|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2026/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 674/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 242/BC-BKTNS ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III:
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
4. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thay đổi tên gọi của thôn, tổ dân phố sau khi sắp xếp, tổ chức lại thì tên gọi mới được sử dụng để xác định vị trí, khu vực áp dụng giá đất tương ứng của thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp. Việc thay đổi tên gọi thôn, tổ dân phố không làm thay đổi phạm vi, vị trí và mức giá đất đã được quy định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết này cho đến khi có quy định sửa đổi, bổ sung của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ
LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM
2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: nghìn đồng/m2
|
NỘI DUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND |
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||||||
|
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
||
|
Từ |
Đến |
Từ |
Đến |
||||||||||
|
1 |
PHƯỜNG ÂU LÂU |
|
|
|
|
|
1 |
PHƯỜNG ÂU LÂU |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường 32C nâng cấp |
Đoạn tiếp theo |
Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
8 |
Đường 32C nâng cấp |
Đoạn tiếp theo từ hết đường đôi |
Gặp đường Hoàng Quốc Việt |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
10 |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
10 |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||||
|
16 |
Đường nội bộ khu dân cư khu đô thị Bách Lẫm AB |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
16 |
Đường nội bộ khu tái định cư dự án khu đô thị Bách Lẫm AB |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||||
|
17 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt |
vào Khu TDC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
17 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TDC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
18 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt |
vào Khu TDC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
18 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
19 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào Khu TDC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
19 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
20 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC trường cao đẳng Y tế |
Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào Khu TDC trường cao đẳng Y tế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
20 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC trường cao đẳng Y tế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
21 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cho các hộ bão lũ |
Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt |
vào Khu TDC cho các hộ bị bão lũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
21 |
Đường nhánh từ sau VT1 đường Nâng cấp Quốc lộ 32C vào khu TĐC cho các hộ bão lũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
43 |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp Trấn Yên tại TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2). |
từ các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m |
đến Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
43 |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp Trấn Yên tại TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2). |
Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 7,5 m |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||||||||||
|
Đoạn các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,5 m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||||||||||
|
49 |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (Giao đất TĐC năm 2025) lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
49 |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (Giao đất TĐC năm 2025) lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 |
|
|
|
||||
|
51 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 3,5m đến 5,5m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
51 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 3,5m đến dưới 5,5m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||||
|
52 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường dưới 2,5m đến 3,5m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
52 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3,5m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Đường nội bộ Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão lũ) |
12.000 |
7.000 |
6.000 |
||
|
11 |
PHƯỜNG VĂN PHÚ |
|
|
|
|
|
II |
PHƯỜNG VĂN PHÚ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Từ Nguyễn Đức Cảnh |
Đến phường Yên Bái |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Đoạn từ đất bệnh Viện Tràng An |
Đến phường Yên Bái |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
|
2 |
Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bê tông, TDP Lương Thịnh) |
Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái |
Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
2 |
Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bê tông, TDP Lương Thịnh) |
Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái |
Đến hết ranh giới trường dân tộc Nội Trú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
Đoạn tiếp theo |
Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||||
|
3 |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
3 |
Đường Lê Văn Tám (Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ hết đường Thanh Liêm |
Đến nhà Đặng Quốc Đạt |
12.000 |
8.400 |
6.000 |
3a |
Đường Thanh Liêm (Đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú) |
12.000 |
8.400 |
6.000 |
||||
|
5 |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km7 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đầu cầu vượt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
5 |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km7 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đầu cầu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
9 |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) |
VT1 Đinh Tiên Hoàng |
Ngã 3 (NVH tổ 5) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
9 |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Trần Phú) |
Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã 3 (NVH tổ 5) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
Đoạn tiếp theo |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||||
|
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Nhà nghỉ Phương Thúy |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Nhà nghỉ Phương Thúy |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
||||
|
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||||
|
III |
PHƯỜNG SA PA |
|
|
|
|
|
III |
PHƯỜNG SA PA |
|
|
|
|
|
|
8 |
Phố Cầu Mây |
Ngã 5 |
Phố Cầu Mây |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
8 |
Đường Fan Si Păng |
Ngã 5 |
Phố Cầu Mây |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
Phố Cầu Mây |
Giáp nhà nghỉ Cát Cát |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
Phố Cầu Mây |
Giáp nhà nghỉ Cát Cát |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
||||
|
Nhà nghỉ Cát Cát |
Hết số nhà 58 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
Nhà nghỉ Cát Cát |
Hết số nhà 58 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
||||
|
Hết nhà số 58 |
Ngã ba đường Violet |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
Hết nhà số 58 |
Ngã ba đường Violet |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
||||
|
Phố Đồng Lợi |
Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) |
26.100 |
15.660 |
13.050 |
Phố Đồng Lợi |
Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) |
26.100 |
15.660 |
13.050 |
||||
|
16 |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa |
Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
16 |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
22 |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
22 |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và nhà bà Hà |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
26 |
Đường khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 4D |
các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
|
7.000 |
4.200 |
3.500 |
26 |
Đường khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 4D |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
31 |
Đường Lý Thị Dủ |
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
Hết địa phận phường Phan Si Păng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
31 |
Đường Lý Thị Dủ |
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên (cũ) |
đến hết địa phận phường Sa Pa |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
55 |
Phố Lương Định Của |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Ngũ Chi Sơn |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
55 |
Phố Lương Định Của |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Ngũ Chi Sơn |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
|
105 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4,5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
105 |
Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được thuộc các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||||
|
106 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4. 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Quý Hồ 1, 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
106 |
Các vị trí còn lại thuộc Các lô dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7, tổ dân phố Sa Pả 1, tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5, tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Cầu Mây 1, tổ dân phố Ô Quý Hồ 1, 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||||
|
IV |
PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
IV |
PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
40 |
Phố Nguyễn Thị Thắng |
Đường E8 |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
40 |
Phố Võ Thị Thắng |
Đường E8 |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
V |
PHƯỜNG LÀO CAI |
|
|
|
|
|
V |
PHƯỜNG LÀO CAI |
|
|
|
|
|
|
182 |
Phố Ngô Thì Sỹ |
Phố Trần Đăng Ninh |
Phố Lê Quý Đôn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
182 |
Phố Ngô Thì Sĩ |
Phố Trần Đăng Ninh |
Phố Lê Quý Đôn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
308 |
Đường M8 (theo quy hoạch) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ
LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM
2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: nghìn đồng/m2
|
NỘI DUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND |
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||
|
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
STT |
Tên Đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
XÃ HỢP THÀNH |
|
|
|
|
XÃ HỢP THÀNH |
|
|
|
|
4 |
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo- Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2 |
400 |
240 |
200 |
4 |
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo Trang, Lắp Máy, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2 |
400 |
240 |
200 |
|
II |
XÃ CỐC LẦU |
|
|
|
II |
XÃ CỐC LẦU |
|
|
|
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
14.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ |
150 |
90 |
80 |
14.2 |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ, xã Nậm Lúc cũ) |
150 |
90 |
80 |
|
III |
XÃ LÙNG PHÌNH |
|
|
|
III |
XÃ LÙNG PHÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1a |
Đất thuộc khu Tái định cư Chợ Lùng Phình (tờ bản đồ 64) |
600 |
360 |
300 |
|
IV |
XÃ BẢO THẮNG |
|
|
|
IV |
XÃ BẢO THẮNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) |
|
|
|
|
69 |
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
1.400 |
840 |
700 |
36.9 |
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
1.400 |
840 |
700 |
|
70 |
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
500 |
300 |
250 |
36.10 |
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
500 |
300 |
250 |
|
71 |
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
600 |
360 |
300 |
36.11 |
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
600 |
360 |
300 |
|
72 |
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến cầu Múc Km11+300 |
1.500 |
900 |
750 |
36.12 |
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến cầu Múc Km11+300 |
1.500 |
900 |
750 |
|
73 |
Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
800 |
480 |
400 |
36.13 |
Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
800 |
480 |
400 |
|
74 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
|
|
|
36.14 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
1.500 |
900 |
750 |
|
75 |
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
700 |
420 |
350 |
36.15 |
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
700 |
420 |
350 |
|
76 |
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến cầu Xum Km4+980 |
500 |
300 |
250 |
36.16 |
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+980 |
500 |
300 |
250 |
|
74 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: |
1900 |
1140 |
950 |
74 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
|
|
|
|
74.2 |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
4000 |
2400 |
2000 |
74.1 |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
74.3 |
Các đường còn lợi (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
2500 |
1500 |
1250 |
74.2 |
Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
V |
XÃ BẢO HÀ |
|
|
|
V |
XÃ BẢO HÀ |
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 161 |
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 161 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Từ ngã ba đường vào thôn Liên Hà 6 đến ngã ba giao Tỉnh Lộ 161 cũ với đường Tỉnh Lộ 161 mới |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
26 |
Tái định cư thôn Thùng 1 |
|
|
|
26 |
Tái định cư thôn Thùng 1 |
|
|
|
|
26.1 |
Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 |
800 |
480 |
400 |
26.1 |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư |
800 |
480 |
400 |
|
VI |
XÃ XUÂN HÒA |
|
|
|
VI |
XÃ XUÂN HÒA |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11 |
Từ ngã ba đường rẽ nhà văn hóa bản Đao đến hết đất xã Xuân Hòa |
600 |
360 |
300 |
|
VII |
XÃ BÁT XÁT |
|
|
|
VII |
XÃ BÁT XÁT |
|
|
|
|
30 |
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 |
2000 |
1200 |
1000 |
30 |
Đường đi vào thôn 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường 10 tháng 10 đi thôn 14. |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
42 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 xã Bát Xát |
800 |
480 |
400 |
42 |
Các vị trí còn lại của các thôn Bát Xát 1, Bát Xát 2, Bát Xát 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 |
800 |
480 |
400 |
|
43 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát |
300 |
180 |
150 |
43 |
Các vị trí còn lại của các thôn 9, 11, 12, 13, 14 |
300 |
180 |
150 |
|
81 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
81 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.4 |
Các tuyến đường khác còn lại xã Quang Kim cũ |
200 |
120 |
100 |
|
87 |
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) |
400 |
240 |
200 |
87 |
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) |
Bỏ |
|
|
|
VIII |
XÃ TRỊNH TƯỜNG |
|
|
|
VIII |
XÃ TRỊNH TƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10a |
Đường T10 dự án đấu giá (ngã ba rẽ vào thôn bản trung) đến hết địa giới hành chính xã Trịnh Tường hướng đi xã Y Tý (Phìn Hồ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
12 |
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý |
|
|
|
12 |
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý (Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ông Sìn) |
450 |
270 |
230 |
|
12.1 |
Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc |
450 |
270 |
230 |
|||||
|
IX |
XÃ VĂN BÀN |
|
|
|
IX |
XÃ VĂN BÀN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.3 |
Từ điểm giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được đến điểm giao với tuyến đường N13 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
24.4 |
Từ điểm giao với tuyến đường N13 đến điểm giao với tuyến đường N17 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
52 |
Tuyến đường N4 (từ nút giao với đường Quốc lộ 279 đến điểm giao với tuyến đường N2) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
53 |
Tuyến đường D9 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
54 |
Tuyến đường N13 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1 |
Từ giao đường Lê Hồng Phong đến giao với tuyến đường N12 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Tuyến đường N14 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1 |
Từ giao đường Lê Hồng Phong đến giao với tuyến đường N12 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
56 |
Tuyến đường N15 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1 |
Từ giao đường N13 đến giao đường N14 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
56.2 |
Từ giao đường N14 đến Công an xã Khánh Yên Thượng cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
57 |
Tuyến đường D8 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1 |
Từ giao đường N13 đến giao đường N14 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
X |
XÃ QUY MÔNG |
|
|
|
X |
XÃ QUY MÔNG |
|
|
|
|
8 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường |
500 |
300 |
250 |
8 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt |
500 |
300 |
250 |
|
XI |
XÃ NGHĨA TÂM |
|
|
|
XI |
XÃ NGHĨA TÂM |
|
|
|
|
2 |
Trục đường Tỉnh lộ 173 |
|
|
|
2 |
Trục đường Tỉnh lộ 173 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 a |
Trục đường Tỉnh lộ 173 - Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nghĩa Hùng |
1.000 |
600 |
500 |
|
XII |
XÃ SƠN LƯƠNG |
|
|
|
XII |
XÃ SƠN LƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường nội bộ các khu tái định cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.9 |
Đường nội bộ dự án Di dân khẩn cấp thôn Nà Nọi, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai |
400 |
240 |
200 |
|
XIII |
XÃ VĂN CHẤN |
|
|
|
XIII |
XÃ VĂN CHẤN |
|
|
|
|
2 |
Đường Sơn Thịnh |
|
|
|
2 |
Đường Sơn Thịnh |
|
|
|
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ |
9.000 |
|
|
2.4 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
8 |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) |
|
|
|
8 |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) |
|
|
|
|
8.7 |
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
8.7 |
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Lử (Tếnh) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
9 |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) |
|
|
|
9 |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) |
|
|
|
|
9.7 |
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu |
1.000 |
600 |
500 |
9.7 |
Đoạn từ nhà ông Hà Minh Chí đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu |
1.000 |
600 |
500 |
|
XIV |
ĐÔNG CUÔNG |
|
|
|
XIV |
ĐÔNG CUÔNG |
|
|
|
|
3 |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) |
|
|
|
3 |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Trà |
1.000 |
600 |
500 |
3.1 |
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết đường vào Nhà thờ Đông An |
1.000 |
600 |
500 |
|
11 |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn |
|
|
|
11 |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn |
|
|
|
|
11.1 |
Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Khe Cạn |
600 |
360 |
300 |
11.1 |
Đoạn từ ngã ba đến hết cống chui cao tốc thôn Khe Cạn |
600 |
360 |
300 |
|
XV |
XÃ MẬU A |
|
|
|
XV |
XÃ MẬU A |
|
|
|
|
33 |
Đường Yên Bái- Khe Sang |
|
|
|
33 |
Đường Yên Bái- Khe Sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Đông Cuông |
800 |
560 |
400 |
|
34 |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Mậu Đông (tỉnh lộ 163) |
|
|
|
34 |
Đường Yên Thái - Ngòi A - Mậu Đông (tỉnh lộ 163) |
|
|
|
|
34.1 |
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu |
600 |
360 |
300 |
34.1 |
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp Khe Vầu |
600 |
360 |
300 |