|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN; GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN; GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, hổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị quyết số 188/NQ-CP ngày 11/10/2024 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2024 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên
- Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, hội chẩn và khám sức khỏe của 192 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh của 18 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
- Giá cụ thể dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm của 19 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chi tiết tại Phụ lục III.1 đến Phụ lục III.19 kèm theo).
- Giá cụ thể dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tế chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ của 13 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chi tiết tại Phụ lục IV.1 đến Phụ lục IV.13 kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực: Tiếp tục được áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ hai mươi ba thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN VÀ KHÁM SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Giá dịch vụ |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán |
||
|
I |
Giá khám bệnh |
|
|
|
1 |
Bệnh viện A |
50.600 |
|
|
2 |
Bệnh viện C |
50.600 |
|
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
45.000 |
|
|
4 |
Bệnh viện Y học cổ truyền |
45.000 |
|
|
5 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
45.000 |
|
|
6 |
Bệnh viện Sức khoẻ Tâm thần |
45.000 |
|
|
7 |
Bệnh viện Mắt |
39.800 |
|
|
8 |
Bệnh viện Phổi |
45.000 |
|
|
9 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
45.000 |
|
|
10 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
45.000 |
|
|
11 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
45.000 |
|
|
12 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
45.000 |
|
|
13 |
Trung tâm y tế thành phố Sông Công |
39.800 |
|
|
14 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
45.000 |
|
|
15 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
39.800 |
|
|
16 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
45.000 |
|
|
17 |
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ |
39.800 |
|
|
18 |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng |
39.800 |
|
|
19 |
Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Thái Nguyên |
39.800 |
|
|
20 |
Ban bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Thái Nguyên |
45.000 |
|
|
172 Trạm y tế xã, phường, thị trấn, bao gồm: |
|
|
|
|
30 |
10 Trạm y tế xã, phường thuộc Trung tâm y tế thành phố Sông Công: Phường Lương Sơn; Phường Châu Sơn; Phường Mỏ Chè; Phường Cải Đan; Phường Thắng Lợi; Phường Phố Cò; Xã Tân Quang; Phường Bách Quang; Xã Bình Sơn; Xã Bá Xuyên. |
36.500 |
|
|
48 |
18 Trạm y tế xã, phường thuộc Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên: Phường Bãi Bông; Phường Bắc Sơn; Phường Ba Hàng; Xã Phúc Tân; Xã Phúc Thuận; Phường Hồng Tiến; Xã Minh Đức; Phường Đắc Sơn; Phường Đồng Tiến; Xã Thành Công; Phường Tiên Phong; Xã Vạn Phái; Phường Nam Tiến; Phường Tân Hương; Phường Đông Cao; Phường Trung Thành; Phường Tân Phú; Phường Thuận Thành. |
36.500 |
|
|
62 |
14 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Lương: Thị trấn Giang Tiên; Thị trấn Đu; Xã Yên Ninh; Xã Yên Trạch; Xã Yên Đổ; Xã Yên Lạc; Xã Ôn Lương; Xã Động Đạt; Xã Phủ Lý; Xã Phú Đô; Xã Hợp Thành; Xã Tức Tranh; Xã Vô Tranh; Xã Cổ Lũng. |
36.500 |
|
|
76 |
15 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Võ Nhai: Thị trấn Đình Cả; Xã Sảng Mộc; Xã Nghinh Tường; Xã Thần Xa; Xã Vũ Chấn; Xã Thượng Nung; Xã Phú Thượng; Xã Cúc Đường; Xã La Hiên; Xã Lâu Thượng; Xã Tràng Xá; Xã Phương Giao; Xã Liên Minh; Xã Dân Tiến; Xã Bình Long. |
36.500 |
|
|
91 |
14 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ: Thị trấn Sông Cầu; Thị trấn Trại Cau; Xã Văn Lăng; Xã Tân Long; Xã Hòa Bình; Xã Quang Sơn; Xã Minh Lập; Xã Văn Hán; Xã Hóa Trung; Xã Khe Mo; Xã Cây Thị; Thị trấn Hóa Thượng; Xã Hợp Tiến; Xã Nam Hòa. |
36.500 |
|
|
111 |
20 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình: Thị trấn Hương Sơn; Xã Bàn Đạt; Xã Tân Khánh; Xã Tân Kim; Xã Tân Thành; Xã Đào Xá; Xã Bảo Lý; Xã Thượng Đình; Xã Tân Hòa; Xã Nhã Lộng; Xã Điềm Thụy; Xã Xuân Phương; Xã Tân Đức; Xã ức Kỳ; Xã Lương Phú; Xã Nga My; Xã Kha Sơn; Xã Thanh Ninh; Xã Dương Thành; Xã Hà Châu; |
36.500 |
|
|
138 |
27 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Đại Từ: Thị trấn Hùng Sơn; Thị trấn Quân Chu; Xã Phúc Lương; Xã Minh Tiến; Xã Yên Lãng; Xã Đức Lương; Xã Phú Cường; Xã Phú Lạc; Xã Tân Linh; Xã Phú Thịnh; Xã Phục Linh; Xã Phú Xuyên; Xã Bản Ngoại; Xã Tiên Hội; Xã Cù Vân; Xã Hà Thượng; Xã La Bằng; Xã Hoàng Nông; Xã Khôi Kỳ; Xã An Khánh; Xã Tân Thái; Xã Bình Thuận; Xã Lục Ba; Xã Mỹ Yên; Xã Văn Yên; Xã Cát Nê; Xã Vạn Phú |
36.500 |
|
|
160 |
22 Trạm y tế xã, thị trấn thuộc Trung tâm y tế huyện Định Hoá: Thị trấn Chợ Chu; Xã Linh Thông; Xã Lam Vỹ; Xã Quy Kỳ; Xã Tân Thịnh; Xã Kim Phượng; Xã Bảo Linh; Xã Phúc Chu; Xã Tân Dương; Xã Phượng Tiến; Xã Đồng Thịnh; Xã Định Biên; Xã Thanh Định; Xã Trung Hội; Xã Trung Lương; Xã Bình Yên; Xã Điềm Mặc; Xã Phú Tiến; Xã Bộc Nhiêu; Xã Sơn Phú; Xã Phú Đình; Xã Bình Thành |
36.500 |
|
|
192 |
32 Trạm y tế xã, phường thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên: Phường Quán Triều; Phường Quang Vinh; Phường Túc Duyên; Phường Hoàng Văn Thụ; Phường Trưng Vương; Phường Quang Trung; Phường Phan Đình Phùng; Phường Tân Thịnh; Phường Thịnh Đán; Phường Đồng Quang; Phường Gia Sàng; Phường Tân Lập; Phường Cam Giá; Phường Phú Xá; Phường Hương Sơn; Phường Trung Thành; Phường Tân Thành; Phường Tân Long; Xã Phúc Hà; Xã Phúc Xuân; Xã Quyết Thắng; Xã Phúc Trìu; Xã Thịnh Đức; Phường Tích Lương; Xã Tân Cương; Xã Sơn Cẩm; Phường Chùa Hang; Xã Cao Ngạn; Xã Linh Sơn; Phường Đồng Bẩm; Xã Huống Thượng; Xã Đồng Liên |
36.500 |
|
|
II |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
|
|
|
1 |
Bệnh viện A |
200.000 |
|
|
2 |
Bệnh viện C |
200.000 |
|
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
200.000 |
|
|
4 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
200.000 |
|
|
5 |
Bệnh viện Phổi |
200.000 |
|
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
200.000 |
|
|
7 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
200.000 |
|
|
8 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
200.000 |
|
|
9 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
200.000 |
|
|
10 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
200.000 |
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
200.000 |
|
|
12 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
200.000 |
|
|
13 |
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ |
200.000 |
|
|
14 |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng |
200.000 |
|
|
B |
Danh mục dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|
|
|
I |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
|
|
|
1 |
Bệnh viện A |
160.000 |
|
|
2 |
Bệnh viện C |
160.000 |
|
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
160.000 |
|
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
160.000 |
|
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
160.000 |
|
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
160.000 |
|
|
7 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
160.000 |
|
|
8 |
Trung tâm y tế thành phố Sông Công |
160.000 |
|
|
9 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
160.000 |
|
|
10 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
160.000 |
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
160.000 |
|
|
12 |
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ |
160.000 |
|
|
II |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
|
|
|
1 |
Bệnh viện A |
160.000 |
|
|
2 |
Bệnh viện C |
160.000 |
|
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
160.000 |
|
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
160.000 |
|
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
160.000 |
|
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
160.000 |
|
|
7 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
160.000 |
|
|
8 |
Trung tâm y tế thành phố Sông Công |
160.000 |
|
|
9 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
160.000 |
|
|
10 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
160.000 |
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
160.000 |
|
|
12 |
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ |
160.000 |
|
|
III |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
|
|
|
1 |
Bệnh viện A |
450.000 |
|
|
2 |
Bệnh viện C |
450.000 |
|
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
450.000 |
|
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
450.000 |
|
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
450.000 |
|
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
450.000 |
|
|
7 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
450.000 |
|
|
8 |
Trung tâm y tế thành phố Sông Công |
450.000 |
|
|
9 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
450.000 |
|
|
10 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
450.000 |
|
|
11 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
450.000 |
|
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Đơn vị |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
Ngày giường điều trị ban ngày |
|||||
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
Loại 2: Các Khoa: Cơ- Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi -Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; Y học dân tộc/ Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 tư 25 - 70% diện tích cơ thể |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 4 dưới 25% diện tích cơ thể |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, đọ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
|||||
|
1 |
Bệnh viện A |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
2 |
Bệnh viện C |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
3 |
Bệnh viện Gang Thép |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
4 |
Bệnh viện Y học cổ truyền |
|
|
|
222.300 |
177.300 |
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
5 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
|
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
6 |
Bệnh viện Sức khoẻ Tâm thần |
|
|
257.100 |
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
7 |
Bệnh viện Mắt |
|
|
|
211.000 |
|
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
8 |
Bệnh viện Phổi |
|
418.500 |
257.100 |
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
9 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Bình |
|
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
10 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hoá |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
11 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bàng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
12 |
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
13 |
Trung tâm y tế thành phố Sông Công |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
14 |
Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
15 |
Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
16 |
Trung tâm y tế huyện Võ Nhai |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
17 |
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
|
18 |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.