Quay lại

Nghị quyết 09/NQ-HĐND phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (Đợt 4) do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngày 09 tháng 4 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2025

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước địa phương năm 2025 (đợt 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025 (đợt 4) tổng số 447,606 tỷ đồng, cụ thể:

1. Bố trí cho các dự án thuộc các ngành, lĩnh vực để thanh toán khối lượng hoàn thành các công trình quyết toán, công trình hoàn thành, công trình chuyển tiếp có khối lượng lớn và chuẩn bị đầu tư các dự án hạ tầng liên kết vùng, cụ thể:

a) Bố trí cho các dự án quyết toán, hoàn thành chờ quyết toán và chuyển tiếp thuộc các ngành, lĩnh vực cấp tỉnh: 46,964 tỷ đồng;

b) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho 05 dự án hạ tầng giao thông có tính liên kết vùng, tạo động lực tăng trưởng: 5 tỷ đồng.

c) Bố trí nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2024: 06 tỷ đồng cho 02 dự án thuộc lĩnh vực Y tế;
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

d) Hỗ trợ đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực An ninh - Quốc phòng: 111,842 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)

2. Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các dự án hạ tầng khu tái định cư, nghĩa trang nhân dân phục vụ GPMB các KCN: 106 tỷ đồng cho 09 dự án;
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)

3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho 14 làng văn hóa kiểu mẫu thực hiện Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh: 131,8 tỷ đồng.

4. Hỗ trợ đầu tư mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ: 40 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo)

5. Nguồn vốn: Trích trong tổng số 1.696,701 tỷ đồng các nguồn tiết kiệm chi ngân sách các năm 2020, 2021, 2022, 2023 và Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 bổ sung chi đầu tư phát triển.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy, Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố;
- Báo Vĩnh Phúc, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Công báo, Cổng Thông tin điện tử tỉnh Vĩnh Phúc;
- Chánh, Phó Văn phòng, Chuyên viên Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT, HCTCQT(01). C(100b).


KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Quang Tiến

Biểu số 02


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4) - DỰ ÁN THUỘC CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư /Chủ trương đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024

Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

Số, ngày, tháng quyết định

Số tiền

Tổng số

Trong đó

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

TỔNG SỐ

4.055.935

4.049.325

0

1.308.592

2.577.483

57.964

0

39.964

I

Lĩnh vực xã hội

11.821

11.821

11.559

8.588

2.321

0

2.321

Dự án quyết toán

11.821

11.821

11.559

8.588

2.321

0

2.321

1

Đường bê tông phục vụ công tác tuần tra, bảo vệ quanh bên trong tường rào Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc

Tam Dương

2023- 2025

729/QĐ-UBND ngày 04/04/2023

3.151

3.151

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023

3.151

2.588

240

240

Sở Lao động Thương binh và Xã hội (nay là Sở Y tế)

QĐQT 2017/QĐ-CT ngày 31/12/2024

2

Cải tạo, sửa chữa nhà bếp ăn thành nhà xưởng thực hành và cải tạo sân vườn nội bộ khu ký túc xá Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc (nay là trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc)

Vĩnh Yên

2021- 2023

812/QĐ-UBND ngày 06/4/2021; 1483/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

8.670

8.670

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021; 74/NQ-HĐND ngày 30/12/2024

8.408

6.000

2.081

2.081

Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc

QĐ phê duyệt QT số 1733/QĐ-UBND ngày 27/11/2024,

II

Lĩnh vực Nông nghiệp

529.559

529.559

0

45.547

455.727

16.927

0

16.927

a

Dự án quyết toán

519.363

519.363

0

36.558

453.531

10.769

0

10.769

1

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Làng Hà, xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo

Tam Đảo

2010- 2023

QT số 1396/QĐ-UBND ngày 24/9/2024

47.149

47.149

2.607

44.066

2.607

2.607

Công ty TNHH MTV thủy lợi Tam Đảo

Thanh toán QT dự án

2

Kiên cố hoá kênh loại III xây dựng nông thôn mới xã Văn Quán, huyện Lập Thạch

Lập Thạch

2017-2023

QT số 2474/QĐ-UBND ngày 15/11/2023

4.306

4.306

235

3.369

235

235

Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch

Thanh toán QT dự án

3

Cải tạo nâng cấp kênh nhà Hang Hắc, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

Lập Thạch

2013-2023

QT số 1388/QĐ-UBND ngày 24/9/2024

1.342

1.342

255

752

255

255

Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch

Thanh toán QT dự án

4

Xây dựng công trình khẩn cấp Xử lý sạt trượt kè sông Phó Đáy phía hạ lưu bến phà Phú Hậu cũ thuộc địa phận xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch

Lập Thạch

2021- 2023

QT số 229/QĐ-CT ngày 29/2/2025

11.838

11.838

1.295

10.000

1.295

1.295

Chi cục thủy lợi

Thanh toán QT dự án

5

Xử lý kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy và đắp đê chống tràn, địa phận huyện Lập Thạch - Giai đoạn 1

Lập Thạch

2019-2022

QT số 249/QĐ-CT ngày 21/2/2025

40.882

40.882

1.485

32.580

1.485

1.485

UBND huyện Lập Thạch

Thanh toán QT dự án

6

Xử lý kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy đoạn từ K22+600- K22+900 xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2024

1331/QĐ-UBND ngày 26/5/2021

10.514

10.514

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

10.514

9.858

48

48

Chi cục thủy lợi

Thanh toán QT dự án

7

Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K2+000 đến K2+250 đê tả sông Lô thuộc địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô

Sông Lô

2022-2024

2827/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 3397/QĐ-CT ngày 10/12/2021

11.678

11.678

01/NQ-HĐND ngày 24/6/2022

11.678

10.200

129

129

Chi cục thủy lợi

Thanh toán QT dự án

8

Xây dựng trạm bơm Trầm Chuông, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

Sông Lô

2013-2023

2071/QĐ-CT ngày 04/8/2021

4.100

4.100

643

3.280

643

643

Chi cục thủy lợi

Thanh toán QT dự án

9

Xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Long. Hạng mục: Mở rộng lòng hồ

Sông Lô

2021-2023

1939/QĐ-CT ngày 17/7/2015

76.345

76.345

460

62.758

460

460

Chi cục thủy lợi

Thanh toán QT dự án

10

Hệ thống đường phòng cháy chữa cháy và bảo vệ rừng kết hợp dân sinh tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên, Sông Lô, Lập Thạch

2014-2020

QT số 316/QĐ-CT ngày 26/2/2025

35.883

35.883

861

31.041

861

861

Chi cục kiểm lâm

Thanh toán QT dự án

11

Cải tạo Sông Phan từ cầu Vàng đến cầu Thượng Lạp (K8+269-:-K21+156)

Vĩnh Tường

2010-2021

2717/QĐ-CT ngày 13/10/2011

167.580

167.580

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

1.725

153.302

1.562

1.562

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT

BC thẩm tra QT số 41/BC/STC ngày 5/3/2023

12

Xây dựng kè tả sông Lô xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch

Lập Thạch

01/11/2012 - 28/8/2019

1618/QĐ-BCT ngày 08/7/2021; 354/QĐ-CT ngày 27/01/2014

107.746

107.746

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

4.800

92.325

1.189

1.189

UBND huyện Lập Thạch

QT số 1951/QĐ-UBND ngày 06/9/2023

b

Dự án hoàn thành chờ QT

10.196

10.196

8.989

2.196

6.158

0

6.158

1

Xử lý kè chống sạt lở bờ sông Phan, thôn Vũ Di, xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2020-2024

1892/QĐ-CT ngày 25/8/2023

10.196

10.196

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 và bổ sung đợt này

8.989

2.196

6.158

6.158

Chi cục thủy lợi

Dự án bố trí vốn hoàn thành trong gđ 2016-2020 và đã cấp đủ vốn tuy nhiên năm 2020 CĐT không tiêu được nên bị thu hồi đồng thời thiếu vốn giai đoạn 2021-2025 đúng với số tiền bị thu hồi

III

Lĩnh vực giao thông

2.241.287

2.241.287

0

610.346

1.942.573

11.736

0

11.736

a

Dự án quyết toán

185.200

185.200

50.000

141.200

860

0

860

1

Đường Nguyễn Tất Thành kéo dài, huyện Bình Xuyên đoạn từ ĐT,302B đến đường Tôn Đức Thắng kéo dài (GĐII)

Bình Xuyên

2020-2024

2273/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

185.200

185.200

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

50.000

141.200

860

860

UBND huyện Bình Xuyên

Thanh toán QT dự án

b

Dự án hoàn thành chờ QT

2.056.087

2.056.087

560.346

1.801.373

10.876

0

10.876

1

Tuyến ĐT.307 - Ngọc Mỹ - Quang Sơn - QL2C, huyện Lập Thạch

Lập Thạch

2016-2020

số 3212/QĐ-CT ngày 29/10/2010; 3452/QĐ-CT ngày 26/11/2014

181.000

181.000

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

10.000

170.871

4.800

4.800

UBND huyện Lập Thạch

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

2

Xây dựng đường nối từ cầu Phú Hậu - QL2A

2018-2025

3060/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

130.000

130.000

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

23.000

106.776

1.100

1.100

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

3

Đường từ nút giao thông lập thể đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (khu vực xã Văn Quán, huyện lập Thạch) đi trung tâm huyện Sông Lô và tuyến nhánh đi KCN Sông Lô I

2016- 2022

1181/QĐ-CT ngày 31/03/2016; 3308/QĐ-UBND ngày 06/12/2021

428.926

428.926

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

33.000

369.449

1.280

1.280

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

4

Cải tạo, nâng cấp ĐT 309 đoạn từ km13+128 đến km 20+267

2014- 2020

3169/QĐ-CT ngày 30/10/2014; 81/QĐ-UBND ngày 13/01/2020

178.992

178.992

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

2.815

133.916

200

200

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

5

Xây dựng cầu Vĩnh Phú qua sông lô kết nối hai tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ

2020- 2023

1650/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

540.393

540.393

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

487.393

475.999

2.896

2.896

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

6

Cải tạo, nâng cấp ĐT.310 (ĐT.3016 cũ) đoạn từ Đại Lải (Km14+500 ĐT.301) đến QL2C (Đạo Tú)

2005-2022

Số 3166/QĐ-CT ngày 19/10/2005; số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2022

596.776

596.776

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

4.138

544.361

600

600

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu

IV

Lĩnh vực công trình công cộng

452.061

452.061

0

367.162

157.245

15.980

0

2.980

Dự án quyết toán

37.061

37.061

16.152

31.672

2.980

0

2.980

1

Hạ tầng kỹ thuật xóm Gò Bổng, thôn Vinh Tiến, xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên

Bình Xuyên

2017- 2019

QT số 348/QĐ-CT ngày 28/02/2025

7.597

7.597

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

1.597

5.734

1.410

1.410

UBND xã Bá Hiến

Thanh toán QT dự án

2

Bến xe buýt trung tâm Vĩnh Phúc. Hạng mục: Bến xe buýt trung tâm và quyết toán toàn dự án

Vĩnh Yên

2010- 2012

Qt số 2537/QĐ-UBND ngày 22/11/2023

3.886

3.886

208

3.687

208

208

Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc

Thanh toán QT dự án

3

Mở rộng bến xe khách Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2009

QT số 1819/QĐ-UBND ngày 11/10/2022

2.723

2.723

40

2.723

40

40

Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc

Thanh toán QT dự án

4

Bến xe khách kiêm bãi đỗ xe huyện Yên Lạc. Hạng mục: các hạng mục còn lại và quyết toán toàn dự án

Yên Lạc

2012- 2023

QT số 1995/QĐ-CT ngày 30/12/2024

9.037

9.037

490

7.528

490

490

Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc

Thanh toán QT dự án

5

Hệ thống chiếu sáng trên tuyến ĐT.301, đoạn từ Km18+100 đến Km26+00

Phúc Yên

2023- 2024

47/QĐ-UBND ngày 10/01/2023; 1083/QĐ-UBND ngày 18/5/2023

13.818

13.818

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023

13.817

12.000

832

832

Sở Công Thương

Thanh toán QT dự án

Dự án chuyển tiếp

415.000

415.000

351.010

125.573

13.000

0

0

1

Khu công viên vui chơi giải trí thành phố Vĩnh Yên

Vĩnh Yên

Số 2017/QĐ- UBND ngày 29/7/2019

415.000

415.000

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

351.010

125.573

13.000

UBND thành phố Vĩnh Yên

Thực hiện GPMB dự án

V

Lĩnh vực Y tế (nguồn tăng thu XSKT năm 2024)

23.288

16.678

0

16.678

13.350

6.000

0

6.000

a

Dự án quyết toán

11.257

11.257

11.257

9.500

579

0

579

1

Nhà cầu và hệ thống hoa sắt cửa sổ, hành lang nhà kỹ thuật nghiệp vụ, nội trú thuộc bệnh viện sản nhi tỉnh Vĩnh Phúc

xã Đồng Văn

2023- 2024

526/QĐ-UBND ngày 08/3/2023

11.257

11.257

31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022

11.257

9.500

579

0

579

Bệnh viện Sản nhi tỉnh Vĩnh Phúc

Thanh toán QT dự án. Nguồn tăng thu XSKT 2024

b

Dự án hoàn thành

12.031

5.421

5.421

3.850

5.421

0

5.421

1

Trạm y tế xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022- 2025

174/QĐ-UBND ngày 14/9/2021

12.031

5.421

5.421

3.850

5.421

5.421

UBND xã Việt Xuân

Thanh toán KLHT. Nguồn tăng thu XSKT 2024. BSCMT

VI

Dự án hạ tầng kỹ thuật có tính kết nối liên vùng và an sinh xã hội khác

797.920

797.920

0

257.300

0

5.000

0

0

a

Vốn Chuẩn bị đầu tư

797.920

797.920

0

257.300

0

5.000

0

0

1

Đường từ ĐT.310B kết nối đường Đ.3 khu vực thôn Thanh Lanh, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên

04/NQ- HĐND ngày 05/5/2023

97.000

97.000

28/NQ-HĐND ngày 20/7/2023

85.000

1.000

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án

2

Tuyến đường giao thông kết nối từ đê Tả sông Hồng đến Cầu Vân Phúc

8/NQ-HĐND ngày 24/6/2022

227.000

227.000

74/NQ-HĐND ngày 30/12/2024

52.300

1.000

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án

3

Đường vành đai 4 đoạn từ huyện Bình Xuyên đến huyện Vĩnh Tường (giai đoạn 2)

31/NQ- HĐND ngày 20/7/2023

333.000

333.000

50.000

1.000

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án

4

Xây dựng các nút giao IC2 và IC5 tuyến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

33/NQ- HĐND ngày 20/7/2023

30.920

30.920

30.000

1.000

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án

5

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ nút giao với đường Văn Quán - Sông Lô đi cầu Vĩnh Phú

51/NQ-HĐND ngày 12/12/2022

110.000

110.000

40.000

1.000

UBND huyện Sông Lô

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án

Biểu số 03


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)


Hỗ trợ đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực An ninh - Quốc phòng


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024

Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

Số, ngày, tháng quyết định

Số tiền

Tổng số

Trong đó

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

TỔNG SỐ

553.600

553.600

0

553.600

367.400

111.842

0

6.642

A

QUỐC PHÒNG

356.300

356.300

0

356.300

237.400

91.842

0

6.642

I

Dự án quyết toán

43.300

43.300

0

43.300

38.500

4.007

0

4.007

1

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp sửa chữa Căn cứ chiến đấu (giả định) phục vụ nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập KVPT tỉnh Vĩnh Phúc/Quân khu 2

Tam Đảo

2022- 2023

724/QĐ-QK ngày 27/5/2022

28.800

28.800

31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022

28.800

25.500

2.731

2.731

Bộ CHQS tỉnh

QT số 1871/QĐ-QK ngày 17/10/2024

5

Cổng sân, đường, tường rào, kè chống sạt doanh trại đại đội 27 sẵn sàng chiến đấu/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2023

798/QĐ- BTL ngày 30/5/2022

14.500

14.500

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

14.500

13.000

1.276

1.276

Bộ CHQS tỉnh

QTsố 2451/QĐ-QK ngày 31/12/2024

II

Dự án hoàn thành đang trình quyết toán

30.000

30.000

0

30.000

26.900

2.635

0

2.635

1

Nhà ở cơ quan đoàn bộ/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2023

795/QĐ- BTL ngày 30/5/2022

6.000

6.000

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

6.000

5.400

477

477

Bộ CHQS tỉnh

2

Cải tạo nhà ở Phòng Tham mưu/BỘ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2023

796/QĐ- BTL ngày 30/5/2022

5.000

5.000

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

5.000

4.500

403

403

Bộ CHQS tỉnh

3

Cải tạo nhà ăn, nhà bếp khu B/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2023

797/QĐ- BTL ngày 30/5/2022

4.500

4.500

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

4.500

4.000

415

415

Bộ CHQS tỉnh

4

Hồ chứa nước cứu hỏa, đường tuần tra bảo vệ, ụ chống nổ lây Kho Vũ khí đạn/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Tam Dương

2022- 2023

799/QĐ- BTL ngày 30/5/2022

14.500

14.500

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

14.500

13.000

1.340

1.340

Bộ CHQS tỉnh

III

Dự án chuyển tiếp

283.000

283.000

0

283.000

172.000

85.200

0

0

1

Xây mới, cải tạo nâng cấp nhà khách/BỘ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2024

3097/QĐ- BQP ngày 05/10/2022

75.000

75.000

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

75.000

67.000

3.000

Bộ CHQS tỉnh

2

Xây dựng nhà ở đại đội, cải tạo nâng cấp hạ tầng e834 cơ sở 1/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Bình Xuyên

2023- 2025

1743/QĐ- QK ngày 25/10/2023

30.000

30.000

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

30.000

15.000

12.000

Bộ CHQS tỉnh

3

Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc: Hạng mục nhà ở làm việc chỉ huy; Nhà ở phòng Chính trị, Kỹ thuật và các trang thiết bị doanh cụ

Vĩnh Yên

2023- 2025

1745/QĐ- QK ngày 25/10/2023

18.000

18.000

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

18.000

9.000

7.200

Bộ CHQS tỉnh

4

Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy hạ tầng và trang thiết bị doanh cụ

Vĩnh Yên

2023- 2025

1761/QĐ-QK ngày 26/10/2023

29.500

29.500

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

29.500

14.750

11.800

Bộ CHQS tỉnh

5

Xây dựng, nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Lập Thạch

Lập Thạch

2023- 2025

1746/QĐ-QK ngày 25/10/2023

29.500

29.500

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

29.500

14.750

11.800

Bộ CHQS tỉnh

6

Xây dựng, nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2023- 2025

1734/QĐ- QK ngày 24/10/2023

18.000

18.000

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

18.000

9.000

7.200

Bộ CHQS tỉnh

7

Xây dựng nhà khách, nhà ở chỉ huy ban CHQS huyện Tam Dương

Tam Dương

2023- 2025

1733/QĐ-QK ngày 24/10/2023

30.000

30.000

44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023

30.000

15.000

12.000

Bộ CHQS tỉnh

8

Xây dựng tường rào bảo vệ chống lấn chiếm đất Quốc phòng, đường tuần tra và các hạng mục phụ trợ Thao trường HLTH Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Tam Đảo

2023- 2025

1783/QĐ-QK ngày 30/10/2023

35.000

35.000

28/NQ-HĐND ngày 20/7/2023

35.000

17.500

14.000

Bộ CHQS tỉnh

9

Cải tạo, nâng cấp Nhà tang lễ Bệnh viện Quân y 109/Cục Hậu Cần/Quân khu 2

Vĩnh Yên

801/QĐ- BTL ngày 30/5/2022; 790/QĐ-QK ngày 03/6/2022

18.000

18.000

12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022

18.000

10.000

6.200

Bệnh viện Quân y 109

B

AN NINH, TRẬT TỰ VÀ ATXH

197.300

197.300

0

197.300

130.000

20.000

0

0

Dự án hoàn thành

197.300

197.300

0

197.300

130.000

20.000

0

0

1

Cơ sở làm việc Công an thành phố Vĩnh Yên thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2022- 2025

9836/QĐ- BCA-H02 ngày 01/12/2021

197.300

197.300

56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021

197.300

130.000

20.000

Công an tỉnh

Biểu số 04


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)


Hỗ trợ cho các địa phương thực hiện các dự án phục vụ BT GPMB các Khu công nghiệp


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024

Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

Số, ngày, tháng quyết định

Số tiền

Tổng số

Trong đó

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

TỔNG SỐ

368.963

210.605

0

210.605

90.632

106.000

0

0

I

Huyện Tam Dương

246.207

127.605

127.605

40.605

76.000

0

0

1

Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm, TDP Bầu, Mới thị trấn Hợp Hoà huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Tam Dương

QĐ số 807/QĐ-UBND ngày 21/04/2022; QĐ số 2256/QĐ-UBND ngày 02/8/2023; QĐ số 749/QĐ-UBND ngày 09/11/2023

5.397

4.900

31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; 23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 Đang trình đợt này

4.900

1.900

UBND thị trấn Hợp Hoà

2

Khu đất TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, khu vực 2 tại đồng Cây Xanh thôn Cõi, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

Tam Dương

QĐ số 2985/QĐ- UBND ngày 08/11/2022; QĐ số 2206/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

4.108

700

700

700

UBND xã Đạo Tú

3

Khu đất TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, khu vực 2 tại xã Hướng Đạo huyện Tam Dương

Tam Dương

QĐ số 3814/QĐ-UBND ngày 12/8/2024

179.870

90.605

41/NQ- HĐND ngày 18/10/2024 và Đang trình đợt này

90.605

40.605

50.000

Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương

4

Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương

Tam Dương

QĐ số 3323/QĐ- UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 915/QĐ-UBND ngày 12/5/2023; QĐ 2204/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

12.243

6.000

6.000

6.000

UBND xã Hướng Đạo

5

Mở rộng nghĩa trang thôn Điền Trù, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương

Tam Dương

QĐ số 3325/QĐ-UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 53/QĐ-UBND ngày 18/01/2023; QĐ số 2207/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

14.296

8.800

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023; 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 và Đang trình đợt này

8.800

3.800

UBND xã Hướng Đạo

6

Nghĩa trang đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương

Tam Dương

QĐ số 3324/QĐ-UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 4100/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; QĐ số 2205/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

11.722

6.600

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023; 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 và Đang trình đợt này

6.600

3.600

UBND xã Đạo Tú

7

Nghĩa trang nhân dân tại khu đồng Rau Sen, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương

Tam Dương

315/QĐ-UBND ngày 14/12/2022

18.571

10.000

10.000

10.000

UBND xã Hội Thịnh

II

Huyện Bình Xuyên

122.756

83.000

83.000

50.027

30.000

0

0

1

Hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án Trung tâm Logicstic ICD Vĩnh Phúc

Bình Xuyên

1661/QĐ-UBND ngày 17/06/2021

78.424

53.000

31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 và đang trình đợt này

53.000

35.916

20.000

Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên

2

Hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II tại thôn Đồng Giang, thôn Ba Gò, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên

Bình Xuyên

2094/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

44.332

30.000

23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023

41/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 và đang trình đợt này

30.000

14.111

10.000

Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên

Biểu số 05


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)


Hỗ trợ BSMT cho các địa phương xây dựng CSHT theo Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về xây dựng làng văn hóa kiểu mẫu


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024

Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

Số, ngày, tháng quyết định

Số tiền

Tổng số

Trong đó

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

TỔNG SỐ

181.016

181.016

0

131.800

23.861

131.800

0

0

I

Huyện Tam Dương

29.199

29.199

27.000

27.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường GTNT thôn Viên Du Hoà, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương

Tam Dương

3678/QĐ-UBND ngày 24/7/2024

9.229

9.229

9.000

9.000

UBND xã Thanh Vân

2

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải và tường rào NVH thôn Chiến Thắng, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

Tam Dương

2189/QĐ-UBND ngày 03/5/2024

9.974

9.974

9.000

9.000

UBND xã Đồng Tĩnh

3

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chằm, xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương

Tam Dương

2323/QĐ- UBND 21/5/2024

9.996

9.996

9.000

9.000

UBND xã Hoàng Đan

II

Huyện Sông Lô

33.440

33.440

30.000

30.000

1

Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Sông Lô

813/QĐ- UBND ngày 31/5/2024

11.500

11.500

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô

2

Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Sông Lô

814/QĐ-UBND ngày 31/5/2024

10.940

10.940

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô

3

Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Sông Lô

815/QĐ- UBND ngày 31/5/2024

11.000

11.000

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô

III

Thành phố Phúc Yên

32.998

32.998

30.000

30.000

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Lập Đinh, xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên

Phúc Yên

2024-2026

598/QĐ-UBND ngày 04/4/2024

11.000

11.000

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên

2

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Cao Quang, xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên

Phúc Yên

2024-2026

599/QĐ-UBND ngày 04/4/2024

10.999

10.999

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên

3

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu TDP Kim Xuyên, phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên

Phúc Yên

2024-2026

600/QĐ-UBND ngày 04/4/2024

10.999

10.999

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên

IV

Huyện Vĩnh Tường

75.379

75.379

35.800

23.861

35.800

a

Thôn Duy Bình- xã Vĩnh Ninh (cũ)

17.366

17.366

10.000

5.800

10.000

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Vĩnh Ninh; các tuyến thôn Duy Bình

Vĩnh Tường

2022-2023

Số: 147/QĐ-UBND ngày 06/5/2021

14.308

14.308

8.000

5.200

8.000

UBND xã Vĩnh Phú

2

Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nông thôn thôn Duy Bình xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

Số: 85/QĐ- UBND ngày 20/4/2023

1.574

1.574

1.000

300

1.000

UBND xã Vĩnh Phú

3

Cải tạo chỉnh trang một số tuyến đường giao thông thôn Duy Bình “Làng Văn hóa kiểu mẫu” xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

Số: 194b/QĐ- UBND ngày 30/6/2023

1.484

1.484

1.000

300

1.000

UBND xã Vĩnh Phú

b

Thôn Đông - Xã Phú Đa(cũ)

23.883

23.883

10.000

7.500

10.000

1

Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường giao thông liên thôn Đông "Làng văn hóa kiểu mẫu" xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

140b/QĐ-UBND ngày 30/6/2023

5.871

5.871

2.500

2.000

2.500

UBND xã Vĩnh Phú

2

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Đông, xã Phú Đa huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

91/QĐ-UBND ngày 23/5/2023

11.432

11.432

4.500

3.500

4.500

UBND xã Vĩnh Phú

3

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đông tuyến từ nhà văn hóa thôn Đông đi trường THCS lên Đê trung ương xã Phú Đa huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

126/QĐ- UBND ngày 20/6/2023

6.580

6.580

3.000

2.000

3.000

UBND xã Vĩnh Phú

c

Thôn Bàn Mạch - xã Lý Nhân (Cũ)

21.046

21.046

10.000

7.405

10.000

0

1

Hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT thôn Bàn Mạch, xã Lý nhân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

90/QĐ-UBND ngày 21/02/2023

3.334

3.334

1.900

1.000

1.900

UBND xã An Nhân

2

Cải tạo đường giao thông thôn Bàn Mạch xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

620/QĐ-UBND ngày 07/07/2023

6.068

6.068

3.835

1.500

3.835

UBND xã An Nhân

3

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (các tuyến đường ngõ xóm) thôn Bàn Mạch,xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

398/QĐ-UBND ngày 18/05/2023

4.352

4.352

1.800

1.200

1.800

UBND xã An Nhân

4

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Bàn Mạch xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

529/QĐ-UBND ngày 12/06/2023

4.997

4.997

1.375

3.205

1.375

UBND xã An Nhân

5

Cải tạo, chỉnh trang đường GTNT và một số hạng mục khác thôn Bàn Mạch, xã Lý Nhân

Vĩnh Tường

2022-2023

727/QĐ-UBND ngày 28/07/2023

2.295

2.295

1.090

500

1.090

UBND xã An Nhân

d

Thôn Hệ - xã Vĩnh Thịnh

13.084

13.084

5.800

5.800

1

Cải tạo chỉnh trang một số tuyến đường giao thông thôn Hệ “Làng Văn hóa kiểu mẫu” xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

106a/QĐ-UBND ngày 30/6/2023

1.870

1.870

1.000

229

1.000

UBND xã Vĩnh Thịnh

2

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hệ xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

157/QĐ-UBND ngày 08/8/2023

8.126

8.126

4.600

1.927

4.600

UBND xã Vĩnh Thịnh

3

Cải tạo chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Hệ, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

2022-2023

156/QĐ-UBND ngày 08/8/2023

3.088

3.088

200

1.000

200

UBND xã Vĩnh Thịnh

V

Huyện Tam Đảo

10.000

10.000

9.000

0

9.000

0

0

1

Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Cà, xã Bồ Lý, huyện Tam Đảo

Tam Đảo

2025-2026

504/QĐ-UBND ngày 21/3/2025

10.000

10.000

9.000

0

9.000

UBND xã Bồ Lý

Biểu số 05


PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)


Hỗ trợ đầu tư mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc


(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024

Kế hoạch đầu tư cổng năm 2025 - đợt 4

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số, ngày, tháng quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

Số, ngày, tháng quyết định

Số tiền

Tổng số

Trong đó

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng xây dựng cơ bản

TỔNG SỐ

44.993

44.993

0

44.993

0

40.000

Dự án mới

44.993

44.993

44.993

0

40.000

1

Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên

2025-2027

606/QĐ-CAT-HC ngày 24/3/2025

44.993

44.993

Đang trình đợt này

44.993

0

40.000

Công an tỉnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu09/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/04/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Hà Quang Tiến
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuPhân bổ Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (Đợt 4) do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.