Quay lại

Nghị quyết 102/NQ-HĐND 2025 điều chỉnh kế hoạch trung hạn Huế 2021 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 102/NQ-HĐND

Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 2);

Căn cứ Thông báo số 422/TB-VPCP ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ thông báo kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Trương Hòa Bình tại buổi làm việc với Ban Thường vụ Thành ủy Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);

Căn cứ Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, điều chỉnh kế hoạch năm 2024 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);

Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);

Xét Tờ trình số 17522/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia với tổng số vốn là 2.166.471 triệu đồng, trong đó:

- Ngân sách trung ương: 1.293.810 triệu đồng.

- Ngân sách địa phương: 872.661 triệu đồng.

+ Ngân sách thành phố: 395.206 triệu đồng.

+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác: 477.455 triệu đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:

- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: TC; NV; NN&MT;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

Phụ lục 1


Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 các chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Huế
Nguồn vốn: Đầu tư phát triển
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)


(ĐVT: Triệu đồng)


TT

Địa phương

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 của HĐND tỉnh

Lũy kế vốn bố trí

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh, bổ sung

Tăng (+)/Giảm (-)

Ghi chú

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp và huy động khác

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp và huy động khác

Trong đó:

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

(10)=
(11)+(12)

(11)

(12)=
(13)+(14)

(13)

(14)=
(15)+(16)

(15)

(16)

(17)=
(18)+(19)

(17)

(18)=
(19)+(20)

(19)

(20)

(21)=
(22)+(23)

(22)

(23)=
(24)+(25)

(24)=
(19)-(6)

(25)

(26)

Tổng cộng

2.165.121

1.354.250

810.871

317.173

493.698

343.943

149.755

1.871.410

1.263.062

608.348

243.275

365.073

261.661

103.412

2.166.471

1.293.810

872.661

395.206

477.455

1.350

-60.440

61.790

78.033

-16.243

1

CTMTQG xây dựng nông thôn mới

1.044.815

394.180

650.635

214.762

435.873

289.658

146.215

873.467

394.390

479.077

159.690

319.387

217.612

101.775

1.045.025

394.390

650.635

231.005

419.630

210

210

0

16.243

-16.243

Phụ lục 2, 3

2

CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN (*)

553.079

467.613

85.466

57.663

27.803

27.803

0

512.855

436.865

75.990

57.663

18.327

18.327

553.079

467.613

85.466

57.663

27.803

0

0

0

0

0

3

CTMTQG giảm nghèo bền vững

567.227

492.457

74.770

44.748

30.022

26.482

3.540

485.088

431.807

53.281

25.922

27.359

25.722

1.637

568.367

431.807

136.560

106.538

30.022

1.140

-60.650

61.790

61.790

0

Phụ lục 4


Ghi chú:


1. Cột (19): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp còn lại phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư


2. Cột (20): Phần ngân sách xã bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp đã phân bổ cho các công trình do các ban cấp huyện và UBND cấp xã làm chủ đầu tư


3. Cột (24): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách trung ương năm 2025 không tiếp hỗ trợ cho thành phố Huế và phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư


4. Cột (25): Phần ngân sách xã phải phân bổ cho các công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư


5. (*): UBND thành phố đã có Báo cáo số 469/BC-UBND ngày 30/9/2025 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo đề nghị hoàn trả 30,748 tỷ đồng do dự án Đầu tư hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại huyện A Lưới không thể thực hiện

Phụ lục 2


Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian thực hiện

Năng lực thiết kế

Số QĐ, ngày phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh

Tăng (+)/Giảm (-)

Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 đã được thông qua đầu kỳ

Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương 02 cấp

Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh

Ghi chú

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

325.865

105.576

220.289

78.772

108.913

32.604

320.549

105.786

214.763

182.159

32.604

-5.316

210

-5.526

-5.526

0

28.823

45.065

16.243

1

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh

Đan Điền

2024-2025

Đê bao dài 1.078,4m; kênh tiêu 748,6m và các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 150ha lúa 02 vụ vùng tứ biên 3 xã Phú - Vinh - Thọ

2298/QĐ-UBND ngày 28/9/2023

9.000

0

9.000

3.600

5.400

0

9.000

9.000

9.000

0

0

0

0

0

0

0

3.100

3.100

Đang thực hiện

2

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng An

Quảng Điền

2024-2025

Đê bao bờ tả dài 326m; đê bao bờ hữu dài 473,5m và các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 180ha lúa 02 vụ của HTX An Xuân

2467/QĐ-UBND ngày 17/10/2023

5.835

0

5.835

2.335

3.500

0

5.835

5.835

5.835

0

0

0

0

0

0

0

436

436

Hoàn thành, chưa quyết toán

3

Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền

Quảng Điền

2022-2023

Dài 1.801,4m và các công trình trên tuyến

1801 ngày 20/7/2022

14.985

0

14.985

5.994

8.991

0

14.985

14.985

14.985

0

0

0

0

0

0

0

1.120

1.120

Đã quyết toán

4

Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải làng bún Vân Cù, xã Hương Toàn

Kim Trà

2023-2025

Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải gồm 08 tuyến mương thoát nước thải tổng chiều dài 2,47km

507/QĐ-UBND ngày 16/4/2024

2.650

1.387

1.263

0

1.000

263

2.650

1.387

1.263

1.000

263

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

5

Trường mầm non Bình Thành (Hạng mục: khu hiệu bộ)

Bình Điền

2022-2024

Khu hiệu bộ 2 tầng/395 m2

1476 ngày 30/9/2022

4.889

3.000

1.889

0

1.400

489

4.889

3.000

1.889

1.400

489

0

0

0

0

0

0

400

400

Đã quyết toán

6

Trường TH&THCS Lê Quang Bính (Hạng mục: khu hiệu bộ và 02 phòng học)

Bình Điền

2022-2024

Khu hiệu bộ 2 tầng/610 m2 và 2 phòng học/200 m2

1683/QĐ-UBND ngày 10/11/2022; 281/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

7.556

4.000

3.556

0

2.800

756

7.556

4.000

3.556

2.800

756

0

0

0

0

0

0

138

138

Đã quyết toán

7

Trường Tiểu học Hồng Tiến

Bình Điền

2024-2025

04 phòng

2276/QĐ-UBND ngày 17/11/2023

5.000

0

5.000

0

4.500

500

5.000

0

5.000

4.500

500

0

0

0

0

0

0

150

150

Hoàn thành, chưa quyết toán

8

Trường tiểu học số 1 Hương Toàn(Nhà 02 tầng 05 phòng học và 01 phòng bộ môn)

Kim Trà

2022-2025

05 phòng học và phòng chức năng

1194/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

6.500

0

6.500

0

3.098

3.402

6.500

6.500

3.098

3.402

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

9

Nhà Văn hóa xã Bình Thành

Bình Điền

2022-2025

200 chổ ngồi, 386,23m2; san nền 1.417m2

1190/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 279/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

4.667

3.000

1.667

0

1.200

467

4.667

3.000

1.667

1.200

467

0

0

0

0

0

0

200

200

Đã quyết toán

10

Trường Mầm non Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ

Bình Điền

2022-2025

Khu hiệu bộ/2 tầng; 378m2

1193/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 276/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

4.883

2.500

2.383

0

1.895

488

4.883

2.500

2.383

1.895

488

0

0

0

0

0

0

224

224

Đã quyết toán

11

Trường Tiểu học Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ

Bình Điền

2022-2025

Khu hiệu bộ/2 tầng; 544m2

1192/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 277/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

5.222

3.000

2.222

0

1.700

522

5.222

3.000

2.222

1.700

522

0

0

0

0

0

0

250

250

Đã quyết toán

12

Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền

Bình Điền

2022-2025

0,38 ha

1195/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 278/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

8.222

0

8.222

0

7.400

822

8.222

8.222

7.400

822

0

0

0

0

0

0

161

161

Đã quyết toán

13

Mở rộng đường liên xã đoạn qua xã Điền Môn

Phong Phú

2024-2025

Dài 628m, nền đường 13,5m, mặt đường 7,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến

2389/QĐ-UBND ngày 27/7/2023

6.000

3.000

3.000

500

0

2.500

6.000

3.000

3.000

500

2.500

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

14

Mở rộng đường từ QL49B đến TL22, xã Điền Hòa

Phong Phú

2024-2025

1,1km, nền đường 6,0~8,0m, mặt đường 5,0~5,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến

2433/QĐ-UBND ngày 31/7/2023, QĐ 509 ngày 24/2/2025

6.000

3.000

3.000

500

0

2.500

6.000

3.000

3.000

500

2.500

0

0

0

0

0

0

0

0

Đang thực hiện

15

Mở rộng đường trục xã Phong Hải (đoạn từ UBND xã đi Hải Phú)

Phong Quảng

2024-2025

02 tuyến tổng chiều dài 686m, tuyến 01 nền đường 6,0m, mặt đường 5,0m; tuyến 02 nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trinh trên tuyến

2385/QĐ-UBND ngày 27/7/2023

4.000

2.000

2.000

600

1.400

0

4.000

2.000

2.000

2.000

0

0

0

0

0

0

0

90

90

Đã quyết toán

16

Trường TH Đông Hiền

Phong Thái

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/(02 phòng học+02 phòng chức năng)/380m2

3006/QĐ-UBND ngày 26/9/2023

3.040

900

2.140

0

1.100

1.040

3.040

900

2.140

1.100

1.040

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

17

Trường TH Điền Hải

Phong Quảng

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/406,02m2

3554/QĐ-UBND ngày 14/11/2023

3.252

1.300

1.952

0

1.450

502

3.252

1.300

1.952

1.450

502

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

18

Trường TH Phong Hòa 1

Phong Dinh

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,4m2

3001/QĐ-UBND ngày 25/9/2023

3.497

1.300

2.197

0

1.372

825

3.497

1.300

2.197

1.372

825

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

19

Trường MN Điền Hòa

Phong Phú

2024-2025

Xây mới nhà 01 tầng/ 02 phòng học/285,5m2, san nền, sân đường nội bộ

3555/QĐ-UBND ngày 14/11/2023

4.000

2.000

2.000

0

2.000

0

4.000

2.000

2.000

2.000

0

0

0

0

0

0

0

617

617

Hoàn thành, chưa quyết toán

20

Trường MN Phong Sơn 2

Phong Thái

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2

3012/QĐ-UBND ngày 26/9/2023

4.299

2.000

2.299

0

2.000

299

4.299

2.000

2.299

2.000

299

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

21

Trường TH & THCS Nguyễn Lộ Trạch

Phong Phú

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,28m2

2999/QĐ-UBND ngày 25/9/2023

3.397

1.300

2.097

0

1.436

661

3.397

1.300

2.097

1.436

661

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

22

Chỉnh trang các tuyến đường đô thị thị trấn Phong Điền

Phong Điền

2024-2025

Tuyến đường dài 700m, nền đường 5,5m, mặt đường 4m, kết cấu BTXM và công trình trên tuyến

3005/QĐ-UBND ngày 26/9/2023

2.000

1.000

1.000

0

1.000

0

2.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

0

0

0

120

120

Hoàn thành, chưa quyết toán

23

Mở rộng đường Đông Du, thị trấn Phong Điền

Phong Điền

2024-2025

Tuyến đường dài 1,9km, kết cấu mặt đường nhựa 7,5m, xây dựng vỉa hè 01 phía, công trình trên tuyến

3013/QĐ-UBND ngày 26/9/2023

14.985

7.284

7.701

0

3.716

3.985

14.985

7.284

7.701

3.716

3.985

0

0

0

0

0

0

0

0

Đang thực hiện

24

Đường đấu nối liên xã từ Điền Hòa đi Điền Lộc

Phong Phú

2023-2025

150m đường nhựa (3,0+7,5+3,0)=13,5m, xây dựng cống hộp, kênh hoàn trả

6375/QĐ-UBND ngày 12/12/2022

3.000

1.500

1.500

500

1.000

0

3.000

1.500

1.500

1.500

0

0

0

0

0

0

0

253

253

Đã quyết toán

25

Xây dựng khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah- Ta Vai, xã Đông Sơn

A Lưới 4

2023-2025

14,18 ha bao gồm khu nhà máy xử lý và hạ tầng kỹ thuật

Số 1234 ngày 19/4/2023; Số 258 ngày 06/02/2024, QĐ 1069 ngày 7/4/2023

20.998

3.752

17.246

16.142

1.104

0

20.998

3.752

17.246

17.246

0

0

0

0

0

0

8.310

8.960

650

Đang thực hiện

26

Xây dựng nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới tại xã Hồng Thượng

A Lưới 3

2024-2025

10 tuyến đường dài 2,27km, kết cấu BTXM, nền đường từ 7,5-16m, mặt đường từ 5,5-11m; hệ thống thoát nước

1261/QĐ-UBND ngày 26/4/2024; QĐ 3464 ngày 19/12/2024

15.889

1.367

14.522

12.733

1.789

0

15.889

1.367

14.522

14.522

0

0

0

0

0

0

11.733

12.022

289

Đang thực hiện

27

Xây dựng cầu, đường thôn Hà Úc 1 đi các thôn An Bằng

Phú Vinh

2021-2022

Cầu và đường dẫn 39,9m; đường BTXM 495,7m

1753/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 674/QĐ-UBND ngày 29/3/2023;

3.889

1.140

2.749

826

767

1.156

3.889

1.140

2.749

1.593

1.156

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

28

Xây dựng trường mầm non Phú Thuận

Thuận An

2021-2023

2 tầng gồm 3PCN, 1PH; 615m2

1764/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 680/QĐ-UBND ngày 29/3/2023;

5.556

1.628

3.928

1.180

2.192

556

5.556

1.628

3.928

3.372

556

0

0

0

0

0

0

39

39

Đã quyết toán

29

Xây dựng trường mầm non Phú Hải

Thuận An

2021-2023

3PCN, 355m2

1765/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 681/QĐ-UBND ngày 29/3/2023;

3.945

1.156

2.789

839

1.555

395

3.945

1.156

2.789

2.394

395

0

0

0

0

0

0

138

138

Đã quyết toán

30

Xây dựng Trường mầm non Vinh Thanh

Phú Vinh

2021-2023

2 tầng gồm 2PCN, 2PH; 576m2

1767/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 696/QĐ-UBND ngày 29/3/2023;

5.556

1.628

3.928

1.180

1.096

1.652

5.556

1.628

3.928

2.276

1.652

0

0

0

0

0

0

1

1

Đã quyết toán

31

02 phòng chức năng MN Phú Hồ

Phú Hồ

2023-2024

02 Phòng chức năng

3905/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 677/QĐ-UBND ngày 29/3/2023;

2.778

814

1.964

590

548

826

2.778

814

1.964

1.138

826

0

0

0

0

0

0

97

97

Đã quyết toán

32

Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa

Phú Hồ

2024-2025

Tuyến đường 1.298m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 7m, mặt đường 5m và công trình trên tuyến

653/QĐ-UBND ngày 20/3/2025

5.067

1.380

3.687

1.180

1.000

1.507

5.067

1.380

3.687

2.180

1.507

0

0

0

0

0

1.180

1.180

0

Đang thực hiện

33

Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải

Thuận An

2024-2025

Xây dựng sân bóng đá,, đường nội bộ, hệ thống thoát nước, cổng hàng rào….

QĐ số 3342/QĐ- UBND ngày 11/12/2023

3.889

1.091

2.798

874

1.535

389

3.889

1.091

2.798

2.409

389

0

0

0

0

0

874

874

0

Đang thực hiện

34

Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang

2024-2025

09 điểm tập kết rác thải sinh hoạt kết hợp điểm tập kết chất thải nguy hại; 02 điểm tập kết chất thải nguy hại sau phân loại; sửa chữa trạm trung chuyển rác thải xã Phú Hải; 30 điểm tập kết bao gói thuốc bảo vệ thực vật các xã thuộc huyện

QĐ số 3345/QĐ- UBND ngày 11/12/2023

2.200

800

1.400

420

678

302

2.200

800

1.400

1.098

302

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

35

Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh

2024-2025

Hệ thống xử lý nước thải của chợ Phú Gia, Phú Diên 2, Phú Diên 3

QĐ số 3346/QĐ- UBND ngày 11/12/2023

3.100

1.107

1.993

581

1.130

282

3.100

1.107

1.993

1.711

282

0

0

0

0

0

0

145

145

Đã quyết toán

36

San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn

Hưng Lộc

2022-2024

San nền 9.500m2; hàng rào 277m

2382/QĐ-UBND, ngày 09/8/2022; 3128/QĐ-UBND, ngày 07/10/2022

4.172

4.172

3.129

1.043

4.172

4.172

3.129

1.043

0

0

0

0

0

0

0

0

Đang thực hiện

37

Trường THCS Lộc Tiến

Chân Mây - Lăng Cô

p

khu hiệu bộ/2 tầng, 469,5m2 và 4 PBM/2 tầng, 652,5m2

2415/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 861/QĐ-UBND ngày 28/3/2023

8.580

3.685

4.895

3.092

945

858

8.580

3.685

4.895

4.037

858

0

0

0

0

0

0

189

189

Đã quyết toán

38

Trường mầm non Lộc Bình

Phú Lộc

2022-2023

2 tầng gồm nhà làm việc và PĐN; 355m2 và công trình phụ trợ

1348/QĐ-UBND ngày 28/4/2021; 2914/QĐ-UBND ngày 14/9/2022; 868/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

4.143

1.337

2.806

702

1.690

414

4.143

1.337

2.806

2.392

414

0

0

0

0

0

0

525

525

Đã quyết toán

39

Trường mầm non Xuân Lộc

Hưng Lộc

2022-2023

2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 507m2 và công trình phụ trợ

4024/QĐ, ngày 11/12/2020; 2529/QĐ-UBND ngày 19/8/2022; 869/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

11.673

4.552

7.121

4.228

1.726

1.167

11.673

4.552

7.121

5.954

1.167

0

0

0

0

0

0

26

26

Đã hoàn thành, đang quyết toán

40

Trường mầm non Lộc Thủy

Chân Mây - Lăng Cô

2022-2024

2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 575m2

2420/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 871/QĐ-UBND ngày 29/3/2023

5.736

2.384

3.352

2.000

776

576

5.736

2.384

3.352

2.776

576

0

0

0

0

0

0

-179

-179

Đã quyết toán

41

Trường THCS Lộc An: Xây dựng nhà đa năng

Lộc An

2024-2025

2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023

6.500

6.500

5.525

975

6.500

6.500

5.525

975

0

0

0

0

0

0

1.349

1.349

Đang thực hiện

42

Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2)

Phú Lộc

2024-2025

Tuyến đường dài 605,29m, kết cấu BTXM; mặt đường 3,5m, nền đường rộng 5m và công trình trên tuyến

4169/QĐ-UBND 29/11/2023

4.850

1.907

2.943

1.000

1.458

485

4.850

1.907

2.943

2.458

485

0

0

0

0

0

500

368

-132

Đang thực hiện

43

Nâng cấp, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trường Tiểu học Hương Lộc, xã Hương Lộc và Trường Tiểu học Hương Hòa

Nam Đông, Khe Tre

2021-2022

Cải tạo sân nền, bồn hoa, hạng mục phụ trợ khác

374/QĐ-UBND 19/4/2021

1.400

1.400

1.250

150

1.400

1.400

1.400

0

0

0

0

0

0

0

22

22

Đã quyết toán

44

Hạ tầng khu quy hoạch dân cư thôn 10, xã Hương Xuân

Nam Đông

2022-2024

4,12ha, đường dài 0,654km, BT nhựa, công trình phụ trợ

263/QĐ-UBND 22/3/2021

9.700

9.700

2.150

7.550

9.700

9.700

9.700

0

0

0

0

0

0

0

756

756

Đã hoàn thành, đang quyết toán

45

Trường THCS bán trú Long Quảng

Long Quảng

2022-2023

2 tầng, 1 PH, 1 PCN, 306m2

815/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

2.400

1.680

720

350

370

2.400

1.680

720

720

0

0

0

0

0

0

0

347

347

Đã hoàn thành, đang quyết toán

46

Trường Tiểu học và THCS Kim Đồng

Nam Đông

2022-2023

2 tầng, 4 PH, 518m2

809/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

4.800

3.360

1.440

700

740

4.800

3.360

1.440

1.440

0

0

0

0

0

0

0

560

560

Đã quyết toán

47

Trường Mầm Non Hương Giang

Nam Đông

2022-2023

1 PBV, 1 nhà kho; 40m2 và hạng mục phụ trợ

816/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

450

100

350

100

250

450

100

350

350

0

0

0

0

0

0

0

55

55

Đã hoàn thành, đang quyết toán

48

Trường Mầm non Thượng Lộ

Khe Tre

2022-2023

Tường rào dài 51m, nhà kho 26m2 và phụ trợ

808/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

650

250

400

200

200

650

250

400

400

0

0

0

0

0

0

0

127

127

Đã quyết toán

49

Trường Mầm non Hương Phú

Khe Tre

2022-2023

Cổng, tường rào dài 227m, nhà xe, nhà bảo vệ

813/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

1.500

600

900

600

300

1.500

600

900

900

0

0

0

0

0

0

0

196

196

Đã quyết toán

50

Trường Tiểu học Hương Phú

Khe Tre

2022-2023

2 tầng, 4 PH, 1 PCN, 453m2

814/QĐ-UBND ngày 29/7/2022

4.600

3.220

1.380

700

680

4.600

3.220

1.380

1.380

0

0

0

0

0

0

0

528

528

Đã quyết toán

51

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm xã Thượng Lộ, huyện Nam Đông

Nam Đông

2024-2025

Nâng cấp tuyến đường dài 0,54km, nền đường 12m, mặt đường 6,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến

1614/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

7.300

5.110

2.190

1.170

1.020

7.300

5.110

2.190

2.190

0

0

0

0

0

0

1.170

2.190

1.020

Đang thực hiện

52

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 14B đến Trường Tiểu học Thượng Quảng, xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông

Long Qảng

2024-2025

Nâng cấp tuyến đường dài 0,57km, nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến

1615/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

2.700

1.890

810

430

380

2.700

1.890

810

810

0

0

0

0

0

0

430

810

380

Đã hoàn thành, chưa quyết toán

53

Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông

Nam Đông

2024-2025

Tuyến đường 755,36m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng; nền đường từ 9,5-16,5m, mặt đường từ 7,5-10,5m và công trình trên tuyến

501/QĐ-UBND ngày 09/4/2024

7.500

4.750

2.750

2.750

-

7.500

4.750

2.750

2.750

0

0

0

0

0

0

1.000

1.000

0

Đang thực hiện

54

Nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 14B đến trung tâm thôn 8 xã Hương Xuân

Nam Đông

2024-2025

Tuyến đường 822,9m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa; mở rộng mặt đường thành 5,5m và công trình trên tuyến

404/QĐ-UBND ngày 26/3/2024

5.450

3.704

1.746

-

1.746

5.450

3.704

1.746

1.746

0

0

0

0

0

0

0

746

746

Đã hoàn thành, chưa quyết toán

55

Hệ thống thoát nước tuyến đường khu trung tâm thôn 8, xã Hương Xuân

Nam Đông

2022-2023

0,272km, BTCT

42/QĐ-UBND 17/01/2022

1.200

1.200

750

450

1.200

1.200

1.200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

56

Hệ thống thoát nước khu trung tâm xã Hương Lộc

Khe Tre

2022-2023

0,251km, BTCT

43/QĐ-UBND 17/01/2022

850

850

550

300

850

850

850

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

57

Nâng cấp chợ Nam Đông

Nam Đông

2024-2025

Cải tạo đình chợ chính DT 647m2; đình chợ phụ DT 303m2 và hạng mục phụ trợ khác

723/QĐ-UBND ngày 03/6/2024

1.980

1.500

480

480

1.980

1.500

480

480

0

0

0

0

0

0

0

340

340

Đang thực hiện

58

Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng Lộ

Khe Tre

2024-2025

Nhà đón tiếp, nhà vệ sinh, bãi đỗ xe, sân đường nội bộ và hạng mục phụ trợ khác

744/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

5.485

1.214

4.271

2.850

1.421

5.485

1.214

4.271

4.271

0

0

0

0

0

0

1.000

2.421

1.421

Đã hoàn thành, chưa quyết toán

59

Phát triển sản phẩm rượu vang Bạch Mã hướng đến sản phẩm OCOP 5 sao (Hạ tầng vùng nguyên liệu phát triển cây Vả)

Lộc An

2023-2025

đường giao thông, điện chiếu sáng và nước sạch phục vụ cho 3ha vùng nguyên liệu tập trung và khoảng 100 hộ dân trong vùng để phát triển vùng nguyên liệu

2871/QĐ-UBND ngày 09/9/2025

12.500

5.000

7.500

2.625

4.875

7.184

5.210

1.974

1.974

-5.316

210

-5.526

-5.526

0

2.625

1.974

-651

Đang thực hiện

Phụ lục 3


Điều chỉnh danh mục dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian thực hiện

Năng lực thiết kế

Số QĐ, ngày phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh, bổ sung

Tăng (+)/Giảm (-)

Ghi chú

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

1.720

1.389

331

0

87

244

1.720

1.389

331

0

331

0

0

0

0

0

1

Nâng cấp tuyên đường từ nhà ông Đào Duy Tạo đến nhà ông Huỳnh Đông, thôn 2 xã Vinh Thanh

Vinh Thanh

2025

200 m đường BTXM

445

225

220

0

87

133

0

0

0

0

0

-445

-225

-220

0

-220

đặc thù

2

Hỗ trợ đường giao thông nội thị, ngõ xóm xã Hương Bình (Hạng mục: Xây dựng đường bê tông thôn Bình Sơn)

Hương Bình

2024- 2025

Tuyến đường 500m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 5,5m, mặt đường 4,5m và công trình trên tuyến

235/QĐ- UBND ngày 09/12/2024

1.275

1.164

111

0

0

111

0

0

0

0

0

-1.275

-1.164

-111

0

-111

đặc thù

3

Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Công Mĩnh đến nhà bà Nguyễn Thị Niềm thôn 2, xã Phú Vinh

Phú Vinh

2025

200 m đường BTXM

2096/QĐ- UBND ngày 07/11/2025

445

225

220

220

445

225

220

0

220

đặc thù

4

Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông xóm Bình Thuận, thôn Thuận Lộc, xã Bình Điền

Bình Điền

2025

Tuyến đường khoảng 360m; kết cấu mặt đường BTXM; nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m và các công trình trên tuyến

636/QĐ- UBND ngày 07/11/2025

1.275

1.164

111

111

1.275

1.164

111

0

111

đặc thù

Phụ lục 4


Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian thực hiện

Năng lực thiết kế

Số QĐ, ngày phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh

Tăng (+)/Giảm (-)

Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025

Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương 02 cấp

Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch giai đoạn 2021- 2025 điều chỉnh

Ghi chú

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

NSTW

NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác

NSTW

NSĐP

NSTW

NSĐP

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác

Tổng cộng

372.108

323.011

49.097

34.104

13.090

1.903

367.302

263.665

103.637

99.854

3.783

-4.495

-59.346

54.851

52.971

1.880

7.622

69.412

61.790

I

Ban QLDA ĐTXD khu vực 2

352.008

306.094

45.914

33.545

12.369

0

349.138

254.444

94.694

94.694

0

-2.870

-51.650

48.780

48.780

0

7.622

65.221

57.599

1

Kè sông Tà Rình đoạn Quảng Nhâm, Hồng Bắc, Hồng Kim

A Lưới 2

2022-2024

Xây mới 2,56 km kè (1,214 km bờ trái; 1,346 km bờ phải)

2450/QĐ-UBND ngày 21/07/2022

40.000

30.156

9.844

8.596

1.248

0

40.000

30.156

9.844

9.844

0

0

0

0

0

0

1.000

2.248

1.248

Đã quyết toán

2

Đường giao thông liên xã từ xã Phú Vinh đi xã Hồng Thượng

A Lưới 3

2022-2024

2 tuyến đường dài 1.640 m, mặt đường BTN và công trình trên tuyến

2451/QĐ-UBND ngày 20/07/2022

20.000

18.000

2.000

2.000

0

0

20.000

18.000

2.000

2.000

0

0

0

0

0

0

0

0

Đã quyết toán

3

Nâng cấp tuyến đường khe Bùn xã Hồng Kim đến xã Hồng Thượng

A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3

2022-2024

7 tuyến đường dài 9.804 m, mặt đường BTN và công trình trên tuyến

2449/QĐ-UBND ngày 20/7/2022

75.000

70.000

5.000

2.800

2.200

0

75.000

70.000

5.000

5.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hoàn thành, chưa quyết toán

4

Hồ A Tia, xã Hồng Kim

A Lưới 1

2024-2025

Nạo vét lòng hồ khoảng 6000m3; xây đập dâng nước, kênh dẫn nước và đường giao thông

3131/QĐ-UBND ngày 23/11/2023

35.000

32.000

3.000

3.000

0

0

30.780

8.405

22.375

22.375

-4.220

-23.595

19.375

19.375

0

2.000

21.375

19.375

Đang thực hiện

5

Đường giao thông liên xã Hồng Thái và Quảng Nhâm

A Lưới 2, A Lưới 3

2024-2025

Tuyến đường dài 2.356,22m; kết cấu bê tông nhựa chặt; nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến

252/QĐ-UBND ngày 02/02/2024

10.000

8.095

1.905

1.905

0

0

10.000

8.095

1.905

1.905

0

0

0

0

0

0

367

367

0

Đang thực hiện

6

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào khu du lịch cộng đồng A Nor

A Lưới 1

2024-2025

Tổng chiều dài L=757,23m đường bê tông nhựa, nền 6,4m, mặt 4m và công trình trên tuyến

2800/QĐ-UBND ngày 04/10/2023

5.000

4.000

1.000

1.000

0

0

5.000

4.000

1.000

1.000

0

0

0

0

0

0

500

500

0

Đang thực hiện

7

Đường giao thông vào cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện A Lưới

A Lưới 3

2024-2025

Tổng chiều dài L=2.555,25m đường BTXM, nền 7,5m, mặt 5,5m và công trình trên tuyến

850/QĐ-UBND ngày 25/3/2024

15.489

12.000

3.489

3.489

0

0

15.489

4.500

10.989

10.989

0

-7.500

7.500

7.500

0

1.489

8.989

7.500

Đang thực hiện

8

Đường giao thông liên xã từ xã Lâm Đớt đi xã Đông Sơn

A Lưới 4

2024-2025

Tuyến đường dài 1.950m; kết cấu láng nhựa; nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến. Cầu BTCT dài 78,15m, 2 nhịp L=2x33m

375/QĐ-UBND ngày 29/02/2024

23.000

20.000

3.000

3.000

0

0

23.000

8.000

15.000

15.000

0

-12.000

12.000

12.000

0

1.266

13.266

12.000

Đang thực hiện

9

Đường giao thông liên xã từ xã Trung Sơn đi xã Hồng Vân

A Lưới 1

2024-2025

Tổng chiều dài L=1.627,6m đường BTXM, nền 7,5m, mặt 5,5m; cầu 59,2m và công trình trên tuyến

1898/QĐ-UBND ngày 21/7/2024

16.000

14.000

2.000

2.000

0

0

16.000

5.445

10.555

10.555

0

-8.555

8.555

8.555

0

1.000

9.555

8.555

Đang thực hiện

10

Đường giao thông liên xã A Ngo-Sơn Thủy-Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

A Lưới 2, A Lưới 3

2023-2025

Tổng chiều dài tuyến L=1.764,46m; kết cấu mặt đường bê tông nhựa và công trình trên tuyến. Cầu 4 nhịp, chiều dài 146,25m (tính đến đuôi mố)

2176/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

83.884

74.286

9.598

3.000

6.598

0

83.884

74.286

9.598

9.598

0

0

0

0

0

0

0

6.598

6.598

Đang thực hiện

11

Đường giao thông liên xã từ Thị trấn A Lưới đi xã Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

A Lưới 2

2023-2025

Tổng chiều dài 03 tuyến L=2.070m mặt đường bê tông nhựa và công trình trên tuyến

2177/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

28.635

23.557

5.078

2.755

2.323

0

29.985

23.557

6.428

6.428

1.350

0

1.350

1.350

0

0

2.323

2.323

Đang thực hiện

II

UBND cấp xã

20.100

16.917

3.183

559

721

1.903

18.164

9.221

8.943

5.160

3.783

-1.625

-7.696

6.071

4.191

1.880

0

4.191

4.191

0

1

Đường giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây- Thanh Hương Đông

Phong Phú

2022-2024

1,4km đường BT, nền 6m, mặt 3,5m; công trình trên tuyến

4458/QĐ-UBND ngày 15/7/2022; 6446/QĐ-UBND ngày 15/12/2022

5.500

5.000

500

90

410

0

4.977

4.000

977

977

-523

-1.000

477

477

0

0

477

477

Đã thi công hoàn thành

2

Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường trung tâm xã Điền Hương

Phong Phú

2024-2025

Nâng cấp 02 tuyến đường trung tâm tổng chiều dài 459m

3395/QĐ-UBND ngày 03/11/2023

3.000

2.700

300

147

0

153

2.751

700

2.051

1.898

153

-249

-2.000

1.751

1.751

0

0

1.751

1.751

Đã thi công hoàn thành

3

Các tuyến kênh mương xã Phong Chương

Phong Dinh

2024-2025

Xây mới 10 tuyến kênh tổng chiều dài 2,45km

3571/QĐ-UBND ngày 14/11/2023

3.700

3.400

300

0

0

300

3.400

1.500

1.900

1.600

300

-300

-1.900

1.600

1.600

0

0

1.600

1.600

Đã thi công hoàn thành

4

Khối nhà 2 tầng 04 phòng trường MN Phong Chương 2

Phong Dinh

2024-2025

Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2

3562/QĐ-UBND ngày 14/11/2023

4.200

2.600

1.600

150

0

1.450

3.463

1.500

1.963

513

1.450

-737

-1.100

363

363

0

0

363

363

Đã thi công hoàn thành

5

Mở rộng bếp, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên

Phú Vinh

2024-2025

san nền, lát gạch terrazo cơ sở chính khoảng 445m2; chống xuống cấp, xây dựng kho bếp cơ sở lẻ.

QĐ số 3348/QĐ- UBND ngày 11/12/2023

2.200

1.913

287

103

184

0

2.200

917

1.283

103

1.180

184

-996

1.180

0

1.180

0

0

0

Đã thi công hoàn thành

6

Đường bê tông nông thôn tuyến giữa thôn Thanh Dương

Phú Vinh

2024-2025

847m đường BTXM và công trình trên tuyến

QĐ số 3349/QĐ- UBND ngày 11/12/2023

1.500

1.304

196

69

127

0

1.373

604

769

69

700

0

-700

700

0

700

0

0

0

Đã thi công hoàn thành

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu102/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Huế / Lê Trường Lưu
Phạm viHuế
Trích yếu2025 điều chỉnh kế hoạch trung hạn Huế 2021 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.