35.000
|
||||||||||||||
|
1.54
|
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn
CCTL theo Kết luận của Thanh tra
Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày
01/10/2024 (16)
|
0
|
0
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học và công
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự ani
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Khoa học và công
và công
nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự ani
toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa,
thông
tin
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các
hoạt động
kinh tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1.55
|
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng
trường lớp học
|
||||||||||||||||
|
1.56
|
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
|
||||||||||||||||
|
1.57
|
Công đoàn viên chức tỉnh
|
||||||||||||||||
|
1.58
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
||||||||||||||||
|
1.59
|
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số
|
11.786
|
11.786
|
||||||||||||||
|
1.60
|
Chi hoạt động phạt vi phạm hành
chính, thanh tra
|
2.455
|
2.455
|
||||||||||||||
|
1.61
|
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ
phí
|
1.799
|
1.799
|
||||||||||||||
|
1.62
|
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
|
5.768
|
5.768
|
||||||||||||||
|
1.63
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong
năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
|
1.017
|
1.017
|
||||||||||||||
|
1.64
|
Bảo hiểm xã hội
|
77.178
|
77.178
|
||||||||||||||
|
1.65
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
|
||||||||||||||||
|
1.66Nguồn thực hiện CCTL
|
-7.669
|
-20.011
|
13
|
12.329
|
|||||||||||||
|
II
|
Chi Thường xuyên khác
|
11.034
|
11.034
|
||||||||||||||
|
TỔNG CỘNG
|
3.614.962
|
998.686
|
43.862
|
114.698
|
68.616
|
575.875
|
113.397
|
36.669
|
46.116
|
34.690
|
686.356
|
668.673
|
178.172
|
49.151
|
Biểu mẫu số 09
DAN
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH
歯 CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)=(3)+(5)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
|
|
TỔNG SỐ
|
5.243.879
|
240.646
|
118.586
|
5.125.293
|
122.060
|
4.264.516
|
228.230
|
4.817.378
|
9.550.771
|
|
|
I
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp
xếp)
|
243.880
|
175.486
|
67.927
|
175.953
|
107.559
|
1.527.679
|
228.230
|
4.654.605
|
6.586.000
|
|
1
|
Xã Tịnh Khê
|
5.622
|
2.873
|
1.850
|
3.772
|
1.023
|
33.604
|
836
|
173.647
|
210.960
|
|
2
|
Phường Trương Quang Trọng
|
10.761
|
6.086
|
4.960
|
5.801
|
1.126
|
23.720
|
564
|
171.069
|
201.439
|
|
3
|
Xã An Phú
|
7.264
|
4.670
|
3.143
|
4.121
|
1.527
|
31.946
|
793
|
180.059
|
217.468
|
|
4
|
Phường Cẩm Thành
|
35.067
|
14.686
|
10.916
|
24.151
|
3.770
|
15.657
|
597
|
204.957
|
235.897
|
|
5
|
Phường Nghĩa Lộ
|
28.205
|
14.664
|
11.671
|
16.534
|
2.993
|
20.132
|
852
|
199.831
|
235.479
|
|
6
|
Phường Trà Câu
|
2.707
|
1.488
|
885
|
1.822
|
603
|
20.178
|
7.226
|
97.040
|
125.932
|
|
7
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
1.049
|
2.292
|
414
|
635
|
1.878
|
8.296
|
3.882
|
42.052
|
56.522
|
|
8
|
Phường Đức Phổ
|
7.761
|
6.031
|
1.790
|
5.971
|
4.241
|
17.567
|
8.563
|
106.559
|
138.720
|
|
9
|
Xã Khánh Cường
|
1.402
|
1.473
|
490
|
912
|
983
|
11.194
|
4.269
|
50.339
|
67.275
|
|
10
|
Phường Sa Huỳnh
|
2.701
|
2.094
|
641
|
2.060
|
1.453
|
10.530
|
3.746
|
67.443
|
83.813
|
|
11
|
Xã Bình Minh
|
869
|
306
|
188
|
681
|
118
|
14.122
|
5.161
|
75.837
|
95.426
|
|
12
|
Xã Bình Chương
|
355
|
299
|
129
|
226
|
170
|
8.955
|
3.243
|
48.224
|
60.721
|
1
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)=(3)+(5)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
|
|
13
|
Xã Bình Sơn
|
12.779
|
5.671
|
1.172
|
11.607
|
4.499
|
36.235
|
13.186
|
232.677
|
287.769
|
|
14
|
Xã Vạn Tường
|
6.280
|
14.106
|
668
|
5.612
|
13.438
|
21.888
|
9.717
|
156.362
|
202.073
|
|
15
|
Xã Đông Sơn
|
2.299
|
1.029
|
588
|
1.711
|
441
|
32.708
|
7.709
|
117.631
|
159.077
|
|
16
|
Xã Trường Giang
|
1.427
|
619
|
483
|
944
|
136
|
15.470
|
4.814
|
79.383
|
100.286
|
|
17
|
Xã Ba Gia
|
2.629
|
1.070
|
598
|
2.031
|
472
|
13.782
|
4.633
|
82.344
|
101.829
|
|
18
|
Xã Sơn Tịnh
|
3.132
|
1.228
|
891
|
2.241
|
337
|
17.899
|
5.418
|
115.771
|
140.316
|
|
19
|
Xã Thọ Phong
|
9.015
|
3.771
|
740
|
8.275
|
3.031
|
8.597
|
3.644
|
75.267
|
91.279
|
|
20
|
Xã Tư Nghĩa
|
4.508
|
2.675
|
2.206
|
2.302
|
469
|
28.563
|
0
|
141.736
|
172.974
|
|
21
|
Xã Vệ Giang
|
1.869
|
937
|
698
|
1.171
|
239
|
22.677
|
0
|
83.507
|
107.121
|
|
22
|
Xã Nghĩa Giang
|
9.355
|
4.763
|
982
|
8.373
|
3.781
|
17.277
|
0
|
74.144
|
96.184
|
|
23
|
Xã Trà Giang
|
1.736
|
924
|
344
|
1.392
|
580
|
20.211
|
0
|
53.079
|
74.214
|
|
24
|
Xã Nghĩa Hành
|
3.746
|
2.049
|
1.601
|
2.145
|
448
|
7.761
|
4.386
|
121.864
|
136.060
|
|
25
|
Xã Đình Cương
|
1.750
|
1.203
|
1.060
|
690
|
143
|
8.693
|
4.603
|
73.698
|
88.197
|
|
26
|
Xã Thiện Tín
|
936
|
718
|
661
|
275
|
57
|
8.473
|
4.537
|
59.038
|
72.766
|
|
27
|
Xã Phước Giang
|
981
|
731
|
666
|
315
|
65
|
8.593
|
4.526
|
65.235
|
79.085
|
|
28
|
Xã Long Phụng
|
4.110
|
2.813
|
2.626
|
1.484
|
187
|
24.008
|
2.841
|
104.004
|
133.666
|
|
29
|
Xã Mỏ Cày
|
2.968
|
1.978
|
1.772
|
1.196
|
206
|
19.504
|
2.243
|
99.850
|
123.575
|
|
30
|
Xã Mộ Đức
|
5.052
|
2.599
|
2.138
|
2.914
|
461
|
21.500
|
2.863
|
98.817
|
125.779
|
|
31
|
Xã Lân Phong
|
3.595
|
1.826
|
1.439
|
2.156
|
387
|
14.298
|
1.601
|
77.476
|
95.201
|
|
32
|
Xã Trà Bồng
|
10.213
|
5.006
|
150
|
10.063
|
4.856
|
17.478
|
0
|
145.374
|
167.858
|
|
33
|
Xã Đông Trà Bồng
|
409
|
1.128
|
37
|
372
|
1.091
|
17.451
|
0
|
64.335
|
82.914
|
|
34
|
Xã Tây Trà
|
1.530
|
2.139
|
17
|
1.513
|
2.122
|
19.594
|
0
|
110.002
|
131.735
|
|
35
|
Xã Cà Đam
|
47
|
16
|
8
|
39
|
8
|
13.872
|
0
|
62.599
|
76.487
|
|
36
|
Xã Thanh Bồng
|
38
|
29
|
24
|
14
|
5
|
21.419
|
0
|
86.681
|
108.129
|
|
37
|
Xã Tây Trà Bồng
|
12
|
1.500
|
12
|
0
|
1.488
|
13.545
|
0
|
86.312
|
101.357
|
|
38
|
Xã Sơn Hạ
|
323
|
626
|
75
|
248
|
551
|
18.426
|
5.646
|
93.698
|
118.396
|
2
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)=(3)+(5)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
|
|
39
|
Xã Sơn Linh
|
178
|
124
|
35
|
143
|
89
|
18.329
|
5.359
|
75.109
|
98.921
|
|
40
|
Xã Sơn Hà
|
1.470
|
2.099
|
245
|
1.225
|
1.854
|
121.287
|
5.635
|
6.790
|
135.811
|
|
41
|
Xã Sơn Thủy
|
118
|
52
|
35
|
83
|
17
|
17.856
|
5.500
|
55.528
|
78.936
|
|
42
|
Xã Sơn Kỳ
|
110
|
8.121
|
35
|
75
|
8.086
|
7.366
|
1.938
|
44.492
|
61.917
|
|
43
|
Xã Sơn Tây
|
9.684
|
11.019
|
56
|
9.628
|
10.963
|
5.756
|
5.594
|
92.047
|
114.416
|
|
44
|
Xã Sơn Tây Thượng
|
8.728
|
10.503
|
19
|
8.709
|
10.484
|
5.216
|
5.359
|
89.871
|
110.949
|
|
45
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
8.175
|
9.065
|
12
|
8.163
|
9.053
|
6.301
|
5.296
|
66.293
|
86.955
|
|
46
|
Xã Minh Long
|
349
|
349
|
349
|
0
|
0
|
21.150
|
2.694
|
109.305
|
133.498
|
|
47
|
Xã Sơn Mai
|
228
|
228
|
228
|
0
|
0
|
15.295
|
2.180
|
84.429
|
102.132
|
|
48
|
Xã Ba Vì
|
504
|
166
|
69
|
435
|
97
|
61.215
|
3.570
|
4.251
|
69.202
|
|
49
|
Xã Ba Tô
|
148
|
69
|
48
|
100
|
21
|
72.213
|
4.010
|
4.182
|
80.474
|
|
50
|
Xã Ba Dinh
|
145
|
66
|
44
|
101
|
22
|
49.563
|
2.520
|
2.712
|
54.861
|
|
51
|
Xã Ba Tơ
|
2.490
|
743
|
215
|
2.275
|
528
|
80.058
|
3.450
|
4.576
|
88.827
|
|
52
|
Xã Ba Vinh
|
81
|
34
|
21
|
60
|
13
|
53.314
|
2.550
|
3.311
|
59.209
|
|
53
|
Xã Ba Động
|
418
|
145
|
65
|
353
|
80
|
57.151
|
2.720
|
3.297
|
63.313
|
|
54
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
29
|
16
|
12
|
17
|
4
|
46.506
|
2.470
|
2.588
|
51.580
|
|
55
|
Xã Ba Xa
|
1.805
|
900
|
16
|
1.789
|
884
|
37.441
|
740
|
1.829
|
40.910
|
|
56
|
Đặc khu Lý Sơn
|
14.720
|
13.671
|
7.690
|
7.030
|
5.981
|
165.839
|
44.546
|
26.054
|
250.110
|
|
II
|
Tỉnh Kon Tum
|
5.000.000
|
65.160
|
50.659
|
4.949.341
|
14.501
|
2.736.837
|
0
|
162.773
|
2.964.771
|
|
57
|
Phường Kon Tum
|
2.430.076
|
11.628
|
11.628
|
2.418.448
|
171.154
|
6.913
|
189.694
|
||
|
58
|
Phường Đăk Cấm
|
222.500
|
9.658
|
9.658
|
212.842
|
70.254
|
3.655
|
83.566
|
||
|
59
|
Phường Đăk Bla
|
381.184
|
4.579
|
4.579
|
376.605
|
52.984
|
3.192
|
60.754
|
||
|
60
|
Xã Ngọk Bay
|
58.544
|
5.639
|
5.639
|
52.906
|
64.950
|
3.362
|
73.951
|
||
|
61
|
Xã Ia Chim
|
8.918
|
601
|
601
|
8.317
|
58.222
|
3.908
|
62.731
|
||
|
62
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
175.999
|
6.111
|
6.111
|
169.888
|
85.853
|
6.277
|
98.242
|
||
|
63
|
Xã Đăk Pxi
|
25.796
|
80
|
49
|
25.747
|
31
|
62.320
|
825
|
63.225
|
3
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)=(3)+(5)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
|
|
64
|
Xã Đăk Mar
|
89.381
|
437
|
273
|
89.108
|
164
|
63.911
|
1.330
|
65.678
|
|
|
65
|
Xã Đăk Ui
|
1.585
|
137
|
69
|
1.516
|
68
|
60.746
|
1.264
|
62.147
|
|
|
66
|
Xã Ngọk Réo
|
1.257
|
137
|
57
|
1.200
|
80
|
60.807
|
1.035
|
61.978
|
|
|
67
|
Xã Đăk Hà
|
32.081
|
1.221
|
930
|
31.151
|
291
|
112.679
|
2.551
|
116.451
|
|
|
68
|
Xã Ngọk Tụ
|
11.733
|
103
|
51
|
11.682
|
52
|
66.625
|
5.642
|
72.370
|
|
|
69
|
Xã Đăk Tô
|
133.733
|
2.491
|
746
|
132.987
|
1.745
|
134.653
|
11.180
|
148.324
|
|
|
70
|
Xã Kon Đào
|
2.634
|
218
|
144
|
2.490
|
74
|
73.660
|
6.612
|
80.489
|
|
|
71
|
Xã Đăk Sao
|
689
|
41
|
41
|
648
|
48.462
|
1.642
|
50.145
|
||
|
72
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
904
|
44
|
44
|
860
|
56.783
|
1.227
|
58.054
|
||
|
73
|
Xã Tu Mơ Rông
|
45.912
|
118
|
108
|
45.804
|
10
|
60.743
|
1.212
|
62.073
|
|
|
74
|
Xã Măng Ri
|
12.395
|
87
|
87
|
12.308
|
83.926
|
3.324
|
87.337
|
||
|
75
|
Xã Bờ Y
|
417.707
|
4.067
|
417.707
|
4.067
|
118.954
|
7.913
|
130.934
|
||
|
76
|
Xã Sa Loong
|
11.810
|
279
|
11.810
|
279
|
44.763
|
3.811
|
48.853
|
||
|
77
|
Xã Dục Nông
|
57.062
|
177
|
57.062
|
177
|
73.061
|
8.608
|
81.846
|
||
|
78
|
Xã Xốp
|
2.670
|
330
|
2.670
|
330
|
36.124
|
531
|
36.985
|
||
|
79
|
Xã Ngọc Linh
|
90
|
90
|
90
|
90
|
43.641
|
762
|
44.493
|
||
|
80
|
Xã Đăk PLô
|
6.610
|
260
|
6.610
|
260
|
47.028
|
547
|
47.835
|
||
|
81
|
Xã Đăk Pék
|
14.146
|
4.866
|
14.146
|
4.866
|
67.173
|
538
|
72.577
|
||
|
82
|
Xã Đăk Môn
|
2.524
|
594
|
2.524
|
594
|
44.317
|
461
|
45.372
|
||
|
83
|
Xã Sa Thầy
|
55.636
|
1.422
|
1.422
|
54.214
|
77.699
|
4.755
|
83.876
|
||
|
84
|
Xã Sa Bình
|
36.074
|
414
|
414
|
35.660
|
66.143
|
7.861
|
74.418
|
||
|
85
|
Xã Ya Ly
|
3.466
|
128
|
128
|
3.338
|
56.553
|
5.655
|
62.336
|
||
|
86
|
Xã Ia Tơi
|
94.233
|
723
|
94.233
|
723
|
68.518
|
8.578
|
77.819
|
||
|
87
|
Xã Đăk Kôi
|
46.881
|
10
|
46.881
|
10
|
48.800
|
3.413
|
52.223
|
||
|
88
|
Xã Kon Braih
|
34.065
|
210
|
34.065
|
210
|
93.012
|
4.025
|
97.247
|
||
|
89
|
Xã Đăk Rve
|
6.254
|
92|
|
6.254
|
92|
|
57.331
|
3.096
|
60.519
|
4
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
Thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
năm 2025
|
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng
100%
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
|
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
|
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)=(3)+(5)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
|
|
90
|
Xã Măng Đen
|
223.147
|
6.982
|
6.982
|
216.165
|
96.034
|
5.187
|
108.203
|
||
|
91
|
Xã Măng Bút
|
5.250
|
103
|
103
|
5.147
|
86.024
|
6.723
|
92.850
|
||
|
92
|
Xã Kon Plông
|
310.803
|
105
|
105
|
310.698
|
77.987
|
8.519
|
86.611
|
||
|
93
|
Xã Đăk Long
|
460
|
260
|
460
|
260
|
40.657
|
104
|
41.021
|
||
|
94
|
Xã Rờ Kơi
|
14.127
|
90
|
90
|
14.037
|
35.209
|
5.408
|
40.707
|
||
|
95
|
Xã Mô Rai
|
20.097
|
601
|
601
|
19.496
|
36.723
|
6.965
|
44.289
|
||
|
96
|
Xã Ia Đal
|
1.568
|
28
|
1.568
|
28
|
32.357
|
4.162
|
36.547
|
5
DAN
Biểu mẫu số 10
TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi chương trình mục tiêu
9
ST T Tên đơn vị Tổng chi ngân sách địa phương Tổng số tạo và dạy dục, đào Chi giáo nghề Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi đầu nguồn trong tư từ nước vốn Chi đầu tỉnh bổ nguồn tư từ sung ngân sách Chi đầu thu tiền sử dụng đất (*) nguồn tư từ toán Trung ương án khai thác quỹ tăng thu các dự đất, bán tài sản Chi nguồn giao đất, xử lý nhà công,... so dự giao Tổng số và dạy nghề dục, đào tạo Chi giáo Trong đó học và khoa công nghệ Chi Chi bổ sung định theo mức phòng ngân sách Dự Chi tạo nguồn lương chỉnh điều tiền Tổng số Bổ sung vốn tiêu, nhiệm trình mục các chương đầu tư để thực hiện vụ các chế độ, chính sách thực hiện Bổ sung nghiệp vốn sự
A B 1=2+9+12+13+14+15 2=5+6+7+8 5 6 7 10 11 12 13 14 15=16+17 16 17
TỔNG SỐ 9.550.771 55.634 380 12.004 38.072 5.178 9.040.212 5.170.981 800 101.442 170.431 20.279 162.773 29.780 132.994
I xếp) Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp 6.586.000 18.584 380 12.004 6.200 6.349.467 3.712.402 101.442 96.229 20.279
1 Xã Tịnh Khê 210.960 100 100 194.227 100.173 7.235 5.341 4.056
2 Phường Trương Quang Trọng 201.439 188.298 102.900 3.892 5.193 4.056
3 Xã An Phú 217.468 280 280 200.381 104.781 7.394 5.357 4.056
4 Phường Cẩm Thành 235.897 223.128 132.673 3.484 5.228 4.056
5 Phường Nghĩa Lộ 235.479 223.118 129.346 2.949 5.356 4.056
6 Phường Trà Câu 125.932 124.933 70.548 999
7 Xã Nguyễn Nghiêm 56.522 56.144 30.830 378
8 Phường Đức Phổ 138.720 1.200 1.200 136.712 82.536 808
9 Xã Khánh Cường 67.275 66.807 33.956 467
10Phường Sa Huỳnh 83.813 83.377 52.028 436
11Xã Bình Minh 95.426 92.853 50.142 2.573
12Xã Bình Chương 60.721 59.016 30.490 1.706
13Xã Bình Sơn 287.769 281.552 166.007 6.217
14Xã Vạn Tường 202.073 196.742 107.769 5.331
15Xã Đông Sơn 159.077 155.243 75.864 3.834
16Xã Trường Giang 100.286 83.134 50.493 16.679 473
17Xã Ba Gia 101.829 87.308 57.535 14.083 438
18Xã Sơn Tịnh 140.316 127.741 86.485 12.010 565
19Xã Thọ Phong 91.279 79.880 51.672 11.031 368
20Xã Tư Nghĩa 172.974 172.300 104.423 674
21Xã Vệ Giang 107.121 106.619 67.587 502
22Xã Nghĩa Giang 96.184 95.719 61.646 465
23Xã Trà Giang 74.214 73.761 44.389 453
24Xã Nghĩa Hành 136.060 133.606 59.158 1.861 593
25 Xã Đình Cương 88.197 85.716 48.684 2.100 381
26 Xã Thiện Tín 72.766 70.312 41.424 2.100 354
27 Xã Phước Giang 79.085 76.636 46.034 2.100 349
28 Xã Long Phụng 133.666 133.012 71.680 654
29 Xã Mỏ Cày 123.575 123.060 72.655 516
30Xã Mộ Đức 125.779 125.179 66.161 600
31 Xã Lân Phong 95.201 94.809 55.227 391
32 Xã Trà Bồng 167.858 165.712 118.023 2.146
33Xã Đông Trà Bồng 82.914 80.881 39.172 2.033
1
Đơn vị: Triệu đồng
2
Đơn vị: Triệu đồng
Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi chương trình mục tiêu
ST T T Tên đơn vị Tổng chi ngân phương sách địa Tổng số tạo và dạy Chi giáo dục, đào nghề Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi đầu nguồn tư từ trong nước vốn tỉnh bổ Chi đầu nguồn tư từ sung ngân sách Chi đầu thu tiền sử dụng đất (*) nguồn tư từ toán Trung ương án khai thác quỹ tăng thu các dự đất, bán tài sản Chi nguồn giao đất, xử lý nhà công,... so dự giao Tổng số và dạy nghề dục, đào tạo Chi giáo Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi bổ sung định mức theo phòngng ngân sách Dự Chi tạo nguồn lương chỉnh điều tiền Tổng số Bổ sung vốn tiêu, nhiệm các chương trình mục thực hiện đầu tư để vụ các chế độ, chính sách thực hiện Bổ sung nghiệp vốn sự
A B 1=2+9+12+13+14+15 2=5+6+7+8 5 7 9 10 11 12 13 14 15=16+17 16 17
72 Xã Đăk Tờ Kan 58.054 55.690 31.176 1.137 1.227 1.227
73 Xã Tu Mơ Rông 62.073 10 10 59.608 29.737 1.243 1.212 1.212
74 Xã Măng Ri 87.337 82.333 38.296 1.680 3.324 3.324
75 Xã Bờ Y 130.934 2.445 2445 116.039 63.539 4.537 7.913 7.913
76 Xã Sa Loong 48.853 25 25 43.460 19.123 1.557 3.811 3.811
77 Xã Dục Nông 81.846 30 30 70.745 36.585 2.463 8.608 8.608
78Xã Xốp 36.985 35.144 21.348 1.310 531 531
79 Xã Ngọc Linh 44.493 42.424 23.907 1.308 762 762
80Xã Đăk PLô 47.835 45.888 26.475 1.400 547 547
81Xã Đăk Pék 72.577 100 100 70.499 46.794 1.441 538 538
82Xã Đăk Môn 45.372 43.611 27.754 1.300 461 461
83Xã Sa Thầy 83.876 719 719 76.734 50.109 200 1.668 4.755 4.755
84Xã Sa Bình 74.418 135 135 65.091 34.137 1.331 7.861 7.861
85Xã Ya Ly 62.336 31 31 55.516 30.620 1.134 5.655 5.655
86XãIa Tơi 77.819 500 500 66.660 24.231 200 2.081 8.578 3.919 4.659
87Xã Đăk Kôi 52.223 46.819 21.465 1.991 3.413 1.835 1.578
88Xã Kon Braih 97.247 20 20 91.084 52.457 2.118 4.025 1.890 2.135
89Xã Đăk Rve 60.519 20 20 55.417 29.452 1.986 3.096 1.835 1.261
90Xã Măng Đen 108.203 5.000 5000 92.916 39.880 200 5.100 5.187 5.187
91 Xã Măng Bút 92.850 83.552 38.166 2.575 6.723 6.723
92 Xã Kon Plông 86.611 75.537 32.710 2.555 8.519 8.519
93 Xã Đăk Long 41.021 39.717 28.114 1.200 104 104
94 Xã Rờ Kơi 40.707 15 15 34.578 14.609 706 5.408 5.408
95Xã Mô Rai 44.289 500 500 36.077 16.296 746 6.965 6.965|
96XãIaĐal 36.547 31.363 12.944 1.022 4.162 1.930 2.232|
(*) Bao gồm72.754 triệu đồng kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu
DÂN Biểu mẫu số 11
PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH VÀ CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU - NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
||||||||
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
||||||||
|
hat
triển
|
loạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự
nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
A
|
CHI CÂN
ĐỐI NS ĐỊA
PHƯƠNG
|
27.636.911
|
7.260.626
|
2.865.710
|
14.478.219
|
1.902.509
|
220.180
|
8.408.933
|
19.791
|
1.999.392
|
59.400
|
244.151
|
80.809
|
85.674
|
928.389
|
208.889
|
320.103
|
1.982.353
|
601.549
|
313.611
|
127.444
|
|
A.1
|
Cấp tỉnh
|
18.158.895
|
7.175.212
|
1.490.563
|
8.073.298
|
1.612.799
|
186.098
|
3.246.533
|
11.209
|
1.957.887
|
58.600
|
207.721
|
68.576
|
71.939
|
254.327
|
123.916
|
273.692
|
722.209
|
431.118
|
151.930
|
107.165
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.558.665
|
5.558.665
|
|||||||||||||||||||
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
5.161.665
|
5.161.665
|
|||||||||||||||||||
|
1.1
|
Cấp tỉnh (*)
|
3.565.568
|
3.565.568
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
3.139.144
|
3.139.144
|
|||||||||||||||||||
|
Tỉnh Kon Tum
|
426.424
|
426.424
|
|||||||||||||||||||
|
1.2
|
Cấp huyện chuyển về cấp tinh
|
1.596.097
|
1.596.097
|
||||||||||||||||||
|
1.2.1
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
405.122
|
405.122
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
405.122
|
405.122
|
|||||||||||||||||||
|
Tỉnh Kon Tum
|
|||||||||||||||||||||
|
1.2.2
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
1.190.975
|
1.190.975
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
654.361
|
654.361
|
|||||||||||||||||||
|
Tỉnh Kon Tum (*)
|
536.614
|
536.614
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
397.000
|
397.000
|
||||||||||||||||||
|
2.1
|
Cấp tỉnh
|
395.000
|
395.000
|
||||||||||||||||||
|
2.2
|
Cấp huyện chuyển về
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||||||||||
|
2.2.1
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||||||
|
Tỉnh Kon Tum
|
|||||||||||||||||||||
|
2.2.2
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
||||||||||||||||||||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
|||||||||||||||||||||
|
Tỉnh Kon Tum
|
|||||||||||||||||||||
|
III
|
Chi thường xuyên
|
10.404.590
|
1.490.563
|
8.073.298
|
1.612.799
|
186.098
|
3.246.533
|
11.209
|
1.957.887
|
58.600
|
207.721
|
68.576
|
71.939
|
254.327
|
123.916
|
273.692
|
697.339
|
143.390
|
|||
|
1
|
Cấp tỉnh
|
7.007.079
|
1.171.947
|
5.781.541
|
1.154.314
|
43.367
|
1.886.184
|
1.721.530
|
55.800
|
188.862
|
60.243
|
65.897
|
229.879
|
112.297
|
263.168
|
53.591
|
|||||
|
1.1
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
353.071
|
205.435
|
147.636
|
700
|
1.781
|
23.115
|
56.143
|
65.897
|
||||||||||||
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
41.479
|
41.479
|
||||||||||||||||||
|
1.3Văn
|
phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
102.164
|
77.377
|
24.787
|
18.204
|
230
|
6.353
|
||||||||||||||
|
1.4
|
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
|
213.477
|
72.351
|
141.126
|
7.732
|
18.356
|
115.038
|
|
Số TT
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
||||||||
|
Số TT
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo, dạy nghề
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường xuyên
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung theo định
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1.5
|
Sở Tư pháp
|
32.825
|
20.872
|
11.953
|
6.680
|
556
|
4.717
|
||||||||||||||
|
1.6
|
Sở Xây dựng
|
222.565
|
39.136
|
183.429
|
183.429
|
||||||||||||||||
|
1.7
|
Sở Ngoại vụ
|
11.153
|
9.436
|
1.717
|
1.717
|
||||||||||||||||
|
1.8Sở
|
Khoa học và Công nghệ
|
81.594
|
23.286
|
58.308
|
20.954
|
92
|
31.241
|
6.021
|
|||||||||||||
|
1.9
|
|Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
400.289
|
189.524
|
210.765
|
188.389
|
21.566
|
810
|
||||||||||||||
|
1.10
|
Sở Công Thương
|
22.862
|
21.766
|
1.096
|
1.096
|
||||||||||||||||
|
1.11↑Thanh
|
tra tỉnh
|
41.674
|
41.674
|
||||||||||||||||||
|
1.12SởYtế
|
764.437
|
30.343
|
734.094
|
1.700
|
11.604
|
686.957
|
33.833
|
||||||||||||||
|
1.13|
|
|Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
205.435
|
22.099
|
183.336
|
4.956
|
24.452
|
95.685
|
58.243
|
|||||||||||||
|
1.14Sở
|
Giáo dục và Đào tạo
|
1.364.721
|
23.360
|
1.341.361
|
1.341.361
|
||||||||||||||||
|
1.15
|
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
77.489
|
77.489
|
77.437
|
52
|
||||||||||||||||
|
1.16
|
Trường ĐH Tài chính Kế toán
|
581
|
581
|
581
|
|||||||||||||||||
|
1.17
|
Trường Chính trị tỉnh
|
28.519
|
28.519
|
28.289
|
230
|
||||||||||||||||
|
1.18
|
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
50
|
50
|
50
|
|||||||||||||||||
|
1.19
|
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
26.173
|
26.173
|
26.173
|
|||||||||||||||||
|
1.20
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tinh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
|
126.782
|
110.124
|
16.658
|
2.437
|
276
|
3.384
|
10.220
|
341
|
||||||||||||
|
1.21
|
Sở Tài chính
|
63.178
|
61.381
|
1.797
|
1.797
|
||||||||||||||||
|
1.22
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
20.892
|
17.600
|
3.292
|
2.452
|
840
|
|||||||||||||||
|
1.23
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tinh Kon Tum)
|
184.241
|
29.259
|
154.982
|
134.881
|
20.101
|
|||||||||||||||
|
1.24
|
Ban an toàn giao thông tỉnh
|
5.663
|
5.663
|
||||||||||||||||||
|
1.25
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
3.897
|
3.897
|
3.897
|
|||||||||||||||||
|
1.26
|
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
|
15.822
|
15.822
|
15.822
|
|||||||||||||||||
|
1.27
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
53.490
|
53.490
|
53.490
|
|||||||||||||||||
|
1.28
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
|
18.626
|
18.626
|
16.663
|
1.963
|
||||||||||||||||
|
1.29
|
Kinh phí chuyển đổi số
|
82.000
|
80.000
|
80.000
|
2.000
|
||||||||||||||||
|
1.30
|
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
|||||||||||||||||
|
1.31Kinh
|
phí đoàn ra, đoàn vào
|
28.000
|
25.000
|
3.000
|
|||||||||||||||||
|
1.32
|
Ban Chi đạo 389
|
180
|
180
|
||||||||||||||||||
|
1.33
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
|
45.696
|
45.696
|
45.696
|
|||||||||||||||||
|
1.34
|
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
52.535
|
52.535
|
52.535
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Chi hoạt
Số TT Số TT Nội dung năm 2025 Dự toánă2025 Chi đầu tư phát triển quản lý nhà nước, đảng, động của đoàn thể cơ quan nghiệp Chi Sự nghiệp khác Kinh tế, sự trường Môi Giáo dục dạy nghề Đào tạo, Y tế, dân số và gia đình nghệ công Khoa học (*) thông tin thể thao Văn hóa, Thể dục thông tấn truyền hình, thanh Phát bảo xã Đảm hội An ninh và trật toàn xã tự an hội phòng Quốc thường xuyên khác Chi phòng Dự Chi bổ sung theo định mức; nhiệm theo định vụ khác Chi tạo CCTL nguồn
1.35 (1) KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt (2) (3) 10.215 (4) (5) (6) 10.215 (7) 10.215 (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
1.36 chống thiên tai & TKCN Kinh phí phục vụ công tác phòng, 5.140 5.140
1.37 1.38 7Kinh phí quy hoạch Kinh phí tổ chức lễ 17.000 22.000 22.000 15.000 15.000 2.000
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên
1.39 đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự 58.485 58.485 17.941 40.544
chủ)
1.40 Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công 173.130 36.839 136.291 2.015 74.727 43.219 1.062 11.056 2.000 2.212
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa Kinh phí mua sắm 128.310 44.658 25.727 10.950 102.583 33.708 2.015 59.077 15.650 15.060 28.159 579 483 9.349 1.707 2.000 1.500 712
Kinh phí thuê trụ sở làm việc 162 162
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh
do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị
1.41 (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu 23.315 10.141 154 -1.621 103 1.421 251 13.020
đồng)
Kinh phí BQL Bảo tồn biển Lý
1.42 Sơn (Chuyển về đặc khu Lý Sơn 3.089 3.089 3.089
Quản lý)
1.43 1.44 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 1.45 Công an tỉnh Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 213.271 112.297 47.953 213.271 112.297 47.953 112.297 213.271 47.953
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa
1.46 bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà 1.944 1.944 1.944
trung đoàn 29)
Hỗ trợ các cơ quan trung ương:
Cục Thuế tinh 2.500 triệu đồng,
Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa
án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng,
Viện kiểm soát nhân dân tỉnh 500
triệu đồng, Liên đoàn Lao động
1.47 tinh 610 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu 5.029 5.029
Quân khu V 150 triệu đồng,
KBNN Quảng Ngãi 250 triệu
đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh
phí một cửa theo Nghị quyết số
35/2022/NQ-HĐND của HĐND
tinh) 19,2 triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế
|
Chi Sự
nghiệp
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1.48
|
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
|
614.420
|
614.420
|
614.420
|
|||||||||||||||||
|
1.49
|
Vốn đối ứng các CT MTQG
|
128.000
|
128.000
|
128.000
|
|||||||||||||||||
|
1.50
|
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
|
210.000
|
210.000
|
110.000
|
20.000
|
25.000
|
55.000
|
||||||||||||||
|
1.51
|
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
20.000
|
20.000
|
||||||||||||||||||
|
1.52
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 21/7/2023 của HĐND tỉnh 16/2023/NQ-HĐND ngày
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||||
|
1.53
|
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục, phổ thông công lập theo Thông tư số 08/2023/TT- BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
77.905
|
77.905
|
77.905
|
|||||||||||||||||
|
1.54
|
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
|
3.500
|
3.500
|
||||||||||||||||||
|
1.55
|
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
|
5.848
|
5.848
|
5.848
|
|||||||||||||||||
|
1.56
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh
|
2.860
|
2.860
|
2.860
|
|||||||||||||||||
|
1.57
|
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
|||||||||||||||||
|
1.58
|
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn CCTL theo Kết luận của Thanh tra Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày |01/10/2024 (16)
|
54.681
|
54.681
|
54.681
|
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2025
năm 2025
|
Chi đầuá
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
|||||||
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2025
năm 2025
|
Chi đầuá
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệnkhác nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân sốv
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
*)(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường xuyên
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung theo
theo định
mức; nhiệm vụ khác
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1.59
|
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trường lớp học
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
|||||||||||||||||
|
1.60
|
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
|
18
|
18
|
||||||||||||||||||
|
1.61
|
Công đoàn viên chức tỉnh
|
197
|
197
|
||||||||||||||||||
|
1.62
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
200
|
200
|
||||||||||||||||||
|
1.63
|
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
|
15.627
|
15.627
|
15.627
|
|||||||||||||||||
|
1.64
|
Chi hoạt động phạt vi phạm h chính, thanh tra
|
3.678
|
3.678
|
||||||||||||||||||
|
1.65
|
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ phí
|
1.999
|
1.999
|
||||||||||||||||||
|
1.66
|
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
|
7.000
|
7.000
|
||||||||||||||||||
|
1.67
|
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác...
|
9.841
|
1.017
|
8.824
|
|||||||||||||||||
|
1.68
|
Bảo hiểm xã hội
|
288.275
|
288.275
|
288.275
|
|||||||||||||||||
|
1.69
|
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
|
270
|
270
|
||||||||||||||||||
|
1.70
|
Nguồn thực hiện CCTL
|
-7.669
|
-19.998
|
-20.011
|
13
|
12.329
|
|||||||||||||||
|
2
|
Cấp huyện chuyển về
|
3.397.511
|
318.616
|
2.291.757
|
458.485
|
142.731
|
1.360.350
|
11.209
|
236.357
|
2.800
|
18.859
|
8.333
|
6.042
|
24.448
|
11.619
|
10.524
|
643.748
|
143.390
|
|||
|
2.1
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
2.866.565
|
225.686
|
1.928.500
|
333.480
|
72.351
|
1.327.786
|
5.273
|
133.406
|
2.398
|
15.255
|
4.791
|
4.429
|
16.652
|
4.543
|
8.137
|
579.739
|
132.640
|
|||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
863.166
|
225.686
|
480.621
|
319.897
|
72.351
|
29.210
|
5.273
|
83
|
15.255
|
4.791
|
4.429
|
16.652
|
4.543
|
8.137
|
24.219
|
132.640
|
|||||
|
Tinh Kon Tum
|
2.003.399
|
1.447.879
|
13.583
|
1.298.576
|
133.323
|
2.398
|
555.520
|
||||||||||||||
|
2.2
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
530.945
|
92.930
|
363.257
|
125.006
|
70.380
|
32.564
|
5.936
|
102.951
|
402
|
3.604
|
3.542
|
1.613
|
7.796
|
7.076
|
2.387
|
64.009
|
10.750
|
|||
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) (**)
|
316.919
|
91.163
|
209.832
|
122.736
|
70.380
|
28.868
|
5.936
|
-41.052
|
3.604
|
3.542
|
1.613
|
7.796
|
4.022
|
2.387
|
5.174
|
10.750
|
|||||
|
Tỉnh Kon Tum
|
214.027
|
1.767
|
153.425
|
2.270
|
3.696
|
144.003
|
402
|
3.054
|
58.835
|
||||||||||||
|
IV
|
Chi thường xuyên khác
|
24.870
|
24.870
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
24.870
|
24.870
|
||||||||||||||||||
|
Tinh Kon Tum
|
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán25
năm 2025
|
Chi đầu
tư pháttrển
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
||||||||
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán25
năm 2025
|
Chi đầu
tư pháttrển
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sựi
nghiệp
|
Kinh tế, sự nhihá nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sungteon
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
v
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
6.400
|
6.400
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
4.100
|
4.100
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Tinh Kon Tum
|
2.300
|
2.300
|
||||||||||||||||||
|
VI
|
Dự phòng chi ngân sách tỉnh
|
431.118
|
431.118
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
308.767
|
308.767
|
||||||||||||||||||
|
1.1
|
Cấp tỉnh
|
232.735
|
232.735
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Cấp huyện chuyển về
|
76.032
|
76.032
|
||||||||||||||||||
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
21.752
|
21.752
|
|||||||||||||||||||
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
54.280
|
54.280
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Tinh Kon Tum
|
122.351
|
122.351
|
||||||||||||||||||
|
VII
|
Bổ sung Quĩ dự trữ tài chính ĐP
|
2.140
|
2.140
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
1.140
|
1.140
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Tinh Kon Tum
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||
|
VIII
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
107.165
|
107.165
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
107.165
|
107.165
|
||||||||||||||||||
|
1.1
|
Cấp tỉnh
|
101.562
|
|||||||||||||||||||
|
1.2
|
Cấp huyện chuyển về
|
5.603
|
|||||||||||||||||||
|
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
|
1.575
|
||||||||||||||||||||
|
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
|
4.028
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Tỉnh Kon Tum
|
||||||||||||||||||||
|
IX
|
Chi từ nguồn tăng thu tỉnh Kon Tum giao so với dự toán TW giao
|
1.616.547
|
1.616.547
|
||||||||||||||||||
|
X
|
Chi từ nguồn bội chi
|
7.400
|
7.400
|
||||||||||||||||||
|
A.2
|
Các xã, phường, đặc khu
|
9.478.016
|
85.414
|
1.375.147
|
6.404.922
|
289.710
|
34.082
|
5.162.399
|
8.582
|
41.504
|
800
|
36.430
|
12.233
|
13.735
|
674.062
|
84.973
|
46.411
|
1.260.144
|
170.431
|
161.681
|
20.279
|
|
I
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
6.586.000
|
18.584
|
1.375.147
|
4.945.543
|
289.710
|
34.082
|
3.703.821
|
8.582
|
41.504
|
36.430
|
12.233
|
13.735
|
674.062
|
84.973
|
46.411
|
28.777
|
96.229
|
101.442
|
20.279
|
|
|
Xã Tịnh Khê
|
210.960
|
100
|
40.691
|
153.188
|
15.768
|
2.683
|
100.023
|
150
|
1.087
|
440
|
287
|
28.089
|
3.079
|
1.582
|
348
|
5.341
|
7.235
|
4.056
|
|||
|
2
|
Phường Trương Quang Trọng
|
201.439
|
36.536
|
151.288
|
14.434
|
2.722
|
102.780
|
120
|
1.011
|
451
|
277
|
26.117
|
2.800
|
575
|
474
|
5.193
|
3.892
|
4.056
|
|||
|
3
|
Xã An Phú
|
217.468
|
280
|
41.196
|
158.777
|
15.613
|
2.749
|
104.631
|
150
|
1.266
|
471
|
331
|
29.106
|
3.492
|
970
|
407
|
5.357
|
7.394
|
4.056
|
||
|
4
|
Phường Cẩm Thành
|
235.897
|
37.511
|
185.081
|
15.480
|
2.822
|
132.553
|
120
|
998
|
509
|
285
|
28.142
|
3.445
|
726
|
537
|
5.228
|
3.484
|
4.056
|
|||
|
5
|
Phường Nghĩa Lộ
|
235.479
|
40.168[
|
182.317
|
15.777
|
3.025
|
129.226
|
120
|
1.320
|
633
|
373
|
26.762
|
4.434
|
647
|
634
|
5.356
|
2.949
|
4.056
|
6
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
||||||||
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học c
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
6
|
Phường Trà Câu
|
125.932
|
24.494
|
100.255
|
3.954
|
237
|
70.548
|
506
|
146
|
127
|
20.672
|
2.241
|
1.824
|
184
|
999
|
||||||
|
7
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
56.522
|
13.080
|
43.009
|
1.330
|
65
|
30.830
|
217
|
49
|
52
|
9.140
|
748
|
577
|
56
|
378
|
||||||
|
8
|
Phường Đức Phổ
|
138.720
|
1.200
|
29.232
|
107.331
|
2.936
|
270
|
82.536
|
438
|
160
|
125
|
16.848
|
2.015
|
2.002
|
149
|
808
|
|||||
|
9
|
Xã Khánh Cường
|
67.275
|
13.805
|
52.906
|
1.782
|
106
|
33.956
|
293
|
67
|
71
|
14.174
|
1.488
|
969
|
96
|
467
|
||||||
|
10
|
Phường Sa Huỳnh
|
83.813
|
14.128
|
68.871
|
2.049
|
1.628
|
52.028
|
401
|
140
|
106
|
10.095
|
1.759
|
665
|
378
|
436
|
||||||
|
11
|
Xã Bình Minh
|
95.426
|
21.767
|
69.611
|
7.240
|
269
|
50.142
|
404
|
312
|
84
|
9.608
|
1.041
|
511
|
1.475
|
2.573
|
||||||
|
12
|
Xã Bình Chương
|
60.721
|
13.613
|
44.413
|
4.613
|
206
|
30.490
|
250
|
208
|
57
|
7.720
|
522
|
346
|
989
|
1.706
|
||||||
|
13
|
Xã Bình Sơn
|
287.769
|
53.229
|
224.890
|
16.961
|
1.418
|
162.545
|
3.462
|
1.551
|
926
|
343
|
31.183
|
4.252
|
2.247
|
3.433
|
6.217
|
|||||
|
14
|
Xã Vạn Tường
|
202.073
|
42.639
|
151.139
|
10.848
|
903
|
107.769
|
1.904
|
762
|
270
|
21.847
|
4.248
|
2.588
|
2.964
|
5.331
|
||||||
|
15
|
Xã Đông Sơn
|
159.077
|
38.038
|
115.160
|
11.099
|
608
|
75.864
|
1.022
|
562
|
230
|
19.777
|
3.853
|
2.145
|
2.045
|
3.834
|
||||||
|
16Xã
|
TrườngGiang
|
100.286
|
19.151
|
63.880
|
1.215
|
118
|
50.493
|
100
|
499
|
75
|
79
|
10.646
|
173
|
482
|
104
|
473
|
16.679
|
||||
|
17
|
Xã Ba Gia
|
101.829
|
18.427
|
68.784
|
1.152
|
101
|
57.535
|
100
|
394
|
64
|
67
|
8.889
|
150
|
332
|
97
|
438
|
14.083
|
||||
|
18
|
Xã Sơn Tịnh
|
140.316
|
21.142
|
106.473
|
2.039
|
214
|
86.485
|
100
|
635
|
136
|
143
|
15.898
|
296
|
527
|
126
|
565
|
12.010
|
||||
|
19Xã
|
Thọ Phong
|
91.279
|
14.235
|
65.561
|
1.450
|
148
|
51.672
|
100
|
435
|
94
|
99
|
11.147
|
204
|
212
|
83
|
368
|
11.031
|
||||
|
20
|
Xã Tư Nghĩa
|
172.974
|
28.138
|
144.080
|
1.912
|
75
|
104.423
|
559
|
200
|
107
|
34.398
|
1.412
|
994
|
82
|
674
|
||||||
|
21
|
Xã Vệ Giang
|
107.121
|
22.258
|
84.361
|
636
|
80
|
67.587
|
30
|
250
|
263
|
115
|
14.155
|
338
|
907
|
502
|
||||||
|
22
|
Xã Nghĩa Giang
|
96.184
|
19.711
|
75.930
|
551
|
164
|
61.642
|
5
|
387
|
102
|
76
|
11.095
|
1.207
|
698
|
78
|
465
|
|||||
|
23
|
Xã Trà Giang
|
74.214
|
19.872
|
53.787
|
620
|
90
|
44.389
|
362
|
135
|
42
|
7.000
|
649
|
500
|
102
|
453
|
||||||
|
24
|
Xã Nghĩa Hành
|
136.060
|
14.753
|
117.666
|
2.559
|
171
|
58.141
|
1.017
|
41.052
|
374
|
107
|
95
|
12.956
|
866
|
328
|
1.188
|
593
|
1.861
|
|||
|
25
|
Xã Đình Cương
|
88.197
|
15.601
|
68.969
|
2.539
|
168
|
48.684
|
461
|
106
|
112
|
15.591
|
968
|
339
|
1.146
|
381
|
2.100
|
|||||
|
26
|
Xã Thiện Tín
|
72.766
|
15.131
|
52.804
|
1.377
|
87
|
41.424
|
240
|
55
|
58
|
8.263
|
868
|
432
|
2.377
|
354
|
2.100
|
|||||
|
27
|
Xã Phước Giang
|
79.085
|
15.022
|
61.128
|
1.562
|
101
|
46.034
|
278
|
64
|
67
|
11.806
|
776
|
439
|
487
|
349
|
2.100
|
|||||
|
28
|
Xã Long Phụng
|
133.666
|
26.961
|
105.906
|
2.635
|
166
|
71.680
|
767
|
105
|
111
|
26.731
|
2.473
|
1.238
|
145
|
654
|
||||||
|
29
|
Xã Mỏ Cày
|
123.575
|
21.319
|
101.627
|
2.438
|
161
|
72.655
|
741
|
103
|
108
|
22.329
|
1.986
|
1.106
|
114
|
516
|
||||||
|
30Xã
|
Mộ Đức
|
125.779
|
27.481
|
97.568
|
2.888
|
154
|
65.925
|
236
|
1.092
|
96
|
92
|
25.141
|
1.618
|
326
|
130
|
600
|
|||||
|
31
|
Xã Lân Phong
|
95.201
|
15.966
|
78.763
|
2.879
|
144
|
55.227
|
686
|
91
|
95
|
17.810
|
1.183
|
648
|
81
|
391
|
||||||
|
32
|
Xã Trà Bồng
|
167.858
|
29.914
|
134.560
|
5.482
|
609
|
117.724
|
300
|
830
|
238
|
407
|
6.972
|
1.515
|
483
|
1.238
|
2.146
|
|||||
|
33
|
Xã Đông Trà Bồng
|
82.914
|
26.527
|
53.947
|
4.704
|
526
|
38.872
|
300
|
725
|
170
|
357
|
6.894
|
828
|
572
|
407
|
2.033
|
|||||
|
34
|
Xã Tây Trà
|
131.735
|
28.732
|
100.458
|
5.321
|
566
|
84.293
|
300
|
795
|
220
|
397
|
7.019
|
1.063
|
484
|
427
|
2.118
|
|||||
|
35Xã
|
Cà Đam
|
76.487
|
21.873
|
52.790
|
4.606
|
509
|
38.201
|
300
|
646
|
164
|
350
|
6.899
|
687
|
429
|
386
|
1.437
|
|||||
|
36Xã
|
Thanh Bồng
|
108.129
|
29.151
|
76.448
|
4.895
|
528
|
61.167
|
300
|
731
|
183
|
365
|
6.940
|
893
|
447
|
424
|
2.106
|
|||||
|
37
|
Xã Tây Trà Bồng
|
101.357
|
22.476
|
77.025
|
4.875
|
531
|
61.656
|
300
|
689
|
186
|
368
|
7.017
|
951
|
451
|
392
|
1.464
|
|||||
|
38
|
Xã Sơn Hạ
|
118.396
|
22.151
|
95.592
|
1.881
|
131
|
81.966
|
451
|
147
|
109
|
9.168
|
1.327
|
413
|
130
|
522
|
||||||
|
39
|
Xã Sơn Linh
|
98.921
|
20.996
|
77.302
|
1.852
|
122
|
65.183
|
443
|
148
|
99
|
7.644
|
1.231
|
580
|
124
|
500
|
||||||
|
40Xã
|
Sơn Hà
|
135.811
|
21.972
|
113.189
|
3.257
|
161
|
100.591
|
401
|
154
|
97
|
6.664
|
1.461
|
405
|
130
|
521
|
||||||
|
41Xã
|
Sơn Thủy
|
78.936
|
21.214
|
57.109
|
1.686
|
93
|
48.152
|
337
|
120
|
75
|
5.019
|
1.075
|
552
|
122
|
491
|
||||||
|
42
|
Xã Sơn Kỳ
|
61.917
|
15.631
|
45.818
|
1.424
|
89
|
38.965
|
323
|
106
|
72
|
3.535
|
1.064
|
240
|
93
|
374
|
||||||
|
43
|
Xã Sơn Tây
|
114.416
|
25.638
|
86.012
|
2.126
|
295
|
76.351
|
10
|
269
|
242
|
198
|
4.241
|
1.001
|
1.278
|
488
|
2.278
|
|||||
|
44Xã
|
Sơn Tây Thượng
|
110.949
|
24.895
|
83.310
|
1.086
|
435
|
74.995
|
208
|
329
|
193
|
4.025
|
794
|
1.241
|
513
|
2.231
|
||||||
|
45
|
Xã Sơn Tây Hạ
|
86.955
|
24.846
|
59.342
|
3.249
|
363
|
50.343
|
155
|
255
|
184
|
3.070
|
898
|
822
|
524
|
2.242
|
||||||
|
46Xã
|
Minh Long
|
133.498
|
41.312
|
87.158
|
7.446
|
1.108
|
70.601
|
504
|
755
|
324
|
1.022
|
3.311
|
1.448
|
640
|
576
|
2.620
|
1.833
|
||||
|
47
|
Xã Sơn Mai
|
102.132
|
35.946
|
60.813
|
5.369
|
1.008
|
47.054
|
699
|
298
|
1.000
|
3.278
|
1.351
|
756
|
546
|
2.500
|
2.328
|
|||||
|
48
|
Xã Ba Vì
|
69.202
|
23.370
|
44.518
|
4.538
|
72
|
34.763
|
618
|
72
|
393
|
2.497
|
1.044
|
521
|
106
|
1.208
|
||||||
|
49Xã
|
BaTô
|
80.474
|
24.853
|
54.126
|
4.682
|
74
|
43.430
|
707
|
70
|
473
|
2.936
|
1.053
|
700
|
111
|
1.384
|
||||||
|
50XãBaDinh
|
54.861
|
16.297
|
37.556
|
2.822
|
54
|
30.721
|
507
|
53
|
339
|
2.195
|
751
|
113
|
74
|
934
|
|||||||
|
51XãBaTơ
|
88.827
|
22.746
|
64.519
|
4.000
|
76
|
53.793
|
758
|
59
|
549
|
3.573
|
1.211
|
500
|
106
|
1.456
|
|||||||
|
48
|
356
|
2.343
|
884
|
288
|
76
|
1.020
|
|||||||||||||||
|
52|Xã Ba Vinh
|
59.209[
|
16.720
|
41.393
|
3.841
|
50
|
33.071
|
513
519|
|
||||||||||||||
|
53
|
|Xã Ba Động
|
63.313|
|
21.737
|
40.400
|
2.734
|
53
|
33.251
|
45
|
360
|
2.317
|
808
|
313
|
93
|
1.082
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18) Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh và trật
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
54
|
Xã Đặng Thùy Trâm
|
51.580
|
15.698
|
34.936
|
2.247
|
34
|
28.906
|
418
|
32
|
303
|
1.925
|
617
|
454
|
70
|
876
|
||||||
|
55
|
Xã Ba Xa
|
40.910
|
8.060
|
32.127
|
2.428
|
39
|
26.419
|
409
|
38
|
285
|
1.773
|
488
|
248
|
39
|
684
|
||||||
|
56
|
Đặc khu Lý Sơn
|
250.110
|
17.004
|
37.093
|
179.574
|
34.826
|
4.700
|
113.434
|
900
|
2.695
|
900
|
900
|
9.670
|
5.949
|
5.600
|
1.074
|
5.002
|
10.363
|
|||
|
II
|
Tỉnh Kon Tum
|
2.892.016
|
66.830
|
1.459.379
|
1.458.579
|
800
|
1.231.367
|
74.201
|
60.239
|
||||||||||||
|
57
|
Phường Kon Tum
|
189.498
|
6.950
|
85.074
|
85.074
|
90.102
|
3.656
|
3.717
|
|||||||||||||
|
58
|
Phường Đăk Cấm
|
83.451
|
9.075
|
41.785
|
41.785
|
29.253
|
1.598
|
1.740
|
|||||||||||||
|
59
|
Phường Đăk Bla
|
60.620
|
4.784
|
29.657
|
29.557
|
100
|
23.770
|
1.151
|
1.257
|
||||||||||||
|
60
|
Xã Ngọk Bay
|
74.022
|
6.966
|
38.566
|
38.566
|
25.445
|
1.412
|
1.633
|
|||||||||||||
|
61
|
Xã Ia Chim
|
62.553
|
2.025
|
32.062
|
32.062
|
25.359
|
1.176
|
1.930
|
|||||||||||||
|
62
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
96.610
|
7.850
|
51.859
|
51.759
|
100
|
32.816
|
1.839
|
2.246
|
||||||||||||
|
63
|
Xã Đăk Pxi
|
62.990
|
17
|
36.593
|
36.593
|
24.396
|
1.394
|
590
|
|||||||||||||
|
64
|
Xã Đăk Mar
|
65.513
|
573
|
37.430
|
37.430
|
24.953
|
1.392
|
1.165
|
|||||||||||||
|
65
|
Xã Đăk Ui
|
61.672
|
13
|
35.695
|
35.695
|
23.797
|
1.378
|
789
|
|||||||||||||
|
66
|
Xã Ngọk Réo
|
61.694
|
35.730
|
35.730
|
23.820
|
1.386
|
750
|
||||||||||||||
|
67
|
Xã Đăk Hà
|
115.461
|
340
|
64.807
|
64.807
|
46.475
|
2.278
|
1.561
|
|||||||||||||
|
68
|
Xã Ngọk Tụ
|
68.951
|
1.292
|
39.848
|
39.848
|
24.725
|
2.153
|
933
|
|||||||||||||
|
69
|
Xã Đăk Tô
|
142.132
|
4.055
|
78.409
|
78.409
|
53.287
|
3.953
|
2.428
|
|||||||||||||
|
70
|
Xã Kon Đào
|
77.307
|
1.924
|
39.189
|
39.189
|
31.809
|
2.876
|
1.510
|
|||||||||||||
|
71
|
Xã Đăk Sao
|
49.920
|
22.150
|
22.150
|
25.383
|
970
|
1.417
|
||||||||||||||
|
72
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
57.847
|
31.176
|
31.176
|
24.514
|
1.137
|
1.020
|
||||||||||||||
|
73
|
Xã Tu Mơ Rông
|
61.953
|
10
|
29.737
|
29.737
|
29.871
|
1.243
|
1.092
|
|||||||||||||
|
74
|
Xã Măng Ri
|
86.599
|
38.296
|
38.296
|
44.037
|
1.680
|
2.586
|
||||||||||||||
|
75
|
Xã Bờ Y
|
124.677
|
2.445
|
63.539
|
63.539
|
52.500
|
4.537
|
1.656
|
|||||||||||||
|
76Xã
|
Sa Loong
|
45.765
|
25
|
19.123
|
19.123
|
24.337
|
1.557
|
723
|
|||||||||||||
|
77
|
Xã Dục Nông
|
74.446
|
30
|
36.585
|
36.585
|
34.160
|
2.463
|
1.208
|
|||||||||||||
|
78
|
Xã Xốp
|
36.985
|
21.348
|
21.348
|
13.796
|
1.310
|
531
|
||||||||||||||
|
79
|
Xã Ngọc Linh
|
44.493
|
23.907
|
23.907
|
18.516
|
1.308
|
762
|
||||||||||||||
|
80
|
Xã Đăk PLô
|
47.835
|
26.475
|
26.475
|
19.413
|
1.400
|
547
|
||||||||||||||
|
81
|
Xã Đăk Pék
|
72.577
|
100
|
46.794
|
46.794
|
23.705
|
1.441
|
538
|
|||||||||||||
|
82
|
Xã Đăk Môn
|
45.372
|
27.754
|
27.754
|
15.857
|
1.300
|
461
|
||||||||||||||
|
83
|
Xã Sa Thầy
|
80.324
|
719
|
50.309
|
50.109
|
200
|
26.425
|
1.668
|
1.203
|
||||||||||||
|
84
|
Xã Sa Bình
|
67.356
|
135
|
34.137
|
34.137
|
30.954
|
1.331
|
799
|
|||||||||||||
|
85
|
Xã Ya Ly
|
57.784
|
31
|
30.620
|
30.620
|
24.897
|
1.134
|
1.103
|
|||||||||||||
|
86
|
Xã Ia Tơi
|
74.585
|
4.419
|
24.431
|
24.231
|
200
|
42.229
|
2.081
|
1.425
|
||||||||||||
|
87
|
Xã Đăk Kôi
|
52.089
|
1.835
|
21.465
|
21.465
|
25.354
|
1.991
|
1.444
|
|||||||||||||
|
88
Xã
|
Kon Braih
|
96.895
|
1.910
|
52.457
|
52.457
|
38.627
|
2.118
|
1.783
|
|||||||||||||
|
89
|
Xã Đăk Rve
|
60.416
|
1.855
|
29.452
|
29.452
|
25.965
|
1.986
|
1.158
|
|||||||||||||
|
90
|
Xã Măng Đen
|
107.523
|
5.000
|
40.080
|
39.880
|
200
|
52.836
|
5.100
|
4.507
|
||||||||||||
|
91
|
Xã Măng Bút
|
90.720
|
38.166
|
38.166
|
45.386
|
2.575
|
4.593
|
||||||||||||||
|
92
|
Xã Kon Plông
|
83.549
|
32.710
|
32.710
|
42.827
|
2.555
|
5.457
|
||||||||||||||
|
93
|
Xã Đăk Long
|
41.021
|
28.114
|
28.114
|
11.603
|
1.200
|
104
|
||||||||||||||
|
94
|
Xã Rờ Kơi
|
35.804
|
15
|
14.609
|
14.609
|
19.969
|
706
|
505
|
|||||||||||||
|
95
Xã
|
Mô Rai
|
38.031
|
500
|
16.296
|
16.296
|
19.781
|
746
|
707
|
|||||||||||||
|
96
|
Xã Ia Đal
|
34.975
|
1.930
|
12.944
|
12.944
|
18.419
|
1.022
|
660
|
|||||||||||||
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN TW BỒ SUNG (Chi tiết tại phụ lục số 05a)
|
3.147.708
|
3.147.708
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
|||||||||||||||
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18) Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, thông tin thể thao
|
Thể dục
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
B1
|
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
|
1.192.529
|
1.192.529
|
||||||||||||||||||
|
B2
|
Tỉnh Kon Tum
|
1.955.179
|
1.955.179
|
||||||||||||||||||
|
Các đơn vị tỉnh
|
1.882.425
|
1.882.425
|
|||||||||||||||||||
|
II
|
Các xã, phường, đặc khu
|
72.754
|
72.754
|
||||||||||||||||||
|
Phường Kon Tum
|
196
|
196
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Phường Đăk Cấm
|
115
|
115
|
||||||||||||||||||
|
3
|
Phường Đăk Bla
|
134
|
134
|
||||||||||||||||||
|
4
|
Xã Ngọk Bay
|
-71
|
-71
|
||||||||||||||||||
|
5
|
Xã Ia Chim
|
178
|
178
|
||||||||||||||||||
|
6
|
Xã Đăk Rơ Wa
|
1.631
|
1.631
|
||||||||||||||||||
|
7
|
Xã Đăk Pxi
|
235
|
235
|
||||||||||||||||||
|
8
|
Xã Đăk Mar
|
165
|
165
|
||||||||||||||||||
|
9
|
Xã Đăk Ui
|
475
|
475
|
||||||||||||||||||
|
10
|
Xã Ngọk Réo
|
285
|
285
|
||||||||||||||||||
|
11
|
Xã Đăk Hà
|
990
|
990
|
||||||||||||||||||
|
12
|
Xã Ngọk Tụ
|
3.418
|
3.418
|
||||||||||||||||||
|
13
|
Xã Đăk Tô
|
6.192
|
6.192
|
||||||||||||||||||
|
14Xã
|
Kon Đào
|
3.182
|
3.182
|
||||||||||||||||||
|
15
|
Xã Đăk Sao
|
226
|
226
|
||||||||||||||||||
|
16
|
Xã Đăk Tờ Kan
|
207
|
207
|
||||||||||||||||||
|
17
|
Xã Tu Mơ Rông
|
120
|
120
|
||||||||||||||||||
|
18Xã
|
MăngRi
|
738
|
738
|
||||||||||||||||||
|
19
|
Xã Bờ Y
|
6.257
|
6.257
|
||||||||||||||||||
|
20
|
Xã Sa Loong
|
3.088
|
3.088
|
||||||||||||||||||
|
21
|
Xã Dục Nông
|
7.400
|
7.400
|
||||||||||||||||||
|
22
|
Xã Xốp
|
||||||||||||||||||||
|
23Xã
|
Ngọc Linh
|
||||||||||||||||||||
|
24Xã
|
Đăk PLô
|
||||||||||||||||||||
|
25
|
Xã Đăk Pék
|
||||||||||||||||||||
|
26Xã
|
Đăk Môn
|
||||||||||||||||||||
|
27Xã
|
Sa Thầy
|
3.552
|
3.552
|
||||||||||||||||||
|
28
|
Xã Sa Bình
|
7.062
|
7.062
|
||||||||||||||||||
|
29
|
Xã Ya Ly
|
4.552
|
4.552
|
||||||||||||||||||
|
30XãIaTơi
|
3.234
|
3.234
|
|||||||||||||||||||
|
31
|
Xã Đăk Kôi
|
134
|
134
|
||||||||||||||||||
|
32
|
Xã Kon Braih
|
352
|
352
|
||||||||||||||||||
|
33Xã
|
Đăk Rve
|
103
|
103
|
||||||||||||||||||
|
34
|
Xã Măng Đen
|
680
|
680
|
||||||||||||||||||
|
35Xã
|
Măng Bút
|
2.130
|
2.130
|
||||||||||||||||||
|
36Xã
|
Kon Plông
|
3.062
|
3.062
|
||||||||||||||||||
|
37Xã
|
Đăk Long
|
||||||||||||||||||||
|
38Xã
|
Rờ Kơi
|
4.903
|
4.903
|
||||||||||||||||||
|
39|Xã
|
Mô Rai
|
6.258
|
6.258
|
||||||||||||||||||
|
40|Xã
|
Ia Đal
|
1.572
16.700
|
1.572
|
||||||||||||||||||
|
C
|
|CHI TRẢ NỢ GỐC
|
1.572
16.700
|
1.572
|
9
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
|
||
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2025
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi Sự
nghiệp
|
Kinh tế, sự nghiệp khác
|
Môi
trường
|
Giáo dục
|
Đào tạo,
dạy nghề
|
Y tế, dân
số và gia
đình
|
Khoa
học
công
nghệ
(*)
|
Văn hóa, Thể dục
thông tin thể thao
|
thông tin thể thao
|
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
|
Đảm
bảo xã
hội
|
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
|
Quốc
phòng
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
Dự
phòng
|
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
|
Chi tạo
nguồn
CCTL
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A)+(B)+(C)
|
TỔNG CHI NSĐP (A)+(B)+(C)
|
30.801.319
|
7.260.626
|
2.865.710
|
14.478.219
|
1.902.509
|
220.180
|
8.408.933
|
19.791
|
1.999.392
|
59.400
|
244.151
|
80.809
|
85.674
|
928.389
|
208.889
|
320.103
|
1.982.353
|
601.549
|
3.461.319
|
127.444
|
(*) Dự toán chi đầu tư phát triển cấp huyện của tỉnh Kon Tum bao gồm kinh phí đã thực hiện và sẽ được phân khai chi tiết cho các dự án
(*) Dự toán còn ạ của cấp huyện huộ tỉnh Quảng Ngãi(trước sp xếp)sẽ đợc UBND ỉn phân hi cx, phưng ặc hu thuc tỉnh Qung Ngi trước sắp xp) ảm bảo the quy định hiện hành
10