Quay lại

Nghị quyết 101/NQ-HĐND 2025 kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 101/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Văn bản số 8324/BTC-TH ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính Về việc xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2026;

Căn cứ Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 Bộ Tài chính Về việc thông báo dự kiến kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quyết định kế hoạch đầu tư công nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2026 tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2026, tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2026, tỉnh Tuyên Quang: 3.617,6 tỷ đồng, trong đó:

1. Nguồn vốn ngân sách địa phương: 3.126,4 tỷ đồng.

a) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.530 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 999,243 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp xã, phường: 530,757 tỷ đồng.

b) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 50 tỷ đồng.

c) Đầu tư từ nguồn thu bội chi ngân sách địa phương (Đối ứng cho các dự án ODA): 69,6 tỷ đồng.

d) Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 1.476,8 tỷ đồng, trong đó:
- Hoàn trả ngân sách trung ương theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Thông báo số 402/TB-KTNN ngày 15 tháng 7 năm 2019: 11,867 tỷ đồng.
- Thu hồi vốn ứng trước: 266,171 tỷ đồng (Ngân sách trung ương: 219,886 tỷ đồng; Ngân sách địa phương: 46,285 tỷ đồng).
- Thu hồi nợ Quỹ đầu tư phát triển: 0,845 tỷ đồng.
- Trả nợ gốc tiền vay: 41,358 tỷ đồng.
- Bố trí cho nhiệm vụ quy hoạch: 20 tỷ đồng.
- Bố trí đối ứng cho các dự án ODA: 129,989 tỷ đồng.
- Phân cấp cho các xã, phường theo nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ: 224,38 tỷ đồng.
- Phân bổ chi tiết cho các dự án còn thiếu vốn chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030: 395,55 tỷ đồng.
- Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030: 386,639 tỷ đồng.

1. 2. Nguồn vốn ngân sách Trung ương: 491,2 tỷ đồng.

a) Ngân sách trung ương (vốn trong nước): 28,5 tỷ đồng.

b) Vốn nước ngoài (ODA): 462,7 tỷ đồng.
(Chi tiết có các biểu kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm rà soát danh mục dự án, mức vốn bố trí cụ thể cho từng công trình, dự án để giao chi tiết cho chủ đầu tư thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT (G).










KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Minh Xuân

Biểu số 01


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn đầu tư

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026

Ghi chú

Dự kiến kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 (Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính)

Kế hoạch đầu tư công năm 2026

Tổng số vốn

Trong đó:

Tổng số vốn

Trong đó:

Trong nước

Nước ngoài

Trong nước

Nước ngoài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

3.619.100

3.086.800

462.700

3.617.600

3.154.900

462.700

I

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

3.126.400

3.056.800

3.126.400

3.126.400

Chi tiết theo Biểu số 02

1

Xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.476.800

1.476.800

1.476.800

1.476.800

1.1

Hoàn trả NSTW theo kiến nghị của Kiểm toán

11.867

11.867

1.2

Thu hồi vốn ứng trước

266.171

266.171

Chi tiết theo Biểu số 05, 06

1.3

Thu hồi nợ Quỹ đầu tư phát triển

845

845

1.4

Trả nợ gốc tiền vay theo tỷ lệ của hiệp định

41.358

41.358

1.5

Bố chí cho nhiệm vụ quy hoạch

20.000

20.000

1.6

Phân cấp cho các xã, phường theo nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn cân đối NSĐP

224.380

224.380

1.7

Bố trí đối ứng cho các dự án ODA

129.989

129.989

1.8

Phân bổ chi tiết cho các nhóm dự án (quyết toán, hoàn thành, chuyển tiếp)

395.550

395.550

1.9

Bố chí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030 (trong đó bao gồm các dự án dự kiến từ nguồn NSTW vốn trong nước)

386.639

386.639

2

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.530.000

1.530.000

1.530.000

1.530.000

2.1

Ngân sách cấp tỉnh

999.243

999.243

2.2

Ngân sách cấp xã, phường

530.757

530.757

3

Vốn thu từ Xổ số kiến thiết

50.000

50.000

50.000

50.000

4

Bội chi ngân sách địa phương

69.600

69.600

69.600

69.600

II

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

492.700

30.000

462.700

491.200

28.500

462.700

1

Vốn trong nước

30.000

30.000

28.500

28.500

Chi tiết theo Biểu số 03

2

Vốn nước ngoài (ODA)

462.700

462.700

462.700

462.700

Chi tiết theo Biểu số 04

Biểu số 02


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn/Tên dự án

Thời gian KC-HT

Quyết định phê duyệt quyết toán/dự toán, điều chỉnh (nếu có)

Lũy kế vốn từ khi khởi công đến hết kế hoạch năm 2025

Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 -2030

Số vốn còn thiếu so với TMĐT của các Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang 2026- 2030

Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2026

Chủ đầu tư

Số quyết định, ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

Nguồn thu tiền sử dụng Đất

Nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

Nguồn thu tiền sử dụng Đất

Nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

Nguồn bội chi ngân sách địa phương (vay lại các dự án ODA)

Tổng số

Thu hồi vốn ứng trước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG SỐ

55.106.187

26.936.108

12.912.178

7.396.542

5.426.040

77.000

4.441.153

3.126.400

1.476.800

25.000

1.530.000

50.000

69.600

0

A

Nguồn thu sử dụng đ ất

1.530.000

1.530.000

1

Ngân sách cấp tỉnh. Trong đó:

999.243

999.243

Bố trí cho công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ

99.924

99.924

2

Ngân sách cấp xã, phường

530.757

530.757

2.1

Phường Mỹ Lâm

153.000

153.000

2.2

Phường Nông Tiến

80.325

80.325

2.3

Phường An Tường

39.117

39.117

2.4

Phường Bình Thuận

36.975

36.975

2.5

Phường Hà Giang 2

96.900

96.900

2.6

Xã Đồng Văn

15.810

15.810

2.7

Xã Vị Xuyên

6.120

6.120

2.8

Ngân sách cấp xã, phường tiền thu sử dụng đất, bố trí cho các dự án

102.510

102.510

B

Nguồn thu Xổ số kiến thiết

50.000

50.000

C

Phân bổ chi tiết cho các nhiệm vụ, dự án

55.106.187

26.936.108

12.912.178

7.396.542

5.426.040

77.000

4.441.153

2.495.719

1.476.800

25.000

899.319

50.000

69.600

I

Hoàn trả NSTW theo kiến nghị của Kiểm toán

11.867

11.867

11.867

11.867

11.867

II

Thu hồi vốn ứng trư ớc NSĐP. Trong đó:

532.173

532.173

532.173

266.171

266.171

1

Ứng trước ngân sách tỉnh

92.570

92.570

92.570

46.285

46.285

2

Ứng trước NSTW (chuyển sang cân đối NSĐP)

439.603

439.603

439.603

219.886

219.886

III

T hu hồi nợ Q uỹ Đầu tư phát triển. Nâng cấp đường Ngán Chiên - Cốc Rế, huyện Xín Mần; Nâng cấp rải nhựa đường Km86 (đường Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Ngán Chiên, huyện Xín Mần

845

845

845

845

845

IV

T rả nợ gốc tiền vay

230.200

230.200

230.200

41.358

41.358

V

B ố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch

9.500

364.376

364.376

20.000

20.000

1

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

5.000

10.000

10.000

10.000

10.000

Sở Tài chính

2

Quy hoạch chung đô thị mở rộng xã Pà Vầy Sủ (Thị trấn Cốc Pài, xã Pà Vầy Sủ, xã Nàn Ma, xã Bản Ngò)

2.000

1.700

1.700

1.700

1.700

Sở Xây dựng

3

Quy hoạch phân khu xây dựng khu phức hợp đô thị nghỉ dưỡng và dự án Sân golf hồ Ngòi Là tại các xã Chân Sơn, Trung Môn, Kim Phú huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang (nay là phường Minh Xuân, xã Yên Sơn)

2.500

3.500

3.500

3.500

3.500

Sở Xây dựng

4

Quy hoạch chung đô thị Xã Đồng Văn (Thị trấn Đồng Văn, xã Tả Lủng, xã Pải Lủng, xã Thài Phìn Tủng, xã Tả Phìn)

4.800

4.800

4.800

4.800

Sở Xây dựng

VI

Đối ứ ng cho các Chư ơng trì nh MT Q G

1.000.000

500.000

500.000

50.000

50.000

VII

Vốn bố trí cho các xã phư ờng đ ể thự c hiện đ ầu tư theo nguyên tắc, tiêu chí đ ịnh mứ c phân bổ

2.121.900

1.121.900

1.000.000

424.380

224.380

200.000

VIII

Đối ứ ng cho các dự án O DA

1.797.370

1.497.370

300.000

199.589

129.989

69.600

Chi tiết theo Biểu số 04

IX

Phân bổ chi tiết cho các dự án còn thiếu vốn chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030

143

31.024.967

26.921.608

2.043.113

1.316.978

671.540

42.000

3.666.068

934.869

395.550

25.000

524.319

15.000

I

Công trình hoàn thành quyết toán

90

4.508.471

4.353.658

167.749

145.956

9.198

154.825

111.382

106.782

4.600

(1)

Công trình NSTW đã bố trí đủ vốn (số vốn thiếu chuyển sang NSĐP)

51

2.572.186

2.490.003

82.183

82.183

81.854

59.885

59.885

a

Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu vốn dưới 1 tỷ đồng thanh toán 100% số vốn còn thiếu)

30

1.250.326

1.233.835

16.491

16.491

16.162

16.162

16.162

1

Nâng cấp xây dựng bờ kè Hồ Việt Quang

2012-2015

4111/03/12/2008; 1729/07/6/2010; 1797/26/12/2024

9.778

9.572

205

205

205

205

205

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Cải tạo, sửa chữa, xây mới nhà vệ sinh cho các trường học trên địa bàn huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

2020-2021

1654/11/8/2021

2.114

1.896

218

218

218

218

218

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Đường TT cụm xã Mậu Duệ

2009-2011

3014/29/12/2017

27.570

27.351

219

219

219

219

219

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Bảo tồn, tôn tạo Di tích lịch sử - Văn hóa cấp Quốc gia Căng Bắc Mê, xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

2021-2023

51/10/01/2025

23.392

23.168

224

224

224

224

224

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

5

Khu di tích Bãi đá cổ Nấm Dẩn

2010-2013

1499/5/11/2024

5.702

5.470

232

232

232

232

232

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

6

San ủi mặt bằng giai đoạn I tại khu vực cửa khẩu Xín Mần - Đô Long, huyện Xín Mần;

2013-2015

1004/13/8/2024

40.616

40.380

236

236

236

236

236

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Thủy lợi Sủng Ú xã Sủng Máng, huyện Mèo vạc

2009-2014

2795/24/11/16

31.206

30.836

370

370

370

370

370

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Kè chợ mốc 172 thôn Ma lỳ Sán xã Pà Vầy Sủ, huyện Xín Mần

2018

1047/22/8/2024

29.533

29.153

380

380

380

380

380

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

San ủi MB khu dân cư G1 + G2 huyện Quang Bình

2.011

812/9/6/2025

1.859

1.465

394

394

394

394

394

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

10

Nâng cấp, mở mới đường giao thông từ thôn Lùng Giàng A xã Phong Quang huyện Vị Xuyên đi thôn Pao Mã Phìn xã Tả Ván huyện Quản Bạ

2016-2020

2465/31/10/2013; 2229/16/7/2014; 439/20/3/2023

69.021

68.621

400

400

400

400

400

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

11

Hệ thống điện khu trung tâm huyện GĐ I (2007-2008), huyện Quang Bình

2007-2013

536/31/3/2017

7.821

7.421

400

400

400

400

400

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

12

Cấp điện Nà Phia và Bản Lạn thị trấn Yên Phú

2008-2012

483/29/3/2012

3.860

3.446

414

414

414

414

414

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

13

Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

2018-2024

189/13/02/2025

215.809

215.392

417

417

417

417

417

BQL dự án Cấp, thoát nước tỉnh

14

San nền kè chắn đất trường Liên Hiệp

2009-2024

1867/31/12/2024

11.470

10.963

507

507

507

507

507

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

15

Bảo tồn làng truyền thống dân tộc Bố Y, thôn Nậm Lương xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ

2.016

767/07/6/2022

5.953

5.436

517

517

517

517

517

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

16

Kè bảo vệ khu dân cư và trạm xá, xã Đông Hà, huyện Quản Bạ

2011

241/26/3/2025

7.560

7.041

519

519

519

519

519

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

17

Cải tạo nâng cấp và xử lý bãi chôn lấp rác thảo sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

2.016

765/07/6/2022

14.573

14.051

522

522

522

522

522

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

18

Kè Bờ tây sông lô đoạn từ cầu YB II đến giáp kè trường cao đẳng Sư phạm, TP Hà Giang

2009-2017

1934/31/10/2022

12.642

12.104

539

539

539

539

539

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

19

Kè Bờ đông sông lô (từ cầu Yên Biên 2 nối với kè công an Tỉnh, TPHG, tỉnh HG)

7/2016-'10/20

2806/25/12/2017

22.855

22.300

555

555

555

555

555

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

20

Dự án 05: Nâng cấp, cải tạo trục đường liên thôn Nậm Đấu - Lùng Càng - Lùng Hảo, xã Minh Ngọc, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.

2019-2022

1630/22/11/2024

37.904

37.347

557

557

557

557

557

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

21

Nâng cấp cải tạo hồ chứa nước Trung tâm xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang

2013 -2015

995/23/05/2019

17.410

16.803

607

607

607

607

607

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

22

Hạ tầng kỹ thuật KCN Bình Vàng (GĐI) huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Hạng mục: Đường giao thông nội bộ tuyến D1

2013-2016

725/19/5/2025

32.384

31.756

628

628

628

628

628

BQL Khu kinh tế

23

40/41 Công trình (thuộc Dự án Cấp điện vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc chưa có điện lưới quốc gia tỉnh Hà Giang, Giai đoạn I - 2014 - 2015)

2013-2025

381/5/3/2014

225.612

224.892

720

720

720

720

720

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

24

Nhà thể chất đa năng - Trường cao đẳng nghề tỉnh Hà Giang

2012-2027

318/19/2/2021

18.029

17.204

825

825

825

825

825

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

25

Dự án cải tạo, nâng cấp trường Trung cấp Y tế để di chuyển Bệnh viện phục hồi chức năng

2023-2025

1288; 25/7/2023; 978/25/6/2025

14.832

14.000

832

832

832

832

832

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

26

Dự án ĐTXD CSHT giai đoạn 1 (DA 03) Hạng mục: Nâng cấp tuyến đường Khuổi Nấng - Khuổi Trang - Bách Sơn

2017-2022

1282/24/7/2023

33.945

33.055

890

890

890

890

890

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

27

Kè chống sạt lở bờ Tây và bờ Đông Sông Lô, TP Hà Giang (Đoạn từ cầu Yên Biên 1 lên Thượng lưu)

2012-2022

192/05/02/2024

54.372

53.455

918

918

918

918

918

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

28

Nâng cấp cải tạo bãi xử lý bãi rác thải Xuân Giang, huyện Quang Bình

2016-2020

1552/15/7/2016; 2552/17/12/2019; 1730/7/9/2023

39.414

38.477

937

937

937

937

937

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

29

Nâng cấp tuyến đường từ Trung tâm xã Thượng Sơn huyện Vị Xuyên đi xã Túng Sán huyện Hoàng Su Phì

2016-2020

2407/11/10/2016; 1129/15/7/2022

188.947

187.619

1.328

1.328

999

999

999

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

30

Cụm Bằng Hành 2

2007-2009

2224/12/10/2011

44.144

43.161

982

982

982

982

982

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

b

Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu vốn trên tỷ đồng) Thanh toán từ 50-100% số vốn còn thiếu

21

1.321.860

1.256.168

65.692

65.692

65.692

43.723

43.723

1

Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Phó Bảng, huyện Đồng Văn

2.017

2064/12/10/2017; 1258/5/7/2017; 23/6/1/2023

36.902

35.817

1.085

1.085

1.085

543

543

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Mở mới đường cứu hộ, cứu nạn xã Ngọc Long-Niêm sơn Mèo Vạc

2.011

447/15/3/2012; TB: 468-28/3/2025

7.090

6.000

1.090

1.090

1.090

545

545

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Nâng cấp đường Km 90 (Đường Bắc Quang- Xín Mần đi cửa khẩu Xín Mần và mốc 198 huyện Xín Mần Giai đoạn II

2014-2019

2186/24/10/2014; 1248/29/6/2021; 1509/06/11/2024

240.021

238.851

1.170

1.170

1.170

585

585

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ tỉnh Hà Giang; Hm: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc + Nhà lưu trú học sinh

2020-2022

2451/29/12/2022

6.683

5.321

1.362

1.362

1.362

681

681

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê

2.017

1839/21/10/2022

40.594

39.084

1.510

1.510

1.510

755

755

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Công trình khắc phục hậu quả thiên tai bảo vệ cơ quan và khu dân cư huyện ủy huyện Hoàng Su Phì

12/2021- 12/2023- 06/2024

1148/30/10/2024

99.676

98.000

1.676

1.676

1.676

838

838

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Trung tâm dạy nghề huyện Mèo Vạc

2014-2016

418/22/3/16

41.112

39.312

1.801

1.801

1.801

900

900

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Đường QL4C - Tát ngà - Nậm ban

2015-2017

2984/29/12/2017

64.435

63.388

1.047

1.047

1.047

523

523

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

Nhà điều trị chăm sóc sức khỏe A10 huyện Bắc Quang, HM: Nhà điều trị và các công trình phụ trợ

2017-2020

587/10/4/2017; 1914/19/9/2018; 1555/04/9/2020; 2703/16/12/2021

12.790

11.119

1.671

1.671

1.671

836

836

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

10

Đường Cốc Rế - Tả Nhìu - Chế Là - Nấm Dẩn và Đường UBND xã Thu Tà

2009-2015

426/20/03/2020

78.009

75.360

2.648

2.648

2.648

1.324

1.324

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

11

Đường DL Thung lũng Hoa Đào

2010-2014

2357/21/11/2020

13.912

11.190

2.722

2.722

2.722

1.361

1.361

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

12

Dự án di dân ra khỏi vùng bảo vệ nghiêm ngặt thuộc rừng đặc dụng xã Phong Quang

2011-2017

2425/02/11/2011; 6224/15/11/11; 2000/30/10/20

64.167

61.114

3.053

3.053

3.053

1.527

1.527

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

13

Nâng cấp, cải tạo đường từ km90 (Đường Bắc Quang - Xín Mần) đi cửa khẩu Xín Mần và mốc 198, huyện Xín Mần, (Đoạn từ trung tâm xã Xín Mần đi cửa cửa khẩu Xín Mần và mốc 198)

2.014

476/8/4/2025

96.166

92.990

3.176

3.176

3.176

1.588

1.588

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

14

Mở mối đường từ UBND xã Nậm Dịch (Km 53 đường BQ-XM) đến trung tâm xã Nậm Dịch

7/12/2010- 11/2012

50/10/01/2025

9.139

5.782

3.357

3.357

3.357

1.679

1.679

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

15

Kè chắn lũ thôn Bản Khún xã Ngọc Long

2011-2012

09/5/2025

42.668

39.071

3.597

3.597

3.597

1.799

1.799

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

16

Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Tân Quang,huyện Bắc Quang

2.017

1458/1/8/2017; 497/30/3/2023

31.218

26.626

4.592

4.592

4.592

2.296

2.296

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

17

Nâng cấp, cải tạo đường từ thôn Lùng Càng đến thôn Lùng Châu, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên

2022-2024

734/20/5/2025

13.324

10.000

3.324

3.324

3.324

1.662

1.662

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

18

Kè chống sạt lở đường biên, mốc giới (đoạn từ mốc 483 đến mốc 496), từ ngã ba Sủa Nhè Lử, xã Xín Cái đi UBND xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc

2022-2024

1226/23/9/2024

102.146

97.090

5.056

5.056

5.056

2.528

2.528

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

19

Kè chống sạt lở khu vực Nà Liền thôn Ngọc Trì xã Minh Sơn

2016-2018

2079/07/9/20216

50.062

42.000

8.062

8.062

8.062

8.062

8.062

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

20

Đường giao thông và hạ tầng cửa khẩu Nghĩa Thuận, huyện Quản Bạ

2017-2020

2255/30/10/2017; 1248/26/9/2024

218.908

216.851

2.056

2.056

2.056

2.056

2.056

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

21

Đường cứu hộ từ trung tâm huyện Hoàng Su Phì đến trung tâm cụm xã Chiến Phố (GĐ1)

2012-2/2013

674/9/5/2025

52.838

41.202

11.636

11.636

11.636

11.636

11.636

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

(2)

Công trình được bố trí từ nguồn CĐ NSDP

39

1.936.285

1.863.655

85.566

63.773

9.198

72.970

51.496

46.896

4.600

a

Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu dưới 1 tỷ đồng) Thanh toán 100% số vốn còn thiếu

27

786.602

775.484

11.458

11.458

11.457

11.458

11.458

1

Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị phục vụ thu dung, điều trị bệnh nhân Covid -19 (cơ sở 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh) tại khu liên hợp thể thao Công an

2022-2022

116/23/01/2024

4.480

4.419

61

61

61

61

61

Bệnh viện đa khoa tỉnh

2

Đường KM 55 (BQ-XM)- Ngàm Đăng Vài (nền đường), huyện HSP

2.003

BBQT/15/8/2003

2.518

2.437

82

82

82

82

82

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Thủy lợi Nậm Moòng xã Việt Vinh

2.017

1796/25/12/2024

17.508

17.423

85

85

85

85

85

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Nâng cấp đường trung tâm xã Xuân Giang huyện Quang Bình

2015-2017

3095/29/12/2017

16.761

16.648

113

113

113

113

113

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

NLV Phòng Hạ Tầng kinh tế - Thống kê, huyện Quang Bình

2008-2009

2320/25/10/2011

2.450

2.335

115

115

115

115

115

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Thuỷ nông Nà Nưa xã Yên Bình, huyện Quang Bình

2010-2011

605/28/03/2011

1.110

871

239

239

239

239

239

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Trung tâm hành chính thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình (Giai đoạn I)

2019-2020

1891/19/7/2024

8.534

8.238

296

296

296

296

296

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Cải tạo, sửa chữa trường chính trị tỉnh (trường Trung cấp KTKT cũ)

2020-2023

721/12/52020; 39/9/1/2023

14.331

14.000

331

331

331

331

331

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

Nâng cấp mở rộng nền đường liên xã Đường Hồng đi thôn Nà Phiêng xã Đường Âm huyện Bắc Mê

2019-2021

1346/7/7/2021

6.367

6.020

347

347

347

347

347

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

10

Nâng cấp, cải tạo đường từ thị trấn Yên Minh đến trung tâm xã Hữu Vinh, huyện Yên Minh

963/14/6/2023

18.214

17.823

391

391

391

391

391

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

11

Hạt bảo vệ và phòng chống chữa cháy rừng cấp bách huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

2016-2017

2568/30/11/2017

10.400

10.000

400

400

400

400

400

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

12

Đg đi qua khu tái định cư xã Ngàm đăng Vài đi xã Bản Nhùng, huyện HSP

2011-2012

2133/30/9/2013

22.622

22.203

419

419

419

419

419

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

13

Xây dựng rãnh dọc thoát nước, vỉa hè Quốc lộ 2 từ Km 205- Km 208+500 huyện Bắc Quang

2.018

1096/30/8/2024

6.136

5.646

490

490

490

490

490

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

14

Công trình: Lắp đặt hệ thống Brie số 2 và xây dựng các công trình phụ trợ, tại Cửa khẩu quốc tế Thanh Thuỷ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

2019-2020

356/07/3/2019

2.497

2.000

497

497

497

497

497

Ban chỉ huy Bộ đội biên phòng

15

Xây dựng Cầu Phương Tiến huyện Vị Xuyên

2018- 30/9/2021

438/20/3/2023

51.880

51.289

591

591

591

591

591

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

16

Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy

2022-2024

2460/12/12/2023

53.161

52.459

701

701

701

701

701

VP Tỉnh ủy

17

Nâng cấp, mở rộng đường từ QL4C (Km49+750) đi trường dạy nghề vào thôn Nậm Đăm, xã Quản Bạ, huyện Quản

2021-2023

1086/11/6/2021; 387/17/3/2025

17.789

16.940

849

849

849

849

849

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

18

DA Đường km21 Vị Xuyên đến khu CN Bình Vàng (Phần Mặt Đường)

2008-2009

1631/4/6/2009

6.405

5.500

905

905

905

905

905

BQL Khu kinh tế

19

Sửa chữa thủy nông hồ Trùng, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang

2.023

412/06/8/2025

3.415

2.500

915

915

915

915

915

BQL khai thác CTTL Tuyên Quang

20

Sửa chữa kênh hồ Na Ve thôn Linh, xã Bàng Hành, huyện Bắc Quang

2.023

404/05/8/2025

2.107

1.500

607

607

607

607

607

BQL khai thác CTTL Tuyên Quang

21

Sửa chữa thủy lợi Lùng Thàm, thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang

2.023

408/06/8/2025

2.532

1.800

732

732

732

732

732

BQL khai thác CTTL Tuyên Quang

22

Sửa chữa thủy nông thôn Thượng Minh, xã Vĩ Thượng, huyện Quang Bình

2.023

898/17/10/2025

1.167

800

367

367

367

367

367

BQL khai thác CTTL Tuyên Quang

23

Xây dựng cầu Trắng 2 qua sông Phó Đáy đi khu di tích quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

38.349

38.304

45

45

45

45

45

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

24

Xây dựng cảnh quan, khuôn viên và bệ tượng Bác Hồ thuộc dự án xây dựng Tượng đài “Bác Hồ ở Tân Trào”

2025-2027

31/QĐ-UBND, 17/01/2025

7.000

6.800

200

200

200

200

200

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

25

Dự án Kè bảo vệ bờ sông Lô đoạn qua thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

376.271

376.321

291

291

290

291

291

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

26

Đường Đồng Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, Chiêm Hóa

80.930

80.244

686

686

686

686

686

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

27

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lực Hành

11.668

10.966

703

703

703

703

703

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

b

Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu trên 1 tỷ đồng thanh toán từ 50 - 100% số vốn còn thiếu)

12

1.149.683

1.088.171

74.108

52.315

9.198

61.513

40.039

35.439

4.600

1

Nâng cấp, mở rộng đường từ UBND xã Cao Mã Pờ đến thôn Vả Thàng II, xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ

2009-2011

1513/7/8/2019, BBTTQT 27/5/2025

15.941

14.880

1.061

1.061

1.061

1.061

1.061

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Cải tạo nâng cấp nhà Bảo tàng tỉnh Hà Giang

2021-2025

2908/25/10/2024;165/10 /02/2025

99.767

98.504

1.263

1.263

1.263

632

632

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Tượng đài thanh niên xung phong mở con đường Hạnh Phúc, huyện Đồng Văn

2.017

490/10/4/2025

40.810

39.543

1.267

1.267

1.267

634

634

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

4

Đường Lao Và Chải đi Ngam La huyện Yên minh

2.011

1085/12/6/2011; 1011/26/6/2025

2.443

1.000

1.443

1.443

1.443

722

722

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

Sửa chữa, NC nhà công vụ huyện ủy Quang Bình

2022-2024

4461/07/11/2022

8.608

4.900

3.708

3.708

3.708

1.854

1.854

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Bảo tồn, tu bổ cấp thiết Di tích phố cổ Đồng Văn

2017-2024

815/11/6/2025; 1532/08/11/2024

39.080

33.465

5.615

5.615

5.615

2.808

2.808

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

7

Đường Cầu Mè - Công viên nước Hà Phương, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

2009- 31/12/2022

1577/14/11/2024

330.191

323.834

6.357

6.357

6.357

3.179

3.179

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Công trình khắc phục hậu quả thiên tai bảo vệ trường học, khu dân cư đường biên giới từ UBND xã Tả Ván đi Pao Mã Phìn, Mã Hoàng Phìn, Mốc 272/2, Mốc 276 huyện Quản Bạ

2021-2034

2674/31/12/2020

299.144

276.622

35.117

22.522

22.522

20.000

20.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

Dự án Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thủy điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

268.512

266.997

1.515

1.515

1.515

758

758

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

10

Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Sơn Nam

230/QĐ-CT, 15/7/2016

1.887

1.887

1.887

1.887

944

944

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

11

Xây dựng thao trường bắn, thao trường huấn luyện xã Phúc Sơn

1973/QĐ-UBND, 29/5/2020

15.570

6.372

9.198

9.198

9.198

4.600

4.600

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

12

Quy hoạch xây dựng mở rộng khu xử lý rác thải tại xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

27.730

22.053

5.677

5.677

5.677

2.850

2.850

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

II

Công trình hoàn thành chưa quyết toán

2

4.021.899

3.490.457

196.782

11.638

185.144

531.442

178.000

11.000

167.000

1

Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang – Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài – Lào Cai

2021-2025

2275/QĐ-TTg ngày 31/12/2020; 426/QĐ- TTg ngày 06/4/2022; 586/QĐ-TTg, 29/5/2023 của TTCP

3.753.000

3.260.350

157.990

157.990

492.650

140.000

140.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

2

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, tỉnh Tuyên Quang

2010-2015

1469/QĐ-CT 04/11/2010

268.899

230.107

38.792

11.638

27.154

38.792

38.000

11.000

27.000

Bệnh viện Phổi, tỉnh Tuyên Quang

III

Công trình chuyển tiếp

51

22.494.597

19.077.493

1.678.583

1.159.385

477.198

42.000

2.979.802

645.488

277.769

25.000

352.719

15.000

a

Công trình chuyển tiếp cần đẩy nhanh tiến độ (bố trí từ 10-50%)

11

1

Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1), đoạn qua tỉnh Hà Giang

2022-2026

06/NQ-HĐND 22/3/2022; 30/NQ- HĐND 25/8/2022; 109/NQ-HĐND 31/10/2024; 163/NQ- HĐND 30/5/2025; 2198/QĐ-UBND 05/12/2022; 1139/QĐ- UBND 30/6/2025

5.028.262

4.691.465

146.456

18.306

128.150

336.797

146.456

18.306

128.150

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Cải tạo, nâng cấp đường Bắc Quang - Xín Mần (ĐT.177), đoạn từ Km0 - Km55, tỉnh Hà Giang (giaii đoạn I)

2021-2025

2328/28/11/2023; 168/NQ-HĐND 30/5/2025

1.595.648

1.351.264

61.000

25.000

36.000

244.384

61.000

25.000

25.000

36.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Yên Bình - Cốc Pài (ĐT 178) GĐ I từ Km0-Km27 và xây dựng cầu Bản Ngò tại Km60+600

2022-2025

1307/15/8/2022

654.996

483.556

35.000

25.000

10.000

171.440

25.000

15.000

10.000

Sở Xây dựng

4

Cải tạo, nâng cấp đường Minh Ngọc - Mậu Duệ (ĐT.176B), tỉnh Hà Giang (GĐ I từ KM7+200 - Km27+500

2022-2025

353/11/3/2022

439.581

360.000

22.000

12.000

10.000

79.581

22.000

12.000

10.000

Sở Xây dựng

5

Đường nội thị thị trấn Vị Xuyên (giai đoạn 1, đoạn phía sau UBND huyện Vị Xuyên)

2022-2025

1939/9/11/2021

668.812

287.776

67.000

43.952

23.048

381.036

57.000

33.952

23.048

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Đường từ trung tâm huyện Đồng Văn đi mốc 450 (nay là Mốc 456) huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

2020-2025

52/NQ-HĐND 08/12/2023

326.565

265.208

19.000

9.000

10.000

61.357

39.000

29.000

10.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Đường từ thủy điện Nho Quế II đi ngã 3 xã Sơn Vĩ nối đường lên Mốc 504 xã Sơn vĩ (giai đoạn 2)

2022-2025

1438/12/9/2022; 956/23/6/2025

145.399

104.899

3.500

3.500

40.500

5.524

5.524

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Cải tạo, nâng cấp ĐT.183, đoạn Km17 - Km50+200 và đường Phố Cáo, Đồng Yên đến giáp địa danh Lục Yên, tỉnh Yên Bái

2022-2025

639/12/5/2022

299.934

201.200

15.000

15.000

98.734

15.000

15.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

Xây dựng cấp bách cơ sở hạ tầng bảo vệ biên giới tại TT xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn

2017-2023

1536/09/8/2017; 2374/10/11/2021; 1817/19/10/2022

346.721

272.913

73.808

73.808

73.808

15.000

11.000

4.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

10

Bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử cách mạng tiểu khu Trọng Con xã Bằng Hành huyện Bắc Quang

2024-2026

710/07/6/2024

38.763

20.000

18.763

18.763

18.763

5.000

5.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

11

Khu tái định cư tổ 2, phường Quang Trung, thành phố Hà Giang

2025-2027

NQ 51/08/12/2023; 915/19/6/2025

69.341

31.500

37.841

37.841

37.841

10.000

6.000

4.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

b

Công trình chuyển tiếp (bố trí 5%-20%)

40

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Km17/QL4C đi Trạm Kiểm soát Biên phòng Minh Tân, huyện Vị Xuyên nối tuyến đường từ thôn Pao Mã Phìn, xã Tả Ván, huyện Quản Bạ (giai đoạn 1)

2022-2024

2072/06/10/2021

87.355

70.000

17.355

17.355

17.355

1.736

1.736

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Đập dâng nước tạo cảnh quan trung tâm thành phố Hà Giang

2022-2025

393/25/3/2022; 1688/03/10/2022

330.290

262.500

6.779

6.779

67.790

3.400

3.400

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Hệ thống cấp nước Suối Sửu về hồ dự trữ điều tiết nước trung tâm xã Phong Quang để bảo vệ nguồn nước trồng, bảo vệ rừng, rừng đặc dụng, chống hạn hán, phát triển nông lâm nghiệp, tận thu cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh môi trường cho xã Phong Quang huyện Vị Xuyên và thành phố Hà Giang

2020-2025

2812/08/10/2019; 1759/17/09/2019; 1018/23/6/2023

323.323

306.478

16.845

16.845

16.845

1.685

1.685

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Nâng cấp, mở mới tuyến đường liên huyện từ xã Tả Sử Choóng huyện Hoàng Su Phì đi Thượng Sơn huyện Vị Xuyên

2022-2024

2586/07/12/2021; 1981/16/10/2023

254.400

160.000

8.000

8.000

94.400

8.000

8.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

Đường vào Khu du lịch Thác Thúy, Bắc Quang

2010-2013

1397/4/5/2011

14.720

9.490

1.338

1.338

5.230

523

523

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

6

Đường du lịch Quảng Ngần, Việt Lâm

2008-2014

104/15/12/2008

25.585

21.756

911

911

3.829

383

383

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

7

Hạ tầng cụm công nghiệp Tân Bắc huyện Quang Bình; hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào và đường giao thông

2023-2025

2006/19/10/2023

147.571

114.906

3.267

3.267

32.665

1.630

1.630

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

8

Di chuyển dân cư xã Tân Trịnh ra khỏi vùng có nguy cơ lũ ống, lũ quyét xã Tân Trịnh, huyện Quang Bình

2019-2023

1126/07/6/2019; 1230/28/6/2021

86.709

83.132

3.577

3.577

3.577

358

358

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

9

Đường nối QL 2 vào khu thương mại biên mậu Nà La, cửa khẩu Quốc tế Thanh Thuỷ

2022-2025

2257/12/12/2022

59.930

28.630

31.300

31.300

31.300

3.130

3.130

BQL Khu kinh tế

10

Mở mới đường Xuân Minh - Tiên Nguyên, huyện Quang Bình (cả giai đoạn)

2017-2021

2127/20/10/2017; 2491/25/11/2021

126.063

106.323

19.740

19.740

19.740

1.974

1.974

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

11

Cầu cứng qua sông Gâm (cầu Yên Phú), huyện Bắc Mê

2022-2025

534/20/4/2022

49.910

6.722

43.188

38.188

5.000

43.188

9.319

4.319

5.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

12

Dự án: Cầu số 2 qua sông Lô (Km311+420), QL2, xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

2021-2023

1989/28/9/2021

61.739

43.993

17.746

17.746

17.746

1.775

1.775

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

13

Cải tạo, sửa chữa đường Việt Lâm - Quảng Ngần - Thượng Sơn, huyện Vị Xuyên (Giai đoạn I)

2022-2025

752/02/6/2022

49.631

25.000

24.631

19.631

5.000

24.631

10.000

5.000

5.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

14

NC, mở rộng tuyến đường liên xã từ KM 160+500 QL4C xã Pả Vi đi cầu Tràng Hương xã Xín Cái

2023-2025

9377/12/12/22

170.608

156.903

13.705

13.705

13.705

3.371

3.371

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

15

Mở mới, nâng cấp tuyến đường liên xã Bản Máy- Bản Phùng huyện Hoàng Su Phì đi xã Nàn Xỉn huyện Xín Mần ( GĐ I: Đoạn từ km0+00 đến Km9+00)

2022-2025

1814/18/10/2022; 5926/06/12/2022

32.000

18.000

14.000

14.000

14.000

1.400

1.400

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

16

Hồ chứa nước đa mục tiêu trên địa bàn Mèo Vạc và Xín Mần (bố trí vốn chuẩn bị đầu tư)

2.023

6.143

3.500

2.643

2.643

2.643

264

264

Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

Đầu tư xây dựng trung tâm sản xuất chương trình phát thanh truyền hình tỉnh Hà Giang

2021-2024

2082/7/10/2021

29.586

14.060

15.526

15.526

15.526

1.553

1.553

Báo và Đài PTTH

18

Ứng dụng công nghệ thông tin số hóa tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Giang GĐ 2022-2025

2023-2025

2360/01/12/2023; 24/QĐ-CCVTLT ngày 06/5/2024

22.935

9.500

13.435

13.435

13.435

1.344

1.344

Sở Nội vụ (Chi cục Văn thư - Lưu trữ)

19

Đầu tư trang thiết bị sản xuất, phân phối và lưu trữ nội dung số

2024-2025

1566/14/11/2024

14.000

10.165

3.835

3.835

3.835

384

384

Báo và Đài PTTH

20

Di chuyển trung tâm phát sóng phát thanh truyền hình núi Cấm về thôn Mè Thượng, xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang

2021-2023

2164/17/11/2020; 2246/30/11/2020

7.098

4.109

2.989

2.989

2.989

299

299

Báo và Đài PTTH

21

Khu liên hợp thể thao và văn hoá tỉnh Hà Giang GĐ 01

2020-2025

991/26/6/2020; 2182/1/12/2022

342.956

312.103

30.853

30.853

30.853

6.540

1.540

5.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

22

Xây dựng nhà khách Tỉnh ủy và các hạng mục phụ trợ

2024-2026

1254/26/9/2024

69.025

58.200

10.825

10.825

10.825

1.083

1.083

VP Tỉnh ủy

23

Dự án xây dựng cơ sở vật chất Trường Chính trị tỉnh Hà Giang

2023-2025

1674/30/8/2023

4.622

3.000

1.622

1.622

1.622

162

162

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

24

Trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Quang Bình

2022-2024

4230/21/10/2022

21.960

18.689

3.271

3.271

3.271

327

327

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

25

Duy tu bảo dưỡng và mua sắm trang thiết bị cho cơ sở trợ giúp xã hội người tâm thần – cai nghiện ma tuý tỉnh Hà Giang

2022-2025

2003/08/11/2022

28.002

19.000

9.002

9.002

9.002

900

900

Sở Nội vụ

26

Trận địa phòng không 37mm và cải tạo khu kỹ thuật của đại đội pháo phòng không 37mm

2024-2026

106/20/3/2024

14.646

7.300

7.346

7.346

7.346

735

735

BCH Quân sự tỉnh

27

Xây dựng các công trình phục vụ diễn tập KVPT tỉnh Hà Giang năm 2024

2024-2026

225/12/6/2024

30.794

22.000

8.794

8.794

8.794

879

879

BCH Quân sự tỉnh

28

Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang: Hạng mục: Xây mới nhà ký túc xá sinh viên 4 tầng, sân thể dục thể thao, kè chắn đất, san lấp mặt bằng, sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước, tường rào và các hạng mục phụ trợ

2024-2026

1953/11/10/2023

34.902

22.000

12.902

12.902

12.902

1.290

1.290

Sở Giáo dục và Đào tạo

29

Dự án Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Tuyên Quang

2022-2027

1868/QĐ-UBND, 21/12/2022

8.800.000

8.249.500

500.000

250.000

250.000

550.500

134.551

22.030

112.521

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

30

Dự án xây dựng tuyến đường giao thông kết nối với Bệnh viện đa khoa tỉnh và các hạng mục phụ trợ (giai đoạn 1)

2025-2027

534/QĐ-UBND, 24/12/2024

79.994

71.000

8.994

8.994

8.994

899

899

Sở Xây dựng

31

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường trục xã từ ngã ba thôn Gà Luộc (lý trình Km4+400 đường ĐT.188) đi khu tưởng niệm Liệt sĩ ngành Tài chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2025-2027

568/QĐ-UBND, 31/12/2024

43.000

17.069

25.931

25.931

25.931

2.593

2.593

Sở Tài chính

32

Dự án sửa chữa, mở rộng mặt đường tuyến ĐT.185 đoạn từ Km184+510- Km201+250 (Ngã ba Năng Khả giao QL.279 huyện Na Hang đến chân đèo Ái Âu huyện Lâm Bình), tỉnh Tuyên Quang

2025-2027

Số 1640/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

65.800

61.500

4.300

4.300

4.300

1.767

1.767

Sở Xây dựng

33

Cải tạo nâng cấp đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Bản Ba, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

2021-2024

640/QĐ-UBND, 14/6/2021

238.300

87.519

150.000

150.000

150.781

15.000

15.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

34

Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn

2022-2025

180/QĐ-UBND, 01/3/2022

12.957

1.880

11.077

11.077

11.077

1.108

1.108

Trung tâm nước sạch nông thôn tỉnh Tuyên Quang

35

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2020

2021-2025

1848/QĐ-UBND ngày 23/11/2021

950.097

462.795

50.000

50.000

50.000

5.000

5.000

Sở Công Thương

36

Cải tạo, nâng cấp Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh

2024-2026

55/QĐ-UBND ngày 19/02/2024

35.336

20.000

15.000

15.000

15.336

1.500

1.500

BCH Quân sự tỉnh

37

Cải tạo hang động tự nhiên đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025

37.300

11.580

23.000

23.000

25.720

2.300

2.300

BCH Quân sự tỉnh

38

Xây dựng tượng đài Lý Tự Trọng tỉnh Tuyên Quang

2024-2026

48/QĐ-UBND, 06/02/2024

10.289

6.800

3.489

3.489

3.489

349

349

Tỉnh đoàn Tuyên Quang

39

Đầu tư xây dựng Trung tâm y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

2023-2025

320/QĐ-UBND, 14/4/2023

100.000

60.021

26.000

26.000

39.979

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

40

Đầu tư xây dựng trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh (CDC) Tuyên Quang

2023-2025

260/QĐ-UBND, 04/4/2023

61.000

40.589

16.000

16.000

20.411

5.000

5.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

X

Dự án K CM giai đ oạn 2026-2030 và năm 2026 (bố trí vốn NS ĐP chuẩn bị đ ầu tư bao gồm các dự án đ ề xuất bố trí vốn NS T W) Dự kiến bố trí từ 3-20% so với dự toán

25

24.081.220

5.000

4.810.333

1.820.833

2.954.500

35.000

546.639

386.639

125.000

35.000

Dự kiến bố trí vốn CBĐT (bao gồm cả dự án dk bố trí vốn NSTW)

1

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường QL4 từ xã Hoàng Su Phì -xã Pà Vầy Sủ đi Bắc Hà (L=48,5Km) và Tuyến đường ĐT 177 đoạn từ Km47- Km55 (L=8,1Km)

2026-2030

2.350.000

235.000

205.000

30.000

25.000

25.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

2

Cải tạo nâng cấp, mở rộng tuyến đường quốc lộ 280 (ĐT.180 Đoạn Tráng Kìm xã Lùng Tám (Quản Bạ cũ) đi xã Yên Minh

2026-2030

1.150.000

115.000

90.000

25.000

25.000

25.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

3

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường Quốc Lộ 4C lên các xã phía Bắc (Đoạn từ km số 10 Thuận Hoà đến xã Đồng Văn, Mèo Vạc) Giai đoạn 1 (170Km)

2026-2030

6.043.000

580.000

560.000

20.000

30.000

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

4

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Đa khoa Hà Giang, phường Hà Giang 2

2026-2030

350.000

35.000

15.000

20.000

20.000

20.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

5

Xây dựng 17 trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở (TH và THCS) tại các xã biên giới

2026-2030

3.066.887

10.000

10.000

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

6

Mở rộng nâng cấp Đường Quốc Lộ 34 - Từ Phường Hà Giang 2 đi xã Bắc Mê (Giai đoạn 1)

2026-2030

1.100.000

110.000

90.000

20.000

20.000

20.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

7

Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (Kè bờ đông sông lô)

2026-2030

150.000

15.000

10.000

5.000

5.000

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

8

Sửa chữa, cải tạo, xây dựng các hồ chứa nước đa mục tiêu tại 04 Huyện phía Bắc (cũ) (60 Hồ và 06 hồ chứa nước lớn)

2026-2030

690.000

69.000

64.000

5.000

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

9

Dự án đầu tư xây dựng đường từ trung tâm hành chính tỉnh Tuyên Quang kết nối với tỉnh Vĩnh Phúc (kết nối nút giao IC5 cao tốc Nội Bài - Lào Cai)

2026-2030

4.750.000

30.000

10.000

20.000

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

10

Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Văn (Thực hiện tăng cường khả năng, cơ sở vật chất chăm sóc sức khỏe cho người dân địa phương, du khách đến với Cao nguyên đá Đồng Văn khi cần thiết)

2026-2030

150.000

15.000

15.000

15.000

15.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

11

Mở rộng không gian phát triển tại phố cổ Đồng Văn; Khu vực Tân Trào, xã Sơn Dương, di chuyển các cơ quan đơn vị ra vùng ven khu vực trung tâm

2026-2030

520.000

520.000

300.000

220.000

30.000

20.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

12

Xây dựng cầu và đường xã Sơn Thủy (trước đây là từ xã Ninh Lai đi xã Sơn Nam) tỉnh Tuyên Quang

2026-2030

220.000

3.500

13.500

13.500

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

13

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường giao cao tốc nối với QL2 (cũ) đoạn Hàm Yên-Na Hang, Lâm Bình và Na Hang đi Bắc mê

2026-2030

250.000

25.000

9.000

16.000

9.000

9.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

14

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường QL 37 đoạn Mỹ Lâm đi đường thủy điện Thác Bà Lào Cai

2026-2030

280.000

28.000

5.000

23.000

5.000

5.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

15

Tập chung chỉnh trang các tuyến đường nội thị Phường Minh Xuân, Hà Giang 1, Hà Giang 2 (tại các đường ra đã có sẵn)

2026-2030

300.000

300.000

150.000

150.000

30.000

30.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

16

Cấp điện cho các thôn bản vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào chưa có điện lưới quốc gia

2026-2030

30.000

30.000

30.000

5.000

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh

17

Xây dựng trụ sở Tỉnh ủy, UBND Tỉnh

2026-2030

200.000

200.000

50.000

150.000

90.000

50.000

40.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

18

Cải tạo, nâng cấp, xây mới trụ sở các cơ quan đơn vị (khối tỉnh)

2026-2030

60.000

60.000

20.000

40.000

20.000

20.000

Các Sở Công thương; NN và MT; Tư pháp; Y tế

19

Dự án trụ sở làm việc công an tỉnh Tuyên Quang (đối ứng 10% Bộ Công an) và Trụ sở công an các xã, phường trên địa bàn toàn tỉnh

2026-2030

328.000

328.000

30.000

298.000

60.000

30.000

30.000

Công an tỉnh

20

Đầu tư Trụ sở làm việc, nhà công vụ, TT hành chính công và cải tạo, xây dựng mới cơ sở vật chất cho 124 xã phường

2026-2030

1.467.500

1.467.500

20.000

1.447.500

40.000

20.000

20.000

UBND các xã

21

Dự án xây dựng trụ sở Ban CHQS xã, phường và nhà ở dân quân thường trực

2026-2030

350.000

350.000

15.000

335.000

30.000

15.000

15.000

BCH Quân sự tỉnh

22

Sửa chữa Ngòi chả phường Minh Xuân

2026-2030

135.000

135.000

10.000

125.000

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh

23

Nhà văn hóa trung tâm phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang

2026-2030

65.000

1.500

63.500

63.500

7.639

7.639

UBND Phường Minh Xuân

24

Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác chuyển đổi số các cơ quan Đảng

2026-2030

30.000

30.000

30.000

20.000

20.000

VP Tỉnh ủy

25

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Việt Lâm - Thượng Sơn, tỉnh Tuyên Quang

2026-2030

45.833

45.833

35.833

10.000

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXD công trình tỉnh

Biểu số 03


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Mã dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian KC - HT

Quyết định chủ trương hoặc quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2025

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Vốn ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Vốn ngân sách trung ương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

1.796.705

1.726.705

1.200.000

1.200.000

28.500

28.500

I

Ngành, lĩnh vực Y tế

1.796.705

1.726.705

1.200.000

1.200.000

28.500

28.500

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 và hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030

1.796.705

1.726.705

1.200.000

1.200.000

28.500

28.500

1.1

Dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

7.882.172

P.An Tường

1.000 giường

2023-2027

Số 33/NQ-HĐND ngày 16/9/2022

1.796.705

1.726.705

1.200.000

1.200.000

28.500

28.500

Sở Xây dựng

Biểu số 04


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Nhà tài trợ

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao

Lũy kế vốn đã bố trí từ khi KC đến thời điểm báo cáo

KH vốn năm 2026

Ghi chú

Chủ đầu tư

Số QĐ ngày/tháng/năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vay lại

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác

Quy đổi theo tiền việt

Tổng số

Ngân sách trung ương

Vay lại

Tổng số

Trong đó:

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Ngân sách trung ương

Các nguồn vốn khác

Tổng số

Trong đó

Ngân sách trung ương

Vay lại

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

TỔNG SỐ

9.960.644

2.464.228

2.444.458

117

7.496.416

6.430.613

775.715

1.064.286

275.582

275.582

788.704

750.974

19.774

660.247

129.989

462.700

69.600

VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

9.960.644

2.464.228

2.444.458

117

7.496.416

6.430.613

775.715

1.064.286

275.582

275.582

788.704

750.974

19.774

660.247

129.989

462.700

69.600

I

Ngành lĩnh vực Giao thông

3.231.676

698.693

698.693

107

2.532.983

1.931.016

311.879

383.489

6.188

6.188

377.301

339.571

224.547

36.989

130.000

57.557

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 và hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030

1.995.066

429.043

429.043

67

1.566.023

1.254.144

311.879

383.489

6.188

6.188

377.301

339.571

224.547

36.989

130.000

57.557

1.1

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc tỉnh Tuyên Quang

JICA

456/QĐ-TTg 13/4/2022

998.200

208.560

208.560

34

789.640

710.676

78.964

380.989

3.688

3.688

377.301

339.571

108.179

13.479

80.000

14.700

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

1.2

Dự án Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm

KEXIM

822/QĐ-TTg 12/8/2024

996.866

220.483

220.483

32

776.383

543.468

232.915

2.500

2.500

2.500

116.368

23.511

50.000

42.857

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030

1.236.610

269.650

269.650

40

966.960

676.872

2.1

Dự án Đầu tư xây dựng cầu Minh Xuân, cầu và đường dẫn cầu Trường Thi, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

KEXIM

1.236.610

269.650

269.650

40

966.960

676.872

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

II

Ngành, lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030

1.1

Dự án Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học, cải thiện điều kiện dạy và học cho các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

TRUNG QUỐC

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

III

Ngành, lĩnh vực phát triển đô thị

1.271.272

334.672

334.672

936.600

847.400

89.200

568.146

216.743

216.743

351.403

351.403

19.774

106.834

20.000

76.834

10.000

a

Dự án đầu tư trước năm 2020 chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030

1.271.272

334.672

334.672

936.600

847.400

89.200

568.146

216.743

216.743

351.403

351.403

19.774

106.834

20.000

76.834

10.000

1

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2026-2030

1.271.272

334.672

334.672

936.600

847.400

89.200

568.146

216.743

216.743

351.403

351.403

19.774

106.834

20.000

76.834

10.000

1.1

Dự án Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang

ADB

TP Hà Giang và huyện Vị Xuyên

6,18 km đường; 0,13km cầu; 4,6km mương thoát nước; 5,9km kè sông suối; 1.900 bóng đèn chiếu sáng

2018- 2028

392/QĐ-TTg 10/3/2016; 1102/QĐ- UBND/06/6/2016; 450/QĐ- UBND/23/3/2017; 1370/QĐ- UBND/04/7/2018; 2599a/QĐ- UBND/26/11/2018; 1356/QĐ- UBND/2/8/2023; 1293/QĐ- UBND/04/10/2024

1.271.272

334.672

334.672

42 triệu USD

936.600

847.400

89.200

568.146

216.743

216.743

351.403

351.403

19.774

106.834

20.000

76.834

10.000

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

IV

Ngành, lĩnh vực phát triển nông thôn

5.457.696

1.430.863

1.411.093

10

4.026.833

3.652.197

374.636

112.652

52.652

52.652

60.000

60.000

328.866

73.000

255.866

2.043

a

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030

5.131.746

1.385.388

1.385.388

3.746.358

3.371.722

374.636

112.652

52.652

52.652

60.000

60.000

323.000

73.000

250.000

2.043

1

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2026-2030

5.131.746

1.385.388

1.385.388

3.746.358

3.371.722

374.636

112.652

52.652

52.652

60.000

60.000

323.000

73.000

250.000

2.043

1.1

Phát triển đa mục tiêu cho đồng bào dân tộc thiểu số các xã nghèo thuộc huyện Xín Mần

Cooet

Xín Mần

5 Hồ nước; 3 tuyến đường L=26km

2020- 2025

729/QĐ-TTg 26/5/2015; 2585/QĐ- UBND 8/10/2016; 1727/QĐ-UBND 06/9/2023

415.205

118.652

118.652

296.553

266.898

29.655

112.652

52.652

52.652

60.000

60.000

63.000

13.000

50.000

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

1.2

Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc tỉnh Hà Giang.

ADB

Huyện Q.Bình, XM, HSP, MV, VX

60,9Km đường Cấp IV; 02 hồ chứa nước

2026- 2030

1062/QĐ-TTg 02/6/2025

3.417.036

944.395

944.395

104,751 triệu USD

2.472.641

2.225.377

247.264

115.000

15.000

100.000

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

1.3

Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai - Tỉnh Hà Giang

JiCa

Huyện BQ, Q.Bình, YM

56,5Km đường Cấp IV; 04 công trình thủy lợi

2025- 2029

1549/QĐ-TTg 15/12/2022 1049/QĐ-TTg 30/5/2025

1.299.505

322.341

322.341

2.172,5 triệu JPY (Yên Nhật)

977.164

879.448

97.716

145.000

45.000

100.000

2.043

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

b

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030

325.950

45.475

25.705

10

280.475

280.475

5.866

5.866

1

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030

325.950

45.475

25.705

10

280.475

280.475

5.866

5.866

1.3

Dự án Hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai do bão Yagi

KOICA

25.475

25.475

25.475

5.866

5.866

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

1.4

Dự án Phát triển nông thôn bền vững tỉnh Tuyên Quang

KOICA

300.475

45.475

25.705

10

255.000

255.000

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

1.5

Dự án Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tuyên Quang

TRUNG QUỐC

Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh

Biểu số 05


THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC (NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG), TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Quyết định hoặc văn bản cho phép ứng trước
(Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành)

Thu hồi vốn ứng trước (ngân sách trung ương)

Ghi chú

Chủ đầu tư

Số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

1.102.748

219.886

I

Các Chương trình mục tiêu ngân sách trung ương

410.633

89.850

1

Kè suối bảo vệ Mốc 238 và cửa khẩu mốc 238 (11)

9269/30/12/2010;

4123/31/8/2012

108.357

1861/QĐ-TTg
10/10/2014

20.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Kè bờ tây sông lô đoạn từ sau sở XD đến cầu Ybiên II

2320/19/4/2009

3.209

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Thủy lợi kết hợp CNSH xã Tùng Vài

2289/26/7/2010

174.086

866/QĐ-TTg
27/5/2010;

2296/TTg-KTTH
20/12/0213;

1861/QĐ-TTg
10/10/2014

39.337

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Đường từ thôn Lùng Chính Hạ đến thôn Cáo Phìn xã Thèn Chu phìn, huyện Hoàng Su phì

252/25/01/2013

9.814

1861/QĐ-TTg
10/10/2014

769

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

Thuỷ lợi sủng ú xã Sủng Máng

1401/22/7/2011

30.698

1647/31/5/2010;
1861/QĐ-TTg 10/10/2014

10.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Đường nội huyện Quang Bình (đoạn 13) và đoạn nối ADB

2731/19/9/2007;

1478/1/8/2012

24.413

1861/QĐ-TTg 10/10/2014

2.535

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Kè chống sói lở khu vực Công an tỉnh Hà Giang

4717/13/11/2009;

2275/18/10/2011;

581/QĐCAT-PH

41/14/11/2011

34.410

1861/QĐ-TTg 10/10/2014

9.000

Công an Tỉnh

8

Kè cấp bách chống sạt lở khắc phục thiên tai trường Mầm non, nhà công vụ, khu dân cư và đường GT xã Bạch Đích, huyện Yên Minh

1055/27/5/2011

28.855

1861/QĐ-TTg 10/10/2014

5.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

II

Ứng trước nguồn Dự phòng NSTW

164.415

56.660

1

Kè chống sạt lở bảo vệ đất sản xuất và công trình thuỷ lợi thôn Lùng tám Thấp xã Lùng Tám

1689/23/8/2012

13.961

2296/TTg-KTTH

20/12/0213

3.060

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

Đường Bát Đại Sơn - Lao Chải - Na Cạn

3710/31/10/2008;

1417/2/7/2012

63.480

2296/TTg-KTTH

20/12/0213

16.308

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Kè chống sạt lở Bảo vệ chợ Biên giới xã Nghĩa Thuận

3616/12/11/2010

43.658

2296/TTg-KTTH

20/12/0213

8.292

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Kè chống sạt lở bảo vệ trường Mầm non xã Nghĩa Thuận

1589/12/11/2011

4.997

2296/TTg-KTTH

20/12/0213

3.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

5

Kè chống sạt lở ta luy khu vực mốc 5 cửa khẩu XM

3111/QĐ-TTg 31/12/2013;

2296/QĐ-TTg

10.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

6

Kè CSL trường học,UB xã & khu DC biên giới lao chải VX

3111/QĐ-TTg 31/12/2013;;

2296/QĐ-TTg

6.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

7

Kè chống sạt lở taluy dương đường vành đai QL 4C - ĐV

870/9/4/2010

38.319

10.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

III

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sông dân cư

197.421

25.000

1

DA sắp xếp dân cư gắn với hạ sơn vùng nguy cơ thiên tai thôn Cốc Pại II, xã Niêm Tòng, huyện Mèo vạc, tỉnh HG

1020/12/04/2010;

3767/25/11/2010

35.599

2562/TTg-KTTH 15/12/2014

3.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

DA sắp xếp dân cư gắn với hạ sơn vùng nguy cơ thiên tai thôn Sán Trồ, xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn tỉnh HG

3768/25/112010

24.495

2562/TTg-KTTH 15/12/2014

9.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Dự án bố trí dân cư vùng nguy cơ thiên tai, vùng đặc biệt khó khăn tại các xã Bản Ngò, Pà Vầy Sủ, Thèn Phàng, huyện Xín Mần

4012/16/12/2010

88.934

2110/TTg-KTN 27/10/2014

9.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

4

Dự án di dân khuẩy Pụt Kim Linh, huyện Vị Xuyên

2371/05/11/2012

48.393

2110/TTg-KTN 27/10/2014

4.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

IV

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp

330.279

1.838

1

Dự án dầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Bình Vàng, huyện Vị Xuyên

1610/25/5/2008

330.279

2589/VPCP-KTTH
22/4/2009;

2101/TTg-KTTH
16/11/2010

1.838

BQL các Khu công nghiệp và Khu kinh tế

VIII

Ứng trước thực hiện các dự án an toàn hồ chứa nước

26.000

1

Cải tạo, NC Hồ chứa TT xã Liên Hiệp Huyện Bắc Quang

2078/27/9/2013;

6804/BKHĐT-KTNN;

1768/05/9/2014

11.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

SC, NC Hồ Nặm Nhùng xã Ngọc Linh Huyện Vị Xuyên

2078/27/9/2013;

6804/BKHĐT-KTNN;

1768/05/9/2014

15.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

B

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

20.538

1

Nâng cấp đường từ km 55 (Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Bản Nhùng

716

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

2

NC Cải tạo đường Pố lồ Thèn chu phìn HSP

2.000

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

3

Xây dựng kè chống xói, lở bảo vệ suối Cốc Cái và Suối Đỏ (từ cột mốc số 221/1 đến cột mốc số 223/2+400) biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc thuộc xã bản máy, huyện Hoàng Su Phì

17.079

Ban CH Bộ đội Biên phòng tỉnh

4

Kè bảo vệ bờ hữu sông Lô, cửa khẩu quốc gia Thanh Thủy

45

Sở NN và MT

5

Thuỷ nông thôn Đoàn Kết, xã Đường Âm, huyện Bắc Mê

698

BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu101/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Phạm Thị Minh Xuân
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2025 kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.