Quay lại

Nghị quyết 106/NQ-HĐND 2025 giao dự toán ngân sách Nhà nước địa phương Huế năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/NQ-HĐND

Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG

NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật 59/2020/QH14Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 cho các tỉnh, thành phố;

Xét Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 với các chỉ tiêu sau:

1. Số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 16.000,000 tỷ đồng
Gồm: |
- Thu nội địa: | 14.522,500 tỷ đồng
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: | 450,000 tỷ đồng
- Thu viện trợ, huy động đóng góp: | 27,500 tỷ đồng
2. Số thu chuyển nguồn cải cách tiền lương ngân sách thành phố đến hết năm 2025 chuyển sang bố trí dự toán năm 2026 để thực hiện mức lương cơ sở 2.340.000 đồng và các chính sách an sinh xã hội Trung ương ban hành | 107,141 tỷ đồng
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

3. Tổng số chi ngân sách địa phương: | 18.488,335 tỷ đồng
- Chi ngân sách thành phố: | 10.102,335 tỷ đồng
- Chi ngân sách xã, phường (gọi chung là xã): | 8.386,000 tỷ đồng
(Chi tiết tại Biểu số 02, 03 kèm theo)

4. Bội chi ngân sách thành phố: | 118,500 tỷ đồng

5. Tổng thu, chi ngân sách và số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách xã
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05 kèm theo)

Điều 2. Phân bổ thu, chi ngân sách thành phố năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị; chi trả nợ gốc; chi bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách từng xã theo các Biểu số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện

1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị; nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu chi tiết từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng xã.

2. Xây dựng các giải pháp và cơ chế tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước thành phố để triển khai thực hiện Nghị quyết này; trong đó, tích cực, chủ động triển khai tốt nhiệm vụ thu ngân sách, phấn đấu thực hiện ngân sách nhà nước năm 2026 tăng 10% so với thực hiện năm 2025; phân bổ chi tiết các nhiệm vụ chi đã được giao cho từng cơ quan, đơn vị, từng xã nhằm góp phần thực hiện tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của thành phố, của các ngành và các xã; giao tiết kiệm chi thường xuyên để tạo nguồn tích luỹ cải cách tiền lương, tiết kiệm chi thường xuyên tăng thêm cho từng cơ quan, đơn vị và xã theo quy định; giao tiết kiệm 5% chi đầu tư theo quy định.

3. Trong quá trình điều hành ngân sách năm 2026, trường hợp dự kiến số thu không đạt dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giảm một số nhiệm vụ chi, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 3 điều 54 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
Đối với dự toán chi đầu tư thực hiện các dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất, căn cứ dự toán đã được giao cho từng dự án, căn cứ tiến độ thực hiện từng dự án và tiến độ thu ngân sách từ nguồn này, Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện thông báo giải ngân vốn cho các dự án theo 02 đợt: Đợt 1 ngay từ đầu năm là 1.779,6 tỷ đồng; phần còn lại 1.000 tỷ đồng thông báo theo tiến độ thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố hưởng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.









CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

Biểu số 01


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2026

Trong đó

NSTW hưởng

NS thành phố hưởng

NS xã hưởng

A

B

1=2+3+4

2

3

4

A

TỔNG CÁC KHOẢN THU NSNN (I + II + III)

16.000.000

2.511.000

12.689.000

800.000

I

THU NỘI ĐỊA

14.522.500

1.061.000

12.661.500

800.000

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

230.000

230.000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

280.000

280.000

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.584.330

4.584.330

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2.300.000

2.174.806

125.194

5

Thuế thu nhập cá nhân

750.000

682.426

67.574

6

Thuế bảo vệ môi trường

400.000

160.000

240.000

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

240.000

240.000

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

160.000

160.000

7

Lệ phí trước bạ

390.000

327.094

62.906

8

Thu phí, lệ phí

484.000

77.000

392./97

14.803

Phí và lệ phí trung ương

77.000

77.000

Phí và lệ phí địa phương

143.000

128.197

14.803

Phí tham quan di tích

264.000

264.000

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

26.170

26.170

10

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

290.000

43.500

246.500

0

+ Trong đó phần NSTW hưởng

43.500

11

Tiền sử dụng đất

4.150.000

622.500

3.071.667

455.833

+ Trong đó phần NSTW hưởng

622.500

12

Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

1.000

1.000

13

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

145.000

145.000

14

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước; thu tiền sử dụng khu vực biển

70.000

28.000

42.000

- Phần ngân sách trung ương hưởng

28.000

28.000

- Phần ngân sách địa phương hưởng (trong đó: thu tiền sử dụng khu vực biển dự toán năm 2026 giao 200trđ)

42.000

42.000

15

Thu khác ngân sách

320.000

130.000

174.480

15.520

Trong đó: + Thu khác ngân sách trung ương

130.000

130.000

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

32.000

32.000

17

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận còn lại

70.000

70.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.450.000

1.450.000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.196.700

1.196.700

2

Thuế xuất khẩu

99.900

99.900

3

Thuế nhập khẩu

151.500

151.500

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu và các khoản thu khác

1.900

1.900

III

THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

27.500

27.500

0

B

TỔNG THU NSĐP HƯỞNG

18.369.835

0

17.569.835

800.000

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

13.489.000

12.689.000

800.000

Trong đó: + Thu nội địa

13.461.500

12.661.500

800.000

+ Thu viện trợ, huy động đóng góp

27.500

27.500

0

2

Thu bổ sung từ NSTW

3.773.694

3.773.694

a

Bổ sung cân đối ngân sách

1.928.434

1.928.434

b

Bổ sung có mục tiêu

1.845.260

0

1.845.260

- Vốn sự nghiệp

826.760

826.760

- Vốn đầu tư

1.018.500

0

1.018.500

+ trong đó: vốn ngoài nước

902.500

902.500

vốn trong nước

116.000

116.000

3

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang (1)

1.107.141

1.107.141

0


Ghi chú: (1) Số liệu chính thức căn cứ vào kết quả thẩm định của Bộ Tài chính về quyết toán chính sách tiền lương và các chính sách an sinh xã hội

Biểu số 02


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Trong đó

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.488.335

10.102.335

8.386.000

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.785.732

8.399.732

8.386.000

I

Chi đầu tư phát triển

4.597.300

3.879.467

717.833

II

Chi thường xuyên

11.624.253

4.089.586

7.534.667

Trong đó:

1

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

5.480.784

1.102.826

4.377.958

2

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

135.949

115.949

20.000

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

16.500

16.500

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

1.180

0

V

Dự phòng ngân sách

546.499

412.999

133.500

B

CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

27.500

27.500

0

C

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.675.103

1.675.103

0

1

Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp

656.603

656.603

2

Chi thực hiện các chương trình, dự án

1.018.500

1.018.500

BỘI CHI

118.500

118.500

Biểu số 03


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.102.335

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.399.732

I

Chi đầu tư phát triển

3.879.467

1

Vốn đầu tư XDCB vốn trong nước

724.800

Trong đó:

a

Vốn XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương (1)

460.800

b

Vốn XDCB từ nguồn thu phí tham quan di tích

264.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.809.667

Trong đó:

a

Chi đầu tư

2.779.667

b

Chi đo đạc bản đồ địa chính theo NQHĐND tỉnh (2)

30.000

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Chính phủ về cho vay lại (3)

200.000

4

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

145.000

II

Chi thường xuyên

4.089.586

1

Chi quốc phòng

145.590

2

Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội

59.055

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.102.826

- Chi sự nghiệp giáo dục

841.124

- Chi sự nghiệp đào tạo dạy nghề

261.702

4

Chi y tế, dân số và gia đình

731.093

5

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

115.949

6

Chi văn hóa thông tin

82.815

7

Chi sự nghiệp báo, phát thanh, truyền hình

77.872

8

Chi thể dục thể thao

47.592

9

Chi bảo đảm xã hội

150.916

10

Chi các sự nghiệp kinh tế

588.344

11

Chi sự nghiệp môi trường

233.250

12

Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể

586.472

13

Chi khác ngân sách thành phố

79.812

14

Phần NSNN giảm chi do giảm biên chế nghỉ việc theo Nghị định 178, 67, 154 của các cơ quan, đơn vị thành phố

88.000

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

16.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

V

Dự phòng ngân sách

412.999

B

CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

27.500

C

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.675.103

1

Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp

656.603

2

Chi thực hiện các chương trình, dự án

1.018.500

BỘI CHI

118.500


Ghi chú:


(1) Chi xây dựng cơ bản trong nước đã trừ chi trả nợ gốc 81,5 tỷ đồng không đưa vào cân đối ngân sách


(2) Kinh phí giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện


(3) Dự toán Chính Phủ giao bằng mức vay trừ đi chi trả nợ. Dự toán địa phương giao bằng số nợ vay do chi trả nợ đã sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản trong nước.

Biểu số 04


DỰ TOÁN CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Xã/phường

Tổng thu

Trong đó

Tổng chi

Trong đó

Các khoản thu ngân sách xã, phường hưởng theo phân cấp

Trong đó

Thu bổ sung từ ngân sách thành phố

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Trong đó

Chi thường xuyên

Trong đó

Dự phòng ngân sách

Thu tiền sử dụng đất

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất (xã hưởng)

Từ nguồn hỗ trợ phát triển hạ tầng

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi chuyển giao ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

A

B

I

1

1a

2

2a

2b

II

1

1a

1b

2

2a

2b

3

Tổng cộng

8.386.000

800.000

455.833

7.586.000

750.000

6.836.000

8.386.000

717.833

455.833

262.000

7.534.667

4.377.958

20.000

133.500

1

Phường Phong Điền

233.377

14.785

8.725

218.592

26.000

192.592

233.377

15.725

8.725

7.000

212.752

129.036

500

4.900

2

Phường Phong Hải

239.134

13.222

8.750

225.912

20.000

205.912

239.134

15.750

8.750

7.000

220.084

141.030

500

3.300

3

Phường Phong Dinh

203.239

6.165

4.215

197.074

23.000

174.074

203.239

13.215

4.215

9.000

187.324

99.263

600

2.700

4

Phường Phong Phú

162.407

10.435

8.555

151.972

25.000

126.972

162.407

16.555

8.555

8.000

143.652

73.228

300

2.200

5

Phường Phong Quảng

179.627

13.125

11.375

166.502

21.000

145.502

179.627

20.375

11.375

9.000

157.052

94.048

500

2.200

6

Xã Đan Điền

248.043

21.310

17.000

226.733

16.000

210.733

248.043

26.500

17.000

9.500

219.143

127.309

600

2.400

7

Xã Quảng Điền

255.598

19.375

14.555

236.223

13.000

223.223

255.598

24.055

14.555

9.500

227.443

145.236

600

4.100

8

Phường Hương Trà

192.742

17.615

10.325

175.127

17.000

158.127

192.742

15.325

10.325

5.000

172.417

98.954

500

5.000

9

Phường Kim Trà

219.532

15.250

10.150

204.282

20.000

184.282

219.532

15.150

10.150

5.000

201.082

115.799

600

3.300

10

Xã Bình Điền

132.895

5.850

4.250

127.045

22.000

105.045

132.895

8.250

4.250

4.000

122.445

69.827

500

2.200

11

Phường Kim Long

224.585

24.993

17.750

199.592

24.000

175.592

224.585

23.750

17.750

6.000

196.935

116.379

700

3.900

12

Phường Hương An

178.339

33.170

24.500

145.169

17.000

128.169

178.339

29.500

24.500

5.000

145.939

81.421

600

2.900

13

Phường Phú Xuân

490.311

63.368

16.618

426.943

32.000

394.943

490.311

27.618

16.618

11.000

453.893

299.574

600

8.800

14

Phường Thuận An

206.707

12.795

4.250

193.912

20.000

173.912

206.707

9.250

4.250

5.000

194.457

126.070

300

3.000

15

Phường Hóa Châu

187 575

10.050

5.130

177.525

15.000

162.525

187.575

10.130

5.130

5.000

174.845

103.380

500

2.600

16

Phường Dương Nỗ

174.476

14.905

10.625

159.571

9.000

150.571

174.476

20.625

10.625

10.000

151.951

94.374

700

1.900

17

Phường Mỹ Thượng

217.161

30.574

18.500

186.587

14.000

172.587

217.161

26.500

18.500

8.000

188.161

126.106

500

2.500

18

Phường Vỹ Dạ

245.498

63.248

39.088

182.250

12.000

170.250

245.498

47.088

39.088

8.000

195.410

122.102

500

3.000

19

Phường Thuận Hóa

414.149

96.303

24.013

317.846

26.000

291.846

414.149

32.013

24.013

8.000

374.736

241.687

500

7.400

20

Phường An Cựu

191.294

37.060

17.000

154.234

12.000

142.234

191.294

25.000

17.000

8.000

163.794

92.263

350

2.500

21

Phường Thủy Xuân

193.291

26.460

11.750

166.831

15.000

151.831

193.291

21.750

11.750

10.000

169.241

92.506

500

2.300

22

Xã Phú Vinh

227.049

39.272

32.000

187.777

24.000

163.777

227.049

37.000

32.000

5.000

185.949

108.865

500

4.100

23

Xã Phú Hồ

151.416

14.239

8.775

137.177

14.000

123.177

151.416

14.775

8.775

6.000

134.741

74.312

500

1.900

24

Xã Phú Vang

211.264

19.810

14.250

191.454

17.000

174.454

211.264

22.250

14.250

8.000

185.314

120.711

600

3.700

25

Phường Thanh Thủy

278.913

66.130

50.250

212.783

13.000

199.783

278.913

58.250

50.250

8.000

216.763

130.774

250

3.900

26

Phường Hương Thủy

178.982

21.670

16.750

157.312

14.000

143.312

178.982

23.750

16.750

7.000

152.232

85.589

300

3.000

27

Phường Phú Bài

224.240

24.643

14.513

199.597

17.000

182.597

224.240

24.513

14.513

10.000

194.027

125.714

600

5.700

28

Xã Vinh Lộc

181.712

10.843

5.628

170.869

13.000

157.869

181.712

10.628

5.628

5.000

169.584

90.367

600

1.500

29

Xã Hưng Lộc

174.364

10.649

7.553

163.715

9.000

154.715

174.364

12.553

7.553

5.000

160.411

100.995

400

1.400

30

Xã Lộc An

200.050

10.688

7.535

189.362

12.000

177.362

200.050

12.535

7.535

5.000

186.015

114.076

350

1.500

31

Xã Phú Lộc

168.991

10.535

6.420

158.456

9.000

149.456

168.991

12.420

6.420

6.000

145.971

85.533

300

10.600

32

Xã Chân Mây - Lăng Cô

227.736

13.000

2.500

214.736

11.000

203.736

227.736

10.500

2.500

8.000

213.136

125.523

400

4.100

33

Xã Long Quảng

115.299

200

-

115.099

16.000

99.099

115.299

3.500

-

3.500

110.799

51.501

600

1.000

34

Xã Nam Đông

106.645

979

85

105.666

12.000

93.666

106.645

3.585

85

3.500

102.060

58.337

400

1.000

35

Xã Khe Tre

138.967

2.541

425

136.426

16.000

120.426

138.967

3.925

425

3.500

133.642

84.563

500

1.400

36

Xã A Lưới 1

181.579

375

-

181.204

35.000

146.204

181.579

5.500

-

5.500

172.979

95.631

500

3.100

37

Xã A Lưới 2

236.456

3.755

2.025

232.701

35.000

197.701

236.456

7.525

2.025

5.500

222.431

145.626

1.000

6.500

38

Xã A Lưới 3

167.375

350

-

167.025

32.000

135.025

167.375

3.500

-

3.500

160.775

89.333

400

3.100

39

Xã A Lưới 4

155.899

145

-

155.754

38.000

117.754

155.899

3.500

-

3.500

150.299

70.737

400

2.100

40

Xã A Lưới 5

74.083

118

-

73.965

14.000

59.965

74.083

3.500

-

3.500

69.783

30.179

450

800

Biểu số 05


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Xã/phường

Các khoản thu trên địa bàn xã (giao UBND xã phối hợp Thuế cơ sở thu)

Trong đó

Phân chia ngân sách

Trong đó

Thu tiền sử dụng đất

Thu từ các quỹ đất xen ghép, dự án và chuyển mục đích sử dụng đất do cấp xã quản lý

Thu tiền sử dụng đất do UBND thành phố giao cấp xã tổ chức đấu giá

Ngân sách TW và thành phố hưởng

Ngân sách cấp xã hưởng (gồm thu tiền sử dụng đất)

Trong đó: Thu tiền sử dụng đất

I

II

1=1a+1b

1a

1b

III

1

2

2a

Tổng cộng

1.777.167

1.433.000

557.600

875.400

1.777.167

977.167

800.000

455.833

1

Phường Phong Điền

36.060

30.000

7.000

23.000

36.060

21.275

14.785

8.725

2

Phường Phong Thái

39.472

35.000

35.000

39.472

26.250

13.222

8.750

3

Phường Phong Dinh

13.350

11.400

7.800

3.600

13.350

7.185

6.165

4.215

4

Phường Phong Phú

29.380

27.500

9.600

17.900

29.380

18.945

10.435

8.555

5

Phường Phong Quảng

33.250

31.500

20.000

11.500

33.250

20.125

13.125

11.375

6

Xã Đan Điền

44.310

40.000

40.000

44.310

23.000

21.310

17.000

7

Xã Quảng Điền

58.420

53.600

6.600

47.000

58.420

39.045

19.375

14.555

8

Phường Hương Trà

42.290

35.000

9.000

26.000

42.290

24.675

17.615

10.325

9

Phường Kim Trà

40.100

35.000

8.000

27.000

40.100

24.850

15.250

10.150

10

Xã Bình Điền

11.600

10.000

10.000

11.600

5.750

5.850

4.250

11

Phường Kim Long

57.243

50.000

30.000

20.000

57.243

32.250

24.993

17.750

12

Phường Hương An

78.670

70.000

40.000

30.000

78.670

45.500

33.170

24.500

13

Phường Phú Xuân

85.850

39.100

39.100

85.850

22.482

63.368

16.618

14

Phường Thuận An

18.545

10.000

10.000

18.545

5.750

12.795

4.250

15

Phường Hóa Châu

22.920

18.000

3.600

14.400

22.920

12.870

10.050

5.130

16

Phường Dương Nỗ

29.280

25.000

25.000

29.280

14.375

14.905

10.625

17

Phường Mỹ Thượng

72.074

60.000

20.000

40.000

72.074

41.500

30.574

18.500

18

Phường Vỹ Dạ

141.660

117.500

55.500

62.000

141.660

78.412

63.248

39.088

19

Phường Thuận Hóa

128.790

56.500

56.500

128.790

32.487

96.303

24.013

20

Phường An Cựu

60.060

40.000

40.000

60.060

23.000

37.060

17.000

21

Phường Thủy Xuân

54.710

40.000

10.000

30.000

54.710

28.250

26.460

11.750

22

Xã Phú Vinh

107.272

100.000

40.000

60.000

107.272

68.000

39.272

32.000

23

Xã Phú Hồ

38.464

33.000

3.000

30.000

38.464

24.225

14.239

8.775

24

Xã Phú Vang

55.560

50.000

10.000

40.000

55.560

35.750

19.810

14.250

25

Phường Thanh Thủy

195.880

180.000

30.000

150.000

195.880

129.750

66.130

50.250

26

Phường Hương Thủy

64.920

60.000

10.000

50.000

64.920

43.250

21.670

16.750

27

Phường Phú Bài

60.130

50.000

11.500

38.500

60.130

35.487

24.643

14.513

28

Xã Vinh Lộc

27.515

22.300

300

22.000

27.515

16.672

10.843

5.628

29

Xã Hưng Lộc

33.096

30.000

300

29.700

33.096

22.447

10.649

7.553

30

Xã Lộc An

33.153

30.000

200

29.800

33.153

22.465

10.688

7.535

31

Xã Phú Lộc

29.515

25.400

400

25.000

29.515

18.980

10.535

6.420

32

Xã Chân Mây - Lăng Cô

20.500

10.000

10.000

20.500

7.500

13.000

2.500

33

Xã Long Quảng

200

-

200

0

200

-

34

Xã Nam Đông

1.094

200

200

1.094

115

979

85

35

Xã Khe Tre

3.116

1.000

1.000

3.116

575

2.541

425

36

Xã A Lưới 1

375

-

375

-

375

-

37

Xã A Lưới 2

7.730

6.000

3.000

3.000

7.730

3.975

3.755

2.025

38

Xã A Lưới 3

350

-

350

-

350

-

39

Xã A Lưới 4

145

-

145

-

145

-

40

Xã A Lưới 5

118

-

118

-

118

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu106/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Huế / Lê Trường Lưu
Phạm viHuế
Trích yếu2025 giao dự toán ngân sách Nhà nước địa phương Huế năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.