Quay lại

Nghị quyết 07/NQ-HĐND về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1390/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Xét Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2025 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 37.160 tỷ đồng, gồm:

a) Thu nội địa 24.240 tỷ đồng.

b) Thu thuế từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 12.920 tỷ đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 30.801 tỷ đồng, gồm:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 27.637 tỷ đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 7.261 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên: 19.631 tỷ đồng, trong đó:
+ Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 8.425 tỷ đồng.
+ Chi khoa học và công nghệ: 62 tỷ đồng.
- Chi trả nợ lãi: 6 tỷ đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2 tỷ đồng.
- Dự phòng: 602 tỷ đồng.
- Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 127 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương: 7 tỷ đồng.

b) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 3.148 tỷ đồng.

c) Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu ngân sách: 17 tỷ đồng.
(Chi tiết như các Biểu và Phụ biểu kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND, UBND, cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu Lý Sơn;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(ptth).







CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy


50


Biểu mẫu số 01


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025


Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT
Chỉ tiêu
Dự toán TW giao năm 2025
Dự toán TW giao năm 2025
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
Số TT
Chỉ tiêu
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
Tỉnh Kon
Tum
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
Tỉnh Kon
Tum
Trung ương giao
HĐND tỉnh
giao
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A)+(B)+(C)
31.950.000
3.286.000
32.159.990
5.000.000
35.236.000
37.159.990
A
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)
31.950.000
3.286.000
32.159.990
5.000.000
35.236.000
37.159.990
I
Thu nội địa
19.350.000
2.966.000
19.559.990
4.680.000
22.316.000
24.239.990
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
10.700.000
650.000
10.700.000
650.000
11.350.000
11.350.000
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
10.400.000
10.400.000
0
10.400.000
10.400.000
-Thuế giá trị gia tăng
4.525.000
170.800
4.525.000
170.800
4.695.800
4.695.800
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
4.300.000
4.300.000
4.300.000
4.300.000
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
790.000
20.000
790.000
20.000
810.000
810.000
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
750.000
750.000
750.000
750.000
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
5.350.000
5.350.000
5.350.000
5.350.000
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất
5.350.000
5.350.000
5.350.000
5.350.000
-Thuế tài nguyên
35.000
459.200
35.000
459.200
494.200
494.200
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
48.000
51.000
48.000
51.000
99.000
99.000
-Thuế giá trị gia tăng
27.200
28.000
27.200
28.000
55.200
55.200
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
19.000
22.500
19.000
22.500
41.500
41.500
-Thuế tài nguyên
1.800
500
1.800
500
2.300
2.300
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
685.000
1.000
685.000
1.000
686.000
686.000
-Thuế giá trị gia tăng
230.000
500
230.000
500
230.500
230.500
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
455.000
500
455.000
500
455.500
455.500
-Thuế tài nguyên
0
4
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
3.737.000
1.075.000
3.745.791
1.075.000
4.812.000
4.820.791
-Thuế giá trị gia tăng
1.218.000
733.000
1.223.137
733.000
1.951.000
1.956.137
-Thuế thu nhập doanh nghiệp
360.000
50.000
360.000
50.000
410.000
410.000
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
1.986.000
4.000
1.986.000
4.000
1.990.000
1.990.000
-Thuế tài nguyên
173.000
288.000
176.654
288.000
461.000
464.654
5
Lệ phí trước bạ
195.000
87.000
206.000
87.000
282.000
293.000
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
6
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
18.000
4.400
18.200
4.400
22.400
22.600
7
Thuế thu nhập cá nhân
630.000
105.000
630.204
105.000
735.000
735.204
8
Thuế bảo vệ môi trường
967.000
315.000
967.000
315.000
1.282.000
1.282.000
Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu
386.800
126.000
386.800
126.000
512.800
512.800
9
Thu phí, lệ phí
220.000
60.000
220.300
66.579
280.000
286.879
-Phí và lệ phí trung ương
106.000
11.000
106.000
11.000
117.000
117.000
-Phí và lệ phí tinh
114.000
49.000
114.000
55.579
163.000
169.579
-Phí và lệ phí huyện
0
-Phí và lệ phí xã
300
0
300
10
Tiền sử dụng đất
1.600.000
340.000
1.753.900
390.000
1.940.000
2.143.900
11
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
80.000
28.000
91.135
28.000
108.000
119.135
12
Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
40.000
200
60.000
2.800
40.200
62.800
13
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
59.000
95.000
60.440
95.000
154.000
155.440
14
Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,...tại xã
12.000
400
12.020
400
12.400
12.420
15
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
125.000
82.000
125.000
82.000
207.000
207.000
16
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
4.000
4.000
4.000
4.000
8.000
8.000
17
Thu khác
230.000
68.000
233.000
68.000
298.000
301.000
Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương
147.700
40.000
147.700
40.000
187.700
187.700
18
Tăng thu từ các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so với dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi thu các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương)
1.654.821
0
1.654.821
Trong đó: - Thu tiền thuê đất
539.450
0
539.450
- Tiền bán tài sản trên đất
9.268
0
9.268
- Tiền sử dụng đất
1.106.103
0
1.106.103
II
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
12.600.000
320.000
12.600.000
320.000
12.920.000
12.920.000
1
Thuế xuất khẩu
200.000
4.000
200.000
4.000
204.000
204.000
2
Thuế nhập khẩu
409.500
1.400
409.500
1.400
410.900
410.900
3
Thuế giá trị gia tăng
11.900.000
314.000
11.900.000
314.000
12.214.000
12.214.000
4
Thuế bảo vệ môi trường
90.000
90.000
90.000
90.000
5
Thu khác
500
600
500
600
1.100
1.100
BThu
để lại chi quản lý qua NSNN
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)
18.750.321
10.076.203
19.011.116
11.790.203
28.826.524
30.801.319
A
Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV)
18.750.321
10.076.203
19.011.116
11.790.203
28.826.524
30.801.319
ICác
khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp
17.557.792
2.729.500
17.818.587
4.443.500
21.418.100
23.392.895

Đơn vị: Triệu đồng


Số TT
Chỉ tiêu
Dự toán TW giao năm 2025
Dự toán TW giao năm 2025
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
Dự toán HĐND tỉnh giao năm 2025
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
Dự toán năm 2025 tỉnh
Quảng Ngãi (mới)
Số TT
Chỉ tiêu
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
Tỉnh Kon
Tum
Tỉnh Quảng
Ngãi (trước
sáp nhập)
Tỉnh Kon
Tum
Trung ương
giao
HĐND tỉnh
giao
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2.534.200
1.406.200
2.794.995
3.120.200
21.418.100
23.392.895
2
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
15.023.592
1.323.300
15.023.592
1.323.300
II
Bổ sung từ ngân sách trung ương
1.192.529
7.338.605
1.192.529
7.338.605
7.400.326
7.400.326
1
Bổ sung cân đối ngân sách
3.793.973
3.793.973
2.663.165
2.663.165
2
Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng
1.589.453
1.589.453
1.589.453
1.589.453
3
Bổ sung có mục tiêu
1.192.529
1.955.179
1.192.529
1.955.179
3.147.708
3.147.708
3.1
Bổ sung kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
485.880
657.402
485.880
657.402
1.143.282
1.143.282
3.2
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ
565.112
824.064
565.112
824.064
1.389.176
1.389.176
3.3
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ
141.537
473.713
141.537
473.713
615.250
615.250
III
(Thu từ chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang
698
698
698
698
IV
Thu vay vốn để bù đắp bội chi
7.400
7.400
7.400
7.400
B
Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

Biểu mẫu số 02


CẦN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ


NĂM 2025


theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
01 Nội dung
Tỉnh Quảng Ngãi
(trước sắp xếp)
Tỉnh Kon Tum
Dự toán tỉnh
Quảng Ngãi
năm 2025
(1)
(2)
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách
18.818.930
11.717.643
30.536.573
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
17.626.401
4.378.340
23.135.549
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.192.529
7.338.605
7.400.326
Thu bổ sung cân đối ngân sách
5.383.426
4.252.618
Thu bổ sung có mục tiêu
1.192.529
1.955.179
3.147.708
3
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
0
4
Thu từ chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương
698
698
II
Chi ngân sách
18.818.930
11.717.643
30.536.573
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (1)
12.408.416
8.818.032
21.226.448
2
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
6.410.514
2.899.611
9.310.125
-
Chi bổ sung cân đối ngân sách
1.527.679
2.736.837
4.264.516
Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương
228.230
228.230
Chi bổ sung có mục tiêu
4.654.605
162.773
4.817.378
III
Bội thu NSĐP
16.700
16.700
IV
Bội chi NSĐP
7.400
7.400
B
NGÂN SÁCH CẤP XÃ
I
Nguồn thu ngân sách
6.586.000
2.964.771
9.550.771
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
175.486
65.160
240.646
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
6.410.514
2.899.611
9.310.125
-
Thu bổ sung cân đối ngân sách
1.527.679
2.736.837
4.264.516
-
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương
228.230
162.773
391.003
-
Thu bổ sung có mục tiêu
4.654.605
4.654.605
II
Chi ngân sách
6.586.000
2.964.771
9.550.771
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã
6.586.000
2.964.771
9.550.771

Biểu mẫu số 03


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN


TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025


theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Thu nội địa
Thu từ dầu thô
Thu từ hoạt
động XNK
A
B
(1)
(2)
(3)
(4)
TỔNG SỐ
5.243.879
4.923.879
0
320.000
1
Xã Tịnh Khê
5.622
5.622
2
Phường Trương Quang Trọng
10.761
10.761
3
Xã An Phú
7.264
7.264
4
Phường Cẩm Thành
35.067
35.067
5
Phường Nghĩa Lộ
28.205
28.205
6
Phường Trà Câu
2.707
2.707
7
Xã Nguyễn Nghiêm
1.049
1.049
8
Phường Đức Phổ
7.761
7.761
9
Xã Khánh Cường
1.402
1.402
10
Phường Sa Huỳnh
2.701
2.701
11
Xã Bình Minh
869
869
12
Xã Bình Chương
355
355
13
Xã Bình Sơn
12.779
12.779
14
Xã Vạn Tường
6.280
6.280
15
Xã Đông Sơn
2.299
2.299
16
Xã Trường Giang
1.427
1.427
17
Xã Ba Gia
2.629
2.629
18
Xã Sơn Tịnh
3.132
3.132
19
Xã Thọ Phong
9.015
9.015
20
Xã Tư Nghĩa
4.508
4.508
21
Xã Vệ Giang
1.869
1.869
22
Xã Nghĩa Giang
9.355
9.355
23
Xã Trà Giang
1.736
1.736
24
Xã Nghĩa Hành
3.746
3.746
25
Xã Đình Cương
1.750
1.750

1


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Thu nội địa
Thu từ dầu thô
Thu từ hoạt
động XNK
A
B
(1)
(2)
(3)
(4)
26
Xã Thiện Tín
936
936
27
Xã Phước Giang
981
981
28
Xã Long Phụng
4.110
4.110
29
Xã Mỏ Cày
2.968
2.968
30
Xã Mộ Đức
5.052
5.052
31
Xã Lân Phong
3.595
3.595
32
Xã Trà Bồng
10.213
10.213
33
Xã Đông Trà Bồng
409
409
34
Xã Tây Trà
1.530
1.530
35
Xã Cà Đam
47
47
36
Xã Thanh Bồng
38
38
37
Xã Tây Trà Bồng
12
12
38
Xã Sơn Hạ
323
323
39
Xã Sơn Linh
178
178
40
Xã Sơn Hà
1.470
1.470
41
Xã Sơn Thủy
118
118
42
Xã Sơn Kỳ
110
110
43
Xã Sơn Tây
9.684
9.684
44
Xã Sơn Tây Thượng
8.728
8.728
45
Xã Sơn Tây Hạ
8.175
8.175
46
Xã Minh Long
349
349
47
Xã Sơn Mai
228
228
48
Xã Ba Vì
504
504
49
Xã Ba Tô
148
148
50
Xã Ba Dinh
145
145
51
Xã Ba Tơ
2.490
2.490
52
Xã Ba Vinh
81
81
53
Xã Ba Động
418
418
54
Xã Đặng Thùy Trâm
29
29
55
Xã Ba Xa
1.805
1.805
56
Đặc khu Lý Sơn
14.720
14.720

2


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Thu nội địa
Thu từ dầu thô
Thu từ hoạt
động XNK
A
B
(1)
(2)
(3)
(4)
57
Phường Kon Tum
2.430.076
2.430.076
58
Phường Đăk Cấm
222.500
222.500
59
Phường Đăk Bla
381.184
381.184
60
Xã Ngọk Bay
58.544
58.544
61
Xã Ia Chim
8.918
8.918
62
Xã Đăk Rơ Wa
175.999
175.999
63
Xã Đăk Pxi
25.796
25.796
64
Xã Đăk Mar
89.381
89.381
65
Xã Đăk Ui
1.585
1.585
66
Xã Ngọk Réo
1.257
1.257
67
Xã Đăk Hà
32.081
32.081
68
Xã Ngọk Tụ
11.733
11.733
69
Xã Đăk Tô
133.733
133.733
70
Xã Kon Đào
2.634
2.634
71
Xã Đăk Sao
689
689
72
Xã Đăk Tờ Kan
904
904
73
Xã Tu Mơ Rông
45.912
45.912
74
Xã Măng Ri
12.395
12.395
75
Xã Bờ Y
417.707
97.707
320.000
76
Xã Sa Loong
11.810
11.810
77
Xã Dục Nông
57.062
57.062
78
Xã Xốp
2.670
2.670
79
Xã Ngọc Linh
90
90
80
Xã Đăk PLô
6.610
6.610
81
Xã Đăk Pék
14.146
14.146
82
Xã Đăk Môn
2.524
2.524
83
Xã Sa Thầy
55.636
55.636
84
Xã Sa Bình
36.074
36.074
85
Xã Ya Ly
3.466
3.466
86
Xã Ia Tơi
94.233
94.233
87
Xã Đăk Kôi
46.881
46.881

3


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
Dự toán năm 2025
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Thu nội địa
Thu từ dầu thô
Thu từ hoạt
động XNK
A
B
(1)
(2)
(3)
(4)
88
Xã Kon Braih
34.065
34.065
89
Xã Đăk Rve
6.254
6.254
90
Xã Măng Đen
223.147
223.147
91
Xã Măng Bút
5.250
5.250
92
Xã Kon Plông
310.803
310.803
93
Xã Đăk Long
460
460
94
Xã Rờ Kơi
14.127
14.127
95
Xã Mô Rai
20.097
20.097
96
Xã Ia Đal
1.568
1.568

4


DÂN
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
ca Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Biểu mẫu số 04
ĐVT: triệu đồng

Số TT
Nội dung thu
Huyện, TP
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
Thu từ các XNQD
Thu từ
CTN-DV
NQD
Thuế
GTGT
Thuê
TNDN
Thuế
TTĐB
Thuế Tài nguyên
Lê phí
trước bạ
Thuế SD đất phi
NN
Thuế TN cá nhân
Thu phí
và lệ phí
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu tiền
sử dụng
đất (*)
Thu cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản
Tiền
cho thuê
đất
Bán
nhà
SHNN
Thu khác ngân
sách
Trong
đó thu
phạt
ATGT
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích ... tại
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương
giao
Thuế
bảo vệ
môi
trường
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
A
B
(1)
(2)
(3)
(3.1)
(3.2)
(3.3)
(3.4)
(4)
(5)
(6)
(7)
(7.1)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(12.1)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
Tổng cộng
5.243.879
701.000
1.210.390
74.864
470
1.632
58.424
107.142
20.103
146.543
77.348
0
395.000
96.950
28.050
2.800
76.461
1.975
7.262
1.000
4.000
1.654.821
315.000
82.000
320.000
1
Xã Tịnh Khê
5.622
2.989
1.692
42
1.255
620
165
903
355
710
120
2
Phường Trương Quang Trọng
10.761
4.091
3.435
50
606
3.150
905
2.000
455
450
290
3
Xã An Phú
7.264
3.677
1.156
5
2.516
1.450
620
634
343
730
190
4
Phường Cẩm Thành
35.067
15.918
15.828
82
8
4.008
5.020
9.198
1.428
460
350
5
Phường Nghĩa Lộ
28.205
11.318
9.743
292
1.283
3.980
5.805
5.641
761
1.125
425
6
Phường Trà Câu
2.707
1.194
1.150
8
36
114
628
311
460
7
Xã Nguyễn Nghiêm
1.049
417
415
2
59
218
115
240
8
Phường Đức Phổ
7.761
3.802
3.685
99
18
657
2.169
513
620
9
Xã Khánh Cường
1.402
583
550
22
11
82
329
208
200
10
Phường Sa Huỳnh
2.701
1.404
1.230
101
73
88
656
273
280
11
Xã Bình Minh
869
374
374
2
305
78
110
12
Xã Bình Chương
355
151
151
72
54
75
13
Xã Bình Sơn
12.779
7.747
7.387
338
22
69
3.791
747
425
14
Xã Vạn Tường
6.280
3.891
3.678
197
16
36
1.685
398
270
15
Xã Đông Sơn
2.299
1.209
945
264
65
35
472
278
240
16
Xã Trường Giang
1.427
439
434
5
85
505
125
270
17
Xã Ba Gia
2.629
1.138
580
8
550
260
12
723
156
50
290
18
Xã Sơn Tịnh
3.132
1.080
1.063
3
14
160
20
1.281
261
330
19
Xã Thọ Phong
9.015
5.820
1.000
20
4.800
220
28
1.405
172
1.050
320
20
Xã Tư Nghĩa
4.508
1.513
1.426
87
1.245
426
789
280
255
21
Xã Vệ Giang
1.869
772
739
33
125
193
399
170
210
22
Xã Nghĩa Giang
9.355
7.906
906
7.000
550
85
467
172
175
23
Xã Trà Giang
1.736
1.259
259
1.000
69
96
133
69
110
24
Xã Nghĩa Hành
3.746
1.445
1.400
45
290
223
700
259
330
499
25
Xã Đình Cương
1.750
460
460
120
147
230
147
207
439
26
Xã Thiện Tín
936
185
180
5
20
90
61
181
394
27
Xã Phước Giang
981
210
210
95
25
105
96
180
270
28
Xã Long Phụng
4.110
1.754
604
1.150
1.350
164
305
167
120
250
29
Xã Mỏ Cày
2.968
1.063
663
400
500
151
333
191
180
550
30
Xã Mộ Đức
5.052
2.736
1.446
40
1.250
600
234
803
179
100
400
31
Xã Lân Phong
3.595
1.747
1.217
30
500
450
171
659
188
80
300
32
Xã Trà Bồng
10.213
8.610
1.420
10
7.180
10
761
140
692
33
Xã Đông Trà Bồng
409
260
260
112
37
34
Xã Tây Trà
1.530
1.365
45
20
1.300
17
148
35
Xã Cà Đam
47
24
24
15
8
36
Xã Thanh Bồng
38
14
14
24
37
Xã Tây Trà Bồng
12
0
12
38
Xã Sơn Hạ
323
165
165
83
75
39Xã
Sơn Linh
178
95
95
48
35
40Xã
Sơn Hà
1.470
820
810
10
80
10
405
155

ĐVT: triệu đồng


2


ĐVT: triệu đồng


Số TT
Nội dung thu
Huyện, TP
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
Thu từ các
XNQD
Thu từ
CTN-DV
NQD
Lệ phí
trước bạ
Thuế SD đất phi
NN
Thuế TN cá nhân
Thu phí
và lệ phí
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
Thu tiền
sử dụng
đất (*)
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu cấp
quyền
khai thác khoáng
sản
Tiền
cho thuê
đất
Bán
nhà
SHNN
Thu khác ngân
sách
Trong
đó thu
phạt
ATGT
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích... tại
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương giao
Thuế
bảo vệ
môi
trường
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
Số TT
Nội dung thu
Huyện, TP
Tổng thu
NS trên địa
bàn 2025
Thu từ các
XNQD
Thu từ
CTN-DV
NQD
Thuế
GTGT
Thuế
TNDN
Thuế
TTĐB
Thuế Tài nguyên
Lệ phí
trước bạ
Thuế SD đất phi
NN
Thuế TN cá nhân
Thu phí
và lệ phí
Trong đó
Phí
BVMT
đối với
khai thác
khoáng
sản
Thu tiền
sử dụng
đất (*)
Gồm các sắc thuế và các khoản thu Thu cấp
quyền
khai thác khoáng
sản
Tiền
cho thuê
đất
Bán
nhà
SHNN
Thu khác ngân
sách
Trong
đó thu
phạt
ATGT
Thu hoa
lợi, quỹ
đất công ích... tại
Thu từ
DN có
vốn
ĐTNN
Thu cổ
tức, lợi
nhuận
sau thuế
Tăng thu từ các dự án
khai thác
quỹ đất so
với dự toán
Trung ương giao
Thuế
bảo vệ
môi
trường
Thu từ
hoạt
động xổ
số kiến
thiết
Thu từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
A
B
(1)
(2)
(3)
(3.1)
(3.2)
(3.3)
(3.4)
(4)
(5)
(6)
(7.1)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(12.1)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
85
Xã Ya Ly
3.466
2.009
430
385
5
300
27
310
86
Xã Ia Tơi
94.233
44.000
33.177
935
1.243
705
5.000
5.880
2.200
1.094
87
Xã Đăk Kôi
46.881
0
44.570
62
510
39
1.450
220
30
88
Xã Kon Braih
34.065
1.400
27.725
1.650
35
1.025
732
200
700
318
280
89
Xã Đăk Rve
6.254
0
2.705
488
15
165
179
200
1.000
112
1.390
90
Xã Măng Đen
223.147
43.910
37.908
4.100
100
5.940
1.574
120.000
3.500
1.565
3.050
300
1.200
91
Xã Măng Bút
5.250
4.250
150
60
33
727
30
92
Xã Kon Plông
310.803
190
293.842
150
2.500
143
13.923
5
50
93
Xã Đăk Long
460
10
160
50
30
60
0
150
94
Xã Rờ Kơi
14.127
13.188
390
250
25
150
120
95
Xã Mô Rai
20.097
9.761
50
300
1.000
31
5.000
20
3.935
96
Xã Ia Đal
1.568
0
1.323
66
58
55
60
7

Biểu mẫu số 05


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI


ケ NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ngãi
STT
Nội dung
Dự toán TW
giao
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
Bao gồm
Bao gồm
Dự toán
TW giao
Dự toán
năm 2025
tỉnh giao
Bao gồm
Bao gồm
Dự toán TW giao
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
Bao gồm
Bao gồm
STT
Nội dung
Dự toán TW
giao
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
cấp xã
Dự toán
TW giao
Dự toán
năm 2025
tỉnh giao
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
cấp xã
Dự toán TW giao
Dự toán năm 2025 tỉnh
giao
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
cấp xã
A
B
2=3+4
6=7+8
9=1+5
10=11+12
11=3+7
12=4+8
TỔNG CHI NSĐP
18.750.321
19.011.116
12.425.116
6.586.000
10.076.203
11.790.203
8.825.432
2.964.771
28.809.824
30.801.319
21.250.548
9.550.771
A
CHI CẦN ĐỐI NSĐP
17.541.092
17.801.887
11.215.887
6.586.000
8.121.024
9.835.024
6.943.008
2.892.017
25.662.116
27.636.911
18.158.895
9.478.017
I
Chi đầu tư phát triển
4.108.930
4.614.211
4.595.627
18.584
974.690
1.024.690
963.038
61.652
5.083.620
5.638.901
5.558.665
80.236
II
Chi thường xuyên
12.806.357
12.649.996
6.199.088
6.450.908
6.973.362
6.981.357
4.230.372
2.750.985
19.779.719
19.631.353
10.429.460
9.201.893
Trong đó:
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
5.001.003
5.071.881
1.359.478
3.712.403
3.353.148
3.353.148
1.894.569
1.458.579
8.354.151
8.425.029
3.254.047
5.170.982
2
Chi khoa học và công nghệ
32.566
33.770
33.770
18.178
27.872
27.072
800
50.744
61.642
60.842
800
3
Chi quốc phòng
246.984
200.573
46.411
73.119
320.103
273.692
46.411
4
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
181.159
96.186
84.973
27.730
208.889
123.916
84.973
5
Chi y tế, dân số và gia đình
1.323.996
1.282.492
41.504
675.395
1.999.391
1.957.887
41.504
6
Chi văn hóa thông tin
178.153
141.723
36.430
61.319
239.472
203.042
36.430
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
60.468
46.733
13.735
25.206
85.674
71.939
13.735
8
Chi thể dục thể thao
61.644
49.411
12.233
19.165
80.809
68.576
12.233
9
Chi bảo vệ môi trường
206.265
172.183
34.082
13.915
220.180
186.098
34.082
10
Chi các hoạt động kinh tế
1.690.520
1.400.810
289.710
211.991
1.902.511
1.612.801
289.710
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
2.375.118
999.971
1.375.147
495.269
2.870.387
1.495.240
1.375.147
12
Chi bảo đảm xã hội
887.138
213.076
674.062
41.251
928.389
254.327
674.062
13
Chi thường xuyên khác
88.069
59.292
28.777
664.372
752.441
723.664
28.777
14
Chi bổ sung theo định mức, bổ sung cân đối, nhiệm vụ khác
244.833
143.391
101.442
244.833
143.391
101.442
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
4.100
4.100
4.100
2.300
2.300
2.300
6.400
6.400
6.400
0
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.140
1.140
1.140
1.000
1.000
1.000
2.140
2.140
2.140
0
V
Dự phòng ngân sách
406.003
404.996
308.767
96.229
162.272
196.552
122.351
74.201
568.275
601.548
431.118
170.430
VI
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
214.562
127.444
107.165
20.279
214.562
127.444
107.165
20.279
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác
quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền
1.621.725
1.616.547
5.178
1.621.725
1.616.547
5.178
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác
quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền
1.621.725
1.616.547
5.178
1.621.725
1.616.547
5.178
VII
thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
1.621.725
1.616.547
5.178
1.621.725
1.616.547
5.178
VII
thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
1.621.725
1.616.547
5.178
1.621.725
1.616.547

Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi


STT Nội dung Dự toán TW giao Dự toán năm 2025 tỉnh giao Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã TW giao Dự toán tỉnh giao năm 2025 Dự toán Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã Dự toán TW giao Dự toán năm 2025 tỉnh giao Ngân sách cấp tỉnh Bao gồm Ngân sách cấp xã


A B 2=3+4 3 4 6=7+8 8 9=1+5 10=11+12 11=3+7 12=4+8


VIII Chi từ nguồn bội chi 7.400 7.400 7.400 7.400 7.400 7.400 0


C III B II I Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHI TRẢ NỢ GỐC Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.192.529 485.880 565.112 141.537 16.700 1.955.179 657.402 824.064 473.713 1.955.179 824.064 657.402 473.713 1.882.425 657.402 400.959 824.064 72.754 72.754 3.147.708 1.143.282 1.389.176 615.250 3.147.708 1.143.282 1.389.176 615.250 16.700 3.074.954 1.143.282 1.389.176 542.496 16.700 72.754 72.754 0 0 0


Phụ biểu số 05


DÂN


DỰ TOÁN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG


CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


Số
TT
Chỉ tiêu
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Kon Tum Tỉnh Quảng Ngãi
Số
TT
Chỉ tiêu
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Số
TT
Chỉ tiêu
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
1
2
3=4+5
4
5
6=7+8
7
8
9=3+6
10=4+7
11=5+8
TỔNG SỐ
1.192.529
1.020.153
172.376
1.955.179
1.452.887
502.292
3.147.708
2.473.040
674.668
I
Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án
565.112
565.112
824.064
824.064
1.389.176
1.389.176
Vốn ngoài nước
15.310
15.310
15.310
15.310
2
Vốn trong nước
549.802
549.802
824.064
824.064
1.373.866
1.373.866
II
Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
141.537
141.537
473.713
473.713
615.250
615.250
Vốn nước ngoài
2
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
13.400
13.400
4.877
4.877
18.277
18.277
3
Phí sử dụng đường bộ
58.235
58.235
58.209
58.209
116.444
116.444
4
Bổ sung thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
15.580
15.580
26.700
26.700
42.280
42.280
5
Kinh phí thực hiện biên chế tăng thêm
37.045
37.045
66.375
66.375
103.420
103.420
6
Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật địa phương
419
419
433
433
852
852
7
Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương
160
160
160
160
320
320
8
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
16.698
16.698
8.491
8.491
25.189
25.189
9
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019-2025
280
280
280
280
10
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ
940
940
940
940
11
Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội
301.248
301.248
301.248
301.248
12
Kinh phí thực hiện Chương trình bảo tồn và phát huy bền vững giá trị di sản văn hóa Việt Nam, giai đoạn 2021-2025
6.000
6.000
6.000
6.000
III
Bổ sung 03 chương trình MTQG
485.880
455.041
30.839
657.402
628.823
28.579
1.143.282
1.083.864
59.418
1
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
262.784
262.784
430.755
430.755
693.539
693.539

1


Số
TT
Chỉ tiêu
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Trong đó
Số
TT
Chỉ tiêu
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Dự toán
năm 2025
Vốn đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
1
2
3=4+5
4
5
6=7+8
7
8
9=3+6
10=4+7
11=5+8
2
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
91.817
91.817
111.760
111.760
203.577
203.577
3
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
131.279
100.440
30.839
114.887
86.308
28.579
246.166
186.748
59.418

2


Biểu mẫu số 06


UAN


Ta


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) Nghị quyết số 07/NQ


N


Đơn vị: Triệu đồng


STT
49
Nội dung
Tỉnh Quảng Ngãi
(Trước sắp xếp)
Tỉnh Kon Tum
Dự toán tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
(1)
(2)
(3)
TỔNG CHI NSĐP (1)
17.626.401
9.672.445
27.298.846
A
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)
6.410.513
2.736.837
9.147.350
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
11.215.888
6.935.608
18.151.496
Chi đầu tư phát triển
4.595.627
963.038
5.558.665
II
Chi thường xuyên (2)
6.199.089
4.230.372
10.429.461
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.359.478
1.894.569
3.254.047
2
Chi khoa học và công nghệ
33.770
27.072
60.842
3
Chi quốc phòng
200.573
73.119
273.692
4
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
96.186
27.730
123.916
5
Chi y tế, dân số và gia đình
1.282.492
675.395
1.957.887
6
Chi văn hóa thông tin
141.723
61.319
203.042
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
46.733
25.206
71.939
8
Chi thể dục thể thao
49.411
19.165
68.576
9
Chi bảo vệ môi trường
172.183
13.915
186.098
10
Chi các hoạt động kinh tế
1.400.810
211.991
1.612.801
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
999.971
495.269
1.495.240
12
Chi bảo đảm xã hội
213.076
41.251
254.327
13
Chi thường xuyên khác
59.292
664.372
723.664
14
Chi bổ sung theo định mức, nhiệm vụ của cấp huyện chuyển về tỉnh
143.391
143.391
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
4.100
2.300
6.400
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.140
1.000
2.140
V
Dự phòng ngân sách
308.767
122.351
431.118
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
107.165
107.165
VII
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
1.616.547
1.616.547
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Ghi chú:


- (1) Chưa bao gồm chi từ nguồn Trung ương bổ sung để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình MTQG


- (2) Bao gồm tiết kiệm chi 10% của cấp tỉnh để chi tạo nguồn CCTL được giao tại các đơn vị.


- (3) Chi bổ sung ngân sách cấp dưới của Kon Tum bao gồm bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương 72.754 Trđ


Biểu mẫu số 07


DỰ TOÁN CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


Dự toán năm 2025
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)(*)
Chi thường xuyên
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài chính
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân sách năm sau
Chi từ nguồn tăng thu
Dự toán năm 2025
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)(*)
Chi thường xuyên
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài chính
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn, điều chỉnh tiền
lương
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân sách năm sau
Chi từ nguồn tăng thu
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I
Các cơ quan, tổ chức
15.988.126
5.558.665
10.429.461
II
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
6.400
6.400
III
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
2.140
2.140
IV
Chi dự phòng ngân sách
431.118
431.118
V
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
107.165
107.165
VI
Chi bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
9.147.350
9.147.350
VII
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
Chi nguồn giao tăng thu các dự án khai thác quỹ đất, xử lý nhà đất, bán tài sản công,... so dự toán Trung ương giao (Bao gồm Ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất tương ứng số VIII tiền đền bù GPMB của các DA đầu tư mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước và thu các DA khác; Ghi chi các khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách địa phương, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)
1.616.547
1.616.547
Tổng Cộng
Tổng Cộng
27.298.846
5.558.665
19.576.811
6.400
2.140
431.118
107.165
1.616.547

Biểu mẫu số 08


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


村 Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
0
21
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
0
21
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I
Chi thường xuyên
10.404.590
3.257.742
58.600
273.692
123.916
1.957.887
207.721
68.576
71.939
186.098
1.612.799
1.490.563
254.327
697.339
143.390
1
Cấp tỉnh
7.007.079
1.886.184
55.800
263.168
112.297
1.721.530
188.862
60.243
65.897
43.367
1.154.314
1.171.947
229.879
53.591
1.1
Văn phòng Tinh uỷ
353.071
1.781
23.115
56.143
65.897
700
205.435
1.2
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tinh
41.479
41.479
1.3
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
102.164
230
6.353
18.204
77.377
1.4
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
213.477
18.356
7.732
72.351
115.038
1.5Sở
Tư pháp
32.825
556
6.680
20.872
4.717
1.6Sở
Xây dựng
222.565
183.429
39.136
1.7Sở
Ngoại vụ
11.153
1.717
9.436
1.8
Sở Khoa học và Công nghệ
81.594
92
31.241
6.021
20.954
23.286
1.9
Sở Nông nghiệp và Môi trường
400.289
810
21.566
188.389
189.524
1.10
Sở Công Thương
22.862
1.096
21.766
1.11
Thanh tra tỉnh
41.674
41.674
1.12
Sở Y tế
764.437
11.604
686.957
1.700
30.343
33.833
1.13
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
205.435
24.452
95.685
58.243
4.956
22.099
1.14
Sở Giáo dục và Đào tạo
1.364.721
1.341.361
23.360
1.15
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
77.489
77.437
52
1.16
Trường ĐH Tài chính Kế toán
581
581
1.17
Trường Chính trị tỉnh
28.519
28.289
230
1.18
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
50
50
1.19
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
26.173
26.173
1.20
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
126.782
276
3.384
10.220
2.437
110.124
341
1.21
Sở Tài chính
63.178
1.797
61.381
1.22
Sở Dân tộc và Tôn giáo
20.892
840
2.452
17.600
1.23
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
184.241
20.101
134.881
29.259
1.24
Ban an toàn giao thông tinh
5.663
5.663

TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.25
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
3.897
3.897
1.26
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
15.822
15.822
7
1.27
Trường Cao đẳng Kon Tum
53.490
53.490
1.28
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
18.626
1.963
16.663
1.29
Kinh phí chuyển đổi số
82.000
80.000
2.000
1.30
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
19.000
19.000
1.31
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
28.000
25.000
3.000
1.32
Ban Chỉ đạo 389
180
180
1.33
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
45.696
45.696
1.34
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
52.535
52.535
1.35
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
10.215
10.215
1.36
Kinh phí phục vụ công tác phòng, chống thiên tai & TKCN
5.140
5.140
1.37
Kinh phí quy hoạch
17.000
15.000
2.000
1.38
Kinh phí tổ chức lễ
22.000
22.000
1.39
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
58.485
17.941
40.544
1.40
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công
173.130
74.727
1.062
43.219
11.056
2.000
2.015
36.839
2.212
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
128.310
59.077
483
28.159
9.349
2.000
2.015
25.727
1.500
Kinh phí mua sắm
44.658
15.650
579
15.060
1.707
10.950
712
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
162
162
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tinh là 13.020 triệu đồng)
23.315
103
1.421
-1.621
10.141
251
13.020
1.41
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tinh là 13.020 triệu đồng)
23.315
103
1.421
-1.621
10.141
251
13.020
1.42
Kinh phí BQL Bảo tồn biển Lý Sơn (Chuyển về đặc khu Lý Sơn Quản lý)
3.089
3.089
1.43
Công an tỉnh
112.297
112.297
1.44
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
213.271
213.271
1.45
Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
47.953
47.953

2


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và côngệ
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và côngệ
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.46
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)
1.944
1.944
1.42
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục Thuế tinh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
5.029
5.029
1.48
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
614.420
614.420
128.000
128.000
1.50
1.49 Vốn đối ứng các CT MTQG
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
210.000
20.000
25.000
110.000
55.000
1.51
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
20.000
20.000
.52
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND tỉnh
2.000
2.000
1.53
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục, phổ thông công lập theo Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
77.905
77.905
1.54
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
3.500
3.500
.55
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
5.848
5.848

TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.56
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh
2.860
2.860
1.57
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
35.000
35.000
1.58
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn CCTL theo Kết luận của Thanh tra Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày 01/10/2024 (16)
54.681
54.681
1.59
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trường lớp học
130.000
130.000
1.60
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
18
18
1.61
Công đoàn viên chức tỉnh
197
197
1.62
Liên đoàn lao động tỉnh
200
200
1.63
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
15.627
15.627
1.64
Chi hoạt động phạt vi phạm hành chính, thanh tra
3.678
3.678
1.65
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ phí
1.999
1.999
1.66
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
7.000
7.000
1.67
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác..
9.841
1.017
8.824
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác..
9.841
1.017
8.824
1.68
Bảo hiểm xã hội
288.275
288.275
1.69
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
270
270
1.70
Nguồn thực hiện CCTL
-7.669
-20.011
13
12.329
2
Cấp huyện chuyển về
3.397.511
1.371.559
2.800
10.524
11.619
236.357
18.859
8.333
6.042
142.731
458.485
318.616
24.448
643.748
143.390
2.1
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
2.866.565
1.333.059
2.398
8.137
4.543
133.406
15.255
4.791
4.429
72.351
333.480
225.686
16.652
579.739
132.640
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
863.166
34.483
8.137
4.543
83
15.255
4.791
4.429
72.351
319.897
225.686
16.652
24.219
132.640

TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chi bổ sung
theo định mức; nhiệm vụ khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
Tinh Kon Tum
2.003.399
1.298.576
2.398
133.323
13.583
555.520
2.2
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
530.945
38.500
402
2.387
7.076
102.951
3.604
3.542
1.613
70.380
125.006
92.930
7.796
64.009
10.750
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) (**)
316.919
34.804
2.387
4.022
-41.052
3.604
3.542
1.613
70.380
122.736
91.163
7.796
5.174
10.750
Tinh Kon Tum
214.027
3.696
402
3.054
144.003
2.270
1.767
58.835
IIChi
thường xuyên khác
24.870
24.870
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
24.870
24.870
2Tinh KonTum
Tổng Cộng
10.429.460
3.257.742
58.600
273.692
123.916
1.957.887
207.721
68.576
71.939
186.098
1.612.799
1.490.563
254.327
722.209
143.390

DÂN Thi Phụ biểu số 08.1


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025



(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung 3
Vリ
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung 3
Vリ
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Chi thường xuyên
3.403.151
887.498
11.930
148.470
43.681
1.145.655
75.465
23.574
19.781
8.677
467.958
503.274
51.707
15.482
1.1
Văn phòng Tỉnh uỷ
143.192
7.934
24.173
19.781
287
91.012
1.2
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
18.118
18.118
1.3
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
45.088
2.363
9.501
33.224
1.4
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
71.038
3.859
796
32.183
34.200
1.5
Sở Tư pháp
14.712
196
2.537
9.800
2.178
1.6
Sở Xây dựng
45.890
26.958
18.932
1.7
Sở Ngoại vụ
6.331
1.261
5.070
1.8
Sở Khoa học và Công nghệ
30.796
8.935
1.937
9.380
10.544
1.9
Sở Nông nghiệp và Môi trường
131.028
561
987
53.758
75.722
1.10Sở
Công Thương
10.001
562
9.439
1.11
Thanh tra tỉnh
12.521
12.521
1.12Sở
Y tế
340.698
3.644
312.204
870
14.031
9.949
1.13
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
88.915
9.942
40.612
23.574
4.573
10.214
1.14
Sở Giáo dục và Đào tạo
610.091
592.647
17.444
1.15
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
21.789
21.789
1.16Trường ĐH Tài chính Kế toán
380
380
1.17
Trường Chính trị tỉnh
13.752
13.752
1.18
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
1.19
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
10.271
10.271
1.20
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
60.155
19
2.006
5.739
2.060
50.221
110
1.21
Sở Tài chính
25.559
498
25.061
1.22
Sở Dân tộc và Tôn giáo
8.546
141
1.119
7.286
1.23
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
68.620
6.820
48.841
12.959
1.24
Ban an toàn giao thông tỉnh
2.275
2.275
1.25
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
468
468
1.26BQL
Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
2.103
2.103
1.27
Trường Cao đẳng Kon Tum
22.947
22.947
1.28
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
5.516
640
4.876

1


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.29
Kinh phí chuyển đổi số
76.320
76.320
1.30
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
428
428
1.31
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
18.025
18.025
1.32Ban
Chỉ đạo 389
28
28
1.33
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
41.128
41.128
1.34
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1.35
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
1.36
Kinh phí phục vụ công tác phòng, chống thiên tai & TKCN
5.140
5.140
1.37
Kinh phí quy hoạch
9.296
9.296
1.38
Kinh phí tổ chức lễ
12.539
12.539
1.39
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
1.40
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo
dưỡng tài sản công
4.453
4.453
-
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
4.453
4.453
-
Kinh phí mua sắm
-
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
1.41
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong
đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu đồng)
1.59BQL
Bảo tồn biển Lý Sơn
3.089
3.089
1.56
Công an
43.681
43.681
1.57BCH
Quân sự
120.546
120.546
1.581
BCH Biên phòng
25.980
25.980
1.42
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)
1.944
1.944

2


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.43
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục
Thuế tỉnh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân
tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát
nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên
đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng,
Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN
Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo
Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
5.029
5.029
1.44
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
614.420
614.420
1.45Vốn
đối ứng các CT MTQG
85.093
85.093
1.46
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
28.773
28.773
1.47
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
1.822
1.822
1.48
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND
tỉnh
1.49
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở
giáo dục, phổ thông công lập theo
Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
77.905
77.905
1.50
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
3.500
3.500
1.51
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh

3


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế, dân số và gia
đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.52
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày
27/9/2024 của HĐND tỉnh
1.429
1.429
1.53
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
1.54
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn
CCTL theo Kết luận của Thanh tra
Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày
01/10/2024 (16)
54.681
54.681
1.55
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng,
xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng
trường lớp học
130.000
130.000
1.56
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
18
18
1.57
Công đoàn viên chức tỉnh
197
197
1.58
Liên đoàn lao động tỉnh
200
200
1.59
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số
3.841
3.841
1.60
Chi hoạt động phạt vi phạm hành
chính, thanh tra
1.223
1.223
1.61
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ
phí
200
200
1.62
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
1.232
1.232
1.63
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
8.824
8.824
1.63
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
8.824
8.824
1.63
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
8.824
8.824
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
8.824
8.824
1.64
Bảo hiểm xã hội
211.097
211.097
1.65
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng
mô hình "Dân vận khéo"
270
270
1.66
Nguồn thực hiện CCTL
II
Chi Thường xuyên khác
13.836
13.836
TỔNG CỘNG
3.416.987
887.498
11.930
148.470
43.681
1.145.655
75.465
23.574
19.781
8.677
467.958
503.274
51.707
29.318

Phụ biểu số 08.02


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CÒN LẠI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CÒN LẠI CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chỉ giao
dục
đà
tạo và dạy
nghệ
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chỉ giao
dục
đà
tạo và dạy
nghệ
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Chi thường xuyên
3.603.928
998.686
43.862
114.698
68.616
575.875
113.397
36.669
46.116
34.690
686.356
668.673
178.172
38.117
1.1
Văn phòng Tỉnh uỷ
209.879
1.776
15.181
31.970
46.116
413
114.423
1.2
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
23.361
23.361
1.3
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
57.076
230
3.990
8.703
44.153
1.4
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
142.439
14.497
6.936
40.168
80.838
1.5
Sở Tư pháp
18.113
360
4.143
11.072
2.539
1.6
Sở Xây dựng
176.675
156.471
20.204
1.7
Sở Ngoại vụ
4.822
456
4.366
1.8
Sở Khoa học và Công nghệ
50.798
92
22.306
4.084
11.574
12.742
1.9
Sở Nông nghiệp và Môi trường
269.261
249
20.579
134.631
113.802
1.10
Sở Công Thương
12.861
534
12.327
1.11
Thanh tra tỉnh
29.153
29.153
1.12Sở
Y tế
423.739
7.960
374.753
830
16.312
23.884
1.13Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch
116.520
14.510
55.073
34.669
383
11.885
1.14
Sở Giáo dục và Đào tạo
754.631
748.714
5.916
1.15
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
55.700
55.648
52
1.16Trường ĐH Tài chính Kế toán
201
201
1.17
Trường Chính trị tỉnh
14.767
14.537
230
1.18
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
50
50
1.19
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
15.902
15.902
1.20
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
66.627
257
1.378
4.481
377
59.903
231
1.21
Sở Tài chính
37.619
1.299
36.320
1.22Sở
Dân tộc và Tôn giáo
12.346
699
1.333
10.314

Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.23
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tỉnh Kon Tum)
115.621
13.281
86.040
16.300
1.24
Ban an toàn giao thông tỉnh
3.388
3.388
1.25
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
3.429
3.429
1.26
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
13.719
13.719
1.27
Trường Cao đẳng Kon Tum
30.543
30.543
1.28
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
13.110
1.323
11.787
1.29
Kinh phí chuyển đổi số
5.680
3.680
2.000
1.30
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
18.572
18.572
1.31
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào
9.975
6.975
3.000
1.32Ban
Chỉ đạo 389
152
152
1.33
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
4.568
4.568
1.34
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
52.535
52.535
1.35
KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt
10.215
10.215
1.36
Kinh phí phục vụ công tác phòng, |chống thiên tai & TKCN
1.37Kinh
phí quy hoạch
7.704
5.704
2.000
1.38|Kinh
phí tổ chức lễ
9.461
9.461

2


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể dục thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể dục thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.39
Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự chủ)
58.485
17.941
40.544
1.40
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo
dưỡng tài sản công
168.677
74.727
1.062
43.219
11.056
2.000
2.015
32.386
2.212
-
Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa
123.857
59.077
483
28.159
9.349
2.000
2.015
21.274
1.500
Kinh phí mua sắm
44.658
15.650
579
15.060
1.707
10.950
712
Kinh phí thuê trụ sở làm việc
162
162
1.41
Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị (Trong
đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu đồng)
23.315
103
1.421
-1.621
10.141
251
13.020
1.59
BQL Khu Bảo tồn biển Lý Sơn
1.56
Công an
68.616
68.616
1.57
BCH Quân sự
92.725
92.725
1.58
BCH Biên phòng
21.973
21.973
1.42
Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 trung đoàn 29)

3


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.43
Hỗ trợ các cơ quan trung ương: Cục
Thuế tỉnh 2.500 triệu đồng, Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân
tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm soát
nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Liên
đoàn Lao động tỉnh 610 triệu đồng,
Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 150 triệu đồng, KBNN
Quảng Ngãi 250 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo
Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 19,2 triệu đồng
0
0
1.44
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
0
0
1.45
Vốn đối ứng các CT MTQG
42.907
42.907
1.46
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
181.227
20.000
25.000
81.227
55.000
1.47
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
18.178
18.178
1.48
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND
tỉnh
2.000
2.000

Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học
và công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.49
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở
giáo dục, phổ thông công lập theo
Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.50
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
1.51
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
5.848
5.848
1.52
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày
27/9/2024 của HĐND tỉnh
1.431
1.431
1.53
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
35.000
35.000
1.54
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn
CCTL theo Kết luận của Thanh tra
Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày
01/10/2024 (16)
0
0

Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học và công
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự ani
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TT
Nội dung
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Khoa học và công
và công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh và
trật tự ani
toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa,
thông
tin
Chi thể
dục thể
thao
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1.55
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng
trường lớp học
1.56
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
1.57
Công đoàn viên chức tỉnh
1.58
Liên đoàn lao động tỉnh
1.59
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số
11.786
11.786
1.60
Chi hoạt động phạt vi phạm hành
chính, thanh tra
2.455
2.455
1.61
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ
phí
1.799
1.799
1.62
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
5.768
5.768
1.63
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong
năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ
trương cấp có thẩm quyền và các
nhiệm vụ cần thiết khác...
1.017
1.017
1.64
Bảo hiểm xã hội
77.178
77.178
1.65
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
1.66Nguồn thực hiện CCTL
-7.669
-20.011
13
12.329
II
Chi Thường xuyên khác
11.034
11.034
TỔNG CỘNG
3.614.962
998.686
43.862
114.698
68.616
575.875
113.397
36.669
46.116
34.690
686.356
668.673
178.172
49.151

Biểu mẫu số 09


DAN


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH


歯 CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
A
B
(1)
(2)=(3)+(5)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
TỔNG SỐ
5.243.879
240.646
118.586
5.125.293
122.060
4.264.516
228.230
4.817.378
9.550.771
I
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp
xếp)
243.880
175.486
67.927
175.953
107.559
1.527.679
228.230
4.654.605
6.586.000
1
Xã Tịnh Khê
5.622
2.873
1.850
3.772
1.023
33.604
836
173.647
210.960
2
Phường Trương Quang Trọng
10.761
6.086
4.960
5.801
1.126
23.720
564
171.069
201.439
3
Xã An Phú
7.264
4.670
3.143
4.121
1.527
31.946
793
180.059
217.468
4
Phường Cẩm Thành
35.067
14.686
10.916
24.151
3.770
15.657
597
204.957
235.897
5
Phường Nghĩa Lộ
28.205
14.664
11.671
16.534
2.993
20.132
852
199.831
235.479
6
Phường Trà Câu
2.707
1.488
885
1.822
603
20.178
7.226
97.040
125.932
7
Xã Nguyễn Nghiêm
1.049
2.292
414
635
1.878
8.296
3.882
42.052
56.522
8
Phường Đức Phổ
7.761
6.031
1.790
5.971
4.241
17.567
8.563
106.559
138.720
9
Xã Khánh Cường
1.402
1.473
490
912
983
11.194
4.269
50.339
67.275
10
Phường Sa Huỳnh
2.701
2.094
641
2.060
1.453
10.530
3.746
67.443
83.813
11
Xã Bình Minh
869
306
188
681
118
14.122
5.161
75.837
95.426
12
Xã Bình Chương
355
299
129
226
170
8.955
3.243
48.224
60.721

1


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
A
B
(1)
(2)=(3)+(5)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
13
Xã Bình Sơn
12.779
5.671
1.172
11.607
4.499
36.235
13.186
232.677
287.769
14
Xã Vạn Tường
6.280
14.106
668
5.612
13.438
21.888
9.717
156.362
202.073
15
Xã Đông Sơn
2.299
1.029
588
1.711
441
32.708
7.709
117.631
159.077
16
Xã Trường Giang
1.427
619
483
944
136
15.470
4.814
79.383
100.286
17
Xã Ba Gia
2.629
1.070
598
2.031
472
13.782
4.633
82.344
101.829
18
Xã Sơn Tịnh
3.132
1.228
891
2.241
337
17.899
5.418
115.771
140.316
19
Xã Thọ Phong
9.015
3.771
740
8.275
3.031
8.597
3.644
75.267
91.279
20
Xã Tư Nghĩa
4.508
2.675
2.206
2.302
469
28.563
0
141.736
172.974
21
Xã Vệ Giang
1.869
937
698
1.171
239
22.677
0
83.507
107.121
22
Xã Nghĩa Giang
9.355
4.763
982
8.373
3.781
17.277
0
74.144
96.184
23
Xã Trà Giang
1.736
924
344
1.392
580
20.211
0
53.079
74.214
24
Xã Nghĩa Hành
3.746
2.049
1.601
2.145
448
7.761
4.386
121.864
136.060
25
Xã Đình Cương
1.750
1.203
1.060
690
143
8.693
4.603
73.698
88.197
26
Xã Thiện Tín
936
718
661
275
57
8.473
4.537
59.038
72.766
27
Xã Phước Giang
981
731
666
315
65
8.593
4.526
65.235
79.085
28
Xã Long Phụng
4.110
2.813
2.626
1.484
187
24.008
2.841
104.004
133.666
29
Xã Mỏ Cày
2.968
1.978
1.772
1.196
206
19.504
2.243
99.850
123.575
30
Xã Mộ Đức
5.052
2.599
2.138
2.914
461
21.500
2.863
98.817
125.779
31
Xã Lân Phong
3.595
1.826
1.439
2.156
387
14.298
1.601
77.476
95.201
32
Xã Trà Bồng
10.213
5.006
150
10.063
4.856
17.478
0
145.374
167.858
33
Xã Đông Trà Bồng
409
1.128
37
372
1.091
17.451
0
64.335
82.914
34
Xã Tây Trà
1.530
2.139
17
1.513
2.122
19.594
0
110.002
131.735
35
Xã Cà Đam
47
16
8
39
8
13.872
0
62.599
76.487
36
Xã Thanh Bồng
38
29
24
14
5
21.419
0
86.681
108.129
37
Xã Tây Trà Bồng
12
1.500
12
0
1.488
13.545
0
86.312
101.357
38
Xã Sơn Hạ
323
626
75
248
551
18.426
5.646
93.698
118.396

2


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
A
B
(1)
(2)=(3)+(5)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
39
Xã Sơn Linh
178
124
35
143
89
18.329
5.359
75.109
98.921
40
Xã Sơn Hà
1.470
2.099
245
1.225
1.854
121.287
5.635
6.790
135.811
41
Xã Sơn Thủy
118
52
35
83
17
17.856
5.500
55.528
78.936
42
Xã Sơn Kỳ
110
8.121
35
75
8.086
7.366
1.938
44.492
61.917
43
Xã Sơn Tây
9.684
11.019
56
9.628
10.963
5.756
5.594
92.047
114.416
44
Xã Sơn Tây Thượng
8.728
10.503
19
8.709
10.484
5.216
5.359
89.871
110.949
45
Xã Sơn Tây Hạ
8.175
9.065
12
8.163
9.053
6.301
5.296
66.293
86.955
46
Xã Minh Long
349
349
349
0
0
21.150
2.694
109.305
133.498
47
Xã Sơn Mai
228
228
228
0
0
15.295
2.180
84.429
102.132
48
Xã Ba Vì
504
166
69
435
97
61.215
3.570
4.251
69.202
49
Xã Ba Tô
148
69
48
100
21
72.213
4.010
4.182
80.474
50
Xã Ba Dinh
145
66
44
101
22
49.563
2.520
2.712
54.861
51
Xã Ba Tơ
2.490
743
215
2.275
528
80.058
3.450
4.576
88.827
52
Xã Ba Vinh
81
34
21
60
13
53.314
2.550
3.311
59.209
53
Xã Ba Động
418
145
65
353
80
57.151
2.720
3.297
63.313
54
Xã Đặng Thùy Trâm
29
16
12
17
4
46.506
2.470
2.588
51.580
55
Xã Ba Xa
1.805
900
16
1.789
884
37.441
740
1.829
40.910
56
Đặc khu Lý Sơn
14.720
13.671
7.690
7.030
5.981
165.839
44.546
26.054
250.110
II
Tỉnh Kon Tum
5.000.000
65.160
50.659
4.949.341
14.501
2.736.837
0
162.773
2.964.771
57
Phường Kon Tum
2.430.076
11.628
11.628
2.418.448
171.154
6.913
189.694
58
Phường Đăk Cấm
222.500
9.658
9.658
212.842
70.254
3.655
83.566
59
Phường Đăk Bla
381.184
4.579
4.579
376.605
52.984
3.192
60.754
60
Xã Ngọk Bay
58.544
5.639
5.639
52.906
64.950
3.362
73.951
61
Xã Ia Chim
8.918
601
601
8.317
58.222
3.908
62.731
62
Xã Đăk Rơ Wa
175.999
6.111
6.111
169.888
85.853
6.277
98.242
63
Xã Đăk Pxi
25.796
80
49
25.747
31
62.320
825
63.225

3


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
A
B
(1)
(2)=(3)+(5)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
64
Xã Đăk Mar
89.381
437
273
89.108
164
63.911
1.330
65.678
65
Xã Đăk Ui
1.585
137
69
1.516
68
60.746
1.264
62.147
66
Xã Ngọk Réo
1.257
137
57
1.200
80
60.807
1.035
61.978
67
Xã Đăk Hà
32.081
1.221
930
31.151
291
112.679
2.551
116.451
68
Xã Ngọk Tụ
11.733
103
51
11.682
52
66.625
5.642
72.370
69
Xã Đăk Tô
133.733
2.491
746
132.987
1.745
134.653
11.180
148.324
70
Xã Kon Đào
2.634
218
144
2.490
74
73.660
6.612
80.489
71
Xã Đăk Sao
689
41
41
648
48.462
1.642
50.145
72
Xã Đăk Tờ Kan
904
44
44
860
56.783
1.227
58.054
73
Xã Tu Mơ Rông
45.912
118
108
45.804
10
60.743
1.212
62.073
74
Xã Măng Ri
12.395
87
87
12.308
83.926
3.324
87.337
75
Xã Bờ Y
417.707
4.067
417.707
4.067
118.954
7.913
130.934
76
Xã Sa Loong
11.810
279
11.810
279
44.763
3.811
48.853
77
Xã Dục Nông
57.062
177
57.062
177
73.061
8.608
81.846
78
Xã Xốp
2.670
330
2.670
330
36.124
531
36.985
79
Xã Ngọc Linh
90
90
90
90
43.641
762
44.493
80
Xã Đăk PLô
6.610
260
6.610
260
47.028
547
47.835
81
Xã Đăk Pék
14.146
4.866
14.146
4.866
67.173
538
72.577
82
Xã Đăk Môn
2.524
594
2.524
594
44.317
461
45.372
83
Xã Sa Thầy
55.636
1.422
1.422
54.214
77.699
4.755
83.876
84
Xã Sa Bình
36.074
414
414
35.660
66.143
7.861
74.418
85
Xã Ya Ly
3.466
128
128
3.338
56.553
5.655
62.336
86
Xã Ia Tơi
94.233
723
94.233
723
68.518
8.578
77.819
87
Xã Đăk Kôi
46.881
10
46.881
10
48.800
3.413
52.223
88
Xã Kon Braih
34.065
210
34.065
210
93.012
4.025
97.247
89
Xã Đăk Rve
6.254
92|
6.254
92|
57.331
3.096
60.519

4


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Thu NSĐP
được hưởng theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng
100%
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp trên
Số bổ sung
thực hiện
cải cách tiền lương
Số bổ sung mục tiêu
từ ngân
sách cấp
trên
Tổng chi cân đối
NSĐP
A
B
(1)
(2)=(3)+(5)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(2)+(6)+(7)+(8)
90
Xã Măng Đen
223.147
6.982
6.982
216.165
96.034
5.187
108.203
91
Xã Măng Bút
5.250
103
103
5.147
86.024
6.723
92.850
92
Xã Kon Plông
310.803
105
105
310.698
77.987
8.519
86.611
93
Xã Đăk Long
460
260
460
260
40.657
104
41.021
94
Xã Rờ Kơi
14.127
90
90
14.037
35.209
5.408
40.707
95
Xã Mô Rai
20.097
601
601
19.496
36.723
6.965
44.289
96
Xã Ia Đal
1.568
28
1.568
28
32.357
4.162
36.547

5


DAN


Biểu mẫu số 10


TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi chương trình mục tiêu


9


ST T Tên đơn vị Tổng chi ngân sách địa phương Tổng số tạo và dạy dục, đào Chi giáo nghề Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi đầu nguồn trong tư từ nước vốn Chi đầu tỉnh bổ nguồn tư từ sung ngân sách Chi đầu thu tiền sử dụng đất (*) nguồn tư từ toán Trung ương án khai thác quỹ tăng thu các dự đất, bán tài sản Chi nguồn giao đất, xử lý nhà công,... so dự giao Tổng số và dạy nghề dục, đào tạo Chi giáo Trong đó học và khoa công nghệ Chi Chi bổ sung định theo mức phòng ngân sách Dự Chi tạo nguồn lương chỉnh điều tiền Tổng số Bổ sung vốn tiêu, nhiệm trình mục các chương đầu tư để thực hiện vụ các chế độ, chính sách thực hiện Bổ sung nghiệp vốn sự


A B 1=2+9+12+13+14+15 2=5+6+7+8 5 6 7 10 11 12 13 14 15=16+17 16 17


TỔNG SỐ 9.550.771 55.634 380 12.004 38.072 5.178 9.040.212 5.170.981 800 101.442 170.431 20.279 162.773 29.780 132.994


I xếp) Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp 6.586.000 18.584 380 12.004 6.200 6.349.467 3.712.402 101.442 96.229 20.279


1 Xã Tịnh Khê 210.960 100 100 194.227 100.173 7.235 5.341 4.056


2 Phường Trương Quang Trọng 201.439 188.298 102.900 3.892 5.193 4.056


3 Xã An Phú 217.468 280 280 200.381 104.781 7.394 5.357 4.056


4 Phường Cẩm Thành 235.897 223.128 132.673 3.484 5.228 4.056


5 Phường Nghĩa Lộ 235.479 223.118 129.346 2.949 5.356 4.056


6 Phường Trà Câu 125.932 124.933 70.548 999


7 Xã Nguyễn Nghiêm 56.522 56.144 30.830 378


8 Phường Đức Phổ 138.720 1.200 1.200 136.712 82.536 808


9 Xã Khánh Cường 67.275 66.807 33.956 467


10Phường Sa Huỳnh 83.813 83.377 52.028 436


11Xã Bình Minh 95.426 92.853 50.142 2.573


12Xã Bình Chương 60.721 59.016 30.490 1.706


13Xã Bình Sơn 287.769 281.552 166.007 6.217


14Xã Vạn Tường 202.073 196.742 107.769 5.331


15Xã Đông Sơn 159.077 155.243 75.864 3.834


16Xã Trường Giang 100.286 83.134 50.493 16.679 473


17Xã Ba Gia 101.829 87.308 57.535 14.083 438


18Xã Sơn Tịnh 140.316 127.741 86.485 12.010 565


19Xã Thọ Phong 91.279 79.880 51.672 11.031 368


20Xã Tư Nghĩa 172.974 172.300 104.423 674


21Xã Vệ Giang 107.121 106.619 67.587 502


22Xã Nghĩa Giang 96.184 95.719 61.646 465


23Xã Trà Giang 74.214 73.761 44.389 453


24Xã Nghĩa Hành 136.060 133.606 59.158 1.861 593


25 Xã Đình Cương 88.197 85.716 48.684 2.100 381


26 Xã Thiện Tín 72.766 70.312 41.424 2.100 354


27 Xã Phước Giang 79.085 76.636 46.034 2.100 349


28 Xã Long Phụng 133.666 133.012 71.680 654


29 Xã Mỏ Cày 123.575 123.060 72.655 516


30Xã Mộ Đức 125.779 125.179 66.161 600


31 Xã Lân Phong 95.201 94.809 55.227 391


32 Xã Trà Bồng 167.858 165.712 118.023 2.146


33Xã Đông Trà Bồng 82.914 80.881 39.172 2.033


1


Đơn vị: Triệu đồng


2


Đơn vị: Triệu đồng


Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi chương trình mục tiêu


ST T T Tên đơn vị Tổng chi ngân phương sách địa Tổng số tạo và dạy Chi giáo dục, đào nghề Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi đầu nguồn tư từ trong nước vốn tỉnh bổ Chi đầu nguồn tư từ sung ngân sách Chi đầu thu tiền sử dụng đất (*) nguồn tư từ toán Trung ương án khai thác quỹ tăng thu các dự đất, bán tài sản Chi nguồn giao đất, xử lý nhà công,... so dự giao Tổng số và dạy nghề dục, đào tạo Chi giáo Trong đó học và nghệ khoa công Chi Chi bổ sung định mức theo phòngng ngân sách Dự Chi tạo nguồn lương chỉnh điều tiền Tổng số Bổ sung vốn tiêu, nhiệm các chương trình mục thực hiện đầu tư để vụ các chế độ, chính sách thực hiện Bổ sung nghiệp vốn sự


A B 1=2+9+12+13+14+15 2=5+6+7+8 5 7 9 10 11 12 13 14 15=16+17 16 17


72 Xã Đăk Tờ Kan 58.054 55.690 31.176 1.137 1.227 1.227


73 Xã Tu Mơ Rông 62.073 10 10 59.608 29.737 1.243 1.212 1.212


74 Xã Măng Ri 87.337 82.333 38.296 1.680 3.324 3.324


75 Xã Bờ Y 130.934 2.445 2445 116.039 63.539 4.537 7.913 7.913


76 Xã Sa Loong 48.853 25 25 43.460 19.123 1.557 3.811 3.811


77 Xã Dục Nông 81.846 30 30 70.745 36.585 2.463 8.608 8.608


78Xã Xốp 36.985 35.144 21.348 1.310 531 531


79 Xã Ngọc Linh 44.493 42.424 23.907 1.308 762 762


80Xã Đăk PLô 47.835 45.888 26.475 1.400 547 547


81Xã Đăk Pék 72.577 100 100 70.499 46.794 1.441 538 538


82Xã Đăk Môn 45.372 43.611 27.754 1.300 461 461


83Xã Sa Thầy 83.876 719 719 76.734 50.109 200 1.668 4.755 4.755


84Xã Sa Bình 74.418 135 135 65.091 34.137 1.331 7.861 7.861


85Xã Ya Ly 62.336 31 31 55.516 30.620 1.134 5.655 5.655


86XãIa Tơi 77.819 500 500 66.660 24.231 200 2.081 8.578 3.919 4.659


87Xã Đăk Kôi 52.223 46.819 21.465 1.991 3.413 1.835 1.578


88Xã Kon Braih 97.247 20 20 91.084 52.457 2.118 4.025 1.890 2.135


89Xã Đăk Rve 60.519 20 20 55.417 29.452 1.986 3.096 1.835 1.261


90Xã Măng Đen 108.203 5.000 5000 92.916 39.880 200 5.100 5.187 5.187


91 Xã Măng Bút 92.850 83.552 38.166 2.575 6.723 6.723


92 Xã Kon Plông 86.611 75.537 32.710 2.555 8.519 8.519


93 Xã Đăk Long 41.021 39.717 28.114 1.200 104 104


94 Xã Rờ Kơi 40.707 15 15 34.578 14.609 706 5.408 5.408


95Xã Mô Rai 44.289 500 500 36.077 16.296 746 6.965 6.965|


96XãIaĐal 36.547 31.363 12.944 1.022 4.162 1.930 2.232|


(*) Bao gồm72.754 triệu đồng kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu


DÂN Biểu mẫu số 11


PHÂN BỐ, GIAO DỰ TOÁN CHI CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH VÀ CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU - NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)


Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
hat
triển
loạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự
nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
A
CHI CÂN
ĐỐI NS ĐỊA
PHƯƠNG
27.636.911
7.260.626
2.865.710
14.478.219
1.902.509
220.180
8.408.933
19.791
1.999.392
59.400
244.151
80.809
85.674
928.389
208.889
320.103
1.982.353
601.549
313.611
127.444
A.1
Cấp tỉnh
18.158.895
7.175.212
1.490.563
8.073.298
1.612.799
186.098
3.246.533
11.209
1.957.887
58.600
207.721
68.576
71.939
254.327
123.916
273.692
722.209
431.118
151.930
107.165
Chi đầu tư phát triển
5.558.665
5.558.665
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
5.161.665
5.161.665
1.1
Cấp tỉnh (*)
3.565.568
3.565.568
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
3.139.144
3.139.144
Tỉnh Kon Tum
426.424
426.424
1.2
Cấp huyện chuyển về cấp tinh
1.596.097
1.596.097
1.2.1
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
405.122
405.122
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
405.122
405.122
Tỉnh Kon Tum
1.2.2
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
1.190.975
1.190.975
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
654.361
654.361
Tỉnh Kon Tum (*)
536.614
536.614
2
Chi đầu tư phát triển khác
397.000
397.000
2.1
Cấp tỉnh
395.000
395.000
2.2
Cấp huyện chuyển về
2.000
2.000
2.2.1
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
2.000
2.000
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
2.000
2.000
Tỉnh Kon Tum
2.2.2
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
Tỉnh Kon Tum
III
Chi thường xuyên
10.404.590
1.490.563
8.073.298
1.612.799
186.098
3.246.533
11.209
1.957.887
58.600
207.721
68.576
71.939
254.327
123.916
273.692
697.339
143.390
1
Cấp tỉnh
7.007.079
1.171.947
5.781.541
1.154.314
43.367
1.886.184
1.721.530
55.800
188.862
60.243
65.897
229.879
112.297
263.168
53.591
1.1
Văn phòng Tỉnh uỷ
353.071
205.435
147.636
700
1.781
23.115
56.143
65.897
1.2
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
41.479
41.479
1.3Văn
phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
102.164
77.377
24.787
18.204
230
6.353
1.4
Sở Nội vụ (bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)
213.477
72.351
141.126
7.732
18.356
115.038

Số TT
TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT
TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo, dạy nghề
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường xuyên
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung theo định
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1.5
Sở Tư pháp
32.825
20.872
11.953
6.680
556
4.717
1.6
Sở Xây dựng
222.565
39.136
183.429
183.429
1.7
Sở Ngoại vụ
11.153
9.436
1.717
1.717
1.8Sở
Khoa học và Công nghệ
81.594
23.286
58.308
20.954
92
31.241
6.021
1.9
|Sở Nông nghiệp và Môi trường
400.289
189.524
210.765
188.389
21.566
810
1.10
Sở Công Thương
22.862
21.766
1.096
1.096
1.11↑Thanh
tra tỉnh
41.674
41.674
1.12SởYtế
764.437
30.343
734.094
1.700
11.604
686.957
33.833
1.13|
|Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
205.435
22.099
183.336
4.956
24.452
95.685
58.243
1.14Sở
Giáo dục và Đào tạo
1.364.721
23.360
1.341.361
1.341.361
1.15
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
77.489
77.489
77.437
52
1.16
Trường ĐH Tài chính Kế toán
581
581
581
1.17
Trường Chính trị tỉnh
28.519
28.519
28.289
230
1.18
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
50
50
50
1.19
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc
26.173
26.173
26.173
1.20
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tinh (theo Đề án số 33-ĐA/TU, không bao gồm Liên đoàn lao động tỉnh)
126.782
110.124
16.658
2.437
276
3.384
10.220
341
1.21
Sở Tài chính
63.178
61.381
1.797
1.797
1.22
Sở Dân tộc và Tôn giáo
20.892
17.600
3.292
2.452
840
1.23
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi (bao gồm BQL KKT tinh Kon Tum)
184.241
29.259
154.982
134.881
20.101
1.24
Ban an toàn giao thông tỉnh
5.663
5.663
1.25
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
3.897
3.897
3.897
1.26
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray
15.822
15.822
15.822
1.27
Trường Cao đẳng Kon Tum
53.490
53.490
53.490
1.28
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh
18.626
18.626
16.663
1.963
1.29
Kinh phí chuyển đổi số
82.000
80.000
80.000
2.000
1.30
Kinh phí sự nghiệp khoa học dự kiến cho đề tài, nhiệm vụ KHCN
19.000
19.000
19.000
1.31Kinh
phí đoàn ra, đoàn vào
28.000
25.000
3.000
1.32
Ban Chi đạo 389
180
180
1.33
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
45.696
45.696
45.696
1.34
Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL (Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
52.535
52.535
52.535

Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)


Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)


Chi hoạt


Số TT Số TT Nội dung năm 2025 Dự toánă2025 Chi đầu tư phát triển quản lý nhà nước, đảng, động của đoàn thể cơ quan nghiệp Chi Sự nghiệp khác Kinh tế, sự trường Môi Giáo dục dạy nghề Đào tạo, Y tế, dân số và gia đình nghệ công Khoa học (*) thông tin thể thao Văn hóa, Thể dục thông tấn truyền hình, thanh Phát bảo xã Đảm hội An ninh và trật toàn xã tự an hội phòng Quốc thường xuyên khác Chi phòng Dự Chi bổ sung theo định mức; nhiệm theo định vụ khác Chi tạo CCTL nguồn


1.35 (1) KP hỗ trợ vận chuyển xe buýt (2) (3) 10.215 (4) (5) (6) 10.215 (7) 10.215 (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)


1.36 chống thiên tai & TKCN Kinh phí phục vụ công tác phòng, 5.140 5.140


1.37 1.38 7Kinh phí quy hoạch Kinh phí tổ chức lễ 17.000 22.000 22.000 15.000 15.000 2.000


Kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên


1.39 đơn vị sự nghiệp công lập (sau khi trình phê duyệt lại Phương án tự 58.485 58.485 17.941 40.544


chủ)


1.40 Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công 173.130 36.839 136.291 2.015 74.727 43.219 1.062 11.056 2.000 2.212


Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa Kinh phí mua sắm 128.310 44.658 25.727 10.950 102.583 33.708 2.015 59.077 15.650 15.060 28.159 579 483 9.349 1.707 2.000 1.500 712


Kinh phí thuê trụ sở làm việc 162 162


Kinh phí thu hồi về ngân sách tỉnh


do sắp xếp, sáp nhập các đơn vị


1.41 (Trong đó: thu hồi về nguồn dự phòng NS tỉnh là 13.020 triệu 23.315 10.141 154 -1.621 103 1.421 251 13.020


đồng)


Kinh phí BQL Bảo tồn biển Lý


1.42 Sơn (Chuyển về đặc khu Lý Sơn 3.089 3.089 3.089


Quản lý)


1.43 1.44 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 1.45 Công an tỉnh Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 213.271 112.297 47.953 213.271 112.297 47.953 112.297 213.271 47.953


Sư đoàn 307 (Hỗ trợ kinh phí sửa


1.46 bếp, nhà ở chỉ huy tiểu đoàn 8 chữa nhà ở chiến sĩ, nhà ăn, nhà 1.944 1.944 1.944


trung đoàn 29)


Hỗ trợ các cơ quan trung ương:


Cục Thuế tinh 2.500 triệu đồng,


Cục Thống kê 400 triệu đồng, Tòa


án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng,


Viện kiểm soát nhân dân tỉnh 500


triệu đồng, Liên đoàn Lao động


1.47 tinh 610 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu 5.029 5.029


Quân khu V 150 triệu đồng,


KBNN Quảng Ngãi 250 triệu


đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh


phí một cửa theo Nghị quyết số


35/2022/NQ-HĐND của HĐND


tinh) 19,2 triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế
Chi Sự
nghiệp
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
Số
TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thế
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1.48
Các chế độ chính sách về bảo hiểm y tế
614.420
614.420
614.420
1.49
Vốn đối ứng các CT MTQG
128.000
128.000
128.000
1.50
Kinh phí đối ứng thực hiện các chính sách ASXH
210.000
210.000
110.000
20.000
25.000
55.000
1.51
Kinh phí hỗ trợ dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo quy định của cấp có thẩm quyền
20.000
20.000
1.52
Hỗ trợ kinh phí thực hiện dồn điền đổi thửa theo Nghị quyết số 21/7/2023 của HĐND tỉnh 16/2023/NQ-HĐND ngày
2.000
2.000
2.000
1.53
Kinh phí thực hiện chuyển xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục, phổ thông công lập theo Thông tư số 08/2023/TT- BGDDT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
77.905
77.905
77.905
1.54
Kinh phí thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025 theo Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
3.500
3.500
1.55
Kinh phí hỗ trợ quản lý và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
5.848
5.848
5.848
1.56
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh
2.860
2.860
2.860
1.57
Kinh phí thực hiện một số chính sách mới do HĐND tỉnh ban hành
35.000
35.000
35.000
1.58
Kinh phí thực hiện hoàn trả nguồn CCTL theo Kết luận của Thanh tra Chính phủ số 369/KL-TTCP ngày |01/10/2024 (16)
54.681
54.681
54.681

Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2025
năm 2025
Chi đầuá
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2025
năm 2025
Chi đầuá
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệnkhác nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân sốv
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
*)(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường xuyên
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung theo
theo định
mức; nhiệm vụ khác
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1.59
Kinh phí cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trường lớp học
130.000
130.000
130.000
1.60
Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
18
18
1.61
Công đoàn viên chức tỉnh
197
197
1.62
Liên đoàn lao động tỉnh
200
200
1.63
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
15.627
15.627
15.627
1.64
Chi hoạt động phạt vi phạm h chính, thanh tra
3.678
3.678
1.65
Chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động thu lệ phí
1.999
1.999
1.66
Kinh phí Đại hội Đảng bộ các cấp (NS tỉnh hỗ trợ thêm ngoài kinh phí TW bổ sung có mục tiêu)
7.000
7.000
1.67
Kinh phí tham gia các sự kiện thu hút đầu tư, tổ chức các ngày lễ lớn trong năm; đối ứng các Chương trình, Dự án, Đề án; Quy hoạch; kp đoàn ra đoàn của các Sở, ngành và nhiệm vụ theo chủ trương cấp có thẩm quyền và các nhiệm vụ cần thiết khác...
9.841
1.017
8.824
1.68
Bảo hiểm xã hội
288.275
288.275
288.275
1.69
Hỗ trợ đơn vị Trung ương xây dựng mô hình "Dân vận khéo"
270
270
1.70
Nguồn thực hiện CCTL
-7.669
-19.998
-20.011
13
12.329
2
Cấp huyện chuyển về
3.397.511
318.616
2.291.757
458.485
142.731
1.360.350
11.209
236.357
2.800
18.859
8.333
6.042
24.448
11.619
10.524
643.748
143.390
2.1
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
2.866.565
225.686
1.928.500
333.480
72.351
1.327.786
5.273
133.406
2.398
15.255
4.791
4.429
16.652
4.543
8.137
579.739
132.640
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
863.166
225.686
480.621
319.897
72.351
29.210
5.273
83
15.255
4.791
4.429
16.652
4.543
8.137
24.219
132.640
Tinh Kon Tum
2.003.399
1.447.879
13.583
1.298.576
133.323
2.398
555.520
2.2
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
530.945
92.930
363.257
125.006
70.380
32.564
5.936
102.951
402
3.604
3.542
1.613
7.796
7.076
2.387
64.009
10.750
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp) (**)
316.919
91.163
209.832
122.736
70.380
28.868
5.936
-41.052
3.604
3.542
1.613
7.796
4.022
2.387
5.174
10.750
Tỉnh Kon Tum
214.027
1.767
153.425
2.270
3.696
144.003
402
3.054
58.835
IV
Chi thường xuyên khác
24.870
24.870
1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
24.870
24.870
Tinh Kon Tum

Số
TT
Nội dung
Dự toán25
năm 2025
Chi đầu
tư pháttrển
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số
TT
Nội dung
Dự toán25
năm 2025
Chi đầu
tư pháttrển
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sựi
nghiệp
Kinh tế, sự nhihá nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sungteon
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
v
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
6.400
6.400
1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
4.100
4.100
2
Tinh Kon Tum
2.300
2.300
VI
Dự phòng chi ngân sách tỉnh
431.118
431.118
1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
308.767
308.767
1.1
Cấp tỉnh
232.735
232.735
1.2
Cấp huyện chuyển về
76.032
76.032
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
21.752
21.752
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
54.280
54.280
2
Tinh Kon Tum
122.351
122.351
VII
Bổ sung Quĩ dự trữ tài chính ĐP
2.140
2.140
1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
1.140
1.140
2
Tinh Kon Tum
1.000
1.000
VIII
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
107.165
107.165
1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
107.165
107.165
1.1
Cấp tỉnh
101.562
1.2
Cấp huyện chuyển về
5.603
Dự toán đã thực hiện và dự kiến thực hiện đến thời điểm sắp xếp
1.575
Dự toán còn lại tiếp tục thực hiện
4.028
2
Tỉnh Kon Tum
IX
Chi từ nguồn tăng thu tỉnh Kon Tum giao so với dự toán TW giao
1.616.547
1.616.547
X
Chi từ nguồn bội chi
7.400
7.400
A.2
Các xã, phường, đặc khu
9.478.016
85.414
1.375.147
6.404.922
289.710
34.082
5.162.399
8.582
41.504
800
36.430
12.233
13.735
674.062
84.973
46.411
1.260.144
170.431
161.681
20.279
I
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
6.586.000
18.584
1.375.147
4.945.543
289.710
34.082
3.703.821
8.582
41.504
36.430
12.233
13.735
674.062
84.973
46.411
28.777
96.229
101.442
20.279
Xã Tịnh Khê
210.960
100
40.691
153.188
15.768
2.683
100.023
150
1.087
440
287
28.089
3.079
1.582
348
5.341
7.235
4.056
2
Phường Trương Quang Trọng
201.439
36.536
151.288
14.434
2.722
102.780
120
1.011
451
277
26.117
2.800
575
474
5.193
3.892
4.056
3
Xã An Phú
217.468
280
41.196
158.777
15.613
2.749
104.631
150
1.266
471
331
29.106
3.492
970
407
5.357
7.394
4.056
4
Phường Cẩm Thành
235.897
37.511
185.081
15.480
2.822
132.553
120
998
509
285
28.142
3.445
726
537
5.228
3.484
4.056
5
Phường Nghĩa Lộ
235.479
40.168[
182.317
15.777
3.025
129.226
120
1.320
633
373
26.762
4.434
647
634
5.356
2.949
4.056

6


Số TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Số TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học c
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
6
Phường Trà Câu
125.932
24.494
100.255
3.954
237
70.548
506
146
127
20.672
2.241
1.824
184
999
7
Xã Nguyễn Nghiêm
56.522
13.080
43.009
1.330
65
30.830
217
49
52
9.140
748
577
56
378
8
Phường Đức Phổ
138.720
1.200
29.232
107.331
2.936
270
82.536
438
160
125
16.848
2.015
2.002
149
808
9
Xã Khánh Cường
67.275
13.805
52.906
1.782
106
33.956
293
67
71
14.174
1.488
969
96
467
10
Phường Sa Huỳnh
83.813
14.128
68.871
2.049
1.628
52.028
401
140
106
10.095
1.759
665
378
436
11
Xã Bình Minh
95.426
21.767
69.611
7.240
269
50.142
404
312
84
9.608
1.041
511
1.475
2.573
12
Xã Bình Chương
60.721
13.613
44.413
4.613
206
30.490
250
208
57
7.720
522
346
989
1.706
13
Xã Bình Sơn
287.769
53.229
224.890
16.961
1.418
162.545
3.462
1.551
926
343
31.183
4.252
2.247
3.433
6.217
14
Xã Vạn Tường
202.073
42.639
151.139
10.848
903
107.769
1.904
762
270
21.847
4.248
2.588
2.964
5.331
15
Xã Đông Sơn
159.077
38.038
115.160
11.099
608
75.864
1.022
562
230
19.777
3.853
2.145
2.045
3.834
16Xã
TrườngGiang
100.286
19.151
63.880
1.215
118
50.493
100
499
75
79
10.646
173
482
104
473
16.679
17
Xã Ba Gia
101.829
18.427
68.784
1.152
101
57.535
100
394
64
67
8.889
150
332
97
438
14.083
18
Xã Sơn Tịnh
140.316
21.142
106.473
2.039
214
86.485
100
635
136
143
15.898
296
527
126
565
12.010
19Xã
Thọ Phong
91.279
14.235
65.561
1.450
148
51.672
100
435
94
99
11.147
204
212
83
368
11.031
20
Xã Tư Nghĩa
172.974
28.138
144.080
1.912
75
104.423
559
200
107
34.398
1.412
994
82
674
21
Xã Vệ Giang
107.121
22.258
84.361
636
80
67.587
30
250
263
115
14.155
338
907
502
22
Xã Nghĩa Giang
96.184
19.711
75.930
551
164
61.642
5
387
102
76
11.095
1.207
698
78
465
23
Xã Trà Giang
74.214
19.872
53.787
620
90
44.389
362
135
42
7.000
649
500
102
453
24
Xã Nghĩa Hành
136.060
14.753
117.666
2.559
171
58.141
1.017
41.052
374
107
95
12.956
866
328
1.188
593
1.861
25
Xã Đình Cương
88.197
15.601
68.969
2.539
168
48.684
461
106
112
15.591
968
339
1.146
381
2.100
26
Xã Thiện Tín
72.766
15.131
52.804
1.377
87
41.424
240
55
58
8.263
868
432
2.377
354
2.100
27
Xã Phước Giang
79.085
15.022
61.128
1.562
101
46.034
278
64
67
11.806
776
439
487
349
2.100
28
Xã Long Phụng
133.666
26.961
105.906
2.635
166
71.680
767
105
111
26.731
2.473
1.238
145
654
29
Xã Mỏ Cày
123.575
21.319
101.627
2.438
161
72.655
741
103
108
22.329
1.986
1.106
114
516
30Xã
Mộ Đức
125.779
27.481
97.568
2.888
154
65.925
236
1.092
96
92
25.141
1.618
326
130
600
31
Xã Lân Phong
95.201
15.966
78.763
2.879
144
55.227
686
91
95
17.810
1.183
648
81
391
32
Xã Trà Bồng
167.858
29.914
134.560
5.482
609
117.724
300
830
238
407
6.972
1.515
483
1.238
2.146
33
Xã Đông Trà Bồng
82.914
26.527
53.947
4.704
526
38.872
300
725
170
357
6.894
828
572
407
2.033
34
Xã Tây Trà
131.735
28.732
100.458
5.321
566
84.293
300
795
220
397
7.019
1.063
484
427
2.118
35Xã
Cà Đam
76.487
21.873
52.790
4.606
509
38.201
300
646
164
350
6.899
687
429
386
1.437
36Xã
Thanh Bồng
108.129
29.151
76.448
4.895
528
61.167
300
731
183
365
6.940
893
447
424
2.106
37
Xã Tây Trà Bồng
101.357
22.476
77.025
4.875
531
61.656
300
689
186
368
7.017
951
451
392
1.464
38
Xã Sơn Hạ
118.396
22.151
95.592
1.881
131
81.966
451
147
109
9.168
1.327
413
130
522
39
Xã Sơn Linh
98.921
20.996
77.302
1.852
122
65.183
443
148
99
7.644
1.231
580
124
500
40Xã
Sơn Hà
135.811
21.972
113.189
3.257
161
100.591
401
154
97
6.664
1.461
405
130
521
41Xã
Sơn Thủy
78.936
21.214
57.109
1.686
93
48.152
337
120
75
5.019
1.075
552
122
491
42
Xã Sơn Kỳ
61.917
15.631
45.818
1.424
89
38.965
323
106
72
3.535
1.064
240
93
374
43
Xã Sơn Tây
114.416
25.638
86.012
2.126
295
76.351
10
269
242
198
4.241
1.001
1.278
488
2.278
44Xã
Sơn Tây Thượng
110.949
24.895
83.310
1.086
435
74.995
208
329
193
4.025
794
1.241
513
2.231
45
Xã Sơn Tây Hạ
86.955
24.846
59.342
3.249
363
50.343
155
255
184
3.070
898
822
524
2.242
46Xã
Minh Long
133.498
41.312
87.158
7.446
1.108
70.601
504
755
324
1.022
3.311
1.448
640
576
2.620
1.833
47
Xã Sơn Mai
102.132
35.946
60.813
5.369
1.008
47.054
699
298
1.000
3.278
1.351
756
546
2.500
2.328
48
Xã Ba Vì
69.202
23.370
44.518
4.538
72
34.763
618
72
393
2.497
1.044
521
106
1.208
49Xã
BaTô
80.474
24.853
54.126
4.682
74
43.430
707
70
473
2.936
1.053
700
111
1.384
50XãBaDinh
54.861
16.297
37.556
2.822
54
30.721
507
53
339
2.195
751
113
74
934
51XãBaTơ
88.827
22.746
64.519
4.000
76
53.793
758
59
549
3.573
1.211
500
106
1.456
48
356
2.343
884
288
76
1.020
52|Xã Ba Vinh
59.209[
16.720
41.393
3.841
50
33.071
513
519|
53
|Xã Ba Động
63.313|
21.737
40.400
2.734
53
33.251
45
360
2.317
808
313
93
1.082

Số TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18) Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh và trật
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
54
Xã Đặng Thùy Trâm
51.580
15.698
34.936
2.247
34
28.906
418
32
303
1.925
617
454
70
876
55
Xã Ba Xa
40.910
8.060
32.127
2.428
39
26.419
409
38
285
1.773
488
248
39
684
56
Đặc khu Lý Sơn
250.110
17.004
37.093
179.574
34.826
4.700
113.434
900
2.695
900
900
9.670
5.949
5.600
1.074
5.002
10.363
II
Tỉnh Kon Tum
2.892.016
66.830
1.459.379
1.458.579
800
1.231.367
74.201
60.239
57
Phường Kon Tum
189.498
6.950
85.074
85.074
90.102
3.656
3.717
58
Phường Đăk Cấm
83.451
9.075
41.785
41.785
29.253
1.598
1.740
59
Phường Đăk Bla
60.620
4.784
29.657
29.557
100
23.770
1.151
1.257
60
Xã Ngọk Bay
74.022
6.966
38.566
38.566
25.445
1.412
1.633
61
Xã Ia Chim
62.553
2.025
32.062
32.062
25.359
1.176
1.930
62
Xã Đăk Rơ Wa
96.610
7.850
51.859
51.759
100
32.816
1.839
2.246
63
Xã Đăk Pxi
62.990
17
36.593
36.593
24.396
1.394
590
64
Xã Đăk Mar
65.513
573
37.430
37.430
24.953
1.392
1.165
65
Xã Đăk Ui
61.672
13
35.695
35.695
23.797
1.378
789
66
Xã Ngọk Réo
61.694
35.730
35.730
23.820
1.386
750
67
Xã Đăk Hà
115.461
340
64.807
64.807
46.475
2.278
1.561
68
Xã Ngọk Tụ
68.951
1.292
39.848
39.848
24.725
2.153
933
69
Xã Đăk Tô
142.132
4.055
78.409
78.409
53.287
3.953
2.428
70
Xã Kon Đào
77.307
1.924
39.189
39.189
31.809
2.876
1.510
71
Xã Đăk Sao
49.920
22.150
22.150
25.383
970
1.417
72
Xã Đăk Tờ Kan
57.847
31.176
31.176
24.514
1.137
1.020
73
Xã Tu Mơ Rông
61.953
10
29.737
29.737
29.871
1.243
1.092
74
Xã Măng Ri
86.599
38.296
38.296
44.037
1.680
2.586
75
Xã Bờ Y
124.677
2.445
63.539
63.539
52.500
4.537
1.656
76Xã
Sa Loong
45.765
25
19.123
19.123
24.337
1.557
723
77
Xã Dục Nông
74.446
30
36.585
36.585
34.160
2.463
1.208
78
Xã Xốp
36.985
21.348
21.348
13.796
1.310
531
79
Xã Ngọc Linh
44.493
23.907
23.907
18.516
1.308
762
80
Xã Đăk PLô
47.835
26.475
26.475
19.413
1.400
547
81
Xã Đăk Pék
72.577
100
46.794
46.794
23.705
1.441
538
82
Xã Đăk Môn
45.372
27.754
27.754
15.857
1.300
461
83
Xã Sa Thầy
80.324
719
50.309
50.109
200
26.425
1.668
1.203
84
Xã Sa Bình
67.356
135
34.137
34.137
30.954
1.331
799
85
Xã Ya Ly
57.784
31
30.620
30.620
24.897
1.134
1.103
86
Xã Ia Tơi
74.585
4.419
24.431
24.231
200
42.229
2.081
1.425
87
Xã Đăk Kôi
52.089
1.835
21.465
21.465
25.354
1.991
1.444
88
Kon Braih
96.895
1.910
52.457
52.457
38.627
2.118
1.783
89
Xã Đăk Rve
60.416
1.855
29.452
29.452
25.965
1.986
1.158
90
Xã Măng Đen
107.523
5.000
40.080
39.880
200
52.836
5.100
4.507
91
Xã Măng Bút
90.720
38.166
38.166
45.386
2.575
4.593
92
Xã Kon Plông
83.549
32.710
32.710
42.827
2.555
5.457
93
Xã Đăk Long
41.021
28.114
28.114
11.603
1.200
104
94
Xã Rờ Kơi
35.804
15
14.609
14.609
19.969
706
505
95
Mô Rai
38.031
500
16.296
16.296
19.781
746
707
96
Xã Ia Đal
34.975
1.930
12.944
12.944
18.419
1.022
660
B
CHI TỪ NGUỒN TW BỒ SUNG (Chi tiết tại phụ lục số 05a)
3.147.708
3.147.708

Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)


Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Số
TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18) Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, thông tin thể thao
Thể dục
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
B1
Tỉnh Quảng Ngãi (trước sắp xếp)
1.192.529
1.192.529
B2
Tỉnh Kon Tum
1.955.179
1.955.179
Các đơn vị tỉnh
1.882.425
1.882.425
II
Các xã, phường, đặc khu
72.754
72.754
Phường Kon Tum
196
196
2
Phường Đăk Cấm
115
115
3
Phường Đăk Bla
134
134
4
Xã Ngọk Bay
-71
-71
5
Xã Ia Chim
178
178
6
Xã Đăk Rơ Wa
1.631
1.631
7
Xã Đăk Pxi
235
235
8
Xã Đăk Mar
165
165
9
Xã Đăk Ui
475
475
10
Xã Ngọk Réo
285
285
11
Xã Đăk Hà
990
990
12
Xã Ngọk Tụ
3.418
3.418
13
Xã Đăk Tô
6.192
6.192
14Xã
Kon Đào
3.182
3.182
15
Xã Đăk Sao
226
226
16
Xã Đăk Tờ Kan
207
207
17
Xã Tu Mơ Rông
120
120
18Xã
MăngRi
738
738
19
Xã Bờ Y
6.257
6.257
20
Xã Sa Loong
3.088
3.088
21
Xã Dục Nông
7.400
7.400
22
Xã Xốp
23Xã
Ngọc Linh
24Xã
Đăk PLô
25
Xã Đăk Pék
26Xã
Đăk Môn
27Xã
Sa Thầy
3.552
3.552
28
Xã Sa Bình
7.062
7.062
29
Xã Ya Ly
4.552
4.552
30XãIaTơi
3.234
3.234
31
Xã Đăk Kôi
134
134
32
Xã Kon Braih
352
352
33Xã
Đăk Rve
103
103
34
Xã Măng Đen
680
680
35Xã
Măng Bút
2.130
2.130
36Xã
Kon Plông
3.062
3.062
37Xã
Đăk Long
38Xã
Rờ Kơi
4.903
4.903
39|Xã
Mô Rai
6.258
6.258
40|Xã
Ia Đal
1.572
16.700
1.572
C
|CHI TRẢ NỢ GỐC
1.572
16.700
1.572

9


Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)
Số TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
Số TT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Chi đầu
tư phát
triển
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi Sự
nghiệp
Kinh tế, sự nghiệp khác
Môi
trường
Giáo dục
Đào tạo,
dạy nghề
Y tế, dân
số và gia
đình
Khoa
học
công
nghệ
(*)
Văn hóa, Thể dục
thông tin thể thao
thông tin thể thao
Phát
thanh
truyền
hình,
thông tấn
Đảm
bảo xã
hội
An ninh
và trật
tự an
toàn xã
hội
Quốc
phòng
Chi
thường
xuyên
khác
Dự
phòng
Chi bổ sung
theo định
mức; nhiệm
vụ khác
Chi tạo
nguồn
CCTL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
TỔNG CHI NSĐP (A)+(B)+(C)
TỔNG CHI NSĐP (A)+(B)+(C)
30.801.319
7.260.626
2.865.710
14.478.219
1.902.509
220.180
8.408.933
19.791
1.999.392
59.400
244.151
80.809
85.674
928.389
208.889
320.103
1.982.353
601.549
3.461.319
127.444

(*) Dự toán chi đầu tư phát triển cấp huyện của tỉnh Kon Tum bao gồm kinh phí đã thực hiện và sẽ được phân khai chi tiết cho các dự án


(*) Dự toán còn ạ của cấp huyện huộ tỉnh Quảng Ngãi(trước sp xếp)sẽ đợc UBND ỉn phân hi cx, phưng ặc hu thuc tỉnh Qung Ngi trước sắp xp) ảm bảo the quy định hiện hành


10

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/07/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Đức Tuy
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuVề dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.