|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương là 30.794,373 tỷ đồng, trong đó:
a) Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 30.710,413 tỷ đồng.
b) Chi từ nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương là 34,460 tỷ đồng.
c) Nguồn ngân sách địa phương (ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ) là 49,5 tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp và Phụ lục từ số 01 đến số 13 kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao cho các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện (trước sắp xếp) làm chủ đầu tư cho các cơ quan, đơn vị mới tiếp nhận (Chi tiết tại Phụ lục số 8, 9, 10 kèm theo).
3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện (bao gồm vốn tỉnh phân cấp cho cấp huyện) theo quy định, đảm bảo không thay đổi tổng mức vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và không phát sinh danh mục mới ngoài danh mục công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã được cấp có thẩm quyết quyết định, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
4. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn tiếp tục áp dụng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục tổng hợp
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
1/3
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|||||
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
Tỉnh Quảng Ngãi (cũ)
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
|
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Tổng số vốn
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số vốn Phân bổ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
|
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Tổng số vốn
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số vốn Phân bổ
|
Dự phòng
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
||
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Tổng số vốn
|
Phân bổ
|
Dự phòng
|
Tổng số vốn Phân bổ
|
Dự phòng
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
Tỉnh Kon Tum (cũ) Trong đó Phân bổ Dự phòng
Tổng số vốn
|
||
|
(10)
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
4.865.822
|
4.865.822
|
3.715.690
|
3.715.690
|
1.150.132
|
1.150.132
|
||||
|
2
|
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
1.006.100
|
1.006.100
|
520.100
|
520.100
|
486.000
|
486.000
|
||||
|
2.1
|
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng
Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT,
HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao
thông nông thôn)
|
289.700
|
289.700
|
241.200
|
241.200
|
48.500
|
48.500
|
||||
|
2.2
|
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa
|
716.400
|
716.400
|
278.900
|
278.900
|
437.500
|
437.500
|
||||
|
(1)
|
Chuẩn bị đầu tư
|
2.650
|
2.650
|
2.650
|
2.650
|
||||||
|
(2)
|
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
99.915
|
99.915
|
45.196
|
45.196
|
54.719
|
54.719
|
||||
|
(3)
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
613.835
|
613.835
|
233.704
|
233.704
|
380.131
|
380.131
|
||||
|
3
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
15.915.651
|
15.280.227
|
635.424
|
9.773.335
|
9.773.335
|
6.142.316
|
5.506.892
|
635.424
|
Tính cả nguồn
tăng thu, TKC
|
|
|
3.1
|
Giao các địa phương thu chi
|
4.097.931
|
4.097.931
|
3.205.581
|
3.205.581
|
892.350
|
892.350
|
Tính cả nguồn
tăng thu, TKC
|
|||
|
3.2
|
Các nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý
|
11.182.297
|
11.182.297
|
6.567.755
|
6.567.755
|
4.614.542
|
4.614.542
|
||||
|
(1)
|
Chi quản lý đất đai
|
106.820
|
106.820
|
106.820
|
106.820
|
||||||
|
(2)
|
Bổ sung Quỹ phát triển đất
|
21.362
|
21.362
|
21.362
|
21.362
|
||||||
|
(3)
|
Bù hụt thu ngân sách năm 2020
|
751.964
|
751.964
|
751.964
|
751.964
|
||||||
|
(4)
|
Bố trí chuẩn bị đầu tư
|
9.589
|
9.589
|
9.589
|
9.589
|
||||||
|
(5)
|
Bố trí thực hiện dự án
|
10.292.562
|
10.292.562
|
5.806.202
|
5.806.202
|
4.486.360
|
4.486.360
|
||||
|
Đối ứng vốn NSTW
|
1.719.578
|
1.719.578
|
861.000
|
861.000
|
858.578
|
858.578
|
|||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
2.159.503
|
2.159.503
|
1.654.612
|
1.654.612
|
504.891
|
504.891
|
|||||
|
-
|
Dự án KCM giai đoạn 2021 - 2025
|
6.413.481
|
6.413.481
|
3.290.590
|
3.290.590
|
3.122.891
|
3.122.891
|
||||
|
4
|
Nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước
|
254.631
|
254.631
|
254.631
|
254.631
|
||||||
|
4.1
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
254.331
|
254.331
|
254.331
|
254.331
|
||||||
|
4.2
|
Vốn chuẩn bị đầu tư
|
300
|
300
|
300
|
300
|
||||||
|
5
|
Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa
phương
|
575.600
|
575.600
|
491.700
|
491.700
|
83.900
|
83.900
|
||||
|
II
|
Chi từ nguồn thu để lại chưa đưa vào
cân đối ngân sách địa phương
|
34.460
|
34.460
|
34.460
|
34.460
|
||||||
|
1
|
Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
|
34.460
|
34.460
|
34.460
|
34.460
|
2/3
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi điều chỉnh
Trong đó:
STT Nguồn vốn đầu tư Tổng số vốn Tỉnh Quảng Ngãi (mới) Phân bổ Trong đó Dự phòng Tổng số vốn Tỉnh Quảng Ngãi (cũ) Phân bổ Trong đó Dự phòng Tổng số vốn Tỉnh Kon Tum (cũ) Phân bổ Trong đó Dự phòng Ghi chú
III Nguồn ngân sách địa phương (ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ) 49.500 49.500 49.500 49.500
Ghi chú: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của ngân sách cấp huyện (bao gồm phần ngân sách tỉnh bố trí từ nguồn vốn phân cấp tại
Mục 1.1 (3.010.955 triệu đồng) và nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác tại Mục 3.1 (4.097.931 triệu đồng) đã giao cho các địa phương) vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 của cấp tỉnh hoặc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của cấp xã.
3/3
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Danh mục các khoản hoàn trả tạm ứng, ứng trước và trả nợ gốc
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Dư nợ ứng trước đến ngày
31/12/2020 thuộc nhiệm vụ chi của
ngân sách tỉnh
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025
|
TT TÊN DỰ ÁN Đầu mối giao kế hoạch Quyết định ứng trước Số thực tế giải ngân Tổng số XDCB tập trung Trong đó: Nguồn thu tiền SDĐ Ghi chú
Tổng cộng 372.493 338.081 192.410 145.671
I Các khoản dư nợ ứng trước 364.493 313.253 167.582 145.671
1 Xe Truyền hình lưu động 05 camera Truyền hình tỉnh Đài Phát thanh- 1322/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 15.000 15.000 15.000
2 Khu đô thị mới phục vụ tái định cư khu II đê bao, TPQN UBND thành phố Quảng Ngãi 549/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 83.080 63.840 63.840 Đã bố trí bổ sung hoàn ứng là 19,239 tỷ đồng từ nguồn 2020 kéo dài
3 Khu TĐC thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh UBND huyện Sơn Tịnh 791/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 10.520 10.520 10.520
4 Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Thôn Thế lợi UBND huyện Sơn Tịnh 2207/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 6.765 6.765 6.765
5 Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Thôn Phong Niên UBND huyện Sơn Tịnh 2207/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 1.472 1.472 1.472
6 Ứng trước thực hiện khắc phục hậu quả lũ lụt (bước 2) Sở Giao thông vận tải 644/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 40.000 40.000 40.000
7 cư trục đường Bầu Giang-Cầu Mới Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư DA Hệ thống HTKT khu dân Trung tâm PTQĐ tỉnh UBND ngày 02/3/2010 14/12/2009; 155/QĐ- 610/QĐ-UBND, 20.934 20.934 20.934 Năm 2021 hoàn ứng bằng nguồn thu tiền sử dụng đất
8 Ứng trước mua xi măng để làm giao thông nông thôn Sở Giao thông vận tải 1312/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 29.985 29.985 29.985
9 Ứng trước ngân sách tỉnh để thực hiện cung ứng xi măng cho các xã làm đường giao thông nông thôn, thực hiện CTMTQG nông thôn mới Sở Giao thông vận tải 632/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 32.000 sách tỉnh năm 2021 (Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND tỉnh) Đã bố trí từ nguồn xử lý các nguồn còn lại của ngân
10 năm 2017 Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng Sở Tài nguyên - Môi trường 716/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 79.751 79.751 0 79.751 Bố trí hoàn ứng trong KHV năm 2022 nguồn thu tiền sử dụng đất
1/2
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Dư nợ ứng trước đến ngày
31/12/2020 thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh
|
Dư nợ ứng trước đến ngày
31/12/2020 thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Quyết định ứng trước
|
Số thực tế
giải ngân
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Quyết định ứng trước
|
Số thực tế
giải ngân
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
11
|
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
|
Sở Tài nguyên - Môi trường
|
716/QĐ-UBND ngày
16/9/2019
|
44.986
|
44.986
|
0
|
44.986
|
Bố trí hoàn ứng trong KHV năm 2022 nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
II
|
Bố trí trả nợ gốc
|
8.000
|
24.828
|
24.828
|
||||
|
II
|
Bố trí trả nợ gốc
|
8.000
|
24.828
|
24.828
|
2/2
hụ l c 2
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HAN CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI GIAI ĐOẠN 2021-2025
Nguồn vốn: Đối ứng của ngân sách tỉnh từ nguồn XDCB tập trung
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hau giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngàyy,
tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngàyy,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngàyy,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tính bằng nguyên tê
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngàyy,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng nguyên tê
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian bắt
bắt
đầu
|
Thời
gian kết
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngàyy,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng nguyên tê
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào cân
đối NSTW
|
Viện trợ
không hoàn
lại
|
Vay lại
|
||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
TỔNG SỐ
|
7.976.164
|
2.224.125
|
2.224.125
|
5.752.039
|
2.354.147
|
177.398
|
3.220.495
|
91.744
|
||||||||
|
I.
|
Kế hoạch vốn đã phân khai
|
2.382.435
|
429.301
|
429.301
|
1.953.134
|
1.242.387
|
154.658
|
556.089
|
91.744
|
|||||||
|
I.1
|
Thực hiện đầu tư
|
2.382.435
|
429.301
|
429.301
|
1.953.134
|
1.242.387
|
154.658
|
556.089
|
91.744
|
|||||||
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020
|
1.613.108
|
290.066
|
290.066
|
1.323.042
|
1.099.757
|
223.285
|
77.648
|
|||||||||
|
1
|
Sữa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) (Quảng Ngãi)
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
|
2016
|
2023
|
4638/QĐ-BNN-HTQT,
09/11/2015; 546/QĐ-
UBND, 04/4/2016; 912/QĐ- UBND, 11/6/2018;
1117/QĐ-UBND,
05/8/2020; 354/QĐ-UBND, 19/3/2019; 160/QĐ-UBND ngày 07/02/2023.
|
337.725
|
50.208
|
50.208
|
12,625
triệu USD
|
287.517
|
215.638
|
71.879
|
19.134
|
|||
|
2
|
Dự án Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) phòng hộ (JICA2)
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
|
2012
|
2022
|
1417/Q
26/9/2012;1658/QĐ-UBND ngày 6/9/2017;317/QĐ-
UBND ngày 15/3/2022
|
201.986
|
24.845
|
24.845
|
928 triệu
yên
|
177.141
|
177.141
|
1.500
|
||||
|
3
|
Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tạiảgi s tỉmiun Quảng Ngãi
|
BQL dự án
ĐTXD các
công trình
Giao thông
|
2019
|
2021
|
542/QĐ-UBND ngày
29/3/2017; 1359/QĐ-
UBND ngày 15/9/2020
|
437.227
|
75.627
|
75.627
|
16 triệu
USD
|
361.600
|
361.600
|
926
|
||||
|
4
|
Xây dựng tuyến đê biển nhni biến đổi khí hậu tại khu vực thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án
ĐTXD các
công trình
Giao thông
|
2018
|
2022
|
1573/QĐ-UBND ngày
17/9/2018; 256/QĐ-UBND26/02/2020 2058/ ngày 26/02/2020; 2058/QĐ- UBND ngày 25/12/2020;
1970/QĐ-UBND ngày
13/12/2021.
|
146.155
|
49.800
|
49.800
|
96.355
|
96.355
|
16.000
|
|||||
|
5
|
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện
quốc gia tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2018 - 2020 - EU tài trợ
|
Sở Công
thương
|
2018
|
2021
|
3337/QĐ-BCT ngày
17/9/2018 và 981/QĐ-
UBND ngày 11/7/2019
|
127.789
|
19.168
|
19.168
|
108.621
|
108.621
|
3.000
|
1/3
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tính bằng Tổng số
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tính bằng Tổng số
nguyên tệ
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng Tổng số
nguyên tệ
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng Tổng số
nguyên tệ
|
Đưa vào cân
đối NSTW
|
Viện trợ
không hoàn
lại
|
Vay lại
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
6
|
Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó
khăn nhất giai đoạn 2
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
2017
|
2021
|
1538/QĐ-UBND ngày 09/9/ 2015; 1462/QĐ-UBNDgày 27/8/2015: 1601/OĐ
1/ UBND ngày 22/9/2015;
1600/QĐ-UBND ngày 22/9/ 2015
|
28.600
|
6.600
|
6.600
|
22.000
|
22.000
|
732
|
|||||
|
7
|
Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống
cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Y tế
|
2020
|
2024
|
439/QĐ-UBND ngày
29/3/2019; 232/QĐ-UBND ngày 21/02/2020; 45/QĐ-
CTN ngày 10/01/2020;
402/QĐ-UBND 25/5/2021
|
220.708
|
44.551
|
44.551
|
7,75 triệu
USD
|
176.158
|
52.847
|
123.310
|
24.930
|
Theo đề nghị của Sở Y tế tại
Báo cáo số 1404/BC-SYT ngày 7/8/2024
|
||
|
8
|
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
|
2017
|
2023
|
1236/QĐ-BTNMT,
30/5/2016; 2198/QĐ-08/11/201
UBND ngày 08/11/2016;
316/QĐ-UBND 4/5/2021;
2264/QĐ-UBND ngày
31/12/2021.
|
112.918
|
19.268
|
19.268
|
4,05 triệu
USD
|
93.650
|
65.555
|
28.095
|
11.426
|
|||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021- 2025
2025
|
769.327
|
139.235
|
139.235
|
630.092
|
142.630
|
154.658
|
332.804
|
14.096
|
||||||||
|
1
|
Dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi (ADB9) đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi (ADB9)
|
Sở Nông nghiệp và
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
2022
|
2026
|
305/QĐ-TTg ngày
04/3/2022; 1919/QĐ-
4/3/2/12/022
|
553.998
|
105.348
|
105.348
|
19,32 triệu USD
USD
|
448.650
|
132.505
|
6.966
|
309.179
|
8.841
|
Ban cản sự Đảng UBND tỉnh đã có ý kiến không tham gia
đã có ý kiến không tham gia
vay vốn ODA thực hiện dự ánạiKếtluận số 1555-KL/BCS tại Kết luận số 1555-KL/BCS ngày 01/4/2024 ngày 01/4/2024đề nghị của BOL
|
|
|
2
|
Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn
V)Quốc (KPV) tại tỉh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính
|
2022
|
2026
|
NQ số 45/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh 1794/QĐ-UBND ngày
1794/QĐ-UBN ày 23/12/2022 của UBND tỉnh
|
100.579
|
9.587
|
9.587
|
3,925 triệu
USD
|
90.992
|
90.992
|
5.255
|
Theo đề nghị của BQL dự án
Làng Hoà bình Việt Nam - Hàn Quctỉnh Quảng Ngãi tại Báo ãtạ á 6/BC-BQLDA ngày uoco số 36/BC-BQLDA ngày
8/8/2024
|
|||
|
3
|
Phục hồi và Quản lý rừng bền vững khu
vực miền Trung và miền Bắc Việt Nam -
Dự án KFW9 (giai đoạn 1) tỉnh Quảng Ngãi
Ngãi
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
|
2023
|
2029
|
Quyết định số 1398/QĐ-
UBND ngày 12/10/2022
của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
114.750
|
24.300
|
24.300
|
4,052783
triệu USD
|
90.450
|
10.125
|
56.700
|
23.625
|
Theo văn bản thông báo của Bộ Tài chính (1611/BTC-QLN
ngày 21/02/2023) không thể
huy động nguồn vốn vay và
viện trợ của Chính phủ Đức để thực hiện Dự án KfW9
|
||
|
1.2
|
Bố trí thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
|
|||||||||||||||
|
"
|
Kế hoạch vốn chưa phân khai (dự kiến giao khi các dự án đủ điều kiện)
|
5.593.729
|
1.794.824
|
1.794.824
|
3.798.905
|
1.111.759
|
22.740
|
2.664.406
|
2/3
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Trong đó:
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tính bằng nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
et hú
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào cân đối NSTW
|
Viện trợ
không hoàn
lại
|
Vay lại
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đối
ứng giai đoạn
2021-2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bảo dân tộc thiểu số (CRIEM)
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
2023
|
2026
|
750.208
|
193.018
|
193.018
|
24,503
triệu USD
|
557.190
|
160.335
|
22.740
|
374.115
|
UBND tỉnh thông báo với nhà tài trợ ADB không đăng ký
danh mục vay vốn ADB để
thực hiện Dự án tại Công văn
thực hiện Dự án tại Công văn số 1776UBND-KGVX ngày
9/4/2024.
|
||||
|
2
|
Dự án Phát triển hạ tầng thích ứng thà phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án
ĐTXD các
công trình
Dân dụng và
Công nghiệp
|
2022
|
2029
|
4.150.000
|
1.514.603
|
1.514.603
|
2.635.397
|
790.619
|
1.844.778
|
UBND tỉnh thống nhất tạm thời chưa vay vốn ADB để thực hiện Dự án tại Thông báo số
hiện Dự án tại Thông báo số
Dựá tạiThônbáo 362/TB-UBND ngày
3/762/TB-UBgày 19/7/2024; xét cho ýTV Tỉh ủy xem xét, cho ý kiến.
|
|||||
|
3
|
Cấp điện nông thôn từ nguồn năng lượng tái tạo tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Công
thương
|
2021
|
2025
|
82.700
|
12.400
|
12.400
|
70.300
|
0
|
70.300
|
Chở hướng dẫn của Bộ Công thương thương
|
|||||
|
4
|
Đầu tư trang thiết bị y tế Bệnh viện đa
khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Y tế
|
2021
|
2025
|
259.821
|
28.251
|
28.251
|
10 triệu
USD
|
231.570
|
69.471
|
162.099
|
Chờ hướng dẫn của Bộ Y tế
|
||||
|
5
|
Nước sạch và vệ sinh nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tinh
Quảng Ngãi
|
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
|
2022
|
2026
|
351.000
|
46.552
|
46.552
|
13,11 triệu
USD
|
304.448
|
91.334
|
213.114
|
UBND tỉnh đã có ý kiến tạm dừng đề xuất thực hiện dự án
dừng đề xuất thực hiện dự án
tại Công văn số 4939/UBND-
KTN ngày 5/10/2023
|
||||
3/3
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUY HOẠCH TỈNH
Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: triệu đồng
Quyết định đầu tư
TT TÊN DỰ ÁN giao kế hoạch Đầu mối Thời thực hiện gian Quyết định Số Tổng mức đầu tư/Dự toán Tổng số Trong đó: NSĐP Lũy kế vốn bố trí đến năm 2020 2021-2025 sau trung hạn điều chỉnh Kế hoạch Ghi chú
Tổng cộng 64.961 64.961 8.000 35.000
Quyết định số 1574/QĐ-
TTg ngày 12/10/2020
1 kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi thời Sở Tài chính 2020- 2023 UBND ngày 05/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ và số 323/QĐ- 64.961 64.961 8.000 35.000 Đã QT
của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
năm 2020
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch trung hạn (*)
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết đđịn
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch trung hạn (*)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết đđịn
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tập trun
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết đđịn
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
NSĐP (NS tỉnh)
tỉnh)
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tập trun
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
18
|
Khu hành chính tập trung thành phố
Quảng Ngãi
|
UBND thành
phổ Quảng
Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2024-
2027
|
02/NQ-HĐND ngày
07/4/2023
|
750.000
|
375.000
|
3.000
|
49.931
|
13.900
|
36.031
|
|||||
|
19
|
Công viên Cây xanh Thạch Bích, thành
phố Quảng Ngãi
|
UBND thành
phố Quảng
Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2025-
2028
|
12/NQ-HĐND ngày
30/7/2024
|
300.000
|
300.000
|
1.000
|
10.000
|
277.590
|
225.000
|
52.590
|
TMĐT dự án khoảng
900 tỷ đồng. Phân kỳ
đầu tư giai đoạn 2 (600 tỷ đồng) khời công vào tyđng) khởi côn vào giai đoạn 2026-2030
|
|||
|
20
|
Công viên Thiên Bút, thành phố Quảng
Ngãi
|
UBND
thành phố
Quảng Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tinh
|
2025-
2028
|
704/QĐ-UBND04/3/2025
ngày 04/3/2025
|
400.000
|
400.000
|
3.916
|
100.000
|
100.000
|
TMĐT dự án khoảng
800 tỷ đồng, phân kỳ
đầu tư, giai đoạn 2
(khoảg 400 tỷ đồng)
khởi công trong giai
đoạn 2026-2030
|
|||||
|
21
|
Hồ chứa nước Bàu Đen
|
UBND thị
xã Đức Phổ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
2267/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 12/7/2021
|
75.000
|
75.000
|
67.000
|
67.000
|
|||||||
|
22
|
Kẻ chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu
|
UBND thị
xã Đức Phổ
|
BQL Dựán ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
12/NQ-HĐND ngày
30/7/2021
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||||||
|
23
|
Đường Huỳnh Công Thiệu nối dài
|
UBND thị
xã Đức Phổ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2022-
2025
|
12/NQ-HĐND ngày 30/7/2021
30/7/2021
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||||||
|
24
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
UBND thị
xã Đức Phổ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
12/NQ-HĐND ngày
30/7/2021;
|
40.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||
|
25
|
Cầu Sộp và đường dẫn
|
UBND thị
xã Đức Phổ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
51/NQ-HĐND ngày 12/11/2021
12/11/2021
|
10.000
|
10.000
|
8.500
|
8.500
|
|||||||
|
26
|
Cầu Thạnh Đức
|
UBND thị xã
Đức Phổ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2023-
2026
|
2418/QĐ-UBND ngày 29/5/2023
|
265.000
|
250.000
|
134.000
|
100.000
|
10.000
|
90.000
|
|||||
|
27
|
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lỗ
Thùng, xã Đức Phú
|
UBND
huyện Mộ
Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021-
2022
|
4992/QĐ-UBND ngy 25/12/2020
|
35.000
|
35.000
|
30.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||
|
28
|
Kè chống sạt lở bờ Nam sông Vệ, thôn
Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp
|
UBND
huyện Mộ
Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021 -
2022
|
4993/QĐ-UBND ngày 25/12/2020
|
40.000
|
30.000
|
28.000
|
28.000
|
|||||||
|
29
|
Tuyến đường Đức Tân (Quẹo Thừa Xuân) - Quốc Lộ 24 (lý trình Km1+00 -:-
Km4+420,0 (Đoạn nội thị))
|
UBND
huyện Mộ
Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
12/NQ-HĐND ngày
29/6/2021;
|
75.500
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|||||||
|
30
|
Tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc (ĐH.34B)
|
UBND
huyện Mộ
Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
13/NQ-HĐND ngày
29/6/2021
|
34.500
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||
|
31
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đường Đức Tân - Phổ Phong (Giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Mộ Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tinh
|
2023-
2025
|
5761/QĐ-UBND ngày 31/12/2022
|
19.990
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
3/5
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
năm 2020
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tậptrn
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tậptrn
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
đầu tư
|
NSĐP (NS
tỉnh)
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tậptrn
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
32
|
Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu
liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
thuộc huyện Tư Nghĩa
|
UBND
huyện Tư
Nghĩa
|
BQL Dự án ĐTXDrn các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
2516/QĐ-UBND ngày 26/4/2021
|
292.000
|
292.000
|
30.000
|
179.480
|
179.480
|
||||||
|
33
|
Đường Phan Đình Phùng nối dài - Nghĩa Trung (đoạn từ khu dân cư Phú Sơn đến đường dẫn cao tốc)
|
UBND
huyện Tư
Nghĩa
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2025
|
46/NQ-HĐND
ngày 30/8/2021
|
150.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|||||||
|
34
|
Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
thuộc huyện Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa
Hành
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2021-
2024
|
219/QĐ-UBND ngày
24/12/2020
|
194.000
|
194.000
|
125.000
|
125.000
|
|||||||
|
35
|
Cầu Hành Dũng-Hành Nhân
|
UBND
huyện Nghĩa
Hành
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉn
và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
640/QĐ-UBND ny
11/6/2021
|
40.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||
|
36
|
Nâng cấp đường huyện ĐH.56C (Hành
Minh-Hành Đức-Hành Phước)
|
UBND
huyện Nghĩa
Hành
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
642/QĐ-UBND ngày
11/6/2021
|
45.000
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
|||||||
|
37
|
Kè chống sạt lở sông Phước Giang, đoạn qua thị trấn Chợ Chùa
|
UBND
huyện Nghĩa
Hành
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2023-
2026
|
04/NQ-HĐND ngày
30/5/2023
|
250.000
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
10.000
|
50.000
|
|||||
|
38
|
Nâng cấp tuyến đường ĐH.51 (Cầu Dài - Hành Nhân - Long Sơn)
|
UBND
huyện Nghĩa
Hành
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2023-
2025
|
67/QĐ-UBND ngày
07/10/2021
|
28.000
|
25.000
|
25.000
|
10.000
|
15.000
|
||||||
|
39
|
Cầu vượt Lũ suối nước Lếch
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021-
2022
|
3644/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
|
40.000
|
40.000
|
36.000
|
31.000
|
5.000
|
||||||
|
40
|
Đường thị trấn Ba Tơ đi Nước Đang
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2021-
2022
|
3666/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
|
35.000
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
5.000
|
||||||
|
41
|
Đường Ba Bích - Ba Lế - Ba Nam
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
BQL Dự án ĐTXĐT các công trình DD
và CN tỉnh
|
2022-
2024
|
11/NQ-HĐND ngày
23/6/2021
|
158.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|||||||
|
42
|
Chỉnh trang đô thị mới Ba Vì
|
UBND
Huyện Ba Tơ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2023-
2025
|
2035/QĐ-UBND ngày 28/8/2023
|
30.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
|||||||
|
43
|
Đường Ba Tơ đi thôn Cây Muối xã Ba
Trang
|
UBND
Huyện Ba Tơ
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2024-
2026
|
113/NQ-HĐND ngày
31/8/2023
|
95.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
|||||||
|
44
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư gò tran giữa xã Long Sơn, huyện Minh
tranh giữa, xã Long Sơn, huyện Minh Long
|
UBND
huyện Minh
Long
|
BQL Dự án ĐTXD các công trinh DD
và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
1767/QĐ-UBND ngày0/1/0 30/12/2020
|
39.000
|
39.000
|
4.000
|
35.000
|
35.000
|
||||||
|
45
|
Đường Long Môn đi Sơn Cao, Sơn Hà
|
UBND
huyện Minh
Long
|
BQL Dự án X các công trinh DD và CN tỉnh
|
2021-
2023
|
1761/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
|
40.000
|
40.000
|
5.000
|
35.000
|
20.000
|
15.000
|
|||||
|
46
|
Đường và Kẻ chống sạt lở từ Xóm mới
đến Suối Tía, xã Long Hiệp, huyện Minh Long
|
UBND
huyện Minh
Long
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN tỉnh
|
2022-
2025
|
11/NQ-HĐND ngày
29/6/2021; 21/NQ-
HĐND ngày 18/9/2024
|
139.990
|
120.000
|
20.000
|
100.000
|
100.000
|
4/5
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau
điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến0
năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến0
năm 2020
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau
điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau
điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau
điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
cũ
|
Chủ đầu tư sau
điều chỉnh
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số
Quyết định Chủ
trương đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
NSĐP (NS
tỉnh)
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Đã bố trí
vốn CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch
trung hạn (*)
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc sở
hữu nhà nước
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Ghi chú
|
|
47
|
Cầu sông Phước Giang, xã Long Sơn
|
UBND
huyện Minh
Long
|
BQL Dự án ĐTXD trn các công trình DD
và CN tỉnh
|
2023-
2025
|
499/QĐ-UBND ngày 01/6/2021
01/6/2021
|
30.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||
|
48
|
Kè sạt lở bờ tả sông phước Giang (Đoạn từ Đập Suối Lớn đến Cầu Long Mai)
|
UBND huyện
Minh Long
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2024-
2026
|
11/NQ-HĐND ngày 05/9/2023
05/9/2023
|
79.990
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|||||||
|
48
|
Kè sạt lở bờ tả sông phước Giang (Đoạn từ Đập Suối Lớn đến Cầu Long Mai)
|
UBND huyện
Minh Long
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2024-
2026
|
11/NQ-HĐND ngày 05/9/2023
05/9/2023
|
79.990
|
60.000
|
|||||||||
|
48
|
Kè sạt lở bờ tả sông phước Giang (Đoạn từ Đập Suối Lớn đến Cầu Long Mai)
|
UBND huyện
Minh Long
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD
và CN tỉnh
|
2024-
2026
|
11/NQ-HĐND ngày 05/9/2023
05/9/2023
|
79.990
|
60.000
|
|||||||||
Ghi chú *): Thườn rcHĐD tnh có ý kiến tại Công văn số 162/HND-KNS ngà 6/2 v iệ điều hnh phơng án ử dụng ngun tăng thuthực iện của ngâ sách ấp tnh so vớiHĐD tỉnh giao và tiết kiệm chi năm 2023
5/5
Phụ lục 10
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH GIAO CÁC ĐỊA PHƯƠNG LÀM CHỦ ĐẦU TƯ
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020 Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
TMĐT Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư (cũ) Chủ đầu tư điều chỉnh Địa điểm xây dựng (cũ) Số QĐ, ngày tháng năm Tổng số (tất cả các nguồn vốn) vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số (tất nguồn vốn) cả các vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số vốn NSĐP Vốn XDCBng tập trung Nguồn thu XSKT XSKT Nguồn thu tiền hợp pháp khác sử dụng đấtàcáồ và các nguồn Ghi chú
・ TỔNG SỐ (A+B) 2.954.441 1.908.382 214.284 124.354 1.666.422 325.329 0 1.341.093
CÁC CÔNG TRÌNH GIAO CHO CÁC ĐỊA PHưƠNG LÀM CHỦ ĐẦU Tư 2.954.441 1.908.382 214.284 124.354 1.666.422 325.329 0 1.341.093
1 BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA VÀ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG Đối ứng các dự án sử dụng vốn Trung ương TRUNG ƯƠNG 216.103 216.103 91.173 91.173 77.930 77.930 o 0 85.815 85.815 3.302 3.302 o 0 82.513 82.513
(1) (2) ** 1 trợ huyện Ia H'Drai Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND-UBND, Mặt trận đoàn thể và các công trình phụ tr huyện la H'Drai Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 2021 đến năm 2025 UBND huyện Ia H'Drai H'Drai UBND xã Ia Tơi xã Ia Tơi NQ 60-08/12/2020 487-06/5/2016; 129.513 129.513 86.590 86.590 82.513 82.513 8.660 8.660 77.930 77.930 0 0 0 0 0 82.513 82.513 3.302 3.302 3.302 3.302 0 0 0 0 82.513 82.513 0
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng xây dựng Doanh trại các đơn vị thS xã Hòa Bìh thành phố Kon Tum thuộc Sư đoàn 10 tại xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum UBND thành phố Kon Tum UBND xã Đăk Rơ Wa xã Hòa Bình NQ 66-29/4/2021: 747-05/11/2021 129.513 82.513 82.513 82.513
v THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP 2.738.338 1.817.209 136.354 124.354 1.580.607 322.027 1.258.580
(1) a) 2 1 Đầu tư xây dựng cơ sởsở hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng cônghệ ao Măng Đn (gi) Đường vào thôn 8, xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy Đen (giai đoạn 1) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 năm 2021 đến năm 2025 2021 đến năm 2025 UBND huyện Kon UBND huyện Kon Plong Rẫy UBND xã Măng UBND xã Konai Đen Braih xã Đăk Ruồng; xã Đăk Tơ Lung TT Măng Đen 117-16/02/201701 1147-31/10/2017 392-24/4/20200 935-24/9/2020; 413-12/7/2022 374.747 374.747 60.800 35.999 251.759 251.759 60.800 25.000 130.837 130.837 38.087 10.000 118.837 118.837 38.087 10.000 82.691 82.691 15.000 82.691 82.691 15.000 0 0 0 o 0
3 Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy, tỉnh KonTum UBND huyện Sa Thầy Thầy UBND xã Mô Rai xã Mô Rai 448-24/5/2021190- 395-24/4/2020; 401-14/5/2021; 12/4/2022 123.000 35.000 10.000 10.000 25.000 25.000 Đang thực hiện từ nguồn vốn của huyện, tỉnh đã btri đủ từ năm 2021
Di dời, tái định cư cho các hộ dân tại 03 xã: Tê Xăng, Tu Mơ Rông, Đăk Rơ Ông và Trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (UBMT TQ VN) xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông UBND huyện Tu Mơ Rông UBND xã Tu Mơ Rông Mơ Rông, Đăk Tê Xăng, Tu Rơ Ông 1137-17/10-2019; 713-23/9/2019; 348-07/7/2021 69.959 47.959 39.164 27.164 20.795 20.795
1/4
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố tri từ khởi công đến hết năm 2020 Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
TMĐT Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư (cũ) Chủ đầu tư điều chỉnh điều chỉnh Địa điểm xây dựng (cũ) dựng (cũ) Số QĐ, ngày tháng năm năm Tổng số (tất cả các nguồn vốn) n nguồn vốn) vốn NS Tỉnh Trong đó: vốnNS Tỉnh Tổng số (tất cả các nguồn vốn) cả các vốn NS Tỉnh Trong đó:Tỉn Tổng số vốn NSĐP NSĐP Vốn XDCB tận trung tập trung Nguồn thu XSKT Nguồn thu tiền hợp pháp khác và các nguồn sử dụng đất Ghi chủ
5 Công viên khu vực đường Trương Quang Trọng, thành phố Kon Tum UBND thành phố Kon Tum UBND Phường Kon Tum phường Quyết Thắng Thắng 1124-30/10/2015 756-08/8/2017 84.989 83.000 33.585 33.585 21.897 21.897
(1) b) 2 3 1 4 5 Sửa chữa, nâng cấp đường ĐH 22, huyện Kon Rẫy Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm Đường giao thông từ cầu Drai đến đường Tuần tra biên giới tại khu vực Hồ L (Đoạn Km7+316,41 -Km12+482,07) Cầu qua sông Đăk Blà tại thôn 12, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy Tôn tạo, phục dựng, sửa chữa, xây dựng Di tích lịch sử cách mạng Căn cứ Tỉnh ủyK Đường từ trung tâm huyện Kon Plông kết nối đường Đông Trường Sơn KonTum Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 2021 đến năm 2025 UBND huyện Tu Mơ UBND huyện Kon Rỗ UBND huyện Kon UBND huyện Kon UBND huyện Ia H'Drai Plong Rẫy Rông Rẫy UBND Xã Măng UBND xã Măng UBND Xã Ia Đal UBND Xã Đăk UBND xã Kon Braih Braih Rve Đen Ri Rve và xã Đăk xã Đăk Ruồng Xã Măng Cành Thị trấn Đăk Xã Măng Ri xã Ia Đal Pne NQ 62-09/12/2021; 571-06/9/2022;694- Q 43-29/4/2021/ NQ10-12/3/20211 NQ 31-09/7/2021; 1089-23/11/2021 NQ 09-12/3/201 622-01/12/2021 623-01/12/2021 485-24/8/2022 14/11/2022 2.363.591 2.363.591 50.000 50.000 43.268 60.810 18.036 1.565.450 1.565.450 43.268 50.000 50.000 18.036 15.000 5.517 5.517 5.517 5.517 1.497.916 1.497.916 45.000 38.500 45.000 18.036 15.000 239.336 239.336 38.500 18.036 45.000 45.000 15.000 0 0 1.258.580 1.258.580 Đang giai đoạn quyết toán DAHT NS tỉnh đã bố trí đủ NS tỉnh đã bố tri đủ
6 Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần UBND huyện Ngọc Hồi Hồi UBND Xã Bờ Y thị trấn Plei Kần NQ15-05/7/2021 Q 11-12/3/20212 246.000 20.000 20.000 20.000
7 Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei UBND huyện Đăk Gei Glei UBND Xã Đăk Pék thị trấn Đăk Glei NQ 52-29/4/2021; 1066-15/11/2021 86.550 70.000 70.000 25.000 45.000
8 Đầu tư tuyến đường quy hoạch ký hiệu D7 thuộc Đồ án quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu thương mại, dịch vụ và dân cư cửa ngõ phía Đông, thành phố Kon Tum UBND thành phố Kon Tum UBND Xã Đăk RơWa xã Đăk Bià 28.363 28.363 20.000 20.000 Dự án chưa có khả năng thực hiện, chuyển giai đoạn sau
9 Đường giao thông từ xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy đi huyện Kbang, tỉnh Gia Lai UBND huyện Kon Rẫy UBND Xã Đăk Rve xã Đăk Pne NQ 08-12/3/2021; NQ 14-05/7/2021 150.000 12.800 12.800 12.800
Chưa triển khai thực hiện, chuyển
10 Đường từ Tỉnh lộ 671 (thôn 1 Hà Món ) đến đường Lê Hồng Phong (Trung tâm dạy nghề) UBND huyện Đăk Hà UBND xã Đăk Hà Xã Hà Mòn, thị trần Đăk Hà NQ 61-29/4/2021 159.475 70.000 70.000 70.000 sa giai đoạn 2026-2030 (trường) hợp cân đối được nguồn vốn)
Chưa triển khai thực hiện, chuyển
11 Nâng cấp, mở rộng đường ĐH51 (đường liên xã Kon Đào - Văn Lem) UBND huyện Đăk Tô UBND Xã Kon Đảo xã Kon Đảo, xã Văn Lem NQ 53-29/4/2021; 36-27/01/2023 99.620 99.620 90.000 90.000 sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
2/4
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xy
dựng (cũ)
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xy
dựng (cũ)
|
Số QĐ, ngày tháng năm
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn NSĐP
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xy
dựng (cũ)
|
Số QĐ, ngày tháng năm
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số (tất cả các cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn NSĐP
NSĐP
|
Vốn XDCB
tập trung
|
Nguồn thu
XSKT
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
và các nguồn
hợp pháp khác
|
Ghi chú
|
|
12
|
Đường liên xã Đăk Ang - Đăk Nông - Đăk Rơ Nga
|
UBND huyện Ngọc Hồi
|
UBND xã Dục
Nông
|
Đăk Ang, Đăk
Nông, Đăk Rơ
Nga
|
NQ 60-29/4/2021
|
170.068
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyể 2-2030 (trường sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||||
|
13
|
Đường giao thông từ Trung tâm xã Ia Đal đến tiếp giáp Dự án đường từ cầu Drai đến đường Tuần tra biên giới tại khu vực Hồ Le
|
UBND huyện Ia
H'Drai
|
UBND xã Ia Đal
|
xã Ia Đal
|
NQ 49-29/4/2021
|
104.248
|
70.000
|
70.000
|
70.000 sang
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cận đối được nguồn vốn) hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||||
|
14
|
Đường giao thông kết nối Tỉnh lộ 676 tỉnh Kon Tum đi xã Trà Vinh, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
|
UBND huyện Kon
Plong
|
UBND xã Măng Bứt
|
Đăk Nên
|
NQ 32-09/7/2021
|
35.000
|
31.500
|
31.500
|
31.500
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường sang giải đoạn 2-030 (rường hợp cố được nguồn vốn)
|
||||
|
15
|
Đường giao thông trung tâm thị trấn huyện lỵ Kon Rẫy (Khu Thương mại - Giáo dục và Dâncư Phía Tây) và Dân cư Phía Tây)
|
UBND huyện Kon
Rẫy
|
UBND xã Kon
Braih
|
Xã Đăk Ruồng
|
NQ 33-09/7/2021
|
85.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000 sang
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cận đối được nguồn vốn) hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||||
|
16
|
Kè chống sạt lở suối Đăk Sia đoạn qua xã Sa Nhơn, Sa Nghĩa và thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy (giai đoạn 1)
|
UBND huyện Sa
Thầy
|
UBND xã Sa
Thầy
|
xã Sa Nhơn,
Sa Nghĩa và thị
trấn Sa Thầy
|
NQ 28-09/7/2021
|
77.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường sang giai đoạn 202-2030 (trường hợp câi được nguồn vốn)
|
||||
|
17
|
Đường kết hợp kẻ suối Đăk Ter trung tâm huyện Tu Mơ Rông (các đoạn còn lại)
|
UBND huyện Tu Mơ Rông
|
UBND Xã Tu
Mơ Rông
|
Xã Đăk Hà
|
NQ 59-29/4/2021
|
77.270
|
77.270
|
70.000
|
70.000|sang
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cận đối được nguồn vốn) sng giải 0-20 h i được nguồn vốn)
|
||||
|
18
|
Đường Trần Khánh Dư (đoạn U Rê - Trần Văn Hai), thành phố Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Phường Kon Tum
|
Phường
Trường Chinh
|
NQ 65-29/4/2021
|
71.894
|
54.000
|
54.000
|
54.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường sng giải n 2-2030 rư hợp ci được nguồn vốn)
|
||||
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp đường Hai Bà Trưng (đoạn Trần Hưng Đạo - cầu nhà máy
đường), thành phố Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Phường
Kon Tum
|
Phường Quyết Thắng,
phường Quang Trung
|
NQ 63-29/4/2021
|
77.051
|
29.000
|
29.000
|
29.000 sang
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn) c ngồ vốn)
|
||||
|
20
|
Đường Phan Đinh Giót nối dài vào Trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND phường
Đăk Cấm
|
phường Duy Tân
Tân
|
NQ 62-29/4/2021
|
90.300
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giaiđạ 2026-2030 (trường) hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||||
|
21
|
Đường Đào Duy Từ (đoạn Nguyễn Huệ đến Trần Văn Hai), thành phố Kon Tum; Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Phường
Kon Tum
|
phường Thống Nhất; phường
Thắng Lợi
|
NQ 64-29/4/2021
|
55.625
|
28.580
|
28.580
|
28.580
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
|
3/4
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng (cũ)
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng (cũ)
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư
điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng (cũ)
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB tập trung
|
Nguồn thu XSKT
|
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
và các nguồn
hợp pháp khác
|
Ghi chú
|
|
22
|
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu phức hợp đô thị tại Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Phường Kon Tum
|
phường Quang Trung
|
204-27/02/2019;
147-08/3/2021
|
108.937
|
108.937
|
70
|
70
|
105.000
|
105.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||
|
23
|
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổhợp khách san tn tâm thương mại dịch vụ tại phường Thống Nhất thành phố Kon Tum sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Phường Kon Tum
|
phường Thống Nhất
|
205-27/02/2019;
147-08/3/2021
|
35.083
|
35.083
|
70
|
70
|
31.500
|
31.500
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||
|
24
|
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND thành phố
Kon Tum
|
UBND Xã Đăk
Rơ Wa
|
xã Đăk Rơ Wa
|
206-27/02/2019;
239-30/3/2021
|
383.993
|
383.993
|
5.377
|
5.377
|
364.000
|
364.000
|
Chưa triển khai thực hiện, chuyển sang giai đoạn 2026-2030 (trường hợp cân đối được nguồn vốn)
|
||
4/4
Phụ lục 11
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI HỖ TRỢ)
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
'T: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
(cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn từ khởi công
đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn từ khởi công
đến hết năm 2020
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn 2021-2025 nguồn
NSĐP
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn 2021-2025 nguồn
NSĐP
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
(cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Số Quyết định;
ngày, tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSĐP
|
Tổng số (tất
cả nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSĐP
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
(cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm xây
dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Số Quyết định;
ngày, tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả
nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSĐP
|
Tổng số (tất
cả nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSĐP
|
Tổng số (tất
cả nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Ghi chú
|
|
NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI HỖ TRỢ)
|
65.000
|
49.500
|
0
|
0
|
65.000
|
49.500
|
|||||||
|
1
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
|
65.000
|
49.500
|
0
|
0
|
65.000
|
49.500
|
||||||
|
a)
|
Dự án dự kiến bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021- 2025
|
65.000
|
49.500
|
0
|
0
|
65.000
|
49.500
|
||||||
|
Đường giao thông từ tỉnh lộ 674, xã Sa Sơn đi Đài tưởng niệm Chư Tan Kra và sửa chữa, tôn tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm Chư Tan Kra
|
UBND huyện Sa Thầy
|
UBND xã Sa
Thầy
|
Sa Thầy
|
2023-
|
NQ 54 -
01/11/2023
|
65.000
|
49.500
|
65.000
|
49.500
|
0A人
Phụ lục 12
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH GIÁO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung bạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
Tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB
tập trung
|
Nguồn thu
XSKT
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
và các
nguồn hợp
pháp khác
|
Ghi chú
|
|
・
|
TỔNG SỐ (A+B)
|
18.782.276
|
11.085.418
|
2.352.776
|
772.270
|
9.481.920
|
2.853.604
|
486.000
|
6.142.316
|
||||
|
A
|
PHÂN BỐ CHI TIẾT
|
18.782.276
|
11.085.418
|
2.352.776
|
772.270
|
8.818.588
|
2.825.696
|
486.000
|
5.506.892
|
||||
|
A.1
|
PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG
|
2.111.805
|
1.170.955
|
48.500
|
892.350
|
||||||||
|
A.2
|
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
18.782.276
|
11.085.418
|
2.352.776
|
772.270
|
6.706.783
|
1.654.741
|
437.500
|
4.614.542
|
||||
|
'
|
CÁC CÔNG TRÌNH GIAO CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG LÀM CHỦ ĐẦU Tư
|
2.954.441
|
1.908.382
|
214.284
|
124.354
|
1.666.422
|
325.329
|
0
|
1.341.093
|
Chi tiết Phụ lục 10
|
|||
|
"
|
CÁC CÔNG TRÌNH GIAO CHO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH LÀM CHủ ĐẦU TƯ
|
15.827.835
|
9.177.036
|
2.138.492
|
647.916
|
5.040.361
|
1.329.412
|
437.500
|
3.273.449
|
||||
|
1.1
|
BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA VÀ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUƯƠNG TRUNG ƯƠNG
|
5.092.268
|
1.653.649
|
1.593.907
|
187.561
|
893.148
|
261.993
|
50.000
|
581.154
|
||||
|
a)
|
Dự án ODA
|
1.817.688
|
359.143
|
678.498
|
97.756
|
187.349
|
187.349
|
0
|
0
|
||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
1.358.662
|
259.224
|
678.498
|
97.756
|
147.012
|
147.012
|
o
|
0
|
||||
|
1
|
Đối ứng dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
Công ty TNHH MTV Khairnhủyi
thác công trình thủy lợi
|
2017-2022
|
4638-09/11/2015;
786-30/7/2018
|
200.650
|
10.575
|
176.640
|
9.356
|
1.219
|
1.219
|
Đã hoàn thành
|
||
|
2
|
Đối ứng dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự án tỉnh Kon Tum
|
Sở Tài chính
|
2019-2023
|
669-14/7/2017;
07-10/01/2023
|
565.066
|
93.886
|
117.786
|
48.000
|
45.884
|
45.884
|
Đã hoàn thành
|
||
|
3
|
Đối ứng dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững (Vnsat)
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
2016-2022
|
1992-29/05/2015;
642-3/3/20200
2470-30/6/2020;
2988-6/8/2020
|
158.299
|
41.298
|
29.890
|
7.400
|
19.444
|
19.444
|
Đã hoàn thành
|
||
|
4
|
Đối ứng dự án Hồ chứa nước Đăk Pokei (giai đoạn 1)
|
BQL dự án đầu tư xây
dựng các công trình
NN&PTNT tỉnh
|
2016-2020
|
1211-31/10/2018;
824-20/12/2022
|
434.647
|
113.465
|
354.182
|
33.000
|
80.465
|
80.465
|
Đã hoàn thành
|
||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
459.026
|
99.919
|
0
|
o
|
40.337
|
40.337
|
0
|
0
|
||||
|
1
|
Đối ứng dự án Hồ chứa nước Đăk PoKei (giai đoạn 2)
|
BQL dự án đầu tư xây
dựng các công trình
NN&PTNT tỉnh
|
2022-
|
1211-31/10/2018
|
118.654
|
21.757
|
20.618
|
20.618
|
|||||
|
2
|
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Kon Tum
|
Sở Nông nghiệp và Môitrưn
trường
|
2022-
|
148/TTg-QHQT,
02/02/2021;31/5/202
271-31/5/2023
|
321.072
|
75.262
|
16.819
|
16.819
|
Dự kiến điều chỉnh kế hoạch
năm 2025
|
||||
|
3
|
Đối ứng dự án Cấp điện nông thôn sử dụng vốn Chương trình SETP-EU tài trợ, tỉnh KonTum
|
Sở Công thương
|
2022-
|
1367/QĐ-TTg,
28/7/2021
|
19.300
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
|||||
|
b)
|
Đối ứng các dự án sử dụng vốn Trung ương
|
3.274.580
|
1.294.506
|
915.409
|
89.805
|
678.740
|
47.586
|
50.000
|
581.154
|
||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
2.914.580
|
1.110.506
|
915.409
|
89.805
|
493.740
|
17.586
|
0
|
476.154
|
1/8
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố tri từ khởi công đến hết năm 2020 Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
TMĐT Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư Thời gian KC-HT Số QĐ, ngày tháng năm Tổng số (tất cả các nguồn vốn) S Tỉnh Trong đó: Tổng số (tất nguồn vốn) cả các vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số vốn NSĐP Vốn XDCB tập trung Nguồn thu XSKT Nguồn thu nguồn hợp dụng đấtà tiền sử và các Ghi chú
pháp khác
Ban Quản lý dự án đầu tư
1 Cấp nước sinh hoạt thị trấn Sa Thầy xây dự n cng trn giao thông, dân dụng và 2017-2021 1333-31/10/2016 116.000 26.000 34.373 14.000 14.000
công nghiệp tỉnh
2 Đường và cầu từ tỉnh lộ 671 đi Quốc lộ 14 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và 2017-2021 1185-10/10/2016; 450- 25/7/2022 249.997 137.108 98.011 85.900 0 0 Dự án đang thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành
công nghiệp tỉnh
3 Quốc môn cửa khẩu Quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi 2016-2021 NQ 59-08/12/2020 277-29/3/2016 32.971 2.232 28.000 2.232 2.232 Quyết định số 1499/QĐ-TTg Tên Chủ đầu tư (mới) theo ngày 08/7/2025
4 Đối ứng xây dựng 09 Nghĩa trang liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Sở Nội vụ; UBND các xã, phường 2017-2021 1220-09/12/2020 1073-19/4/2017; 25.522 4.459 3.105 3.105 1.354 1.354
6 Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và 2017-2021 695-20/7/2017 760.723 75.723 616.500 57.119 57.119 Dự án Đã phê duyệt QTDA hoàn thành
công nghiệp tỉnh
7 Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh 2016-2021 868-30/10/2013; 1057-30/10/2015; 670-24/10/2022 236.767 118.384 107.300 800 106.000 106.000
Ban Quản lý dự án đầu tư
8 Dự án đường trục chính phía Tây thành phố Kon Tum (Hợp phần 1) giao thông, dân dụng và xây dựng các công trình 2020-2023 1020-18/10/2020; 338-08/6/2022 1.492.600 746.600 28.120 313.035 313.035
công nghiệp tỉnh
(2) Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 360.000 184.000 0 0 185.000 30.000 50.000 105.000
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025 360.000 184.000 0 0 185.000 30.000 50.000 105.000
1 Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Sở Giáo dục và Đào tạo 2023- 670-20/11/2024; 252- 02/4/2025 205.000 129.000 130.000 30.000 50.000 50.000 NSĐP đã btri đủ theo cơ cấu h duyệt phê duyệt
2 Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đo 2021-2025 Sở Nông nghiệp và Môi trường 2023- NQ 31-29/4/2021; NQ 19-3/05/2024 155.000 55.000 55.000 55.000 Phân khai chi tiết theo Nghị
c) Đối ứng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia 27.059 27.059 quyết riêng của các Chương trình trình
2 NHIỆM VỤ QUY HOẠCH / NHIỆM VỤ KHÁC 58.748 58.748 10.000 10.000 266.099 67.917 0 198.182
1 Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2020-2030 và định hướng đến năm 2050 Sở Tài chính 2020-2022 752-05/8/2020 58.748 58.748 10.000 10.000 31.515 31.515
2 Xây mới, mở rộng và nâng cấp các Nghĩa trang liệt sĩ và nhà bia tưởng niệm liệt sĩ, thay bia mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2025 Sở Nội vụ 2022- 6.402 6.402
Trong đó: Nhà bia tưởng niệm liệt sĩ huyện Ia H'Drai (Nhà bia và các họng mục phụ trợ) Sở Nội vụ 2023 234-04/5/2022 4.000 4.000 4.000 4.000 2/8
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020 Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh_ bổ sung) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
TMĐT Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư Thời gian KC-HT Số QĐ, ngày tháng năm Tổng số (tất cả cá nguồn vốn) Tỉnh Trong đó: Tổng số (tất nguồn vốn) cả các vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số vốn NSĐP Vốn XDCB tập trung Nguồn thu XSKT nguồn hợp Nguồn thu dụng đất tiền sử và các Ghi chú
pháp khác
3 Hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã Liên minh: Hợp tác xã; Các HTX 2022- 15.000 15.000
4 Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 2022- 15.000 15.000
5 Cấp, bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh 55.000 55.000
6 7 Bổ sung vốn ủy thác thác qua Ngân hàng Chinh sách xã hội Việt Nam chi nhánh tỉhKon quyền quyết định Tum để cho vay các đối tượng theo các chương trình, đề n đ c cấ có thẩ Chi quản lý đất đai Chinh sách xã hội tỉnh Chi nhánh Ngân hàng Quảng Ngãi NQ 59/2022/NQ- HĐND-29/8/2022 106.820 15.000 106.820 15.000
8 Bổ sung quỹ phát triển đất 21.362 21.362
H.3 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 980/QĐ-11g, 944.705 191.030 0 6.789 6.039 750 0
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Môi trường 364/QĐ-SNNMT, 20/5/2025; *3/6/2025 353.700 63.700 228 228
1205/QĐ-TTg
2 Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum, vay vốn ADB hậu tỉnh Kon Tum, vay vốn ADB Sở Nông nghiệp và Môi trường trường 393/QĐ-SNNMT; 20/6/2025; 20/6/2025 591.006 127.330 261 261
3 Đầu tư xây dựng Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tinh Kon Tum Sở Y tế 300 300
5 4 Đầu tư cơ sở hạ tầng để ph qốc tếBờ Y (giai đoạn I) Đầu tư xây dựng Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kon Tum (xây mới bệnh viện 100 giường bệnh) Đầu tư cơ sở hạ tầng để phát triển đô thị khu vực phía Đông Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (giai đoạn bệnh) BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi Sở Y tế 5.700 300 0 5.550 300 150 0 Quyết định số 1499/QĐ-TTg Tên Chủ đầu tư (mới) theo ngày 08/7/2025
6 Chuẩn bị đầu tư các dự án khác
.4 TRẢ NỢ QUYẾT TOÁN CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH 22.700 22.700
11.5 THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP 9.732.113 7.273.610 534.585 450.354 3.851.625 970.763 386.750 2.494.113
(1) a) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đếu năm 2025 năm 2021 đến năm 2025 2021 đến năm 2025 1.164.782 1.164.732 1.016.825 1.016.825 463.903 463.903 379.672 379.672 345.947 349.947 59.517 59.517 54.719 54.719 235.711 235.711
1 Cầu qua sông Đăk Bla (từ xã Vinh Quang đi phường Nguyễn Trãi, Thành phố Kon Tum - Cầu số 3) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cá công trn giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh công nghiệp tỉnh 2018-2021 537-15/6/20171 770-11/8/2017 121.522 121.522 76.791 76.791 26.952 26.952
2 đoạn 1) Hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sao Mai, tỉnh Kon Tum (giai đoạn 1) Trung tâm Đầu tư và Quản lý hạ tầng Khu kinh tế lý hạ tầng Khu kinh tế 2019-2021 1294a-22/11/2018 27.420 27.420 15.000 15.000 91 91
3 Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ngọc Hồi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 2018-2021 192-08/02/2017 32.978 32.978 28.800 28.800 3.200 3.200
4 lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường Mua sắm trang thiết bị y tế để nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh từ bệnh viện hạng II Bệnh viện Đa khoaỉ Quảng Ngãi 2 2018-2021 1326-22/11/2019 1071-07/10/2019 113.727 50.000 16.084 16.084 24.976 6.976 18.000
5 Hệ thống xử lý nước thải tập trung Cụm công nghiệp Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum Trung tâm Đầu tư và Quản lý hạ tầng Khu kinh tế 2019-2021 1219-08/12/2020 234-14/3/2019; 22.615 22.615 10.677 10.677 9.798 9.798 3/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cậphậttừia đến điềhnh )
nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cậphậttừia đến điềhnh )
nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cậphậttừia đến điềhnh )
nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cậphậttừia đến điềhnh )
nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB
tập trung
|
Nguồn thu
XSKT
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
và các
nguồn hợp
pháp khác
|
Ghi chú
|
|
6
|
Nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp tại thành phố Kon Tum
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
2019-2021
|
1139-17/0/291
1217-31/10/2019
|
25.000
|
25.000
|
10.000
|
10.000
|
12.500
|
12.500
|
|||
|
7
|
Nâng cấp Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum lên 165 giường
|
Bệnh viện y được cổ
truyền - phục hồi chức
năng Kon Tum
|
2020-
|
126-10/02/2020;
311-03/4/2020
|
60.000
|
60.000
|
15.219
|
15.219
|
35.519
|
35.519
|
Dự án hoàn thành thừa
|
||
|
8
|
Hiện đại hóa trang thiết bị Trung tâm sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình và hệ thống tổng khống chế
|
Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi
|
2018-2021
|
980-28/9/2017
|
35.000
|
35.000
|
31.498
|
31.498
|
1.200
|
1.200
|
|||
|
9
|
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trinh
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2018-2024
|
1452a-30/11/2016;
1153-31/10/2017;
792-08/12/2022
|
127.040
|
127.040
|
21.332
|
21.332
|
102.708
|
102.708
|
|||
|
10
|
Trụ sở làm việc các Sở, ban ngành thuộc khối Văn hóa - Xã hội
|
Ban Quản lý dáầu tư n u t xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2016-2021
|
912-22/8/2016/2020
967-05/10/2020;
1133-16/11/2020
|
151.743
|
151.743
|
82.272
|
82.272
|
28.596
|
28.596
|
|||
|
11
|
Nhà ở xã hội - Nhà ở tái định cư
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2020-2022
|
985-17/9/2018
967-05/10/2020;
967-05/10/2020; 1305-27/12/2020
|
76.095
|
76.095
|
30.000
|
30.000
|
33.818
|
33.818
|
Dự án Đã phê duyệt QTDA
hoàn thành
|
||
|
12
|
Đường dẫn vào cầu số 01 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2020-2022
|
294-02/4/2019;
728-15/7/2019
|
57.000
|
57.000
|
27.000
|
27.000
|
24.300
|
24.300
|
|||
|
13
|
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp, Cụm cônghi nghiệp
|
BQL Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu Công
nghiệp Quảng Ngãi
|
2020-
|
121-28/01/2019
872-19/8/2019
|
212.516
|
212.516
|
15.000
|
15.000
|
34.415
|
34.415
|
Tên Chủ đầu tư (mới) theo
Quyết định số 1499/QĐ-TTg ngày 08/7/2025 ngày 08/7/2025
|
||
|
14
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng tại các điểm định canh định cư tập trung theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
2020-
|
538-25/9/2020;
575-07/9/2021;
NQ 28 - 12/7/2022
|
102.126
|
17.896
|
84.231
|
11.874
|
11.874
|
Dự án Đã phê duyệt QTDA
hoàn thành
|
|||
|
b)
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025
|
8.567.331
|
6.256.785
|
70.682
|
70.682
|
3.501.679
|
911.246
|
332.031
|
2.258.402
|
||||
|
(1)
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đừ nămă5 2021 đến năm 2025
|
3.664.875
|
3.050.329
|
70.682
|
70.682
|
2.461.956
|
772.137
|
140.570
|
1.549.250
|
||||
|
Trụ sở Tỉnh đoàn Kon Tum; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ khác
|
Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Quảng Ngãi
|
2021
|
907-17/9/2020
1201-03/12/2020
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
||||||
|
2
|
Chốt dân quân thường trực xã Ia Đal, huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
2022-
|
628-24/9/2021
|
4.600
|
4.600
|
4.550
|
4.550
|
|||||
|
3
|
Chốt dân quân thường trực xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
2022-
|
629-24/9/2021
|
5.400
|
5.400
|
5.350
|
5.350
|
|||||
|
4
|
Chốt dân quân thường trực xã Mô Rai, huyện Sa Thầy
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
2022-
|
630-24/9/2021
|
5.700
|
5.700
|
5.650
|
5.650
|
|||||
|
5
|
Đài quan sát chuyên trách 13K5-4 phòng không nhân dân huyện Ngọc Hồi
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
2022-
|
631-24/9/2021
|
3.760
|
3.760
|
3.710
|
3.710
|
|||||
|
Cầu số 2 qua sông Đăk Bla (từ Phường Trường Chinh đi khu dân cư thôn Kon Jơ Ri, xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2021-
|
1080-07/10/2019;
02-02/01/2021
|
134.757
|
134.757
|
2.569
|
2.569
|
880
|
880
|
Dự án chưa có khả năng thực hiện, chuyển sang giai đoạn sau
|
4/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố tri từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh_bổ sng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh_bổ sng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh_bổ sng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh_bổ sng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
Trong đó: vốn NS Tỉnh
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB
tập trung
|
Nguồn thu
XSKT
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đấtà
và các
nguồn hợp
pháp khác
|
Ghi chú
|
|
7
|
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đỉnh Phùng đến đường Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla) phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trìn
giao thông, dân dụng và công nghiện tỉnh
công nghiệp tỉnh
|
2020-2023
|
985-13/9/2019
NQ12-12/3/2021;
795-29/12/2023
|
457.126
|
457.126
|
36.013
|
36.013
|
340.000
|
92.120
|
247.880
|
Dự án trọng điểm cần đẩy nhanh tiến độ
nhanh tiến độ
|
|
|
8
|
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trinh
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2020-2022
|
293-02/4/20199
726-15/7/2019;
794-29/12/2023
|
87.000
|
87.000
|
30.000
|
30.000
|
48.300
|
27.000
|
21.300
|
Dự án trọng điểm cần đẩy
nhanh tiến độ
|
|
|
9
|
Xây mới 04 hồ chứa nước phòng cháy chữa cháy Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
|
BQL Khu BTTN Ngọc Linh
|
2022-
|
NQ 54-29/4/2021
677-30/12/2021
|
38.000
|
38.000
|
36.000
|
36.000
|
|||||
|
10
|
Nạo vét lòng hồ cung cấp nước cho Nhà máy nước sạch Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (Hồ Lạc Long Quân)
|
Trung tâm Đầu tư và Quản lý hạ tầng Khu kinh tế
|
2021-2022
|
1110-10/11/2020;
686-02/8/2021
|
14.997
|
14.997
|
14.850
|
14.850
|
|||||
|
11
|
Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H'Drai
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh
|
2022-
|
1275-18/12/2020;
621-01/12/2021
|
8.500
|
8.500
|
6.368
|
6.368
|
|||||
|
12
|
Đầu tư hệ thống thiết bị sản xuất chương trình, lưu trữ và truyền dẫn phát sóng phát thanh thanh
|
Báo và Phát thanh, Truyền hinh Quảng Ngãi
|
2022-
|
298-16/4/2021
|
10.535
|
10.535
|
10.365
|
10.365
|
|||||
|
13
|
Đầu tư hệ thống thiết bị xe truyền hình lưu động tiêu chuẩn HD
|
Báo và Phát thanh, Truyền Quảngi hình Quảng Ngãi
|
2022-
|
NQ50-29/4/2021
584-24/11/2023
|
25.282
|
25.282
|
24.700
|
24.700
|
|||||
|
14
|
Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh, huyện Đăk Glei
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2022-
|
41-02/3/2022
|
6.470
|
6.470
|
6.420
|
6.420
|
|||||
|
15
|
Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm, kiểm định và mua sắm thiết bị tại Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
2022
|
624-01/12/2021
|
13.000
|
13.000
|
11.592
|
11.592
|
|||||
|
16
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Kon Tum
|
Sở Nội vụ
|
2022-
|
NQ 39-29/4/2021;
59-28/01/2022
|
39.098
|
39.098
|
600
|
600
|
37.688
|
37.688
|
|||
|
17
|
Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị làm việc của Trụ sở làm việc Sở Tài chính tỉnh KonTum
|
Sở Tài chính
|
2021
|
516-13/6/2021;
688-02/8/2021
|
2.509
|
2.509
|
500
|
500
|
Đã bố trí từ TTTKC và nguồn năm 2020 kéo dài
|
||||
|
18
|
Sửa chữa nhà làệc, muệc m trang thiết bị Trung tnthông tinTàià Mtrườ nguyên và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Mi
trường
|
2021
|
1109-10/11/2020;
58-08/6/2021
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||
|
19
|
Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2021-
|
1388-12/12/2018;
1461-23/12/2019;
632-03/12/2021
|
90.000
|
90.000
|
750
|
750
|
13.715
|
13.715
|
Dự án chưa có khả năng thựci hiện, chuyển giai đoạn sau
|
||
|
20
|
Nhà thi đấu tổng hợp tỉnh Kon Tum
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2021-
|
1387-12/12/2018;
1465-23/12/2019
939-25/9/2020
|
99.500
|
99.500
|
750
|
750
|
97.856
|
97.856
|
Dự án hoàn thành
|
||
|
21
|
Cải tạo, sửa chữa và bổ sung trang thiết bị Sân Vận động tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2022-
|
NQ 40-29/4/2021:
688-31/12/2021
|
16.000
|
16.000
|
15.650
|
15.650
|
|||||
|
22
|
Mua sắm trang thiết bị; cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; xây mới nhà trực, ga ra xe, cổng tường rào tại Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
2022
|
894-29/9/2021
|
3.720
|
3.720
|
3.670
|
3.670
|
|||||
|
23
|
Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
2021-
|
NQ 04-12/3/2021;
NQ 102-12/12/2022
|
128.198
|
128.198
|
126.060
|
126.060
|
5/8
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố tri từ khởi công đến hết năm 2020 Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
TMĐT Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư Thời gian KC-HT Số QĐ, ngày tháng năm (tấcác nguồn vốn) Tổng số (tất cả vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số (tất nguồn vốn) cả các vốn NS Tỉnh Trong đó: Tổng số vốn NSĐP Vốn XDCB tập trung Nguồn thu XSKT Nguồn thu dụng đất và các tiền sử Ghi chú
nguồn hợp
pháp khác
24 Sửa chữa, cải tạo toàn bộ sân trong khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy và các hạng mục phụ trợ phụ trợ Văn phòng Tỉnh ủy 2021- 1252-15/12/2020; 458-27/5/2021 458-27/5/2021 538-22/6/2021 11.180 11.180 11.000 11.000
25 Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng tỉnh Văn phòng Tỉnh ủy 2021- NQ 102-12/12/2022 NQ 05-12/3/2021; 25.038 25.038 24.000 24.000
26 31 Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bàn, ghế và các trang thiết bị khác tại Hội trường Ngọc Linh Ngọc Linh Việt Nam- Campuchia Kẻ chống sạt lở bờ suối biên giới đoạn giữa cột mốc 22/3-23/4 trên biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia Cơ quan thường trực BCĐ công tác biên giới (Sở Văn phòng UBND tỉnh Ngoại vụ tỉnh) 2022- 2022- NQ 35-13/7/2023; 563-14/11/2023 190-31/12/2022 38.840 9.833 38.840 9.833 38.840 9.833 38.840 9.833 Dự án hoàn thành. Đã bố trí từ TTTKC
33 32 huyện 60 giường bệnh) Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Kon Tum Nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Ia H'Drai (Hạng mục: Xây dựng bệnh viện Đa khoa huyện 60 giường bệnh) Sở Khoa học và Công nghệ Sở Y tế 2021-2024 2024- NQ 63-09/12/2021 NQ 71-09/12/2020; NQ 13-05/7/2021; 702-03/8/2021 112.775 26.910 42.273 26.910 26.000 42.009 23.565 26.000 18.444 Dự án chưa có khả năng thực hiện, chuyển giai đoạn sau
37 đoạn 2024-2025 Mua sắm bổ sung trang thiết bị, phương tiện đào tạo Trường Cao đẳng Kon Tum giai đoạn 2024-2025 Trường Cao đẳng Kon Tum 2024- 113-31/10/2024 9.800 9.800 10.000 10.000
39 Cơ sở huấn luyện dự bị động viên/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 2022- 582-24/11/2023 174-28/4/2023; 38.815 38.815 38.815 38.815
40 42 bão Nâng cấp, bổ sung các trang thiết bị quan trắc môi trường Kẻ chống sạt lở, bảo vệ cột mốc 10(2), 24(3) trên tuyến biên giới Việt Nam -Cmucha v cột mốc 74702 trngiViệt Nam- Campuchia và cột mốc 747(2) trên biên giới Việt Nam - Lào do ảnh hưởng của mưa Cơ quan thường trực BCĐ Sở Nông nghiệp và Môi công tác biên giới (Sở Ngoại vụ tỉnh) trường 2020- 397-24/4/2020; NQ 76- 976-13/12/2024; 412-20/6/2025 10/12/2023 128.994 13.640 28.994 13.640 27.100 13.640 27.100 13.640
43 Đối ứng Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn Sở Y tế 2021-2025 1178-30/11/2020 62.900 5.447 5.447 5.447
44 Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các cơ sở giáo dục thực itr8 hiện Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Sở Giáo dục và Đào tạo 2021-2022 NQ 62-08/12/2020; 864-16/9/2021 101.591 50.000 75.770 50.000 25.770
45 Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Ia H'Drai Sở Giáo dục và Đào tạo 2022-2023 NQ 06-12/3/2021 200-08/3/2022 24.500 24.500 23.882 23.882
46 Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất cho Trường Phổ thông trung học Dân tộc nội trú tỉnh tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo 2022- 1801/3/120 44-11/3/2022 9.303 9.303 9.253 9.253
47 Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Đăk Glei Sở Giáo dục và Đào tạo 2022- 1307-28/12/2020;16/2022 74-19/6/2022 13.988 13.988 13.988 13.988
48 Bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum Trường Cao đẳng Kon Tum 2022- 502-08/6/2021 53-01/4/2022 10.000 10.000 10.000 10.000
49 Cải tạo, bổ sung cơ sở vật chất Trường Chính trị tỉnh Kon Tum Trường Chính trị 2022- 25-28/01/2022 435-20/5/2021; 10.000 10.000 10.000 10.000
50 Trưng bày Bảo tàng ngoài trời Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Từ 2022- 1203-31/10/2018; 1310-06/12/2017; 126-16/3/2022 19.096 19.096 18.000 18.000
Ban Quản lý dự án đầu tư
51 Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng tại Trung tâm thể dục thể thao giao thông, dân dụng và xây dựng các công trình 2021-2024 1172-23/10/2019 510-22/5/2019; 197.223 197.223 183.700 183.700
công nghiệp tỉnh
Ban Quản lý dự án đầu tư
52 Khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng Khu du lịch Ngục Kon Tum giao thông, dân dụng và xây dựng các công trinh 2021-2024 1451-29/12/2017; 889-22/8/2018 100.000 100.000 93.000 93.000
công nghiệp tỉnh
Ban Quản lý dự án đầu tư
53 Đầu tư hạ tầng, tạo quỹ đất phát triển khu sản xuất theo quy hoạch giao thông, dân dụng và xây dựng các công trình 2021-2024 286-02/4/2019; 966-09/9/2019 152.000 152.000 0 Dự án không có khả năng triển khai
công nghiệp tỉnh
6/8
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉn bng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉn bng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉn bng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉn bng) nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả (ttcác nguồn vốn)
|
Trong đó:
SỉTỉn
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB tập trung
|
Nguồn thu
XSKT
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
và các
nguồn hợp
pháp khác
|
Ghi chú
|
|
54
|
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2021-2023
|
910-28/10/2015;
51-25/01/2021
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
|||||
|
55
|
Chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu công nghiệp Sao Mai
|
BQL Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu Công
nghiệp Quảng Ngãi
|
2021-2024
|
939-03/9/2019; 1125-16/10/2019
1125-16/10/2019
|
272.240
|
272.240
|
241.250
|
241.250
|
Tên Chủ đầu tư (mới) theo
Quyết định số 1499/QĐ-TTg
ngày 08/7/2025
|
||||
|
56
|
Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở làm việc và Hội trường cơ quan Đảng ủy Khối
|
Đảng ủy các cơ quan đảng tỉnh
|
2021-2022
|
42-20/01/2021
|
1.170
|
1.170
|
1.170
|
1.170
|
|||||
|
72
|
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, hồ nước tại Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn phóng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
2022-
|
893-29/9/2021;
1257-30/12/2021;
127-11/4/2023
|
7.026
|
7.026
|
7.026
|
7.026
|
|||||
|
73
|
Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban ngành và các hạng mục phụ trợ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2022-2025
|
NQ 41-29/4/2021;
256-11/5/2022
|
245.000
|
245.000
|
220.500
|
220.500
|
|||||
|
74
|
Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Phòng họp trực tuyến Hội trường Ngọc Linh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
2021-
|
512-11/6/2021
|
5.791
|
5.791
|
5.790
|
5.790
|
|||||
|
75
|
Chỉnh trang đô thị, di dời Bến xe Kon Tum về phía Bắc Thành phố Kon Tum theo quy hoạch (cập nhật di dời Cửa hàng xăng dầu)
|
Trung tâm Phát triển quỹ đt tỉn
đất tỉnh
|
2021-2022
|
1230-09/12/2020;
290-14/4/2021
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
|||||
|
76
|
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Kon Tum
|
Công an tỉnh
|
2024-
|
102/QĐ-BCA-H01
|
670.000
|
335.000
|
335.000
|
335.000
|
Đối ứng thực hiện dự án
|
||||
|
71
|
Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ số hóa tài liệu và Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
2024-
|
NQ 14-03/5/2024
|
20.050
|
20.050
|
20.050
|
20.050
|
Bố trí từ nguồn tăng thu tiết kiệm chỉ hàng năm
kiệm chi hàng năm
|
||||
|
78
|
Đầu tư Hệ thống CT-Scanner 128 lát cắt/vòng quay cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum
|
Sở Y tế
|
2024-
|
NQ 15-03/5/2024
|
18.500
|
18.500
|
18.500
|
18.500
|
Bố trí từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi hàng năm
kiêm chi hàng năm
|
||||
|
79
|
Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
2021
|
1007-01/11/2021
|
11.118.00
|
11.118.00
|
11.118
|
11.118
|
Dự án đã được bố tri từ nguồnTKC năm 2020 tăng thu TKC năm 2020
|
||||
|
80
|
Đầu tư hệ thống cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Sở Tài chính
|
2021
|
289-20/5/2024
|
2.965,00
|
2.965,00
|
2.965
|
2.965
|
Bố trí từ nguồn tăng thu TKC
|
||||
|
81
|
Bãi đỗ xe kết hợp trồng cây xanh tại một phần lô đất Q5 khu Trung tâm hành chính của tỉnh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trìnhthông dn ngà
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
742-17/11/2024
|
3.864
|
3.864,00
|
3.864
|
3.864
|
Bố trí từ nguồn tăng thu TKC
|
|||||
|
(2)
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
4.902.456
|
3.206.456
|
0
|
0
|
1.039.722
|
139.109
|
191.461
|
709.152
|
||||
|
1
|
Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
2023-
|
NQ 03-9/7/2021;
1781-18/11/2022
|
40.000
|
40.000
|
24.776
|
24.776
|
|||||
|
2
|
Đầu tư hệ thống trang âm, thiết bị phim trường văn nghệ
|
Báo và Phát thanh, Truyền hinh Quảng Ngãi
|
2023-
|
NQ 51-29/4/2021
|
29.183
|
29.183
|
13.000
|
13.000
|
Dự án chưa có khả năng thực hiện, chuyển giai đoạn sau
|
||||
|
3
|
Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn từ Km0 - Km39+500 Tỉnh lộ 673 Km39+500, Tỉnh lộ 673
|
Sở Xây dựng
|
2023-
|
NQ 30-09/7/2021; -22/2
235-22/3/2022
|
162.235
|
112.235
|
57.600
|
57.600
|
|||||
|
4
|
Chuyển đổi, triển khai hệ thống mạng, bảo mật internet IPv6 và hệ thống phân giải tên miền DNSSEC tỉnh Kon Tum
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
NQ 64-09/12/2021
|
44.960
|
44.960
|
10.200
|
10.200
|
||||||
|
5
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
NQ 17-29/4/2021;
683-30/12/2021
|
1.300.000
|
400.000
|
260.000
|
33.533
|
226.467
|
|||||
|
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng l quy mô 750 giường bệnh (giai đoạn 2)
|
Sở Y tế
|
2022-2025
|
NQ 29-09/7/2021;
585-24/11/2023
|
274.326
|
274.326
|
191.461
|
191.461
|
Dự án chuyển tiếp
|
7/8
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố trí từ khởi
công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2021-2025 đã giao (cập nhật từ giao đến điều chỉnh, bổ sung)
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
SπT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng
năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS Tỉnh
|
Tổng số vốn
NSĐP
|
Vốn XDCB
tập trung
|
Nguồn thuK
XSKT
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
và các
nguồn hợp
pháp khác
|
Ghi chú
|
|
7
|
Dự án đường trục chính phía Tây thành phố Kon Tum (Hợp phần 2)
|
Ban Quản lý á án ầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2023-
|
388-23/4/2020;
1020-18/10/2020;
NQ 13-29/4/2022
|
1.492.600
|
746.600
|
44.000
|
44.000
|
|||||
|
8
|
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu dân cư phía Bắc thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Trần Phú đến cầu treo Kon Klor)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2023-
|
1058-30/10/2015
|
605.689
|
605.689
|
160.000
|
160.000
|
|||||
|
9
|
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trinh
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2023-
|
1057-30/10/2015
|
609.663
|
609.663
|
160.000
|
160.000
|
|||||
|
10
|
Xây dựng kết cấu hạ tầng, chỉnh trang đô thị dọc tuyến đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chi Minh đi Quốc lộ 24
|
Trung tâm Phát triển quỹtỉ
đất tỉnh
|
2023-
|
NQ 35-09/7/2021
|
233.800
|
233.800
|
80.294
|
80.294
|
|||||
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
2023-
|
NQ 34-09/7/2021;
NQ 36-12/7/2022
|
110.000
|
110.000
|
38.391
|
38.391
|
|||||
|
DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỐ
|
663.332
|
27.908
|
635.424
|
8/8
HAM
Phụ lục 13
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 - NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHƯA ĐƯA VÀO
0 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chuyển kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 08NQ/HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn bố trí từ
khởi công đến hết năm 2020
|
Lũy kế vốn bố trí từ
khởi công đến hết năm 2020
|
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-
2025
|
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-
2025
|
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-
2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS
Tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn NS Tỉnh
|
Trong đó: vốn NS Tỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư (cũ)
|
Chủ đầu tư sau điều chỉnh
|
Địa điểm
xây dựng
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó:
vốn NS
Tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NS
Tỉnh
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trong đó:
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
250.000
|
58.300
|
59.428
|
22.228
|
34.460
|
34.460
|
||||||||
|
Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y
|
250.000
|
58.300
|
59.428
|
22.228
|
34.460
|
34.460
|
||||||||
|
Đường lên cột mốc biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia
|
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh
|
BQL Khu kinh tế Dung Quốc và các Khu Công nghiệp
Quảng Ngãi
|
Ngọc Hồi
|
2010-
|
153-11/11/2009;
600-28/6/2017
|
250.000
|
58.300
|
59.428
|
22.228
|
34.460
|
34.460
|
Đầu tư hoàn thành
giai đoạn 1 (*)
|
Ghi chú: Tên Chủđầu tư (mới) theo Quyết định số 1499Q-TTg ngày 08/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý Khu inh tế Dung Quất và cácKhu công nghiệp Quảng Ngãi.
1/1