Quay lại

Nghị quyết 09/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Xét Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau:

1. Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi là 6.648,181 tỷ đồng (Chi tiết tại Phụ lục tổng hợp và Phụ lục từ số 01 đến số 09 kèm theo).

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 đã giao cho các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện (trước sắp xếp) làm chủ đầu tư cho các cơ quan, đơn vị mới tiếp nhận.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 của ngân sách cấp huyện (bao gồm vốn tỉnh phân cấp cho cấp huyện) theo quy định, đảm bảo không thay đổi tổng mức vốn năm 2025 và không phát sinh danh mục mới ngoài danh mục công trình, dự án thuộc kế hoạch đầu tư công năm 2025 đã được cấp có thẩm quyết quyết định, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

4. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và tỉnh Kon Tum quyết định tại các Nghị quyết giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn tiếp tục áp dụng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND, UBND, cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(nmk)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy


1/2

Phụ lục tổng hợp


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐN 'D ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Nguồn vốn
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
TT
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
Tỉnh Quảng
Ngãi (cũ)
Tỉnh Kon Tum (cũ)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
Tổng cộng (I+II+III)
6.648.181
4.050.930
2.597.251
I
Vốn XDCB tập trung của tỉnh
2.936.620
2.383.930
552.690
I.1
Phân cấp các địa phương
703.852
468.786
235.066
I.2
Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án
của tỉnh
2.232.768
1.915.144
317.624
1
Bố trí quyết toán dự án hoàn thành
22.794
20.000
2.794
2
Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh)
7.319
2.500
4.819
3
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác
433.126
421.067
12.059
Phân khai chi tiết
theo Nghị quyết
riêng của các
Chương trình
4
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW
298.450
269.450
29.000
5
Bố trí vốn chuyển tiếp
1.039.796
797.233
242.563
5.1
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
50.000
50.000
5.2
Dự án khởi công từ năm 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025
989.796
747.233
242.563
6
Chuẩn bị đầu tư
9.389
8.900
489
7
Bố trí vốn cho dự án khởi công mới năm 2025
381.894
355.994
25.900
8
Bố trí cho các dự án từ nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước
40.000
40.000
II
Xổ số kiến thiết
207.000
125.000
82.000
II.1
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông
thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương
trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)
84.900
84.900
II.2
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo
dục, văn hóa
122.100
40.100
82.000
1
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
32.000
32.000
2
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
90.100
40.100
50.000
III
Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
3.497.161
1.542.000
1.955.161
III.1
Giao huyện, thị xã, thành phố tự thu - chi
874.200
443.000
431.200
III.2
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
194.213
194.213
III.3
BỔ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
29.922
29.922
III.4
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát
triển tỉnh
55.000
55.000

2/2


TT
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
tỉnh Quảng Ngãi (mới)
Tỉnh Quảng
Ngãi (cũ)
Tỉnh Kon Tum (cũ)
Ghi chú
III.5
Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án
của tỉnh
2.250.642
1.099.000
1.151.642
1
Bố trí đối ứng cho dự án sử dụng vốn NSTW
291.738
20.000
271.738
2
Bố trí vốn chuyển tiếp
1.565.981
803.000
762.981
2.1
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
171.840
171.840
2.2
Dự án khởi công từ năm 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025
1.394.141
631.160
762.981
3
Bố trí vốn cho dự án khởi công mới năm 2025
392.923
276.000
116.923
III.6
Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
năm 2024
93.184
93.184
IV
Nguồn bội chi ngân sách địa phương
7.400
7.400

DÂN

Phụ lục 1


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

Danh mục dự án bố trí vốn quyết toán dự án hoàn thành


0 Nguồn vốn. Xây dựng cơ bản tập trung


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Tên công trình
Đầu mối giao
kế hoạch
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Lũy kế vốn
đã giải ngân
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
Tên công trình
Đầu mối giao
kế hoạch
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
Số Quyết định
Giá trị quyết
toán
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Lũy kế vốn
đã giải ngân
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
Tên công trình
Đầu mối giao
kế hoạch
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
Số Quyết định
Giá trị quyết
toán
Vốn Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Vốn khác
Lũy kế vốn
đã giải ngân
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
1
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
20.000,000
Bố trí vốn quyết toán cho các dự án đủ điều kiện
794.862,336
738.237,583
67.971,626
655.344,245
14.921,712
724.195,606
3.979,243
17.923,709
Kè chắn cát cảng Dung Quất (giai
đoạn 2)
BQL KKT Dung Quất
và các KCN tỉnh
2018-
2022
251.410
406/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
của UBND tỉnh
224.758,067
224.758,067
227.774,997
3.120,097
103,187
2
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B
(Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2(Tỉnh lộ 623B)
BQL Dự án ĐTXD các
công trình giao thông
tinh
2018-
2023
167.362
637/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025
của UBND tỉnh
166.235,748
166.235,748
165.229,115
79,093
1.085,726
3
Trường THPT Phạm Văn Đồng - Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động
chung
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
2022-
2024
12.626
130/QĐ-STC
ngày 23/4/2025
của Sở Tài chính
11.809,765
11.809,765
11.250,000
559,765
4
Khu di tích Mộ cụ Bùi Tá Hán
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
2021-
2024
29.900
712/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
của UBND tỉnh
27.725,883
27.725,883
26.260,000
1.465,883
5
Máy chủ FTP truyền hình HD/4K và camera cho phóng viên theo chuẩn
HD/4K
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Quảng Ngãi
2024
9.000
716/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
của UBND tỉnh
8.787,315
8.787,315
8.050,000
737,315
6
Doanh trại Ban Chi huy Quân sự
huyện Sơn Tịnh - Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
Bộ chi huy Quân sự tỉnh
2015-
2019
18.120
1655/QĐ-UBND
ngày 29/6/2023;
201/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
của UBND huyện Sơn Tịnh
17.578,191
17.578,191
12.460,494
3,378
5.121,076
7
Trung tâm Văn hóa - Thể thao cho
công nhân lao động các khu công
nghiệp Quảng Ngãi
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ngãi
2017-
2024
19.959
2787/QĐ-TLĐ
ngày 20/02/2025
của Tổng Liên
đoàn Lao động
Việt Nam
19.905,616
4.983,904
14.921,712
17.166,805
983,904
Vốn tài chính công
đoàn còn phải thanh toán là 1.784,907
triệu đồng

TT
Tên công trình
Đầu mối giao
kế hoạch
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
Quyết toán
Trong đó:
Quyết toán
Trong đó:
Quyết toán
Trong đó:
Quyết toán
Trong đó:
Quyết toán
Trong đó:
Lũy kế vốn
đã giải ngân
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
Tên công trình
Đầu mối giao
kế hoạch
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức
đầu tư/Dự
toán
Số Quyết định
Giá trị quyết
toán
Vốn Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Vốn khác
Lũy kế vốn
đã giải ngân
Số phải thu
hồi so với giá
trị quyết toán
được phê
duyệt
Kế hoạch vốn
năm 2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
8
Hệ thống tiêu nước nỗi các xã Đức
Phong, Đức Minh, Đức Thắng huyện Mộ Đức
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tinh
2018-
2024
35.000
724/QĐ-UBND
ngày 13/5/2025
của UBND tỉnh
33.894,562
33.894,562
30.299,043
3.595,519
9
Tuyến đường Quốc lộ 1A-Đá Bạc
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
2019-
2024
38.976
451/QĐ-UBND
ngày 21/3/2025
của UBND tỉnh
33.219,929
33.219,929
33.174,909
45,020
Quyết toán đợt 1
10
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi - Chợ Chùa
BQL Dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh
2017-
2023
131.627
1497/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
của UBND tỉnh
120.660,002
67.971,626
52.688,376
122.730,242
720,831
307,965
11
Tôn tạo, nâng cấp mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tinh
2018-
2023
12.882
1507/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
của UBND tỉnh
11.066,200
11.066,200
10.300,000
54,559
820,759
12
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng Nhà thư viện và các hạng mục phụ trợ
BQL Dựn ĐTX công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
2023-
2025
8.000
218/QĐ-STC
ngày 11/12/2024
của Sở Tài chính
7.208,433
7.208,433
7.100,000
1,285
109,718
13
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lỗ Thngxã Đứcú Thùng, xã Đức Phú
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tinh
2022-
2024
35.000
207/QĐ-UBND
ngày 13/02/2025
của UBND huyện Mộ Đức
30.650,826
30.650,826
30.000,000
650,826
14
Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây
BQL Dự án ĐTXD các công trình giao thông
tinh
2020-
2024
25.000
1541/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
của UBND tỉnh
24.737,046
24.737,046
22.400,000
0,000
2.337,046
III
Bố trí khi các dự án đủ điều kiện (có Quyết định phê duyệt quyết tóan)
2.076,291
Trình HĐND tỉnh
phân bổ chi tiết khi đủ điều kiện

1/1


DÂN


HA

Phụ lục 2


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI


Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh


Đối ứng của ngân sách tỉnh cho các dự án sử dụng vốn đước ngoài (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
NSĐP
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Đầu mối
giao kế
hoạch
Thời
gian
bắt
đầu
Thời
gian
kết
thúc
Số
quyết định;
ngày,
tháng,
năm
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
NSĐP
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Đưa vào
cân đối
NSTW
Viện trợ
không
hoàn lại
Vay lại
Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-
2025 Vốn đối
ứng Ngân
sách tỉnh đã
giao
Lũy kế vốn
đối ứng
NSĐP đã
giao từ
2021-2024
Kế hoạch vốn đối
ứng năm
2025 sau
điều
chỉnh
Ghi chú
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
13
14
15
16
16
21
20
TỔNG SỐ
100.579
9.587
9.587
3,925
triệu USD
90.992
90.992
5.255
955
2.500
Dự án chuyển tiếp
100.579
9.587
9.587
3,925
triệu USD
90.992
90.992
5.255
955
2.500
Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi
Sở Tài chính
2022
2026
1794/QĐ-UBND
ngày 23/12/2022
của UBND tỉnh
100.579
9.587
9.587
3,925 triệu
USD
90.992
90.992
5.255
955
2.500

1/2


Phụ lục 3


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

Danh mục dự án đối ứng vốn ngân sách trung ương


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


Quyết định đầu tư Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020 Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024 Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh


TT TÊN DỰ ÁN Chủ đầu tư Quyết định Ch trương đầu tư Số ết Số Quyết định phê duyệt đầu phê duyệt đầu tư Tổng mức đầu tư NSTW Trong đó NSĐP (NS tỉnh) Tồng số (tất cả (tất cả vồmn Trong đó: NSĐP (NS tỉnh) Vốn bổ ngoài kế hoạch hạn) hoạch sung Tổng số) XDCB tập trung Trong đó: Thu SDĐ Tổng số XDCB tập trung Trong đó: Thu SDD Tổng số XDCB tập trung Trong đó Thu SDĐ Ghi chú


1 2 3 4 5 6=7+8 8 9 10 11 12 21=22+23+24 22 23 25


TỔNG CỘNG 8.257.771 4.858.400 3.399.371 16.900 16.900 2.250 1.634.310 773.310 861.000 1.100.118 502.510 597.608 289.450 269.450 20.000


A Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh NSTW của tỉnh 7.439.771 4.205.400 3.234.371 16.900 16.900 2.100 1.489.510 628.510 861.000 1.031.118 433.510 597.608 213.650 193.650 20.000


1 BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh 6.700.000 3.640.000 3.060.000 16.900 16.900 1.850 1.344.510 483.510 861.000 946.118 348.510 597.608 153.650 133.650 20.000


Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 6.700.000 3.640.000 3.060.000 16.900 16.900 1.850 1.344.510 483.510 861.000 946.118 348.510 597.608 153.650 133.650 20.000


1 Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần Đường ven biển Dung Quất - Sa BQLDArình GXD thông tinh BQLDA ĐTXD công trình Giao DA ĐTXD 2020- 2023 592/QĐ-UBND, 23/4/2020; 92/QĐ-UBND, 23/4/2020 592/QĐ-UBND, 23/4/2020 23/4/0/20 1.200.000 800.000 400.000 16.900 16.900 125.650 125.650 74.000 74.000 50.300 50.300


2 Cầurâ huyện lỵ Sơn Tịnh đến huyện Tư Cầu và đường nối từ trung tâm Nghĩa (Cầu Trả Khúc 3) thông tinh BQLDA ĐTXD thông tỉnh 2022- 2025 gày 08/9/2021 64/NQ-HĐND ngày 08/9/2021 296QĐ-UBND ngày 09/3/2022 850.000 525.000 325.000 150 240.360 240.360 224.510 224.510 15.850 15.850


3 Huỳnh giai đoạn IIb Đình (đảo Lý Sơn) Đê chắn sóng bến Càng Bến Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh giai đoạn Ib BQLDA ĐTXD công trinh Giao BQLDA ĐTXD BQLDArnh TXD thông tinh công trình Giao thông tinh くしう thông tinh ĐTXD 2022- 2025 2025 2023- 2026 50/NQ-HĐND, 21/2021 73/NQ-HĐND, 12/10/2021 21/7/2021 12/10/2021 297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 1808/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 ngày 26/12/2022 ngày 09/3/2022 250.000 900.000 840.000 175.000 60.000 75.000 250 60.000 57.500 60.000 57.500 50.000 50.000 60.000 7.500 60.000 7.500 sóng huyện Lý Sơn" Tê cũ " ê chn


5 Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi BQLDA ĐTXD BQLDA ĐTXD QLDAĐT công trìng tỉnh ng trình Giao thông tỉnh 2023- 2027 72/NQ-HĐND, 12/10/2021 U 138/QĐ-UBND. 387/QĐ-UBND. 18/9/2023 18/9/2023 3.500.000 1.300.000 2.200.000 1.450 861.000 861.000 597.608 597.608 20.000 20.000


" Dân dụng và Công nghiệp tỉnh BQLDA ĐTXD các công trình 739.771 565.400 174.371 250 145.000 145.000 85.000 85.000 60.000 60.000


Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025 739.771 565.400 174.371 250 145.000 145.000 85.000 85.000 60.000 60.000


6 tỉnh và dường vảnh đai xung Nâng cấp, cải tạo sân vận động tỉnh và dường vành đai xung quanh sân vận động công trình DD và CN tỉnh BQL Dự án ĐTXD các ĐTX ctrình DD 2022- 2025 49/NQ-HĐND. 217/2021 HĐ21/7/2021 20- 2/2/2021 2061/QĐ-UBNngày 2061/QĐ- 90.000 70.000 20.000 50 15.000 15.000 15.000 15.000


7 Nâng cấp bệnh viện đa khoa tinh (Hạng mục: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng và hạng mục phụ trợ) BQL Dự án ĐTXD các trìnàn và CN tỉnh 2022- 2025 46/NQ-HĐND, 6/NQ-HĐND 21/7/2021 2062/QĐ- 2/12/2021 2062/QĐ- 110.000 90.000 20.000 50 15.500 15.500 4.000 4.000 11.500 11.500 Dự kiến HT 2024 2024


2/2


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 đến năm 2020
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 Lũy kế vốn đã giao từ 2021-2024
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Số
Quyếtđ
Quyết định đầu tư
Số Quyết định nhê duyệt đầu
phê duyệt đầu
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Trong đó:
Tổng số)
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Số
Quyếtđ
Quyết định đầu tư
Số Quyết định nhê duyệt đầu
phê duyệt đầu
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
NSĐP (NS tỉnh)
Tổng số)
XDCB tập trung
trung
Thu SDĐ
Tổng số
XDCB tập trung
trung
Thu SDĐ
Tổng số
XDCB tập trung
trung
Thu SDD
Ghi chú
Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh
BQL Dự án ĐTXD các
LựTXDcác
côg trình DDvà CN tỉnh
ông trình DD
và CN tỉnh
2022- 2025
47/NQ-HĐND, 21/7/221
21/7/2021
2063/QĐ- UBND ngày
2063/QĐ- 20/12/2022
20/12/22/12/2022
145.399
125.400
19.999
50
11.000
11.000
10.000
10.000
1.000
1.000
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Đặng Thùy Trâm
BQL Dự án
à C tỉnh
2022- 2025
48/NQ-HĐND,
8/4/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021
2064/QĐ-
204/QĐ- UBND ngày
20/12/2023
94.372
80.000
14.372
50
14.000
14.000
1.000
1.000
13.000
13.000
10
Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh tỉnh
BQL Dự án
ĐTXD các
công trình DD
và CN tỉnh
ỉnh
và CN ti
2022- 2025
75/NQ-HĐND, 12/10/2021
12/10/2021
1386/QĐ-
UBND ngày
11/10/2022
300.000
200.000
100.000
50
89.500
89.500
70.000
70.000
19.500
19.500
B
Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương
trung ương
748.000
588.000
160.000
150
140.000
140.000
67.500
67.500
72.500
72.500
Sở Nông nghiệp và PTNT
460.000
400.000
60.000
60.000
60.000
47.500
47.500
12.500
12.500
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
460.000
400.000
60.000
60.000
60.000
47.500
47.500
12.500
12.500
Khởi công mới 2023
460.000
400.000
60.000
60.000
60.000
47.500
47.500
12.500
12.500
11
Khu neo đậu tránh trú bão kết
hợp cảng cả Tịnh Hòa
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
2021- 2025
3386/QĐ-BNN-
KH ngày
27/1/2021
5045/QĐ-
5045/QĐ- 27/12/2022
460.000
400.000
60.000
60.000
60.000
47.500
47.500
12.500
12.500
Công an tỉnh
288.000
188.000
100.000
150
80.000
80.000
20.000
20.000
60.000
60.000
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
288.000
188.000
100.000
150
80.000
80.000
20.000
20.000
60.000
60.000
12
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi
Công an tỉnh
2023- 2025
8643/QĐ-BCA-
H01 ngày
25/10/2021
9333/QĐ-BCAy15/12/202
ngày 15/12/2022
288.000
188.000
100.000
150
80.000
80.000
20.000
20.000
60.000
60.000
c
Đối ứng vốn Chương trìnhr
phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
70.000
65.000
5.000
4.800
4.800
1.500
1.500
3.300
3.300
I
Sở Nông nghiệp và PTNT
70.000
65.000
5.000
4.800
4.800
1.500
1.500
3.300
3.300
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 2021-2025
70.000
65.000
5.000
4.800
4.800
1.500
1.500
3.300
3.300
13
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu
nướ Châu Long, Câu Thuận, Bình Yên
âYê
Lỗ Tây, Hố Chuối)
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trường
2022- 2024
20/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
ngày 07/7/2022
129/QĐ-UBND
ngày 31/01/2023
70.000
65.000
5.000
4.800
4.800
1.500
1.500
3.300
3.300

Ghi chú: Trên cơ sở Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh QuảngNgãi năm 2025


1/1

Phụ lục 4


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

Danh mục dự án chuyển tiếp từ giai đọan 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-P 0 ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
mới
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 năm 2020
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm từ 2021-2024
2021-2024
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
mới
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
Số
Quyết định Chủ trương đầu tư
trương đầu tư
Số Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
mới
Thời
gian thực
gin hiệ
thực hiện
Số
Quyết định Chủ trương đầu tư
trương đầu tư
Số Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
NSĐP (NS
tỉnh)
Tổng số
NSĐP
(NS tỉnh)
Tổng số
XDCB tập
trung
Nguồn thu
tiền SDĐ
Tổng số
XDCB tập
trung
Thu SDĐ
Tổng số
XDCB
tập trung
Thu SDĐ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
17
18
19
20
21
22
20
TỔNG CỘNG
2.852.402
2.852.402
1.187.440
1.187.440
1.251.400
112.500
1.138.900
818.370
62.500
755.870
221.840
50.000
171.840
(1)
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
1.498.000
1.498.000
690.000
690.000
808.000
112.500
695.500
546.970
62.500
484.470
133.840
50.000
83.840
1
Đập dâng hạ lưu sông Trả Khúc
BQLDA
ĐTXD các CT
giao thông
2018-
2024
1994/QĐ-UBND ngày
27/10/2017;1423/QĐ-
UBND ngày 21/8/2018
T509/QĐ-UBND
ngày 31/8/20187/UBND
677/QĐ-UBND ngày 16/5/2019; 2262/QĐ- ITDNT nm
1.498.000
1.498.000
690.000
690.000
808.000
112.500
695.500
546.970
62.500
484.470
133.840
50.000
83.840
(2)
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
672.741
672.741
270.576
270.576
53.500
53.500
23.500
23.500
30.000
30.000
2
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2016-
2023
446/QĐ-UBND
24/3/2016
446/QĐ-UBND
24/3/2016
246.537
246.537
92.500
92.500
10.000
10.000
10.000
10.000
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ Ngô Sỹ Liên đến đường Hai Bà Trưng)
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2016-
2024
505/QĐ-UBND
31/3/2016,1019/QĐ-
UBND ngày 19/7/2019
505/QĐ-UBND
31/3/2016, 1019/QĐ- UBND ngày
19/7/2019
220.204
220.204
42.503
42.503
10.000
10.000
10.000
10.000
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
BQLDA
ĐTXD các
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2016-
2025
1964a/QĐ-UBND,
30/10/2015
1964a/QĐ-UBND,
30/10/2015
206.000
206.000
135.573
135.573
33.500
33.500
23.500
23.500
10.000
10.000
(3)
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
681.661
681.661
226.864
226.864
389.900
389.900
247.900
247.900
58.000
58.000
5
Khu dân cư Yên Phú
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
2011- 2025
2025
832/QĐ-UBND,//201
10/6/2011;
832/QĐ-UBND,
10/6/2011;
123.873
123.873
71.167
71.167
10.000
10.000
1.000
1.000
3.000
3.000
Cho phép kéo dài thời
gian bố trí vốn sang 2025
2025
Khu Tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
2015-
2024
312/QĐ-UBND,
29/02/2016
312/QĐ-UBND, 29/02/21
29/02/2016
101.957
101.957
74.112
74.112
11.900
11.900
10.900
10.900
1.000
1.000
Cho phép kéo dài thời
gian bố trí vốn sang
2024
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
2017-
2025
1416/QĐ-UBND
01/8/2017
1416/QĐ-UBND 01/8/2017
01/8/2017
40.000
40.000
14.585
14.585
24.000
24.000
19.000
19.000
5.000
5.000
Cho phép kéo dài thời gian bố trí vốn sang
2025
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Trung tâm
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
2017-2024
2024
1652/QĐ-UBND0/9
01/9/2017;
1652/QĐ-UBND
01/9/2017; 253/QĐ- UBND ngày
02/3/2022
1652/QĐ-UBND
01/9/2017; 1652/QĐ-
UBND 01/9/2017;
253/QĐ-UBND ngày 02/3/2022
230.000
230.000
32.000
32.000
195.000
195.000
160.000
160.000
30.000
30.000
9
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
Trung tâmriển
Phát triển
Quỹ đất tỉnh
2017-
2024
1973/QĐ-UBND,
29/9/2017
1973/QĐ-UBND,
29/9/2017
185.831
185.831
35.000
35.000
149.000
149.000
57.000
57.000
19.000
19.000
Đang thực hiện KLTT

Ghi chú (*): Thường trực HĐND tỉnh có ýkiến tại Công văn số 162/HĐND-KTNS ngày 269/2024 về việc điều chỉnh phương án sử dụng nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao và tiết kiệm chi năm 2023.


1/4


DAN


a

Phụ lục 5


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2024, chuyển tiếp sang năm 2025


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án phê duyệt dự án
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
Số
Số Quyết định
đđầutư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
Số
Số Quyết định
đđầutư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Nguồn thu
tiền sử
tiên sử dụng đất
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
s, x
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
kiến gian
thực
thu
hiện
Số
Số Quyết định
đđầutư
Tổng mức
đầu tư
Ngân sách
tỉnh
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Nguồn thu
tiền sử
tiên sử dụng đất
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
s, x
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
21
22
23
24
25
TỔNG SỐ
5.689.324
5.027.060
37.111
6.500
374.576
3.678.881
1.785.881
105.500
1.787.500
2.126.414
1.038.648
105.500
982.266
1.418.393
747.233
40.000
631.160
1
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
2.110.057
1.999.057
37.111
550
210.000
1.602.000
675.000
927.000
1.063.793
455.027
608.766
522.833
219.973
302.860
1
Đường nối tử cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong
đến Tịnh Phong
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
thông tỉnh
B
2021- 2024
2024
1247/QĐ-
UBND ngày
30/8/2019;
2069/QĐ-
UBND ngày
20/12/2021
694.057
694.057
35.500
100
52.000
570.000
215.000
355.000
380.037
141.027
239.010
189.963
73.973
115.990
Nếu tính cả vốn bổ sung thisố
ngoài KH thi tống số vốn bố rí tronggđ 2021-5 622 tỷ đồng dự án là 622 tỷ đồng
2
Đê chắn cát, giảm sóng và nạo vét thông luồng vào khu neo đậu tránh trú bão cảng cá Sa Huỳnh
BQLDA ĐTXD các công trình Giao công trình Giao
thông tỉnh
B
2023- 2025
2025
1874/QĐ-
UB 31/12/2022
31/12/2022
250.000
250.000
100
10.000
220.000
220.000
120.000
120.000
100.000
100.000
Nếu tính cả vốn bổ sung
go rr2021-202ốn bố trí tromg gđ 2021-2025 cho
án l70 tỷ ỷ đồng
3
Đầu tư xây dựng kẻ chống sạt lớ kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh An và Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
B
2023- 2025
1218/QĐ-
UBND ngày
16/8/2023
230.000
230.000
4.000
210.000
210.000
175.000
175.000
20.000
Chuẩn
Chuẩn xác tên theo QĐ
20.000 PDDA
Khu tái định cư Liên Hiệp I (mở ộng), phường Trưg Qả
Trọng, thành phố Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tinh
thông tinh
c
2023-
2025
06/QĐ-SXD
ngày
15/01/2024
11.000
11.000
100
10.000
6.000
4.000
3.000
3.000
7.000
6.000
1.000
5
Nâng cấp, mở rộng hệ thống tiêu Suối Kinh chống ngân ng xã Suối Kinh, chống ng
Tịnh Thọ và KCN Vsip
BQLDA ĐTXD các công trịnh Giao công trình Giao
thông tinh
c
2024-2026
2026
16/QĐ-UBND
ngày
ngày 04/01/2024
40.000
40.000
100
36.000
36.000
3.000
3.000
33.000
33.000
Chuyển chủ đầu tư từ Sở Nông nghiệp và PTNT
sang
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tải định cư Vạn Tường
BQLDA ĐT c
công trình Giao
thông tỉnh
B
2021-
2025
656/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 ngày 10/5/2021
350.000
350.000
1.611
100
89.000
211.000
171.000
40.000
171.000
171.000
40.000
40.00 ngoài
Nếu tính cả vốn bổ sung
KH thi tng số vnb tr to là 3021-2025 cho zozn2 2mon tn
đồng
Aồng
Cầu Thạch An (Bình Minh -
Bình Mỹ)
BQLDA ĐTXD các công trịnh Giao công trình Giao
thông tỉnh
B
2022-
2025
4425/QĐ-
UBND ngày
04/12/2021
150.000
120.000
30.000
90.000
20.000
70.000
75.000
20.000
55.000
15.000
Nếu tính cả
dư án là tỷ đồn n cả vốn bổ sung
vốn bố sốung trí trong gd 21-2025 cho trí tromg gd 2021-2025 cho
dư án là 120 tỷ đồng
8
Nghĩa Trang Phố Tinh, xã Bình Phước
BQLDA ĐTXD các
công trình Giao
thông tỉnh
c
2023-
20232
1720/QĐ-
UBND ngày
11/10/2023
35.000
30.000
30.000
30.000
16.500
16.500
13.500
13.500
9
Xây dựng hồ chứa nước Hố Lở, xã Bình Minh
BQLDA ĐTXD các
công trình Giao
thông tỉnh
c
2024-
2026
986/QĐ-
UBND ngày
20/9/2023
46.000
34.000
50
10.000
7.000
3.000
3.000
3.000
7.000
7.000
10
Trung tâm văn hóa (giai đoạn 2)
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
B
2023-
2025
2286/QĐ-
UBND,
17/7/2023
99.000
70.000
25.000
45.000
45.000
30.000
30.000
15.000
15.000
Nếu tính cả vốn bổ sung
ngoài KH thi tổng số vôn bố trí tromg gđ 2021-2025 cho dự án là 70 tỷ đồng
11
Tuyến đường Trà Thanh, huyện Trà Bồng đi Trả Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
BQLDA ĐTXD cácrìno
công trình Giao thôntn
thông tỉnh
B
2024-
2026
5992/QĐ-
UBND ngày
01/12/2023
90.000
70.000
70.000
70.000
25.000
25.000
45.000
45.000
12
Đường tránh Tây thị trấn Di
Lăng
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
c
2022-
2024
4635/QĐ-
UBND ngày
01/12/2021
70.000
60.000
60.000
60.000
50.256
50.256
9.370
9.370

2/4


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
Số
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
gian
thực hiện
Số
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Ngân sách
tỉnh
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Nguồn thu
tiền sử
dụng đất
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
,đất thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Ghi chú
13
Đường Giá Gối - Mô Nic (giai đoạn 2)
BQLDA ĐTXD các công trình Giao
thông tỉnh
c
2024-
2026
2808/QĐ-
UBND ngày
30/11/2023
45.000
40.000
40.000
40.000
12.000
12.000
28.000
28.000
II
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
2.628.817
2.077.553
4.050
164.576
1.334.831
498.300
101.531
735.000
657.021
212.490
101.531
343.000
555.141
285.810
36.031
233.300
14
Xây dựng hạ tầng và các hạng
mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liê hợp xử lý chất thải rắ
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công
dụng và Công nhiệp
nghiệp
B
2022-
2025
286/QĐ-UBNDgày 08/3/2022
ngày 08/3/2022: 1520/QĐ-UBND
ngày 16/10/2023
96.058
96.058
50
91.000
91.000
45.090
45.090
45.910
45.910
Phân kỷ đầu tư, GĐ1 là
hkđu tư 96,054 tỷ đồng.
15
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
B
2022-
2025
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
150.000
150.000
50
128.500
71.500
57.000
113.100
56.100
57.000
15.400
15.400
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
16
Xây dựng trụ sở làm việc Thanh tra Tỉnh
TXD các
công trình Dâ dụng và Công
dụng và Công
2023-
2025
1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022
ngày 06/12/2022
35.000
35.000
200
19.300
14.800
4.500
18.500
14.000
4.500
800
800
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
17
Nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi
hiDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2023-
2025
1671/QĐ-UBND ngày 05/12/2022
39.956
39.956
50
36.000
36.000
30.000
30.000
6.000
6.000
Đủ nhu cầu HT, HT 2025
18
Dự án Nâng cấp Trụ sở Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2023-
2025
1577/QĐ-
UBND,
14/11/2022
29.500
29.500
350
23.700
21.700
2.000
22.000
20.000
2.000
1.700
1.700
Đủ nhu cầu HT, QT 2025
19
Trụ sở làm việc Thanh tra Sở
Giao thông vận tải
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
2023-
2025
1541/QĐ-
UBND,
08/11/2022
29.039
29.039
150
17.900
15.900
2.000
17.300
15.300
2.000
600
600
Đủ nhu cầu HT, QT 2025
20
Đầu tư sửa chữa, cái tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và
mua sắm trang thiết bị y tế của
ngành Y tế
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
công trình Dân dụng và Công
nghiệp
B
2023-
2026
1679/QĐ-
UBND.
09/11/2023
350.000
350.000
5.576
264.500
149.500
115.000
149.500
149.500
21
Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2)
BQLDA ĐTXDác
công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
B
2023-
2026
606/QĐ-
UBND,
30/10/2023
80.000
80.000
25.000
25.000
25.000
25.000
25.000
22
Trường THPT Lý Sơn
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
B
2024-
2026
1791/QD-UBND
ngày 04/12/2023
79.000
79.000
200
50.000
49.000
1.000
18.000
17.000
1.000
32.000
32.000
23
Mở rộng nút giao thông ngã 5 cũ, thành phố Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
2022-
2024
521/QĐ-UBND 18/02/2022
95.000
70.000
70.000
70.000
30.000
30.000
40.000
40.000
24
Khu đô thị - Dịch vụ Mỹ Khê
BQLDA ĐTXD các cng trình ân dnà ôg
dụng và Công
nghiệp
c
2024-
2025
4055/QĐ-
UBND ngày
12/9/2023
32.284
20.000
20.000
20.000
5.000
5.000
15.000
15.000
25
Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa,
thành phố Quảng Ngãi (Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đn đường Quang Trung) đến đường Quang Trung)
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công hiệp
nghiệp
c
2024-
2026
6699/QĐ-
UBND gày
25/11/2022
65.000
50.000
15.000
15.000
5.000
5.000
10.000
10.000
26
Khu hành chính tập trung thàn phố Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD các
công trình Dăn
dụng và Công
nghiệp
B
2024-
2027
4632/QĐ-
UBND ngày 04/10023
04/10/2023
750.000
375.000
3.000
49.931
13.900
36.031
41.031
5.000
36.031
44.931
8.900
36.031
27
Cầu Thạnh Đức
BQLDA ĐTXD các công trình Dân công trình Dân
dụng và Công nghiệp
nghiệp
B
2023-
2026
2418/QĐ-
UBND ngày
29/5/2023
265.000
250.000
134.000
100.000
10.000
90.000
50.000
10.000
40.000
50.000
50.000
Nếu bao gồm vốn ngoài kế hoạch trung hạn thì tổng số hoạch trung hạn thi tổng số oạch trung hạn thi tông s 2025 cho dự án là 24 tỷ
2025 cho dự án là 234 tỷ
động
28
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đường Đức Tân - Phố Phong
(Giai đoạn 1)
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
c
2023-
2025
4503/QĐ-
UBND ngày
y02/11/2023
19.990
19.000
19.000
19.000
15.000
15.000
4.000
4.000

3/4


4/4


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định
phê duyệt dự án
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Đã giao kế hoạch vốn hàng năm
từ 2021-2024
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
Số
Qut định
đầu tư
Tổng mức
mứcđầu tư
Trong đó:
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
Số
Qut định
đầu tư
Tổng mức
mứcđầu tư
Trong đó:
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
đất
thộ sở
hữu nhà
nước
Nguồn thu
Nguồn thu tiền sử
tiên sử dụng đất
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư mới
Nhóm
dự án
Dự kiến
thời
Số
Qut định
đầu tư
Tổng mức
mứcđầu tư
Ngân sách
tinh
Lũy kế
vốn
NSĐP
đã giao
đến KH
2020
Đã bố trí
vốn
CBĐT
giai đoạn
2021-2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
đất
thộ sở
hữu nhà
nước
Nguồn thu
Nguồn thu tiền sử
tiên sử dụng đất
Tổng cộng
XDCB tập
trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Thu từ
sắp xếp
lại, xử lý
nhà, đất
thuộc sở
hữu nhà
nước
Thu SDĐ
Ghi chú
45
Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K chuẩn HD/4K
Báo và Phát
thanh, Truyền
hình Quảng Ngãi
c
2024-
2025
1386/QĐ-
UBND ngày
18/9/2023
9.000
9.000
50
8.700
8.700
7.000
7.000
1.700
1.700
VII
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
70.950
70.950
700
58.150
52.650
5.500
22.700
17.200
5.500
35.450
35.450
46
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia trên địa bàn huyện Lý Sơn (đi
tích Đình làng An Hải và Đình
làng An Vĩnh)
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
c
2024-
2025
1810/QĐ-
UBND ngày
05/12/2023
11.000
11.000
200
9.500
6.500
3.000
3.000
3.000
6.500
6.500
47
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung bộ
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
c
2024-
2025
1809/QĐ-
UBND ngày3
05/12/2023
10.050
10.050
200
9.500
7.000
2.500
3.500
1.000
2.500
6.000
6.000
48
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Mô và nhà thờ Trần Cẩm Mộ và nhà thờ Trần Cẩm
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
c
2024-
2025
1811/QĐ-
UBND ngày
05/12/2023
5.000
5.000
150
4.750
4.750
2.500
2.500
2.250
2.250
49
Xây dựng Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở Ứng dụng Công
nghệ thông tin - Viễn thông
Sở Văn hóa, Thế
thao và Du lịch
c
2024-
2026
1794/QĐ-
UBND ngày
04/12/2023
44.900
44.900
150
34.400
34.400
13.700
13.700
20.700
20.700
Đủ nhu cầu HT

1/3


AN

Phụ lục 6


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI


Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm dự án
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm dự án
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mứcđ
đầu tư
Trong đó NSĐP
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
Trong đó
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm dự án
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mứcđ
đầu tư
Trong đó NSĐP
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
Trong đó
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm dự án
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mứcđ
đầu tư
Trong đó NSĐP
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
NSĐP
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm dự án
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mứcđ
đầu tư
Tổng số (tất cả
(tất cả
nguồn vốn)
NSĐP
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
13
17
20
TỔNG CỘNG (A+B+C)
#REF!
#REF!
#REF!
#REF!
#REF!
520.100
385.100
125.000
Bố trí Chương trình MTQG xây
dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch
nông thôn; Giao thông nông thôn)
241.200
148.100
84.900
B
Bố trí đầu tư cho các dự án thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề và y tế
548.747
528.747
173.139
153.139
30.000
278.900
237.000
40.100
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016- 2020
261.097
241.097
173.139
153.139
45.196
45.196
1
Bệnh viện y học cổ truyền
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
B
TP.
Quảngã
Ngãi
2019-
2022
1916/QĐ-UBNDngy 31/10/2018
ngày 31/10/2018
126.000
126.000
81.737
81.737
23.000
23.000
QT
2
Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng tạo, xây dựng phòng học, các hạng
mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường
chuyên (giai đoạn 1)
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
B
TP.
Quảng
Ngãi
2018-
2021
2011/QĐ-UBND17
ngày 31/10/2017
55.000
55.000
43.609
43.609
3.000
3.000
QT
3
Trung tâm nội tiết tỉnh
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
TP.
Quảng
Ngãi
2019-
2022
1867/QĐ-UBND
ngày 26/10/2020
50.000
30.000
33.000
13.000
8.616
8.616
QT
4
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng bệnh viện tâm thần tinh Quảng Ngãi tâm thần tinh Quảng Ngãi
BQL Dự án ĐTXD các công trình DDvà
các công trình DD và CN tỉnh
c
TP.
Quảng
Ngãi
2019-
2021
455/QĐ-UBND
4ày 31/3/2020
16.097
16.097
6.793
6.793
6.579
6.579
QT
5
Sửa chữa, nâng cấp trường Cao đẳng y tế Đặng Thùy Trầm
Trường Cao đẳng y tế Đặng Thùy Trâm
c
TP.
Quảng
Ngãi
2019-
2021
3421/QĐ-SXD
ngày 31/10/2018
14.000
14.000
8.000
8.000
4.000
4.000
QT
Dự án Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025
287.650
287.650
30.000
233.704
191.804
40.100
Khởi công từ 2021-2023
250.650
250.650
30.000
198.404
179.404
17.200

2/3


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao k
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
NSĐP
Tổng số
(tất cả
nguồn vốn)
Trong đó
NSĐP
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(^)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao k
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
+
Khởi công năm 2022
130.150
130.150
18.000
99.404
98.753
6
Trường THPT Trần Quốc Tuấn- Khối phục vụ hoạt động chung, các hạng
mục phụ trợ (bao gồm thiết bị)
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
C
Tp.
Quảng
Ngãi
2022-
2024
1924/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
20.000
20.000
16.977
16.977
QT rồi
7
Trường THPT Ba Tơ, hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
C
Huyện
Ba Tơ
2022-
2024
161/QĐ-SXD 04/12/202
ngày 04/12/2021
14.000
14.000
13.500
13.450
HT 2024
Trường THCS-THPT Phạm Kiệt, hạng mục Nhà tập đa năng, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
Huyện
Sơn Hà
2022-
2024
160/QĐ-SXD12/0
ngày 04/12/2021;
14.500
14.500
13.463
13.463
HT 2024
9
Trường THPT Bình Sơn - Nhà hiệu
Bộ, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
BQL Dựá
các công trình DD và CN tỉnh
c
Huyện
Bình Sơn
2022-
2024
1923/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
17.000
17.000
5.000
11.500
10.899
HT 2024
10
THPT Phạm Văn Đồng - Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động chung
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
Huyện
Mộ Đức
2022-
2024
163/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
12.266
12.266
5.000
6.200
6.200
HT 2023, QT 2024
11
Trường THPT DTNT tinh - XD 12
phòng học và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
TP.Quản
g Ngãi
2022-
2024
164/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
8.666
8.666
4.000
3.500
3.500
HT 2023, QT 2024
12
THPT số 1 Tư Nghĩa -XD Khu thể
chất và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
huyện
Tư Nghĩa
2022-
2024
157/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
8.739
8.739
8.382
8.382
QT rồi
13
THPT số 2 Tư Nghĩa -Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
huyện
Tư Nghĩa
2022-
2023
159/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
6.651
6.651
5.721
5.721
HT 2023, QT 2024
14
THPT Chu Văn An -XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
huyện
Tư Nghĩa
2022-
2024
162/QĐ-SXD
ngày 04/12/2021
8.328
8.328
7.562
7.562
HT 2023, QT 2024
15
THPT số 1 Đức Phổ - XD Khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
Thị xã
Đức Phổ
2022-
2024
156/QĐ-SXD
ngày 03/12/2021
10.000
10.000
4.000
5.000
5.000
QT rồi
16
THPT Lương Thế Vinh - Nhà thi đấu đa năng
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tinh
c
Thị xã
Đức Phổ
2022-
2024
155/QĐ-SXD
ngày 03/12/2021
10.000
10.000
7.600
7.600
QT 2024
+
Khởi công năm 2023
120.500
120.500
12.000
99.000
80.651
17.200
17
Trường THPT Nguyễn Công Phương, hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tinh
C
Huyện
Nghĩa
Hành
2023-
2025
1661/QĐ-UBND
ngày 02/12/2022
17.000
17.000
16.500
10.000
6.500
HT 2025

3/3


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí
đến năm 2020
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(*)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch2025
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Nhóm
dự án
Địa
điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
NSĐP
Tổng số
(tất cả
nguồn vốn)
Trong đó NSĐP
Vốn bổ
sung ngoài
kế hoạch
trung hạn
(*)
Kế hoạch
trung hạn
2021 - 2025
nguồn XSKT
Đã giao kế
hoạch vốn
hàng năm từ
2021-2024
nguồn XSKT
Kế hoạch2025
năm 2025
nguồn
XSKT sau
điều chỉnh
Ghi chú
18
Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp
học, Nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
c
Huyện
Ba Tơ
2023-
2025
241/QĐ-SXD
ngày 22/12/2022
14.500
14.500
13.500
12.703
700
HT 2025
19
Trường THPT Minh Long, hạng mục Nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
c
Huyện
Minh
Long
2023-
2025
Số 564/QĐ-
UBND ngày
06/7/2021
11.000
11.000
10.000
10.000
HT 2024
20
Trường THPT chuyên Lê Khiết - Xây dựng Ký túc xá; các hạng mục thiết
yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 2)
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
B
TPQN
2023-
2025
1672/QĐ-UBND
ngày 05/12/2022
60.000
60.000
12.000
43.000
33.000
10.000
HT 2025
21
THPT Thu Xà -XD nhà thư viện và các hạng mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
C
huyện
Tư Nghĩa
2023-
2025
215/QĐ-SXD/2
ngày 05/12/2022
8.000
8.000
7.000
7.000
HT 2024
22
THPT số 2 Đức Phổ - XD nhà lớp học 8 phòng 2 tầng và thiết bị
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
c
Thị xã
Đức Phổ
2023-
2025
214/QĐ-SXD
ngày 05/12/2022
10.000
10.000
9.000
7.948
HT 2024
Khởi công mới 2024
37.000
37.000
35.300
12.400
22.900
23
THPT Vạn Tường -XD nhà lớp học 8 phòng 2 tầng và thiết bị
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
c
Huyện
Bình Sơn
2024-
2025
213/QĐ-SXD
ngày 04/12/2023
8.000
8.000
7.500
3.000
4.500
HT 2025
24
THPT Trần Kỳ Phong -Xây dựng khối phòng học, nhà bộ môn và các hạng
mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và
CN tỉnh
c
Huyện
Bình Sơn
2024-
2025
214/QĐ-SXD
ngày 05/12/2023
14.500
14.500
14.000
3.000
11.000
HT 2025
25
THPT Lê Quý Đôn - Xây dựng khối
phòng học, nhà bộ môn và các hạng
mục phụ trợ
BQL Dự án ĐTXD
các công trình DD và CN tỉnh
c
Huyện
Bình Sơn
2024-
2025
212/QĐ-SXD ngày 04/12/2023
ngày 04/12/2023
14.500
14.500
13.800
6.400
7.400
HT 2025

* Ghi chú: Thường trực HĐND tỉnh có ý kiến tại Công văn số 83/HĐND-KTNS ngày06/4/2023, UBND tỉnh bổ sung từ nguồn tăg thu thực hiện của ngân sách cấ ỉh so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2022 tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 16/5/2023.


1/1


DAM

Phụ lục 7


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI


高 Danh mục dự án khởi công mới năm 2025


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế hoạch
Nhóm dự án
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
Quyết định chủ trương/Quyêt định phê duyệt dự án
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
Kế hoạch năm 2025 sau điều chỉn
chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế hoạch
Nhóm dự án
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế hoạch
Nhóm dự án
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định
đầu tư
Tổng mức
đầu tư
Ngân sách
tỉnh
Đã bố
trí vốn
CBĐT
giai
đoạn
2021-
2025
Vốn bổ
sung
ngoài kế
hoạch
trung
hạn()
Tổng cộng
XDCB
tập trung
Nguồn
thu tiền
sử dụng
đất
Tổng
cộng
XDCB
tập trung
Nguồn
thu tiền
sử dụng
đất
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG SỐ
1.687.500
1.687.500
2.180
770.190
358.600
411.590
631.994
355.994
276.000
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
350.000
350.000
580
100.000
20.000
80.000
100.000
20.000
80.000
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất
BQL KKT Dung
Quất và các KCN
Quảng Ngãi
B
2024-
2027
1187/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
350.000
350.000
580
100.000
20.000
80.000
100.000
20.000
80.000
π
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
1.300.000
1.300.000
1.500
652.190
320.600
331.590
513.994
317.994
196.000
1
Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
B
2024-
2027
957/QĐ-
UBND ngày
20/6/2025
1.000.000
1.000.000
1.500
374.600
95.600
279.000
239.600
95.600
144.000
2
Công viên Cây xanh Thạch Bích, thành phố Quảng
Ngãi
BQLDA ĐTXD các công trình Dân
dụng và Công
nghiệp
B
2025-
2027
703/QĐ-UBND ngày 04/3/2025
300.000
300.000
277.590
225.000
52.590
274.394
222.394
52.000
III
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
29.500
29.500
11.000
11.000
11.000
11.000
3
Tôn tạo di tích quốc gia Khu Chứng tích Sơn Mỹ
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
C
2025-
2026
421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025
29.500
29.500
11.000
11.000
11.000
11.000
VI
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
8.000
8.000
100
7.000
7.000
7.000
7.000
4
Sửa chữa cầu cập tàu Trạm KSBP Cổ Lũy
Bộ chỉ huy
BĐBP tỉnh
c
2024-
2026
1491/QĐ-
SGTVT ngày
6/12/2024
8.000
8.000
100
7.000
7.000
7.000
7.000

1/1


2 Phụ lục 8


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI


0 Danh mục dự án bố trí vốn chuẩn bị đầu tư


Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế
hoạch
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị
đầu tư
Quyết định Chủ trương đầu tư
Quyết định Chủ trương đầu tư
Quyết định Chủ trương đầu tư
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế
hoạch
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí
Số, ngày
Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đầu mối giao kế
hoạch
Dự
kiến
thời
gian
thực
hiện
Số, ngày
Quyết định
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách
địa phương
(NS tỉnh)
Số, ngày
Quyết định
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách
địa phương
(NS tỉnh)
Kế hoạch
vốn chuẩn bị đầu tư năm
2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TỔNG SỐ
7.739
7.739
2.729.000
2.729.000
8.900
A
Đã phân bổ
7.739
7.739
2.729.000
2.729.000
3.500
I
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
4.504
4.504
2.199.000
2.199.000
1.000
Cầu Trà khúc 1
BQLDA ĐTXD
các công trình Giao thông tinh
2024-
2027
1088/QĐ-BQL
ngày
22/12/2023
4.504
4.504
77/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
2.199.000
2.199.000
1.000
"
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
3.235
3.235
0
530.000
530.000
2.500
2
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa tinh (Hạng mục: Khoa Y học nhiệt đới, Khoa Ung Bướu, Khoa Phục hồi chức năng, Khoa thận nhân tạo, Khoa ngoại lẻ, Kho lưu trữ hồ sơ, Kho hành chính)
BQLDA ĐTXD
các công trình DD
và công nghiệp tỉnh
2024-
2027
33/QĐ-
BQLĐCN ngày 02/02/2025
1.235
1.235
63/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024
130.000
130.000
500
3
Công viên Thiên Bút, thành phố Quảng Ngãi
BQLDA ĐTXD
các công trình DD và công nghiệp tỉnh
2025-
2028
45/QĐ-BQL
ngày 6/3/2025
2.000
2.000
704/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025
400.000
400.000
2.000
B
Còn lại phân khai sau
5.400

Phụ lục 9


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


Chuyển kế hoạch đầu tư công năm 2025 của tỉnh Kon Tum (cũ) vào tỉnh Quảng Ngãi (mới)


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
Ghi chú
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
12.904.956
7.817.368
5.242.399
78.000
1.674.032
107.130
2.589.851
167.726
A
NGUỒN CÂN ĐỐI NSĐP THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QĐ 26/2020/QĐ-TTG (NGUỒN XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC)
4.247.323
1.696.277
1.688.171
1.100.438
552.690
I
PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG
1.170.955
935.889
235.066
π
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
4.247.323
1.696.277
517.216
164.549
317.624
II.1
BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA VÀ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
526.072
154.262
73.878
24.000
45.878
a)
Dự án ODA
321.072
75.262
16.819
9.000
4.819
(1)
Dự án chuyển tiếp và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025
321.072
75.262
16.819
9.000
4.819
1
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Kon Tum
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
148/TTg-QHQT,
02/02/2021;
271-31/5/2023
321.072
75.262
16.819
9.000
4.819
b)
Đối ứng các dự án sử dụng vốn Trung ương
205.000
79.000
30.000
29.000
(1)
Dự án khởi công mới và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025
205.000
79.000
30.000
29.000
Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
Sở Giáo dục và Đào tạo
670-20/11/2024
205.000
79.000
30.000
29.000
c)
Đối ứng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
Các chủ đầu tư
27.059
15.000
12.059
II.2
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
944.706
191.030
489
489
Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Kon Tum
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
980/QĐ-11g,
20/5/2025;
353.700
63.700
228
228
Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tinh Kon Tum, vay vốn ADB
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
364/ĐSNNMT1205/QĐ-11g
20/6/2025;
203/QĐ.SNNMT
591.006
127.330
261
261

1/


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguôn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
toàn nợ XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
đọng XDCB
Ghi chú
II.3
TRẢ NỢ QUYẾT TOÁN CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Các chủ đầu tư
22.700
19.778
2.794
II.4
THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP
2.776.545
1.350.985
420.149
120.771
268.463
a)
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
2.749.635
1.324.075
394.249
120.771
242.563
(1)
Dự án chuyển tiếp và bàn giao đưa vào sử dụng trong năm 2025
1.319.635
794.075
322.225
96.271
195.754
1
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
293-02/4/2019;
726-15/7/2019;
794-29/12/2023;
345-14/6/2024
87.000
87.000
27.000
7.500
19.500
2
Kè chống sạt lở bờ suối biên giới đoạn giữa cột mốc 22/3-23/4 trên biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia
Cơ quan thường trực BCĐ công tác biên giới (Sở
Ngoại vu)
NQ 35-13/7/2023;
563-14/11/2023
38.840
38.840
38.840
30.000
8.840
3
Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần
UBND Xã Bờ Y
571-06/9/2024
246.000
20.000
20.000
15.516
4.484
4
Đường từ trung tâm huyện Kon Plông kết nối đường Đông Trường Sơn
UBND Xã Măng Đen
NQ 31-09/7/2021;
485-24/8/2022;
NQ 42-11/7/2024;
526-09/9/2024
60.810
15.000
15.000
15.000
5
Đường giao thông từ xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy đi huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
UBND Xã Đăk Rve
NQ 08-12/3/2021;
NQ 14-05/7/2021;
635-04/10/2024
150.000
12.800
12.800
12.800
6
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
UBND Xã Đăk Pék
NQ 52-29/4/2021; 1-15/11/2021
1066-15/11/2021
86.550
70.000
25.000
12.958
12.042
7
Chốt dân quân thường trực xã Ia Đal, huyện Ia H'Drai
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
628-24/9/2021;
1640/QĐ-QK-
16/6/2024
4.600
4.600
4.550
575
3.975
8
Chốt dân quân thường trực xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
629-24/9/2021;
1639/QĐ-QK-
16/6/2024
5.400
5.400
5.350
978
4.372
9
Chốt dân quân thường trực xã Mô Rai, huyện Sa Thầy
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
630-24/9/2021;
1642/QĐ-QK-
16/6/2024
5.700
5.700
5.650
1.711
3.939
10
Mua sắm bổ sung trang thiết bị, phương tiện đào tạo Trường Cao
đằng Kon Tum giai đoạn 2024-2025
Trường Cao đẳng Kon Tum
113-31/10/2024
9.800
9.800
10.000
2.900
6.900

2/&


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
đọng XDCB
Ghi chú
11
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
985-13/9/2019;
NQ 12-12/3/2021;
795-29/12/2023;
346-14/6/2024
457.126
457.126
92.120
9.879
52.241
12
Cơ sở huấn luyện dự bị động viên/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
174-28/4/2023/023
582-24/11/2023
38.815
38.815
38.815
14.254
24.561
13
Kè chống sạt lở, bảo vệ cột mốc 10(2), 24(3) trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia và cột mốc 747(2) trên biên giới Việt Nam - Lào do ảnh hưởng của mưa bão
CQ thường trực BCĐ công tác Biên giới tỉnh (Sở Ngoại vụ)
976-13/12/2024
128.994
28.994
27.100
27.100
(2)
Dự án hoàn thành sau năm 2025
1.430.000
530.000
72.024
24.500
46.809
Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum
Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
1388-12/12/2018;
1461-23/12/2019;
632-03/12/2021
90.000
90.000
13.715
13.000
2
Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ia H'Drai
Bộ Chỉ huy Quân sự tinh
NQ 03-9/7/2021;
1781-18/11/2022
40.000
40.000
24.776
11.500
13.276
3
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
NQ 17-29/4/2021;
683-30/12/2021
1.300.000
400.000
33.533
33.533
b)
Dự án khởi công mới năm 2025
26.910
26.910
25.900
25.900
(1)
Dự án hoàn thành trong năm 2025
26.910
26.910
25.900
25.900
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tinh Kon Tum tỉnh Kon Tum
Sở Khoa học và Công nghệ
618-22/10/2024
26.910
26.910
25.900
25.900
B
NGUỒN THU XỐ SỐ KIẾN THIẾT
479.326
353.326
240.061
70.998
82.000
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ HIỆP NGHIỆP
205.000
79.000
50.000
50.000
b)
Dự án khởi công mới năm 2025
205.000
79.000
50.000
50.000
(1)
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
205.000
79.000
50.000
50.000
1
Bổ sung thiết bị cho các trường theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
Sở Giáo dục và Đào tạo
670-20/11/2024
205.000
79.000
50.000
50.000
π
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
274.326
274.326
190.061
70.998
32.000
a)
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
274.326
274.326
190.061
70.998
32.000

STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: vốn NS Tinh
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
tXDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
Ghi chú
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
274.326
274.326
190.061
70.998
32.000
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh (giai đoạn 2)
Sở Y tế
NQ 29-09/7/2021;
585-24/11/2023
274.326
274.326
190.061
70.998
32.000
c
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
7.600.967
5.266.425
3.314.167
78.000
502.596
107.130
1.861.977
167.726
I
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG
343.200
π
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
39.000
I.1
Hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện cho các địa phương
20000
IT.2
Chi quản lý đất đai tại tỉnh
19000
BỔ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
7.800
IV
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT, TIỀN BÁN TẢI SẢN TỪ DỰ ÁN KHAI THÁC QUỸ ĐẤT TINH GIAO TÀI SẢN TỬ DỰ ÁN KHAI THÁC QUÝ ĐẤT TÍNH GIAO TĂNG THÊM (PHÂN BỐ THEO TIẾN ĐỘ NGUỒN THU
THỰC TẾ PHÁT SINH)
7.600.967
5.266.425
3.314.167
78.000
502.596
107.130
1.471.977
167.726
IV.1
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG (dự toán giao tăng thêm - chi theo tiến độ nguồn thu)
88.000
IV.2
CHI QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
155.213
Hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện cho các địa phương
58000
Chi quản lý đất đai tại tinh
97213
IV.3
BỐ SUNG QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
22.122
IV.4
CẤP, BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CHO QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TÌNH
55.000
TV.5
PHÂN BỐ CHI ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN
7.600.967
5.266.425
3.314.167
78.000
502.596
107.130
1.151.642
167.726
I
BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSTW
3.313.880
1.402.497
783.015
95.023
16.130
271.738
15.367
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2025
366.280
200.897
188.513
78.892
81.738

4/:


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
t XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
toán nợ XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
Ghi chú
Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng ây dựn Doahtrai c đơn vị thuộ Sự đon 1 ạ xãHòa Bình, thành phố Kon Tun Tiêu dự án bối thường, hỗ tr i phng mt bằng xây dựng Doanhtrại cá ơn vị thuc Sư đoàn 10 tại xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum
UBND Xã Đăk Rσ Wa
NQ 66-29/4/2021;
747-05/11/2021;
NQ83-09/12/2024
129.513
82.513
82.513
25.000
57.500
2
Đường bao khu dân cư phía Nam thành phố Kon Tum (đoạn từ
Đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor)
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
868-30/10/2013;
1057-30/10/2015;
670-24/10/2022
236.767
118.384
106.000
53.892
24.238
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2025
2.947.600
1.201.600
594.502
16.130
16.130
190.000
15.367
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 676 nối huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum với các huyện Sơn Tây, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình giao thông dân dụng và
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
NQ 17-29/4/2021;
683-30/12/2021
1.300.000
400.000
226.467
16.130
16.130
80.000
15.367
2
Dự án đường trục chính phía Tây thành phố Kon Tum
Ban Quản lý dựán đầu tư xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
1020-18/10/2020;
338-08/6/2022;
660-15/10/2024
1.492.600
746.600
313.035
100.000
3
Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 Tum giai đoạn 2021-2025
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
NQ 31-29/4/2021;
NQ 19-3/05/2024;
508-28/8/2024
155.000
55.000
55.000
10.000
IV.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSĐP
4.287.087
3.863.928
2.531.152
78.000
407.574
91.000
879.904
152.359
a)
Dự án chuyển tiếp
3.500.544
3.412.385
2.089.229
78.000
407.574
91.000
762.981
152.359
(1)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2025
1.292.982
1.204.823
863.271
30.000
281.752
30.000
465.896
79.266
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đnh Phng đ Đào Duy Từ - phạm vi cầu nối qua sông Đăk Bla)
Ban Quản lý dự án đầu tưx
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng vànhi tn
công nghiệp tinh
985-13/9/2019;
NQ 12-12/3/2021;
346-14/6/2024
457.126
457.126
247.880
17.993
229.000
40.000
2
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng tại Trung tâm thể dục thể thao
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
510-22/5/2019;
1172-23/10/2019
197.223
197.223
183.700
30.000
84.000
30.000
11.266
11.266
Hoàn thành
hợp phần 1
3
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
910-28/10/2015;
51-25/01/2021
75.000
75.000
75.000
60.667
14.330

5,


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm năm
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn NS Tinh NS Tinh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
Ghi chú
4
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
UBND Xã Đăk Pck
NQ 52-29/4/2021;
1066-15/11/2021;
NQ 44-11/7/2024
86.550
70.000
45.000
45.000
5
Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban ngành và các hạng mục phụ trợ
Văn phòng UBND tỉnh
NQ 41-29/4/2021;
256-11/5/2022
245.000
245.000
220.500
106.092
114.000
28.000
6
Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
293-02/4/2019;
726-15/7/2019;
345-14/6/2024
87.000
87.000
21.300
10.000
11.000
7
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
UBND Phường Kon Tum
205-27/02/2019;
147-08/3/2021
35.083
35.083
31.500
3.000
3.000
8
Cái tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
Trường Cao đẳng Kon Tum
NQ 34-09/7/2021;
NQ 36-12/7/2022;
656-18/10/2022
110.000
38.391
38.391
38.300
(2)
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
2.207.562
2.207.562
1.225.958
48.000
125.822
61.000
297.085
73.093
Khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng Khu du lịch Ngục Kon Tum
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng và
công nghiệp tỉnh
1451-29/12/2017;
889-22/8/2018
100.000
100.000
93.000
2.000
170
2.000
2.000
2
Chính trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khcông hiSaoMai
nghiệp Sao Mai
BQL Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp và các Khu Công nghiệp
Quảng Ngãi
939-03/9/2019;
1125-16/10/2019
272.240
272.240
241.250
34.000
51.236
34.000
53.805
3
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu phức hợp đô thị tại Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
UBND Phường Kon Tum
204-27/02/2019;
147-08/3/2021
108.937
108.937
105.000
15.000
15.000
4
Đầu tư hạ tầng Khu du lịch văn hóa, lịch sử Ngục Kon Tum
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
xây dựng các công trình
giao thông, dân dụng v
công nghiệp tỉnh
1452a-30/11/2016;
1153-31/10/2017; 7-16/5/2022
277-16/5/2022
127.040
127.040
102.708
35.000
5.900
5
Dự án đầu tư chính trang đô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đô thị sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp thể thao tại xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
UBND Xã Đăk Rσ Wa
206-27/02/2019;
239-30/3/2021
383.993
383.993
364.000
20.500
15.000
151.280
65.193

6/8


STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa
phương đã bố trí
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm năm
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số QĐ, ngày tháng năm năm
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
NS Tỉnh
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Tổng số
Thu hồi
các khoản
ứng trước
Thanh
toán
nợ
đọng
XDCB
Ghi chú
6
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu d rầ Phúđn cầu tr phía Bắc thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Trần Phú đến cầu treoKK) Kon Klor)
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
xây dựng các công trình giao thông, dân dụng à
giao thông, dân dụng và công nghiệp tinh
công nghiệp tỉnh
1058-30/10/2015
605.689
605.689
160.000
6.000
19.804
6.000
20.000
7
Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Đường bao khu dân cư Khai thác quỹ đất phát triển kt câu hạ tng Đường bao khu dân cưphía KNam thành phố Kon Tum (đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến cầu treo Kon Klor)
Ban Quản lý dự án đầu tư
xây dựng các công trình
o thông, d dng v
công nghiệp tỉnh
1057-30/10/2015
609.663
609.663
160.000
6.000
19.112
6.000
20.000
b)
Dự án khởi công mới
786.543
451.543
441.923
116.923
(1)
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
16.923
16.923
16.923
16.923
1
Chỉnh trang đô thị, di dời Bến xe Kon Tum về phía Bắc Thành phố Kon Tm theo quy hoạch (cập nhật dị dời Cửa hng xăng dầu ) Kon Tum theo quy hoạch (cập nhật di dời Cửa hàng xăng dầu )
Trung tâm Phát triển quỹ
đất tỉnh
1230-09/12/2020;
290-14/4/2021
16.923
16.923
16.923
16.923
(2)
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
769.620
434.620
425.000
100.000
1
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH51 (đường liên xã Kon Đảo - Văn Lem)
UBND Xã Kon Đảo
NQ 53-29/4/2021;-02
36-27/01/2023
99.620
99.620
90.000
30.000
2
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Kon Tum
Công an tỉnh
102/QĐ-BCA-H01- 04/01/2024
670.000
335.000
335.000
70.000
D
NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2024
577.341
501.341
93.184
I
Dự án chuyển tiếp sang năm 2025
372.341
372.341
28.184
(1)
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng năm 2025
98.015
98.015
21.447
Dự án xây dựng Phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Sở Tài chính
289-20/5/2024;
90/QĐ-SKHĐT
23/9/2024
2.965
2.965
1.965
2
Dự án đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ số hóa tài liệu và Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025
Văn phòng Tỉnh ủy
555-23/9/2024
20.050
20.050
8.400
3
Dự án Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
BQLDA ĐTXD các công
trình giao thông, dân dụng
và công nghiệp tỉnh
910-28/10/2015;
51-25/01/2021;
188-31/3/2025
75.000
75.000
11.082

Lũy kế kế hoạch trung hạn giai đoạn


Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương đã bố trí Kế hoạch năm 2025


TMĐT Trong đó Trong đó Trong đó


STT Danh mục dự án Chủ đầu tư Thanh Ghi chú


Số QĐ, ngày tháng năm các nguồn vốn) Tổng số (tất cả cá nguồn vốn) Trong đó: vốn NS Tỉnh NS Tỉnh Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi toán nợ Thanh XDCB Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi toán nợ Thanh XDCB Tổng số các khoản ứng trước Thu hồi đọng XDCB toán đọng nợ


(2) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025 2025 274.326 274.326 6.737


Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh (Giai đoạn 2) Sở Y tế NQ 29-09/7/2021; 585-24/11/2023 274.326 274.326 6.737


II Dự án khởi công mới năm 2025 205.000 129.000 50.000


(1) Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2025 2025 205.000 129.000 50.000


1 Dự án Bổ sung thiết bị cho các trường theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Sở Giáo dục và Đào tạo 670-20/11/2024; 252-02/4/2025 205.000 129.000 50.000


III PHÂN BỐ CHO NHIỆM VỤ CHI KHÁC THUỘC ĐẦU TƯ CÔNG 15.000


Bổ sung vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam chi nhánh tỉnh Kon Tum để cho vay các đối tượng theo các chương trình, để án được cấp có thẩm quyền quyết định Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quãng Ngãi 59/2022/NQ-HĐND- 29/8/2022 15.000


8/:

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu09/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/07/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Đức Tuy
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuĐiều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.