|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 09/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi là 6.648,181 tỷ đồng (Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp và Phụ lục từ số 01 đến số 09 kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 đã giao cho các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện (trước sắp xếp) làm chủ đầu tư cho các cơ quan, đơn vị mới tiếp nhận.
3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 của ngân sách cấp huyện (bao gồm vốn tỉnh phân cấp cho cấp huyện) theo quy định, đảm bảo không thay đổi tổng mức vốn năm 2025 và không phát sinh danh mục mới ngoài danh mục công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công năm 2025 đã được cấp có thẩm quyết quyết định, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
4. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn tiếp tục áp dụng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
1/2
Phụ lục tổng hợp
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐN 'D ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
|
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (cũ)
|
Tỉnh Kon Tum (cũ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
6.648.181
|
4.050.930
|
2.597.251
|
||
|
I
|
Vốn XDCB tập trung của tỉnh
|
2.936.620
|
2.383.930
|
552.690
|
|
|
I.1
|
Phân cấp các địa phương
|
703.852
|
468.786
|
235.066
|
|
|
I.2
|
Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án
của tỉnh
|
2.232.768
|
1.915.144
|
317.624
|
|
|
1
|
Bố trí quyết toán dự án hoàn thành
|
22.794
|
20.000
|
2.794
|
|
|
2
|
Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh)
|
7.319
|
2.500
|
4.819
|
|
|
3
|
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác
|
433.126
|
421.067
|
12.059
|
Phân khai chi tiết
theo Nghị quyết
riêng của các
Chương trình
|
|
4
|
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW
|
298.450
|
269.450
|
29.000
|
|
|
5
|
Bố trí vốn chuyển tiếp
|
1.039.796
|
797.233
|
242.563
|
|
|
5.1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
|
50.000
|
50.000
|
||
|
5.2
|
Dự án khởi công từ năm 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025
|
989.796
|
747.233
|
242.563
|
|
|
6
|
Chuẩn bị đầu tư
|
9.389
|
8.900
|
489
|
|
|
7
|
Bố trí vốn cho dự án khởi công mới năm 2025
|
381.894
|
355.994
|
25.900
|
|
|
8
|
Bố trí cho các dự án từ nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước
|
40.000
|
40.000
|
||
|
II
|
Xổ số kiến thiết
|
207.000
|
125.000
|
82.000
|
|
|
II.1
|
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông
thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương
trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)
|
84.900
|
84.900
|
||
|
II.2
|
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo
dục, văn hóa
|
122.100
|
40.100
|
82.000
|
|
|
1
|
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
32.000
|
32.000
|
||
|
2
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
90.100
|
40.100
|
50.000
|
|
|
III
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
|
3.497.161
|
1.542.000
|
1.955.161
|
|
|
III.1
|
Giao huyện, thị xã, thành phố tự thu - chi
|
874.200
|
443.000
|
431.200
|
|
|
III.2
|
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
194.213
|
194.213
|
||
|
III.3
|
BỔ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
|
29.922
|
29.922
|
||
|
III.4
|
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát
triển tỉnh
|
55.000
|
55.000
|
2/2
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
Tỉnh Quảng
Ngãi (cũ)
|
Tỉnh Kon Tum (cũ)
|
Ghi chú
|
|
III.5
|
Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án
của tỉnh
|
2.250.642
|
1.099.000
|
1.151.642
|
|
|
1
|
Bố trí đối ứng cho dự án sử dụng vốn NSTW
|
291.738
|
20.000
|
271.738
|
|
|
2
|
Bố trí vốn chuyển tiếp
|
1.565.981
|
803.000
|
762.981
|
|
|
2.1
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
|
171.840
|
171.840
|
||
|
2.2
|
Dự án khởi công từ năm 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025
|
1.394.141
|
631.160
|
762.981
|
|
|
3
|
Bố trí vốn cho dự án khởi công mới năm 2025
|
392.923
|
276.000
|
116.923
|
|
|
III.6
|
Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
năm 2024
|
93.184
|
93.184
|
||
|
IV
|
Nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
7.400
|
7.400
|
DÂN
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Danh mục dự án bố trí vốn quyết toán dự án hoàn thành
0 Nguồn vốn. Xây dựng cơ bản tập trung
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên công trình
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Lũy kế vốn
đã giải ngân
|
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
|
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
|
Số Quyết định
|
Giá trị quyết
toán
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Lũy kế vốn
đã giải ngân
|
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
|
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
|
Số Quyết định
|
Giá trị quyết
toán
|
Vốn Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Vốn khác
|
Lũy kế vốn
đã giải ngân
|
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
|
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
1
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|||
|
TỔNG CỘNG
|
20.000,000
|
||||||||||||
|
Bố trí vốn quyết toán cho các dự án đủ điều kiện
|
794.862,336
|
738.237,583
|
67.971,626
|
655.344,245
|
14.921,712
|
724.195,606
|
3.979,243
|
17.923,709
|
|||||
|
Kè chắn cát cảng Dung Quất (giai
đoạn 2)
|
BQL KKT Dung Quất
và các KCN tỉnh
|
2018-
2022
|
251.410
|
406/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
của UBND tỉnh
|
224.758,067
|
224.758,067
|
227.774,997
|
3.120,097
|
103,187
|
||||
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B
(Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2(Tỉnh lộ 623B)
|
BQL Dự án ĐTXD các
công trình giao thông
tinh
|
2018-
2023
|
167.362
|
637/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025
của UBND tỉnh
|
166.235,748
|
166.235,748
|
165.229,115
|
79,093
|
1.085,726
|
|||
|
3
|
Trường THPT Phạm Văn Đồng - Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động
chung
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2022-
2024
|
12.626
|
130/QĐ-STC
ngày 23/4/2025
của Sở Tài chính
|
11.809,765
|
11.809,765
|
11.250,000
|
559,765
|
||||
|
4
|
Khu di tích Mộ cụ Bùi Tá Hán
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2021-
2024
|
29.900
|
712/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
của UBND tỉnh
|
27.725,883
|
27.725,883
|
26.260,000
|
1.465,883
|
||||
|
5
|
Máy chủ FTP truyền hình HD/4K và camera cho phóng viên theo chuẩn
HD/4K
|
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Quảng Ngãi
|
2024
|
9.000
|
716/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
của UBND tỉnh
|
8.787,315
|
8.787,315
|
8.050,000
|
737,315
|
||||
|
6
|
Doanh trại Ban Chi huy Quân sự
huyện Sơn Tịnh - Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
|
Bộ chi huy Quân sự tỉnh
|
2015-
2019
|
18.120
|
1655/QĐ-UBND
ngày 29/6/2023;
201/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
của UBND huyện Sơn Tịnh
|
17.578,191
|
17.578,191
|
12.460,494
|
3,378
|
5.121,076
|
|||
|
7
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao cho
công nhân lao động các khu công
nghiệp Quảng Ngãi
|
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ngãi
|
2017-
2024
|
19.959
|
2787/QĐ-TLĐ
ngày 20/02/2025
của Tổng Liên
đoàn Lao động
Việt Nam
|
19.905,616
|
4.983,904
|
14.921,712
|
17.166,805
|
983,904
|
Vốn tài chính công
đoàn còn phải thanh toán là 1.784,907
triệu đồng
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
|
Quyết toán
Trong đó:
|
Quyết toán
Trong đó:
|
Quyết toán
Trong đó:
|
Quyết toán
Trong đó:
|
Quyết toán
Trong đó:
|
Lũy kế vốn
đã giải ngân
|
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
|
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
|
Số Quyết định
|
Giá trị quyết
toán
|
Vốn Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Vốn khác
|
Lũy kế vốn
đã giải ngân
|
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
|
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
8
|
Hệ thống tiêu nước nỗi các xã Đức
Phong, Đức Minh, Đức Thắng huyện Mộ Đức
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tinh
|
2018-
2024
|
35.000
|
724/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025
của UBND tỉnh
|
33.894,562
|
33.894,562
|
30.299,043
|
3.595,519
|
||||
|
9
|
Tuyến đường Quốc lộ 1A-Đá Bạc
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2019-
2024
|
38.976
|
451/QĐ-UBND
ngày 21/3/2025
của UBND tỉnh
|
33.219,929
|
33.219,929
|
33.174,909
|
45,020
|
Quyết toán đợt 1
|
|||
|
10
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi - Chợ Chùa
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh
|
2017-
2023
|
131.627
|
1497/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
của UBND tỉnh
|
120.660,002
|
67.971,626
|
52.688,376
|
122.730,242
|
720,831
|
307,965
|
||
|
11
|
Tôn tạo, nâng cấp mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tinh
|
2018-
2023
|
12.882
|
1507/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
của UBND tỉnh
|
11.066,200
|
11.066,200
|
10.300,000
|
54,559
|
820,759
|
|||
|
12
|
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng Nhà thư viện và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dựn ĐTX công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
2023-
2025
|
8.000
|
218/QĐ-STC
ngày 11/12/2024
của Sở Tài chính
|
7.208,433
|
7.208,433
|
7.100,000
|
1,285
|
109,718
|
|||
|
13
|
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lỗ Thngxã Đứcú Thùng, xã Đức Phú
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tinh
|
2022-
2024
|
35.000
|
207/QĐ-UBND
ngày 13/02/2025
của UBND huyện Mộ Đức
|
30.650,826
|
30.650,826
|
30.000,000
|
650,826
|
||||
|
14
|
Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình giao thông
tinh
|
2020-
2024
|
25.000
|
1541/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
của UBND tỉnh
|
24.737,046
|
24.737,046
|
22.400,000
|
0,000
|
2.337,046
|
|||
|
III
|
Bố trí khi các dự án đủ điều kiện (có Quyết định phê duyệt quyết tóan)
|
2.076,291
|
Trình HĐND tỉnh
phân bổ chi tiết khi đủ điều kiện
|
1/1
DÂN
HA
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh
Đối ứng của ngân sách tỉnh cho các dự án sử dụng vốn đước ngoài (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
NSĐP
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Đầu mối
giao kế
hoạch
|
Thời
gian
bắt
đầu
|
Thời
gian
kết
thúc
|
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
NSĐP
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào
cân đối
NSTW
|
Viện trợ
không
hoàn lại
|
Vay lại
|
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
|
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
|
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
16
|
21
|
20
|
|
TỔNG SỐ
|
100.579
|
9.587
|
9.587
|
3,925
triệu USD
|
90.992
|
90.992
|
5.255
|
955
|
2.500
|
||||||||
|
Dự án chuyển tiếp
|
100.579
|
9.587
|
9.587
|
3,925
triệu USD
|
90.992
|
90.992
|
5.255
|
955
|
2.500
|
||||||||
|
Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính
|
2022
|
2026
|
1794/QĐ-UBND
ngày 23/12/2022
của UBND tỉnh
|
100.579
|
9.587
|
9.587
|
3,925 triệu
USD
|
90.992
|
90.992
|
5.255
|
955
|
2.500
|
1/2
〇
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Danh mục dự án đối ứng vốn ngân sách trung ương
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
Quyết định đầu tư Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020 Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024 Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
TT TÊN DỰ ÁN Chủ đầu tư Quyết định Ch trương đầu tư Số ết Số Quyết định phê duyệt đầu phê duyệt đầu tư Tổng mức đầu tư NSTW Trong đó NSĐP (NS tỉnh) Tồng số (tất cả (tất cả vồmn Trong đó: NSĐP (NS tỉnh) Vốn bổ ngoài kế hoạch hạn) hoạch sung Tổng số) XDCB tập trung Trong đó: Thu SDĐ Tổng số XDCB tập trung Trong đó: Thu SDD Tổng số XDCB tập trung Trong đó Thu SDĐ Ghi chú
1 2 3 4 5 6=7+8 8 9 10 11 12 21=22+23+24 22 23 25
TỔNG CỘNG 8.257.771 4.858.400 3.399.371 16.900 16.900 2.250 1.634.310 773.310 861.000 1.100.118 502.510 597.608 289.450 269.450 20.000
A Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh NSTW của tỉnh 7.439.771 4.205.400 3.234.371 16.900 16.900 2.100 1.489.510 628.510 861.000 1.031.118 433.510 597.608 213.650 193.650 20.000
1 BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh 6.700.000 3.640.000 3.060.000 16.900 16.900 1.850 1.344.510 483.510 861.000 946.118 348.510 597.608 153.650 133.650 20.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 6.700.000 3.640.000 3.060.000 16.900 16.900 1.850 1.344.510 483.510 861.000 946.118 348.510 597.608 153.650 133.650 20.000
1 Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần Đường ven biển Dung Quất - Sa BQLDArình GXD thông tinh BQLDA ĐTXD công trình Giao DA ĐTXD 2020- 2023 592/QĐ-UBND, 23/4/2020; 92/QĐ-UBND, 23/4/2020 592/QĐ-UBND, 23/4/2020 23/4/0/20 1.200.000 800.000 400.000 16.900 16.900 125.650 125.650 74.000 74.000 50.300 50.300
2 Cầurâ huyện lỵ Sơn Tịnh đến huyện Tư Cầu và đường nối từ trung tâm Nghĩa (Cầu Trả Khúc 3) thông tinh BQLDA ĐTXD thông tỉnh 2022- 2025 gày 08/9/2021 64/NQ-HĐND ngày 08/9/2021 296QĐ-UBND ngày 09/3/2022 850.000 525.000 325.000 150 240.360 240.360 224.510 224.510 15.850 15.850
3 Huỳnh giai đoạn IIb Đình (đảo Lý Sơn) Đê chắn sóng bến Càng Bến Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh giai đoạn Ib BQLDA ĐTXD công trinh Giao BQLDA ĐTXD BQLDArnh TXD thông tinh công trình Giao thông tinh くしう thông tinh ĐTXD 2022- 2025 2025 2023- 2026 50/NQ-HĐND, 21/2021 73/NQ-HĐND, 12/10/2021 21/7/2021 12/10/2021 297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 1808/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 ngày 26/12/2022 ngày 09/3/2022 250.000 900.000 840.000 175.000 60.000 75.000 250 60.000 57.500 60.000 57.500 50.000 50.000 60.000 7.500 60.000 7.500 sóng huyện Lý Sơn" Tê cũ " ê chn
5 Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi BQLDA ĐTXD BQLDA ĐTXD QLDAĐT công trìng tỉnh ng trình Giao thông tỉnh 2023- 2027 72/NQ-HĐND, 12/10/2021 U 138/QĐ-UBND. 387/QĐ-UBND. 18/9/2023 18/9/2023 3.500.000 1.300.000 2.200.000 1.450 861.000 861.000 597.608 597.608 20.000 20.000
" Dân dụng và Công nghiệp tỉnh BQLDA ĐTXD các công trình 739.771 565.400 174.371 250 145.000 145.000 85.000 85.000 60.000 60.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025 739.771 565.400 174.371 250 145.000 145.000 85.000 85.000 60.000 60.000
6 tỉnh và dường vảnh đai xung Nâng cấp, cải tạo sân vận động tỉnh và dường vành đai xung quanh sân vận động công trình DD và CN tỉnh BQL Dự án ĐTXD các ĐTX ctrình DD 2022- 2025 49/NQ-HĐND. 217/2021 HĐ21/7/2021 20- 2/2/2021 2061/QĐ-UBNngày 2061/QĐ- 90.000 70.000 20.000 50 15.000 15.000 15.000 15.000
7 Nâng cấp bệnh viện đa khoa tinh (Hạng mục: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng và hạng mục phụ trợ) BQL Dự án ĐTXD các trìnàn và CN tỉnh 2022- 2025 46/NQ-HĐND, 6/NQ-HĐND 21/7/2021 2062/QĐ- 2/12/2021 2062/QĐ- 110.000 90.000 20.000 50 15.500 15.500 4.000 4.000 11.500 11.500 Dự kiến HT 2024 2024
2/2
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
細
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
細
|
Số
Quyếtđ
Quyết định đầu tư
|
Số Quyết định nhê duyệt đầu
phê duyệt đầu
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
蝋
|
Trong đó:
|
Tổng số)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
細
|
Số
Quyếtđ
Quyết định đầu tư
|
Số Quyết định nhê duyệt đầu
phê duyệt đầu
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
蝋
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Tổng số)
|
XDCB tập trung
trung
|
Thu SDĐ
|
Tổng số
|
XDCB tập trung
trung
|
Thu SDĐ
|
Tổng số
|
XDCB tập trung
trung
|
Thu SDD
|
Ghi chú
|
||
|
Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh
|
BQL Dự án ĐTXD các
LựTXDcác
côg trình DDvà CN tỉnh
ông trình DD
và CN tỉnh
|
2022- 2025
|
47/NQ-HĐND, 21/7/221
21/7/2021
|
2063/QĐ- UBND ngày
2063/QĐ- 20/12/2022
20/12/22/12/2022
|
145.399
|
125.400
|
19.999
|
50
|
11.000
|
11.000
|
10.000
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||
|
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Đặng Thùy Trâm
|
BQL Dự án
à C tỉnh
|
2022- 2025
|
48/NQ-HĐND,
8/4/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021
|
2064/QĐ-
204/QĐ- UBND ngày
20/12/2023
|
94.372
|
80.000
|
14.372
|
50
|
14.000
|
14.000
|
1.000
|
1.000
|
13.000
|
13.000
|
||||||||
|
10
|
Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh tỉnh
|
BQL Dự án
ĐTXD các
công trình DD
và CN tỉnh
ỉnh
và CN ti
|
2022- 2025
|
75/NQ-HĐND, 12/10/2021
12/10/2021
|
1386/QĐ-
UBND ngày
11/10/2022
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
50
|
89.500
|
89.500
|
70.000
|
70.000
|
19.500
|
19.500
|
|||||||
|
B
|
Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương
trung ương
|
748.000
|
588.000
|
160.000
|
150
|
140.000
|
140.000
|
67.500
|
67.500
|
72.500
|
72.500
|
|||||||||||
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
460.000
|
400.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
47.500
|
47.500
|
12.500
|
12.500
|
|||||||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
|
460.000
|
400.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
47.500
|
47.500
|
12.500
|
12.500
|
|||||||||||||
|
Khởi công mới 2023
|
460.000
|
400.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
47.500
|
47.500
|
12.500
|
12.500
|
|||||||||||||
|
11
|
Khu neo đậu tránh trú bão kết
hợp cảng cả Tịnh Hòa
|
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
|
2021- 2025
|
3386/QĐ-BNN-
KH ngày
27/1/2021
|
5045/QĐ-
5045/QĐ- 27/12/2022
|
460.000
|
400.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
47.500
|
47.500
|
12.500
|
12.500
|
||||||||
|
Công an tỉnh
|
288.000
|
188.000
|
100.000
|
150
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
60.000
|
60.000
|
||||||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
|
288.000
|
188.000
|
100.000
|
150
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
60.000
|
60.000
|
||||||||||||
|
12
|
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi
|
Công an tỉnh
|
2023- 2025
|
8643/QĐ-BCA-
H01 ngày
25/10/2021
|
9333/QĐ-BCAy15/12/202
ngày 15/12/2022
|
288.000
|
188.000
|
100.000
|
150
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
60.000
|
60.000
|
年
|
||||||
|
c
|
Đối ứng vốn Chương trìnhr
phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
|
70.000
|
65.000
|
5.000
|
4.800
|
4.800
|
1.500
|
1.500
|
3.300
|
3.300
|
||||||||||||
|
I
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
70.000
|
65.000
|
5.000
|
4.800
|
4.800
|
1.500
|
1.500
|
3.300
|
3.300
|
||||||||||||
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
|
70.000
|
65.000
|
5.000
|
4.800
|
4.800
|
1.500
|
1.500
|
3.300
|
3.300
|
|||||||||||||
|
13
|
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu
nướ Châu Long, Câu Thuận, Bình Yên
âYê
Lỗ Tây, Hố Chuối)
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trường
|
2022- 2024
|
20/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
ngày 07/7/2022
|
129/QĐ-UBND
ngày 31/01/2023
|
70.000
|
65.000
|
5.000
|
4.800
|
4.800
|
1.500
|
1.500
|
3.300
|
3.300
|
Ghi chú: Trên cơ sở Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh QuảngNgãi năm 2025
1/1
Phụ lục 4
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Danh mục dự án chuyển tiếp từ giai đọan 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-P 0 ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
mới
|
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 năm 2020
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
mới
|
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
|
Số
Quyết định Chủ trương đầu tư
trương đầu tư
|
Số Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
mới
|
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
|
Số
Quyết định Chủ trương đầu tư
trương đầu tư
|
Số Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
NSĐP (NS
tỉnh)
|
Tổng số
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Nguồn thu
tiền SDĐ
|
Tổng số
|
XDCB tập
trung
|
Thu SDĐ
|
Tổng số
|
XDCB
tập trung
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
20
|
||||
|
TỔNG CỘNG
|
2.852.402
|
2.852.402
|
1.187.440
|
1.187.440
|
1.251.400
|
112.500
|
1.138.900
|
818.370
|
62.500
|
755.870
|
221.840
|
50.000
|
171.840
|
||||||
|
(1)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
1.498.000
|
1.498.000
|
690.000
|
690.000
|
808.000
|
112.500
|
695.500
|
546.970
|
62.500
|
484.470
|
133.840
|
50.000
|
83.840
|
|||||
|
1
|
Đập dâng hạ lưu sông Trả Khúc
|
BQLDA
ĐTXD các CT
giao thông
|
2018-
2024
|
1994/QĐ-UBND ngày
27/10/2017;1423/QĐ-
UBND ngày 21/8/2018
|
T509/QĐ-UBND
ngày 31/8/20187/UBND
677/QĐ-UBND ngày 16/5/2019; 2262/QĐ- ITDNT nm
|
1.498.000
|
1.498.000
|
690.000
|
690.000
|
808.000
|
112.500
|
695.500
|
546.970
|
62.500
|
484.470
|
133.840
|
50.000
|
83.840
|
|
|
(2)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
672.741
|
672.741
|
270.576
|
270.576
|
53.500
|
53.500
|
23.500
|
23.500
|
30.000
|
30.000
|
||||||||
|
2
|
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2016-
2023
|
446/QĐ-UBND
24/3/2016
|
446/QĐ-UBND
24/3/2016
|
246.537
|
246.537
|
92.500
|
92.500
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||||
|
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ Ngô Sỹ Liên đến đường Hai Bà Trưng)
|
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2016-
2024
|
505/QĐ-UBND
31/3/2016,1019/QĐ-
UBND ngày 19/7/2019
|
505/QĐ-UBND
31/3/2016, 1019/QĐ- UBND ngày
19/7/2019
|
220.204
|
220.204
|
42.503
|
42.503
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||
|
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
|
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2016-
2025
|
1964a/QĐ-UBND,
30/10/2015
|
1964a/QĐ-UBND,
30/10/2015
|
206.000
|
206.000
|
135.573
|
135.573
|
33.500
|
33.500
|
23.500
|
23.500
|
10.000
|
10.000
|
|||||
|
(3)
|
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
681.661
|
681.661
|
226.864
|
226.864
|
389.900
|
389.900
|
247.900
|
247.900
|
58.000
|
58.000
|
||||||||
|
5
|
Khu dân cư Yên Phú
|
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
|
2011- 2025
2025
|
832/QĐ-UBND,//201
10/6/2011;
|
832/QĐ-UBND,
10/6/2011;
|
123.873
|
123.873
|
71.167
|
71.167
|
10.000
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
3.000
|
3.000
|
Cho phép kéo dài thời
gian bố trí vốn sang 2025
2025
|
|||
|
Khu Tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
|
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
|
2015-
2024
|
312/QĐ-UBND,
29/02/2016
|
312/QĐ-UBND, 29/02/21
29/02/2016
|
101.957
|
101.957
|
74.112
|
74.112
|
11.900
|
11.900
|
10.900
|
10.900
|
1.000
|
1.000
|
Cho phép kéo dài thời
gian bố trí vốn sang
2024
|
||||
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
|
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
|
2017-
2025
|
1416/QĐ-UBND
01/8/2017
|
1416/QĐ-UBND 01/8/2017
01/8/2017
|
40.000
|
40.000
|
14.585
|
14.585
|
24.000
|
24.000
|
19.000
|
19.000
|
5.000
|
5.000
|
Cho phép kéo dài thời gian bố trí vốn sang
2025
|
||||
|
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
|
2017-2024
2024
|
1652/QĐ-UBND0/9
01/9/2017;
1652/QĐ-UBND
01/9/2017; 253/QĐ- UBND ngày
02/3/2022
|
1652/QĐ-UBND
01/9/2017; 1652/QĐ-
UBND 01/9/2017;
253/QĐ-UBND ngày 02/3/2022
|
230.000
|
230.000
|
32.000
|
32.000
|
195.000
|
195.000
|
160.000
|
160.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||
|
9
|
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
|
Trung tâmriển
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
|
2017-
2024
|
1973/QĐ-UBND,
29/9/2017
|
1973/QĐ-UBND,
29/9/2017
|
185.831
|
185.831
|
35.000
|
35.000
|
149.000
|
149.000
|
57.000
|
57.000
|
19.000
|
19.000
|
Đang thực hiện KLTT
|
Ghi chú (*): Thường trực HĐND tỉnh có ýkiến tại Công văn số 162/HĐND-KTNS ngày 269/2024 về việc điều chỉnh phương án sử dụng nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao và tiết kiệm chi năm 2023.
1/4
DAN
a
Phụ lục 5
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
|
Số
Số Quyết định
đđầutư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó:
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
|
Số
Số Quyết định
đđầutư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó:
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Nguồn thu
tiền sử
tiên sử dụng đất
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
s, x
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
|
Số
Số Quyết định
đđầutư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Ngân sách
tỉnh
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Nguồn thu
tiền sử
tiên sử dụng đất
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
s, x
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||||||||
|
TỔNG SỐ
|
5.689.324
|
5.027.060
|
37.111
|
6.500
|
374.576
|
3.678.881
|
1.785.881
|
105.500
|
1.787.500
|
2.126.414
|
1.038.648
|
105.500
|
982.266
|
1.418.393
|
747.233
|
40.000
|
631.160
|
||||||
|
1
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
2.110.057
|
1.999.057
|
37.111
|
550
|
210.000
|
1.602.000
|
675.000
|
927.000
|
1.063.793
|
455.027
|
608.766
|
522.833
|
219.973
|
302.860
|
||||||||
|
1
|
Đường nối tử cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong
đến Tịnh Phong
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
thông tỉnh
|
B
|
2021- 2024
2024
|
1247/QĐ-
UBND ngày
30/8/2019;
2069/QĐ-
UBND ngày
20/12/2021
|
694.057
|
694.057
|
35.500
|
100
|
52.000
|
570.000
|
215.000
|
355.000
|
380.037
|
141.027
|
239.010
|
189.963
|
73.973
|
115.990
|
Nếu tính cả vốn bổ sung thisố
ngoài KH thi tống số vốn bố rí tronggđ 2021-5 622 tỷ đồng dự án là 622 tỷ đồng
|
|||
|
2
|
Đê chắn cát, giảm sóng và nạo vét thông luồng vào khu neo đậu tránh trú bão cảng cá Sa Huỳnh
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao công trình Giao
thông tỉnh
|
B
|
2023- 2025
2025
|
1874/QĐ-
UB 31/12/2022
31/12/2022
|
250.000
|
250.000
|
100
|
10.000
|
220.000
|
220.000
|
120.000
|
120.000
|
100.000
|
100.000
|
Nếu tính cả vốn bổ sung
go rr2021-202ốn bố trí tromg gđ 2021-2025 cho
án l70 tỷ ỷ đồng
|
|||||||
|
3
|
Đầu tư xây dựng kẻ chống sạt lớ kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh An và Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
|
B
|
2023- 2025
|
1218/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023
|
230.000
|
230.000
|
4.000
|
210.000
|
210.000
|
175.000
|
175.000
|
20.000
|
Chuẩn
|
Chuẩn xác tên theo QĐ
20.000 PDDA
|
||||||||
|
Khu tái định cư Liên Hiệp I (mở ộng), phường Trưg Qả
Trọng, thành phố Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tinh
thông tinh
|
c
|
2023-
2025
|
06/QĐ-SXD
ngày
15/01/2024
|
11.000
|
11.000
|
100
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
3.000
|
7.000
|
6.000
|
1.000
|
||||||||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng hệ thống tiêu Suối Kinh chống ngân ng xã Suối Kinh, chống ng
Tịnh Thọ và KCN Vsip
|
BQLDA ĐTXD các công trịnh Giao công trình Giao
thông tinh
|
c
|
2024-2026
2026
|
16/QĐ-UBND
ngày
ngày 04/01/2024
|
40.000
|
40.000
|
100
|
36.000
|
36.000
|
3.000
|
3.000
|
33.000
|
33.000
|
Chuyển chủ đầu tư từ Sở Nông nghiệp và PTNT
sang
|
||||||||
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tải định cư Vạn Tường
|
BQLDA ĐT c
công trình Giao
thông tỉnh
|
B
|
2021-
2025
|
656/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 ngày 10/5/2021
|
350.000
|
350.000
|
1.611
|
100
|
89.000
|
211.000
|
171.000
|
40.000
|
171.000
|
171.000
|
40.000
|
40.00 ngoài
|
Nếu tính cả vốn bổ sung
KH thi tng số vnb tr to là 3021-2025 cho zozn2 2mon tn
đồng
Aồng
|
||||||
|
Cầu Thạch An (Bình Minh -
Bình Mỹ)
|
BQLDA ĐTXD các công trịnh Giao công trình Giao
thông tỉnh
|
B
|
2022-
2025
|
4425/QĐ-
UBND ngày
04/12/2021
|
150.000
|
120.000
|
30.000
|
90.000
|
20.000
|
70.000
|
75.000
|
20.000
|
55.000
|
15.000
|
Nếu tính cả
|
dư án là tỷ đồn n cả vốn bổ sung
vốn bố sốung trí trong gd 21-2025 cho trí tromg gd 2021-2025 cho
dư án là 120 tỷ đồng
|
|||||||
|
8
|
Nghĩa Trang Phố Tinh, xã Bình Phước
|
BQLDA ĐTXD các
công trình Giao
thông tỉnh
|
c
|
2023-
20232
|
1720/QĐ-
UBND ngày
11/10/2023
|
35.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
16.500
|
16.500
|
13.500
|
13.500
|
||||||||||
|
9
|
Xây dựng hồ chứa nước Hố Lở, xã Bình Minh
|
BQLDA ĐTXD các
công trình Giao
thông tỉnh
|
c
|
2024-
2026
|
986/QĐ-
UBND ngày
20/9/2023
|
46.000
|
34.000
|
50
|
10.000
|
7.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
7.000
|
7.000
|
||||||||
|
10
|
Trung tâm văn hóa (giai đoạn 2)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
|
B
|
2023-
2025
|
2286/QĐ-
UBND,
17/7/2023
|
99.000
|
70.000
|
25.000
|
45.000
|
45.000
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
15.000
|
Nếu tính cả vốn bổ sung
ngoài KH thi tổng số vôn bố trí tromg gđ 2021-2025 cho dự án là 70 tỷ đồng
|
||||||||
|
11
|
Tuyến đường Trà Thanh, huyện Trà Bồng đi Trả Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
|
BQLDA ĐTXD cácrìno
công trình Giao thôntn
thông tỉnh
|
B
|
2024-
2026
|
5992/QĐ-
UBND ngày
01/12/2023
|
90.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
25.000
|
25.000
|
45.000
|
45.000
|
||||||||||
|
12
|
Đường tránh Tây thị trấn Di
Lăng
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
|
c
|
2022-
2024
|
4635/QĐ-
UBND ngày
01/12/2021
|
70.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
50.256
|
50.256
|
9.370
|
9.370
|
2/4
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
|
Số
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó:
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
|
Số
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Ngân sách
tỉnh
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
,đất thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
13
|
Đường Giá Gối - Mô Nic (giai đoạn 2)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
|
c
|
2024-
2026
|
2808/QĐ-
UBND ngày
30/11/2023
|
45.000
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
12.000
|
12.000
|
28.000
|
28.000
|
||||||||||
|
II
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
|
2.628.817
|
2.077.553
|
4.050
|
164.576
|
1.334.831
|
498.300
|
101.531
|
735.000
|
657.021
|
212.490
|
101.531
|
343.000
|
555.141
|
285.810
|
36.031
|
233.300
|
||||||
|
14
|
Xây dựng hạ tầng và các hạng
mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liê hợp xử lý chất thải rắ
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công
dụng và Công nhiệp
nghiệp
|
B
|
2022-
2025
|
286/QĐ-UBNDgày 08/3/2022
ngày 08/3/2022: 1520/QĐ-UBND
ngày 16/10/2023
|
96.058
|
96.058
|
50
|
91.000
|
91.000
|
45.090
|
45.090
|
45.910
|
45.910
|
Phân kỷ đầu tư, GĐ1 là
hkđu tư 96,054 tỷ đồng.
|
||||||||
|
15
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
|
B
|
2022-
2025
|
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
|
150.000
|
150.000
|
50
|
128.500
|
71.500
|
57.000
|
113.100
|
56.100
|
57.000
|
15.400
|
15.400
|
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
|
||||||
|
16
|
Xây dựng trụ sở làm việc Thanh tra Tỉnh
|
TXD các
công trình Dâ dụng và Công
dụng và Công
|
2023-
2025
|
1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022
ngày 06/12/2022
|
35.000
|
35.000
|
200
|
19.300
|
14.800
|
4.500
|
18.500
|
14.000
|
4.500
|
800
|
800
|
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
|
|||||||
|
17
|
Nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi
|
hiDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2023-
2025
|
1671/QĐ-UBND ngày 05/12/2022
|
39.956
|
39.956
|
50
|
36.000
|
36.000
|
30.000
|
30.000
|
6.000
|
6.000
|
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
|
|||||||||
|
18
|
Dự án Nâng cấp Trụ sở Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2023-
2025
|
1577/QĐ-
UBND,
14/11/2022
|
29.500
|
29.500
|
350
|
23.700
|
21.700
|
2.000
|
22.000
|
20.000
|
2.000
|
1.700
|
1.700
|
Đủ nhu cầu HT, QT 2025
|
|||||||
|
19
|
Trụ sở làm việc Thanh tra Sở
Giao thông vận tải
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
2023-
2025
|
1541/QĐ-
UBND,
08/11/2022
|
29.039
|
29.039
|
150
|
17.900
|
15.900
|
2.000
|
17.300
|
15.300
|
2.000
|
600
|
600
|
Đủ nhu cầu HT, QT 2025
|
|||||||
|
20
|
Đầu tư sửa chữa, cái tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và
mua sắm trang thiết bị y tế của
ngành Y tế
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
công trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2023-
2026
|
1679/QĐ-
UBND.
09/11/2023
|
350.000
|
350.000
|
5.576
|
264.500
|
149.500
|
115.000
|
149.500
|
149.500
|
||||||||||
|
21
|
Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2)
|
BQLDA ĐTXDác
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2023-
2026
|
606/QĐ-
UBND,
30/10/2023
|
80.000
|
80.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
|||||||||||
|
22
|
Trường THPT Lý Sơn
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2024-
2026
|
1791/QD-UBND
ngày 04/12/2023
|
79.000
|
79.000
|
200
|
50.000
|
49.000
|
1.000
|
18.000
|
17.000
|
1.000
|
32.000
|
32.000
|
|||||||
|
23
|
Mở rộng nút giao thông ngã 5 cũ, thành phố Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
|
2022-
2024
|
521/QĐ-UBND 18/02/2022
|
95.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
30.000
|
30.000
|
40.000
|
40.000
|
|||||||||||
|
24
|
Khu đô thị - Dịch vụ Mỹ Khê
|
BQLDA ĐTXD các cng trình ân dnà ôg
dụng và Công
nghiệp
|
c
|
2024-
2025
|
4055/QĐ-
UBND ngày
12/9/2023
|
32.284
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||
|
25
|
Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa,
thành phố Quảng Ngãi (Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đn đường Quang Trung) đến đường Quang Trung)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công hiệp
nghiệp
|
c
|
2024-
2026
|
6699/QĐ-
UBND gày
25/11/2022
|
65.000
|
50.000
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
10.000
|
10.000
|
||||||||||
|
26
|
Khu hành chính tập trung thàn phố Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các
công trình Dăn
dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2024-
2027
|
4632/QĐ-
UBND ngày 04/10023
04/10/2023
|
750.000
|
375.000
|
3.000
|
49.931
|
13.900
|
36.031
|
41.031
|
5.000
|
36.031
|
44.931
|
8.900
|
36.031
|
||||||
|
27
|
Cầu Thạnh Đức
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
dụng và Công nghiệp
nghiệp
|
B
|
2023-
2026
|
2418/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
|
265.000
|
250.000
|
134.000
|
100.000
|
10.000
|
90.000
|
50.000
|
10.000
|
40.000
|
50.000
|
50.000
|
Nếu bao gồm vốn ngoài kế hoạch trung hạn thì tổng số hoạch trung hạn thi tổng số oạch trung hạn thi tông s 2025 cho dự án là 24 tỷ
2025 cho dự án là 234 tỷ
động
|
||||||
|
28
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đường Đức Tân - Phố Phong
(Giai đoạn 1)
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
c
|
2023-
2025
|
4503/QĐ-
UBND ngày
y02/11/2023
|
19.990
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
15.000
|
15.000
|
4.000
|
4.000
|
3/4
4/4
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
|
Số
Qut định
đầu tư
|
Tổng mức
mứcđầu tư
|
Trong đó:
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
|
Số
Qut định
đầu tư
|
Tổng mức
mứcđầu tư
|
Trong đó:
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
đất
thộ sở
hữu nhà
nước
|
Nguồn thu
Nguồn thu tiền sử
tiên sử dụng đất
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư mới
|
Nhóm
dự án
|
Dự kiến
thời
|
Số
Qut định
đầu tư
|
Tổng mức
mứcđầu tư
|
Ngân sách
tinh
|
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
|
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
đất
thộ sở
hữu nhà
nước
|
Nguồn thu
Nguồn thu tiền sử
tiên sử dụng đất
|
Tổng cộng
|
XDCB tập
trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
|
Thu SDĐ
|
Ghi chú
|
|
45
|
Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K chuẩn HD/4K
|
Báo và Phát
thanh, Truyền
hình Quảng Ngãi
|
c
|
2024-
2025
|
1386/QĐ-
UBND ngày
18/9/2023
|
9.000
|
9.000
|
50
|
8.700
|
8.700
|
7.000
|
7.000
|
1.700
|
1.700
|
|||||||||
|
VII
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
70.950
|
70.950
|
700
|
58.150
|
52.650
|
5.500
|
22.700
|
17.200
|
5.500
|
35.450
|
35.450
|
|||||||||||
|
46
|
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia trên địa bàn huyện Lý Sơn (đi
tích Đình làng An Hải và Đình
làng An Vĩnh)
|
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
|
c
|
2024-
2025
|
1810/QĐ-
UBND ngày
05/12/2023
|
11.000
|
11.000
|
200
|
9.500
|
6.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
6.500
|
6.500
|
||||||||
|
47
|
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung bộ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
c
|
2024-
2025
|
1809/QĐ-
UBND ngày3
05/12/2023
|
10.050
|
10.050
|
200
|
9.500
|
7.000
|
2.500
|
3.500
|
1.000
|
2.500
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
48
|
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Mô và nhà thờ Trần Cẩm Mộ và nhà thờ Trần Cẩm
|
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
|
c
|
2024-
2025
|
1811/QĐ-
UBND ngày
05/12/2023
|
5.000
|
5.000
|
150
|
4.750
|
4.750
|
2.500
|
2.500
|
2.250
|
2.250
|
|||||||||
|
49
|
Xây dựng Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở Ứng dụng Công
nghệ thông tin - Viễn thông
|
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
|
c
|
2024-
2026
|
1794/QĐ-
UBND ngày
04/12/2023
|
44.900
|
44.900
|
150
|
34.400
|
34.400
|
13.700
|
13.700
|
20.700
|
20.700
|
Đủ nhu cầu HT
|
1/3
AN
Phụ lục 6
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm dự án
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm dự án
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Trong đó NSĐP
|
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm dự án
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Trong đó NSĐP
|
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm dự án
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Trong đó NSĐP
|
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
|
NSĐP
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm dự án
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
|
NSĐP
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
13
|
17
|
20
|
|||
|
TỔNG CỘNG (A+B+C)
|
#REF!
|
#REF!
|
#REF!
|
#REF!
|
#REF!
|
520.100
|
385.100
|
125.000
|
|||||||
|
Bố trí Chương trình MTQG xây
dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch
nông thôn; Giao thông nông thôn)
|
241.200
|
148.100
|
84.900
|
||||||||||||
|
B
|
Bố trí đầu tư cho các dự án thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề và y tế
|
548.747
|
528.747
|
173.139
|
153.139
|
30.000
|
278.900
|
237.000
|
40.100
|
||||||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016- 2020
|
261.097
|
241.097
|
173.139
|
153.139
|
45.196
|
45.196
|
|||||||||
|
1
|
Bệnh viện y học cổ truyền
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
B
|
TP.
Quảngã
Ngãi
|
2019-
2022
|
1916/QĐ-UBNDngy 31/10/2018
ngày 31/10/2018
|
126.000
|
126.000
|
81.737
|
81.737
|
23.000
|
23.000
|
QT
|
||
|
2
|
Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng tạo, xây dựng phòng học, các hạng
mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường
chuyên (giai đoạn 1)
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
B
|
TP.
Quảng
Ngãi
|
2018-
2021
|
2011/QĐ-UBND17
ngày 31/10/2017
|
55.000
|
55.000
|
43.609
|
43.609
|
3.000
|
3.000
|
QT
|
||
|
3
|
Trung tâm nội tiết tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
TP.
Quảng
Ngãi
|
2019-
2022
|
1867/QĐ-UBND
ngày 26/10/2020
|
50.000
|
30.000
|
33.000
|
13.000
|
8.616
|
8.616
|
QT
|
||
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng bệnh viện tâm thần tinh Quảng Ngãi tâm thần tinh Quảng Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DDvà
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
TP.
Quảng
Ngãi
|
2019-
2021
|
455/QĐ-UBND
4ày 31/3/2020
|
16.097
|
16.097
|
6.793
|
6.793
|
6.579
|
6.579
|
QT
|
||
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thùy Trầm
|
Trường Cao đẳng y tế Đặng Thùy Trâm
|
c
|
TP.
Quảng
Ngãi
|
2019-
2021
|
3421/QĐ-SXD
ngày 31/10/2018
|
14.000
|
14.000
|
8.000
|
8.000
|
4.000
|
4.000
|
QT
|
||
|
Dự án Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025
|
287.650
|
287.650
|
30.000
|
233.704
|
191.804
|
40.100
|
|||||||||
|
Khởi công từ 2021-2023
|
250.650
|
250.650
|
30.000
|
198.404
|
179.404
|
17.200
|
2/3
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao k
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
NSĐP
|
Tổng số
(tất cả
nguồn vốn)
|
Trong đó
NSĐP
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao k
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
+
|
Khởi công năm 2022
|
130.150
|
130.150
|
18.000
|
99.404
|
98.753
|
|||||||||
|
6
|
Trường THPT Trần Quốc Tuấn- Khối phục vụ hoạt động chung, các hạng
mục phụ trợ (bao gồm thiết bị)
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
C
|
Tp.
Quảng
Ngãi
|
2022-
2024
|
1924/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
|
20.000
|
20.000
|
16.977
|
16.977
|
QT rồi
|
||||
|
7
|
Trường THPT Ba Tơ, hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
C
|
Huyện
Ba Tơ
|
2022-
2024
|
161/QĐ-SXD 04/12/202
ngày 04/12/2021
|
14.000
|
14.000
|
13.500
|
13.450
|
HT 2024
|
||||
|
Trường THCS-THPT Phạm Kiệt, hạng mục Nhà tập đa năng, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Sơn Hà
|
2022-
2024
|
160/QĐ-SXD12/0
ngày 04/12/2021;
|
14.500
|
14.500
|
13.463
|
13.463
|
HT 2024
|
|||||
|
9
|
Trường THPT Bình Sơn - Nhà hiệu
Bộ, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dựá
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Bình Sơn
|
2022-
2024
|
1923/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
|
17.000
|
17.000
|
5.000
|
11.500
|
10.899
|
HT 2024
|
|||
|
10
|
THPT Phạm Văn Đồng - Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động chung
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Mộ Đức
|
2022-
2024
|
163/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
|
12.266
|
12.266
|
5.000
|
6.200
|
6.200
|
HT 2023, QT 2024
|
|||
|
11
|
Trường THPT DTNT tinh - XD 12
phòng học và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
TP.Quản
g Ngãi
|
2022-
2024
|
164/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
|
8.666
|
8.666
|
4.000
|
3.500
|
3.500
|
HT 2023, QT 2024
|
|||
|
12
|
THPT số 1 Tư Nghĩa -XD Khu thể
chất và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
huyện
Tư Nghĩa
|
2022-
2024
|
157/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
|
8.739
|
8.739
|
8.382
|
8.382
|
QT rồi
|
||||
|
13
|
THPT số 2 Tư Nghĩa -Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
huyện
Tư Nghĩa
|
2022-
2023
|
159/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
|
6.651
|
6.651
|
5.721
|
5.721
|
HT 2023, QT 2024
|
||||
|
14
|
THPT Chu Văn An -XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
huyện
Tư Nghĩa
|
2022-
2024
|
162/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
|
8.328
|
8.328
|
7.562
|
7.562
|
HT 2023, QT 2024
|
||||
|
15
|
THPT số 1 Đức Phổ - XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
Thị xã
Đức Phổ
|
2022-
2024
|
156/QĐ-SXD
ngày 03/12/2021
|
10.000
|
10.000
|
4.000
|
5.000
|
5.000
|
QT rồi
|
|||
|
16
|
THPT Lương Thế Vinh - Nhà thi đấu đa năng
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tinh
|
c
|
Thị xã
Đức Phổ
|
2022-
2024
|
155/QĐ-SXD
ngày 03/12/2021
|
10.000
|
10.000
|
7.600
|
7.600
|
QT 2024
|
||||
|
+
|
Khởi công năm 2023
|
120.500
|
120.500
|
12.000
|
99.000
|
80.651
|
17.200
|
||||||||
|
17
|
Trường THPT Nguyễn Công Phương, hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tinh
|
C
|
Huyện
Nghĩa
Hành
|
2023-
2025
|
1661/QĐ-UBND
ngày 02/12/2022
|
17.000
|
17.000
|
16.500
|
10.000
|
6.500
|
HT 2025
|
3/3
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(*)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch2025
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Nhóm
dự án
|
Địa
điểm
xây dựng
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó
NSĐP
|
Tổng số
(tất cả
nguồn vốn)
|
Trong đó NSĐP
|
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(*)
|
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
|
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
|
Kế hoạch2025
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
18
|
Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp
học, Nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Ba Tơ
|
2023-
2025
|
241/QĐ-SXD
ngày 22/12/2022
|
14.500
|
14.500
|
13.500
|
12.703
|
700
|
HT 2025
|
|||
|
19
|
Trường THPT Minh Long, hạng mục Nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Minh
Long
|
2023-
2025
|
Số 564/QĐ-
UBND ngày
06/7/2021
|
11.000
|
11.000
|
10.000
|
10.000
|
HT 2024
|
||||
|
20
|
Trường THPT chuyên Lê Khiết - Xây dựng Ký túc xá; các hạng mục thiết
yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 2)
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
B
|
TPQN
|
2023-
2025
|
1672/QĐ-UBND
ngày 05/12/2022
|
60.000
|
60.000
|
12.000
|
43.000
|
33.000
|
10.000
|
HT 2025
|
||
|
21
|
THPT Thu Xà -XD nhà thư viện và các hạng mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
C
|
huyện
Tư Nghĩa
|
2023-
2025
|
215/QĐ-SXD/2
ngày 05/12/2022
|
8.000
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
HT 2024
|
||||
|
22
|
THPT số 2 Đức Phổ - XD nhà lớp học 8 phòng 2 tầng và thiết bị
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
c
|
Thị xã
Đức Phổ
|
2023-
2025
|
214/QĐ-SXD
ngày 05/12/2022
|
10.000
|
10.000
|
9.000
|
7.948
|
HT 2024
|
||||
|
Khởi công mới 2024
|
37.000
|
37.000
|
35.300
|
12.400
|
22.900
|
||||||||||
|
23
|
THPT Vạn Tường -XD nhà lớp học 8 phòng 2 tầng và thiết bị
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Bình Sơn
|
2024-
2025
|
213/QĐ-SXD
ngày 04/12/2023
|
8.000
|
8.000
|
7.500
|
3.000
|
4.500
|
HT 2025
|
|||
|
24
|
THPT Trần Kỳ Phong -Xây dựng khối phòng học, nhà bộ môn và các hạng
mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Bình Sơn
|
2024-
2025
|
214/QĐ-SXD
ngày 05/12/2023
|
14.500
|
14.500
|
14.000
|
3.000
|
11.000
|
HT 2025
|
|||
|
25
|
THPT Lê Quý Đôn - Xây dựng khối
phòng học, nhà bộ môn và các hạng
mục phụ trợ
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
|
c
|
Huyện
Bình Sơn
|
2024-
2025
|
212/QĐ-SXD ngày 04/12/2023
ngày 04/12/2023
|
14.500
|
14.500
|
13.800
|
6.400
|
7.400
|
HT 2025
|
* Ghi chú: Thường trực HĐND tỉnh có ý kiến tại Công văn số 83/HĐND-KTNS ngày06/4/2023, UBND tỉnh bổ sung từ nguồn tăg thu thực hiện của ngân sách cấ ỉh so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2022 tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 16/5/2023.
1/1
DAM
Phụ lục 7
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
高 Danh mục dự án khởi công mới năm 2025
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Nhóm dự án
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
|
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
|
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
|
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Nhóm dự án
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Trong đó:
|
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng
cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Nhóm dự án
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định
đầu tư
|
Tổng mức
đầu tư
|
Ngân sách
tỉnh
|
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
|
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
|
Tổng cộng
|
XDCB
tập trung
|
Nguồn
thu tiền
sử dụng
đất
|
Tổng
cộng
|
XDCB
tập trung
|
Nguồn
thu tiền
sử dụng
đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
TỔNG SỐ
|
1.687.500
|
1.687.500
|
2.180
|
770.190
|
358.600
|
411.590
|
631.994
|
355.994
|
276.000
|
|||||||
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
350.000
|
350.000
|
580
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
|||||||
|
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất
|
BQL KKT Dung
Quất và các KCN
Quảng Ngãi
|
B
|
2024-
2027
|
1187/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
|
350.000
|
350.000
|
580
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
|||
|
π
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
|
1.300.000
|
1.300.000
|
1.500
|
652.190
|
320.600
|
331.590
|
513.994
|
317.994
|
196.000
|
||||||
|
1
|
Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2024-
2027
|
957/QĐ-
UBND ngày
20/6/2025
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.500
|
374.600
|
95.600
|
279.000
|
239.600
|
95.600
|
144.000
|
||
|
2
|
Công viên Cây xanh Thạch Bích, thành phố Quảng
Ngãi
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
|
B
|
2025-
2027
|
703/QĐ-UBND ngày 04/3/2025
|
300.000
|
300.000
|
277.590
|
225.000
|
52.590
|
274.394
|
222.394
|
52.000
|
|||
|
III
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
29.500
|
29.500
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
|||||||||
|
3
|
Tôn tạo di tích quốc gia Khu Chứng tích Sơn Mỹ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
C
|
2025-
2026
|
421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025
|
29.500
|
29.500
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
|||||
|
VI
|
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
|
8.000
|
8.000
|
100
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
||||||||
|
4
|
Sửa chữa cầu cập tàu Trạm KSBP Cổ Lũy
|
Bộ chỉ huy
BĐBP tỉnh
|
c
|
2024-
2026
|
1491/QĐ-
SGTVT ngày
6/12/2024
|
8.000
|
8.000
|
100
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
1/1
2 Phụ lục 8
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
0 Danh mục dự án bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế
hoạch
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
|
Quyết định Chủ trương đầu tư
|
Quyết định Chủ trương đầu tư
|
Quyết định Chủ trương đầu tư
|
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế
hoạch
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định
|
Dự toán chi phí
|
Dự toán chi phí
|
Số, ngày
Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế
hoạch
|
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
|
Số, ngày
Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
Ngân sách
địa phương
(NS tỉnh)
|
Số, ngày
Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
Ngân sách
địa phương
(NS tỉnh)
|
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
7.739
|
7.739
|
2.729.000
|
2.729.000
|
8.900
|
||||||
|
A
|
Đã phân bổ
|
7.739
|
7.739
|
2.729.000
|
2.729.000
|
3.500
|
|||||
|
I
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
4.504
|
4.504
|
2.199.000
|
2.199.000
|
1.000
|
|||||
|
Cầu Trà khúc 1
|
BQLDA ĐTXD
các công trình Giao thông tinh
|
2024-
2027
|
1088/QĐ-BQL
ngày
22/12/2023
|
4.504
|
4.504
|
77/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
2.199.000
|
2.199.000
|
1.000
|
||
|
"
|
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
3.235
|
3.235
|
0
|
530.000
|
530.000
|
2.500
|
||||
|
2
|
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa tinh (Hạng mục: Khoa Y học nhiệt đới, Khoa Ung Bướu, Khoa Phục hồi chức năng, Khoa thận nhân tạo, Khoa ngoại lẻ, Kho lưu trữ hồ sơ, Kho hành chính)
|
BQLDA ĐTXD
các công trình DD
và công nghiệp tỉnh
|
2024-
2027
|
33/QĐ-
BQLĐCN ngày 02/02/2025
|
1.235
|
1.235
|
63/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024
|
130.000
|
130.000
|
500
|
|
|
3
|
Công viên Thiên Bút, thành phố Quảng Ngãi
|
BQLDA ĐTXD
các công trình DD và công nghiệp tỉnh
|
2025-
2028
|
45/QĐ-BQL
ngày 6/3/2025
|
2.000
|
2.000
|
704/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025
|
400.000
|
400.000
|
2.000
|
|
|
B
|
Còn lại phân khai sau
|
5.400
|
Phụ lục 9
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
|
12.904.956
|
7.817.368
|
5.242.399
|
78.000
|
1.674.032
|
107.130
|
2.589.851
|
167.726
|
|||||||
|
A
|
NGUỒN CÂN ĐỐI NSĐP THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QĐ 26/2020/QĐ-TTG (NGUỒN XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC)
|
4.247.323
|
1.696.277
|
1.688.171
|
1.100.438
|
552.690
|
|||||||||
|
I
|
PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG
|
1.170.955
|
935.889
|
235.066
|
|||||||||||
|
π
|
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
4.247.323
|
1.696.277
|
517.216
|
164.549
|
317.624
|
|||||||||
|
II.1
|
BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA VÀ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
526.072
|
154.262
|
73.878
|
24.000
|
45.878
|
|||||||||
|
a)
|
Dự án ODA
|
321.072
|
75.262
|
16.819
|
9.000
|
4.819
|
|||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025
|
321.072
|
75.262
|
16.819
|
9.000
|
4.819
|
|||||||||
|
1
|
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Kon Tum
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
148/TTg-QHQT,
02/02/2021;
271-31/5/2023
|
321.072
|
75.262
|
16.819
|
9.000
|
4.819
|
|||||||
|
b)
|
Đối ứng các dự án sử dụng vốn Trung ương
|
205.000
|
79.000
|
30.000
|
29.000
|
||||||||||
|
(1)
|
Dự án khởi công mới và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025
|
205.000
|
79.000
|
30.000
|
29.000
|
||||||||||
|
Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
670-20/11/2024
|
205.000
|
79.000
|
30.000
|
29.000
|
|||||||||
|
c)
|
Đối ứng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Các chủ đầu tư
|
27.059
|
15.000
|
12.059
|
||||||||||
|
II.2
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
944.706
|
191.030
|
489
|
489
|
||||||||||
|
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Kon Tum
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
980/QĐ-11g,
20/5/2025;
|
353.700
|
63.700
|
228
|
228
|
|||||||||
|
Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tinh Kon Tum, vay vốn ADB
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
364/ĐSNNMT1205/QĐ-11g
20/6/2025;
203/QĐ.SNNMT
|
591.006
|
127.330
|
261
|
261
|
1/
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
toàn nợ XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
đọng XDCB
|
Ghi chú
|
|
II.3
|
TRẢ NỢ QUYẾT TOÁN CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH
|
Các chủ đầu tư
|
22.700
|
19.778
|
2.794
|
||||||||||
|
II.4
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP
|
2.776.545
|
1.350.985
|
420.149
|
120.771
|
268.463
|
|||||||||
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
|
2.749.635
|
1.324.075
|
394.249
|
120.771
|
242.563
|
|||||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp và bàn giao đưa vào sử dụng trong năm 2025
|
1.319.635
|
794.075
|
322.225
|
96.271
|
195.754
|
|||||||||
|
1
|
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
293-02/4/2019;
726-15/7/2019;
794-29/12/2023;
345-14/6/2024
|
87.000
|
87.000
|
27.000
|
7.500
|
19.500
|
|||||||
|
2
|
Kè chống sạt lở bờ suối biên giới đoạn giữa cột mốc 22/3-23/4 trên biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia
|
Cơ quan thường trực BCĐ công tác biên giới (Sở
Ngoại vu)
|
NQ 35-13/7/2023;
563-14/11/2023
|
38.840
|
38.840
|
38.840
|
30.000
|
8.840
|
|||||||
|
3
|
Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần
|
UBND Xã Bờ Y
|
571-06/9/2024
|
246.000
|
20.000
|
20.000
|
15.516
|
4.484
|
|||||||
|
4
|
Đường từ trung tâm huyện Kon Plông kết nối đường Đông Trường Sơn
|
UBND Xã Măng Đen
|
NQ 31-09/7/2021;
485-24/8/2022;
NQ 42-11/7/2024;
526-09/9/2024
|
60.810
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||||
|
5
|
Đường giao thông từ xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy đi huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
|
UBND Xã Đăk Rve
|
NQ 08-12/3/2021;
NQ 14-05/7/2021;
635-04/10/2024
|
150.000
|
12.800
|
12.800
|
12.800
|
||||||||
|
6
|
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
|
UBND Xã Đăk Pék
|
NQ 52-29/4/2021; 1-15/11/2021
1066-15/11/2021
|
86.550
|
70.000
|
25.000
|
12.958
|
12.042
|
|||||||
|
7
|
Chốt dân quân thường trực xã Ia Đal, huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
628-24/9/2021;
1640/QĐ-QK-
16/6/2024
|
4.600
|
4.600
|
4.550
|
575
|
3.975
|
|||||||
|
8
|
Chốt dân quân thường trực xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
|
629-24/9/2021;
1639/QĐ-QK-
16/6/2024
|
5.400
|
5.400
|
5.350
|
978
|
4.372
|
|||||||
|
9
|
Chốt dân quân thường trực xã Mô Rai, huyện Sa Thầy
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
|
630-24/9/2021;
1642/QĐ-QK-
16/6/2024
|
5.700
|
5.700
|
5.650
|
1.711
|
3.939
|
|||||||
|
10
|
Mua sắm bổ sung trang thiết bị, phương tiện đào tạo Trường Cao
đằng Kon Tum giai đoạn 2024-2025
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
113-31/10/2024
|
9.800
|
9.800
|
10.000
|
2.900
|
6.900
|
2/&
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
đọng XDCB
|
Ghi chú
|
|
11
|
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
985-13/9/2019;
NQ 12-12/3/2021;
795-29/12/2023;
346-14/6/2024
|
457.126
|
457.126
|
92.120
|
9.879
|
52.241
|
|||||||
|
12
|
Cơ sở huấn luyện dự bị động viên/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
|
174-28/4/2023/023
582-24/11/2023
|
38.815
|
38.815
|
38.815
|
14.254
|
24.561
|
|||||||
|
13
|
Kè chống sạt lở, bảo vệ cột mốc 10(2), 24(3) trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia và cột mốc 747(2) trên biên giới Việt Nam - Lào do ảnh hưởng của mưa bão
|
CQ thường trực BCĐ công tác Biên giới tỉnh (Sở Ngoại vụ)
|
976-13/12/2024
|
128.994
|
28.994
|
27.100
|
27.100
|
||||||||
|
(2)
|
Dự án hoàn thành sau năm 2025
|
1.430.000
|
530.000
|
72.024
|
24.500
|
46.809
|
|||||||||
|
Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum
|
Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
1388-12/12/2018;
1461-23/12/2019;
632-03/12/2021
|
90.000
|
90.000
|
13.715
|
13.000
|
|||||||||
|
2
|
Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ia H'Drai
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
|
NQ 03-9/7/2021;
1781-18/11/2022
|
40.000
|
40.000
|
24.776
|
11.500
|
13.276
|
|||||||
|
3
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
NQ 17-29/4/2021;
683-30/12/2021
|
1.300.000
|
400.000
|
33.533
|
33.533
|
||||||||
|
b)
|
Dự án khởi công mới năm 2025
|
26.910
|
26.910
|
25.900
|
25.900
|
||||||||||
|
(1)
|
Dự án hoàn thành trong năm 2025
|
26.910
|
26.910
|
25.900
|
25.900
|
||||||||||
|
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tinh Kon Tum tỉnh Kon Tum
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
618-22/10/2024
|
26.910
|
26.910
|
25.900
|
25.900
|
|||||||||
|
B
|
NGUỒN THU XỐ SỐ KIẾN THIẾT
|
479.326
|
353.326
|
240.061
|
70.998
|
82.000
|
|||||||||
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ HIỆP NGHIỆP
|
205.000
|
79.000
|
50.000
|
50.000
|
||||||||||
|
b)
|
Dự án khởi công mới năm 2025
|
205.000
|
79.000
|
50.000
|
50.000
|
||||||||||
|
(1)
|
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
|
205.000
|
79.000
|
50.000
|
50.000
|
||||||||||
|
1
|
Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
670-20/11/2024
|
205.000
|
79.000
|
50.000
|
50.000
|
||||||||
|
π
|
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
274.326
|
274.326
|
190.061
|
70.998
|
32.000
|
|||||||||
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
|
274.326
|
274.326
|
190.061
|
70.998
|
32.000
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NS Tinh
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
tXDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
|
Ghi chú
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
274.326
|
274.326
|
190.061
|
70.998
|
32.000
|
||||||||||
|
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh (giai đoạn 2)
|
Sở Y tế
|
NQ 29-09/7/2021;
585-24/11/2023
|
274.326
|
274.326
|
190.061
|
70.998
|
32.000
|
||||||||
|
c
|
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
7.600.967
|
5.266.425
|
3.314.167
|
78.000
|
502.596
|
107.130
|
1.861.977
|
167.726
|
||||||
|
I
|
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG
|
343.200
|
|||||||||||||
|
π
|
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
39.000
|
|||||||||||||
|
I.1
|
Hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện cho các địa phương
|
20000
|
|||||||||||||
|
IT.2
|
Chi quản lý đất đai tại tỉnh
|
19000
|
|||||||||||||
|
■
|
BỔ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
|
7.800
|
|||||||||||||
|
IV
|
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT, TIỀN BÁN TẢI SẢN TỪ DỰ ÁN KHAI THÁC QUỸ ĐẤT TINH GIAO TÀI SẢN TỬ DỰ ÁN KHAI THÁC QUÝ ĐẤT TÍNH GIAO TĂNG THÊM (PHÂN BỐ THEO TIẾN ĐỘ NGUỒN THU
THỰC TẾ PHÁT SINH)
|
7.600.967
|
5.266.425
|
3.314.167
|
78.000
|
502.596
|
107.130
|
1.471.977
|
167.726
|
||||||
|
IV.1
|
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG (dự toán giao tăng thêm - chi theo tiến độ nguồn thu)
|
88.000
|
|||||||||||||
|
IV.2
|
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
155.213
|
|||||||||||||
|
Hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện cho các địa phương
|
58000
|
||||||||||||||
|
Chi quản lý đất đai tại tinh
|
97213
|
||||||||||||||
|
IV.3
|
BỐ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
|
22.122
|
|||||||||||||
|
IV.4
|
CẤP, BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CHO QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TÌNH
|
55.000
|
|||||||||||||
|
TV.5
|
PHÂN BỐ CHI ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN
|
7.600.967
|
5.266.425
|
3.314.167
|
78.000
|
502.596
|
107.130
|
1.151.642
|
167.726
|
||||||
|
I
|
BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSTW
|
3.313.880
|
1.402.497
|
783.015
|
95.023
|
16.130
|
271.738
|
15.367
|
|||||||
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2025
|
366.280
|
200.897
|
188.513
|
78.892
|
81.738
|
4/:
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
t XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
|
Ghi chú
|
|
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng ây dựn Doahtrai c đơn vị thuộ Sự đon 1 ạ xãHòa Bình, thành phố Kon Tun Tiêu dự án bối thường, hỗ tr i phng mt bằng xây dựng Doanhtrại cá ơn vị thuc Sư đoàn 10 tại xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum
|
UBND Xã Đăk Rσ Wa
|
NQ 66-29/4/2021;
747-05/11/2021;
NQ83-09/12/2024
|
129.513
|
82.513
|
82.513
|
25.000
|
57.500
|
||||||||
|
2
|
Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ
Đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
868-30/10/2013;
1057-30/10/2015;
670-24/10/2022
|
236.767
|
118.384
|
106.000
|
53.892
|
24.238
|
|||||||
|
b)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2025
|
2.947.600
|
1.201.600
|
594.502
|
16.130
|
16.130
|
190.000
|
15.367
|
|||||||
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình giao thông dân dụng và
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
NQ 17-29/4/2021;
683-30/12/2021
|
1.300.000
|
400.000
|
226.467
|
16.130
|
16.130
|
80.000
|
15.367
|
||||||
|
2
|
Dự án đường trục chính phía Tây thành phố Kon Tum
|
Ban Quản lý dựán đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
1020-18/10/2020;
338-08/6/2022;
660-15/10/2024
|
1.492.600
|
746.600
|
313.035
|
100.000
|
||||||||
|
3
|
Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 Tum giai đoạn 2021-2025
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
NQ 31-29/4/2021;
NQ 19-3/05/2024;
508-28/8/2024
|
155.000
|
55.000
|
55.000
|
10.000
|
||||||||
|
IV.2
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP
|
4.287.087
|
3.863.928
|
2.531.152
|
78.000
|
407.574
|
91.000
|
879.904
|
152.359
|
||||||
|
a)
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.500.544
|
3.412.385
|
2.089.229
|
78.000
|
407.574
|
91.000
|
762.981
|
152.359
|
||||||
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2025
|
1.292.982
|
1.204.823
|
863.271
|
30.000
|
281.752
|
30.000
|
465.896
|
79.266
|
||||||
|
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đnh Phng đ Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
|
Ban Quản lý dự án đầu tưx
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng vànhi tn
công nghiệp tinh
|
985-13/9/2019;
NQ 12-12/3/2021;
346-14/6/2024
|
457.126
|
457.126
|
247.880
|
17.993
|
229.000
|
40.000
|
|||||||
|
2
|
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng tại Trung tâm thể dục thể thao
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
510-22/5/2019;
1172-23/10/2019
|
197.223
|
197.223
|
183.700
|
30.000
|
84.000
|
30.000
|
11.266
|
11.266
|
Hoàn thành
hợp phần 1
|
|||
|
3
|
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
910-28/10/2015;
51-25/01/2021
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
60.667
|
14.330
|
5,
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm năm
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NS Tinh NS Tinh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
|
Ghi chú
|
|
4
|
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
|
UBND Xã Đăk Pck
|
NQ 52-29/4/2021;
1066-15/11/2021;
NQ 44-11/7/2024
|
86.550
|
70.000
|
45.000
|
45.000
|
||||||||
|
5
|
Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban ngành và các hạng mục phụ trợ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
NQ 41-29/4/2021;
256-11/5/2022
|
245.000
|
245.000
|
220.500
|
106.092
|
114.000
|
28.000
|
||||||
|
6
|
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
293-02/4/2019;
726-15/7/2019;
345-14/6/2024
|
87.000
|
87.000
|
21.300
|
10.000
|
11.000
|
|||||||
|
7
|
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND Phường Kon Tum
|
205-27/02/2019;
147-08/3/2021
|
35.083
|
35.083
|
31.500
|
3.000
|
3.000
|
|||||||
|
8
|
Cái tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
|
Trường Cao đẳng Kon Tum
|
NQ 34-09/7/2021;
NQ 36-12/7/2022;
656-18/10/2022
|
110.000
|
38.391
|
38.391
|
38.300
|
||||||||
|
(2)
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
2.207.562
|
2.207.562
|
1.225.958
|
48.000
|
125.822
|
61.000
|
297.085
|
73.093
|
||||||
|
Khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng Khu du lịch Ngục Kon Tum
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
1451-29/12/2017;
889-22/8/2018
|
100.000
|
100.000
|
93.000
|
2.000
|
170
|
2.000
|
2.000
|
||||||
|
2
|
Chính trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khcông hiSaoMai
nghiệp Sao Mai
|
BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp và các Khu Công nghiệp
Quảng Ngãi
|
939-03/9/2019;
1125-16/10/2019
|
272.240
|
272.240
|
241.250
|
34.000
|
51.236
|
34.000
|
53.805
|
|||||
|
3
|
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu phức hợp đô thị tại Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND Phường Kon Tum
|
204-27/02/2019;
147-08/3/2021
|
108.937
|
108.937
|
105.000
|
15.000
|
15.000
|
|||||||
|
4
|
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng v
công nghiệp tỉnh
|
1452a-30/11/2016;
1153-31/10/2017; 7-16/5/2022
277-16/5/2022
|
127.040
|
127.040
|
102.708
|
35.000
|
5.900
|
|||||||
|
5
|
Dự án đầu tư chính trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
|
UBND Xã Đăk Rσ Wa
|
206-27/02/2019;
239-30/3/2021
|
383.993
|
383.993
|
364.000
|
20.500
|
15.000
|
151.280
|
65.193
|
6/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số QĐ, ngày tháng năm năm
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Tổng số
|
Thu hồi
các khoản
ứng trước
|
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
|
Ghi chú
|
|
6
|
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu d rầ Phúđn cầu tr phía Bắc thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Trần Phú đến cầu treoKK) Kon Klor)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
xây dựng các công trình giao thông, dân dụng à
giao thông, dân dụng và công nghiệp tinh
công nghiệp tỉnh
|
1058-30/10/2015
|
605.689
|
605.689
|
160.000
|
6.000
|
19.804
|
6.000
|
20.000
|
|||||
|
7
|
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu dân cư Khai thác quỹ đất phát triển kt câu hạ tng Đường bao khu dân cưphía KNam thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
o thông, d dng v
công nghiệp tỉnh
|
1057-30/10/2015
|
609.663
|
609.663
|
160.000
|
6.000
|
19.112
|
6.000
|
20.000
|
|||||
|
b)
|
Dự án khởi công mới
|
786.543
|
451.543
|
441.923
|
116.923
|
||||||||||
|
(1)
|
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
||||||||||
|
1
|
Chỉnh trang đô thị, di dời Bến xe Kon Tum về phía Bắc Thành phố Kon Tm theo quy hoạch (cập nhật dị dời Cửa hng xăng dầu ) Kon Tum theo quy hoạch (cập nhật di dời Cửa hàng xăng dầu )
|
Trung tâm Phát triển quỹ
đất tỉnh
|
1230-09/12/2020;
290-14/4/2021
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
16.923
|
||||||||
|
(2)
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
769.620
|
434.620
|
425.000
|
100.000
|
||||||||||
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH51 (đường liên xã Kon Đảo - Văn Lem)
|
UBND Xã Kon Đảo
|
NQ 53-29/4/2021;-02
36-27/01/2023
|
99.620
|
99.620
|
90.000
|
30.000
|
||||||||
|
2
|
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Kon Tum
|
Công an tỉnh
|
102/QĐ-BCA-H01- 04/01/2024
|
670.000
|
335.000
|
335.000
|
70.000
|
||||||||
|
D
|
NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2024
|
577.341
|
501.341
|
93.184
|
|||||||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
|
372.341
|
372.341
|
28.184
|
|||||||||||
|
(1)
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng năm 2025
|
98.015
|
98.015
|
21.447
|
|||||||||||
|
Dự án xây dựng Phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Sở Tài chính
|
289-20/5/2024;
90/QĐ-SKHĐT
23/9/2024
|
2.965
|
2.965
|
1.965
|
||||||||||
|
2
|
Dự án đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ số hóa tài liệu và Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
555-23/9/2024
|
20.050
|
20.050
|
8.400
|
|||||||||
|
3
|
Dự án Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
|
BQLDA ĐTXD các công
trình giao thông, dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
910-28/10/2015;
51-25/01/2021;
188-31/3/2025
|
75.000
|
75.000
|
11.082
|
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương đã bố trí Kế hoạch năm 2025
TMĐT Trong đó Trong đó Trong đó
STT Danh mục dự án Chủ đầu tư Thanh Ghi chú
Số QĐ, ngày tháng năm các nguồn vốn) Tổng số (tất cả cá nguồn vốn) Trong đó: vốn NS Tỉnh NS Tỉnh Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi toán nợ Thanh XDCB Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi toán nợ Thanh XDCB Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi đọng XDCB toán đọng nợ
(2) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025 2025 274.326 274.326 6.737
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh (Giai đoạn 2) Sở Y tế NQ 29-09/7/2021; 585-24/11/2023 274.326 274.326 6.737
II Dự án khởi công mới năm 2025 205.000 129.000 50.000
(1) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025 2025 205.000 129.000 50.000
1 Dự án Bổ sung thiết bị cho các trường theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Sở Giáo dục và Đào tạo 670-20/11/2024; 252-02/4/2025 205.000 129.000 50.000
III PHÂN BỐ CHO NHIỆM VỤ CHI KHÁC THUỘC ĐẦU TƯ CÔNG 15.000
Bổ sung vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam chi nhánh tỉnh Kon Tum để cho vay các đối tượng theo các chương trình, để án được cấp có thẩm quyền quyết định Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quãng Ngãi 59/2022/NQ-HĐND- 29/8/2022 15.000
8/: