|
Số TT
|
Nội dung các
khoản thu
|
Tỷ lệ phân chia
(%)
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện,
thành phố
|
Ngân sách xã, phường,
thị trấn
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
100
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước
huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng
mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện
chịu thuế GTGT
|
|
100
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
100
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước Thủy điện Hòa Bình,
Thủy điện Sơn La và các Thủy điện có công suất từ 100 MW trở lên
|
100
|
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thủy điện có công suất
dưới 100 MW
|
|
100
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
|
- Thuế môn bài
|
100
|
|
|
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp
tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do Cục thuế quản lý thu
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
100
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước
huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng
mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện
chịu thuế GTGT
|
|
100
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
100
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thủy điện (Nhà máy
có công suất từ 100MW trở lên)
|
100
|
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên nước các Thủy điện có công suất
dưới 100 MW
|
|
100
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
|
- Thuế môn bài
|
100
|
|
|
|
|
- Thu hoàn vốn (Doanh nghiệp có vốn tham gia của
Nhà nước)
|
100
|
|
|
|
3
|
Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do
Chi cục thuế quản lý thu
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả Nhà máy thủy
điện có công suất dưới 100 MW)
|
|
100
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả Nhà máy
thủy điện có công suất dưới 100 MW)
|
|
100
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: + Thuế tài nguyên nước thủy điện (Nhà máy
có công suất dưới 100MW)
|
|
100
|
|
|
|
+ Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|
100
|
|
|
4
|
Thu hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ kinh
doanh (không kể hoạt động kinh doanh vận tải)
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
100
|
|
|
+ Trên địa bàn phường
|
|
70
|
30
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế tài nguyên từ khai thác khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
100
|
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
|
|
|
100
|
|
|
+ Trên địa bàn phường
|
|
50
|
50
|
|
5
|
Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các
cá nhân, hộ tư nhân
|
|
|
100
|
|
6
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Cục thuế quản lý thu
|
100
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu
|
|
100
|
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức
kinh tế do Cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ
quan, đơn vị cấp tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức
kinh tế do Chi cục thuế quản lý thu thuế; cán bộ, công chức, viên chức tại
các cơ quan, đơn vị cấp huyện
|
|
100
|
|
|
|
- Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
|
|
|
100
|
|
|
- Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế
|
|
100
|
|
|
|
- Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn, chuyển
nhượng bất động sản
|
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
|
|
30
|
70
|
|
|
+ Trên địa bàn phường
|
|
50
|
50
|
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân do các cơ quan, tổ chức
khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Cục thuế
tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của
người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
|
100
|
|
|
|
|
+ Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do Chi cục
thuế quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của
người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
|
|
100
|
|
|
|
+ Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ
của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
100
|
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập
khác
|
|
|
|
|
|
+ Do Cục thuế
tỉnh quản lý thu thuế
|
100
|
|
|
|
|
+ Do Chi cục thuế huyện, thành phố quản lý thu
thuế
|
|
100
|
|
|
8
|
Thu tiền cho thuê đất
|
|
|
|
|
|
- Các tổ chức do Chi cục thuế quản lý thu thuế
|
|
100
|
|
|
|
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với
hoạt động khoáng sản
|
30
|
70
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
- Thu của các tổ chức, hộ gia đình do Chi cục thuế
quản lý thu
|
|
|
|
|
|
+ Trên địa bàn xã, thị trấn
|
30
|
60
|
10
|
|
|
+ Trên địa bàn phường
|
30
|
70
|
|
|
9a
|
Thu tiền đất từ khai thức
quỹ đất để tạo vốn đầu tư của tỉnh
|
100
|
|
|
|
10
|
Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các
doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp
|
100
|
|
|
|
11
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
- Các tổ chức kinh tế nộp
|
100
|
|
|
|
|
- Các hộ gia đình nộp
|
|
|
100
|
|
12
|
Lệ phí trước bạ (trừ trước bạ nhà, đất)
|
|
100
|
|
|
13
|
Lệ phí trước bạ nhà đất
|
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn
|
|
20
|
80
|
|
|
- Trên địa bàn phường
|
|
70
|
30
|
|
14
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn xã, thị trấn
|
|
20
|
80
|
|
|
- Trên địa bàn phường
|
|
50
|
50
|
|
15
|
Thu tiền cho thuê đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà
nước (kể cả tiền sử dụng đất theo nhà)
|
100
|
|
|
|
16
|
Thu từ xổ số kiến thiết
|
100
|
|
|
|
17
|
Thu thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu
|
|
|
|
|
|
- Do Cục thuế tỉnh quản lý thu
|
100
|
|
|
|
18
|
Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố
|
|
100
|
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
|
|
100
|
|
19
|
Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản và phí bảo vệ
môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
20
|
Tiền thu hồi vốn, thu hồi tiền vay, thu nhập từ vốn
góp của ngân sách cấp tỉnh
|
100
|
|
|
|
21
|
Thu phạt vi phạm an toàn giao thông
|
|
|
|
|
|
- Tỉnh thu
|
100
|
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu
|
60
|
40
|
|
|
22
|
Thu phạt vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
|
|
|
|
|
|
- Chi cục Kiểm lâm thu
|
100
|
|
|
|
|
- Huyện, thành phố thu
|
|
100
|
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn thu
|
|
|
100
|
|
23
|
Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong
và ngoài nước (theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố
|
|
100
|
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn
|
|
|
100
|
|
24
|
Viện trợ không hoàn lại của tổ chức, cá nhân ở nước
ngoài theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
- Cho tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Cho huyện, thành phố
|
|
100
|
|
|
|
- Cho xã, phường, thị trấn
|
|
|
100
|
|
25
|
Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Nộp ngân sách huyện, thành phố
|
|
100
|
|
|
|
- Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
|
|
100
|
|
26
|
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản
|
|
|
|
|
|
- Của huyện, thành phố
|
|
100
|
|
|
|
- Của xã, thị trấn
|
|
|
100
|
|
|
- Của phường
|
|
|
100
|
|
27
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương
|
100
|
|
|
|
28
|
Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau
|
|
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện
|
|
100
|
|
|
|
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã
|
|
|
100
|
|
29
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện
|
|
100
|
|
|
|
- Ngân sách Huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã
|
|
|
100
|
|
30
|
Thu kết dư ngân sách năm trước
|
|
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh (không bao gồm bổ
sung quỹ dự trữ tài chính)
|
100
|
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp huyện
|
|
100
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp xã
|
|
|
100
|
|
31
|
Thu khác theo quy định của pháp luật (thu phạt
vi phạm hành chính, lâm luật...)
|
|
|
|
|
|
- Đơn vị Trung ương nộp
|
100
|
|
|
|
|
- Đơn vị tỉnh nộp
|
100
|
|
|
|
|
- Đơn vị huyện, thành phố nộp
|
|
100
|
|
|
|
- Xã, phường, thị trấn nộp
|
|
|
100
|
|
32
|
Thu phạt vi phạm hành chính đối với các hoạt động
khoáng sản
|
|
70
|
30
|
|
33
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
|
|
|
|
-
|
Giấy phép do UBND tỉnh cấp
|
100
|
|
|