Quay lại

Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND khoảng cách không thể đến trường và về nhà trong ngày tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2021/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 30 tháng 9 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét Tờ trình số 176/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-VHXH ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, như sau:

1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.

2. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học; từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở; từ 05 km trở lên đến dưới 10 km đối với học sinh trung học phổ thông do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: phải qua hồ, sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh.

3. Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã, bản đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
(có Phụ lục số 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị quyết số 137/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 123/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, kỳ họp Chuyên đề thứ nhất thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2021./.

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH; Bộ Tư pháp;
Bộ Tài Chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh uỷ,
- TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH - HĐND, UBND tỉnh;
- TT huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND, MTTQVN các huyện, thành phố;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, Linh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

PHỤ LỤC SỐ 01


DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Sơn La)


STT

Tên xã, bản

Thuộc xã ở khu vực III hoặc bản ĐBKK

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên)

Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên)

Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)

1

2

3

4

5

6

7

A

Các trường học trên địa bàn thành phố Sơn La: Gồm 42 lượt xã, 71 lượt bản

(*)

Trường THPT Chiềng Sinh: Gồm 06 lượt xã, 06 lượt bản

1

Huyện Bắc Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Chiềng Sinh

I

Xã Tạ Khoa

III

1

Bản Tân Tiến

90

2. Huyện Mai Sơn: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Nà Ớt

III

1

Bản Ớt Chả

50

II

Xã Chiềng Kheo

III

1

Bản Có Tình

20

3. Huyện Sông Mã: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Pú Bẩu

III

1

Bản Pá Ca

141

II

Xã Nà Nghịu

III

1

Bản Nong Lếch

98

4. Huyện Vân Hồ: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Lóng Luông

III

1

Bản Lóng Luông

180

(*)

Trường THPT Tô Hiệu: Gồm 11 lượt xã, 12 lượt bản

1

Huyện Thuận Châu: Gồm 03 lượt xã, 03 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

I

Xã Bó Mười

III

1

Bản Phai Khon

30

III

Xã Bản Lầm

III

1

Bản Buống Khoang

35

IV

Xã Phổng Lăng

III

1

Bản Thái Cóng

35

2. Huyện Sôp Cộp: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

I

Xã Mường Và

III

1

Bản Nghè Vèn

150

3. Huyện Bắc Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

I

Xã Pắc Ngà

III

1

Bản Lừm Thượng A

64

4. Huyện Phù Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

V

Xã Tường Hạ

III

1

Bản Dằn

150

5. Huyện Sông Mã: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

V

Xã Nà Nghịu

III

1

Bản Nà Nghịu

150

6. Huyện Mộc Châu: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

VI

III

1

Bản C5

250

7. Huyện Mường La: Gồm 01 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Chiềng Lao

III

1

Bản Xu Xàm

70

2

Bản Lếch

70

8. Huyện Yên Châu: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Chiềng Đông

III

1

Bản Luông Mé

50

II

Xã Chiềng On

III

1

Bản Nà Đít

55

(*) Trường THPT Chuyên Sơn La: Gồm 12 lượt xã, 14 lượt bản

1. Huyện Mường La: Gồm 04 lượt xã, 04 lượt bản

Trường THPT Chuyên Sơn La

I

Thị trấn Ít Ong, Mường La

I

1

Bản Nà Nong

ĐBKK

55

II

Xã Chiềng Hoa

III

1

Bản Mường Pia

50

Bản cũ Bản Pia

III

Xã Chiềng Lao

III

1

Bản Phiêng Cại

50

IV

Xã Ngọc Chiến

1

Bản Đông Xuông

III

100

2. Huyện Thuận Châu: gồm 03 lượt xã, 03 lượt bản

I

Xã Phổng Lăng

III

1

Bản Còng

42

II

Xã Chiềng Bôm

III

1

Bản Khem

65

Bản cũ Pá Hốc

III

Xã Chiềng Pha

III

1

Bản Ta Khoang

55

Bản cũ Nà Ta

3. Huyện Sốp Cộp: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Púng Bánh

III

1

Bản Khá Nghịu

150

Bản cũ Bản Khá

4. Huyện Yên Châu: Gồm 02 lượt xã, 04 lượt bản

I

Xã Chiềng Đông

III

1

Bản Luông Mé

60

2

Bản Đông Tấu

III

50

II

Xã Phiêng Khoài

III

1

Bản Quỳnh Liên

45

2

Bản Kim Chung 1

70

5. Huyện Phù Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Mường Bang

III

1

Bản Chùng

170

6. Huyện Sông Mã: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Nà Nghịu

III

1

Bản Nà Hin

120

(*) Trường THCS & THPT Nguyễn Du: Gồm 12 lượt xã, 38 lượt bản

1. Huyện Thuận Châu: Gồm 09 lượt xã, 31 lượt bản

Trường THCS& THPT Nguyễn Du

I

Xã Chiềng Pấc

III

1

Bản Chiềng Pấc

20

II

Xã Muổi Nọi

III

13

1

Bản Muổi Nọi

14

2

Bản Thán Sàng

17

3

Bản Muổi Nọi A

10

4

Bản Nguồng

16

5

Bản Sẳng Sang

12

6

Bản Bó

10

III

Xã Bon Phặng

III

1

Bản Tát

16

2

Bản Nong Ỏ

16

3

Bản Lẩy

15

4

Bản Bon

25

IV

Xã Bản Lầm

III

1

Bản Hiềm

30

2

Bản Lằm

20

3

Bản Buống Khoang

20

4

Bản Pùa

18

5

Bản Hua Lành

20

V

Xã Nậm Lầu

III

1

Bản Pá O

30

2

Bản Nà Kẹ

16

3

Bản Mỏ

20

4

Bản Ít Cuông

30

5

Bản Ít Mặn

31

6

Bản Xanh

26

7

Bản Pài

30

8

Bản Nong Ten

30

VI

Xã Bó Mười

III

1

Bản Nong Bon

35

2

Bản Mười

50

3

Bản Tra

20

4

Bản Lào

25

VII

Xã Liệp Tè

III

1

Bản Hiên

35

VIII

Xã Pá Lông

III

1

Bản Từ Sáng

85

IX

Xã Phổng Lập

III

1

Bản Ta Tú

41

2. Huyện Sông Mã: Gồm 01 lượt xã, 04 lượt bản

I

Xã Nậm Ty

III

1

Bản Mòn

60

2

Bản Nà Há

60

3

Bản Nà Mện

50

4

Bản Xẻ

45

3. Huyện Mai Sơn: Gồm 01 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Chiềng Nơi

III

1

Bản Nhụng Dưới

56

2

Bản Sài Khao

15

4. Huyện Quỳnh Nhai: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Mường Sại

III

1

Bản Búa Bon

56

(*) Trường TH, THCS & THPT Chu Văn An: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

1. Huyện Mai Sơn: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường TH, THCS & THPT Chu Văn An

I

Xã Chiềng Kheo

III

1

Bản Nà Viền

50

B. Các trường học trên địa bàn huyện Mai Sơn: Gồm 19 lượt xã, 390 lượt bản

I

Xã Chiềng Nơi

III

Trường TH Chiềng Nơi

Trường PTDTBT THCS Chiềng Nơi

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Huổi Do

4

13

103

2

Bản Phiêng Thẳm

5

15

105

3

Bản Pá Hốc

10

9

65

4

Bản Hua Pư

25

24

114

5

Bản Phé

11

65

6

Bản Cho Cong (bản Cho Coong)

10

69

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

7

Bản Co Hịnh

10

96

8

Bản Bằng Ban

7

97

9

Bản Sài Khao

11

101

10

Bản Huổi Sàng

10

100

11

Bản Phiêng Khôm

16

106

12

Bản Nà Phặng (bản Nà Phẳng)

17

108

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

13

Bản Huổi Lặp

20

22

112

14

Bản Nhụng Trên

91

15

Bản Nhụng Dưới

90

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

Trường THPT Chu Văn Thịnh

16

Bản Huổi Do

73

17

Bản Phiêng Thẳm

75

18

Bản Pá Hốc

30

30

35

19

Bản Hua Pư

84

20

Bản Phé

43

21

Bản Cho Cong (bản Cho Coong)

39

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

22

Bản Co Hịnh

12

66

23

Bản Bằng Ban

66

24

Bản Sài Khao

71

25

Bản Huổi Sàng

70

26

Bản Phiêng Khôm

76

27

Bản Nà Phặng (bản Nà Phẳng)

78

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

28

Bản Huổi Lặp

82

29

Bản Nhụng Trên

61

30

Bản Nhụng Dưới

21

60

Trường THPT Cò Nòi

31

Bản Huổi Do

85

32

Bản Phiêng Thẳm

87

33

Bản Pá Hốc

75

34

Bản Hua Pư

99

35

Bản Phé

50

36

Bản Cho Cong (bản Cho Coong)

51

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

37

Bản Co Hịnh

78

38

Bản Bằng Ban

79

39

Bản Sài Khao

83

40

Bản Huổi Sàng

82

41

Bản Phiêng Khôm

88

42

Bản Nà Phặng (bản Nà Phẳng)

90

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

43

Bản Huổi Lặp

94

44

Bản Nhụng Trên

79

45

Bản Nhụng Dưới

78

II

Xã Chiềng Ve

III

Trường TH-THCS Chiềng Ve

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Púng

10

37

2

Bản Vuông Mè

32

3

Bản Sươn Mè

30

4

Bản Khiềng

8

21

Khu Đông Bai về TH-THCS Chiềng Ve

5

Bản Thẳm

10

26

Trường TH - THCS Chiềng Kheo

6

Bản Púng (khu Púng Mùa)

8

Khu Púng Mùa của bản Púng

Trường THPT Chu Văn Thịnh

7

Bản Púng

12

8

Bản Vuông Mè

15

9

Bản Sươn Mè

16

10

Bản Khiềng

19

11

Bản Thẳm

21

Trường THPT Cò Nòi

12

Bản Púng

47

13

Bản Vuông Mè

43

14

Bản Sươn Mè

42

15

Bản Khiềng

36

16

Bản Thẳm

41

III

Xã Nà Ớt

III

Trường PTDBT TH-THCS Nà Ớt

Trường PTDBT TH-THCS Nà Ớt

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lụng Cuông

20

20

76

2

Bản Trạm Hin

13

16

42

3

Bản Xà Vịt

10

66

4

Bản Nà Un

14

14

70

5

Bản Ớt Chả

7

7

49

6

Bản Pá Sung

18

18

50

7

Bản Lọ Dên

8

8

52

8

Bản Xà Kìa

4

48

9

Bản Há Sét

8

50

10

Bản Nặm Lanh

5

49

11

Bản Nà Hạ

47

Trường THPT Chu Văn Thịnh

12

Bản Lụng Cuông

46

13

Bản Trạm Hin

14

14

Bản Xà Vịt

37

15

Bản Nà Un

40

16

Bản Ớt Chả

20

17

Bản Pá Sung

21

18

Bản Lọ Dên

22

19

Bản Xà Kìa

19

20

Bản Há Sét

28

21

Bản Nặm Lanh

21

22

Bản Nà Hạ

19

Trường THPT Cò Nòi

23

Bản Lụng Cuông

50

24

Bản Trạm Hin

48

25

Bản Xà Vịt

43

26

Bản Nà Un

33

27

Bản Ớt Chả

34

28

Bản Pá Sung

46

29

Bản Lọ Dên

32

30

Bản Xà Kìa

37

31

Bản Há Sét

36

32

Bản Nặm Lanh

45

33

Bản Nà Hạ

37

IV

Xã Chiềng Kheo

III

Trường TH - THCS Chiềng Kheo (điểm trường Có Tình)

Trường TH - THCS Chiềng Kheo

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pắng Sẳng (bản Pắng Sẳng B)

9

10

44

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

2

Bản Buốt Văn

7

8

38

HS cấp TH do Điểm trường ít HS về Điểm trường Có Tình (Trung tâm) để học

3

Bản Nà Viền

8

9

36

HS cấp TH do Điểm trường ít HS về Điểm trường Có Tình (Trung tâm) để học

4

Bản Lon Kéo

31

5

Bản Có Tình

35

Trường THPT Chu Văn Thịnh

6

Bản Buốt Văn

13

7

Bản Nà Viền

11

8

Bản Pắng Sẳng (bản Pắng Sẳng B)

15

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

Trường THPT Cò Nòi

9

Bản Lon Kéo

47

10

Bản Có Tình

51

11

Bản Buốt Văn

50

12

Bản Nà Viền

49

13

Bản Pắng Sẳng (bản Pắng Sẳng B)

54

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

V

Xã Tà Hộc

III

Trường TH-THCS Tà Hộc

Trường TH - THCS Tà Hộc

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Hộc

8

8

30

Xóm Cháu (bản Hộc)

2

Bản Mòng

7

7

25

3

Bản Bơ

20

20

42

4

Bản Pơn

11

11

34

5

Bản Mường

16

16

38

6

Bản Pá Nó

10

10

35

7

Bản Pá Hốc

17

17

40

8

Bản Pù Tền

14

14

32

Trường THPT Chu Văn Thịnh

9

Bản Hộc

60

10

Bản Mòng

55

11

Bản Pá Nó

72

12

Bản Mường

64

13

Bản Bơ

68

14

Bản Pơn

64

15

Bản Pù Tền

62

16

Bản Pá Hốc

70

Trường THPT Cò Nòi

17

Bản Hộc

40

18

Bản Mòng

35

19

Bản Pá Nó

45

20

Bản Mường

48

21

Bản Bơ

52

22

Bản Pơn

44

23

Bản Pù Tền

42

24

Bản Pá Hốc

50

VI

Xã Chiềng Lương

III

Trường TH -THCS Chiềng Lương

Trường TH -THCS Chiềng Lương

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Phiêng Nọi

10

32

2

Bản Kéo Lồm

8

30

3

Bản Thẳm Phẩng

10

10

32

Học tại khu THCS

4

Bản Búa Bon

8

8

30

Học tại khu THCS

5

Bản Buôm Khoang

8

30

6

Bản Nà Rầm

13

35

7

Bản Mờn 1

17

8

Bản Mờn 2

19

9

Bản Lạn Quỳnh

29

10

Bản Lụng Tra

7

31

11

Bản Ý Lường

25

12

Bản Phú Lương

25

13

Bản Chi 1

25

14

Bản Chi 2

27

15

Bản Pó In

22

16

Bản Oi

25

17

Bản Lù

28

18

Bản Mật Sàng

18

19

Bản Tảng

27

Trường TH-THCS Chiềng Ve

Trường THPT Chu Văn Thịnh

20

Bản Mật Sàng

48

21

Bản Mờn 1

47

22

Bản Mờn 2

49

23

Bản Ý Lường

55

24

Bản Oi

55

25

Bản Lù

58

26

Bản Chi 1

55

27

Bản Chi 2

57

28

Bản Pó In

52

29

Bản Lạn Quỳnh

59

30

Bản Phú Lương

54

31

Bản Tảng

57

32

Bản Lụng Tra

61

33

Bản Buôm Khoang

60

34

Bản Thẳm Phẩng

62

35

Bản Búa Bon

60

36

Bản Kéo Lồm

60

37

Bản Phiêng Nọi

10

62

38

Bản Nà Rầm

65

Trường THPT Cò Nòi

39

Bản Lạn Quỳnh

20

40

Bản Lụng Tra

15

41

Bản Ý Lường

17

42

Bản Phú Lương

10

43

Bản Chi 1

10

44

Bản Chi 2

10

45

Bản Oi

18

46

Bản Lù

20

47

Bản Thẳm Phẩng

30

48

Bản Búa Bon

18

49

Bản Nà Rầm

14

50

Bản Tảng

20

51

Bản Phiêng Nọi

30

52

Bản Kéo Lồm

17

53

Bản Buôm Khoang

20

VII

Xã Phiêng Cằm

III

Trường TH Phiêng Cằm 2

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lọng Hỏm

8

78

2

Bản Bon Trỏ

4

74

3

Bản An Mạ

4

73

4

Bản Thẳm Hưn

6

76

5

Bản Huổi Thùng

20

89

6

Bản Co Muông

6

76

7

Bản Huổi Thướn

6

76

8

Bản Pú Tậu

29

98

9

Bản La Va

8

78

10

Bản Nong Tầu Thái (bản Nong Tàu Thái)

70

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

11

Bản Nong Tầu Mông (bản Nong Tàu Mông)

68

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

12

Bản Nặm Pút

73

13

Bản Lọng Nghịu

74

14

Bản Tang Lương

70

15

Bản Hua Nà

70

16

Bản Phiêng Mụ

65

17

Bản Huổi Nhả Thái

67

18

Bản Củ

70

19

Bản Xà Nghè

72

20

Bản Nong Nghè

70

21

Bản Huổi Nhả

69

22

Bản Phiêng Phụ

74

23

Bản Xà Liệt

70

Trường THPT Chu Văn Thịnh

24

Bản Xà Liệt

40

25

Bản Phiêng Phụ

44

26

Bản Huổi Nhả

39

27

Bản Nong Tầu Thái (bản Nong Tàu Thái)

40

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

28

Bản Nong Tầu Mông (bản Nong Tàu Mông)

38

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

29

Bản Nong Nghè

40

30

Bản Xà Nghè

42

31

Bản Củ

40

32

Bản Huổi Nhả Thái

37

33

Bản Phiêng Mụ

35

34

Bản Tang Lương

40

35

Bản Lọng Nghịu

44

36

Bản Co Muông

46

37

Bản Huổi Thùng

59

38

Bản Thẳm Hưn

46

39

Bản Bon Trỏ

44

40

Bản An Mạ

43

41

Bản La Va

48

42

Bản Lọng Hỏm

58

43

Bản Huổi Thướn

56

44

Bản Nặm Pút

43

45

Bản Hua Nà

40

46

Bản Pú Tậu

68

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

Trường THPT Cò Nòi

47

Bản Nong Tầu Thái (bản Nong Tàu Thái)

61

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

48

Bản Nong Tầu Mông (bản Nong Tàu Mông)

59

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

49

Bản Nặm Pút

57

50

Bản Lọng Hỏm

8

68

51

Bản An Mạ

12

72

52

Bản Bon Trỏ

14

74

53

Bản Thẳm Hưn

17

77

54

Bản Huổi Thùng

23

83

55

Bản Co Muông

23

23

83

56

Bản Lọng Nghịu

22

22

80

57

Bản Tang Lương

20

80

58

Bản Huổi Thướn

20

80

59

Bản Pú Tậu

14

14

74

60

Bản Hua Nà

11

71

61

Bản Phiêng Mụ

8

68

62

Bản Huổi Nhả Thái

7

65

63

Bản Củ

8

8

68

64

Bản Xà Nghè

55

65

Bản Nong Nghè

59

66

Bản Huổi Nhả

56

67

Bản Phiêng Phụ

63

68

Bản Xà Liệt

5

10

67

69

Bản La Va

15

62

VIII

Xã Chiềng Dong

III

Trường TH-THCS Chiềng Dong

Trường TH-THCS Chiềng Dong

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pặc Ngần

10

10

44

HS ăn ở bán trú

2

Bản Pha Đin

10

10

42

HS ăn ở bán trú

3

Bản Liềng

43

4

Bản Nà Khoang

40

5

Bản Lò Um

39

6

Bản Dè

37

7

Bản Khoáng Biên

35

8

Bản Nghịu Cọ

33

Trường THPT Chu Văn Thịnh

9

Bản Nà Khoang

14

10

Bản Dè

15

11

Bản Lò Um

12

12

Bản Liềng

14

13

Bản Khoáng Biên

10

14

Bản Pặc Ngần

14

15

Bản Pha Đin

13

Trường THPT Cò Nòi

16

Bản Nghịu Cọ

43

17

Bản Dè

47

18

Bản Nà Khoang

50

19

Bản Lò Um

49

20

Bản Liềng

54

21

Bản Khoáng Biên

45

22

Bản Pặc Ngần

54

23

Bản Pha Đin

52

IX

Xã Chiềng Chung

II

Trường TH - THCS Chiềng Chung

Trường TH - THCS Chiềng Chung

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Ít Hò

ĐBKK

9

9

20

2

Bản Xam Ta

ĐBKK

8,5

8,5

19

3

Bản Tường Chung

ĐBKK

15

Trường THPT Mai Sơn

4

Bản Ít Hò

ĐBKK

50

5

Bản Xam Ta

ĐBKK

49

6

Bản Tường Chung

ĐBKK

45

Trường THPT Cò Nòi

7

Bản Ít Hò

ĐBKK

60

8

Bản Xam Ta

ĐBKK

59

9

Bản Tường Chung

ĐBKK

55

X

Xã Chiềng Mung

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lo

ĐBKK

23

Trường THPT Chu Văn Thịnh

2

Bản Lo

ĐBKK

10

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Lo

ĐBKK

33

XI

Xã Cò Nòi

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Nong Mòm (bản Nong Mòn)

ĐBKK

20

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

Trường THPT Chu Văn Thịnh

2

Bản Nong Mòm (bản Nong Mòn)

ĐBKK

45

Tên bản khác nhau giữa QĐ số 612 và QĐ số 2481

XII

Xã Nà Bó

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Kéo Bó

ĐBKK

25

Trường THPT Chu Văn Thịnh

2

Bản Kéo Bó

ĐBKK

55

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Kéo Bó

ĐBKK

25

XIII

Xã Mường Bằng

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

15

Trường THPT Chu Văn Thịnh

2

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

30

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

27

XIV

Xã Chiềng Chăn

I

Trường TH-THCS Chiềng Sung

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Yên Bình

ĐBKK

7

18

2

Bản Tong Tải B

ĐBKK

25

3

Bản Nặm Luông

ĐBKK

28

Trường THPT Chu Văn Thịnh

4

Bản Yên Bình

ĐBKK

40

5

Bản Tong Tải B

ĐBKK

45

6

Bản Nặm Luông

ĐBKK

48

Trường THPT Cò Nòi

7

Bản Yên Bình

ĐBKK

28

8

Bản Tong Tải B

ĐBKK

35

9

Bản Nặm Luông

ĐBKK

38

XV

Chiềng Mai

III

Trường TH-THCS Chiềng Mai

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Cơi Quỳnh

5

35

2

Bản Pòn

5

35

3

Bản Cứp

33

4

Bản Vựt Bon

36

5

Tiểu khu Ngã ba

38

6

Bản Ban

34

7

Bản Mé Mận

40

8

Bản Cuộm Sơn

35

9

Bản Co Sâu

37

10

Bản Dăm Hoa

35

11

Bản Puốn Vạy

40

Trường THPT Chu Văn Thịnh

12

Bản Puốn Vạy

10

Trường THPT Cò Nòi

13

Bản Cơi Quỳnh

45

14

Bản Pòn

45

15

Bản Cứp

43

16

Bản Vựt Bon

46

17

Tiểu khu Ngã ba

48

18

Bản Ban

44

19

Bản Mé Mận

50

20

Bản Cuộm Sơn

45

21

Bản Co Sâu

47

22

Bản Dăm Hoa

45

23

Bản Puốn Vạy

50

XVI

Xã Phiêng Pằn

III

Trường Tiểu học Phiêng Pằn

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pá Nó

40

2

Bản Co Hày

39

3

Bản Pá Liềng

41

4

Bản Kết Hay

45

5

Bản Xà Cành

32

6

Bản Pá Ban

45

7

Bản Pá Po

45

8

Bản Nà Pồng

37

9

Bản Pá Tong

36

10

Bản Kết Nà

40

11

Bản Nà Nhụng

42

12

Bản Bản Pẻn

45

13

Bản Phiêng Khàng

43

14

Bản Ta Vắt

4

47

15

Bản Nà Hiên

51

16

Bản Vít

58

17

Bản Ta Lúc

52

18

Bản Thán

55

19

Bản Đen

61

III

Trường PTDTBT TH-THCS
Phiêng Pằn (Tiểu học)

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pằn (THCS)

Trường THPT
Chu Văn Thịnh

20

Bản Pá Nó

8

8

40

21

Bản Co Hày

7

7

39

22

Bản Pá Liềng

37

23

Bản Kết Hay

33

24

Bản Xà Cành

7

7

39

25

Bản Pá Ban

35

26

Bản Pá Po

34

27

Bản Nà Pồng

5

37

28

Bản Pá Tong

4

36

29

Bản Kết Nà

7

7

39

30

Bản Nà Nhụng

10

10

43

31

Bản Bản Pẻn

13

13

46

32

Bản Phiêng Khàng

8

8

51

33

Bản Ta Vắt

15

15

48

34

Bản Nà Hiên

14

14

47

35

Bản Vít

25

25

57

36

Bản Ta Lúc

20

20

52

37

Bản Thán

25

25

57

38

Bản Đen

20

20

52

Trường THPT Cò Nòi

39

Bản Pá Nó

27

40

Bản Co Hày

26

41

Bản Pá Liềng

28

42

Bản Kết Hay

32

43

Bản Xà Cành

19

44

Bản Pá Ban

32

45

Bản Pá Po

32

46

Bản Nà Pồng

24

47

Bản Pá Tong

23

48

Bản Kết Nà

27

49

Bản Nà Nhụng

29

50

Bản Bản Pẻn

32

51

Bản Phiêng Khàng

30

52

Bản Ta Vắt

34

53

Bản Nà Hiên

38

54

Bản Vít

45

55

Bản Ta Lúc

39

56

Bản Thán

42

57

Bản Đen

48

B

Huyện Sông Mã gồm 02 lượt xã, 04 lượt bản

I

Xã Chiềng Cang, Sông Mã

III

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

1

Bản Pá Nó

10

10

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm

2

Bản Nhọt Có

12

12

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm

3

Bản Huổi Dấng

14

II

Xã Chiềng Khoong, Sông Mã

III

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

1

Bản Bó Chạy

4

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm

C

Huyện Mường La gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

Trường THPT Mai Sơn

I

Xã Mường Chùm

I

1

Bản Nong Chạy

ĐBKK

20

C. Các trường học trên địa bàn huyện Vân Hồ: Gồm 14 lượt xã, 97 lượt bản

I

Xã Vân Hồ

I

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Pa Cốp

Bản ĐBKK

10

2

Bản Chua Tai

Bản ĐBKK

12

II

Xã Chiềng Khoa

I

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Chiềng Lè

Bản ĐBKK

12

III

Xã Lóng Luông

III

Trường Tiểu học Lóng Luông

Trường THCS Lóng Luông

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Co Tang

8

20

2

Bản Co Chàm

9

24

3

Bản Lũng Xá

15

4

Bản Tà Dê

16

5

Bản Suối Bon

17

6

Bản Co Lóng

18

7

Bản Săn Cài

17

8

Bản Pa Kha

16

9

Bản Lóng Luông

14

IV

Xã Mường Men

III

Trường TH & THCS Mường Men

Trường TH & THCS Mường Men

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Uông

9

20

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Khà Nhài

15

3

Bản Ui

16

4

Bản Chột

19

5

Bản Nà Pa

18

6

Bản Cóm

18

V

Xã Liên Hòa

III

Trường TH & THCS Liên Hòa

Trường TH & THCS Liên Hòa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Tà Phù

12

12

36

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Dón

10

10

32

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Ngậm

20

4

Bản Nôn

24

5

Bản Lắn

26

6

Bản Suối Nậu

26

VI

Xã Chiềng Yên

III

Trường TH & THCS Chiềng Yên

Trường TH&THCS Chiềng Yên

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Bỗng Hà

7

7

35

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Piềng Chà

10

10

39

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Mực

8

8

35

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Leo

8

8

43

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Nà Bai

10

10

30

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Cò Bá

6

36

Học tại khu tiểu học

7

Bản Bướt

10

10

35

Học tại khu tiểu học, THCS

8

Bản Phụ Mẫu

5

30

Học tại khu tiểu học

9

Bản Pà Puộc

10

10

37

Học tại khu tiểu học, THCS

10

Bản Phà Lè

33

11

Bản Niên

32

VII

Xã Mường Tè

III

Trường TH & THCS Mường Tè

Trường TH & THCS Mường Tè

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Hinh

8

8

26

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Pơ Tào

6,5

25

Học tại khu tiểu học

3

Bản Pù Hiềng

6

25

Học tại khu tiểu học

4

Bản Hào

7

7

13

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Háng

4,5

14

Học tại khu tiểu học

6

Bản Nhúng

18

7

Bản Chiềng Ban

20

8

Bản Mường Tè

16

VIII

Xã Song Khủa

III

Trường tiểu học Song Khủa

Trường TH & THCS Song Khủa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Song Hưng

4

18

Học tại khu tiểu học

2

Bản Co Hó

4

16

Học tại khu tiểu học

3

Bản Suối Sấu

5

19

Học tại khu tiểu học

4

Bản Un

7

7

18

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Tầm Phế

18

6

Bản Tàu Dầu

16

7

Bản Lóng Khủa

14

8

Bản Tà Lạc

14

9

Bản Co Súc

12

IX

Xã Chiềng Xuân

III

Trường

TH&THCS Chiềng Xuân

Trường TH&THCS Chiềng Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Tân Thành

7

7

38

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Nặm Dên

8

8

38

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Nà Sàng

10

10

45

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Quanh

33

5

Bản Dúp Kén

36

6

Bản Sa Lai

36

7

Bản Khò Hồng

31

X

Xã Suối Bàng

III

Trường TH&THCS Suối Bàng

Trường TH&THCS Suối Bàng

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Suối Khẩu

10

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Bó

8

8

15

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Chiềng Đa

4

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Ấm

8

15

Học tại khu THCS

5

Bản Pưa Lai

7

15

Học tại khu THCS

6

Bản Châu Phong

4

15

Học tại khu tiểu học

7

Bản Sôi

4

15

Học tại khu tiểu học

8

Bản Pa Đì

5

15

Học tại khu tiểu học

9

Bản Nà Lồi

15

10

Bản Khoang Tuống

18

XI

Xã Quang Minh

III

Trường

TH & THCS Quang Minh

Trường TH & THCS Quang Minh

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Coong

12

12

36

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Lòm

7

7

31

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản To Ngùi

4

28

Học tại khu tiểu học

4

Bản Bó

22

5

Bản Nà Bai

24

XII

Xã Xuân Nha

III

Trường TH & THCS Xuân Nha

Trường TH & THCS Xuân Nha

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Pù Lầu

5

6

30

Học tại khu TH, THCS

2

Bản Chiềng Hin

6

25

Học tại khu tiểu học

3

Bản Chiềng Nưa

5

29

Học tại khu tiểu học

4

Bản Mường An

13

12

18

Học tại khu TH, THCS

5

Bản Nà An

11

10

17

Học tại khu TH, THCS

6

Bản Thín

4

23

Học tại khu tiểu học

7

Bản Tưn

23

8

Bản Nà Hiềng

23

XIII

Xã Tân Xuân

III

Trường TH & THCS Tân Xuân

Trường TH & THCS Tân Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Sa Lai

17

50

Học tại khu THCS

2

Bản Cột Mốc

14

47

Học tại khu THCS

3

Bản Đông Tà Lào

5

10

35

HS học tại điểm trường bản Thắm Tôn

4

Bản Láy

5

7

40

HS A Lang dồn về Bản Láy

5

Bản Tây Tà Lào

37

6

Bản Bướt

35

7

Bản Ngà

37

8

Bản Thắm Tôn

30

9

Bản Bún

38

XIV

Xã Tô Múa

III

Trường TH & THCS Tô Múa

Trường TH & THCS Tô Múa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Đá Mài

8

Học tại khu THCS

2

Bản Bó Mồng

8

9

Học tại khu TH, THCS

3

Bản Khảm

7

7

Học tại khu TH, THCS

4

Bản Suối Liếm

4

Học tại khu TH

5

Bản Lắc Mường

7

Học tại khu THCS

6

Bản Cho Đáy

5

D. Các trường học trên địa bàn huyện Phù Yên: Gồm 24 lượt xã, 300 lượt bản

I

Xã Quang Huy

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Suối Ngang

Bản ĐBKK

12

2

Bản Suối Ó

Bản ĐBKK

12

3

Bản Suối Gióng

Bản ĐBKK

14

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Suối Ngang

Bản ĐBKK

37

II

Xã Huy Bắc

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Sáy Tú

Bản ĐBKK

11

III

Xã Huy Tân

II

Trường Tiểu học và THCS Huy Tân

Trường Tiểu học và THCS Huy Tân

1

Bản Suối Cù

Bản ĐBKK

7

7

Trường THPT Phù Yên

2

Bản Suối Cù

Bản ĐBKK

12

3

Bản Suối Ngang (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

17

Học tại khu THCS

4

Bản Suối Ó (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

12

Học tại khu THCS

5

Bản Suối Gióng (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

14

Học tại khu THCS

IV

Xã Huy Thượng

II

Trường Tiểu học và THCS Huy Thượng

Trường Tiểu học và THCS Huy Thượng

1

Bản Núi Hồng

Bản ĐBKK

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

2

Bản Núi Hồng

Bản ĐBKK

13

Trường THPT Tân Lang

3

Bản Núi Hồng

Bản ĐBKK

15

4

Bản Suối Ngang (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

15

Học tại khu THCS

5

Bản Suối Ó (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

12

Học tại khu THCS

6

Bản Suối Gióng (xã Quang Huy)

Bản ĐBKK

15

Học tại khu THCS

V

Xã Huy Tường

III

Trường Tiểu học và THCS Huy Tường

Trường Tiểu học và THCS Huy Tường

1

Bản Suối Pai

25

25

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Nhúng

11

11

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

3

Bản Suối Pai

33

4

Bản Suối Nhúng

19

5

Bản Noong Pùng

11

Trường THPT Tân Lang

6

Bản Suối Pai

50

7

Bản Suối Nhúng

36

8

Bản Noong Pùng

28

VI

Xã Tường Hạ

III

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Liên Hợp

37

2

Bản Cóc 1

38

3

Bản Cóc 2

39

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Liên Hợp

11

Trường THPT Phù Yên

5

Bản Liên Hợp

20

VII

Xã Tường Tiến

III

Trường Tiểu học và THCS Tường Tiến

Trường Tiểu học và THCS Tường Tiến

1

Bản Cột Mốc

4

12

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Gia Phù

2

Bản Cột Mốc

20

3

Bản Nà Pục

25

4

Bản Thín

16

5

Bản Tặt

20

6

Bản Pa

26

Trường THPT Phù Yên

7

Bản Cột Mốc

24

8

Bản Nà Pục

15

9

Bản Thín

20

10

Bản Tặt

24

11

Bản Pa

16

VIII

Xã Tường Phong

III

Trường Tiểu học và THCS Tường Phong

Trường Tiểu học và THCS Tường Phong

1

Bản Bèo

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Lốm

4,5

Học tại khu TH

3

Bản Suối Tre

4,5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Tân Lang

4

Bản Suối Tre

47

Trường THPT Phù Yên

5

Bản Bèo

36

6

Bản Suối Lốm

32

7

Bản Suối Tre

26

8

Bản Hạ Lương

22

9

Bản Tân Đà

33

Trường THPT Gia Phù

10

Bản Bèo

39

11

Bản Suối Lốm

36

12

Bản Suối Tre

30

13

Bản Hạ Lương

25

14

Bản Tân Đà

23

IX

Xã Tân Phong

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Mùng

Bản ĐBKK

35

2

Bản Đồng Mã

Bản ĐBKK

45

3

Bản Bông

Bản ĐBKK

48

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Mùng

Bản ĐBKK

25

5

Bản Đồng Mã

Bản ĐBKK

48

6

Bản Bông

Bản ĐBKK

51

X

Xã Nam Phong

III

Trường Tiểu học và THCS Nam Phong

Trường Tiểu học và THCS Nam Phong

1

Bản Suối Vé

8

Học tại khu THCS

2

Bản Suối Lúa

7

Học tại khu THCS

3

Bản Pín

12

Học tại khu THCS

Trường THPT Phù Yên

4

Bản Suối Vé

62

5

Bản Đá Mài

57

6

Bản Suối Lúa

53

7

Bản Pín

80

8

Bản Mó Sách

60

Trường THPT Gia Phù

9

Bản Suối Vé

65

10

Bản Đá Mài

60

11

Bản Suối Lúa

56

12

Bản Pín

85

13

Bản Mó Sách

64

Trường THPT Tân Lang

14

Bản Đá Mài

74

15

Bản Suối Vé

79

XI

Xã Bắc Phong

III

Trường Tiểu học và THCS Bắc Phong

Trường Tiểu học và THCS Bắc Phong

1

Bản Bó Mý

10

Học tại khu THCS

2

Bản Bãi Con

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Bó Vả

7

Học tại khu THCS

4

Bản Bắc Băn

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

5

Bản Bó Mý

47

6

Bản Bãi Con

51

7

Bản Đá Phổ

52

8

Bản Bưa Đa

57

9

Bản Bó Vả

58

10

Bản Bắc Băn

62

Trường THPT Gia Phù

11

Bản Bó Mý

37

12

Bản Bãi Con

41

13

Bản Đá Phổ

42

14

Bản Bưa Đa

47

15

Bản Bó Vả

48

16

Bản Bắc Băn

52

XII

Xã Đá Đỏ

III

Trường Tiểu học và THCS Đá Đỏ

Trường Tiểu học và THCS Đá Đỏ

1

Bản Tang Lang

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Cửa Sập

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Tiếu

8

15

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Hợp Bông

8

Học tại khu THCS

5

Bản Bãi Vàng

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Bãi Sại

85

7

Bản Vàng

83

8

Bản Suối Tiếu

51

9

Bản Cửa Sập

60

10

Bản Hợp Bông

90

11

Bản Đá Đỏ

79

12

Bản Tang Lang

68

Trường THPT Gia Phù

13

Bản Bãi Sại

75

14

Bản Vàng

73

15

Bản Suối Tiếu

41

16

Bản Cửa Sập

80

17

Bản Hợp Bông

67

18

Bản Tang Lang

58

19

Bản Đá Đỏ

69

Trường THPT Tân Lang

20

Bản Suối Tiếu

65

XIII

Xã Sập Xa

III

Trường Tiểu học và THCS Sập Xa

Trường Tiểu học và THCS Sập Xa

1

Bản Giàng

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Pưn

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Phiêng Lương

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Giàng

35

5

Bản Pưn

21

6

Bản Phiêng Lương

37

7

Bản Xa

29

8

Bản Nà Lạy

27

Trường THPT Phù Yên

9

Bản Giàng

35

10

Bản Pưn

31

11

Bản Phiêng Lương

41

12

Bản Xa

39

13

Bản Nà Lạy

37

XIV

Xã Kim Bon

III

Trường TH và THCS Kim Bon

Trường TH và THCS Kim Bon

1

Bản Suối Kếnh

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối On

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Trung Thành

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Lẹt

18

18

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Kim Bon

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Suối Kếnh

43

7

Bản Suối On

55

8

Bản Trung Thành

51

9

Bản Suối Lẹt

60

10

Bản Suối Bương

35

11

Bản Suối Pa

37

12

Bản Kim Bon

40

13

Bản Suối Vạch

37

Trường THPT Gia Phù

14

Bản Suối Kếnh

33

15

Bản Suối On

45

16

Bản Trung Thành

41

17

Bản Suối Lẹt

50

18

Bản Suối Bương

25

19

Bản Suối Pa

27

20

Bản Kim Bon

30

21

Bản Suối Vạch

27

Trường THPT Tân Lang

22

Bản Suối On

73

23

Bản Suối Vạch

54

XV

Xã Suối Bau

III

Trường Tiểu học và THCS Suối Bau

Trường Tiểu học và THCS Suối Bau

1

Bản Suối Chát

4

Học tại khu tiểu học

2

Bản Suối Giàng

4

Học tại khu tiểu học

3

Bản Suối Hiền

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Thịnh

7,5

7,5

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Suối Cáy

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Gia Phù

6

Bản Suối Cáy

11

7

Bản Suối Thịnh

22

8

Bản Suối Hiền

27

9

Bản Suối Giàng

23

10

Bản Suối Bau

20

11

Bản Suối Chát

22

12

Bản Suối Chèo

21

Trường THPT Phù Yên

13

Bản Suối Cáy

21

14

Bản Suối Thịnh

32

15

Bản Suối Hiền

37

16

Suối Giàng

33

17

Bản Suối Bau

30

18

Bản Suối Chát

32

19

Bản Suối Chèo

31

XVI

Xã Suối Tọ

III

Trường PTDTBT TH & THCS Suối Tọ

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

1

Bản Trò

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Khang

6

Học tại khu tiểu học

3

Bản Suối Tọ

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Lũng Khoai

6

Học tại khu tiểu học

5

Bản Suối Dinh

36

Học tại khu THCS

6

Bản Pắc Bẹ A

30

Học tại khu THCS

7

Bản Pắc Bẹ B

26

Học tại khu THCS

8

Bản Pắc Bẹ C

32

Học tại khu THCS

9

Bản Suối Ngang (xã Quang Huy)

BĐBKK

13

Học tại khu THCS

10

Bản Suối Ó (xã Quang Huy)

BĐBKK

14

Học tại khu THCS

11

Bản Suối Gióng (xã Quang Huy)

BĐBKK

12

Học tại khu THCS

Trường Tiểu học Suối Tọ II

12

Bản Pắc Bẹ C

4

Học tại khu tiểu học

13

Bản Pắc Bẹ A

4

Học tại khu tiểu học

14

Bản Pắc Bẹ B

9

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Gia Phù

15

Bản Trò

23

16

Bản Suối Khang

28

17

Bản Lũng Khoai

28

18

Bản Suối Tọ

25

19

Bản Pắc Bẹ A

15

20

Bản Pắc Bẹ B

17

21

Bản Pắc Bẹ C

19

22

Bản Suối Dinh

31

Trường THPT Phù Yên

23

Bản Trò

13

24

Bản Suối Khang

13

25

Bản Lũng Khoai

15

26

Bản Suối Tọ

13

27

Bản Pắc Bẹ A

18

28

Bản Pắc Bẹ B

20

29

Bản Pắc Bẹ C

22

30

Bản Suối Dinh

25

Trường THPT Tân Lang

31

Bản Trò

48

XVII

Xã Mường Thải

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Thải

Trường Tiểu học và THCS Mường Thải

1

Bản Suối Quốc

5

Học tại khu tiểu học

2

Bản Suối Tàu

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Khoai Lang

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Khe Lành

13

13

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Giáp Đất

16

16

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Suối Chiếu

7

8

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

7

Bản Thải

12

8

Bản Suối Cuốc

10

9

Bản Suối Chiếu

18

10

Bản Giáp Đất

25

11

Bản Khe Lành

20

12

Bản Khoai Lang

27

13

Bản Suối Tàu

19

Trường THPT Tân Lang

14

Bản Giáp Đất

50

15

Bản Khe Lành

30

16

Bản Khoai Lang

27

17

Bản Suối Quốc

40

18

Bản Suối Tàu

19

19

Bản Thải

22

20

Bản Chiếu

25

21

Bản Văn Phúc Yên

18

XVIII

Xã Mường Cơi

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Suối Bục

ĐBKK

20

2

Bản Suối Cốc

ĐBKK

22

Trường THPT Tân Lang

3

Bản Suối Bục

ĐBKK

18

4

Bản Suối Cốc

ĐBKK

17

XIX

Xã Tân Lang

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Đu Lau

ĐBKK

28

2

Bản Suối Lèo

ĐBKK

27

XX

Xã Mường Lang

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Lang

Trường Tiểu học và THCS Mường Lang

1

Bản Tường Lang

8

8

2

Bản Thượng Lang

10

10

Trường THPT Phù Yên

3

Bản Nguồn

23

4

Bản Thượng Lang

28

5

Bản Tường Lang

28

6

Bản Chiềng

22

7

Bản Đung

21

8

Bản Kẽm

24

Trường THPT Tân Lang

9

Bản Tường Lang

11

10

Bản Thượng Lang

15

Trường THPT Gia Phù

11

Bản Tường Lang

38

12

Bản Thượng Lang

42

XXI

Xã Mường Do

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Do

Trường Tiểu học và THCS Mường Do

1

Bản Suối Han

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Do

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Lồng

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Bãi Lươn

12

12

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Páp

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Tường Han

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

7

Bản Tân Kiểng

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

8

Bản Tường Han

40

9

Bản Suối Han

42

10

Bản Do

46

11

Bản Suối Lồng

40

12

Bản Bãi Lươn

33

13

Bản Lằn

40

14

Bản Páp

41

15

Bản Tân Kiểng

37

Trường THPT Tân Lang

16

Bản Tường Han

24

17

Bản Suối Han

23

18

Bản Do

21

19

Bản Suối Lồng

25

20

Bản Bãi Lươn

20

21

Bản Lằn

14

22

Bản Páp

12

23

Bản Tân Kiểng

14

Trường THPT Gia Phù

24

Bản Suối Han

52

XXII

Xã Mường Bang

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Bang

Trường Tiểu học và THCS Mường Bang

1

Bản Chè Mè

6

Học tại khu tiểu học

2

Bản Suối Gà

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Dinh

20

20

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Lao

11

11

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Khoáng

12

12

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Dinh

50

7

Bản Chè Mè

41

8

Bàn Suối Gà

46

9

Bản Suối Lao

48

10

Bản Suối Khoáng

42

11

Bản Sọc

34

12

Bản Cải

30

13

Bản Chùng

37

14

Bản Bang

39

Trường THPT Tân Lang

15

Bản Dinh

40

16

Bản Chè Mè

35

17

Bản Suối Gà

39

18

Bản Lao

37

19

Bản Sọc

30

20

Bản Cải

32

21

Bản Chùng

30

22

Bản Khoáng

34

23

Bản Bang

28

Trường THPT Gia Phù

24

Bản Dinh

53

25

Bản Chè Mè

44

26

Bản Suối Gà

49

27

Bản Lao

51

28

Bản Cải

33

29

Bản Chùng

40

XXIII

Xã Tường Thượng

III

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Khoa 1

11

2

Bản Khoa 2

12

3

Bản Chăn

14

4

Bản Cải

11

5

Bản Thon

11

6

Bản Đông La

13

7

Bản Cha

12

8

Bản Chượp

14

XXIV

Xã Quy Hướng, huyện Mộc Châu

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Bến Trai

Bản ĐBKK

50

Trường THPT Gia Phù

2

Bản Bến Trai

Bản ĐBKK

40

3

Bản Đồng Giăng

Bản ĐBKK

43

E. Các trường học trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai: Gồm 07 lượt xã, 66 lượt bản

I

Xã Chiềng Khoang

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Hậu

ĐBKK

15

II

Xã Chiềng Ơn

II

Trường TH & THCS Chiềng Ơn

Trường TH & THCS Chiềng Ơn

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Đồng Tâm

ĐBKK

6

16

III

Xã Mường Giôn

II

Trường TH & THCS Lả Giôn

Trường TH & THCS Lả Giôn

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Hua Xanh

ĐBKK

35

2

Bản Huổi Tèo

ĐBKK

42

3

Bản Huổi Ngà

ĐBKK

14

57

4

Bản Huổi Văn

ĐBKK

14

64

5

Bản Kéo Ca

ĐBKK

26

70

Trường THCS Mường Giôn

Trường THPT Mường Giôn

6

Bản Hua Xanh

ĐBKK

8

7

Bản Huổi Tèo

ĐBKK

10

10

8

Bản Huổi Ngà

ĐBKK

27

27

9

Bản Huổi Văn

ĐBKK

25

25

10

Bản Kéo Ca

ĐBKK

40

40

IV

Xã Mường Sại

III

Trường TH & THCS Mường Sại

Trường TH & THCS Mường Sại

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Nhả Sày (bản Nhả Sảy)

5,6

15

2

Bản Pha Dảo (bản Nà Phi, Co Sản, Huổi Tăm cũ)

10

8,8

24

3

Huổi Tôm (bản Tôm A, Tôm B cũ)

10

8

20

4

Bản Ít (bản Ít A, Ít B, Ca cũ)

25

5

Bản Ten Che (bản Ten Tre)

14,8

12,8

35

6

Bản Búa Bon (bản Om, Mái, Lái cũ)

25

7

Bản Coi (bản Coi A, Coi B cũ)

25

8

Bản Muôn (bản Muôn A, Muôn B cũ)

26

V

Xã Chiềng Khay

III

Trường Tiểu học Chiềng Khay

Trường PTDT BT THCS Chiềng Khay

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Nà Mùn (bản Nặm Phung, Huổi Hịa cũ)

4

14

60

Điểm trường Nà Mùn

2

Bản Nậm Ngùa

8

8

55

3

Bản Phiêng Bay (bản Ít Mặn, Hua Trai cũ)

7

7

55

4

Bản Khâu Pùm

6

50

5

Bản Co Que

5

50

6

Bản Ít Ta Bót (bản Khoang I, II, Ít Ta Bót cũ)

4

50

7

Bản Nậm Tấu (bản Nặm Tấu)

12

12

50

8

Bản Lọng Ố (bản Hua Le, Huổi Lóng cũ)

4,5

50

9

Bản Có Nọi

50

10

Bản Có Luông

50

11

Bản Có Nàng (bản Táng Luông, Có Nàng cũ)

50

12

Bản Nong Trạng

8

8

60

13

Bản Pá Bó (bản Thẳm Pa, Huổi Lạnh cũ)

5

12,5

60

Điểm trường TH Nà Mùn

Trường THPT Mường Giôn

14

Bản Nà Mùn (bản Nặm Phung, Huổi Hịa cũ)

27

15

Bản Nậm Ngùa

24

16

Bản Phiêng Bay (bản Ít Mặn, Hua Trai cũ)

15

17

Bản Khâu Pùm

19

18

Bản Co Que

18

19

Bản Ít Ta Bót (bản Khoang I, II, Ít Ta Bót cũ)

17

20

Bản Nậm Tấu (bản Nặm Tấu)

13

21

Bản Lọng Ố (bản Hua Le, Huổi Lóng cũ)

15

22

Bản Có Nọi

15

23

Bản Có Luông

14

24

Bản Có Nàng (bản Táng Luông, Có Nàng cũ)

13

25

Bản Nong Trạng

23

26

Bản Pá Bó (Thẳm Pa, Huổi Lạnh cũ)

27

VI

Xã Nặm Ét

III

Trường TH & THCS Nặm Ét

Trường TH & THCS Nặm Ét

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Cà Pống (bản Pống, Cà cũ)

7

7

30

2

Bản Cọ Muông (bản Cọ, Muông cũ)

4

25

3

Bản Huổi Hẹ (bản Huổi Pao, Co Hèm, Huổi Hẹ cũ)

12

12

27

4

Bản Dọ (Dọ A, Dọ B, Nà Hừa cũ)

7

7

35

5

Bản Giáng Ún (bản Giáng, Út Lún cũ)

6

7

25

6

Bản Lạn Sản (bản Lạn, Co Đứa, Sản cũ)

7,5

7,5

30

7

Bản Pom Hán (Bản Bom Hán)

12

12

26

8

Bản Tốm

4

28

9

Bản Nong

26

10

Bản Sảng

4

28

11

Bản Hào

6

28

12

Bản Bó Ún

8

8

27

VII

Xã Cà Nàng

III

TH&THCS Cà Nàng

TH&THCS Cà Nàng

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Lò Củ (HS bản Nặm Lò và Co Củ cũ)

10

10

70

2

Bản Pạ Lò (Giang Lò cũ)

4

10

60

3

Bản Pho Pha (Huổi Pho, Huổi Pha cũ)

12

12

70

4

Bản Cà Nàng

64

5

Bản Huổi Xuông (bản Huổi Suông)

6

60

6

Bản Phát

65

7

Bản Phướng

65

8

Bản Ít Pháy (bản Ít Phấy)

9

9

70

F. Các trường học trên địa bàn huyện Bắc Yên: Gồm 15 lượt xã, 116 lượt bản

I

Xã Song Pe

III

Trường TH xã Song Pe

Trường THCS xã Song Pe

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Quốc

4,5

11

2

Bản Chanh

7

8,5

20

3

Bản Nguồn

17

18,5

27

4

Bản Mong

27

28,5

37

5

Bản Ngậm

37

38,5

42

6

Bản Suối Song

10

11,5

22

7

Bản Trung Sơn

23

21,5

14

8

Bản Pe

10

Học sinh bản Pe cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Pe

12

13

Học sinh bản Mới cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Tà Đò, xã Tạ Khoa

ĐBKK

5

11

Bản Suối Cải, xã Chim Vàn

ĐBKK

8

7

II

Xã Hồng Ngài

III

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Háo

5,6

6,6

17,5

2

Bản Suối Chạn

8,4

9,4

18

3

Bản Suối Tếnh

17,1

18,1

24,7

4

Bản Lung Tang

20

21

28,6

5

Bản Đung Giàng

10,5

11,5

16

6

Bản Hồng Ngài

5

Học sinh bản Mới cũ giáp xã Song Pe được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Hồng Ngài

6

7

Học sinh bản Mới cũ giáp khu bản Cang Hợp xã Phiêng Ban được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Trung Sơn, xã Song Pe

ĐBKK

8

9

9

Bản Pe, xã Song Pe

ĐBKK

8

7

Học sinh bản Mới cũ giáp xã Hồng Ngài được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Giàng, xã Sập Xa, huyện Phù Yên

ĐBKK

11,5

12,5

III

Xã Tạ Khoa

III

Trường TH xã Tạ Khoa

Trường THCS xã Tạ Khoa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Nhạn Nọc

4,8

36

2

Bản Tân Tiến

32

3

Bản Tà Đò

18,1

22,9

17

4

Bản Sập Việt

13,8

9

46

5

Bản Tân Cuông

30

Học sinh bản Nhạn Cuông cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

6

Bản Tân Cuông

7,2

12

31

Học sinh bản Suối Hẹ cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Ọ B

13

17,7

28

8

Bản Suối Sát, xã Hua Nhàn

ĐBKK

7

IV

Xã Hua Nhàn

III

Trường PTDTBT TH Hua Nhàn

Trường PTDTBT THCS xã Hua Nhàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Hua Noong

57

Học sinh bản Hua Nhàn được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Trông Dê

58

3

Bản Pa Khốm

13,5

15

69

4

Bản Suối Sát

20,5

22

83

5

Bản Khúm Khia

15

16,5

66

6

Bản Đèo Chẹn

16,5

41

Học sinh bản Mòn cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Đèo Chẹn

5

13,5

41

Học sinh bản Kéo Bó cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Cáy Khẻ

18,5

39

Học sinh bản Suối Chẹn cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Cáy Khẻ

6

13

45

Học sinh bản Khẻ A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Cáy Khẻ

5,5

12,5

41

Học sinh bản Khẻ B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

11

Bản Suối Thón

6

9

45

12

Bản Hồ Sen

8

8

46

Học sinh bản Noong Lạnh cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

13

Bản Hồ Sen

5

48

Học sinh bản Sồng Pét cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

14

Bản Hua Noong

4

50

Học sinh bản Noong Ọ A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

15

Bản Pa Nó, xã Mường Khoa

Bản ĐBKK

16

18

V

Xã Chiềng Sại

III

Trường TH xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Co Muồng

4

38

2

Bản Quế Sơn

43

Học sinh bản Lái Ngài cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Quế Sơn

4

47

Học sinh bản Mõm Bò cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Suối Ngang

10

11

49,7

5

Bản Nậm Lin (Bản Nặm Lin)

11

10

48

Nhóm dân cư Suối Trắng

6

Bản Nậm Lin (Bản Nặm Lin)

9

8

53

7

Bản Tăng

5

40,5

8

Bản Nà Dòn

33

9

Bản Ngậm, xã Song Pe

ĐBKK

5

10

Bản Pơ Nang, xã Tân Hợp, Mộc Châu

ĐBKK

14

VI

Xã Phiêng Côn

III

Trường TH-THCS Phiêng Côn

Trường TH-THCS Phiêng Côn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Kỳ Sơn

10

10

55

2

Bản Nhèm

8

8

53

3

Bản Suối Trắng

11,5

11,5

56,5

4

Bản En

45

Học sinh bản En cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

5

Bản En

4,5

45

Học sinh bản Tăng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

VII

Xã Chim Vàn

III

Trường TH xã Chim Vàn

Trường THCS xã Chim Vàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Tù

6,3

23,7

2

Bản Nà Tiến

8,7

8,7

31,5

3

Bản Chim Thượng

9,7

9,7

33,5

4

Bản Suối Cải

11,5

11,5

15,4

5

Bản Cải B

19,7

19,7

22,7

6

Bản Suối Lẹ

16,5

16,5

15,5

7

Bản Vàn

29

8

Bản Chim Hạ

25,5

VIII

Xã Pắc Ngà

III

Trường TH xã Pắc Ngà

Trường THCS xã Pắc Ngà

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Ảng

4

56

2

Bản Nà Sài

5

54

3

Bản Pắc Ngà

4

57

4

Bản Nong Cóc

54,3

5

Bản Lừm Thượng A

61

6

Bản Lừm Thượng B

55

Học sinh bản Lừm Thượng B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Lừm Thượng B

7

57

Học sinh bản Lừm Thượng C cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Lừm Hạ

6

54,3

Học sinh bản Nà Phai cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Lừm Hạ

7,5

7,5

58,8

Học sinh bản Lừm Hạ cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Tà Ỉu

9

9

60

11

Bản Bước

51,6

IX

Xã Tà Xùa

III

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Tà Xùa

16,2

Học sinh Tà Xùa A cũ Khu giáp Tà Xùa C cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Tà Xùa

4

17

Học sinh bản Mống Vàng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Tà Xùa

5

19

Học sinh bản Khe Cải cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Chung Trinh

5

20,2

5

Bản Bẹ

10,7

10

11

6

Bản Trò A

13,2

12,2

16,5

7

Bản Phiêng Ban, xã Phiêng Ban

Bản ĐBKK

5

8

X

Xã Háng Đồng

III

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Háng Đồng

4,5

62,5

Các nhóm dân cư trên 4km

2

Bản Háng Đồng C

12

13

65,5

3

Bản Làng Sáng

18,5

19,5

72

4

Bản Chống Tra

9

10

73

5

Bản Háng Bla

12,5

13,5

75

XI

Xã Làng Chếu

III

Trường TH xã Làng Chếu

Trường THCS xã Làng Chếu

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Làng Chếu

5

7

24

2

Bản Suối Lộng

8,5

10,5

31,5

3

Bản Păng Khúa

11

13

34

4

Bản Cáo A

6

8

23

5

Bản Háng Cao

4

22

Các nhóm dân cư bản Cáo B cũ được trên 4km

6

Bản Háng Cao

24

Học sinh bản Háng A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Trang Dua Hang

23

8

Bản Suối Cải, xã Chim Vàn

ĐBKK

18

Học sinh bản Suối Đay cũ nay là bản Suối Cải xã Chim Vàn được hưởng chính sách hỗ trợ

XII

Xã Xím Vàng

III

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Sồng Chống

7

7

29

2

Bản Háng Chơ

5,5

39

3

Bản Trông Tầu

17

17

55

4

Bản Xím Vàng

37

XIII

Xã Hang Chú

III

Trường PTDTBT TH Hang Chú

Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Phình Hồ

7

7

47

2

Bản Pa Cư Sáng

4

58

3

Bản Pá Hốc

8

10,5

64,5

4

Bàn Suối Lềnh

18

75,5

5

Bản Nậm Lộng

15,5

31

86,6

6

Bàn Hang Chú

54

7

Bản Suối Song , xã Song Pe

ĐBKK

70

8

Bản Tam Hợp, xã Phiêng Ban

ĐBKK

58,7

9

Bản Nà Tiến, xã Chim Vàn

ĐBKK

5

23

Học sinh bản Lềnh Tiến cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

XIV

Xã Mường Khoa

I

Trường TH xã Mường Khoa

Trường THCS xã Mường Khoa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Pa Nó

ĐBKK

42

2

Bản Khọc B

ĐBKK

43,3

XV

Thị trấn

I

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Dảo, Mường Lựm, Yên Châu

ĐBKK

103

2

Bản Há Tầu, Long Hẹ, Thuận Châu

ĐBKK

178

3

Bản Pắc Bẹ B, Suối Tọ, Phù Yên

ĐBKK

45

G. Các trường học trên địa bàn huyện Sốp Cộp: Gồm 07 lượt xã, 79 lượt bản

I

Xã Mường Lèo

III

Trường PTDTBT TH và THCS Mường Lèo

Trường PTDTBT TH và THCS Mường Lèo

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Liềng

ĐBKK

60

2

Bản Mạt

ĐBKK

5

55

3

Bản Huổi Làn

ĐBKK

4,5

64,5

4

Bản Nặm Pừn

ĐBKK

10

10

70

5

Bản Chăm Hỳ

ĐBKK

12

12

72

6

Bản Huổi Phúc

ĐBKK

10

10

70

7

Bản Sam Quảng

ĐBKK

12

12

72

8

Bản Pá Khoang

ĐBKK

27

27

87

9

Bản Nà Chòm

ĐBKK

22

22

82

10

Bản Huổi Luông

ĐBKK

20

20

80

11

Bản Huổi Áng

ĐBKK

12

12

72

12

Bản Huổi Lạ

ĐBKK

18

18

78

13

Bản Nậm Khún

ĐBKK

28

28

88

II

Xã Sam Kha

III

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Sang

ĐBKK

7

7

29

2

Bản Phá Thóng

ĐBKK

7

7

42

3

Bản Pú Sút

ĐBKK

10

10

45

4

Bản Huổi My

ĐBKK

5

18

63

5

Bản Nà Trịa (HS Huổi Phô + Hin Chá)

ĐBKK

4

14

59

6

Bản Nậm Tỉa

ĐBKK

4

26

7

Bản Sam Kha

ĐBKK

5

40

8

Bản Ten Lán

ĐBKK

9

43

9

Bản Púng Báng

ĐBKK

35

III

Xã Púng Bánh

III

Trường Tiểu học Púng Bánh

Trường THCS Púng Bánh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Cốp

ĐBKK

6

9

25

2

Bản Púng Cưởm

ĐBKK

6

11

27

3

Bản Phá Thóng

ĐBKK

7

12

38

4

Bản Liền Ban (HS Nà Liền + Phiêng Ban)

ĐBKK

4

10

26

5

Bản Khá Nghịu (HS Bản Khá + Bản Nghịu)

ĐBKK

8

24

6

Bản Phải

ĐBKK

13

7

Bản Lầu

ĐBKK

13

8

Bản Kéo Hin (Hs Bản Kéo + Huổi Hin)

ĐBKK

12

9

Bản Cọ

ĐBKK

15

10

Bản Liềng

ĐBKK

16

11

Bản Lùn

ĐBKK

17

12

Bản Púng

ĐBKK

18

13

Bản Bánh

ĐBKK

20

IV

Xã Dồm Cang

I

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

ĐBKK

20

V

Xã Nậm Lạnh

III

Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Bánh Han (HS Lạnh Bánh + Nà Han)

ĐBKK

4

8

11

2

Bản Hua Lạnh

ĐBKK

22

21

24

3

Bản Huổi Hịa

ĐBKK

22

21

24

4

Bản Cang Kéo

ĐBKK

23

22

25

5

Bản Pá Vai

ĐBKK

20

19

22

6

Bản Nậm Căn

ĐBKK

12

11

14

7

Bản Nậm Lạnh

ĐBKK

10

9

12

VI

Xã Mường Và

III

Trường TH và THCS Mường Và

Trường TH và THCS Mường Và

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Pót

ĐBKK

7

7

14

2

Bản Pá Khoang

ĐBKK

12

12

19

3

Bản Pá Vai

ĐBKK

21

21

28

4

Bản Co Đứa

ĐBKK

13

5

Bản Nà Nghè Vèn (HS Huổi Vèn)

ĐBKK

13

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

6

Bản Huổi Ca

ĐBKK

4,5

7

14

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

7

Bản Huổi Dương

ĐBKK

9

15

21

8

Bản Huổi Niếng

ĐBKK

5

10

17

9

Bản Púng Bảng

ĐBKK

8

20

20

10

Bản Phá Thóng

ĐBKK

22

26

34

11

Bản Nà Cang

ĐBKK

4

7

14

12

Bản Lọng Ôn

ĐBKK

4

9

16,5

13

Bản Tặc Tè

ĐBKK

4

20

14

Bản Huổi Lầu

ĐBKK

11

18,8

15

Bản Nà Lừa

ĐBKK

14

16

Bản Nà Khoang

ĐBKK

16

17

Bản Nà Mòn

ĐBKK

17,5

18

Bản Cáp Vèn (Hin Cáp + Nà Vèn)

ĐBKK

12

VII

Xã Mường Lạn

III

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lạn

Trường PTDTBT THCS Mường Lạn

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Nong Phụ

ĐBKK

11

12

31

2

Bản Nậm Lạn

ĐBKK

16

17

40

3

Bản Co Muông

ĐBKK

8

9

30

4

Điểm dân cư Co Hạ

ĐBKK

6

7

22

5

Bản Huổi Men

ĐBKK

6

11

39

6

Bản Huổi Pá

ĐBKK

6

11

39

7

Bản Nà Vạc

ĐBKK

4

9

38

8

Bản Pá Kạch

ĐBKK

5,5

11

39

9

Điểm dân cư Huổi Khi

ĐBKK

4

9,5

37,5

10

Bản Cang Cói

ĐBKK

5

30

11

Bản Khá

ĐBKK

4

24

12

Bản Pu Hao (HSTH cụm trên)

ĐBKK

5

10

38

13

Bản Cống (HS THCS cụm Nam Khơng)

ĐBKK

10

38

14

Bản Huổi Lè

ĐBKK

9

37

15

Bản Nà Khi (HS THCS cụm Bản Mới)

ĐBKK

7,2

35,2

16

Bản Mường Lạn

ĐBKK

28

17

Bản Phiêng Pen

ĐBKK

31

18

Bản Nà Ản

ĐBKK

33

H. Các trường học trên địa bàn huyện Thuận Châu: Gồm 29 lượt xã, 628 lượt bản

I

Xã Chiềng Bôm

III

Trường Tiểu học Chiềng Bôm

Trường THCS Chiềng Bôm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Pu

9

9

10,5

2

Bản Hua Ty B

18

18

20

3

Bản Hua Ty A

22

22

25

4

Bản Nà Tắm

4,2

10

14

5

Bản Ít Cang

7

10

15

6

Bản Tịm

7

13

7

Bản Khem

8

14

8

Bản Hốn

7

13

9

Bản Có Líu

12

10

Bản Pọng

11,5

11

Bản Lét Trạng

10,5

12

Bản Hỏm

11

13

Bản Lái

10

Trường Tiểu học Co Mạ 2

Trường THPT Bình Thuận

14

Bản Huổi Pu

4

15

Bản Hốn

20

16

Bản Ít Cang

12

17

Bản Khem

20

18

Bản Nà Tắm

25

Trường THPT Co Mạ

19

Bản Hua Ty A

28

20

Bản Hua Ty B

33

21

Bản Huổi Pu

38

22

Bản Có Líu

47

23

Bản Hốn

49

24

Bản Ít Cang

55

25

Bảng Khem

50

26

Bản Nà Tắm

52

27

Bản Khem

49

28

Bản Tịm

48

II

Xã Bó Mười

III

Trường TH-THCS Bó Mười A

Trường TH-THCS Bó Mười A

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Nà Sành

4,5

7

22

2

Bản Nà Viềng

4

25

3

Bản Lọng Cu

4

7,5

22

Trường THCS Mường Khiêng

4

Bản Nà Sành

12,5

5

Bản Lọng Cu

13

6

Bản Bó

22

7

Bản Tra

25

8

Bản Nong Bon

24

9

Bản Nà Ten

23

10

Bản Mười

22

11

Bản Phai Khon

23

12

Bản Măn

26

13

Bản Lót

25

14

Bản Nà Hốc

24

15

Bản Quỳnh Thuận

24

16

Bản Phiêng Xe

19

Trường THPT Tông Lạnh

17

Bản Bó

15

18

Bản Lót

16

19

Bản Mười

13

20

Bản Tra

17

21

Bản Lọng Cu

19

22

Bản Măn

18

23

Bản Nà Hốc

20

24

Bản Nà Sành

22

25

Bản Nà Ten

23

26

Bản Nà Viềng

23

27

Bản Nong Bon

19

28

Bản Phai Khon

25

29

Bản Phiêng Xe

27

30

Bản Quỳnh Thuận

19

III

Xã Chiềng Ly

II

Trường Tiểu học Chiềng Ly

Trường THCS Chiềng Ly

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bôm Pao

ĐBKK

25

17

20

2

Bản Bôm Lầu

ĐBKK

22

15

25

3

Bản Hán

ĐBKK

6

18

15

4

Bản Cụ

ĐBKK

11

13

5

Bản Nà Tong

ĐBKK

9

11

6

Bản Cang

ĐBKK

10

11

Trường THCS Chiềng Bôm

7

Bản Cang

ĐBKK

10

8

Bản Cụ

ĐBKK

11

IV

Xã Bon Phặng

III

TH-THCS Ninh Thuận

Trường TH-THCS Bon Phặng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Lẩy

7

22

2

Bản Chăn

9

16

3

Bản Tát

4

15

4

Bản Nam Tiến

15

5

Bản Nong Ỏ

20

6

Bản Bon

16

7

Bản Trai

16

8

Bắc Cường

14

9

Bản Phặng

18

Trường THPT Tông Lạnh

10

Bản Chăn

12

11

Bản Lẩy

11

12

Bản Tát

14

13

Bản Nam Tiến

10

14

Bản Nong Ỏ

11

15

Bản Bon

10

V

Xã Chiềng Ngàm

III

Trường Tiểu học Chiềng Ngàm

Trường THCS Chiềng Ngàm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Lán

14

10,3

26

2

Bản Pù

4

7,9

20

3

Bản Quây

5

7

25

4

Bản Huổi Sói

6

9

23

5

Bản Nong Cạn

6,5

10

24

6

Bản Sẳng

4

7

25

7

Bản Mện

4

23

8

Bản Tam

21

9

Bản Nà Cưa

22

10

Bản Tợ Nưa

21

11

Bản Lọng Bon

22

12

Bản Pù Bâu

21

13

Bản Chao Mùa

22

Trường THPT Bình Thuận

14

Bản Pù

13

15

Bản Sẳng

18

16

Bản Tam

15

17

Bản Huổi Lán

17

18

Bản Mện

19

19

Bản Pù Bâu

15

20

Bản Chao Mùa

18

21

Bản Huổi Sói

16

22

Bản Lọng Bon

17

23

Bản Nà Cưa

19

24

Bản Nong Cạn

20

25

Bản Quây

15

26

Bản Tợ Nưa

16

Trường THPT Tông Lạnh

27

Bản Chao Mùa

12

28

Bản Huổi Lán

19

29

Bản Huổi Sói

17

30

Bản Lọng Bon

13

31

Bản Mện

11

32

Bản Nà Cưa

12

33

Bản Nong Cạn

14

34

Bản Pù

17

35

Bản Pù Bâu

18

36

Bản Quây

15

37

Bản Sẳng

16

38

Bản Tam

19

39

Bản Tợ Nưa

17

Trường TH-THCS Bó Mười A

40

Bản Pù

7,5

VI

Xã Long Hẹ

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Pú Chứn

13

13

56

2

Bản Pú Chắn (điểm bản cũ)

10

10

68

3

Bản Pú Chắn (điểm bản mới)

4

62

4

Bản Pá Uổi

14

14

55

5

Bản Há Tàu (Há Tầu)

12

12

54

6

Bản Cha Mạy

15

15

53

7

Bản Co Nhừ

17

17

51

8

Bản Nông Cốc

25

25

65

9

Bản Ta Khom

17

17

58

10

Bản Nà Nôm

21

21

58

11

Bản Cán Tỷ A

16

16

56

12

Bản Cán Tỷ B

14

14

58

13

Bản Pá Púa

17

17

59

14

Bản Nặm Nhứ

56

15

Bản Long Hẹ

57

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THCS Phổng Lập

Trường THPT Bình Thuận

16

Bản Pá Uổi

8

17

Bản Pá Púa

15

18

Bản Cán Tỷ A

15

19

Bản Cán Tỷ B

15

20

Bản Nông Cốc

30

40

Trường TH-THCS É Tòng

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THTP Co Mạ

21

Bản Ta Khom

9

9

22

Trường Tiểu học Mường Bám 1

22

Bản Nà Nôm

24

Trường Tiểu học Mường Bám 2

23

Bản Nà Nôm

17

23

24

Bản Cán Tỷ A

10

25

Bản Cán Tỷ B

10

26

Bản Co Nhừ

18

27

Bản Chả Mạy

18

28

Bản Há Tầu

14

29

Bản Nông Cốc

21

30

Bản Pá Púa

11

31

Bản Pá Uổi

15

32

Bản Pú Chứn

13

33

Bản Pú Chắn

15

34

Bản Long Hẹ

11

VII

Xã Co Tòng

III

Trường TH-THCS Co Tòng

Trường TH-THCS Co Tòng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Thẳm Xét

13

13

56

2

Bản Há Khúa

11

11

58

3

Bản Pá Hốc

9

9

60

4

Bản Co Cài

15

15

58

5

Bản Pá Cháo B

4

67

6

Bản Co Tòng (cụm Pá Dúa)

4

55

7

Bản Co Nhừ

65

8

Bản Pá Cháo A

65

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

9

Bản Thẳm Xét

51

51

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THCS Chiềng Ly

Trường THPT Bình Thuận

10

Bản Pá Hốc

20

40

48

11

Bản Pá Cháo

24

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

12

Bản Há Khúa B

60

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THPT Co Mạ

13

Bản Pá Hốc

20

22

14

Bản Co Cài

30

43

25

15

Bản Co Tòng (cụm Pá Dúa)

32

30

16

Bản Há Khúa

38

17

Bản Pá Cháo B

32

34

18

Bản Thẳm Xét

42

19

Bản Co Nhừ

32

20

Bản Pá Cháo A

32

32

VIII

Xã Co Mạ

III

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Chả Lạy A

4

45

2

Bản Chả Lạy B

4

8

56

3

Bản Co Nghè A

4

46

4

Bản Co Nghè B

5

50

5

Bản Láo Hả

4

41

6

Bản Sềnh Thàng

7

13

47

7

Bản Tìa Là

5

9

46

8

Bản Pá Ẩu

5

14

42

9

Bản Xa Nhá A

6

15

46

10

Bản Xa Nhá B

8

17

46

11

Bản Hát Xiến

10

19

48

12

Bản Huổi Dên

4

9

48

13

Bản Cửa Rừng

22

17

42

14

Bản Nong Vai (Cửa Gió)

5

16

58

15

Bản Po Mậu

10

47

16

Bản Mớ

18

43

17

Bản Pha Khuông

45

18

Bản Co Mạ

43

Trường Tiểu học Co Mạ 2

19

Bản Cát

4

20

45

20

Bản Nong Vai (Cửa Gió)

4

16

58

21

Bản Cửa rừng

4

22

Bản Chả Lạy B

4

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường THPT Co Mạ

23

Bản Co Nghè B

14

14

10

24

Bản Cửa Rừng

29

29

20

25

Nong Vai (Cửa Gió)

20

20

15

Trường THCS Chiềng Bôm

26

Bản Cát

20

15

27

Bản Chả Lạy B

17

28

Bản Hát Xiến

20

29

Bản Huổi Dên

11

30

Bản Pá Ẩu

16

31

Bản Tìa Là

11

32

Bản Sềnh Thàng

18

33

Bản Xa Nhá A

16

34

Bản Xa Nhá B

19

35

Bản Mớ

12

36

Bản Po Mậu

11

IX

Xã Pá Lông

III

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Tinh Lá

6

65

2

Bản Pá Ný

8

8

60

3

Bản Hua Dấu

8

8

55

4

Bản Sấu Me (Sấu Mê)

6

58

5

Bản Tịa Tậu

4

62

6

Bản Hua Ngáy

4

56

7

Bản Tịa

4

55

8

Bản Từ Sáng

56

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

9

Bản Tinh Lá

5

36

Trường Tiểu học Nậm Lầu

10

Bản Tịa

50

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường THPT Co Mạ

11

Bản Tinh Lá

45

36

12

Bản Tịa

28

13

Bản Pá Ný

38

14

Bản Sấu Mê

37

15

Bản Hua Dấu

37

16

Bản Hua Ngáy

31

17

Bản Tịa Tậu

31

18

Bản Từ Sáng

31

X

Xã É Tòng

III

Trường TH - THCS É Tòng

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Hát Lẹ

10

10

60

2

Bản Nà Tòng

5,8

59

3

Bản Nà Lanh

4,8

60

4

Bản Thẳm Ổn

6,1

65

5

Bản Huổi Lương

5,9

62

6

Bản Huổi Lanh

7

7

63

7

Bản Nà Vạng

9

9

68

8

Bản Nà Muông

62

9

Bản Tở

62

10

Bản Nong Lạnh

64

11

Bản Nà Hem

62

12

Bản Đông Củ

63

13

Bản Xam Phổng

63

XI

Xã Mường É

III

Trường Tiểu học Mường É

Trường THCS Mường É

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Ái

8

8

26

2

Bản Pá Khôm

12

12

32

3

Bản Pá Ỏ

8

8

28

4

Bản Nà Sàng

12

12

30

5

Bản Nậm Nòng

14

14

29

6

Bản Hát Lụ

16

16

35

7

Bản Phạ Lụ

4

31

8

Bản Há Tốc

26

9

Bản Tum

25

10

Bản Hịa

23

11

Bản Tàn

24

12

Bản Nà Lầu

26

13

Bản Cả Vai

26

14

Bản Chiềng Ve

25

15

Bản Co Cại

27

16

Bản Kiểng

28

17

Phát Chặp

28

18

Bản Nà Lè

25

19

Bản Cang Kéo

29

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THPT Bình Thuận

20

Bản Hát Lụ

13

12

21

Bản Nà Sàng

11

22

Bản Hịa

13

23

Bản Phạ Lụ

13

24

Bản Phát Chặp

12

25

Bản Tàn

12

26

Bản Tum

12

27

Bản Chiềng Ve

12

28

Bản Co Cại

12

29

Bản Cả Vai

19

30

Bản Cang Kéo

18

31

Bản Kiểng

17

32

Bản Há Tốc

15

33

Bản Nà Lầu

12

34

Bản Nà Lè

12

35

Bản Nậm Nòng

15

36

Bản Pá Khôm

20

37

Bản Pá Ỏ

13

38

Bản Huổi Ái

15

Trường THPT Co Mạ

39

Bản Hát Lẹ

25

40

Bản Huổi Lanh

22

41

Bản Nà Lanh

22

42

Bản Nà Tòng

24

43

Bản Nà Vạng

28

44

Bản Thẳm Ổn

24

45

Bản Huổi Lương

23

46

Bản Nong Lạnh

18

47

Bản Nà Muông

17

48

Bản Đông Củ

18

49

Bản Nà Hem

16

50

Bản Xam Phổng

23

51

Bản Tở

17

XII

Xã Phổng Lập

III

Trường Tiểu học Phổng Lập

Trường THCS Phổng Lập

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Kéo Sáo

4,5

22

2

Bản Nghịu

4

20

3

Bản Muông Mó

6

23

4

Bản Mầu Thái

4

20

5

Bản Ta Tú

8

7

19

6

Bản Huổi Ít

12

8

24

7

Bản Pá Sàng

14

12

19

8

Bản Lặp

23

9

Bản Nà Khoang

21

10

Bản Lùa

18

11

Bản Kẹ

21

12

Bản Lềm

23

13

Bản Mầu Xá

21

Trường THPT Bình Thuận

14

Bản Huổi Ít

12

15

Bản Kéo Sáo

15

16

Bản Màu Thái

13

17

Bản Muông Mó

15

18

Bản Nà Khoang

12

19

Bản Nà Tắm

14

20

Bản Nghịu

15

21

Bản Pá Sàng

13

22

Bản Ta Tú

10

23

Bản Lềm

13

24

Bản Kẹ

15

25

Bản Lặp

15

26

Bản Màu Xá

13

XIII

Xã Mường Bám

III

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường THCS Mường Bám

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Căm Cặn

9

10

69

2

Bản Pá Sàng

6

69

3

Bản Pá Ban

6,3

64

4

Bản Thẳm Đón

9

11

64

5

Bản Nặm Ún

10

9

69

6

Bản Bánh Ó

12

14

67

7

Bản Tư Làng A

17

17

63

8

Bản Tư Làng B

17

17

69

9

Bản Hát Pang

18

16

65

10

Bản Nà Tra

12

68

11

Bản Nà Pa

7

65

12

Bản Nà Hát

69

13

Bản Nà La

65

14

Bản Bôm Kham

62

15

Bản Nà Làng

68

16

Bản Lào

63

17

Bản Pá Chóng

62

18

Bản Nà Cẩu

62

19

Bản Phèn

62

Trường Tiểu học Mường Bám 2

20

Bản Pá Nó

17

21

62

21

Bản Pha Khương

15

19

68

22

Bản Bánh Ó

6

23

Bản Tư Làng A

12

24

Bản Tư Làng B

11

25

Bản Hát Pang

7

26

Bản Nà Tra

7

12

Trường THPT Co Mạ

27

Bản Pha Khương

40

28

Bản Pá Nó

41

29

Bản Tư Làng A

42

30

Bản Tư Làng B

41

31

Bản Hát Pang

36

32

Bản Bánh Ó

35

33

Bản Nà Tra

34

34

Bản Căm Cặn

25

35

Bản Nặm Ún

30

36

Bản Pá Ban

27

37

Bản Pá Sàng

23

38

Bản Thẳm Đón

19

39

Bản Pá Chóng

32

40

Bản Nà Pa

28

41

Bản Nà Hát

22

42

Bản Lào

20

43

Bản Nà La

19

44

Bản Nà Lang

23

45

Bản Nà Cẩu

22

46

Bôm Kham

30

47

Bản Phèn

25

XIV

Xã Mường Khiêng

III

Trường THCS Mường Kiêng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bon

9

28

2

Bản Củ

9,5

27

3

Bản Hin Lẹp

12,5

28

4

Bản Hốc

9

26

5

Bản Hua Sát

9,5

27

6

Bản Huổi Pản

11,5

27

7

Bản Lạn

11,5

28

8

Bản Nhốc

7,5

30

9

Bản Ỏ

9,5

27

10

Bản Sát

10,5

27

11

Bản Sinh Lẹp

11,5

28

12

Bản Thông

8,5

27

13

Bản Thuận Ơn

9,5

27

14

Bản Tộn Pợ

27

15

Bản Khiêng

26

16

Bản Pục Tứn

27

17

Bản Phé Hằng

27

18

Bản Nam

30

19

Bản Han

27

20

Bản Sào Và

28

21

Bản Pồng

27

22

Bản Bó Phúc

30

23

Bản Kềm

32

24

Bản Lứa B

27

25

Bản Lứa Hang

24

26

Bản Nuống Há

27

Trường THPT Tông Lạnh

27

Bản Bó Phúc

20

28

Bản Bon

21

29

Bản Củ

22

30

Bản Han

22

31

Bản Hin Lẹp

23

32

Bản Hốc

24

33

Bản Hua Sát

25

34

Bản Huổi Pản

26

35

Bản Kềm

27

36

Bản Khiêng

28

37

Bản Lạn

29

38

Bản Lứa B

30

39

Bản Lứa Hang

22

40

Bản Nam

23

41

Bản Nuống Há

24

42

Bản Nhốc

25

43

Bản Ỏ

26

44

Bản Pồng

22

45

Bản Pục Tứn

23

46

Bản Phé Hằng

24

47

Bản Sào Và

25

48

Bản Sát

26

49

Bản Sinh Lẹp

22

50

Bản Tộn Pợ

23

51

Bản Thông

24

52

Bản Thuận Ơn

25

XV

Xã Liệp Tè

III

Trường Tiểu học Liệp Tè

Trường THCS Liệp Tè

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Tát

27

23

42

2

Bản Chà Lào

20

18

41

3

Bản Mồng Luông

15

13

40

4

Bản Mồng Nọi

16

13

40

5

Bản Ban Xa

10

11

45

6

Bản Tát Uớt

9

8

39

7

Bản Cang

8

8

39

8

Bản Co Khết

10

10

39

9

Bản Ta Mạ

10

10

39

10

Bản Kia

9

11

39

11

Bản Bắc

25

24

41

12

Bản Lụ

14

42

13

Bản Co Sản

11

40

14

Bản Co Phường

42

15

Bản Hiên

40

Trường THCS Mường Khiêng

Trường THPT Tông Lạnh

16

Bản Lụ

12

33

17

Bản Co Sản

10

31

18

Bản Ta Mạ

9

37

19

Bản Tát Ướt

9

39

20

Bản Ban Xa

15

30

21

Bản Mồng Luông

10

32

22

Bản Bắc

11

31

23

Bản Kia

9

34

24

Bản Co Khết

9

36

25

Bản Cang

9

31

26

Bản Mồng Nọi

10

36

27

Bản Chà Lào

11

34

28

Bản Tát

12

33

29

Bản Co Phường

35

30

Bản Hiên

30

XVI

Xã Bản Lầm

III

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Hua Lành

18

18

38

2

Bản Pá Lầu

19

19

38

3

Bản Pùa

35

4

Bản Hiềm

36

5

Bản Buống Khoang

35

6

Bản Lằm

36

Trường THPT Tông Lạnh

7

Bản Lằm

20

8

Bản Buống Khoang

30

9

Bản Hiềm

19

10

Bản Hua Lành

20

11

Bản Pá Lầu

19

12

Bản Pùa

23

XVII

Xã Nậm Lầu

III

Trường Tiểu học Nậm Lầu

Trường THCS Nậm Lầu

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Xanh

14

32

2

Bản Pài

12

25

3

Bản Nà Kẹ

15

29

4

Bản Mỏ

16

26

5

Bản Noong Ten (Nong Ten)

13

25

6

Bản Pá O (Pa O)

20

21

24

7

Bản Ít Cuông

12

26

8

Bản Ít Mặn

18

12

25

9

Bản Ban

30

30

23

10

Bản Hẳm Phé

11

11

22

11

Bản Huổi Xưa

17

17

25

12

Bản Huổi Kép

14

14

26

13

Bản Xa Hòn

25

25

36

14

Bản Nong

5

28

15

Bản Nậm Lậu (Nặm Lậu)

6

32

16

Bản Nà Há

6

34

17

Bản Nà Ít

6

35

18

Bản Lọng Lầu

6

27

19

Bản Tòng

7

35

20

Bản Phúc

26

21

Bản Tăng

26

22

Bản Biên

35

23

Bản Nà Nọi

28

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường THPT Tông Lạnh

24

Bản Mỏ

8

8

29

25

Bản Xanh

9

9

29

26

Bản Pài

9

9

29

27

Bản Nà Kẹ

12

12

24

28

Bản Nong Ten

12

12

22

29

Bản Ít Cuông

11

11

29

30

Bản Pá O (Pa O)

15

15

25

31

Bản Ban

17

32

Bản Biên

16

33

Bản Huổi Kép

30

34

Bản Huổi Xưa

18

35

Bản Ít Mặn

25

36

Bản Lọng Lầu

17

37

Bản Nà Há

29

38

Bản Nà Ít

28

39

Bản Nà Nọi

23

40

Bản Nặm Lậu

19

41

Bản Nong

20

42

Bản Phúc

22

43

Bản Tăng

21

44

Bản Thẳm Phé

24

45

Bản Tòng

25

46

Bản Xa Hòn

30

Trường THPT Bình Thuận

47

Bản Biên

30

48

Bản Tòng

32

XVIII

Xã Thôm Mòn

II

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Chùn

ĐBKK

12

Trường THPT Tông Lạnh

2

Bản Lọng Cại

ĐBKK

3

Bản Phé

ĐBKK

10

4

Bản Thống Nhất A

ĐBKK

10

5

Bản Thống Nhất B

ĐBKK

10

6

Bản Chùn

ĐBKK

10

XIX

Xã Muổi Nọi

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Sẳng Sang

25

2

Bản Thán Sàng

24

3

Bản Muổi Nọi

25

4

Bản Muổi Nọi A

18

5

Bản Nguồng

24

6

Bản Bó

26

7

Bản Phiêng Bông

24

8

Bản Đông Hưng

10

Trường THPT Tông Lạnh

9

Bản Sẳng Sang

13

10

Bản Thán Sàng

14

11

Bản Muổi Nọi A

11

12

Bản Muổi Nọi

10

13

Bản Nguồng

15

14

Bản Bó

11

15

Bản Phiêng Bông

12

16

Bản Đông Hưng

10

XX

Xã Chiềng Pấc

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Mảy

15

2

Bản Lọng Mén

15

3

Bản Dân Chủ

13

4

Bản Chiềng Pấc

13

5

Bản Lĩnh Luông

15

6

Bản Xi Măng

13

XXI

Xã Phổng Lăng

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Nong Pồng

10

2

Bản Huổi Luông

10

Trường THPT Bình Thuận

3

Bản Nà Lọ

13

4

Bản Huổi Luông

15

XXII

Xã Chiềng Pha

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Sai

10

2

Bản Quỳnh Thuận

11

3

Bản Huổi Tát

12

4

Bản Nong Lào

12

5

Bản Hán

12

XXIII

Xã Noong Lay

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Phiêng Phớ

17

2

Bản Noong Giẳng

22

3

Bản Huổi Lọng

18

4

Bản Cửa Hàng

20

5

Bản Quyết Thắng A

19

6

Bản Noong Lay

22

7

Bản Liên Minh

18

8

Bản Cà Nàng

15

9

Bản Bó Mạ

18

10

Bản Quyết Thắng B

22

11

Bản Búa Co Chạy

20

Trường THPT Tông Lạnh

12

Bản Bó Mạ

10

13

Bản Búa Co Chạy

11

14

Bản Cửa Hàng

10

15

Bản Huổi Lọng

15

16

Bản Nong Giẳng

12

17

Bản Nong Lay

10

18

Bản Phiêng Phớ

13

19

Bản Quyết Thắng A

10

20

Bản Quyết Thắng B

10

XXIV

Xã Tông Cọ

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bay A

20

2

Bản Bay B

19,5

3

Bản Bon

21

4

Bản Nà Lạn

19

5

Bản Lè

16

6

Bản Thúm Cáy

18

7

Bản Phé

17

8

Bản Cọ

14

9

Bản Sen To

13,5

10

Bản Hình

13

11

Bản Lào

13,5

12

Bản Huổi Táp

15

Trường THPT Tông Lạnh

13

Bản Bay A

10

14

Bản Bay B

10

15

Bản Bon

10

16

Bản Huổi Táp

10

XXV

Xã Chiềng La

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Cát Lót

26

2

Bản Song

28

3

Bản Nưa

25

4

Bản Chiềng La

23

5

Bản Chiềng Cang

27

6

Bản Lốm La

30

7

Bản Nong Lanh

35

Trường THPT Bình Thuận

8

Bản Cát Lót

13

9

Bản Song

12

10

Bản Nưa

21

11

Bản Chiềng La

19

12

Bản Chiềng Cang

17

13

Bản Lốm La

17

14

Bản Nong Lanh

12

Trường THPT Tông Lạnh

15

Bản Cát Lót

17

16

Bản Song

14

17

Bản Nưa

17

18

Bản Chiềng La

12

19

Bản Chiềng Cang

15

20

Bản Lốm La

13

21

Bản Nong Lanh

12

XXVI

Xã Púng Tra

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Lắng Hạt

13

2

Bản Phạ

12

3

Bản Tra

10

4

Bản Púng Ten

12

5

Bản Púng Mé

12

6

Bản Púng A

12

Trường THPT Bình Thuận

7

Bản Púng A

20

8

Bản Tra

20

9

Bản Dồm

22

10

Bản Nong Ỏ

19

11

Bản Phạ

22

12

Bản Púng Mé

23

13

Bản Lắng Hạt

23

14

Bản Púng Ten

25

Trường THPT Tông Lạnh

15

Bản Nong Ỏ

11

16

Bản Púng A

12

17

Bản Púng Ten

13

18

Bản Púng Mé

14

19

Bản Phạ

15

20

Bản Lắng Hạt

13

21

Bản Tra

11

22

Bản Dồm

13

XXVII

Xã Chiềng Khoang, Quỳnh Nhai

I

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Hậu

ĐBKK

14

XXVIII

Xã Mường Sại, Quỳnh Nhai

III

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Om

25

XXIX

Xã Xa Dung, Điện Biên Đông

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

1

Bản Phà Só B

38

38

2

Bản Huổi Hịa

42

42

I. Các trường học trên địa bàn huyện Sông Mã: Gồm 18 lượt xã, 588 lượt bản

I

Xã Chiềng Cang

III

Trường TH Chiềng Cang

Trường THCS Chiềng Cang

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Huổi Dấng

5

18

25

2

Bản Pá Nó

18

27

3

Bản Nhọt Có

4

19

28

4

Bản Co Tòng

10

15

21

5

Bản Huổi Tao

5

10

18

6

Bản Ít Lót

14

14,5

23

7

Bản Hua Tát

7

12

23

8

Bản Nà Bon

7

18

9

Bản Thón

8

17

10

Bản Có

8

15

11

Bản Nhạp

8

19

12

Bản Cang

7

14

13

Bản Tre

8

18

14

Bản Tin Tát

8

19

15

Bản Mỏ

11

16

Bản Nà Tý

11

17

Bản Ta Tạng

10

18

Bản Huổi Cuống

17

19

Bản Chiềng Cang

13

20

Bản Bó Lạ

16

21

Bản Nà Hỳ

14

22

Bản Củ

12

23

Bản Bằng Lậc

13

24

Bản Trung Châu

18

25

Bản Hát Sét

16

26

Bản Anh Dũng

14

27

Bản Huổi So

10

28

Bản Trung Dũng

15

29

Bản Kiến Lâm

12

30

Bản Tiên Cang

10

Trường THPT Sông Mã

31

Bản Nhạp

14

32

Bản Trung Châu

15

33

Bản Huổi Cuống

16

34

Bản Hát Sét

17

35

Bản Trung Dũng

18

36

Bản Anh Dũng

19

37

Bản Kiến Lâm

20

38

Bản Chiềng Cang

22,5

39

Bản Bằng Lậc

24

40

Bản Nà Hỳ

25

41

Bản Bó Lạ

28

42

Bản Nà Bon

29

43

Bản Tre

30

44

Bản Tin Tát

31

45

Bản Hua Tát

34

46

Bản Ít Lót

35,5

47

Bản Pá Nó

40

48

Bản Nhọt Có

41

49

Bản Huổi Dấng

40

50

Bản Co Tòng

37

51

Bản Huổi Tao

32

52

Bản Thón

31

53

Bản Có

30

54

Bản Cang

29

55

Bản Củ

28

56

Bản Mỏ

27

57

Bản Nà Tý

27

58

Bản Ta Tạng

26

59

Bản Tiên Cang

25,5

60

Bản Hong Ngay

25

61

Bản Chiềng Xôm

24,5

62

Bản Đấu Mường

24

63

Bản Huổi So

23,5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2021/NQ-HĐND
Ngày ban hành30/09/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/10/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuKhoảng cách không thể đến trường và về nhà trong ngày tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.