Quay lại

Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long từ ngày 01/7/2014 đến ngày 31/12/2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2014/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TỪ NGÀY 01/7/2014 ĐẾN NGÀY 31/12/2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA VIII KỲ HỌP LẦN THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP , ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP , ngày 15/5/2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 49/TTr-UBND, ngày 27/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất từ ngày 01/7/2014 đến ngày 31/12/2014 trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất từ ngày 01/7/2014 đến ngày 31/12/2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; (kèm theo bảng chi tiết danh mục công trình dự án).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VIII, kỳ họp lần thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.


CHỦ TỊCH Phạm Văn Lực

DANH MỤC

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TỪ NGÀY 01/7 ĐẾN 31/12/2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích sử dụng (m2)

Địa điểm
(ấp)

Phường, Xã

Huyện, thị xã, thành phố

Sử dụng từ các loại đất (m2)

Hình thức sử dụng đất

Nguồn vốn đầu tư
(triệu đồng)

(Văn bản liên quan chủ trương đầu tư, bố trí vốn)

Dạng công trình được quy hoạch

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất chưa sử dụng (đất bãi bồi)

Tổng số

Trong đó

Giao
đất

Thuê
đất

Chuyển mục đích sử dụng đất

Thuộc ngân sách nhà nước

Thuộc nguồn vốn khác

Quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch ngành, lĩnh vực, nông thôn mới

Đất trồng lúa

Đất trồng cây lâu năm

3.527.569

3.458.142

1.223.087

2.236.667

39.247

87

A

CÔNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VÀ CẤP TỈNH

2.784.002

2.744.483

952.361

1.804.856

26.785

-

I

ĐẤT AN NINH

II

ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP

834.958

824.798

774.798

50.000

10.160

-

1

- Cụm công nghiệp Phú An

834.958

Phú An

Phú Thịnh

Tam Bình

824.798

774.798

50.000

10.160

Giao đất

1.365.848

Số 2307/TTg-KTN ngày 23/12/2013

X

III

ĐẤT XỬ LÝ, CHÔN LẤP CHẤT THẢI NGUY HẠI

IV

ĐẤT GIAO THÔNG

346.546

342.232

137.298

194.068

15.180

-

2

- Đường tỉnh 909

136.235

Tam Bình, Bình Minh

136.235

88.919

36.449

10.867

131.971

Số 1637/QĐ-UBND ngày 08/10/2013

X

13.141

Hòa Long

Mỹ An

Mang Thít

12.918

5.325

7.593

223

Giao đất

X

16.420

Hòa Mỹ 1

Mỹ An

Mang Thít

16.270

11.448

4.822

150

Giao đất

X

229

An Hòa

Mỹ An

Mang Thít

229

229

Giao đất

X

27.720

Bình Tịnh A

Hòa Tịnh

Mang Thít

26.452

10.449

16.004

1.268

Giao đất

X

20.762

Bình Hòa 1

Hòa Tịnh

Mang Thít

19.605

10.723

8.882

1.157

Giao đất

X

2.140

Bình Tịnh

Hòa Tịnh

Mang Thít

2.080

533

1.547

60

Giao đất

X

3

- Mở rộng, nâng cấp đường tỉnh 902 đoạn thuộc xã Mỹ An, huyện Mang Thít

7.195

An Hương 1

Mỹ An

Mang Thít

5.739

2.237

3.503

1.455

Giao đất

Vốn Trung ương

X

14.379

Hòa Long và Chợ

Mỹ An

Mang Thít

14.379

5.700

8.679

Giao đất

X

4

- Mở rộng đường tỉnh 908

108.326

Long Hồ, Tam bình, Bình Tân

108.326

1.736

106.590

291.963

Số 380/QĐ-UBND ngày 25/3/2014

V

ĐẤT THỦY LỢI

1.500.146

1.500.146

-

1.500.146

-

-

5

- Dự án thủy lợi phục vụ nuôi thủy sản xen lúa xã Hiếu Phụng

49.120

Hiếu Phụng

Vũng Liêm

49.120

49.120

Giao đất

10.000

2732/QĐ-UBND, 30/10/2009

X

6

- Hạ tầng thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Hiếu Thành - Hiếu Nghĩa - Hiếu Nhơn

408.600

Hiếu Thành, Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn

Vũng Liêm

408.600

408.600

Giao đất

13.000

1768/QĐ-UBND, 30/10/2012

X

7

- Hạ tầng thủy lợi nội đồng Cái Tháp-Bà Phủ

12.500

Phú Đức

Long Hồ

12.500

12.500

Giao đất

7.000

2437/QĐ-UBND, 20/12/2011

X

8

- Hạ tầng thủy lợi Rạch Ranh- Còng Cọc

87.998

Lộc Hòa, Hòa Phú, Phú Đức, Tân Lộc

Long Hồ, Tam Bình

87.998

87.998

Giao đất

6.600

2426/QĐ-UBND, 20/12/2011

X

9

- Kiên cố hóa cống đập phục vụ xã nông thôn mới: Xã Thanh Bình

3.500

Thanh Bình

Vũng Liêm

3.500

3.500

Giao đất

4.500

254/QĐ-UBND, 27/02/2014

X

10

- Cống Bà Vại

23.625

Thanh Bình

Vũng Liêm

23.625

23.625

Giao đất

4.500

215/QĐ-SKHĐT-KT, 21/02/2014

X

11

- Cống Rạch Đình Bến Xe

3.216

Ngãi Tứ

Tam Bình

3.216

3.216

Giao đất

2.600

1648/QĐ-SKHĐT-KT, 28/10/2013

X

12

- Cống Ba Thanh

26.803

Hiếu Thành

Vũng Liêm

26.803

26.803

Giao đất

2.600

1616/QĐ-SKHĐT-KT, 25/10/2013

X

13

- Cống Chín Nhường

1.619

Thới Hòa, Hiếu Nghĩa

Vũng Liêm

1.619

1.619

Giao đất

1.500

1617/QĐ-SKHĐT- KT, 25/10/2013

X

14

- Cống Nhà Thờ

3.845

Hựu Thành, Thuận Thới

Trà Ôn

3.845

3.845

Giao đất

3.000

1591A/QĐ-SKHĐT-KT, 21/10/2013

X

15

- Hạ tầng thủy lợi phục vụ 02 xã NTM: Xã Thành Đông, xã Tân Bình

12.069

Thành Đông, Tân Bình

Bình Tân

12.069

12.069

Giao đất

5.000

1790/QĐ-UBND, 30/10/2013

X

16

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Tân Long

99.000

Tân Long

Mang Thít

99.000

99.000

Giao đất

8.135

1469/QĐ-UBND, 03/9/2013

X

17

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Mỹ Lộc

52.000

Mỹ Lộc

Tam Bình

52.000

52.000

Giao đất

6.604

1116A/QĐ-SKHĐT, 23/7/2013

X

18

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Mỹ Thuận

72.000

Mỹ Thuận

Bình Tân

72.000

72.000

Giao đất

5.505

141/QĐ-SKHĐT, 25/01/2013

X

19

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Đông Thạnh

63.958

Đông Thạnh

Bình Minh

63.958

63.958

Giao đất

9.700

252/QĐ-UBND, 27/02/2014

X

20

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Long An, Hòa Phú

86.363

Long An, Hòa Phú

Long Hồ

86.363

86.363

Giao đất

3.000

1749/QĐ-UBND, 15/9/2011

X

21

- Đầu tư hạ tầng đồng ruộng cho cánh đồng mẫu lớn xã Tân An Luông

96.493

Tân An Luông

Vũng Liêm

96.493

96.493

Giao đất

4.825

1383/QĐ-UBND, 14/8/2013

X

22

- Kè sông Cổ Chiên, TPVL

28.000

F5, F1, F2

TPVL

28.000

28.000

Giao đất

222.000

1025/QĐ-UBND, 07/5/2009

X

23

- Hạ tầng thủy lợi phục vụ các xã NTM, khu vực 03 xã: Đông Thành, Đông Thạnh huyện Bình Minh và xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình

222.838

Đông Thành, Đông Thạnh, Ngãi Tứ

Bình Minh, Tam Bình

222.838

222.838

Giao đất

200

2669/UBND-KTTH, 21/9/2012

X

24

- Cống Kênh Đào

6.200

Hựu Thành

Trà Ôn

6.200

6.200

Giao đất

2669/UBND-KTTH, 21/9/2012

X

25

- Hạ tầng thủy lợi phục vụ xây dựng xã nông thôn mới: Xã Tích Thiện

109.000

Tích Thiện

Trà Ôn

109.000

109.000

Giao đất

2669/UBND-KTTH, 21/9/2012

X

26

- Cống Lục Cu

3.200

Hòa Ninh

Long Hồ

3.200

3.200

Giao đất

2669/UBND-KTTH, 21/9/2012

X

27

- Đê bao ngoài 04 xã cù lao huyện Long Hồ

28.200

An Bình, Hòa Ninh, Đồng Phú, B.H.Phước

Long Hồ

28.200

28.200

Giao đất

643

1330/QĐ-UBND, ngày 07/7/2011

X

VI

ĐẤT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG

40.506

40.506

-

40.506

-

-

28

- Trụ điện đường dây điện cao áp 500 kV Duyên Hải - Mỹ Tho

575

Mỹ Phú

Mỹ Phước

Mang Thít

575

575

Vốn Trung ương

Công trình mới phát sinh (giai đoạn triển khai 2014 - 2016)

1.489

Cái Kè

Mỹ Phước

Mang Thít

1.489

1.489

1.096

Mỹ Thanh

Mỹ Phước

Mang Thít

1.096

1.096

563

Tân Hòa B

Chánh An

Mang Thít

563

563

1.197

An Hòa B

Chánh An

Mang Thít

1.197

1.197

2.333

An Hòa A

Chánh An

Mang Thít

2.333

2.333

563

Phú Bình

An Phước

Mang Thít

563

563

2.504

Phú Thọ

Nhơn Phú

Mang Thít

2.504

2.504

756

Khóm 4

TTr. Cái Nhum

Mang Thít

756

756

2.297

Ấp 3

Chánh Hội

Mang Thít

2.297

2.297

2.251

Ấp 4

Chánh Hội

Mang Thít

2.251

2.251

527

Phú Bình

Chánh Hội

Mang Thít

527

527

1.126

Ấp 4

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

1.126

1.126

1.248

Trường Hội

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

1.248

1.248

516

Phú Tân

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

516

516

1.089

Phú Tiên

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

1.089

1.089

3.216

Ấp 2

Trung Ngãi

Vũng Liêm

3.216

3.216

527

Giồng Ké

Trung Ngãi

Vũng Liêm

527

527

676

Tân Xuân

Trung Thành

Vũng Liêm

676

676

516

Xuân Minh 1

Trung Thành

Vũng Liêm

516

516

1.225

Xuân Minh 2

Trung Thành

Vũng Liêm

1.225

1.225

1.079

Trung Xuân

Trung Thành

Vũng Liêm

1.079

1.079

1.151

Rạch Trúc

TTr. Vũng Liêm

Vũng Liêm

1.151

1.151

1.079

Trung Trị

Trung Hiệp

Vũng Liêm

1.079

1.079

1.576

Rạch Nưng

Trung Hiệp

Vũng Liêm

1.576

1.576

1.709

Quang Minh

Quới An

Vũng Liêm

1.709

1.709

1.079

Quang Bình

Quới An

Vũng Liêm

1.079

1.079

1.641

Quang Hoà

Quới An

Vũng Liêm

1.641

1.641

1.652

Hiệp Trường

Quới An

Vũng Liêm

1.652

1.652

1.678

Ấp 2

Tân Quới Trung

Vũng Liêm

1.678

1.678

1.577

Tân Đông

Tân Quới Trung

Vũng Liêm

1.577

1.577

VII

ĐẤT CƠ SỞ Y TẾ

VIII

ĐẤT CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

36.801

-

-

-

36.801

19.685

17.116

-

-

29

- Trường Trung học phổ thông Đông Thành

11.092

Đông Hưng 2

Đông Thành

Bình Minh

11.092

11.092

Ngân sách nhà nước

CV số 1601/UBND-KTTH ngày 21/6/2014 của UBND tỉnh

X

30

- Trường Phổ thông cấp 2-3 Thanh Bình

25.709

Thanh Lương

Thanh Bình

Vũng Liêm

25.709

19.685

6.024

Ngân sách nhà nước

CV số 117/UBND-KTTH ngày 14/01/2009 của UBND tỉnh

X

IX

ĐẤT CƠ SỞ THỂ DỤC, THỂ THAO

X

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (Dự án đất ở tại đô thị)

25.045

-

-

-

-

20.580

3.020

1.445

-

31

- Dự án khu nhà ở Bạch Đàn

23.600

Khóm 2

Phường 3

TP Vĩnh Long

-

20.580

3.020

CMĐ

110

CV số 3213/UBND-KTN ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh

KH 2014

32

- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

1.445

Khóm 2

Phường 8

TP Vĩnh Long

-

-

1.445

-

Giao đất

58.88

Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long

KH 2014

B

CÔNG TRÌNH CẤP HUYỆN

743.568

713.658

270.726

431.811

12.462

87

I

ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN, CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP

13.384

12.584

-

12.584

800

-

33

- Đất trụ sở Công an phường Cái Vồn

800

Khóm 1

Cái Vồn

TX Bình Minh

800

800

Giao đất

2.000

Công văn số 1278/UBND-KTTH ngày 13/5/2013

X

34

- Trụ sở Công an phường Đông Thuận

800

Khóm Đông Thuận

Đông Thuận

TX Bình Minh

800

Giao đất

2.000

1276/UBND-KTTH, ngày 13/5/2013

X

35

- Đất khu hành chính xã Hậu Lộc

10.984

ấp 5

Hậu Lộc

Tam Bình

10.984

10.984

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Công văn 573/UBND-XDCB ngày 17/4/2014 của UBND huyện

X

36

- Đất trụ sở Công an phường Thành Phước

800

Khóm 4

Thành Phước

TX Bình Minh

800

800

Giao đất

2.000

Công văn số 1279/UBND-KTTH ngày 13/5/2013

X

II

ĐẤT AN NINH

III

ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH

231.600

225.900

169.991

49.509

5.700

-

37

- Khu đất sản xuất kinh doanh xen kẻ khu dân cư (Giai đoạn 1)

81.000

ấp 2

Hòa Lộc

Tam Bình

79.100

68.900

6.800

1.900

Đang cho dân chuyển khi đăng ký biến động

KH 2014

38

- Khu đất sản xuất kinh doanh xen kẻ khu dân cư (Giai đoạn 2)

69.000

ấp 2

Hòa Lộc

Tam Bình

65.200

58.800

6.400

3.800

Đang cho dân chuyển khi đăng ký biến động

KH 2014

39

- Cửa hàng xăng dầu

300

Tân Thạnh

Lục Sỹ Thành

Trà Ôn

300

300

X

Nhu cầu hộ gia đình, cá nhân

X

40

- Cửa hàng xăng dầu

300

Sóc Ruộng

Tân Mỹ

Trà Ôn

300

300

X

Nhu cầu hộ gia đình, cá nhân

X

41

- Cty TNHH Chế biến LT-TP Thiên Ngọc

31.200

Hồi Thạnh

Xuân Hiệp

Trà Ôn

31.200

9.391

21.809

120.000

Nhu cầu đăng ký KHSDĐ của Doanh nghiệp Công văn không số ngày 12/6/2014

X

42

- Đất sản xuất kinh doanh xen kẻ khu dân cư (Giai đoạn 2)

40.500

Đông Hậu

Ngãi Tứ

Tam Bình

40.500

32.900

4.600

-

Đang cho dân chuyển khi đăng ký biến động

KH 2014

43

- Trung tâm thương mại

9.300

Khóm 1

Cái Vồn

TX Bình Minh

9.300

9.300

121.000

Công văn số 374/UBND-KTTH ngày 18/2/2011

X

IV

ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG GỐM, SỨ

V

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

32.831

26.119

22.649

8.248

1.934

-

44

- Nghĩa địa nhân dân cụm xã

4.778

ấp Mỹ Phước 1

Mỹ Hoà

TX Bình Minh

4.778

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 11/4/2014 của UBND thị xã

X

45

- Nghĩa trang nhân dân cụm xã Long Phước - Phước Hậu - Hòa Phú

6.151

Phước Lợi A

Long Phước

Long Hồ

4.217

747

3.470

1.934

Giao đất

Công văn số 488/UBND ngày 10/4/2014 của UBND huyện

X

46

- Nghĩa trang nhân dân cụm xã Mỹ Lộc-Hòa Lộc - Song Phú - Mỹ Thạnh Trung - Tường Lộc - Loan Mỹ

6.000

Mỹ Thành

Mỹ Thạnh Trung

Tam Bình

6.000

6.000

-

-

-

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND huyện Tam Bình

X

47

- Nghĩa trang nhân dân cụm xã Hựu Thành- Hòa Bình-Tích Thiện- Thuận Thới-Thới Hòa

9.187

Cống Đá

Thuận Thới

Trà Ôn

9.187

9.187

2.000

7642/QĐ-UBND 17/12/2013 của huyện

48

- Nghĩa địa liên xã Mỹ An, Long Mỹ, Hòa Tịnh, Mỹ Phước huyện Mang Thít

6.715

An Hương 1

Mỹ An

Mang Thít

6.715

6.715

Giao đất

Ngân sách nhà nước

4819b/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của huyện

X

VI

ĐẤT GIAO THÔNG

116.350

114.589

7.259

107.330

1.761

-

49

- Đường nội thị

15.000

Ấp Giữa

Loan Mỹ

Tam Bình

15.000

-

15.000

-

-

Đang thực hiện

KH 2014

50

- Đường vào trường Trung học phổ thông thị trấn Trà Ôn

886

Thị trấn Trà Ôn

Trà Ôn

-

886

1.420

Công văn 582/UBND-XDCB ngày 02/6/2014 của UBND huyện

X

51

- Đường Mỹ An - Gia Kiết, xã Tân Mỹ

20.340

Mỹ An, Gia Kiết

Tân Mỹ

Trà Ôn

20.340

20.340

5.500

Công văn 1565/UBND-KTTH ngày 13/6/2014

52

- Đường chùa trên - chùa dưới - chợ xã Đông Thạnh

1.800

Phù ly 1

Đông Bình

TX Bình Minh

1.700

-

1.700

100

-

Công văn 273/UBND-CN ngày 06/6/2012 và 332/UBND-CN ngày 02/7/2012 của UBND thị xã Bình Minh

KH 2014

53

- Đường từ quốc lộ 54 đến trung tâm văn hóa huyện Bình Tân

31.823

ấp Tân Thuận, Thành Quới

xã Tân Quới xã Thành Đông

Bình Tân

31.048

7.259

23.789

775

Giao đất

X

Ngân sách nhà nước

QĐ số 1255/QĐ- UBND, ngày 26/7/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Công văn số 893/TTg-KTN, ngày 13/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ.

X

54

- Đường Tân Quang-Quang Thạnh

7.000

ấp Tân Quang-Quang Thạnh

Hiếu Phụng

Vũng Liêm

7.000

7.000

Giao đất

4885

số 3167/UBND-KTTH của UBND tỉnh ngày 30/1/2013 số 130/UBND-KTTH của UBND huyện Vũng Liêm ngày 06/3/2014

X

55

- Đường Tân Khánh-Hiếu Hiệp

5.707

Tân Khánh-Hiếu Hiệp

Hiếu Phụng

Vũng Liêm

5.707

5.707

Giao đất

3131

X

56

- Đường Quang Huy

15.236

Quang Huy

Hiếu Phụng

Vũng Liêm

15.236

15.236

Giao đất

10055

X

57

- Đường Rạch Rô-Trung Chánh

18.558

Rạch Rô-ấp 5

Tân An Luông

Vũng Liêm

18.558

18.558

Giao đất

5936

X

VII

ĐẤT THỦY LỢI

183.156

183.156

-

183.156

-

-

58

- Nâng cấp bờ bao Ranh Tổng xã Thới Hòa (đoạn từ cầu Rạch Tòng đến đất Ba Mên)

21.350

Ninh Hòa, Tường Thọ

Thới Hòa

Trà Ôn

21.350

21.350

1.000

Công văn 507/UBND-XDCB ngày 22/5/2013 của UBND huyện

59

- Nâng cấp bờ bao kênh Ông Lãnh xã Thuận Thới

112.344

Ông Lãnh, Giồng Gòn, Cống Đá, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thuận (x. Thuận Thới); Vĩnh Tiến (x. Vĩnh Xuân)

Thuận Thới, Vĩnh Xuân

Trà Ôn

112.344

112.344

4.350

Công văn 62/UBND-XDCB ngày 17/1/2014 của UBND huyện

X

60

- Nâng cấp bờ bao kênh Trà Mòn - Gia Kiết, Tân Mỹ

49.462

Mỹ An, Trà Mòn, Mỹ Yên, Cần Thay

Tân Mỹ

Trà Ôn

49.462

49.462

2.000

Công văn 997/UBND-XDCB ngày 24/9/2012 của UBND huyện

VIII

ĐẤT CƠ SỞ Y TẾ

IX

ĐẤT CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

81.788

76.700

27.272

55.429

-

87

61

- Trường Tiểu học Tân Lộc

3.000

Tân Thành

Tân Lộc

Tam Bình

3.000

-

3.000

-

-

Đang xây dựng

KH 2014

62

- Trường Trung học cơ sở Bình Hòa Phước

5.579

Bình Hòa 1

Bình Hòa Phước

Long Hồ

5.492

-

5.492

87

Giao đất

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

X

63

- Trường Tiểu học Hựu Thành A

10.687

Khu Phố Chợ

Hựu Thành

Trà Ôn

10.687

10.687

-

1786/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh

KH 2014

64

- Trường Mẫu giáo +Hựu Thành

3.137

Vĩnh Hòa

Hựu Thành

Trà Ôn

3.137

3.137

2.100

Công văn 771/UBND-XDCB ngày 29/7/2012 của UBND tỉnh

X

65

- Trường Mẫu giáo Hòa Bình

4.309

Tân Thạnh

Hòa Bình

Trà Ôn

4.309

4.309

11.000

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

X

66

- Trường Mẫu giáo Tân Mỹ

1.189

Gia Kiết

Tân Mỹ

Trà Ôn

1.189

1.189

1.200

Công văn 661/UBND-XDCB ngày 27/6/2012 của UBND huyện

X

67

- Trường Mẫu giáo Tân Mỹ

4.737

Mỹ An

Tân Mỹ

Trà Ôn

4.737

4.737

11.610

Công văn 944/UBND-XDCB ngày 07/9/2012 của UBND huyện

68

- Trường Tiểu học Thiện Mỹ B

2.803

Tích Khánh

Thiện Mỹ

Trà Ôn

2.803

2.803

1.900

Công văn 482/UBND ngày 14/6/2010 của UBND huyện

69

- Trường Tiểu học Nhơn Bình A

400

Tường Trí

Nhơn Bình

Trà Ôn

400

400

360

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

70

- Trường THCS Tích Thiện

2.946

Tích Lộc

Tích Thiện

Trà Ôn

2.946

2.946

14.000

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

71

- Trường Tiểu học Tân Long A

8.000

Thân Bình

Tân Long

Mang Thít

8.000

4.000

4.000

-

-

Giao đất

Ngân sách nhà nước

672/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của tỉnh

KH 2014

72

- Trường Tiểu học Chánh Hội B

6.000

Chánh Thuận

Chánh Hội

Mang Thít

6.000

3.000

3.000

-

-

Ngân sách nhà nước

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

KH 2014

73

- Trường Tiểu học Chánh Hội B

6.000

Chánh Thuận

Chánh Hội

Mang Thít

6.000

3.000

3.000

-

-

Ngân sách nhà nước

Công văn 2055/UBND-KTTH ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh

KH 2014

74

- Trường Tiểu học Hiếu Phụng

15.000

Hiếu Hiệp

Trung Hiếu

Vũng Liêm

15.000

2.060

13.940

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Quyết định 1781/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh

X

75

- Trường Tiểu học Tân Lập

3.000

Tân Thành

Tân Lộc

Tam Bình

3.000

3.000

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Đang thực hiện

X

76

- Trường Tiểu học Đông Thành B

5.001

Đông Hưng 1

Đông Thành

TX Bình Minh

5.001

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Quyết định 3332/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 của UBND tỉnh

X

X

ĐẤT CƠ SỞ THỂ DỤC, THỂ THAO

82.459

72.910

43.555

13.855

1.967

-

77

- Nhà văn hóa thể thao ấp Phước Lợi

1.419

Phước Lợi A

Xã Long Phước

Long Hồ

1.419

1.297

123

Giao đất

Công văn số 487/UBND ngày 10/4/2014 của UBND huyện

X

78

- Trung tâm văn hóa - thể thao xã Long Phước

1.168

Phước Ngươn

Xã Long Phước

Long Hồ

301

301

867

Giao đất

Công văn số 489/UBND ngày 10/4/2014 của UBND huyện

X

79

- Sân bóng đá cụm xã Hựu Thành - Thới Hòa - Hòa Bình

7.923

Khu Phố

Hựu Thành

Trà Ôn

7.923

7.923

4.000

5563a/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND huyện

X

80

- Trung tâm VH-TT xã Hựu Thành

7.585

Khu Phố

Hựu Thành

Trà Ôn

7.585

7.585

8.155

Quyết định 5563/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND huyện

X

81

- Nhà VH-TT ấp Vĩnh Tiến

2.396

Vĩnh Tiến

Hựu Thành

Trà Ôn

2.396

2.396

2.392

Quyết định 5564/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND huyện

X

82

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Phước Trinh B

Long Phước

Long Hồ

1.000

-

1.000

-

-

Giao đất

Công văn số 882/UBND ngày 20/6/2014 của UBND huyện

X

83

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Mỹ Phú

Mỹ Lộc

Tam Bình

600

600

400

-

Công văn số 566/UBND-XDCB ngày 29/03/2012 của UBND huyện Tam Bình

KH 2014

84

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Mỹ Tân

Mỹ Lộc

Tam Bình

1.000

-

1.000

-

-

KH 2014

85

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

ấp 10

Mỹ Lộc

Tam Bình

1.000

1.000

-

-

KH 2014

86

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Phú Điền

Song Phú

Tam Bình

1.000

1.000

-

KH 2014

87

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Phú Lợi

Song Phú

Tam Bình

1.000

1.000

-

KH 2014

88

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Bình Quí

Ngãi Tứ

Tam Bình

500

500

500

-

KH 2014

89

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Ngã Cái

Ngãi Tứ

Tam Bình

1.000

500

-

-

KH 2014

90

- Khu thể thao - văn hóa ấp

1.000

Đông Thạnh

Ngãi Tứ

Tam Bình

800

800

200

-

KH 2014

91

- Sân bóng đá cụm xã Mỹ thuận - Thành Đông

8.506

Mỹ Thạnh B

Mỹ Thuận

Bình Tân

8.506

7.171

1.335

-

Công văn số 998/UBND ngày 31/12/2013 của UBND huyện Bình Tân

KH 2014

92

- Nhà văn hóa ấp 7

1.700

ấp 7

Hòa Lộc

Tam Bình

1.700

1.700

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Công văn số 566/UBND-XDCB, ngày 29/3/2012 của UBND huyện Tam Bình (có chủ trương năm 2012 nhưng đến nay chưa thực hiện, hoàn thành hồ sơ trong 06 tháng cuối năm, năm 2015 thực hiện để đạt xã nông thôn mới)

X

93

- Nhà VH và khu thể thao ấp Ngã Ngay

1.000

Ngã Ngay

Tân Long

Mang Thít

1.000

1.000

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Đăng ký của UBND huyện ngày 19/6/2014

X

94

- Sân bóng đá cụm xã Long Mỹ, Mỹ An, Hòa Tịnh, Mỹ Phước, Long An

15.000

Long Khánh

Long Mỹ

Mang Thít

15.000

Giao đất

Ngân sách nhà nước

4819a/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của tỉnh

X

95

- Sân bóng đá cụm xã

11.762

Đông Hưng 1

Đông Thành

TX Bình Minh

4.180

4.180

Giao đất

Ngân sách nhà nước

3074/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của huyện

X

96

- Sân bóng đá cụm xã Trung Hiếu, Hiếu Phụng, Hiếu Nhơn

12.000

An Điều 2

Trung Hiếu

Vũng Liêm

12.000

10.800

1.200

Giao đất

Ngân sách nhà nước

6244/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của huyện

X

97

- Trung tâm văn hóa xã

3.000

ấp Đông Thạnh A

Đông Thạnh

TX Bình Minh

3.000

3.000

Giao đất

Ngân sách nhà nước

684/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của huyện

X

XI

ĐẤT CHỢ

2.000

-

-

-

1.700

-

1.700

300

-

98

- Chợ xã

2.000

Ấp 11

Mỹ Lộc

Tam Bình

1.700

-

1.700

300

-

Giao đất

Ngân sách nhà nước

Nghị quyết Huyện ủy năm 2014

KH 2014

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu100/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/07/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/07/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phạm Văn Lực
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuThông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long từ ngày 01/7/2014 đến ngày 31/12/2014
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.