|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 08/2023/NQ-HĐND |
Sóc Trăng, ngày 17 tháng 10 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2019/NQ-HĐND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 16 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 (gọi tắt là Nghị quyết), cụ thể:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết như sau:
“4. Giá đất ở của các hẻm, hẻm của hẻm chưa được quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 6 được tính toán theo hệ số, vị trí về chiều sâu thâm hậu và chiều rộng của hẻm; tỷ lệ % giá đất tính theo chiều sâu thâm hậu của thửa đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định cho phù hợp, nhưng mức giá đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không được thấp hơn 300.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn các thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm không được thấp hơn 250.000 đồng/m2; mức giá trên địa bàn các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã không được thấp hơn 200.000 đồng/m2”.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2, 3, 4 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“a) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 1 (Đính kèm Phụ lục).
b) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 2 (Đính kèm Phụ lục).
c) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 3 (Đính kèm Phụ lục).
d) Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: Được quy định tại Phụ lục 4 (Đính kèm Phụ lục).”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
"1. Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm, trong phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới thì không áp dụng giá đất tại các Phụ lục 2, 3 và 4 mà được tính bằng 20% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường; sau phạm vi 70 mét tính từ mép lộ giới thì áp dụng theo giá các loại đất được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4 và các khoản 2, 3 Phụ lục này. Riêng đối với đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới thì giá đất nông nghiệp để tính % là giá đất nông nghiệp trong phạm vi 30 mét mà thửa đất đó đấu nối vào tuyến giao thông có hành lang lộ giới.
a) Đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 380.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm của phường, nơi có thửa đất quy định tại khoản 2 Phụ lục này.
b) Đối với địa bàn các phường thuộc thị xã Ngã Năm, thị xã Vĩnh Châu, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 300.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của phường, nơi có thửa đất quy định tại khoản 3 Phụ lục này (đối với các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu) và Phụ lục 3 (đối với các phường thuộc thị xã Ngã Năm).
c) Đối với địa bàn các thị trấn thuộc các huyện, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 250.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của thị trấn, nơi có thửa đất quy định tại Phụ lục
d) Đối với các xã còn lại trên địa bàn tỉnh, giá đất nông nghiệp không được vượt quá 200.000 đồng/m2 và không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm cao nhất của xã, nơi có thửa đất quy định tại Phụ lục 3 (đối với các xã thuộc các huyện, thị xã Ngã Năm) và khoản 3 Phụ lục này (đối với các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu).”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“2. Đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (ngoài các vị trí đã quy định tại khoản 1 Phụ lục này):
a) Trên địa bàn Phường 5, Phường 8, Phường 10: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 70.000 đồng/m2.
b) Trên địa bàn Phường 7, Phường 9: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 80.000 đồng/m2.
c) Trên địa bàn các phường còn lại: Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm là 100.000 đồng/m2.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“3. Đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (ngoài các vị trí đã xác định tại khoản 1 Phụ lục này):
a) Trên địa bàn Phường 1:
- Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm là 70.000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2.
b) Trên địa bàn Phường 2, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa:
- Giá đất trồng cây lâu năm là 60.000 đồng/m2;
- Giá đất trồng cây hàng năm là 5000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2.
c) Trên địa bàn các xã còn lại:
- Giá đất trồng cây lâu năm là 5000 đồng/m2;
- Giá đất trồng cây hàng năm là 50.000 đồng/m2;
- Giá đất nuôi trồng thủy sản là 50.000 đồng/m2. Riêng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã Vĩnh Hải là 4000 đồng/m2.
d) Đất làm muối trên địa bàn các phường, các xã còn lại: Giá đất là 40.000 đồng/m2.”
6. Sửa đổi tên gọi của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI
(Trừ các vị trí đất ở đã quy định tại Phụ lục 1 và khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này)”.
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“1. Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
a) Đối với đất trong Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng), giá đất được áp dụng chung cho toàn bộ thửa đất hoặc khu đất là 835.000 đồng/m2.
b) Giá đất Khu công nghiệp Trần Đề (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong khu công nghiệp): 525.000 đồng/m2.
c) Giá đất Cụm công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp): 460.000 đồng/m2.
d) Giá đất các khu, cụm công nghiệp (ngoại trừ các khu, cụm công nghiệp đã được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c nêu trên) được tính bằng 45% giá đất ở của tuyến đường giao thông có giá cao nhất mà khu, cụm công nghiệp đó đấu nối vào (giá đất tính cho toàn bộ thửa đất, khu đất của khu, cụm công nghiệp).
2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất xây dựng cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; đất cơ sở tôn giáo; đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất phi nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.”
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“4. Đất phi nông nghiệp còn lại ngoài đất ở (trừ đất phi nông nghiệp đã quy định giá đất tại khoản 1, 2, 3, 6 của Phụ lục này): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định mức giá.”
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 và khoản 8 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“7. Giá đất ở vị trí còn lại (chưa được quy định giá tại Phụ lục 1, khoản 10 Điều 1 Nghị quyết này và ngoại trừ giá đất ở tại các hẻm đã được quy định giá) trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 300.000 đồng/m2; trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện là 250.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 200.000 đồng/m2.
8. Giá đất ở thấp nhất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 300.000 đồng/m2; trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện là 250.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 200.000 đồng/m2. Đối với trường hợp tính thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất mà sau khi thực hiện việc cấn trừ giá đất của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất, mức thu tiền sử dụng đất thấp hơn giá đất ở thấp nhất quy định tại khoản này thì mức thu tiền sử dụng đất được tính theo giá đất thực tế sau khi đã cấn trừ.”
10. Bổ sung khoản 9 vào Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết như sau:
“9. Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông (chưa được quy định tại Phụ lục 1 và ngoại trừ các trường hợp đã xác định giá đất ở theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này nhưng có giá cao hơn giá đất quy định tại khoản này)
a) Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông có độ rộng dưới 2m chưa được quy định tại Phụ lục 1: Giá đất ở bằng 350.000 đồng/m2 trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện; bằng 280.000 đồng/m2 trên địa bàn các xã còn lại.
b) Giá đất ở đối với các tuyến đường đal, đường bê tông có độ rộng từ 2m đến 4m chưa được quy định tại Phụ lục 1: Giá đất ở bằng 400.000 đồng/m2 trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm và các thị trấn thuộc các huyện; bằng 300.000 đồng/m2 trên địa bàn các xã còn lại.”
Điều 2. Bãi bỏ một số khoản, tuyến đường, hẻm tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết, cụ thể:
1. Bãi bỏ giá đất các tuyến đường, hẻm thuộc các đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng được quy định tại Phụ lục 1 như sau:
- Bãi bỏ đường lộ nhựa cặp Kênh 8m - Phường 2;
- Bãi bỏ lộ đal Xóm Chài;
- Đường Phú Lợi: Bãi bỏ hẻm 10, hẻm 73 (đoạn từ đường Phú Lợi đến hết đất Lương Thanh Hải (thửa số 226, tờ bản đồ số 44));
- Đường Trần Hưng Đạo: Bãi bỏ hẻm 357, hẻm 231;
- Đường Trương Công Định: Bãi bỏ hẻm 156;
- Đường Lê Hồng Phong: Bãi bỏ hẻm 585, hẻm 318, hẻm 332, hẻm 448;
- Đường Bạch Đằng: Bãi bỏ hẻm 550;
- Đường 30-4: Bãi bỏ hẻm 202, hẻm 448;
- Đường Văn Ngọc Chính: Bãi bỏ hẻm 231, hẻm 247;
- Đường Đoàn Thị Điểm: Bãi bỏ hẻm 30 nối dài;
- Đường Lý Thường Kiệt: Bãi bỏ hẻm 843;
- Đường Lê Duẩn: Bãi bỏ hẻm 759;
- Đường Lê Đại Hành: Bãi bỏ hẻm 764;
- Đường Chông Chác: Bãi bỏ hẻm 215;
- Đường kênh 30/4 (nhánh phía Tây): Bãi bỏ hẻm 150;
- Đường Sương Nguyệt Anh: Bãi bỏ hẻm 83;
- Đường Trương Vĩnh Ký: Bãi bỏ hẻm 97;
- Đường Triệu Quang Phục: Bãi bỏ hẻm 911/12;
- Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa: Bãi bỏ hẻm 233/11, hẻm 114A;
- Đường Phạm Hùng: Bãi bỏ hẻm 843/2;
- Đường Kênh Xáng (coluso) Nhánh 1 - Nhánh 2: Bãi bỏ hẻm 249; hẻm 68;
- Đường hẻm Cầu Đen - Kênh Xáng: Bãi bỏ hẻm 24, hẻm 84; hẻm 84/11;
- Đường Mạc Đỉnh Chi: Bãi bỏ hẻm 220;
- Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 542;
- Đường Lộ nhựa cặp Quân khu IX: Bãi bỏ hẻm 911/165;
- Đường Phú tức: Bãi bỏ hẻm 189;
- Quốc lộ 1A: Bãi bỏ hẻm 410 (P2), hẻm 215 (P6).
2. Bãi bỏ giá đất tại các hẻm thuộc các tuyến đường trên địa bàn Phường 1, thị xã Vĩnh Châu được quy định tại Phụ lục 1 như sau:
- Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 251 (cặp nhà ông Phát);
- Đường Lê Lai: Bãi bỏ hẻm 280.
3. Bãi bỏ giá đất tuyến lộ cặp sông Saintard (ấp Hòa Hưng), xã Long Đức, huyện Long Phú được quy định tại Phụ lục 1.
4. Bãi bỏ khoản 5 Phụ lục 6.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm với các thông tin, số liệu, địa danh, tính chính xác và phù hợp của các mức giá đối với từng loại đất, khu vực, vị trí nêu trong Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 10 năm 2023.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 16 (chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 10 năm 2023./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1:
BẢNG GIÁ Đ
Ấ
T Ở SỬA Đ
Ổ
I, BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, hẻm
|
Khu vực,
vị trí
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất sửa
đ
ổ
i, b
ổ
sung
|
|
STT
|
Tên đường, hẻm
|
Khu vực,
vị trí
|
Từ
|
Đến
|
Giá đất sửa
đ
ổ
i, b
ổ
sung
|
|
A
|
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
|
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
|
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
|
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
|
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
|
|
1
|
Đường Hai Bà Trưng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
45.000
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
34.000
|
|
2
|
Hẻm 122
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.500
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
36.500
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
29.500
|
|
4
|
Hẻm 33
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.500
|
|
4
|
Hẻm nhánh 33/3
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
4
|
Hẻm 45
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
5
|
Đường Đào Duy Từ
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
17.000
|
|
6
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
1
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đường 3 tháng 2
|
30.000
|
|
6
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
1
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
23.000
|
|
6
|
Hẻm 36
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
6
|
Hẻm 51
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
7
|
Đường Phan Chu Trinh
|
1
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đường 3 tháng 2
|
30.000
|
|
7
|
Đường Phan Chu Trinh
|
2
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
22.500
|
|
7
|
Đường Phan Chu Trinh
|
3
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Đ
ề
Thám
|
14.000
|
|
7
|
Hẻm 124
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
7
|
Hẻm 124/5
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
7
|
Hẻm 124/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
7
|
Hẻm 59
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
7
|
Hẻm 109
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
7
|
Hẻm 119 A
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
7
|
Hẻm 97A
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
7
|
Hẻm 118
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.600
|
|
8
|
Đường Hàm Nghi
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
30.000
|
|
9
|
Đường Hoàng Diệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
35.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Hùng Phước
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
30.800
|
|
11
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
21.000
|
|
12
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
18.200
|
|
13
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
14.000
|
|
13
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
13
|
Hẻm 49
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
13
|
Hẻm 15
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
14
|
Đường Trần Minh Phú
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
22.400
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Du
|
30.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
28.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4
|
Đường Nguyễn Du
|
Đ. Phan Đ
ì
nh Phùng
|
18.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đầu Voi
|
15.500
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5
|
Đ. Phan Đình Phùng
|
Hết đất Chùa Đại Giác
|
10.500
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ
|
6
|
Giáp đất Chùa Đại Giác
|
Đường Lê Du
ẩ
n
|
7.000
|
|
15
|
Hẻm 155 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
15
|
Hẻm 53 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
15
|
Hẻm 79 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
15
|
Hẻm 103 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
15
|
Hẻm 31 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
15
|
Hẻm 365 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 381A (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 381B (P9)
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hẻm 381A Đ. Nguyễn Huệ
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 433 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 467 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 471 (P9)
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
Giáp đường Mạc Đĩnh Chi
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm nhánh của hẻm 471
|
1
|
Thửa đất số 52, tờ bản đồ
số 08
|
Hết thửa đất số 51,
tờ bản đồ số 08 (P9)
|
1.300
|
|
15
|
Hẻm 510 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
15
|
Hẻm 524 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
15
|
Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
15
|
Hẻm 598 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
16
|
Đường Nguyễn Du
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
15.000
|
|
16
|
Hẻm 11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
16
|
Hẻm 13
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.400
|
|
17
|
Hẻm 5, 129, 22, 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
17
|
Hẻm 89, 113
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
18
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Đ. Tôn Đức Thắng
|
Nút giao thông Tượng Đài
Trung Tâm
|
28.000
|
|
18
|
Hẻm 63
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
19
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Cổng chính Hồ Nước Ngọt
(Đường Dã
Tượng)
|
Đường Trần Quốc Toản (hộ ông
Trần Hoàng Dũng - Thửa đất số
22, tờ BĐ số 10)
|
36.000
|
|
19
|
Hẻm 28
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 2 Đ. Huỳnh Phan Hộ
|
4.500
|
|
19
|
Hẻm 28/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
19
|
Hẻm 28/25
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
19
|
Hẻm 63
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
4.500
|
|
19
|
Hẻm nhánh 63/5
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
19
|
Hẻm nhánh 63/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
19
|
Hẻm nhánh 63/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
650
|
|
19
|
Hẻm 93
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 63 Đ. Hùng Vương
|
4.500
|
|
19
|
Hẻm 93/24
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
650
|
|
19
|
Hẻm 3
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp hẻm 42 Yết Kiêu
|
4.500
|
|
19
|
Hẻm nhánh 3/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
19
|
Hẻm 7
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Điện Biên Phủ
|
4.500
|
|
19
|
Hẻm nhánh 7/15
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
19
|
Hẻm nhánh 7/72
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
19
|
Hẻm nhánh 7/80
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
19
|
Hẻm 101, 121, 149
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
3.500
|
|
19
|
Hẻm 121/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
19
|
Hẻm 129
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
19
|
Hẻm 135
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
19
|
Hẻm 159
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
3.500
|
|
20
|
Đường Lý Thánh Tông
(Đường Vành Đai cũ) |
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hết thửa đất 472, tờ BĐ số 31
Quách Tòng Lộc
|
4.500
|
|
21
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Đ. 30/4 - Cổng Bộ Đội Biên
Phòng
|
30.000
|
|
21
|
Hẻm 93
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
21
|
Hẻm 83
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
21
|
Hẻm 98
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
21
|
Hẻm 76
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
21
|
Hẻm nhánh 76/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
21
|
Hẻm nhánh 76/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
21
|
Hẻm 84
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.800
|
|
21
|
Hẻm 48
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.800
|
|
21
|
Hẻm 145 (P6)
|
1
|
Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Giáp hẻm 81 Ngô Gia Tự
|
3.800
|
|
22
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
1
|
Đ. Hai Bà Trưng
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
26.000
|
|
22
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
2
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đ. Nguyễn Văn Hữu
|
17.000
|
|
22
|
Hẻm 58
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đ. Đồng Khởi
|
25.000
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
2
|
Đ. Đồng Khởi
|
Đường Lê Du
ẩ
n
|
10.000
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
3
|
Đường Lê Duẩn
|
Chợ Sung Đinh
|
8.000
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
2
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đầu Voi
|
10.000
|
|
23
|
Hẻm 176 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
23
|
Hẻm 168 (P
1
)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
23
|
Hẻm 306B, 730 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
23
|
Hẻm 310 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
23
|
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
23
|
Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414,
440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
23
|
Hẻm 680, 960 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
23
|
Hẻm 636, 666, 672
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
24
|
Đường dân sinh cặp chân cầu qua
sông Masperro (đoạn từ đường
Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản
đồ số 20
|
Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ
số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản
đồ số 01
|
3.500
|
|
25
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường Phú Lợi
|
36.000
|
|
25
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2
|
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn
|
Nguyễn Văn Linh - Dương
Minh Quang
|
25.000
|
|
25
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
3
|
Nguyễn Văn Linh - Dư
ơ
ng
Minh Quang
|
Hết ranh Phường 10
|
14.000
|
|
25
|
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
25
|
Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
25
|
Hẻm 45, 51 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
25
|
Hẻm 55 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
25
|
Hẻm 85 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.300
|
|
25
|
Hẻm 151 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 155 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
25
|
Hẻm 185 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
25
|
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
25
|
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285,
427, 491 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
25
|
Hẻm 293, 303, 345, 695
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 357 (đường vào Trường
Quân Sự tỉnh)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
25
|
Hẻm 405 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
25
|
Hẻm 449 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
25
|
Hẻm 543, 505 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
25
|
Hẻm 567
|
1
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số
51
|
2.800
|
|
25
|
Hẻm 567
|
2
|
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ
số 51
|
Giáp đường Vành Đai II
(đoạn 2)
|
1.600
|
|
25
|
Hẻm 607 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
25
|
Hẻm 623, 647 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
25
|
Hẻm 777 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
25
|
Hẻm 248 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 582, tờ BĐ số 9
Lương Mạnh Duy
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 266 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp hẻm 1143 Võ Văn Kiệt
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 280 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 54, tờ BĐ số 11
Thị Quen
|
800
|
|
25
|
Hẻm 308 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 1138, tờ BĐ số 11
Thạch Phương
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 308/10 (P10)
|
1
|
Thửa đất số 144 tờ bản đồ
số 11
|
Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11
|
1.000
|
|
25
|
Hẻm 344(P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 174, tờ BĐ số 11
Trâng Quốc Hùng
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 368 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 266, tờ BĐ số 11
Huỳnh Thị Muôn
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 897 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm nhánh 897/39 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
25
|
Hẻm nhánh 897/42 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
25
|
Hẻm 929 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 957
(P
10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 534, tờ BĐ số 12
Trần Thiện Tâm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 1005 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 205, tờ BĐ số 12
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 1017 (P10)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa 478, tờ BĐ số 12
Lý Nang
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 1085 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 1107 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
25
|
Hẻm 1159 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
26
|
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
|
1
|
Giáp đường V
õ
Văn Kiệt (P7)
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7)
|
4.000
|
|
26
|
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
|
2
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(P7)
|
Giáp ranh Phường 10
|
3.400
|
|
26
|
Tuyến tránh Quốc Lộ 1A
|
3
|
Giáp ranh Phường 10
|
Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ
Xuyên
|
3.000
|
|
27
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
18.000
|
|
27
|
Đường Lê Hồng Phong
|
2
|
Đ. Nguyễn T Minh Khai
|
Đ. Đoàn Thị Điểm
|
13.000
|
|
27
|
Đường Lê Hồng Phong
|
3
|
Đ. Đoàn Thị Điểm
|
Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
|
9.000
|
|
27
|
Hẻm 12, 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
27
|
Hẻm 90 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
27
|
Hẻm 197 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
27
|
Hẻm 33 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
27
|
Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357,
495, 507, 575
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
27
|
Hẻm 495 nối dài
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
27
|
Hẻm 430
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
27
|
Hẻm 341
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
27
|
Hẻm 326 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
27
|
Hẻm 508 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
27
|
Hẻm 604 (P3)
|
1
|
Đ. Lê Hồng Phong
|
Hết thửa đất 214 tờ
bản đồ 60
|
3.000
|
|
27
|
Hẻm 475 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.300
|
|
27
|
Hẻm 585 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
27
|
Hẻm 462
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.300
|
|
27
|
Hẻm 639, 673
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
27
|
Hẻm 655 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
27
|
Hẻm 719
|
1
|
Giáp đường Lê Hồng Phong
|
Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
|
1.500
|
|
27
|
Hẻm 719
|
2
|
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số
56
|
Giáp đường 30/4
|
900
|
|
28
|
Đường Phú Lợi
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
35.000
|
|
28
|
Hẻm 263, 244, 155,333
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
28
|
Hẻm 73
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Cuối hẻm (giáp đất bà
Lâm Thị Mười)
|
3.500
|
|
28
|
Hẻm 73/26
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
28
|
Hẻm 73/50
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
28
|
Hẻm 73/56
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
28
|
Hẻm 73/66
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
28
|
Hẻm 73/26/39
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
28
|
Hẻm 73/26/47
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
28
|
Hẻm 188
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
28
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
28
|
Hẻm 29
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
28
|
Hẻm 99
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
28
|
Hẻm 293
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.300
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
1
|
Đ. Trần Hưng Đạo
|
Đ. Lê Hồng Phong
|
25.000
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
2
|
Đ. Lê Hồng Phong
|
Đường 30 tháng 4
|
18.000
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
3
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
13.000
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
4
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đ. Lý Thường Kiệt
|
10.000
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
5
|
Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero) |
Đ. Phạm Hùng
|
8.000
|
|
29
|
Hẻm 13 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
29
|
Hẻm 24 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
29
|
Hẻm 697, 550 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
29
|
Hẻm 546 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
30
|
Đường dân sinh cặp chân cầu qua
sông Masperro
|
1
|
Đầu thửa đất số 45, tờ BĐ số 20
|
Hết thửa đất số 446, tờ BĐ số 20
|
5.000
|
|
30
|
Đường dân sinh cặp chân cầu qua
sông Masperro
|
1
|
Đầu thửa đất số 12, tờ BĐ số 21
|
Hết thửa đất số 58, tờ BĐ số 01
|
5.000
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ) |
1
|
Giao đi
ể
m giữa tuyến tránh
Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc
Lộ 60
|
Đ
ế
n hết ranh đất khóm 2,
Phường 7 (bên phải hết ranh
Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết
ranh thửa 85, tờ bản đồ 13)
|
9.000
|
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ) |
2
|
Đ
ế
n hết ranh đất khóm 2,
Phường 7 (bên phải hết ranh
Viện Ki
ể
m Sát Tỉnh, bên trái
hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13)
|
Trần Quốc Toản (tính từ ranh
Hẻm 298 bên Phường 7)
|
12.000
|
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ) |
3
|
Trần Quốc Toản (tính từ ranh
Hẻm 298 bên Phường 7)
|
Cổng Trắng
|
8.500
|
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc Lộ 1A cũ) |
4
|
C
ổ
ng Trắng
|
Ngã ba Trà Tim
|
6.500
|
|
|
Hẻm 472,389, 526 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
|
Hẻm 383 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 484 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 417, 448, 901 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm nhánh 448/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm nhánh 448/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm nhánh 448/18
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm nhánh 448/24
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm nhánh 448/29
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm 416 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757,
825, 726, 882; 789 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 548 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 689 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
1
|
Giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 15, tờ bản BĐ
04 của ông Dư
ơ
ng Văn Thâm và
toàn khu dân cư 437
|
3.000
|
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
1
|
Toàn khu dân cư 437
|
Toàn khu dân cư 437
|
2.300
|
|
|
Hẻm nhánh 437/18 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
Hẻm nhánh 437/30 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
Hẻm nhánh 437/50 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
Hẻm nhánh 437/45 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
Hẻm 854 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
Hẻm 908 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 23, tờ BĐ số 24
|
1.500
|
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản
đồ số 24
|
Hết thửa đất số 2234, tờ BĐ số
53
|
1.500
|
|
|
Hẻm 506 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
|
31
|
Hẻm 367 (P6)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 367/9 (P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 1 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 3 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 3/39 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 121 (P7)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
hết ranh thửa đất số 819, tờ bản
đồ 16
|
1.200
|
|
31
|
Hẻm 54 (P7)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
850
|
|
31
|
Hẻm nhánh 54/1 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 54/8 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 170 (P7)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cuối hẻm
|
2.100
|
|
31
|
Hẻm nhánh 170/43 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
31
|
Hẻm nhánh 170/54 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
31
|
Hẻm 222 (P7)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1.100
|
|
31
|
Hẻm nhánh 222/9 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 222/7A (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 238 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 298 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
31
|
Hẻm 334 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 1142 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa 124, tờ BĐ số 11
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 1143 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa 53, tờ BĐ số 11
Danh Mười
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1143/27 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 1161 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh Chùa Trà Tim
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1161/13 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1161/14 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 1180 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ
Xuyên
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 1185 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa 2082, tờ BĐ số 11 Võ
Văn Hoa
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1185/5 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1185/16 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 1194 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hẻm 1180 (P10)
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1194/22 (P10)
|
1
|
Hẻm 1194 (P10)
|
Giáp tuyến tránh QL 60
|
1.200
|
|
31
|
Hẻm 1226 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa 430, tờ BĐ số 11 Trần
Văn Minh
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm 1226/5 (P10)
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
|
31
|
Hẻm 1225 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa 265, tờ BĐ số 11 Điền
Vôn
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1225/30 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 962 (P10)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất 548 tờ BĐ số 4
|
1.400
|
|
|
31
|
Hẻm nhánh 962/29 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
31
|
Hẻm nhánh 962/33 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
31
|
Hẻm 962/57
|
1
|
Thửa đất số 461, tờ bản đồ số 04
|
Giáp thửa đất số 126, tờ bản đồ
số 04
|
500
|
|
31
|
Hẻm 1056 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 199, tờ BĐ số 8
(Dúch Thị Ba)
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1056/25 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
31
|
Hẻm 1070 (P10)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 67, tờ BĐ 8
|
1.500
|
|
31
|
Hẻm nhánh 1070/19 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
31
|
Hẻm 1098
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp thửa đất số 634, tờ BĐ số 8
|
1.400
|
|
31
|
Hẻm 1098
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 683, tờ BĐ
số 8
|
Hết thửa đất số 356, tờ BĐ số 8
|
1.400
|
|
31
|
Hẻm 1132 (Ranh K2-K3)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 139. tờ BĐ số 7
|
1.400
|
|
31
|
Hẻm 238
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
32
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
1
|
Đường Sóc vồ
|
hết ranh thửa đất số 122, tờ bản
đồ 40
|
1.500
|
|
33
|
Đường Trần Nhân Tông (P2)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Khu văn hóa Tín Ngưỡng
|
3.000
|
|
34
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn Du
|
19.000
|
|
34
|
Đường 30 tháng 4
|
2
|
Đường Nguyễn Du
|
Ngã 4 đường Lê Duẩn
|
13.000
|
|
34
|
Đường 30 tháng 4
|
3
|
Ngã 4 đường Lê Duẩn
|
Cuối đường (Đ. Bạch Đằng)
|
5.000
|
|
34
|
Đường 30 tháng 4
|
4
|
Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Hẻm 278 Trương Công Định
|
4.000
|
|
34
|
Đường 30 tháng 4
|
5
|
Hẻm 278 đường Trương Công
Định
|
Hẻm 292 đường Trương Công
Định
|
1.000
|
|
34
|
Hẻm 5, 123 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
34
|
Hẻm 109 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
34
|
Hẻm 17
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
34
|
Hẻm 101
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
34
|
Hẻm 124, 134, 152, 174, 182, 248
(P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 164, 290 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 258 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
34
|
Hẻm 144, 320 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 496 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
34
|
Hẻm 112 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 120 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
34
|
Hẻm 220 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.380
|
|
34
|
Hẻm 332 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
34
|
Hẻm 625
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
35
|
Đường Hồ Minh Luân
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
18.000
|
|
36
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
37
|
Đường Trần Văn Sắc
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
38
|
Đường Hồ Hoàng Kiếm
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
39
|
Qu
ả
ng Trường Bạch Đằng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
12.000
|
|
40
|
Đường Trương Công Định
|
1
|
Đ. Nguyễn Trung Trực
|
Đ. Nguyễn Văn Linh
|
15.000
|
|
40
|
Đường Trương Công Định
|
2
|
Đ. Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
11.000
|
|
40
|
Hẻm 9, 93 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
40
|
Hẻm 267, 278 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
40
|
Hẻm nhánh 278/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
40
|
Hẻm nhánh 278/26
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
40
|
Hẻm nhánh 278/46
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
40
|
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292,
109 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 98/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 86/19 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 56/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 46/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 46/12 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm 195 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 195/9
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 195/57
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 195/71
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm nhánh 195/239
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
40
|
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa
Hương Sơn)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
40
|
Hẻm 81 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
40
|
Hẻm 167 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
40
|
Hẻm 291 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
40
|
Hẻm 234 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
40
|
Hẻm nhánh 156/3 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
40
|
Hẻm 156, 245 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
40
|
Hẻm 37 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
41
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Đường 30 tháng 4 - Cổng Biên
Phòng
|
10.000
|
|
41
|
Hẻm 143
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
42
|
Đường Trần Bình Trọng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
42
|
Hẻm 31, 53, 69
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
42
|
Hẻm 9, 59, 81
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
42
|
Hẻm lộ 3
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
42
|
Hẻm 39
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.350
|
|
42
|
Hẻm 138
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
42
|
Hẻm 121
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
42
|
Hẻm nhánh 31/10
|
1
|
Giáp hẻm Lộ 3
|
Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số
37
|
600
|
|
43
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Bình Trọng
|
8.000
|
|
43
|
Hẻm 25
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
44
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
1
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trương Văn Quới
|
7.000
|
|
45
|
Đường Trương Văn Quới
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Trung Trực
|
8.000
|
|
46
|
Đường Nhánh Phú Lợi (Đường
Nhật Lệ)
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Đường Trương Văn Quới
|
8.000
|
|
47
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
21.000
|
|
48
|
Đường Bạch Đằng □
|
1
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
5.000
|
|
48
|
Đường Bạch Đằng □
|
2
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường 30 tháng 4
|
2.800
|
|
48
|
Hẻm 22, 66, 196,255,88, 118
(P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
48
|
Hẻm 128, 154 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
48
|
Hẻm 182 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
48
|
Hẻm 248 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
48
|
Hẻm 230 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
49
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
8.500
|
|
49
|
Đường Điện Biên Phủ
|
2
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Y
ế
t Kiêu
|
8.500
|
|
49
|
Đường Điện Biên Phủ
|
3
|
Đường Yết Kiêu
|
Hẻm 7
|
7.000
|
|
49
|
Đường Điện Biên Phủ
|
4
|
Hẻm 7
|
Cuối đường
|
5.500
|
|
49
|
Hẻm 94
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 102
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ
Tĩnh
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 132
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ
Tĩnh
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 156
|
1
|
Su
ố
t hẻm
|
Su
ố
t hẻm
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 218
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Giáp hẻm 42 Yết Kiêu
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 294
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Rạch Trà men
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 312
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Rạch Trà men
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 316
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 322
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 330
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
49
|
Hẻm 356
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
50
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã 4 đường Lê Duẩn
|
12.000
|
|
50
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
2
|
Ngã 4 đường Lê Duẩn
|
Đường Bạch Đằng
|
9.000
|
|
50
|
Hẻm 9, 45,233 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
50
|
Hẻm 119
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
50
|
Hẻm 23, 33, 53 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
50
|
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
50
|
Hẻm 70 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
50
|
Hẻm 80 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
50
|
Hẻm 86 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
50
|
Hẻm 94 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
50
|
Hẻm 220
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
50
|
Hẻm 218 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
50
|
Hẻm 230 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
50
|
Hẻm 266 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1.100
|
|
50
|
Hẻm 456 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Giáp kênh 3/2
|
1.100
|
|
50
|
Hẻm 548 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản
đồ 20
|
1.100
|
|
50
|
Hẻm 612 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Giáp kênh 3/2
|
980
|
|
50
|
Hẻm nhánh của hẻm 612
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
650
|
|
50
|
Hẻm 873
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
51
|
Đường Võ Nguy
ê
n Giáp (P4)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
3.000
|
|
52
|
Đường Phan Đ
ì
nh Phùng
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
9.800
|
|
52
|
Đường Phan Đ
ì
nh Phùng
|
2
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Hẻm 150 Phan Đình Phùng
|
7.000
|
|
52
|
Hẻm 150
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
53
|
Đường Vành Đai II (P3)
|
1
|
Đ. Dương Minh Quang
|
Hẻm 576 Đ. Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
|
53
|
Đường Vành Đai II (P3)
|
2
|
Hẻm 567 Đ. Trần Hưng Đạo
|
Đ. Văn Ngọc Chính
|
2.500
|
|
53
|
Hẻm 26
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
400
|
|
53
|
Hẻm 258
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
54
|
Đường dân sinh cặp chân cầu
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 17, tờ BĐ
số 9 đi vòng qua dưới chân cầu
|
Hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐ
số 11
|
3.800
|
|
54
|
Khánh Hưng
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 116, tờ BĐ
số 3 đi vòng qua dưới chân cầu
|
Hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐ
số 03
|
3.800
|
|
55
|
Đường dân sinh cặp chân cầu kênh
Xáng
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 34, tờ BĐ
số 01 đi vòng qua dưới chân cầu
|
Hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐ
số 01
|
3.800
|
|
56
|
Đường Kênh 19/5
|
1
|
Giáp hẻm 371 (Đầu ranh thửa
đất số 97, tờ bản đồ 26)
|
Kênh Thanh Niên
|
840
|
|
56
|
Đường Kênh 19/5
|
2
|
Kênh Thanh Niên
|
Giáp ranh Phường 7
|
630
|
|
57
|
Đường Kênh 22/3
|
1
|
Giáp đường Lương Định Của
|
Cuối Kênh
|
630
|
|
58
|
Đường Kênh Liêu Sên
|
1
|
Giáp đường lộ đá Kênh cầu Xéo
|
Giáp kênh 2 tháng 9
|
840
|
|
59
|
Đường Mai Thanh Thế
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Nguyễn Du
|
12.500
|
|
59
|
Đường Mai Thanh Thế
|
2
|
Đường Nguyễn Du
|
Hết ranh thửa đất 251, tờ BĐ số
4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BĐ
số 4
|
10.500
|
|
59
|
Hẻm 1, 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
59
|
Hẻm 64, 76, 152
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
59
|
Hẻm nhánh 152/33
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
59
|
Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế
|
1
|
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05
|
Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số
05 (P9)
|
2.000
|
|
59
|
Hẻm cuối đường Mai Thanh Thế
thông qua đường Mạc Đĩnh Chi
|
1
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Hết đường Mạc Đĩnh Chi
|
4.300
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 30 tháng 4
|
9.500
|
|
|
Hẻm 65, 143, 181
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
|
60
|
Hẻm 15,27, 43
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 83
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
|
Hẻm 85
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
|
61
|
Đường Phan Bội Châu
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
|
9.500
|
|
61
|
Hẻm 22
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
61
|
Hẻm 34
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
61
|
Hẻm 42
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
62
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
1
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường 30 tháng 4
|
8.200
|
|
63
|
Đường Trần Quang Diệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
64
|
Đường Nguyễn Văn Thêm
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
64
|
Hẻm 11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
64
|
Hẻm 63
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.550
|
|
65
|
Đường Ngô Gia Tự
|
1
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Ngã 3 đường Dã Tượng
|
17.000
|
|
65
|
Đường Ngô Gia Tự
|
2
|
Đường Lê Lai
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
13.000
|
|
65
|
Hẻm 81
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
65
|
Hẻm 95
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
66
|
Đường Lê Vĩnh Hoà
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường
Pasteur
- Bà Triệu
|
8.000
|
|
66
|
Hẻm 2
|
1
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Hết ranh thửa 107, tờ BĐ số 30
Ông Mã Chạp
|
1.100
|
|
66
|
Hẻm 2
|
2
|
Giáp ranh thửa 107, tờ BĐ số
30 Ông Mã Chạp
|
Hết ranh thửa số 80, tờ BĐ số
29 Trần Thị Cương
|
840
|
|
67
|
Đường Nguyễn Văn Hữu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
12.000
|
|
67
|
Hẻm 55
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
68
|
Đường Lê Lai
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
9.800
|
|
69
|
Đường Calmette
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
9.100
|
|
69
|
Hẻm 33
|
1
|
Từ
Calmette
|
Đường Lai Văn Tửng
|
2.100
|
|
70
|
Đường Yết Kiêu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
14.000
|
|
70
|
Hẻm 42
|
1
|
Đường Yết Kiêu
|
Giáp hẻm 218 Đường Điện Biên
Phủ
|
2.100
|
|
71
|
Đường Dã Tượng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
14.000
|
|
72
|
Đường Võ Đình Sâm
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
8.000
|
|
72
|
Hẻm 5
|
1
|
Giáp đường Võ Đình Sâm
|
Hết thửa đất số 112, tờ BĐ 29
|
1.100
|
|
72
|
Hẻm 9
|
1
|
Giáp đường Võ Đình Sâm
|
Giáp đường Trần Văn Hòa
|
1.100
|
|
73
|
Đường Đặng Văn Viễn
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
8.000
|
|
74
|
Đường Pasteur
|
1
|
Đ. Lê Vĩnh Hoà
|
Hẻm 2, giáp ranh Phường 5
|
8.000
|
|
74
|
Hẻm 50
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
75
|
Đường Bùi Viện
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
75
|
Hẻm 2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
75
|
Hẻm 10, 17
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
76
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
18.000
|
|
76
|
Hẻm 4
|
1
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Hết thửa đất số 57, tờ BĐ 28
Nguyễn Ngọc Rạng
|
2.800
|
|
76
|
Hẻm 79
|
1
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Lai Văn Tửng
|
2.500
|
|
77
|
Đường Trần Văn Hòa
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
77
|
Hẻm 36, 74
|
1
|
Đường Trần Văn Hòa
|
Đường Bà Triệu
|
1.100
|
|
77
|
Hẻm 12
|
1
|
Đường Trần Văn Hòa
|
Hết thửa đất số 113, tờ BĐ số 37
|
1.100
|
|
78
|
Đường Bà Triệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
79
|
Đường Đề Thám
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
13.000
|
|
79
|
Hẻm 6
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
79
|
Hẻm nhánh 6/6
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
79
|
Hẻm nhánh 6/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
79
|
Hẻm 23
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
79
|
Hẻm nhánh 23/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
79
|
Hẻm nhánh 23/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.240
|
|
79
|
Hẻm 24
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
80
|
Đường Sơn Đê
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.500
|
|
81
|
Đường Lê Văn Tám
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
81
|
Hẻm 79
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
81
|
Hẻm 68
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
81
|
Hẻm 122
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
82
|
Đường Lai Văn Tửng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
82
|
Hẻm 2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
83
|
Đường Châu Văn Tiếp
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
10.000
|
|
84
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phú Lợi
|
15.000
|
|
84
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Phú Lợi
|
Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ
|
12.000
|
|
|
84
|
Đường Phú Lợi
|
số 6 - Đường 30/4
|
12.000
|
||
|
84
|
Hẻm 160, 222
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
84
|
Hẻm 48, 366,358,414, 468
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
84
|
Hẻm 44
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa số 433, tờ bản đồ
số 12
|
2.000
|
|
84
|
Hẻm 367
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
84
|
Hẻm 468
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
84
|
Hẻm 235
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
84
|
Hẻm 414 (đoạn hẻm mới làm)
|
1
|
Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2)
|
Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2)
|
1.000
|
|
84
|
Hẻm 252
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
84
|
Hẻm 364
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.550
|
|
84
|
Hẻm 282
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
84
|
Hẻm 398
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
84
|
Hẻm 305
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết ranh đất Lương Thanh Hải
(thửa 226, tờ BĐ số 44) |
2.000
|
|
84
|
Hẻm 104
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
84
|
Hẻm 175
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa đất số 99, tờ BĐ số 37
|
3.000
|
|
84
|
Hẻm 206
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Giáp hẻm 244, Phú Lợi
|
1.260
|
|
84
|
Hẻm 187
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
85
|
1
|
Đ. Nguyễn Văn Linh
|
Kênh 16m
|
6.000
|
|
|
85
|
Đường Dư
ơ
ng Kỳ Hiệp
|
2
|
Kênh 16m
|
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
|
1.800
|
|
85
|
3
|
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
huyện Mỹ Tú
|
1.500
|
|
|
85
|
Hẻm 197
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
85
|
Hẻm 75
|
1
|
Giáp đường Dương Kỳ Hiệp
|
Hết thửa đất 594, tờ BĐ số 53
|
840
|
|
85
|
Hẻm 189 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
86
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Đông)
|
1
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Vành Đai 1
|
5.000
|
|
86
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Đông)
|
2
|
Đường Vành Đai 1
|
Giáp ranh phường 7
|
1.500
|
|
86
|
Hẻm 150
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
87
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Tây) |
1
|
Đường
Lý
Thánh Tông
|
Đường Trần Quốc Toản
|
5.000
|
|
87
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Tây) |
2
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Giáp ranh Phường 7
|
2.500
|
|
88
|
Đường Dương Minh Quan
|
1
|
Đ. Trần Hưng Đạo
|
Đ. Văn Ngọc Chính
|
8.500
|
|
88
|
Hẻm 175
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
88
|
Hẻm 243
|
1
|
Đường Dương Minh Quang
|
Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ
số 16
|
1.400
|
|
88
|
Hẻm 220 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
88
|
Hẻm 46 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
88
|
Hẻm 68
|
1
|
Đường Dương Minh Quang
|
Giáp hẻm 567 của đường Trần
Hưng Đạo
|
1.400
|
|
88
|
Hẻm 52 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
88
|
Hẻm 31 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
89
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
1
|
Đ.
Lê
Hồng Phong (Đầu ranh
thửa 75 tờ
BĐ 31)
|
Hết ranh đất Chùa Mã Tộc
|
7.500
|
|
89
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
2
|
Giáp ranh đất Chùa Mã Tộc
|
Tà Lách
|
4.000
|
|
89
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
3
|
Tà Lách
|
Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ
Xuyên
|
1.500
|
|
89
|
Hẻm 10, 26, 120, 69,91
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
89
|
Hẻm 52
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
89
|
Hẻm 99
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
89
|
Hẻm 153 (hẻm 135 cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
89
|
Hẻm 205
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
980
|
|
89
|
Hẻm 271
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
89
|
Hẻm 259, 295
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
89
|
Hẻm 237
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
89
|
Hẻm 279,312, 420,384, 434
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
89
|
Hẻm 185, 221,267,327
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
89
|
Hẻm 217
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
90
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 30 tháng 4
|
6.000
|
|
90
|
Hẻm 122
|
1
|
Giáp đường Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất số 17, tờ BĐ số 57
|
900
|
|
90
|
Hẻm 122
|
2
|
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ BĐ
số 57
|
Bờ kênh Thủy lợi giáp ranh
huyện Mỹ Xuyên
|
1.100
|
|
90
|
Hẻm 179
|
3
|
Giáp đường Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất số 146, tờ BĐ số 37
|
900
|
|
90
|
Hẻm 152, 194, 204
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
90
|
Hẻm 30, 74
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
90
|
Hẻm 157
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
91
|
Đường Sóc
V
ồ
(P7)
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
1.000
|
|
91
|
Hẻm 23, 103 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
91
|
Hẻm 171, 113, 97 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
91
|
Hẻm 199, 119, 157 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
92
|
Đường Lê Hoàng Chu (P7)
|
1
|
Cầu Kênh Xáng (QL 1A)
|
Đường Sóc
vồ
|
1.800
|
|
92
|
Hẻm 202(P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
92
|
Hẻm 294 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
|
1
|
Cầu Đen (QL 1A)
|
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1A
|
4.500
|
|
93
|
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
|
2
|
Tuyến Tránh Quốc Lộ 1
A
|
Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số
13 tờ BĐ số 18
|
3.500
|
|
93
|
Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7)
|
3
|
Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất
số 13 tờ
BĐ số 18
|
Giáp ranh huyện Châu Thành
|
2.000
|
|
93
|
Hẻm 369 (đ.bãi rác) (P7)
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Bãi Rác
|
840
|
|
93
|
Hẻm 325 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
93
|
Hẻm 233 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
93
|
Hẻm nhánh 233/12A(P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm nhánh 233/4D (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm 114A (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
93
|
Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ
nghề) (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
93
|
Hẻm 157 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
93
|
Hẻm nhánh 157/2 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm nhánh 157/17 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm nhánh 157/22 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm nhánh 157/39 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm 91 (P7)
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
hết ranh thửa đất số 3; thửa 64
tờ bản đồ 40
|
1.680
|
|
93
|
Hẻm 47 (P7)
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
hết ranh thửa đất số 79; thửa
107 tờ bản đồ 40 |
600
|
|
93
|
Hẻm 60 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
93
|
Hẻm nhánh 60/29 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
93
|
Hẻm 70 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
94
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Đ. Lê Hồng Phong
|
4.000
|
|
94
|
Hẻm 20
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
94
|
Hẻm 41
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
94
|
Hẻm 80
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
94
|
Hẻm 108
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
94
|
Hẻm 99, 134
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
94
|
Hẻm 163
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
95
|
Đường Lý Đạo Thành
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
95
|
Hẻm 8
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
96
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 109 của đường Trần Quốc
Toản
|
6.000
|
|
96
|
Hẻm 2
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
2.000
|
|
96
|
Hẻm nhánh 2/10
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
96
|
Hẻm nhánh 2/13
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
96
|
Hẻm 36
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
5.000
|
|
96
|
Hẻm nhánh 36/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
96
|
Hẻm 64
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Thửa số 114
|
1.000
|
|
96
|
Hẻm 76
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
1.000
|
|
96
|
Hẻm 110
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
1.000
|
|
96
|
Hẻm 117
|
1
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Rạch Trà men
|
1.000
|
|
97
|
Đường Trần Quốc Toản
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 109 của đường Trần Quốc
Toản
|
6.000
|
|
97
|
Hẻm 46
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
97
|
Hẻm 104
|
1
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Rạch Trà men
|
1.000
|
|
97
|
Hẻm 109
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
98
|
Đường Lý Thánh Tông (Đường
Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Kênh Trường Thọ
|
6.000
|
|
98
|
Đường Lý Thánh Tông (Đường
Kênh Hồ Nước Ngọt cũ)
|
2
|
Địa phận Phường 6
|
Địa phận Phường 6
|
2.000
|
|
98
|
Hẻm 29 (P6)
|
1
|
Từ kênh Hồ nước ngọt
|
Kênh 30/4
|
1.200
|
|
98
|
Hẻm nhánh 29/16 (P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
98
|
Hẻm 32 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
99
|
Đường Phú Tức
|
1
|
Dưỡng Võ Văn Kiệt
|
Chùa Phú Tức
|
2.000
|
|
99
|
Đường Phú Tức
|
2
|
Chùa Phú Tức
|
Dương Kỳ Hiệp
|
1.000
|
|
100
|
Đường Đal cặp Rạch Phú Tức (P2)
|
1
|
Đường Phú Tức
|
Đường Dương Kỳ Hiệp (P2)
|
1.000
|
|
101
|
Lộ giao thông K6 P7 giáp ranh
huyện Châu Thành
|
1
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
1.000
|
|
102
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Duẩn
|
8.000
|
|
102
|
Hẻm 7
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
103
|
Đường Trần Quang Khải
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Kênh 8m
|
6.000
|
|
103
|
Hẻm 42, 47
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
104
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
1
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
1.500
|
|
104
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
2
|
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 cũ)
|
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 cũ)
|
1.100
|
|
104
|
Hẻm 94 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
104
|
Hẻm 182 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
104
|
Hẻm 26
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
104
|
Hẻm 132 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
105
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ
1A cũ) P7
|
C
ổ
ng sau Khu công nghiệp An
Nghiệp (khu Thiết chế Công
Đoàn)
|
4.500
|
|
105
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
2
|
Cổng sau Khu công nghiệp An
Nghiệp (khu Thiết chế Công
Đoàn)
|
H
ế
t địa phận Phường 7
|
3.600
|
|
105
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
3
|
Trên địa bàn phường 5
|
Trên địa bàn phường 5
|
2.800
|
|
105
|
Hẻm 192 (P7)
|
1
|
Tuyến tránh Quốc Lộ 60
|
Hết thửa đất số 350, tờ bản đồ
số 7 và hết thửa đất số 91, tờ
bản đồ số 7
|
1.100
|
|
105
|
Hẻm 334
|
1
|
Thửa đất số 554, tờ bản đồ số 4
|
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số
4
|
700
|
|
106
|
Đường An Dương Vương
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
107
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
1
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
Giáp ranh huyện Châu Thành
|
1.500
|
|
107
|
Hẻm 135, 137(P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
107
|
Hẻm 193, 291(P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
108
|
Phan Đăng Lưu
|
1
|
Giáp hẻm 91 Nam Kỳ Khởi
Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ
số 40)
|
Giáp ranh huyện Châu Thành -
Cầu Thanh Niên
|
1.100
|
|
108
|
Hẻm 34 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
108
|
Hẻm 02 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
109
|
Đường Triệu Quang Phục (Đường
Cổng Tr
ắ
ng)
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Lộ nhựa Quân Khu IX
|
2.800
|
|
109
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
110
|
Đường Nguyễn Văn Khuynh
(đường Kênh Thị đội)
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp ranh đường Chông Chác
|
1.100
|
|
111
|
Đường Sóc Mồ côi
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Đ
ế
n giáp ranh phường 5 (đường
cùng)
|
840
|
|
112
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp xã Châu Khánh
|
840
|
|
113
|
Đường Lộ Châu Khánh
|
1
|
Bờ tả sông Santard
|
Giáp xã Châu Khánh
|
700
|
|
114
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1
|
Cầu C247
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
18.000
|
|
114
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Hẻm Chùa Phước Nghiêm
|
12.500
|
|
114
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
3
|
Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm
|
Hết ranh UBND Phường 5
|
8.800
|
|
114
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
4
|
Giáp ranh UBND Phường 5
|
Giáp Đường Lương Định Của
|
6.000
|
|
114
|
Hẻm 87
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
114
|
Hẻm 163
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
114
|
Hẻm nhánh 163/2/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
114
|
Hẻm 189
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
114
|
Hẻm 196
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
114
|
Hẻm 222
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 222/15/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
114
|
Hẻm nhánh 222/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
650
|
|
114
|
Hẻm 250
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
114
|
Hẻm 278, 322, 352
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 278/13/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
114
|
Hẻm nhánh 278/46/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
650
|
|
114
|
Hẻm nhánh 322/8/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
114
|
Hẻm nhánh 352/8/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
114
|
Hẻm354A
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
114
|
Hẻm 283
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
114
|
Hẻm 311, 319, 337, 398
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
114
|
Hẻm 368
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
114
|
Hẻm 371, 389
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 389/1/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 382
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
114
|
Hẻm 420
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 420/40/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 420/24/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 452
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 452/24/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 452/28/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 472
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
114
|
Hẻm 498
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 498/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 516
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 516/38/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 532, 542
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm 552
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm 580
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
114
|
Hẻm nhánh 580/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 580/32/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 580/42/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 580/49/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 580/61/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 589
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm 525
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm 573, 596
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 573/3/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 593
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm 638
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 638/2/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm nhánh 638/1/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm nhánh 638/2/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 674
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm 658, 684
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 684/9/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm nhánh 684/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 708
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm nhánh 708/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm nhánh 708/18/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm nhánh 708/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 716
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm 726
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 726/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
114
|
Hẻm 744, 762, 780, 788
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm nhánh 744/6/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm nhánh 744/12/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
114
|
Hẻm 792
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
114
|
Hẻm 806,814
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
114
|
Hẻm 49 (hẻm cũ 8
1
- P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
114
|
Hẻm 55 (P6)
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 4 Đ. Nguyễn Chí Thanh
|
2.800
|
|
114
|
Hẻm 74 (P8)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
114
|
Hẻm 146 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Trần Văn Hòa
|
4.200
|
|
114
|
Hẻm 166 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 2 (P8)
|
4.200
|
|
114
|
Hẻm 178 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 2 (P8)
|
3.500
|
|
115
|
Đường Phạm Hùng
|
1
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Coluso
|
10.000
|
|
115
|
Đường Phạm Hùng
|
2
|
Đường Coluso
|
Cống 77
|
8.000
|
|
115
|
Đường Phạm Hùng
|
3
|
Cống 77
|
Cầu Saintard
|
6.000
|
|
115
|
Hẻm 147
A
(P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
115
|
Hẻm 5
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
115
|
Hẻm 5/1
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Lộ đá cặp Kênh cầu Xéo
|
700
|
|
115
|
Hẻm 5/13
|
1
|
Hẻm 5/1
|
Hết thửa 166, tờ BĐ số 33
|
500
|
|
115
|
Hẻm 117
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Cuối hẻm
|
1.400
|
|
115
|
Hẻm 54
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
115
|
Hẻm 98
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
115
|
Hẻm 112
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
115
|
Hẻm 126
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
115
|
Hẻm 158
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
115
|
Hẻm 222
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Hết thửa đất 245, tờ BĐ số 34
Nguyễn Thị Thu Hen
|
700
|
|
115
|
Hẻm 663
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Hết thửa đất 100, tờ BĐ số 7
Ông Hai Tèo
|
700
|
|
115
|
Hẻm 838
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
115
|
Hẻm 843
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
115
|
Hẻm 843/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
116
|
Đường Cao Thắng
|
1
|
Đường Coluso
|
Hết thửa đất 51, tờ BĐ số 45
|
3.500
|
|
116
|
Đường Cao Thắng
|
2
|
Giáp thửa đất 51, tờ BĐ số 45
|
Đường Phạm Hùng
|
2.000
|
|
116
|
Hẻm 13
|
1
|
Giáp đường Cao Thắng
|
Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19
|
700
|
|
116
|
Hẻm 91
|
1
|
Đường Cao Thắng
|
Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền
|
500
|
|
116
|
Hẻm 143
|
1
|
Đường Cao Thắng
|
Hết thửa 119 của hộ ông
Nguyễn Văn Chơi
|
500
|
|
116
|
Hẻm 290
|
1
|
Đầu ranh thửa 290, tờ BĐ số 10
- Lê Thanh Hiền, Đầu ranh thửa
17 tờ BĐ số 24
|
Cầu Thanh Niên khóm 6
|
500
|
|
117
|
Đường vào Cảng Sông
|
1
|
Phạm Hùng
|
Cao Thắng
|
2.300
|
|
118
|
Đường Chông Chác
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Khuynh
(Kênh Thị Đội cũ)
|
Tôn Đức Thắng
|
900
|
|
118
|
Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182,
214 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
119
|
Đường Lư
ơ
ng Định Của
|
1
|
Cống Chông Chác
|
Giáp ranh H.Long Phú
|
5.000
|
|
119
|
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
119
|
Hẻm 90 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
119
|
Hẻm 97 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
120
|
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường
Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và
Nhánh 2)
|
1
|
Đường Bà Triệu
|
Hết thửa đất 21, tờ BĐ số 43
|
2.500
|
|
120
|
Hẻm 63
|
1
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), Hết
thửa 12 tờ BĐ 39
|
700
|
|
120
|
Hẻm nhánh 63/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
120
|
Hẻm nhánh 63/51
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
120
|
Hẻm 213
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
120
|
Hẻm 245
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
120
|
Hẻm 275
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
120
|
Hẻm 260
|
1
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Duẩn
|
600
|
|
121
|
Đường Cầu Đen - Kênh Xáng
|
1
|
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31
|
Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38
|
700
|
|
121
|
Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh
Xáng)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
121
|
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
121
|
Hẻm 84 (Hẻm cầu đen Kênh
Xáng)
|
1
|
Đường Cầu Đen
|
Hết thửa 125, tờ BĐ số 33
Vương Tuấn Phát
|
560
|
|
121
|
Hẻm 84/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
122
|
Đường Coluso (P8)
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.800
|
|
122
|
Hẻm 10
|
1
|
Đường Coluso
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
800
|
|
122
|
Hẻm nhánh của Hẻm 10
|
1
|
Thửa đất số 106, tờ bản
đồ số 34
|
Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34
|
600
|
|
122
|
Hẻm nhánh của Hẻm 10
|
1
|
Thửa đất số 533, tờ bản
đồ số 34
|
Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34
|
600
|
|
122
|
Hẻm 11
|
1
|
Đường Coluso
|
Đường Lê Duẩn
|
700
|
|
123
|
Đường dân sinh trước bệnh viện
đa khoa Tỉnh song song với Lê
Duẩn (P9)
|
1
|
Kênh Cô Bắc
|
Kênh 3 tháng 2
|
5.000
|
|
124
|
Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
|
1
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Phan Văn Chiêu
|
700
|
|
124
|
Đường cặp Kênh 3/2 (P9)
|
1
|
Đường Phan Văn Chiêu
|
Bạch Đằng
|
700
|
|
125
|
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê
bao ngăn mặn) K6P4
|
1
|
Sông Đinh
|
Giáp huyện Trần Đ
ề
|
1.100
|
|
126
|
Đường Lê Đại Hành
|
1
|
Khóm 6, Phường 4
|
Khóm 6, Phường 4
|
1.400
|
|
126
|
Hẻm 769, 859 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
350
|
|
126
|
Hẻm 955 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
126
|
Hẻm 843
|
1
|
suốt hẻm
|
suốt hẻm
|
700
|
|
127
|
Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp Đường Chông Chác
|
1.000
|
|
127
|
Hẻm 36
|
1
|
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
|
Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ
số 37
|
450
|
|
127
|
Hẻm 68
|
1
|
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
|
Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ
số 38
|
450
|
|
127
|
Hẻm 134
|
1
|
Đường lộ đả cặp kênh cầu
Xéo
|
Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ
số 38
|
450
|
|
127
|
Hẻm 236
|
1
|
Đường lộ đả cặp kênh cầu Xéo
|
Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ
số 21
|
450
|
|
127
|
Hẻm 248 (P5)
|
1
|
Đường lộ đá cặp kênh cầu
Xéo
|
Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ
số 37
|
450
|
|
128
|
Lộ nhựa (Coluso nối dài)
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Lộ đá cặp kênh cầu Xéo
|
1.600
|
|
129
|
Đường Phan Văn Chiêu (Đường
Kênh Quảng Khuôl cũ)
|
1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường 30/4 - Khóm 5, P9
|
1.600
|
|
130
|
Đường Trần Thủ Độ
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
2.500
|
|
131
|
Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp
kênh đi Phụng Hiệp K3P7)
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Nguyễn Trường Tộ
|
1.000
|
|
131
|
Hẻm 410
|
1
|
Giáp Đường Đê bao Trà Quýt
|
Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ
số 01
|
500
|
|
132
|
Lộ đất giáp ranh H. Mỹ Xuyên P10
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đ. Văn Ngọc Chính
|
630
|
|
133
|
Đường Lưu Khánh Đức
(Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
|
1
|
Đầu ranh thửa đất số 156,
tờ BĐ số 53 (K3, P2)
|
Giáp đường Trần Thủ Độ
|
2.500
|
|
133
|
Hẻm 74 (hẻm 147 cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
133
|
Hẻm 110 (hẻm 133 cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
133
|
Hẻm 20 (hẻm 165 cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
134
|
Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ
nhựa cặp sông Maspero cũ)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
2.100
|
|
135
|
Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ
Đ. Hoàng Diệu
|
1
|
Toàn hẻm
|
Toàn hẻm
|
7.000
|
|
136
|
Đường đal phường 9 hẻm 168
đường Phan Văn Chiêu
|
1
|
Đường 30/4
|
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm
383 cũ)
|
1.000
|
|
137
|
Đường đal phường 9 hẻm 129
đường Phan Văn Chiêu
|
1
|
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm
383 cũ)
|
Cuối đường
|
1.000
|
|
138
|
Lộ Kênh Trường Thọ
|
1
|
Kênh 30 tháng 4
|
Đường Kênh 19 tháng 5
|
1.200
|
|
139
|
Đường Dân sinh cặp chân cầu An
Trạch (P7)
|
1
|
Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5
(khóm 2)
|
Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10
(khóm 2)
|
2.500
|
|
139
|
Đường Dân sinh cặp chân cầu An
Trạch (P7)
|
1
|
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9
(khóm 3)
|
Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09
(khóm 3)
|
2.500
|
|
140
|
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố
Thảo (P7)
|
1
|
Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34
(khóm 5)
|
Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34
(khóm 5)
|
1.700
|
|
140
|
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố
Thảo (P7)
|
1
|
Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34
(khóm 6)
|
Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34
(khóm 6)
|
1.700
|
|
141
|
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
142
|
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
143
|
Đường nhánh các cơ quan tư pháp
tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4)
|
1
|
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân
khu hướng Đông
|
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân
khu hướng Đông
|
1.500
|
|
144
|
Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường
Huỳnh Cương)
|
1
|
Cầu
Maspero
|
Giáp đường Huỳnh Cương
|
1.500
|
|
II
|
CÁC TUY
Ế
N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
|
CÁC TUY
Ế
N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
|
CÁC TUY
Ế
N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
|
CÁC TUY
Ế
N ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
|
|
|
1
|
Lộ đá KDC Bình An
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
2
|
Khu Dân cư Hưng Thịnh
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
8.000
|
|
3
|
Khu Dân cư Tuấn Lan (P6)
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
6.000
|
|
4
|
Khu Dân cư Hạnh Phúc
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
4.000
|
|
5
|
Khu Dân cư của Hẻm 357 (điểm
dân cư Trường Quân Sự tỉnh)
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
3.500
|
|
6
|
Khu Dân cư Nguyên Hưng Phát
|
2
|
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có
cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
|
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có
cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
|
5.000
|
|
6
|
Khu Dân cư Nguyên Hưng Phát
|
1
|
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ
đường Y
ế
t Kiêu đến cầu Đúc)
|
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ
đường Y
ế
t Kiêu đến cầu Đúc)
|
8.500
|
|
7
|
KDC Sáng Quang Phường 10
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
2.500
|
|
8
|
KDC Sáng Quang
Phường 2
|
1
|
Toàn khu dân cư
|
Toàn khu dân cư
|
6.000
|
|
9
|
KDC Minh Châu
|
KDC Minh Châu
|
KDC Minh Châu
|
KDC Minh Châu
|
|
|
9
|
Đường
A1,
A2
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
9
|
Đường B
|
1
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường A2
|
8.000
|
|
9
|
Đường B
|
2
|
Đường A2
|
Đường A
1
|
5.500
|
|
9
|
Đường B
|
3
|
Đường AI
|
Kênh 30/4
|
4.000
|
|
9
|
Đường C
1
, C2, C3, C4, C5, C6, C7
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
9
|
Đường D
1
,
D
2, D3, D4,
D
5, D6,
D7,
D
8, D9, D10, D
1
1, D12, D13,
D14, D
1
5, D16, D17,
D1
8, D19
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
10
|
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
|
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
|
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
|
KDC xung quanh hường Quân sự Quân Khu 9
|
|
|
10
|
Khu A
|
1
|
Các lô A5, A8, A12
|
Các lô A5, A8, A12
|
8.000
|
|
10
|
Khu
B
|
1
|
Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo
|
14.000
|
|
10
|
Đường số 1
|
1
|
Giáp Đ. Trần Hưng Đạo
|
Đường số 9
|
5.000
|
|
10
|
Đường số 1
|
2
|
Đường số 9
|
Đường số 7
|
4.500
|
|
10
|
Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7,
8, 9, 10
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
11
|
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
|
|
11
|
Đường 14, 20, 22 và 23
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
11
|
Đường 9A, 9B
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
11
|
Đường số 5, 6, 16
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
11
|
Đường số 2,
3,
4, 7, 8, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
11
|
Các đường còn lại trong KDC
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
12
|
Khu nhà ở thương mại Trần
Quang Diệu (P2)
|
1
|
Đường số 1
|
Đường số 1
|
6.000
|
|
12
|
Khu nhà ở thương mại Trần
Quang Diệu (P2)
|
1
|
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
|
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
|
5.000
|
|
13
|
Khu nhà Phố thương mại VinCom
ShopHouse Sóc Trăng (P2)
|
1
|
Toàn Tuyến
|
Toàn Tuyến
|
10.600
|
|
14
|
Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10)
|
||||
|
14
|
Đường số 01
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.300
|
|
14
|
Các
đ
ường còn lại trong KDC
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
|
B
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
|
|
I
|
PHƯỜNG 1
|
PHƯỜNG 1
|
PHƯỜNG 1
|
PHƯỜNG 1
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
1
|
Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết
(cầu trắng cũ)
|
Cống 5 Kẹ
|
7.200
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
2
|
Cống 5 Kẹ
|
Cầu Thanh Niên (Khóm 1)
|
3.000
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
3
|
Cầu Thanh Niên (Khóm 1)
|
Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp
(Khóm 7)
|
2.000
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
4
|
Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp
(Khóm 7)
|
Kênh 90
|
1.400
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
5
|
Kênh 90
|
Hết tuyến
|
900
|
|
2
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Đầu ranh đất bà Ngô Thị M
ế
t
(Cầu trắng cũ)
|
Đường Trần Văn Bảy
|
7.200
|
|
2
|
Đường 3 tháng 2
|
2
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Hết ranh Chùa Phật M
ẫ
u
|
6.000
|
|
2
|
Đường 3 tháng 2
|
3
|
Giáp ranh Chùa Phật M
ẫ
u
|
Hết ranh đất cây xăng số 1
(Hoàng Nhung)
|
5.000
|
|
2
|
Đường 3 tháng 2
|
4
|
Giáp ranh đất cây xăng số 1
(Hoàng Nhung)
|
Cầu Cống đá
|
4.500
|
|
3
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
6.500
|
|
4
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
5
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
6.500
|
|
6
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
6.500
|
|
7
|
Đường Mai Thanh Thế
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần Văn Bảy
|
7.300
|
|
7
|
Đường Mai Thanh Thế
|
2
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Giáp đường Phạm Hùng
|
6.600
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Cầu Ngã Năm mới (ngang khu
hành chính)
|
Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu
Đỏ cũ)
|
6.400
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
|
2
|
Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu
Đỏ cũ)
|
Cầu Đỏ mới
|
3.000
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
|
3
|
Cầu Đỏ mới
|
Cầu Bến Long
|
1.500
|
|
9
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4
|
Cầu B
ế
n Long
|
Hết tuyến (Giáp
phường 2)
|
700
|
|
9
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
5
|
Cầu B
ế
n Long
|
Hết tuyến (Giáp xã Long B
ì
nh)
|
500
|
|
10
|
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
|
1
|
Đường N
1
|
Đường N
1
|
3.000
|
|
10
|
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
|
1
|
Đường N2
|
Đường N2
|
3.000
|
|
10
|
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
|
1
|
Đường N22
|
Đường N22
|
3.000
|
|
11
|
Đường N
1
(Cụm công nghiệp Khóm 4)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
650
|
|
12
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Mố cầu Đỏ cũ (đường 1 -5) đến
đầu voi
|
Hết ranh đất ông Năm Miên
|
1.800
|
|
12
|
Đường 30 tháng 4
|
2
|
Giáp ranh đất ông Năm Miên
|
Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh
rẽ 42 - Trà Ban)
|
1.300
|
|
13
|
Đường 1 tháng 5
|
1
|
Mố cầu Đỏ cũ
|
Rạch Xẻo Cạy
|
800
|
|
13
|
Đường 1 tháng 5
|
2
|
Rạch Xẻo Cạy
|
Giáp ranh Phường 2
|
600
|
|
14
|
Đường Lê Văn Tám
|
1
|
Cầu Chùa Ông Bốn đến đầu voi
|
Hết ranh đất bà Ba Đê
|
1.000
|
|
14
|
Đường Lê Văn Tám
|
2
|
Giáp ranh đất bà Ba Đê
|
Hết ranh đất Hai Thời
|
800
|
|
15
|
Đường Lê Văn Tám
(đoạn mới làm) |
1
|
Cầu Chùa Ông Bổn
|
Hết ranh đất Hai Thời
|
650
|
|
16
|
Đ. Lạc Long Quân
|
1
|
Giáp đường Mậu Thân
|
Hết ranh đất Chùa Ông Bổn cũ
|
850
|
|
16
|
Đ. Lạc Long Quân
|
2
|
Giáp ranh đất Chùa Ông Bổn cũ
|
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
|
500
|
|
17
|
Đường Mậu Thân
|
1
|
Giáp đường Lạc Long Quân
|
Cầu Treo
|
1.700
|
|
17
|
Đường Mậu Thân
|
2
|
Cầu treo
|
Cầu Đường Trâu
|
1.500
|
|
18
|
Đường Nguyễn Trãi
(Quốc lộ 61B) |
1
|
Giáp đường Hùng Vương
(mố cầu Đỏ cũ)
|
Giáp đường Phạm Văn Đồng
(vòng xoay)
|
4.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Trãi
(Quốc lộ 61B) |
2
|
Giáp đường Phạm Văn Đồng
(vòng xoay)
|
Giáp Quốc Lộ 61B
|
2.500
|
|
19
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
650
|
|
20
|
Quốc lộ 61B
|
1
|
Giáp xã Long Bình
|
Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa
trang liệt sĩ mới)
|
1.100
|
|
20
|
Quốc lộ 61B
|
2
|
Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa
trang liệt sĩ mới)
|
Cầu Đỏ mới
|
1.100
|
|
20
|
Quốc lộ 61B
|
3
|
Cầu Đỏ mới
|
Giáp đường 30/4
|
800
|
|
20
|
Quốc lộ 61B
|
3
|
Giáp đường 30/4
|
Cầu Dừa (Trà Ban)
|
750
|
|
21
|
Đường đal kênh 30/4 (2 bên)
|
1
|
Giáp đường Phạm Hùng
(nối dài)
|
Giáp ranh phường 3
|
650
|
|
22
|
Đường Huỳnh Thị Tân
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phạm Hùng
|
3.500
|
|
22
|
Đường Huỳnh Thị Tân
|
2
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp ranh phường 3
|
1.000
|
|
23
|
Đường Phạm Hùng
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường 3/2
|
3.200
|
|
24
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Giáp đường Mai Thanh Thế
|
Cầu bệnh viện
|
5.500
|
|
24
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2
|
Cầu bệnh viện
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
3.700
|
|
25
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1
|
Tiếp giáp đường Hùng Vương
|
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
|
3.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
2
|
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
|
Đường Quốc lộ 61B
|
2.500
|
|
26
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
2
|
Kênh Cống đ
á
|
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
|
1.000
|
|
26
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
1
|
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
|
Kênh Bến Long
|
880
|
|
26
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
3
|
Kênh Bến Long
|
Ranh Phường 2
|
650
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Nguyễn Trãi
|
5.000
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
2
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.000
|
|
28
|
Đường Xẻo Cạy - xẻo Mây
|
1
|
Giáp đường 1 tháng 5
|
Giáp Quốc Lộ 61B
|
400
|
|
29
|
Đường Xẻo Cạy - xẻo Mây
|
1
|
Giáp đường 1 tháng 5
|
Giáp ranh Phường 2
|
400
|
|
30
|
Kênh 90 (2 bên)
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Ranh xã Phường 3
|
400
|
|
31
|
Lộ mới Khóm 2
|
1
|
Cầu chùa Ông Bổn
|
Bờ kè chợ n
ổ
i
|
500
|
|
32
|
Lộ đường Trâu (khóm 2)
|
1
|
Giáp đường Lạc Long Quân
(Pháo Đài)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
|
320
|
|
33
|
Lộ kênh 3 Ngọ (khóm 7)
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Giáp ranh Phường 3
|
320
|
|
34
|
Lộ kênh Quách Văn Hường
|
1
|
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Giáp ranh Phường 2
|
320
|
|
35
|
Đường đal kênh Huỳnh Yến
(khóm 1)
|
1
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp ranh Phường 3
|
400
|
|
36
|
Đường đal kênh xẻo Chích
(khóm 2)
|
1
|
Giáp ranh xã Vĩnh Quới
|
Miễu ông Tà
|
350
|
|
37
|
Tuyến Đường đal Khóm 2
|
1
|
Giáp đường Lê Văn Tám
|
Hết tuyến
|
350
|
|
38
|
Đường đal cặp kênh Bến Long
|
1
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh Phường 2
|
400
|
|
39
|
Đường đal kênh Tư Bí
(khóm 4) |
1
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh Phường 2
|
320
|
|
Các tuyến đường trung Tâm Phường 1
|
Các tuyến đường trung Tâm Phường 1
|
||||
|
40
|
Tuyến đường N
1
|
1
|
Giáp đường Mai Thanh Thế
|
Giáp đường D
1
|
5.500
|
|
41
|
Tuyến đường N2
|
1
|
Giáp đường D4
|
Giáp đường D
1
|
5.500
|
|
42
|
Tuyến đường D
1
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
5.500
|
|
43
|
Tuyến đường D2
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
Giáp đường N1
|
5.500
|
|
44
|
Tuyến đường D3
|
1
|
Giáp đường N2
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
5.500
|
|
45
|
Tuyến đường D4
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
Giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
5.500
|
|
II
|
PHƯỜNG
2
|
PHƯỜNG
2
|
PHƯỜNG
2
|
PHƯỜNG
2
|
|
|
1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
1
|
Cống Lý Thanh
|
Đường vào khu hành chính mới
|
3.800
|
|
1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
2
|
Cống Lý Thanh
|
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị
Từ
|
1.200
|
|
1
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
3
|
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị
Từ
|
Giáp ranh Phường 1
|
600
|
|
2
|
Khóm 1
|
1
|
Đầu ranh đất bà Hoàng
|
Giáp Trung Tâm Thương Mại
|
3.000
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường vào khu hành chính mới
|
Hết đất cây xăng ông Dũng
|
2.400
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
2
|
Giáp đất cây xăng ông Dũng
|
Kênh 8/3
|
1.700
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
3
|
Kênh 8/3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
1.200
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
Cầu kênh Bình Hưng
|
900
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
4
|
Cầu kênh Bình Hưng
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
650
|
|
4
|
Lộ kênh Bình Hưng
|
1
|
Cầu kênh Bình Hưng
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
550
|
|
5
|
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
2
|
Đầu ranh đất Cây xăng Trường
Thịnh đến đầu voi
|
Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh
|
650
|
|
5
|
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
3
|
Đầu ranh đất cây xăng Trường
Th
ị
nh
|
Giáp phường Trà Lồng-
thị xã Long Mỹ - Hậu Giang
|
420
|
|
5
|
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
3
|
Cầu Treo
|
Giáp Phường 1
|
420
|
|
6
|
Đường Âu Cơ
|
1
|
Đầu ranh đất ông Sừng
|
Giáp đường Quản lộ-Phụng Hiệp
|
1.600
|
|
7
|
Đường đal (Khóm 1, Khóm 3)
|
1
|
Đầu ranh đất ông Tăng Văn
Tuấn đến đầu voi
|
Hết ranh đất nhà ông Cà Hom
|
480
|
|
8
|
Đường đal Khóm Tân Thành A
|
1
|
Đầu ranh đất Trại cưa Phú
Cường đến đầu voi
|
Đ
ế
n mố cầu treo
|
480
|
|
9
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
4
|
Giáp Huyện Mỹ Tú
|
Giáp kinh xáng Mỹ Phước
|
600
|
|
9
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
2
|
Kinh Xáng Mỹ Phước
|
Hết ranh trường THCS
|
800
|
|
9
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
3
|
Giáp ranh đất Trường THCS
|
Giáp Phường 1
|
650
|
|
10
|
Quốc lộ 61B
|
1
|
Giáp ranh cầu Dừa
|
Cầu Trà Ban
(Giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
|
700
|
|
11
|
Đường UBND Phường
|
1
|
Đầu ranh đất UBND Phường
|
Giáp đường vào Trường học cũ
|
840
|
|
12
|
Đường đal khóm Tân Quới A-Tân
Phú
|
1
|
Nhà ông Lê Văn Phu
|
Giáp Quốc Lộ 61B
|
320
|
|
13
|
Đường đal kênh Xáng Cụt
|
1
|
Cầu Bình Hưng
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước (Mỹ Tú)
|
320
|
|
14
|
Đường đal Kênh Mỹ Lợi
|
1
|
Cầu Mỹ Lợi
|
Kênh Kho Lầu
|
320
|
|
14
|
Đường đal Kênh Mỹ Lợi
|
1
|
Cầu Mỹ Lợi
|
Giáp ấp Tân Chánh
C
(Tân
Long)
|
320
|
|
15 Đường đal Khóm 2
|
15 Đường đal Khóm 2
|
1
|
Hết ranh đất nhà máy Tư M
ễ
nh
|
Nhà thờ Trà Cú và đến cầu
CaRê giáp Hưng Phú
|
320
|
|
16
|
Đường đal Khóm 1 (ấp Tân L
ậ
p
B), Khóm 3 (Tân Lập)
|
1
|
Hết ranh đất nhà ông Cà Hom
|
Nhà thờ OVen
|
320
|
|
16
|
Đường đal Khóm 1 (ấp Tân L
ậ
p
B), Khóm 3 (Tân Lập)
|
1
|
Giáp ranh đất ông Tăng Văn
Tuấn
|
Cầu CaRê
|
320
|
|
17
|
Đường đal (Khóm Tân Thành A,
Tân Thạnh A, Tân Thạnh)
|
1
|
Trại Cưa Phú Cường
|
Cầu Trà Ban
(Giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
|
320
|
|
18
|
Đường đal Kênh Lâm Trà
|
1
|
Cầu Tân Chánh A
|
Giáp đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
320
|
|
19
|
Đường đal Khóm 1
|
1
|
Đường Quản lộ Phụng Hiệp
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
(ranh đất bà Nguyễn Thị Từ)
|
500
|
|
III
|
PHƯỜNG
3
|
PHƯỜNG
3
|
PHƯỜNG
3
|
PHƯỜNG
3
|
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
1
|
Cầu Cống Đá
|
Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn
đầu nối QLPH
|
1.400
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
2
|
Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn
đầu nối QLPH
|
Hết ranh đất ông Tám Thầy
|
1.000
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
3
|
Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
(Nay thuộc phường 3) |
Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
(Nay thuộc phường 3) |
1.700
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
4
|
Đầu ranh đất Trường THCS
Phường 3 (Ngoại trừ đất quy
hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc
phường 3)
|
Giáp ranh đất ông Tám Thầ
y
|
1.400
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
5
|
Giáp ranh đất Trường THCS
Phường 3
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
600
|
|
2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
1
|
Cầu Cống Đá
|
Cống Tám Xưa
|
740
|
|
2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
2
|
Cống Tám Xưa
|
Cống Hai Cường
|
570
|
|
2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
1
|
Cống Hai Cường
|
Cầu Nàng Ren
|
740
|
|
2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
3
|
Cầu Nàng Ren
|
Giáp tỉnh Bạc Liêu
|
500
|
|
3
|
Tỉnh Lộ 937B
|
1
|
Đường Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Đường trục phát tri
ể
n kinh tế
Đông Tây
|
500
|
|
4
|
Đường trục phát
tr
iển kinh tế
Đông Tây
|
1
|
Đường Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Cầu Xóm Lẫm
|
550
|
|
4
|
Đường trục phát
tr
iển kinh tế
Đông Tây
|
2
|
Cầu Xóm Lẫm
|
Giáp ranh Mỹ Bình
|
520
|
|
5
|
Lộ kinh Huỳnh Y
ế
n (2 bên)
|
1
|
Cầu Cống Đá cũ
|
Kênh Trà Chiên
|
460
|
|
5
|
Lộ kinh Huỳnh Y
ế
n (2 bên)
|
2
|
Kênh Trà Chiên
|
Giáp ranh Mỹ Bình
|
320
|
|
6
|
Lộ Kênh Ngang
|
1
|
Cầu Kinh Tư
|
Giáp ranh Mỹ Bình
|
320
|
|
7
|
Lộ Kênh 90 (2 bên)
|
1
|
Giáp Khóm 7 phường 1
|
Ngã tư Kinh Ngang
ông Hiếu - ông Phong
|
320
|
|
8
|
Lộ Làng Mới
|
1
|
Giáp Mỹ B
ì
nh
|
Giáp Bạc Liêu
|
320
|
|
9
|
Lộ bà Liếm
|
1
|
Cầu Huỳnh Yến
|
Cầu Hai Nhuận
|
320
|
|
10
|
Lộ Kinh xóm L
ẫ
m
|
1
|
Tỉnh lộ 937B
|
Ngã ba Làng Mới (ông Khởi)
|
320
|
|
11
|
Kênh Tuấn Hớn
|
1
|
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Cầu Hai Hổ
|
320
|
|
11
|
Kênh Tuấn Hớn
|
1
|
Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Cầu Ba Nhành
|
320
|
|
IV
|
XÃ MỸ QUỚI
|
XÃ MỸ QUỚI
|
XÃ MỸ QUỚI
|
XÃ MỸ QUỚI
|
|
|
1
|
Khu vực Trung tâm xã
|
ĐB
|
Đầu ranh đất Hai Di
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm
|
3.000
|
|
2
|
Ấ
p Mỹ Thành
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm
|
Cầu Mới
|
1.200
|
|
2
|
Ấ
p Mỹ Thành
|
KV1-VT3
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất Sáu Phi
|
900
|
|
2
|
Ấ
p Mỹ Thành
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất Sáu Phi
|
Giáp ranh xã Mỹ Bình
|
600
|
|
2
|
Ấ
p Mỹ Thành
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất bà Hai Di
|
Giáp ranh xã Mỹ Bình
|
650
|
|
2
|
Ấ
p Mỹ Thành
|
KV1-VT2
|
Cầu Chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất Nhà máy ông
Chúng
|
850
|
|
3
|
Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới
|
KV1-VT1
|
Từ đầu lộ
|
Hết ranh đất ông Phạm Văn
Thực
|
1.200
|
|
4
|
Ấp Mỹ Th
ọ
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất Nhà máy ông
Chúng
|
Hết ranh đất Sáu Quyền
|
640
|
|
4
|
Ấp Mỹ Th
ọ
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất Sáu Quyền
|
Hết ranh đất ông Tư Thiện
|
600
|
|
5
|
Hư
ơ
ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
|
KV1-VT1
|
Cầu chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất Trường THPT Lê
Văn Tám
|
1.200
|
|
5
|
Hư
ơ
ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất Trường THPT Lê
Văn Tám
|
Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)
|
820
|
|
5
|
Hư
ơ
ng lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
|
KV1-VT3
|
Cầu số 1 (Cầu Bưng Sen)
|
Giáp ranh xã Mỹ B
ì
nh
|
600
|
|
6
|
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B
|
KV1-VT1
|
Cầu mới
|
Hết ranh đất Đ
ì
nh Nguyễn
Trung Trực
|
1.100
|
|
7
|
Ấp Mỹ Tường B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất Đình Nguyễn
Trung Trực
|
Hết ranh đất Tư Đời
|
750
|
|
7
|
Ấp Mỹ Tường B
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất Tư Đời
|
Cầu ông Xi
|
520
|
|
8
|
Ấp Mỹ Thọ
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất Năm Châu đến
đầu voi
|
Hết ranh đất Châu Thị Mỹ
|
600
|
|
9
|
Ấp Mỹ Tây A
|
KV1-VT2
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất ông Dương Huỳnh
Long
|
750
|
|
10
|
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
|
KV1-VT1
|
Giáp khu vực xây dựng chợ Nhà
ông Đạt Em)
|
Cầu mới
|
1.500
|
|
10
|
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
|
KV1-VT2
|
Cầu mới
|
Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm
|
630
|
|
10
|
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm
|
Cầu Mỹ Hưng
|
450
|
|
11
|
Lộ B Mỹ Thành
(Kênh Thầy Cai Nhâm)
|
KV2-VT3
|
Kênh Mương
lộ
|
Giáp ranh xã Mỹ B
ì
nh
|
350
|
|
12
|
Huyện Lộ 79C
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất ông Tư Thiện
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
300
|
|
13
|
Lộ B Mỹ Thọ-Mỹ Đông 2-Mỹ
Đông 1
|
KV2-VT3
|
Giáp đất ông Năm Châu
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
300
|
|
14
|
Tuyến kênh Ba Cụi A-B
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện
lộ
79C
|
Giáp ranh xã Mỹ B
ì
nh
|
300
|
|
15
|
Tuyến kênh 19 tháng 5
|
KV2-VT3
|
Giáp tuyến
lộ
B
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
300
|
|
16
|
Huyện lộ 79
A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
17
|
Tuyến lộ Mỹ Tây A-Mỹ Tây B (lộ
Ai'
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất ông Dương
Huỳnh Long
|
Giáp ranh xã Ninh Quới
A
|
300
|
|
18
|
Tuyến lộ Mỹ Tây A-Mỹ Tây B (lộ
B)
|
KV2-VT3
|
Kênh Huỳnh Yến
|
Giáp ranh xã Ninh Quới
A
|
300
|
|
19
|
Tuyến Mỹ Tường B-Mỹ Tường
A
(Lộ
A)
|
KV2-VT3
|
Từ Cầu Ông Xi
|
Cầu Thanh Niên
|
300
|
|
20
|
Tuyến Mỹ Tường B-Mỹ Tường
A
(Lộ B)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất bà Châu Thị Mỹ
|
Cầu Thanh Niên (Mỹ Thọ-Mỹ
Tường B-Mỹ Tường A)
|
300
|
|
21
|
Lộ 7 Cư (A-B)
|
KV2-VT3
|
Giáp kênh Thầy Cai Nhâm
|
Cầu ông Hòn
|
300
|
|
22
|
Các tuyến đường
tr
ung Tâm Chợ
|
||||
|
22
|
Tuyến Số 1
|
KV1-VT1
|
Nhà ông Thường
|
Nhà ông Huệ
|
3.000
|
|
22
|
Tuyến Số 2
|
KV1-VT1
|
Nhà ông Tường
|
Nhà bà Mai
|
3.000
|
|
22
|
Tuyến Số 3
|
KV1-VT1
|
Nhà Kim Lý
|
Nhà ông Tân
|
3.000
|
|
22
|
Tuyến Số 4
|
KV1-VT1
|
Nhà ông Pha
|
Nhà ông Giang
|
3.000
|
|
22
|
Tuyến Số 5
|
KV1-VT1
|
Giáp đất ông Cường
|
Hết ranh đất ông Lạc Em
|
3.000
|
|
V
|
XÃ TÂN LONG
|
XÃ TÂN LONG
|
XÃ TÂN LONG
|
XÃ TÂN LONG
|
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV2-VT1
|
Cầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân
|
Hết ranh cây xăng Mười Biết
|
1.000
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV1-VT3
|
Hết ranh cây xăng Mười Biết
|
Cầu Cái Trầu
|
1.200
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV1-VT1
|
Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long
|
Hết ranh đất UBND xã Tân
Long
|
2.000
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất UBND xã Tân
Long
|
Cầu Ba Bọng
|
1.500
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV2-VT2
|
Cầu Ba Bọng
|
Giáp xã Long Bình
|
900
|
|
2
|
Ấp Long Thạnh
|
KV1-VT1
|
Cầu Cái Trầu
|
Cầu Xéo
|
1.000
|
|
3
|
Lộ liên xã Tân Long - Phường 2
|
KV2-VT2
|
Cầu Ba Bọng
|
Hết ranh xã
|
400
|
|
4
|
Đường vào phố
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất nhà ông Ty
|
Hết ranh đất nhà ông Hiệp
|
500
|
|
5
|
Hẻm trạm
y
tế
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Em
|
Hết ranh nhà máy ông Tư Cư
|
300
|
|
6
|
Tuyến Lộ Ông Tàu
|
KV2-VT1
|
Giáp Quốc Lộ 61B
|
Giáp ranh xã Thạnh Tân (Thạnh
Tr
ị
)
|
300
|
|
VI
|
XÃ VĨNH
QUỚI
|
XÃ VĨNH
QUỚI
|
XÃ VĨNH
QUỚI
|
XÃ VĨNH
QUỚI
|
|
|
1
|
Trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Cầu Sóc Sải đến UBND xã
|
Cầu Đường Tắc
|
450
|
|
2
|
Đường ôtô
|
KV1-VT2
|
Cầu Vú Sữa
|
Giáp ranh UBND xã (đường
huyện 73)
|
350
|
|
3
|
Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng
Hiệp
|
KV2-VT2
|
Cầu Đường Trâu
|
Cống Bảy Tươi
|
330
|
|
3
|
Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng
Hiệp
|
KV2-VT2
|
Cống Bảy Tươi
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
330
|
|
4
|
Tuyến Kinh Xáng Chìm
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh khóm 2
|
Hết đất nhà thờ Cái Trầu
|
320
|
|
4
|
Tuyến Kinh Xáng Chìm
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất Nhà Thờ
|
Hết ranh đất trường tiểu học
Vĩnh Hòa
|
300
|
|
5
|
Tuyến rạch Xẻo Sải
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư Sóc Sải
|
Hết ranh đất ông Quách Văn
Ngón
|
300
|
|
6
|
Tuyến lộ chùa Ô Chum
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư Sóc Sải
|
Hết ranh đất khóm 2
(phường 1) |
300
|
|
7
|
Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư Lục Bà Tham
|
Hết ranh đất khóm 2
(phường 1) |
300
|
|
8
|
Tuyến cứng hóa đê bao
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất nhà út Tô
|
Hết đất ông Thanh Văn
|
300
|
|
9
|
Tuyến Kênh xẻo Chích
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh trường tiểu học Vĩnh
Hoa |
Cầu ngã ba đường Tắc
|
300
|
|
10
|
Tuyến kênh đường Tắc
|
KV2-VT2
|
Cầu Ông Bá
|
Giáp Ngã Tư Ngan Kè
|
300
|
|
11
|
Tuyến kênh Ngan Kè
|
KV2-VT2
|
Nhà ông Út Tô
|
Cống Ngăn Mặn (giáp ranh Bạc
Liêu)
|
300
|
|
11
|
Tuyến kênh Ngan Kè
|
KV2-VT2
|
Ngã Tư Ngan Kè
|
Cầu 9 Quận
|
300
|
|
12
|
Tuyến Sông Cái
|
KV2-VT2
|
Cống Ngăn Mặn (giáp ranh Bạc
Liêu)
|
Giáp ranh đất ông Thanh Văn
|
300
|
|
13
|
Tuyến kênh xẻo Gỗ
|
KV2-VT2
|
Giáp huyện Lộ 72 (cầu Lục Bà
Tham)
|
Cầu Xẻo Gỗ
|
300
|
|
14
|
Tuyến kênh Bào Nhum
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Quách Văn
Ngón
|
Giáp đường huyện 77
|
300
|
|
15
|
Tuyến Lộ Đường
T
râu
|
KV2-VT2
|
Giáp đường huyện 73
|
Giáp đường huyện 77
|
300
|
|
16
|
Tuyến kênh Xóm Vịnh A
|
KV2-VT2
|
Cầu Hoàng Em
|
Giáp cầu Tư Nhiều
|
300
|
|
17
|
Tuyến kênh Xóm Vịnh B
|
KV2-VT2
|
Cầu Hoàng Em
|
Hết ranh đất ông Hai Hiệp
|
300
|
|
18
|
Tuyến Ngan Kè-Sóc Sải
|
KV2-VT2
|
Cầu 9 Quận
|
Giáp ranh xã Ninh Quới (Bạc
Liêu)
|
300
|
|
19
|
Tuyến Kênh Mới
|
KV2-VT2
|
Huyện Lộ 77
|
Giáp nhà ông Bé út
|
300
|
|
20
|
Tuyến Sóc Sải
|
KV2-VT2
|
Cầu Bé Út
|
Giáp ranh xã Ninh Quới (Bạc
Liêu)
|
300
|
|
21
|
Tuyến rạch xẻo Chích
|
KV2-VT2
|
Giáp huyện lộ 72
|
Ngã ba ông Bá
|
300
|
|
VII
|
XÃ LONG BÌNH
|
XÃ LONG BÌNH
|
XÃ LONG BÌNH
|
XÃ LONG BÌNH
|
|
|
1
|
Quốc l
ộ
61B (Tỉnh l
ộ
937)
|
KV1-VT1
|
Giáp kênh Dân Quân khóm 3,
phường 1
|
Cống 7 Oanh
|
900
|
|
1
|
Quốc l
ộ
61B (Tỉnh l
ộ
937)
|
KV1-VT2
|
Cống 7 Oanh
|
Hết địa giới xã (giáp Tân Long)
|
700
|
|
2
|
Huyện lộ 75
(đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp)
|
KV2-VT3
|
Giáp Khóm 7 phường 1
|
Giáp xã Mỹ Bình
|
400
|
|
VIII
|
XÃ MỸ BÌNH
|
XÃ MỸ BÌNH
|
XÃ MỸ BÌNH
|
XÃ MỸ BÌNH
|
|
|
1
|
Trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Trường Mầ
m
Non
|
Đường trục phát
tr
iển
kinh tế Đông Tây
|
560
|
|
2
|
Huyện lộ 75 (đoạn Mỹ Bình)
|
KV1-VT1
|
Cầu Bờ Tây
|
Giáp ranh xã Mỹ Quới
|
450
|
|
3
|
Tuyến Trường Mầm Non - Mỹ
Quới
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất trường Mầm Non
|
Giáp ranh xã Mỹ Quới
|
450
|
|
4
|
Tuyến Cống Hai gốc
tr
e - Sáu
Hùng
|
KV2-VT1
|
Cống Hai gốc tre
|
Cống Sáu Hùng (Giáp ranh xã
Mỹ Quới)
|
350
|
|
5
|
Tuyến Huyện Lộ 75
|
KV2-VT3
|
Cầu Nàng Ren
|
Giáp Long Bình
|
400
|
|
6
|
Đường trục phát
tr
iển kinh tế
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh phường 3
|
Cầu Mỹ Bình
|
520
|
|
6
|
Đông Tây
|
KV2-VT1
|
Cầu Mỹ Bình
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
huyện Thạnh Trị
|
450
|
|
C
|
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
|
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
|
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
|
THỊ XÃ VĨNH CHÂU
|
|
|
I
|
PHƯỜNG
I
|
PHƯỜNG
I
|
PHƯỜNG
I
|
PHƯỜNG
I
|
|
|
1
|
Đường Trưng Trắc
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
14.000
|
|
2
|
Đường Trưng Nhị
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
14.000
|
|
1
|
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
|
Đ
ế
n ngã 4 đường Lê Lai
|
9.500
|
||
|
3
|
Ngã tư Lê Lai
|
Hết đất Chùa Bà
|
6.800
|
||
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4
|
Giáp đất Chùa bà
|
Cầu Ngang
|
5.600
|
|
|
2
|
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
|
Đ
ế
n đường Phan Thanh Giản
|
8.000
|
||
|
5
|
Đường Phan Thanh Giản
|
Đường Thanh Niên
|
4.000
|
||
|
Hẻm 2
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
|
Hẻm 9
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
|
Hẻm 10
|
1
|
Đầu ranh đất ông Đỗ Văn út
|
Hết ranh đất bà Kim Thị út
|
700
|
|
|
Hẻm 25
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
|
3
|
Hẻm 36
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
Hẻm 52
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
Hẻm 89
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
|
Hẻm 145
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
|
Hẻm 162
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
Hẻm 196
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương
Nghiệp cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
|
Hẻm 332
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
4
|
Đường Đ
ề
Thám
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Ngã tư Nguyễn Huệ
|
8.000
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
2
|
Ngã tư Nguyễn Huệ
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
6.000
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
3
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Hết đất ông Khưu Lý Minh phía
Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị
Dung phía Tây lộ 30/4
|
5.400
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
4
|
Giáp đất ông Khưu Lý Minh
phía đông, Giáp đất Nguyễn Thị
Dung phía Tây lộ 30/4
|
Đ
ế
n Cầu Giồng Dú
|
4.300
|
|
5
|
Hẻm 16 (Cặp cây xăng số 13 cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
5
|
Hẻm 36
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
5
|
Hẻm 44
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
5
|
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng
cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.050
|
|
5
|
Hẻm 137
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
5
|
Hẻm 150
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
5
|
Hẻm 181
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
640
|
|
5
|
Hẻm 186
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
5
|
Hẻm 204
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
5
|
Hẻm 418
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
6
|
Đường 1 tháng 5
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường số 6
|
5.800
|
|
7
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đ. Lê Lai
|
6.500
|
|
7
|
Đường Lê Lợi
|
2
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đ. Phan Thanh Giản
|
5.500
|
|
7
|
Đường Lê Lợi
|
3
|
Ngã 3 đ. Phan Thanh Giản
|
Hết ranh Kho Cty Vĩnh Thuận
|
3.000
|
|
8
|
Đường Phan Thanh Giản
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
8
|
Hẻm 13
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
8
|
Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
8
|
Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
8
|
Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu
sửa chữa)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
8
|
Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Đầu ranh đất Chùa Ông
|
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
|
9.000
|
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2
|
Ngã 4 Đường 30 tháng 4
|
Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản
|
7.200
|
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3
|
Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản
|
Giáp đường Thanh Niên
|
6.400
|
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4
|
Giáp đường Thanh Niên
|
Ranh Phường Vĩnh Phước
|
4.300
|
|
|
Hẻm 3
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
|
9
|
Hẻm 143
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
9
|
Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông Kim Xê
|
600
|
|
9
|
Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai)
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
500
|
|
9
|
Hẻm 232
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
9
|
Hẻm 286
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
9
|
Hẻm 305 (Vào nhà ông Son Mo
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông Ma Quốc Cường
|
500
|
|
9
|
Nát)
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
350
|
|
9
|
Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân
tộc nội trú) |
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
850
|
|
10
|
Đường Thanh Niên
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
10
|
Hẻm 20 (Cặp Kho
Trương Két)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
10
|
Hẻm 23 (Đối diện Làng Nướng)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
10
|
Hẻm 56
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
480
|
|
11
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Giáp sông Vĩnh Châu
|
8.000
|
|
|
11
|
Đường Đồng Khởi
|
2
|
Đường 30 tháng 4
|
Cống Ông Trầm
|
3.500
|
|
11
|
3
|
Cống Ông Trầm
|
Ngã 3 trại giam
|
2.100
|
|
|
11
|
Hẻm 110
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
12
|
Đồng Khởi nối dài
|
1
|
Ngã 3 trại giam
|
Giáp ranh đất trại giam
|
500
|
|
13
|
Tỉnh lộ 935
|
1
|
Cầu Giồng Dứ
|
Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên
|
1.900
|
|
13
|
Tỉnh lộ 935
|
2
|
Giáp đất nhà
tr
ọ Thảo Nguyên
|
Giáp ranh Phường Khánh Hòa
|
1.400
|
|
13
|
Hẻm 40
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
13
|
Hẻm 188
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
13
|
Hẻm 244
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cầu chợ mới
|
4.800
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
2
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cống Ông Trầm
|
2.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
9.300
|
|
15
|
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
|
1
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Mé sông Vĩnh Châu
|
1.500
|
|
16
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
9.400
|
|
16
|
Hẻm 01
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
|
1
|
Đầu ranh đất chợ cũ
|
Giáp ranh đất Khu thương mại
mới xây dựng
|
5.800
|
|
18
|
Đường số 1
|
1
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4.800
|
|
18
|
Đường số 1
|
2
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết ranh đất Công an
|
4.000
|
|
19
|
Đường số 2
|
1
|
Đường 1 tháng 5
|
Giáp ranh đất Khu Thương mại
|
4.000
|
|
19
|
Đường số 2
|
2
|
Đường 1 tháng 5
|
Đường số 1
|
4.000
|
|
20
|
Đường số 3
|
1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường số 6
|
4.800
|
|
21
|
Đường Châu Văn Đơ
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.000
|
|
21
|
Hẻm 8 (Vào Khu tập th
ể
giáo viên)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
22
|
Đường số 6
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
5.800
|
|
23
|
Đường số 7
|
1
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
5.800
|
|
23
|
Đường số 7
|
2
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường số 2
|
3.800
|
|
24
|
Đường số 8
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
25
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
1
|
Đường Trưng Nhị
|
Đến Lê Lai
|
6.000
|
|
26
|
Đường Lê Lai
|
1
|
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước
Mắm)
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
6.000
|
|
26
|
Đường Lê Lai
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
3.200
|
|
26
|
Đường Lê Lai
|
3
|
Huyện lộ 48
|
Đê Biển
|
2.600
|
|
26
|
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính
sách)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông Quảng Thanh Cường
|
1.000
|
|
26
|
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng chính
sách)
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
860
|
|
26
|
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên) |
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
|
950
|
|
26
|
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên) |
2
|
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu
Láo
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
|
850
|
|
26
|
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên) |
3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
26
|
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
|
950
|
|
26
|
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
|
2
|
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
|
Hết ranh đất bà Huỳnh Thị
Thanh Liễu
|
850
|
|
26
|
Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
26
|
Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
26
|
Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
|
450
|
|
26
|
Hẻm 325 (Đối diện Đồn 646)
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
400
|
|
26
|
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất Trịnh Văn Tó
|
700
|
|
26
|
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
|
2
|
Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó
|
Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi
|
450
|
|
26
|
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
|
3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
400
|
|
26
|
Hẻm 210
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
26
|
Hẻm 258
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
26
|
Hẻm 280
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
26
|
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà
Cọn)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất Ông Châu Xèm Tịch
|
450
|
|
26
|
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà
Cọn)
|
2
|
Giáp đất Ông Châu Xèm Tịch
|
Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu
|
400
|
|
26
|
Hẻm 352 (Vào nhà ông Huỳnh Xà
Cọn)
|
3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
320
|
|
26
|
Hẻm 420
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
27
|
Đường trong khu TĐC
Hải Ngư
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
740
|
|
28
|
Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn)
|
1
|
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1
|
Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1
|
1.800
|
|
28
|
Hẻm 18
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
28
|
Hẻm 39
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
28
|
Hẻm 92
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
28
|
Hẻm 118
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 163
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 178
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 197
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
28
|
Hẻm 204
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 244
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
28
|
Hẻm 261
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
28
|
Hẻm 336
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 360
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
28
|
Hẻm 376
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
29
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
29
|
Hẻm 16
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
29
|
Hẻm 143
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
30
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
30
|
Hẻm 221
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
750
|
|
30
|
Hẻm 239
|
1
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
1.100
|
|
31
|
Huyện lộ 43
|
1
|
Ngã 3 Giồng Dú
|
Ranh Phường 2
|
1.800
|
|
32
|
Đường Giồng Giữa (khu 5)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
32
|
Hẻm 14
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
32
|
Hẻm 24
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
32
|
Hẻm 58
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
32
|
Hẻm 76
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
32
|
Hẻm 100
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
32
|
Hẻm 144
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
33
|
Đường Mậu Thân
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
950
|
|
33
|
Hẻm 74
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
33
|
Hẻm 100 (Cặp nhà bà Dự)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
34
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
35
|
Hẻm 2
|
1
|
Đường Huyện Lộ 48
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
850
|
|
36
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
1
|
Giáp ranh Phường 2 (cống số
10)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
(cống số 09)
|
1.100
|
|
II
|
PHƯỜNG II
|
PHƯỜNG II
|
PHƯỜNG II
|
PHƯỜNG II
|
|
|
1
|
Huyện lộ 43
|
1
|
Ranh phường 1
|
Ranh xã Lạc Hoà
|
1.300
|
|
2
|
Đường Đal Mới
|
1
|
Giáp Huyện Lộ 43
|
Hết ranh Nhà Ông Trần Phết
|
400
|
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Ranh phường 1
|
Đ
ế
n ngã ba Quốc lộ NSH
|
3.800
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1
|
Ranh phường 1
|
Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
3.800
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2
|
Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri
|
Đ
ế
n hết đất ông Kim Vong
|
1.800
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Vị trí còn lại
|
1.300
|
|
5
|
Huyện lộ 48
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
6
|
Lộ Dol Chêl
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
7
|
Lộ Vĩnh Bình- Giồng Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
8
|
Đường đal Cà Săng Cộm
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
9
|
Đường đal Vĩnh
Bình-Vĩnh An
(phía nam lộ NSH)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
10
|
Đường đal Vĩnh
Bình-Vĩnh An
(phía bắc lộ NSH)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
11
|
Đường đal Sân Chim-
Cà Lăng B
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
12
|
Lộ Giồng Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
13
|
Đường đal Vĩnh Trung
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
14
|
Đường đal Giồng Nhãn
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
15
|
Lộ dal Đol Chát
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
520
|
|
16
|
Lộ Vô Chùa Cà Săng
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm
|
1
|
Giáp phường Khánh Hòa
|
Cuối tuyến
|
400
|
|
18
|
Đê Quốc Phòng
|
1
|
Giáp ranh Phường 1 (Cống số
10)
|
Giáp ranh xã Lạc Hòa
|
450
|
|
III
|
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
|
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
|
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
|
PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2
|
Cống PìPu
|
Hết ranh đất ông Lâm Sóc
|
3.800
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1
|
Giáp ranh đất ông Lâm Sóc
|
Salatel ấp xẻo Me
(Khóm Sở tại B) |
6.300
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
3
|
Cống Wathpich
|
Hết đất Cây xăng Thanh La
Hương
|
2.500
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2
|
Giáp ranh Phường 1
|
Cong Wathpich
|
3.800
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
4
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.300
|
|
2
|
Huyện lộ 48
|
1
|
Ngã ba Bi
ể
n D
ư
ới
|
v
ề
phía Tây hết đất bà Trần Thị
Luối, phía Đông hết ranh đất
HTX Muối
|
1.100
|
|
2
|
Huyện lộ 48
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
800
|
|
3
|
Đường cống Wathpich
|
1
|
Cống
Wach Pich
|
Huyện Lộ 48
|
520
|
|
4
|
Đường đal
|
1
|
Giáp ranh Phường 1
|
Giáp Huyện Lộ 48
|
520
|
|
5
|
Tỉnh lộ 936
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Kè
|
1.800
|
|
5
|
Tỉnh lộ 936
|
2
|
Từ Cầu Kè
|
Cầu Dù Há
|
930
|
|
6
|
Tỉnh lộ 940
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu 41
|
930
|
|
6
|
Tỉnh lộ 940
|
2
|
Cầu 41
|
Cầu 47
|
720
|
|
6
|
Tỉnh lộ 940
|
1
|
Cầu 47
|
Cầu Chợ Kênh
|
930
|
|
7
|
Đường huyện 40
|
1
|
Giáp Xã Vĩnh Tân
|
Giáp xa Vĩnh Hiệp
|
520
|
|
8
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Giáp ranh Phường 1
|
Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
4.300
|
|
9
|
Lộ Phước Tân
|
1
|
Đầu ranh đất Trường học Bi
ể
n
Dưới
|
Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân
|
450
|
|
10
|
Lộ Tà Lét
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Huyện Lộ 48
|
520
|
|
11
|
Lộ Xẻo Me
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Huyện Lộ 48
|
520
|
|
12
|
Hẻm
tr
ong chợ xẻo Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
5.300
|
|
13
|
Lộ Đai Trị
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu chợ
|
6.200
|
|
13
|
Lộ Đai Trị
|
2
|
Các đoạn còn lại
|
Các đoạn còn lại
|
1.500
|
|
14
|
Lộ Vĩnh Thành
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Mé sông Vĩnh Thành
|
1.300
|
|
14
|
Lộ Vĩnh Thành
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Chợ Vĩnh Thành
|
1.300
|
|
14
|
Lộ Vĩnh Thành
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
320
|
|
15
|
Hẻm cặp Trường DT Nội trú
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
16
|
Huyện Lộ 47
|
1
|
Chợ Xẻo Me
|
Cầu Trà Niên
|
500
|
|
17
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
1
|
Giáp ranh Phường 1
(Cống số 9) |
Giáp ranh xã Vĩnh Tân
|
450
|
|
IV
|
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
|
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
|
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
|
PHƯỜNG KHÁNH HÒA
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 935
|
1
|
Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư
Thuận (Công ty 3 Miền)
|
Hết đất nhà ông Nhan Hùng
|
1.700
|
|
1
|
Tỉnh lộ 935
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.400
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
2
|
Tỉnh lộ 935
|
Giáp sông Vĩnh Châu
|
800
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
1
|
Tỉnh lộ 935
|
Cầu Bưng Tum
|
1.000
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
2
|
C
ầ
u Bưng Tum
|
Cầu L
ẫ
m Thiết
|
800
|
|
3
|
Huyện Lộ 45
(Đường đal Khánh Nam) |
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cầu Lê Văn Tư
|
1.200
|
|
3
|
Huyện Lộ 45
(Đường đal Khánh Nam) |
1
|
Cầu Lê Văn Tư
|
Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ
|
350
|
|
V
|
XÃ LẠC HÒA
|
XÃ LẠC HÒA
|
XÃ LẠC HÒA
|
XÃ LẠC HÒA
|
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất chùa Hải Phước
An
|
Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn
|
1.900
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT2
|
Từ tim cống về hướng bắc
(Đường đal)
|
Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc)
|
1.300
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT2
|
Từ tim cống về hướng bắc
(Đường đal)
|
Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca
Lạc A)
|
1.300
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 Bà Điếm
|
Ngã 3 Dương Tanh
|
1.000
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
820
|
|
2
|
Đường Ca Lạc - L
ề
n Buối
|
KV2-VT3
|
Giáp với huyện lộ 43
|
Giáp Sông Trà Niên
|
320
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
1.300
|
|
4
|
Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A
|
KV2-VT3
|
Lộ chùa Đại Bái
|
QL Nam Sông Hậu
|
320
|
|
5
|
Đường Tăng Du
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
6
|
Đường Ca Lạc Đại Bái
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
7
|
Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
8
|
Đường đal Ca Lạc A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
|
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
|
320
|
|
9
|
Đường đal Cao Sản
|
KV2-VT3
|
Lộ Ca Lạc Đại Bái
|
Lộ Tăng Du
|
320
|
|
10
|
Đường đal Vĩnh Biên
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
11
|
Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B
|
KV2-VT3
|
Giao Âu Thọ B
|
Giao Với Lộ Vĩnh Biên Bà Len
|
320
|
|
12
|
Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành
B
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
13
|
Đường đal Vĩnh Biên Ca Lạc A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
320
|
|
14
|
Đường đal L
ề
n Buối
|
KV2-VT2
|
Huyện lộ 43
|
Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu
học Lạc Hòa 1
|
500
|
|
15
|
Đường Đal Điền Thầy Ban L
ề
n
Buối
|
KV2-VT3
|
Đường đal L
ề
n Buối
|
Sông Trà Niên
|
320
|
|
16
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hải
|
Giáp ranh phường 2
|
450
|
|
17
|
Tuyến Ca Lạc-Tân Thời
|
KV2-VT3
|
Trạm Cấp nước
|
Cầu Tân Thời Hòa Đông
|
350
|
|
18
|
Tuyến Tân Thời-Vàm sắt
|
KV2-VT3
|
Ca Lạc Tân Thời
|
Cầu Tân Thời Hòa Đông
|
300
|
|
VI
|
XÃ VĨNH HẢI
|
XÃ VĨNH HẢI
|
XÃ VĨNH HẢI
|
XÃ VĨNH HẢI
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Đường nhựa vào
trường Mầ
m
Non Vĩnh Hải
|
Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh
H
ả
i 3
|
1.900
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4
|
Cầu Mỹ Thanh 2
|
1.500
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã
|
Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã
|
1.300
|
|
2
|
Huyện lộ 43
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
820
|
|
3
|
Lộ Bà Len
|
KV2-VT1
|
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43,
hướng Nam đến đường Đal khu An Lạc.
|
Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43,
hướng Nam đến đường Đal khu An Lạc.
|
750
|
|
4
|
Đường đal Âu Thọ
A
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
5
|
Đường đal Âu Thọ B
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
6
|
Lộ vào Khu du lịch Hồ B
ể
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đường Đal Giồng Nổi
|
700
|
|
6
|
Lộ vào Khu du lịch Hồ B
ể
|
KV2-VT2
|
Đường Đal Giồng Nối
|
Hồ Bể
|
500
|
|
7
|
Tỉnh lộ 113 (củ)
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
750
|
|
8
|
Đường đal khu tái định cư khu 1
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
9
|
Đường đal khu tái định cư khu 2
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
10
|
Đường đal Khu An Lạc
|
KV2-VT3
|
Nhà bà Kim Thị Ly
|
Hồ Thị Loan
|
450
|
|
11
|
Đường đal khu tái định cư (khu 3)
|
KV2-VT3
|
Trạm cấp Nước
|
Hết tuyến
|
350
|
|
12
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
KV2-VT3
|
Khu An Lạc xã Vĩnh Hải
|
Giáp ranh xã Lạc Hòa
|
450
|
|
13
|
Đường Vĩnh Biên - Bà Len
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Lạc Hòa
|
Lộ Bà Len
|
320
|
|
14
|
Đường đal Phủ Yết
|
KV2-VT3
|
Cầu Giồng Chùa
|
Giáp đường Công Ty Phú Thành
|
500
|
|
VII
|
XÃ HOÀ ĐÔNG
|
XÃ HOÀ ĐÔNG
|
XÃ HOÀ ĐÔNG
|
XÃ HOÀ ĐÔNG
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Hoà Đông
|
KV1-VT1
|
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên,
hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng
Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt đến ngã ba rẽ đầu đường điện
gió Hòa Đông
|
Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên,
hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng
Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt đến ngã ba rẽ đầu đường điện
gió Hòa Đông
|
1.300
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
|
Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ)
|
720
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
KV2-VT3
|
Cầu L
ẫ
m Thiết
|
Cầu Ông Tửng
|
800
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
KV2-VT2
|
Cầu Ông Tửng
|
Cầu Dù Hiên
|
1.000
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
KV2-VT1
|
Cầu Ông Tửng
|
Đường điện gió Hòa Đông
|
1.100
|
|
3
|
Đường đal Cảng Buối
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Lâm Phi
Lượng
|
Hết ranh đất ông Trương Văn
Quen
|
320
|
|
3
|
Đường đal Cảng Buối
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Trương Văn
Quen
|
Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa
|
750
|
|
3
|
Đường đal Cảng Buối
|
KV2-VT3
|
Các đoạn còn lại
|
Các đoạn còn lại
|
320
|
|
4
|
Đường đal Trà Teo Th
ạ
ch Sao
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Thái Văn
Dũng
|
Hết ranh đất ông Tô Văn Hái
|
600
|
|
4
|
Đường đal Trà Teo Th
ạ
ch Sao
|
KV2-VT3
|
Các đoạn còn lại
|
Các đoạn còn lại
|
320
|
|
5
|
Lộ Kênh Cơ 3
|
KV2-VT1
|
Giáp Huyện Lộ 41
|
Nhà ông Huỳnh Văn Dự
|
400
|
|
6
|
Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
7
|
Đường đal Lam Thiết nối dài ra
kênh Trà Niên
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VIII
|
XÃ VĨNH TÂN
|
XÃ VĨNH TÂN
|
XÃ VĨNH TÂN
|
XÃ VĨNH TÂN
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị
Phên, hướng tây hết đất ông Thạch Chi
|
Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị
Phên, hướng tây hết đất ông Thạch Chi
|
1.500
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Còn lại
|
Còn lại
|
1.300
|
|
2
|
Huyện Lộ 48
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư)
|
Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư)
|
900
|
|
2
|
Huyện Lộ 48
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất ông Sơn Sinh
|
Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl
|
1.100
|
|
3
|
Đường huyện 47B
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
600
|
|
3
|
Đường huyện 47B
|
KV2-VT1
|
Huyện lộ 48
|
Đê bi
ể
n
|
600
|
|
4
|
Đường huyện 42
|
KV1-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
5
|
Đường huyện 40
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
6
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
Giáp ranh xã Lai Hòa
|
450
|
|
IX
|
XÃ LAI HOÀ
|
XÃ LAI HOÀ
|
XÃ LAI HOÀ
|
XÃ LAI HOÀ
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 91B
(Quốc lộ Nam Sông Hậu)
|
KV1-VT1
|
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống xẻo Cốc, hướng Tây
đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống xẻo Cốc, hướng Tây
đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
3.500
|
|
1
|
Quốc Lộ 91B
(Quốc lộ Nam Sông Hậu)
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn
Hoàng Chánh và bà Lê Thị
Thương
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
2.800
|
|
1
|
Quốc Lộ 91B
(Quốc lộ Nam Sông Hậu)
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến còn lại
|
Toàn tuyến còn lại
|
2.100
|
|
2
|
Đường huyện 48
|
KV1-VT1
|
Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và
Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng
Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài
|
Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và
Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng
Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài
|
1.800
|
|
2
|
Đường huyện 48
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
Toàn tuyến trong phạm vi xã
|
850
|
|
3
|
Đường huyện 47C
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Hết ranh đất ông Thạch Váth
|
1.300
|
|
3
|
Đường huyện 47C
|
KV1-VT2
|
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học
lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên
và hết đất ông Thạch Khêl, hướng nam đến kênh KN3, hướng Bắc
đến giáp cầu Kênh KN2
|
Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học
lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên
và hết đất ông Thạch Khêl, hướng nam đến kênh KN3, hướng Bắc
đến giáp cầu Kênh KN2
|
1.300
|
|
3
|
Đường huyện 47C
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến
tr
ong trung tâm)
|
Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến
tr
ong trung tâm)
|
900
|
|
3
|
Đường huyện 47C
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc
lộ 91B)
|
Đường huyện 40 (Đê sông)
|
600
|
|
4
|
Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn
Trong)
|
KV2-VT3
|
Lộ Prey Chop
|
Đường đal Xung Thum
|
420
|
|
5
|
Lộ chùa Prey Chopra đê biển
|
KV2-VT3
|
Đê biên
|
Giáp Đường huyện 48
|
420
|
|
6
|
Lộ Prey Chop Xung Thum B
|
KV2-VT3
|
Đê biên
|
Giáp Đường huyện 48
|
420
|
|
7
|
Đường đal Tà Bôn
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
950
|
|
8
|
Đường đal Xung Thum A
|
KV2-VT2
|
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung
Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết
đất ông Quách Thăng và Miếu Bà
|
Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung
Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết
đất ông Quách Thăng và Miếu Bà
|
950
|
|
9
|
Lộ Xum Thum
(Hòa Hiệp Đoạn Trong)
|
KV2-VT3
|
Đường đal Xung Thum A
(Từ ranh đất ông Sơn Nem)
|
Đường đal Xung Thum A
(Hết ranh đất nhà ông Phan Văn
Ở)
|
400
|
|
10
|
Đường đal Khu 5 Lai Hoà
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
950
|
|
11
|
Đường đal Bắc Trà Niên 40
(Phía Bắc)
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc
|
Kênh Năm Căn - Lai Hòa
|
320
|
|
12
|
Đường kênh Mười Non
|
KV2-VT3
|
Bắc Trà Niên 40
|
Đường huyện 40 (Đê sông)
|
320
|
|
13
|
Đường đal kênh Ven (Bồ Kện)
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc
|
Kênh Năm Căn
|
320
|
|
14
|
Đường Huyện 40
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh
Tân)
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
320
|
|
15
|
Lộ Dal Năm Căn- giáp ranh Bạc
Liêu
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 40 (Đê sông)
|
Kênh Lung Giá
|
320
|
|
16
|
Đường Huyện 42
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
17
|
Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
450
|
|
X
|
XÃ VĨNH HIỆP
|
XÃ VĨNH HIỆP
|
XÃ VĨNH HIỆP
|
XÃ VĨNH HIỆP
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 936 (bờ Tây)
|
KV2-VT1
|
Cầu Dù Há
|
Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu
Voi)
|
800
|
|
2
|
Đường tỉnh 936 (bờ Đông)
|
KV2-VT1
|
Cầu Dù Há
|
Hết ranh đất ông Trương Văn
Thơ
|
800
|
|
3
|
Đường tỉnh 936 (bờ Đông)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Trương Văn
Thơ
|
Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu
Voi)
|
800
|
|
4
|
Đường huyện 46A
|
KV2-VT2
|
ĐT 936
|
Cầu Tân Lập
|
650
|
|
5
|
Đường huyện 46A
|
KV2-VT3
|
Cầu Tân Lập
|
Giáp sông Trà Nho
|
320
|
|
6
|
Đường huyện 46B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 42
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
7
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
KV2-VT3
|
ĐT 936
|
Cống Trà Nho
|
320
|
|
8
|
Đường huyện 42
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46B
|
Giáp sông Trà Nho
|
320
|
|
9
|
Đường Tân Lập B
|
KV2-VT3
|
Cầu Tân Lập
|
Đường huyện 46B
|
320
|
|
10
|
Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh 40
|
Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh
Phước)
|
320
|
|
11
|
Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6
Mãnh
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46A
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
12
|
Đường Tân Lập - Tân Thành B
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập B
|
Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh
Phước)
|
320
|
|
13
|
Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê
cấp 1
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
14
|
Đường Xóm Lương
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46A
|
Giáp sông Trà Niên
|
320
|
|
15
|
Đường cặp kênh Phạm Kiểu
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Sườn
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
16
|
Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân
Hưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất bà Kiếm
|
Đường cặp kênh Phạm Kiểu
|
320
|
|
17
|
Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân
Hưng)
|
KV2-VT3
|
Cống kênh Sườn
|
Đường huyện 46B
|
320
|
|
18
|
Đường cặp kênh Tân Lập - Tân
Tỉnh
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46B
|
Cống Trà Nho
|
320
|
|
19
|
Đường cặp kênh thầy Tám
|
KV2-VT3
|
Đ
ường huyện 40 (Đê cấp 1) -
nhà SH cộng đồng
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1) -
nhà ông Năm Đời
|
320
|
|
20
|
Đường Chài Chiềm
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập - Tân Thành B
|
Sông Trà Nho
|
320
|
|
21
|
Đường Lai Sào
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập - Tân Thành B
|
Nhà ông Hạnh
|
320
|
|
22
|
Đường Tân Thành A - Đặng Văn
Đông
|
KV2-VT3
|
ĐT 936
|
Đường từ Tân Lập đến Vĩnh
Phước
|
320
|
|
23
|
Đường cặp kênh 2 An
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Hưng (Đầu đất ông
Bảy Chịa)
|
Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân
Hưng)
|
320
|
|
24
|
Đường cặp kênh Đặng Văn Đông
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46B
|
Đường Xóm Lương
|
320
|
|
25
|
Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp
1
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Gốc
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
26
|
Đường Tân Hưng
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46A
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
320
|
|
27
|
Đường Xóm mới
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập - Tân Thành B
|
Giáp sông Trà Niên
|
320
|
|
28
|
Đường đan vào Trạm Y tế
|
KV2-VT3
|
Cầu qua Trường THCS Vĩnh
Hiệp
|
Trạm Y tế
|
320
|
|
29
|
Đường đan vào Trường Mầm Non
|
KV2-VT3
|
Đường huyện 46A (UBND xã
cũ)
|
Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh
Hiệp
|
320
|
|
D
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
|
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
|
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
|
THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
3
|
Ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
Hết ranh đất Cây xăng Vạn
Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ
BĐ số 8)
|
2.500
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
1
|
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn
Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ
BĐ số 8)
|
Hết ranh UBND thị trấn cũ
|
4.500
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
2
|
Giáp ranh UBND thị trấn cũ
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
2.800
|
|
2
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
|
3
|
Các đường khác khu vực chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
4
|
Đường tỉnh 93 9B
|
1
|
Từ cầu chợ Thuận Hoà
|
Hết ranh đất Cây xăng
Quang Minh (Hết thửa số 1228, tờ BĐ số 01) |
1.600
|
|
4
|
Đường tỉnh 93 9B
|
2
|
Giáp ranh đất Cây xăng
Quang Minh (Giáp thửa số 1228, tờ BĐ số 01) |
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
1.300
|
|
5
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Từ giáp Quốc Lộ 1A
|
Hết ranh đất nhà trọ út Nhỏ
(Hết thửa số 1334, tờ BĐ số 02)
|
4.000
|
|
5
|
Đường Trần Phú
|
2
|
Giáp ranh đất nhà
tr
ọ Út Nhỏ
(Giáp thửa số 1334, tờ BĐ số
02)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2.300
|
|
6
|
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Xây Cáp
|
900
|
|
6
|
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
|
2
|
Cầu Xây Cáp
|
Cầu 30/4
|
750
|
|
7
|
Khu tái định cư Xây Đá
|
1
|
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.600
|
|
7
|
Khu tái định cư Xây Đá
|
2
|
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
|
Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.100
|
|
8
|
Khu tái định cư Quốc lộ 1A
|
1
|
Các đường khác trong khu tái định cư
|
Các đường khác trong khu tái định cư
|
2.300
|
|
8
|
Khu tái định cư Quốc lộ 1A
|
2
|
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư
|
Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư
|
1.700
|
|
9
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
4.600
|
|
9
|
Đường Hùng Vương
|
2
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
|
10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
11
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
12
|
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy ệ n 93) |
1
|
Đường ĐT 939 B
|
Cống Ông Minh
|
1.100
|
|
12
|
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy ệ n 93) |
2
|
Cống Ông Minh
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
750
|
|
12
|
Tuyến đê bao Thuận Hoà
(Đường huy ệ n 93) |
3
|
Cống Thuận Hoà
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
550
|
|
13
|
Đường Bạch Đằng (Đường kênh
hậu cũ)
|
3
|
Đường đal Xây Cáp
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
450
|
|
13
|
Đường Bạch Đằng (Đường kênh
hậu cũ)
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Ngân hàng
Sacombank
|
570
|
|
13
|
Đường Bạch Đằng (Đường kênh
hậu cũ)
|
2
|
Giáp ranh đất Ngân hàng
Sacombank
|
Đường đal Xây Cáp
|
500
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Các đoạn đường
tr
ong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị
thị
tr
ấn Châu Thành
|
Các đoạn đường
tr
ong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị
thị
tr
ấn Châu Thành
|
450
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Nhà Sinh hoạt cộng đồng ấp Trà
Quýt
|
Hết ranh đất bà Kiều Anh (Hết
thửa số 271, tờ BĐ số 01)
|
320
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Cống ông Ướng
|
Cầu ranh xã Thuận Hoà
|
350
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh đất bà
Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh
thửa số 246, tờ BĐ số 03)
|
Giáp đê bao
|
320
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh đất bà
Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh
thửa số 246, tờ BĐ số 03)
|
Cống Thuận Hoà
|
320
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Đường Xây Cáp (Toàn tuyến)
|
Đường Xây Cáp (Toàn tuyến)
|
400
|
|
15
|
Lộ dal
|
1
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Xây Cáp
|
400
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Cống Thuận Hoà
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất ông Đắng (Thửa
số 2324, tờ BĐ số 05)
|
Kênh 30/4
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý
(Thửa số 37, tờ BĐ số 01)
|
Hết ranh đất Công an huyện
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất ông Xiêm (Thửa
số 651, tờ BĐ số 08)
|
Kênh Mai Thanh
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất ông Đường
(Thửa số 1228, tờ BĐ số 01)
|
Giáp ranh đất Công an huyện
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn
Nhứt (Thửa số 311, tờ BĐ số 03)
|
Hết ranh đất bà Thị Tiên
(Thửa số 40, tờ BĐ số 03)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh Mai Thanh Toàn tuyến
|
Kênh Mai Thanh Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh Lò gạch hai bên Toàn tuyến
|
Kênh Lò gạch hai bên Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh Hai Long hai bên Toàn tuyến
|
Kênh Hai Long hai bên Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh 30/4 Toàn tuyến
|
Kênh 30/4 Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Rạch Xây Cáp hai bên Toàn tuyến
|
Rạch Xây Cáp hai bên Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh 6 Sệp Toàn tuyến
|
Kênh 6 Sệp Toàn tuyến
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (Toàn tuyến)
|
Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (Toàn tuyến)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh ông Minh (Toàn tuyến)
|
Kênh ông Minh (Toàn tuyến)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh 2 Cọl (Toàn tuyến)
|
Kênh 2 Cọl (Toàn tuyến)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh 2 Hiến (Toàn tuyến)
|
Kênh 2 Hiến (Toàn tuyến)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Rạch Sáu Siểng (Toàn tuyến)
|
Rạch Sáu Siểng (Toàn tuyến)
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm
|
Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm
|
320
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Sau Trường M
ẫ
u giáo cặp Kênh Huyện lộ 5
Hết đất Ông Đẳng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05) |
Sau Trường M
ẫ
u giáo cặp Kênh Huyện lộ 5
Hết đất Ông Đẳng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05) |
320
|
|
17
|
Đường giao thông nông thôn
|
1
|
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5
|
Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5
|
400
|
|
18
|
Lộ dal nối khu vực chợ với
khu tái định cư
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
19
|
Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu
vực chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
20
|
Đường A4 (vào UBND Thị trấn
mới)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
21
|
Đường Đal
|
1
|
Cống Thuận Hòa
|
Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc
Kiện)
|
350
|
|
21
|
Đường Đal
|
1
|
Tỉnh Lộ 93 9B
|
Phía sau công an huyện mới
|
350
|
|
21
|
Đường Đal
|
1
|
Nối từ đường Bạch Đằng
|
Viện Kiểm Sát huyện
|
500
|
|
II
|
XÃ THUẬN HÒA
|
XÃ THUẬN HÒA
|
XÃ THUẬN HÒA
|
XÃ THUẬN HÒA
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
|
2
|
Đường tỉnh 93 9B (TL14)
|
KV1-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
3
|
Đường Vào Trại Giống
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
4
|
Đường vào khu hành chính
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
5
|
Tuyến Đê Bao Thuận
Hoà (Đường huyện 93)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh TT. Châu Thành
|
Hết ranh đất Chùa Cũ
|
500
|
|
5
|
Tuyến Đê Bao Thuận
Hoà (Đường huyện 93)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Chùa Cũ
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
400
|
|
6
|
Lộ bao quanh khu hành chính xã
|
KV2-VT2
|
Giáp đường vào KHC
|
Hết đất hường tiểu học
Thuận Hòa B |
500
|
|
6
|
Lộ bao quanh khu hành chính xã
|
KV2-VT3
|
Tuyến còn lại
|
Tuyến còn lại
|
300
|
|
7
|
Lộ Dal Ba Sâu
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
8
|
Lộ Dal Cống 2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
9
|
Lộ dal 6 AI
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
10
|
Lộ dal kênh 85, ấp Trà Canh
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
11
|
L
ộ
dal kênh ông Ướng
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
12
|
Lộ dal Tu Lung-Bảy Trang
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
13
|
Lộ dal kênh Trà Tép
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
14
|
Lộ Dal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch
Hàn Bần
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
15
|
Đường đal kênh cống 1
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
16
|
Đường đal Kênh Ranh Ba
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
17
|
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
18
|
Đường đal kênh ông Đực
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
III
|
XÃ AN HIỆP
|
XÃ AN HIỆP
|
XÃ AN HIỆP
|
XÃ AN HIỆP
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ranh xã Thuận Hoà
|
Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân
|
1.400
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân
|
Hết cống (Hết đất nhà Lý Sà
Nen)
|
1.800
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
ĐB
|
Giáp cống (Giáp đất nhà Lý Sà
Nen)
|
Hết ranh đất kho Cty cổ phần
TMDL Sóc Trăng
|
3.000
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
ĐB
|
Giáp ranh đất kho Cty cổ phần
TMDL Sóc Trăng
|
Giáp ranh TP Sóc Trăng
|
3.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 932
|
KV1-VT1
|
Ngã ba An Trạch
|
Giáp đường vào trường
Tiểu học An Hiệp A
|
2.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 932
|
KV1-VT2
|
Giáp đường vào trường
Tiểu học An Hiệp A |
Giáp ranh xã Phú Tân
|
1.600
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Cầu đi Giồng Chùa A
|
1.700
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV1-VT2
|
Cầu đi Giồng Chùa A
|
Hết ranh đất ông Hoàng (Thửa
số 826, tờ BĐ số 05)
|
1.300
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Hoàng (Thửa
số 826, tờ BĐ số 05)
|
Hết đất Chùa PengSomRach
|
800
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV2-VT2
|
Giáp Chùa PengSomRach
|
Cầu Bưng Tróp
|
600
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV1-VT3
|
Cầu Bưng Tróp A
|
Giáp
đ
ường vào chợ Bưng Tróp
(đi An Ninh)
|
800
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
KV2-VT3
|
Giáp đường vào chợ Bưng Tróp
(đi An Ninh)
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
450
|
|
4
|
Đường Sóc Vồ
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
560
|
|
5
|
Tuyến tránh QL 60
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
2.100
|
|
6
|
Tuyến đê bao (đường huy
ệ
n 93)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
Tỉnh lộ 932 nối dài
|
400
|
|
6
|
Tuyến đê bao (đường huy
ệ
n 93)
|
KV2-VT3
|
Tỉnh lộ 932 nối dài
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
500
|
|
7
|
Chợ An Trạch
|
KV1-VT1
|
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ
|
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ
|
1.800
|
|
8
|
Các hẻm Khu vực chợ An Trạch
|
KV2-VT3
|
Toàn khu
|
Toàn khu
|
340
|
|
9
|
Đường vào chợ Bưng Tróp A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến (Từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ
qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)
|
Toàn tuyến (Từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ
qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)
|
300
|
|
10
|
Khu vực chợ Bưng Tróp A
|
KV2-VT3
|
Toàn khu
|
Toàn khu
|
300
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Tróp
|
Hết đất Chùa Bưng Tróp
|
300
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Sau chùa PengsomRach
|
Cầu ông Lonl
|
300
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Lonl
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
300
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
Hết đất Trường M
ẫ
u giáo An
Tập
|
300
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Sau chùa PengsomRach
|
Sau chùa PengsomRach
|
300
|
|
12
|
Khu tái định cư
|
KV2-VT1
|
Toàn khu
|
Toàn khu
|
750
|
|
13
|
Đường vào khu tái định cư
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
850
|
|
14
|
Đường vào trường Tiểu học An
Hiệp qua khu TĐC
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
750
|
|
15
|
Đường liên xã Thiện Mỹ - An
|
KV2-VT2
|
Đầu đường
|
Cầu An Hiệp B
|
500
|
|
15
|
Hiệp (Đường huyện 90)
|
KV2-VT3
|
Cầu An Hiệp B
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
400
|
|
16
|
Đường dal ấp An Trạch (Hẻm 3)
|
KV2-VT3
|
Từ đường 932
|
Kênh Th
ủy
lợi
|
300
|
|
17
|
Đường dal ấp An Trạch (Hẻm 4)
|
KV2-VT3
|
Từ đường 932
|
Kênh Th
ủy
lợi
|
300
|
|
18
|
Đường dal
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Th
ủy
lợi
|
500
|
|
19
|
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp
(Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) |
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
840
|
|
20
|
Đường Huyện 90
|
KV2-VT1
|
Đường Tỉnh 932 nối dài
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
500
|
|
IV
|
XÃ PHÚ TÂM
|
XÃ PHÚ TÂM
|
XÃ PHÚ TÂM
|
XÃ PHÚ TÂM
|
|
|
ĐB
|
Từ cầu Phú Tâm
|
Hẻm Trạm Y Tế
|
3.000
|
||
|
1
|
Đường tỉnh 932
|
KV1-VT2
|
Hẻm Trạm Y Tế
|
Kênh ống Bọng
|
1.600
|
|
KV1-VT3
|
Kênh ống Bọng
|
Giáp ranh huyện K
ế
Sách
|
1.100
|
||
|
2
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
KV1-VT1
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
4.300
|
|
2
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
KV2-VT1
|
Hẻm Công Lập Thành
|
Hết ranh đất Trường M
ẫ
u Giáo
|
800
|
|
2
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất Trường M
ẫ
u Giáo
|
Hết ranh đất ông Lâm Anh Tài
(Thửa số 231, tờ BĐ số 11)
|
700
|
|
3
|
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
|
KV2-VT2
|
Đường ĐT 932
|
Cầu Kênh 79
|
800
|
|
3
|
Đường huyện 5 (Đường huyện 94)
|
KV2-VT3
|
Cầu 30/4
|
Cầu 7 Quýt
|
600
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV1-VT3
|
Hẻm khu 2 của
Ấ
p Phú Bình
|
Hẻm khu 2 của
Ấ
p Phú Bình
|
450
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất trường Hoa
|
Cầu nhà thầy Sinh
|
400
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932 (cặp VLXD Tân
Phong)
|
Kênh Vành Đai
|
400
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932 (cặp trụ sở ấp Thọ
Hòa Đông A)
|
Kênh Vành Đai
|
400
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932 (cặp nhà Sơn Hậu)
|
Kênh Vành Đai
|
400
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Dương Hải
Sui (Thửa số 26, tờ BĐ số 11)
|
Hết ranh đất ông Lâm Hữu
Minh (Thửa số 34, tờ BĐ số 04)
|
300
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Cầu Xi Phanh
|
Kênh bà Phải
|
300
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh 932
|
Hết đường đal Phú Thành A
|
300
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất Trường Hoa
|
Cầu Lư
ơ
ng S
ơ
n Bá
|
400
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Giáp đường huyện 5
|
Hết ranh đất Tô Yều Cam (Thửa
số 60, tờ BĐ số 10)
|
300
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV2-VT3
|
Các hẻm ximăng còn lại
|
Các hẻm ximăng còn lại
|
300
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Giồng Cát
|
Mỏ Neo (Giáp huyện Kế Sách)
|
420
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Giáp huyện Kế Sách
(Hết đất ông Hai Thà) |
420
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh 30/4
|
Hết ranh nghĩa trang cũ
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh 932
|
Cầu Chùa
|
800
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV1-VT2
|
Cầu Chùa
|
Giáp ranh huyện Long Phú
|
500
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Giáp đường tỉnh 932
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Lương Sơn Bá
|
Cầu Ô Quên
|
350
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Ngang
|
Cầu Na Tưng
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Yêu Thương 92 (ấp Phú
Thành A)
|
Cầu Yêu Thương 94
(ấp Phú Thành A) |
350
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Hú
|
Cầu Tăng sến
|
450
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Kênh Bảy Quýt
|
Cầu Chệnh Chén
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Cầu Tư Học
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Tư Học
|
Giáp đường huyện 94
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Tư Học
|
Cầu 30/4
|
400
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Lương Sơn Bá
|
Giáp ranh huyện Long Phú
|
400
|
|
6
|
Đường huyện 95
|
KV2-VT1
|
Đường huyện 94
|
Giáp ranh xã Phú Tân
|
500
|
|
V
|
XÃ AN NINH
|
XÃ AN NINH
|
XÃ AN NINH
|
XÃ AN NINH
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 938
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh TP Sóc Trăng
|
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809,
tờ BĐ số 08)
|
850
|
|
1
|
Đường tỉnh 938
|
KV1-VT3
|
Cua Xà Lan (Hết ranh thửa 809,
tờ BĐ số 08)
|
Cầu Chùa
|
780
|
|
1
|
Đường tỉnh 938
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh cầu Chùa
|
ĐT 932 (Đường đi Chông Nô
cũ)
|
850
|
|
1
|
Đường tỉnh 938
|
KV1-VT1
|
ĐT 932 (Đường đi Chông Nô
cũ)
|
Hết ranh đất Trường tiểu học
An Ninh D
|
1.000
|
|
1
|
Đường tỉnh 938
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất Trường tiểu học
An Ninh D
|
Cầu Trắng
|
800
|
|
2
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT1
|
Cầu Trắng
|
Hết ranh đất nhà máy
ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ
BĐ số 04)
|
1.300
|
|
2
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất nhà máy
ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ
BĐ số 04)
|
Cống Kênh Mới
|
600
|
|
2
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT3
|
Cống Kênh Mới
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
450
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi
Chông Nô cũ)
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh 938
|
Cầu kênh 76
|
400
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi
Chông Nô cũ)
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh 76
|
Bưng Chóp
|
300
|
|
4
|
Hẻm Chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Bà Léng (Đầu
thửa số 1176, tờ BĐ số 06)
|
Hết ranh đất bà Nguyên
(Thửa số 1195, tờ BĐ số 06)
|
1.400
|
|
4
|
Hẻm Chợ
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất Bà Dân
(Thửa số 1178, tờ BĐ số 06) |
Hết ranh đất ông Xe
(Thửa số 1226, tờ BĐ số 06) |
1.300
|
|
5
|
Các hẻm trung tâm xã
|
KV1-VT2
|
Các hẻm nhựa thuộc Ấp
Châu Thành
|
Các hẻm nhựa thuộc Ấp
Châu Thành
|
600
|
|
5
|
Các hẻm trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Hai bên nhà lồng chợ cũ
|
Hai bên nhà lồng chợ cũ
|
1.100
|
|
5
|
Các hẻm trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Đường sân bóng cũ
|
Đường sân bóng cũ
|
400
|
|
6
|
Hẻm ấp Châu Thành
|
KV2-VT2
|
Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp
Châu Thành
|
Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp
Châu Thành
|
400
|
|
7
|
Đường Sóc vồ
|
KV2-VT1
|
Bia truyền thống
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
450
|
|
8
|
Hẻm khu vực Sóc vồ
|
KV2-VT3
|
Các hẻm
|
Các hẻm
|
300
|
|
9
|
Đường dal
|
KV2-VT3
|
Lộ Dal Xà Lan
|
Lộ Dal Xà Lan
|
300
|
|
10
|
Đường đal kênh 85
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Hiếu
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
350
|
|
11
|
Đường đal kênh 77
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 932
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
350
|
|
12
|
Đường đal trong ấp Chông Nô
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 932
|
Giáp hộ ông Ba Chưởng
|
350
|
|
13
|
Đường Huyện 90
|
KV2-VT3
|
Giáp đường Sóc Vồ
|
Giáp Kênh 26/3
|
800
|
|
13
|
Đường Huyện 90
|
KV2-VT3
|
Giáp Kênh 26/3
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
650
|
|
14
|
Đường Huyện 93
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
Giáp đường Sóc Vồ
|
500
|
|
VI
|
XÃ THIỆN MỸ
|
XÃ THIỆN MỸ
|
XÃ THIỆN MỸ
|
XÃ THIỆN MỸ
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14) |
KV1-VT1
|
Đầu đất UBND xã Thiện Mỹ
|
Cầu xã Thiện Mỹ
|
2.500
|
|
1
|
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14) |
KV1-VT3
|
Giáp đất UBND xã Thiện Mỹ
|
Giáp ranh xã Thuận Hoà
|
1.000
|
|
1
|
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14) |
KV1-VT2
|
Cầu xã Thiện Mỹ
|
Hết ranh đất quán
Café
Thanh Trúc
(Thửa số 497, tờ BĐ số 03)
|
2.300
|
|
1
|
Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14) |
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất quán
Café
Thanh
Trúc (Thửa số 497, tờ BĐ số 03)
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
800
|
|
2
|
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp
|
KV1-VT1
|
Giáp Tỉnh lộ 939 B
|
Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc
Phong (Thửa số 600, tờ BĐ số
01) |
650
|
|
2
|
Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất nhà ông Trần
Quốc Phong (Thửa số 600, tờ
BĐ số 01)
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
450
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Cầu UBND xã
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
340
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Chùa
|
Hết ranh đất ông Lương Văn
Cam (Thửa số 789, tờ BĐ số 02)
|
650
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Chùa
|
Hết ranh đất Trường THCS
Thiện Mỹ
|
650
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh huyện Mỹ Tú
|
420
|
|
3
|
Lộ dal
(giáp kênh Tăng Phước)
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Chùa
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
420
|
|
3
|
Lộ dal (giáp kênh Ba Rinh, phía
nhà thờ)
|
KV2-VT3
|
Ranh Mỹ Tú
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
420
|
|
4
|
Lộ dal ấp An Tập
(giáp ranh An Hiệp) |
KV2-VT3
|
Giáp đường liên xã
Thiện Mỹ-An Hiệp
|
Giáp ấp Mỹ An
|
300
|
|
5
|
Khu vực nhà lồng chợ
|
KV1-VT1
|
Dãy hai bên nhà lồng chợ
|
Dãy hai bên nhà lồng chợ
|
2.600
|
|
5
|
Khu vực nhà lồng chợ
|
KV1-VT2
|
Dãy phía sau nhà lồng chợ
|
Dãy phía sau nhà lồng chợ
|
2.300
|
|
6
|
Các hẻm xung quanh khu vực chợ
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
7
|
Đường đal Kênh Chính
|
KV2-VT3
|
Kênh An Tập
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
300
|
|
8
|
Đường đal giao thông B
|
KV2-VT3
|
Mương Khai B
|
Ba Rinh mới
|
300
|
|
9
|
Đường đal Ba Rinh mới B (91A)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
380
|
|
10
|
Đường đal Ba Rinh mới A
|
KV2-VT3
|
Giáp kênh 12
|
Giáp kênh Tân Phước
|
300
|
|
11
|
Đường đal Ba Rinh cũ (91B)
|
KV2-VT3
|
Giáp kênh 12
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp kênh 12 (Cầu ấp Đắc
Thắng)
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
350
|
|
VII
|
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
|
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
|
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
|
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ranh TT. Châu Thành
|
Hết ranh đất nhà máy Tuyết
Phương
|
1.900
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất nhà máy Tuyết
Phương
|
Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài
|
1.750
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
1.900
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV2-VT1
|
Cầu Hai Sung
|
Cầu Kênh Gòn
|
450
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất Tám Quốc
(Đầu bờ kè) |
Cầu Kênh Gòn
|
450
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Cầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ
|
Hết đoạn bờ kè
|
650
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Cầu Kênh Gòn
|
Hết ranh đất UBND xã
|
1.300
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV1-VT2
|
Chợ xã: Cầu kênh Gòn
|
Hết bờ kè Kênh Gòn
|
1.200
|
|
3
|
Tuyến Đê Bao (Đường huyện 93)
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cống chùa mới
|
Cầu 2 Sung
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế
|
Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đường đal kênh Xây Đạo
|
Đường đal kênh Xây Đạo
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Hết bờ kè kinh Gòn
|
Đê bao phân trường
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Hết bờ kè ấp Đắc Lực
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực
|
Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Bờ bao Phân trường lộ Dal 3m
|
Bờ bao Phân trường lộ Dal 3m
|
450
|
|
5
|
Lộ dal kênh Ba Rinh mới (bờ
Đông, bờ Tây)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường huyện 92
|
Giáp xã Đại Hải
|
400
|
|
6
|
Lộ dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Dân Trí
|
Giáp ranh huyện Mỹ Tú
|
400
|
|
7
|
Lộ dal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp
Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
8
|
Tuyến Lộ tr
ê
n kênh Phú Cường
|
KV2-VT3
|
Giáp Quốc Lộ 1
A
|
Đến giáp xã Phú Tâm (kênh thứ
Nhất)
|
450
|
|
9
|
Đường huyện 92
|
KV2-VT1
|
Đường huyện 93
|
Cầu trạm Y T
ế
xã
|
650
|
|
9
|
Đường huyện 92
|
KV2-VT2
|
Cầu trạm Y T
ế
xã
|
Cầu qua UBND xã
|
800
|
|
9
|
Đường huyện 92
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất Trường Mầm Non
Hồ Đắc Kiện
|
Giáp đê bao phân trường Phú
Lợi
|
600
|
|
10
|
Đường kênh Chín Khum
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã Phú Tân
|
350
|
|
11
|
Đường đal tuyến bờ Tây kênh Ba
Rinh mới
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
Giáp kênh Tắc
|
350
|
|
12
|
Đường kênh 6 Lái
|
KV2-VT2
|
Kênh Ba Rinh mới
|
Giáp đường huyện 93
|
300
|
|
VIII
|
XÃ PHÚ TÂN
|
XÃ PHÚ TÂN
|
XÃ PHÚ TÂN
|
XÃ PHÚ TÂN
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã An Hiệp
|
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
1.000
|
|
1
|
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
|
KV1-VT2
|
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
1.400
|
|
1
|
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
|
KV1-VT1
|
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
2.300
|
|
2
|
Lộ Giếng Tiên
|
KV2-VT2
|
Đường Tỉnh 932
|
Cổng vào Giếng Tiên
|
700
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Xóm rẫy
|
Xóm rẫy
|
350
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Chùa bốn mặt
|
Chùa bốn mặt
|
350
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Hẻm Ấp văn hoá Phước An
|
Hẻm Ấp văn hoá Phước An
|
450
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Đường Trọt Trà Ét
|
Đường Trọt Trà Ét
|
300
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Tất cả các đường Dal ấp Phước Lợi
|
Tất cả các đường Dal ấp Phước Lợi
|
420
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Đường vào chùa Bà
|
Đường vào chùa Bà
|
450
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Đường vào Đinh Phước Hưng
|
Đường vào Đinh Phước Hưng
|
450
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến cặp kênh 30/4
|
Toàn tuyến cặp kênh 30/4
|
400
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các đường dal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận
|
Các đường dal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận
|
300
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi
|
Hẻm trục chính ấp Phước Lợi
|
500
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Cầu 30/4
|
Hết ranh đất ông Hoàng
|
550
|
|
3
|
Đường đal
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất ông Hoàng
|
Chùa ChamPa
|
490
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Hẻm chính chùa ChamPa
|
Hết ranh đất Bà Hạnh
|
550
|
|
4
|
Đường nhựa
|
KV2-VT2
|
Tuyến trục chính xã Phú Tân
|
Tuyến trục chính xã Phú Tân
|
530
|
|
5
|
Tuyến tránh QL 60
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
|
6
|
Đường đal kênh 6 Thước
|
KV2-VT1
|
Ranh cầu kênh 20
|
Giáp Quốc Lộ 60
|
500
|
|
7
|
Đường huyện 95
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
8
|
Đường huyện 96
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
E
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
|
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
|
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
|
THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA
|
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
7
|
Ranh xã Long Hưng
|
Kênh 3 Vợi
|
700
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
6
|
Kênh 3 Vợi
|
Hết ranh đất nhà 6 Cao
|
1.400
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
4
|
Giáp ranh đất nhà 6 Cao
|
Kênh Ông Quân
|
1.900
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
4
|
Kênh Ông Quân
|
Đập Chín Lời
|
2.200
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
2
|
Đập Chín Lời
|
Hết ranh đất UBND thị trấn
|
4.000
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
1
|
Giáp ranh đất UBND thị trấn
|
Cầu 3 Thắng
|
5.800
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
3
|
Cầu 3 Thắng
|
Đập 6 Giúp
|
2.700
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
5
|
Đập 6 Giúp
|
Giáp ranh xã
Mỹ
Tú
|
1.500
|
|
2
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
3
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
4
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất nhà bà Bé
|
2.400
|
|
5
|
Đường Hùng Vương
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Trần Phú
|
4.200
|
|
5
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
|
6.800
|
|
5
|
Đường Hùng Vương
|
2
|
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
|
Cầu 1/5 (huyện đội)
|
4.500
|
|
6
|
Đường Lê Thánh Tông và Lê
Thánh Tông kéo dài
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hùng Vương và Đường
Quang Trung
|
3.800
|
|
7
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu 3 Thắng
|
Cầu Đê
Mỹ
Phước
|
3.000
|
|
8
|
Đường
F
12
|
1
|
Cầu 3 Thắng
|
Nhà lồng chợ mới
|
2.500
|
|
9
|
Đường huyện 84
|
1
|
Cầu 1/5 (huyện đội)
|
Hết đất cây xăng ông Đôi
|
1.300
|
|
9
|
Đường huyện 84
|
2
|
Giáp đất cây xăng ông Đôi
|
Cầu
Béc Trang
|
600
|
|
9
|
Đường huyện 84
|
3
|
Cầu Béc Trang
|
Giáp ranh xã
Mỹ
Tú
|
500
|
|
10
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1
|
Cầu Bệnh Viện
|
Đê Bé Bùi
|
600
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
3
|
Ranh xã Long Hưng
|
Cầu nhà
tr
ẻ
|
830
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Cầu nhà
tr
ẻ
|
Cầu bệnh viện
|
4.200
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
2
|
Cầu Bệnh viện
|
Kênh Út Biện
|
1.300
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
4
|
Kênh Út Biện
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
600
|
|
12
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Cầu nhà
tr
ẻ
|
Ranh xã Mỹ Hương
|
1.000
|
|
13
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
2.900
|
|
14
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.800
|
|
15
|
Đ. Huỳnh Văn Triệu
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.500
|
|
16
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường 3 tháng 2
|
Đường 30 tháng 4
|
2.400
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
5
|
Ranh xã Long Hưng
|
Cầu Sáu Xôi
|
1.900
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
2
|
Cầu Sáu Xôi
|
Kênh hậu Huyện Đội
|
4.900
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
1
|
Kênh hậu Huyện Đội
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
6.700
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
3
|
Cầu đê Mỹ Phước
|
Hết ranh đất bà Hân
|
6.000
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
4
|
Giáp ranh đất bà Hân
|
Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)
|
2.600
|
|
18
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường 3 tháng 2
|
3.000
|
|
19
|
Đường tỉnh 939
|
1
|
Đ. Quang Trung (ĐT 940)
|
Cầu kênh 1/5
|
4.000
|
|
19
|
Đường tỉnh 939
|
2
|
Cầu kênh 1/5
|
Kênh Ba Hữu
|
1.500
|
|
19
|
Đường tỉnh 939
|
3
|
Kênh Ba Hữu
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
850
|
|
20
|
Đường D7 (đường trung tâm xã
Long Hưng)
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Ranh xã Long Hưng
|
1.000
|
|
21
|
Trung tâm thương mại TT Huỳnh
Hữu Nghĩa
|
1
|
Dãy E
|
Dãy E
|
22.000
|
|
22
|
Lộ dal (Kho lương thực cũ), TT
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1
|
Đường tỉnh 940
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
850
|
|
23
|
Lộ dal (Chợ Cá), TT Huỳnh Hữu
Nghĩa
|
1
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh đất ông Thơm
|
1.800
|
|
24
|
Lộ Nhựa D9, TT Huỳnh Hữu
Nghĩa
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 tháng 2
|
1.400
|
|
25
|
Đường AI
|
1
|
Ranh xã Mỹ Hương
|
Đ.Trung tâm xã Long Hưng
(đường huyện 87)
|
1.500
|
|
25
|
Đường AI
|
2
|
Đ.Trung tâm xã Long Hưng
(đường huyện 87)
|
Giáp đường tỉnh 940
|
1.800
|
|
26
|
Đường Bộ Thon
|
1
|
Cầu 2 Minh
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
400
|
|
27
|
Đường Dal
|
1
|
Cầu 2 Minh
|
Hết ranh vườn thuốc
Nam Hoàng Y
ế
n
|
400
|
|
28
|
Đường đấu nối ĐT 939
|
1
|
Tỉnh
lộ
939
|
Đường huyện 84
|
320
|
|
29
|
Đường Kênh 1/5
|
1
|
Đường huyện 84 - Tỉnh
lộ
939
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
320
|
|
30
|
Đường Dal
(Tuyến Đồng Khởi -Rau cần)
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
320
|
|
31
|
Lộ cũ Cầu Đồn
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 tháng 2
|
550
|
|
32
|
Lộ Chòm Tre
|
1
|
Cầu Đinh (Chòm Tre)
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
400
|
|
II
|
XÃ MỸ HƯƠNG
|
XÃ MỸ HƯƠNG
|
XÃ MỸ HƯƠNG
|
XÃ MỸ HƯƠNG
|
|
|
1
|
Đường Chợ Cá
|
ĐB
|
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
|
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
|
3.000
|
|
2
|
Đường vào sau Chợ mới
|
KV1-VT1
|
Lộ mới từ đường tỉnh 939
|
Giáp đường lộ cũ (vào chợ)
|
2.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
Đường vào Chợ mới
|
1.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT1
|
Đường vào Chợ mới
|
Cầu Xẻo Gừa
|
2.400
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất ông Tuấn
|
1.900
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT4
|
Giáp ranh đất ông Tuấn
|
Cầu Bà Lui
|
1.700
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT2
|
Cầu Bà Lui
|
Kênh Ba Anh
|
1.500
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT1
|
Kênh Ba Anh
|
Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh
|
1.650
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất Thầy Vĩnh
|
Giáp ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1.800
|
|
4
|
Đường tỉnh 939B.
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
850
|
|
4
|
Đường tỉnh 939B.
|
KV2-VT1
|
Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ
huyện
|
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu
Nghĩa
|
1.000
|
|
5
|
Đường AI
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh 93 9B
|
Kinh rau cần
|
1.500
|
|
6
|
Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
|
KV2-VT2
|
Toàn bộ các tuyến đường
tr
ong Khu dân cư
|
Toàn bộ các tuyến đường
tr
ong Khu dân cư
|
600
|
|
7
|
Đường đal
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất Trường mẫu giáo
(Xóm Lớn).
|
1.400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Cầu ông Tám Bầu
|
1.400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Cầu ông Tám Bầu
|
Hết ranh đất Trịnh Văn Mười
(Cửa hàng điện tử)
|
1.000
|
|
7
|
Đường đal
|
KV1-VT1
|
Đầu đất UBND xã cũ
|
Hết đất Kho phân 6 Địa
|
1.500
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh chợ xẻo Gừa
|
Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
|
1.100
|
|
7
|
Đường đal
|
KV1-VT3
|
Giáp cống ranh chợ Xẽo Gừa
|
Hết ranh đất Trại cưa ông Trần
Văn Vạng
|
1.400
|
|
8
|
Đường Huyện 88B
|
KV2-VT1
|
Giáp xã Thuận Hưng
|
Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu
Thành
|
700
|
|
9
|
Đường trục chính Nội Đồng Bờ
Bao Ô Quên
|
KV2-VT1
|
Giáp đường tỉnh 939
|
Giáp đường tỉnh 93 9B
|
300
|
|
III
|
XÃ
MỸ PHƯỚC
|
XÃ
MỸ PHƯỚC
|
XÃ
MỸ PHƯỚC
|
XÃ
MỸ PHƯỚC
|
|
|
1
|
Đường Huyện 82
|
KV1-VT2
|
Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận)
|
Trạm Y Tế
|
600
|
|
1
|
Đường Huyện 82
|
KV1-VT1
|
Trạm Y Tế
|
Cầu 3 Trí
|
750
|
|
1
|
Đường Huyện 82
|
KV1-VT2
|
Cầu 3 Trí
|
Giáp ranh thị xã Ngã 5
|
600
|
|
2
|
Lộ Đập Hội
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện lộ 82
|
Cầu Phước Trường
|
300
|
|
3
|
Lộ Ông Ban
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện lộ 82
|
Hết đất ông Ba Bỉnh
|
300
|
|
4
|
Đường huyện 84
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
5
|
Đường Huyện 81
(trung tâm xã Hưng Phú) |
KV2-VT2
|
Đường huyện 84
|
Ranh xã Hưng Phú
|
500
|
|
6
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
7
|
Khu vực chợ
|
KV1-VT1
|
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ
|
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ
|
700
|
|
8
|
Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
430
|
|
9
|
Lộ Giải Phóng
|
KV2-VT3
|
Lộ Nhu Gia
|
Giáp kênh Trà Cứu Can
|
300
|
|
10
|
Đường Vào Khu Căn Cứ
|
KV2-VT2
|
Đường Huyện 82
|
Khu căn cứ
|
500
|
|
11
|
Đường Đal ấp Phước Lợi A
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 82
|
Kênh 3 Trung
|
400
|
|
12
|
Đường Đal ấp Phước Lợi B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 82
|
Kênh Xóm Tiệm
|
400
|
|
13
|
Đường Đal Trường A - Trường B
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Xáng
|
Kênh
u
Quên
|
400
|
|
14
|
Đường Đal Thới B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 82
|
Giáp ranh thị xã Ngã 5
|
400
|
|
15
|
Lộ Xáng Cụt
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Trường học mỹ
Phước B
|
Cầu Út Tưởng
|
400
|
|
16
|
Tuyến Rạch Cây Bàng
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
17
|
Đường đal Ba Hí
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ MỸ THUẬN
|
XÃ MỸ THUẬN
|
XÃ MỸ THUẬN
|
XÃ MỸ THUẬN
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Thuận Hưng
|
Đường đal Ô Quên
|
600
|
|
1
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT1
|
Đường đal Ô Quên
|
Sông Nhu Gia, và cầu Mỹ
Phước
|
700
|
|
2
|
Đường đal Ô Quên
|
KV2-VT3
|
Cầu Ô Quên
|
ĐT 938
|
300
|
|
3
|
Đường Tỉnh 940.
|
KV1-VT1
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
Cầu Cái Trầu mới
|
850
|
|
3
|
Đường Tỉnh 940.
|
KV1-VT2
|
Cầu Cái Trầu mới
|
Giáp ranh huyện Thạnh Trị
|
600
|
|
4
|
Đường Huyện 82
|
KV2-VT1
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
(Cầu kinh số 3)
|
600
|
|
5
|
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
6
|
Đường huyện 89
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 87 (đường Rạch
Rê)
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
300
|
|
7
|
Đường đal Phước An
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
8
|
Đường đal Phước B
ì
nh (2m)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
9
|
Đường đal Phước B
ì
nh (3)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
340
|
|
10
|
Đường đal Tam Sóc C2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
11
|
Vòng Cung đường 940 cũ &
đường vào cầu Mỹ Phước
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
430
|
|
12
|
Đường đal Tam Sóc
C
1
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
13
|
Đường đal Tam Sóc D2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
14
|
Đường cống Lâm Trường
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
15
|
Lộ Rạch Bố Thảo Bờ Tây
|
KV2-VT3
|
Cầu Hai Tiếu
|
Hết ranh đất bà Dương Du Nia
|
300
|
|
16
|
Lộ Tam Sóc
|
KV2-VT3
|
Lý Sỹ Tol
|
Hết ranh đất ông Danh Na
Hoàng Ne
|
300
|
|
17
|
Lộ Đê Phân Trường
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn
Hoàng Anh
|
Đường vào Cầu Mỹ Phước
|
300
|
|
18
|
Lộ S
ơ
n Pich
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi
|
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị
Tròn
|
300
|
|
19
|
Đường Đal Bưng Coi
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Coi
|
Cầu Ba Khánh
|
300
|
|
20
|
Lộ Rạch Chưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Trường TH Mỹ
Thuận B
|
Hết đất Salate Prêch Chanh
|
300
|
|
V
|
XÃ THUẬN HƯNG
|
XÃ THUẬN HƯNG
|
XÃ THUẬN HƯNG
|
XÃ THUẬN HƯNG
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 939
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
Cầu
Tr
ắng
|
600
|
|
1
|
Đường Tỉnh 939
|
KV1-VT1
|
Cầu trắng
|
Hết ranh đất Trạm b
ơ
m
|
1.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT2
|
Cầu trắng
|
Hết ranh đất nhà ông Thảo
|
1.600
|
|
2
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT1
|
Hết ranh đất nhà ông Thảo
|
Giáp Cầu Trà Lây 1
|
1.100
|
|
2
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT3
|
Giáp Cầu Trà Lây 1
|
Giáp Kênh Tà Chum
|
800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT4
|
Giáp Kênh Tà Chum
|
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
|
600
|
|
3
|
Đường Huyện 88
|
KV2-VT1
|
Cầu Đồn
|
Giáp ranh cầu Ngang
|
600
|
|
3
|
Đường Huyện 88
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh cầu Ngang
|
Đường Tỉnh 938
|
450
|
|
4
|
Đường đal (Song song ĐT 938)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
|
Giáp ranh xã An Ninh,
huyện Châu Thành
|
300
|
|
5
|
Đường huyện 88B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 88
|
Giáp ranh xã Mỹ Hư
ơ
ng
|
300
|
|
6
|
Đường đal Rạch Tà Xam
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 88
|
Hết đất ông Lê Văn Lé
|
300
|
|
7
|
Đường đal Vàm Đình
|
KV2-VT3
|
Cống Mỹ Hòa
|
Đường Huyện 88
|
300
|
|
8
|
Đường đal Thiện Nhơn - Thiện
Bình
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
Hết Đường đal Thiện Bình
|
300
|
|
9
|
Đường đal sông Ô Quên
|
KV2-VT3
|
Cầu Đồn
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
300
|
|
10
|
Đường đal Bờ Tây Cái Triết
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh thị
tr
ấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Đường đal Vàm Đình
|
300
|
|
11
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Trà Lây 1
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Sập
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
300
|
|
13
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Sư Tử
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
300
|
|
VI
|
XÃ LONG HƯNG
|
XÃ LONG HƯNG
|
XÃ LONG HƯNG
|
XÃ LONG HƯNG
|
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Kênh Hai Bá
|
400
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV2-VT1
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Vượt Mỹ Khánh
|
600
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV1-VT3
|
Cầu Vượt Mỹ Khánh
|
Cầu Qua UB Xã
|
750
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV1-VT1
|
Cầu Qua UB Xã
|
Hết ranh Trung tâm
Thương mại
|
2.200
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Trung tâm Thương
mại
|
Hết ranh đất ông
Lê Việt Hùng
|
850
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất ông
Lê Việt Hùng
|
Kênh 1/5
|
780
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV2-VT2
|
Kênh 1/5
|
Kênh Đập Đá
|
550
|
|
2
|
Huyện lộ 32
|
KV1-VT1
|
Cầu qua UBND xã
|
Cầu Vượt Tân Phước
|
600
|
|
2
|
Huyện lộ 32
|
KV1-VT2
|
Cầu Vượt Tân Phước
|
Giáp ranh huyện Châu Thành
|
450
|
|
3
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
|
Cầu Mỹ Khánh
|
900
|
|
3
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT1
|
Cầu Mỹ Khánh
|
Cầu 1/5
|
1.100
|
|
3
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT3
|
Cầu 1/5
|
Cầu Đập Đá
|
900
|
|
4
|
Đường huyện 87
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Vượt Mỹ Khánh
|
500
|
|
4
|
Đường huyện 87
|
KV2-VT1
|
Cầu Vượt Mỹ Khánh
|
Cầu qua UBND xã và nhánh
đến Hết đất Trường THCS Long
Hưng A
|
600
|
|
5
|
Đường 940
|
KV1-VT2
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Nhà Thờ
|
800
|
|
5
|
Đường 940
|
KV2-VT1
|
Cầu Nhà Thờ
|
Cống Bãi Rác
|
550
|
|
5
|
Đường 940
|
KV2-VT2
|
Cống Bãi Rác
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
500
|
|
6
|
Trung tâm thương mại Long
Hưng, xã Long Hưng
|
KV1-VT1
|
Dãy Khu phố 1
|
Dãy Khu phố 1
|
3.200
|
|
6
|
Trung tâm thương mại Long
Hưng, xã Long Hưng
|
KV1-VT3
|
Dãy Khu phố 2, 3, 4
|
Dãy Khu phố 2, 3, 4
|
2.600
|
|
6
|
Trung tâm thương mại Long
Hưng, xã Long Hưng
|
KV1-VT2
|
Dãy Khu phố 5, 6
|
Dãy Khu phố 5, 6
|
3.000
|
|
7
|
Đường D3-N6, xã Long Hưng
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
8
|
Đường D1-N3
|
KV1-VT1
|
Quốc lộ Phụng hiệp
|
Hết đất chợ Long Hưng
|
1.300
|
|
9
|
Đường 85
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh 940
|
Kênh Đập Đá
|
1.300
|
|
VII
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
|
|
1
|
Đường huyện 87B
|
KV2-VT3
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
400
|
|
1
|
Đường huyện 87B
|
KV2-VT1
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miều
|
750
|
|
1
|
Đường huyện 87B
|
KV2-VT3
|
Kênh Miều
|
Kênh Chín Mùi
|
450
|
|
1
|
Đường huyện 87B
|
KV2-VT2
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Ka Rê
|
500
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT2
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
600
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT1
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miều
|
750
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV2-VT1
|
Kênh Miều
|
Kênh Chín Mùi
|
700
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT1
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Tư Lang
|
750
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT1
|
Kênh Tư Lang
|
Kênh Út Cứng
|
750
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT1
|
Kênh Út Cứng
|
Kênh Ka Rê
|
750
|
|
3
|
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất UBND xã
|
Cầu Kênh 1000
|
750
|
|
3
|
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
|
KV1-VT2
|
Cầu Kênh 1000
|
Cầu Nguyễn Việt Hồng
|
400
|
|
3
|
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
|
KV1-VT3
|
Cầu Nguyễn Việt Hồng
|
Giáp ranh xã Mỹ phước
|
400
|
|
4
|
Đường huyện 86
|
KV2-VT2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
400
|
|
VIII
|
XÃ MỸ TÚ
|
XÃ MỸ TÚ
|
XÃ MỸ TÚ
|
XÃ MỸ TÚ
|
|
|
1
|
Đường huy
ệ
n 84
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Tư Thành cũ
|
450
|
|
1
|
Đường huy
ệ
n 84
|
KV2-VT3
|
Cầu Tư Thành cũ
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
400
|
|
2
|
Đường Huyện 86
|
KV2-VT2
|
Trà Cú cạn
|
Giáp ranh đất ông Hai Lích
|
450
|
|
2
|
Đường Huyện 86
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Hai Lích
|
Trường Ti
ể
u Học Mỹ Tú A
|
550
|
|
3
|
Đường Vòng Cung - Cây Bàng
|
KV2-VT3
|
Kinh 6 Đen
|
Hết đất Trường mẫu giáo xã Mỹ
Tú
|
300
|
|
4
|
Đường tỉnh 940.
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Số 2
|
750
|
|
4
|
Đường tỉnh 940.
|
KV1-VT2
|
Cầu Số 2
|
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
|
600
|
|
5
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Tư Thành
|
500
|
|
5
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT1
|
Cầu Tư Thành
|
Giáp Ranh xã Mỹ Phước
|
400
|
|
6
|
Đường Huyện 86
(Đường trung tâm xã) |
KV2-VT2
|
Trường Tiểu Học Mỹ Tú A
|
Đường Tỉnh 940
|
400
|
|
7
|
Đường h
u
yện 86
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Hưng Phú
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
400
|
|
IX
|
XÃ PHÚ MỸ
|
XÃ PHÚ MỸ
|
XÃ PHÚ MỸ
|
XÃ PHÚ MỸ
|
|
|
1
|
Đường T
ỉn
h 939
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã Đại Tâm
|
Cổ
ng xà la ten
|
500
|
|
1
|
Đường T
ỉn
h 939
|
KV1-VT1
|
Cổng xà la ten
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
800
|
|
1
|
Đường T
ỉn
h 939
|
KV1-VT2
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
Hết ranh Đồn công tác CT28
|
600
|
|
1
|
Đường T
ỉn
h 939
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Đồn công tác CT28
|
Giáp ranh xã Thuận Hưng
|
600
|
|
2
|
Đường huyện 89
|
KV2-VT2
|
Ranh Đường Tỉnh 939
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
500
|
|
Đường huyện 89
|
KV2-VT2
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
Rạch Rê
|
450
|
|
|
3
|
Đường đal Phú Tức
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh phường 2, TPST
|
Cống Thủy Lợi
|
550
|
|
3
|
Đường đal Phú Tức
|
KV2-VT2
|
Cống Thủy Lợi
|
Hết đường Đal
|
500
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV1-VT1
|
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ
|
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ
|
850
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV1-VT2
|
Đường tỉnh 939
|
Kênh 2
|
600
|
|
5
|
Đường Đal, xã Phú Mỹ
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 ông Giao
|
Cầu Chùa Bưng Kha Don
|
300
|
|
6
|
Đường Đal
|
KV2-VT2
|
Cầu Đay Ta Suốs
|
Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
|
380
|
|
F
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
|
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
|
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
|
THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
|
|
|
1
|
Đường hai bên hông chợ Bến Bạ.
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
6.000
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Đầu ranh đất Bảy Xe
|
Hết đất Nhà VH Thị trấn
|
3.800
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
2
|
Giáp đất Nhà VH Thị
tr
ấn
|
Cầu B
ế
n Bạ
|
3.400
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
2
|
Giáp ranh đất Bảy Xe
|
Cuối đường Xóm củi
|
3.400
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Giáp ranh cầu xã
|
Cầu B
ế
n Bạ nhỏ
|
3.800
|
|
3
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
1
|
Từ Chợ Bến Bạ
|
Ngã Tư giáp đường Hùng Vương
|
4.200
|
|
3
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
2
|
Ngã Tư giáp đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất điện lực
Cù Lao Dung
|
3.700
|
|
3
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
3
|
Giáp ranh đất điện lực
Cù Lao Dung
|
B
ế
n đò Giồng Đình
|
3.200
|
|
4
|
Đường N2
|
1
|
Giáp đường Đoàn Thế Trung
|
Giáp Đình Nguyễn Trung Trực
|
650
|
|
5
|
Đường N4
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực nối
dài
|
Giáp đường 30 tháng 4
|
650
|
|
6
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Giáp ranh Bệnh viện đa khoa
|
Đường Hùng Vương
|
1.800
|
|
7
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Đầu ranh đất cây Xăng Lê Vũ
|
Đường 3 tháng 2
|
3.000
|
|
7
|
Đường Hùng Vương
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
Giáp ranh xã An Thạnh Tây
|
1.500
|
|
7
|
Đường Hùng Vương
|
2
|
Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ
|
Cầu Kinh Đình Trụ
(Giáp xã An Thạnh 2) |
2.200
|
|
8
|
Đường lộ số 1
|
1
|
Giáp đường Đoàn Thế Trung
|
Giáp đường Đoàn Văn Tố
|
2.100
|
|
9
|
Đường Lương Đ
ị
nh Của
(Đường 20/11) |
1
|
Đường 3 tháng 2
|
Giáp đường Đoàn Văn Tố
|
1.400
|
|
10
|
Đường Rạch Già Lớn
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
500
|
|
11
|
Đường 30 Tháng 4
|
2
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh đất Bệnh viện mới
|
850
|
|
11
|
Đường 30 Tháng 4
|
1
|
Đầu ranh đất Bệnh viện mới
|
Hết ranh đất Bệnh viện mới
|
1.000
|
|
11
|
Đường 30 Tháng 4
|
3
|
Giáp ranh đất Bệnh viện mới
|
Sông Cồn Tròn
|
600
|
|
12
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Giáp đường Đoàn Thế Trung
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học
|
700
|
|
13
|
Đường Xóm 5
|
1
|
Giáp đường Đoàn Thế Trung
|
Đường
ô
tô đi xã An Thạnh
Đông (huyện lộ 12B)
|
1.400
|
|
14
|
Đường 1/5
|
1
|
Đường 3/2
|
Đường Hùng Vương
|
600
|
|
14
|
Đường 1/5
|
2
|
Cầu B
ế
n Bạ nhỏ
|
Ngã ba Đường 1/5
|
500
|
|
15
|
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch
Sung
|
1
|
Giáp đường 1 tháng 5
|
Rạch Sung
|
600
|
|
16
|
Đường ôtô đi An Thạnh Đông
|
1
|
Giáp đường Hùng Vư
ơn
g
|
Sông B
ế
n Bạ
|
1.800
|
|
17
|
Đường đal (đất ông Út phiếu)
|
1
|
Giáp đường bên hông chợ B
ế
n
Bạ
|
Rạch Thông Hảo
|
2.100
|
|
18
|
Đường đal (đường 3/2 nối dài)
|
1
|
Giáp đường Hùng Vương
|
Sông
C
ồn Tròn
|
700
|
|
19
|
Đường Rạch Lá
|
1
|
Giáp đường 3 tháng 2
|
Giáp đường Rạch Già lớn
|
600
|
|
20
|
Đường Đal (Cầu B
ế
n Bạ - Trại
Cưa ông Điệu)
|
1
|
Cầu B
ế
n Bạ
|
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
|
2.100
|
|
20
|
Đường Đal (Cầu B
ế
n Bạ - Trại
Cưa ông Điệu)
|
2
|
Hết ranh đất trại cưa ông Điệu
|
Kênh Đình Trụ
|
1.600
|
|
21
|
Hẻm (đất ông Mau)
|
1
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.500
|
|
22
|
Hẻm (đất ông 9 Mỹ)
|
1
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.500
|
|
II
|
XÃ AN THẠNH 1
|
XÃ AN THẠNH 1
|
XÃ AN THẠNH 1
|
XÃ AN THẠNH 1
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
KV1-VT1
|
Đầu lộ dal Rạch Su
|
Ngã ba c
ầ
u Kinh Đào
|
1.800
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
KV1-VT2
|
Giáp đất HTX Hoàng Dũng
|
Lộ dal Rạch Sâu (Giáp ranh xã
An Thạnh Tây)
|
1.680
|
|
2
|
Đường trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Giáp ngã ba Đường Tỉnh 93 3B
|
Bến phà Long An (Hết đất Cơ
sở giáo dục Cồn Cát)
|
900
|
|
3
|
Huyện lộ 10
|
KV2- VT3
|
Đường trung tâm xã
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
4
|
Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao
(Đường đal kênh đào) |
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất ông Ba Mạnh
|
Tới Đê
|
1.100
|
|
5
|
Đường dal Rạch Miễu
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Bảy Tự
|
Hết ranh đất B
ế
n Đình
|
550
|
|
6
|
Đường dal Rạch Trầu
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất Hồng Văn Y
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
7
|
Đường dal Rạch Su
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất Tư Kiệt
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
8
|
Đường Trường Tiền Nhỏ
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất ông Tửng
|
Giáp QL60
|
800
|
|
8
|
Đường Trường Tiền Nhỏ
|
KV1-VT3
|
Quốc lộ 60
|
Tỉnh lộ 933B
|
800
|
|
9
|
Đường dal Rạch Vượt (phía trên)
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Tư Hoàng
|
Hết ranh đất ông Năm Minh
|
600
|
|
10
|
Đường dal xóm chùa
|
KV2-VT1
|
Đầu đất ông Đào Văn Oanh
|
Giáp huyện lộ (chợ
Long
Ẩ
n)
|
600
|
|
11
|
Đường dal Mương Cũi
|
KV2-VT1
|
Huyện lộ 10
|
Tới đất ông Đào Văn Huyện
(Hết ranh đất Ba Rệt)
|
600
|
|
12
|
Đường dal Rạch Trê
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông cần
|
Hết ranh đất ông Chắn
|
550
|
|
12
|
Đường dal Rạch Trê
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Trong
|
Cầu Rạch Trê
|
600
|
|
13
|
Đường dal Rạch Sâu
|
KV1- VT2
|
Tiếp giáp tỉnh lộ 933B
(Đầu ranh đất ông Huỳnh) |
Giáp ranh cầu nhà út Gia
|
850
|
|
14
|
Đường đal Rạch Gừa
- Thầy Phó
|
KV2- VT3
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh
Lộc
|
Đê Tả Hữu
|
400
|
|
15
|
Đường Đal Trường Tiền Lớn
|
KV2- VT2
|
Đầu đất ông Phan Văn Út
|
Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị
Chua)
|
400
|
|
16
|
Đường Đal Rạch Trại - KDC
|
KV2- VT2
|
Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm
|
Hết đường dal
|
400
|
|
17
|
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2- VT1
|
Từ đất ông nguyễn văn chung
(Đầu đất ông bà Huỳnh Kim
Hoàng)
|
Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất
bà Hồ Thị Chín)
|
600
|
|
18
|
Đường Đal Rạch Ông Cột
|
KV2- VT2
|
Tỉnh Lộ 93 3B (Cầu Rạch Ông
Cọt)
|
Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
|
450
|
|
19
|
Đường Đal Long An - Cây Bàng
(cây Bần)
|
KV2- VT2
|
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
|
Cầu Trại Giống
|
400
|
|
20
|
Đường Đal Long
Ẩ
n - cồn Cát
|
KV2- VT2
|
Giáp Ngã tư đường trung tâm xã
|
Hết ranh đất ông Thinh (Hết
đường Dal)
|
400
|
|
21
|
Đường Đal nhánh rẻ cồn Long Ân
|
KV2- VT2
|
Giáp Ngã ba đường
tr
ung tâm xã
|
Đến Đê (Hết đường Dal)
|
400
|
|
22
|
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2- VT3
|
Cồn Long Ân
|
Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát
|
400
|
|
23
|
Các tuyến đường Đal Đê Tả Hữu
còn lại
|
KV2- VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
24
|
Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn
2)
|
KV2- VT2
|
Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất
ông Võ Văn Thành)
|
Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn
|
450
|
|
25
|
Đường đal Thầy Phó
|
KV2- VT2
|
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình
|
Cầu Thầy Phó ra đê bao
|
450
|
|
26
|
Đường đal Rạch Vượt
(phía dưới) |
KV2- VT2
|
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất
ông Tám Rở)
|
Đê Tả Hữu
|
450
|
|
27
|
Đường đal Rạch Trâm
-Đê
|
KV2- VT2
|
Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất
ông Thang)
|
Đê Tả Hữu
|
450
|
|
28
|
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60- Rạch
Su
|
KV1-VT3
|
Quốc lộ 60
(Đầu ranh đất ông Thịnh)
|
Đường đal Rạch Su
|
750
|
|
29
|
Đường đal Rẩy Mới
|
KV2- VT2
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn
Kiệt
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Thà
|
400
|
|
30
|
Đường đal vào bãi xử lí rác
|
KV2- VT2
|
Tỉnh lộ 93 3B
|
Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh
1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An
Thạnh 1)
|
450
|
|
31
|
Đường đal xóm Rẩy
|
KV2- VT3
|
Đầu ranh đất bà
Trần Thị Thu Hồng
|
Hết ranh đất ông Phạm Thanh
Hiền
|
400
|
|
31
|
Đường đal xóm Rẩy
|
KV2- VT3
|
Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền
|
Hết đất ông Đào Văn Đẹp
|
400
|
|
32
|
Đường trục chính hội đồng Rạch
Miểu (phía trên)
|
KV2- VT3
|
Đất Ông Nguyễn Văn Tiển
(Giáp đường đal Rạch Miểu)
|
Đê Tả Hữu
|
400
|
|
33
|
Đường trục chính hội đồng Rạch
Mi
ễ
u-Rạch Cui
|
KV2- VT3
|
Cầu Rạch Mi
ễ
u
|
Giáp Trường Tiền lớn
|
400
|
|
34
|
Đường GTNT ông cột giai đoạn 2
|
KV2- VT1
|
Giáp đường xóm rẫy
|
Tiếp giáp Đường
Ố
ng
Cột
|
400
|
|
35
|
Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn
2
|
KV2- VT1
|
Ranh đất ông Hồ Triệu Luật
|
Tới đất ông Tửng
|
350
|
|
36
|
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía
dưới)
|
KV2- VT1
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri
|
tới đất Nguyễn Văn Rệt
|
350
|
|
37
|
Đường GTNT rạch đôi bổ sung
giai đoạn 2
|
KV2- VT1
|
giáp giai đoạn 1
|
Đê Tả Hữu
|
400
|
|
38
|
Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát
(giai đoạn 3)
|
KV2- VT1
|
Ti
ế
p giáp đường trục
ấp An Trung
|
Huyện lộ
|
400
|
|
39
|
Đường GTNT rạch mi
ễ
u phía trên
|
KV2- VT1
|
Giáp Quốc lộ 60
|
Giáp đường GTNT
rạch mi
ễ
u phía dưới
|
400
|
|
III
|
XÃ AN THẠNH TÂY
|
XÃ AN THẠNH TÂY
|
XÃ AN THẠNH TÂY
|
XÃ AN THẠNH TÂY
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã An Thạnh 1
|
Hết đất ông Huỳnh Văn Thử
(Giáp đường đal Bần Xanh)
|
1.500
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
KV1- VT2
|
Giáp đường đal Bần Xanh
|
Đường rạch già nhỏ phía hên
(Giáp ranh TT. Cù Lao Dung) |
1.400
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
KV1- VT2
|
Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh)
|
Giáp ranh TT. Cù Lao Dung
|
1.400
|
|
2
|
Đường Rạch sâu
(Lộ dal Rạch Sâu) |
KV2-VT1
|
Tỉnh lộ 93 3B (Đầu ranh đất ông
Biện)
|
Cầu Chín Khánh
|
700
|
|
3
|
Đường Rạch
T
àu
(Lộ dal Rạch Tàu) |
KV2-VT1
|
Tỉnh lộ 933B
|
Bến phà Bắc Trang
|
450
|
|
3
|
Đường Rạch
T
àu
(Lộ dal Rạch Tàu) |
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt
|
Rạch già nhỏ
|
400
|
|
4
|
Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả
hữu (Hết đất
Lộ dal Rạch Già)
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị
Huế
|
Đê Tả Hữu
|
450
|
|
5
|
Đường Rạch Già nhỏ phía trên
Đường đal Rạch Già nhỏ (phía
trên)
|
KV2-VT1
|
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
|
Đê Tả Hữu
|
500
|
|
6
|
Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới
Đường đal Rạch Già nhỏ
(phía dưới)
|
KV2-VT1
|
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
|
Đê Tả Hữu
|
500
|
|
7
|
Đường Rạch già lớn
(Đường đal Rạch Già lớn) |
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh
Phong
|
Giáp tỉnh lộ 93 3B
|
500
|
|
8
|
Đường Bần Xanh (phía
tr
ên)
|
KV2-VT2
|
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
|
Hết ranh đất ông Hai Thanh
|
450
|
|
9
|
Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ
dal Bần Xanh (phía dưới)
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường Tỉnh 93 3B
|
Hết ranh đất ông Phạm Văn
Giang
|
450
|
|
10
|
Đường Bình Linh (phía trên)
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất ông Trương Văn
Phiến
|
Bến phà Bình Linh
|
450
|
|
11
|
Đường Bình Linh (phía trên) (Lộ
dal Bình Linh (phía trên)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng
đồng ấp An Lạc
|
Hết ranh đất nhà ông
Đoàn Văn Hùng
|
450
|
|
12
|
Đường Cù Chính Liêm vai trước
(Lộ dal An Phú)
|
KV1-VT3
|
Giáp đất ông Lê Văn Đầy
|
Đường huyện 10
|
500
|
|
13
|
Đường Đê tả hữu (An Phú A)
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2-VT3
|
Cầu 6 thọ (Cù Lao Nai )
|
Sông khém sâu, Giáp ranh xã
Đại Ân 1
|
400
|
|
14
|
Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường
đal đê Tả hữu
|
KV2- VT3
|
Rạch Sâu
|
Rach Sung
|
400
|
|
15
|
Đường cồn chính liên vai sau (Lộ
dal An Phú)
|
KV2-VT1
|
giáp đường an phú- an phú A
(Đầu ranh đất bà Ngô Thị
Phương)
|
Đoàn Văn giàu (Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Bê)
|
450
|
|
16
|
Đường An Phú-An Phú A
(Lộ dal An Phú) |
KV2-VT1
|
Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu
ranh đất ông Ngô Văn Nhân)
|
Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)
|
450
|
|
17
|
Đường Cồn Chén An Phú
(Lộ Cồn Chén An Phú) |
KV2- VT3
|
Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1
|
Cầu giáp xã Đại Ân 1
|
400
|
|
18
|
Đường nối huyện 10- Đê tả hữu
(Lộ Dal An Phú A)
|
KV2-VT1
|
Đường huyện 10
|
Đê Tả hữu
|
450
|
|
19
|
Đường huyện 10 (Đường ô tô
trung tâm xã Đại Ân 1)
|
KV2- VT2
|
cầu Khém Sâu( Đầu ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Bình)
|
Đê Tả hữu
|
400
|
|
19
|
Đường huyện 10 (Đường ô tô
trung tâm xã Đại Ân 1)
|
KV2-VT1
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông nguyễn văn bình)
|
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu
Đúc)
|
450
|
|
19
|
Đường huyện 10 (Đường ô tô
trung tâm xã Đại Ân 1)
|
KV2- VT2
|
Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu
Đúc)
|
Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại
Ân 1)
|
400
|
|
20
|
Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch
Sung)
|
KV2-VT1
|
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh
đất ông Phạm Thanh Hồng)
|
Đê Tả hữu
|
450
|
|
21
|
Đường vào bến đò rạch già lớn
(Đường đal An Phú)
|
KV2- VT2
|
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh
đất bà Lê Thị Đẹp)
|
B
ế
n đò qua rạch Già Lớn
|
400
|
|
22
|
Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu
Lá An Lạc)
|
KV2- VT1
|
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh
đất ông Huỳnh Văn Chác)
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ
|
450
|
|
23
|
Đường rạch ông cột (Đường đal
rạch ông Cột)
|
KV2- VT2
|
Đường Tỉnh 93 3B (Đầu ranh
đất ông Trần Văn Đáng)
|
Hết ranh đất ông Trần Huệ Em
|
400
|
|
24
|
Đường vào bến đò bình linh
|
KV2-VT1
|
Nhà 10 Hưu
|
B
ế
n đò Bình Linh
|
300
|
|
25
|
Đường Rạch Bà Hành
|
KV2-VT1
|
Nhà 6 quận
|
Nhà Bà Đặng thị bé tư
|
300
|
|
26
|
Đường Rạch 5 nuôi
|
KV2-VT1
|
Đường huyện 10
|
Nhà Ông Võ Thành Phước
|
300
|
|
27
|
Đường vào cầu Treo
|
KV2-VT1
|
Đường Huyện 10
|
Đê bao - Tả Hữu
|
300
|
|
28
|
Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo
|
KV2-VT1
|
Đường Huyện 10
|
Đê bao - Tả Hữu
|
300
|
|
29
|
Đường trục chính nội đồng rạch
ông Cột - Bình Linh
|
KV2-VT1
|
Rạch Ông Cột
|
Bần xanh
|
300
|
|
30
|
Đường 5 Kỷ - Quang
|
KV2-VT1
|
Cầu 5 Kỷ
|
Nhà Ông Quang
|
300
|
|
31
|
Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em
|
Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn
|
300
|
|
IV
|
XÃ AN THẠNH 2
|
XÃ AN THẠNH 2
|
XÃ AN THẠNH 2
|
XÃ AN THẠNH 2
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
K V1 - VT1
|
Cầu kinh Đình Trụ (Giáp thị
tr
ấn Cù Lao Dung)
|
Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ
|
1.500
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV1- VT2
|
Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp đường 933
|
1.200
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV2- VT2
|
Giáp đường 933
|
Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)
|
850
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV2- VT1
|
Cầu Rạch Lớn
|
Cầu Bà Chủ
|
950
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV1- VT3
|
Cầu Bà Chủ
|
Đầu lộ dal xóm mới
|
900
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh lộ dal xóm mới
|
Rạch Mù
u
(Giáp xã An Thanh
3)
|
700
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1
|
KV1-VT3
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
Cầu
Còn
Tròn
|
800
|
|
3
|
Đường dal xóm Ray
|
KV2 -VT1
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn B)
|
400
|
|
4
|
Đường dal xóm Mới
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 93 3B
|
Hết đường (ấp Bình Du B)
|
300
|
|
5
|
Đường dal Bà Kẹo (Chùa Kostung)
|
KV2 -VT2
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Sơn
Ton
)
|
300
|
|
6
|
Đường dal Mù U
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Danh B)
|
300
|
|
7
|
Đường đal Bà Kẹo-Mù U
|
KV2 -VT3
|
Giáp đường đal Bà Kẹo
|
Giáp đường đal Mù U
|
300
|
|
8
|
Đường dal Đầu Bần
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn B)
|
300
|
|
9
|
Đường dal Rạch Dầy
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Du A)
|
300
|
|
10
|
Đường dal Bà Chủ
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp bình Du B)
|
300
|
|
11
|
Đường dal Bà Kẹo (Tuyến sông
Cồn Tròn)
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Sơn Ton)
|
300
|
|
12
|
Đường Đal mương ông Tám
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn B)
|
300
|
|
13
|
Đường Dal bà Cả
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Danh A)
|
300
|
|
14
|
Đường Dal Công Điền
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Sơn Ton)
|
300
|
|
15
|
Đường đal Đầu Bần
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Du A)
|
300
|
|
16
|
Đường đal Rạch Lớn
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Du B)
|
300
|
|
17
|
Đường đal Rạch Lớn- Xóm Mới
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Du B)
|
300
|
|
18
|
Đường đal Xóm Bãi
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Du B)
|
300
|
|
19
|
Đường đal Bần Một
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Bình Danh A)
|
300
|
|
20
|
Đường đal Bảy Chí
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn A)
|
300
|
|
21
|
Đường đal xóm 3
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn B)
|
300
|
|
22
|
Đường đal xóm Đạo
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp Phạm Thành
Hơn B)
|
300
|
|
23
|
Đường đal ông Lâm
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (Đê Tả Hữu)
|
300
|
|
24
|
Đường GTNT Rạch Nai
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (Đê Tả Hữu)
|
300
|
|
25
|
Tuyến Đường đal rạch đáy
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Giáp đê bao - tả hữu
|
300
|
|
V
|
XÃ AN THẠNH 3
|
XÃ AN THẠNH 3
|
XÃ AN THẠNH 3
|
XÃ AN THẠNH 3
|
|
|
1
|
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất ông Út Nhịn
|
Hết ranh đất Trang Văn Gầm
|
2.400
|
|
1
|
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất ông Ửng
|
Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện
|
2.400
|
|
2
|
Lộ dal trước chợ Rạch Tráng
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Trương Văn Khâm
|
Hết ranh đất Nguyễn Văn Ân
|
2.400
|
|
3
|
Đường dal sau chợ Rạch Tráng
|
KV1 -VT1
|
Đầu ranh đất ông Nghĩa
|
Hết ranh Nhà ông Minh và ông
Ngon
|
2.000
|
|
4
|
Đường dal mé sông
|
KV1 -VT1
|
Đầu ranh đất Sáu Cứng
|
Xẻo Ông Đồng
|
2.100
|
|
5
|
Đường dal
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Mười Phấn
|
Hết ranh đất ông Gầm
|
1.800
|
|
5
|
Đường dal
|
KV1-VT2
|
Giáp đường tỉnh 933B
|
Giáp ranh đất ông Gầm
|
1.300
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2 -VT2
|
Giáp đường dal Mù
u Giáp
Ranh An Thạnh
2
|
Hết ranh đất Tư Trực
|
650
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Tư Trực
|
Lộ dal ông Sáu
|
800
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV1 -VT3
|
Lộ dal ông Sáu
|
Hết ranh đất ông Chong
|
1.100
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV1 -VT1
|
Giáp ranh đất ông Chong
|
Hết ranh đất ông Oanh
|
2.000
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh đất Tư Giây
|
Hết ranh đất Trương Văn Hùng
|
1.500
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Trương Văn
Hùng
|
Lộ dal Rạch Chồi
|
850
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2 -VT2
|
Lộ dal Rạch Chồi
|
Hết ranh đất Hai Trừ
|
600
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2 -VT2
|
Đầu ranh đất Hai Việt
|
Cầu Kinh Xáng
|
500
|
|
7
|
Đường dal
|
KV1 -VT2
|
Rạch Mương Cột
|
Hết đất Quán Sang
|
750
|
|
8
|
Đường dal Tr
ạ
m Y Tế
|
KV1 -VT1
|
Đầu ranh đất ông Tư Tà
|
Hết ranh đất Trại Cưa út Lắm
|
1.500
|
|
8
|
Đường dal Tr
ạ
m Y Tế
|
KV1- VT2
|
Giáp ranh Trại cưa út Lăm
|
Rạch Mương Cột
|
800
|
|
9
|
Đường tỉnh 93 3B
|
KV1 -VT2
|
Cầu Mới
|
Cầu Ba Hùm
|
750
|
|
9
|
Đường tỉnh 93 3B
|
KV1 -VT3
|
Cầu Ba Hùm
|
Cầu Rạch Voi
|
600
|
|
10
|
Đường dal ông Tám
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh đất thầy Vũ
|
Cầu Bà Hời
|
650
|
|
10
|
Đường dal ông Tám
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Kiên
|
Hết ranh đất ông Minh
|
300
|
|
11
|
Đường Dal An Quới
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Khởi
|
Hết ranh đất ông Cảnh
|
300
|
|
12
|
Đường Dal ông Sáu
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Thọ
|
Hết ranh đất ông Sáu
|
300
|
|
13
|
Đường Dal
Mù u
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Diệp
|
Hết ranh đất ông Nam
|
300
|
|
14
|
Đường Dal rạch Chồi
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Đô
|
Hết ranh đất ông Tuấn
|
300
|
|
15
|
Đường Dal Biên Phòng 634
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Mới
|
Hết ranh đất ông Tròn
|
300
|
|
16
|
Đường Dal 416
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất bà Liên
|
Cầu 8
Bực
|
300
|
|
17
|
Đường Dal Vàm Hồ
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Long
|
Hết ranh đất ông Phận
|
300
|
|
18
|
Đường đal ngọn Rạch Chốt
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Thạch Rết
|
Hết ranh đất ông Dương Văn
Cường
|
300
|
|
19
|
Đường GTNT Rạch Chốt 1
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn
Minh
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Cò
|
300
|
|
20
|
Đường đal Vàm Rạch Tráng
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Hà Văn cồ
|
Hết ranh đất ông Trương Văn
Tặng
|
300
|
|
21
|
Đường GTNT Ruột Ngựa
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi
|
Hết ranh đất ông Lê Văn Núi
|
300
|
|
22
|
Đường GTNT Ruột Ngựa 2
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Phan Văn
Ngọc
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn
Khơi
|
300
|
|
23
|
Đường GTNT Ngã Cái
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Trần Bình
Luận
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn
Phương
|
300
|
|
24
|
Đường GTNT An Nghiệp
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Chính
|
300
|
|
25
|
Đường GTNT Ông Bảy
|
KV2 -VT3
|
Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B
|
Cầu Mương Cột
|
500
|
|
25
|
Đường GTNT Ông Bảy
|
KV2 -VT3
|
Cầu Mương Cột
|
Cầu Ông Tám
|
300
|
|
25
|
Đường GTNT Ông Bảy
|
KV2 -VT3
|
Tỉnh lộ 933B
|
Đường GTNT Ba Hùm
|
500
|
|
26
|
Tuyến tránh đường tỉnh 933B
|
KV2 -VT3
|
Giáp UBND xã
|
Giáp đường 933B
|
500
|
|
27
|
Đường GTNN Ba Hùm
|
KV2 -VT3
|
Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng
|
Giáp ranh đất ông Dương Văn
Đước
|
550
|
|
VI
|
XÃ AN THẠNH NAM
|
XÃ AN THẠNH NAM
|
XÃ AN THẠNH NAM
|
XÃ AN THẠNH NAM
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 934-933B
|
KV1 -VT1
|
Giáp đê bao biển
|
Hết ranh đất út Hậu
|
1.000
|
|
1
|
Đường tỉnh 934-933B
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh đất út Hậu
|
Cầu Năm Lèn
|
900
|
|
1
|
Đường tỉnh 934-933B
|
KV1 -VT3
|
Cầu Năm Lèn
|
Cầu Năm Tiền
|
850
|
|
1
|
Đường tỉnh 934-933B
|
KV2 -VT1
|
Cầu Năm Tiền
|
Cầu Rạch Voi
|
600
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Đầu ranh đất UBND xã
|
Hết ranh đất Chín Trường
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu rạch Bùng Binh
|
Bến phà Ba Hùng
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Tám Bực
|
Cầu T80
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Cây Mắm
|
Hết ranh đất Năm Khải
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Rạch Năm Tiến
|
Hết ranh đất ông Ba Sơn
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Đầu ranh đất Trường M
ầm
Non
Hoa Sen
|
Hết ranh đất ông Tài
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Đầu ranh đất ông Ngọt
|
Hết ranh đất ông Tuấn
|
450
|
|
2
|
Các tuyến đường đal
tr
ên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Rạch Su
|
Hết ranh đất ông Ngọc
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Năm Tiền
|
Hết ranh đất ông Tòng
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Năm Tới
|
Hết ranh đất Cô Ngọc
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Năm Lèn
|
Hết nhà đất Tư Nam
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3)
|
Đường tỉnh 93 3B
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn
xã
|
KV2 -VT2
|
Cầu vuông 35A
|
Đê bao biển
|
450
|
|
4
|
Lộ nhựa Rạch ông Sum
|
KV2 -VT2
|
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
|
Hết đất ông Hới
|
450
|
|
5
|
Đường đal rạch Sáu vấn
|
KV2 -VT2
|
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
|
Miếu Sáu Vấn
|
450
|
|
6
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
|
Cống số 4
|
450
|
|
7
|
Đường đai kênh Sáu Thước
|
KV2 -VT2
|
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
|
Hết ranh đất ông Thành
|
450
|
|
8
|
Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà
ông Sum Giai Đoạn 2
|
KV2 -VT2
|
Ranh đất Ông Hới
|
Hết ranh đất ông 5 Thái
|
300
|
|
9
|
Đường GTNT kênh 5 kết
|
KV2 -VT2
|
Cầu 6 Thước
|
Cầu 5 Tới
|
300
|
|
10
|
Đường GTNT Rạch Ông Kiêml
(Ông Cùi)
|
KV2 -VT2
|
Giáp Tỉnh lộ 93 3B
|
giáp đất ông Hoàng
|
300
|
|
11
|
Đường GTNT từ Kềnh
C
(Ba
Dân) đến nhà Kim Mái
|
KV2 -VT2
|
Giáp đường GTNT nông trường
416
|
giáp đất bà Kim Thị Bé Hai
|
300
|
|
12
|
Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu
Bình An đến Đê Quốc Phòng )
|
KV2 -VT2
|
Cầu Bình An
|
Đê bao biển (Đê Quốc Phòng)
|
300
|
|
13
|
Đường GTNT cống số 7 đến Khu
Dân Cư
|
KV2 -VT2
|
Khu Dân Cư Vàm Hồ
|
Giáp đất ông
Nguyễn Thành Trò
|
300
|
|
14
|
Đường GTNT rạch 6 Hầm đến
vàm Rạch Ngây
|
KV2 -VT2
|
Giáp trụ sở UBND xã
|
Đất Ông Thạch Bal
|
300
|
|
15
|
Đường GTNT rạch 732 đến Đê
Quốc Phòng
|
KV2 -VT2
|
Cầu 732
|
Giáp đê quốc phòng
|
300
|
|
VII
|
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
|
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
|
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
|
XÃ AN THẠNH ĐÔNG
|
|
|
1
|
Đường đal UBND xã
|
KV2 -VT1
|
Cầu
Lòng
Đầm.
|
Bến phà Vàm Tắc cũ
|
550
|
|
2
|
Đường đền thờ Bác
|
KV2 -VT1
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Bến phà cũ
|
550
|
|
3
|
Lộ tẻ Vàm Tắc
|
KV2 -VT2
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Bến phà Vàm Tắc
|
400
|
|
4
|
Đường Trung tâm xã (đường ôtô)
|
KV1 -VT1
|
Cầu B
ế
n Bạ
|
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
|
1.300
|
|
4
|
Đường Trung tâm xã (đường ôtô)
|
KV1 -VT2
|
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
|
Cầu Lòng Đầm.
|
1.000
|
|
5
|
Đường Trung tâm xã
|
KV1 -VT1
|
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
|
Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến
|
750
|
|
5
|
Đường Trung tâm xã
|
KV1 -VT2
|
Cầu Lòng Đầm
|
Hết ranh đất ông Điều Văn Toàn
|
600
|
|
5
|
Đường Trung tâm xã
|
KV1 -VT3
|
Giáp ranh đất ông Điền Văn
Toàn
|
Cầu Rạch Giữa
|
500
|
|
5
|
Đường Trung tâm xã
|
KV2-VT1
|
Cầu Rạch Giữa
|
Cầu Tư Giáo
|
450
|
|
6
|
Lộ tẻ B
ế
n Đá
|
KV2-VT1
|
Đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
450
|
|
7
|
Lộ tẻ Rạch Giữa
|
KV2-VT1
|
Đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
450
|
|
8
|
Đường đal bến phà Rạch Tráng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Bến phà Rạch Tráng (phà 6
Giao)
|
400
|
|
9
|
Đường bến phà B
ế
n Bạ
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
400
|
|
10
|
Lộ tẻ Xóm 6
(ấp Trương Công Nhựt)
|
KV2-VT2
|
Giáp đường bến phà B
ế
n Bạ
|
Hết đường
|
400
|
|
11
|
Đường đal khu dân cư số 1 ấp
Đặng Trung Tiến
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
450
|
|
12
|
Đường đal B
ế
n đò ông Trạng
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
450
|
|
13
|
Đường huyện 13 (đường đal nhà
ông Ba Bồ cũ)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
300
|
|
14
|
Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn
Công Minh B)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đường
|
300
|
|
15
|
Đường Đê bao Tả - Hữu
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
16
|
Đường đal
Ô
ng
Ba S
ẳ
n
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ An Thạnh Đông
|
Sông Trà Vinh
|
300
|
|
17
|
Đường đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ An Thạnh Đông
|
Sông Trà Vinh
|
300
|
|
18
|
Đường GTNT cuối lộ trung tâm
đến đê bao
|
KV2-VT3
|
Cuối lộ trung tâm
|
Đê bao ấp Tăng Long
|
300
|
|
19
|
Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp
Trương Công Nhựt)
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện lộ 11
|
Hết Đường
|
300
|
|
20
|
Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Hết Đường
|
300
|
|
21
|
Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công
Minh A
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Nhà ông 8 Kiệt
|
300
|
|
22
|
Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Hết Đường
|
300
|
|
23
|
Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch
chùa (ấp Nguyễn Công Minh B)
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Hết Đường
|
300
|
|
24
|
Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp
Lê Minh Châu A
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Đê Bao
|
330
|
|
25
|
Đường giao thông lộ tẻ
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Đê Bao
|
330
|
|
26
|
Đường giao thông rạch ông Xuân
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Đê Bao
|
300
|
|
27
|
Đường giao thông bến phà gạch
Ngây
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Hết đường
|
330
|
|
28
|
Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê
Minh Châu B
|
KV2-VT3
|
Giáp đường trung tâm
|
Hết đường
|
300
|
|
29
|
Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Hết đường
|
300
|
|
30
|
Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
B
ế
n đò Tư Hiệp
|
300
|
|
31
|
Đường giao thông lộ tẻ 5 Phư
ơ
ng
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Đê Bao
|
330
|
|
32
|
Đường giao thông Khém Ông Bộ
|
KV2-VT3
|
Từ Lộ trung tâm (ấp Tr
ươ
ng
Công Nhựt)
|
Hết đường (ấp Nguyễn Công
Minh A)
|
330
|
|
33
|
Đường giao thông lộ tẻ Tư Dần
|
KV2-VT3
|
Lộ trung tâm
|
Đê Bao
|
330
|
|
34
|
Đường giao thông Lộ Tẻ KDC số
3 ấp Đền Thờ
|
KV2-VT3
|
Giáp bến đò Xoài Rùm
|
Lộ tẻ Vàm Tắc
|
330
|
|
VIII
|
XÃ ĐẠI
ÂN
1
|
XÃ ĐẠI
ÂN
1
|
XÃ ĐẠI
ÂN
1
|
XÃ ĐẠI
ÂN
1
|
|
|
1
|
Đường nhựa 933
|
KV1- VT2
|
Cầu Cồn Tròn
|
Hết ranh đất cây xăng Võ
Hoàng Khải
|
750
|
|
1
|
Đường nhựa 933
|
KV1- VT1
|
Giáp đất cây xăng Võ Hoàng
Khải
|
Bến phà đi Long Phú
|
860
|
|
2
|
Đường dal Xã Bảy
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất UBND xã (cũ)
|
Giáp đường trung tâm xã
|
450
|
|
3
|
Đường dal (chợ cũ Xã Bảy)
|
KV2-VT2
|
Giáp sông Hậu
|
Hết đường dal
|
450
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Trạm Y Tế
|
Giáp đường huyện lộ 10
|
700
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1- VT2
|
Cầu Rạch Đáy
|
Hết đất Huỳnh Văn Hảo
|
500
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1- VT2
|
Giáp đất Huỳnh Văn Hảo
|
Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)
|
500
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1- VT3
|
Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)
|
Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn
Sáu) |
400
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV2- VT1
|
Giáp huyện Lộ 10
|
Hết đất trường THCS Đại Ân 1
(điểm nhà ông Lập)
|
450
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1- VT2
|
Giáp Trường THCS Đại Ân 1
(điểm nhà ông Lập)
|
Hết đất bà Phan Thị Lon
|
500
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1- VT3
|
Đầu ranh nhà Phan Thị Lon
|
Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp
Nguyễn Tăng)
|
400
|
|
5
|
Đường dal Nhà Thờ
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Rạch Nhà thờ
|
450
|
|
6
|
Đường dal Cây bàng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đất ông Tư Cảnh
(ấp Nguyễn Tăng)
|
400
|
|
7
|
Đường dal rạch Hai Lòng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp
|
400
|
|
8
|
Đường GTNT Tân Tạo
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp
Văn Tố)
|
400
|
|
9
|
Đường dal Rạch lớn
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Đê bao Tả Hữu
|
400
|
|
10
|
Đường dal Bần cầu
|
KV2-VT2
|
Cầu treo Khém Bà Hành (ấp
Văn Sáu)
|
Hết ranh đất ông Bùi Dũng
|
400
|
|
11
|
Đường dal Kênh Xáng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ
|
400
|
|
12
|
Đường dal CIDA
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
400
|
|
13
|
Đường dal Sáu Tịnh
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Bến phà Xóm Mới
|
400
|
|
14
|
Đường dal xẻo Sú
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
400
|
|
15
|
Đường dal Khai Luông
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Hết ranh đất bà Tư Sang
|
400
|
|
16
|
Đường đal Rạch Đôi
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
400
|
|
17
|
Đường đal Chủ Đài
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Trường Học
|
400
|
|
18
|
Đường đal Khai Luông
(sông Cồn Tròn) |
KV2-VT2
|
Giáp cầu nối đường Trung tâm
xã
|
Tiếp giáp đê bao
|
400
|
|
19
|
Đường đal Kênh đào 1
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Cầu Cồn Tròn
|
400
|
|
20
|
Đường đal Bần Cầu - (xã An
Thạnh Tây)
|
KV2-VT2
|
Giáp lộ Bần Cầu
|
Cầu qua xã An Thạnh Tây
|
400
|
|
21
|
Đường đal Rạch Lớn
(ấp Nguyễn Tăng) |
KV2-VT2
|
Giáp đường Trung tâm xã
|
Đê bao Tả - Hữu
|
400
|
|
22
|
Đường đal lộ trung tâm - Đê bao
|
KV2-VT2
|
Giáp lộ Rạch lòng
|
Đê bao Tả - Hữu
|
400
|
|
23
|
Đường đal Rạch ông Hai
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Tả Hữu
|
400
|
|
24
|
Huyện lộ 60
|
KV2-VT2
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Tả Hữu
|
400
|
|
25
|
Đường GTNT bến cầu
|
KV2-VT3
|
Cầu Khém Sâu
|
Hết tuyến
|
300
|
|
26
|
Đường GTNT bến cầu
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Sông Cồn Tròn
|
300
|
|
27
|
Đường GTNT
|
KV2-VT3
|
nhà bảy bắc
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
28
|
Đường GTNT tân tạo
|
KV2-VT3
|
Ban Nhân Dân Đoàn Văn Tố
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
29
|
Đường GTNT kênh sáng
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Sáng
|
Sông Cồn Tròn
|
300
|
|
30
|
Đường GTNT rạch giữa
(Đoàn Văn Tố) |
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Hết tuyến
|
350
|
|
31
|
Đường GTNT xẻo lướt
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Hết tuyến
|
300
|
|
32
|
Đường GTNT CIDA
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Sông Cồn Tròn
|
300
|
|
33
|
Đường GTNT xã bảy
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
400
|
|
34
|
Đường GTNT xóm di cư
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
35
|
Đường GTNT rạch đôi
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Sông Cồn Tròn
|
300
|
|
36
|
Đường GTNT rạch lớn
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
37
|
Đường GTNT rạch bé
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê bao Sông Hậu
|
300
|
|
38
|
Đường GTNT 6 Tịnh
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Bến phà Xóm Mới
|
300
|
|
39
|
Đường GTNT lộ tẻ xóm hậu
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
40
|
Đường GTNT xẻo xủ
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Sông Cồn Tròn
|
300
|
|
41
|
Đường GTNT rạch cây dư
ơ
ng
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
42
|
Đường GTNT chủ đài
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Trường Tiểu Học
|
300
|
|
43
|
Đường GTNT
|
KV2-VT3
|
Nhà thờ (Sông Hậu)
|
Đê Bao Tả Hữu
|
400
|
|
44
|
Đường GTNT rạch lớn
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Sông Hậu (Cồn Tròn)
|
300
|
|
45
|
Đường GTNT rạch Tài Sên
|
KV2-VT3
|
Đê Bao - tả hữu ( sông cồn
tr
òn)
|
Hết tuyến
|
300
|
|
46
|
Đường GTNT rạch ông hai
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
47
|
Đường GTNT rạch giữa
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Hết đường
|
300
|
|
48
|
Đường GTNT khai luông
|
KV2-VT3
|
Đê bao Sông Hậu
|
Đê bao Cồn Tròn
|
300
|
|
49
|
Đường GTNT Hai Lòng
|
KV2-VT3
|
Giáp lộ trung tâm xã
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
50
|
Đường GTNT cây bàng
|
KV2-VT3
|
Đường trung tâm xã
|
hết tuyến
|
300
|
|
51
|
Đường trung tâm xã
|
KV2-VT3
|
Huyện Lộ 10
|
Hết đường lộ trung tâm
(ấp Nguyễn Tăng) |
300
|
|
52
|
Đường GTNT trung tâm
- Đê bao
|
KV2-VT3
|
Giáp rạch Hai Long
|
Đê Bao Tả Hữu
|
300
|
|
53
|
Đường GTNT dân cư xẻo bảy
|
KV2-VT3
|
Giáp Sông Hậu
|
Hết đường đal
|
300
|
|
54
|
Đường GTNT kênh đào 1
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Đào 1
|
Cầu Cồn Tròn
|
300
|
|
55
|
Đường GTNT khu dân cư 74
|
KV2-VT3
|
Đầu lộ CIDA
|
Hết tuyến
|
300
|
|
56
|
Đường đê bao tả hữu suốt tuyến
|
KV2-VT3
|
Cầu Khém Sâu
|
Rạch Xã Xú Sông cồn Tròn
|
300
|
|
G
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
|
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
|
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
|
THỊ TRẤN PHÚ Lộc
|
|
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
1
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
3.700
|
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
2
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.500
|
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
3
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Hết tuyến (hết ranh thửa đất số
31 tờ bản đồ số 16)
|
1.400
|
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
4
|
Cầu Phú Lộc
|
Ngã ba kênh Bào Lớn
|
1.200
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Cầu Bào Lớn
|
1.100
|
|
3
|
Đường 1/5
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30/4
|
3.700
|
|
4
|
Đường Nguyễn Đức Mạnh
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30/4
|
4.000
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
3.800
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2.400
|
|
6
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30/4
|
3.200
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất UBND huyện
|
3.800
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
2
|
Giáp ranh đất UBND huyện
|
Đầu Hẻm 10
|
2.500
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
3
|
Đầu hẻm 10
|
Hẻm 12
|
1.900
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
4
|
Hẻm 12
|
Ngã 3 đường 937B
|
1.800
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
5
|
Ngã 3 đường 93 7B
|
Cầu Nàng Ren
|
1.400
|
|
8
|
Đường cặp công Viên
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài
|
2.400
|
|
9
|
Đường 30/4
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
4.000
|
|
9
|
Đường 30/4
|
2
|
Đ. Nguyễn Trung Trực
|
Cầu 30/4
|
3.600
|
|
9
|
Đường 30/4
|
3
|
Cầu 30/4
|
Hết ranh đất ông Võ Thành Lực
|
1.100
|
|
10
|
Lộ Rầy Mới
|
1
|
Giáp ranh đất ông Võ Thành
Lực
|
Giáp Ranh TT Hưng Lợi
|
420
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30/4
|
2.600
|
|
12
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Bệnh Viện Đa Khoa (cũ)
|
2.400
|
|
13
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu Phú Lộc
|
Đ. Nguyễn Trung Trực
|
2.200
|
|
13
|
Đường Ngô Quyền
|
2
|
Đ. Nguyễn Trung Trực
|
Cuối đường (Miếu Bà)
|
1.300
|
|
14
|
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Huệ cũ) |
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị
|
3.500
|
|
15
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Hu ệ cũ) |
Đường 30/4
|
3.200
|
|
16
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Đầu đường Trần Văn Bảy
|
Giáp đường huyện 64
|
2.400
|
|
17
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh ấp Thạnh Điền
|
1.300
|
|
18
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
2.200
|
|
19
|
Đường Huyện 64 ( Huyện 1 cũ )
|
1
|
Đầu cầu Xẻo Tra
|
Giáp ranh cống Thái Văn Ba
|
800
|
|
19
|
Đường Huyện 64 ( Huyện 1 cũ )
|
2
|
Giáp ranh cống Thái Văn Ba
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
650
|
|
20
|
Đường Tỉnh 937B
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Cầu Trắng
|
1.400
|
|
21
|
Lộ ấp Phú Tân
|
1
|
Ranh xã Thạnh Quới
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
550
|
|
22
|
Lộ ấp Bào Lớn
|
1
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc
Liêu
|
650
|
|
23
|
Đường Nguyễn Huệ
(đường Vành Đai cũ) |
1
|
Cầu 30/4
|
Đường tỉnh 937B
|
2.900
|
|
24
|
Tuyến cặp sông (cặp QL 1A)
|
1
|
Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài
|
Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức
|
450
|
|
25
|
Lộ ấp Thạnh Điền
|
1
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
500
|
|
26
|
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Đường Trần Văn Bảy
|
700
|
|
27
|
Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
700
|
|
28
|
Hẻm 4 ( cặp nhà bà Mai)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
29
|
Hẻm 6 (cặp kênh Trạm Thủy
Nông)
|
1
|
Quốc lộ 61B
(Đường Nguyễn Huệ cũ) |
Hết đất bà Trần Thị Phượng
|
600
|
|
30
|
Hẻm 7 (cặp Huyện đội)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Hết tuyến (tính cho toàn tuyến)
|
750
|
|
31
|
Hẻm 8 (cặp UBND huyện)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
32
|
Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Hết ranh đất Thái Phước Khai
|
750
|
|
33
|
Hẻm 10
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
700
|
|
34
|
Hẻm 11
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Chùa Phật
|
700
|
|
35
|
Hẻm 12
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
600
|
|
36
|
Hẻm 13 (Cầu Đình)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Hết ranh đất Quách Văn Tỷ
|
600
|
|
37
|
Đường số 2
|
1
|
Giáp đường 30/4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2.500
|
|
38
|
Đường đal (Nhà ông Hòa)
|
1
|
Giáp đường 30/4
|
Hẻm 8
|
800
|
|
39
|
Đường đal (Nhà ông Kiểm)
|
1
|
Giáp đường 30/4
|
Hẻm 8
|
600
|
|
40
|
Đường đal (cặp Chùa Xa Mau 2)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
|
450
|
|
41
|
Đường dal (cặp nhà ông Tây)
|
1
|
Giáp đường Huyện 64
|
Giáp đường Trần Văn Bảy
|
600
|
|
42
|
Đường đal, thị trấn Phú Lộc
|
1
|
Đầu ranh đất lò heo ông Tháo
|
Giáp ranh ấp Trung Thành
|
600
|
|
43
|
Lộ ấp Công Điền
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc
Liêu
|
540
|
|
44
|
Đường đal ấp Thạnh Điền
|
1
|
Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)
|
Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)
|
400
|
|
45
|
Đường đal cặp trạm thủy nông
|
1
|
Giáp Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã Thạnh trị
|
600
|
|
46
|
Đường khu dân cư ấp 2
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.300
|
|
47
|
Đường đal (Phía sau nhà ông 2
Minh)
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Giáp đất Công viên
|
1.800
|
|
48
|
Lộ kênh Tám Thần Nông
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Tư Kính
|
500
|
|
|
II
|
THỊ TRẤN HƯNG L
Ợ
I
|
THỊ TRẤN HƯNG L
Ợ
I
|
THỊ TRẤN HƯNG L
Ợ
I
|
THỊ TRẤN HƯNG L
Ợ
I
|
|
|
Đường tỉnh 937B
|
3
|
Cầu Trắng
|
Cầu Cống
|
1.300
|
|
|
Đường tỉnh 937B
|
2
|
Cầu Cống
|
Hết đất Phùng Văn Vẹn
|
1.700
|
|
|
Đường tỉnh 937B
|
1
|
Giáp đất Phùng Văn Vẹn
|
Cầu Trương Từ
|
2.100
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
1
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà
|
2.100
|
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
4
|
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà
|
Cầu số 1
|
950
|
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
5
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
550
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất ông Đặng
|
Hết đất ông Trần Văn Hoàng
(Ông Hấu)
|
400
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Giáp ranh đất ông Trần Văn
Hoàng (Ông Hấu)
|
Cầu Ông Kịch
|
400
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất ông Lâm Si Tha
|
Hết ranh đất ông Tăng Kịch
|
320
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất Quách Thị Kim
Sang
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn
Phúc
|
320
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất ông Tăng Nam
|
Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh
|
400
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất Thạch Thị Son
|
Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh
|
400
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất Thạch Cal
|
Hết ranh đất Thạch Khiêm
|
400
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Giáp đường tỉnh 937B
|
Hết đất ông Dương Hoàng Đăng
|
750
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Từ Trạm cấp nước phía sau
|
Hết ranh đất Tô Nam Tin
|
750
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất Hàng Hel
|
Giáp kênh Thầy Ban
|
320
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu kênh Bà Ngẫu
|
Hết đất ông Thạch Nhỏ
|
320
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất ông Danh Tho
à
ng
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
320
|
|
3
|
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
1
|
Vòng xuyến đường 937B
|
Hết ranh Trạm Y Tế
|
2.500
|
|
3
|
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
2
|
Từ ranh Trạm Y Tế
|
Cống bà Nguyễn Thị Lệ
|
1.800
|
|
3
|
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
3
|
Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ
|
Cống Sáu Chánh
|
1.100
|
|
3
|
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
4
|
Giáp Cống Sáu Chánh
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
800
|
|
4
|
Đường Chợ
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
Cầu bà Kía
|
2.100
|
|
4
|
Đường Chợ
|
1
|
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý
Đông)
|
Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
|
2.100
|
|
4
|
Đường Chợ
|
2
|
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó
|
Hết đất ông Ngô ìa
|
1.100
|
|
4
|
Đường Chợ
|
2
|
Đầu ranh đất ông Lý Hún
|
Cầu Trương Từ
|
1.100
|
|
4
|
Đường Chợ
|
2
|
Đầu ranh đất Quách Hùng
Thương
|
Hết ranh đất ông Trịnh Thành
Công
|
1.100
|
|
5
|
Đường số 1
|
1
|
Đầu ranh đất ông Nguyên
|
Hết ranh đất bà Đỏ
|
4.000
|
|
6
|
Đường số 2
|
1
|
Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng
|
Hết ranh đất Quách Hưng Đại
|
3.000
|
|
7
|
Đường số 3
|
1
|
Đầu ranh đất Lý Phước B
ì
nh
|
Hết ranh đất Trần Ngọc Minh
Thành
|
3.800
|
|
8
|
Đường số 4
|
1
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất ông Hùng
|
4.000
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà
|
Hết ranh đất ông Lý Mưng
|
320
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl
|
Hết ranh đất ông Lâm Hong
|
320
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Đầu ranh đất Trần Hoàng
|
Hết ranh đất Liêu Tên
|
320
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Đầu ranh đất Tấn Cang
|
Hết ranh đất ông Trịnh Phoi
|
750
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Đầu ranh đất Vũ Văn Hoàng
|
Hết đất ông Tiền Buộl
|
1.300
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Đầu ranh đất ông Dương Phai
|
Hết đất Ngô Văn Thắng
|
760
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Giáp đường tỉnh 937B
|
Hết đường đal nhà Thạch Phel
|
320
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Giáp đường tỉnh 93 7B
|
Hết đất nhà máy Lý Khoa
|
750
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Cầu bà Kía
|
Hết đất nhà máy Lý Khoa
|
750
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
2
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh
Luận
|
Hết ranh đất ông Húa Đen
|
850
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
1
|
Giáp ranh đất ông Húa Đen
|
Hết đất Nhà máy Kim Hưng
|
1.000
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
3
|
Giáp ranh đất Nhà M
á
y Kim
Hưng
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị
|
500
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
4
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh
Luận
|
Hết ranh đất Lý Oi
|
320
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
4
|
Đầu ranh đất Lý Oi
|
Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị
|
320
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
4
|
Giáp ranh đất Lý Oi
|
Hết ranh đất ông Danh Lợi
|
320
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
4
|
Đầu ranh đất ông Sinh
|
Hết ranh đất ông Cậy
|
320
|
|
10
|
L
ộ
ấp số 9
|
4
|
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm
|
Hết ranh đất ông Trần Quýt
|
320
|
|
11
|
Đường Dal
|
1
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn út
|
Hết ranh đất ông Khel (Giáp
chùa)
|
320
|
|
12
|
Đường cặp sông
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
Hết đất Bành Thiệu Văn (ông
Só)
|
850
|
|
12
|
Đường cặp sông
|
1
|
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thuỷ
|
Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay
|
850
|
|
13
|
Kinh Giồng Chùa
|
1
|
Đầu ranh đất ông Lý Chấn
Thạnh
|
Hết ranh Chùa Lộc Hoà
|
850
|
|
13
|
Kinh Giồng Chùa
|
1
|
Giáp ranh đất ông Lý Chấn
Thạnh
|
Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu
|
850
|
|
14
|
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
|
1
|
Giáp đường tỉnh 93 7B
|
Hết ranh đất Võ Văn Hiền
|
500
|
|
14
|
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
|
1
|
Giáp ranh đất Võ Văn Hiền
|
Hết ranh đất Bành Ghi
|
500
|
|
14
|
Lộ Bào Cát- Quang Vinh
|
1
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé
|
Giáp ranh TT Châu Hưng A -
Bạc Liêu
|
500
|
|
15
|
Lộ Bào Cát
|
1
|
Giáp đường tỉnh 93 7B
|
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
|
400
|
|
15
|
Lộ Bào Cát
|
1
|
Đầu ranh đất Phùng Văn
Khương
|
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
|
400
|
|
15
|
Lộ Bào Cát
|
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
|
Giáp Ranh xã Châu Hưng
|
350
|
|
|
16
|
Đường đal Chợ Cũ- Xóm Tro
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
Hết rang đất ông Hàng Hel
|
340
|
|
17
|
Lộ ấp Giồng Chùa (mới)
|
1
|
Giáp ranh TT Phú Lộc
|
Hết ranh đất Quách Mứng
|
400
|
|
18
|
Khu Tái định cư ấp số 9
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
19
|
Đường đal số 8, thị trấn Hưng Lợi
|
1
|
Cầu số 1
|
Hết đất nhà Tô Quệnh
|
400
|
|
20
|
Đường đal ấp Xóm Tro
|
1
|
Đầu ranh đất ông Tăng Kịch
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
400
|
|
21
|
Lộ ấp số 9
|
1
|
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm
|
Hết ranh đất ông Trần Quýt
|
400
|
|
22
|
Lộ Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh
|
Hết ranh đất ông Tô Vương
|
400
|
|
23
|
Đường cặp trạm y tế
|
1
|
Giáp huyện lộ 68
|
Hết tuyến
|
2.400
|
|
24
|
Đường đal ấp số 8
|
1
|
Cầu số 1
|
Cầu số 2
|
350
|
|
III
|
XÃ THẠNH TRỊ
|
XÃ THẠNH TRỊ
|
XÃ THẠNH TRỊ
|
XÃ THẠNH TRỊ
|
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
|
Cầu Sa Di
|
2.100
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT2
|
Cầu Sa Di
|
Giáp ranh xã Thạnh Tân
|
750
|
|
2
|
Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thành
|
Giáp Quốc lộ 61B
|
450
|
|
3
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
Giáp Quốc lộ 61B
|
500
|
|
4
|
Lộ Ray Mới
|
KV2-VT3
|
Đầu Vàm Xáng (Đầu ấp Rầy
Mới)
|
Giáp Ranh TT Hưng Lợi
|
340
|
|
5
|
Lộ kinh 8 thước
|
KV2-VT3
|
Cầu bà Nguyệt
|
Giáp ranh xã Thạnh Tân
|
330
|
|
6
|
Lộ đai ấp 22
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5
cũ)
|
Hết rang đất ông Nguyễn Văn
Điệp
|
300
|
|
7
|
Đường đal ấp Tà Lọt C- Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5
cũ)
|
Huyện Lộ (Hết ranh đất M
ễ
u)
|
300
|
|
8
|
Đường đal Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Cầu trường học Mây Dóc
|
Cầu Treo Mây Dóc
|
300
|
|
9
|
Đường đal Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn
Cảnh
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Hết
ranh đất Lý Kel)
|
300
|
|
10
|
Đường đal ấp Ray Mới
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Lý Sol
|
Hết ranh đất ông Lý Út
|
300
|
|
11
|
Đường đal Rầy Mới- Tà Niền
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Tô Phước Sinh
|
Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng
|
300
|
|
12
|
Đường đal ấp Tà Niền
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Đoàn Văn Thắng
|
Cầu Mếu Tà Niền
|
300
|
|
13
|
Đường đal Tà Diếp
C
1 - Tà Diếp
C2
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5
cũ)
|
Giáp ranh xã Thạnh Tân
|
300
|
|
14
|
Đường đal ấp Tà Lọt A
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5
cũ)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Đảm
|
300
|
|
15
|
Đường đal
ấp
Tà Lọt
C
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Nguyễn Văn
Thành
|
Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn
|
300
|
|
16
|
Đường đal ấp Trương Hiền
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ TUÂN TỨC
|
XÃ TUÂN TỨC
|
XÃ TUÂN TỨC
|
XÃ TUÂN TỨC
|
|
|
1
|
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Phú Lộc
|
Hết ranh đất Trường THCS
Tuân Tức
|
450
|
|
1
|
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất Trường THCS
Tuân Tức
|
Hết đất Nhà máy Lai Thành
|
480
|
|
1
|
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Nhà máy Lai Thành
|
Giáp ranh xã Thạnh Tân
|
400
|
|
2
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị
|
Hết đất nhà Lý Sà Rương
|
480
|
|
2
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất Lý Sà Rương
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
3
|
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Lý Ưng
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
4
|
Lộ ấp Trung Thành
|
KV2-VT3
|
Kênh 10 Quởn
|
Giáp ranh Thị trấn Phú Lộc
|
300
|
|
5
|
Lộ ấp Trung Hoà
|
KV2-VT1
|
Cầu Tuân Tức
|
Hết ranh nhà sinh hoạt cộng
đồng
|
500
|
|
5
|
Lộ ấp Trung Hoà
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh nhà sinh hoạt cộng
đồng
|
Hết ranh đất Thạch Hưng
|
400
|
|
5
|
Lộ ấp Trung Hoà
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất Nhà Dương Lê
|
Cầu Thanh Niên
|
400
|
|
5
|
Lộ ấp Trung Hoà
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp
Đường Huyện 63)
|
Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh
trường học Trung Hòa)
|
550
|
|
6
|
Lộ Trung Hoà - Trung Bình
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Lý Cuội
|
Cầu Chợ Mới Trung B
ì
nh
|
400
|
|
7
|
Đường đal ấp Trung Thành
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh ấp Phú Tân
|
Hết ranh đất M
ế
u Ông Tà
|
300
|
|
8
|
Đường đal cầu chùa Sông Lớn
|
KV2-VT3
|
Chùa Mới
|
Cầu Sông Lớn
|
300
|
|
9
|
Lộ Trung Thống - Tân Định
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đường huyện 63
(cầu Tân Định)
|
Cầu trường học ấp Tân Định
|
300
|
|
V
|
XÃ VĨNH LỢI
|
XÃ VĨNH LỢI
|
XÃ VĨNH LỢI
|
XÃ VĨNH LỢI
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư
duyên)
|
Hết ranh đất Sân Bóng
|
600
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất Sân Bóng
|
Cầu Chợ
|
700
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV1-VT2
|
Cầu Chợ
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Dự
|
900
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự
|
Kênh Nàng Ren
|
700
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV2-VT2
|
Kênh Nàng Ren
|
Cầu Bờ Tây (Mỹ B
ì
nh)
|
570
|
|
2
|
Khu Chợ
|
KV1-VT1
|
Cầu Chợ
|
Cầu Miễu
|
800
|
|
2
|
Khu Chợ
|
KV1-VT3
|
Cầu Miều
|
Hết đất ông Trần Anh Ốc
|
650
|
|
2
|
Khu Chợ
|
KV1-VT2
|
Cầu Thanh Niên
|
Giáp đường tỉnh 937B
|
700
|
|
3
|
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ) |
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất ông Bì
|
Giáp cầu xã Vĩnh Thành
|
700
|
|
4
|
Huyện Lộ 68
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh Mỹ Quới (Đầu ranh
đất ông Khẩn)
|
Giáp cầu ấp 13- Châu Hưng
|
600
|
|
5
|
Huyện Lộ 67
|
KV2-VT1
|
Từ lò Rạch
|
Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh
|
600
|
|
5
|
Huyện Lộ 67
|
Cầu nhà ông Anh
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
500
|
|
|
6
|
Đường đal ấp 16/2
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ôc
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Liêm
|
430
|
|
7
|
Lộ ấp 16/2-13
|
KV2-VT2
|
Cầu Bờ Tây
|
Hết ranh đất Ông Khan
|
430
|
|
8
|
Lộ ấp 16/2
|
KV2-VT2
|
Cầu Bờ Tây
|
Hết đất ông Thắng ấp 16/2
|
450
|
|
9
|
Đường đal ấp 15
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất Trần Văn Hùng
|
Hết ranh đất ông Thái Xe
|
700
|
|
9
|
Đường đal ấp 15
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt
|
Kênh Nàng Ren
|
700
|
|
9
|
Đường đal ấp 15
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Sang
|
Cầu Tây Nhỏ
|
450
|
|
10
|
Đường giao thông nông thôn Vĩnh
Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến
giáp kinh Nàng Ren
|
KV1-VT2
|
Đường 937B
|
Thánh thất Hư Vô Cảnh
|
800
|
|
10
|
Đường giao thông nông thôn Vĩnh
Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến
giáp kinh Nàng Ren
|
KV1-VT3
|
Thánh thất Hư Vô Cảnh
|
Giáp kênh 3 Om
(giáp ranh xã Vĩnh Thành) |
500
|
|
VI
|
XÃ V
Ĩ
NH THÀNH
|
XÃ V
Ĩ
NH THÀNH
|
XÃ V
Ĩ
NH THÀNH
|
XÃ V
Ĩ
NH THÀNH
|
|
|
1
|
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ) |
KV1 -VT2
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn
Đúng
|
Hết ranh đất bà Muồi
|
650
|
|
1
|
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ) |
KV1 -VT3
|
Giáp ranh đất Bà Muồi
|
Hết đất bà Lê Thị Nhung
|
450
|
|
1
|
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ) |
KV1 -VT2
|
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung
|
Hết ranh đất ông Thái
|
650
|
|
1
|
Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ) |
KV2 -VT1
|
Giáp ranh đất ông Thái
|
Cầu Thanh Niên (Ranh xã
Thạnh Tri)
|
400
|
|
2
|
Đường tỉnh 93 7B
|
KV1 -VT3
|
Giáp ranh xã Châu Hưng
|
Cầu Tây Nhỏ
|
500
|
|
3
|
Tuyến lộ nhựa
|
KV2-VT3
|
Cầu Miễu
|
Nhà ông Huỳnh Ngọc
Ẩ
n
|
300
|
|
4
|
Huyện lộ 65
|
KV2-VT2
|
Cầu treo
|
Đường tỉnh 938
|
450
|
|
VII
|
XÃ THẠNH TÂN
|
XÃ THẠNH TÂN
|
XÃ THẠNH TÂN
|
XÃ THẠNH TÂN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị
|
Hết ranh đất Trường THCS
|
750
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất Trường THCS
|
Cầu 14/9
|
850
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT3
|
Cầu 14/9
|
Cầu Ông Tàu (Giáp thị xã Ngã
Năm)
|
750
|
|
2
|
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma
Lay
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
400
|
|
3
|
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Lâm Hữu
Thống
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
400
|
|
4
|
Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ
|
Giáp Ranh xã Thạnh Trị
|
300
|
|
5
|
Lộ A2 - Tân Thắng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Thạch Sóc
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
300
|
|
6
|
Đường huyện 60
(Lộ 14/9 cũ) |
KV2-VT3
|
Cầu 14/9
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
7
|
LỘB1-A2-21
|
KV2-VT3
|
Cầu treo
|
Giáp ranh Tân Long
|
300
|
|
8
|
Đường đal (xóm cá)
|
KV2-VT3
|
Đầu đất Chùa Vĩnh Phước
|
Cầu bà Nguyệt
|
300
|
|
9
|
Đường đal (xóm lá)
|
KV2-VT3
|
Cầu 8 Trưởng
|
Cầu Treo kênh 8m
|
300
|
|
10
|
Đường đal (Ngọn Tà Âu)
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông 5 Quanh
|
Hết ranh đất Nông Trường Công
An
|
300
|
|
11
|
Đường đal Cái Trầu
|
KV2-VT3
|
Cầu Lác Chiếu
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
300
|
|
12
|
Đường huyện 61
(Lộ kênh 8 mét cũ) |
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị
|
400
|
|
13
|
Đường đal 5 Hạt - 26/3
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Phong
|
Hết ranh đất ông Phạm Anh
Hùng
|
300
|
|
14
|
Lộ 9 Sạn
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt
|
Cầu 10 Cóc
|
300
|
|
VIII
|
XÃ LÂM KI
Ế
T
|
XÃ LÂM KI
Ế
T
|
XÃ LÂM KI
Ế
T
|
XÃ LÂM KI
Ế
T
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới)
|
Cống Tuân Tức
|
600
|
|
1
|
Đường Tỉnh 940
|
KV2-VT2
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
(Mỹ Tú) |
500
|
|
1
|
Đường Tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Cống Sa Keo
|
Giáp ranh xã Mỹ Thuận
(Mỹ Tú) |
500
|
|
2
|
Khu Vực Xóm Phố
|
KV1-VT2
|
Đầu đất Chùa Trà É
|
Hết đất Chợ Lâm Kiết
|
800
|
|
3
|
Khu Dân Cư
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất Lý Kêu
|
Hết đất bà Thạch Thị Huyền
|
500
|
|
4
|
Trung Tâm Xã
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất Trạm Y Tế
|
Hết đất Bà Thạch Thị Ọ1
|
550
|
|
5
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu đường Huyện 61
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
6
|
Đường Liên Xã
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải
|
Hết ranh đất Lâm Thái
|
380
|
|
7
|
Lộ đal Kiết B
Ì
nh
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
300
|
|
7
|
Lộ đal Kiết B
Ì
nh
|
KV2-VT3
|
Cống Sa Keo
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Nhiều
|
300
|
|
8
|
Đường đal ấp Kiết Hoà
|
KV2-VT2
|
Cống Cái Trầu
|
Hết đất ông Chín Âm
|
400
|
|
9
|
Đường đal ấp Lợi
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Trần Minh
|
Hết đất ông Lý Chêl
|
400
|
|
10
|
Đường đal ấp Trà Do
|
KV2-VT2
|
Cầu Trà Do
|
Hết đất bà Lý Thị Nol
|
400
|
|
11
|
Lộ Kiết Thắng
|
KV2-VT3
|
Cầu Kiết Thắng
|
Hết ranh đất ông Đặng
|
300
|
|
12
|
Đoạn nối đường 940
(Huyện lộ 60, 61) |
KV2-VT1
|
Giáp đường tỉnh 940
|
Cầu nhà ông Lý Kêu
|
450
|
|
12
|
Đoạn nối đường 940
(Huyện lộ 60, 61) |
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất bà Trang
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
IX
|
XÃ LÂM TÂN
|
XÃ LÂM TÂN
|
XÃ LÂM TÂN
|
XÃ LÂM TÂN
|
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
61 (Huy
ệ
n 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
Kênh Mương Điều Chắc Tức
|
400
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
61 (Huy
ệ
n 2 cũ)
|
KV2-VT1
|
Kênh Mương Điều Chắc Tức
|
Kênh rạch Trúc
|
500
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
61 (Huy
ệ
n 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Kênh rạch Trúc dọc theo huyện
lộ 61 ấp Kiết Nhất B
|
Giáp ranh xã Lâm Kiết
|
400
|
|
2
|
Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Tuân Tức
|
Giáp ranh xã Lâm Kiết
|
400
|
|
3
|
Huyện lộ 62
|
KV2-VT2
|
Giáp huyện lộ 61
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
400
|
|
4
|
Đường huyện 60
(Lộ 14/9 cũ) |
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
5
|
Đường Kinh 85
|
KV2-VT3
|
Đầu lộ 61
|
Sông Cái Trầu Tàn Lộc
|
350
|
|
X
|
XÃ CHÂU HƯNG
|
XÃ CHÂU HƯNG
|
XÃ CHÂU HƯNG
|
XÃ CHÂU HƯNG
|
|
|
1
|
Huyện lộ 68
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh TT Hưng Lợi
|
Cầu 7 Âm
|
750
|
|
1
|
Huyện lộ 68
|
KV1-VT3
|
Cầu 7 Âm
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
550
|
|
2
|
Đường tỉnh 937B
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh TT Hưng Lợi
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thành
|
550
|
|
3
|
Đường đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Teo
|
Hết ranh đất ông Đương
|
300
|
|
4
|
Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si)
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Khởi
|
Hết ranh đất ông Ba Đốm
|
300
|
|
5
|
Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh)
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Chuối
|
Hết ranh đất ông Hó
|
300
|
|
6
|
Đường đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Cầu ông 3 Chuối
|
Giáp lộ Xóm Tro 2
|
300
|
|
7
|
Đường đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn
Sáu
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Thương
|
300
|
|
8
|
Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Trịnh Văn
Dũng
|
Hết đất nhà ông Liêm (Cầu ông
Liêm)
|
300
|
|
9
|
Đường đal Kinh Ngay 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay 2
|
Hết ranh đất ông Teo
|
400
|
|
10
|
Đường đal Kinh Ngay 2- Tràm
Kiến, xã Châu Hưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Trường TH Châu
Hưng 1
|
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
|
300
|
|
11
|
Đường đal ấp Kinh Ngay 2- Xóm
Tro2- Quang Vinh
|
KV2-VT3
|
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
|
Ngã tư Quang Vinh
|
300
|
|
12
|
Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm
Tro 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay 2
|
Cầu trường TH Xóm Tro 2
|
300
|
|
12
|
Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm
Tro 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Xóm Tro 2
|
Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
|
300
|
|
13
|
Đường đal ấp Kinh Ngay 2- 23
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Phong
|
Đường tỉnh 93 7B
|
300
|
|
14
|
Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay 2
|
Cầu ông Hó
|
400
|
|
15
|
Lộ Kinh Ngay 2 -
Ấ
p 23, xã Châu
Hưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Nam Vang
|
Hết đất ông Điền Muôn
|
450
|
|
15
|
Lộ Kinh Ngay 2 -
Ấ
p 23, xã Châu
Hưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Bà Cục
|
Giáp Tỉnh lộ 937B
|
300
|
|
16
|
Đường đal ấp 13
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất út Hòa (Tám
Luyến)
|
Hết đất ông Út Phước
|
300
|
|
16
|
Đường đal ấp 13
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Tẻo
|
Giáp đất ông Út Phước
|
300
|
|
16
|
Đường đal ấp 13
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Hùng
|
Hết ranh đất ông Tư Nh
ơ
n
|
300
|
|
16
|
Đường đal ấp 13
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ 67
|
Cầu nhà ông Ân
|
300
|
|
17
|
Đường đal 13
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ 68
|
Giáp đất ông Út Phước
|
300
|
|
18
|
Đường đal 13 - Chí Hùng
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Long
|
Hết đất ông Hai Cơ
|
300
|
|
19
|
Đường đal 13 - 23
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Chín Kiệt
|
Cuối đường
|
300
|
|
19
|
Đường đal 13 - 23
|
KV2-VT3
|
Giáp nhà ông Luống
|
Kênh Sáng Nàng Ren
|
300
|
|
20
|
Lộ 23 - Bà Bẹn
|
KV2-VT3
|
Giáp cầu 23
|
Cuối đường
|
300
|
|
21
|
Kênh Bào Sen (Bờ Nam)
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Quang Vinh
|
Hết ranh đất Phan Văn Lâm
|
300
|
|
22
|
Đường đal ấp Quang Vinh
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Quang Vinh
|
Hết ranh đất ông Bành Phong
|
300
|
|
23
|
Đường đal ấp Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Âm
|
Cầu M
ễ
u ấp 13
|
300
|
|
24
|
Huyện lộ 67
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
Huyện Lộ 68
|
550
|
|
H
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN LONG PHÚ
|
THỊ TRẤN LONG PHÚ
|
THỊ TRẤN LONG PHÚ
|
THỊ TRẤN LONG PHÚ
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ:
Đường Nam Sông Hậu)
|
2
|
Giáp ranh xã Long Đức
|
Ngã 3 bến phà
|
1.050
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ:
Đường Nam Sông Hậu)
|
1
|
Ngã 3 bến phà
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
1.100
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933
|
1
|
Cầu Khoan Tang
|
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sĩ
huyện
|
3.200
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933
|
2
|
Giáp ranh đất nghĩa trang liệt sĩ
huyện
|
Đường Huyện 27
|
2.500
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933
|
3
|
Đường Huyện 27
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
2.000
|
|
3
|
Đường Tỉnh 933C
|
1
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT
933C (Thửa 89, tờ BĐ48)
|
Kênh Hai Bào
|
3.000
|
|
3
|
Đường Tỉnh 933C
|
2
|
Kênh Hai Bào
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
1.800
|
|
4
|
Đường Huyện 27
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
Cầu Số 2
|
630
|
|
4
|
Đường Huyện 27
|
2
|
Cầu Số 2
|
Sông Bào Biến
|
500
|
|
5
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
|
1
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Cầu Băng Long (Cầu mới)
|
3.000
|
|
5
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
|
2
|
Cầu Băng Long (Cầu mới)
|
Đường Tỉnh 933C
|
2.900
|
|
6
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
2
|
Cầu Băng Long (Cầu chợ)
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT
933C (Thửa 89, tờ BĐ48)
|
3.800
|
|
6
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
1
|
Cầu Băng Long (Cầu chợ)
|
Cầu Khoan Tang
|
4.200
|
|
7
|
Đường Đặng Quang Minh
|
1
|
Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy
(Giao đường Đoàn Thế Trung)
|
Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu
Long Phú mới |
3.800
|
|
7
|
Đường Đặng Quang Minh
|
2
|
Ngã Ba Chúi Đô
|
Kênh Năm Nhạo
|
2.600
|
|
7
|
Đường Đặng Quang Minh
|
3
|
Kênh Năm Nhạo
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2.200
|
|
8
|
Đường Lương Định Của
|
5
|
Ngã 3 Chín Đô
|
Cống bà Bảy Vườn
|
2.200
|
|
8
|
Đường Lương Định Của
|
4
|
Cống bà Bảy Vườn
|
Ngã 3 Đình Năm ông
|
2.600
|
|
8
|
Đường Lương Định Của
|
1
|
Ngã 3 Đình Năm ông
|
Ngã 4 chợ
|
4.620
|
|
8
|
Đường Lương Định Của
|
2
|
Ngã 4 chợ
|
Cầu Tân Lập
|
3.800
|
|
9
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Ngã 3 giáp đường Đặng Quang
Minh
|
Cầu Ba Tre (Hết ranh đất trạm
quản lý Thủy Nông)
|
1.500
|
|
9
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2
|
Cầu Ba Tre
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (ấp 2)
|
950
|
|
10
|
Hẻm đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Đầu đất ông Chúi Nghiệp
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
10
|
Hẻm đường Nguyễn Trung Trực
|
2
|
Đầu đất ông Bảy Nam
|
Giáp lộ Nam Sông Hậu
|
320
|
|
11
|
Các tuyến đường đal ấp 1
|
1
|
Đường vào Đình Nguyễn Trung
Trực
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
11
|
Các tuyến đường đal ấp 1
|
1
|
Đường vào Ban chỉ huy quân sự
Huyện
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
12
|
Đường xuống bến phà Long Phú đi
Đại Ân 1
|
1
|
Giao đường vào Ban chỉ huy
quân sự Huyện
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
13
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 4)
|
1
|
Cầu Băng Long (chợ)
|
Cầu Tân Lập
|
2.900
|
|
13
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 4)
|
3
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Khoan Tang
|
1.500
|
|
14
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 5)
|
2
|
Cầu Băng Long (chợ)
|
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
|
1.150
|
|
14
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 5)
|
3
|
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
|
Suốt tuyến
|
378
|
|
14
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 5)
|
1
|
Cầu Băng Long (chợ)
|
Hết đất nhà máy Mậu Xương
|
900
|
|
14
|
Đường đal cặp sông Băng Long
(ấp 5)
|
2
|
Giáp ranh đất nhà máy Mậu
Xương
|
Cầu Băng Long
|
430
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Ngã 3 Công An thị trấn
|
Cầu qua chùa Hải Long Phước
|
1.150
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Đầu ranh đất Tư Khương
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp
5)
|
Suốt tuyến
|
2.000
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Hẻm Trường TH Long Phú A
|
Suốt tuyến
|
2.900
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Hẻm tiệm vàng Sơn
|
Suốt tuyến
|
2.900
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn
Thế Trung
|
1
|
Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà
Xẩm)
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng
Quang Minh
|
1
|
Đường nội ô chợ Đập ấp 2
|
Đường nội ô chợ Đập ấp 2
|
1.500
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng
Quang Minh
|
1
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Hết đất VLXD Trường Đạt
|
1.100
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng
Quang Minh
|
1
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 3 cũ)
|
500
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng
Quang Minh
|
1
|
Các tuyến đường đal khu chăn
nuôi cũ
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng
Quang Minh
|
1
|
Hẻm cặp trường ti
ể
u học Long
Ph
ú
C
|
Suốt tuyến
|
430
|
|
17
|
Đường đal cặp kênh Xáng ấp 3
|
1
|
Kênh bà
Xẩ
m
|
Đường vào trường THCS thị trấn
|
400
|
|
17
|
Đường đal cặp kênh Xáng ấp 3
|
2
|
Đường vào trường THCS thị trấn
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
18
|
Đường vào Trường THCS thị trấn
|
1
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
19
|
Các tuyến hẻm thuộc đường
Lương Đình Của
|
1
|
Đường vào nhà lồng chợ Long
Phú (ấp 3)
|
Suốt tuyến
|
1.900
|
|
19
|
Các tuyến hẻm thuộc đường
Lương Đình Của
|
1
|
Đầu đất Nhà lồng chợ Long
Phú (ấp 3)
|
Hết ranh đất Đình Năm Ông
|
1.100
|
|
19
|
Các tuyến hẻm thuộc đường
Lương Đình Của
|
1
|
Hẻm 3 Gà
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
19
|
Các tuyến hẻm thuộc đường
Lương Đình Của
|
1
|
Cống bà Bảy Vườn (đường đal)
|
Giáp đường Đặng Quang Minh
|
400
|
|
20
|
Đường vào chùa Nước Mặn
|
1
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
|
Ranh xã Long Phú
|
950
|
|
21
|
Đường đa
l
Tà Lời (tên cũ: Lộ dal
vào nghĩa địa ấp 4)
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
Hết đất Nhà bà Mai Thị Phương
|
400
|
|
21
|
Đường đa
l
Tà Lời (tên cũ: Lộ dal
vào nghĩa địa ấp 4)
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
Ngã 3 nhà ông Mai Dương và
đ
ế
n giáp đường huyện 27
|
350
|
|
21
|
Đường đa
l
Tà Lời (tên cũ: Lộ dal
vào nghĩa địa ấp 4)
|
1
|
Đường Huyện 27
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
22
|
Đường đi ấp Khoan Tang
|
1
|
Cầu Khoan Tang
|
Hết đất nhà ông Thạch Cơm
|
450
|
|
23
|
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
|
1
|
Giáp ranh đất nhà ông Thạch
Cơm
|
Đường Huyện 27
|
400
|
|
23
|
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
|
1
|
Giáp ranh đất nhà ông Thạch
Cơm
|
Cầu số 2
|
400
|
|
23
|
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
|
1
|
Đường qua cầu khu 8
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
24
|
Đường đal cặp sông Bào Biển đi
Tân Hưng
|
1
|
Đường huyện 27
|
Ranh
xã
Tân Hưng
|
320
|
|
25
|
Đường đal cặp UBND huyện Long
Phú
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
26
|
Hẻm cặp nhà văn hóa Khoan Tang
|
1
|
Suốt hẻm
|
320
|
|
|
27
|
Đường đal ấp 5
|
1
|
Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C
|
Sông Băng Long
|
400
|
|
28
|
Đường Đặng Quang Minh Nối Dài
|
1
|
Ngã ba Chúi Đô
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
3.300
|
|
29
|
Đường đal cặp kênh ông 5 Nhạo
|
1
|
Giáp đường Đặng Quang Minh
|
Kênh cách ly lúa vườn
|
320
|
|
30
|
Đường đal ấp 1
(cặp kênh Bà xẩm) |
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
31
|
Đường đal ấp
3
(cặp kênh Bà Xẩ m) |
1
|
Cầu Khoan Tang
|
Cuối tuyến
|
320
|
|
II
|
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
|
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
|
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
|
THỊ TRẤN ĐẠI NGÃI
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ:
Đường Nam Sông Hậu)
|
1
|
Giáp ranh xã Song Phụng
|
Cầu Đại Ngãi
|
1.650
|
|
2
|
Quốc lộ 60
|
1
|
Ngã tư (Giao Quốc lộ Nam
Sông Hậu)
|
Cầu Mương Điều
|
1.500
|
|
2
|
Quốc lộ 60
|
2
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
|
1.300
|
|
3
|
Đường Huyện 20
|
1
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã Song Phụng
|
600
|
|
4
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông
Saintard)
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
|
500
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh Thuận
|
Hẻm Bưu điện
|
2.000
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
4.800
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh Thuận
|
Ngã 4 ông Vui (Tên cũ Ngã 4
ông Thép)
|
3.000
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
2
|
Ngã 4 ông Vui (Tên cũ Ngã 4
ông Thép)
|
Hết ranh đất trạm cấp nước
|
1.800
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh Thuận
|
Ngã 3 Năm Lâm
|
3.000
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Ngã 3 Năm Thuận
|
Hết đất bến phà cũ
|
1.700
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi
|
Suốt đường
|
900
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi
|
Hết ranh đất UBND thị trấn
(Giáp lộ hai chiều)
|
750
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ
|
Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ
|
2.400
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Sông Hậu
|
Hết ranh đất ông Sĩ
|
1.600
|
|
5
|
Các tuyến đường nôi ô thi hấn
|
1
|
Giáp ranh đất ông Sĩ
|
Ngã 4 (Giao Quốc lộ Nam Sông
Hậu)
|
1.800
|
|
6
|
Đường cặp sông Saintard
|
1
|
Đầu ranh đất Bến phà cũ
|
Hẻm Tây Nam
|
2.400
|
|
6
|
Đường cặp sông Saintard
|
2
|
Hẻm Tây Nam
|
Hết ranh đất Tư Son
|
1.700
|
|
6
|
Đường cặp sông Saintard
|
3
|
Giáp đất ranh đất Tư Son
|
Hẻm Bảy Công
|
1.100
|
|
6
|
Đường cặp sông Saintard
|
4
|
Hẻm Bảy Công
|
Cầu An Đức
|
950
|
|
7
|
Đường xuống bến phà Đại Ngãi
|
1
|
Đầu ranh đất bà Hà (Thửa 23 tờ
27)
|
Giáp Bến phà Đại Ngãi
|
1.300
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm cặp tiệm vàng Di Long
|
Suốt tuyến
|
1.500
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Chà
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Tỷ
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Ba Ánh
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Bảy Mol
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Năm Thắng
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Nu
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Huỳnh
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Bưu điện
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Thầy Nghĩa
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Ba Chấm
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Ngân hàng
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Tây Nam
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Lò Bún
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Cây Gòn
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Lợi Dân
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Bảy Công
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Tổ Điện Lực
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Thiên Hậu Cung
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Đôi thuế
|
Suốt tuyến
|
1.100
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Trạng
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Hai Mành
|
Suốt tuyến
|
750
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm ông Hợp
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm nhà ông Bọ
|
Hết nhà ông Vũ
|
1.000
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Bến phà Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Song Phụng
|
320
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Đường vào trường Mẫu Giáo
|
850
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Đường vào trường Mẫu Giáo
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học
Đại Ngãi A
|
1.000
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nôi ô Th
ị
trấn
|
1
|
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại
Ngãi A
|
Hết đất ông Võ Văn Hai
|
700
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
Đường vào bãi rác
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã Song Phụng
|
450
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
Đầu ranh đất ông Tư Đền
|
Cầu Tư Huệ
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
Đường bầu tròn ấp An Đức
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
L
ộ
ông Hàm
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
L
ộ
bà Xã Vĩ
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
10
|
Lộ Hai Trệt
|
1
|
Đường Huyện 20
|
Giáp ranh xã An Mỹ, Huyện K
ế
Sách
|
400
|
|
11
|
Lộ Hai Thế
|
1
|
Giáp ranh đất nhà Hai Thế
(Giáp lộ cặp Rạnh mương Điều)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Em
|
400
|
|
12
|
Lộ Ông Hiệu
|
1
|
Đường Huyện 20
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Me
|
400
|
|
13
|
Lộ rạch bà Phụng
|
1
|
Cầu ông Sơn Tam
|
Đường vào Bãi Rác
|
320
|
|
14
|
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1
|
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1.300
|
|
III
|
XÃ SONG PHỤNG
|
XÃ SONG PHỤNG
|
XÃ SONG PHỤNG
|
XÃ SONG PHỤNG
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT4
|
Cầu Rạch Mọp
|
Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh
|
1.200
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất ông Châu Hoài
Linh
|
Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng
|
1.300
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất ông Cao Văn
Hùng
|
Cống Đập Lá
|
1.350
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cống Đập Lá
|
Giáp thị trấn Đại Ngãi
|
1.500
|
|
2
|
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Trường Tiền
|
550
|
|
2
|
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
|
KV2-VT2
|
Cầu Trường Tiền
|
Cầu Bà Kiếm
|
400
|
|
2
|
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
|
KV2-VT2
|
Cầu Bà Kiếm
|
Giáp ranh TT. Đại Ngãi (cặp
rạch Mương Điều)
|
500
|
|
3
|
Các tuyến đường khu vực Trung
tâm xã
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ
|
450
|
|
3
|
Các tuyến đường khu vực Trung
tâm xã
|
KV1-VT2
|
Cầu Rạch Mọp
|
Đầu Vàm Song Phụng (trường
TH, THCS)
|
400
|
|
4
|
Đường đal còn lại
|
KV2-VT3
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã An Mỹ- Huyện K
ế
Sách
|
350
|
|
4
|
Đường đal còn lại
|
KV2 -VT3
|
Đầu Vàm Song Phụng (Trường
TH, THCS)
|
Giáp ranh TT. Đại Ngãi
|
300
|
|
5
|
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
|
KV2 -VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
6
|
Lộ Rạch Bần
|
KV2 -VT3
|
Cầu Rạch Bần
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
350
|
|
7
|
Lộ Rạch Củi
|
KV2 -VT3
|
Cầu Rạch Củi
|
Hết đất ông Lê Hồng Khánh
|
300
|
|
8
|
Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường
|
KV2 -VT3
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
|
300
|
|
9
|
Lộ cặp sông Trường Tiền đến
Rạch Mộp
|
KV2 -VT3
|
Sông Trường Tiền
|
Cầu Rạch Mọp
|
300
|
|
10
|
Lộ Năm Nhát
|
KV2 -VT3
|
Lộ Song Phụng Hướng Tây
|
Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc
|
300
|
|
11
|
Lộ kênh Xáng
|
KV2 -VT2
|
Ranh UBND xã
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn
Sấm
|
600
|
|
12
|
Lộ Nội đồng
|
KV2-VT3
|
Cầu Bà Kiếm
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
350
|
|
IV
|
XÃ HẬU THẠNH
|
XÃ HẬU THẠNH
|
XÃ HẬU THẠNH
|
XÃ HẬU THẠNH
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 60
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
1.300
|
|
2
|
Đường Huyện 21 □
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã An Mỹ- huyện Kế
Sách
|
Quốc lộ 60 (Gần UBND xã)
|
500
|
|
2
|
Đường Huyện 21 □
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 60 (Gần UBND xã)
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Dài
|
400
|
|
2
|
Đường Huyện 21 □
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài
|
Đường đal ấp Chùa Ông
|
300
|
|
3
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông
Saintard)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Phú Hữu (Cống
Bồng Bồng)
|
420
|
|
4
|
Đường cặp Kênh Cây Dương
|
KV2-VT2
|
Ngã ba Cây Dương
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
350
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài
|
Ngã ba Cây Dương
|
350
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Cầu số 3 (Giáp Quốc lộ 60)
|
Hết đất Chùa Bà Ấp Phố
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố
|
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Ngã ba Cây Dương
|
Cầu Đình Phố
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Đình Phố
|
Giao lộ cặp Kênh Cây Dương
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp cầu ông Hai Thứ
|
Hết đất ông Lý Văn Tiếp
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cống rạch Thép
|
Cống Bồng Bồng
|
300
|
|
6
|
Đường dal (trục chính nội đồng)
|
KV2 - VT2
|
Giáp Quốc lộ 60
|
Cầu Rạch Vàm Thép
|
350
|
|
6
|
Đường dal (trục chính nội đồng)
|
KV2 - VT3
|
Cầu Rạch Vàm Thép
|
Cầu Sáu Bạch (kênh Cây
Dương)
|
300
|
|
V
|
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
|
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
|
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
|
XÃ TRƯỜNG KHÁNH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở
Dương Kỳ Hiệp
|
1.300
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV1 - VT3
|
Giáp đất Trường Trung học cơ
sở Dương Kỳ Hiệp
|
Giao Đường Tỉnh 932D
(Giao Hương lộ 20 cũ) |
1.700
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV1-VT1
|
Giao Đường Tỉnh 932D
(Hương lộ 20 cũ) |
Cầu Trường Khánh
|
2.800
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV1-VT2
|
Cầu Trường Khánh
|
Giáp ranh TP Sóc Trăng
|
2.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932D
|
KV2-VT1
|
Giao Quốc lộ 60
|
Cầu Thanh Niên
Trường Thành B
|
750
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932D
|
KV2-VT2
|
Cầu Thanh Niên
Trường Thành B
|
Kênh 30/4
|
600
|
|
3
|
Đường cặp hông chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Bà Hiên
|
Kênh Cầu Đen
|
2.700
|
|
3
|
Đường cặp hông chợ
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất ông Ngoãn
|
Hết ranh đất Ông R
ế
t
|
2.400
|
|
3
|
Đường cặp hông chợ
|
KV1 - VT3
|
Đầu ranh đất Ký Tuôi
|
Hết ranh đất Ông Nghĩa
|
2.100
|
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị
|
KV2- VT1
|
Đầu ranh đất Ông Bình
|
Hết ranh đất Năm Kha
|
650
|
|
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị
|
KV1 - VT3
|
Giao Quốc lộ 60
|
Cầu bà Chín
|
570
|
|
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị
|
KV1 - VT3
|
Giao Quốc lộ 60
|
Cầu ông Tích
|
570
|
|
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị
|
KV2 - VT3
|
Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Men
|
Hết ranh đất Ba Thương
(Trường Thành B)
|
300
|
|
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị
|
KV1 -VT2
|
Cầu Trường Khánh
|
Cầu Năm Thắng
|
700
|
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV1 - VT2
|
Đầu ranh đất ông Kia
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học
Trường Khánh B
|
700
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV1 - VT2
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học
Trường Khánh B
|
Suốt tuyến
|
730
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV2- VT1
|
Cầu bà Chín
|
Cầu Thanh Niên Trường Thành
B
|
550
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV1 - VT2
|
Hẻm Bác Sĩ Năm
|
Hết ranh đất nhà ông Lót
|
1.100
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV1 - VT3
|
Hẻm Hai Tráng
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV2 - VT2
|
Hẻm Tám Lùn
|
Hết ranh đất ông On
|
400
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây d
ự
ng đô thị
|
KV2 - VT2
|
Đầu đất quán bà Xuyên
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
5
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
KV2 - VT2
|
Giao Quốc lộ 60
|
Suốt tuyến
|
550
|
|
5
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
KV2 - VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết đường đal
|
450
|
|
5
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
KV2 - VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết ranh đất ông Hôn
|
300
|
|
5
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
KV2 - VT3
|
Giao đường đal vào ấp Trường
Thọ
|
C
ầ
u
nhà ông Lý Phương
|
300
|
|
6
|
Lộ Trường Thọ nối dài
|
KV2 - VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết ranh đất ông Mai Hiền
|
300
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Cầu Ông Tích
|
Hết đường đal
|
300
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu Ông Tích
|
Cầu Bãi rác xã Trường Khánh
|
430
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2- VT1
|
Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc
lộ
60
|
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
700
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2- VT1
|
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
Cầu Rạch Cọt
|
600
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT2
|
Cầu Rạch Cọt
|
Cầu Thanh Niên Trường An
|
450
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất nhà ông Khôi
|
Hết đất nhà ông Hòa (Trường
A
n
)
|
300
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Đầu đất ông Phạm Văn Hai
|
Hết đất ông Đoàn Văn Tư
|
400
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu Năm Thắng
|
Cầu ông D
ú
|
450
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu ông Dú
|
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
430
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía
Nam Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất ông Lý Thành
|
Hết ranh đất ông Thạch Dương
(Trường Hưng)
|
300
|
|
8
|
Tuyến Kênh cầu Ván
|
KV2 - VT3
|
Giao Quốc lộ 60
|
Hết đất ông Lý Ken
|
300
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2- VT1
|
Hẻm nhà út Bá
|
Suốt hẻm
|
530
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2- VT1
|
Hẻm Đào Chức
|
Rạch Trường Bình
|
530
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2- VT1
|
Hẻm ông Trần Tốt
|
Rạch Trường Bình
|
530
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu Năm Kha
|
Cầu bà K
ế
(cầu lò rèn)
|
450
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu bà K
ế
(cầu lò rèn)
|
Hết đất nhà ông Ba Tâm
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu bà K
ế
(cầu lò rèn)
|
Hết ranh đất Ông Võ
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Giáp ranh đất ông Võ (đường
đal)
|
Giáp kênh Bưng Xúc
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Từ cầu ông Luân
|
Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường
Hưng)
|
300
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT1
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất Ông Giỏi
|
580
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV1-VT2
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất Ông Són
|
950
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Cầu bà Chín
|
Cuối đường đal
|
300
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Đường vào ấp Trường Lộc: cầu
Thanh Niên Trường Thành B
|
Cầu Chữ Y
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Quốc lộ 60 (đường vào ấp
Trường Lộc)
|
Cầu Khana Cũ
|
300
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Cầu Khana Cũ
|
Hết ranh đất ông Trần Gia
(Trường Lộc)
|
300
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc
|
Kênh Xáng
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Cầu Chữ
Y
(ấp Trường Lộc)
|
Hết ranh đất ông Trần Huôl
|
400
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT2
|
Đường cặp kênh Ông Cả: Giao
Quốc lộ 60
|
Hết đất Ông Diệu
|
430
|
|
9
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Đường số 6
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
10
|
Các đường còn lại trong phạm vi
quy hoạch xây dựng đô thị xã
Trường Khánh
|
KV1-VT3
|
Đường vào Trường cấp 2-3
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
11
|
Các đường còn lại khu vực phía
Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh
|
Hết đất ông Năm Nhựt
|
350
|
|
12
|
Lộ Trường Lộc nối dài
|
KV2-VT3
|
Cầu Sáu Trực
|
Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
|
300
|
|
13
|
Lộ Gạch Cọt
|
KV2 - VT3
|
Cầu Gạch Cọt
|
Hết ranh đất bà Nói
|
300
|
|
14
|
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu
|
KV2 - VT3
|
Kênh Bưng Xúc
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
15
|
Lộ Nhánh rẽ ông ìa
|
KV2 - VT3
|
Giao Quốc lộ 60
|
Hết ranh đất ông Lý Cal
|
300
|
|
16
|
Tuyến đường đal kênh ông Yen
|
KV2
-
VT3
|
Giáp Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã Phú Tân,
huyện Châu Thành |
300
|
|
VI
|
XÃ LONG ĐỨC
|
XÃ LONG ĐỨC
|
XÃ LONG ĐỨC
|
XÃ LONG ĐỨC
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cầu Đại Ngãi
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
1.200
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Giáp ranh TT Long Phú
|
900
|
|
2
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV2-VT1
|
Giáp đất ông Lê Văn Thạnh
(đầu đường đal)
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
520
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ)
|
KV2-VT1
|
Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu
và Đường Tỉnh 93 5B
|
Tuyến tránh trung tâm Điện lực
Long Phú (Hết đất ông Đặng
Văn Gỡ)
|
500
|
|
4
|
Đường Huy
ệ
n 23 (Đường đal c
ặ
p
kinh mới cũ)
|
KV2-VT2
|
Kênh Bà
X
ẩm
|
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
|
420
|
|
4
|
Đường Huy
ệ
n 23 (Đường đal c
ặ
p
kinh mới cũ)
|
KV2
-
VT3
|
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
|
Giáp đường đal liền 3 ấp
|
350
|
|
5
|
Đường Huyện 27
|
KV2
-
VT2
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
420
|
|
6
|
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức
|
KV2 - VT2
|
Đầu đất Bến phà Long Đức-Đại
Ngãi
|
Giáp ranh giải phóng mặt bằng
nhà máy nhiệt điện
|
400
|
|
6
|
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức
|
KV2-VT1
|
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông
Saintard)
|
Đầu kênh Bà
X
ẩm
|
500
|
|
7
|
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Sông Saintard
|
300
|
|
8
|
Đường phía Đông kênh Bà xẩm
|
KV2 - VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đường ra cống Bào Biến
|
350
|
|
9
|
Đường ra cống Bào Biển
|
KV2 - VT2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đường Huyện 27
|
420
|
|
10
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ)
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
300
|
|
10
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
|
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
|
450
|
|
10
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Phía Đông kênh Bào
tr
e
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
10
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Phía Tây kênh Bào tr
e
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
11
|
Đường Gạch Gốc - Tư Tài
|
KV2 - VT3
|
Đường đal liền 3 ấp
|
Giáp Đường Tư Tài- Trại giống
|
300
|
|
12
|
Lộ Rạch Củi
|
KV2 - VT3
|
Đường đal liền 3 ấp
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
300
|
|
13
|
Đường đal (liền 3 ấp)
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Cống 3 Đ
ổ
m
|
300
|
|
14
|
Lộ phía Đông kênh Bà X
ẩ
m
|
KV2 - VT2
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Sông Saintard (hết đất Bà Thâm)
|
400
|
|
15
|
Lộ cặp Sông Hậu
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị
Tám
|
Hết đất ông Nguyễn Thanh
Phong
|
300
|
|
16
|
Đường vào bãi rác
|
KV2
-
VT3
|
Giáp Đường Huyện 27
|
Đường trại giống
|
300
|
|
17
|
Đường trại giống
|
KV2
-
VT3
|
Giáp khu tái định cư
|
Đường phía Đông kênh Bào Tre
|
300
|
|
18
|
Đường
Bảy
Triệu
|
KV2 - VT3
|
Giáp đường đal 3 ấp
|
Giáp đường phía Tây kênh Bào
Tre
|
300
|
|
19
|
Đường Rạch Củi - Tư Tài
|
KV2 - VT3
|
Giáp lộ Rạch Củi
|
Giáp Đường Tư Tài- Trại giống
|
300
|
|
20
|
Đường 2 bên ngọn Đập Đá
|
KV2 - VT3
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
VII
|
XÃ PHÚ HỮU
|
XÃ PHÚ HỮU
|
XÃ PHÚ HỮU
|
XÃ PHÚ HỮU
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV2- VT1
|
Giáp ranh xã Long Đức
|
Giáp ranh xã Châu Khánh
|
500
|
|
2
|
Đường Huyện 23
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Cầu Ngang
|
350
|
|
3
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông
Saintard)
|
KV2 - VT3
|
Cống Bồng Bồng
|
Giáp ranh xã Châu Khánh.
|
450
|
|
4
|
Tuyến cặp Sông Giăng Cơ
|
KV2 - VT3
|
Đầu đất Đình Phú Trường
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
5
|
Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long
Đức)
|
KV2 - VT3
|
Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu)
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B (ấp Phú
Thứ)
|
300
|
|
6
|
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây
Hắt
|
KV2 - VT3
|
Cầu Mây Hắt (cặp sông
Saintard) |
Rạch ông Xuân
|
300
|
|
6
|
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây
Hắt
|
KV2 - VT3
|
Rạch ông Xuân
|
Sông Giăng Cơ
|
300
|
|
7
|
Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây
Hắt
|
KV2 - VT3
|
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
|
Cầu Thanh Niên Phú Trường
(Giáp ranh xã Trường Khánh)
|
300
|
|
8
|
Lộ vòng cung
|
KV2 - VT3
|
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa
Ông trở về cầu giáp Mây Hắt
|
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa
Ông trở về cầu giáp Mây Hắt
|
300
|
|
9
|
Lộ cặp rạch ông Xuân
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Huyện 22
|
Hết đất nhà ông Tiền
|
300
|
|
10
|
Đường đal kênh 26/3
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Huyện 22
|
Cầu kênh cấp 2
|
300
|
|
VIII
|
XÃ CHÂU KHÁNH
|
XÃ CHÂU KHÁNH
|
XÃ CHÂU KHÁNH
|
XÃ CHÂU KHÁNH
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV2- VT1
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
500
|
|
2
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông
Saintard)
|
KV2 - VT2
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
Giáp ranh phường 8 - TPST
|
540
|
|
3
|
Đường Huyện 24
|
KV2 - VT2
|
Giao Đường Tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
400
|
|
4
|
Đường Miếu Bà
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
300
|
|
5
|
Đường cầu Sáu Tiền
|
KV2 - VT3
|
Giáp ranh xã Long Đức
|
Ngã 3 lộ (gần nhà Ông
Ơn
)
|
320
|
|
6
|
Lộ nhà ông Thiện
|
KV2 - VT3
|
Cống thuỷ nông (cầu ba Hô)
|
Giao Đường Huyện 24
|
350
|
|
7
|
Tuyến
lộ
khu
C
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất Miếu Bà
|
Đầu Cầu ông Qn (ấp Nhì)
|
300
|
|
8
|
Lộ ấp Nhất
(
ấp Ba)
|
KV2 - VT3
|
Giáp ranh Phường 8- TPST
|
Cầu Thanh niên Trường An
|
400
|
|
9
|
Lộ Chông Chác
|
KV2 - VT3
|
Cầu Thanh niên Trường An
|
Cầu Thanh niên Chông Chác
(P5- TPST)
|
300
|
|
10
|
Đường đất Chông Chác
|
KV2 - VT3
|
Cầu Thanh niên Chông Chác
(P5- TPST)
|
Giáp ranh Khóm 5, phường 5,
TPST
|
300
|
|
11
|
Lộ khu vực bến đò ấp Nhì
|
KV2 - VT3
|
Đầu đất Ông Chiến (Giáp Phú
Hữu)
|
Cầu Ông Ben
|
300
|
|
12
|
Đường đất cặp Sông Saintard
|
KV2 - VT3
|
Giáp lộ giao thông 30/4 (Nhà
ông Bâu ấp Nhì)
|
Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm
Văn Phúc)
|
300
|
|
13
|
Lộ nhà ông Tư Tài
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Hết ranh đất ông Tư Tài
|
300
|
|
14
|
Lộ nhà ông Ba Honda
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Hết đất ông Ba Honda
|
300
|
|
15
|
Lộ Đình
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
Đường Huyện 24
|
300
|
|
16
|
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
KV2-VT2
|
Đoạn qua ấp Nhất
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
16
|
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
KV2-VT2
|
Đoạn qua ấp Nhì
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
17
|
Đường trục chính Hội Đồng
|
KV2 - VT3
|
Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ
tả Sông Saintard)
|
Giáp Trường An cặp Kênh 3
Khỏe
|
320
|
|
IX
|
XÃ TÂN THẠNH
|
XÃ TÂN THẠNH
|
XÃ TÂN THẠNH
|
XÃ TÂN THẠNH
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
KV1 - VT2
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
Cầu Saintard
|
1.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV1 - VT3
|
Giáp ranh xã Châu Khánh
|
Đường Tỉnh 933
|
600
|
|
2
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV1 -VT2
|
Đường Tỉnh 933
|
Cống Cái Quanh
|
700
|
|
2
|
Đường Tỉnh 93 5B
|
KV2-VT1
|
Cống Cái Quanh
|
Qua cống Cái xe đến giáp ranh
TPST
|
600
|
|
3
|
Đường Tỉnh 934B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh phường 4, TP. Sóc
Trăng
|
Giáp ranh Tài Văn - Trần Đ
ề
|
1.300
|
|
4
|
Đường Huyện 24
|
KV2 - VT2
|
Giao Đường Tỉnh 933
|
Giáp ranh xã Châu Khánh
|
400
|
|
5
|
Khu vực chợ Tân Thạnh
|
KV1-VT3
|
Đường Tỉnh 935B
|
Sông Saintard
|
600
|
|
6
|
Đường vào bãi rác
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
7
|
Khu vực chợ Cái Quanh
|
KV1-VT3
|
Cầu Cái Quanh
|
Hết đất ông Út Tài
|
800
|
|
7
|
Khu vực chợ Cái Quanh
|
KV1 - VT3
|
Ngã 3 chợ Cái Quanh
|
Cầu Nhà Thờ
|
800
|
|
8
|
Đường cặp sông Saintard
|
KV2- VT1
|
Từ cống Cái Quanh
|
Hết ranh đất Nhà quản lý cống
Cái Xe
|
480
|
|
9
|
Đường đal 2 bên sông Mương Tra
|
KV2 - VT3
|
Đầu cầu Tân Hội -Mương Tra
|
Giáp đường tỉnh 934B
|
300
|
|
9
|
Đường đal 2 bên sông Mương Tra
|
KV2 - VT3
|
Cống Cái Xe
|
Hết đất ông Khởi
|
300
|
|
10
|
Đường đal Ba Đáng
|
KV2 - VT3
|
Lộ Hàm Trinh
|
Kênh Hưng Thạnh
|
300
|
|
11
|
Lộ Hàm Trinh
|
KV2 - VT2
|
Sông Băng Long
|
Cống Bà Cầm
|
480
|
|
11
|
Lộ Hàm Trinh
|
KV2 - VT3
|
Cống Bà Cầm
|
Cầu Hai Hòa
|
350
|
|
12
|
Lộ Ba Dương
|
KV2 - VT3
|
Đường Tỉnh 933
|
Hết đất Bà Sự
|
300
|
|
13
|
Lộ Ba Võ
|
KV2 - VT3
|
Đường vào bãi rác
|
Hết đất ông Chín Cường
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2- VT1
|
Đầu ranh đất ông Út Tài
|
Đập Hai Hải
|
500
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Cầu Cái Đường
|
Giao Đường Tỉnh 93 5B
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Cầu Nhà Thờ
|
Đập Hai Lợi
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Từ giao lộ chợ Cái Quanh
|
Giao Lộ Hàm Trinh
|
400
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
Hết đất ông Tư Chung
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Cống Bà Cầm
|
Hết ranh đất Đình Tân Hội
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất Tư Hữu
|
Cầu Hai Do
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường)
|
Cầu 6 Chồi
|
400
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Nhà ông Tùng
|
Giáp đường tỉnh 93 5B
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Đập Út Hiển
|
Cầu Thanh Niên
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2-VT1
|
Cầu Sanitard
|
Ranh xã Châu Khánh (Thuộc lộ
khu 3)
|
530
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2-VT3
|
Cống Chòi Mòi
|
Cầu Mương Tra 2
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Tiếp giáp lộ Hàm Trinh
|
Cầu Hai Do
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Giáp Đường đal Mương Tra
|
Hết ranh đất đất ông Hùng
|
300
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2 - VT3
|
Giáp đường đal Cái Xe
|
Hết ranh đ
ấ
t đất ông Quân
|
300
|
|
15
|
Đường huyện 28
|
KV2 - VT3
|
Đường tỉnh 93 5B
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
400
|
|
X
|
XÃ TÂN HƯNG
|
XÃ TÂN HƯNG
|
XÃ TÂN HƯNG
|
XÃ TÂN HƯNG
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
KV1-VT2
|
Ranh Thị
tr
ấn Long Phú
|
Ranh xã Tân Thạnh
|
1.800
|
|
2
|
Đường Huyện 25
|
KV2-VT3
|
Giao Đường Tỉnh 933
(UBND xã) |
Cầu Đầu Sóc
|
480
|
|
2
|
Đường Huyện 25
|
KV2-VT1
|
Cầu Đầu Sóc
|
Cầu Xóm Ray
|
550
|
|
3
|
Đường Huyện 26
|
KV2 - VT3
|
Cầu Liên
Ấ
p Tân Qui A- Kokô
|
Rạch Bưng Thum xã Long Phú
|
400
|
|
4
|
Đường Huyện 27
|
KV2 - VT2
|
Sông Bào Biển
|
Giáp ranh xã Long Đức
|
420
|
|
5
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc
Dong
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất Hai Đực qua cầu
nhà lầu
|
Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức
|
300
|
|
5
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc
Dong
|
KV2 - VT3
|
Cầu nhà Lầu
|
Kênh Hai Hường
|
300
|
|
5
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc
Dong
|
KV2 - VT3
|
Cầu Bào Trễ
|
Hết đất nhà ông Ba
xế
|
300
|
|
5
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc
Dong
|
KV2 - VT3
|
Giáp ranh
đất
nhà ông Ba
xế
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
|
300
|
|
6
|
Đường đal cặp sông Bào Biển phía
Nam
|
KV2 - VT3
|
Cầu đầu Sóc
|
Ranh thị trấn Long Phú
|
300
|
|
7
|
Đường đal cặp sông Bào Biển phía
Bắc
|
KV2 - VT3
|
Cầu đầu Sóc
|
Cầu qua sông Bào Biển
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Bắc Đường Tỉnh 933
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp
Đường Huyện) qua cầu Bưng
Xúc
|
Hết ranh đất ông Lâm Sanh
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Bắc Đường Tỉnh 933
|
KV2 - VT3
|
Trường Tiểu Học Tân Hưng
A
|
Hết ranh đất ông Kim Sang
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Bắc Đường Tỉnh 933
|
KV2 - VT3
|
Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch)
|
Giao Đường Huyện 25
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Bắc Đường Tỉnh 933
|
KV2 - VT3
|
Hết ranh đất ông Hiệp qua
Đường Huyện đến đất bà mai
qua cầu chín chiến
|
Hết ranh đất ông 8 Kiển
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Bắc Đường Tỉnh 933
|
KV2 - VT3
|
Kênh Thẻ
11
|
Hết ranh đất nhà ông Liên
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2 - VT3
|
Cầu Liên
Ấ
p Tân Qui A- Kokô
|
Kênh Hưng Thạnh
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2 - VT3
|
Cầu PécDon
|
Kênh ông Hi
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2 - VT3
|
Kênh Ông Hi
|
Giáp ranh kênh 25 tháng 4
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2
-
VT3
|
Cầu PécDon
|
Hết đất ông Trà Thành Lợi
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2 - VT3
|
Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc)
|
Kênh Hưng Thạnh
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2
-
VT3
|
Cầu Kim Sang
|
Sân phơi Tân Qui B
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2
-
VT3
|
Sân phơi Tân Qui B
|
Hết đất nhà Bà Liễu
|
300
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực
phía Nam Đường T
ỉ
nh 933
|
KV2
-
VT3
|
Giáp đất ông Trà Thành Lợi
|
Giáp ranh ấp Bưng Thum,
xã
Long Phú
|
300
|
|
10
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc
Dong, xã Tân Hưng
|
KV2
-
VT3
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thành
|
Cầu Xóm Ray
|
300
|
|
11
|
Lộ Phía Đông Kênh Hưng Thạnh
|
KV2 - VT3
|
Sông Băng Long, Khu 4 KoKô
|
Giao Đường Huyện 26
|
300
|
|
12
|
Đường huyện 28
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
13
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu khu 3 (bờ hướng Nam)
|
Kênh Hưng Thạnh
|
300
|
|
14
|
Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
15
|
Đường Huyện 24
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh 933
|
Giáp ranh
xã
Châu Khánh
|
450
|
|
XI
|
XÃ LONG PHÚ
|
XÃ LONG PHÚ
|
XÃ LONG PHÚ
|
XÃ LONG PHÚ
|
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV2- VT1
|
Ranh thị trấn Long Phú
|
Ranh
xã
Đại Ân 2
|
900
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933C
|
KV2-VT1
|
Ranh xã Đại Ân 2
|
Cầu Xả Chỉ
|
520
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933C
|
KV1 - VT2
|
Cầu Xả Chỉ
|
Ranh thị trấn Long Phú
|
1.000
|
|
3
|
Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi
- Trần Đề
)
|
KV2 - VT3
|
Ranh Tài Văn
|
Đ
ế
n ranh xã Liêu Tú
|
950
|
|
4
|
Đường Huyện 29
|
KV2 - VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
5
|
Đường đal (Quốc lộ Nam Sông
Hậu cũ)
|
KV2 - VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cống Xả Chỉ
|
340
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu M
ặ
n 1
|
Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1
bên sông)
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu sắt M
ặ
n 1
|
Kênh xã Chỉ
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 933C
|
Hết đất Kim Yêm
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 933C
|
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
|
Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết
đất ông Xiêm gần chùa Nước
Mặn)
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu Tư Xê
|
Cầu Thanh Niên Mười Chiến
|
300
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Giao Đường Tỉnh 933C
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn
Bảy
|
300
|
|
7
|
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
|
KV2 - VT2
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang
liệt sĩ)
|
450
|
|
7
|
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
|
KV2 - VT3
|
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang
liệt sĩ)
|
Kênh 25/4
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT2
|
Giao Đường Tỉnh 933C (cặp
UBND xã)
|
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
|
450
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
|
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
(cũ: Cầu Chùa Phật) |
330
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
|
Giao Đường Huyện 29
(gần ranh ấp Tú Điềm) |
330
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Kênh Phụ Nữ
|
Ngã
3
trường
T
iểu học Long
Phú
C
(Sóc Mới)
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã
3
trường
T
iểu học Long
Phú
C
(Sóc
Mới)
|
Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân
Lập
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Đ
ấ
t ông Dư
ơ
ng Tài (cặp kênh
Phụ Nữ)
|
Lộ vành đai Sóc Mới-Tân Lập
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Chùa Hải Long Phước
|
Cầu ông Phưm
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu ông Phưm
|
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
|
Trường Tiểu học Long Phú
A
(điểm Chính)
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Ngã 3 trường Tiểu học Long
Phú
C
(Sóc Mới)
|
Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ
(Ngã
3
Sóc Mới - Bưng Long)
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum)
|
Cầu 25/4 Bưng Thum
(cặp kênh 25/4) |
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Cầu 25/4 Bưng Thum
(cặp kênh 25/4) |
Trường Tiểu học Long Phú
A
(điểm Chính)
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ
|
Trường Tiểu học Long Phú
C
(điểm Bưng Tròn)
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Trường Tiểu học Long Phú
C
(điểm Bưng Tròn)
|
Cầu Kim Thái Thông
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2 - VT3
|
Đầu
đất
Lâm
sết
|
Kênh Lò Đường
|
300
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây
Đường Tỉnh 933C
|
KV2-VT3
|
Giao Đường Huyện 29 (Hướng
Đông kênh 96 Long Hưng)
|
Ranh huyện Trần Đ
ề
|
300
|
|
9
|
Đường xã Chỉ
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 933C
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
300
|
|
10
|
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long
Hưng
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 Bưng Thum
(qua cầu Thanh Niên) |
Ranh xã Tân Hưng
|
300
|
|
11
|
Đường đal song song Sông Cái Xe
|
KV2 - VT3
|
Chùa Bưng Col
|
Ranh xã Đại Ân 2
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Lò Rèn
|
Ranh đất ông Phai nước mặn
|
350
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Trường Tiểu học Long Phú
C
(Bưng Tròn)
|
Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Trường Tiểu học Long Phú A
(điểm Chính)
|
Giao huyện lộ 29
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Cầu Chấn B
ì
nh (Bung Col)
|
Giáp xã Tài Văn
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Cầu Chùa Bưng Col
|
Cầu Tư Vĩnh
|
300
|
|
12
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông
kênh 96 Long Hưng) |
Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
|
300
|
|
13
|
Đường huyện 26
|
KV2 - VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
14
|
Đường đal kênh bà xẩm
|
KV2 - VT3
|
Giáp đường đal cặp UBND xã
|
Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
300
|
|
I
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
|
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
|
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
|
THỊ TRẤN MỸ XUYÊN
|
|
|
1
|
Đường Trưng Vương 1
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
12.000
|
|
2
|
Đường Trưng Vương 2
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
12.000
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Giáp đường Phan Đình Phùng
|
Hẻm 1 Lê Lợi
|
11.000
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
10.000
|
|
4
|
Hẻm 1 Lê Lợi
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
5
|
Hẻm 2 Lê Lợi
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
6
|
Đường Phan Đình Phùng
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
10.000
|
|
7
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
8.000
|
|
8
|
Đ. Nguyễn Tri Phư
ơ
ng
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
7.500
|
|
Đường Lê Hồng Phong
(Đường tỉnh 934 cũ) |
1
|
Giáp đường Lê Hồng Phong
(TPST)
|
Ngã tư Phước Kiện
|
7.500
|
|
|
9
|
Đường tỉnh 934
|
2
|
Giáp đường Đoàn Minh Bảy
|
Cầu Tiếp Nhật
|
5.700
|
|
9
|
Đường tỉnh 934
|
3
|
Cầu Tiếp Nhật
|
Ranh xã Tài Văn
|
4.300
|
|
10
|
Đường tỉnh 934
|
1
|
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy
kéo)
|
Cống số 1
|
3.000
|
|
10
|
Đường tỉnh 934
|
2
|
Cống số 1
|
Giáp ranh TP Sóc Trăng
|
2.700
|
|
11
|
Hẻm 108 (nghĩa trang)
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Kênh Xáng
|
1.500
|
|
12
|
Hẻm 111
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
13
|
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
|
1
|
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1.350
|
|
14
|
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất ông Châu Quí Phát
(Thửa s
ố
2, tờ BĐ 33)
|
1.600
|
|
14
|
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
|
2
|
Giáp ranh đất ông Châu Quí
Phát (Thửa s
ố
2, tờ BĐ 33)
|
Giáp đường Huỳnh Văn Chính
|
850
|
|
15
|
Đường đi Tài Công
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Giáp ranh xã Tài Văn, huyện
Trần Đề
|
1.500
|
|
16
|
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe)
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Đen
|
940
|
|
16
|
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe)
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
350
|
|
|
17
|
Đường Đê Bao Phú Hữu
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Kênh An Nô
|
1.600
|
|
18
|
Hẻm 99
|
1
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị
Nậm
|
1.100
|
|
19
|
Đường Triệu Nương
|
1
|
Giáp đường Hoàng Diệu
|
Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
8.500
|
|
19
|
Đường Triệu Nương
|
2
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã tư Phước Kiện
|
7.000
|
|
19
|
Đường Triệu Nương
|
1
|
Giáp đường Hoàng Diệu
|
Giáp đường Đoàn Minh Bảy
|
8.500
|
|
20
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu bà Thuỷ
|
Cầu số 2
|
1.100
|
|
20
|
Đường Ngô Quyền
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
1
|
Giáp Đường Hoàng Diệu
|
Miễu Lò heo
|
2.400
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.300
|
|
22
|
Đường Trần Hưng Đ
ạ
o
|
1
|
Từ cầu Chà Và
|
Cơ quan Huyện
Ủy
cũ lên 300m
|
3.700
|
|
22
|
Đường Trần Hưng Đ
ạ
o
|
2
|
Từ Huyện Uỷ cũ lên 300m
|
Giáp ranh TP. Sóc Trăng
|
3.000
|
|
23
|
Đường Phan Chu Trinh
|
1
|
Đường Ngô Quyền
|
Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu
Ông Hổ)
|
1.100
|
|
23
|
Đường Phan Chu Trinh
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
24
|
Đường Phan Thanh Giãn
|
1
|
Giáp đường Triệu Nương vào
|
Hết dãy phố họ Mã
|
1.100
|
|
24
|
Đường Phan Thanh Giãn
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
25
|
Đường Văn Ngọc Tố
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
5.000
|
|
26
|
Đường Đoàn Minh Bảy
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
5.000
|
|
27
|
Đường Huỳnh Văn Chính
|
1
|
Giáp Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất kho VLXD Thanh
Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu
Trung Hưng)
|
2.000
|
|
27
|
Đường Huỳnh Văn Chính
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.400
|
|
28
|
Đường Thầy Cùi
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
1.000
|
|
29
|
Đ. Lê Văn Duyệt
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
1.300
|
|
30
|
Đường vào Trường Tiểu Học Mỹ
Xuyên 2
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
5.500
|
|
31
|
Huyện lộ 56
|
1
|
Ngã tư Phước Kiện 1 Hẻm kênh Chủ Hổ
|
Ngã tư Phước Kiện 1 Hẻm kênh Chủ Hổ
|
3.000
|
|
31
|
Huyện lộ 56
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
2.100
|
|
32
|
Hẻm Đình Thần
|
1
|
Giáp Đường huyện 56
|
Đường Thầy Cùi
|
600
|
|
33
|
Hẻm 67 (Trường học)
|
1
|
Giáp Đường huyện 56
|
Hết ranh đất ông Phạm Minh
Sơn
|
600
|
|
34
|
Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ
Hổ)
|
1
|
Giáp Đường huyện 56
|
Cống Chủ Hổ (Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Hùng)
|
900
|
|
34
|
Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ
Hổ)
|
Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ
|
Đ
ế
n Cống Vĩnh Xuyên
|
400
|
|
|
35
|
Đường Hoàng Diệu
|
1
|
Cầu Chà Và
|
Cầu Bà Thuỷ
|
10.000
|
|
36
|
Đường Phan Bội Châu
|
1
|
Đ. Trần Hưng Đạo
|
Cầu Lò Heo
|
2.000
|
|
36
|
Đường Phan Bội Châu
|
2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.500
|
|
37
|
Hẻm 20
|
1
|
Giáp đường Phan Bội Châu
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Bảy
|
800
|
|
38
|
Hẻm 70
|
1
|
Giáp đường Phan Bội Châu
|
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị út
|
800
|
|
39
|
Đường Phước Kiện
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
800
|
|
40
|
Đường vào khu dân cư điện lực
|
1
|
Giáp đường Lê Hồng Phong
|
KDC Điện lực
|
2.000
|
|
41
|
Khu dân cư Điện lực
|
1
|
Toàn Khu
|
Toàn Khu
|
2.000
|
|
42
|
KDC Đại Thành
|
1
|
Toàn Khu
|
Toàn Khu
|
3.500
|
|
43
|
KDC Hồng Phát
|
||||
|
43
|
Đường D
1
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
5.500
|
|
43
|
Đường D2, đường D3; Đường N5
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
4.600
|
|
43
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
44
|
Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong)
|
1
|
Giáp đường Lê Hồng Phong
|
Kênh Thủy Lợi
|
1.600
|
|
44
|
Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong)
|
Kênh Thủy Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
900
|
|
|
45
|
Đường Bạch Đằng
|
2
|
Giáp đường Bạch Đằng (TP.
Sóc Trăng)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
3.000
|
|
45
|
Đường Bạch Đằng
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường Lê Hồng Phong
|
3.500
|
|
46
|
KDC Hòa Mỹ
|
1
|
Toàn khu
|
Toàn khu
|
2.500
|
|
47
|
Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi)
|
1
|
Dưới cầu cao đi vô
|
Dưới cầu cao đi vô
|
700
|
|
48
|
Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
49
|
Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
50
|
Hẻm
tr
ại cưa Huệ An
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
51
|
Hẻm 30 (
Ấ
p Chợ Cũ )
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
52
|
Hẻm 37
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
53
|
Hẻm 30 ( Ấp Hòa Mỹ )
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
54
|
Hẻm 138 ( Ấp Chợ Cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
55
|
Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp
Hòa Mỹ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
56
|
Hẻm vào chùa thới hưng (đường
Bạch Đ
ằ
ng)
|
1
|
Suốt hẻm
|
Suốt hẻm
|
500
|
|
II
|
XÃ ĐẠI TÂM
|
XÃ ĐẠI TÂM
|
XÃ ĐẠI TÂM
|
XÃ ĐẠI TÂM
|
|
|
1
|
Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn
|
KV2-VT1
|
Vào 300m
|
Vào 300m
|
500
|
|
1
|
Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn
|
KV2-VT2
|
Phần còn lại
|
Phần còn lại
|
400
|
|
2
|
Đường 939 (Đại Tâm-Phú Mỹ)
|
KV2-VT2
|
Vào 300m
|
Vào 300m
|
700
|
|
2
|
Đường 939 (Đại Tâm-Phú Mỹ)
|
KV2-VT3
|
Phần còn lại
|
Phần còn lại
|
500
|
|
3
|
Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
|
1.500
|
|
3
|
Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
KV2-VT1
|
Cầu đúc
số
C3 (Cầu đúc
số
C4)
|
Giáp ranh xã Tham Đôn
|
850
|
|
4
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 Trà Tim
|
Hết ranh đất Chùa Salôn (Chùa
Chén Kiểu)
|
4.700
|
|
4
|
Quốc lộ 1A
|
KV1- VT1
|
Hết ranh đất Chùa Salôn (Chùa
Chén Kiểu)
|
Cống SaLôn
|
4.500
|
|
4
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT2
|
Cống SaLôn
|
Kênh Sử Ngọc Sơn
|
3.800
|
|
4
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT2
|
Kênh Sử Ngọc Sơn
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
2.800
|
|
5
|
Quốc lộ 1A (tuyến tránh TP. Sóc
Trăng)
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Giáp ranh TP. Sóc Trăng
(phường 10)
|
4.700
|
|
6
|
Đường cặp kênh 19/5
(dự án VNSAT) |
KV2-VT3
|
Nhà Máy xử lý rác
|
Đường tỉnh 939
|
500
|
|
7
|
Hẻm 25 (D
ự
án VNSAT)
|
KV2-VT2
|
300m đầu Từ Quốc Lộ 1 , hẻm
25 cũ
|
Giáp ranh xã Tham Đôn
|
600
|
|
7
|
Hẻm 25 (D
ự
án VNSAT)
|
KV2-VT3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
400
|
|
8
|
Hẻm 16
|
KV2-VT3
|
Đường liên ấp
|
Ranh xã Phú Mỹ
|
300
|
|
9
|
Đường Cặp Kênh Tìa Phan
|
KV2-VT3
|
Đường liên ấp Tâm Kiên
|
Kênh Ông Mùi
|
500
|
|
III
|
XÃ THẠNH PHÚ
|
XÃ THẠNH PHÚ
|
XÃ THẠNH PHÚ
|
XÃ THẠNH PHÚ
|
|
|
1
|
Đường KDC đường đal khu 4 -
Phú Hòa - Phú Thành
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh 940
|
Cầu Dì Tư Màng
|
400
|
|
2
|
Tuyến Cầu cần Đước
|
KV2-VT2
|
Cầu Cần Đước
|
Kênh 19/5
|
400
|
|
3
|
Tuyến đường đal Ba Chu
ộ
i
(Cố
n
g Sóc Bưng)
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 1
|
Cầu nhà ông Khánh
|
400
|
|
4
|
Đường nhựa vào ấp Rạch Sên
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc Lộ 1 (đường loại 3)
|
Hết ranh đất Trường học
Rạch Sên
|
450
|
|
5
|
Đường nhựa ấp cần Đước
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 1
|
Cầu chùa Cần Đước
|
550
|
|
5
|
Đường nhựa ấp cần Đước
|
KV2-VT3
|
Cầu chùa Cần Đước
|
Đến kênh 19/5
|
400
|
|
6
|
Đường đất trường M
ẫ
u giáo cần
Đước (2 bên)
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ 1
|
Vào 500 m
|
650
|
|
6
|
Đường đất trường M
ẫ
u giáo cần
Đước (2 bên)
|
KV1-VT3
|
Từ trên 500 m
|
Đến 700 m
|
500
|
|
7
|
Lộ Nhựa Khu 2
|
KV1-VT1
|
Đường Trưng Nhị
|
Đ
ế
n đường đan thứ I
|
1.400
|
|
7
|
Lộ Nhựa Khu 2
|
KV1-VT2
|
Đoạn còn lại
|
Đ
ế
n cống khu II
|
950
|
|
8
|
Đường đan khu 3
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất hãng
nước đá Kim
Thành Đạt
|
950
|
|
9
|
Đường đất khu 3
|
KV2-VT1
|
Giáp Lộ đan khu 3
|
Đ
ế
n cống Rạch Sên
|
580
|
|
10
|
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
|
KV1-VT3
|
Quốc lộ 1
|
Đ
ế
n cống 4 H
ơ
n
|
620
|
|
10
|
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
|
KV2-VT1
|
Cống 4 H
ơ
n
|
Đ
ế
n ngã 4 khu 4
|
580
|
|
10
|
Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré
|
KV2-VT2
|
Đến ngã 4 khu 4
|
Đường tỉnh 940
|
510
|
|
11
|
Đường đal hẻm Chụng Ken
|
KV1-VT1
|
Suốt đường (đường loại 3)
|
Suốt đường (đường loại 3)
|
1.300
|
|
12
|
Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy
(cũ)
|
KV1-VT2
|
Đường Trưng Trắc
|
Giáp ranh xã Lâm Khiết
|
1.200
|
|
13
|
Khu vực chợ Thạnh Phú
|
ĐB
|
Khu trung tâm chợ
|
Khu trung tâm chợ
|
4.800
|
|
14
|
Đường Trưng Nhị
(Quốc lộ 1A (Cũ)) |
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Sông Nhu Gia
|
3.200
|
|
15
|
Đường Trưng Trắc
(Quốc lộ 1A (Cũ)) |
KV1-VT1
|
Sông Nhu Gia
|
Giáp Quốc lộ 1
|
4.000
|
|
16
|
Quốc lộ 1
|
ĐB
|
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3)
|
Cầu Cần Đước
|
3.500
|
|
16
|
Quốc lộ 1
|
ĐB
|
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4)
|
Giáp đường tỉnh 940
|
3.800
|
|
16
|
Quốc lộ 1
|
KV1-VT1
|
Từ giáp đường 940
|
Qua Cống Sóc Bưng 200m
|
3.000
|
|
16
|
Quốc lộ 1
|
KV1-VT2
|
Cầu Cần Đước
|
Giáp ranh xã Đại Tâm
|
2.800
|
|
16
|
Quốc lộ 1
|
KV1-VT3
|
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới
|
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới
|
2.100
|
|
17
|
Đường tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ 1
|
Ngã 4 Khu 4
|
1.800
|
|
17
|
Đường tỉnh 940
|
KV2-VT2
|
Từ Ngã 4 Khu 4
|
Phà Chàng Ré (Giáp ranh xã
Gia Hòa 1)
|
1.300
|
|
17
|
Đường tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Giáp Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh
Trị)
|
1.000
|
|
18
|
Đường huyện 58
|
KV2-VT3
|
Giáp Quốc Lộ 1
|
Giáp Đường huyện 57
|
450
|
|
19
|
Đường huyện 57
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường huyện 58
|
Giáp ranh xã Tham Đôn
|
450
|
|
IV
|
XÃ THẠNH QUỚI
|
XÃ THẠNH QUỚI
|
XÃ THẠNH QUỚI
|
XÃ THẠNH QUỚI
|
|
|
1
|
Đường đal vào Đay sô
|
KV2-VT1
|
Từ đầu hẻm vào 700m
|
Từ đầu hẻm vào 700m
|
500
|
|
1
|
Đường đal vào Đay sô
|
KV2-VT2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
400
|
|
2
|
Lộ đan đi Bưng Thum
|
KV2-VT1
|
Quốc Lộ 1
|
Cầu Đay Sô
|
500
|
|
2
|
Lộ đan đi Bưng Thum
|
KV2-VT2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
400
|
|
3
|
Khu vực chợ Hòa Khanh
|
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Đ
ế
n chùa Trà Cuôn
|
1.000
|
|
3
|
Khu vực chợ Hòa Khanh
|
KV1-VT3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
800
|
|
4
|
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh
Quới)
|
KV1-VT1
|
Cầu Xẻo Tra
|
về
hướng Thạnh Phú 500m
|
2.800
|
|
4
|
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh
Quới)
|
KV1-VT2
|
Điểm cách cầu xẻo Tra 500m
về hướng Thạnh Phú
|
Cầu Lịch Trà
|
2.400
|
|
4
|
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh
Quới)
|
KV1-VT1
|
Cầu Lịch Trà
|
V
ề
hai phía
1000
m
|
2.800
|
|
4
|
Quốc lộ 1 (Khu vực chợ Thạnh
Quới)
|
KV1-VT3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
2.100
|
|
5
|
Đường huyện 53
|
KV1-VT3
|
Giáp Quốc Lộ 1
|
Hết ranh đất Nhà máy nước đá
Trường Hưng
|
800
|
|
5
|
Đường huyện 53
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh Nhà máy nước đá
Trường Hưng
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
|
400
|
|
6
|
Đường đal Đào Viên
|
KV2-VT1
|
Giáp Quốc Lộ 1
|
Hết Lộ
|
500
|
|
7
|
Đường lộ Đất Đỏ
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Cống Thạnh Trị
|
400
|
|
8
|
Đường trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
9
|
Đường đal Trà É
|
Quốc lộ 1
|
Vào 1000m
|
400
|
|
|
10
|
Đường đal ấp Thạnh Thới
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
|
Giáp ranh thị
tr
ấn Phú Lộc
|
350
|
|
|
V
|
XÃ NGỌC TỐ
|
XÃ NGỌC TỐ
|
XÃ NGỌC TỐ
|
XÃ NGỌC TỐ
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 936
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Ngọc Đông
|
Cống Đập Đá
|
630
|
|
2
|
Đường tỉnh 936 B
|
KV2-VT1
|
Đường đal vào cầu Miếu Lấm
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 2
|
700
|
|
3
|
Khu Vực chợ Cổ Cò
|
KV1-VT1
|
Khu trung tâm chợ (Giới hạn bởi: cầu Hòa Lý, Sông
C
ổ Cò,
Đường đal vào cầu Miếu Lấm, Đường 936 và 936B)
|
Khu trung tâm chợ (Giới hạn bởi: cầu Hòa Lý, Sông
C
ổ Cò,
Đường đal vào cầu Miếu Lấm, Đường 936 và 936B)
|
1.800
|
|
4
|
Đường Huyện 51
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu
Thanh Niên (Ấp Hòa Tần)
|
450
|
|
4
|
Đường Huyện 51
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + cầu
Thanh Niên (Ấp Hòa Tần)
|
Đường tỉnh 936
|
450
|
|
5
|
Đường trước UBND xã
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh 936
|
Trường THCS Ngọc Tố
|
1.400
|
|
6
|
Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
Giáp Sông Cổ Cỏ
|
Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
|
500
|
|
|
VI
|
XÃ NGỌC ĐÔNG
|
XÃ NGỌC ĐÔNG
|
XÃ NGỌC ĐÔNG
|
XÃ NGỌC ĐÔNG
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 936
|
KV2-VT1
|
Từ phà Dù Tho
|
Đường tỉnh 936 cũ
|
700
|
|
1
|
Đường tỉnh 936
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh 936 cũ
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
630
|
|
2
|
Đường huyện 15
|
KV2-VT1
|
Ngã ba Hòa Thượng
|
Hết ranh trường Tiểu học Ngọc
Đông 1
|
500
|
|
2
|
Đường huyện 15
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh trường Tiểu học
Ngọc Đông 1
|
Hết ranh trạm Y tế xã Ngọc
Đông
|
670
|
|
2
|
Đường huyện 15
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh
tr
ạm Y tế xã Ngọc
Đông
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
500
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã Tham Đôn
|
Đầu Cầu Tầm Lon
|
900
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT2
|
Đầu Cầu Tầm Lon
|
Đường huyện 15
|
900
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT3
|
Đường huyện 15
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
900
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV2-VT1
|
Tuyến nhánh nối với đường tỉnh 936
|
Tuyến nhánh nối với đường tỉnh 936
|
550
|
|
4
|
Đường huyện 55
|
KV2-VT1
|
Giáp đường huyện 55
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
400
|
|
5
|
Tuyến 936 nhánh rẻ
|
KV2-VT1
|
Trục phát
tr
iển tôm lúa
|
Giáp tỉnh lộ 936
|
550
|
|
VII
|
XÃ HÒA TÚ 1
|
XÃ HÒA TÚ 1
|
XÃ HÒA TÚ 1
|
XÃ HÒA TÚ 1
|
|
|
1
|
Đường huyện 15
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Ngọc Đông
|
Giáp Sông Đinh
|
700
|
|
1
|
Đường huyện 15
|
KV2-VT1
|
Giáp Sông Đình
|
Kênh Còng Cọc
|
900
|
|
1
|
Đường huyện 15
|
KV2-VT1
|
Kênh Còng Cọc
|
Ngã 3 Hòa Phuông
|
1.100
|
|
2
|
Đường tỉnh 940
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
Kênh Thạnh Mỹ
|
2.200
|
|
2
|
Đường tỉnh 940
|
KV1-VT2
|
Kênh Thạnh Mỹ
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 2
|
1.700
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huy
ệ
n Mỹ Xuyên
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
Cầu Cây Gừa
|
1.900
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huy
ệ
n Mỹ Xuyên
|
KV1-VT3
|
Cầu Cây Gừa
|
Giáp Sông Đình
|
1.300
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huy
ệ
n Mỹ Xuyên
|
KV1-VT3
|
Giáp Sông Đinh
|
Giáp ranh xã Ngọc Đông
|
900
|
|
4
|
Đường huyện 51
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Tỉnh lộ 940
|
Kênh Còng Cọc
|
1.300
|
|
4
|
Đường huyện 51
|
KV2-VT1
|
Kênh Còng Cọc
|
Giáp Sông Đình
|
1.000
|
|
4
|
Đường huyện 51
|
KV2-VT2
|
Giáp Sông Đinh
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
700
|
|
5
|
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư
CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu
cơ)
|
KV1-VT2
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
6
|
Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
KV1-VT1
|
Từ ranh ấp Hòa Phuông
|
Đ
ế
n ranh ấp Hòa Trung
|
700
|
|
7
|
Các tuyến đường đal đấu nối rộng
từ 2m đến 4m
đấu nối vào Trục
|
KV2-VT2
|
Đường Trục Phát Triển Tôm -
Lúa
|
Đường huyện 15
|
450
|
|
8
|
Các tuyến đường đal đấu nối rộng
từ 2m đến 4m
|
KV2-VT2
|
Đường Trục Phát Tri
ể
n Tôm -
Lúa
|
Đường huyện 51
|
450
|
|
VIII
|
XÃ HÒA TÚ 2
|
XÃ HÒA TÚ 2
|
XÃ HÒA TÚ 2
|
XÃ HÒA TÚ 2
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Cầu Vàm Lẻo
|
Kênh Cô 2
|
600
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV1-VT2
|
Kênh Cô 2
|
Trường THCS Hòa Tú 2
|
1.100
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV1-VT1
|
Trường THCS Hòa Tú 2
|
Vòng xoay 940
|
1.400
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT1
|
Vòng xoay 940
|
Cầu Hòa Nhờ A
|
900
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Cầu Hòa Nhờ A
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
600
|
|
2
|
Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Hoà Tú 1
|
Cầu Hòa Phú
|
1.200
|
|
2
|
Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)
|
KV2-VT1
|
Cầu Hòa Phú
|
Sông C
ổ
Cò
|
1.400
|
|
3
|
Đường tỉnh 940 (đường dẫn cầu
Chợ Kinh)
|
KV2-VT1
|
Vòng xoay giáp đường tỉnh 940
(cũ)
|
Sông C
ổ
Cò
|
1.400
|
|
4
|
Đường đal Khu vực chợ Dương
Kiển |
KV2-VT1
|
Trạm y tế xã Hòa Tú 2
|
Đường tỉnh 940
|
820
|
|
5
|
Đường đal ấp Dương Kiển
|
KV2-VT3
|
Cầu chợ
|
Hết ranh đất chùa Bửu Linh
|
300
|
|
6
|
Đường đal (Hòa Nhờ A)
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh 940
|
Kênh số 2 (ấp Hòa Nhờ B)
|
300
|
|
7
|
Đường huyện 50
|
KV2-VT2
|
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
420
|
|
8
|
Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
500
|
|
9
|
Đường Trục 12
(Kênh 6 cự - 4 Cang ) |
KV2-VT3
|
Suốt Tuyến
|
Suốt Tuyến
|
350
|
|
IX
|
XÃ GIA HÒA 1
|
XÃ GIA HÒA 1
|
XÃ GIA HÒA 1
|
XÃ GIA HÒA 1
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 940
|
KV1-VT2
|
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã
Thạnh Phú)
|
Ngã ba Tam Hòa
|
1.100
|
|
1
|
Đường tỉnh 940
|
KV1-VT1
|
Ngã ba Tam Hòa
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
1.400
|
|
2
|
Đường huyện 52
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (Cống
Tân Hòa)
|
Đường đal ấp Vĩnh A
|
700
|
|
2
|
Đường huyện 52
|
KV2-VT2
|
Đường đal ấp Vĩnh A
|
Ngã ba Tam Hòa
|
500
|
|
3
|
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư
CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu
cơ)
|
KV2-VT2
|
Ngã ba Tam Hòa
|
Ranh xã Hòa Tú 1
|
450
|
|
4
|
Đường huy
ệ
n 50
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Phước Hòa
|
Giáp ranh ấp Hòa Hưng
xã Hòa Tú 2
|
430
|
|
4
|
Đường huy
ệ
n 50
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Phước Hòa
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 2
|
430
|
|
5
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
Hết đất nhà ông Đào Khương
Ánh
|
1.000
|
|
6
|
Đường vào Khu du lịch sinh thái
Vườn Cò
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Tỉnh 940
|
Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
|
500
|
|
7
|
Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa
|
KV2-VT2
|
Ngã ba xã Gia Hòa 1
|
Ngã tư Phước Hòa
|
430
|
|
8
|
Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
KV2-VT1
|
Giáp xã Gia Hòa 2
|
Đường Trục Phát Triển Tôm -
Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
500
|
|
X
|
XÃ GIA HÒA 2
|
XÃ GIA HÒA 2
|
XÃ GIA HÒA 2
|
XÃ GIA HÒA 2
|
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2
|
KV1-VT2
|
Cầu xã Gia Hòa 2
|
Hết ranh đất trạm Y tế xã
|
600
|
|
2
|
Đường huyện 52
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất UBND xã Gia
Hoà 2
|
Đ
ế
n giáp ranh xã Gia Hoà 1
|
500
|
|
3
|
Đường huyện 53
|
KV1-VT3
|
Cầu Cà Lăm
|
Giáp ranh Bạc Liêu
|
550
|
|
4
|
Đường huyện 50
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh
Lợi)
|
430
|
|
5
|
Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
500
|
|
6
|
Đường đal Nhơn Hòa 3,5m
|
KV2-VT2
|
Trung Tâm Xã
|
giáp ranh ấp Thạnh Q
u
ới
|
350
|
|
XI
|
XÃ THAM ĐÔN
|
XÃ THAM ĐÔN
|
XÃ THAM ĐÔN
|
XÃ THAM ĐÔN
|
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
56
|
KV1-VT1
|
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
1.300
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
56
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
|
600
|
|
1
|
Huy
ệ
n l
ộ
56
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
450
|
|
2
|
Đường tỉnh 936
|
KV1-VT3
|
Hết ranh đất UBND xã Tham
Đôn
|
Xuống Phà Dù Tho
|
700
|
|
2
|
Đường tỉnh 936
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
Giáp ranh xã Đại Tâm
|
850
|
|
3
|
Đường huyện 57
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh TP Sóc Trăng
|
Giáp đường tỉnh 936
|
700
|
|
3
|
Đường huyện 57
|
KV1-VT3
|
Giáp đường tỉnh 936
|
Cuối tuyến
|
400
|
|
4
|
Đường nh
ự
a Bưng Chum
- Trà Mẹt |
KV2-VT2
|
Chùa Tắc Gồng
|
Cầu Trà Mẹt
|
450
|
|
4
|
Đường nh
ự
a Bưng Chum
- Trà Mẹt |
KV2-VT1
|
Cầu Trà Mẹt
|
Cống Sà Lôn
(Giáp ranh xã Đại Tâm) |
500
|
|
5
|
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa
Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia)
(Giáp ranh xã Ngọc Đông)
|
1.100
|
|
K
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN K
Ế
SÁCH
|
THỊ TRẤN K
Ế
SÁCH
|
THỊ TRẤN K
Ế
SÁCH
|
THỊ TRẤN K
Ế
SÁCH
|
|
|
1
|
Đường 30/4
|
1
|
Đầu ranh đất nhà thầy Lén
|
Cầu sắt Kế Sách
|
8.200
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
1
|
Đầu c
ầ
u An Mỹ
|
Ngã tư Ung Công uẩn
|
5.300
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
2
|
Ngã Tư Ung Công U
ẩ
n
|
Giáp Đường Kênh Lộ mới
|
4.800
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
1
|
Cầu An Mỹ
|
Ngã Ba B
ế
n đò
|
6.300
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
2
|
Ngã Ba B
ế
n đò
|
Cống Mười Mót
|
5.000
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
3
|
Cống Mười Mót
|
Giáp bờ sông Quán
|
3.000
|
|
2
|
Đường Ung Công
Uẩn
|
4
|
Giáp bờ sông Quán
|
Giáp ranh xã An Mỹ
|
2.400
|
|
3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
2
|
Giáp Đường Tỉnh 932
|
Ngã tư Ung Công uẩn
|
5.800
|
|
3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
1
|
Ngã tư Ung Công uấn
|
Cầu sắt Kế Sách
|
6.200
|
|
3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
3
|
Cầu sắt Kế Sách
|
Hết ranh đất Trường M
ẫ
u giáo
|
4.700
|
|
3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
4
|
Giáp ranh đất Trường M
ẫ
u giáo
|
Cầu Trắng
|
3.200
|
|
4
|
Đường Tỉnh 932
|
1
|
Giáp đường Phan Văn Hùng
|
Hết ranh đất Nghĩa hang Huyện
|
2.800
|
|
4
|
Đường Tỉnh 932
|
2
|
Hết ranh đất Nghĩa hang Huyện
|
Cầu NaTưng
|
1.800
|
|
5
|
Đường 3/2
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
5.000
|
|
6
|
Đường Bạch Đằng
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
3.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Văn Thơ
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
6.000
|
|
8
|
Đường Lê Văn Lợi
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
3.000
|
|
9
|
Đ. Nguyễn Trung Tĩnh
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
1.600
|
|
10
|
Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm)
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
2.700
|
|
11
|
Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm)
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
1.500
|
|
12
|
Hẻm 3 (bà Giàu)
|
1
|
Giáp ranh nhà bà Giàu
|
Hết đất ông Hà Ngọc Em
|
1.500
|
|
12
|
Hẻm 3 (bà Giàu)
|
2
|
Đầu ranh đ
ấ
t nhà ông Thạch
Nóc
|
Cuối hẻm
|
840
|
|
13
|
Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị)
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
2.700
|
|
14
|
Đường Thiều Văn Chỏi
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
3.000
|
|
15
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
2.000
|
|
16
|
Khu Dân cư - Thương mại
|
1
|
Khu A, K
1
, K2,11,12, G
1
, G2, E
1
, F
1
, F2
|
Khu A, K
1
, K2,11,12, G
1
, G2, E
1
, F
1
, F2
|
3.800
|
|
16
|
Khu Dân cư - Thương mại
|
2
|
Khu
H
1
, H2, E2
|
Khu
H
1
, H2, E2
|
3.500
|
|
16
|
Khu Dân cư - Thương mại
|
3
|
Khu
B,
C
,
D
|
Khu
B,
C
,
D
|
3.000
|
|
17
|
Đ. Nguyễn Hoàng Huy
|
1
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
3.000
|
|
18
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
1
|
Giáp đường tỉnh 932
|
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
2.000
|
|
19
|
Đường đal đi Kế Thành
|
1
|
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
Cầu Bưng Tiết (Kế
Thành)
|
1.500
|
|
20
|
Đường xuống bến đò
|
1
|
B
ế
n đò
|
Giáp Đường Huyện 6
|
3.000
|
|
21
|
Đường Đal tái định cư Phương
Nam
|
1
|
Giáp Đường Ung Công Uẩn
|
Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
|
1.500
|
|
22
|
Đường đấu nối Ung Công Uẩn với
đường Thiều Văn Chỏi (Hẻm
VTNN Kim Ngôn)
|
2
|
Giáp Đường Ung Công Uẩn
|
Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
|
500
|
|
23
|
Đường tỉnh 932(Đường Vòng
cung cũ)
|
1
|
Trường Tiểu Học Kế Sách 1
|
Cầu Trắng
|
2.100
|
|
24
|
Hẻm ông Tào Cua (
Ấ
p An Định)
|
1
|
Suốt tuyến (về 2 phía)
|
Suốt tuyến (về 2 phía)
|
1.300
|
|
25
|
Đường đal Hải Ký (Ấp An Ninh 2)
|
1
|
Đầu ranh đất ông Hai Hải
|
Giáp ranh ấp An Nghiệp
|
500
|
|
25
|
Đường đal Hải Ký (Ấp An Ninh 2)
|
1
|
Giáp ranh đất ông Hai Hải
|
Hết ranh đất ông Ba Thai
|
500
|
|
26
|
Đường đal cầu Thanh Niên về
hướng Nhơn Mỹ (Ấp An Ninh 1)
|
1
|
Cầu Thanh niên
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
500
|
|
27
|
Đường Đal
Ấ
p An Thành
|
1
|
Các đường nội bộ
|
Các đường nội bộ
|
500
|
|
28
|
Đường Đal Na Tưng (Ấp An Phú)
|
1
|
Giáp Tỉnh lộ 932
|
Cầu Út Hòa (Giáp ranh xã Kế
Thành)
|
650
|
|
29
|
Đường Đal Kênh Ba Hổng
(mép dưới Ấp An Phú)
|
1
|
Giáp Tỉnh lộ 932
|
Giáp Đường Đal Út Hòa
|
450
|
|
30
|
Đường Đal Kênh Bà Bọc
(mép dưới Ấp An Phú) |
1
|
Giáp Tỉnh lộ 932
|
Giáp Đường Vành Đai 3 Âp
|
450
|
|
31
|
Đường Đal kênh Bà Lèo
(Ấp An Thành)
|
1
|
Giáp đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Giáp đường Vành Đai 3
Ấ
p
|
450
|
|
32
|
Đường Lê Văn Tám
(Ấp An Thành) |
1
|
Giáp ranh đất ông Đường
(đường Phan Văn Hùng)
|
Giáp Đường Cách mạng Tháng
Tám
|
2.800
|
|
33
|
Đường Kênh Máy Kéo (Đường
quán Hương Lúa)
|
1
|
Giáp đường Lê Văn Tám
|
Giáp Đường Cách mạng Tháng
Tám
|
500
|
|
33
|
Đường Kênh Máy Kéo (Đường
quán Hương Lúa)
|
1
|
Giáp đường Lê Văn Tám
|
Giáp đường Tỉnh 932
|
500
|
|
34
|
Đường đal ấp An Định
|
1
|
Các đường nội bộ
|
Các đường nội bộ
|
450
|
|
35
|
Đường đal Trường cấp 3 (
Ấ
p An
Khương)
|
1
|
Giáp Đường Vòng cung
|
Giáp ranh đất Trường cấp 3
|
750
|
|
36
|
Đường đal Nhà ông Tư Khánh (
Ấ
p
An Khương)
|
1
|
Đầu ranh đất ông Tư Khánh
|
Hết ranh đất ông Hùng BHXH
|
600
|
|
37
|
Đường đal nhà thầy út (sau
Trường M
ẫ
u giáo) (Ấp An
Khương)
|
1
|
Đầu ranh đất ông Khôi
|
Cuối hẻm
|
500
|
|
38
|
Hẻm Bệnh viện (Ấp An Thành)
|
1
|
Giáp Đường tỉnh 932
|
Hết ranh đất ông Luận
|
450
|
|
39
|
Đường đal An Ninh 2
(dọc sông số 1) |
1
|
Giáp B
ế
n đò
|
C
ổ
ng Trạm Xăng dầu
|
1.300
|
|
40
|
Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương
(Ấp An Ninh 2)
|
1
|
Đầu ranh đất bà Tuyết
|
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
|
1.300
|
|
41
|
Hẻm nhà ông Khải chụp hình
|
1
|
Giáp ranh đất ông Khải
|
Giáp đất KDC Thương mại
|
1.500
|
|
42
|
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn
L
ợ
i
|
1
|
Giáp ranh đất ông Thọ
|
Hết ranh đất nhà ông Cường
|
950
|
|
42
|
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn
L
ợ
i
|
1
|
Đầu ranh đất bà Hạnh
|
Hết ranh nhà ông Mã Lắng
|
950
|
|
42
|
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn
L
ợ
i
|
1
|
Đầu ranh đất nhà ông Lượng
Tạp hóa
|
Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
|
950
|
|
43
|
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
|
1
|
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh
|
Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
|
950
|
|
43
|
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
|
1
|
Đầu ranh đất ông Việt
|
Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
|
950
|
|
43
|
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
|
1
|
Đầu ranh đất ông Sa
|
Hết ranh đất ông Dũng
|
950
|
|
44
|
Đường bên kênh Tập Rèn (đối
diện đường Phan Văn Hùng)
|
1
|
Cầu Thanh niên
|
Giáp Kênh
C
ầu Trắng
|
450
|
|
45
|
Đường nhà máy ông Châu (dọc
kênh Số 1 - ấp AN1)
|
1
|
Cầu Thanh niên
|
Hết đất Chùa Vân Trung
|
450
|
|
46
|
Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh
Bưng Tiết
|
1
|
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An
Định)
|
Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
|
450
|
|
47
|
Đường đal nhà máy ông Tài
|
1
|
Cống Kênh Nổi (575)
|
Giáp Cầu Bưng Tiết
|
450
|
|
48
|
Khu tái định cư An Định
|
1
|
Các đường nội bộ
|
Các đường nội bộ
|
450
|
|
49
|
Đường Đal rạch An Nghiệp
|
1
|
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
(cầu Suối Tiên)
|
Giáp Đường Huyện 6
|
450
|
|
50
|
Đường Đal Kênh 8/3 (Kênh Phụ
Nữ) phía Ấp An Phú
|
1
|
Giáp đường Lộ Mới
|
Đường Vành Đai 3
Ấ
p
|
450
|
|
51
|
Đường đal ấp An Ninh 2
|
1
|
Giáp đất ông 3 Thai
|
Giáp ranh xã An Mỹ
|
450
|
|
52
|
Đường đal hướng
Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Đ
ị
nh)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
53
|
Đường đal kênh 3 Kiệm
(An Ninh 1) |
1
|
Giáp Cầu Hai Phát
|
Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
|
350
|
|
54
|
Đường Đấu Nối
vào trung tâm thương mại
|
1
|
Giáp đường Nguyễn
Hoàng Huy
|
Giáp Trung Tâm Thương Mại
|
1.500
|
|
54
|
Đường Đấu Nối
vào trung tâm thương mại
|
1
|
Giáp Trung Tâm Thương Mại
|
Rạch An Nghiệp
|
1.500
|
|
55
|
Đường kênh 9 (ấp An Thành)
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
56
|
Đường đal khu TĐC trung tâm
thương mại ấp An Ninh 2
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
57
|
Đường đal lò gạch (cống 575)
|
1
|
Giáp đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cống Kênh Nổi (575)
|
450
|
|
II
|
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
|
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
|
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
|
THỊ TRẤN AN LẠC THÔN
|
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
1
|
Đầu ranh đất Hoàng Ba
|
Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
|
5.000
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
3
|
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập
|
Sông Hậu
|
3.200
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
4
|
Đầu ranh đất ông Dư (nước đ
á
)
|
Hết ranh đất Chùa Bà
|
3.200
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
3
|
Đầu ranh đất ông Sành
|
Hết ranh đất ông Tư Minh
|
3.200
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
4
|
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng
Nguyên
|
Cầu ông Lý Ớ
|
3.000
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
2
|
Cầu ông Lý Ớ
|
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
4.800
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
5
|
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp
ranh Chùa Bà)
|
Cầu Kênh Đào
|
1.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932B
|
1
|
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cống Rạch Bối
|
3.000
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932B
|
2
|
Cống Rạch Bối
|
Cầu Rạch Bần
(ranh xã Xuân Hòa) |
2.100
|
|
3
|
Đường Khu Hành Chính
|
1
|
Tỉnh lộ 932B
|
Rạch Mương Khai
|
1.800
|
|
4
|
Đường bờ sông
|
2
|
Đầu ranh đất Nguyễn Văn
Lượng
|
Ngã Ba Tám Khải
|
1.300
|
|
4
|
Đường bờ sông
|
1
|
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc
Thảo
|
Sông Cái Côn
|
1.500
|
|
5
|
Đường vô phân viện
|
1
|
Đầu ranh đất ông Quốc Lương
|
Hết ranh đất Mười Kết
|
1.800
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Mư
ơ
ng Khai
|
4.500
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
|
Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
|
4.500
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu
|
Hết ranh đất Mai Văn Dũng
|
4.500
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
2
|
Mư
ơ
ng Khai
|
Cái Cao
|
1.800
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
3
|
Cái Cao
|
Cái Trâm
|
1.500
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
3
|
Cái Trâm
|
Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
|
1.500
|
|
7
|
Đường huyện 1
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp sông Hậu
|
1.800
|
|
8
|
Đường đal Trường Tiểu học
|
1
|
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy
Thành
|
Hết đất Trường Tiểu học
|
1.800
|
|
9
|
Đường đal Trường Trung học
|
1
|
Giáp Quốc lộ NSH
|
Hết ranh đất Trường Trung học
|
1.300
|
|
10
|
Hẻm Bà Bảy Uốn tóc
|
1
|
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh
Quốc
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Hoàng
|
950
|
|
11
|
Hẻm Tư Râu
|
1
|
Đầu ranh đất La Thanh Long
|
Sông Hậu
|
950
|
|
12
|
Hẻm ông Mong
|
1
|
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ
|
Sông Hậu
|
950
|
|
13
|
Hẻm ông Lón
|
1
|
Đầu ranh đất Trần Thị Huệ
|
Sông Hậu
|
950
|
|
14
|
Hẻm Bà Đẹp
|
1
|
Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp
|
Sông Hậu
|
950
|
|
15
|
Hẻm 7 Giảng
|
1
|
Đầu ranh đất Bảy Giảng
|
Hết đất Nguyễn Văn út
|
950
|
|
16
|
Hẻm Ba Thích
|
1
|
Đầu ranh đất Trương Thanh
Tòng
|
Hết đất Trần Văn Sướng
|
950
|
|
17
|
Hẻm Út Miễu
|
1
|
Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ
|
Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc
|
950
|
|
18
|
Hẻm Út Canh chua
|
1
|
Đầu ranh đất Lê Văn Hiền
|
Hết ranh đất Trần Văn Ý
|
950
|
|
19
|
Hẻm Ủy ban
|
1
|
Đầu ranh đất Hà Văn Buôl
|
Hết ranh đất Trần văn Tha
|
950
|
|
20
|
Hẻm nhà ông Trí Dũng
|
1
|
Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng
|
Hết ranh Khu Hành chính thị
Trấn
|
950
|
|
21
|
Đường
Cafe
Nam Long đến
Trường cấp 3
|
1
|
Đầu ranh đất ông Long
|
Hết ranh đất Trường cấp 3
|
1.300
|
|
22
|
Huyện Lộ 3
|
1
|
Giáp ranh xã Trinh Phú
|
Giáp Nam Sông Hậu
|
1.100
|
|
23
|
Các tuyến đường đal còn lại ấp An
Ninh
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
24
|
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An
Ninh
|
1
|
Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc
|
Hết ranh đất nhà bà Trang
|
1.400
|
|
24
|
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An
Ninh
|
1
|
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh
|
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh
|
1.100
|
|
25
|
Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông
Hậu
|
Giáp ranh quán Ca Da
|
Hết tuyến
|
1.400
|
|
|
26
|
Các tuyến đường đal ấp An Thới
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
27
|
Các tuyến đường đal ấp An Bình
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
28
|
Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
29
|
Đường đal ấp An Ninh (qua khu
đất ông Hồ Chí Toại)
|
1
|
Giáp QL Nam Sông Hậu
|
Giáp đường Khu hành chính
|
1.400
|
|
30
|
Khu Tái định cư An Lạc Thôn
|
1
|
Đường D4 (đường trục chính)
|
Đường D4 (đường trục chính)
|
1.780
|
|
30
|
Khu Tái định cư An Lạc Thôn
|
1
|
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ)
|
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ)
|
1.450
|
|
31
|
Tuyến Rạch Bần-Mương Khai
(A2-B2)
|
1
|
Đường khu hành chính
|
Rạch Bối
|
1.000
|
|
31
|
Tuyến Rạch Bần-Mương Khai
(A2-B2)
|
1
|
Rạch Bối
|
Rạch Bần
|
500
|
|
32
|
Tuyến tránh đường tỉnh 932B
|
1
|
Rạch Bần
|
Quốc Lộ Nam Sông Hậu
|
1.500
|
|
33
|
Đường Huyện lộ 1 đến
nghĩa trang
li
ệt sĩ
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
34
|
Hẻm Ủy Ban
|
1
|
Nhà ông Trần Văn Tha
|
Cầu Lý Ớ
|
800
|
|
35
|
Đường Bê tông
|
1
|
Kênh Mương Lộ
|
Đường Đal sông Hậu
|
1.000
|
|
35
|
Đường Bê tông
|
1
|
Huyện Lộ 1
|
Cầu Thông Dũng (ấp An Bình)
|
320
|
|
III
|
XÃ KẾ THÀNH
|
XÃ KẾ THÀNH
|
XÃ KẾ THÀNH
|
XÃ KẾ THÀNH
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 93 2C (Đường Huyện 2
cũ)
|
KV1-VT2
|
Cầu Bưng Tiết
|
Cầu Kế Thành
|
720
|
|
2
|
Đường UBND xã đi qua Ấp Kinh
Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (Giáp Châu
Thành)
|
KV2-VT3
|
Cầu Kế Thành
|
Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu
Thành)
|
450
|
|
3
|
Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Tiết
|
Ngã ba Tư
Huôi
|
300
|
|
4
|
Tuyến Bưng Túc-Thành Tân
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Túc giáp
An
Khư
ơ
ng
|
Giáp ấp Thành Tân
|
300
|
|
5
|
Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân
|
KV2-VT3
|
Cầu Hai Giáp giáp ấp Xóm Đồng 1
xã Thới An Hội
|
Cầu Hai Giáp giáp ấp Xóm Đồng 1
xã Thới An Hội
|
300
|
|
6
|
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Nhiều
|
Cầu Trịnh Hùng
|
300
|
|
7
|
Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2
|
KV2-VT3
|
Vàm Bưng Túc
|
Cầu Hai Giáp
|
300
|
|
8
|
Tuyến Cây Sộp 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Tư Sĩ
|
Cầu Lâm Cai
|
300
|
|
9
|
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2)
|
KV2-VT3
|
Cầu Ngã ba Tư Huôi
|
Giáp Cầu Út Hòa
|
350
|
|
10
|
Tuyến Cây Sộp 3
|
KV2-VT3
|
Nhà tư Thà
|
Cầu Lâm Cai
|
300
|
|
11
|
Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp
Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng
|
KV2-VT3
|
Cầu UBND xã
|
Giáp Xóm Đồng
|
400
|
|
12
|
Tuyến Cây Sộp 1
|
KV2-VT3
|
Cầu Tư Sĩ
|
Cầu Út Hòa
|
300
|
|
13
|
Tuyến Cây Sộp 5
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Cham
|
Vành Đai Ba Cham
|
300
|
|
14
|
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2
bên)
|
KV2-VT3
|
Cầu 9 Quang
|
Cầu tiểu học K
ế
Thành 1
|
300
|
|
15
|
Tuyến kênh Giữa 2 -
Bưng Túc - Thành Tân 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Hai Trình
|
Cầu Tư Sang
|
300
|
|
16
|
Tuyến Bưng Túc
|
KV2-VT3
|
Cầu Lâm Nh
ơ
n
|
Cầu ngã tư Tư Sang 1
|
350
|
|
IV
|
XÃ K
Ế
AN
|
XÃ K
Ế
AN
|
XÃ K
Ế
AN
|
XÃ K
Ế
AN
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 932C
|
KV1-VT2
|
Cầu Kế Thành
|
Cầu số 1
|
720
|
|
2
|
Tuyến đường đal xóm Chòi
|
KV1-VT2
|
Cầu Kế An
|
Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
|
320
|
|
3
|
Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh 932C
|
Hết ranh đất nhà Hai Cón
|
300
|
|
4
|
Kênh số 01 Bờ Bắc
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh ông 10 Voi
|
Giáp ranh xã K
ế
Thành
|
300
|
|
V
|
XÃ TRINH PHÚ
|
XÃ TRINH PHÚ
|
XÃ TRINH PHÚ
|
XÃ TRINH PHÚ
|
|
|
1
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu Sóc Tống (ranh xã Th
ớ
i An
Hội)
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Th
ớ
i An Hội
(Sông Rạch Vọp)
|
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
|
700
|
|
3
|
Đường mới về UBND xã Trinh
Phú
|
KV1-VT1
|
Cầu Thới An Hội
|
Hết ranh đất ông
Trương
Văn
Đấu
|
720
|
|
3
|
Đường mới về UBND xã Trinh
Phú
|
KV1-VT2
|
Giáp đường tỉnh 932
|
Hết ranh đất Trụ Sở UBND xã
|
550
|
|
4
|
Đường đal mở rộng
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú
|
Cầu Thanh Niên Ấp 1
|
320
|
|
5
|
Đường đal mở rộng
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Chợ
|
Hết ranh đất ông Hai Việt
|
320
|
|
6
|
Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1)
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Thanh Tâm
|
Cầu Tha La
|
300
|
|
7
|
Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài
(ấp 1-2-12)
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Ba Mịn
|
Nhà Ông 5 Nuôi
|
300
|
|
8
|
Đường UBND xã - 9 Dư
|
KV2-VT3
|
Từ trụ sở UBND xã
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
300
|
|
9
|
Đường tuyến thôn cư giáp K
ế
An
(ấp 8)
|
KV2-VT3
|
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt
|
đến hết đất ông
Nguyễn Văn Nhiên
|
300
|
|
10
|
Đường ngã tư Chín Dư - Đường
Độn (ấp 3-8-12)
|
KV2-VT3
|
Từ nhà ông Lý Phi Long
|
đến nhà ông
Huỳnh Thanh Long
|
300
|
|
11
|
Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9)
|
KV2-VT3
|
Từ nhà ông Lê văn Nam
|
đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
|
300
|
|
12
|
Đường đal cầu Trường Thiều Văn
Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10)
|
KV2-VT3
|
Từ cầu Trường Thiều Văn
Chỏi
|
Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
|
300
|
|
13
|
Trường M
ẫ
u giáo - ngã cũ ngoài
|
KV2-VT3
|
Từ Trường M
ẫ
u Giáo Trinh Phú
|
Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
|
300
|
|
14
|
Tuyến đường 6 già - Ba Um
|
KV2-VT3
|
Từ nhà ông 6 Già
|
Đ
ế
n hết đất ông Dương
Hồng M ẫ n |
300
|
|
15
|
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật
|
KV2-VT3
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu
|
Đến nhà ông Lê Văn Nhật
|
300
|
|
16
|
Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha
La
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường tỉnh 932
|
Cầu Tha La
|
300
|
|
VI
|
XÃ XUÂN HÒA
|
XÃ XUÂN HÒA
|
XÃ XUÂN HÒA
|
XÃ XUÂN HÒA
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh 932B
|
KV1-VT1
|
Cầu Rạch Bần (ranh TT. An
Lạc Thôn)
|
Cầu Bờ Dọc
|
1.100
|
|
1
|
Đường Tỉnh 932B
|
KV1-VT2
|
Cầu Bờ Dọc
|
Đập 9 La
|
850
|
|
1
|
Đường Tỉnh 932B
|
KV1-VT3
|
Đập 9 La
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
700
|
|
2
|
Đường Cái Cao bờ Bắc
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Thị trấn An Lạc Thôn
|
Hết ranh Chùa Thiên Phước
|
300
|
|
3
|
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy
xã Xuân Hòa
|
KV2-VT2
|
Giáp đường Tỉnh 932B
|
Cầu 6 Ngây
|
400
|
|
3
|
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy
xã Xuân Hòa
|
KV2-VT3
|
Cầu 6 Ngây
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành
Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
|
320
|
|
4
|
Đường xã Nông Thôn Mới xã
Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông
Hậu
|
KV2-VT2
|
Giáp Đường Tỉnh 932B
|
Giáp ranh thị trấn
An Lạc Thôn
|
600
|
|
VII
|
XÃ PHONG N
Ẫ
M
|
XÃ PHONG N
Ẫ
M
|
XÃ PHONG N
Ẫ
M
|
XÃ PHONG N
Ẫ
M
|
|
|
1
|
Khu vực xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất tổ Điện lực
|
450
|
|
1
|
Khu vực xã
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất 4 Suô
l
|
450
|
|
1
|
Khu vực xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất trường Tiểu học
|
Cầu Bà Xe
|
450
|
|
2
|
Đường huyện 1
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất Tổ Điện lực
|
Bến phà đầu cồn hết phần đất
ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong
Thạnh
|
400
|
|
VIII
|
XÃ AN MỸ
|
XÃ AN MỸ
|
XÃ AN MỸ
|
XÃ AN MỸ
|
|
|
1
|
Đường huyện 6
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh TT.Kế Sách
|
Cầu Đình
|
700
|
|
1
|
Đường huyện 6
|
KV1-VT1
|
Cầu Đình
|
Cầu Ba Miễu
|
500
|
|
1
|
Đường huyện 6
|
KV1-VT1
|
Cầu Ba Miễu
|
Giáp ranh xã Hậu Thạnh
(Huyện Long Phú)
|
700
|
|
2
|
Đường Đal
|
KV2-VT2
|
Bờ Sông Quán
|
Cống Thầy Ba
|
490
|
|
3
|
Đường Đal
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh TT.Kế Sách
|
Cầu Rạch Bà Tép
|
490
|
|
3
|
Đường Đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Bà Tép
|
Cầu Hai Lép
|
350
|
|
3
|
Đường Đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ấp An Ninh 2, TT. Kế Sách
|
Cầu chùa An Nghiệp
|
350
|
|
4
|
Đường Đal An Nghiệp
|
KV2-VT3
|
Từ đất ông Kim Sơn
|
Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
|
350
|
|
5
|
Đường Đal Phụng An-An Nghiệp
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Miễu
|
Cầu 7 Phuông
|
350
|
|
IX
|
XÃ ĐẠI HẢI
|
XÃ ĐẠI HẢI
|
XÃ ĐẠI HẢI
|
XÃ ĐẠI HẢI
|
|
|
1
|
Ch
ợ
Mang cá
|
KV1-VT1
|
Giáp đất Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất Chùa Cao Đài
Phụng Thiên
|
1.300
|
|
1
|
Ch
ợ
Mang cá
|
KV1-VT2
|
Khu vực nhà lồng chợ
|
Khu vực nhà lồng chợ
|
1.100
|
|
2
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang cá 2
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
850
|
|
3
|
Đường tỉnh 932B
|
KV2-VT1
|
Cầu Mang cá 3
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
800
|
|
3
|
Đường tỉnh 932B
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất ông Hai Đực
|
1.350
|
|
3
|
Đường tỉnh 932B
|
KV1-VT1
|
Cống Vũ Đảo
|
Cầu Ba Rinh
|
1.800
|
|
4
|
Đường Kinh Lầu
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
N
ê
|
600
|
|
4
|
Đường Kinh Lầu
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn
Nê
|
Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
|
550
|
|
4
|
Đường Kinh Lầu
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung
Hải
|
Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông
H
ả
i)
|
850
|
|
5
|
Đường Tỉnh 932C
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất UBND xã
|
Cầu Số 1 (ranh xã K
ế
An)
|
700
|
|
6
|
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh
Lộ 932C)
|
KV2-VT2
|
Cầu Mang Cá 2
|
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
400
|
|
6
|
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh
Lộ 932C)
|
KV2-VT3
|
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
Giáp ranh xã K
ế
An
|
350
|
|
7
|
Đường Đal Vườn cò
|
KV2-VT1
|
Cầu Ke An hướng về vườn cò
|
Hết ranh đất ông Chính
|
450
|
|
7
|
Đường Đal Vườn cò
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Chính
|
Vườn Cò
|
320
|
|
8
|
Khu vực chợ Cống Đôi
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất ông Thương
(hướng cầu kênh Ngọc Lý)
|
Hết ranh đất ông Đắc
|
1.800
|
|
9
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Cầu Ba Rinh
|
Hết ranh đất ông Hiển (chợ
Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ
Đắc Kiện (H. Châu Thành)
|
2.600
|
|
9
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT2
|
Cầu Ba Rinh
|
Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh
Hậu Giang)
|
1.900
|
|
10
|
Đường Mang Cá-Đại
Thành
|
KV2-VT1
|
Cầu Mang Cá - Đại Thành
|
Giáp ranh xã Đại Thành (Tx.
Ngã Bảy, Hậu Giang)
|
1.000
|
|
11
|
Khu Tái định cư Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.300
|
|
12
|
Khu tái định cư tự phát ấp Đông
Hải (sau
tr
ạm kiểm dịch)
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
13
|
Tuyến đường tập đoàn 2
ấp Đông Hải (phía bên sông - Đối
diện QL1A)
|
KV2-VT2
|
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
|
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh
Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - H.
Châu Thành)
|
400
|
|
14
|
Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh
|
KV2-VT2
|
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
|
Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh
Hậu Giang)
|
400
|
|
15
|
Đường Cặp kênh 25
(Vnsat)
|
KV2-VT2
|
Giáp đường nhựa Kinh Lầu
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
300
|
|
16
|
Đường lộ phụ
đường kênh Lầu
|
KV2-VT2
|
Giáp đường tỉnh 932C
(cặp UBND xã) |
Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi
(Kinh 5
tr
ong)
|
300
|
|
17
|
Đường c
ặ
p kênh H
ậ
u Bối
|
KV2-VT2
|
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung
Hải (cầu số 2)
|
Hết ranh đất bà Trương
Hà
|
300
|
|
17
|
Đường c
ặ
p kênh H
ậ
u Bối
|
KV2-VT2
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn
Ngọc
|
Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
|
300
|
|
18
|
Đường lộ phụ đường tỉnh 932B
|
KV2-VT2
|
Cầu Mang Cá-Đại Thanh
(3 Đen)
|
Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
|
300
|
|
19
|
Khu tái định cư tự phát ấp Đông
Hải
|
KV2-VT2
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
20
|
Đường Cặp kênh Nam Hải
|
KV2-VT2
|
Ranh đất nhà thờ Đại Hải
|
Hết ranh đất ông
Trần Công Quyển
|
400
|
|
20
|
Đường Cặp kênh Nam Hải
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Hết ranh đất ông
Phạm Văn Cửu
|
450
|
|
21
|
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện
|
KV2-VT2
|
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh
|
Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện
Châu Thành
|
300
|
|
21
|
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện
|
KV2-VT2
|
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh
|
Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện
Châu Thành
|
300
|
|
22
|
Đường cặp kênh Ngọc Lý
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải
|
Cầu số 1 ấp Trung Hải
|
350
|
|
X
|
XÃ BA TRINH
|
XÃ BA TRINH
|
XÃ BA TRINH
|
XÃ BA TRINH
|
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Cầu Đường Trâu
|
Hết ranh đất Công An Xã
|
550
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất Công An Xã
|
Rạch Thân Văn Buôl
|
450
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Đài Tưởng Niệm
|
Cầu Sông Rạch Vọp
|
450
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT2
|
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp
đi Trạm Y tế
|
Đài Tưởng Niệm
|
500
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Giáp ranh Xã Xuân Hòa
|
600
|
|
3
|
Huyện Lộ 3
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc
Diệp (giáp đường Tỉnh 932B)
|
Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm
(kênh Hai Thanh)
|
400
|
|
4
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Trinh Phú
|
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
|
600
|
|
4
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
|
Cầu Bưng
X
ấu
|
700
|
|
4
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT2
|
C
ầu Bưng xấu
|
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
|
820
|
|
4
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
600
|
|
5
|
Đường Trâu ấp 6 - ấp 12
|
KV2-VT3
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
320
|
|
6
|
Đường đal Đảng ủy
- Lầu Bà
|
KV2-VT2
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
400
|
|
7
|
Lộ phụ ấp 4-5A
|
KV2-VT2
|
Ông Trần Văn Toàn
|
Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
|
300
|
|
8
|
Lộ phụ ấp 5A-5B
|
KV2-VT2
|
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh
xã Đại Hải
|
Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp
ranh xã Xuân Hòa
|
300
|
|
9
|
Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp
12
|
KV2-VT2
|
Bà Nguyễn Thị Kiểu
|
Bà Phạm Thị Thạnh
|
300
|
|
10
|
Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp
12
|
KV2-VT2
|
Bà Phạm Thị Thạnh
|
Ông Nguyễn Văn Chi
|
300
|
|
11
|
Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8
|
KV2-VT2
|
Ông Cao Văn Thái
|
Bà Trần Thị Quân
|
300
|
|
12
|
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8
|
KV2-VT2
|
Ông Thân Văn Buôl
|
Bà Trần Thị Quân
|
400
|
|
13
|
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7
|
KV2-VT2
|
Bà Nguyễn Thị Bê
|
Ông Hồ Văn Cuội
|
300
|
|
14
|
Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8
|
KV2-VT2
|
Ông Bùi Văn Thu
|
Ông Huỳnh Văn Đồng
giáp ranh xã K
ế
An
|
300
|
|
XI
|
XÃ TH
ỚI
AN HỘI
|
XÃ TH
ỚI
AN HỘI
|
XÃ TH
ỚI
AN HỘI
|
XÃ TH
ỚI
AN HỘI
|
|
|
1
|
Chợ Cầu Lộ
|
ĐB
|
Dãy A,B,C từ nhà ông Phạm
Văn Tho
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Hùm - Nguyễn Văn Vem -
Nguyễn Thanh Tâm
|
2.400
|
|
2
|
Đường khu vực chợ
|
ĐB
|
Giáp đất ông Trần Trung Du
|
Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
|
2.000
|
|
3
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Cầu 8 Chanh
|
2.800
|
|
3
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu 8 Chanh
|
Cầu Xóm Đồng
|
2.400
|
|
3
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu Xóm Đồng
|
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh
Phú)
|
1.800
|
|
3
|
Đường Huyện 4
|
KV2-VT1
|
Cầu Thới An Hội
|
Cầu Vàm Mương
|
900
|
|
3
|
Đường Huyện 4
|
KV2-VT2
|
Cầu Vàm Mương
|
Giáp ranh xã An Lạc Tây
|
700
|
|
4
|
Đường vòng cung Trường mẫu
giáo
|
KV1-VT1
|
Giáp Tỉnh lộ 932
|
Cống Tám Chanh
|
1.800
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 UBND xã
|
Cống 7 Vị
|
2.800
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT1
|
Cống 7 Vị
|
Cầu Ninh Thới
|
2.000
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT2
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Hai Vọng
|
1.400
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV2-VT1
|
Cầu Hai Vọng
|
Cầu 10 Xén
|
1.000
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV2-VT2
|
Cầu 10 xén
|
Cầu Chùa PoThiThLang
|
750
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV2-VT2
|
Cầu Chùa PôThiThLâng
|
Cầu Chệt Tịnh
|
1.200
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT3
|
Cầu Chệt Tịnh
|
Cầu Trắng
|
1.300
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT3
|
Cầu Tr
ắ
ng
|
Giáp ranh TT Kế Sách
|
2.100
|
|
6
|
Đường huyện 5B
|
KV1-VT1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
7
|
Khu vực chợ cũ
|
KV2-VT1
|
Cầu đối diện UBND xã
|
Hết ranh đất Nhà Thờ Tin Lành
|
700
|
|
8
|
Đường đal cầu Trắng
|
KV2-VT1
|
Cầu Trắng
|
Kênh Mỹ Tập
|
700
|
|
8
|
Đường đal cầu Trắng
|
KV2-VT2
|
Kênh Mỹ Tập
|
Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
|
450
|
|
9
|
Đường đal xuống bến phà (tuyến
mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Huyện lộ 4
|
Hết đất Trần Thành Lập; Hết
đất ông Ngô Văn Lợi
|
1.700
|
|
10
|
Đường thôn Điện Lực
|
KV2-VT2
|
Đường Đal cầu Trắng
|
Hết tuyến
|
400
|
|
11
|
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến
mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Huyện lộ 4
|
Cầu Trinh Phú
|
1.700
|
|
12
|
Đường đal (tuyến mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Đường vòng cung Trường
M
ẫ
u giáo
|
Giáp Huyện lộ 4
|
1.300
|
|
13
|
Khu Dân cư ấp Xóm Đồng
(đối diện chốt Công an)
|
KV1-VT2
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
14
|
Đường Đal ấp Đại An
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh 932
|
Hết ranh trụ sở
Ấ
p Đại An
|
320
|
|
15
|
Đường Đal ấp Xóm Đồng 1
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ 4
|
Cầu Năm Kiều
|
320
|
|
16
|
Đường Đal ấp Đại An - Xóm
Đồng 2
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh 932
|
Giáp ranh
xã
Kế Thành
|
320
|
|
17
|
Đường cầu 10 Xích
|
KV2-VT3
|
Giáp đường Tỉnh 932
|
Cầu Vàm Mương
(Huyện Lộ 4) |
320
|
|
18
|
Đường đal Đại An-Mỹ Hội
|
KV2-VT3
|
Trụ sở ấp Đại An
|
Cầu Lộ Tong
|
300
|
|
19
|
Đường đal Mỹ Hội-An Phú Đông
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện Lộ 5
|
Cầu Kinh Ranh
|
300
|
|
20
|
Đường đal ấp Ninh Thới
|
KV2-VT3
|
Cầu đối diện UBND xã
(bên kia sông) |
Cầu 10 Xích
|
500
|
|
21
|
Đường đal vào khu hỏa táng
|
KV2-VT3
|
Giáp tỉnh lộ 932
|
Khu Hỏa Táng
|
300
|
|
22
|
Tuy
ế
n Ninh Thới - Đại An - An
Hòa
|
KV2-VT3
|
Cầu 10 Xích
|
Đối diện cây xăng An Hội
|
300
|
|
23
|
Đường đal trường Ti
ể
u học
Thới An Hội 3
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
XII
|
XÃ AN LẠC TÂY
|
XÃ AN LẠC TÂY
|
XÃ AN LẠC TÂY
|
XÃ AN LẠC TÂY
|
|
|
1
|
Chợ An Lạc Tây
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất bà Chi
|
Hết ranh đất ông Đại
|
1.300
|
|
1
|
Chợ An Lạc Tây
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất ông Đại
|
Giáp Quốc lộ NSH (đường cầu
Sáu
Ú
)
|
1.300
|
|
2
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất Nhà bà Chi
|
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1.300
|
|
2
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT2
|
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An
Hội)
|
870
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Cầu Trà
Ế
ch (ranh xã Nhơn Mỹ)
|
Cống Hai Liềm
|
1.500
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cống Hai Liềm
|
Cầu Rạch Vọp
|
2.600
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT3
|
Cầu Rạch
V
ọp
|
Cầu Phèn Đen (ranh TT. An
Lạc Thôn)
|
1.400
|
|
4
|
Đường đal Trạm y tế
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
|
550
|
|
5
|
Đường đal kênh Hai Liềm
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu 2 Liềm
|
320
|
|
6
|
Đường Phèn Đen
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Sông Hậu
|
300
|
|
6
|
Đường Phèn Đen
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Tư Ngô
|
300
|
|
7
|
Tuyến Rạch Vộp-An Phú
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Vộp
|
Kênh Công Điền
|
300
|
|
8
|
Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Vộp
|
Kênh Thị Hồ
|
300
|
|
9
|
Tuyến Cái Trưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Cái Trưng
|
Cầu Khu 4
|
300
|
|
10
|
Tuyến đường ban nhân dân
ấp An Thạnh
|
KV2-VT3
|
Cầu Trà Ếch nhỏ
|
Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
|
300
|
|
XIII
|
XÃ
NHƠN MỸ
|
XÃ
NHƠN MỸ
|
XÃ
NHƠN MỸ
|
XÃ
NHƠN MỸ
|
|
|
1
|
Khu tái định cư
|
KV1-VT1
|
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
|
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
|
1.680
|
|
2
|
Khu vực ch
ợ
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất Chùa Hiệp Châu
|
Cầu tàu
|
1.100
|
|
2
|
Khu vực ch
ợ
|
KV1-VT3
|
Cầu tàu
|
Giáp Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1.050
|
|
3
|
Đường xuống bến phà
|
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu
|
Bến phà mới
|
1.050
|
|
3
|
Đường xuống bến phà
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc lộ NSH
|
Ngã 4 Bến phà cũ
|
1.400
|
|
3
|
Đường xuống bến phà
|
KV1-VT3
|
Ngã 4 bến phà cũ
|
Bến phà cũ
|
980
|
|
3
|
Đường xuống bến phà
|
KV1-VT3
|
C
ầ
u tàu
|
Ngã tư bến phà cũ
|
980
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh
huyện Long Phú)
|
Hết đất trụ sở UBND xã Nh
ơ
n
Mỹ
|
1.680
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Giáp đất Trụ Sở UBND xã
|
Cầu Trà
Ế
ch (ranh xã An Lạc
Tây)
|
1.400
|
|
5
|
Đường huyện 5B
|
KV1-VT3
|
Giáp Quốc lộ NSH
|
Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Th
ớ
i
An Hội)
|
1.100
|
|
6
|
Đường đal
C
ầu Trắng
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã Thới An Hội
|
Cầu An Phú Đông
|
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu An Phú Đông
|
Cầu Mương Khai 2 Nam Sông
Hậu
|
320
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu số 4 Rạch Cây Dong
|
Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
|
320
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao
|
Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
|
320
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Kênh Tắc
|
Giáp đường đal cầu Trắng
|
320
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu An Phú Đông
|
Cầu qua An Mỹ
|
320
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề
|
Cầu An Phú Đông
|
320
|
|
8
|
Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước
|
KV2-VT3
|
Cầu Khém
|
Đầu Cồn
|
300
|
|
L
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN TRẦN Đ
Ề
|
THỊ TRẤN TRẦN Đ
Ề
|
THỊ TRẤN TRẦN Đ
Ề
|
THỊ TRẤN TRẦN Đ
Ề
|
|
|
1
|
Đường 30/4
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
2
|
Đường 19/5
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
3
|
Đường vào Khu hành chính
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
4
|
Đường vào khu tái định cư
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
2.100
|
|
5
|
Quốc
lộ
Nam Sông H
ậ
u
|
3
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2) |
Kênh 1
(Ranh khu công nghiệp) |
3.200
|
|
5
|
Quốc
lộ
Nam Sông H
ậ
u
|
2
|
Ranh khu công nghiệp
|
Hết ranh đất bà Thu
|
3.800
|
|
5
|
Quốc
lộ
Nam Sông H
ậ
u
|
1
|
Giáp ranh đất bà Thu
|
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
|
4.200
|
|
5
|
Quốc
lộ
Nam Sông H
ậ
u
|
2
|
Ngã 3 đèn xanh, đèn đỏ
|
Cống Bãi Giá
|
3.800
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây không giáp Kênh) |
1
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2) |
Đường đal (Giáp ranh đất ông
Huỳnh Tấn Phát)
|
3.000
|
|
7
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) |
3
|
Từ đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn
Phát
|
Ngã ba giáp đường tỉnh 934B
|
2.100
|
|
7
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) |
2
|
Ngã ba giáp đường tỉnh 934B
|
Kênh 2 Mới
|
3.000
|
|
7
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) |
1
|
Kênh 2 Mới
|
Hết ranh đất ông Trương Văn
Đắng
|
3.200
|
|
8
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Cầu Bãy Giá
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
(ngã ba đèn xanh đèn đỏ) |
3.000
|
|
8
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Giao lộ Nam Sông Hậu (nhà
ông Nghiêm)
|
Đường 19/5
|
2.800
|
|
9
|
Đường 27/7
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
10
|
Đường 22/12
|
1
|
Toàn tuyến
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
11
|
Đường đal Lăng Ông
|
1
|
Đoạn lộ từ lộ 19/5
(đi Lăng Ông) |
Đường vào Khu tái định cư
|
1.600
|
|
12
|
Đường đal
(Hướng đi nhà ông Hóa)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
13
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh nhà ông Phan Văn
Minh
|
Bến phà đi Cù Lao Dung
|
1.300
|
|
14
|
Đường đal kinh 3
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
15
|
Đường đal
|
1
|
Đường Đê ngăn mặn (Đập Ngan
Rô cũ)
|
Miếu Bà (bến phà Đại Ân 1)
|
550
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Từ cầu Thanh niên
(giáp kênh lộ Nam Sông Hậu) |
Kênh 1
|
600
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Ngã ba kinh Tiếp Nhựt
|
Chùa Đon Đkon
|
600
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
|
Chùa Đon Đkon
|
600
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
Chùa Đon Đkon
|
550
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Chùa Đon ĐKon
|
Hết ranh nhà ông Trần Sinh
|
420
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
|
Kênh Bồn Bồn
|
420
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Đầu lộ nhà ông Hiếu
(xóm sau lộ 22/12) |
Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn
Dũng
|
420
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Đầu lộ nhà ông Dan
(xóm sau lộ 22/12) |
Hết ranh đất nhà ông Khén và
bà Anh
|
420
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Đầu lộ nhà ông Na
(xóm sau lộ 22/12) |
Hết ranh đất nhà ông Chấm
|
420
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Giáp Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất trường tiểu học
Trần Đề
A
|
1.000
|
|
16
|
Đường đal (cập kênh 01)
|
1
|
Giáp QL Nam Sông Hậu
|
Giáp lộ dal Đê Ngăn Mặn
|
700
|
|
16
|
Đường đal (cập kênh tiếp Nhựt)
|
1
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
17
|
Đê ngăn mặn
|
1
|
Giao lộ 30/04
|
Kênh 2
|
1.300
|
|
17
|
Đê ngăn mặn
|
2
|
Kênh 2
|
Hết ranh Khu công nghiệp
|
1.000
|
|
17
|
Đê ngăn mặn
|
2
|
Giáp ranh Khu công nghiệp
|
Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh
Trinh
|
1.000
|
|
17
|
Đê ngăn mặn
|
1
|
Ranh trung tâm Thương mại
|
Ngã tư Khu hành chính
|
1.800
|
|
17
|
Đê ngăn mặn
|
1
|
Ngã tư Khu hành chính
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
|
1.300
|
|
18
|
Đường trục đê bao và an ninh
Quốc Phòng
|
2
|
Đầu ranh bến tàu SuperDong
|
Ngã tư Khu hành chính
|
3.000
|
|
19
|
Khu vực trong Cảng cá Trần Đ
ề
|
1
|
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
1.500
|
|
19
|
Khu vực trong Cảng cá Trần Đ
ề
|
2
|
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
|
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
|
1.300
|
|
20
|
Đường đất
|
1
|
Sau Công
an huyện
|
Sau Công
an huyện
|
1.000
|
|
21
|
Đường tỉnh 934B
|
1
|
Giáp QL Nam Sông Hậu
|
Kênh Bồn Bồn
(ranh xã Đại Ân 2) |
1.500
|
|
22
|
Đường trường TH Trần Đ
ề
Cũ
|
1
|
Giáp Đê Ngăn mặn
|
Giáp đường bến phà Ngan Rô
|
320
|
|
23
|
Đường dẫn cống Ngan Rô
|
1
|
Giáp đê ngăn mặn
|
Giáp đường bến phà Ngan Rô
|
320
|
|
24
|
Đường tư Kênh Tư đến cống Bãi
Giá
|
1
|
Cầu Kênh Tư
|
Giáp đê ngăn mặn
|
2.500
|
|
25
|
Đường đal hẻm 1 (Cặp VLXD
Minh Toàn)
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đường vào nghĩa trang từ thiện
Lăng Ong
|
320
|
|
26
|
Đường Đal cặp bưu điện
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đất bà Ngô Thị Phỉ
|
400
|
|
27
|
Đường đal cặp kênh bà Khia
|
1
|
Đường đal cặp kênh 3
|
Cuối đường
|
450
|
|
28
|
Đường Đal Kênh Hai Dao
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp Tỉnh lộ 934
|
500
|
|
29
|
Đường Đal nghĩa trang tư thiện
Lăng
Ô
ng
|
1
|
Đường đal hẻm 1
|
Nghĩa trang từ thiện Lăng Ông
|
320
|
|
30
|
Đal khu 3 (đal nhà cặp nhà ông
Hùng Cường)
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
kênh 4
|
350
|
|
31
|
Đường đal vào cổng chùa Đon
Đkol
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp Tỉnh lộ 934
|
320
|
|
32
|
Đường đal cặp trường TH Trần Đề
B (mới) |
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp Tỉnh lộ 934
|
500
|
|
33
|
Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng
(nhỏ)
|
1
|
đal hẻm 2 Ru
|
Giáp ranh đất ông Giang Kỳ
Thinh
|
320
|
|
34
|
Hẻm Nhà ông Diệp Văn Dũng
(đen)
|
1
|
đal hẻm 2 Ru
|
Giáp kênh Sườn
|
320
|
|
35
|
Đường đal
|
1
|
giáp đường đal Lăng Ông
|
ranh đất ông Võ Văn Ngỗng
|
320
|
|
36
|
Đường đal (sau đường 19/5)
|
1
|
giáp đường đal Lăng Ông
|
ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
|
500
|
|
37
|
Đường đal Kênh 2
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp đường đê ngăn mặn
|
500
|
|
38
|
Đường N
1
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Trục đê bao an ninh quốc phòng
|
3.000
|
|
39
|
Đường đal kênh 1 trong
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đal cặp kênh Bồn Bồn
|
600
|
|
40
|
Đường hẻm nhà ông Trà Sét
|
1
|
Đường Đal khu 1
|
Ranh đất ông Trương Văn Thanh
|
320
|
|
41
|
Đường hẻm nhà bà
Es
|
1
|
Đường Đal khu 1
|
Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị
Pho
l
|
320
|
|
42
|
Đường hẻm nhà ông Kim Nghét
|
1
|
Đường Đal khu 1
|
Hết ranh đất nhà ông Kim Ngét
|
320
|
|
43
|
Đường đal (đê ngăn mặn cũ)
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Đường tỉnh 934
|
500
|
|
44
|
Đường đal cặp nhà ông Triệu Sự
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
500
|
|
45
|
Đường đal cặp nhà ông Châu Văn
Liền
|
1
|
Đê ngăn mặn
|
Hết ranh đất nhà ông Hứa Văn
Dũng
|
500
|
|
46
|
Đường đal khu 3
|
1
|
Đường tỉnh 934 cũ
|
Đường đal cặp kênh Tiếp Nhựt
|
600
|
|
47
|
Đường đal
|
1
|
Đường tỉnh 934 cũ
|
Đường đal Khu 3
|
450
|
|
48
|
Đường đal hẻm 1
|
1
|
Đường đal hẻm 1
|
Hết ranh nhà ông Diệp Văn Lùn
|
320
|
|
49
|
Đường Đal kênh 1
tr
ong
|
1
|
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
Giáp đường đal Kênh Bồn Bồn
|
500
|
|
II
|
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
|
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
|
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
|
THỊ TRẤN LỊCH HỘI THƯỢNG
|
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Chợ mới thị trấn Lịch Hội
Thượng
|
Hết ranh đất ông Phạm Văn
Khởi (Bánh mỳ)
|
9.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Đầu ranh nhà ông Ngô Văn
Nguyên
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Cam
|
9.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Đầu ranh nhà bà Trần Huyền
Trang
|
Hết ranh đất ông La Văn Trung
|
9.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 ông Xưa
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
6.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 Thanh Vân
|
Hết ranh đất ông Hấu
|
7.000
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 ông Nía
|
Hết ranh quán cà phê ông Nỉ
|
7.000
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 Hòa Thành
|
Hết đất Trường Tiểu Học
A
|
4.000
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
Hết đất nhà bà Yến Ông Dín
|
4.200
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Đầu quán Thanh Vân
|
Cống ông Hiệp
|
3.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Sân trước Chùa ông Bổn
|
Giáp nhà Lồng Chợ
|
4.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Sân trước Chùa ông Bổn
|
Cầu Hội Đồng
|
3.400
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Đầu ranh đất ông Phạm Văn
Khởi
|
Đường tỉnh 934
|
6.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Chợ mới thị trấn Lịch Hội
Thượng
|
Ngã 4 Phố Dưới
|
4.500
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Ngã 4 Phố Dưới
|
Hết ranh đất nhà ông Xía
|
3.200
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Giáp ranh đất ông Xía
|
Hết ranh đất ông Trần Nhứt
(Đường đal ranh xã Lịch Hội
Thượng)
|
1.400
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Cống ông Hiệp
|
Cầu Vĩnh Tường
|
3.200
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Đầu ranh đất Chùa Phước Đức
Cổ Miếu
|
Cầu Vĩnh Tường
|
2.500
|
|
2
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Cầu Huyện Đội
|
Cầu Hội Trung
|
2.200
|
|
2
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Cầu Huyện Đội
|
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi
chứa VLXD
|
2.600
|
|
2
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Giáp ranh đất Trần Huy làm bãi
chứa VLXD
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
1.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Cầu Hội Trung
|
Hết ranh đất ông Trịnh Tấn
Xuân
|
1.800
|
|
2
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Giáp ranh đất ông Trịnh Tấn
Xuân
|
Giáp ranh xã Trung Bình
|
1.500
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Lộ Sóc Giữa
|
Suốt Lộ
|
1.300
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
Ngã 4 cây Vông
|
3.400
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Ngã 4 cây Vông
|
Hết đất Chùa 2 Ông Cọp
|
2.200
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Giáp đất Chùa 2 Ông Cọp
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
1.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Cầu nhà máy Khánh Hưng
|
Kênh Tư Mới
|
850
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Kênh Tư Mới
|
Kênh Ba Mới
|
700
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Kênh Ba Mới
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2
|
600
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn
|
Trường tiểu học B
|
1.800
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp Trường tiểu học B
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm nhà ông Tám Điếc
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm nhà ông Lâm Sướng
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm Quán Thanh Vân
(cặp nhà ông Hấu) |
Giáp nhà Lồng Chợ
|
5.000
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp quán cà phê ông Đại
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch
Hội Thượng
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp Quán Cô Năm
|
Hết ranh Phước đức cổ Miếu
|
450
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm nhà ông Siều
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ
|
Suốt tuyến
|
550
|
|
4
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm nhà ông Khưu Thành
|
Giáp đường nhựa cặp mé sông
|
350
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Kênh ông Thầy Pháp
|
Kênh ông Vinh
|
780
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh đất Huyện Đội
|
Kênh ông Vinh
|
500
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Bên sông cặp kênh
Tiếp Nhựt
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Lộ Sóc Bìa Hội Trung
|
Suốt đường
|
760
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Kênh Thầy Pháp
|
Kênh Giồng Chát
|
500
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Ngã 4 cây Vông
|
Đường tỉnh 933C
(c ặ p nhà ông Quách Xé) |
450
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Ngã 3 tịnh thất Giác Tâm
|
Đường tỉnh 933C (c
ặ
p nhà ông
Lưu Minh)
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh nhà ông Khưu Bảo
Quốc
|
Giáp đường đal ranh xã LHT
(cặp đất ông Quách Văn Thái)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà
ông Trương Văn Giá)
|
Cầu Đai Tưng
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Chân cầu Bưng Lức
|
Giáp ranh xã Trung Bình (Kênh
Tư Cu)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu kinh Cầu Mát (Giáp đường
tỉnh 934)
|
Giáp Đường tỉnh 933C (cặp nhà
ông Võ Thành Long)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường Tỉnh 933C (cặp nhà
ông Trần Binh)
|
Giáp đường đal Cầu Mát (cặp
nhà ông TăngChên)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu kênh Cầu Mát (giáp đường
tỉnh 934) |
Giáp Đường Tỉnh 933C
(cặp nhà ông Võ Thành Long) |
500
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp Đường Tỉnh 933C
(cặp đất chùa Dơi) |
Giáp đường đal Sóc Lèo - Phố
Dưới (cặp đất bà Khưu Thị Mỹ
Nương)
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal Sóc Lèo (cặp
nhà ông Khưu Tân Nghĩa)
|
Giáp sân chùa ông Bổn Phố
Dưới
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu đất Quán ông Soi (Giáp
đường tỉnh 934)
|
Cầu bắt qua kênh Đai Tưng
(Trước nhà ông Thạch Dal)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đường vào Khu tập thể Huyện
Đội
|
Suốt Tuyến
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal cầu kênh Đai
Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal)
|
Suốt Tuyến
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đường đal xóm nhà ông Sơ
|
Suốt Tuyến
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đường đal cặp nhà ông Dên
|
Suốt tuyến
|
550
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu đất Trường tiểu học A
|
Hết đất ông Trần Văn Lạl
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Hai đường đal hước chùa 2 con
Cọp
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp Đường tỉnh 93 3c (cặp nhà
ông Hà Vĩnh Phong)
|
Hết ranh đất chùa ông Bổn Sóc
Lèo B
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh nhà ông Trần Nhứt
|
Giáp đường tỉnh 933
C
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (bên kia
kinh Tú Điềm)
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Tuyến cặp sông Bưng Lức
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh nhà ông Kim Văn Mỹ
|
Hết ranh đất nhà bà Triệu Lã
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal sông gòi (cặp
đất ông Nguyễn Kỳ Nam)
|
Giáp cầu sắt bắt qua kênh Giồng
Chat
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal sông gòi
(cặp nhà bà Triệu Thị Trang)
|
Giáp cầu bê tông bắt qua kênh
ranh xã Liêu Tú
|
350
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal Kênh Tiếp Nhựt
(cặp nhà bà Trần Thị Sel)
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
5
|
Đường đal
|
1
|
Giáp đường đal kênh Bưng
Lức(cặp nhà ông Thạch Quyền)
|
Giáp kênh thủ lợi (cặp đất ông
Trần
Nụa)
|
350
|
|
6
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất ông Quách Phến
|
Hết đất ông Trần Tam Dậu
|
320
|
|
III
|
XÃ ĐẠI ÂN 2
|
XÃ ĐẠI ÂN 2
|
XÃ ĐẠI ÂN 2
|
XÃ ĐẠI ÂN 2
|
|
|
1
|
Đường đal trong khu dân cư ấp
Chợ
|
KV1 - VT1
|
Đầu ranh nhà ông Thầy Nhu
(giáp Đường
huyện 34)
|
Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô
(đến giáp Đường huyện 34)
|
1.000
|
|
1
|
Đường đal trong khu dân cư ấp
Chợ
|
KV1 - VT1
|
Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện
|
Hết ranh quán cà Phê ông Vinh
(Giáp Đường huyện 34)
|
1.000
|
|
1
|
Đường đal trong khu dân cư ấp
Chợ
|
KV1 -VT2
|
Ngã 3 UBND xã
|
Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị
Liễu
|
500
|
|
1
|
Đường đal trong khu dân cư ấp
Chợ
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị
Khánh
|
Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn
Lập (Giáp huyện lộ 28)
|
500
|
|
2
|
Đường huyện 34
|
KV1 - VT2
|
Đầu ranh nhà ông Chính Phương
|
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
|
600
|
|
2
|
Đường huyện 34
|
KV1 - VT1
|
Cầu Bưng Cốc
|
Cống ông Til
|
700
|
|
2
|
Đường huyện 34
|
KV1 - VT3
|
Cống ông
Til
|
Giáp Đường tỉnh 933
C
|
550
|
|
2
|
Đường huyện 34
|
KV1 - VT2
|
Cầu Bưng Cốc
|
Đập Ngan Rô
|
600
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1 - VT2
|
Giáp ranh TT Trần Đề
|
Kênh Quốc Hội
|
1.500
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1 - VT3
|
Kênh Quốc Hội
|
Kênh Xả Chỉ - Long Phú
|
1.200
|
|
4
|
Đường tỉnh 933
C
|
KV2 - VT2
|
Giáp ranh Xã Long Phú
|
Giáp ranh thị trấn Lịch Hội
Thượng (kênh 1
mới)
|
550
|
|
5
|
Tuyến đê ngăn mặn
|
KV2 - VT2
|
Đập Ngan Rô
|
Đập Ba Cào
|
500
|
|
5
|
Tuyến đê ngăn mặn
|
KV2 - VT2
|
Đập Ba Cào
|
Cống Xả Chỉ
|
450
|
|
6
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1
-
VT1
|
Giáp ranh TT Trần Đề
|
Giáp Đường tỉnh 933
C
|
1.300
|
|
6
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1
-
VT3
|
Kênh thủy lợi
(Giáp đường tỉnh 933C) |
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
1.000
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2
-
VT2
|
Cầu Sắt
(Sông Ngan Rô) |
Giáp kênh 2
(lộ Bưng Lức cũ) |
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Cầu Ông Mó
|
Giáp huyện lộ 27
|
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Đầu Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu
chợ
|
Cầu nhà ông Mó
|
600
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Đầu Kênh Bồn Bồn
|
Kênh 1
|
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Đầu Cầu Ông Mó
|
Giáp ranh xã Trung B
ì
nh
(kênh 2)
|
400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh đất Tư Kiên
|
400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Đầu ranh đất bà Út Lên
(ngã 3) |
Cầu Ông Kên
|
400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Giáp ranh đất Tư Kiên
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Đầu ranh nhà ông Út
|
Kênh Quốc Hội
|
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Đầu ranh đất ông
Đào Sen
|
Giáp Chùa Bưng Buối
|
400
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT2
|
Kênh 1
|
Giáp đường 934B
|
450
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Cầu Bưng Cốc
(phía Tây rạch Bưng Cốc) |
Kênh Quốc Hội
|
300
|
|
8
|
Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ
934B
|
KV2 - VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
9
|
Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh
|
KV2 - VT2
|
Giáp Huyện Lộ 34
|
Kênh Quốc Hội
|
350
|
|
9
|
Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh
|
KV2 - VT3
|
Kênh Quốc Hội
|
Giáp huyện Long Phú
|
300
|
|
IV
|
XÃ LIÊU TÚ
|
XÃ LIÊU TÚ
|
XÃ LIÊU TÚ
|
XÃ LIÊU TÚ
|
|
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất UBND xã
|
Hết ranh Trường THCS
|
1.600
|
||
|
1
|
Đường Tỉnh 934
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh UBND xã
|
Giáp ranh TT. Lịch Hội Thượng
|
1.500
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Trường THCS
|
Giáp ranh xã Viên Bình
|
1.500
|
||
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
Giáp ranh xã Viên Bình
|
400
|
|
3
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
1.100
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Lịch Hội Thượng
|
Giáp ranh xã Viên Bình
(lộ bên sông) |
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu nhà ông Chanh
|
Cầu Kênh Tư mới
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Ngã 3 đường Tỉnh 934
|
Kênh Chệt Yệu
|
450
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đông đường Tổng Cáng - Đại
Nôn
|
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất Kim Q
u
ợl
|
Hết ranh đất ông Tăng Huynh
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình
(thầy Đức)
|
Cầu Ông Đáo
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Bến đò cũ Tổng cáng qua đất
ông Hái
|
Hết ranh đất ông 8 Tạo
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Cầu sắt ông
Thại
|
Hết ranh đất ông Lâm Phel
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất ông Lâm Phel
|
Chùa
Khmer
ấp Giồng Chát
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh Trường tiểu học xóm
3 Bưng Triết
|
Lò xay lúa ông Phát Bưng Buối
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Đỗ Đáo
|
Giáp ranh chùa Bưng Phniết
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Phố
|
Hết ranh đất bà Lý Thị Pho
l
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Kênh Tư mới
|
Hết ranh đất Trường ti
ể
u học
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Kênh Tư mới
|
xóm 3 Bưng Triết
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Kênh Chệt Yệu
|
Cầu sắt ông
Thại
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Chùa
Khmer
Giồng Chát
|
Đê ngăn mặn
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất ông Tám Tạo
|
Đê ngăn mặn
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm
|
Hết ranh đất ông Lâm Thơm
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Lưu Quốc
Phong
|
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc
|
Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
|
Hết ranh đất ông Trần Phước
Tâm
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2- VT3
|
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc
Tân
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Cơ
|
500
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đất ông Huỳnh Văn Thi
|
Cầu sắt ông
Thai
|
320
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Trần Văn Chấu
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
320
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bà Tám
|
Nhà ông Tám Cư
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Lưu Quốc Phong
|
Cống Tổng Cán (ĐT936B)
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Chùa Bưng Phniết
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2
|
400
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh trường Mầm Non Liêu
Tú
|
500
|
|
V
|
XÃ TRUNG BÌNH
|
XÃ TRUNG BÌNH
|
XÃ TRUNG BÌNH
|
XÃ TRUNG BÌNH
|
|
|
1
|
Đường T
ỉ
nh 934
|
KV1-VT1
|
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
|
Cầu Đen
|
2.100
|
|
1
|
Đường T
ỉ
nh 934
|
KV1- VT2
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
|
1.500
|
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cống Bãi Giá
|
Cống Tầm Vu
|
3.000
|
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT3
|
Cống Tầm Vu
|
Hết ranh đất Trạm
cấp nước Mỏ Ó
|
3.000
|
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất Trạm
cấp nước Mỏ Ó
|
Cầu sáu Quế 2
|
2.500
|
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV2-VT1
|
Cầu sáu Quế 2
|
Ranh xã Lịch Hội Thượng
|
2.500
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
|
1.400
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV1-VT2
|
Từ Đảng Uỷ (cũ)
|
Hết ranh nhà Thầy Hòa
|
820
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh nhà Thầy Hòa
|
Cổng Sau Nhà Thờ Bãi Giá
|
600
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT3
|
Giáp Nhà Thờ Bãi Giá
(nhà ông Tây) |
Hết ranh đất ông 5 Mần
|
600
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Giáp ranh đất ông 5 M
ẫ
n
|
Hết ranh đất ông Vũ Quyền
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT2
|
Lộ quân khu từ đường Tỉnh 934
|
Hết ranh đất ông Mười Sọ
|
1.000
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh đất ông Mười Sọ
|
Cầu 30/4
|
720
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT3
|
Cầu 30/4
|
Cống Tầm Vu
|
600
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT3
|
Từ đường Quân Khu
|
Đường nhựa vào Nhà Thờ
|
600
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Từ đường Quân Khu
|
Giáp ranh đất ông 5 Man
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp ranh nhà Thầy Hòa
|
Lộ Quân Khu
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường Nhựa vào Nhà Thờ
|
Hết ranh nhà ông Đạo
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Lộ Mỏ Ó Tuyến 1
|
Suốt lộ
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT2
|
Lộ Mỏ Ó Tuyến 2
|
Suốt lộ
|
820
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT3
|
Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá
|
Giáp Lộ Nam Sông Hậu
(hướng Mỏ Ó) |
600
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường tỉnh 934
(Cầu Đen) |
Nhà thờ Bãi Giá
(Nhà Ông Tây) |
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 934
(hãng nước đá) |
Lộ nhựa Nhà Thờ
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Lộ Quân Khu
|
Hết ranh đất ông bảy Tững
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Cổng Nhà thờ Bãi Giá
(phía Tây) |
Hết ranh nhà ông Bảy Lục
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Sứ
|
Hết ranh đất ông Quyền
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Từ Đường đal Chợ Bồ Đề (nhà
ông 5 mẫn)
|
Hết ranh đất ông Tuấn
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía
Tây Sông Bưng Lức)
|
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp ranh xã Đại Ân 2 (phía
Đông Sông Bưng)
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Kênh 4
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal Kênh 2 (suốt đường)
|
Đường đal Kênh 2 (suốt đường)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường)
|
Đường đal Kênh 3 Bung Lức (suốt đường)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal Kênh 4 (suốt đường)
|
Đường đal Kênh 4 (suốt đường)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Cống Sáu Quế 2
|
Giao lộ Nam Sông Hậu
|
300
|
|
6
|
Đường đal (cập kênh 6 Quế 2)
|
KV2 -VT3
|
Đường tỉnh 933
C
|
Kênh 80
|
600
|
|
7
|
Đường đal (cặp kênh 6 Quế 1)
|
KV2 -VT3
|
Đường đal cầu sắt 6 Quế 1
|
Đường tỉnh 934
|
500
|
|
8
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Cầu kênh xáng Bưng Lức
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
300
|
|
9
|
Đường vào trạm biên phòng
|
KV2 -VT2
|
Cống Sáu Quế 1
|
Cống Sáu Quế 2
|
500
|
|
10
|
Kênh ông Phục
|
KV2 -VT2
|
Nam Sông Hậu
|
Kênh Sáu Quế 1
|
600
|
|
11
|
Đường đal Kênh Bạch Đằng
|
KV2 -VT2
|
Tỉnh lộ 933C
|
Kênh 80
|
500
|
|
12
|
Đường đal Kênh 3 Cũ
|
KV2 -VT2
|
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến)
|
Trước trường tiểu học Trung Bình (toàn tuyến)
|
400
|
|
13
|
Đường cặp chợ Bãi Giá (2 bên)
|
KV2-VT1
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh chợ Bãi Giá
|
1.000
|
|
14
|
Đường
tr
ong khu dân cư ấp Mỏ Ó
|
KV2 -VT1
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường tỉnh 933C
|
700
|
|
14
|
Đường
tr
ong khu dân cư ấp Mỏ Ó
|
KV2 -VT2
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
500
|
|
15
|
Đường đal cống 2 (ông Khinh)
|
KV2 -VT3
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Kênh 6 Quế 1
|
600
|
|
VI
|
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
|
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
|
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
|
XÃ LỊCH HỘI THƯỢNG
|
|
|
1
|
Đường nhựa
|
KV1 -VT1
|
Ngã 4 Chùa Phước Đức
C
ổ
Miếu (Đầu đất ông Húa)
|
Ngã 4 Phố Dưới (cầu Vĩnh
Tường)
|
2.500
|
|
1
|
Đường nhựa
|
KV1 -VT2
|
Ngã 4 Chùa Phước Đức
C
ổ
Miếu (đất ông Húa)
|
Hết ranh đất bà Út Dung
|
820
|
|
1
|
Đường nhựa
|
KV1 -VT3
|
Giáp ranh đất bà Út Dung
|
Hết ranh đất Chùa Hội Phước
|
450
|
|
2
|
Đường tỉnh 933
C
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh TT Lịch Hội Thượng
|
Hết ranh chùa Sóc Tia
|
980
|
|
2
|
Đường tỉnh 933
C
|
KV1 -VT3
|
Giáp ranh chùa Sóc Tia
|
Kênh 6 Quế 1 (Giáp ranh xã
Trung Bình)
|
630
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV2 -VT2
|
Giáp ranh xã Trung Bình
|
Đến Cầu Mỹ Thanh 2
|
450
|
|
4
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2 -VT2
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
Đ
ế
n Giao Lộ
Nam Sông Hậu
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh đất ông Tống Kim
Châu (qua Chùa Phật)
|
Ngã 3 Băng Lăng
|
720
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Ngã tư Chùa Hội Phước
|
Đê ngăn mặn
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal trước chùa Sóc Tia
|
Suốt lộ
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1 -VT2
|
Ngã 4 Phố Dưới (Cầu Vĩnh
Tường)
|
Hết ranh đất ông Tống Kim
Châu
|
1.100
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ)
|
Đường đal trước nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ)
|
Đường đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường Tỉnh 934B
|
Kênh ông Đắc
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Kênh Giồng Chát
|
Kênh Ngọc Sinh
|
500
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT1
|
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)
|
Đường đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Cầu Đại Tưng
|
Giáp ranh xã Trung Bình
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp QL Nam Sông Hậu
|
Giáp lộ cập kênh Cách Ly
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Phía đông kênh cách ly
|
Hết ranh đất ông Trịnh Quang
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất Chùa Sóc Tia
|
Giáp ranh TT.Lịch Hội Thượng
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp tỉnh lộ 933C
|
Hết ranh đất bà Lâm Thị Hồng
|
450
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp kênh Cách Ly
|
Hết ranh đất ông Trần Mạnh
(ranh kênh 6 Quế)
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Lâm Tho
l
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Trần Nhất
|
Hết ranh đất ông Lý Thái Bình
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu rạch Gòi
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Cầu ông Hiền
|
Lộ giáp kênh Thanh Thượng
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Kênh Ngọc Sinh
|
Kênh Ngọc Nữ
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Đầu ranh đất ông Phan Văn
Đuông
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Trọng
Thất
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Đường tỉnh 936B
|
Lộ giáp kênh Thanh Thượng
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Đường tỉnh 936B
|
Hết ranh đất ông Võ Văn Tiến
|
300
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 - VT3
|
Nhà ông 7 Dũng và
nhà ông Trương Văn Chót
|
Cặp mé sông Gòi
|
300
|
|
VII
|
XÃ TÀI VĂN
|
XÃ TÀI VĂN
|
XÃ TÀI VĂN
|
XÃ TÀI VĂN
|
|
|
KV1 -VT1
|
Giáp ranh thị
tr
ấn Mỹ Xuyên
|
Hết ranh đất trại tôm giống thủy
sản ông Lộc
|
2.400
|
||
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh đất trại tôm giống
thủy sản ông Lộc
|
Ngã 3 đi Vĩnh Châu
|
1.800
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT3
|
Ngã 3 đi Vĩnh Châu
|
Giáp ranh xã Viên An
|
1.500
|
|
2
|
Khu vực chợ Tài Văn
|
KV1 -VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 935
|
KV1 -VT3
|
Ngã 3 Tài Văn
|
V
ề
hướng Vĩnh Châu 300m
|
1.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 935
|
KV2 -VT1
|
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An
|
Đoạn còn lại đến ranh xã Thạnh Thới An
|
800
|
|
4
|
Đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh
|
KV2 -VT2
|
Suốt đường
|
Suốt đường
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Cầu Tài Văn
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
|
400
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Cầu Tài Văn
|
Trường THCS Tài Văn
|
400
|
|
6
|
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo
đường đal và các tuyến kênh rạch
|
KV2 -VT3
|
Trên địa bàn xã
|
Trên địa bàn xã
|
300
|
|
7
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh đất ông Trần Ngọc
Oanh
|
Hết ranh đất ông Tre (ông Lý
De)
|
1.100
|
|
7
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh đất ông Tre (ông Lý
De)
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
8
|
Đường huyện 31
(đường 96 Long Hưng A) |
KV2 -VT2
|
Giáp ranh huyện Long Phú
|
Giáp ranh xã Viên An
|
400
|
|
VIII
|
XÃ VIÊN AN
|
XÃ VIÊN AN
|
XÃ VIÊN AN
|
XÃ VIÊN AN
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh xã Viên Bình
|
Cầu Trà Đức
|
1.100
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT2
|
Cầu Trà Đức UBND xã
|
Giáp ranh xã Tài Văn, huyện
Trần Đề
|
1.100
|
|
2
|
Đường vào chùa Lao Vên
|
KV1- VT3
|
Đoạn trên địa bàn xã Viên An
|
Đoạn trên địa bàn xã Viên An
|
700
|
|
3
|
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo
đường đal, trục kênh
|
KV2 -VT3
|
Trên địa bàn xã
|
Trên địa bàn xã
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Đầu cầu chùa Bưng Tonsa
|
Chùa PRÊK
|
500
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT2
|
Miếu Ông
|
Giáp đường tỉnh 934 ấp Tiếp
Nhựt
|
500
|
|
IX
|
XÃ VIÊN BÌNH
|
XÃ VIÊN BÌNH
|
XÃ VIÊN BÌNH
|
XÃ VIÊN BÌNH
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT1
|
Giáp ranh xã Viên An
|
Hết ranh đất Cây xăng Thuận An
|
1.100
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1 -VT2
|
Đoạn còn lại theo tuyến đường 934
|
Đoạn còn lại theo tuyến đường 934
|
1.000
|
|
2
|
Khu vực chợ Viên Bình
|
KV1 -VT1
|
Hai bên hông chợ Viên B
ì
nh
|
Hai bên hông chợ Viên B
ì
nh
|
820
|
|
3
|
Đường huyện 32
|
KV1 -VT2
|
Đầu ranh Trụ sở UBND xã
Viên B
ì
nh
|
Hết ranh Chùa Lao Vên
|
1.000
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp Kênh Tiếp Nhựt
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
300
|
|
5
|
Đường đal chợ Viên B
ì
nh
|
KV2 -VT3
|
Chợ Viên B
ì
nh
|
Trường M
ẫ
u Giáo
|
500
|
|
6
|
Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt)
|
KV2 -VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
6
|
Đường dal (nông trường cập kênh
xáng)
|
KV2 -VT3
|
Giáp ranh xã Viên B
ì
nh
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
300
|
|
6
|
Đường dal (cập kênh Liên huyện)
|
KV2 -VT3
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Giáp ranh xã Phú Đức
Long Phú
|
300
|
|
6
|
Đường dal (cập kênh Hưng Thịnh-
Tổng Cáng)
|
KV2 -VT3
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Kênh Bưng Con
|
300
|
|
6
|
Đường dal (cập kênh Hưng Thịnh-
Tổng Cáng)
|
KV2 -VT3
|
Cầu Kênh xáng - Lao Vên
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
300
|
|
7
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2 -VT3
|
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Th
ớ
i An
|
Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Th
ớ
i An
|
450
|
|
8
|
Đường Cặp kênh Trà Đuốc
|
KV2 -VT3
|
Trường M
ẫ
u Giáo
|
Cống Trà Đuốc
|
400
|
|
X
|
XÃ THẠNH THỚI AN
|
XÃ THẠNH THỚI AN
|
XÃ THẠNH THỚI AN
|
XÃ THẠNH THỚI AN
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV1 -VT2
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
Cầu An Nô
|
800
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV2 -VT2
|
Cầu An Hòa
|
Cầu Lác Bưng
|
550
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV2 -VT2
|
Cầu Lác Bưng
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
|
550
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2 -VT2
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận
|
Giáp ranh xã Viên Bình
|
450
|
|
3
|
Đường Huyện 36
|
KV2 -VT2
|
Từ đường Tỉnh 935
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Huyện lộ 36
|
Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp đường Tỉnh 935
|
Hết ranh đất Trường tiểu học ấp
Tắc Bướm
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp
Tiên Cường)
|
Suốt tuyến
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đầu ranh đất ông Phan Văn
Tinh (qua cầu sắt dọc theo rạch
Tầm Du)
|
Giáp đường Huyện 36
|
300
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2 -VT3
|
Đường tỉnh 935
|
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
|
300
|
|
5
|
Đường huyện 35
|
KV2 -VT3
|
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên
|
300
|
|
XI
|
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
|
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
|
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
|
XÃ THẠNH THỚI THUẬN
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV1 -VT2
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Đ
ế
n Cầu So Đũa
|
750
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV1 -VT3
|
Đ
ế
n Cầu So Đũa
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
500
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2 -VT2
|
Cống Rạch So Đũa
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
450
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2 -VT1
|
Cống Rạch So Đũa
|
B
ế
n đò Thới Lai
|
490
|
|
3
|
Đường Huyện 35
|
KV2 -VT3
|
Suốt tuyến
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2- VT3
|
Ngã ba giáp Nhà ông Trương
Phi Long
|
Giáp đường
huyện nhà ông Thành
|
350
|
PHỤ LỤC 2:
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
STT
|
Khu vực,
vị trí
|
Ranh giới, vị trí
|
Giá đất sửa đổi,
bổ sung
|
|
A
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
|
1
|
VT2
|
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, hương lộ
14 và ranh xã Tham Đôn.
|
60
|
|
2
|
VT3
|
Kênh Phước Kiện đi cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh
Thới An và Tài Văn.
|
55
|
|
II
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 1
|
Xã Hòa Tú 1
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây hàng năm ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
III
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 2
|
Xã Hòa Tú 2
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây hàng năm ấp Dương Kiển
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Ngọc Tố
|
Xã Ngọc Tố
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây hàng năm ấp
C
ổ Cò
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
V
|
KV3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn các xã
còn lại
|
45
|
|
B
|
HUYỆN MỸ T
Ú
|
HUYỆN MỸ T
Ú
|
HUYỆN MỸ T
Ú
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp sông Tân Lập; Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh
1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã
Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.
|
60
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập;
Phía Nam giáp kênh ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng. |
55
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây
giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng. |
55
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn th
ị
trấn
|
45
|
|
II
|
KV3
|
Xã
Mỹ
Hương
|
Xã
Mỹ
Hương
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía
Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã
Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp
ranh huyện Châu Thành.
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
III
|
KV3
|
Xã
Mỹ
Phước
|
Xã
Mỹ
Phước
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh 8 Tinh; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm;
Phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường; Phía Bắc giáp kênh xáng
Mỹ Phước.
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy; Phía Tây giáp ranh
huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước; Phía Bắc
giáp ranh xã Hưng Phú
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
IV
|
KV3
|
Xã
Mỹ
Thuận
|
Xã
Mỹ
Thuận
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia; Phía Tây
giáp đường Tỉnh 940; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện
Thạnh Tộ; Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú;
Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm; Phía Bắc giáp ranh xã Thuận
Hưng và ranh xã Mỹ Tú.
|
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ; Phía Tây
giáp sông Nhu Gia; Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên; Phía Bắc
giáp kênh Tam Sóc.
|
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 940; Phía Tây và Phía Nam giáp huyện
Thạnh Tộ; Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
V
|
KV3
|
Xã Thuận Hưng
|
Xã Thuận Hưng
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận;
Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VI
|
KV2
|
Xã Long Hưng
|
Xã Long Hưng
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Ph
ụ
ng
Hiệp; Phía Tây giáp kênh 1/5; Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang
|
55
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5 , kênh
Hàng Sắn; Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn
Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa,
ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung
Quốc Lộ Quản Lộ Ph
ụ
ng Hiệp
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Hưng Phú
|
Xã Hưng Phú
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã
Năm; Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba
Cường, kênh Cô Ba; Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Mỹ Tú
|
Xã Mỹ Tú
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh
xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp kênh
500
|
50
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia; Phía Tây giáp
đường Tỉnh 940; Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc giáp ranh
thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh
xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 500; Phía Bắc giáp ranh xã Hưng
Phú
|
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940;
Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây C ồng; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa. |
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Phú Mỹ
|
Xã Phú Mỹ
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên; Phía
Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo cũ; Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1; Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành. |
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
C
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Kế sách
|
Thị trấn Kế sách
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía
Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh S ố 1 |
60
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía
Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh S ố 1 |
60
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
55
|
|
II
|
KV3
|
Thị trấn An Lạc Thôn
|
Thị trấn An Lạc Thôn
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.
|
60
|
|
III
|
KV3
|
Xã K
ế
Thành
|
Xã K
ế
Thành
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây giáp Rạch Hai Giáp, phía
Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang, Kinh Rạch
Bần
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp Rạch Ba Lăng, phía Tây giáp Rạch cầu Chùa, phía
Nam giáp Rạch Bồ Đề, phía Bắc giáp sông Kinh Giữa
|
55
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp Thị Trấn Kế Sách, phía Tây giáp xã Ke An, Nam
giáp xã Phú Tâm, phía Bắc giáp Rạch Bồ Đề. |
50
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Th
ớ
i An Hội, phía Tây giáp ranh xã K
ế
An,
phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh xã Trinh Phú
|
50
|
|
IV
|
KV3
|
Xã K
ế
An, xã Trinh Phú
|
Xã K
ế
An, xã Trinh Phú
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã Đại Hải
|
Xã Đại Hải
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp
kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông
S
ố
1.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam
giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía
Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
|
55
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Ba Trinh,
Xã
An Lạc Tây, Xã Thớ
i
An Hội,
Xã Nhơn
Mỹ, Xã
An
Mỹ,
Xã Xuân Hòa,
Xã
Phong Nam
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn các xã
|
55
|
|
D
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Phú Lộc
|
Thị trấn Phú Lộc
|
|
1
|
VT2
|
Phía đông: Giáp kênh thuỷ lợi, Kênh s
ư
ờng; PhíaTây: Giáp xã Thạnh
Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía
Bắc: Giáp xã Tuân Tức
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông: Giáp huyện Mỹ Xuyên, Phía Tây: Giáp kênh thủy lợi;
Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp Sông cái
|
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông: Giáp kênh thuỷ lợi (Giáp ấp 1; Phía Nam: Giáp kênh Mã
Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị
|
55
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
50
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Hưng Lợi
|
Thị trấn Hưng Lợi
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu
Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã
Vĩnh Thành
|
45
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp t
ỉ
nh Bạc Liêu; Phía Tây:
Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh t ỉ nh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát |
45
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
50
|
|
III
|
KV3
|
Xã Thạnh Trị
|
Xã Thạnh Trị
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây:
Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc;
Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2,
xã Thạnh Tân
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía
Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5,
sông Tà Lọt
|
40
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Tuân Tức
|
Xã Tuân Tức
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây:
Giáp kênh KT 13, sông Trung Hoà; Phía Nam: Giáp kênh ông Út,
kênh trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hoà,
kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống
|
40
|
|
1
|
VT5
|
Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám
Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;
|
40
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng, hết
đất La Văn Dũng, hết đất Trần Đặng, lâm Văn Tửng, Từ Thị Của,
Chung Văn Hoà, kênh ông Hoà hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông;
Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13; Phía
Bắc: Giáp kênh SaDi
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp ấp Tân
Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp
xã Lâm Tân
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch
Tà Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh Bà K
e
,
rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh cầu sắc, rạch Sa
Keo
|
40
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
V
|
KV3
|
Xã Thạnh Tân
|
Xã Thạnh Tân
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9,
kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp kênh
10
m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông
Tàu, kênh Cái Trầu
|
40
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp
xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp
Tà Lọt
C
,
xã Thạnh Tộ; Phía Bắc: Giáp kênh
5
Hạt, kênh
9
Sạn
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm;
Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện
Ngã Năm
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía
Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ
Tú
|
40
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Vĩnh Lợi
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh
Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía
Bắc: Kênh ông Tà
|
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện
Ngã Năm; Phía Nam: giáp ấp 14; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà |
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía
Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Vĩnh Thành
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn
Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5
Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than;
Phía Nam: Gi
á
p ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc:
Giáp kênh Hương Hào Đẩu
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1,
xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh
5 Năng
|
40
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Lâm Tân
|
Xã Lâm Tân
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân
Tức; Phía Nam: Giáp kênh xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A;
Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía
Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc:
Giáp huyện Mỹ Xuyên
|
40
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Lâm Kiết
|
Xã Lâm Kiết
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A,
Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh
nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức,
ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban,
rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu;
Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp
ranh huyện Mỹ Tú
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
X
|
KV3
|
Xã Châu Hưng
|
Xã Châu Hưng
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm; Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía
Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã
Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; Phía Bắc: Giáp sông
Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía
Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh
Lợi
|
40
|
|
3
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
E
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
|
I
|
KV2
|
Phường 1
|
Phường 1
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm
tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông trường |
70
|
|
1
|
VT1
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh
Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.
|
70
|
|
1
|
VT1
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kinh xáng Ngã
Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kinh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau |
70
|
|
1
|
VT1
|
Khu vực phía Bắc giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam
giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau |
70
|
|
2
|
VT2
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
|
60
|
|
II
|
KV2
|
Phường 2
|
Phường 2
|
|
1
|
VT2
|
Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản
lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh
500)
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp
kênh Thủy lợi (kênh 500).
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp
huyện Long Mỹ, t
ỉ
nh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang tính từ đê bao kênh
Thủy lợi (kênh 500).
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm
Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào
Tượng |
60
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
|
50
|
|
III
|
KV2
|
Phường 3
|
Phường 3
|
|
1
|
VT2
|
Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính
từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung
Lớn, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá. |
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng
Mới, phía Đông giáp kênh Xóm L
ẫ
m và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và
phía Đông giáp rạch Cống Đá.
|
60
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh
Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp. |
60
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn phường
|
55
|
|
I
|
KV3
|
Xã Mỹ Quới
|
Xã Mỹ Quới
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi
(trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ). |
55
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
50
|
|
II
|
KV3
|
Xã Tân Long
|
Xã Tân Long
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía
Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình
Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh
tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép
đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc
gi
áp huyện Mỹ Tú , phía Nam giáp Quốc lộ 61B,
phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ
đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong
phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp
Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc
lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc
gi
áp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam
giáp kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen. |
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình
Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh
tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép
đường lộ)
|
55
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
50
|
|
III
|
KV3
|
Xã Vĩnh Quới
|
Xã Vĩnh Quới
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp
phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít. |
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch
đường Chùa.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu. |
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía Đông giáp rạch xẻo
Gỗ, phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít. |
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và
phía Tây giáp Xẻo Chít.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch xẻo
Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường Chùa. |
55
|
|
2
|
VT2
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
55
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Long Bình
|
Xã Long Bình
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng
qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có
cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ
mép đường lộ).
|
55
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
50
|
|
V
|
KV3
|
Xã
Mỹ
Bình
|
Xã
Mỹ
Bình
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh
Nàng Ren.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp kinh Thủy Lợi, phía Tây giáp kênh
Nàng Rền và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị. |
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây
giáp rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh
Thủy Lợi.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị
và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp
với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía
Đông và Nam giáp kênh Thủy Lợi.
|
55
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
50
|
|
G
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Long Phú
|
Thị trấn Long Phú
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn. 60
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn. 60
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.
|
65
|
|
III
|
KV3
|
Xã Song Phụng
|
Xã Song Phụng
|
|
1
|
VT2
|
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế
Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
|
55
|
|
1
|
VT2
|
Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng
Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh
giữa.
|
55
|
|
2
|
VT1
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
60
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Hậu Thạnh
|
Xã Hậu Thạnh
|
|
1
|
VT3
|
Đông:giáp sông Saintard và xã Phú Hữu; Tây: giáp kênh số 3 và
kênh Cây Dương; Nam: xã Phú Hữu; Bắc: xã Đại Ngãi và Quốc lộ 60. |
50
|
|
2
|
VT2
|
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã Trường Khánh
|
Xã Trường Khánh
|
|
1
|
VT4
|
Đông: kênh 8 hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: lung giáp xã Phú
Tâm - Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ - Kế Sách. |
45
|
|
2
|
VT3
|
Đông: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh; Tây: giáp kênh 76; Nam: Rạch
bắt chết (Trường Hưng); Bắc: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh.
|
50
|
|
2
|
VT3
|
Đông: rạch Trường Thọ; Tây: giáp kênh Triệu Sâm; Nam: lộ Trường
Thọ; Bắc: kênh ông Sang.
|
50
|
|
3
|
VT3
|
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Long Đức
|
Xã Long Đức
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Phú Hữu
|
Xã Phú Hữu
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Châu Khánh
|
Xã Châu Khánh
|
|
2
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Tân Thạnh
|
Xã Tân Thạnh
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
X
|
KV3
|
Xã Tân Hưng
|
Xã Tân Hưng
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
XI
|
KV3
|
Xã Long Phú
|
Xã Long Phú
|
|
1
|
VT1
|
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: đường tỉnh 933C (Long Phú - LHT); Nam:
kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép
|
60
|
|
2
|
VT2
|
Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc:
xã Tân Hưng
|
55
|
|
2
|
VT2
|
Đông: kênh 96 Long Hưng; Tây: huyện Trần Đề; Nam: kênh Cái Xe;
Bắc: xã Tân Hưng Tân Thạnh.
|
55
|
|
2
|
VT2
|
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Trần Đề; Nam: xã Liêu Tú; Bắc:
kênh Cái Xe |
55
|
|
3
|
VT1
|
Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.
|
60
|
|
H
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Cù Lao Dung
|
Thị trấn Cù Lao Dung
|
|
1
|
VT2
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn th
ị
trấn
|
60
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh I
|
Xã An Thạnh I
|
|
1
|
VT2
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh Tây
|
Xã An Thạnh Tây
|
|
1
|
VT2
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
Xã An Thạnh 2
|
|
1
|
VT2
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
1
|
VT3
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã An Thạnh Nam
|
Xã An Thạnh Nam
|
|
1
|
VT4
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
45
|
|
VII
|
KV3
|
Xã An Thạnh Đông
|
Xã An Thạnh Đông
|
|
1
|
VT2
|
Tất cả đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Đại Ân 1
|
Xã Đại Ân 1
|
|
1
|
VT3
|
Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, Toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1
phần phía trên ấp Sáu Thử (Từ ấp Đoàn Văn Tố đến rạch Sáu Tịnh)
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
I
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Châu Thành
|
Thị trấn Châu Thành
|
|
1
|
VT2
|
Phía đông Dọc kênh Xây Cáp theo h
ư
ớng Bắc dọc ranh đường
Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt,
phía tây, nam giáp ranh xã Thuận Hòa, phía bắc giáp ranh xã Thuận
Hòa và Hồ Đắc Kiện
|
60
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn thị trấn
(trừ VT2 và VT4)
|
55
|
|
3
|
VT4
|
Hướng đông giáp Kênh Hai Col- phía tây giáp kênh 30/4- phía nam
Ranh xã Phú Tân - phía bắc giáp kênh Hai Col
|
50
|
|
II
|
KV3
|
Xã Thuận Hoà
|
Xã Thuận Hoà
|
|
1
|
VT4
|
Phía đông giáp thị trấn Châu Thành, phía tây giáp ranh xã Thiện Mỹ,
phía nam giáp Kênh ông ửng, phía bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
45
|
|
1
|
VT4
|
Phía đông giáp ranh xã Phú Tân - Kênh 6 - Kênh Hai Sung, phía tây
giáp Quốc lộ 1
A
,
phía nam Kênh 6 - ranh xã Phú Tân, phía bắc giáp
ranh thị trấn Châu Thành
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Hiệp
|
Xã An Hiệp
|
|
1
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT5)
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Phía đông giáp các vị trí tiếp giáp vị trí I dọc tuyến đê bao Kênh
Xáng Phụng Hiệp, phía tây An Hiệp, phía nam giáp ranh xã An
Ninh, phía bắc giáp Kênh 77
|
40
|
|
2
|
VT5
|
Phía đông giáp đường đất-rạch, phía tây, nam giáp ranh xã An Ninh,
phía bắc giáp Kênh 85
|
40
|
|
3
|
VT5
|
Phía đông giáp ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh xã An Ninh,
phía nam giáp Kênh 85, phía bắc giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
40
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Phú Tâm
|
Xã Phú Tâm
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách, phía Tây giáp ranh xã Phú Tân,
phía Nam giáp kênh ông Quên, kênh Hồng
Hỷ
- kênh thủy lợi, phía
Bắc giáp đường Tỉnh 932
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Ninh
|
Xã An Ninh
|
|
1
|
VT3
|
Phía đông giáp ranh xã An Hiệp, phía tây giáp Kênh xáng Bố Thảo,
phía nam giáp các vị trí tiếp giáp TP Sóc Trăng -đường Tỉnh
lộ
13,
phía bắc giáp ranh xã An Hiệp
|
50
|
|
1
|
VT3
|
Phía đông giáp Kênh xáng Tà Liêm, phía tây, nam, bắc giáp xã
Thuận Hưng |
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT3 và
VT5)
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh xã An Hiệp, phía Tây giáp sông Hòa Long -
rạch Chăn Đùm, kênh thủy lợi, phía Nam giáp kênh 77, phía Bắc
giáp ranh xã Mỹ Hương
|
40
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
|
1
|
VT3
|
Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, Phúa Tâm, phía tây, bắc giáp
Quốc Lộ 1A, phía nam giáp ranh TT Châu Thành
|
50
|
|
1
|
VT3
|
Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn (trừ VT3 và
VT5)
|
45
|
|
3
|
VT5
|
Phía đông giáp Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường,
phía tây, nam, bắc giáp tỉnh Hậu Giang, xã Long Hưng
|
40
|
|
3
|
VT5
|
Phía đông giáp kênh lâm trường, phía tây giáp kênh kênh Hai Nhân,
phía nam, bắc giáp kênh sườn
|
40
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Thiện
Mỹ
|
Xã Thiện
Mỹ
|
|
1
|
VT4
|
Phía đông giá
p
ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh huyện Mỹ Tú,
phía nam giáp kênh 6 th
ư
ớc, kênh 5 Ửng, kênh 5 Thục, kênh 2
Phong, phía bắc giáp đường đất - kênh Giao Thông
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Phú Tân
|
Xã Phú Tân
|
|
1
|
VT4
|
Phía đông giáp Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm, phía tây giáp ranh
xã An Hiệp, phía nam giáp kênh Xây Chô, phía bắc giáp kênh Vành
Đai đến ranh xã An Hiệp
|
45
|
|
1
|
VT4
|
Phía đông giáp Kênh 6 Thuớc, phía tây giáp ranh xã An Hiệp, phía
nam các vị trí tiếp giáp ranh TP Sóc Trăng, phía bắc giáp kênh Hai
M
ư
ơi
|
45
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
K
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Trần Đ
ề
|
Thị trấn Trần Đ
ề
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn
|
70
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Lịch Hội Thượng
|
Thị trấn Lịch Hội Thượng
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn
|
65
|
|
III
|
KV3
|
Xã Đại Ân 2
|
Xã Đại Ân 2
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Liêu Tú
|
Xã Liêu Tú
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
V
|
KV3
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
|
1
|
VT3
|
Đông: sông gòi - kênh 5 huyện - lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn
mặn.Tây: kênh ranh Liêu Tú-LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã
Đức. Bắc: kênh Xà Khị
|
50
|
|
1
|
VT3
|
Đông: kênh cách ly. Tây: huyện lộ 9. Nam: huy
ệ
n lộ 9. Bắc: Kênh
Lâm Ton. |
50
|
|
2
|
VT2
|
Diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã
|
55
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Trung Bình
|
Xã Trung Bình
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
60
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Thạnh Thới Thuận
|
Xã Thạnh Thới Thuận
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
VIII
|
KV3
|
Thạnh Thới An
|
Thạnh Thới An
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Tài Văn
|
Xã Tài Văn
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
X
|
KV3
|
Xã Viên An
|
Xã Viên An
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
XI
|
KV3
|
Xã Viên Bình
|
Xã Viên Bình
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
50
|
PHỤ LỤC 3:
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Khu vực,
vị trí |
Ranh giới, vị trí
|
Giá đất sửa
đổi, bổ sung
|
|
A
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
HUYỆN MỸ XUYÊN
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
|
|
1
|
VT3
|
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, Huyện
lộ
14
của xã Tham Đôn
|
65
|
|
2
|
VT4
|
Kênh Phước Kiện đi cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Th
ớ
i
An và Tài Văn.
|
60
|
|
II
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 1
|
|
|
1
|
VT5
|
Đất trồng cây lâu năm ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
III
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 2
|
|
|
1
|
VT5
|
Đất trồng cây lâu năm ấp Dương Kiển
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Ngọc Tố
|
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực đất lâu năm ở ấp Cổ Cò
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
V
|
KV3
|
Tất cả diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn các xã còn lại
|
50
|
|
B
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp sông Tân Lập. Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5,
kênh ông Nam, kênh Bá Hộ. Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú.
Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch
Ô
Rô, rạch Xẽo Lá.
|
65
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía
Nam giáp kênh
Ô
Quên. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
|
60
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5. Phía Tây giáp
ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp ranh
xã Long Hưng.
|
60
|
|
3
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp sông Tân Lập.
Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.
|
55
|
|
3
|
VT5
|
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh
Chòm Tre. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú
Cạn
|
55
|
|
4
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
50
|
|
II
|
KV3
|
Xã Mỹ Hương
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía
Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã
Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh
huyện Châu Thành.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
III
|
KV3
|
Xã Mỹ Phước
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp kênh 8 Tinh. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía
Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường. Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ
Phước.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy. Phía Tây giáp ranh
huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước. Phía Bắc giáp
ranh xã Hưng Phú
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Tây giáp kênh Thầy Bảy,
kênh 8 Tinh. Phía Nam giáp kênh Bờ Bao cũ. Phía Bắc giáp kênh xáng
Mỹ Phước, ranh xã Mỹ Tú
|
45
|
|
3
|
VT7
|
Phía Đông giáp kênh Lung lớn, kênh 3 Trung. Phía Tây giáp kênh Bảy
Thước. Phía Nam giáp kênh Xóm Tiệm. Phía Bắc giáp kênh Lung lớn.
|
45
|
|
4
|
VT8
|
Khu vực còn lại (khu vực Lâm Trường trả cho dân)
|
40
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Mỹ Thuận
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia. Phía Tây giáp
đường Tỉnh 940. Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị.
Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú.
Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm. Phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng
và ranh xã Mỹ Tú
|
50
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ. Phía Tây
giáp sông Nhu Gia. Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Bắc
giáp kênh Tam Sóc
|
50
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 940. Phía Tây và Phía Nam giáp huyện
Thạnh Trị. Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
V
|
KV3
|
Xã Thuận Hưng
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận.
Phía Nam giáp kênh Tam Sóc. Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương. Phía
Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái
Chiết. Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc
ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
50
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận.
Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ. Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
VI
|
KV2
|
Xã Long Hưng
|
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc
Lộ
Quản
Lộ
Phụng
Hiệp. Phía Tây giáp kênh 1/5. Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang
|
60
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5 , kênh
Hàng Sắn. Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh
Hữu Nghĩa. Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã
Mỹ Hương. Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ
Quản Lộ Ph
ụ
ng Hiệp
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ. Phía Tây giáp kênh
Hàng Sắn, kênh Lý. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Bắc giáp
kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện.
|
45
|
|
4
|
VT8
|
Các vị trí còn lại.
|
40
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Hưng Phú
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã
Năm. Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba
Cường, kênh Cô Ba. Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Mỹ Tú
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã
Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp kênh 500
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia. Phía Tây giáp
đường Tỉnh 940. Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã
Mỹ Ph
ư
ớc. Phía Nam giáp kênh 500. Phía Bắc giáp ranh xã H
ư
ng Phú
|
50
|
|
2
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940. Phía
Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư,
rạch Cây cồng. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu
Nghĩa.
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Phú Mỹ
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Tây
giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo củ.
Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
C
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị Trấn Kế Sách
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam
giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh số 1
|
65
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam
giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh số 1
|
65
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi,
kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tưng. Phía
Bắc giáp kênh Bà Lèo
|
65
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
60
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn An Lạc Thôn
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
65
|
|
III
|
KV3
|
Xã Kế Thành
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
50
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Kế An
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã Trinh Phú
|
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông giáp xã An Lạc Tây. Phía Tây giáp kênh Tư Liễu, rạch
ThaLa. Phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Thới An Hội. Phía Bắc giáp
kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Tây giáp rạch Ngã Cũ,
kênh Thông Cư. Phía Nam giáp xã Kế An. Phía Bắc giáp kênh Cái
Trâm, xã An Lạc Thôn.
|
55
|
|
3
|
VT6
|
Phía Đông giáp rạch Ngã Cũ. Phía Tây giáp rạch Phong Thọ, xã Ba
Trinh, phía Nam giáp kênh kênh Đào ấp 12. Phía Bắc giáp kênh Cái
Trâm, xã Xuân Hoà
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Xuân Hoà
|
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông giáp rạch Mương Khai, Bờ Dọc. Phía Tây giáp tỉnh Hậu
Giang. Phía Nam giáp Ngã tư trên, rạch Giồng Đá. Phía Bắc giáp xã
Phú Hữu (huyện Châu Thành) và xã An Lạc Thôn
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Phía Đông giáp rạch Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng,
rạch Sao Sáo, kênh Năm Lò đường, kênh thủy lợi. Phía Tây giáp kênh
Cái Côn. Phía Nam giáp xã Ba Trinh. Phía Bắc giáp rạch Giồng Đá.
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông giáp xã An Lạc Thôn, rạch Hào Bá. Phía Tây giáp rạch
Mương Khai, Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng. Phía
Nam giáp kênh thủy lợi, rạch Cái Cao. Phía Bắc giáp xã An Lạc Thôn.
|
55
|
|
3
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Phong N
ẫ
m
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên
đ
ịa bàn xã
|
60
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã An Mỹ
|
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông giáp ranh huyện Long Phú. Phía Tây giáp rạch Phụng An.
Phía Bắc giáp xã Song Phụng. Phía Nam giáp rạch Phụng An.
|
50
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp kênh Trại giống. Phía
Nam giáp rạch An Nghiệp. Phía Bắc giáp kênh số 1.
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp Kinh Phú Tâm. Phía
Nam giáp kênh rạch Cả Bá, huyện Châu Thành, huyện Long Phú. Phía
Bắc giáp rạch An Nghiệp, thị trấn Kế Sách.
|
45
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Đại Hải
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp
kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông
số
1.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam
giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía
Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Các khu vực còn lại
|
50
|
|
X
|
KV3
|
Xã Ba Trinh
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
|
60
|
|
XI
|
KV3
|
Xã An Lạc Tây
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
|
60
|
|
XII
|
KV3
|
Xã Thới An Hội
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
|
60
|
|
XIII
|
KV3
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã
|
60
|
|
D
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
HUYỆN THẠNH TRỊ
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Phú Lộc
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; Phía Tây: Giáp Sông Công Điền,
kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh
thuỷ lợi
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Phía đông: Giáp kênh thuỷ l
ợ
i, Kênh s
ư
ờng; PhíaTây: Giáp xã Thạnh
Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía
Bắc: Giáp xã Tuân Tức
|
55
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh thuỷ lợi (Giáp ấp 1); Phía Nam: Giáp kênh Mã
Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị
|
55
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
60
|
|
II
|
KV3
|
Thị trấn Hưng Lợi
|
|
|
Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng;
Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh
Thành
|
|||
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp
kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu;
Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát
|
55
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn thị trấn
|
55
|
|
III
|
KV3
|
Xã Thạnh Trị
|
|
|
1
|
VT7
|
Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây:
Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc;
Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2,
xã Thạnh Tân
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía
Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông
Tà Lọt
|
45
|
|
3
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Tuân Tức
|
|
|
Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây:
Giáp kênh KT 13, sông Trung Hoà; Phía Nam: Giáp kênh ông út, kênh
trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh bà
Xe, rạch ấp Trung Thống
|
|||
|
1
|
VT7
|
Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám Tâm
ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;
|
45
|
|
Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng đến
hết đất La Văn Dũng dọc đến hết đất Trần Đặng, lâm Văn Tửng, Từ
Thị Của, Chung Văn Hoà, kênh ông Hoà hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu
Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13
- Phía Bắc: Giáp kênh SaDi
|
|||
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp ấp Tân
Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp xã
Lâm Tân
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch Tà
Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hoà, kênh Bà K
e
, rạch
5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh cầu sắc, rạch Sa Keo
|
45
|
|
3
|
VT6
|
Các khu vực còn lại
|
50
|
|
V
|
KV3
|
Xã Thạnh Tân
|
|
|
1
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9,
kênh thuỷ lợi; Phía Nam: Giáp kênh
10
m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông
Tàu, kênh Cái Trầu
|
45
|
|
1
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, giáp TT Phú Lộc; Phía Tây:
Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp
ấp Tà Lọt
c,
xã Thạnh Trị;- Phía Bắc: Giáp kênh
5
Hạt, kênh
9
Sạn
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm;
Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện
Ngã Năm
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía
Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú
|
45
|
|
3
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh Hồ
Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía Bắc:
Kênh Ông Tà
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện Ngã
Năm; Phía Nam: giáp ấp 14 ; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía
Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Vĩnh Thành
|
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn
Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5
Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than;
Phía Nam: Gi
á
p ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc: Giáp
kênh Hương Hào Đẩu
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã
Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh 5
Năng
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Lâm Tân
|
|
|
1
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân
Tức; Phía Nam: Giáp kênh xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A;
Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía
Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc: Giáp
huyện Mỹ Xuyên
|
45
|
|
3
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
IX
|
KV3
|
Xã
Lâm Kiết
|
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A,
Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội
đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp
Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban,
rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu;
Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp
ranh huyện Mỹ Tú
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
X
|
KV3
|
Xã Châu Hưng
|
|
|
1
|
VT6
|
Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm; Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía
Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã
Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh
Bia, xã Vĩnh Lợi
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía
Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
E
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
|
|
I
|
KV2
|
Phường 1
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm tính
từ mốc chỉ giới đường thuỷ nội địa đến kênh nông trường
|
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh
Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.
|
70
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh xáng Ngã Năm -
Phú Lộc, phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
|
70
|
|
1
|
VT2
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp
xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh
xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
|
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
|
65
|
|
II
|
KV2
|
Phường 2
|
|
|
1
|
VT4
|
Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ
Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500)
|
|
|
1
|
VT4
|
Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp
kênh Thủy lợi (kênh 500).
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp
huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang tính từ đê bao kênh Thủy
lợi (kênh 500).
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà
ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng.
|
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
|
55
|
|
III
|
KV2
|
Phường 3
|
|
|
1
|
VT4
|
Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ
mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp kinh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung Lớn,
phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh
C
ống Đá.
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng
Mới, phía Đông giáp kênh Xóm L
ẫ
m và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và
phía Đông giáp rạch
C
ống Đá.
|
60
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Đông giáp kênh cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy
lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp.
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn phường
|
55
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Mỹ Quới
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ
đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ
93
7B trong phạm
vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Vị trí còn lại
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã Tân Long
|
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía
Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình
Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp
giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường
lộ)
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú, phía Nam giáp Quốc lộ 61B,
phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ
đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm
vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp
Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ
61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp
kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình
Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp
giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường
lộ)
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Vĩnh Quới
|
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp
phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít. |
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch
đường Chùa.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng Phụng
Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía đông giáp rạch xẻo Gỗ,
phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và phía
Tây giáp Xẻo Chít.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch xẻo
Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp rạch xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng
Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường Chùa. |
55
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
55
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Long Bình
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng
qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh
tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép
đường lộ).
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
55
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã
Mỹ
Bình
|
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh
Nàng Rền.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy L
ợ
i, phía Tây giáp kênh Nàng
Ren và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây
giáp Rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy
lợi.
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị
và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp
với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía
Đông và Nam giáp kênh Thủy lợi.
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
50
|
|
G
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
HUYỆN LONG PHÚ
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Long Phú
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
|
75
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
|
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
|
75
|
|
|
II
|
KV3
|
Xã Song Phụng
|
|
|
1
|
VT2
|
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách;
Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
|
70
|
|
1
|
VT2
|
Đông:giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng
Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh
giữa.
|
70
|
|
2
|
VT1
|
Diện tích đất cây lâu năm còn Lại trên địa bàn xã (kể cả cồn Lý Quyên).
|
75
|
|
III
|
KV3
|
Xã Hậu Thạnh
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Trường Khánh
|
|
|
1
|
VT4
|
Đông: kênh 8 Hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: lung giáp xã Phú
Tâm-Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ-Kế Sách.
|
60
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
65
|
|
V
|
KV3
|
Xã Long Đức
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
65
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
60
|
|
VII
|
KV3
|
Châu Khánh
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
65
|
|
VIII
|
KV3
|
Tân Thạnh
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
IX
|
KV3
|
Tân Hưng
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
X
|
KV3
|
Xã Long Phú
|
|
|
1
|
VT3
|
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: đường tỉnh 933c (Long Phú - LHT); Nam:
kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép
|
65
|
|
2
|
VT4
|
Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: xã
Tân Hưng
|
60
|
|
2
|
VT4
|
Đông: kênh 96 Long Hưng;Tây: huyện Trần Đề; Nam: kênh Cái Xe;
Bắc: xã Tân Hưng Tân Thạnh.
|
60
|
|
2
|
VT4
|
Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Trần Đề; Nam: xã Liêu Tú; Bắc: kênh
Cái Xe
|
60
|
|
3
|
VT3
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
65
|
|
H
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Cù Lao Dung
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.
|
65
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh 1
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
65
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh Tây
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
65
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
|
1
|
VT5
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
VI
|
KV3
|
Xã An Thạnh Nam
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VII
|
KV3
|
Xã An Thạnh Đông
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung Tiến, Nguyễn Công Minh A,
Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ.
|
60
|
|
2
|
VT5
|
Toàn ấp Lê Minh Châu A, Lê M
i
nh Châu B, Tăng Long
|
55
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Đại Ân 1
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
I
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Châu Thành
|
|
|
1
|
VT3
|
Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh
thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt
|
65
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT3,
VT5) |
60
|
|
3
|
VT5
|
Kênh Hai Col- kênh 30/4- Ranh xã Phú Tâm - xã Phú Tân
|
55
|
|
II
|
KV3
|
Xã Thuận Hoà
|
|
|
1
|
VT6
|
Kênh ông Ửng - ranh xã Hồ Đắc Kiện-ranh xã Thiện Mỹ.
|
50
|
|
1
|
VT6
|
Quốc lộ 1 A-ranh xã Phú Tân- kênh Hai Gô-rạch hàng Bằng
|
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT6,
VT8) |
45
|
|
3
|
VT8
|
Rạch Trà Canh A-kênh Sườn- kênh ông ửng- ranh xã An Hiệp (hướng
Nam)
|
40
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Hiệp
|
|
|
1
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT7,
VT8) |
50
|
|
2
|
VT7
|
Kênh 77 -ranh TP Sóc Trăng
|
|
|
2
|
VT7
|
Kênh 8 5-đường đất- rạch thuộc ấp Bưng Tróp A và B - kênh ranh xã
An Ninh
|
45
|
|
3
|
VT8
|
Kênh 85 - Ranh xã Thiện Mỹ
|
40
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Phú Tâm
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ ấp Phú Thành B
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Kênh Cầu Chùa- kênh ông Quên - ranh huyện Long Phú
|
|
|
2
|
VT7
|
Kênh ông Quên - kênh cầu Chùa- ranh xã Phú Tân
|
|
|
2
|
VT7
|
Kênh 77 - kênh ông Bọng - kênh thủy lợi - kênh Pà Chắt
|
45
|
|
2
|
VT7
|
Kênh 7 Quýt - kênh 77 - ranh huyện Kế Sách
|
|
|
2
|
VT7
|
Kênh 30/4 đến ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
|
|
3
|
VT8
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
40
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Ninh
|
|
|
1
|
VT6
|
Kênh xáng Bố Thảo - Đường Tỉnh 939 - Kênh ranh xã An Hiệp
|
50
|
|
1
|
VT6
|
Kênh xáng Tà Liêm - kênh ranh xã Thuận Hưng
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (Trừ VT6,
VT8) |
45
|
|
3
|
VT8
|
Kênh 77-rạch Chăn Đùm- ranh xã Mỹ Hương-ranh xã Thiện Mỹ
|
40
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
|
|
1
|
VT5
|
Quốc Lộ 1A -ranh TT Châu Thành, Phú Tân và huyện Kế Sách
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT5,
VT7) |
50
|
|
3
|
VT7
|
Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường
|
45
|
|
3
|
VT7
|
Kênh lâm trường - kênh Sườn - kênh Hai Nhân
|
45
|
|
VII
|
KV3
|
Xã
Thiện
Mỹ
|
|
|
1
|
VT6
|
Kênh Ba Rinh - kênh Phú Tường - kênh Năm Cưởng, kênh Năm Thục,
kênh Hai Phong
|
50
|
|
2
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (trừ VT6,
VT8) |
45
|
|
3
|
VT8
|
Kênh Phú Tường - xã Long Hưng
|
40
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Phú Tân
|
|
|
1
|
VT5
|
Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm - kênh Vành Đai - ranh xã An Hiệp
|
55
|
|
1
|
VT5
|
Kênh 6 Thước -Kênh ranh xã An Hiệp
|
55
|
|
2
|
VT6
|
Kênh Trà Canh - Ranh xã Thuận Hòa, Phú Tâm
|
50
|
|
3
|
VT7
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.
|
45
|
|
K
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
HUYỆN TRẦN Đ
Ề
|
|
I
|
KV2
|
TT Lịch Hội Thượng
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn
|
70
|
|
II
|
KV2
|
TT Trần Đề
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn
|
70
|
|
III
|
KV3
|
Xã Đại Ân 2
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
55
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Liêu Tú
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
V
|
KV3
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
|
|
1
|
VT6
|
Đông: sông gòi - kênh 5 huyện - lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn
mặn. Tây: kênh ranh Liêu Tú - LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã
Đức. Bắc: kênh Xà Khị.
|
50
|
|
1
|
VT6
|
Đông: kênh cách ly. Tây: đường huyện 27. Nam: đường huyện 27. Bắc:
Kênh Lâm Ton.
|
50
|
|
2
|
VT5
|
Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã
|
55
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Trung Bình
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
65
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Thạnh Thới Thuận
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Thạnh Thới An
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
IX
|
KV3
|
Xã Tài Văn
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
X
|
KV3
|
Xã Viên An
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
|
XI
|
KV3
|
Xã Viên Bình
|
|
|
1
|
VT6
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.
|
50
|
PHỤ LỤC 4:
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN SỬA ĐỔI, B
Ổ
SUNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1 000 đồng/m2
|
STT
|
Khu
vực,
vị
trí
|
Ranh giới, vị trí
|
Giá đất sửa đổi,
bổ sung |
|
A
|
HUY
Ệ
N MỸ XUYÊN
|
HUY
Ệ
N MỸ XUYÊN
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
|
1
|
VT1
|
Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, hương lộ
14 và ranh xã Tham Đôn.
|
60
|
|
2
|
VT2
|
Kênh Phước Kiện đi Cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh
Thới An và Tài Văn.
|
55
|
|
II
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 1
|
Xã Hòa Tú 1
|
|
1
|
VT2
|
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Hòa Phuông; ấp Hòa Trung; ấp Hòa Trực
|
50
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
III
|
KV3
|
Xã Hòa Tú 2
|
Xã Hòa Tú 2
|
|
1
|
VT2
|
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Dương Kiển
|
50
|
|
2
|
VT3
|
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Ngọc Tố
|
Xã Ngọc Tố
|
|
1
|
VT3
|
Đất nuôi trồng thủy sản ấp Cổ Cò
|
50
|
|
2
|
VT4
|
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
|
45
|
|
V
|
KV3
|
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn
các xã còn lại
|
45
|
|
B
|
HUY
Ệ
N K
Ế
SÁCH
|
HUY
Ệ
N K
Ế
SÁCH
|
|
|
I
|
KV3
|
Xã An Lạc Tây
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
55
|
|
II
|
KV3
|
Xã Phong Nằm
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
55
|
|
III
|
KV3
|
Xã Nh
ơ
n
Mỹ
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
50
|
|
C
|
HUY
Ệ
N TH
Ạ
NH TR
Ị
|
HUY
Ệ
N TH
Ạ
NH TR
Ị
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Phú Lộc
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực ấp Thạnh Điền
|
45
|
|
II
|
KV3
|
Xã Lâm Kiết
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A,
Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh
nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh
ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi
|
45
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban,
rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu;
Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp
ranh huyện Mỹ Tú
|
40
|
|
3
|
VT4
|
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản còn lại trên địa bàn xã
|
40
|
|
D
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
HUYỆN CÙ LAO DUNG
|
|
|
I
|
KV3
|
Xã An Thạnh 1
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
40
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
50
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
40
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh Nam
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
40
|
|
V
|
KV3
|
Xã Anh Thạnh Đông
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Đại Ân 1
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
40
|
|
E
|
HUY
Ệ
N TRẦN Đ
Ề
|
HUY
Ệ
N TRẦN Đ
Ề
|
|
|
I
|
KV3
|
Xã Liêu Tú
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
II
|
KV3
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
III
|
KV3
|
Xã Trung Bình
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
60
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Thạnh Thới Thuận
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
V
|
KV3
|
Xã Thạnh Thới An
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Viên Bình
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Đại Ân 2
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn xã
|
45
|