Quay lại

Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2023/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 10 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2019/NQ-HĐND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 16 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 (gọi tắt là Nghị quyết), cụ thể:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết như sau:
“4. Giá đất ở của các hẻm, hẻm của hẻm chưa được quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 6 được tính toán theo hệ số, vị trí về chiều sâu thâm hậu và chiều rộng của hẻm; tỷ lệ % giá đất tính theo chiều sâu thâm hậu của thửa đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định cho phù hợp, nhưng mức giá đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không được thấp hơn 300.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn các thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm không được thấp hơn 250.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã không được thấp hơn 200.000 đồng/m2”.

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2, 3, 4 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“a) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 1 (Đính kèm Phụ lục).
b) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 2 (Đính kèm Phụ lục).
c) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 3 (Đính kèm Phụ lục).
d) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 4 (Đính kèm Phụ lục).”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
"1. Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm, trong phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới thì không áp dụng giá đất tại các Phụ lục 2, 3 và 4 mà được tính bằng 20% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường; sau phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới thì áp dụng theo giá các loại đất được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4 và các khoản 2, 3 Phụ lục này. Riêng đối với đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới thì giá đất nông nghiệp để tính % là giá đất nông nghiệp trong phạm vi 30 mét mà thửa đất đó đấu nối vào tuyến giao thông có hành lang lộ giới.
a) Đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 380.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm của phường, nơi có thửa đất quy định tại khoản 2 Phụ lục này.
b) Đối với địa bàn các phường thuộc thị xã Ngã Năm, thị xã Vĩnh Châu, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 300.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của phường, nơi có thửa đất quy định tại khoản 3 Phụ lục này (đối với các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu) và Phụ lục 3 (đối với các phường thuộc thị xã Ngã Năm).
c) Đối với địa bàn các thị trấn thuộc các huyện, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 250.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của thị trấn, nơi có thửa đất quy định tại Phụ lục
d) Đối với các xã còn lại trên địa bàn tỉnh, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 200.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của xã, nơi có thửa đất quy định tại Phụ lục 3 (đối với các xã thuộc các huyện, thị xã Ngã Năm) và khoản 3 Phụ lục này (đối với các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu).”

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“2. Đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (ngoài các vị trí đã quy định tại khoản 1 Phụ lục này):
a) Trên địa bàn Phường 5, Phường 8, Phường 10: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 70.000 đồng/m2.
b) Trên địa bàn Phường 7, Phường 9: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 80.000 đồng/m2.
c) Trên địa bàn các phường còn lại: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 100.000 đồng/m2.”

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“3. Đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (ngoài các vị trí đã xác định tại khoản 1 Phụ lục này):
a) Trên địa bàn Phường 1:
- Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm là 70.000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2.
b) Trên địa bàn Phường 2, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa:
- Giá đất trồng cây lâu năm là 60.000 đồng/m2;
- Giá đất trồng cây hàng năm là 5000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2.
c) Trên địa bàn các xã còn lại:
- Giá đất trồng cây lâu năm là 5000 đồng/m2;
- Giá đất trồng cây hàng năm là 50.000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2. Riêng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã Vĩnh Hải là 4000 đồng/m2.
d) Đất làm muối trên địa bàn các phường, các xã còn lại: Giá đất là 40.000 đồng/m2.”

6. Sửa đổi tên gọi của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI
(Trừ các vị trí đất ở đã quy định tại Phụ lục 1 và khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này)”.

7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“1. Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
a) Đối với đất trong Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng), giá đất được áp dụng chung cho toàn bộ thửa đất hoặc khu đất là 835.000 đồng/m2.
b) Giá đất Khu công nghiệp Trần Đề (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong khu công nghiệp): 525.000 đồng/m2.
c) Giá đất Cụm công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp): 460.000 đồng/m2.
d) Giá đất các khu, cụm công nghiệp (ngoại trừ các khu, cụm công nghiệp đã được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c nêu trên) được tính bằng 45% giá đất ở của tuyến đường giao thông có giá cao nhất mà khu, cụm công nghiệp đó đấu nối vào (giá đất tính cho toàn bộ thửa đất, khu đất của khu, cụm công nghiệp).
2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất xây dựng cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; đất cơ sở tôn giáo; đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất phi nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.”

8. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“4. Đất phi nông nghiệp còn lại ngoài đất ở (trừ đất phi nông nghiệp đã quy định giá đất tại khoản 1, 2, 3, 6 của Phụ lục này): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định mức giá.”

9. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 và khoản 8 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“7. Giá đất ở vị trí còn lại (chưa được quy định giá tại Phụ lục 1, khoản 10 Điều 1 Nghị quyết này và ngoại trừ giá đất ở tại các hẻm đã được quy định giá) trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 300.000 đồng/m2; trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện là 250.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 200.000 đồng/m2.
8. Giá đất ở thấp nhất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 300.000 đồng/m2; trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện là 250.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 200.000 đồng/m2. Đối với trường hợp tính thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất mà sau khi thực hiện việc cấn trừ giá đất của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất, mức thu tiền sử dụng đất thấp hơn giá đất ở thấp nhất quy định tại khoản này thì mức thu tiền sử dụng đất được tính theo giá đất thực tế sau khi đã cấn trừ.”

10. Bổ sung khoản 9 vào Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“9. Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông (chưa được quy định tại Phụ lục 1 và ngoại trừ các trường hợp đã xác định giá đất ở theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này nhưng có giá cao hơn giá đất quy định tại khoản này)
a) Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông có độ rộng dưới 2m chưa được quy định tại Phụ lục 1: Giá đất ở bằng 350.000 đồng/m2 trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện; bằng 280.000 đồng/m2 trên địa bàn các xã còn lại.
b) Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông có độ rộng từ 2m đến 4m chưa được quy định tại Phụ lục 1: Giá đất ở bằng 400.000 đồng/m2 trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện; bằng 300.000 đồng/m2 trên địa bàn các xã còn lại.”

Điều 2. Bãi bỏ một số khoản, tuyến đường, hẻm tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết, cụ thể:

1. Bãi bỏ giá đất các tuyến đường, hẻm thuộc các đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng được quy định tại Phụ lục 1 như sau:
- Bãi bỏ đường lộ nhựa cặp Kênh 8m - Phường 2;
- Bãi bỏ lộ đal Xóm Chài;
- Đường Phú Lợi: Bãi bỏ hẻm 10, hẻm 73 (đoạn từ đường Phú Lợi đến hết đất Lương Thanh Hải (thửa số 226, tờ bản đồ số 44));
- Đường Trần Hưng Đạo: Bãi bỏ hẻm 357, hẻm 231;
- Đường Trương Công Định: Bãi bỏ hẻm 156;
- Đường Lê Hồng Phong: Bãi bỏ hẻm 585, hẻm 318, hẻm 332, hẻm 448;
- Đường Bạch Đằng: Bãi bỏ hẻm 550;
- Đường 30-4: Bãi bỏ hẻm 202, hẻm 448;
- Đường Văn Ngọc Chính: Bãi bỏ hẻm 231, hẻm 247;
- Đường Đoàn Thị Điểm: Bãi bỏ hẻm 30 nối dài;
- Đường Lý Thường Kiệt: Bãi bỏ hẻm 843;
- Đường Lê Duẩn: Bãi bỏ hẻm 759;
- Đường Lê Đại Hành: Bãi bỏ hẻm 764;
- Đường Chông Chác: Bãi bỏ hẻm 215;
- Đường kênh 30/4 (nhánh phía Tây): Bãi bỏ hẻm 150;
- Đường Sương Nguyệt Anh: Bãi bỏ hẻm 83;
- Đường Trương Vĩnh Ký: Bãi bỏ hẻm 97;
- Đường Triệu Quang Phục: Bãi bỏ hẻm 911/12;
- Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa: Bãi bỏ hẻm 233/11, hẻm 114A;
- Đường Phạm Hùng: Bãi bỏ hẻm 843/2;
- Đường Kênh Xáng (coluso) Nhánh 1 - Nhánh 2: Bãi bỏ hẻm 249; hẻm 68;
- Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng: Bãi bỏ hẻm 24, hẻm 84; hẻm 84/11;
- Đường Mạc Đỉnh Chi: Bãi bỏ hẻm 220;
- Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 542;
- Đường Lộ nhựa cặp Quân khu IX: Bãi bỏ hẻm 911/165;
- Đường Phú tức: Bãi bỏ hẻm 189;
- Quốc lộ 1A: Bãi bỏ hẻm 410 (P2), hẻm 215 (P6).

2. Bãi bỏ giá đất tại các hẻm thuộc các tuyến đường trên địa bàn Phường 1, thị xã Vĩnh Châu được quy định tại Phụ lục 1 như sau:
- Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 251 (cặp nhà ông Phát);
- Đường Lê Lai: Bãi bỏ hẻm 280.

3. Bãi bỏ giá đất tuyến lộ cặp sông Saintard (ấp Hòa Hưng), xã Long Đức, huyện Long Phú được quy định tại Phụ lục 1.

4. Bãi bỏ khoản 5 Phụ lục 6.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm với các thông tin, số liệu, địa danh, tính chính xác và phù hợp của các mức giá đối với từng loại đất, khu vực, vị trí nêu trong Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 10 năm 2023.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 16 (chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 10 năm 2023./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- HTĐT: sotp@soctrang.gov.vn;
- Lưu: VT.
















CHỦ TỊCH




Hồ Thị Cẩm Đào




PHỤ LỤC 1:


BẢNG GIÁ Đ T Ở SỬA Đ I, BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


STT
Tên đường, hẻm
Khu vực, vị trí
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất sửa đ i, b sung
STT
Tên đường, hẻm
Khu vực, vị trí
Từ
Đến
Giá đất sửa đ i, b sung
A
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1
Đường Hai Bà Trưng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
45.000
2
Đường Đồng Khởi
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
34.000
2
Hẻm 122
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.500
3
Đường 3 tháng 2
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
36.500
4
Đường Nguyễn Văn Trỗi
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
29.500
4
Hẻm 33
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.500
4
Hẻm nhánh 33/3
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
4
Hẻm 45
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.200
5
Đường Đào Duy Từ
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
17.000
6
Đường Phạm Ngũ Lão
1
Đ. Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2
30.000
6
Đường Phạm Ngũ Lão
1
Đ. Hai Bà Trưng
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
23.000
6
Hẻm 36
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
6
Hẻm 51
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
7
Đường Phan Chu Trinh
1
Đ. Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2
30.000
7
Đường Phan Chu Trinh
2
Đ. Hai Bà Trưng
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
22.500
7
Đường Phan Chu Trinh
3
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Đ Thám
14.000
7
Hẻm 124
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.900
7
Hẻm 124/5
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
7
Hẻm 124/8
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
7
Hẻm 59
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
7
Hẻm 109
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
7
Hẻm 119 A
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
7
Hẻm 97A
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
7
Hẻm 118
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.600
8
Đường Hàm Nghi
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
30.000
9
Đường Hoàng Diệu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
35.000
10
Đường Nguyễn Hùng Phước
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
30.800
11
Đường Ngô Quyền
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
21.000
12
Đường Đinh Tiên Hoàng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
18.200
13
Đường Nguyễn Văn Cừ
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000
13
Hẻm 12
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
13
Hẻm 49
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
13
Hẻm 15
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
14
Đường Trần Minh Phú
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
22.400
15
Đường Nguyễn Huệ
1
Đ. Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Du
30.000
15
Đường Nguyễn Huệ
2
Đ. Hai Bà Trưng
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
28.000
15
Đường Nguyễn Huệ
4
Đường Nguyễn Du
Đ. Phan Đ ì nh Phùng
18.000
15
Đường Nguyễn Huệ
3
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đầu Voi
15.500
15
Đường Nguyễn Huệ
5
Đ. Phan Đình Phùng
Hết đất Chùa Đại Giác
10.500
15
Đường Nguyễn Huệ
6
Giáp đất Chùa Đại Giác
Đường Lê Du n
7.000
15
Hẻm 155 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.200
15
Hẻm 53 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
15
Hẻm 79 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
15
Hẻm 103 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.000
15
Hẻm 31 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
15
Hẻm 365 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
15
Hẻm 381A (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
15
Hẻm 381B (P9)
1
Đường Nguyễn Huệ
Hẻm 381A Đ. Nguyễn Huệ
1.800
15
Hẻm 433 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
15
Hẻm 467 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
15
Hẻm 471 (P9)
1
Giáp đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Mạc Đĩnh Chi
1.800
15
Hẻm nhánh của hẻm 471
1
Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08
Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9)
1.300
15
Hẻm 510 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
15
Hẻm 524 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
15
Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
15
Hẻm 598 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
16
Đường Nguyễn Du
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
15.000
16
Hẻm 11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
16
Hẻm 13
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
17
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.400
17
Hẻm 5, 129, 22, 44
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
17
Hẻm 89, 113
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.400
18
Đường Lê Lợi
1
Đ. Tôn Đức Thắng
Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm
28.000
18
Hẻm 63
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
19
Đường Hùng Vương
1
Cổng chính Hồ Nước Ngọt (Đường Dã Tượng)
Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - Thửa đất số 22, tờ BĐ số 10)
36.000
19
Hẻm 28
1
Đường Hùng Vương
Hẻm 2 Đ. Huỳnh Phan Hộ
4.500
19
Hẻm 28/11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
19
Hẻm 28/25
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
19
Hẻm 63
1
Đường Hùng Vương
Rạch Trà Men
4.500
19
Hẻm nhánh 63/5
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
19
Hẻm nhánh 63/8
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
19
Hẻm nhánh 63/19
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
650
19
Hẻm 93
1
Đường Hùng Vương
Hẻm 63 Đ. Hùng Vương
4.500
19
Hẻm 93/24
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
650
19
Hẻm 3
1
Đường Hùng Vương
Giáp hẻm 42 Yết Kiêu
4.500
19
Hẻm nhánh 3/4
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
19
Hẻm 7
1
Đường Hùng Vương
Điện Biên Phủ
4.500
19
Hẻm nhánh 7/15
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
19
Hẻm nhánh 7/72
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
19
Hẻm nhánh 7/80
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
19
Hẻm 101, 121, 149
1
Đường Hùng Vương
Rạch Trà Men
3.500
19
Hẻm 121/11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
19
Hẻm 129
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
19
Hẻm 135
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
19
Hẻm 159
1
Đường Hùng Vương
Rạch Trà Men
3.500
20
Đường Lý Thánh Tông
(Đường Vành Đai cũ)
1
Đường Hùng Vương
Hết thửa đất 472, tờ BĐ số 31 Quách Tòng Lộc
4.500
21
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
1
Đường Lê Lợi
Đ. 30/4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
30.000
21
Hẻm 93
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.000
21
Hẻm 83
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
21
Hẻm 98
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
21
Hẻm 76
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.000
21
Hẻm nhánh 76/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
21
Hẻm nhánh 76/11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
21
Hẻm 84
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.800
21
Hẻm 48
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.800
21
Hẻm 145 (P6)
1
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giáp hẻm 81 Ngô Gia Tự
3.800
22
Đường Cách Mạng Tháng Tám
1
Đ. Hai Bà Trưng
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
26.000
22
Đường Cách Mạng Tháng Tám
2
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đ. Nguyễn Văn Hữu
17.000
22
Hẻm 58
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
5.000
23
Đường Lý Thường Kiệt
1
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đ. Đồng Khởi
25.000
23
Đường Lý Thường Kiệt
2
Đ. Đồng Khởi
Đường Lê Du n
10.000
23
Đường Lý Thường Kiệt
3
Đường Lê Duẩn
Chợ Sung Đinh
8.000
23
Đường Lý Thường Kiệt
2
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đầu Voi
10.000
23
Hẻm 176 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
23
Hẻm 168 (P 1 )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
23
Hẻm 306B, 730 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
23
Hẻm 310 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
23
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
23
Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
23
Hẻm 680, 960 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
23
Hẻm 636, 666, 672
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
24
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)
1
Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20
Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 01
3.500
25
Đường Trần Hưng Đạo
1
Đường 30 tháng 4
Đường Phú Lợi
36.000
25
Đường Trần Hưng Đạo
2
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn
Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang
25.000
25
Đường Trần Hưng Đạo
3
Nguyễn Văn Linh - Dư ơ ng Minh Quang
Hết ranh Phường 10
14.000
25
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
25
Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
25
Hẻm 45, 51 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
25
Hẻm 55 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
25
Hẻm 85 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.300
25
Hẻm 151 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm 155 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
25
Hẻm 185 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.500
25
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
25
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
25
Hẻm 293, 303, 345, 695
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
25
Hẻm 405 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
25
Hẻm 449 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
25
Hẻm 543, 505 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
25
Hẻm 567
1
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
2.800
25
Hẻm 567
2
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2)
1.600
25
Hẻm 607 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
25
Hẻm 623, 647 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
25
Hẻm 777 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
25
Hẻm 248 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 582, tờ BĐ số 9 Lương Mạnh Duy
1.500
25
Hẻm 266 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Giáp hẻm 1143 Võ Văn Kiệt
1.500
25
Hẻm 280 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 54, tờ BĐ số 11 Thị Quen
800
25
Hẻm 308 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 1138, tờ BĐ số 11 Thạch Phương
1.500
25
Hẻm 308/10 (P10)
1
Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11
Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11
1.000
25
Hẻm 344(P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 174, tờ BĐ số 11 Trâng Quốc Hùng
1.500
25
Hẻm 368 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 266, tờ BĐ số 11 Huỳnh Thị Muôn
1.500
25
Hẻm 897 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm nhánh 897/39 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
25
Hẻm nhánh 897/42 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
25
Hẻm 929 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm 957 (P 10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 534, tờ BĐ số 12 Trần Thiện Tâm
1.500
25
Hẻm 1005 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 205, tờ BĐ số 12
1.500
25
Hẻm 1017 (P10)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Hết thửa 478, tờ BĐ số 12 Lý Nang
1.500
25
Hẻm 1085 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm 1107 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
25
Hẻm 1159 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
26
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
1
Giáp đường V õ Văn Kiệt (P7)
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)
4.000
26
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
2
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)
Giáp ranh Phường 10
3.400
26
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
3
Giáp ranh Phường 10
Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên
3.000
27
Đường Lê Hồng Phong
1
Đường Trần Hưng Đạo
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
18.000
27
Đường Lê Hồng Phong
2
Đ. Nguyễn T Minh Khai
Đ. Đoàn Thị Điểm
13.000
27
Đường Lê Hồng Phong
3
Đ. Đoàn Thị Điểm
Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
9.000
27
Hẻm 12, 44
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
27
Hẻm 90 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
27
Hẻm 197 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
27
Hẻm 33 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
27
Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
27
Hẻm 495 nối dài
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
27
Hẻm 430
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
27
Hẻm 341
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.400
27
Hẻm 326 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
27
Hẻm 508 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
27
Hẻm 604 (P3)
1
Đ. Lê Hồng Phong
Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60
3.000
27
Hẻm 475 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.300
27
Hẻm 585 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
27
Hẻm 462
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.300
27
Hẻm 639, 673
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
27
Hẻm 655 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
27
Hẻm 719
1
Giáp đường Lê Hồng Phong
Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
1.500
27
Hẻm 719
2
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Giáp đường 30/4
900
28
Đường Phú Lợi
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
35.000
28
Hẻm 263, 244, 155,333
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
28
Hẻm 73
1
Đường Phú Lợi
Cuối hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười)
3.500
28
Hẻm 73/26
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
28
Hẻm 73/50
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
28
Hẻm 73/56
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
28
Hẻm 73/66
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
28
Hẻm 73/26/39
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
28
Hẻm 73/26/47
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
28
Hẻm 188
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
28
Hẻm 12
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
28
Hẻm 29
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
28
Hẻm 99
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
28
Hẻm 293
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.300
29
Đường Lê Duẩn
1
Đ. Trần Hưng Đạo
Đ. Lê Hồng Phong
25.000
29
Đường Lê Duẩn
2
Đ. Lê Hồng Phong
Đường 30 tháng 4
18.000
29
Đường Lê Duẩn
3
Đường 30 tháng 4
Đường Mạc Đĩnh Chi
13.000
29
Đường Lê Duẩn
4
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đ. Lý Thường Kiệt
10.000
29
Đường Lê Duẩn
5
Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero)
Đ. Phạm Hùng
8.000
29
Hẻm 13 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
29
Hẻm 24 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
29
Hẻm 697, 550 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
29
Hẻm 546 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.500
30
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro
1
Đầu thửa đất số 45, tờ BĐ số 20
Hết thửa đất số 446, tờ BĐ số 20
5.000
30
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro
1
Đầu thửa đất số 12, tờ BĐ số 21
Hết thửa đất số 58, tờ BĐ số 01
5.000
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ)
1
Giao đi m giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60
Đ ế n hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13)
9.000
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ)
2
Đ ế n hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Ki m Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13)
Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7)
12.000
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ)
3
Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7)
Cổng Trắng
8.500
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ)
4
C ng Trắng
Ngã ba Trà Tim
6.500
Hẻm 472,389, 526 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
Hẻm 383 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 484 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 417, 448, 901 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm nhánh 448/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm nhánh 448/4
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm nhánh 448/18
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm nhánh 448/24
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm nhánh 448/29
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm 416 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 548 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 689 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 437 (P2)
1
Giáp đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất số 15, tờ bản BĐ 04 của ông Dư ơ ng Văn Thâm và toàn khu dân cư 437
3.000
Hẻm 437 (P2)
1
Toàn khu dân cư 437
Toàn khu dân cư 437
2.300
Hẻm nhánh 437/18 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
Hẻm nhánh 437/30 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
Hẻm nhánh 437/50 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
Hẻm nhánh 437/45 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
Hẻm 854 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
Hẻm 908 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
Hẻm 792 (P2)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất số 23, tờ BĐ số 24
1.500
Hẻm 792 (P2)
1
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24
Hết thửa đất số 2234, tờ BĐ số 53
1.500
Hẻm 506 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
31
Hẻm 367 (P6)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Điện Biên Phủ
1.500
31
Hẻm nhánh 367/9 (P6)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 1 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
31
Hẻm 3 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
31
Hẻm nhánh 3/39 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 121 (P7)
1
Đường Võ Văn Kiệt
hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 16
1.200
31
Hẻm 54 (P7)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Lê Hoàng Chu
850
31
Hẻm nhánh 54/1 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm nhánh 54/8 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 170 (P7)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Cuối hẻm
2.100
31
Hẻm nhánh 170/43 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
31
Hẻm nhánh 170/54 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
31
Hẻm 222 (P7)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Lê Hoàng Chu
1.100
31
Hẻm nhánh 222/9 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm nhánh 222/7A (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 238 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
31
Hẻm 298 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.200
31
Hẻm 334 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
31
Hẻm 1142 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa 124, tờ BĐ số 11
1.500
31
Hẻm 1143 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa 53, tờ BĐ số 11 Danh Mười
1.500
31
Hẻm nhánh 1143/27 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 1161 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Giáp ranh Chùa Trà Tim
1.500
31
Hẻm nhánh 1161/13 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm nhánh 1161/14 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 1180 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên
1.500
31
Hẻm 1185 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa 2082, tờ BĐ số 11 Võ Văn Hoa
1.500
31
Hẻm nhánh 1185/5 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm nhánh 1185/16 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 1194 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hẻm 1180 (P10)
1.500
31
Hẻm nhánh 1194/22 (P10)
1
Hẻm 1194 (P10)
Giáp tuyến tránh QL 60
1.200
31
Hẻm 1226 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa 430, tờ BĐ số 11 Trần Văn Minh
1.500
31
Hẻm 1226/5 (P10)
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 1225 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa 265, tờ BĐ số 11 Điền Vôn
1.500
31
Hẻm nhánh 1225/30 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 962 (P10)
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất 548 tờ BĐ số 4
1.400
31
Hẻm nhánh 962/29 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
550
31
Hẻm nhánh 962/33 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
31
Hẻm 962/57
1
Thửa đất số 461, tờ bản đồ số 04
Giáp thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
500
31
Hẻm 1056 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất số 199, tờ BĐ số 8 (Dúch Thị Ba)
1.500
31
Hẻm nhánh 1056/25 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
550
31
Hẻm 1070 (P10)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất số 67, tờ BĐ 8
1.500
31
Hẻm nhánh 1070/19 (P10)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
550
31
Hẻm 1098
1
Đường Võ Văn Kiệt
Giáp thửa đất số 634, tờ BĐ số 8
1.400
31
Hẻm 1098
1
Đầu ranh thửa đất số 683, tờ BĐ số 8
Hết thửa đất số 356, tờ BĐ số 8
1.400
31
Hẻm 1132 (Ranh K2-K3)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Hết thửa đất số 139. tờ BĐ số 7
1.400
31
Hẻm 238
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
32
Đường Nguyễn Trường Tộ
1
Đường Sóc vồ
hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 40
1.500
33
Đường Trần Nhân Tông (P2)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Khu văn hóa Tín Ngưỡng
3.000
34
Đường 30 tháng 4
1
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Nguyễn Du
19.000
34
Đường 30 tháng 4
2
Đường Nguyễn Du
Ngã 4 đường Lê Duẩn
13.000
34
Đường 30 tháng 4
3
Ngã 4 đường Lê Duẩn
Cuối đường (Đ. Bạch Đằng)
5.000
34
Đường 30 tháng 4
4
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hẻm 278 Trương Công Định
4.000
34
Đường 30 tháng 4
5
Hẻm 278 đường Trương Công Định
Hẻm 292 đường Trương Công Định
1.000
34
Hẻm 5, 123 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
34
Hẻm 109 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
34
Hẻm 17
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
34
Hẻm 101
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 44
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
34
Hẻm 124, 134, 152, 174, 182, 248 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 164, 290 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 258 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
34
Hẻm 144, 320 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 496 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
34
Hẻm 112 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 120 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
34
Hẻm 220 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.380
34
Hẻm 332 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
34
Hẻm 625
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
35
Đường Hồ Minh Luân
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
18.000
36
Đường Trần Phú
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
37
Đường Trần Văn Sắc
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
38
Đường Hồ Hoàng Kiếm
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
39
Qu ng Trường Bạch Đằng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
12.000
40
Đường Trương Công Định
1
Đ. Nguyễn Trung Trực
Đ. Nguyễn Văn Linh
15.000
40
Đường Trương Công Định
2
Đ. Nguyễn Văn Linh
Đường Võ Văn Kiệt
11.000
40
Hẻm 9, 93 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
40
Hẻm 267, 278 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
40
Hẻm nhánh 278/19
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
40
Hẻm nhánh 278/26
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
40
Hẻm nhánh 278/46
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
40
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
40
Hẻm nhánh 98/1 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 86/19 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 56/1 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 46/1 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 46/12 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm 195 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
40
Hẻm nhánh 195/9
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 195/57
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 195/71
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm nhánh 195/239
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
40
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
40
Hẻm 81 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
40
Hẻm 167 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
40
Hẻm 291 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
40
Hẻm 234 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
850
40
Hẻm nhánh 156/3 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
40
Hẻm 156, 245 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
40
Hẻm 37 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.600
41
Đường Nguyễn Trung Trực
1
Đường Phú Lợi
Đường 30 tháng 4 - Cổng Biên Phòng
10.000
41
Hẻm 143
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
42
Đường Trần Bình Trọng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
42
Hẻm 31, 53, 69
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
42
Hẻm 9, 59, 81
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
42
Hẻm lộ 3
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
42
Hẻm 39
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.350
42
Hẻm 138
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
42
Hẻm 121
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
42
Hẻm nhánh 31/10
1
Giáp hẻm Lộ 3
Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 37
600
43
Đường Lý Tự Trọng
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Bình Trọng
8.000
43
Hẻm 25
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
44
Đường Bùi Thị Xuân
1
Đường Lý Tự Trọng
Đường Trương Văn Quới
7.000
45
Đường Trương Văn Quới
1
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trung Trực
8.000
46
Đường Nhánh Phú Lợi (Đường Nhật Lệ)
1
Đường Phú Lợi
Đường Trương Văn Quới
8.000
47
Đường Nguyễn Trãi
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
21.000
48
Đường Bạch Đằng □
1
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Mạc Đĩnh Chi
5.000
48
Đường Bạch Đằng □
2
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường 30 tháng 4
2.800
48
Hẻm 22, 66, 196,255,88, 118 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
48
Hẻm 128, 154 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
48
Hẻm 182 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
48
Hẻm 248 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
550
48
Hẻm 230 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
49
Đường Điện Biên Phủ
1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
8.500
49
Đường Điện Biên Phủ
2
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Y ế t Kiêu
8.500
49
Đường Điện Biên Phủ
3
Đường Yết Kiêu
Hẻm 7
7.000
49
Đường Điện Biên Phủ
4
Hẻm 7
Cuối đường
5.500
49
Hẻm 94
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
49
Hẻm 102
1
Đường Điện Biên Phủ
Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh
1.800
49
Hẻm 132
1
Đường Điện Biên Phủ
Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh
1.800
49
Hẻm 156
1
Su t hẻm
Su t hẻm
1.800
49
Hẻm 218
1
Đường Điện Biên Phủ
Giáp hẻm 42 Yết Kiêu
1.800
49
Hẻm 294
1
Đường Điện Biên Phủ
Rạch Trà men
1.800
49
Hẻm 312
1
Đường Điện Biên Phủ
Rạch Trà men
1.800
49
Hẻm 316
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
49
Hẻm 322
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
49
Hẻm 330
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
49
Hẻm 356
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.800
50
Đường Mạc Đĩnh Chi
1
Đường Đồng Khởi
Ngã 4 đường Lê Duẩn
12.000
50
Đường Mạc Đĩnh Chi
2
Ngã 4 đường Lê Duẩn
Đường Bạch Đằng
9.000
50
Hẻm 9, 45,233 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.400
50
Hẻm 119
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.400
50
Hẻm 23, 33, 53 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
50
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
50
Hẻm 70 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
50
Hẻm 80 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
50
Hẻm 86 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
50
Hẻm 94 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
50
Hẻm 220
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
50
Hẻm 218 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
50
Hẻm 230 (P9)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
50
Hẻm 266 (P9)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Nguyễn Huệ
1.100
50
Hẻm 456 (P9)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Giáp kênh 3/2
1.100
50
Hẻm 548 (P9)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
1.100
50
Hẻm 612 (P9)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Giáp kênh 3/2
980
50
Hẻm nhánh của hẻm 612
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
650
50
Hẻm 873
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
560
51
Đường Võ Nguy ê n Giáp (P4)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Lý Thường Kiệt
3.000
52
Đường Phan Đ ì nh Phùng
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Mạc Đĩnh Chi
9.800
52
Đường Phan Đ ì nh Phùng
2
Đường Mạc Đĩnh Chi
Hẻm 150 Phan Đình Phùng
7.000
52
Hẻm 150
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
53
Đường Vành Đai II (P3)
1
Đ. Dương Minh Quang
Hẻm 576 Đ. Trần Hưng Đạo
4.000
53
Đường Vành Đai II (P3)
2
Hẻm 567 Đ. Trần Hưng Đạo
Đ. Văn Ngọc Chính
2.500
53
Hẻm 26
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
400
53
Hẻm 258
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
630
54
Đường dân sinh cặp chân cầu
1
Đầu ranh thửa đất số 17, tờ BĐ số 9 đi vòng qua dưới chân cầu
Hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐ số 11
3.800
54
Khánh Hưng
1
Đầu ranh thửa đất số 116, tờ BĐ số 3 đi vòng qua dưới chân cầu
Hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐ số 03
3.800
55
Đường dân sinh cặp chân cầu kênh Xáng
1
Đầu ranh thửa đất số 34, tờ BĐ số 01 đi vòng qua dưới chân cầu
Hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐ số 01
3.800
56
Đường Kênh 19/5
1
Giáp hẻm 371 (Đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26)
Kênh Thanh Niên
840
56
Đường Kênh 19/5
2
Kênh Thanh Niên
Giáp ranh Phường 7
630
57
Đường Kênh 22/3
1
Giáp đường Lương Định Của
Cuối Kênh
630
58
Đường Kênh Liêu Sên
1
Giáp đường lộ đá Kênh cầu Xéo
Giáp kênh 2 tháng 9
840
59
Đường Mai Thanh Thế
1
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Du
12.500
59
Đường Mai Thanh Thế
2
Đường Nguyễn Du
Hết ranh thửa đất 251, tờ BĐ số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BĐ số 4
10.500
59
Hẻm 1, 12
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
59
Hẻm 64, 76, 152
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
59
Hẻm nhánh 152/33
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
59
Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế
1
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05
Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
2.000
59
Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế thông qua đường Mạc Đĩnh Chi
1
Đường Mai Thanh Thế
Hết đường Mạc Đĩnh Chi
4.300
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
1
Đường Lê Hồng Phong
Đường 30 tháng 4
9.500
Hẻm 65, 143, 181
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
60
Hẻm 15,27, 43
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
Hẻm 83
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.700
Hẻm 85
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
61
Đường Phan Bội Châu
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
9.500
61
Hẻm 22
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
61
Hẻm 34
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
61
Hẻm 42
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
62
Đường Thủ Khoa Huân
1
Đường Phan Bội Châu
Đường 30 tháng 4
8.200
63
Đường Trần Quang Diệu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
64
Đường Nguyễn Văn Thêm
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
64
Hẻm 11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
64
Hẻm 63
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.550
65
Đường Ngô Gia Tự
1
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã 3 đường Dã Tượng
17.000
65
Đường Ngô Gia Tự
2
Đường Lê Lai
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
13.000
65
Hẻm 81
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
65
Hẻm 95
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
66
Đường Lê Vĩnh Hoà
1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Pasteur - Bà Triệu
8.000
66
Hẻm 2
1
Đường Lê Vĩnh Hòa
Hết ranh thửa 107, tờ BĐ số 30 Ông Mã Chạp
1.100
66
Hẻm 2
2
Giáp ranh thửa 107, tờ BĐ số 30 Ông Mã Chạp
Hết ranh thửa số 80, tờ BĐ số 29 Trần Thị Cương
840
67
Đường Nguyễn Văn Hữu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
12.000
67
Hẻm 55
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
68
Đường Lê Lai
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
9.800
69
Đường Calmette
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
9.100
69
Hẻm 33
1
Từ Calmette
Đường Lai Văn Tửng
2.100
70
Đường Yết Kiêu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000
70
Hẻm 42
1
Đường Yết Kiêu
Giáp hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ
2.100
71
Đường Dã Tượng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000
72
Đường Võ Đình Sâm
1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Bà Triệu
8.000
72
Hẻm 5
1
Giáp đường Võ Đình Sâm
Hết thửa đất số 112, tờ BĐ 29
1.100
72
Hẻm 9
1
Giáp đường Võ Đình Sâm
Giáp đường Trần Văn Hòa
1.100
73
Đường Đặng Văn Viễn
1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Bà Triệu
8.000
74
Đường Pasteur
1
Đ. Lê Vĩnh Hoà
Hẻm 2, giáp ranh Phường 5
8.000
74
Hẻm 50
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
75
Đường Bùi Viện
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
75
Hẻm 2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
75
Hẻm 10, 17
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
76
Đường Nguyễn Chí Thanh
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
18.000
76
Hẻm 4
1
Đường Nguyễn Chí Thanh
Hết thửa đất số 57, tờ BĐ 28 Nguyễn Ngọc Rạng
2.800
76
Hẻm 79
1
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Lai Văn Tửng
2.500
77
Đường Trần Văn Hòa
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
77
Hẻm 36, 74
1
Đường Trần Văn Hòa
Đường Bà Triệu
1.100
77
Hẻm 12
1
Đường Trần Văn Hòa
Hết thửa đất số 113, tờ BĐ số 37
1.100
78
Đường Bà Triệu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
79
Đường Đề Thám
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
13.000
79
Hẻm 6
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
79
Hẻm nhánh 6/6
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
79
Hẻm nhánh 6/11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
79
Hẻm 23
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
79
Hẻm nhánh 23/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
79
Hẻm nhánh 23/4
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.240
79
Hẻm 24
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.400
80
Đường Sơn Đê
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.500
81
Đường Lê Văn Tám
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
81
Hẻm 79
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
560
81
Hẻm 68
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
81
Hẻm 122
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
82
Đường Lai Văn Tửng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
82
Hẻm 2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
83
Đường Châu Văn Tiếp
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
10.000
84
Đường Nguyễn Văn Linh
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phú Lợi
15.000
84
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phú Lợi
Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ
12.000
84
Đường Phú Lợi
số 6 - Đường 30/4
12.000
84
Hẻm 160, 222
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
84
Hẻm 48, 366,358,414, 468
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
84
Hẻm 44
1
Đường Nguyễn Văn Linh
Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
2.000
84
Hẻm 367
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
84
Hẻm 468
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
84
Hẻm 235
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
84
Hẻm 414 (đoạn hẻm mới làm)
1
Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2)
Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2)
1.000
84
Hẻm 252
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
84
Hẻm 364
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.550
84
Hẻm 282
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
84
Hẻm 398
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
84
Hẻm 305
1
Đường Nguyễn Văn Linh
Hết ranh đất Lương Thanh Hải
(thửa 226, tờ BĐ số 44)
2.000
84
Hẻm 104
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
84
Hẻm 175
1
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Hết thửa đất số 99, tờ BĐ số 37
3.000
84
Hẻm 206
1
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Giáp hẻm 244, Phú Lợi
1.260
84
Hẻm 187
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
85
1
Đ. Nguyễn Văn Linh
Kênh 16m
6.000
85
Đường Dư ơ ng Kỳ Hiệp
2
Kênh 16m
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
1.800
85
3
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú
1.500
85
Hẻm 197
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
85
Hẻm 75
1
Giáp đường Dương Kỳ Hiệp
Hết thửa đất 594, tờ BĐ số 53
840
85
Hẻm 189 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
86
Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
1
Đường Lý Thánh Tông
Đường Vành Đai 1
5.000
86
Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông)
2
Đường Vành Đai 1
Giáp ranh phường 7
1.500
86
Hẻm 150
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
87
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Tây)
1
Đường Thánh Tông
Đường Trần Quốc Toản
5.000
87
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Tây)
2
Đường Trần Quốc Toản
Giáp ranh Phường 7
2.500
88
Đường Dương Minh Quan
1
Đ. Trần Hưng Đạo
Đ. Văn Ngọc Chính
8.500
88
Hẻm 175
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
88
Hẻm 243
1
Đường Dương Minh Quang
Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
1.400
88
Hẻm 220 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
88
Hẻm 46 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
88
Hẻm 68
1
Đường Dương Minh Quang
Giáp hẻm 567 của đường Trần Hưng Đạo
1.400
88
Hẻm 52 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
88
Hẻm 31 (P3)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
560
89
Đường Văn Ngọc Chính
1
Đ. Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75 tờ BĐ 31)
Hết ranh đất Chùa Mã Tộc
7.500
89
Đường Văn Ngọc Chính
2
Giáp ranh đất Chùa Mã Tộc
Tà Lách
4.000
89
Đường Văn Ngọc Chính
3
Tà Lách
Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
1.500
89
Hẻm 10, 26, 120, 69,91
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
89
Hẻm 52
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
89
Hẻm 99
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
89
Hẻm 153 (hẻm 135 cũ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
89
Hẻm 205
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
980
89
Hẻm 271
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
550
89
Hẻm 259, 295
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
89
Hẻm 237
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.200
89
Hẻm 279,312, 420,384, 434
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
89
Hẻm 185, 221,267,327
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
89
Hẻm 217
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
90
Đường Đoàn Thị Điểm
1
Đường Lê Hồng Phong
Đường 30 tháng 4
6.000
90
Hẻm 122
1
Giáp đường Đoàn Thị Điểm
Hết thửa đất số 17, tờ BĐ số 57
900
90
Hẻm 122
2
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ BĐ số 57
Bờ kênh Thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
1.100
90
Hẻm 179
3
Giáp đường Đoàn Thị Điểm
Hết thửa đất số 146, tờ BĐ số 37
900
90
Hẻm 152, 194, 204
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
90
Hẻm 30, 74
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
850
90
Hẻm 157
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
91
Đường Sóc V (P7)
1
Quốc lộ 1
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
1.000
91
Hẻm 23, 103 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
91
Hẻm 171, 113, 97 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
91
Hẻm 199, 119, 157 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
92
Đường Lê Hoàng Chu (P7)
1
Cầu Kênh Xáng (QL 1A)
Đường Sóc vồ
1.800
92
Hẻm 202(P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
92
Hẻm 294 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
1
Cầu Đen (QL 1A)
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
4.500
93
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
2
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1 A
Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ BĐ số 18
3.500
93
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
3
Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ BĐ số 18
Giáp ranh huyện Châu Thành
2.000
93
Hẻm 369 (đ.bãi rác) (P7)
1
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Bãi Rác
840
93
Hẻm 325 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
93
Hẻm 233 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
93
Hẻm nhánh 233/12A(P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm nhánh 233/4D (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm 114A (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
490
93
Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề) (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
93
Hẻm 157 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
93
Hẻm nhánh 157/2 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm nhánh 157/17 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm nhánh 157/22 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm nhánh 157/39 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm 91 (P7)
1
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
hết ranh thửa đất số 3; thửa 64 tờ bản đồ 40
1.680
93
Hẻm 47 (P7)
1
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
hết ranh thửa đất số 79; thửa
107 tờ bản đồ 40
600
93
Hẻm 60 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
93
Hẻm nhánh 60/29 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
93
Hẻm 70 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
94
Đường Trần Văn Bảy
1
Đường 30 tháng 4
Đ. Lê Hồng Phong
4.000
94
Hẻm 20
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
94
Hẻm 41
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
94
Hẻm 80
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
94
Hẻm 108
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
94
Hẻm 99, 134
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
94
Hẻm 163
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
95
Đường Lý Đạo Thành
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
95
Hẻm 8
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
96
Đường Huỳnh Phan Hộ
1
Đường Hùng Vương
Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản
6.000
96
Hẻm 2
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Kênh 30/4
2.000
96
Hẻm nhánh 2/10
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
96
Hẻm nhánh 2/13
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
96
Hẻm 36
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Kênh 30/4
5.000
96
Hẻm nhánh 36/8
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
96
Hẻm 64
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Thửa số 114
1.000
96
Hẻm 76
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Kênh 30/4
1.000
96
Hẻm 110
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Kênh 30/4
1.000
96
Hẻm 117
1
Đường Huỳnh Phan Hộ
Rạch Trà men
1.000
97
Đường Trần Quốc Toản
1
Đường Hùng Vương
Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản
6.000
97
Hẻm 46
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
97
Hẻm 104
1
Đường Trần Quốc Toản
Rạch Trà men
1.000
97
Hẻm 109
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
98
Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
1
Đường Hùng Vương
Kênh Trường Thọ
6.000
98
Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
2
Địa phận Phường 6
Địa phận Phường 6
2.000
98
Hẻm 29 (P6)
1
Từ kênh Hồ nước ngọt
Kênh 30/4
1.200
98
Hẻm nhánh 29/16 (P6)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
800
98
Hẻm 32 (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
99
Đường Phú Tức
1
Dưỡng Võ Văn Kiệt
Chùa Phú Tức
2.000
99
Đường Phú Tức
2
Chùa Phú Tức
Dương Kỳ Hiệp
1.000
100
Đường Đal cặp Rạch Phú Tức (P2)
1
Đường Phú Tức
Đường Dương Kỳ Hiệp (P2)
1.000
101
Lộ giao thông K6 P7 giáp ranh huyện Châu Thành
1
Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Dương Kỳ Hiệp
1.000
102
Đường Võ Thị Sáu
1
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Duẩn
8.000
102
Hẻm 7
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
103
Đường Trần Quang Khải
1
Đường Võ Văn Kiệt
Kênh 8m
6.000
103
Hẻm 42, 47
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
840
104
Đường Sương Nguyệt Anh
1
Đường Dương Kỳ Hiệp
Đường Trương Vĩnh Ký
1.500
104
Đường Sương Nguyệt Anh
2
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 cũ)
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 cũ)
1.100
104
Hẻm 94 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
104
Hẻm 182 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
104
Hẻm 26
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
104
Hẻm 132 (P2)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
105
Tuyến tránh Quốc lộ 60
1
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) P7
C ng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn)
4.500
105
Tuyến tránh Quốc lộ 60
2
Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn)
H ế t địa phận Phường 7
3.600
105
Tuyến tránh Quốc lộ 60
3
Trên địa bàn phường 5
Trên địa bàn phường 5
2.800
105
Hẻm 192 (P7)
1
Tuyến tránh Quốc Lộ 60
Hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 7 và hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 7
1.100
105
Hẻm 334
1
Thửa đất số 554, tờ bản đồ số 4
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 4
700
106
Đường An Dương Vương
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
107
Đường Trương Vĩnh Ký
1
Đường Sương Nguyệt Anh
Giáp ranh huyện Châu Thành
1.500
107
Hẻm 135, 137(P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
107
Hẻm 193, 291(P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
108
Phan Đăng Lưu
1
Giáp hẻm 91 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40)
Giáp ranh huyện Châu Thành - Cầu Thanh Niên
1.100
108
Hẻm 34 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
108
Hẻm 02 (P7)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
109
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Tr ng)
1
Đường Võ Văn Kiệt
Lộ nhựa Quân Khu IX
2.800
109
Hẻm 12
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.000
110
Đường Nguyễn Văn Khuynh (đường Kênh Thị đội)
1
Đường Phạm Hùng
Giáp ranh đường Chông Chác
1.100
111
Đường Sóc Mồ côi
1
Đường Phạm Hùng
Đ ế n giáp ranh phường 5 (đường cùng)
840
112
Đường Trần Đại Nghĩa
1
Đường Phạm Hùng
Giáp xã Châu Khánh
840
113
Đường Lộ Châu Khánh
1
Bờ tả sông Santard
Giáp xã Châu Khánh
700
114
Đường Tôn Đức Thắng
1
Cầu C247
Đường Lê Vĩnh Hòa
18.000
114
Đường Tôn Đức Thắng
2
Đường Lê Vĩnh Hòa
Hẻm Chùa Phước Nghiêm
12.500
114
Đường Tôn Đức Thắng
3
Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm
Hết ranh UBND Phường 5
8.800
114
Đường Tôn Đức Thắng
4
Giáp ranh UBND Phường 5
Giáp Đường Lương Định Của
6.000
114
Hẻm 87
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
4.000
114
Hẻm 163
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
114
Hẻm nhánh 163/2/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
560
114
Hẻm 189
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
114
Hẻm 196
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
114
Hẻm 222
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
114
Hẻm nhánh 222/15/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
114
Hẻm nhánh 222/22/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
650
114
Hẻm 250
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
114
Hẻm 278, 322, 352
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
114
Hẻm nhánh 278/13/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
114
Hẻm nhánh 278/46/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
650
114
Hẻm nhánh 322/8/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
114
Hẻm nhánh 352/8/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
114
Hẻm354A
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.000
114
Hẻm 283
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.200
114
Hẻm 311, 319, 337, 398
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
114
Hẻm 368
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
114
Hẻm 371, 389
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
114
Hẻm nhánh 389/1/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 382
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.800
114
Hẻm 420
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 420/40/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 420/24/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 452
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 452/24/4
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 452/28/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 472
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
114
Hẻm 498
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
114
Hẻm nhánh 498/22/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 516
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.500
114
Hẻm nhánh 516/38/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 532, 542
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm 552
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm 580
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.100
114
Hẻm nhánh 580/10/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 580/32/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 580/42/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 580/49/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 580/61/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 589
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm 525
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm 573, 596
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 573/3/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 593
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm 638
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 638/2/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm nhánh 638/1/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm nhánh 638/2/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 674
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm 658, 684
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 684/9/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm nhánh 684/10/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 708
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm nhánh 708/10/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm nhánh 708/18/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm nhánh 708/22/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 716
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm 726
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 726/22/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
114
Hẻm 744, 762, 780, 788
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm nhánh 744/6/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm nhánh 744/12/2
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
114
Hẻm 792
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
114
Hẻm 806,814
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
114
Hẻm 49 (hẻm cũ 8 1 - P6)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
114
Hẻm 55 (P6)
1
Đường Tôn Đức Thắng
Hẻm 4 Đ. Nguyễn Chí Thanh
2.800
114
Hẻm 74 (P8)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
3.500
114
Hẻm 146 (P8)
1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Trần Văn Hòa
4.200
114
Hẻm 166 (P8)
1
Đường Tôn Đức Thắng
Hẻm 2 (P8)
4.200
114
Hẻm 178 (P8)
1
Đường Tôn Đức Thắng
Hẻm 2 (P8)
3.500
115
Đường Phạm Hùng
1
Đường Bà Triệu
Đường Coluso
10.000
115
Đường Phạm Hùng
2
Đường Coluso
Cống 77
8.000
115
Đường Phạm Hùng
3
Cống 77
Cầu Saintard
6.000
115
Hẻm 147 A (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
115
Hẻm 5
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
115
Hẻm 5/1
1
Đường Phạm Hùng
Lộ đá cặp Kênh cầu Xéo
700
115
Hẻm 5/13
1
Hẻm 5/1
Hết thửa 166, tờ BĐ số 33
500
115
Hẻm 117
1
Đường Phạm Hùng
Cuối hẻm
1.400
115
Hẻm 54
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
115
Hẻm 98
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.400
115
Hẻm 112
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
115
Hẻm 126
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
115
Hẻm 158
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
115
Hẻm 222
1
Đường Phạm Hùng
Hết thửa đất 245, tờ BĐ số 34 Nguyễn Thị Thu Hen
700
115
Hẻm 663
1
Đường Phạm Hùng
Hết thửa đất 100, tờ BĐ số 7 Ông Hai Tèo
700
115
Hẻm 838
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
115
Hẻm 843
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
115
Hẻm 843/1
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
116
Đường Cao Thắng
1
Đường Coluso
Hết thửa đất 51, tờ BĐ số 45
3.500
116
Đường Cao Thắng
2
Giáp thửa đất 51, tờ BĐ số 45
Đường Phạm Hùng
2.000
116
Hẻm 13
1
Giáp đường Cao Thắng
Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19
700
116
Hẻm 91
1
Đường Cao Thắng
Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền
500
116
Hẻm 143
1
Đường Cao Thắng
Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi
500
116
Hẻm 290
1
Đầu ranh thửa 290, tờ BĐ số 10 - Lê Thanh Hiền, Đầu ranh thửa 17 tờ BĐ số 24
Cầu Thanh Niên khóm 6
500
117
Đường vào Cảng Sông
1
Phạm Hùng
Cao Thắng
2.300
118
Đường Chông Chác
1
Đường Nguyễn Văn Khuynh (Kênh Thị Đội cũ)
Tôn Đức Thắng
900
118
Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214 (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
119
Đường Lư ơ ng Định Của
1
Cống Chông Chác
Giáp ranh H.Long Phú
5.000
119
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
119
Hẻm 90 (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
119
Hẻm 97 (P5)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
120
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2)
1
Đường Bà Triệu
Hết thửa đất 21, tờ BĐ số 43
2.500
120
Hẻm 63
1
Đường Phạm Ngọc Thạch
Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), Hết thửa 12 tờ BĐ 39
700
120
Hẻm nhánh 63/19
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
120
Hẻm nhánh 63/51
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
120
Hẻm 213
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
120
Hẻm 245
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
450
120
Hẻm 275
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
120
Hẻm 260
1
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Duẩn
600
121
Đường Cầu Đen - Kênh Xáng
1
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31
Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38
700
121
Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
600
121
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
560
121
Hẻm 84 (Hẻm cầu đen Kênh Xáng)
1
Đường Cầu Đen
Hết thửa 125, tờ BĐ số 33 Vương Tuấn Phát
560
121
Hẻm 84/11
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
122
Đường Coluso (P8)
1
Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Ngọc Thạch
2.800
122
Hẻm 10
1
Đường Coluso
Đường Phạm Ngọc Thạch
800
122
Hẻm nhánh của Hẻm 10
1
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 34
Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34
600
122
Hẻm nhánh của Hẻm 10
1
Thửa đất số 533, tờ bản đồ số 34
Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34
600
122
Hẻm 11
1
Đường Coluso
Đường Lê Duẩn
700
123
Đường dân sinh trước bệnh viện đa khoa Tỉnh song song với Lê Duẩn (P9)
1
Kênh Cô Bắc
Kênh 3 tháng 2
5.000
124
Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
1
Mạc Đĩnh Chi
Đường Phan Văn Chiêu
700
124
Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
1
Đường Phan Văn Chiêu
Bạch Đằng
700
125
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4
1
Sông Đinh
Giáp huyện Trần Đ
1.100
126
Đường Lê Đại Hành
1
Khóm 6, Phường 4
Khóm 6, Phường 4
1.400
126
Hẻm 769, 859 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
350
126
Hẻm 955 (P4)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
700
126
Hẻm 843
1
suốt hẻm
suốt hẻm
700
127
Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
1
Đường Phạm Hùng
Giáp Đường Chông Chác
1.000
127
Hẻm 36
1
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
450
127
Hẻm 68
1
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ số 38
450
127
Hẻm 134
1
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ số 38
450
127
Hẻm 236
1
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ số 21
450
127
Hẻm 248 (P5)
1
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo
Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
450
128
Lộ nhựa (Coluso nối dài)
1
Đường Phạm Hùng
Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
1.600
129
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ)
1
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường 30/4 - Khóm 5, P9
1.600
130
Đường Trần Thủ Độ
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Võ Văn Kiệt
2.500
131
Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7)
1
Quốc lộ 1A
Nguyễn Trường Tộ
1.000
131
Hẻm 410
1
Giáp Đường Đê bao Trà Quýt
Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 01
500
132
Lộ đất giáp ranh H. Mỹ Xuyên P10
1
Đường Võ Văn Kiệt
Đ. Văn Ngọc Chính
630
133
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
1
Đầu ranh thửa đất số 156, tờ BĐ số 53 (K3, P2)
Giáp đường Trần Thủ Độ
2.500
133
Hẻm 74 (hẻm 147 cũ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
850
133
Hẻm 110 (hẻm 133 cũ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
133
Hẻm 20 (hẻm 165 cũ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.100
134
Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ nhựa cặp sông Maspero cũ)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
2.100
135
Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đ. Hoàng Diệu
1
Toàn hẻm
Toàn hẻm
7.000
136
Đường đal phường 9 hẻm 168 đường Phan Văn Chiêu
1
Đường 30/4
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ)
1.000
137
Đường đal phường 9 hẻm 129 đường Phan Văn Chiêu
1
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ)
Cuối đường
1.000
138
Lộ Kênh Trường Thọ
1
Kênh 30 tháng 4
Đường Kênh 19 tháng 5
1.200
139
Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7)
1
Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5 (khóm 2)
Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10 (khóm 2)
2.500
139
Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7)
1
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9 (khóm 3)
Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09 (khóm 3)
2.500
140
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7)
1
Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34 (khóm 5)
Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34 (khóm 5)
1.700
140
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7)
1
Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34 (khóm 6)
Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34 (khóm 6)
1.700
141
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.000
142
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
4.000
143
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4)
1
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
1.500
144
Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường Huỳnh Cương)
1
Cầu Maspero
Giáp đường Huỳnh Cương
1.500
II
CÁC TUY N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
CÁC TUY N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
CÁC TUY N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
CÁC TUY N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
1
Lộ đá KDC Bình An
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
2
Khu Dân cư Hưng Thịnh
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
8.000
3
Khu Dân cư Tuấn Lan (P6)
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
6.000
4
Khu Dân cư Hạnh Phúc
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
4.000
5
Khu Dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
3.500
6
Khu Dân cư Nguyên Hưng Phát
2
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
5.000
6
Khu Dân cư Nguyên Hưng Phát
1
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Y ế t Kiêu đến cầu Đúc)
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Y ế t Kiêu đến cầu Đúc)
8.500
7
KDC Sáng Quang Phường 10
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
2.500
8
KDC Sáng Quang Phường 2
1
Toàn khu dân cư
Toàn khu dân cư
6.000
9
KDC Minh Châu
KDC Minh Châu
KDC Minh Châu
KDC Minh Châu
9
Đường A1, A2
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
5.000
9
Đường B
1
Đường Võ Văn Kiệt
Đường A2
8.000
9
Đường B
2
Đường A2
Đường A 1
5.500
9
Đường B
3
Đường AI
Kênh 30/4
4.000
9
Đường C 1 , C2, C3, C4, C5, C6, C7
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
9
Đường D 1 , D 2, D3, D4, D 5, D6, D7, D 8, D9, D10, D 1 1, D12, D13, D14, D 1 5, D16, D17, D1 8, D19
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
10
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
10
Khu A
1
Các lô A5, A8, A12
Các lô A5, A8, A12
8.000
10
Khu B
1
Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo
Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo
14.000
10
Đường số 1
1
Giáp Đ. Trần Hưng Đạo
Đường số 9
5.000
10
Đường số 1
2
Đường số 9
Đường số 7
4.500
10
Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.000
11
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
11
Đường 14, 20, 22 và 23
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
11
Đường 9A, 9B
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
11
Đường số 5, 6, 16
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
8.000
11
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
11
Các đường còn lại trong KDC
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
5.000
12
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)
1
Đường số 1
Đường số 1
6.000
12
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)
1
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
5.000
13
Khu nhà Phố thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)
1
Toàn Tuyến
Toàn Tuyến
10.600
14
Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10)
14
Đường số 01
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.300
14
Các đ ường còn lại trong KDC
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
2.800
B
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
I
PHƯỜNG 1
PHƯỜNG 1
PHƯỜNG 1
PHƯỜNG 1
1
Đường Nguyễn Trung Trực.
1
Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu trắng cũ)
Cống 5 Kẹ
7.200
1
Đường Nguyễn Trung Trực.
2
Cống 5 Kẹ
Cầu Thanh Niên (Khóm 1)
3.000
1
Đường Nguyễn Trung Trực.
3
Cầu Thanh Niên (Khóm 1)
Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)
2.000
1
Đường Nguyễn Trung Trực.
4
Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)
Kênh 90
1.400
1
Đường Nguyễn Trung Trực.
5
Kênh 90
Hết tuyến
900
2
Đường 3 tháng 2
1
Đầu ranh đất bà Ngô Thị M ế t (Cầu trắng cũ)
Đường Trần Văn Bảy
7.200
2
Đường 3 tháng 2
2
Đường Trần Văn Bảy
Hết ranh Chùa Phật M u
6.000
2
Đường 3 tháng 2
3
Giáp ranh Chùa Phật M u
Hết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
5.000
2
Đường 3 tháng 2
4
Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
Cầu Cống đá
4.500
3
Đường Lê Hồng Phong
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
6.500
4
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
7.000
5
Đường Võ Thị Sáu
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
6.500
6
Đường Trần Văn Bảy
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
6.500
7
Đường Mai Thanh Thế
1
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Đường Trần Văn Bảy
7.300
7
Đường Mai Thanh Thế
2
Đường Trần Văn Bảy
Giáp đường Phạm Hùng
6.600
8
Đường Hùng Vương
1
Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính)
Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
6.400
8
Đường Hùng Vương
2
Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
Cầu Đỏ mới
3.000
8
Đường Hùng Vương
3
Cầu Đỏ mới
Cầu Bến Long
1.500
9
Đường Trần Hưng Đạo
4
Cầu B ế n Long
Hết tuyến (Giáp phường 2)
700
9
Đường Trần Hưng Đạo
5
Cầu B ế n Long
Hết tuyến (Giáp xã Long B ì nh)
500
10
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
1
Đường N 1
Đường N 1
3.000
10
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
1
Đường N2
Đường N2
3.000
10
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
1
Đường N22
Đường N22
3.000
11
Đường N 1 (Cụm công nghiệp Khóm 4)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
650
12
Đường 30 tháng 4
1
Mố cầu Đỏ cũ (đường 1 -5) đến đầu voi
Hết ranh đất ông Năm Miên
1.800
12
Đường 30 tháng 4
2
Giáp ranh đất ông Năm Miên
Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)
1.300
13
Đường 1 tháng 5
1
Mố cầu Đỏ cũ
Rạch Xẻo Cạy
800
13
Đường 1 tháng 5
2
Rạch Xẻo Cạy
Giáp ranh Phường 2
600
14
Đường Lê Văn Tám
1
Cầu Chùa Ông Bốn đến đầu voi
Hết ranh đất bà Ba Đê
1.000
14
Đường Lê Văn Tám
2
Giáp ranh đất bà Ba Đê
Hết ranh đất Hai Thời
800
15
Đường Lê Văn Tám
(đoạn mới làm)
1
Cầu Chùa Ông Bổn
Hết ranh đất Hai Thời
650
16
Đ. Lạc Long Quân
1
Giáp đường Mậu Thân
Hết ranh đất Chùa Ông Bổn cũ
850
16
Đ. Lạc Long Quân
2
Giáp ranh đất Chùa Ông Bổn cũ
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
500
17
Đường Mậu Thân
1
Giáp đường Lạc Long Quân
Cầu Treo
1.700
17
Đường Mậu Thân
2
Cầu treo
Cầu Đường Trâu
1.500
18
Đường Nguyễn Trãi
(Quốc lộ 61B)
1
Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ)
Giáp đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
4.000
18
Đường Nguyễn Trãi
(Quốc lộ 61B)
2
Giáp đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
Giáp Quốc Lộ 61B
2.500
19
Đường Lê Hoàng Chu
1
Suốt đường
Suốt đường
650
20
Quốc lộ 61B
1
Giáp xã Long Bình
Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)
1.100
20
Quốc lộ 61B
2
Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)
Cầu Đỏ mới
1.100
20
Quốc lộ 61B
3
Cầu Đỏ mới
Giáp đường 30/4
800
20
Quốc lộ 61B
3
Giáp đường 30/4
Cầu Dừa (Trà Ban)
750
21
Đường đal kênh 30/4 (2 bên)
1
Giáp đường Phạm Hùng (nối dài)
Giáp ranh phường 3
650
22
Đường Huỳnh Thị Tân
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phạm Hùng
3.500
22
Đường Huỳnh Thị Tân
2
Đường Phạm Hùng
Giáp ranh phường 3
1.000
23
Đường Phạm Hùng
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường 3/2
3.200
24
Đường Nguyễn Huệ
1
Giáp đường Mai Thanh Thế
Cầu bệnh viện
5.500
24
Đường Nguyễn Huệ
2
Cầu bệnh viện
Quản lộ Phụng Hiệp
3.700
25
Đường Nguyễn Văn Linh
1
Tiếp giáp đường Hùng Vương
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
3.000
25
Đường Nguyễn Văn Linh
2
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
Đường Quốc lộ 61B
2.500
26
Quản lộ Phụng Hiệp
2
Kênh Cống đ á
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
1.000
26
Quản lộ Phụng Hiệp
1
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
Kênh Bến Long
880
26
Quản lộ Phụng Hiệp
3
Kênh Bến Long
Ranh Phường 2
650
27
Đường Phạm Văn Đồng
1
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Trãi
5.000
27
Đường Phạm Văn Đồng
2
Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ
4.000
28
Đường Xẻo Cạy - xẻo Mây
1
Giáp đường 1 tháng 5
Giáp Quốc Lộ 61B
400
29
Đường Xẻo Cạy - xẻo Mây
1
Giáp đường 1 tháng 5
Giáp ranh Phường 2
400
30
Kênh 90 (2 bên)
1
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Ranh xã Phường 3
400
31
Lộ mới Khóm 2
1
Cầu chùa Ông Bổn
Bờ kè chợ n i
500
32
Lộ đường Trâu (khóm 2)
1
Giáp đường Lạc Long Quân (Pháo Đài)
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
320
33
Lộ kênh 3 Ngọ (khóm 7)
1
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Giáp ranh Phường 3
320
34
Lộ kênh Quách Văn Hường
1
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
Giáp ranh Phường 2
320
35
Đường đal kênh Huỳnh Yến (khóm 1)
1
Giáp đường 3/2
Giáp ranh Phường 3
400
36
Đường đal kênh xẻo Chích (khóm 2)
1
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
Miễu ông Tà
350
37
Tuyến Đường đal Khóm 2
1
Giáp đường Lê Văn Tám
Hết tuyến
350
38
Đường đal cặp kênh Bến Long
1
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Giáp ranh Phường 2
400
39
Đường đal kênh Tư Bí
(khóm 4)
1
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Giáp ranh Phường 2
320
Các tuyến đường trung Tâm Phường 1
Các tuyến đường trung Tâm Phường 1
40
Tuyến đường N 1
1
Giáp đường Mai Thanh Thế
Giáp đường D 1
5.500
41
Tuyến đường N2
1
Giáp đường D4
Giáp đường D 1
5.500
42
Tuyến đường D 1
1
Giáp đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
5.500
43
Tuyến đường D2
1
Giáp đường Nguyễn Huệ
Giáp đường N1
5.500
44
Tuyến đường D3
1
Giáp đường N2
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
5.500
45
Tuyến đường D4
1
Giáp đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
5.500
II
PHƯỜNG 2
PHƯỜNG 2
PHƯỜNG 2
PHƯỜNG 2
1
Đường Cách Mạng Tháng 8
1
Cống Lý Thanh
Đường vào khu hành chính mới
3.800
1
Đường Cách Mạng Tháng 8
2
Cống Lý Thanh
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Từ
1.200
1
Đường Cách Mạng Tháng 8
3
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Từ
Giáp ranh Phường 1
600
2
Khóm 1
1
Đầu ranh đất bà Hoàng
Giáp Trung Tâm Thương Mại
3.000
3
Đường Lý Tự Trọng
1
Đường vào khu hành chính mới
Hết đất cây xăng ông Dũng
2.400
3
Đường Lý Tự Trọng
2
Giáp đất cây xăng ông Dũng
Kênh 8/3
1.700
3
Đường Lý Tự Trọng
3
Kênh 8/3
Kênh Mỹ Lợi
1.200
3
Đường Lý Tự Trọng
3
Kênh Mỹ Lợi
Cầu kênh Bình Hưng
900
3
Đường Lý Tự Trọng
4
Cầu kênh Bình Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Phước
650
4
Lộ kênh Bình Hưng
1
Cầu kênh Bình Hưng
Giáp ranh xã Tân Long
550
5
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
2
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi
Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh
650
5
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
3
Đầu ranh đất cây xăng Trường Th nh
Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang
420
5
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
3
Cầu Treo
Giáp Phường 1
420
6
Đường Âu Cơ
1
Đầu ranh đất ông Sừng
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
1.600
7
Đường đal (Khóm 1, Khóm 3)
1
Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi
Hết ranh đất nhà ông Cà Hom
480
8
Đường đal Khóm Tân Thành A
1
Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi
Đ ế n mố cầu treo
480
9
Quản lộ Phụng Hiệp
4
Giáp Huyện Mỹ Tú
Giáp kinh xáng Mỹ Phước
600
9
Quản lộ Phụng Hiệp
2
Kinh Xáng Mỹ Phước
Hết ranh trường THCS
800
9
Quản lộ Phụng Hiệp
3
Giáp ranh đất Trường THCS
Giáp Phường 1
650
10
Quốc lộ 61B
1
Giáp ranh cầu Dừa
Cầu Trà Ban (Giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
700
11
Đường UBND Phường
1
Đầu ranh đất UBND Phường
Giáp đường vào Trường học cũ
840
12
Đường đal khóm Tân Quới A-Tân Phú
1
Nhà ông Lê Văn Phu
Giáp Quốc Lộ 61B
320
13
Đường đal kênh Xáng Cụt
1
Cầu Bình Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Phước (Mỹ Tú)
320
14
Đường đal Kênh Mỹ Lợi
1
Cầu Mỹ Lợi
Kênh Kho Lầu
320
14
Đường đal Kênh Mỹ Lợi
1
Cầu Mỹ Lợi
Giáp ấp Tân Chánh C (Tân Long)
320
15 Đường đal Khóm 2
15 Đường đal Khóm 2
1
Hết ranh đất nhà máy Tư M nh
Nhà thờ Trà Cú và đến cầu CaRê giáp Hưng Phú
320
16
Đường đal Khóm 1 (ấp Tân L p B), Khóm 3 (Tân Lập)
1
Hết ranh đất nhà ông Cà Hom
Nhà thờ OVen
320
16
Đường đal Khóm 1 (ấp Tân L p B), Khóm 3 (Tân Lập)
1
Giáp ranh đất ông Tăng Văn Tuấn
Cầu CaRê
320
17
Đường đal (Khóm Tân Thành A, Tân Thạnh A, Tân Thạnh)
1
Trại Cưa Phú Cường
Cầu Trà Ban (Giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
320
18
Đường đal Kênh Lâm Trà
1
Cầu Tân Chánh A
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
320
19
Đường đal Khóm 1
1
Đường Quản lộ Phụng Hiệp
Đường Cách Mạng Tháng 8 (ranh đất bà Nguyễn Thị Từ)
500
III
PHƯỜNG 3
PHƯỜNG 3
PHƯỜNG 3
PHƯỜNG 3
1
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
1
Cầu Cống Đá
Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH
1.400
1
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
2
Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH
Hết ranh đất ông Tám Thầy
1.000
1
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
3
Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
(Nay thuộc phường 3)
Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
(Nay thuộc phường 3)
1.700
1
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
4
Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (Ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc phường 3)
Giáp ranh đất ông Tám Thầ y
1.400
1
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
5
Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
600
2
Quản lộ Phụng Hiệp
1
Cầu Cống Đá
Cống Tám Xưa
740
2
Quản lộ Phụng Hiệp
2
Cống Tám Xưa
Cống Hai Cường
570
2
Quản lộ Phụng Hiệp
1
Cống Hai Cường
Cầu Nàng Ren
740
2
Quản lộ Phụng Hiệp
3
Cầu Nàng Ren
Giáp tỉnh Bạc Liêu
500
3
Tỉnh Lộ 937B
1
Đường Quản Lộ Phụng Hiệp
Đường trục phát tri n kinh tế Đông Tây
500
4
Đường trục phát tr iển kinh tế Đông Tây
1
Đường Quản Lộ Phụng Hiệp
Cầu Xóm Lẫm
550
4
Đường trục phát tr iển kinh tế Đông Tây
2
Cầu Xóm Lẫm
Giáp ranh Mỹ Bình
520
5
Lộ kinh Huỳnh Y ế n (2 bên)
1
Cầu Cống Đá cũ
Kênh Trà Chiên
460
5
Lộ kinh Huỳnh Y ế n (2 bên)
2
Kênh Trà Chiên
Giáp ranh Mỹ Bình
320
6
Lộ Kênh Ngang
1
Cầu Kinh Tư
Giáp ranh Mỹ Bình
320
7
Lộ Kênh 90 (2 bên)
1
Giáp Khóm 7 phường 1
Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong
320
8
Lộ Làng Mới
1
Giáp Mỹ B ì nh
Giáp Bạc Liêu
320
9
Lộ bà Liếm
1
Cầu Huỳnh Yến
Cầu Hai Nhuận
320
10
Lộ Kinh xóm L m
1
Tỉnh lộ 937B
Ngã ba Làng Mới (ông Khởi)
320
11
Kênh Tuấn Hớn
1
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
Cầu Hai Hổ
320
11
Kênh Tuấn Hớn
1
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
Cầu Ba Nhành
320
IV
XÃ MỸ QUỚI
XÃ MỸ QUỚI
XÃ MỸ QUỚI
XÃ MỸ QUỚI
1
Khu vực Trung tâm xã
ĐB
Đầu ranh đất Hai Di
Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm
3.000
2
p Mỹ Thành
KV1-VT1
Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm
Cầu Mới
1.200
2
p Mỹ Thành
KV1-VT3
Cầu Mới
Hết ranh đất Sáu Phi
900
2
p Mỹ Thành
KV2-VT2
Đầu ranh đất Sáu Phi
Giáp ranh xã Mỹ Bình
600
2
p Mỹ Thành
KV2-VT1
Đầu ranh đất bà Hai Di
Giáp ranh xã Mỹ Bình
650
2
p Mỹ Thành
KV1-VT2
Cầu Chợ Mỹ Quới
Hết ranh đất Nhà máy ông Chúng
850
3
Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới
KV1-VT1
Từ đầu lộ
Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực
1.200
4
Ấp Mỹ Th
KV2-VT1
Đầu ranh đất Nhà máy ông Chúng
Hết ranh đất Sáu Quyền
640
4
Ấp Mỹ Th
KV2-VT2
Giáp ranh đất Sáu Quyền
Hết ranh đất ông Tư Thiện
600
5
ơ ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
KV1-VT1
Cầu chợ Mỹ Quới
Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám
1.200
5
ơ ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
KV1-VT2
Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám
Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)
820
5
ơ ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
KV1-VT3
Cầu số 1 (Cầu Bưng Sen)
Giáp ranh xã Mỹ B ì nh
600
6
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B
KV1-VT1
Cầu mới
Hết ranh đất Đ ì nh Nguyễn Trung Trực
1.100
7
Ấp Mỹ Tường B
KV1-VT2
Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực
Hết ranh đất Tư Đời
750
7
Ấp Mỹ Tường B
KV1-VT3
Giáp ranh đất Tư Đời
Cầu ông Xi
520
8
Ấp Mỹ Thọ
KV1-VT2
Đầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi
Hết ranh đất Châu Thị Mỹ
600
9
Ấp Mỹ Tây A
KV1-VT2
Cầu Mới
Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long
750
10
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
KV1-VT1
Giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)
Cầu mới
1.500
10
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
KV1-VT2
Cầu mới
Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm
630
10
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
KV1-VT3
Giáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm
Cầu Mỹ Hưng
450
11
Lộ B Mỹ Thành (Kênh Thầy Cai Nhâm)
KV2-VT3
Kênh Mương lộ
Giáp ranh xã Mỹ B ì nh
350
12
Huyện Lộ 79C
KV2-VT3
Giáp ranh đất ông Tư Thiện
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
300
13
Lộ B Mỹ Thọ-Mỹ Đông 2-Mỹ Đông 1
KV2-VT3
Giáp đất ông Năm Châu
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
300
14
Tuyến kênh Ba Cụi A-B
KV2-VT3
Giáp huyện lộ 79C
Giáp ranh xã Mỹ B ì nh
300
15
Tuyến kênh 19 tháng 5
KV2-VT3
Giáp tuyến lộ B
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
300
16
Huyện lộ 79 A
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
17
Tuyến lộ Mỹ Tây A-Mỹ Tây B (lộ Ai'
KV2-VT3
Giáp ranh đất ông Dương Huỳnh Long
Giáp ranh xã Ninh Quới A
300
18
Tuyến lộ Mỹ Tây A-Mỹ Tây B (lộ B)
KV2-VT3
Kênh Huỳnh Yến
Giáp ranh xã Ninh Quới A
300
19
Tuyến Mỹ Tường B-Mỹ Tường A (Lộ A)
KV2-VT3
Từ Cầu Ông Xi
Cầu Thanh Niên
300
20
Tuyến Mỹ Tường B-Mỹ Tường A (Lộ B)
KV2-VT3
Giáp ranh đất bà Châu Thị Mỹ
Cầu Thanh Niên (Mỹ Thọ-Mỹ Tường B-Mỹ Tường A)
300
21
Lộ 7 Cư (A-B)
KV2-VT3
Giáp kênh Thầy Cai Nhâm
Cầu ông Hòn
300
22
Các tuyến đường tr ung Tâm Chợ
22
Tuyến Số 1
KV1-VT1
Nhà ông Thường
Nhà ông Huệ
3.000
22
Tuyến Số 2
KV1-VT1
Nhà ông Tường
Nhà bà Mai
3.000
22
Tuyến Số 3
KV1-VT1
Nhà Kim Lý
Nhà ông Tân
3.000
22
Tuyến Số 4
KV1-VT1
Nhà ông Pha
Nhà ông Giang
3.000
22
Tuyến Số 5
KV1-VT1
Giáp đất ông Cường
Hết ranh đất ông Lạc Em
3.000
V
XÃ TÂN LONG
XÃ TÂN LONG
XÃ TÂN LONG
XÃ TÂN LONG
1
Quốc lộ 61B
KV2-VT1
Cầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân
Hết ranh cây xăng Mười Biết
1.000
1
Quốc lộ 61B
KV1-VT3
Hết ranh cây xăng Mười Biết
Cầu Cái Trầu
1.200
1
Quốc lộ 61B
KV1-VT1
Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long
Hết ranh đất UBND xã Tân Long
2.000
1
Quốc lộ 61B
KV1-VT2
Giáp ranh đất UBND xã Tân Long
Cầu Ba Bọng
1.500
1
Quốc lộ 61B
KV2-VT2
Cầu Ba Bọng
Giáp xã Long Bình
900
2
Ấp Long Thạnh
KV1-VT1
Cầu Cái Trầu
Cầu Xéo
1.000
3
Lộ liên xã Tân Long - Phường 2
KV2-VT2
Cầu Ba Bọng
Hết ranh xã
400
4
Đường vào phố
KV2-VT1
Đầu ranh đất nhà ông Ty
Hết ranh đất nhà ông Hiệp
500
5
Hẻm trạm y tế
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Em
Hết ranh nhà máy ông Tư Cư
300
6
Tuyến Lộ Ông Tàu
KV2-VT1
Giáp Quốc Lộ 61B
Giáp ranh xã Thạnh Tân (Thạnh Tr )
300
VI
XÃ VĨNH QUỚI
XÃ VĨNH QUỚI
XÃ VĨNH QUỚI
XÃ VĨNH QUỚI
1
Trung tâm xã
KV1-VT1
Cầu Sóc Sải đến UBND xã
Cầu Đường Tắc
450
2
Đường ôtô
KV1-VT2
Cầu Vú Sữa
Giáp ranh UBND xã (đường huyện 73)
350
3
Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp
KV2-VT2
Cầu Đường Trâu
Cống Bảy Tươi
330
3
Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp
KV2-VT2
Cống Bảy Tươi
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
330
4
Tuyến Kinh Xáng Chìm
KV2-VT2
Giáp ranh khóm 2
Hết đất nhà thờ Cái Trầu
320
4
Tuyến Kinh Xáng Chìm
KV2-VT2
Giáp ranh đất Nhà Thờ
Hết ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hòa
300
5
Tuyến rạch Xẻo Sải
KV2-VT2
Cầu Ngã Tư Sóc Sải
Hết ranh đất ông Quách Văn Ngón
300
6
Tuyến lộ chùa Ô Chum
KV2-VT2
Cầu Ngã Tư Sóc Sải
Hết ranh đất khóm 2
(phường 1)
300
7
Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum
KV2-VT2
Cầu Ngã Tư Lục Bà Tham
Hết ranh đất khóm 2
(phường 1)
300
8
Tuyến cứng hóa đê bao
KV2-VT3
Đầu ranh đất nhà út Tô
Hết đất ông Thanh Văn
300
9
Tuyến Kênh xẻo Chích
KV2-VT2
Giáp ranh trường tiểu học Vĩnh
Hoa
Cầu ngã ba đường Tắc
300
10
Tuyến kênh đường Tắc
KV2-VT2
Cầu Ông Bá
Giáp Ngã Tư Ngan Kè
300
11
Tuyến kênh Ngan Kè
KV2-VT2
Nhà ông Út Tô
Cống Ngăn Mặn (giáp ranh Bạc Liêu)
300
11
Tuyến kênh Ngan Kè
KV2-VT2
Ngã Tư Ngan Kè
Cầu 9 Quận
300
12
Tuyến Sông Cái
KV2-VT2
Cống Ngăn Mặn (giáp ranh Bạc Liêu)
Giáp ranh đất ông Thanh Văn
300
13
Tuyến kênh xẻo Gỗ
KV2-VT2
Giáp huyện Lộ 72 (cầu Lục Bà Tham)
Cầu Xẻo Gỗ
300
14
Tuyến kênh Bào Nhum
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Quách Văn Ngón
Giáp đường huyện 77
300
15
Tuyến Lộ Đường T râu
KV2-VT2
Giáp đường huyện 73
Giáp đường huyện 77
300
16
Tuyến kênh Xóm Vịnh A
KV2-VT2
Cầu Hoàng Em
Giáp cầu Tư Nhiều
300
17
Tuyến kênh Xóm Vịnh B
KV2-VT2
Cầu Hoàng Em
Hết ranh đất ông Hai Hiệp
300
18
Tuyến Ngan Kè-Sóc Sải
KV2-VT2
Cầu 9 Quận
Giáp ranh xã Ninh Quới (Bạc Liêu)
300
19
Tuyến Kênh Mới
KV2-VT2
Huyện Lộ 77
Giáp nhà ông Bé út
300
20
Tuyến Sóc Sải
KV2-VT2
Cầu Bé Út
Giáp ranh xã Ninh Quới (Bạc Liêu)
300
21
Tuyến rạch xẻo Chích
KV2-VT2
Giáp huyện lộ 72
Ngã ba ông Bá
300
VII
XÃ LONG BÌNH
XÃ LONG BÌNH
XÃ LONG BÌNH
XÃ LONG BÌNH
1
Quốc l 61B (Tỉnh l 937)
KV1-VT1
Giáp kênh Dân Quân khóm 3, phường 1
Cống 7 Oanh
900
1
Quốc l 61B (Tỉnh l 937)
KV1-VT2
Cống 7 Oanh
Hết địa giới xã (giáp Tân Long)
700
2
Huyện lộ 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp)
KV2-VT3
Giáp Khóm 7 phường 1
Giáp xã Mỹ Bình
400
VIII
XÃ MỸ BÌNH
XÃ MỸ BÌNH
XÃ MỸ BÌNH
XÃ MỸ BÌNH
1
Trung tâm xã
KV1-VT1
Đầu ranh đất Trường Mầ m Non
Đường trục phát tr iển kinh tế Đông Tây
560
2
Huyện lộ 75 (đoạn Mỹ Bình)
KV1-VT1
Cầu Bờ Tây
Giáp ranh xã Mỹ Quới
450
3
Tuyến Trường Mầm Non - Mỹ Quới
KV2-VT1
Giáp ranh đất trường Mầm Non
Giáp ranh xã Mỹ Quới
450
4
Tuyến Cống Hai gốc tr e - Sáu Hùng
KV2-VT1
Cống Hai gốc tre
Cống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới)
350
5
Tuyến Huyện Lộ 75
KV2-VT3
Cầu Nàng Ren
Giáp Long Bình
400
6
Đường trục phát tr iển kinh tế
KV1-VT1
Giáp ranh phường 3
Cầu Mỹ Bình
520
6
Đông Tây
KV2-VT1
Cầu Mỹ Bình
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi huyện Thạnh Trị
450
C
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
I
PHƯỜNG I
PHƯỜNG I
PHƯỜNG I
PHƯỜNG I
1
Đường Trưng Trắc
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000
2
Đường Trưng Nhị
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
14.000
1
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Đ ế n ngã 4 đường Lê Lai
9.500
3
Ngã tư Lê Lai
Hết đất Chùa Bà
6.800
Đường Trần Hưng Đạo
4
Giáp đất Chùa bà
Cầu Ngang
5.600
2
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Đ ế n đường Phan Thanh Giản
8.000
5
Đường Phan Thanh Giản
Đường Thanh Niên
4.000
Hẻm 2
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
Hẻm 9
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
800
Hẻm 10
1
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn út
Hết ranh đất bà Kim Thị út
700
Hẻm 25
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
3
Hẻm 36
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
Hẻm 52
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
Hẻm 89
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
800
Hẻm 145
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
Hẻm 162
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
Hẻm 196
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
Hẻm 332
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
4
Đường Đ Thám
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
5.000
5
Đường 30 tháng 4
1
Cầu Vĩnh Châu
Ngã tư Nguyễn Huệ
8.000
5
Đường 30 tháng 4
2
Ngã tư Nguyễn Huệ
Quốc lộ Nam Sông Hậu
6.000
5
Đường 30 tháng 4
3
Cầu Vĩnh Châu
Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
5.400
5
Đường 30 tháng 4
4
Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
Đ ế n Cầu Giồng Dú
4.300
5
Hẻm 16 (Cặp cây xăng số 13 cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
5
Hẻm 36
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
5
Hẻm 44
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
5
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.050
5
Hẻm 137
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
5
Hẻm 150
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
5
Hẻm 181
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
640
5
Hẻm 186
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
5
Hẻm 204
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
5
Hẻm 418
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
6
Đường 1 tháng 5
1
Đường 30 tháng 4
Đường số 6
5.800
7
Đường Lê Lợi
1
Cầu Vĩnh Châu
Đ. Lê Lai
6.500
7
Đường Lê Lợi
2
Cầu Vĩnh Châu
Đ. Phan Thanh Giản
5.500
7
Đường Lê Lợi
3
Ngã 3 đ. Phan Thanh Giản
Hết ranh Kho Cty Vĩnh Thuận
3.000
8
Đường Phan Thanh Giản
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.800
8
Hẻm 13
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
8
Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
8
Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
8
Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
8
Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
Đường Nguyễn Huệ
1
Đầu ranh đất Chùa Ông
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
9.000
Đường Nguyễn Huệ
2
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản
7.200
Đường Nguyễn Huệ
3
Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản
Giáp đường Thanh Niên
6.400
Đường Nguyễn Huệ
4
Giáp đường Thanh Niên
Ranh Phường Vĩnh Phước
4.300
Hẻm 3
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
9
Hẻm 143
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
9
Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai)
1
Từ đầu hẻm
Hết đất ông Kim Xê
600
9
Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai)
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
500
9
Hẻm 232
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
9
Hẻm 286
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
9
Hẻm 305 (Vào nhà ông Son Mo
1
Từ đầu hẻm
Hết đất ông Ma Quốc Cường
500
9
Nát)
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
350
9
Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân
tộc nội trú)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
850
10
Đường Thanh Niên
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
4.000
10
Hẻm 20 (Cặp Kho Trương Két)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
10
Hẻm 23 (Đối diện Làng Nướng)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
10
Hẻm 56
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
480
11
1
Đường 30 tháng 4
Giáp sông Vĩnh Châu
8.000
11
Đường Đồng Khởi
2
Đường 30 tháng 4
Cống Ông Trầm
3.500
11
3
Cống Ông Trầm
Ngã 3 trại giam
2.100
11
Hẻm 110
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
12
Đồng Khởi nối dài
1
Ngã 3 trại giam
Giáp ranh đất trại giam
500
13
Tỉnh lộ 935
1
Cầu Giồng Dứ
Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên
1.900
13
Tỉnh lộ 935
2
Giáp đất nhà tr ọ Thảo Nguyên
Giáp ranh Phường Khánh Hòa
1.400
13
Hẻm 40
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
420
13
Hẻm 188
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
420
13
Hẻm 244
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
420
14
Đường Nguyễn Trãi
1
Cầu Vĩnh Châu
Cầu chợ mới
4.800
14
Đường Nguyễn Trãi
2
Cầu Vĩnh Châu
Cống Ông Trầm
2.000
15
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
9.300
15
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
1
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mé sông Vĩnh Châu
1.500
16
Đường Lê Hồng Phong
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
9.400
16
Hẻm 01
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
17
Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
1
Đầu ranh đất chợ cũ
Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng
5.800
18
Đường số 1
1
Đường số 8
Đường Lê Hồng Phong
4.800
18
Đường số 1
2
Đường Lê Hồng Phong
Hết ranh đất Công an
4.000
19
Đường số 2
1
Đường 1 tháng 5
Giáp ranh đất Khu Thương mại
4.000
19
Đường số 2
2
Đường 1 tháng 5
Đường số 1
4.000
20
Đường số 3
1
Đường Lê Hồng Phong
Đường số 6
4.800
21
Đường Châu Văn Đơ
1
Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn Huệ
4.000
21
Hẻm 8 (Vào Khu tập th giáo viên)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
700
22
Đường số 6
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
5.800
23
Đường số 7
1
Đường số 8
Đường Lê Hồng Phong
5.800
23
Đường số 7
2
Đường Lê Hồng Phong
Đường số 2
3.800
24
Đường số 8
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
25
Đường Bùi Thị Xuân
1
Đường Trưng Nhị
Đến Lê Lai
6.000
26
Đường Lê Lai
1
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm)
Quốc lộ Nam Sông Hậu
6.000
26
Đường Lê Lai
2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Huyện lộ 48
3.200
26
Đường Lê Lai
3
Huyện lộ 48
Đê Biển
2.600
26
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính sách)
1
Từ đầu hẻm
Hết đất ông Quảng Thanh Cường
1.000
26
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính sách)
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
860
26
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên)
1
Từ đầu hẻm
Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
950
26
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên)
2
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
850
26
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên)
3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
700
26
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
1
Từ đầu hẻm
Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
950
26
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
2
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
850
26
Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
26
Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
26
Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646)
1
Từ đầu hẻm
Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
450
26
Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646)
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
400
26
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
1
Từ đầu hẻm
Hết ranh đất Trịnh Văn Tó
700
26
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
2
Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó
Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi
450
26
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
400
26
Hẻm 210
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
26
Hẻm 258
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
26
Hẻm 280
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
26
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn)
1
Từ đầu hẻm
Hết đất Ông Châu Xèm Tịch
450
26
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn)
2
Giáp đất Ông Châu Xèm Tịch
Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu
400
26
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn)
3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
320
26
Hẻm 420
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
27
Đường trong khu TĐC Hải Ngư
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
740
28
Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn)
1
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1
1.800
28
Hẻm 18
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
28
Hẻm 39
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
28
Hẻm 92
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
28
Hẻm 118
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 163
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 178
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 197
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
28
Hẻm 204
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 244
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
28
Hẻm 261
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
28
Hẻm 336
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 360
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
28
Hẻm 376
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
29
Đường Lý Thường Kiệt
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.800
29
Hẻm 16
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
29
Hẻm 143
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
30
Quốc lộ Nam Sông Hậu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.800
30
Hẻm 221
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
750
30
Hẻm 239
1
Đường Nam Sông Hậu
Huyện lộ 48
1.100
31
Huyện lộ 43
1
Ngã 3 Giồng Dú
Ranh Phường 2
1.800
32
Đường Giồng Giữa (khu 5)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.300
32
Hẻm 14
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
32
Hẻm 24
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
32
Hẻm 58
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
32
Hẻm 76
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
32
Hẻm 100
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
32
Hẻm 144
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
33
Đường Mậu Thân
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
950
33
Hẻm 74
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
33
Hẻm 100 (Cặp nhà bà Dự)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
34
Đường Đinh Tiên Hoàng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
800
35
Hẻm 2
1
Đường Huyện Lộ 48
Quốc lộ Nam Sông Hậu
850
36
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
1
Giáp ranh Phường 2 (cống số 10)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09)
1.100
II
PHƯỜNG II
PHƯỜNG II
PHƯỜNG II
PHƯỜNG II
1
Huyện lộ 43
1
Ranh phường 1
Ranh xã Lạc Hoà
1.300
2
Đường Đal Mới
1
Giáp Huyện Lộ 43
Hết ranh Nhà Ông Trần Phết
400
3
Đường Trần Hưng Đạo
1
Ranh phường 1
Đ ế n ngã ba Quốc lộ NSH
3.800
4
Quốc lộ Nam Sông Hậu
1
Ranh phường 1
Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu
3.800
4
Quốc lộ Nam Sông Hậu
2
Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri
Đ ế n hết đất ông Kim Vong
1.800
4
Quốc lộ Nam Sông Hậu
3
Vị trí còn lại
Vị trí còn lại
1.300
5
Huyện lộ 48
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.500
6
Lộ Dol Chêl
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
7
Lộ Vĩnh Bình- Giồng Me
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
8
Đường đal Cà Săng Cộm
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
9
Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
10
Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
11
Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
12
Lộ Giồng Me
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
13
Đường đal Vĩnh Trung
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
14
Đường đal Giồng Nhãn
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
15
Lộ dal Đol Chát
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
520
16
Lộ Vô Chùa Cà Săng
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
17
Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm
1
Giáp phường Khánh Hòa
Cuối tuyến
400
18
Đê Quốc Phòng
1
Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10)
Giáp ranh xã Lạc Hòa
450
III
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
2
Cống PìPu
Hết ranh đất ông Lâm Sóc
3.800
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
1
Giáp ranh đất ông Lâm Sóc
Salatel ấp xẻo Me
(Khóm Sở tại B)
6.300
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
3
Cống Wathpich
Hết đất Cây xăng Thanh La Hương
2.500
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
2
Giáp ranh Phường 1
Cong Wathpich
3.800
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
4
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.300
2
Huyện lộ 48
1
Ngã ba Bi n D ư ới
v phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối
1.100
2
Huyện lộ 48
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
800
3
Đường cống Wathpich
1
Cống Wach Pich
Huyện Lộ 48
520
4
Đường đal
1
Giáp ranh Phường 1
Giáp Huyện Lộ 48
520
5
Tỉnh lộ 936
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Kè
1.800
5
Tỉnh lộ 936
2
Từ Cầu Kè
Cầu Dù Há
930
6
Tỉnh lộ 940
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu 41
930
6
Tỉnh lộ 940
2
Cầu 41
Cầu 47
720
6
Tỉnh lộ 940
1
Cầu 47
Cầu Chợ Kênh
930
7
Đường huyện 40
1
Giáp Xã Vĩnh Tân
Giáp xa Vĩnh Hiệp
520
8
Đường Nguyễn Huệ
1
Giáp ranh Phường 1
Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu
4.300
9
Lộ Phước Tân
1
Đầu ranh đất Trường học Bi n Dưới
Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân
450
10
Lộ Tà Lét
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Huyện Lộ 48
520
11
Lộ Xẻo Me
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Huyện Lộ 48
520
12
Hẻm tr ong chợ xẻo Me
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
5.300
13
Lộ Đai Trị
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu chợ
6.200
13
Lộ Đai Trị
2
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
1.500
14
Lộ Vĩnh Thành
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Mé sông Vĩnh Thành
1.300
14
Lộ Vĩnh Thành
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Chợ Vĩnh Thành
1.300
14
Lộ Vĩnh Thành
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
320
15
Hẻm cặp Trường DT Nội trú
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
16
Huyện Lộ 47
1
Chợ Xẻo Me
Cầu Trà Niên
500
17
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
1
Giáp ranh Phường 1
(Cống số 9)
Giáp ranh xã Vĩnh Tân
450
IV
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
1
Tỉnh lộ 935
1
Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền)
Hết đất nhà ông Nhan Hùng
1.700
1
Tỉnh lộ 935
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.400
2
Huyện lộ 41
2
Tỉnh lộ 935
Giáp sông Vĩnh Châu
800
2
Huyện lộ 41
1
Tỉnh lộ 935
Cầu Bưng Tum
1.000
2
Huyện lộ 41
2
C u Bưng Tum
Cầu L m Thiết
800
3
Huyện Lộ 45
(Đường đal Khánh Nam)
1
Cầu Vĩnh Châu
Cầu Lê Văn Tư
1.200
3
Huyện Lộ 45
(Đường đal Khánh Nam)
1
Cầu Lê Văn Tư
Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ
350
V
XÃ LẠC HÒA
XÃ LẠC HÒA
XÃ LẠC HÒA
XÃ LẠC HÒA
1
Huyện Lộ 43
KV1-VT1
Đầu ranh đất chùa Hải Phước An
Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn
1.900
1
Huyện Lộ 43
KV1-VT2
Từ tim cống về hướng bắc (Đường đal)
Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)
1.300
1
Huyện Lộ 43
KV1-VT2
Từ tim cống về hướng bắc (Đường đal)
Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)
1.300
1
Huyện Lộ 43
KV1-VT2
Ngã 3 Bà Điếm
Ngã 3 Dương Tanh
1.000
1
Huyện Lộ 43
KV1-VT3
Toàn tuyến trong phạm vi xã
Toàn tuyến trong phạm vi xã
820
2
Đường Ca Lạc - L n Buối
KV2-VT3
Giáp với huyện lộ 43
Giáp Sông Trà Niên
320
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Toàn tuyến trong phạm vi xã
Toàn tuyến trong phạm vi xã
1.300
4
Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A
KV2-VT3
Lộ chùa Đại Bái
QL Nam Sông Hậu
320
5
Đường Tăng Du
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
6
Đường Ca Lạc Đại Bái
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
600
7
Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
8
Đường đal Ca Lạc A
KV2-VT3
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
320
9
Đường đal Cao Sản
KV2-VT3
Lộ Ca Lạc Đại Bái
Lộ Tăng Du
320
10
Đường đal Vĩnh Biên
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
11
Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B
KV2-VT3
Giao Âu Thọ B
Giao Với Lộ Vĩnh Biên Bà Len
320
12
Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
13
Đường đal Vĩnh Biên Ca Lạc A
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
320
14
Đường đal L n Buối
KV2-VT2
Huyện lộ 43
Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1
500
15
Đường Đal Điền Thầy Ban L n Buối
KV2-VT3
Đường đal L n Buối
Sông Trà Niên
320
16
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
KV2-VT3
Giáp ranh xã Vĩnh Hải
Giáp ranh phường 2
450
17
Tuyến Ca Lạc-Tân Thời
KV2-VT3
Trạm Cấp nước
Cầu Tân Thời Hòa Đông
350
18
Tuyến Tân Thời-Vàm sắt
KV2-VT3
Ca Lạc Tân Thời
Cầu Tân Thời Hòa Đông
300
VI
XÃ VĨNH HẢI
XÃ VĨNH HẢI
XÃ VĨNH HẢI
XÃ VĨNH HẢI
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Đường nhựa vào trường Mầ m Non Vĩnh Hải
Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh H i 3
1.900
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4
Cầu Mỹ Thanh 2
1.500
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT3
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã
1.300
2
Huyện lộ 43
KV1-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
820
3
Lộ Bà Len
KV2-VT1
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43, hướng Nam đến đường Đal khu An Lạc.
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43, hướng Nam đến đường Đal khu An Lạc.
750
4
Đường đal Âu Thọ A
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
5
Đường đal Âu Thọ B
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
6
Lộ vào Khu du lịch Hồ B
KV2-VT1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đường Đal Giồng Nổi
700
6
Lộ vào Khu du lịch Hồ B
KV2-VT2
Đường Đal Giồng Nối
Hồ Bể
500
7
Tỉnh lộ 113 (củ)
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
750
8
Đường đal khu tái định cư khu 1
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
9
Đường đal khu tái định cư khu 2
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
10
Đường đal Khu An Lạc
KV2-VT3
Nhà bà Kim Thị Ly
Hồ Thị Loan
450
11
Đường đal khu tái định cư (khu 3)
KV2-VT3
Trạm cấp Nước
Hết tuyến
350
12
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
KV2-VT3
Khu An Lạc xã Vĩnh Hải
Giáp ranh xã Lạc Hòa
450
13
Đường Vĩnh Biên - Bà Len
KV2-VT3
Giáp ranh xã Lạc Hòa
Lộ Bà Len
320
14
Đường đal Phủ Yết
KV2-VT3
Cầu Giồng Chùa
Giáp đường Công Ty Phú Thành
500
VII
XÃ HOÀ ĐÔNG
XÃ HOÀ ĐÔNG
XÃ HOÀ ĐÔNG
XÃ HOÀ ĐÔNG
1
Trung tâm xã Hoà Đông
KV1-VT1
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt đến ngã ba rẽ đầu đường điện gió Hòa Đông
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt đến ngã ba rẽ đầu đường điện gió Hòa Đông
1.300
2
Huyện lộ 41
KV2-VT1
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
720
2
Huyện lộ 41
KV2-VT3
Cầu L m Thiết
Cầu Ông Tửng
800
2
Huyện lộ 41
KV2-VT2
Cầu Ông Tửng
Cầu Dù Hiên
1.000
2
Huyện lộ 41
KV2-VT1
Cầu Ông Tửng
Đường điện gió Hòa Đông
1.100
3
Đường đal Cảng Buối
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng
Hết ranh đất ông Trương Văn Quen
320
3
Đường đal Cảng Buối
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen
Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa
750
3
Đường đal Cảng Buối
KV2-VT3
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
320
4
Đường đal Trà Teo Th ch Sao
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng
Hết ranh đất ông Tô Văn Hái
600
4
Đường đal Trà Teo Th ch Sao
KV2-VT3
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
320
5
Lộ Kênh Cơ 3
KV2-VT1
Giáp Huyện Lộ 41
Nhà ông Huỳnh Văn Dự
400
6
Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
7
Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
VIII
XÃ VĨNH TÂN
XÃ VĨNH TÂN
XÃ VĨNH TÂN
XÃ VĨNH TÂN
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng tây hết đất ông Thạch Chi
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng tây hết đất ông Thạch Chi
1.500
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Còn lại
Còn lại
1.300
2
Huyện Lộ 48
KV1-VT3
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư)
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư)
900
2
Huyện Lộ 48
KV1-VT2
Đầu ranh đất ông Sơn Sinh
Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl
1.100
3
Đường huyện 47B
KV2-VT1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Huyện lộ 48
600
3
Đường huyện 47B
KV2-VT1
Huyện lộ 48
Đê bi n
600
4
Đường huyện 42
KV1-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
450
5
Đường huyện 40
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
450
6
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
KV2-VT1
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Giáp ranh xã Lai Hòa
450
IX
XÃ LAI HOÀ
XÃ LAI HOÀ
XÃ LAI HOÀ
XÃ LAI HOÀ
1
Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu)
KV1-VT1
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
3.500
1
Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu)
KV1-VT2
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
2.800
1
Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu)
KV1-VT3
Toàn tuyến còn lại
Toàn tuyến còn lại
2.100
2
Đường huyện 48
KV1-VT1
Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài
Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài
1.800
2
Đường huyện 48
KV2-VT2
Toàn tuyến trong phạm vi xã
Toàn tuyến trong phạm vi xã
850
3
Đường huyện 47C
KV1-VT2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Hết ranh đất ông Thạch Váth
1.300
3
Đường huyện 47C
KV1-VT2
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl, hướng nam đến kênh KN3, hướng Bắc đến giáp cầu Kênh KN2
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl, hướng nam đến kênh KN3, hướng Bắc đến giáp cầu Kênh KN2
1.300
3
Đường huyện 47C
KV1-VT3
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến tr ong trung tâm)
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến tr ong trung tâm)
900
3
Đường huyện 47C
KV2-VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B)
Đường huyện 40 (Đê sông)
600
4
Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong)
KV2-VT3
Lộ Prey Chop
Đường đal Xung Thum
420
5
Lộ chùa Prey Chopra đê biển
KV2-VT3
Đê biên
Giáp Đường huyện 48
420
6
Lộ Prey Chop Xung Thum B
KV2-VT3
Đê biên
Giáp Đường huyện 48
420
7
Đường đal Tà Bôn
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
950
8
Đường đal Xung Thum A
KV2-VT2
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà
950
9
Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong)
KV2-VT3
Đường đal Xung Thum A (Từ ranh đất ông Sơn Nem)
Đường đal Xung Thum A (Hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)
400
10
Đường đal Khu 5 Lai Hoà
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
950
11
Đường đal Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc)
KV2-VT3
Kênh 7 Túc
Kênh Năm Căn - Lai Hòa
320
12
Đường kênh Mười Non
KV2-VT3
Bắc Trà Niên 40
Đường huyện 40 (Đê sông)
320
13
Đường đal kênh Ven (Bồ Kện)
KV2-VT3
Kênh 7 Túc
Kênh Năm Căn
320
14
Đường Huyện 40
KV2-VT3
Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh Tân)
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
320
15
Lộ Dal Năm Căn- giáp ranh Bạc Liêu
KV2-VT3
Đường huyện 40 (Đê sông)
Kênh Lung Giá
320
16
Đường Huyện 42
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
320
17
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
KV2-VT1
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
450
X
XÃ VĨNH HIỆP
XÃ VĨNH HIỆP
XÃ VĨNH HIỆP
XÃ VĨNH HIỆP
1
Đường tỉnh 936 (bờ Tây)
KV2-VT1
Cầu Dù Há
Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
800
2
Đường tỉnh 936 (bờ Đông)
KV2-VT1
Cầu Dù Há
Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ
800
3
Đường tỉnh 936 (bờ Đông)
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ
Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi)
800
4
Đường huyện 46A
KV2-VT2
ĐT 936
Cầu Tân Lập
650
5
Đường huyện 46A
KV2-VT3
Cầu Tân Lập
Giáp sông Trà Nho
320
6
Đường huyện 46B
KV2-VT3
Đường Huyện 42
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
7
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
KV2-VT3
ĐT 936
Cống Trà Nho
320
8
Đường huyện 42
KV2-VT3
Đường huyện 46B
Giáp sông Trà Nho
320
9
Đường Tân Lập B
KV2-VT3
Cầu Tân Lập
Đường huyện 46B
320
10
Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
KV2-VT3
Cầu kênh 40
Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước)
320
11
Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh
KV2-VT3
Đường huyện 46A
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
12
Đường Tân Lập - Tân Thành B
KV2-VT3
Đường Tân Lập B
Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước)
320
13
Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê cấp 1
KV2-VT3
Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
14
Đường Xóm Lương
KV2-VT3
Đường huyện 46A
Giáp sông Trà Niên
320
15
Đường cặp kênh Phạm Kiểu
KV2-VT3
Cầu Kênh Sườn
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
16
Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng
KV2-VT3
Đầu ranh đất bà Kiếm
Đường cặp kênh Phạm Kiểu
320
17
Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
KV2-VT3
Cống kênh Sườn
Đường huyện 46B
320
18
Đường cặp kênh Tân Lập - Tân Tỉnh
KV2-VT3
Đường huyện 46B
Cống Trà Nho
320
19
Đường cặp kênh thầy Tám
KV2-VT3
Đ ường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà SH cộng đồng
Đường huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời
320
20
Đường Chài Chiềm
KV2-VT3
Đường Tân Lập - Tân Thành B
Sông Trà Nho
320
21
Đường Lai Sào
KV2-VT3
Đường Tân Lập - Tân Thành B
Nhà ông Hạnh
320
22
Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông
KV2-VT3
ĐT 936
Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
320
23
Đường cặp kênh 2 An
KV2-VT3
Đường Tân Hưng (Đầu đất ông Bảy Chịa)
Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
320
24
Đường cặp kênh Đặng Văn Đông
KV2-VT3
Đường huyện 46B
Đường Xóm Lương
320
25
Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1
KV2-VT3
Nhà ông Gốc
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
26
Đường Tân Hưng
KV2-VT3
Đường huyện 46A
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
320
27
Đường Xóm mới
KV2-VT3
Đường Tân Lập - Tân Thành B
Giáp sông Trà Niên
320
28
Đường đan vào Trạm Y tế
KV2-VT3
Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp
Trạm Y tế
320
29
Đường đan vào Trường Mầm Non
KV2-VT3
Đường huyện 46A (UBND xã cũ)
Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp
320
D
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
I
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
1
Quốc Lộ 1A
3
Ranh xã Hồ Đắc Kiện
Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ BĐ số 8)
2.500
1
Quốc Lộ 1A
1
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ BĐ số 8)
Hết ranh UBND thị trấn cũ
4.500
1
Quốc Lộ 1A
2
Giáp ranh UBND thị trấn cũ
Giáp ranh xã Thuận Hòa
2.800
2
Đường hai bên nhà lồng chợ
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
7.000
3
Các đường khác khu vực chợ
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
6.000
4
Đường tỉnh 93 9B
1
Từ cầu chợ Thuận Hoà
Hết ranh đất Cây xăng
Quang Minh (Hết thửa số 1228,
tờ BĐ số 01)
1.600
4
Đường tỉnh 93 9B
2
Giáp ranh đất Cây xăng
Quang Minh (Giáp thửa số
1228, tờ BĐ số 01)
Giáp ranh xã Thuận Hòa
1.300
5
Đường Trần Phú
1
Từ giáp Quốc Lộ 1A
Hết ranh đất nhà trọ út Nhỏ (Hết thửa số 1334, tờ BĐ số 02)
4.000
5
Đường Trần Phú
2
Giáp ranh đất nhà tr ọ Út Nhỏ (Giáp thửa số 1334, tờ BĐ số 02)
Đường Trần Hưng Đạo
2.300
6
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
1
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xây Cáp
900
6
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
2
Cầu Xây Cáp
Cầu 30/4
750
7
Khu tái định cư Xây Đá
1
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
1.600
7
Khu tái định cư Xây Đá
2
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
1.100
8
Khu tái định cư Quốc lộ 1A
1
Các đường khác trong khu tái định cư
Các đường khác trong khu tái định cư
2.300
8
Khu tái định cư Quốc lộ 1A
2
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư
1.700
9
Đường Hùng Vương
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Đường Phạm Ngũ Lão
4.600
9
Đường Hùng Vương
2
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Hưng Đạo
4.000
10
Đường Trần Hưng Đạo
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
2.500
11
Đường Lý Thường Kiệt
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.300
12
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy
n 93)
1
Đường ĐT 939 B
Cống Ông Minh
1.100
12
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy
n 93)
2
Cống Ông Minh
Giáp ranh xã Thuận Hòa
750
12
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy
n 93)
3
Cống Thuận Hoà
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
550
13
Đường Bạch Đằng (Đường kênh hậu cũ)
3
Đường đal Xây Cáp
Giáp ranh xã Thuận Hòa
450
13
Đường Bạch Đằng (Đường kênh hậu cũ)
1
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank
570
13
Đường Bạch Đằng (Đường kênh hậu cũ)
2
Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank
Đường đal Xây Cáp
500
14
Đường đal
1
Các đoạn đường tr ong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị tr ấn Châu Thành
Các đoạn đường tr ong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị tr ấn Châu Thành
450
14
Đường đal
1
Nhà Sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt
Hết ranh đất bà Kiều Anh (Hết thửa số 271, tờ BĐ số 01)
320
14
Đường đal
1
Cống ông Ướng
Cầu ranh xã Thuận Hoà
350
14
Đường đal
1
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh thửa số 246, tờ BĐ số 03)
Giáp đê bao
320
14
Đường đal
1
Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh thửa số 246, tờ BĐ số 03)
Cống Thuận Hoà
320
14
Đường đal
1
Đường Xây Cáp (Toàn tuyến)
Đường Xây Cáp (Toàn tuyến)
400
15
Lộ dal
1
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Cầu Xây Cáp
400
16
Đường đất
1
Cống Thuận Hoà
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
320
16
Đường đất
1
Đầu ranh đất ông Đắng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05)
Kênh 30/4
320
16
Đường đất
1
Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (Thửa số 37, tờ BĐ số 01)
Hết ranh đất Công an huyện
320
16
Đường đất
1
Đầu ranh đất ông Xiêm (Thửa số 651, tờ BĐ số 08)
Kênh Mai Thanh
320
16
Đường đất
1
Đầu ranh đất ông Đường (Thửa số 1228, tờ BĐ số 01)
Giáp ranh đất Công an huyện
320
16
Đường đất
1
Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (Thửa số 311, tờ BĐ số 03)
Hết ranh đất bà Thị Tiên (Thửa số 40, tờ BĐ số 03)
320
16
Đường đất
1
Kênh Mai Thanh Toàn tuyến
Kênh Mai Thanh Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Kênh Lò gạch hai bên Toàn tuyến
Kênh Lò gạch hai bên Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Kênh Hai Long hai bên Toàn tuyến
Kênh Hai Long hai bên Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Kênh 30/4 Toàn tuyến
Kênh 30/4 Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Rạch Xây Cáp hai bên Toàn tuyến
Rạch Xây Cáp hai bên Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Kênh 6 Sệp Toàn tuyến
Kênh 6 Sệp Toàn tuyến
320
16
Đường đất
1
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (Toàn tuyến)
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (Toàn tuyến)
320
16
Đường đất
1
Kênh ông Minh (Toàn tuyến)
Kênh ông Minh (Toàn tuyến)
320
16
Đường đất
1
Kênh 2 Cọl (Toàn tuyến)
Kênh 2 Cọl (Toàn tuyến)
320
16
Đường đất
1
Kênh 2 Hiến (Toàn tuyến)
Kênh 2 Hiến (Toàn tuyến)
320
16
Đường đất
1
Rạch Sáu Siểng (Toàn tuyến)
Rạch Sáu Siểng (Toàn tuyến)
320
16
Đường đất
1
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm
320
16
Đường đất
1
Sau Trường M u giáo cặp Kênh Huyện lộ 5
Hết đất Ông Đẳng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05)
Sau Trường M u giáo cặp Kênh Huyện lộ 5
Hết đất Ông Đẳng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05)
320
17
Đường giao thông nông thôn
1
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5
400
18
Lộ dal nối khu vực chợ với khu tái định cư
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
19
Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.800
20
Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.300
21
Đường Đal
1
Cống Thuận Hòa
Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)
350
21
Đường Đal
1
Tỉnh Lộ 93 9B
Phía sau công an huyện mới
350
21
Đường Đal
1
Nối từ đường Bạch Đằng
Viện Kiểm Sát huyện
500
II
XÃ THUẬN HÒA
XÃ THUẬN HÒA
XÃ THUẬN HÒA
XÃ THUẬN HÒA
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.400
2
Đường tỉnh 93 9B (TL14)
KV1-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
800
3
Đường Vào Trại Giống
KV1-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
4
Đường vào khu hành chính
KV1-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
5
Tuyến Đê Bao Thuận Hoà (Đường huyện 93)
KV2-VT1
Giáp ranh TT. Châu Thành
Hết ranh đất Chùa Cũ
500
5
Tuyến Đê Bao Thuận Hoà (Đường huyện 93)
KV2-VT2
Giáp ranh Chùa Cũ
Giáp ranh xã An Hiệp
400
6
Lộ bao quanh khu hành chính xã
KV2-VT2
Giáp đường vào KHC
Hết đất hường tiểu học
Thuận Hòa B
500
6
Lộ bao quanh khu hành chính xã
KV2-VT3
Tuyến còn lại
Tuyến còn lại
300
7
Lộ Dal Ba Sâu
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
8
Lộ Dal Cống 2
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
9
Lộ dal 6 AI
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
10
Lộ dal kênh 85, ấp Trà Canh
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
11
L dal kênh ông Ướng
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
12
Lộ dal Tu Lung-Bảy Trang
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
13
Lộ dal kênh Trà Tép
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
14
Lộ Dal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
15
Đường đal kênh cống 1
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
350
16
Đường đal Kênh Ranh Ba
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
350
17
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
350
18
Đường đal kênh ông Đực
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
350
III
XÃ AN HIỆP
XÃ AN HIỆP
XÃ AN HIỆP
XÃ AN HIỆP
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT1
Ranh xã Thuận Hoà
Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân
1.400
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT1
Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân
Hết cống (Hết đất nhà Lý Sà Nen)
1.800
1
Quốc Lộ 1A
ĐB
Giáp cống (Giáp đất nhà Lý Sà Nen)
Hết ranh đất kho Cty cổ phần TMDL Sóc Trăng
3.000
1
Quốc Lộ 1A
ĐB
Giáp ranh đất kho Cty cổ phần TMDL Sóc Trăng
Giáp ranh TP Sóc Trăng
3.000
2
Đường tỉnh 932
KV1-VT1
Ngã ba An Trạch
Giáp đường vào trường Tiểu học An Hiệp A
2.000
2
Đường tỉnh 932
KV1-VT2
Giáp đường vào trường
Tiểu học An Hiệp A
Giáp ranh xã Phú Tân
1.600
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV1-VT1
Giáp Quốc Lộ 1A
Cầu đi Giồng Chùa A
1.700
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV1-VT2
Cầu đi Giồng Chùa A
Hết ranh đất ông Hoàng (Thửa số 826, tờ BĐ số 05)
1.300
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Hoàng (Thửa số 826, tờ BĐ số 05)
Hết đất Chùa PengSomRach
800
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV2-VT2
Giáp Chùa PengSomRach
Cầu Bưng Tróp
600
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV1-VT3
Cầu Bưng Tróp A
Giáp đ ường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
800
3
Đường tỉnh 932 nối dài
KV2-VT3
Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
Giáp ranh xã An Ninh
450
4
Đường Sóc Vồ
KV1-VT2
Quốc lộ 1A
Giáp ranh xã An Ninh
560
5
Tuyến tránh QL 60
KV1-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
2.100
6
Tuyến đê bao (đường huy n 93)
KV2-VT3
Giáp ranh xã Thuận Hòa
Tỉnh lộ 932 nối dài
400
6
Tuyến đê bao (đường huy n 93)
KV2-VT3
Tỉnh lộ 932 nối dài
Giáp ranh xã An Ninh
500
7
Chợ An Trạch
KV1-VT1
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ
1.800
8
Các hẻm Khu vực chợ An Trạch
KV2-VT3
Toàn khu
Toàn khu
340
9
Đường vào chợ Bưng Tróp A
KV2-VT3
Toàn tuyến (Từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)
Toàn tuyến (Từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)
300
10
Khu vực chợ Bưng Tróp A
KV2-VT3
Toàn khu
Toàn khu
300
11
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Bưng Tróp
Hết đất Chùa Bưng Tróp
300
11
Đường Dal
KV2-VT3
Sau chùa PengsomRach
Cầu ông Lonl
300
11
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu ông Lonl
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
300
11
Đường Dal
KV2-VT3
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Hết đất Trường M u giáo An Tập
300
11
Đường Dal
KV2-VT3
Sau chùa PengsomRach
Sau chùa PengsomRach
300
12
Khu tái định cư
KV2-VT1
Toàn khu
Toàn khu
750
13
Đường vào khu tái định cư
KV1-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
850
14
Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua khu TĐC
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
750
15
Đường liên xã Thiện Mỹ - An
KV2-VT2
Đầu đường
Cầu An Hiệp B
500
15
Hiệp (Đường huyện 90)
KV2-VT3
Cầu An Hiệp B
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
400
16
Đường dal ấp An Trạch (Hẻm 3)
KV2-VT3
Từ đường 932
Kênh Th ủy lợi
300
17
Đường dal ấp An Trạch (Hẻm 4)
KV2-VT3
Từ đường 932
Kênh Th ủy lợi
300
18
Đường dal
KV2-VT2
Quốc lộ 1A
Kênh Th ủy lợi
500
19
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp
(Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ)
KV1-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
840
20
Đường Huyện 90
KV2-VT1
Đường Tỉnh 932 nối dài
Giáp ranh xã An Ninh
500
IV
XÃ PHÚ TÂM
XÃ PHÚ TÂM
XÃ PHÚ TÂM
XÃ PHÚ TÂM
ĐB
Từ cầu Phú Tâm
Hẻm Trạm Y Tế
3.000
1
Đường tỉnh 932
KV1-VT2
Hẻm Trạm Y Tế
Kênh ống Bọng
1.600
KV1-VT3
Kênh ống Bọng
Giáp ranh huyện K ế Sách
1.100
2
Đường hai bên nhà lồng chợ
KV1-VT1
Đường hai bên nhà lồng chợ
Đường hai bên nhà lồng chợ
4.300
2
Đường hai bên nhà lồng chợ
KV2-VT1
Hẻm Công Lập Thành
Hết ranh đất Trường M u Giáo
800
2
Đường hai bên nhà lồng chợ
KV2-VT2
Giáp ranh đất Trường M u Giáo
Hết ranh đất ông Lâm Anh Tài (Thửa số 231, tờ BĐ số 11)
700
3
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
KV2-VT2
Đường ĐT 932
Cầu Kênh 79
800
3
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
KV2-VT3
Cầu 30/4
Cầu 7 Quýt
600
4
Đường giao thông nông thôn
KV1-VT3
Hẻm khu 2 của p Phú Bình
Hẻm khu 2 của p Phú Bình
450
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT2
Đầu ranh đất trường Hoa
Cầu nhà thầy Sinh
400
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT2
Giáp ĐT 932 (cặp VLXD Tân Phong)
Kênh Vành Đai
400
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT2
Giáp ĐT 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông A)
Kênh Vành Đai
400
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT2
Giáp ĐT 932 (cặp nhà Sơn Hậu)
Kênh Vành Đai
400
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Dương Hải Sui (Thửa số 26, tờ BĐ số 11)
Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (Thửa số 34, tờ BĐ số 04)
300
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Cầu Xi Phanh
Kênh bà Phải
300
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Giáp đường tỉnh 932
Hết đường đal Phú Thành A
300
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Giáp ranh đất Trường Hoa
Cầu Lư ơ ng S ơ n Bá
400
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Giáp đường huyện 5
Hết ranh đất Tô Yều Cam (Thửa số 60, tờ BĐ số 10)
300
4
Đường giao thông nông thôn
KV2-VT3
Các hẻm ximăng còn lại
Các hẻm ximăng còn lại
300
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Giồng Cát
Mỏ Neo (Giáp huyện Kế Sách)
420
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Bảy Quýt
Giáp huyện Kế Sách
(Hết đất ông Hai Thà)
420
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu kênh 30/4
Hết ranh nghĩa trang cũ
400
5
Đường Dal
KV1-VT1
Đường tỉnh 932
Cầu Chùa
800
5
Đường Dal
KV1-VT2
Cầu Chùa
Giáp ranh huyện Long Phú
500
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Bảy Quýt
Giáp đường tỉnh 932
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Lương Sơn Bá
Cầu Ô Quên
350
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Kênh Ngang
Cầu Na Tưng
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú Thành A)
Cầu Yêu Thương 94
(ấp Phú Thành A)
350
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Ba Hú
Cầu Tăng sến
450
5
Đường Dal
KV2-VT3
Kênh Bảy Quýt
Cầu Chệnh Chén
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Bảy Quýt
Cầu Tư Học
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Tư Học
Giáp đường huyện 94
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Tư Học
Cầu 30/4
400
5
Đường Dal
KV2-VT3
Cầu Lương Sơn Bá
Giáp ranh huyện Long Phú
400
6
Đường huyện 95
KV2-VT1
Đường huyện 94
Giáp ranh xã Phú Tân
500
V
XÃ AN NINH
XÃ AN NINH
XÃ AN NINH
XÃ AN NINH
1
Đường tỉnh 938
KV1-VT2
Giáp ranh TP Sóc Trăng
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08)
850
1
Đường tỉnh 938
KV1-VT3
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809, tờ BĐ số 08)
Cầu Chùa
780
1
Đường tỉnh 938
KV1-VT3
Giáp ranh cầu Chùa
ĐT 932 (Đường đi Chông Nô cũ)
850
1
Đường tỉnh 938
KV1-VT1
ĐT 932 (Đường đi Chông Nô cũ)
Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D
1.000
1
Đường tỉnh 938
KV1-VT2
Giáp ranh đất Trường tiểu học An Ninh D
Cầu Trắng
800
2
Đường tỉnh 939
KV1-VT1
Cầu Trắng
Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ BĐ số 04)
1.300
2
Đường tỉnh 939
KV1-VT2
Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ BĐ số 04)
Cống Kênh Mới
600
2
Đường tỉnh 939
KV1-VT3
Cống Kênh Mới
Giáp ranh xã Mỹ Hương
450
3
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
KV2-VT2
Đường tỉnh 938
Cầu kênh 76
400
3
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
KV2-VT3
Cầu kênh 76
Bưng Chóp
300
4
Hẻm Chợ
KV1-VT1
Đầu ranh đất Bà Léng (Đầu thửa số 1176, tờ BĐ số 06)
Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa số 1195, tờ BĐ số 06)
1.400
4
Hẻm Chợ
KV1-VT2
Đầu ranh đất Bà Dân
(Thửa số 1178, tờ BĐ số 06)
Hết ranh đất ông Xe
(Thửa số 1226, tờ BĐ số 06)
1.300
5
Các hẻm trung tâm xã
KV1-VT2
Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành
Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành
600
5
Các hẻm trung tâm xã
KV1-VT1
Hai bên nhà lồng chợ cũ
Hai bên nhà lồng chợ cũ
1.100
5
Các hẻm trung tâm xã
KV1-VT3
Đường sân bóng cũ
Đường sân bóng cũ
400
6
Hẻm ấp Châu Thành
KV2-VT2
Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp Châu Thành
Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp Châu Thành
400
7
Đường Sóc vồ
KV2-VT1
Bia truyền thống
Giáp ranh xã An Hiệp
450
8
Hẻm khu vực Sóc vồ
KV2-VT3
Các hẻm
Các hẻm
300
9
Đường dal
KV2-VT3
Lộ Dal Xà Lan
Lộ Dal Xà Lan
300
10
Đường đal kênh 85
KV2-VT3
Nhà ông Hiếu
Giáp ranh xã An Hiệp
350
11
Đường đal kênh 77
KV2-VT3
Đường Tỉnh 932
Giáp ranh xã An Hiệp
350
12
Đường đal trong ấp Chông Nô
KV2-VT3
Đường Tỉnh 932
Giáp hộ ông Ba Chưởng
350
13
Đường Huyện 90
KV2-VT3
Giáp đường Sóc Vồ
Giáp Kênh 26/3
800
13
Đường Huyện 90
KV2-VT3
Giáp Kênh 26/3
Giáp ranh xã An Hiệp
650
14
Đường Huyện 93
KV2-VT3
Giáp ranh xã An Hiệp
Giáp đường Sóc Vồ
500
VI
XÃ THIỆN MỸ
XÃ THIỆN MỸ
XÃ THIỆN MỸ
XÃ THIỆN MỸ
1
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14)
KV1-VT1
Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ
Cầu xã Thiện Mỹ
2.500
1
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14)
KV1-VT3
Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ
Giáp ranh xã Thuận Hoà
1.000
1
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14)
KV1-VT2
Cầu xã Thiện Mỹ
Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (Thửa số 497, tờ BĐ số 03)
2.300
1
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14)
KV2-VT1
Giáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (Thửa số 497, tờ BĐ số 03)
Giáp ranh xã Mỹ Hương
800
2
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp
KV1-VT1
Giáp Tỉnh lộ 939 B
Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (Thửa số 600, tờ BĐ số
01)
650
2
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp
KV1-VT2
Giáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (Thửa số 600, tờ BĐ số 01)
Giáp ranh xã An Hiệp
450
3
Đường đal
KV2-VT2
Cầu UBND xã
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
340
3
Đường đal
KV2-VT2
Ngã tư Chùa
Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (Thửa số 789, tờ BĐ số 02)
650
3
Đường đal
KV2-VT2
Ngã tư Chùa
Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ
650
3
Đường đal
KV2-VT3
Ranh xã Hồ Đắc Kiện
Giáp ranh huyện Mỹ Tú
420
3
Lộ dal (giáp kênh Tăng Phước)
KV2-VT3
Ngã tư Chùa
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
420
3
Lộ dal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ)
KV2-VT3
Ranh Mỹ Tú
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
420
4
Lộ dal ấp An Tập
(giáp ranh An Hiệp)
KV2-VT3
Giáp đường liên xã Thiện Mỹ-An Hiệp
Giáp ấp Mỹ An
300
5
Khu vực nhà lồng chợ
KV1-VT1
Dãy hai bên nhà lồng chợ
Dãy hai bên nhà lồng chợ
2.600
5
Khu vực nhà lồng chợ
KV1-VT2
Dãy phía sau nhà lồng chợ
Dãy phía sau nhà lồng chợ
2.300
6
Các hẻm xung quanh khu vực chợ
KV2-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.100
7
Đường đal Kênh Chính
KV2-VT3
Kênh An Tập
Giáp ranh xã Thuận Hòa
300
8
Đường đal giao thông B
KV2-VT3
Mương Khai B
Ba Rinh mới
300
9
Đường đal Ba Rinh mới B (91A)
KV2-VT3
Giáp ranh xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
380
10
Đường đal Ba Rinh mới A
KV2-VT3
Giáp kênh 12
Giáp kênh Tân Phước
300
11
Đường đal Ba Rinh cũ (91B)
KV2-VT3
Giáp kênh 12
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
300
12
Đường đal
KV2-VT3
Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc Thắng)
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
350
VII
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT1
Ranh TT. Châu Thành
Hết ranh đất nhà máy Tuyết Phương
1.900
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT2
Giáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương
Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài
1.750
1
Quốc Lộ 1A
KV1-VT1
Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài
Giáp ranh xã Đại Hải
1.900
2
Lộ Dal trung tâm xã
KV2-VT1
Cầu Hai Sung
Cầu Kênh Gòn
450
2
Lộ Dal trung tâm xã
KV2-VT2
Đầu ranh đất Tám Quốc
(Đầu bờ kè)
Cầu Kênh Gòn
450
2
Lộ Dal trung tâm xã
KV1-VT3
Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ
Hết đoạn bờ kè
650
2
Lộ Dal trung tâm xã
KV1-VT1
Cầu Kênh Gòn
Hết ranh đất UBND xã
1.300
2
Lộ Dal trung tâm xã
KV1-VT2
Chợ xã: Cầu kênh Gòn
Hết bờ kè Kênh Gòn
1.200
3
Tuyến Đê Bao (Đường huyện 93)
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
450
4
Đường đal
KV2-VT3
Cống chùa mới
Cầu 2 Sung
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đường đal kênh Xây Đạo
Đường đal kênh Xây Đạo
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Hết bờ kè kinh Gòn
Đê bao phân trường
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Hết bờ kè ấp Đắc Lực
Giáp ranh xã Đại Hải
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Bờ bao Phân trường lộ Dal 3m
Bờ bao Phân trường lộ Dal 3m
450
5
Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ Đông, bờ Tây)
KV2-VT3
Giáp đường huyện 92
Giáp xã Đại Hải
400
6
Lộ dal
KV2-VT3
Cầu Dân Trí
Giáp ranh huyện Mỹ Tú
400
7
Lộ dal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
400
8
Tuyến Lộ tr ê n kênh Phú Cường
KV2-VT3
Giáp Quốc Lộ 1 A
Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ Nhất)
450
9
Đường huyện 92
KV2-VT1
Đường huyện 93
Cầu trạm Y T ế
650
9
Đường huyện 92
KV2-VT2
Cầu trạm Y T ế
Cầu qua UBND xã
800
9
Đường huyện 92
KV2-VT1
Đầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện
Giáp đê bao phân trường Phú Lợi
600
10
Đường kênh Chín Khum
KV2-VT2
Giáp Quốc Lộ 1A
Giáp ranh xã Phú Tân
350
11
Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba Rinh mới
KV2-VT2
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Giáp kênh Tắc
350
12
Đường kênh 6 Lái
KV2-VT2
Kênh Ba Rinh mới
Giáp đường huyện 93
300
VIII
XÃ PHÚ TÂN
XÃ PHÚ TÂN
XÃ PHÚ TÂN
XÃ PHÚ TÂN
1
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
KV1-VT3
Giáp ranh xã An Hiệp
Trường Tiểu học Phú Tân A
1.000
1
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
KV1-VT2
Trường Tiểu học Phú Tân A
Tịnh Xá Ngọc Tâm
1.400
1
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
KV1-VT1
Tịnh Xá Ngọc Tâm
Giáp ranh xã Phú Tâm
2.300
2
Lộ Giếng Tiên
KV2-VT2
Đường Tỉnh 932
Cổng vào Giếng Tiên
700
3
Đường đal
KV2-VT2
Xóm rẫy
Xóm rẫy
350
3
Đường đal
KV2-VT2
Chùa bốn mặt
Chùa bốn mặt
350
3
Đường đal
KV2-VT2
Hẻm Ấp văn hoá Phước An
Hẻm Ấp văn hoá Phước An
450
3
Đường đal
KV2-VT2
Đường Trọt Trà Ét
Đường Trọt Trà Ét
300
3
Đường đal
KV2-VT2
Tất cả các đường Dal ấp Phước Lợi
Tất cả các đường Dal ấp Phước Lợi
420
3
Đường đal
KV2-VT2
Đường vào chùa Bà
Đường vào chùa Bà
450
3
Đường đal
KV2-VT2
Đường vào Đinh Phước Hưng
Đường vào Đinh Phước Hưng
450
3
Đường đal
KV2-VT2
Toàn tuyến cặp kênh 30/4
Toàn tuyến cặp kênh 30/4
400
3
Đường đal
KV2-VT3
Các đường dal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận
Các đường dal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận
300
3
Đường đal
KV2-VT1
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi
500
3
Đường đal
KV2-VT1
Cầu 30/4
Hết ranh đất ông Hoàng
550
3
Đường đal
KV1-VT3
Giáp ranh đất ông Hoàng
Chùa ChamPa
490
3
Đường đal
KV2-VT1
Hẻm chính chùa ChamPa
Hết ranh đất Bà Hạnh
550
4
Đường nhựa
KV2-VT2
Tuyến trục chính xã Phú Tân
Tuyến trục chính xã Phú Tân
530
5
Tuyến tránh QL 60
KV1-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.400
6
Đường đal kênh 6 Thước
KV2-VT1
Ranh cầu kênh 20
Giáp Quốc Lộ 60
500
7
Đường huyện 95
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
500
8
Đường huyện 96
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
500
E
HUYỆN MỸ TÚ
HUYỆN MỸ TÚ
HUYỆN MỸ TÚ
HUYỆN MỸ TÚ
I
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
1
Trần Hưng Đạo
7
Ranh xã Long Hưng
Kênh 3 Vợi
700
1
Trần Hưng Đạo
6
Kênh 3 Vợi
Hết ranh đất nhà 6 Cao
1.400
1
Trần Hưng Đạo
4
Giáp ranh đất nhà 6 Cao
Kênh Ông Quân
1.900
1
Trần Hưng Đạo
4
Kênh Ông Quân
Đập Chín Lời
2.200
1
Trần Hưng Đạo
2
Đập Chín Lời
Hết ranh đất UBND thị trấn
4.000
1
Trần Hưng Đạo
1
Giáp ranh đất UBND thị trấn
Cầu 3 Thắng
5.800
1
Trần Hưng Đạo
3
Cầu 3 Thắng
Đập 6 Giúp
2.700
1
Trần Hưng Đạo
5
Đập 6 Giúp
Giáp ranh xã Mỹ
1.500
2
Đường Phạm Ngũ Lão
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.800
3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.800
4
Đường Lý Thường Kiệt
1
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất nhà bà Bé
2.400
5
Đường Hùng Vương
3
Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Phú
4.200
5
Đường Hùng Vương
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
6.800
5
Đường Hùng Vương
2
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
Cầu 1/5 (huyện đội)
4.500
6
Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung
3.800
7
Đường Ngô Quyền
1
Cầu 3 Thắng
Cầu Đê Mỹ Phước
3.000
8
Đường F 12
1
Cầu 3 Thắng
Nhà lồng chợ mới
2.500
9
Đường huyện 84
1
Cầu 1/5 (huyện đội)
Hết đất cây xăng ông Đôi
1.300
9
Đường huyện 84
2
Giáp đất cây xăng ông Đôi
Cầu Béc Trang
600
9
Đường huyện 84
3
Cầu Béc Trang
Giáp ranh xã Mỹ
500
10
Đường Võ Thị Sáu
1
Cầu Bệnh Viện
Đê Bé Bùi
600
11
Đường Trần Phú
3
Ranh xã Long Hưng
Cầu nhà tr
830
11
Đường Trần Phú
1
Cầu nhà tr
Cầu bệnh viện
4.200
11
Đường Trần Phú
2
Cầu Bệnh viện
Kênh Út Biện
1.300
11
Đường Trần Phú
4
Kênh Út Biện
Ranh xã Mỹ Tú
600
12
Đường Đồng Khởi
1
Cầu nhà tr
Ranh xã Mỹ Hương
1.000
13
Đường 3 tháng 2
1
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ
2.900
14
Đường 30 tháng 4
1
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ
1.800
15
Đ. Huỳnh Văn Triệu
1
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ
1.500
16
Đường Lý Tự Trọng
1
Đường 3 tháng 2
Đường 30 tháng 4
2.400
17
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
5
Ranh xã Long Hưng
Cầu Sáu Xôi
1.900
17
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
2
Cầu Sáu Xôi
Kênh hậu Huyện Đội
4.900
17
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
1
Kênh hậu Huyện Đội
Cầu Đê Mỹ Phước
6.700
17
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
3
Cầu đê Mỹ Phước
Hết ranh đất bà Hân
6.000
17
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
4
Giáp ranh đất bà Hân
Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)
2.600
18
Đường Điện Biên Phủ
1
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
3.000
19
Đường tỉnh 939
1
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
Cầu kênh 1/5
4.000
19
Đường tỉnh 939
2
Cầu kênh 1/5
Kênh Ba Hữu
1.500
19
Đường tỉnh 939
3
Kênh Ba Hữu
Ranh xã Mỹ Tú
850
20
Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng)
1
Đường Đồng Khởi
Ranh xã Long Hưng
1.000
21
Trung tâm thương mại TT Huỳnh Hữu Nghĩa
1
Dãy E
Dãy E
22.000
22
Lộ dal (Kho lương thực cũ), TT Huỳnh Hữu Nghĩa
1
Đường tỉnh 940
Đường Trần Hưng Đạo
850
23
Lộ dal (Chợ Cá), TT Huỳnh Hữu Nghĩa
1
Đường tỉnh 940
Giáp ranh đất ông Thơm
1.800
24
Lộ Nhựa D9, TT Huỳnh Hữu Nghĩa
1
Đường Hùng Vương
Đường 3 tháng 2
1.400
25
Đường AI
1
Ranh xã Mỹ Hương
Đ.Trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)
1.500
25
Đường AI
2
Đ.Trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)
Giáp đường tỉnh 940
1.800
26
Đường Bộ Thon
1
Cầu 2 Minh
Ranh xã Mỹ Tú
400
27
Đường Dal
1
Cầu 2 Minh
Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Y ế n
400
28
Đường đấu nối ĐT 939
1
Tỉnh lộ 939
Đường huyện 84
320
29
Đường Kênh 1/5
1
Đường huyện 84 - Tỉnh lộ 939
Giáp ranh xã Long Hưng
320
30
Đường Dal (Tuyến Đồng Khởi -Rau cần)
1
Đường Đồng Khởi
Giáp ranh xã Long Hưng
320
31
Lộ cũ Cầu Đồn
1
Đường Hùng Vương
Đường 3 tháng 2
550
32
Lộ Chòm Tre
1
Cầu Đinh (Chòm Tre)
Giáp ranh xã Mỹ Tú
400
II
XÃ MỸ HƯƠNG
XÃ MỸ HƯƠNG
XÃ MỸ HƯƠNG
XÃ MỸ HƯƠNG
1
Đường Chợ Cá
ĐB
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
3.000
2
Đường vào sau Chợ mới
KV1-VT1
Lộ mới từ đường tỉnh 939
Giáp đường lộ cũ (vào chợ)
2.000
3
Đường tỉnh 939
KV2-VT3
Giáp ranh xã An Ninh
Đường vào Chợ mới
1.000
3
Đường tỉnh 939
KV1-VT1
Đường vào Chợ mới
Cầu Xẻo Gừa
2.400
3
Đường tỉnh 939
KV1-VT2
Cầu Xẻo Gừa
Hết ranh đất ông Tuấn
1.900
3
Đường tỉnh 939
KV1-VT4
Giáp ranh đất ông Tuấn
Cầu Bà Lui
1.700
3
Đường tỉnh 939
KV2-VT2
Cầu Bà Lui
Kênh Ba Anh
1.500
3
Đường tỉnh 939
KV2-VT1
Kênh Ba Anh
Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh
1.650
3
Đường tỉnh 939
KV1-VT3
Giáp ranh đất Thầy Vĩnh
Giáp ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa
1.800
4
Đường tỉnh 939B.
KV2-VT2
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
850
4
Đường tỉnh 939B.
KV2-VT1
Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1.000
5
Đường AI
KV2-VT2
Đường tỉnh 93 9B
Kinh rau cần
1.500
6
Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
KV2-VT2
Toàn bộ các tuyến đường tr ong Khu dân cư
Toàn bộ các tuyến đường tr ong Khu dân cư
600
7
Đường đal
KV1-VT2
Cầu Xẻo Gừa
Hết ranh đất Trường mẫu giáo (Xóm Lớn).
1.400
7
Đường đal
KV1-VT2
Cầu Xẻo Gừa
Cầu ông Tám Bầu
1.400
7
Đường đal
KV2-VT2
Cầu ông Tám Bầu
Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (Cửa hàng điện tử)
1.000
7
Đường đal
KV1-VT1
Đầu đất UBND xã cũ
Hết đất Kho phân 6 Địa
1.500
7
Đường đal
KV2-VT1
Giáp ranh chợ xẻo Gừa
Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
1.100
7
Đường đal
KV1-VT3
Giáp cống ranh chợ Xẽo Gừa
Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
1.400
8
Đường Huyện 88B
KV2-VT1
Giáp xã Thuận Hưng
Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành
700
9
Đường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên
KV2-VT1
Giáp đường tỉnh 939
Giáp đường tỉnh 93 9B
300
III
MỸ PHƯỚC
MỸ PHƯỚC
MỸ PHƯỚC
MỸ PHƯỚC
1
Đường Huyện 82
KV1-VT2
Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận)
Trạm Y Tế
600
1
Đường Huyện 82
KV1-VT1
Trạm Y Tế
Cầu 3 Trí
750
1
Đường Huyện 82
KV1-VT2
Cầu 3 Trí
Giáp ranh thị xã Ngã 5
600
2
Lộ Đập Hội
KV2-VT3
Giáp huyện lộ 82
Cầu Phước Trường
300
3
Lộ Ông Ban
KV2-VT3
Giáp huyện lộ 82
Hết đất ông Ba Bỉnh
300
4
Đường huyện 84
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
5
Đường Huyện 81
(trung tâm xã Hưng Phú)
KV2-VT2
Đường huyện 84
Ranh xã Hưng Phú
500
6
Đường tỉnh 939
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
7
Khu vực chợ
KV1-VT1
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ
700
8
Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
430
9
Lộ Giải Phóng
KV2-VT3
Lộ Nhu Gia
Giáp kênh Trà Cứu Can
300
10
Đường Vào Khu Căn Cứ
KV2-VT2
Đường Huyện 82
Khu căn cứ
500
11
Đường Đal ấp Phước Lợi A
KV2-VT3
Đường Huyện 82
Kênh 3 Trung
400
12
Đường Đal ấp Phước Lợi B
KV2-VT3
Đường Huyện 82
Kênh Xóm Tiệm
400
13
Đường Đal Trường A - Trường B
KV2-VT3
Kênh 7 Xáng
Kênh u Quên
400
14
Đường Đal Thới B
KV2-VT3
Đường Huyện 82
Giáp ranh thị xã Ngã 5
400
15
Lộ Xáng Cụt
KV2-VT3
Đầu ranh đất Trường học mỹ Phước B
Cầu Út Tưởng
400
16
Tuyến Rạch Cây Bàng
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
17
Đường đal Ba Hí
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
IV
XÃ MỸ THUẬN
XÃ MỸ THUẬN
XÃ MỸ THUẬN
XÃ MỸ THUẬN
1
Đường Tỉnh 938
KV1-VT2
Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đường đal Ô Quên
600
1
Đường Tỉnh 938
KV1-VT1
Đường đal Ô Quên
Sông Nhu Gia, và cầu Mỹ Phước
700
2
Đường đal Ô Quên
KV2-VT3
Cầu Ô Quên
ĐT 938
300
3
Đường Tỉnh 940.
KV1-VT1
Ranh xã Mỹ Tú
Cầu Cái Trầu mới
850
3
Đường Tỉnh 940.
KV1-VT2
Cầu Cái Trầu mới
Giáp ranh huyện Thạnh Trị
600
4
Đường Huyện 82
KV2-VT1
Đường tỉnh 940
Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)
600
5
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê)
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
6
Đường huyện 89
KV2-VT3
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê)
Giáp ranh xã Phú Mỹ
300
7
Đường đal Phước An
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
8
Đường đal Phước B ì nh (2m)
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
9
Đường đal Phước B ì nh (3)
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
340
10
Đường đal Tam Sóc C2
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
11
Vòng Cung đường 940 cũ & đường vào cầu Mỹ Phước
KV2-VT2
Toàn tuyến
Toàn tuyến
430
12
Đường đal Tam Sóc C 1
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
13
Đường đal Tam Sóc D2
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
14
Đường cống Lâm Trường
KV2-VT3
Toàn tuyến
Toàn tuyến
300
15
Lộ Rạch Bố Thảo Bờ Tây
KV2-VT3
Cầu Hai Tiếu
Hết ranh đất bà Dương Du Nia
300
16
Lộ Tam Sóc
KV2-VT3
Lý Sỹ Tol
Hết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne
300
17
Lộ Đê Phân Trường
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Anh
Đường vào Cầu Mỹ Phước
300
18
Lộ S ơ n Pich
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn
300
19
Đường Đal Bưng Coi
KV2-VT3
Cầu Bưng Coi
Cầu Ba Khánh
300
20
Lộ Rạch Chưng
KV2-VT3
Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận B
Hết đất Salate Prêch Chanh
300
V
XÃ THUẬN HƯNG
XÃ THUẬN HƯNG
XÃ THUẬN HƯNG
XÃ THUẬN HƯNG
1
Đường Tỉnh 939
KV1-VT2
Giáp ranh xã Phú Mỹ
Cầu Tr ắng
600
1
Đường Tỉnh 939
KV1-VT1
Cầu trắng
Hết ranh đất Trạm b ơ m
1.800
2
Đường Tỉnh 938
KV1-VT2
Cầu trắng
Hết ranh đất nhà ông Thảo
1.600
2
Đường Tỉnh 938
KV1-VT1
Hết ranh đất nhà ông Thảo
Giáp Cầu Trà Lây 1
1.100
2
Đường Tỉnh 938
KV1-VT3
Giáp Cầu Trà Lây 1
Giáp Kênh Tà Chum
800
2
Đường Tỉnh 938
KV1-VT4
Giáp Kênh Tà Chum
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
600
3
Đường Huyện 88
KV2-VT1
Cầu Đồn
Giáp ranh cầu Ngang
600
3
Đường Huyện 88
KV2-VT2
Giáp ranh cầu Ngang
Đường Tỉnh 938
450
4
Đường đal (Song song ĐT 938)
KV2-VT3
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Giáp ranh xã An Ninh, huyện Châu Thành
300
5
Đường huyện 88B
KV2-VT3
Đường Huyện 88
Giáp ranh xã Mỹ Hư ơ ng
300
6
Đường đal Rạch Tà Xam
KV2-VT3
Đường Huyện 88
Hết đất ông Lê Văn Lé
300
7
Đường đal Vàm Đình
KV2-VT3
Cống Mỹ Hòa
Đường Huyện 88
300
8
Đường đal Thiện Nhơn - Thiện Bình
KV2-VT3
Giáp ranh xã Mỹ Hương
Hết Đường đal Thiện Bình
300
9
Đường đal sông Ô Quên
KV2-VT3
Cầu Đồn
Giáp ranh xã Mỹ Hương
300
10
Đường đal Bờ Tây Cái Triết
KV2-VT3
Giáp ranh thị tr ấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường đal Vàm Đình
300
11
Đường đal
KV2-VT3
Cầu Trà Lây 1
Giáp ranh xã Phú Mỹ
300
12
Đường đal
KV2-VT3
Cầu Sập
Giáp ranh xã Phú Mỹ
300
13
Đường đal
KV2-VT3
Cầu Sư Tử
Giáp ranh xã Phú Mỹ
300
VI
XÃ LONG HƯNG
XÃ LONG HƯNG
XÃ LONG HƯNG
XÃ LONG HƯNG
1
Đường Huyện 87B
KV2-VT3
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Hai Bá
400
1
Đường Huyện 87B
KV2-VT1
Kênh Hai Bá
Cầu Vượt Mỹ Khánh
600
1
Đường Huyện 87B
KV1-VT3
Cầu Vượt Mỹ Khánh
Cầu Qua UB Xã
750
1
Đường Huyện 87B
KV1-VT1
Cầu Qua UB Xã
Hết ranh Trung tâm Thương mại
2.200
1
Đường Huyện 87B
KV1-VT2
Giáp ranh Trung tâm Thương mại
Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
850
1
Đường Huyện 87B
KV1-VT3
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng
Kênh 1/5
780
1
Đường Huyện 87B
KV2-VT2
Kênh 1/5
Kênh Đập Đá
550
2
Huyện lộ 32
KV1-VT1
Cầu qua UBND xã
Cầu Vượt Tân Phước
600
2
Huyện lộ 32
KV1-VT2
Cầu Vượt Tân Phước
Giáp ranh huyện Châu Thành
450
3
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT2
Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Cầu Mỹ Khánh
900
3
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT1
Cầu Mỹ Khánh
Cầu 1/5
1.100
3
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT3
Cầu 1/5
Cầu Đập Đá
900
4
Đường huyện 87
KV2-VT2
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Vượt Mỹ Khánh
500
4
Đường huyện 87
KV2-VT1
Cầu Vượt Mỹ Khánh
Cầu qua UBND xã và nhánh đến Hết đất Trường THCS Long Hưng A
600
5
Đường 940
KV1-VT2
Kênh Hai Bá
Cầu Nhà Thờ
800
5
Đường 940
KV2-VT1
Cầu Nhà Thờ
Cống Bãi Rác
550
5
Đường 940
KV2-VT2
Cống Bãi Rác
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
500
6
Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng
KV1-VT1
Dãy Khu phố 1
Dãy Khu phố 1
3.200
6
Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng
KV1-VT3
Dãy Khu phố 2, 3, 4
Dãy Khu phố 2, 3, 4
2.600
6
Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng
KV1-VT2
Dãy Khu phố 5, 6
Dãy Khu phố 5, 6
3.000
7
Đường D3-N6, xã Long Hưng
KV1-VT1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.800
8
Đường D1-N3
KV1-VT1
Quốc lộ Phụng hiệp
Hết đất chợ Long Hưng
1.300
9
Đường 85
KV1-VT1
Đường tỉnh 940
Kênh Đập Đá
1.300
VII
XÃ HƯNG PHÚ
XÃ HƯNG PHÚ
XÃ HƯNG PHÚ
XÃ HƯNG PHÚ
1
Đường huyện 87B
KV2-VT3
Kênh Đập Đá
Kênh Bắc Bộ
400
1
Đường huyện 87B
KV2-VT1
Kênh Bắc Bộ
Kênh Miều
750
1
Đường huyện 87B
KV2-VT3
Kênh Miều
Kênh Chín Mùi
450
1
Đường huyện 87B
KV2-VT2
Kênh Chín Mùi
Kênh Ka Rê
500
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT2
Kênh Đập Đá
Kênh Bắc Bộ
600
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT1
Kênh Bắc Bộ
Kênh Miều
750
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV2-VT1
Kênh Miều
Kênh Chín Mùi
700
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT1
Kênh Chín Mùi
Kênh Tư Lang
750
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT1
Kênh Tư Lang
Kênh Út Cứng
750
2
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
KV1-VT1
Kênh Út Cứng
Kênh Ka Rê
750
3
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
KV1-VT1
Đầu ranh đất UBND xã
Cầu Kênh 1000
750
3
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
KV1-VT2
Cầu Kênh 1000
Cầu Nguyễn Việt Hồng
400
3
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
KV1-VT3
Cầu Nguyễn Việt Hồng
Giáp ranh xã Mỹ phước
400
4
Đường huyện 86
KV2-VT2
Quản lộ Phụng Hiệp
Giáp ranh xã Mỹ Tú
400
VIII
XÃ MỸ TÚ
XÃ MỸ TÚ
XÃ MỸ TÚ
XÃ MỸ TÚ
1
Đường huy n 84
KV2-VT2
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Tư Thành cũ
450
1
Đường huy n 84
KV2-VT3
Cầu Tư Thành cũ
Giáp ranh xã Mỹ Phước
400
2
Đường Huyện 86
KV2-VT2
Trà Cú cạn
Giáp ranh đất ông Hai Lích
450
2
Đường Huyện 86
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Hai Lích
Trường Ti u Học Mỹ Tú A
550
3
Đường Vòng Cung - Cây Bàng
KV2-VT3
Kinh 6 Đen
Hết đất Trường mẫu giáo xã Mỹ
300
4
Đường tỉnh 940.
KV1-VT1
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Số 2
750
4
Đường tỉnh 940.
KV1-VT2
Cầu Số 2
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
600
5
Đường tỉnh 939
KV2-VT1
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Tư Thành
500
5
Đường tỉnh 939
KV2-VT1
Cầu Tư Thành
Giáp Ranh xã Mỹ Phước
400
6
Đường Huyện 86
(Đường trung tâm xã)
KV2-VT2
Trường Tiểu Học Mỹ Tú A
Đường Tỉnh 940
400
7
Đường h u yện 86
KV2-VT2
Giáp ranh xã Hưng Phú
Cầu Trà Cú Cạn
400
IX
XÃ PHÚ MỸ
XÃ PHÚ MỸ
XÃ PHÚ MỸ
XÃ PHÚ MỸ
1
Đường T ỉn h 939
KV1-VT3
Giáp ranh xã Đại Tâm
Cổ ng xà la ten
500
1
Đường T ỉn h 939
KV1-VT1
Cổng xà la ten
Cầu Phú Mỹ 2
800
1
Đường T ỉn h 939
KV1-VT2
Cầu Phú Mỹ 2
Hết ranh Đồn công tác CT28
600
1
Đường T ỉn h 939
KV1-VT2
Giáp ranh Đồn công tác CT28
Giáp ranh xã Thuận Hưng
600
2
Đường huyện 89
KV2-VT2
Ranh Đường Tỉnh 939
Kênh Phú Mỹ 1
500
Đường huyện 89
KV2-VT2
Kênh Phú Mỹ 1
Rạch Rê
450
3
Đường đal Phú Tức
KV2-VT1
Giáp ranh phường 2, TPST
Cống Thủy Lợi
550
3
Đường đal Phú Tức
KV2-VT2
Cống Thủy Lợi
Hết đường Đal
500
4
Đường Đal
KV1-VT1
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ
850
4
Đường Đal
KV1-VT2
Đường tỉnh 939
Kênh 2
600
5
Đường Đal, xã Phú Mỹ
KV2-VT3
Ngã 3 ông Giao
Cầu Chùa Bưng Kha Don
300
6
Đường Đal
KV2-VT2
Cầu Đay Ta Suốs
Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
380
F
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
I
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
1
Đường hai bên hông chợ Bến Bạ.
1
Suốt đường
Suốt đường
6.000
2
Đường Đồng Khởi
1
Đầu ranh đất Bảy Xe
Hết đất Nhà VH Thị trấn
3.800
2
Đường Đồng Khởi
2
Giáp đất Nhà VH Thị tr ấn
Cầu B ế n Bạ
3.400
2
Đường Đồng Khởi
2
Giáp ranh đất Bảy Xe
Cuối đường Xóm củi
3.400
2
Đường Đồng Khởi
1
Giáp ranh cầu xã
Cầu B ế n Bạ nhỏ
3.800
3
Đường Đoàn Thế Trung
1
Từ Chợ Bến Bạ
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
4.200
3
Đường Đoàn Thế Trung
2
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung
3.700
3
Đường Đoàn Thế Trung
3
Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung
B ế n đò Giồng Đình
3.200
4
Đường N2
1
Giáp đường Đoàn Thế Trung
Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
650
5
Đường N4
1
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài
Giáp đường 30 tháng 4
650
6
Đường 3 tháng 2
1
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa
Đường Hùng Vương
1.800
7
Đường Hùng Vương
1
Đầu ranh đất cây Xăng Lê Vũ
Đường 3 tháng 2
3.000
7
Đường Hùng Vương
3
Đường 3 tháng 2
Giáp ranh xã An Thạnh Tây
1.500
7
Đường Hùng Vương
2
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ
Cầu Kinh Đình Trụ
(Giáp xã An Thạnh 2)
2.200
8
Đường lộ số 1
1
Giáp đường Đoàn Thế Trung
Giáp đường Đoàn Văn Tố
2.100
9
Đường Lương Đ nh Của
(Đường 20/11)
1
Đường 3 tháng 2
Giáp đường Đoàn Văn Tố
1.400
10
Đường Rạch Già Lớn
1
Đường Hùng Vương
Sông Cồn Tròn
500
11
Đường 30 Tháng 4
2
Đường Hùng Vương
Giáp ranh đất Bệnh viện mới
850
11
Đường 30 Tháng 4
1
Đầu ranh đất Bệnh viện mới
Hết ranh đất Bệnh viện mới
1.000
11
Đường 30 Tháng 4
3
Giáp ranh đất Bệnh viện mới
Sông Cồn Tròn
600
12
Đường Nguyễn Trung Trực
1
Giáp đường Đoàn Thế Trung
Hết ranh đất Trường Tiểu học
700
13
Đường Xóm 5
1
Giáp đường Đoàn Thế Trung
Đường ô tô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)
1.400
14
Đường 1/5
1
Đường 3/2
Đường Hùng Vương
600
14
Đường 1/5
2
Cầu B ế n Bạ nhỏ
Ngã ba Đường 1/5
500
15
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung
1
Giáp đường 1 tháng 5
Rạch Sung
600
16
Đường ôtô đi An Thạnh Đông
1
Giáp đường Hùng Vư ơn g
Sông B ế n Bạ
1.800
17
Đường đal (đất ông Út phiếu)
1
Giáp đường bên hông chợ B ế n Bạ
Rạch Thông Hảo
2.100
18
Đường đal (đường 3/2 nối dài)
1
Giáp đường Hùng Vương
Sông C ồn Tròn
700
19
Đường Rạch Lá
1
Giáp đường 3 tháng 2
Giáp đường Rạch Già lớn
600
20
Đường Đal (Cầu B ế n Bạ - Trại Cưa ông Điệu)
1
Cầu B ế n Bạ
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
2.100
20
Đường Đal (Cầu B ế n Bạ - Trại Cưa ông Điệu)
2
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
Kênh Đình Trụ
1.600
21
Hẻm (đất ông Mau)
1
Đường Đoàn Thế Trung
Rạch Thông Hảo
1.500
22
Hẻm (đất ông 9 Mỹ)
1
Đường Đoàn Thế Trung
Rạch Thông Hảo
1.500
II
XÃ AN THẠNH 1
XÃ AN THẠNH 1
XÃ AN THẠNH 1
XÃ AN THẠNH 1
1
Đường Tỉnh 93 3B
KV1-VT1
Đầu lộ dal Rạch Su
Ngã ba c u Kinh Đào
1.800
1
Đường Tỉnh 93 3B
KV1-VT2
Giáp đất HTX Hoàng Dũng
Lộ dal Rạch Sâu (Giáp ranh xã An Thạnh Tây)
1.680
2
Đường trung tâm xã
KV1-VT3
Giáp ngã ba Đường Tỉnh 93 3B
Bến phà Long An (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)
900
3
Huyện lộ 10
KV2- VT3
Đường trung tâm xã
Đê Tả Hữu
420
4
Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao
(Đường đal kênh đào)
KV1-VT3
Đầu ranh đất ông Ba Mạnh
Tới Đê
1.100
5
Đường dal Rạch Miễu
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Bảy Tự
Hết ranh đất B ế n Đình
550
6
Đường dal Rạch Trầu
KV2-VT1
Đầu ranh đất Hồng Văn Y
Đê Tả Hữu
600
7
Đường dal Rạch Su
KV2-VT1
Đầu ranh đất Tư Kiệt
Đê Tả Hữu
600
8
Đường Trường Tiền Nhỏ
KV1-VT3
Đầu ranh đất ông Tửng
Giáp QL60
800
8
Đường Trường Tiền Nhỏ
KV1-VT3
Quốc lộ 60
Tỉnh lộ 933B
800
9
Đường dal Rạch Vượt (phía trên)
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Tư Hoàng
Hết ranh đất ông Năm Minh
600
10
Đường dal xóm chùa
KV2-VT1
Đầu đất ông Đào Văn Oanh
Giáp huyện lộ (chợ Long n)
600
11
Đường dal Mương Cũi
KV2-VT1
Huyện lộ 10
Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt)
600
12
Đường dal Rạch Trê
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông cần
Hết ranh đất ông Chắn
550
12
Đường dal Rạch Trê
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Trong
Cầu Rạch Trê
600
13
Đường dal Rạch Sâu
KV1- VT2
Tiếp giáp tỉnh lộ 933B
(Đầu ranh đất ông Huỳnh)
Giáp ranh cầu nhà út Gia
850
14
Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó
KV2- VT3
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc
Đê Tả Hữu
400
15
Đường Đal Trường Tiền Lớn
KV2- VT2
Đầu đất ông Phan Văn Út
Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua)
400
16
Đường Đal Rạch Trại - KDC
KV2- VT2
Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm
Hết đường dal
400
17
Đường đal đê Tả hữu
KV2- VT1
Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng)
Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín)
600
18
Đường Đal Rạch Ông Cột
KV2- VT2
Tỉnh Lộ 93 3B (Cầu Rạch Ông Cọt)
Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
450
19
Đường Đal Long An - Cây Bàng (cây Bần)
KV2- VT2
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
Cầu Trại Giống
400
20
Đường Đal Long n - cồn Cát
KV2- VT2
Giáp Ngã tư đường trung tâm xã
Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal)
400
21
Đường Đal nhánh rẻ cồn Long Ân
KV2- VT2
Giáp Ngã ba đường tr ung tâm xã
Đến Đê (Hết đường Dal)
400
22
Đường đal đê Tả hữu
KV2- VT3
Cồn Long Ân
Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát
400
23
Các tuyến đường Đal Đê Tả Hữu còn lại
KV2- VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
400
24
Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2)
KV2- VT2
Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành)
Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn
450
25
Đường đal Thầy Phó
KV2- VT2
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình
Cầu Thầy Phó ra đê bao
450
26
Đường đal Rạch Vượt
(phía dưới)
KV2- VT2
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở)
Đê Tả Hữu
450
27
Đường đal Rạch Trâm -Đê
KV2- VT2
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang)
Đê Tả Hữu
450
28
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60- Rạch Su
KV1-VT3
Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh)
Đường đal Rạch Su
750
29
Đường đal Rẩy Mới
KV2- VT2
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt
Hết đất ông Nguyễn Văn Thà
400
30
Đường đal vào bãi xử lí rác
KV2- VT2
Tỉnh lộ 93 3B
Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1)
450
31
Đường đal xóm Rẩy
KV2- VT3
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng
Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
400
31
Đường đal xóm Rẩy
KV2- VT3
Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền
Hết đất ông Đào Văn Đẹp
400
32
Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên)
KV2- VT3
Đất Ông Nguyễn Văn Tiển (Giáp đường đal Rạch Miểu)
Đê Tả Hữu
400
33
Đường trục chính hội đồng Rạch Mi u-Rạch Cui
KV2- VT3
Cầu Rạch Mi u
Giáp Trường Tiền lớn
400
34
Đường GTNT ông cột giai đoạn 2
KV2- VT1
Giáp đường xóm rẫy
Tiếp giáp Đường ng Cột
400
35
Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2
KV2- VT1
Ranh đất ông Hồ Triệu Luật
Tới đất ông Tửng
350
36
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới)
KV2- VT1
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri
tới đất Nguyễn Văn Rệt
350
37
Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2
KV2- VT1
giáp giai đoạn 1
Đê Tả Hữu
400
38
Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3)
KV2- VT1
Ti ế p giáp đường trục ấp An Trung
Huyện lộ
400
39
Đường GTNT rạch mi u phía trên
KV2- VT1
Giáp Quốc lộ 60
Giáp đường GTNT rạch mi u phía dưới
400
III
XÃ AN THẠNH TÂY
XÃ AN THẠNH TÂY
XÃ AN THẠNH TÂY
XÃ AN THẠNH TÂY
1
Đường Tỉnh 93 3B
KV1-VT1
Giáp ranh xã An Thạnh 1
Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)
1.500
1
Đường Tỉnh 93 3B
KV1- VT2
Giáp đường đal Bần Xanh
Đường rạch già nhỏ phía hên
(Giáp ranh TT. Cù Lao Dung)
1.400
1
Đường Tỉnh 93 3B
KV1- VT2
Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh)
Giáp ranh TT. Cù Lao Dung
1.400
2
Đường Rạch sâu
(Lộ dal Rạch Sâu)
KV2-VT1
Tỉnh lộ 93 3B (Đầu ranh đất ông Biện)
Cầu Chín Khánh
700
3
Đường Rạch T àu
(Lộ dal Rạch Tàu)
KV2-VT1
Tỉnh lộ 933B
Bến phà Bắc Trang
450
3
Đường Rạch T àu
(Lộ dal Rạch Tàu)
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt
Rạch già nhỏ
400
4
Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già)
KV2-VT1
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế
Đê Tả Hữu
450
5
Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên)
KV2-VT1
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
Đê Tả Hữu
500
6
Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới)
KV2-VT1
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
Đê Tả Hữu
500
7
Đường Rạch già lớn
(Đường đal Rạch Già lớn)
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong
Giáp tỉnh lộ 93 3B
500
8
Đường Bần Xanh (phía tr ên)
KV2-VT2
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
Hết ranh đất ông Hai Thanh
450
9
Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới)
KV2-VT3
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang
450
10
Đường Bình Linh (phía trên)
KV2-VT1
Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến
Bến phà Bình Linh
450
11
Đường Bình Linh (phía trên) (Lộ dal Bình Linh (phía trên)
KV2-VT2
Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc
Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng
450
12
Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú)
KV1-VT3
Giáp đất ông Lê Văn Đầy
Đường huyện 10
500
13
Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu
KV2-VT3
Cầu 6 thọ (Cù Lao Nai )
Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1
400
14
Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu
KV2- VT3
Rạch Sâu
Rach Sung
400
15
Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú)
KV2-VT1
giáp đường an phú- an phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương)
Đoàn Văn giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê)
450
16
Đường An Phú-An Phú A
(Lộ dal An Phú)
KV2-VT1
Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân)
Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)
450
17
Đường Cồn Chén An Phú
(Lộ Cồn Chén An Phú)
KV2- VT3
Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1
Cầu giáp xã Đại Ân 1
400
18
Đường nối huyện 10- Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A)
KV2-VT1
Đường huyện 10
Đê Tả hữu
450
19
Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1)
KV2- VT2
cầu Khém Sâu( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình)
Đê Tả hữu
400
19
Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1)
KV2-VT1
Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông nguyễn văn bình)
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)
450
19
Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1)
KV2- VT2
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)
Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1)
400
20
Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung)
KV2-VT1
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng)
Đê Tả hữu
450
21
Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú)
KV2- VT2
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp)
B ế n đò qua rạch Già Lớn
400
22
Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc)
KV2- VT1
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác)
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ
450
23
Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột)
KV2- VT2
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng)
Hết ranh đất ông Trần Huệ Em
400
24
Đường vào bến đò bình linh
KV2-VT1
Nhà 10 Hưu
B ế n đò Bình Linh
300
25
Đường Rạch Bà Hành
KV2-VT1
Nhà 6 quận
Nhà Bà Đặng thị bé tư
300
26
Đường Rạch 5 nuôi
KV2-VT1
Đường huyện 10
Nhà Ông Võ Thành Phước
300
27
Đường vào cầu Treo
KV2-VT1
Đường Huyện 10
Đê bao - Tả Hữu
300
28
Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo
KV2-VT1
Đường Huyện 10
Đê bao - Tả Hữu
300
29
Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh
KV2-VT1
Rạch Ông Cột
Bần xanh
300
30
Đường 5 Kỷ - Quang
KV2-VT1
Cầu 5 Kỷ
Nhà Ông Quang
300
31
Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em
Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn
300
IV
XÃ AN THẠNH 2
XÃ AN THẠNH 2
XÃ AN THẠNH 2
XÃ AN THẠNH 2
1
Đường Tỉnh 933B
K V1 - VT1
Cầu kinh Đình Trụ (Giáp thị tr ấn Cù Lao Dung)
Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ
1.500
1
Đường Tỉnh 933B
KV1- VT2
Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ
Giáp đường 933
1.200
1
Đường Tỉnh 933B
KV2- VT2
Giáp đường 933
Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)
850
1
Đường Tỉnh 933B
KV2- VT1
Cầu Rạch Lớn
Cầu Bà Chủ
950
1
Đường Tỉnh 933B
KV1- VT3
Cầu Bà Chủ
Đầu lộ dal xóm mới
900
1
Đường Tỉnh 933B
KV2-VT3
Giáp ranh lộ dal xóm mới
Rạch Mù u (Giáp xã An Thanh 3)
700
2
Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1
KV1-VT3
Đường Tỉnh 93 3B
Cầu Còn Tròn
800
3
Đường dal xóm Ray
KV2 -VT1
Đường Tỉnh 93 3B
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
400
4
Đường dal xóm Mới
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 93 3B
Hết đường (ấp Bình Du B)
300
5
Đường dal Bà Kẹo (Chùa Kostung)
KV2 -VT2
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Sơn Ton )
300
6
Đường dal Mù U
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Danh B)
300
7
Đường đal Bà Kẹo-Mù U
KV2 -VT3
Giáp đường đal Bà Kẹo
Giáp đường đal Mù U
300
8
Đường dal Đầu Bần
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
300
9
Đường dal Rạch Dầy
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Du A)
300
10
Đường dal Bà Chủ
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp bình Du B)
300
11
Đường dal Bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn)
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Sơn Ton)
300
12
Đường Đal mương ông Tám
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
300
13
Đường Dal bà Cả
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Danh A)
300
14
Đường Dal Công Điền
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Sơn Ton)
300
15
Đường đal Đầu Bần
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Du A)
300
16
Đường đal Rạch Lớn
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Du B)
300
17
Đường đal Rạch Lớn- Xóm Mới
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Du B)
300
18
Đường đal Xóm Bãi
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Du B)
300
19
Đường đal Bần Một
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Bình Danh A)
300
20
Đường đal Bảy Chí
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)
300
21
Đường đal xóm 3
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
300
22
Đường đal xóm Đạo
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)
300
23
Đường đal ông Lâm
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (Đê Tả Hữu)
300
24
Đường GTNT Rạch Nai
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 933B
Hết đường (Đê Tả Hữu)
300
25
Tuyến Đường đal rạch đáy
KV2-VT3
Đường Tỉnh 933B
Giáp đê bao - tả hữu
300
V
XÃ AN THẠNH 3
XÃ AN THẠNH 3
XÃ AN THẠNH 3
XÃ AN THẠNH 3
1
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
KV1-VT1
Đầu ranh đất ông Út Nhịn
Hết ranh đất Trang Văn Gầm
2.400
1
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
KV1-VT1
Đầu ranh đất ông Ửng
Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện
2.400
2
Lộ dal trước chợ Rạch Tráng
KV1-VT1
Đầu ranh đất Trương Văn Khâm
Hết ranh đất Nguyễn Văn Ân
2.400
3
Đường dal sau chợ Rạch Tráng
KV1 -VT1
Đầu ranh đất ông Nghĩa
Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon
2.000
4
Đường dal mé sông
KV1 -VT1
Đầu ranh đất Sáu Cứng
Xẻo Ông Đồng
2.100
5
Đường dal
KV1-VT1
Đầu ranh đất Mười Phấn
Hết ranh đất ông Gầm
1.800
5
Đường dal
KV1-VT2
Giáp đường tỉnh 933B
Giáp ranh đất ông Gầm
1.300
6
Tỉnh Lộ 933B
KV2 -VT2
Giáp đường dal Mù u Giáp Ranh An Thạnh 2
Hết ranh đất Tư Trực
650
6
Tỉnh Lộ 933B
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Tư Trực
Lộ dal ông Sáu
800
6
Tỉnh Lộ 933B
KV1 -VT3
Lộ dal ông Sáu
Hết ranh đất ông Chong
1.100
6
Tỉnh Lộ 933B
KV1 -VT1
Giáp ranh đất ông Chong
Hết ranh đất ông Oanh
2.000
6
Tỉnh Lộ 933B
KV1 -VT2
Đầu ranh đất Tư Giây
Hết ranh đất Trương Văn Hùng
1.500
6
Tỉnh Lộ 933B
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng
Lộ dal Rạch Chồi
850
6
Tỉnh Lộ 933B
KV2 -VT2
Lộ dal Rạch Chồi
Hết ranh đất Hai Trừ
600
6
Tỉnh Lộ 933B
KV2 -VT2
Đầu ranh đất Hai Việt
Cầu Kinh Xáng
500
7
Đường dal
KV1 -VT2
Rạch Mương Cột
Hết đất Quán Sang
750
8
Đường dal Tr m Y Tế
KV1 -VT1
Đầu ranh đất ông Tư Tà
Hết ranh đất Trại Cưa út Lắm
1.500
8
Đường dal Tr m Y Tế
KV1- VT2
Giáp ranh Trại cưa út Lăm
Rạch Mương Cột
800
9
Đường tỉnh 93 3B
KV1 -VT2
Cầu Mới
Cầu Ba Hùm
750
9
Đường tỉnh 93 3B
KV1 -VT3
Cầu Ba Hùm
Cầu Rạch Voi
600
10
Đường dal ông Tám
KV1 -VT2
Đầu ranh đất thầy Vũ
Cầu Bà Hời
650
10
Đường dal ông Tám
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Kiên
Hết ranh đất ông Minh
300
11
Đường Dal An Quới
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Khởi
Hết ranh đất ông Cảnh
300
12
Đường Dal ông Sáu
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Thọ
Hết ranh đất ông Sáu
300
13
Đường Dal Mù u
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Diệp
Hết ranh đất ông Nam
300
14
Đường Dal rạch Chồi
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Đô
Hết ranh đất ông Tuấn
300
15
Đường Dal Biên Phòng 634
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Mới
Hết ranh đất ông Tròn
300
16
Đường Dal 416
KV2 -VT3
Đầu ranh đất bà Liên
Cầu 8 Bực
300
17
Đường Dal Vàm Hồ
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Long
Hết ranh đất ông Phận
300
18
Đường đal ngọn Rạch Chốt
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Thạch Rết
Hết ranh đất ông Dương Văn Cường
300
19
Đường GTNT Rạch Chốt 1
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh
Hết ranh đất ông Trần Văn Cò
300
20
Đường đal Vàm Rạch Tráng
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Hà Văn cồ
Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng
300
21
Đường GTNT Ruột Ngựa
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi
Hết ranh đất ông Lê Văn Núi
300
22
Đường GTNT Ruột Ngựa 2
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khơi
300
23
Đường GTNT Ngã Cái
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương
300
24
Đường GTNT An Nghiệp
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính
300
25
Đường GTNT Ông Bảy
KV2 -VT3
Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B
Cầu Mương Cột
500
25
Đường GTNT Ông Bảy
KV2 -VT3
Cầu Mương Cột
Cầu Ông Tám
300
25
Đường GTNT Ông Bảy
KV2 -VT3
Tỉnh lộ 933B
Đường GTNT Ba Hùm
500
26
Tuyến tránh đường tỉnh 933B
KV2 -VT3
Giáp UBND xã
Giáp đường 933B
500
27
Đường GTNN Ba Hùm
KV2 -VT3
Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng
Giáp ranh đất ông Dương Văn Đước
550
VI
XÃ AN THẠNH NAM
XÃ AN THẠNH NAM
XÃ AN THẠNH NAM
XÃ AN THẠNH NAM
1
Đường tỉnh 934-933B
KV1 -VT1
Giáp đê bao biển
Hết ranh đất út Hậu
1.000
1
Đường tỉnh 934-933B
KV1 -VT2
Giáp ranh đất út Hậu
Cầu Năm Lèn
900
1
Đường tỉnh 934-933B
KV1 -VT3
Cầu Năm Lèn
Cầu Năm Tiền
850
1
Đường tỉnh 934-933B
KV2 -VT1
Cầu Năm Tiền
Cầu Rạch Voi
600
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Đầu ranh đất UBND xã
Hết ranh đất Chín Trường
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu rạch Bùng Binh
Bến phà Ba Hùng
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Tám Bực
Cầu T80
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Cây Mắm
Hết ranh đất Năm Khải
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Rạch Năm Tiến
Hết ranh đất ông Ba Sơn
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Đầu ranh đất Trường M ầm Non Hoa Sen
Hết ranh đất ông Tài
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Đầu ranh đất ông Ngọt
Hết ranh đất ông Tuấn
450
2
Các tuyến đường đal tr ên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Rạch Su
Hết ranh đất ông Ngọc
450
3
Các tuyến đường đal trên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Năm Tiền
Hết ranh đất ông Tòng
450
3
Các tuyến đường đal trên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Năm Tới
Hết ranh đất Cô Ngọc
450
3
Các tuyến đường đal trên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Năm Lèn
Hết nhà đất Tư Nam
450
3
Các tuyến đường đal trên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3)
Đường tỉnh 93 3B
450
3
Các tuyến đường đal trên địa bàn
KV2 -VT2
Cầu vuông 35A
Đê bao biển
450
4
Lộ nhựa Rạch ông Sum
KV2 -VT2
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
Hết đất ông Hới
450
5
Đường đal rạch Sáu vấn
KV2 -VT2
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
Miếu Sáu Vấn
450
6
Đường đal
KV2 -VT2
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
Cống số 4
450
7
Đường đai kênh Sáu Thước
KV2 -VT2
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
Hết ranh đất ông Thành
450
8
Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà ông Sum Giai Đoạn 2
KV2 -VT2
Ranh đất Ông Hới
Hết ranh đất ông 5 Thái
300
9
Đường GTNT kênh 5 kết
KV2 -VT2
Cầu 6 Thước
Cầu 5 Tới
300
10
Đường GTNT Rạch Ông Kiêml (Ông Cùi)
KV2 -VT2
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
giáp đất ông Hoàng
300
11
Đường GTNT từ Kềnh C (Ba Dân) đến nhà Kim Mái
KV2 -VT2
Giáp đường GTNT nông trường 416
giáp đất bà Kim Thị Bé Hai
300
12
Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu Bình An đến Đê Quốc Phòng )
KV2 -VT2
Cầu Bình An
Đê bao biển (Đê Quốc Phòng)
300
13
Đường GTNT cống số 7 đến Khu Dân Cư
KV2 -VT2
Khu Dân Cư Vàm Hồ
Giáp đất ông Nguyễn Thành Trò
300
14
Đường GTNT rạch 6 Hầm đến vàm Rạch Ngây
KV2 -VT2
Giáp trụ sở UBND xã
Đất Ông Thạch Bal
300
15
Đường GTNT rạch 732 đến Đê Quốc Phòng
KV2 -VT2
Cầu 732
Giáp đê quốc phòng
300
VII
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
1
Đường đal UBND xã
KV2 -VT1
Cầu Lòng Đầm.
Bến phà Vàm Tắc cũ
550
2
Đường đền thờ Bác
KV2 -VT1
Cầu Lòng Đầm.
Bến phà cũ
550
3
Lộ tẻ Vàm Tắc
KV2 -VT2
Cầu Lòng Đầm.
Bến phà Vàm Tắc
400
4
Đường Trung tâm xã (đường ôtô)
KV1 -VT1
Cầu B ế n Bạ
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
1.300
4
Đường Trung tâm xã (đường ôtô)
KV1 -VT2
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
Cầu Lòng Đầm.
1.000
5
Đường Trung tâm xã
KV1 -VT1
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến
750
5
Đường Trung tâm xã
KV1 -VT2
Cầu Lòng Đầm
Hết ranh đất ông Điều Văn Toàn
600
5
Đường Trung tâm xã
KV1 -VT3
Giáp ranh đất ông Điền Văn Toàn
Cầu Rạch Giữa
500
5
Đường Trung tâm xã
KV2-VT1
Cầu Rạch Giữa
Cầu Tư Giáo
450
6
Lộ tẻ B ế n Đá
KV2-VT1
Đường Trung tâm xã
Hết đường
450
7
Lộ tẻ Rạch Giữa
KV2-VT1
Đường Trung tâm xã
Hết đường
450
8
Đường đal bến phà Rạch Tráng
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)
400
9
Đường bến phà B ế n Bạ
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đường
400
10
Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt)
KV2-VT2
Giáp đường bến phà B ế n Bạ
Hết đường
400
11
Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến
KV2-VT1
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đường
450
12
Đường đal B ế n đò ông Trạng
KV2-VT1
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đường
450
13
Đường huyện 13 (đường đal nhà ông Ba Bồ cũ)
KV2-VT3
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đường
300
14
Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh B)
KV2-VT3
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đường
300
15
Đường Đê bao Tả - Hữu
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
16
Đường đal Ô ng Ba S n
KV2-VT3
Huyện lộ An Thạnh Đông
Sông Trà Vinh
300
17
Đường đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B
KV2-VT3
Huyện lộ An Thạnh Đông
Sông Trà Vinh
300
18
Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao
KV2-VT3
Cuối lộ trung tâm
Đê bao ấp Tăng Long
300
19
Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp Trương Công Nhựt)
KV2-VT3
Giáp huyện lộ 11
Hết Đường
300
20
Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Hết Đường
300
21
Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công Minh A
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Nhà ông 8 Kiệt
300
22
Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Hết Đường
300
23
Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch chùa (ấp Nguyễn Công Minh B)
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Hết Đường
300
24
Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp Lê Minh Châu A
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Đê Bao
330
25
Đường giao thông lộ tẻ
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Đê Bao
330
26
Đường giao thông rạch ông Xuân
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Đê Bao
300
27
Đường giao thông bến phà gạch Ngây
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Hết đường
330
28
Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê Minh Châu B
KV2-VT3
Giáp đường trung tâm
Hết đường
300
29
Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Hết đường
300
30
Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long
KV2-VT3
Lộ trung tâm
B ế n đò Tư Hiệp
300
31
Đường giao thông lộ tẻ 5 Phư ơ ng
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Đê Bao
330
32
Đường giao thông Khém Ông Bộ
KV2-VT3
Từ Lộ trung tâm (ấp Tr ươ ng Công Nhựt)
Hết đường (ấp Nguyễn Công Minh A)
330
33
Đường giao thông lộ tẻ Tư Dần
KV2-VT3
Lộ trung tâm
Đê Bao
330
34
Đường giao thông Lộ Tẻ KDC số 3 ấp Đền Thờ
KV2-VT3
Giáp bến đò Xoài Rùm
Lộ tẻ Vàm Tắc
330
VIII
XÃ ĐẠI ÂN 1
XÃ ĐẠI ÂN 1
XÃ ĐẠI ÂN 1
XÃ ĐẠI ÂN 1
1
Đường nhựa 933
KV1- VT2
Cầu Cồn Tròn
Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải
750
1
Đường nhựa 933
KV1- VT1
Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải
Bến phà đi Long Phú
860
2
Đường dal Xã Bảy
KV2-VT2
Đầu ranh đất UBND xã (cũ)
Giáp đường trung tâm xã
450
3
Đường dal (chợ cũ Xã Bảy)
KV2-VT2
Giáp sông Hậu
Hết đường dal
450
4
Đường trung tâm xã
KV1-VT1
Đầu ranh đất Trạm Y Tế
Giáp đường huyện lộ 10
700
4
Đường trung tâm xã
KV1- VT2
Cầu Rạch Đáy
Hết đất Huỳnh Văn Hảo
500
4
Đường trung tâm xã
KV1- VT2
Giáp đất Huỳnh Văn Hảo
Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)
500
4
Đường trung tâm xã
KV1- VT3
Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)
Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn
Sáu)
400
4
Đường trung tâm xã
KV2- VT1
Giáp huyện Lộ 10
Hết đất trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
450
4
Đường trung tâm xã
KV1- VT2
Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
Hết đất bà Phan Thị Lon
500
4
Đường trung tâm xã
KV1- VT3
Đầu ranh nhà Phan Thị Lon
Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)
400
5
Đường dal Nhà Thờ
KV2-VT1
Giáp đường Trung tâm xã
Rạch Nhà thờ
450
6
Đường dal Cây bàng
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)
400
7
Đường dal rạch Hai Lòng
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp
400
8
Đường GTNT Tân Tạo
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố)
400
9
Đường dal Rạch lớn
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Đê bao Tả Hữu
400
10
Đường dal Bần cầu
KV2-VT2
Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)
Hết ranh đất ông Bùi Dũng
400
11
Đường dal Kênh Xáng
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ
400
12
Đường dal CIDA
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Sông Cồn Tròn
400
13
Đường dal Sáu Tịnh
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Bến phà Xóm Mới
400
14
Đường dal xẻo Sú
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Sông Cồn Tròn
400
15
Đường dal Khai Luông
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Hết ranh đất bà Tư Sang
400
16
Đường đal Rạch Đôi
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Sông Cồn Tròn
400
17
Đường đal Chủ Đài
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Trường Học
400
18
Đường đal Khai Luông
(sông Cồn Tròn)
KV2-VT2
Giáp cầu nối đường Trung tâm
Tiếp giáp đê bao
400
19
Đường đal Kênh đào 1
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Cầu Cồn Tròn
400
20
Đường đal Bần Cầu - (xã An Thạnh Tây)
KV2-VT2
Giáp lộ Bần Cầu
Cầu qua xã An Thạnh Tây
400
21
Đường đal Rạch Lớn
(ấp Nguyễn Tăng)
KV2-VT2
Giáp đường Trung tâm xã
Đê bao Tả - Hữu
400
22
Đường đal lộ trung tâm - Đê bao
KV2-VT2
Giáp lộ Rạch lòng
Đê bao Tả - Hữu
400
23
Đường đal Rạch ông Hai
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Tả Hữu
400
24
Huyện lộ 60
KV2-VT2
Huyện Lộ 10
Đê Tả Hữu
400
25
Đường GTNT bến cầu
KV2-VT3
Cầu Khém Sâu
Hết tuyến
300
26
Đường GTNT bến cầu
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Sông Cồn Tròn
300
27
Đường GTNT
KV2-VT3
nhà bảy bắc
Đê Bao Tả Hữu
300
28
Đường GTNT tân tạo
KV2-VT3
Ban Nhân Dân Đoàn Văn Tố
Đê Bao Tả Hữu
300
29
Đường GTNT kênh sáng
KV2-VT3
Cầu Kênh Sáng
Sông Cồn Tròn
300
30
Đường GTNT rạch giữa
(Đoàn Văn Tố)
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Hết tuyến
350
31
Đường GTNT xẻo lướt
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Hết tuyến
300
32
Đường GTNT CIDA
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Sông Cồn Tròn
300
33
Đường GTNT xã bảy
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
400
34
Đường GTNT xóm di cư
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
300
35
Đường GTNT rạch đôi
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Sông Cồn Tròn
300
36
Đường GTNT rạch lớn
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
300
37
Đường GTNT rạch bé
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê bao Sông Hậu
300
38
Đường GTNT 6 Tịnh
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Bến phà Xóm Mới
300
39
Đường GTNT lộ tẻ xóm hậu
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
300
40
Đường GTNT xẻo xủ
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Sông Cồn Tròn
300
41
Đường GTNT rạch cây dư ơ ng
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
300
42
Đường GTNT chủ đài
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Trường Tiểu Học
300
43
Đường GTNT
KV2-VT3
Nhà thờ (Sông Hậu)
Đê Bao Tả Hữu
400
44
Đường GTNT rạch lớn
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Sông Hậu (Cồn Tròn)
300
45
Đường GTNT rạch Tài Sên
KV2-VT3
Đê Bao - tả hữu ( sông cồn tr òn)
Hết tuyến
300
46
Đường GTNT rạch ông hai
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Đê Bao Tả Hữu
300
47
Đường GTNT rạch giữa
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Hết đường
300
48
Đường GTNT khai luông
KV2-VT3
Đê bao Sông Hậu
Đê bao Cồn Tròn
300
49
Đường GTNT Hai Lòng
KV2-VT3
Giáp lộ trung tâm xã
Đê Bao Tả Hữu
300
50
Đường GTNT cây bàng
KV2-VT3
Đường trung tâm xã
hết tuyến
300
51
Đường trung tâm xã
KV2-VT3
Huyện Lộ 10
Hết đường lộ trung tâm
(ấp Nguyễn Tăng)
300
52
Đường GTNT trung tâm - Đê bao
KV2-VT3
Giáp rạch Hai Long
Đê Bao Tả Hữu
300
53
Đường GTNT dân cư xẻo bảy
KV2-VT3
Giáp Sông Hậu
Hết đường đal
300
54
Đường GTNT kênh đào 1
KV2-VT3
Cầu Kênh Đào 1
Cầu Cồn Tròn
300
55
Đường GTNT khu dân cư 74
KV2-VT3
Đầu lộ CIDA
Hết tuyến
300
56
Đường đê bao tả hữu suốt tuyến
KV2-VT3
Cầu Khém Sâu
Rạch Xã Xú Sông cồn Tròn
300
G
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
I
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
1
Đường Văn Ngọc Chính
1
Cầu Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt
3.700
1
Đường Văn Ngọc Chính
2
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực
3.500
1
Đường Văn Ngọc Chính
3
Đường Nguyễn Trung Trực
Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16)
1.400
1
Đường Văn Ngọc Chính
4
Cầu Phú Lộc
Ngã ba kênh Bào Lớn
1.200
2
Đường Nguyễn Văn Trỗi
1
Quốc Lộ 1A
Cầu Bào Lớn
1.100
3
Đường 1/5
1
Đường Văn Ngọc Chính
Đường 30/4
3.700
4
Đường Nguyễn Đức Mạnh
1
Đường Văn Ngọc Chính
Đường 30/4
4.000
5
Đường Trần Hưng Đạo
1
Quốc Lộ 1A
Đường Lý Thường Kiệt
3.800
5
Đường Trần Hưng Đạo
2
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực
2.400
6
Đường Lý Thường Kiệt
1
Đường Văn Ngọc Chính
Đường 30/4
3.200
7
Quốc lộ 1A
1
Cầu Xẻo Tra
Hết ranh đất UBND huyện
3.800
7
Quốc lộ 1A
2
Giáp ranh đất UBND huyện
Đầu Hẻm 10
2.500
7
Quốc lộ 1A
3
Đầu hẻm 10
Hẻm 12
1.900
7
Quốc lộ 1A
4
Hẻm 12
Ngã 3 đường 937B
1.800
7
Quốc lộ 1A
5
Ngã 3 đường 93 7B
Cầu Nàng Ren
1.400
8
Đường cặp công Viên
1
Quốc lộ 1A
Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài
2.400
9
Đường 30/4
1
Quốc lộ 1A
Đường Nguyễn Trung Trực
4.000
9
Đường 30/4
2
Đ. Nguyễn Trung Trực
Cầu 30/4
3.600
9
Đường 30/4
3
Cầu 30/4
Hết ranh đất ông Võ Thành Lực
1.100
10
Lộ Rầy Mới
1
Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực
Giáp Ranh TT Hưng Lợi
420
11
Đường Điện Biên Phủ
1
Đường Văn Ngọc Chính
Đường 30/4
2.600
12
Đường Lý Tự Trọng
1
Quốc Lộ 1A
Bệnh Viện Đa Khoa (cũ)
2.400
13
Đường Ngô Quyền
1
Cầu Phú Lộc
Đ. Nguyễn Trung Trực
2.200
13
Đường Ngô Quyền
2
Đ. Nguyễn Trung Trực
Cuối đường (Miếu Bà)
1.300
14
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Huệ cũ)
1
Quốc Lộ 1A
Giáp ranh xã Thạnh Trị
3.500
15
Đường Nguyễn Trung Trực
1
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Hu
cũ)
Đường 30/4
3.200
16
Đường Trần Văn Bảy
1
Đầu đường Trần Văn Bảy
Giáp đường huyện 64
2.400
17
Đường Cách Mạng Tháng 8
1
Quốc lộ 1A
Giáp ranh ấp Thạnh Điền
1.300
18
Đường Trần Phú
1
Suốt đường
Suốt đường
2.200
19
Đường Huyện 64 ( Huyện 1 cũ )
1
Đầu cầu Xẻo Tra
Giáp ranh cống Thái Văn Ba
800
19
Đường Huyện 64 ( Huyện 1 cũ )
2
Giáp ranh cống Thái Văn Ba
Giáp ranh xã Tuân Tức
650
20
Đường Tỉnh 937B
1
Quốc Lộ 1A
Cầu Trắng
1.400
21
Lộ ấp Phú Tân
1
Ranh xã Thạnh Quới
Giáp ranh xã Tuân Tức
550
22
Lộ ấp Bào Lớn
1
Cầu Bào Lớn
Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
650
23
Đường Nguyễn Huệ
(đường Vành Đai cũ)
1
Cầu 30/4
Đường tỉnh 937B
2.900
24
Tuyến cặp sông (cặp QL 1A)
1
Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài
Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức
450
25
Lộ ấp Thạnh Điền
1
Cầu Bào Lớn
Giáp ranh xã Thạnh Quới
500
26
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Đường Trần Văn Bảy
700
27
Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra)
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Đường Cách Mạng Tháng 8
700
28
Hẻm 4 ( cặp nhà bà Mai)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
700
29
Hẻm 6 (cặp kênh Trạm Thủy Nông)
1
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Huệ cũ)
Hết đất bà Trần Thị Phượng
600
30
Hẻm 7 (cặp Huyện đội)
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Hết tuyến (tính cho toàn tuyến)
750
31
Hẻm 8 (cặp UBND huyện)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
800
32
Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai)
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Hết ranh đất Thái Phước Khai
750
33
Hẻm 10
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Giáp đường Nguyễn Huệ
700
34
Hẻm 11
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Chùa Phật
700
35
Hẻm 12
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Giáp đường Nguyễn Huệ
600
36
Hẻm 13 (Cầu Đình)
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Hết ranh đất Quách Văn Tỷ
600
37
Đường số 2
1
Giáp đường 30/4
Đường Trần Hưng Đạo
2.500
38
Đường đal (Nhà ông Hòa)
1
Giáp đường 30/4
Hẻm 8
800
39
Đường đal (Nhà ông Kiểm)
1
Giáp đường 30/4
Hẻm 8
600
40
Đường đal (cặp Chùa Xa Mau 2)
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Giáp đường Nguyễn Huệ
450
41
Đường dal (cặp nhà ông Tây)
1
Giáp đường Huyện 64
Giáp đường Trần Văn Bảy
600
42
Đường đal, thị trấn Phú Lộc
1
Đầu ranh đất lò heo ông Tháo
Giáp ranh ấp Trung Thành
600
43
Lộ ấp Công Điền
1
Giáp Quốc Lộ 1A
Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
540
44
Đường đal ấp Thạnh Điền
1
Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)
Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)
400
45
Đường đal cặp trạm thủy nông
1
Giáp Quốc lộ 61B
Giáp ranh xã Thạnh trị
600
46
Đường khu dân cư ấp 2
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.300
47
Đường đal (Phía sau nhà ông 2 Minh)
1
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giáp đất Công viên
1.800
48
Lộ kênh Tám Thần Nông
Quốc lộ 1A
Cầu Tư Kính
500
II
THỊ TRẤN HƯNG L I
THỊ TRẤN HƯNG L I
THỊ TRẤN HƯNG L I
THỊ TRẤN HƯNG L I
Đường tỉnh 937B
3
Cầu Trắng
Cầu Cống
1.300
Đường tỉnh 937B
2
Cầu Cống
Hết đất Phùng Văn Vẹn
1.700
Đường tỉnh 937B
1
Giáp đất Phùng Văn Vẹn
Cầu Trương Từ
2.100
1
Đường tỉnh 937B
1
Cầu Trương Từ
Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà
2.100
1
Đường tỉnh 937B
4
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà
Cầu số 1
950
1
Đường tỉnh 937B
5
Cầu số 1
Giáp ranh xã Châu Hưng
550
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất ông Đặng
Hết đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)
400
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)
Cầu Ông Kịch
400
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất ông Lâm Si Tha
Hết ranh đất ông Tăng Kịch
320
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất Quách Thị Kim Sang
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc
320
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất ông Tăng Nam
Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh
400
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất Thạch Thị Son
Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh
400
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất Thạch Cal
Hết ranh đất Thạch Khiêm
400
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Giáp đường tỉnh 937B
Hết đất ông Dương Hoàng Đăng
750
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Từ Trạm cấp nước phía sau
Hết ranh đất Tô Nam Tin
750
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất Hàng Hel
Giáp kênh Thầy Ban
320
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu kênh Bà Ngẫu
Hết đất ông Thạch Nhỏ
320
2
Lộ ấp Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất ông Danh Tho à ng
Giáp ranh xã Châu Hưng
320
3
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
1
Vòng xuyến đường 937B
Hết ranh Trạm Y Tế
2.500
3
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
2
Từ ranh Trạm Y Tế
Cống bà Nguyễn Thị Lệ
1.800
3
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
3
Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ
Cống Sáu Chánh
1.100
3
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
4
Giáp Cống Sáu Chánh
Giáp ranh xã Châu Hưng
800
4
Đường Chợ
1
Đường tỉnh 937B
Cầu bà Kía
2.100
4
Đường Chợ
1
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông)
Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
2.100
4
Đường Chợ
2
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó
Hết đất ông Ngô ìa
1.100
4
Đường Chợ
2
Đầu ranh đất ông Lý Hún
Cầu Trương Từ
1.100
4
Đường Chợ
2
Đầu ranh đất Quách Hùng Thương
Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công
1.100
5
Đường số 1
1
Đầu ranh đất ông Nguyên
Hết ranh đất bà Đỏ
4.000
6
Đường số 2
1
Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng
Hết ranh đất Quách Hưng Đại
3.000
7
Đường số 3
1
Đầu ranh đất Lý Phước B ì nh
Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành
3.800
8
Đường số 4
1
Cầu Trương Từ
Hết ranh đất ông Hùng
4.000
9
Lộ ấp số 8
1
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà
Hết ranh đất ông Lý Mưng
320
9
Lộ ấp số 8
1
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl
Hết ranh đất ông Lâm Hong
320
9
Lộ ấp số 8
1
Đầu ranh đất Trần Hoàng
Hết ranh đất Liêu Tên
320
9
Lộ ấp số 8
1
Đầu ranh đất Tấn Cang
Hết ranh đất ông Trịnh Phoi
750
9
Lộ ấp số 8
1
Đầu ranh đất Vũ Văn Hoàng
Hết đất ông Tiền Buộl
1.300
9
Lộ ấp số 8
1
Đầu ranh đất ông Dương Phai
Hết đất Ngô Văn Thắng
760
9
Lộ ấp số 8
1
Giáp đường tỉnh 937B
Hết đường đal nhà Thạch Phel
320
9
Lộ ấp số 8
1
Giáp đường tỉnh 93 7B
Hết đất nhà máy Lý Khoa
750
9
Lộ ấp số 8
1
Cầu bà Kía
Hết đất nhà máy Lý Khoa
750
10
L ấp số 9
2
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận
Hết ranh đất ông Húa Đen
850
10
L ấp số 9
1
Giáp ranh đất ông Húa Đen
Hết đất Nhà máy Kim Hưng
1.000
10
L ấp số 9
3
Giáp ranh đất Nhà M á y Kim Hưng
Giáp ranh xã Thạnh Trị
500
10
L ấp số 9
4
Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận
Hết ranh đất Lý Oi
320
10
L ấp số 9
4
Đầu ranh đất Lý Oi
Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị
320
10
L ấp số 9
4
Giáp ranh đất Lý Oi
Hết ranh đất ông Danh Lợi
320
10
L ấp số 9
4
Đầu ranh đất ông Sinh
Hết ranh đất ông Cậy
320
10
L ấp số 9
4
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm
Hết ranh đất ông Trần Quýt
320
11
Đường Dal
1
Đầu ranh đất ông Trần Văn út
Hết ranh đất ông Khel (Giáp chùa)
320
12
Đường cặp sông
1
Đường tỉnh 937B
Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)
850
12
Đường cặp sông
1
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thuỷ
Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay
850
13
Kinh Giồng Chùa
1
Đầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh
Hết ranh Chùa Lộc Hoà
850
13
Kinh Giồng Chùa
1
Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh
Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu
850
14
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
1
Giáp đường tỉnh 93 7B
Hết ranh đất Võ Văn Hiền
500
14
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
1
Giáp ranh đất Võ Văn Hiền
Hết ranh đất Bành Ghi
500
14
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
1
Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé
Giáp ranh TT Châu Hưng A - Bạc Liêu
500
15
Lộ Bào Cát
1
Giáp đường tỉnh 93 7B
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
400
15
Lộ Bào Cát
1
Đầu ranh đất Phùng Văn Khương
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
400
15
Lộ Bào Cát
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
Giáp Ranh xã Châu Hưng
350
16
Đường đal Chợ Cũ- Xóm Tro
1
Đường tỉnh 937B
Hết rang đất ông Hàng Hel
340
17
Lộ ấp Giồng Chùa (mới)
1
Giáp ranh TT Phú Lộc
Hết ranh đất Quách Mứng
400
18
Khu Tái định cư ấp số 9
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
450
19
Đường đal số 8, thị trấn Hưng Lợi
1
Cầu số 1
Hết đất nhà Tô Quệnh
400
20
Đường đal ấp Xóm Tro
1
Đầu ranh đất ông Tăng Kịch
Giáp ranh xã Châu Hưng
400
21
Lộ ấp số 9
1
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm
Hết ranh đất ông Trần Quýt
400
22
Lộ Xóm Tro 1
1
Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh
Hết ranh đất ông Tô Vương
400
23
Đường cặp trạm y tế
1
Giáp huyện lộ 68
Hết tuyến
2.400
24
Đường đal ấp số 8
1
Cầu số 1
Cầu số 2
350
III
XÃ THẠNH TRỊ
XÃ THẠNH TRỊ
XÃ THẠNH TRỊ
XÃ THẠNH TRỊ
1
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
KV1-VT1
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Cầu Sa Di
2.100
1
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
KV1-VT2
Cầu Sa Di
Giáp ranh xã Thạnh Tân
750
2
Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ)
KV2-VT1
Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Giáp Quốc lộ 61B
450
3
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
KV1-VT3
Giáp ranh xã Tuân Tức
Giáp Quốc lộ 61B
500
4
Lộ Ray Mới
KV2-VT3
Đầu Vàm Xáng (Đầu ấp Rầy Mới)
Giáp Ranh TT Hưng Lợi
340
5
Lộ kinh 8 thước
KV2-VT3
Cầu bà Nguyệt
Giáp ranh xã Thạnh Tân
330
6
Lộ đai ấp 22
KV2-VT3
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)
Hết rang đất ông Nguyễn Văn Điệp
300
7
Đường đal ấp Tà Lọt C- Mây Dóc
KV2-VT3
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)
Huyện Lộ (Hết ranh đất M u)
300
8
Đường đal Mây Dóc
KV2-VT3
Cầu trường học Mây Dóc
Cầu Treo Mây Dóc
300
9
Đường đal Mây Dóc
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Hết ranh đất Lý Kel)
300
10
Đường đal ấp Ray Mới
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Lý Sol
Hết ranh đất ông Lý Út
300
11
Đường đal Rầy Mới- Tà Niền
KV2-VT3
Đầu ranh đất Tô Phước Sinh
Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng
300
12
Đường đal ấp Tà Niền
KV2-VT3
Cầu ông Đoàn Văn Thắng
Cầu Mếu Tà Niền
300
13
Đường đal Tà Diếp C 1 - Tà Diếp C2
KV2-VT3
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)
Giáp ranh xã Thạnh Tân
300
14
Đường đal ấp Tà Lọt A
KV2-VT3
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đảm
300
15
Đường đal ấp Tà Lọt C
KV2-VT3
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành
Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn
300
16
Đường đal ấp Trương Hiền
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
IV
XÃ TUÂN TỨC
XÃ TUÂN TỨC
XÃ TUÂN TỨC
XÃ TUÂN TỨC
1
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
KV2-VT2
Giáp ranh Phú Lộc
Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức
450
1
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
KV2-VT1
Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức
Hết đất Nhà máy Lai Thành
480
1
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
KV2-VT3
Giáp ranh Nhà máy Lai Thành
Giáp ranh xã Thạnh Tân
400
2
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
KV2-VT1
Giáp ranh xã Thạnh Trị
Hết đất nhà Lý Sà Rương
480
2
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
KV2-VT2
Đầu ranh đất Lý Sà Rương
Giáp ranh xã Lâm Tân
400
3
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Lý Ưng
Giáp ranh xã Lâm Tân
400
4
Lộ ấp Trung Thành
KV2-VT3
Kênh 10 Quởn
Giáp ranh Thị trấn Phú Lộc
300
5
Lộ ấp Trung Hoà
KV2-VT1
Cầu Tuân Tức
Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng
500
5
Lộ ấp Trung Hoà
KV2-VT2
Giáp ranh nhà sinh hoạt cộng đồng
Hết ranh đất Thạch Hưng
400
5
Lộ ấp Trung Hoà
KV2-VT2
Đầu ranh đất Nhà Dương Lê
Cầu Thanh Niên
400
5
Lộ ấp Trung Hoà
KV1-VT3
Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63)
Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh trường học Trung Hòa)
550
6
Lộ Trung Hoà - Trung Bình
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Lý Cuội
Cầu Chợ Mới Trung B ì nh
400
7
Đường đal ấp Trung Thành
KV2-VT3
Giáp ranh ấp Phú Tân
Hết ranh đất M ế u Ông Tà
300
8
Đường đal cầu chùa Sông Lớn
KV2-VT3
Chùa Mới
Cầu Sông Lớn
300
9
Lộ Trung Thống - Tân Định
KV2-VT3
Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định)
Cầu trường học ấp Tân Định
300
V
XÃ VĨNH LỢI
XÃ VĨNH LỢI
XÃ VĨNH LỢI
XÃ VĨNH LỢI
1
Đường Tỉnh 937B
KV2-VT2
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên)
Hết ranh đất Sân Bóng
600
1
Đường Tỉnh 937B
KV1-VT3
Giáp ranh đất Sân Bóng
Cầu Chợ
700
1
Đường Tỉnh 937B
KV1-VT2
Cầu Chợ
Hết ranh đất ông Trần Văn Dự
900
1
Đường Tỉnh 937B
KV2-VT1
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự
Kênh Nàng Ren
700
1
Đường Tỉnh 937B
KV2-VT2
Kênh Nàng Ren
Cầu Bờ Tây (Mỹ B ì nh)
570
2
Khu Chợ
KV1-VT1
Cầu Chợ
Cầu Miễu
800
2
Khu Chợ
KV1-VT3
Cầu Miều
Hết đất ông Trần Anh Ốc
650
2
Khu Chợ
KV1-VT2
Cầu Thanh Niên
Giáp đường tỉnh 937B
700
3
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)
KV1-VT2
Đầu ranh đất ông Bì
Giáp cầu xã Vĩnh Thành
700
4
Huyện Lộ 68
KV2-VT1
Giáp ranh Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn)
Giáp cầu ấp 13- Châu Hưng
600
5
Huyện Lộ 67
KV2-VT1
Từ lò Rạch
Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh
600
5
Huyện Lộ 67
Cầu nhà ông Anh
Giáp ranh xã Châu Hưng
500
6
Đường đal ấp 16/2
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ôc
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm
430
7
Lộ ấp 16/2-13
KV2-VT2
Cầu Bờ Tây
Hết ranh đất Ông Khan
430
8
Lộ ấp 16/2
KV2-VT2
Cầu Bờ Tây
Hết đất ông Thắng ấp 16/2
450
9
Đường đal ấp 15
KV1-VT2
Đầu ranh đất Trần Văn Hùng
Hết ranh đất ông Thái Xe
700
9
Đường đal ấp 15
KV1-VT2
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt
Kênh Nàng Ren
700
9
Đường đal ấp 15
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Sang
Cầu Tây Nhỏ
450
10
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Ren
KV1-VT2
Đường 937B
Thánh thất Hư Vô Cảnh
800
10
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Ren
KV1-VT3
Thánh thất Hư Vô Cảnh
Giáp kênh 3 Om
(giáp ranh xã Vĩnh Thành)
500
VI
XÃ V Ĩ NH THÀNH
XÃ V Ĩ NH THÀNH
XÃ V Ĩ NH THÀNH
XÃ V Ĩ NH THÀNH
1
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)
KV1 -VT2
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng
Hết ranh đất bà Muồi
650
1
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)
KV1 -VT3
Giáp ranh đất Bà Muồi
Hết đất bà Lê Thị Nhung
450
1
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)
KV1 -VT2
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung
Hết ranh đất ông Thái
650
1
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)
KV2 -VT1
Giáp ranh đất ông Thái
Cầu Thanh Niên (Ranh xã Thạnh Tri)
400
2
Đường tỉnh 93 7B
KV1 -VT3
Giáp ranh xã Châu Hưng
Cầu Tây Nhỏ
500
3
Tuyến lộ nhựa
KV2-VT3
Cầu Miễu
Nhà ông Huỳnh Ngọc n
300
4
Huyện lộ 65
KV2-VT2
Cầu treo
Đường tỉnh 938
450
VII
XÃ THẠNH TÂN
XÃ THẠNH TÂN
XÃ THẠNH TÂN
XÃ THẠNH TÂN
1
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
KV1-VT3
Giáp ranh xã Thạnh Trị
Hết ranh đất Trường THCS
750
1
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
KV1-VT2
Giáp ranh đất Trường THCS
Cầu 14/9
850
1
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
KV1-VT3
Cầu 14/9
Cầu Ông Tàu (Giáp thị xã Ngã Năm)
750
2
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)
KV2-VT2
Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay
Giáp ranh xã Tuân Tức
400
3
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống
Giáp ranh xã Tuân Tức
400
4
Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ
Giáp Ranh xã Thạnh Trị
300
5
Lộ A2 - Tân Thắng
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Thạch Sóc
Giáp ranh xã Lâm Tân
300
6
Đường huyện 60
(Lộ 14/9 cũ)
KV2-VT3
Cầu 14/9
Giáp ranh xã Lâm Tân
400
7
LỘB1-A2-21
KV2-VT3
Cầu treo
Giáp ranh Tân Long
300
8
Đường đal (xóm cá)
KV2-VT3
Đầu đất Chùa Vĩnh Phước
Cầu bà Nguyệt
300
9
Đường đal (xóm lá)
KV2-VT3
Cầu 8 Trưởng
Cầu Treo kênh 8m
300
10
Đường đal (Ngọn Tà Âu)
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông 5 Quanh
Hết ranh đất Nông Trường Công An
300
11
Đường đal Cái Trầu
KV2-VT3
Cầu Lác Chiếu
Giáp ranh xã Lâm Tân
300
12
Đường huyện 61
(Lộ kênh 8 mét cũ)
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ
Giáp ranh xã Thạnh Trị
400
13
Đường đal 5 Hạt - 26/3
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Phong
Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng
300
14
Lộ 9 Sạn
KV2-VT3
Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt
Cầu 10 Cóc
300
VIII
XÃ LÂM KI T
XÃ LÂM KI T
XÃ LÂM KI T
XÃ LÂM KI T
1
Đường Tỉnh 940
KV2-VT1
Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới)
Cống Tuân Tức
600
1
Đường Tỉnh 940
KV2-VT2
Cống Tuân Tức
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
(Mỹ Tú)
500
1
Đường Tỉnh 940
KV2-VT1
Cống Sa Keo
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
(Mỹ Tú)
500
2
Khu Vực Xóm Phố
KV1-VT2
Đầu đất Chùa Trà É
Hết đất Chợ Lâm Kiết
800
3
Khu Dân Cư
KV2-VT1
Đầu ranh đất Lý Kêu
Hết đất bà Thạch Thị Huyền
500
4
Trung Tâm Xã
KV1-VT3
Đầu ranh đất Trạm Y Tế
Hết đất Bà Thạch Thị Ọ1
550
5
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
KV2-VT2
Đầu đường Huyện 61
Giáp ranh xã Lâm Tân
400
6
Đường Liên Xã
KV2-VT3
Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải
Hết ranh đất Lâm Thái
380
7
Lộ đal Kiết B Ì nh
KV2-VT3
Đường Tỉnh 940
Giáp ranh xã Lâm Tân
300
7
Lộ đal Kiết B Ì nh
KV2-VT3
Cống Sa Keo
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều
300
8
Đường đal ấp Kiết Hoà
KV2-VT2
Cống Cái Trầu
Hết đất ông Chín Âm
400
9
Đường đal ấp Lợi
KV2-VT2
Đầu ranh đất ông Trần Minh
Hết đất ông Lý Chêl
400
10
Đường đal ấp Trà Do
KV2-VT2
Cầu Trà Do
Hết đất bà Lý Thị Nol
400
11
Lộ Kiết Thắng
KV2-VT3
Cầu Kiết Thắng
Hết ranh đất ông Đặng
300
12
Đoạn nối đường 940
(Huyện lộ 60, 61)
KV2-VT1
Giáp đường tỉnh 940
Cầu nhà ông Lý Kêu
450
12
Đoạn nối đường 940
(Huyện lộ 60, 61)
KV2-VT2
Đầu ranh đất bà Trang
Giáp ranh xã Lâm Tân
400
IX
XÃ LÂM TÂN
XÃ LÂM TÂN
XÃ LÂM TÂN
XÃ LÂM TÂN
1
Huy n l 61 (Huy n 2 cũ)
KV2-VT2
Giáp ranh xã Tuân Tức
Kênh Mương Điều Chắc Tức
400
1
Huy n l 61 (Huy n 2 cũ)
KV2-VT1
Kênh Mương Điều Chắc Tức
Kênh rạch Trúc
500
1
Huy n l 61 (Huy n 2 cũ)
KV2-VT2
Kênh rạch Trúc dọc theo huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B
Giáp ranh xã Lâm Kiết
400
2
Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ)
KV2-VT2
Giáp ranh xã Tuân Tức
Giáp ranh xã Lâm Kiết
400
3
Huyện lộ 62
KV2-VT2
Giáp huyện lộ 61
Giáp ranh xã Thạnh Quới
400
4
Đường huyện 60
(Lộ 14/9 cũ)
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
400
5
Đường Kinh 85
KV2-VT3
Đầu lộ 61
Sông Cái Trầu Tàn Lộc
350
X
XÃ CHÂU HƯNG
XÃ CHÂU HƯNG
XÃ CHÂU HƯNG
XÃ CHÂU HƯNG
1
Huyện lộ 68
KV1-VT1
Giáp ranh TT Hưng Lợi
Cầu 7 Âm
750
1
Huyện lộ 68
KV1-VT3
Cầu 7 Âm
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
550
2
Đường tỉnh 937B
KV2-VT3
Giáp ranh TT Hưng Lợi
Giáp ranh xã Vĩnh Thành
550
3
Đường đal ấp Tàn Dù
KV2-VT3
Cầu ông Teo
Hết ranh đất ông Đương
300
4
Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si)
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Khởi
Hết ranh đất ông Ba Đốm
300
5
Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh)
KV2-VT3
Cầu ông Chuối
Hết ranh đất ông Hó
300
6
Đường đal ấp Tàn Dù
KV2-VT3
Cầu ông 3 Chuối
Giáp lộ Xóm Tro 2
300
7
Đường đal ấp Tàn Dù
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu
Hết đất bà Nguyễn Thị Thương
300
8
Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng
Hết đất nhà ông Liêm (Cầu ông Liêm)
300
9
Đường đal Kinh Ngay 2
KV2-VT3
Cầu Kinh Ngay 2
Hết ranh đất ông Teo
400
10
Đường đal Kinh Ngay 2- Tràm Kiến, xã Châu Hưng
KV2-VT3
Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
300
11
Đường đal ấp Kinh Ngay 2- Xóm Tro2- Quang Vinh
KV2-VT3
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
Ngã tư Quang Vinh
300
12
Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2
KV2-VT3
Cầu Kinh Ngay 2
Cầu trường TH Xóm Tro 2
300
12
Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2
KV2-VT3
Cầu Xóm Tro 2
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
300
13
Đường đal ấp Kinh Ngay 2- 23
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Phong
Đường tỉnh 93 7B
300
14
Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến
KV2-VT3
Cầu Kinh Ngay 2
Cầu ông Hó
400
15
Lộ Kinh Ngay 2 - p 23, xã Châu Hưng
KV2-VT3
Cầu Nam Vang
Hết đất ông Điền Muôn
450
15
Lộ Kinh Ngay 2 - p 23, xã Châu Hưng
KV2-VT3
Cầu Bà Cục
Giáp Tỉnh lộ 937B
300
16
Đường đal ấp 13
KV2-VT3
Đầu ranh đất út Hòa (Tám Luyến)
Hết đất ông Út Phước
300
16
Đường đal ấp 13
KV2-VT3
Cầu Ba Tẻo
Giáp đất ông Út Phước
300
16
Đường đal ấp 13
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Hùng
Hết ranh đất ông Tư Nh ơ n
300
16
Đường đal ấp 13
KV2-VT3
Huyện lộ 67
Cầu nhà ông Ân
300
17
Đường đal 13
KV2-VT3
Huyện lộ 68
Giáp đất ông Út Phước
300
18
Đường đal 13 - Chí Hùng
KV2-VT3
Cầu ông Long
Hết đất ông Hai Cơ
300
19
Đường đal 13 - 23
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Chín Kiệt
Cuối đường
300
19
Đường đal 13 - 23
KV2-VT3
Giáp nhà ông Luống
Kênh Sáng Nàng Ren
300
20
Lộ 23 - Bà Bẹn
KV2-VT3
Giáp cầu 23
Cuối đường
300
21
Kênh Bào Sen (Bờ Nam)
KV2-VT3
Ngã tư Quang Vinh
Hết ranh đất Phan Văn Lâm
300
22
Đường đal ấp Quang Vinh
KV2-VT3
Ngã tư Quang Vinh
Hết ranh đất ông Bành Phong
300
23
Đường đal ấp Tràm Kiến
KV2-VT3
Cầu Bảy Âm
Cầu M u ấp 13
300
24
Huyện lộ 67
KV2-VT2
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Huyện Lộ 68
550
H
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
I
THỊ TRẤN LONG PHÚ
THỊ TRẤN LONG PHÚ
THỊ TRẤN LONG PHÚ
THỊ TRẤN LONG PHÚ
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: Đường Nam Sông Hậu)
2
Giáp ranh xã Long Đức
Ngã 3 bến phà
1.050
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: Đường Nam Sông Hậu)
1
Ngã 3 bến phà
Giáp ranh xã Long Phú
1.100
2
Đường Tỉnh 933
1
Cầu Khoan Tang
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện
3.200
2
Đường Tỉnh 933
2
Giáp ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đường Huyện 27
2.500
2
Đường Tỉnh 933
3
Đường Huyện 27
Giáp ranh xã Tân Hưng
2.000
3
Đường Tỉnh 933C
1
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48)
Kênh Hai Bào
3.000
3
Đường Tỉnh 933C
2
Kênh Hai Bào
Giáp ranh xã Long Phú
1.800
4
Đường Huyện 27
1
Đường Tỉnh 933
Cầu Số 2
630
4
Đường Huyện 27
2
Cầu Số 2
Sông Bào Biến
500
5
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
1
Đường Đặng Quang Minh
Cầu Băng Long (Cầu mới)
3.000
5
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
2
Cầu Băng Long (Cầu mới)
Đường Tỉnh 933C
2.900
6
Đường Đoàn Thế Trung
2
Cầu Băng Long (Cầu chợ)
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48)
3.800
6
Đường Đoàn Thế Trung
1
Cầu Băng Long (Cầu chợ)
Cầu Khoan Tang
4.200
7
Đường Đặng Quang Minh
1
Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy (Giao đường Đoàn Thế Trung)
Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu
Long Phú mới
3.800
7
Đường Đặng Quang Minh
2
Ngã Ba Chúi Đô
Kênh Năm Nhạo
2.600
7
Đường Đặng Quang Minh
3
Kênh Năm Nhạo
Quốc lộ Nam Sông Hậu
2.200
8
Đường Lương Định Của
5
Ngã 3 Chín Đô
Cống bà Bảy Vườn
2.200
8
Đường Lương Định Của
4
Cống bà Bảy Vườn
Ngã 3 Đình Năm ông
2.600
8
Đường Lương Định Của
1
Ngã 3 Đình Năm ông
Ngã 4 chợ
4.620
8
Đường Lương Định Của
2
Ngã 4 chợ
Cầu Tân Lập
3.800
9
Đường Nguyễn Trung Trực
1
Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh
Cầu Ba Tre (Hết ranh đất trạm quản lý Thủy Nông)
1.500
9
Đường Nguyễn Trung Trực
2
Cầu Ba Tre
Quốc lộ Nam Sông Hậu (ấp 2)
950
10
Hẻm đường Nguyễn Trung Trực
1
Đầu đất ông Chúi Nghiệp
Suốt tuyến
400
10
Hẻm đường Nguyễn Trung Trực
2
Đầu đất ông Bảy Nam
Giáp lộ Nam Sông Hậu
320
11
Các tuyến đường đal ấp 1
1
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực
Suốt tuyến
450
11
Các tuyến đường đal ấp 1
1
Đường vào Ban chỉ huy quân sự Huyện
Suốt tuyến
400
12
Đường xuống bến phà Long Phú đi Đại Ân 1
1
Giao đường vào Ban chỉ huy quân sự Huyện
Suốt tuyến
450
13
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 4)
1
Cầu Băng Long (chợ)
Cầu Tân Lập
2.900
13
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 4)
3
Cầu Tân Lập
Cầu Khoan Tang
1.500
14
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 5)
2
Cầu Băng Long (chợ)
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
1.150
14
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 5)
3
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
Suốt tuyến
378
14
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 5)
1
Cầu Băng Long (chợ)
Hết đất nhà máy Mậu Xương
900
14
Đường đal cặp sông Băng Long (ấp 5)
2
Giáp ranh đất nhà máy Mậu Xương
Cầu Băng Long
430
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Ngã 3 Công An thị trấn
Cầu qua chùa Hải Long Phước
1.150
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Đầu ranh đất Tư Khương
Suốt tuyến
350
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5)
Suốt tuyến
2.000
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Hẻm Trường TH Long Phú A
Suốt tuyến
2.900
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Hẻm tiệm vàng Sơn
Suốt tuyến
2.900
15
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung
1
Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà Xẩm)
Suốt tuyến
400
16
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh
1
Đường nội ô chợ Đập ấp 2
Đường nội ô chợ Đập ấp 2
1.500
16
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh
1
Đường Đặng Quang Minh
Hết đất VLXD Trường Đạt
1.100
16
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh
1
Đường Đặng Quang Minh
Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 3 cũ)
500
16
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh
1
Các tuyến đường đal khu chăn nuôi cũ
Suốt tuyến
1.000
16
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh
1
Hẻm cặp trường ti u học Long Ph ú C
Suốt tuyến
430
17
Đường đal cặp kênh Xáng ấp 3
1
Kênh bà Xẩ m
Đường vào trường THCS thị trấn
400
17
Đường đal cặp kênh Xáng ấp 3
2
Đường vào trường THCS thị trấn
Suốt tuyến
320
18
Đường vào Trường THCS thị trấn
1
Đường Đặng Quang Minh
Suốt tuyến
600
19
Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của
1
Đường vào nhà lồng chợ Long Phú (ấp 3)
Suốt tuyến
1.900
19
Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của
1
Đầu đất Nhà lồng chợ Long Phú (ấp 3)
Hết ranh đất Đình Năm Ông
1.100
19
Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của
1
Hẻm 3 Gà
Suốt tuyến
320
19
Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của
1
Cống bà Bảy Vườn (đường đal)
Giáp đường Đặng Quang Minh
400
20
Đường vào chùa Nước Mặn
1
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
Ranh xã Long Phú
950
21
Đường đa l Tà Lời (tên cũ: Lộ dal vào nghĩa địa ấp 4)
1
Đường Tỉnh 933
Hết đất Nhà bà Mai Thị Phương
400
21
Đường đa l Tà Lời (tên cũ: Lộ dal vào nghĩa địa ấp 4)
1
Đường Tỉnh 933
Ngã 3 nhà ông Mai Dương và đ ế n giáp đường huyện 27
350
21
Đường đa l Tà Lời (tên cũ: Lộ dal vào nghĩa địa ấp 4)
1
Đường Huyện 27
Suốt tuyến
320
22
Đường đi ấp Khoan Tang
1
Cầu Khoan Tang
Hết đất nhà ông Thạch Cơm
450
23
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
1
Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm
Đường Huyện 27
400
23
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
1
Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm
Cầu số 2
400
23
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
1
Đường qua cầu khu 8
Suốt tuyến
320
24
Đường đal cặp sông Bào Biển đi Tân Hưng
1
Đường huyện 27
Ranh Tân Hưng
320
25
Đường đal cặp UBND huyện Long Phú
1
Đường Tỉnh 933
Suốt tuyến
400
26
Hẻm cặp nhà văn hóa Khoan Tang
1
Suốt hẻm
320
27
Đường đal ấp 5
1
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
Sông Băng Long
400
28
Đường Đặng Quang Minh Nối Dài
1
Ngã ba Chúi Đô
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
3.300
29
Đường đal cặp kênh ông 5 Nhạo
1
Giáp đường Đặng Quang Minh
Kênh cách ly lúa vườn
320
30
Đường đal ấp 1
(cặp kênh Bà xẩm)
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Suốt tuyến
320
31
Đường đal ấp 3
(cặp kênh Xẩ m)
1
Cầu Khoan Tang
Cuối tuyến
320
II
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: Đường Nam Sông Hậu)
1
Giáp ranh xã Song Phụng
Cầu Đại Ngãi
1.650
2
Quốc lộ 60
1
Ngã tư (Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu)
Cầu Mương Điều
1.500
2
Quốc lộ 60
2
Cầu Mương Điều
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
1.300
3
Đường Huyện 20
1
Cầu Mương Điều
Giáp ranh xã Song Phụng
600
4
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
500
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Ngã 3 Vĩnh Thuận
Hẻm Bưu điện
2.000
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi
4.800
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Ngã 3 Vĩnh Thuận
Ngã 4 ông Vui (Tên cũ Ngã 4 ông Thép)
3.000
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
2
Ngã 4 ông Vui (Tên cũ Ngã 4 ông Thép)
Hết ranh đất trạm cấp nước
1.800
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Ngã 3 Vĩnh Thuận
Ngã 3 Năm Lâm
3.000
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Ngã 3 Năm Thuận
Hết đất bến phà cũ
1.700
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi
Suốt đường
900
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi
Hết ranh đất UBND thị trấn (Giáp lộ hai chiều)
750
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ
Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ
2.400
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Sông Hậu
Hết ranh đất ông Sĩ
1.600
5
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
1
Giáp ranh đất ông Sĩ
Ngã 4 (Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu)
1.800
6
Đường cặp sông Saintard
1
Đầu ranh đất Bến phà cũ
Hẻm Tây Nam
2.400
6
Đường cặp sông Saintard
2
Hẻm Tây Nam
Hết ranh đất Tư Son
1.700
6
Đường cặp sông Saintard
3
Giáp đất ranh đất Tư Son
Hẻm Bảy Công
1.100
6
Đường cặp sông Saintard
4
Hẻm Bảy Công
Cầu An Đức
950
7
Đường xuống bến phà Đại Ngãi
1
Đầu ranh đất bà Hà (Thửa 23 tờ 27)
Giáp Bến phà Đại Ngãi
1.300
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm cặp tiệm vàng Di Long
Suốt tuyến
1.500
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Chà
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Tỷ
Suốt tuyến
700
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Ba Ánh
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Bảy Mol
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Năm Thắng
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Nu
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Huỳnh
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Bưu điện
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Thầy Nghĩa
Suốt tuyến
700
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Ba Chấm
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Ngân hàng
Suốt tuyến
900
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Tây Nam
Suốt tuyến
900
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Lò Bún
Suốt tuyến
900
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Cây Gòn
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Lợi Dân
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Bảy Công
Suốt tuyến
700
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Tổ Điện Lực
Suốt tuyến
800
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Thiên Hậu Cung
Suốt tuyến
1.000
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Đôi thuế
Suốt tuyến
1.100
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Trạng
Suốt tuyến
700
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Hai Mành
Suốt tuyến
750
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm ông Hợp
Suốt tuyến
700
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm nhà ông Bọ
Hết nhà ông Vũ
1.000
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Bến phà Đại Ngãi
Giáp ranh xã Song Phụng
320
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Ba Ngọt
Suốt tuyến
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Hẻm Ba Ngọt
Đường vào trường Mẫu Giáo
850
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Đường vào trường Mẫu Giáo
Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A
1.000
8
Các tuyến hẻm nôi ô Th trấn
1
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A
Hết đất ông Võ Văn Hai
700
9
Các đường còn lại
1
Đường vào bãi rác
Suốt tuyến
400
9
Các đường còn lại
1
Cầu Mương Điều
Giáp ranh xã Song Phụng
450
9
Các đường còn lại
1
Đầu ranh đất ông Tư Đền
Cầu Tư Huệ
400
9
Các đường còn lại
1
Đường bầu tròn ấp An Đức
Suốt tuyến
400
9
Các đường còn lại
1
L ông Hàm
Suốt tuyến
320
9
Các đường còn lại
1
L bà Xã Vĩ
Suốt tuyến
400
10
Lộ Hai Trệt
1
Đường Huyện 20
Giáp ranh xã An Mỹ, Huyện K ế Sách
400
11
Lộ Hai Thế
1
Giáp ranh đất nhà Hai Thế (Giáp lộ cặp Rạnh mương Điều)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Em
400
12
Lộ Ông Hiệu
1
Đường Huyện 20
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Me
400
13
Lộ rạch bà Phụng
1
Cầu ông Sơn Tam
Đường vào Bãi Rác
320
14
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu
1
Quốc lộ 60
Quốc lộ Nam Sông Hậu
1.300
III
XÃ SONG PHỤNG
XÃ SONG PHỤNG
XÃ SONG PHỤNG
XÃ SONG PHỤNG
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT4
Cầu Rạch Mọp
Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh
1.200
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT3
Giáp ranh đất ông Châu Hoài Linh
Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng
1.300
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Giáp ranh đất ông Cao Văn Hùng
Cống Đập Lá
1.350
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Cống Đập Lá
Giáp thị trấn Đại Ngãi
1.500
2
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
KV2-VT1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Trường Tiền
550
2
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
KV2-VT2
Cầu Trường Tiền
Cầu Bà Kiếm
400
2
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
KV2-VT2
Cầu Bà Kiếm
Giáp ranh TT. Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều)
500
3
Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã
KV2-VT1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ
450
3
Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã
KV1-VT2
Cầu Rạch Mọp
Đầu Vàm Song Phụng (trường TH, THCS)
400
4
Đường đal còn lại
KV2-VT3
Cầu Trường Tiền
Giáp ranh xã An Mỹ- Huyện K ế Sách
350
4
Đường đal còn lại
KV2 -VT3
Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS)
Giáp ranh TT. Đại Ngãi
300
5
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
KV2 -VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
6
Lộ Rạch Bần
KV2 -VT3
Cầu Rạch Bần
Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
350
7
Lộ Rạch Củi
KV2 -VT3
Cầu Rạch Củi
Hết đất ông Lê Hồng Khánh
300
8
Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường
KV2 -VT3
Quốc lộ Nam Sông hậu
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
300
9
Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp
KV2 -VT3
Sông Trường Tiền
Cầu Rạch Mọp
300
10
Lộ Năm Nhát
KV2 -VT3
Lộ Song Phụng Hướng Tây
Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc
300
11
Lộ kênh Xáng
KV2 -VT2
Ranh UBND xã
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm
600
12
Lộ Nội đồng
KV2-VT3
Cầu Bà Kiếm
Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
350
IV
XÃ HẬU THẠNH
XÃ HẬU THẠNH
XÃ HẬU THẠNH
XÃ HẬU THẠNH
1
Quốc Lộ 60
KV1-VT1
Giáp ranh xã Trường Khánh
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
1.300
2
Đường Huyện 21 □
KV2-VT1
Giáp ranh xã An Mỹ- huyện Kế Sách
Quốc lộ 60 (Gần UBND xã)
500
2
Đường Huyện 21 □
KV2-VT2
Quốc lộ 60 (Gần UBND xã)
Hết ranh đất ông Trần Văn Dài
400
2
Đường Huyện 21 □
KV2-VT3
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài
Đường đal ấp Chùa Ông
300
3
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
KV2-VT2
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
Giáp ranh xã Phú Hữu (Cống Bồng Bồng)
420
4
Đường cặp Kênh Cây Dương
KV2-VT2
Ngã ba Cây Dương
Giáp ranh xã Phú Hữu
350
5
Đường đal
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài
Ngã ba Cây Dương
350
5
Đường đal
KV2-VT1
Cầu số 3 (Giáp Quốc lộ 60)
Hết đất Chùa Bà Ấp Phố
450
5
Đường đal
KV2-VT3
Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
300
5
Đường đal
KV2-VT3
Ngã ba Cây Dương
Cầu Đình Phố
300
5
Đường đal
KV2-VT3
Cầu Đình Phố
Giao lộ cặp Kênh Cây Dương
300
5
Đường đal
KV2-VT3
Giáp cầu ông Hai Thứ
Hết đất ông Lý Văn Tiếp
300
5
Đường đal
KV2-VT3
Cống rạch Thép
Cống Bồng Bồng
300
6
Đường dal (trục chính nội đồng)
KV2 - VT2
Giáp Quốc lộ 60
Cầu Rạch Vàm Thép
350
6
Đường dal (trục chính nội đồng)
KV2 - VT3
Cầu Rạch Vàm Thép
Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương)
300
V
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
1
Quốc lộ 60
KV2-VT1
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
1.300
1
Quốc lộ 60
KV1 - VT3
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
Giao Đường Tỉnh 932D
(Giao Hương lộ 20 cũ)
1.700
1
Quốc lộ 60
KV1-VT1
Giao Đường Tỉnh 932D
(Hương lộ 20 cũ)
Cầu Trường Khánh
2.800
1
Quốc lộ 60
KV1-VT2
Cầu Trường Khánh
Giáp ranh TP Sóc Trăng
2.800
2
Đường Tỉnh 932D
KV2-VT1
Giao Quốc lộ 60
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
750
2
Đường Tỉnh 932D
KV2-VT2
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
Kênh 30/4
600
3
Đường cặp hông chợ
KV1-VT1
Đầu ranh đất Bà Hiên
Kênh Cầu Đen
2.700
3
Đường cặp hông chợ
KV1-VT2
Đầu ranh đất ông Ngoãn
Hết ranh đất Ông R ế t
2.400
3
Đường cặp hông chợ
KV1 - VT3
Đầu ranh đất Ký Tuôi
Hết ranh đất Ông Nghĩa
2.100
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị
KV2- VT1
Đầu ranh đất Ông Bình
Hết ranh đất Năm Kha
650
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị
KV1 - VT3
Giao Quốc lộ 60
Cầu bà Chín
570
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị
KV1 - VT3
Giao Quốc lộ 60
Cầu ông Tích
570
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị
KV2 - VT3
Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Men
Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B)
300
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị
KV1 -VT2
Cầu Trường Khánh
Cầu Năm Thắng
700
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV1 - VT2
Đầu ranh đất ông Kia
Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
700
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV1 - VT2
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
Suốt tuyến
730
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV2- VT1
Cầu bà Chín
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
550
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV1 - VT2
Hẻm Bác Sĩ Năm
Hết ranh đất nhà ông Lót
1.100
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV1 - VT3
Hẻm Hai Tráng
Suốt tuyến
600
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV2 - VT2
Hẻm Tám Lùn
Hết ranh đất ông On
400
4
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây d ng đô thị
KV2 - VT2
Đầu đất quán bà Xuyên
Suốt tuyến
450
5
Đường đal ấp Trường Thọ
KV2 - VT2
Giao Quốc lộ 60
Suốt tuyến
550
5
Đường đal ấp Trường Thọ
KV2 - VT3
Cầu Trường Thọ
Hết đường đal
450
5
Đường đal ấp Trường Thọ
KV2 - VT3
Cầu Trường Thọ
Hết ranh đất ông Hôn
300
5
Đường đal ấp Trường Thọ
KV2 - VT3
Giao đường đal vào ấp Trường Thọ
C u nhà ông Lý Phương
300
6
Lộ Trường Thọ nối dài
KV2 - VT3
Cầu Trường Thọ
Hết ranh đất ông Mai Hiền
300
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Cầu Ông Tích
Hết đường đal
300
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu Ông Tích
Cầu Bãi rác xã Trường Khánh
430
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2- VT1
Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
700
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2- VT1
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
Cầu Rạch Cọt
600
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2-VT2
Cầu Rạch Cọt
Cầu Thanh Niên Trường An
450
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Đầu ranh đất nhà ông Khôi
Hết đất nhà ông Hòa (Trường A n )
300
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Đầu đất ông Phạm Văn Hai
Hết đất ông Đoàn Văn Tư
400
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu Năm Thắng
Cầu ông D ú
450
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu ông Dú
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
430
7
Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Đầu ranh đất ông Lý Thành
Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng)
300
8
Tuyến Kênh cầu Ván
KV2 - VT3
Giao Quốc lộ 60
Hết đất ông Lý Ken
300
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2- VT1
Hẻm nhà út Bá
Suốt hẻm
530
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2- VT1
Hẻm Đào Chức
Rạch Trường Bình
530
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2- VT1
Hẻm ông Trần Tốt
Rạch Trường Bình
530
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu Năm Kha
Cầu bà K ế (cầu lò rèn)
450
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu bà K ế (cầu lò rèn)
Hết đất nhà ông Ba Tâm
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu bà K ế (cầu lò rèn)
Hết ranh đất Ông Võ
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Giáp ranh đất ông Võ (đường đal)
Giáp kênh Bưng Xúc
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Từ cầu ông Luân
Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng)
300
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2-VT1
Cầu Đen
Hết ranh đất Ông Giỏi
580
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV1-VT2
Cầu Đen
Hết ranh đất Ông Són
950
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Cầu bà Chín
Cuối đường đal
300
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Đường vào ấp Trường Lộc: cầu Thanh Niên Trường Thành B
Cầu Chữ Y
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc)
Cầu Khana Cũ
300
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Cầu Khana Cũ
Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc)
300
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc
Kênh Xáng
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc)
Hết ranh đất ông Trần Huôl
400
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT2
Đường cặp kênh Ông Cả: Giao Quốc lộ 60
Hết đất Ông Diệu
430
9
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Đường số 6
Suốt tuyến
350
10
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh
KV1-VT3
Đường vào Trường cấp 2-3
Suốt tuyến
800
11
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh
Hết đất ông Năm Nhựt
350
12
Lộ Trường Lộc nối dài
KV2-VT3
Cầu Sáu Trực
Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
300
13
Lộ Gạch Cọt
KV2 - VT3
Cầu Gạch Cọt
Hết ranh đất bà Nói
300
14
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu
KV2 - VT3
Kênh Bưng Xúc
Suốt tuyến
300
15
Lộ Nhánh rẽ ông ìa
KV2 - VT3
Giao Quốc lộ 60
Hết ranh đất ông Lý Cal
300
16
Tuyến đường đal kênh ông Yen
KV2 - VT3
Giáp Quốc lộ 60
Giáp ranh xã Phú Tân,
huyện Châu Thành
300
VI
XÃ LONG ĐỨC
XÃ LONG ĐỨC
XÃ LONG ĐỨC
XÃ LONG ĐỨC
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Cầu Đại Ngãi
Giao Đường Tỉnh 93 5B
1.200
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Giáp ranh TT Long Phú
900
2
Đường Tỉnh 93 5B
KV2-VT1
Giáp đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal)
Giáp ranh xã Phú Hữu
520
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ)
KV2-VT1
Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và Đường Tỉnh 93 5B
Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (Hết đất ông Đặng Văn Gỡ)
500
4
Đường Huy n 23 (Đường đal c p kinh mới cũ)
KV2-VT2
Kênh Bà X ẩm
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
420
4
Đường Huy n 23 (Đường đal c p kinh mới cũ)
KV2 - VT3
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
Giáp đường đal liền 3 ấp
350
5
Đường Huyện 27
KV2 - VT2
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Giáp ranh xã Tân Hưng
420
6
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức
KV2 - VT2
Đầu đất Bến phà Long Đức-Đại Ngãi
Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
400
6
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức
KV2-VT1
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard)
Đầu kênh Bà X ẩm
500
7
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Sông Saintard
300
8
Đường phía Đông kênh Bà xẩm
KV2 - VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đường ra cống Bào Biến
350
9
Đường ra cống Bào Biển
KV2 - VT2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đường Huyện 27
420
10
Đường đal
KV2 - VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ)
Quốc lộ Nam Sông Hậu
300
10
Đường đal
KV2 - VT2
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
450
10
Đường đal
KV2 - VT3
Phía Đông kênh Bào tr e
Suốt tuyến
300
10
Đường đal
KV2 - VT3
Phía Tây kênh Bào tr e
Suốt tuyến
300
11
Đường Gạch Gốc - Tư Tài
KV2 - VT3
Đường đal liền 3 ấp
Giáp Đường Tư Tài- Trại giống
300
12
Lộ Rạch Củi
KV2 - VT3
Đường đal liền 3 ấp
Giao Đường Tỉnh 93 5B
300
13
Đường đal (liền 3 ấp)
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Cống 3 Đ m
300
14
Lộ phía Đông kênh Bà X m
KV2 - VT2
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Sông Saintard (hết đất Bà Thâm)
400
15
Lộ cặp Sông Hậu
KV2 - VT3
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám
Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong
300
16
Đường vào bãi rác
KV2 - VT3
Giáp Đường Huyện 27
Đường trại giống
300
17
Đường trại giống
KV2 - VT3
Giáp khu tái định cư
Đường phía Đông kênh Bào Tre
300
18
Đường Bảy Triệu
KV2 - VT3
Giáp đường đal 3 ấp
Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre
300
19
Đường Rạch Củi - Tư Tài
KV2 - VT3
Giáp lộ Rạch Củi
Giáp Đường Tư Tài- Trại giống
300
20
Đường 2 bên ngọn Đập Đá
KV2 - VT3
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Suốt tuyến
300
VII
XÃ PHÚ HỮU
XÃ PHÚ HỮU
XÃ PHÚ HỮU
XÃ PHÚ HỮU
1
Đường Tỉnh 93 5B
KV2- VT1
Giáp ranh xã Long Đức
Giáp ranh xã Châu Khánh
500
2
Đường Huyện 23
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Cầu Ngang
350
3
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
KV2 - VT3
Cống Bồng Bồng
Giáp ranh xã Châu Khánh.
450
4
Tuyến cặp Sông Giăng Cơ
KV2 - VT3
Đầu đất Đình Phú Trường
Suốt tuyến
300
5
Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức)
KV2 - VT3
Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu)
Giao Đường Tỉnh 93 5B (ấp Phú Thứ)
300
6
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt
KV2 - VT3
Cầu Mây Hắt (cặp sông
Saintard)
Rạch ông Xuân
300
6
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt
KV2 - VT3
Rạch ông Xuân
Sông Giăng Cơ
300
7
Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt
KV2 - VT3
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
Cầu Thanh Niên Phú Trường (Giáp ranh xã Trường Khánh)
300
8
Lộ vòng cung
KV2 - VT3
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt
300
9
Lộ cặp rạch ông Xuân
KV2 - VT3
Giao Đường Huyện 22
Hết đất nhà ông Tiền
300
10
Đường đal kênh 26/3
KV2 - VT3
Giao Đường Huyện 22
Cầu kênh cấp 2
300
VIII
XÃ CHÂU KHÁNH
XÃ CHÂU KHÁNH
XÃ CHÂU KHÁNH
XÃ CHÂU KHÁNH
1
Đường Tỉnh 93 5B
KV2- VT1
Giáp ranh xã Phú Hữu
Giáp ranh xã Tân Thạnh
500
2
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
KV2 - VT2
Giáp ranh xã Phú Hữu
Giáp ranh phường 8 - TPST
540
3
Đường Huyện 24
KV2 - VT2
Giao Đường Tỉnh 935B
Giáp ranh xã Tân Thạnh
400
4
Đường Miếu Bà
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 935B
Giáp ranh xã Tân Hưng
300
5
Đường cầu Sáu Tiền
KV2 - VT3
Giáp ranh xã Long Đức
Ngã 3 lộ (gần nhà Ông Ơn )
320
6
Lộ nhà ông Thiện
KV2 - VT3
Cống thuỷ nông (cầu ba Hô)
Giao Đường Huyện 24
350
7
Tuyến lộ khu C
KV2 - VT3
Đầu ranh đất Miếu Bà
Đầu Cầu ông Qn (ấp Nhì)
300
8
Lộ ấp Nhất ( ấp Ba)
KV2 - VT3
Giáp ranh Phường 8- TPST
Cầu Thanh niên Trường An
400
9
Lộ Chông Chác
KV2 - VT3
Cầu Thanh niên Trường An
Cầu Thanh niên Chông Chác (P5- TPST)
300
10
Đường đất Chông Chác
KV2 - VT3
Cầu Thanh niên Chông Chác (P5- TPST)
Giáp ranh Khóm 5, phường 5, TPST
300
11
Lộ khu vực bến đò ấp Nhì
KV2 - VT3
Đầu đất Ông Chiến (Giáp Phú Hữu)
Cầu Ông Ben
300
12
Đường đất cặp Sông Saintard
KV2 - VT3
Giáp lộ giao thông 30/4 (Nhà ông Bâu ấp Nhì)
Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc)
300
13
Lộ nhà ông Tư Tài
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Hết ranh đất ông Tư Tài
300
14
Lộ nhà ông Ba Honda
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Hết đất ông Ba Honda
300
15
Lộ Đình
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 93 5B
Đường Huyện 24
300
16
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
KV2-VT2
Đoạn qua ấp Nhất
Suốt tuyến
450
16
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
KV2-VT2
Đoạn qua ấp Nhì
Suốt tuyến
450
17
Đường trục chính Hội Đồng
KV2 - VT3
Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard)
Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe
320
IX
XÃ TÂN THẠNH
XÃ TÂN THẠNH
XÃ TÂN THẠNH
XÃ TÂN THẠNH
1
Đường Tỉnh 933
KV1 - VT2
Giáp ranh xã Tân Hưng
Cầu Saintard
1.800
2
Đường Tỉnh 93 5B
KV1 - VT3
Giáp ranh xã Châu Khánh
Đường Tỉnh 933
600
2
Đường Tỉnh 93 5B
KV1 -VT2
Đường Tỉnh 933
Cống Cái Quanh
700
2
Đường Tỉnh 93 5B
KV2-VT1
Cống Cái Quanh
Qua cống Cái xe đến giáp ranh TPST
600
3
Đường Tỉnh 934B
KV1-VT1
Giáp ranh phường 4, TP. Sóc Trăng
Giáp ranh Tài Văn - Trần Đ
1.300
4
Đường Huyện 24
KV2 - VT2
Giao Đường Tỉnh 933
Giáp ranh xã Châu Khánh
400
5
Khu vực chợ Tân Thạnh
KV1-VT3
Đường Tỉnh 935B
Sông Saintard
600
6
Đường vào bãi rác
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
7
Khu vực chợ Cái Quanh
KV1-VT3
Cầu Cái Quanh
Hết đất ông Út Tài
800
7
Khu vực chợ Cái Quanh
KV1 - VT3
Ngã 3 chợ Cái Quanh
Cầu Nhà Thờ
800
8
Đường cặp sông Saintard
KV2- VT1
Từ cống Cái Quanh
Hết ranh đất Nhà quản lý cống Cái Xe
480
9
Đường đal 2 bên sông Mương Tra
KV2 - VT3
Đầu cầu Tân Hội -Mương Tra
Giáp đường tỉnh 934B
300
9
Đường đal 2 bên sông Mương Tra
KV2 - VT3
Cống Cái Xe
Hết đất ông Khởi
300
10
Đường đal Ba Đáng
KV2 - VT3
Lộ Hàm Trinh
Kênh Hưng Thạnh
300
11
Lộ Hàm Trinh
KV2 - VT2
Sông Băng Long
Cống Bà Cầm
480
11
Lộ Hàm Trinh
KV2 - VT3
Cống Bà Cầm
Cầu Hai Hòa
350
12
Lộ Ba Dương
KV2 - VT3
Đường Tỉnh 933
Hết đất Bà Sự
300
13
Lộ Ba Võ
KV2 - VT3
Đường vào bãi rác
Hết đất ông Chín Cường
300
14
Đường đal còn lại
KV2- VT1
Đầu ranh đất ông Út Tài
Đập Hai Hải
500
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Cầu Cái Đường
Giao Đường Tỉnh 93 5B
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Cầu Nhà Thờ
Đập Hai Lợi
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Từ giao lộ chợ Cái Quanh
Giao Lộ Hàm Trinh
400
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Giáp ranh xã Long Phú
Hết đất ông Tư Chung
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Cống Bà Cầm
Hết ranh đất Đình Tân Hội
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Đầu ranh đất Tư Hữu
Cầu Hai Do
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường)
Cầu 6 Chồi
400
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Ngã 3 Nhà ông Tùng
Giáp đường tỉnh 93 5B
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Đập Út Hiển
Cầu Thanh Niên
300
14
Đường đal còn lại
KV2-VT1
Cầu Sanitard
Ranh xã Châu Khánh (Thuộc lộ khu 3)
530
14
Đường đal còn lại
KV2-VT3
Cống Chòi Mòi
Cầu Mương Tra 2
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Tiếp giáp lộ Hàm Trinh
Cầu Hai Do
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Giáp Đường đal Mương Tra
Hết ranh đất đất ông Hùng
300
14
Đường đal còn lại
KV2 - VT3
Giáp đường đal Cái Xe
Hết ranh đ t đất ông Quân
300
15
Đường huyện 28
KV2 - VT3
Đường tỉnh 93 5B
Giáp ranh xã Tân Hưng
400
X
XÃ TÂN HƯNG
XÃ TÂN HƯNG
XÃ TÂN HƯNG
XÃ TÂN HƯNG
1
Đường Tỉnh 933
KV1-VT2
Ranh Thị tr ấn Long Phú
Ranh xã Tân Thạnh
1.800
2
Đường Huyện 25
KV2-VT3
Giao Đường Tỉnh 933
(UBND xã)
Cầu Đầu Sóc
480
2
Đường Huyện 25
KV2-VT1
Cầu Đầu Sóc
Cầu Xóm Ray
550
3
Đường Huyện 26
KV2 - VT3
Cầu Liên p Tân Qui A- Kokô
Rạch Bưng Thum xã Long Phú
400
4
Đường Huyện 27
KV2 - VT2
Sông Bào Biển
Giáp ranh xã Long Đức
420
5
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong
KV2 - VT3
Đầu ranh đất Hai Đực qua cầu nhà lầu
Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức
300
5
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong
KV2 - VT3
Cầu nhà Lầu
Kênh Hai Hường
300
5
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong
KV2 - VT3
Cầu Bào Trễ
Hết đất nhà ông Ba xế
300
5
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong
KV2 - VT3
Giáp ranh đất nhà ông Ba xế
Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
300
6
Đường đal cặp sông Bào Biển phía Nam
KV2 - VT3
Cầu đầu Sóc
Ranh thị trấn Long Phú
300
7
Đường đal cặp sông Bào Biển phía Bắc
KV2 - VT3
Cầu đầu Sóc
Cầu qua sông Bào Biển
300
8
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Đường Tỉnh 933
KV2 - VT3
Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp Đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc
Hết ranh đất ông Lâm Sanh
300
8
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Đường Tỉnh 933
KV2 - VT3
Trường Tiểu Học Tân Hưng A
Hết ranh đất ông Kim Sang
300
8
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Đường Tỉnh 933
KV2 - VT3
Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch)
Giao Đường Huyện 25
300
8
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Đường Tỉnh 933
KV2 - VT3
Hết ranh đất ông Hiệp qua Đường Huyện đến đất bà mai qua cầu chín chiến
Hết ranh đất ông 8 Kiển
300
8
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Đường Tỉnh 933
KV2 - VT3
Kênh Thẻ 11
Hết ranh đất nhà ông Liên
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Cầu Liên p Tân Qui A- Kokô
Kênh Hưng Thạnh
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Cầu PécDon
Kênh ông Hi
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Kênh Ông Hi
Giáp ranh kênh 25 tháng 4
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Cầu PécDon
Hết đất ông Trà Thành Lợi
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc)
Kênh Hưng Thạnh
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Cầu Kim Sang
Sân phơi Tân Qui B
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Sân phơi Tân Qui B
Hết đất nhà Bà Liễu
300
9
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Đường T nh 933
KV2 - VT3
Giáp đất ông Trà Thành Lợi
Giáp ranh ấp Bưng Thum, Long Phú
300
10
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng
KV2 - VT3
Nhà ông Nguyễn Văn Thành
Cầu Xóm Ray
300
11
Lộ Phía Đông Kênh Hưng Thạnh
KV2 - VT3
Sông Băng Long, Khu 4 KoKô
Giao Đường Huyện 26
300
12
Đường huyện 28
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
350
13
Đường đal
KV2-VT3
Cầu khu 3 (bờ hướng Nam)
Kênh Hưng Thạnh
300
14
Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
15
Đường Huyện 24
KV2-VT3
Đường tỉnh 933
Giáp ranh Châu Khánh
450
XI
XÃ LONG PHÚ
XÃ LONG PHÚ
XÃ LONG PHÚ
XÃ LONG PHÚ
1
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV2- VT1
Ranh thị trấn Long Phú
Ranh Đại Ân 2
900
2
Đường Tỉnh 933C
KV2-VT1
Ranh xã Đại Ân 2
Cầu Xả Chỉ
520
2
Đường Tỉnh 933C
KV1 - VT2
Cầu Xả Chỉ
Ranh thị trấn Long Phú
1.000
3
Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )
KV2 - VT3
Ranh Tài Văn
Đ ế n ranh xã Liêu Tú
950
4
Đường Huyện 29
KV2 - VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
5
Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ)
KV2 - VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cống Xả Chỉ
340
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu M n 1
Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông)
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu sắt M n 1
Kênh xã Chỉ
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 933C
Hết đất Kim Yêm
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 933C
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn)
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu Tư Xê
Cầu Thanh Niên Mười Chiến
300
6
Các đường đal còn lại phía Đông Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Giao Đường Tỉnh 933C
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
300
7
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
KV2 - VT2
Cầu Tân Lập
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)
450
7
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
KV2 - VT3
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)
Kênh 25/4
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT2
Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã)
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
450
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
(cũ: Cầu Chùa Phật)
330
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
Giao Đường Huyện 29
(gần ranh ấp Tú Điềm)
330
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Kênh Phụ Nữ
Ngã 3 trường T iểu học Long Phú C (Sóc Mới)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 trường T iểu học Long Phú C (Sóc Mới)
Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Đ t ông Dư ơ ng Tài (cặp kênh Phụ Nữ)
Lộ vành đai Sóc Mới-Tân Lập
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 Chùa Hải Long Phước
Cầu ông Phưm
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu ông Phưm
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum)
Cầu 25/4 Bưng Thum
(cặp kênh 25/4)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Cầu 25/4 Bưng Thum
(cặp kênh 25/4)
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
Cầu Kim Thái Thông
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2 - VT3
Đầu đất Lâm sết
Kênh Lò Đường
300
8
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C
KV2-VT3
Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng)
Ranh huyện Trần Đ
300
9
Đường xã Chỉ
KV2-VT3
Đường Tỉnh 933C
Quốc lộ Nam Sông Hậu
300
10
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng
KV2-VT3
Ngã 3 Bưng Thum
(qua cầu Thanh Niên)
Ranh xã Tân Hưng
300
11
Đường đal song song Sông Cái Xe
KV2 - VT3
Chùa Bưng Col
Ranh xã Đại Ân 2
300
12
Đường đal
KV2 - VT3
Lò Rèn
Ranh đất ông Phai nước mặn
350
12
Đường đal
KV2 - VT3
Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn)
Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
300
12
Đường đal
KV2 - VT3
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
Giao huyện lộ 29
300
12
Đường đal
KV2 - VT3
Cầu Chấn B ì nh (Bung Col)
Giáp xã Tài Văn
300
12
Đường đal
KV2 - VT3
Cầu Chùa Bưng Col
Cầu Tư Vĩnh
300
12
Đường đal
KV2 - VT3
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông
kênh 96 Long Hưng)
Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
300
13
Đường huyện 26
KV2 - VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
14
Đường đal kênh bà xẩm
KV2 - VT3
Giáp đường đal cặp UBND xã
Giáp ranh thị trấn Long Phú
300
I
HUYỆN MỸ XUYÊN
HUYỆN MỸ XUYÊN
HUYỆN MỸ XUYÊN
HUYỆN MỸ XUYÊN
I
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
1
Đường Trưng Vương 1
1
Suốt đường
Suốt đường
12.000
2
Đường Trưng Vương 2
1
Suốt đường
Suốt đường
12.000
3
Đường Lê Lợi
1
Giáp đường Phan Đình Phùng
Hẻm 1 Lê Lợi
11.000
3
Đường Lê Lợi
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
10.000
4
Hẻm 1 Lê Lợi
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.700
5
Hẻm 2 Lê Lợi
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
2.000
6
Đường Phan Đình Phùng
1
Suốt đường
Suốt đường
10.000
7
Đường Lý Thường Kiệt
1
Suốt đường
Suốt đường
8.000
8
Đ. Nguyễn Tri Phư ơ ng
1
Suốt đường
Suốt đường
7.500
Đường Lê Hồng Phong
(Đường tỉnh 934 cũ)
1
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST)
Ngã tư Phước Kiện
7.500
9
Đường tỉnh 934
2
Giáp đường Đoàn Minh Bảy
Cầu Tiếp Nhật
5.700
9
Đường tỉnh 934
3
Cầu Tiếp Nhật
Ranh xã Tài Văn
4.300
10
Đường tỉnh 934
1
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo)
Cống số 1
3.000
10
Đường tỉnh 934
2
Cống số 1
Giáp ranh TP Sóc Trăng
2.700
11
Hẻm 108 (nghĩa trang)
1
Giáp đường tỉnh 934
Kênh Xáng
1.500
12
Hẻm 111
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.600
13
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
1
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
1.350
14
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
1
Giáp đường tỉnh 934
Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (Thửa s 2, tờ BĐ 33)
1.600
14
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
2
Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (Thửa s 2, tờ BĐ 33)
Giáp đường Huỳnh Văn Chính
850
15
Đường đi Tài Công
1
Giáp đường tỉnh 934
Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
1.500
16
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe)
1
Giáp đường tỉnh 934
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen
940
16
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe)
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
350
17
Đường Đê Bao Phú Hữu
1
Giáp đường tỉnh 934
Kênh An Nô
1.600
18
Hẻm 99
1
Giáp đường tỉnh 934
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm
1.100
19
Đường Triệu Nương
1
Giáp đường Hoàng Diệu
Giáp đường Lý Thường Kiệt
8.500
19
Đường Triệu Nương
2
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Phước Kiện
7.000
19
Đường Triệu Nương
1
Giáp đường Hoàng Diệu
Giáp đường Đoàn Minh Bảy
8.500
20
Đường Ngô Quyền
1
Cầu bà Thuỷ
Cầu số 2
1.100
20
Đường Ngô Quyền
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
700
21
Đường Nguyễn Thái Học
1
Giáp Đường Hoàng Diệu
Miễu Lò heo
2.400
21
Đường Nguyễn Thái Học
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.300
22
Đường Trần Hưng Đ o
1
Từ cầu Chà Và
Cơ quan Huyện Ủy cũ lên 300m
3.700
22
Đường Trần Hưng Đ o
2
Từ Huyện Uỷ cũ lên 300m
Giáp ranh TP. Sóc Trăng
3.000
23
Đường Phan Chu Trinh
1
Đường Ngô Quyền
Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ)
1.100
23
Đường Phan Chu Trinh
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
700
24
Đường Phan Thanh Giãn
1
Giáp đường Triệu Nương vào
Hết dãy phố họ Mã
1.100
24
Đường Phan Thanh Giãn
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
700
25
Đường Văn Ngọc Tố
1
Suốt đường
Suốt đường
5.000
26
Đường Đoàn Minh Bảy
1
Suốt đường
Suốt đường
5.000
27
Đường Huỳnh Văn Chính
1
Giáp Đường tỉnh 934
Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)
2.000
27
Đường Huỳnh Văn Chính
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.400
28
Đường Thầy Cùi
1
Suốt đường
Suốt đường
1.000
29
Đ. Lê Văn Duyệt
1
Suốt đường
Suốt đường
1.300
30
Đường vào Trường Tiểu Học Mỹ Xuyên 2
1
Suốt đường
Suốt đường
5.500
31
Huyện lộ 56
1
Ngã tư Phước Kiện 1 Hẻm kênh Chủ Hổ
Ngã tư Phước Kiện 1 Hẻm kênh Chủ Hổ
3.000
31
Huyện lộ 56
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
2.100
32
Hẻm Đình Thần
1
Giáp Đường huyện 56
Đường Thầy Cùi
600
33
Hẻm 67 (Trường học)
1
Giáp Đường huyện 56
Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn
600
34
Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ)
1
Giáp Đường huyện 56
Cống Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)
900
34
Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ)
Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ
Đ ế n Cống Vĩnh Xuyên
400
35
Đường Hoàng Diệu
1
Cầu Chà Và
Cầu Bà Thuỷ
10.000
36
Đường Phan Bội Châu
1
Đ. Trần Hưng Đạo
Cầu Lò Heo
2.000
36
Đường Phan Bội Châu
2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.500
37
Hẻm 20
1
Giáp đường Phan Bội Châu
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
800
38
Hẻm 70
1
Giáp đường Phan Bội Châu
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị út
800
39
Đường Phước Kiện
1
Suốt đường
Suốt đường
800
40
Đường vào khu dân cư điện lực
1
Giáp đường Lê Hồng Phong
KDC Điện lực
2.000
41
Khu dân cư Điện lực
1
Toàn Khu
Toàn Khu
2.000
42
KDC Đại Thành
1
Toàn Khu
Toàn Khu
3.500
43
KDC Hồng Phát
43
Đường D 1
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
5.500
43
Đường D2, đường D3; Đường N5
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
4.600
43
Các tuyến đường nội bộ còn lại
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
3.500
44
Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong)
1
Giáp đường Lê Hồng Phong
Kênh Thủy Lợi
1.600
44
Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong)
Kênh Thủy Lợi
Đường Trần Hưng Đạo
900
45
Đường Bạch Đằng
2
Giáp đường Bạch Đằng (TP. Sóc Trăng)
Đường Trần Hưng Đạo
3.000
45
Đường Bạch Đằng
1
Đường Trần Hưng Đạo
Giáp đường Lê Hồng Phong
3.500
46
KDC Hòa Mỹ
1
Toàn khu
Toàn khu
2.500
47
Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi)
1
Dưới cầu cao đi vô
Dưới cầu cao đi vô
700
48
Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
900
49
Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
50
Hẻm tr ại cưa Huệ An
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
1.300
51
Hẻm 30 ( p Chợ Cũ )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
52
Hẻm 37
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
53
Hẻm 30 ( Ấp Hòa Mỹ )
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
54
Hẻm 138 ( Ấp Chợ Cũ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
55
Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
56
Hẻm vào chùa thới hưng (đường Bạch Đ ng)
1
Suốt hẻm
Suốt hẻm
500
II
XÃ ĐẠI TÂM
XÃ ĐẠI TÂM
XÃ ĐẠI TÂM
XÃ ĐẠI TÂM
1
Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn
KV2-VT1
Vào 300m
Vào 300m
500
1
Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn
KV2-VT2
Phần còn lại
Phần còn lại
400
2
Đường 939 (Đại Tâm-Phú Mỹ)
KV2-VT2
Vào 300m
Vào 300m
700
2
Đường 939 (Đại Tâm-Phú Mỹ)
KV2-VT3
Phần còn lại
Phần còn lại
500
3
Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
KV1-VT1
Giáp Quốc lộ 1
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
1.500
3
Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
KV2-VT1
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
Giáp ranh xã Tham Đôn
850
4
Quốc lộ 1A
KV1-VT1
Ngã 3 Trà Tim
Hết ranh đất Chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
4.700
4
Quốc lộ 1A
KV1- VT1
Hết ranh đất Chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
Cống SaLôn
4.500
4
Quốc lộ 1A
KV1-VT2
Cống SaLôn
Kênh Sử Ngọc Sơn
3.800
4
Quốc lộ 1A
KV1-VT2
Kênh Sử Ngọc Sơn
Giáp ranh xã Thạnh Phú
2.800
5
Quốc lộ 1A (tuyến tránh TP. Sóc Trăng)
KV1-VT1
Giáp Quốc lộ 1
Giáp ranh TP. Sóc Trăng (phường 10)
4.700
6
Đường cặp kênh 19/5
(dự
án VNSAT)
KV2-VT3
Nhà Máy xử lý rác
Đường tỉnh 939
500
7
Hẻm 25 (D án VNSAT)
KV2-VT2
300m đầu Từ Quốc Lộ 1 , hẻm 25 cũ
Giáp ranh xã Tham Đôn
600
7
Hẻm 25 (D án VNSAT)
KV2-VT3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
400
8
Hẻm 16
KV2-VT3
Đường liên ấp
Ranh xã Phú Mỹ
300
9
Đường Cặp Kênh Tìa Phan
KV2-VT3
Đường liên ấp Tâm Kiên
Kênh Ông Mùi
500
III
XÃ THẠNH PHÚ
XÃ THẠNH PHÚ
XÃ THẠNH PHÚ
XÃ THẠNH PHÚ
1
Đường KDC đường đal khu 4 - Phú Hòa - Phú Thành
KV2-VT2
Đường tỉnh 940
Cầu Dì Tư Màng
400
2
Tuyến Cầu cần Đước
KV2-VT2
Cầu Cần Đước
Kênh 19/5
400
3
Tuyến đường đal Ba Chu i (Cố n g Sóc Bưng)
KV2-VT2
Quốc lộ 1
Cầu nhà ông Khánh
400
4
Đường nhựa vào ấp Rạch Sên
KV2-VT2
Giáp Quốc Lộ 1 (đường loại 3)
Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
450
5
Đường nhựa ấp cần Đước
KV2-VT2
Quốc lộ 1
Cầu chùa Cần Đước
550
5
Đường nhựa ấp cần Đước
KV2-VT3
Cầu chùa Cần Đước
Đến kênh 19/5
400
6
Đường đất trường M u giáo cần Đước (2 bên)
KV1-VT2
Quốc lộ 1
Vào 500 m
650
6
Đường đất trường M u giáo cần Đước (2 bên)
KV1-VT3
Từ trên 500 m
Đến 700 m
500
7
Lộ Nhựa Khu 2
KV1-VT1
Đường Trưng Nhị
Đ ế n đường đan thứ I
1.400
7
Lộ Nhựa Khu 2
KV1-VT2
Đoạn còn lại
Đ ế n cống khu II
950
8
Đường đan khu 3
KV1-VT2
Quốc lộ 1
Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt
950
9
Đường đất khu 3
KV2-VT1
Giáp Lộ đan khu 3
Đ ế n cống Rạch Sên
580
10
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
KV1-VT3
Quốc lộ 1
Đ ế n cống 4 H ơ n
620
10
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
KV2-VT1
Cống 4 H ơ n
Đ ế n ngã 4 khu 4
580
10
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
KV2-VT2
Đến ngã 4 khu 4
Đường tỉnh 940
510
11
Đường đal hẻm Chụng Ken
KV1-VT1
Suốt đường (đường loại 3)
Suốt đường (đường loại 3)
1.300
12
Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ)
KV1-VT2
Đường Trưng Trắc
Giáp ranh xã Lâm Khiết
1.200
13
Khu vực chợ Thạnh Phú
ĐB
Khu trung tâm chợ
Khu trung tâm chợ
4.800
14
Đường Trưng Nhị
(Quốc lộ 1A (Cũ))
KV1-VT2
Giáp Quốc lộ 1
Sông Nhu Gia
3.200
15
Đường Trưng Trắc
(Quốc lộ 1A (Cũ))
KV1-VT1
Sông Nhu Gia
Giáp Quốc lộ 1
4.000
16
Quốc lộ 1
ĐB
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3)
Cầu Cần Đước
3.500
16
Quốc lộ 1
ĐB
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4)
Giáp đường tỉnh 940
3.800
16
Quốc lộ 1
KV1-VT1
Từ giáp đường 940
Qua Cống Sóc Bưng 200m
3.000
16
Quốc lộ 1
KV1-VT2
Cầu Cần Đước
Giáp ranh xã Đại Tâm
2.800
16
Quốc lộ 1
KV1-VT3
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới
2.100
17
Đường tỉnh 940
KV2-VT1
Quốc lộ 1
Ngã 4 Khu 4
1.800
17
Đường tỉnh 940
KV2-VT2
Từ Ngã 4 Khu 4
Phà Chàng Ré (Giáp ranh xã Gia Hòa 1)
1.300
17
Đường tỉnh 940
KV2-VT1
Giáp Quốc Lộ 1
Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)
1.000
18
Đường huyện 58
KV2-VT3
Giáp Quốc Lộ 1
Giáp Đường huyện 57
450
19
Đường huyện 57
KV2-VT3
Giáp Đường huyện 58
Giáp ranh xã Tham Đôn
450
IV
XÃ THẠNH QUỚI
XÃ THẠNH QUỚI
XÃ THẠNH QUỚI
XÃ THẠNH QUỚI
1
Đường đal vào Đay sô
KV2-VT1
Từ đầu hẻm vào 700m
Từ đầu hẻm vào 700m
500
1
Đường đal vào Đay sô
KV2-VT2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
400
2
Lộ đan đi Bưng Thum
KV2-VT1
Quốc Lộ 1
Cầu Đay Sô
500
2
Lộ đan đi Bưng Thum
KV2-VT2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
400
3
Khu vực chợ Hòa Khanh
KV1-VT2
Giáp Quốc lộ 1
Đ ế n chùa Trà Cuôn
1.000
3
Khu vực chợ Hòa Khanh
KV1-VT3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
800
4
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh Quới)
KV1-VT1
Cầu Xẻo Tra
về hướng Thạnh Phú 500m
2.800
4
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh Quới)
KV1-VT2
Điểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú
Cầu Lịch Trà
2.400
4
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh Quới)
KV1-VT1
Cầu Lịch Trà
V hai phía 1000 m
2.800
4
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh Quới)
KV1-VT3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
2.100
5
Đường huyện 53
KV1-VT3
Giáp Quốc Lộ 1
Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
800
5
Đường huyện 53
KV2-VT1
Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
400
6
Đường đal Đào Viên
KV2-VT1
Giáp Quốc Lộ 1
Hết Lộ
500
7
Đường lộ Đất Đỏ
KV2-VT2
Giáp Quốc lộ 1
Cống Thạnh Trị
400
8
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
500
9
Đường đal Trà É
Quốc lộ 1
Vào 1000m
400
10
Đường đal ấp Thạnh Thới
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Giáp ranh thị tr ấn Phú Lộc
350
V
XÃ NGỌC TỐ
XÃ NGỌC TỐ
XÃ NGỌC TỐ
XÃ NGỌC TỐ
1
Đường tỉnh 936
KV2-VT1
Giáp ranh xã Ngọc Đông
Cống Đập Đá
630
2
Đường tỉnh 936 B
KV2-VT1
Đường đal vào cầu Miếu Lấm
Giáp ranh xã Hòa Tú 2
700
3
Khu Vực chợ Cổ Cò
KV1-VT1
Khu trung tâm chợ (Giới hạn bởi: cầu Hòa Lý, Sông C ổ Cò, Đường đal vào cầu Miếu Lấm, Đường 936 và 936B)
Khu trung tâm chợ (Giới hạn bởi: cầu Hòa Lý, Sông C ổ Cò, Đường đal vào cầu Miếu Lấm, Đường 936 và 936B)
1.800
4
Đường Huyện 51
KV2-VT2
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần)
450
4
Đường Huyện 51
KV2-VT3
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần)
Đường tỉnh 936
450
5
Đường trước UBND xã
KV1-VT1
Đường tỉnh 936
Trường THCS Ngọc Tố
1.400
6
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Giáp Sông Cổ Cỏ
Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
500
VI
XÃ NGỌC ĐÔNG
XÃ NGỌC ĐÔNG
XÃ NGỌC ĐÔNG
XÃ NGỌC ĐÔNG
1
Đường tỉnh 936
KV2-VT1
Từ phà Dù Tho
Đường tỉnh 936 cũ
700
1
Đường tỉnh 936
KV2-VT2
Đường tỉnh 936 cũ
Giáp ranh xã Ngọc Tố
630
2
Đường huyện 15
KV2-VT1
Ngã ba Hòa Thượng
Hết ranh trường Tiểu học Ngọc Đông 1
500
2
Đường huyện 15
KV1-VT3
Giáp ranh trường Tiểu học Ngọc Đông 1
Hết ranh trạm Y tế xã Ngọc Đông
670
2
Đường huyện 15
KV2-VT1
Giáp ranh tr ạm Y tế xã Ngọc Đông
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
500
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV1-VT3
Giáp ranh xã Tham Đôn
Đầu Cầu Tầm Lon
900
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV1-VT2
Đầu Cầu Tầm Lon
Đường huyện 15
900
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV1-VT3
Đường huyện 15
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
900
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV2-VT1
Tuyến nhánh nối với đường tỉnh 936
Tuyến nhánh nối với đường tỉnh 936
550
4
Đường huyện 55
KV2-VT1
Giáp đường huyện 55
Giáp ranh xã Ngọc Tố
400
5
Tuyến 936 nhánh rẻ
KV2-VT1
Trục phát tr iển tôm lúa
Giáp tỉnh lộ 936
550
VII
XÃ HÒA TÚ 1
XÃ HÒA TÚ 1
XÃ HÒA TÚ 1
XÃ HÒA TÚ 1
1
Đường huyện 15
KV2-VT2
Giáp ranh xã Ngọc Đông
Giáp Sông Đinh
700
1
Đường huyện 15
KV2-VT1
Giáp Sông Đình
Kênh Còng Cọc
900
1
Đường huyện 15
KV2-VT1
Kênh Còng Cọc
Ngã 3 Hòa Phuông
1.100
2
Đường tỉnh 940
KV1-VT1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Kênh Thạnh Mỹ
2.200
2
Đường tỉnh 940
KV1-VT2
Kênh Thạnh Mỹ
Giáp ranh xã Hòa Tú 2
1.700
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huy n Mỹ Xuyên
KV1-VT2
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Cầu Cây Gừa
1.900
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huy n Mỹ Xuyên
KV1-VT3
Cầu Cây Gừa
Giáp Sông Đình
1.300
3
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huy n Mỹ Xuyên
KV1-VT3
Giáp Sông Đinh
Giáp ranh xã Ngọc Đông
900
4
Đường huyện 51
KV2-VT1
Giáp đường Tỉnh lộ 940
Kênh Còng Cọc
1.300
4
Đường huyện 51
KV2-VT1
Kênh Còng Cọc
Giáp Sông Đình
1.000
4
Đường huyện 51
KV2-VT2
Giáp Sông Đinh
Giáp ranh xã Ngọc Tố
700
5
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ)
KV1-VT2
Suốt tuyến
Suốt tuyến
600
6
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
KV1-VT1
Từ ranh ấp Hòa Phuông
Đ ế n ranh ấp Hòa Trung
700
7
Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục
KV2-VT2
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Đường huyện 15
450
8
Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m
KV2-VT2
Đường Trục Phát Tri n Tôm - Lúa
Đường huyện 51
450
VIII
XÃ HÒA TÚ 2
XÃ HÒA TÚ 2
XÃ HÒA TÚ 2
XÃ HÒA TÚ 2
1
Đường tỉnh 936B
KV2-VT2
Cầu Vàm Lẻo
Kênh Cô 2
600
1
Đường tỉnh 936B
KV1-VT2
Kênh Cô 2
Trường THCS Hòa Tú 2
1.100
1
Đường tỉnh 936B
KV1-VT1
Trường THCS Hòa Tú 2
Vòng xoay 940
1.400
1
Đường tỉnh 936B
KV2-VT1
Vòng xoay 940
Cầu Hòa Nhờ A
900
1
Đường tỉnh 936B
KV2-VT2
Cầu Hòa Nhờ A
Giáp ranh xã Ngọc Tố
600
2
Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)
KV2-VT1
Giáp ranh xã Hoà Tú 1
Cầu Hòa Phú
1.200
2
Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)
KV2-VT1
Cầu Hòa Phú
Sông C
1.400
3
Đường tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh)
KV2-VT1
Vòng xoay giáp đường tỉnh 940 (cũ)
Sông C
1.400
4
Đường đal Khu vực chợ Dương
Kiển
KV2-VT1
Trạm y tế xã Hòa Tú 2
Đường tỉnh 940
820
5
Đường đal ấp Dương Kiển
KV2-VT3
Cầu chợ
Hết ranh đất chùa Bửu Linh
300
6
Đường đal (Hòa Nhờ A)
KV2-VT3
Đường tỉnh 940
Kênh số 2 (ấp Hòa Nhờ B)
300
7
Đường huyện 50
KV2-VT2
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
420
8
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
KV2-VT1
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Ngọc Tố
500
9
Đường Trục 12
(Kênh 6 cự - 4 Cang )
KV2-VT3
Suốt Tuyến
Suốt Tuyến
350
IX
XÃ GIA HÒA 1
XÃ GIA HÒA 1
XÃ GIA HÒA 1
XÃ GIA HÒA 1
1
Đường tỉnh 940
KV1-VT2
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú)
Ngã ba Tam Hòa
1.100
1
Đường tỉnh 940
KV1-VT1
Ngã ba Tam Hòa
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
1.400
2
Đường huyện 52
KV2-VT1
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (Cống Tân Hòa)
Đường đal ấp Vĩnh A
700
2
Đường huyện 52
KV2-VT2
Đường đal ấp Vĩnh A
Ngã ba Tam Hòa
500
3
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ)
KV2-VT2
Ngã ba Tam Hòa
Ranh xã Hòa Tú 1
450
4
Đường huy n 50
KV2-VT2
Ngã tư Phước Hòa
Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
430
4
Đường huy n 50
KV2-VT2
Ngã tư Phước Hòa
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
430
5
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV1-VT2
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh
1.000
6
Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò
KV2-VT1
Giáp đường Tỉnh 940
Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
500
7
Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa
KV2-VT2
Ngã ba xã Gia Hòa 1
Ngã tư Phước Hòa
430
8
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
KV2-VT1
Giáp xã Gia Hòa 2
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
500
X
XÃ GIA HÒA 2
XÃ GIA HÒA 2
XÃ GIA HÒA 2
XÃ GIA HÒA 2
1
Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2
KV1-VT2
Cầu xã Gia Hòa 2
Hết ranh đất trạm Y tế xã
600
2
Đường huyện 52
KV2-VT1
Giáp ranh đất UBND xã Gia Hoà 2
Đ ế n giáp ranh xã Gia Hoà 1
500
3
Đường huyện 53
KV1-VT3
Cầu Cà Lăm
Giáp ranh Bạc Liêu
550
4
Đường huyện 50
KV2-VT2
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)
430
5
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
KV2-VT1
Giáp ranh xã Thạnh Quới
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
500
6
Đường đal Nhơn Hòa 3,5m
KV2-VT2
Trung Tâm Xã
giáp ranh ấp Thạnh Q u ới
350
XI
XÃ THAM ĐÔN
XÃ THAM ĐÔN
XÃ THAM ĐÔN
XÃ THAM ĐÔN
1
Huy n l 56
KV1-VT1
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên
Ngã 3 Vũng Đùng
1.300
1
Huy n l 56
KV1-VT2
Ngã 3 Vũng Đùng
Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
600
1
Huy n l 56
KV2-VT2
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng
Giáp ranh xã Thạnh Phú
450
2
Đường tỉnh 936
KV1-VT3
Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn
Xuống Phà Dù Tho
700
2
Đường tỉnh 936
KV1-VT2
Ngã 3 Vũng Đùng
Giáp ranh xã Đại Tâm
850
3
Đường huyện 57
KV1-VT2
Giáp ranh TP Sóc Trăng
Giáp đường tỉnh 936
700
3
Đường huyện 57
KV1-VT3
Giáp đường tỉnh 936
Cuối tuyến
400
4
Đường nh a Bưng Chum
- Trà Mẹt
KV2-VT2
Chùa Tắc Gồng
Cầu Trà Mẹt
450
4
Đường nh a Bưng Chum
- Trà Mẹt
KV2-VT1
Cầu Trà Mẹt
Cống Sà Lôn
(Giáp ranh xã Đại Tâm)
500
5
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
KV1-VT1
Ngã 3 Vũng Đùng
Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (Giáp ranh xã Ngọc Đông)
1.100
K
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
I
THỊ TRẤN K SÁCH
THỊ TRẤN K SÁCH
THỊ TRẤN K SÁCH
THỊ TRẤN K SÁCH
1
Đường 30/4
1
Đầu ranh đất nhà thầy Lén
Cầu sắt Kế Sách
8.200
2
Đường Ung Công Uẩn
1
Đầu c u An Mỹ
Ngã tư Ung Công uẩn
5.300
2
Đường Ung Công Uẩn
2
Ngã Tư Ung Công U n
Giáp Đường Kênh Lộ mới
4.800
2
Đường Ung Công Uẩn
1
Cầu An Mỹ
Ngã Ba B ế n đò
6.300
2
Đường Ung Công Uẩn
2
Ngã Ba B ế n đò
Cống Mười Mót
5.000
2
Đường Ung Công Uẩn
3
Cống Mười Mót
Giáp bờ sông Quán
3.000
2
Đường Ung Công Uẩn
4
Giáp bờ sông Quán
Giáp ranh xã An Mỹ
2.400
3
Đường Phan Văn Hùng
2
Giáp Đường Tỉnh 932
Ngã tư Ung Công uẩn
5.800
3
Đường Phan Văn Hùng
1
Ngã tư Ung Công uấn
Cầu sắt Kế Sách
6.200
3
Đường Phan Văn Hùng
3
Cầu sắt Kế Sách
Hết ranh đất Trường M u giáo
4.700
3
Đường Phan Văn Hùng
4
Giáp ranh đất Trường M u giáo
Cầu Trắng
3.200
4
Đường Tỉnh 932
1
Giáp đường Phan Văn Hùng
Hết ranh đất Nghĩa hang Huyện
2.800
4
Đường Tỉnh 932
2
Hết ranh đất Nghĩa hang Huyện
Cầu NaTưng
1.800
5
Đường 3/2
1
Suốt đường
Suốt đường
5.000
6
Đường Bạch Đằng
1
Suốt đường
Suốt đường
3.000
7
Đường Nguyễn Văn Thơ
1
Suốt đường
Suốt đường
6.000
8
Đường Lê Văn Lợi
1
Suốt đường
Suốt đường
3.000
9
Đ. Nguyễn Trung Tĩnh
1
Suốt đường
Suốt đường
1.600
10
Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm)
1
Suốt đường
Suốt đường
2.700
11
Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm)
1
Suốt đường
Suốt đường
1.500
12
Hẻm 3 (bà Giàu)
1
Giáp ranh nhà bà Giàu
Hết đất ông Hà Ngọc Em
1.500
12
Hẻm 3 (bà Giàu)
2
Đầu ranh đ t nhà ông Thạch Nóc
Cuối hẻm
840
13
Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị)
1
Suốt đường
Suốt đường
2.700
14
Đường Thiều Văn Chỏi
1
Suốt đường
Suốt đường
3.000
15
Đường Lê Lợi
1
Suốt đường
Suốt đường
2.000
16
Khu Dân cư - Thương mại
1
Khu A, K 1 , K2,11,12, G 1 , G2, E 1 , F 1 , F2
Khu A, K 1 , K2,11,12, G 1 , G2, E 1 , F 1 , F2
3.800
16
Khu Dân cư - Thương mại
2
Khu H 1 , H2, E2
Khu H 1 , H2, E2
3.500
16
Khu Dân cư - Thương mại
3
Khu B, C , D
Khu B, C , D
3.000
17
Đ. Nguyễn Hoàng Huy
1
Suốt đường
Suốt đường
3.000
18
Đường Cách Mạng Tháng Tám
1
Giáp đường tỉnh 932
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
2.000
19
Đường đal đi Kế Thành
1
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
1.500
20
Đường xuống bến đò
1
B ế n đò
Giáp Đường Huyện 6
3.000
21
Đường Đal tái định cư Phương Nam
1
Giáp Đường Ung Công Uẩn
Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
1.500
22
Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (Hẻm VTNN Kim Ngôn)
2
Giáp Đường Ung Công Uẩn
Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
500
23
Đường tỉnh 932(Đường Vòng cung cũ)
1
Trường Tiểu Học Kế Sách 1
Cầu Trắng
2.100
24
Hẻm ông Tào Cua ( p An Định)
1
Suốt tuyến (về 2 phía)
Suốt tuyến (về 2 phía)
1.300
25
Đường đal Hải Ký (Ấp An Ninh 2)
1
Đầu ranh đất ông Hai Hải
Giáp ranh ấp An Nghiệp
500
25
Đường đal Hải Ký (Ấp An Ninh 2)
1
Giáp ranh đất ông Hai Hải
Hết ranh đất ông Ba Thai
500
26
Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (Ấp An Ninh 1)
1
Cầu Thanh niên
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
500
27
Đường Đal p An Thành
1
Các đường nội bộ
Các đường nội bộ
500
28
Đường Đal Na Tưng (Ấp An Phú)
1
Giáp Tỉnh lộ 932
Cầu Út Hòa (Giáp ranh xã Kế Thành)
650
29
Đường Đal Kênh Ba Hổng (mép dưới Ấp An Phú)
1
Giáp Tỉnh lộ 932
Giáp Đường Đal Út Hòa
450
30
Đường Đal Kênh Bà Bọc
(mép dưới Ấp An Phú)
1
Giáp Tỉnh lộ 932
Giáp Đường Vành Đai 3 Âp
450
31
Đường Đal kênh Bà Lèo (Ấp An Thành)
1
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Vành Đai 3 p
450
32
Đường Lê Văn Tám
(Ấp An Thành)
1
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng)
Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
2.800
33
Đường Kênh Máy Kéo (Đường quán Hương Lúa)
1
Giáp đường Lê Văn Tám
Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
500
33
Đường Kênh Máy Kéo (Đường quán Hương Lúa)
1
Giáp đường Lê Văn Tám
Giáp đường Tỉnh 932
500
34
Đường đal ấp An Định
1
Các đường nội bộ
Các đường nội bộ
450
35
Đường đal Trường cấp 3 ( p An Khương)
1
Giáp Đường Vòng cung
Giáp ranh đất Trường cấp 3
750
36
Đường đal Nhà ông Tư Khánh ( p An Khương)
1
Đầu ranh đất ông Tư Khánh
Hết ranh đất ông Hùng BHXH
600
37
Đường đal nhà thầy út (sau Trường M u giáo) (Ấp An Khương)
1
Đầu ranh đất ông Khôi
Cuối hẻm
500
38
Hẻm Bệnh viện (Ấp An Thành)
1
Giáp Đường tỉnh 932
Hết ranh đất ông Luận
450
39
Đường đal An Ninh 2
(dọc sông số 1)
1
Giáp B ế n đò
C ng Trạm Xăng dầu
1.300
40
Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (Ấp An Ninh 2)
1
Đầu ranh đất bà Tuyết
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
1.300
41
Hẻm nhà ông Khải chụp hình
1
Giáp ranh đất ông Khải
Giáp đất KDC Thương mại
1.500
42
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn L i
1
Giáp ranh đất ông Thọ
Hết ranh đất nhà ông Cường
950
42
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn L i
1
Đầu ranh đất bà Hạnh
Hết ranh nhà ông Mã Lắng
950
42
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn L i
1
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa
Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
950
43
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
1
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh
Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
950
43
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
1
Đầu ranh đất ông Việt
Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
950
43
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
1
Đầu ranh đất ông Sa
Hết ranh đất ông Dũng
950
44
Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng)
1
Cầu Thanh niên
Giáp Kênh C ầu Trắng
450
45
Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp AN1)
1
Cầu Thanh niên
Hết đất Chùa Vân Trung
450
46
Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết
1
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định)
Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
450
47
Đường đal nhà máy ông Tài
1
Cống Kênh Nổi (575)
Giáp Cầu Bưng Tiết
450
48
Khu tái định cư An Định
1
Các đường nội bộ
Các đường nội bộ
450
49
Đường Đal rạch An Nghiệp
1
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên)
Giáp Đường Huyện 6
450
50
Đường Đal Kênh 8/3 (Kênh Phụ Nữ) phía Ấp An Phú
1
Giáp đường Lộ Mới
Đường Vành Đai 3 p
450
51
Đường đal ấp An Ninh 2
1
Giáp đất ông 3 Thai
Giáp ranh xã An Mỹ
450
52
Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Đ nh)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
350
53
Đường đal kênh 3 Kiệm
(An Ninh 1)
1
Giáp Cầu Hai Phát
Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
350
54
Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại
1
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
Giáp Trung Tâm Thương Mại
1.500
54
Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại
1
Giáp Trung Tâm Thương Mại
Rạch An Nghiệp
1.500
55
Đường kênh 9 (ấp An Thành)
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
500
56
Đường đal khu TĐC trung tâm thương mại ấp An Ninh 2
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.500
57
Đường đal lò gạch (cống 575)
1
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Cống Kênh Nổi (575)
450
II
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
1
Đường chợ chính
1
Đầu ranh đất Hoàng Ba
Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
5.000
1
Đường chợ chính
3
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập
Sông Hậu
3.200
1
Đường chợ chính
4
Đầu ranh đất ông Dư (nước đ á )
Hết ranh đất Chùa Bà
3.200
1
Đường chợ chính
3
Đầu ranh đất ông Sành
Hết ranh đất ông Tư Minh
3.200
1
Đường chợ chính
4
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên
Cầu ông Lý Ớ
3.000
1
Đường chợ chính
2
Cầu ông Lý Ớ
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
4.800
1
Đường chợ chính
5
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà)
Cầu Kênh Đào
1.800
2
Đường Tỉnh 932B
1
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cống Rạch Bối
3.000
2
Đường Tỉnh 932B
2
Cống Rạch Bối
Cầu Rạch Bần
(ranh xã Xuân Hòa)
2.100
3
Đường Khu Hành Chính
1
Tỉnh lộ 932B
Rạch Mương Khai
1.800
4
Đường bờ sông
2
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng
Ngã Ba Tám Khải
1.300
4
Đường bờ sông
1
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo
Sông Cái Côn
1.500
5
Đường vô phân viện
1
Đầu ranh đất ông Quốc Lương
Hết ranh đất Mười Kết
1.800
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
1
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Cầu Mư ơ ng Khai
4.500
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
1
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
4.500
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
1
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Hết ranh đất Mai Văn Dũng
4.500
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
2
ơ ng Khai
Cái Cao
1.800
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
3
Cái Cao
Cái Trâm
1.500
6
Quốc lộ Nam Sông hậu
3
Cái Trâm
Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
1.500
7
Đường huyện 1
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp sông Hậu
1.800
8
Đường đal Trường Tiểu học
1
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành
Hết đất Trường Tiểu học
1.800
9
Đường đal Trường Trung học
1
Giáp Quốc lộ NSH
Hết ranh đất Trường Trung học
1.300
10
Hẻm Bà Bảy Uốn tóc
1
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng
950
11
Hẻm Tư Râu
1
Đầu ranh đất La Thanh Long
Sông Hậu
950
12
Hẻm ông Mong
1
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ
Sông Hậu
950
13
Hẻm ông Lón
1
Đầu ranh đất Trần Thị Huệ
Sông Hậu
950
14
Hẻm Bà Đẹp
1
Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp
Sông Hậu
950
15
Hẻm 7 Giảng
1
Đầu ranh đất Bảy Giảng
Hết đất Nguyễn Văn út
950
16
Hẻm Ba Thích
1
Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng
Hết đất Trần Văn Sướng
950
17
Hẻm Út Miễu
1
Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ
Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc
950
18
Hẻm Út Canh chua
1
Đầu ranh đất Lê Văn Hiền
Hết ranh đất Trần Văn Ý
950
19
Hẻm Ủy ban
1
Đầu ranh đất Hà Văn Buôl
Hết ranh đất Trần văn Tha
950
20
Hẻm nhà ông Trí Dũng
1
Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng
Hết ranh Khu Hành chính thị Trấn
950
21
Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3
1
Đầu ranh đất ông Long
Hết ranh đất Trường cấp 3
1.300
22
Huyện Lộ 3
1
Giáp ranh xã Trinh Phú
Giáp Nam Sông Hậu
1.100
23
Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
400
24
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
1
Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc
Hết ranh đất nhà bà Trang
1.400
24
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
1
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh
1.100
25
Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp ranh quán Ca Da
Hết tuyến
1.400
26
Các tuyến đường đal ấp An Thới
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
450
27
Các tuyến đường đal ấp An Bình
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
350
28
Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
350
29
Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại)
1
Giáp QL Nam Sông Hậu
Giáp đường Khu hành chính
1.400
30
Khu Tái định cư An Lạc Thôn
1
Đường D4 (đường trục chính)
Đường D4 (đường trục chính)
1.780
30
Khu Tái định cư An Lạc Thôn
1
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ)
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ)
1.450
31
Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2)
1
Đường khu hành chính
Rạch Bối
1.000
31
Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2)
1
Rạch Bối
Rạch Bần
500
32
Tuyến tránh đường tỉnh 932B
1
Rạch Bần
Quốc Lộ Nam Sông Hậu
1.500
33
Đường Huyện lộ 1 đến nghĩa trang li ệt sĩ
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
320
34
Hẻm Ủy Ban
1
Nhà ông Trần Văn Tha
Cầu Lý Ớ
800
35
Đường Bê tông
1
Kênh Mương Lộ
Đường Đal sông Hậu
1.000
35
Đường Bê tông
1
Huyện Lộ 1
Cầu Thông Dũng (ấp An Bình)
320
III
XÃ KẾ THÀNH
XÃ KẾ THÀNH
XÃ KẾ THÀNH
XÃ KẾ THÀNH
1
Đường tỉnh 93 2C (Đường Huyện 2 cũ)
KV1-VT2
Cầu Bưng Tiết
Cầu Kế Thành
720
2
Đường UBND xã đi qua Ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (Giáp Châu Thành)
KV2-VT3
Cầu Kế Thành
Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
450
3
Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề
KV2-VT3
Cầu Bưng Tiết
Ngã ba Tư Huôi
300
4
Tuyến Bưng Túc-Thành Tân
KV2-VT3
Cầu Bưng Túc giáp An Khư ơ ng
Giáp ấp Thành Tân
300
5
Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân
KV2-VT3
Cầu Hai Giáp giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
Cầu Hai Giáp giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
300
6
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp
KV2-VT3
Cầu ông Nhiều
Cầu Trịnh Hùng
300
7
Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2
KV2-VT3
Vàm Bưng Túc
Cầu Hai Giáp
300
8
Tuyến Cây Sộp 2
KV2-VT3
Cầu Tư Sĩ
Cầu Lâm Cai
300
9
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2)
KV2-VT3
Cầu Ngã ba Tư Huôi
Giáp Cầu Út Hòa
350
10
Tuyến Cây Sộp 3
KV2-VT3
Nhà tư Thà
Cầu Lâm Cai
300
11
Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng
KV2-VT3
Cầu UBND xã
Giáp Xóm Đồng
400
12
Tuyến Cây Sộp 1
KV2-VT3
Cầu Tư Sĩ
Cầu Út Hòa
300
13
Tuyến Cây Sộp 5
KV2-VT3
Cầu Ba Cham
Vành Đai Ba Cham
300
14
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên)
KV2-VT3
Cầu 9 Quang
Cầu tiểu học K ế Thành 1
300
15
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2
KV2-VT3
Cầu Hai Trình
Cầu Tư Sang
300
16
Tuyến Bưng Túc
KV2-VT3
Cầu Lâm Nh ơ n
Cầu ngã tư Tư Sang 1
350
IV
XÃ K AN
XÃ K AN
XÃ K AN
XÃ K AN
1
Đường tỉnh 932C
KV1-VT2
Cầu Kế Thành
Cầu số 1
720
2
Tuyến đường đal xóm Chòi
KV1-VT2
Cầu Kế An
Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
320
3
Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo
KV2-VT3
Đường tỉnh 932C
Hết ranh đất nhà Hai Cón
300
4
Kênh số 01 Bờ Bắc
KV2-VT3
Giáp ranh ông 10 Voi
Giáp ranh xã K ế Thành
300
V
XÃ TRINH PHÚ
XÃ TRINH PHÚ
XÃ TRINH PHÚ
XÃ TRINH PHÚ
1
Đường Huyện 4
KV1-VT2
Cầu Sóc Tống (ranh xã Th i An Hội)
Giáp ranh xã Ba Trinh
800
2
Đường Tỉnh 932
KV1-VT2
Giáp ranh xã Th i An Hội (Sông Rạch Vọp)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
700
3
Đường mới về UBND xã Trinh Phú
KV1-VT1
Cầu Thới An Hội
Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
720
3
Đường mới về UBND xã Trinh Phú
KV1-VT2
Giáp đường tỉnh 932
Hết ranh đất Trụ Sở UBND xã
550
4
Đường đal mở rộng
KV2-VT3
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú
Cầu Thanh Niên Ấp 1
320
5
Đường đal mở rộng
KV2-VT3
Cầu Ba Chợ
Hết ranh đất ông Hai Việt
320
6
Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1)
KV2-VT3
Nhà ông Thanh Tâm
Cầu Tha La
300
7
Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1-2-12)
KV2-VT3
Nhà ông Ba Mịn
Nhà Ông 5 Nuôi
300
8
Đường UBND xã - 9 Dư
KV2-VT3
Từ trụ sở UBND xã
Giáp ranh xã Ba Trinh
300
9
Đường tuyến thôn cư giáp K ế An (ấp 8)
KV2-VT3
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt
đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
300
10
Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12)
KV2-VT3
Từ nhà ông Lý Phi Long
đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
300
11
Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9)
KV2-VT3
Từ nhà ông Lê văn Nam
đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
300
12
Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10)
KV2-VT3
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi
Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
300
13
Trường M u giáo - ngã cũ ngoài
KV2-VT3
Từ Trường M u Giáo Trinh Phú
Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
300
14
Tuyến đường 6 già - Ba Um
KV2-VT3
Từ nhà ông 6 Già
Đ ế n hết đất ông Dương
Hồng M
n
300
15
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật
KV2-VT3
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu
Đến nhà ông Lê Văn Nhật
300
16
Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La
KV2-VT3
Giáp Đường tỉnh 932
Cầu Tha La
300
VI
XÃ XUÂN HÒA
XÃ XUÂN HÒA
XÃ XUÂN HÒA
XÃ XUÂN HÒA
1
Đường Tỉnh 932B
KV1-VT1
Cầu Rạch Bần (ranh TT. An Lạc Thôn)
Cầu Bờ Dọc
1.100
1
Đường Tỉnh 932B
KV1-VT2
Cầu Bờ Dọc
Đập 9 La
850
1
Đường Tỉnh 932B
KV1-VT3
Đập 9 La
Giáp ranh xã Ba Trinh
700
2
Đường Cái Cao bờ Bắc
KV2-VT3
Giáp ranh Thị trấn An Lạc Thôn
Hết ranh Chùa Thiên Phước
300
3
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa
KV2-VT2
Giáp đường Tỉnh 932B
Cầu 6 Ngây
400
3
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa
KV2-VT3
Cầu 6 Ngây
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
320
4
Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu
KV2-VT2
Giáp Đường Tỉnh 932B
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
600
VII
XÃ PHONG N M
XÃ PHONG N M
XÃ PHONG N M
XÃ PHONG N M
1
Khu vực xã
KV1-VT1
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
Hết ranh đất tổ Điện lực
450
1
Khu vực xã
KV1-VT1
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã
Hết ranh đất 4 Suô l
450
1
Khu vực xã
KV1-VT1
Đầu ranh đất trường Tiểu học
Cầu Bà Xe
450
2
Đường huyện 1
KV2-VT2
Giáp ranh đất Tổ Điện lực
Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
400
VIII
XÃ AN MỸ
XÃ AN MỸ
XÃ AN MỸ
XÃ AN MỸ
1
Đường huyện 6
KV1-VT1
Giáp ranh TT.Kế Sách
Cầu Đình
700
1
Đường huyện 6
KV1-VT1
Cầu Đình
Cầu Ba Miễu
500
1
Đường huyện 6
KV1-VT1
Cầu Ba Miễu
Giáp ranh xã Hậu Thạnh (Huyện Long Phú)
700
2
Đường Đal
KV2-VT2
Bờ Sông Quán
Cống Thầy Ba
490
3
Đường Đal
KV2-VT2
Giáp ranh TT.Kế Sách
Cầu Rạch Bà Tép
490
3
Đường Đal
KV2-VT3
Cầu Rạch Bà Tép
Cầu Hai Lép
350
3
Đường Đal
KV2-VT3
Giáp ấp An Ninh 2, TT. Kế Sách
Cầu chùa An Nghiệp
350
4
Đường Đal An Nghiệp
KV2-VT3
Từ đất ông Kim Sơn
Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
350
5
Đường Đal Phụng An-An Nghiệp
KV2-VT3
Cầu Ba Miễu
Cầu 7 Phuông
350
IX
XÃ ĐẠI HẢI
XÃ ĐẠI HẢI
XÃ ĐẠI HẢI
XÃ ĐẠI HẢI
1
Ch Mang cá
KV1-VT1
Giáp đất Trụ sở UBND xã
Hết ranh đất Chùa Cao Đài Phụng Thiên
1.300
1
Ch Mang cá
KV1-VT2
Khu vực nhà lồng chợ
Khu vực nhà lồng chợ
1.100
2
Đường Huyện 4
KV1-VT2
Cầu Mang cá 2
Giáp ranh xã Ba Trinh
850
3
Đường tỉnh 932B
KV2-VT1
Cầu Mang cá 3
Giáp ranh xã Ba Trinh
800
3
Đường tỉnh 932B
KV1-VT2
Cầu Mang Cá 1
Hết ranh đất ông Hai Đực
1.350
3
Đường tỉnh 932B
KV1-VT1
Cống Vũ Đảo
Cầu Ba Rinh
1.800
4
Đường Kinh Lầu
KV1-VT2
Cầu Mang Cá 1
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn N ê
600
4
Đường Kinh Lầu
KV1-VT3
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn
Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
550
4
Đường Kinh Lầu
KV1-VT1
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải
Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông H i)
850
5
Đường Tỉnh 932C
KV1-VT2
Giáp ranh đất UBND xã
Cầu Số 1 (ranh xã K ế An)
700
6
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh Lộ 932C)
KV2-VT2
Cầu Mang Cá 2
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
400
6
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh Lộ 932C)
KV2-VT3
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
Giáp ranh xã K ế An
350
7
Đường Đal Vườn cò
KV2-VT1
Cầu Ke An hướng về vườn cò
Hết ranh đất ông Chính
450
7
Đường Đal Vườn cò
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Chính
Vườn Cò
320
8
Khu vực chợ Cống Đôi
KV1-VT1
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý)
Hết ranh đất ông Đắc
1.800
9
Quốc lộ 1A
KV1-VT1
Cầu Ba Rinh
Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (H. Châu Thành)
2.600
9
Quốc lộ 1A
KV1-VT2
Cầu Ba Rinh
Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
1.900
10
Đường Mang Cá-Đại Thành
KV2-VT1
Cầu Mang Cá - Đại Thành
Giáp ranh xã Đại Thành (Tx. Ngã Bảy, Hậu Giang)
1.000
11
Khu Tái định cư Quốc lộ 1A
KV1-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.300
12
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau tr ạm kiểm dịch)
KV2-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
500
13
Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - Đối diện QL1A)
KV2-VT2
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - H. Châu Thành)
400
14
Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh
KV2-VT2
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
400
15
Đường Cặp kênh 25 (Vnsat)
KV2-VT2
Giáp đường nhựa Kinh Lầu
Giáp Quốc Lộ 1A
300
16
Đường lộ phụ đường kênh Lầu
KV2-VT2
Giáp đường tỉnh 932C
(cặp UBND xã)
Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi (Kinh 5 tr ong)
300
17
Đường c p kênh H u Bối
KV2-VT2
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung Hải (cầu số 2)
Hết ranh đất bà Trương
300
17
Đường c p kênh H u Bối
KV2-VT2
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
300
18
Đường lộ phụ đường tỉnh 932B
KV2-VT2
Cầu Mang Cá-Đại Thanh (3 Đen)
Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
300
19
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải
KV2-VT2
Suốt tuyến
Suốt tuyến
400
20
Đường Cặp kênh Nam Hải
KV2-VT2
Ranh đất nhà thờ Đại Hải
Hết ranh đất ông Trần Công Quyển
400
20
Đường Cặp kênh Nam Hải
KV2-VT2
Giáp Quốc Lộ 1A
Hết ranh đất ông Phạm Văn Cửu
450
21
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện
KV2-VT2
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh
Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
300
21
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện
KV2-VT2
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
300
22
Đường cặp kênh Ngọc Lý
KV2-VT2
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải
Cầu số 1 ấp Trung Hải
350
X
XÃ BA TRINH
XÃ BA TRINH
XÃ BA TRINH
XÃ BA TRINH
1
Khu vực trung tâm xã
KV1-VT1
Cầu Đường Trâu
Hết ranh đất Công An Xã
550
1
Khu vực trung tâm xã
KV1-VT3
Giáp ranh đất Công An Xã
Rạch Thân Văn Buôl
450
1
Khu vực trung tâm xã
KV1-VT3
Đài Tưởng Niệm
Cầu Sông Rạch Vọp
450
1
Khu vực trung tâm xã
KV1-VT2
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế
Đài Tưởng Niệm
500
2
Đường Tỉnh 932B
KV1-VT1
Giáp ranh xã Đại Hải
Giáp ranh Xã Xuân Hòa
600
3
Huyện Lộ 3
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B)
Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
400
4
Đường huyện 4
KV1-VT2
Giáp ranh xã Trinh Phú
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
600
4
Đường huyện 4
KV1-VT1
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
Cầu Bưng X ấu
700
4
Đường huyện 4
KV1-VT2
C ầu Bưng xấu
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
820
4
Đường huyện 4
KV1-VT2
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
Giáp ranh xã Đại Hải
600
5
Đường Trâu ấp 6 - ấp 12
KV2-VT3
Suốt đường
Suốt đường
320
6
Đường đal Đảng ủy - Lầu Bà
KV2-VT2
Suốt đường
Suốt đường
400
7
Lộ phụ ấp 4-5A
KV2-VT2
Ông Trần Văn Toàn
Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
300
8
Lộ phụ ấp 5A-5B
KV2-VT2
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh xã Đại Hải
Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp ranh xã Xuân Hòa
300
9
Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp 12
KV2-VT2
Bà Nguyễn Thị Kiểu
Bà Phạm Thị Thạnh
300
10
Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp 12
KV2-VT2
Bà Phạm Thị Thạnh
Ông Nguyễn Văn Chi
300
11
Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8
KV2-VT2
Ông Cao Văn Thái
Bà Trần Thị Quân
300
12
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8
KV2-VT2
Ông Thân Văn Buôl
Bà Trần Thị Quân
400
13
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7
KV2-VT2
Bà Nguyễn Thị Bê
Ông Hồ Văn Cuội
300
14
Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8
KV2-VT2
Ông Bùi Văn Thu
Ông Huỳnh Văn Đồng giáp ranh xã K ế An
300
XI
XÃ TH ỚI AN HỘI
XÃ TH ỚI AN HỘI
XÃ TH ỚI AN HỘI
XÃ TH ỚI AN HỘI
1
Chợ Cầu Lộ
ĐB
Dãy A,B,C từ nhà ông Phạm Văn Tho
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
2.400
2
Đường khu vực chợ
ĐB
Giáp đất ông Trần Trung Du
Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
2.000
3
Đường Huyện 4
KV1-VT1
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
Cầu 8 Chanh
2.800
3
Đường Huyện 4
KV1-VT2
Cầu 8 Chanh
Cầu Xóm Đồng
2.400
3
Đường Huyện 4
KV1-VT2
Cầu Xóm Đồng
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh Phú)
1.800
3
Đường Huyện 4
KV2-VT1
Cầu Thới An Hội
Cầu Vàm Mương
900
3
Đường Huyện 4
KV2-VT2
Cầu Vàm Mương
Giáp ranh xã An Lạc Tây
700
4
Đường vòng cung Trường mẫu giáo
KV1-VT1
Giáp Tỉnh lộ 932
Cống Tám Chanh
1.800
5
Đường tỉnh lộ 932
KV1-VT1
Ngã 3 UBND xã
Cống 7 Vị
2.800
5
Đường tỉnh lộ 932
KV1-VT1
Cống 7 Vị
Cầu Ninh Thới
2.000
5
Đường tỉnh lộ 932
KV1-VT2
Cầu Ninh Thới
Cầu Hai Vọng
1.400
5
Đường tỉnh lộ 932
KV2-VT1
Cầu Hai Vọng
Cầu 10 Xén
1.000
5
Đường tỉnh lộ 932
KV2-VT2
Cầu 10 xén
Cầu Chùa PoThiThLang
750
5
Đường tỉnh lộ 932
KV2-VT2
Cầu Chùa PôThiThLâng
Cầu Chệt Tịnh
1.200
5
Đường tỉnh lộ 932
KV1-VT3
Cầu Chệt Tịnh
Cầu Trắng
1.300
5
Đường tỉnh lộ 932
KV1-VT3
Cầu Tr ng
Giáp ranh TT Kế Sách
2.100
6
Đường huyện 5B
KV1-VT1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.000
7
Khu vực chợ cũ
KV2-VT1
Cầu đối diện UBND xã
Hết ranh đất Nhà Thờ Tin Lành
700
8
Đường đal cầu Trắng
KV2-VT1
Cầu Trắng
Kênh Mỹ Tập
700
8
Đường đal cầu Trắng
KV2-VT2
Kênh Mỹ Tập
Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
450
9
Đường đal xuống bến phà (tuyến mới)
KV1-VT1
Giáp Huyện lộ 4
Hết đất Trần Thành Lập; Hết đất ông Ngô Văn Lợi
1.700
10
Đường thôn Điện Lực
KV2-VT2
Đường Đal cầu Trắng
Hết tuyến
400
11
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới)
KV1-VT1
Giáp Huyện lộ 4
Cầu Trinh Phú
1.700
12
Đường đal (tuyến mới)
KV1-VT1
Giáp Đường vòng cung Trường M u giáo
Giáp Huyện lộ 4
1.300
13
Khu Dân cư ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an)
KV1-VT2
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.000
14
Đường Đal ấp Đại An
KV2-VT3
Giáp đường tỉnh 932
Hết ranh trụ sở p Đại An
320
15
Đường Đal ấp Xóm Đồng 1
KV2-VT3
Giáp Huyện lộ 4
Cầu Năm Kiều
320
16
Đường Đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2
KV2-VT3
Giáp đường tỉnh 932
Giáp ranh Kế Thành
320
17
Đường cầu 10 Xích
KV2-VT3
Giáp đường Tỉnh 932
Cầu Vàm Mương
(Huyện Lộ 4)
320
18
Đường đal Đại An-Mỹ Hội
KV2-VT3
Trụ sở ấp Đại An
Cầu Lộ Tong
300
19
Đường đal Mỹ Hội-An Phú Đông
KV2-VT3
Giáp Huyện Lộ 5
Cầu Kinh Ranh
300
20
Đường đal ấp Ninh Thới
KV2-VT3
Cầu đối diện UBND xã
(bên kia sông)
Cầu 10 Xích
500
21
Đường đal vào khu hỏa táng
KV2-VT3
Giáp tỉnh lộ 932
Khu Hỏa Táng
300
22
Tuy ế n Ninh Thới - Đại An - An Hòa
KV2-VT3
Cầu 10 Xích
Đối diện cây xăng An Hội
300
23
Đường đal trường Ti u học Thới An Hội 3
KV2-VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
XII
XÃ AN LẠC TÂY
XÃ AN LẠC TÂY
XÃ AN LẠC TÂY
XÃ AN LẠC TÂY
1
Chợ An Lạc Tây
KV1-VT1
Đầu ranh đất bà Chi
Hết ranh đất ông Đại
1.300
1
Chợ An Lạc Tây
KV1-VT1
Giáp ranh đất ông Đại
Giáp Quốc lộ NSH (đường cầu Sáu Ú )
1.300
2
Đường huyện 4
KV1-VT1
Giáp ranh đất Nhà bà Chi
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
1.300
2
Đường huyện 4
KV1-VT2
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)
870
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Cầu Trà ch (ranh xã Nhơn Mỹ)
Cống Hai Liềm
1.500
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Cống Hai Liềm
Cầu Rạch Vọp
2.600
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT3
Cầu Rạch V ọp
Cầu Phèn Đen (ranh TT. An Lạc Thôn)
1.400
4
Đường đal Trạm y tế
KV2-VT2
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
550
5
Đường đal kênh Hai Liềm
KV2-VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu 2 Liềm
320
6
Đường Phèn Đen
KV2-VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Sông Hậu
300
6
Đường Phèn Đen
KV2-VT3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
Cầu Tư Ngô
300
7
Tuyến Rạch Vộp-An Phú
KV2-VT3
Cầu Rạch Vộp
Kênh Công Điền
300
8
Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp
KV2-VT3
Cầu Rạch Vộp
Kênh Thị Hồ
300
9
Tuyến Cái Trưng
KV2-VT3
Cầu Cái Trưng
Cầu Khu 4
300
10
Tuyến đường ban nhân dân ấp An Thạnh
KV2-VT3
Cầu Trà Ếch nhỏ
Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
300
XIII
NHƠN MỸ
NHƠN MỸ
NHƠN MỸ
NHƠN MỸ
1
Khu tái định cư
KV1-VT1
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
1.680
2
Khu vực ch
KV1-VT2
Giáp ranh đất Chùa Hiệp Châu
Cầu tàu
1.100
2
Khu vực ch
KV1-VT3
Cầu tàu
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
1.050
3
Đường xuống bến phà
KV1-VT2
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu
Bến phà mới
1.050
3
Đường xuống bến phà
KV1-VT1
Giáp Quốc lộ NSH
Ngã 4 Bến phà cũ
1.400
3
Đường xuống bến phà
KV1-VT3
Ngã 4 bến phà cũ
Bến phà cũ
980
3
Đường xuống bến phà
KV1-VT3
C u tàu
Ngã tư bến phà cũ
980
4
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú)
Hết đất trụ sở UBND xã Nh ơ n Mỹ
1.680
4
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT2
Giáp đất Trụ Sở UBND xã
Cầu Trà ch (ranh xã An Lạc Tây)
1.400
5
Đường huyện 5B
KV1-VT3
Giáp Quốc lộ NSH
Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Th i An Hội)
1.100
6
Đường đal C ầu Trắng
KV2-VT2
Giáp ranh xã Thới An Hội
Cầu An Phú Đông
450
7
Đường đal
KV2-VT3
Cầu An Phú Đông
Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
320
7
Đường đal
KV2-VT3
Cầu số 4 Rạch Cây Dong
Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
320
7
Đường đal
KV2-VT3
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao
Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
320
7
Đường đal
KV2-VT3
Kênh Tắc
Giáp đường đal cầu Trắng
320
7
Đường đal
KV2-VT3
Cầu An Phú Đông
Cầu qua An Mỹ
320
7
Đường đal
KV2-VT3
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề
Cầu An Phú Đông
320
8
Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước
KV2-VT3
Cầu Khém
Đầu Cồn
300
L
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
I
THỊ TRẤN TRẦN Đ
THỊ TRẤN TRẦN Đ
THỊ TRẤN TRẦN Đ
THỊ TRẤN TRẦN Đ
1
Đường 30/4
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.000
2
Đường 19/5
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.000
3
Đường vào Khu hành chính
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
3.000
4
Đường vào khu tái định cư
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
2.100
5
Quốc lộ Nam Sông H u
3
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
Kênh 1
(Ranh khu công nghiệp)
3.200
5
Quốc lộ Nam Sông H u
2
Ranh khu công nghiệp
Hết ranh đất bà Thu
3.800
5
Quốc lộ Nam Sông H u
1
Giáp ranh đất bà Thu
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
4.200
5
Quốc lộ Nam Sông H u
2
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
Cống Bãi Giá
3.800
6
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây không giáp Kênh)
1
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
3.000
7
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)
3
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát
Ngã ba giáp đường tỉnh 934B
2.100
7
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)
2
Ngã ba giáp đường tỉnh 934B
Kênh 2 Mới
3.000
7
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)
1
Kênh 2 Mới
Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
3.200
8
Đường Tỉnh 934
1
Cầu Bãy Giá
Giao lộ Nam Sông Hậu
(ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
3.000
8
Đường Tỉnh 934
1
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà ông Nghiêm)
Đường 19/5
2.800
9
Đường 27/7
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.800
10
Đường 22/12
1
Toàn tuyến
Toàn tuyến
1.800
11
Đường đal Lăng Ông
1
Đoạn lộ từ lộ 19/5
(đi Lăng Ông)
Đường vào Khu tái định cư
1.600
12
Đường đal
(Hướng đi nhà ông Hóa)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
700
13
Đường đal
1
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh
Bến phà đi Cù Lao Dung
1.300
14
Đường đal kinh 3
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
700
15
Đường đal
1
Đường Đê ngăn mặn (Đập Ngan Rô cũ)
Miếu Bà (bến phà Đại Ân 1)
550
16
Đường đal
1
Từ cầu Thanh niên
(giáp kênh lộ Nam Sông Hậu)
Kênh 1
600
16
Đường đal
1
Ngã ba kinh Tiếp Nhựt
Chùa Đon Đkon
600
16
Đường đal
1
Giao lộ Nam Sông Hậu
Chùa Đon Đkon
600
16
Đường đal
1
Đường tỉnh 934
Chùa Đon Đkon
550
16
Đường đal
1
Chùa Đon ĐKon
Hết ranh nhà ông Trần Sinh
420
16
Đường đal
1
Giao lộ Nam Sông Hậu
Kênh Bồn Bồn
420
16
Đường đal
1
Đầu lộ nhà ông Hiếu
(xóm sau lộ 22/12)
Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
420
16
Đường đal
1
Đầu lộ nhà ông Dan
(xóm sau lộ 22/12)
Hết ranh đất nhà ông Khén và bà Anh
420
16
Đường đal
1
Đầu lộ nhà ông Na
(xóm sau lộ 22/12)
Hết ranh đất nhà ông Chấm
420
16
Đường đal
1
Giáp Đường tỉnh 934
Hết ranh đất trường tiểu học Trần Đề A
1.000
16
Đường đal (cập kênh 01)
1
Giáp QL Nam Sông Hậu
Giáp lộ dal Đê Ngăn Mặn
700
16
Đường đal (cập kênh tiếp Nhựt)
1
Suốt tuyến
Suốt tuyến
700
17
Đê ngăn mặn
1
Giao lộ 30/04
Kênh 2
1.300
17
Đê ngăn mặn
2
Kênh 2
Hết ranh Khu công nghiệp
1.000
17
Đê ngăn mặn
2
Giáp ranh Khu công nghiệp
Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
1.000
17
Đê ngăn mặn
1
Ranh trung tâm Thương mại
Ngã tư Khu hành chính
1.800
17
Đê ngăn mặn
1
Ngã tư Khu hành chính
Giao lộ Nam Sông Hậu
1.300
18
Đường trục đê bao và an ninh Quốc Phòng
2
Đầu ranh bến tàu SuperDong
Ngã tư Khu hành chính
3.000
19
Khu vực trong Cảng cá Trần Đ
1
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
1.500
19
Khu vực trong Cảng cá Trần Đ
2
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
1.300
20
Đường đất
1
Sau Công an huyện
Sau Công an huyện
1.000
21
Đường tỉnh 934B
1
Giáp QL Nam Sông Hậu
Kênh Bồn Bồn
(ranh xã Đại Ân 2)
1.500
22
Đường trường TH Trần Đ
1
Giáp Đê Ngăn mặn
Giáp đường bến phà Ngan Rô
320
23
Đường dẫn cống Ngan Rô
1
Giáp đê ngăn mặn
Giáp đường bến phà Ngan Rô
320
24
Đường tư Kênh Tư đến cống Bãi Giá
1
Cầu Kênh Tư
Giáp đê ngăn mặn
2.500
25
Đường đal hẻm 1 (Cặp VLXD Minh Toàn)
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đường vào nghĩa trang từ thiện Lăng Ong
320
26
Đường Đal cặp bưu điện
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất bà Ngô Thị Phỉ
400
27
Đường đal cặp kênh bà Khia
1
Đường đal cặp kênh 3
Cuối đường
450
28
Đường Đal Kênh Hai Dao
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp Tỉnh lộ 934
500
29
Đường Đal nghĩa trang tư thiện Lăng Ô ng
1
Đường đal hẻm 1
Nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
320
30
Đal khu 3 (đal nhà cặp nhà ông Hùng Cường)
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
kênh 4
350
31
Đường đal vào cổng chùa Đon Đkol
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp Tỉnh lộ 934
320
32
Đường đal cặp trường TH Trần Đề
B (mới)
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp Tỉnh lộ 934
500
33
Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (nhỏ)
1
đal hẻm 2 Ru
Giáp ranh đất ông Giang Kỳ Thinh
320
34
Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng (đen)
1
đal hẻm 2 Ru
Giáp kênh Sườn
320
35
Đường đal
1
giáp đường đal Lăng Ông
ranh đất ông Võ Văn Ngỗng
320
36
Đường đal (sau đường 19/5)
1
giáp đường đal Lăng Ông
ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
500
37
Đường đal Kênh 2
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp đường đê ngăn mặn
500
38
Đường N 1
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Trục đê bao an ninh quốc phòng
3.000
39
Đường đal kênh 1 trong
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đal cặp kênh Bồn Bồn
600
40
Đường hẻm nhà ông Trà Sét
1
Đường Đal khu 1
Ranh đất ông Trương Văn Thanh
320
41
Đường hẻm nhà bà Es
1
Đường Đal khu 1
Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Pho l
320
42
Đường hẻm nhà ông Kim Nghét
1
Đường Đal khu 1
Hết ranh đất nhà ông Kim Ngét
320
43
Đường đal (đê ngăn mặn cũ)
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đường tỉnh 934
500
44
Đường đal cặp nhà ông Triệu Sự
1
Đường tỉnh 934
Kênh Tiếp Nhựt
500
45
Đường đal cặp nhà ông Châu Văn Liền
1
Đê ngăn mặn
Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn Dũng
500
46
Đường đal khu 3
1
Đường tỉnh 934 cũ
Đường đal cặp kênh Tiếp Nhựt
600
47
Đường đal
1
Đường tỉnh 934 cũ
Đường đal Khu 3
450
48
Đường đal hẻm 1
1
Đường đal hẻm 1
Hết ranh nhà ông Diệp Văn Lùn
320
49
Đường Đal kênh 1 tr ong
1
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Giáp đường đal Kênh Bồn Bồn
500
II
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
1
Lộ nhựa
1
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng
Hết ranh đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ)
9.500
1
Lộ nhựa
1
Đầu ranh nhà ông Ngô Văn Nguyên
Hết ranh đất ông Trần Văn Cam
9.500
1
Lộ nhựa
1
Đầu ranh nhà bà Trần Huyền Trang
Hết ranh đất ông La Văn Trung
9.500
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 ông Xưa
Ngã 4 Hòa Đức
6.500
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 Thanh Vân
Hết ranh đất ông Hấu
7.000
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 ông Nía
Hết ranh quán cà phê ông Nỉ
7.000
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 Hòa Thành
Hết đất Trường Tiểu Học A
4.000
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 Hòa Đức
Hết đất nhà bà Yến Ông Dín
4.200
1
Lộ nhựa
1
Đầu quán Thanh Vân
Cống ông Hiệp
3.500
1
Lộ nhựa
1
Sân trước Chùa ông Bổn
Giáp nhà Lồng Chợ
4.500
1
Lộ nhựa
1
Sân trước Chùa ông Bổn
Cầu Hội Đồng
3.400
1
Lộ nhựa
1
Đầu ranh đất ông Phạm Văn Khởi
Đường tỉnh 934
6.500
1
Lộ nhựa
1
Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng
Ngã 4 Phố Dưới
4.500
1
Lộ nhựa
1
Ngã 4 Phố Dưới
Hết ranh đất nhà ông Xía
3.200
1
Lộ nhựa
1
Giáp ranh đất ông Xía
Hết ranh đất ông Trần Nhứt (Đường đal ranh xã Lịch Hội Thượng)
1.400
1
Lộ nhựa
1
Cống ông Hiệp
Cầu Vĩnh Tường
3.200
1
Lộ nhựa
1
Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu
Cầu Vĩnh Tường
2.500
2
Đường Tỉnh 934
1
Cầu Huyện Đội
Cầu Hội Trung
2.200
2
Đường Tỉnh 934
1
Cầu Huyện Đội
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa VLXD
2.600
2
Đường Tỉnh 934
1
Giáp ranh đất Trần Huy làm bãi chứa VLXD
Giáp ranh xã Liêu Tú
1.800
2
Đường Tỉnh 934
1
Cầu Hội Trung
Hết ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân
1.800
2
Đường Tỉnh 934
1
Giáp ranh đất ông Trịnh Tấn Xuân
Giáp ranh xã Trung Bình
1.500
3
Đường tỉnh 933C
1
Lộ Sóc Giữa
Suốt Lộ
1.300
3
Đường tỉnh 933C
1
Ngã 4 Hòa Đức
Ngã 4 cây Vông
3.400
3
Đường tỉnh 933C
1
Ngã 4 cây Vông
Hết đất Chùa 2 Ông Cọp
2.200
3
Đường tỉnh 933C
1
Giáp đất Chùa 2 Ông Cọp
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
1.000
3
Đường tỉnh 933C
1
Cầu nhà máy Khánh Hưng
Kênh Tư Mới
850
3
Đường tỉnh 933C
1
Kênh Tư Mới
Kênh Ba Mới
700
3
Đường tỉnh 933C
1
Kênh Ba Mới
Giáp ranh xã Đại Ân 2
600
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn
Trường tiểu học B
1.800
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm cặp Trường tiểu học B
Suốt tuyến
600
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm nhà ông Tám Điếc
Suốt tuyến
700
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm nhà ông Lâm Sướng
Suốt tuyến
700
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm Quán Thanh Vân
(cặp nhà ông Hấu)
Giáp nhà Lồng Chợ
5.000
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm cặp quán cà phê ông Đại
Suốt tuyến
420
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng
Suốt tuyến
350
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm cặp Quán Cô Năm
Hết ranh Phước đức cổ Miếu
450
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm nhà ông Siều
Suốt tuyến
420
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ
Suốt tuyến
550
4
Các tuyến Hẻm
1
Hẻm nhà ông Khưu Thành
Giáp đường nhựa cặp mé sông
350
5
Đường đal
1
Kênh ông Thầy Pháp
Kênh ông Vinh
780
5
Đường đal
1
Đầu ranh đất Huyện Đội
Kênh ông Vinh
500
5
Đường đal
1
Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt
Suốt tuyến
350
5
Đường đal
1
Lộ Sóc Bìa Hội Trung
Suốt đường
760
5
Đường đal
1
Kênh Thầy Pháp
Kênh Giồng Chát
500
5
Đường đal
1
Ngã 4 cây Vông
Đường tỉnh 933C
(c
p nhà ông Quách Xé)
450
5
Đường đal
1
Ngã 3 tịnh thất Giác Tâm
Đường tỉnh 933C (c p nhà ông Lưu Minh)
400
5
Đường đal
1
Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo Quốc
Giáp đường đal ranh xã LHT (cặp đất ông Quách Văn Thái)
320
5
Đường đal
1
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Trương Văn Giá)
Cầu Đai Tưng
400
5
Đường đal
1
Chân cầu Bưng Lức
Giáp ranh xã Trung Bình (Kênh Tư Cu)
320
5
Đường đal
1
Đầu kinh Cầu Mát (Giáp đường tỉnh 934)
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà ông Võ Thành Long)
320
5
Đường đal
1
Giáp đường Tỉnh 933C (cặp nhà ông Trần Binh)
Giáp đường đal Cầu Mát (cặp nhà ông TăngChên)
320
5
Đường đal
1
Đầu kênh Cầu Mát (giáp đường
tỉnh 934)
Giáp Đường Tỉnh 933C
(cặp nhà ông Võ Thành Long)
500
5
Đường đal
1
Giáp Đường Tỉnh 933C
(cặp đất chùa Dơi)
Giáp đường đal Sóc Lèo - Phố Dưới (cặp đất bà Khưu Thị Mỹ Nương)
400
5
Đường đal
1
Giáp đường đal Sóc Lèo (cặp nhà ông Khưu Tân Nghĩa)
Giáp sân chùa ông Bổn Phố Dưới
320
5
Đường đal
1
Đầu đất Quán ông Soi (Giáp đường tỉnh 934)
Cầu bắt qua kênh Đai Tưng (Trước nhà ông Thạch Dal)
320
5
Đường đal
1
Đường vào Khu tập thể Huyện Đội
Suốt Tuyến
450
5
Đường đal
1
Giáp đường đal cầu kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal)
Suốt Tuyến
300
5
Đường đal
1
Đường đal xóm nhà ông Sơ
Suốt Tuyến
320
5
Đường đal
1
Đường đal cặp nhà ông Dên
Suốt tuyến
550
5
Đường đal
1
Đầu đất Trường tiểu học A
Hết đất ông Trần Văn Lạl
400
5
Đường đal
1
Hai đường đal hước chùa 2 con Cọp
Suốt tuyến
320
5
Đường đal
1
Giáp Đường tỉnh 93 3c (cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong)
Hết ranh đất chùa ông Bổn Sóc Lèo B
320
5
Đường đal
1
Đầu ranh nhà ông Trần Nhứt
Giáp đường tỉnh 933 C
320
5
Đường đal
1
Kênh Tiếp Nhựt
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kinh Tú Điềm)
320
5
Đường đal
1
Tuyến cặp sông Bưng Lức
Suốt tuyến
320
5
Đường đal
1
Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ
Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã
320
5
Đường đal
1
Giáp đường đal sông gòi (cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam)
Giáp cầu sắt bắt qua kênh Giồng Chat
400
5
Đường đal
1
Giáp đường đal sông gòi (cặp nhà bà Triệu Thị Trang)
Giáp cầu bê tông bắt qua kênh ranh xã Liêu Tú
350
5
Đường đal
1
Giáp đường đal Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Thị Sel)
Suốt tuyến
320
5
Đường đal
1
Giáp đường đal kênh Bưng Lức(cặp nhà ông Thạch Quyền)
Giáp kênh thủ lợi (cặp đất ông Trần Nụa)
350
6
Đường đất
1
Đầu ranh đất ông Quách Phến
Hết đất ông Trần Tam Dậu
320
III
XÃ ĐẠI ÂN 2
XÃ ĐẠI ÂN 2
XÃ ĐẠI ÂN 2
XÃ ĐẠI ÂN 2
1
Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ
KV1 - VT1
Đầu ranh nhà ông Thầy Nhu (giáp Đường huyện 34)
Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (đến giáp Đường huyện 34)
1.000
1
Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ
KV1 - VT1
Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện
Hết ranh quán cà Phê ông Vinh (Giáp Đường huyện 34)
1.000
1
Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ
KV1 -VT2
Ngã 3 UBND xã
Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu
500
1
Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ
KV1 -VT2
Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh
Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (Giáp huyện lộ 28)
500
2
Đường huyện 34
KV1 - VT2
Đầu ranh nhà ông Chính Phương
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
600
2
Đường huyện 34
KV1 - VT1
Cầu Bưng Cốc
Cống ông Til
700
2
Đường huyện 34
KV1 - VT3
Cống ông Til
Giáp Đường tỉnh 933 C
550
2
Đường huyện 34
KV1 - VT2
Cầu Bưng Cốc
Đập Ngan Rô
600
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1 - VT2
Giáp ranh TT Trần Đề
Kênh Quốc Hội
1.500
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1 - VT3
Kênh Quốc Hội
Kênh Xả Chỉ - Long Phú
1.200
4
Đường tỉnh 933 C
KV2 - VT2
Giáp ranh Xã Long Phú
Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới)
550
5
Tuyến đê ngăn mặn
KV2 - VT2
Đập Ngan Rô
Đập Ba Cào
500
5
Tuyến đê ngăn mặn
KV2 - VT2
Đập Ba Cào
Cống Xả Chỉ
450
6
Đường tỉnh 934B
KV1 - VT1
Giáp ranh TT Trần Đề
Giáp Đường tỉnh 933 C
1.300
6
Đường tỉnh 934B
KV1 - VT3
Kênh thủy lợi
(Giáp đường tỉnh 933C)
Giáp ranh xã Liêu Tú
1.000
7
Đường đal
KV2 - VT2
Cầu Sắt
(Sông Ngan Rô)
Giáp kênh 2
(lộ Bưng Lức cũ)
450
7
Đường đal
KV2 - VT2
Cầu Ông Mó
Giáp huyện lộ 27
450
7
Đường đal
KV2-VT1
Đầu Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ
Cầu nhà ông Mó
600
7
Đường đal
KV2 - VT2
Đầu Kênh Bồn Bồn
Kênh 1
450
7
Đường đal
KV2 - VT2
Đầu Cầu Ông Mó
Giáp ranh xã Trung B ì nh (kênh 2)
400
7
Đường đal
KV2 - VT2
Cầu Chùa
Hết ranh đất Tư Kiên
400
7
Đường đal
KV2 - VT2
Đầu ranh đất bà Út Lên
(ngã 3)
Cầu Ông Kên
400
7
Đường đal
KV2 - VT2
Giáp ranh đất Tư Kiên
Giáp ranh xã Long Phú
400
7
Đường đal
KV2 - VT2
Đầu ranh nhà ông Út
Kênh Quốc Hội
450
7
Đường đal
KV2 - VT2
Đầu ranh đất ông Đào Sen
Giáp Chùa Bưng Buối
400
7
Đường đal
KV2 - VT2
Kênh 1
Giáp đường 934B
450
7
Đường đal
KV2 - VT3
Cầu Bưng Cốc
(phía Tây rạch Bưng Cốc)
Kênh Quốc Hội
300
8
Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ 934B
KV2 - VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
9
Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh
KV2 - VT2
Giáp Huyện Lộ 34
Kênh Quốc Hội
350
9
Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh
KV2 - VT3
Kênh Quốc Hội
Giáp huyện Long Phú
300
IV
XÃ LIÊU TÚ
XÃ LIÊU TÚ
XÃ LIÊU TÚ
XÃ LIÊU TÚ
KV1-VT1
Đầu ranh đất UBND xã
Hết ranh Trường THCS
1.600
1
Đường Tỉnh 934
KV1-VT2
Giáp ranh UBND xã
Giáp ranh TT. Lịch Hội Thượng
1.500
KV1-VT2
Giáp ranh Trường THCS
Giáp ranh xã Viên Bình
1.500
2
Đường Tỉnh 936B
KV2-VT1
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Viên Bình
400
3
Đường tỉnh 934B
KV1-VT2
Giáp ranh xã Đại Ân 2
Giáp ranh xã Long Phú
1.100
4
Đường đal
KV2-VT3
Giáp ranh Lịch Hội Thượng
Giáp ranh xã Viên Bình
(lộ bên sông)
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Cầu nhà ông Chanh
Cầu Kênh Tư mới
300
4
Đường đal
KV2-VT1
Ngã 3 đường Tỉnh 934
Kênh Chệt Yệu
450
4
Đường đal
KV2-VT3
Đông đường Tổng Cáng - Đại Nôn
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh đất Kim Q u ợl
Hết ranh đất ông Tăng Huynh
300
4
Đường đal
KV2-VT2
Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình (thầy Đức)
Cầu Ông Đáo
400
4
Đường đal
KV2-VT2
Bến đò cũ Tổng cáng qua đất ông Hái
Hết ranh đất ông 8 Tạo
400
4
Đường đal
KV2-VT2
Cầu sắt ông Thại
Hết ranh đất ông Lâm Phel
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Giáp ranh đất ông Lâm Phel
Chùa Khmer ấp Giồng Chát
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh Trường tiểu học xóm 3 Bưng Triết
Lò xay lúa ông Phát Bưng Buối
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Cầu ông Đỗ Đáo
Giáp ranh chùa Bưng Phniết
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Phố
Hết ranh đất bà Lý Thị Pho l
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Kênh Tư mới
Hết ranh đất Trường ti u học
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Kênh Tư mới
xóm 3 Bưng Triết
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Kênh Chệt Yệu
Cầu sắt ông Thại
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Chùa Khmer Giồng Chát
Đê ngăn mặn
300
4
Đường đal
KV2-VT2
Giáp ranh đất ông Tám Tạo
Đê ngăn mặn
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm
Hết ranh đất ông Lâm Thơm
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc
Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm
400
4
Đường đal
KV2- VT3
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
500
4
Đường đal
KV2-VT3
Đất ông Huỳnh Văn Thi
Cầu sắt ông Thai
320
4
Đường đal
KV2-VT3
Nhà ông Trần Văn Chấu
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
320
4
Đường đal
KV2-VT3
Cầu Bà Tám
Nhà ông Tám Cư
300
4
Đường đal
KV2-VT3
Nhà ông Lưu Quốc Phong
Cống Tổng Cán (ĐT936B)
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Chùa Bưng Phniết
Giáp ranh xã Đại Ân 2
400
4
Đường đal
KV2-VT3
Đường tỉnh 934
Hết ranh trường Mầm Non Liêu
500
V
XÃ TRUNG BÌNH
XÃ TRUNG BÌNH
XÃ TRUNG BÌNH
XÃ TRUNG BÌNH
1
Đường T nh 934
KV1-VT1
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
Cầu Đen
2.100
1
Đường T nh 934
KV1- VT2
Cầu Đen
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
1.500
2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT1
Cống Bãi Giá
Cống Tầm Vu
3.000
2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT3
Cống Tầm Vu
Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
3.000
2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV1-VT3
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
Cầu sáu Quế 2
2.500
2
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV2-VT1
Cầu sáu Quế 2
Ranh xã Lịch Hội Thượng
2.500
3
Đường tỉnh 933C
KV1-VT3
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
Giao lộ Nam Sông Hậu
1.400
4
Đường Đal
KV1-VT2
Từ Đảng Uỷ (cũ)
Hết ranh nhà Thầy Hòa
820
4
Đường Đal
KV1-VT3
Giáp ranh nhà Thầy Hòa
Cổng Sau Nhà Thờ Bãi Giá
600
5
Đường đal
KV1 -VT3
Giáp Nhà Thờ Bãi Giá
(nhà ông Tây)
Hết ranh đất ông 5 Mần
600
5
Đường đal
KV2 -VT2
Giáp ranh đất ông 5 M n
Hết ranh đất ông Vũ Quyền
450
5
Đường đal
KV1 -VT2
Lộ quân khu từ đường Tỉnh 934
Hết ranh đất ông Mười Sọ
1.000
5
Đường đal
KV1 -VT2
Giáp ranh đất ông Mười Sọ
Cầu 30/4
720
5
Đường đal
KV1 -VT3
Cầu 30/4
Cống Tầm Vu
600
5
Đường đal
KV1 -VT3
Từ đường Quân Khu
Đường nhựa vào Nhà Thờ
600
5
Đường đal
KV2 -VT2
Từ đường Quân Khu
Giáp ranh đất ông 5 Man
450
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp ranh nhà Thầy Hòa
Lộ Quân Khu
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường Nhựa vào Nhà Thờ
Hết ranh nhà ông Đạo
300
5
Đường đal
KV2 -VT2
Lộ Mỏ Ó Tuyến 1
Suốt lộ
450
5
Đường đal
KV1 -VT2
Lộ Mỏ Ó Tuyến 2
Suốt lộ
820
5
Đường đal
KV1 -VT3
Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
(hướng Mỏ Ó)
600
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường tỉnh 934
(Cầu Đen)
Nhà thờ Bãi Giá
(Nhà Ông Tây)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 934
(hãng nước đá)
Lộ nhựa Nhà Thờ
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Lộ Quân Khu
Hết ranh đất ông bảy Tững
300
5
Đường đal
KV2 -VT2
Cổng Nhà thờ Bãi Giá
(phía Tây)
Hết ranh nhà ông Bảy Lục
400
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Sứ
Hết ranh đất ông Quyền
300
5
Đường đal
KV2 -VT2
Từ Đường đal Chợ Bồ Đề (nhà ông 5 mẫn)
Hết ranh đất ông Tuấn
400
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Tây Sông Bưng Lức)
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía Đông Sông Bưng)
Kênh Tiếp Nhựt
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Kênh 4
Kênh Tiếp Nhựt
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal Kênh 2 (suốt đường)
Đường đal Kênh 2 (suốt đường)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường)
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal Kênh 4 (suốt đường)
Đường đal Kênh 4 (suốt đường)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Cống Sáu Quế 2
Giao lộ Nam Sông Hậu
300
6
Đường đal (cập kênh 6 Quế 2)
KV2 -VT3
Đường tỉnh 933 C
Kênh 80
600
7
Đường đal (cặp kênh 6 Quế 1)
KV2 -VT3
Đường đal cầu sắt 6 Quế 1
Đường tỉnh 934
500
8
Đường đal
KV2 -VT3
Cầu kênh xáng Bưng Lức
Kênh Tiếp Nhựt
300
9
Đường vào trạm biên phòng
KV2 -VT2
Cống Sáu Quế 1
Cống Sáu Quế 2
500
10
Kênh ông Phục
KV2 -VT2
Nam Sông Hậu
Kênh Sáu Quế 1
600
11
Đường đal Kênh Bạch Đằng
KV2 -VT2
Tỉnh lộ 933C
Kênh 80
500
12
Đường đal Kênh 3 Cũ
KV2 -VT2
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến)
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến)
400
13
Đường cặp chợ Bãi Giá (2 bên)
KV2-VT1
Đường tỉnh 934
Hết ranh chợ Bãi Giá
1.000
14
Đường tr ong khu dân cư ấp Mỏ Ó
KV2 -VT1
Đường Nam Sông Hậu
Đường tỉnh 933C
700
14
Đường tr ong khu dân cư ấp Mỏ Ó
KV2 -VT2
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
500
15
Đường đal cống 2 (ông Khinh)
KV2 -VT3
Đường Nam Sông Hậu
Kênh 6 Quế 1
600
VI
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
1
Đường nhựa
KV1 -VT1
Ngã 4 Chùa Phước Đức C Miếu (Đầu đất ông Húa)
Ngã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh Tường)
2.500
1
Đường nhựa
KV1 -VT2
Ngã 4 Chùa Phước Đức C Miếu (đất ông Húa)
Hết ranh đất bà Út Dung
820
1
Đường nhựa
KV1 -VT3
Giáp ranh đất bà Út Dung
Hết ranh đất Chùa Hội Phước
450
2
Đường tỉnh 933 C
KV1 -VT2
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
Hết ranh chùa Sóc Tia
980
2
Đường tỉnh 933 C
KV1 -VT3
Giáp ranh chùa Sóc Tia
Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã Trung Bình)
630
3
Quốc lộ Nam Sông Hậu
KV2 -VT2
Giáp ranh xã Trung Bình
Đến Cầu Mỹ Thanh 2
450
4
Đường Tỉnh 936B
KV2 -VT2
Giáp ranh xã Liêu Tú
Đ ế n Giao Lộ Nam Sông Hậu
400
5
Đường đal
KV1 -VT2
Đầu ranh đất ông Tống Kim Châu (qua Chùa Phật)
Ngã 3 Băng Lăng
720
5
Đường đal
KV2 -VT2
Ngã tư Chùa Hội Phước
Đê ngăn mặn
400
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal trước chùa Sóc Tia
Suốt lộ
300
5
Đường đal
KV1 -VT2
Ngã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh Tường)
Hết ranh đất ông Tống Kim Châu
1.100
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ)
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ)
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đường Tỉnh 934B
Kênh ông Đắc
300
5
Đường đal
KV2-VT1
Kênh Giồng Chát
Kênh Ngọc Sinh
500
5
Đường đal
KV2-VT1
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)
450
5
Đường đal
KV2 -VT3
Cầu Đại Tưng
Giáp ranh xã Trung Bình
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp QL Nam Sông Hậu
Giáp lộ cập kênh Cách Ly
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Phía đông kênh cách ly
Hết ranh đất ông Trịnh Quang
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia
Giáp ranh TT.Lịch Hội Thượng
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp tỉnh lộ 933C
Hết ranh đất bà Lâm Thị Hồng
450
5
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp kênh Cách Ly
Hết ranh đất ông Trần Mạnh (ranh kênh 6 Quế)
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Lâm Tho l
Suốt tuyến
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Trần Nhất
Hết ranh đất ông Lý Thái Bình
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu rạch Gòi
Giáp ranh xã Liêu Tú
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Cầu ông Hiền
Lộ giáp kênh Thanh Thượng
300
5
Đường đal
KV2 -VT3
Kênh Ngọc Sinh
Kênh Ngọc Nữ
300
5
Đường đal
KV2 - VT3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Đuông
Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng Thất
300
5
Đường đal
KV2 - VT3
Đường tỉnh 936B
Lộ giáp kênh Thanh Thượng
300
5
Đường đal
KV2 - VT3
Đường tỉnh 936B
Hết ranh đất ông Võ Văn Tiến
300
5
Đường đal
KV2 - VT3
Nhà ông 7 Dũng và nhà ông Trương Văn Chót
Cặp mé sông Gòi
300
VII
XÃ TÀI VĂN
XÃ TÀI VĂN
XÃ TÀI VĂN
XÃ TÀI VĂN
KV1 -VT1
Giáp ranh thị tr ấn Mỹ Xuyên
Hết ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc
2.400
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT2
Giáp ranh đất trại tôm giống thủy sản ông Lộc
Ngã 3 đi Vĩnh Châu
1.800
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT3
Ngã 3 đi Vĩnh Châu
Giáp ranh xã Viên An
1.500
2
Khu vực chợ Tài Văn
KV1 -VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
1.000
3
Đường tỉnh 935
KV1 -VT3
Ngã 3 Tài Văn
V hướng Vĩnh Châu 300m
1.000
3
Đường tỉnh 935
KV2 -VT1
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An
800
4
Đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh
KV2 -VT2
Suốt đường
Suốt đường
400
5
Đường đal
KV2 -VT2
Cầu Tài Văn
Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
400
5
Đường đal
KV2 -VT2
Cầu Tài Văn
Trường THCS Tài Văn
400
6
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal và các tuyến kênh rạch
KV2 -VT3
Trên địa bàn xã
Trên địa bàn xã
300
7
Đường tỉnh 934B
KV1 -VT2
Đầu ranh đất ông Trần Ngọc Oanh
Hết ranh đất ông Tre (ông Lý De)
1.100
7
Đường tỉnh 934B
KV1 -VT2
Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý De)
Hết tuyến
1.000
8
Đường huyện 31
(đường 96 Long Hưng A)
KV2 -VT2
Giáp ranh huyện Long Phú
Giáp ranh xã Viên An
400
VIII
XÃ VIÊN AN
XÃ VIÊN AN
XÃ VIÊN AN
XÃ VIÊN AN
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT2
Giáp ranh xã Viên Bình
Cầu Trà Đức
1.100
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT2
Cầu Trà Đức UBND xã
Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
1.100
2
Đường vào chùa Lao Vên
KV1- VT3
Đoạn trên địa bàn xã Viên An
Đoạn trên địa bàn xã Viên An
700
3
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo đường đal, trục kênh
KV2 -VT3
Trên địa bàn xã
Trên địa bàn xã
300
4
Đường đal
KV2 -VT2
Đầu cầu chùa Bưng Tonsa
Chùa PRÊK
500
4
Đường đal
KV2 -VT2
Miếu Ông
Giáp đường tỉnh 934 ấp Tiếp Nhựt
500
IX
XÃ VIÊN BÌNH
XÃ VIÊN BÌNH
XÃ VIÊN BÌNH
XÃ VIÊN BÌNH
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT1
Giáp ranh xã Viên An
Hết ranh đất Cây xăng Thuận An
1.100
1
Đường tỉnh 934
KV1 -VT2
Đoạn còn lại theo tuyến đường 934
Đoạn còn lại theo tuyến đường 934
1.000
2
Khu vực chợ Viên Bình
KV1 -VT1
Hai bên hông chợ Viên B ì nh
Hai bên hông chợ Viên B ì nh
820
3
Đường huyện 32
KV1 -VT2
Đầu ranh Trụ sở UBND xã Viên B ì nh
Hết ranh Chùa Lao Vên
1.000
4
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp Kênh Tiếp Nhựt
Giáp ranh xã Liêu Tú
300
5
Đường đal chợ Viên B ì nh
KV2 -VT3
Chợ Viên B ì nh
Trường M u Giáo
500
6
Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt)
KV2 -VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
300
6
Đường dal (nông trường cập kênh xáng)
KV2 -VT3
Giáp ranh xã Viên B ì nh
Giáp ranh xã Liêu Tú
300
6
Đường dal (cập kênh Liên huyện)
KV2 -VT3
Kênh Tiếp Nhựt
Giáp ranh xã Phú Đức Long Phú
300
6
Đường dal (cập kênh Hưng Thịnh- Tổng Cáng)
KV2 -VT3
Kênh Tiếp Nhựt
Kênh Bưng Con
300
6
Đường dal (cập kênh Hưng Thịnh- Tổng Cáng)
KV2 -VT3
Cầu Kênh xáng - Lao Vên
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
300
7
Đường Tỉnh 936B
KV2 -VT3
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Th i An
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Th i An
450
8
Đường Cặp kênh Trà Đuốc
KV2 -VT3
Trường M u Giáo
Cống Trà Đuốc
400
X
XÃ THẠNH THỚI AN
XÃ THẠNH THỚI AN
XÃ THẠNH THỚI AN
XÃ THẠNH THỚI AN
1
Đường tỉnh 935
KV1 -VT2
Giáp ranh xã Tài Văn
Cầu An Nô
800
1
Đường tỉnh 935
KV2 -VT2
Cầu An Hòa
Cầu Lác Bưng
550
1
Đường tỉnh 935
KV2 -VT2
Cầu Lác Bưng
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
550
2
Đường Tỉnh 936B
KV2 -VT2
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
Giáp ranh xã Viên Bình
450
3
Đường Huyện 36
KV2 -VT2
Từ đường Tỉnh 935
Suốt tuyến
450
4
Đường đal
KV2 -VT3
Huyện lộ 36
Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp
300
4
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp đường Tỉnh 935
Hết ranh đất Trường tiểu học ấp Tắc Bướm
300
4
Đường đal
KV2 -VT3
Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường)
Suốt tuyến
300
4
Đường đal
KV2 -VT3
Đầu ranh đất ông Phan Văn Tinh (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du)
Giáp đường Huyện 36
300
4
Đường đal
KV2 -VT3
Đường tỉnh 935
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
300
5
Đường huyện 35
KV2 -VT3
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
300
XI
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
1
Đường tỉnh 935
KV1 -VT2
Cầu Mỹ Thanh
Đ ế n Cầu So Đũa
750
1
Đường tỉnh 935
KV1 -VT3
Đ ế n Cầu So Đũa
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
500
2
Đường Tỉnh 936B
KV2 -VT2
Cống Rạch So Đũa
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
450
2
Đường Tỉnh 936B
KV2 -VT1
Cống Rạch So Đũa
B ế n đò Thới Lai
490
3
Đường Huyện 35
KV2 -VT3
Suốt tuyến
Suốt tuyến
320
4
Đường đal
KV2- VT3
Ngã ba giáp Nhà ông Trương Phi Long
Giáp đường huyện nhà ông Thành
350

PHỤ LỤC 2:


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


STT
Khu vực, vị trí
Ranh giới, vị trí
Giá đất sửa đổi, bổ sung
A
HUYỆN MỸ XUYÊN
HUYỆN MỸ XUYÊN
I
KV2
Thị trấn Mỹ Xuyên
Thị trấn Mỹ Xuyên
1
VT2
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, hương lộ 14 và ranh xã Tham Đôn.
60
2
VT3
Kênh Phước Kiện đi cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn.
55
II
KV3
Xã Hòa Tú 1
Xã Hòa Tú 1
1
VT3
Đất trồng cây hàng năm ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
III
KV3
Xã Hòa Tú 2
Xã Hòa Tú 2
1
VT3
Đất trồng cây hàng năm ấp Dương Kiển
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
IV
KV3
Xã Ngọc Tố
Xã Ngọc Tố
1
VT3
Đất trồng cây hàng năm ấp C ổ Cò
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
V
KV3
Diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn các xã còn lại
45
B
HUYỆN MỸ T Ú
HUYỆN MỸ T Ú
HUYỆN MỸ T Ú
I
KV2
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1
VT2
Phía Đông giáp sông Tân Lập; Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.
60
2
VT3
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập;
Phía Nam giáp kênh ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
55
2
VT3
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây
giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp
ranh xã Long Hưng.
55
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn th trấn
45
II
KV3
Mỹ Hương
Mỹ Hương
1
VT3
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
III
KV3
Mỹ Phước
Mỹ Phước
1
VT3
Phía Đông giáp kênh 8 Tinh; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường; Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước.
50
2
VT4
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước; Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
IV
KV3
Mỹ Thuận
Mỹ Thuận
1
VT3
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia; Phía Tây giáp đường Tỉnh 940; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Tộ; Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú
50
2
VT4
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm; Phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Mỹ Tú.
45
2
VT4
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ; Phía Tây giáp sông Nhu Gia; Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên; Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc.
45
2
VT4
Phía Đông giáp đường Tỉnh 940; Phía Tây và Phía Nam giáp huyện Thạnh Tộ; Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
V
KV3
Xã Thuận Hưng
Xã Thuận Hưng
1
VT4
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.
45
2
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VI
KV2
Xã Long Hưng
Xã Long Hưng
1
VT2
Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Ph ng Hiệp; Phía Tây giáp kênh 1/5; Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang
55
2
VT4
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5 , kênh Hàng Sắn; Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Ph ng Hiệp
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VII
KV3
Xã Hưng Phú
Xã Hưng Phú
1
VT3
Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba Cường, kênh Cô Ba; Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
VIII
KV3
Xã Mỹ Tú
Xã Mỹ Tú
1
VT3
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp kênh 500
50
1
VT3
Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia; Phía Tây giáp đường Tỉnh 940; Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
50
2
VT4
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 500; Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú
45
2
VT4
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940;
Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh
Tư, rạch Cây C ồng; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa.
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
IX
KV3
Xã Phú Mỹ
Xã Phú Mỹ
1
VT3
Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên; Phía
Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố
Thảo cũ; Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1; Phía Bắc giáp ranh huyện
Châu Thành.
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
C
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
I
KV2
Thị trấn Kế sách
Thị trấn Kế sách
1
VT2
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía
Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh
S ố 1
60
1
VT2
Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía
Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh
S 1
60
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
55
II
KV3
Thị trấn An Lạc Thôn
Thị trấn An Lạc Thôn
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.
60
III
KV3
Xã K ế Thành
Xã K ế Thành
1
VT2
Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây giáp Rạch Hai Giáp, phía Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang, Kinh Rạch Bần
55
1
VT2
Phía Đông giáp Rạch Ba Lăng, phía Tây giáp Rạch cầu Chùa, phía Nam giáp Rạch Bồ Đề, phía Bắc giáp sông Kinh Giữa
55
2
VT3
Phía Đông giáp Thị Trấn Kế Sách, phía Tây giáp xã Ke An, Nam
giáp xã Phú Tâm, phía Bắc giáp Rạch Bồ Đề.
50
2
VT3
Phía Đông giáp ranh xã Th i An Hội, phía Tây giáp ranh xã K ế An, phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh xã Trinh Phú
50
IV
KV3
Xã K ế An, xã Trinh Phú
Xã K ế An, xã Trinh Phú
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
55
V
KV3
Xã Đại Hải
Xã Đại Hải
1
VT2
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông S 1.
55
1
VT2
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
55
1
VT2
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
55
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
50
VI
KV3
Xã Ba Trinh, An Lạc Tây, Xã Thớ i An Hội, Xã Nhơn Mỹ, Xã An Mỹ, Xã Xuân Hòa, Phong Nam
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn các xã
55
D
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
I
KV2
Thị trấn Phú Lộc
Thị trấn Phú Lộc
1
VT2
Phía đông: Giáp kênh thuỷ lợi, Kênh s ư ờng; PhíaTây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức
60
1
VT2
Phía Đông: Giáp huyện Mỹ Xuyên, Phía Tây: Giáp kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp Sông cái
2
VT3
Phía Đông: Giáp kênh thuỷ lợi (Giáp ấp 1; Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị
55
3
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
50
II
KV2
Thị trấn Hưng Lợi
Thị trấn Hưng Lợi
1
VT5
Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành
45
1
VT5
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp t nh Bạc Liêu; Phía Tây:
Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh t
nh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát
45
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
50
III
KV3
Xã Thạnh Trị
Xã Thạnh Trị
1
VT5
Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2, xã Thạnh Tân
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông Tà Lọt
40
3
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
IV
KV3
Xã Tuân Tức
Xã Tuân Tức
1
VT5
Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp kênh KT 13, sông Trung Hoà; Phía Nam: Giáp kênh ông Út, kênh trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống
40
1
VT5
Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;
40
1
VT5
Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng, hết đất La Văn Dũng, hết đất Trần Đặng, lâm Văn Tửng, Từ Thị Của, Chung Văn Hoà, kênh ông Hoà hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13; Phía Bắc: Giáp kênh SaDi
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp xã Lâm Tân
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch Tà Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh Bà K e , rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh cầu sắc, rạch Sa Keo
40
3
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
V
KV3
Xã Thạnh Tân
Xã Thạnh Tân
1
VT5
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10 m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu
40
1
VT5
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt C , xã Thạnh Tộ; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện Ngã Năm
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ
40
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VI
KV3
Xã Vĩnh Lợi
Xã Vĩnh Lợi
1
VT4
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía Bắc: Kênh ông Tà
45
2
VT4
Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện
Ngã Năm; Phía Nam: giáp ấp 14; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà
45
2
VT4
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VII
KV3
Xã Vĩnh Thành
Xã Vĩnh Thành
1
VT4
Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5 Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh
45
2
VT5
Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than; Phía Nam: Gi á p ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc: Giáp kênh Hương Hào Đẩu
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Năng
40
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VIII
KV3
Xã Lâm Tân
Xã Lâm Tân
1
VT5
Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân Tức; Phía Nam: Giáp kênh xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Xuyên
40
3
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
IX
KV3
Xã Lâm Kiết
Xã Lâm Kiết
1
VT3
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
50
2
VT4
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú
45
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
X
KV3
Xã Châu Hưng
Xã Châu Hưng
1
VT4
Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm; Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc
45
2
VT5
Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi
40
2
VT5
Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi
40
3
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
E
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
I
KV2
Phường 1
Phường 1
1
VT1
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm
tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông trường
70
1
VT1
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.
70
1
VT1
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kinh xáng Ngã
Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kinh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
70
1
VT1
Khu vực phía Bắc giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam
giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp
kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
70
2
VT2
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
60
II
KV2
Phường 2
Phường 2
1
VT2
Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500)
60
1
VT2
Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500).
60
1
VT2
Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp huyện Long Mỹ, t nh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.
60
1
VT2
Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500).
60
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).
60
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào
Tượng
60
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
50
III
KV2
Phường 3
Phường 3
1
VT2
Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)
60
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung
Lớn, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.
60
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm L m và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
60
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch Cống Đá.
60
1
VT2
Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh
Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp.
60
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
55
I
KV3
Xã Mỹ Quới
Xã Mỹ Quới
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi
(trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong
phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
50
II
KV3
Xã Tân Long
Xã Tân Long
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.
55
1
VT2
Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc gi áp huyện Mỹ Tú , phía Nam giáp Quốc lộ 61B, phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT2
Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc gi áp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam
giáp kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh
Cocsanen.
55
1
VT2
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)
55
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
50
III
KV3
Xã Vĩnh Quới
Xã Vĩnh Quới
1
VT2
Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp
phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít.
55
1
VT2
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc
Liêu.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía Đông giáp rạch xẻo
Gỗ, phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp Xẻo Chít.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch xẻo Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường
Chùa.
55
2
VT2
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
55
IV
KV3
Xã Long Bình
Xã Long Bình
1
VT2
Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
50
V
KV3
Mỹ Bình
Mỹ Bình
1
VT2
Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Ren.
55
1
VT2
Khu vực phía Đông Bắc giáp kinh Thủy Lợi, phía Tây giáp kênh
Nàng Rền và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị.
55
1
VT2
Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây giáp rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy Lợi.
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía Đông và Nam giáp kênh Thủy Lợi.
55
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
50
G
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
I
KV2
Thị trấn Long Phú
Thị trấn Long Phú
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn. 60
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn. 60
II
KV2
Thị trấn Đại Ngãi
Thị trấn Đại Ngãi
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.
65
III
KV3
Xã Song Phụng
Xã Song Phụng
1
VT2
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
55
1
VT2
Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.
55
2
VT1
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
60
IV
KV3
Xã Hậu Thạnh
Xã Hậu Thạnh
1
VT3
Đông:giáp sông Saintard và xã Phú Hữu; Tây: giáp kênh số 3 và
kênh Cây Dương; Nam: xã Phú Hữu; Bắc: xã Đại Ngãi và Quốc lộ
60.
50
2
VT2
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.
55
V
KV3
Xã Trường Khánh
Xã Trường Khánh
1
VT4
Đông: kênh 8 hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: lung giáp xã Phú
Tâm - Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ - Kế
Sách.
45
2
VT3
Đông: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh; Tây: giáp kênh 76; Nam: Rạch bắt chết (Trường Hưng); Bắc: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh.
50
2
VT3
Đông: rạch Trường Thọ; Tây: giáp kênh Triệu Sâm; Nam: lộ Trường Thọ; Bắc: kênh ông Sang.
50
3
VT3
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn
50
VI
KV3
Xã Long Đức
Xã Long Đức
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
VII
KV3
Xã Phú Hữu
Xã Phú Hữu
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
50
VIII
KV3
Xã Châu Khánh
Xã Châu Khánh
2
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
IX
KV3
Xã Tân Thạnh
Xã Tân Thạnh
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
50
X
KV3
Xã Tân Hưng
Xã Tân Hưng
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
50
XI
KV3
Xã Long Phú
Xã Long Phú
1
VT1
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: đường tỉnh 933C (Long Phú - LHT); Nam: kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép
60
2
VT2
Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: xã Tân Hưng
55
2
VT2
Đông: kênh 96 Long Hưng; Tây: huyện Trần Đề; Nam: kênh Cái Xe; Bắc: xã Tân Hưng Tân Thạnh.
55
2
VT2
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Trần Đề; Nam: xã Liêu Tú; Bắc:
kênh Cái Xe
55
3
VT1
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.
60
H
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
I
KV2
Thị trấn Cù Lao Dung
Thị trấn Cù Lao Dung
1
VT2
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn th trấn
60
II
KV3
Xã An Thạnh I
Xã An Thạnh I
1
VT2
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
III
KV3
Xã An Thạnh Tây
Xã An Thạnh Tây
1
VT2
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
IV
KV3
Xã An Thạnh 2
Xã An Thạnh 2
1
VT2
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
V
KV3
Xã An Thạnh 3
Xã An Thạnh 3
1
VT3
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
50
VI
KV3
Xã An Thạnh Nam
Xã An Thạnh Nam
1
VT4
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
45
VII
KV3
Xã An Thạnh Đông
Xã An Thạnh Đông
1
VT2
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
55
VIII
KV3
Xã Đại Ân 1
Xã Đại Ân 1
1
VT3
Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, Toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thử (Từ ấp Đoàn Văn Tố đến rạch Sáu Tịnh)
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
45
I
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
I
KV2
Thị trấn Châu Thành
Thị trấn Châu Thành
1
VT2
Phía đông Dọc kênh Xây Cáp theo h ư ớng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt, phía tây, nam giáp ranh xã Thuận Hòa, phía bắc giáp ranh xã Thuận Hòa và Hồ Đắc Kiện
60
2
VT3
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn (trừ VT2 và VT4)
55
3
VT4
Hướng đông giáp Kênh Hai Col- phía tây giáp kênh 30/4- phía nam Ranh xã Phú Tân - phía bắc giáp kênh Hai Col
50
II
KV3
Xã Thuận Hoà
Xã Thuận Hoà
1
VT4
Phía đông giáp thị trấn Châu Thành, phía tây giáp ranh xã Thiện Mỹ, phía nam giáp Kênh ông ửng, phía bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
45
1
VT4
Phía đông giáp ranh xã Phú Tân - Kênh 6 - Kênh Hai Sung, phía tây giáp Quốc lộ 1 A , phía nam Kênh 6 - ranh xã Phú Tân, phía bắc giáp ranh thị trấn Châu Thành
45
2
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
III
KV3
Xã An Hiệp
Xã An Hiệp
1
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT5)
45
2
VT5
Phía đông giáp các vị trí tiếp giáp vị trí I dọc tuyến đê bao Kênh Xáng Phụng Hiệp, phía tây An Hiệp, phía nam giáp ranh xã An Ninh, phía bắc giáp Kênh 77
40
2
VT5
Phía đông giáp đường đất-rạch, phía tây, nam giáp ranh xã An Ninh, phía bắc giáp Kênh 85
40
3
VT5
Phía đông giáp ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh xã An Ninh, phía nam giáp Kênh 85, phía bắc giáp ranh xã Thiện Mỹ
40
IV
KV3
Xã Phú Tâm
Xã Phú Tâm
1
VT4
Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách, phía Tây giáp ranh xã Phú Tân, phía Nam giáp kênh ông Quên, kênh Hồng Hỷ - kênh thủy lợi, phía Bắc giáp đường Tỉnh 932
45
2
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
V
KV3
Xã An Ninh
Xã An Ninh
1
VT3
Phía đông giáp ranh xã An Hiệp, phía tây giáp Kênh xáng Bố Thảo, phía nam giáp các vị trí tiếp giáp TP Sóc Trăng -đường Tỉnh lộ 13, phía bắc giáp ranh xã An Hiệp
50
1
VT3
Phía đông giáp Kênh xáng Tà Liêm, phía tây, nam, bắc giáp xã
Thuận Hưng
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT3 và VT5)
45
3
VT5
Phía Đông giáp ranh xã An Hiệp, phía Tây giáp sông Hòa Long - rạch Chăn Đùm, kênh thủy lợi, phía Nam giáp kênh 77, phía Bắc giáp ranh xã Mỹ Hương
40
VI
KV3
Xã Hồ Đắc Kiện
Xã Hồ Đắc Kiện
1
VT3
Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, Phúa Tâm, phía tây, bắc giáp Quốc Lộ 1A, phía nam giáp ranh TT Châu Thành
50
1
VT3
Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành
50
2
VT4
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn (trừ VT3 và VT5)
45
3
VT5
Phía đông giáp Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường, phía tây, nam, bắc giáp tỉnh Hậu Giang, xã Long Hưng
40
3
VT5
Phía đông giáp kênh lâm trường, phía tây giáp kênh kênh Hai Nhân, phía nam, bắc giáp kênh sườn
40
VII
KV3
Xã Thiện Mỹ
Xã Thiện Mỹ
1
VT4
Phía đông giá p ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh huyện Mỹ Tú, phía nam giáp kênh 6 th ư ớc, kênh 5 Ửng, kênh 5 Thục, kênh 2 Phong, phía bắc giáp đường đất - kênh Giao Thông
45
2
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
VIII
KV3
Xã Phú Tân
Xã Phú Tân
1
VT4
Phía đông giáp Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm, phía tây giáp ranh xã An Hiệp, phía nam giáp kênh Xây Chô, phía bắc giáp kênh Vành Đai đến ranh xã An Hiệp
45
1
VT4
Phía đông giáp Kênh 6 Thuớc, phía tây giáp ranh xã An Hiệp, phía nam các vị trí tiếp giáp ranh TP Sóc Trăng, phía bắc giáp kênh Hai M ư ơi
45
2
VT5
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
40
K
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
I
KV2
Thị trấn Trần Đ
Thị trấn Trần Đ
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn
70
II
KV2
Thị trấn Lịch Hội Thượng
Thị trấn Lịch Hội Thượng
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn
65
III
KV3
Xã Đại Ân 2
Xã Đại Ân 2
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
IV
KV3
Xã Liêu Tú
Xã Liêu Tú
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
V
KV3
Xã Lịch Hội Thượng
Xã Lịch Hội Thượng
1
VT3
Đông: sông gòi - kênh 5 huyện - lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn mặn.Tây: kênh ranh Liêu Tú-LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức. Bắc: kênh Xà Khị
50
1
VT3
Đông: kênh cách ly. Tây: huyện lộ 9. Nam: huy n lộ 9. Bắc: Kênh
Lâm Ton.
50
2
VT2
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
55
VI
KV3
Xã Trung Bình
Xã Trung Bình
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
60
VII
KV3
Xã Thạnh Thới Thuận
Xã Thạnh Thới Thuận
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
VIII
KV3
Thạnh Thới An
Thạnh Thới An
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
IX
KV3
Xã Tài Văn
Xã Tài Văn
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
X
KV3
Xã Viên An
Xã Viên An
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50
XI
KV3
Xã Viên Bình
Xã Viên Bình
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
50

PHỤ LỤC 3:


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


STT
Khu vực,
vị trí
Ranh giới, vị trí
Giá đất sửa đổi, bổ sung
A
HUYỆN MỸ XUYÊN
HUYỆN MỸ XUYÊN
I
KV2
Thị trấn Mỹ Xuyên
1
VT3
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, Huyện lộ 14 của xã Tham Đôn
65
2
VT4
Kênh Phước Kiện đi cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Th i An và Tài Văn.
60
II
KV3
Xã Hòa Tú 1
1
VT5
Đất trồng cây lâu năm ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
III
KV3
Xã Hòa Tú 2
1
VT5
Đất trồng cây lâu năm ấp Dương Kiển
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
IV
KV3
Xã Ngọc Tố
1
VT5
Khu vực đất lâu năm ở ấp Cổ Cò
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
V
KV3
Tất cả diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn các xã còn lại
50
B
HUYỆN MỸ TÚ
HUYỆN MỸ TÚ
I
KV2
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
1
VT3
Phía Đông giáp sông Tân Lập. Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ. Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.
65
2
VT4
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp kênh Ô Quên. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
60
2
VT4
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
60
3
VT5
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.
55
3
VT5
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn
55
4
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
50
II
KV3
Xã Mỹ Hương
1
VT5
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
III
KV3
Xã Mỹ Phước
1
VT5
Phía Đông giáp kênh 8 Tinh. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường. Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước.
55
2
VT6
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước. Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú
50
3
VT7
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Tây giáp kênh Thầy Bảy, kênh 8 Tinh. Phía Nam giáp kênh Bờ Bao cũ. Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước, ranh xã Mỹ Tú
45
3
VT7
Phía Đông giáp kênh Lung lớn, kênh 3 Trung. Phía Tây giáp kênh Bảy Thước. Phía Nam giáp kênh Xóm Tiệm. Phía Bắc giáp kênh Lung lớn.
45
4
VT8
Khu vực còn lại (khu vực Lâm Trường trả cho dân)
40
IV
KV3
Xã Mỹ Thuận
1
VT5
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia. Phía Tây giáp đường Tỉnh 940. Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị. Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú
55
2
VT6
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm. Phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Mỹ Tú
50
2
VT6
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ. Phía Tây giáp sông Nhu Gia. Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc
50
2
VT6
Phía Đông giáp đường Tỉnh 940. Phía Tây và Phía Nam giáp huyện Thạnh Trị. Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường
50
3
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
V
KV3
Xã Thuận Hưng
1
VT5
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Nam giáp kênh Tam Sóc. Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.
55
2
VT6
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết. Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
50
2
VT6
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ. Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc
50
3
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
VI
KV2
Xã Long Hưng
1
VT4
Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp. Phía Tây giáp kênh 1/5. Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang
60
2
VT6
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5 , kênh Hàng Sắn. Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương. Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Ph ng Hiệp
50
3
VT7
Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ. Phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Bắc giáp kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện.
45
4
VT8
Các vị trí còn lại.
40
VII
KV3
Xã Hưng Phú
1
VT5
Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba Cường, kênh Cô Ba. Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
VIII
KV3
Xã Mỹ Tú
1
VT5
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp kênh 500
55
1
VT5
Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia. Phía Tây giáp đường Tỉnh 940. Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
55
2
VT6
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Ph ư ớc. Phía Nam giáp kênh 500. Phía Bắc giáp ranh xã H ư ng Phú
50
2
VT6
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây cồng. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa.
50
3
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
IX
KV3
Xã Phú Mỹ
1
VT5
Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo củ. Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
C
HUYỆN KẾ SÁCH
HUYỆN KẾ SÁCH
I
KV2
Thị Trấn Kế Sách
1
VT3
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh số 1
65
1
VT3
Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh số 1
65
1
VT3
Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tưng. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo
65
2
VT4
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
60
II
KV2
Thị trấn An Lạc Thôn
1
VT3
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
65
III
KV3
Xã Kế Thành
1
VT6
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
50
IV
KV3
Xã Kế An
1
VT5
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
55
V
KV3
Xã Trinh Phú
1
VT4
Phía Đông giáp xã An Lạc Tây. Phía Tây giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Thới An Hội. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.
60
2
VT5
Phía Đông giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Tây giáp rạch Ngã Cũ, kênh Thông Cư. Phía Nam giáp xã Kế An. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.
55
3
VT6
Phía Đông giáp rạch Ngã Cũ. Phía Tây giáp rạch Phong Thọ, xã Ba Trinh, phía Nam giáp kênh kênh Đào ấp 12. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã Xuân Hoà
50
VI
KV3
Xã Xuân Hoà
1
VT4
Phía Đông giáp rạch Mương Khai, Bờ Dọc. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp Ngã tư trên, rạch Giồng Đá. Phía Bắc giáp xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) và xã An Lạc Thôn
60
1
VT4
Phía Đông giáp rạch Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng, rạch Sao Sáo, kênh Năm Lò đường, kênh thủy lợi. Phía Tây giáp kênh Cái Côn. Phía Nam giáp xã Ba Trinh. Phía Bắc giáp rạch Giồng Đá.
60
2
VT5
Phía Đông giáp xã An Lạc Thôn, rạch Hào Bá. Phía Tây giáp rạch Mương Khai, Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng. Phía Nam giáp kênh thủy lợi, rạch Cái Cao. Phía Bắc giáp xã An Lạc Thôn.
55
3
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
VII
KV3
Xã Phong N m
1
VT4
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên đ ịa bàn xã
60
VIII
KV3
Xã An Mỹ
1
VT6
Phía Đông giáp ranh huyện Long Phú. Phía Tây giáp rạch Phụng An. Phía Bắc giáp xã Song Phụng. Phía Nam giáp rạch Phụng An.
50
1
VT6
Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp kênh Trại giống. Phía Nam giáp rạch An Nghiệp. Phía Bắc giáp kênh số 1.
50
2
VT7
Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp Kinh Phú Tâm. Phía Nam giáp kênh rạch Cả Bá, huyện Châu Thành, huyện Long Phú. Phía Bắc giáp rạch An Nghiệp, thị trấn Kế Sách.
45
IX
KV3
Xã Đại Hải
1
VT5
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông số 1.
55
1
VT5
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
55
1
VT5
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
55
2
VT6
Các khu vực còn lại
50
X
KV3
Xã Ba Trinh
1
VT4
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
60
XI
KV3
Xã An Lạc Tây
1
VT4
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
60
XII
KV3
Xã Thới An Hội
1
VT4
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
60
XIII
KV3
Xã Nhơn Mỹ
1
VT4
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
60
D
HUYỆN THẠNH TRỊ
HUYỆN THẠNH TRỊ
I
KV2
Thị trấn Phú Lộc
1
VT5
Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; Phía Tây: Giáp Sông Công Điền, kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh thuỷ lợi
55
1
VT5
Phía đông: Giáp kênh thuỷ l i, Kênh s ư ờng; PhíaTây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức
55
2
VT5
Phía Đông: Giáp kênh thuỷ lợi (Giáp ấp 1); Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị
55
3
VT4
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
60
II
KV3
Thị trấn Hưng Lợi
Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành
1
VT5
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát
55
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
55
III
KV3
Xã Thạnh Trị
1
VT7
Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2, xã Thạnh Tân
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông Tà Lọt
45
3
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
IV
KV3
Xã Tuân Tức
Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp kênh KT 13, sông Trung Hoà; Phía Nam: Giáp kênh ông út, kênh trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống
1
VT7
Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;
45
Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng đến hết đất La Văn Dũng dọc đến hết đất Trần Đặng, lâm Văn Tửng, Từ Thị Của, Chung Văn Hoà, kênh ông Hoà hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13 - Phía Bắc: Giáp kênh SaDi
2
VT7
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp xã Lâm Tân
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch Tà Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh Bà K e , rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh cầu sắc, rạch Sa Keo
45
3
VT6
Các khu vực còn lại
50
V
KV3
Xã Thạnh Tân
1
VT7
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10 m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu
45
1
VT7
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, giáp TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt c, xã Thạnh Trị;- Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện Ngã Năm
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú
45
3
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
VI
KV3
Xã Vĩnh Lợi
1
VT6
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía Bắc: Kênh Ông Tà
50
2
VT7
Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp ấp 14 ; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành
45
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
VII
KV3
Xã Vĩnh Thành
1
VT6
Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5 Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh
50
2
VT7
Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than; Phía Nam: Gi á p ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc: Giáp kênh Hương Hào Đẩu
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Năng
45
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
VIII
KV3
Xã Lâm Tân
1
VT7
Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân Tức; Phía Nam: Giáp kênh xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Xuyên
45
3
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
IX
KV3
Lâm Kiết
1
VT6
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
50
2
VT7
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú
45
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
X
KV3
Xã Châu Hưng
1
VT6
Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm; Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc
50
2
VT7
Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi
45
2
VT7
Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi
45
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
E
THỊ XÃ NGÃ NĂM
THỊ XÃ NGÃ NĂM
I
KV2
Phường 1
1
VT2
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm tính từ mốc chỉ giới đường thuỷ nội địa đến kênh nông trường
1
VT2
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.
70
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
70
1
VT2
Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
2
VT3
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
65
II
KV2
Phường 2
1
VT4
Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500)
1
VT4
Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500).
1
VT4
Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.
60
1
VT4
Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500).
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng.
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
55
III
KV2
Phường 3
1
VT4
Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)
60
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp kinh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung Lớn, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh C ống Đá.
60
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm L m và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
60
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch C ống Đá.
60
1
VT4
Khu vực phía Đông giáp kênh cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp.
60
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
55
IV
KV3
Xã Mỹ Quới
1
VT4
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 93 7B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
60
2
VT5
Vị trí còn lại
55
V
KV3
Xã Tân Long
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.
55
1
VT5
Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú, phía Nam giáp Quốc lộ 61B, phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT5
Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen.
55
1
VT5
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
VI
KV3
Xã Vĩnh Quới
1
VT5
Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp
phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít.
55
1
VT5
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía đông giáp rạch xẻo Gỗ, phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp Xẻo Chít.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch xẻo Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường
Chùa.
55
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
55
VII
KV3
Xã Long Bình
1
VT4
Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
60
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
55
VIII
KV3
Mỹ Bình
1
VT5
Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Rền.
55
1
VT5
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy L i, phía Tây giáp kênh Nàng Ren và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị.
55
1
VT5
Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây giáp Rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy lợi.
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
55
1
VT5
Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía Đông và Nam giáp kênh Thủy lợi.
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
50
G
HUYỆN LONG PHÚ
HUYỆN LONG PHÚ
I
KV2
Thị trấn Long Phú
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
75
II
KV2
Thị trấn Đại Ngãi
VT1
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
75
II
KV3
Xã Song Phụng
1
VT2
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
70
1
VT2
Đông:giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.
70
2
VT1
Diện tích đất cây lâu năm còn Lại trên địa bàn xã (kể cả cồn Lý Quyên).
75
III
KV3
Xã Hậu Thạnh
1
VT5
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
IV
KV3
Xã Trường Khánh
1
VT4
Đông: kênh 8 Hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: lung giáp xã Phú Tâm-Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ-Kế Sách.
60
2
VT3
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
65
V
KV3
Xã Long Đức
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
65
VII
KV3
Xã Phú Hữu
1
VT4
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
60
VII
KV3
Châu Khánh
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
65
VIII
KV3
Tân Thạnh
1
VT5
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
IX
KV3
Tân Hưng
1
VT5
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
X
KV3
Xã Long Phú
1
VT3
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: đường tỉnh 933c (Long Phú - LHT); Nam: kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép
65
2
VT4
Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: xã Tân Hưng
60
2
VT4
Đông: kênh 96 Long Hưng;Tây: huyện Trần Đề; Nam: kênh Cái Xe; Bắc: xã Tân Hưng Tân Thạnh.
60
2
VT4
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Trần Đề; Nam: xã Liêu Tú; Bắc: kênh Cái Xe
60
3
VT3
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
65
H
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
I
KV2
Thị trấn Cù Lao Dung
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
65
II
KV3
Xã An Thạnh 1
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
65
III
KV3
Xã An Thạnh Tây
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
65
IV
KV3
Xã An Thạnh 2
1
VT5
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
V
KV3
Xã An Thạnh 3
1
VT5
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
VI
KV3
Xã An Thạnh Nam
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
VII
KV3
Xã An Thạnh Đông
1
VT4
Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung Tiến, Nguyễn Công Minh A, Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ.
60
2
VT5
Toàn ấp Lê Minh Châu A, Lê M i nh Châu B, Tăng Long
55
VIII
KV3
Xã Đại Ân 1
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
I
HUYỆN CHÂU THÀNH
HUYỆN CHÂU THÀNH
I
KV2
Thị trấn Châu Thành
1
VT3
Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt
65
2
VT4
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT3,
VT5)
60
3
VT5
Kênh Hai Col- kênh 30/4- Ranh xã Phú Tâm - xã Phú Tân
55
II
KV3
Xã Thuận Hoà
1
VT6
Kênh ông Ửng - ranh xã Hồ Đắc Kiện-ranh xã Thiện Mỹ.
50
1
VT6
Quốc lộ 1 A-ranh xã Phú Tân- kênh Hai Gô-rạch hàng Bằng
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT6,
VT8)
45
3
VT8
Rạch Trà Canh A-kênh Sườn- kênh ông ửng- ranh xã An Hiệp (hướng Nam)
40
III
KV3
Xã An Hiệp
1
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT7,
VT8)
50
2
VT7
Kênh 77 -ranh TP Sóc Trăng
2
VT7
Kênh 8 5-đường đất- rạch thuộc ấp Bưng Tróp A và B - kênh ranh xã An Ninh
45
3
VT8
Kênh 85 - Ranh xã Thiện Mỹ
40
IV
KV3
Xã Phú Tâm
1
VT6
Toàn bộ ấp Phú Thành B
50
2
VT7
Kênh Cầu Chùa- kênh ông Quên - ranh huyện Long Phú
2
VT7
Kênh ông Quên - kênh cầu Chùa- ranh xã Phú Tân
2
VT7
Kênh 77 - kênh ông Bọng - kênh thủy lợi - kênh Pà Chắt
45
2
VT7
Kênh 7 Quýt - kênh 77 - ranh huyện Kế Sách
2
VT7
Kênh 30/4 đến ranh xã Hồ Đắc Kiện
3
VT8
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
40
V
KV3
Xã An Ninh
1
VT6
Kênh xáng Bố Thảo - Đường Tỉnh 939 - Kênh ranh xã An Hiệp
50
1
VT6
Kênh xáng Tà Liêm - kênh ranh xã Thuận Hưng
50
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (Trừ VT6,
VT8)
45
3
VT8
Kênh 77-rạch Chăn Đùm- ranh xã Mỹ Hương-ranh xã Thiện Mỹ
40
VI
KV3
Xã Hồ Đắc Kiện
1
VT5
Quốc Lộ 1A -ranh TT Châu Thành, Phú Tân và huyện Kế Sách
55
1
VT5
Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành
55
2
VT6
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT5,
VT7)
50
3
VT7
Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường
45
3
VT7
Kênh lâm trường - kênh Sườn - kênh Hai Nhân
45
VII
KV3
Thiện Mỹ
1
VT6
Kênh Ba Rinh - kênh Phú Tường - kênh Năm Cưởng, kênh Năm Thục, kênh Hai Phong
50
2
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT6,
VT8)
45
3
VT8
Kênh Phú Tường - xã Long Hưng
40
VIII
KV3
Xã Phú Tân
1
VT5
Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm - kênh Vành Đai - ranh xã An Hiệp
55
1
VT5
Kênh 6 Thước -Kênh ranh xã An Hiệp
55
2
VT6
Kênh Trà Canh - Ranh xã Thuận Hòa, Phú Tâm
50
3
VT7
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
45
K
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
HUYỆN TRẦN Đ
I
KV2
TT Lịch Hội Thượng
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn
70
II
KV2
TT Trần Đề
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn
70
III
KV3
Xã Đại Ân 2
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
55
IV
KV3
Xã Liêu Tú
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
V
KV3
Xã Lịch Hội Thượng
1
VT6
Đông: sông gòi - kênh 5 huyện - lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn mặn. Tây: kênh ranh Liêu Tú - LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức. Bắc: kênh Xà Khị.
50
1
VT6
Đông: kênh cách ly. Tây: đường huyện 27. Nam: đường huyện 27. Bắc: Kênh Lâm Ton.
50
2
VT5
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã
55
VI
KV3
Xã Trung Bình
1
VT3
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
65
VII
KV3
Xã Thạnh Thới Thuận
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
VIII
KV3
Xã Thạnh Thới An
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
IX
KV3
Xã Tài Văn
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
X
KV3
Xã Viên An
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50
XI
KV3
Xã Viên Bình
1
VT6
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
50

PHỤ LỤC 4:


BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN SỬA ĐỔI, B SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: 1 000 đồng/m2


STT
Khu vực, vị trí
Ranh giới, vị trí
Giá đất sửa đổi,
bổ sung
A
HUY N MỸ XUYÊN
HUY N MỸ XUYÊN
I
KV2
Thị trấn Mỹ Xuyên
Thị trấn Mỹ Xuyên
1
VT1
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, hương lộ 14 và ranh xã Tham Đôn.
60
2
VT2
Kênh Phước Kiện đi Cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn.
55
II
KV3
Xã Hòa Tú 1
Xã Hòa Tú 1
1
VT2
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
50
2
VT3
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
45
III
KV3
Xã Hòa Tú 2
Xã Hòa Tú 2
1
VT2
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Dương Kiển
50
2
VT3
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
45
IV
KV3
Xã Ngọc Tố
Xã Ngọc Tố
1
VT3
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Cổ Cò
50
2
VT4
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
45
V
KV3
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn các xã còn lại
45
B
HUY N K SÁCH
HUY N K SÁCH
I
KV3
Xã An Lạc Tây
1
VT1
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
55
II
KV3
Xã Phong Nằm
1
VT1
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
55
III
KV3
Xã Nh ơ n Mỹ
1
VT2
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
50
C
HUY N TH NH TR
HUY N TH NH TR
I
KV2
Thị trấn Phú Lộc
1
VT4
Khu vực ấp Thạnh Điền
45
II
KV3
Xã Lâm Kiết
1
VT3
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
45
2
VT4
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú
40
3
VT4
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
40
D
HUYỆN CÙ LAO DUNG
HUYỆN CÙ LAO DUNG
I
KV3
Xã An Thạnh 1
1
VT4
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
40
II
KV3
Xã An Thạnh 2
1
VT2
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
50
III
KV3
Xã An Thạnh 3
1
VT4
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
40
IV
KV3
Xã An Thạnh Nam
1
VT4
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
40
V
KV3
Xã Anh Thạnh Đông
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
VI
KV3
Xã Đại Ân 1
1
VT4
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
40
E
HUY N TRẦN Đ
HUY N TRẦN Đ
I
KV3
Xã Liêu Tú
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
II
KV3
Xã Lịch Hội Thượng
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
III
KV3
Xã Trung Bình
1
VT1
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
60
IV
KV3
Xã Thạnh Thới Thuận
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
V
KV3
Xã Thạnh Thới An
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
VI
KV3
Xã Viên Bình
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45
VI
KV3
Xã Đại Ân 2
1
VT3
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
45



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2023/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/10/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/10/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Hồ Thị Cẩm Đào
Phạm viSóc Trăng
Trích yếuSửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.