Quay lại

Nghị quyết 109/2014/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 59/2012/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 109/2014/NQ-HĐND

Tuy Hòa, ngày 25 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 59/2012/NQ-HĐND, NGÀY 14/9/2012 CỦA HĐND TỈNH VỀ QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP, ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB, ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 33/TTr-UBND, ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung giá một số loại dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND, ngày 14/9/2012 của HĐND tỉnh về Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh và bổ sung giá mới một số dịch vụ kỹ thuật khám chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND, ngày 14/9/2012 của HĐND tỉnh về Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh với những nội dung như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung giá một số loại dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND với những nội dung sau:

a) Điều chỉnh 532 dịch vụ kỹ thuật (DVKT) và xóa tên 07 DVKT trong tổng số 941 DVKT đã được quy định tại Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND, gồm:
- Điều chỉnh khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ: 04 DVKT trong tổng số 08 DVKT đã được quy định (có phụ lục 1 đính kèm);
- Điều chỉnh khung giá một ngày giường bệnh: 15 DVKT trong tổng số 23 DVKT đã được quy định (có phụ lục 2 đính kèm);
- Điều chỉnh khung giá các dịch vụ y tế (trừ phần C4): 128 DVKT trong tổng số 437 DVKT đã được quy định (có phụ lục 3 đính kèm);
- Điều chỉnh 385 DVKT và bãi bỏ 07 DVKT do trùng tên với DVKT còn hiệu lực theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH trong tổng số 473 DVKT đã được quy định tại phần C4 (có phụ lục 4 kèm theo);

b) Bổ sung 154 DVKT được quy định trong danh mục phẫu thuật, thủ thuật tại phần C4 theo phân tuyến kỹ thuật của Bộ Y tế (có phụ lục 5 đính kèm).

2. Quy định giá 179 DVKT khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh ngoài quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXHThông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC (có phụ lục 6 đính kèm).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2014.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

HĐND tỉnh giao:

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2014./.

Nơi nhận:

- UBTVQH;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Y Tế, Tài chính, Tư pháp;
- Ban CTĐB của UBTVQH;
- TT Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT. HĐND Tỉnh, UBND Tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Viện KSND, TAND tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đ.ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT.HĐND TX.Sông Cầu, TP.Tuy Hòa;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo PY, Đài PT-THPY, TTTH VN tại PY;
- Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.



CHỦ TỊCH




Huỳnh Tấn Việt

PHỤ LỤC 1:


KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Điều chỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: đồng


Số TT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu được phê duyệt

Ghi chú

A

B

C

1

2

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

Giá khám bệnh

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

1

Bệnh viện hạng II

12,000

2

2

Bệnh viện hạng III

8,000

3

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100,000

4

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang, siêu âm)

250,000

PHỤ LỤC 2:


KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Điều chỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: đồng


Số TT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu được phê duyệt

Ghi chú

A

B

C

1

2

II

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

1

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

250,000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

2

1

Bệnh viện hạng II

80,000

3

2

Bệnh viện hạng III

56,000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

4

1

Bệnh viện hạng II

52,000

5

2

Bệnh viện hạng III

32,000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

6

1

Bệnh viện hạng II

40,000

7

2

Bệnh viện hạng III

28,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

8

2

Bệnh viện hạng III

20,000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

9

1

Bệnh viện hạng II

105,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

10

1

Bệnh viện hạng II

70,000

11

2

Bệnh viện hạng III

50,000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

12

1

Bệnh viện hạng II

65,000

13

2

Bệnh viện hạng III

45,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

14

1

Bệnh viện hạng II

45,000

15

2

Bệnh viện hạng III

30,000

PHỤ LỤC 3:


KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ (TRỪ PHẦN C4) (Điều chỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: đồng


Số TT

Số TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá được phê duyệt

Ghi chú

Tuyến tỉnh

Tuyến huyện

Tuyến xã

A

B

C

1

2 = 1x 95%

3 = 1 x 90%

4

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

1

1

Siêu âm

32,000

30,000

28,000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

2

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

32,000

30,000

28,000

3

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

32,000

30,000

28,000

4

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

38,000

36,000

34,000

5

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

32,000

30,000

28,000

6

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

38,000

36,000

34,000

7

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

38,000

36,000

34,000

8

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

38,000

36,000

34,000

9

8

Khung chậu

38,000

36,000

34,000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

10

1

Xương sọ (một tư thế)

32,000

30,000

28,000

11

2

Xương chũm, mỏm châm

32,000

30,000

28,000

12

3

Xương đá (một tư thế)

32,000

30,000

28,000

13

4

Khớp thái dương-hàm

32,000

30,000

28,000

14

5

Chụp ổ răng

32,000

30,000

28,000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

15

1

Các đốt sống cổ

32,000

30,000

28,000

16

2

Các đốt sống ngực

38,000

36,000

34,000

17

3

Cột sống thắt lưng-cùng

38,000

36,000

34,000

18

4

Cột sống cùng-cụt

38,000

36,000

34,000

19

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

36,000

34,000

32,000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

20

1

Tim phổi thẳng

38,000

36,000

34,000

21

2

Tim phổi nghiêng

38,000

36,000

34,000

22

3

Xương ức hoặc xương sườn

38,000

36,000

34,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

23

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

38,000

36,000

34,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

24

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

475,000

25

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870,000

826,000

26

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58,000

55,000

27

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83,000

79,000

28

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108,000

103,000

29

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

260,000

247,000

30

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

420,000

399,000

31

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

385,000

365,000

32

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

140,000

133,000

33

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

140,000

133,000

34

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

175,000

166,000

35

28

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2,000,000

1,900,000

Bao gồm cả thuốc cản quang

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

36

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460,000

437,000

37

21

Nội soi ổ bụng

500,000

475,000

38

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

600,000

570,000

Bao gồm cả kim sinh thiết

39

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

130,000

124,000

40

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

190,000

180,000

41

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

300,000

285,000

42

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

350,000

333,000

43

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

600,000

570,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

44

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

380,000

361,000

45

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

650,000

618,000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

46

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

200,000

190,000

47

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1,200,000

1,140,000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

48

62

Điện châm

35,000

33,000

31,000

49

63

Thủy châm(không kể tiền thuốc)

20,000

19,000

18,000

50

64

Xoa bóp bấm huyệt

21,000

20,000

19,000

51

65

Hồng ngoại

18,000

17,000

16,000

52

66

Điện phân

20,000

19,000

18,000

53

67

Sóng ngắn

20,000

19,000

18,000

54

69

Tử ngoại

20,000

19,000

18,000

55

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21,000

20,000

19,000

56

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21,000

20,000

19,000

57

73

Siêu âm điều trị

30,000

29,000

27,000

58

74

Điện từ trường

19,000

18,000

17,000

59

75

Bó Farafin

37,000

35,000

33,000

60

76

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

18,000

17,000

16,000

61

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

23,000

22,000

21,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

62

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

125,000

119,000

113,000

63

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

180,000

171,000

162,000

64

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

180,000

171,000

162,000

65

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

200,000

190,000

180,000

66

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

160,000

152,000

144,000

67

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

90,000

86,000

81,000

68

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80,000

76,000

69

17

Cắt phymosis

180,000

171,000

162,000

70

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

220,000

209,000

71

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

55,000

52,000

49,000

72

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

200,000

190,000

180,000

73

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70,000

66,000

63,000

74

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

200,000

190,000

180,000

75

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

55,000

52,000

49,000

76

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

140,000

133,000

126,000

77

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

160,000

152,000

78

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

550,000

522,000

79

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

160,000

152,000

80

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

500,000

475,000

81

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

60,000

57,000

54,000

82

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

140,000

133,000

126,000

83

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

60,000

57,000

54,000

84

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

140,000

133,000

126,000

85

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

50,000

47,000

45,000

86

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

140,000

133,000

126,000

87

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

50,000

47,000

45,000

88

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

125,000

119,000

112,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

89

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

84,000

80,000

75,000

90

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

420,000

399,000

378,000

91

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

464,000

440,000

417,000

92

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

512,000

486,000

460,000

93

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

424,000

402,000

381,000

94

7

Soi cổ tử cung

40,000

38,000

36,000

95

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,240,000

1,178,000

96

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,280,000

1,216,000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

97

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

160,000

152,000

98

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

165,000

156,000

99

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

115,000

109,000

100

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

155,000

147,000

101

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

125,000

118,000

102

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

200,000

190,000

103

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

175,000

166,000

104

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

350,000

332,000

105

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

360,000

342,000

106

23

Cắt Amiđan (gây mê)

600,000

570,000

107

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

480,000

456,000

108

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

670,000

636,000

112,000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

109

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

125,000

118,000

112,000

110

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

180,000

171,000

162,000

111

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

160,000

152,000

144,000

112

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

230,000

218,000

207,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

113

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

32,000

30,000

114

35

Định lượng Ca++ máu

16,000

15,000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

115

9

Đường máu mao mạch

20,000

19,000

18,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

116

2

HbA1C

90,000

85,000

81,000

117

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

700,000

665,000

118

4

Điện di protein huyết thanh

255,000

242,000

119

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

150,000

142,000

120

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

250,000

237,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

121

5

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

39,000

37,000

35,000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

122

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160,000

152,000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

123

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

175,000

166,000

124

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

150,000

142,000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

125

1

Điện tâm đồ

32,000

30,000

29,000

126

2

Điện não đồ

60,000

57,000

54,000

127

4

Đo chức năng hô hấp

90,000

85,000

81,000

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

128

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

90,000

85,000

PHỤ LỤC 4:


KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT PHẦN C4 THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC (Điều chỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: đồng


Số TT

Số TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá được phê duyệt

Ghi chú

Tuyến tỉnh

Tuyến Huyện

Tuyến Xã

A

B

C

1

2 =1 x 95%

3= 1 x 90%

4

C4.1

PHẪU THUẬT

C4.1.1

KHỐI U

Phẩu thuật đặc biệt

1

1

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

3,700,000

Phẫu thuật loại I

2

1

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

3,000,000

3

2

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

3,000,000

4

3

Cắt ung thư giáp trạng

3,000,000

5

4

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

2,800,000

6

5

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

2,800,000

7

6

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2,800,000

8

7

Cắt chi và vét hạch do ung thư

2,800,000

9

8

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 Cm

2,800,000

2,660,000

10

9

Cắt ung thư thận

3,000,000

11

10

Cắt bỏ dương vật ung thư có nạo vét hạch

2,800,000

2,660,000

12

11

Tạo hình cánh mũi do ung thư

2,500,000

13

12

Cắt ung thư môi có tạo hình

2,500,000

14

13

Cắt ung thư phần mền chi trên và chi dưới đường kính bằng 5cm trở lên

2,800,000

15

14

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2,800,000

2,660,000

Phẩu thuật loại II

16

1

Thắt động mạch gan trong ung thư hoặc chảy máu đường mật

1,800,000

1,710,000

17

2

Phẫu thuật vét hạch nách

1,600,000

1,520,000

18

3

Cắt u giáp trạng

1,600,000

1,520,000

19

4

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1,600,000

1,520,000

20

5

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1,600,000

1,520,000

Phẩu thuật loại III

21

1

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1,280,000

1,216,000

22

2

Cắt u vú nhỏ <5cm

1,280,000

1,216,000

C4.1.2

THẦN KINH SỌ NÃO

Phẩu thuật loại I

23

1

Phẫu thuật áp xe não

3,400,000

24

2

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

3,400,000

3,230,000

25

3

Phẫu thuật chèn ép tủy

3,200,000

26

4

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

3,200,000

27

5

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2,800,000

28

6

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2,800,000

2,660,000

29

7

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2,800,000

30

8

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2,800,000

2,660,000

31

9

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2,800,000

Phẩu thuật loại II

32

1

Phẫu thuật viêm xương sọ

1,930,000

1,834,000

33

2

Khoan sọ thăm dò

1,950,000

1,852,000

34

3

Dẫn lưu não thất

1,910,000

1,815,000

Chưa tính ống dẫn lưu

35

4

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương

1,910,000

1,815,000

Chưa tính vis, nẹp

36

5

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

1,850,000

1,758,000

37

6

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 –5 cm

1,850,000

1,758,000

Phẩu thuật loại III

38

1

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1,280,000

1,216,000

39

2

Cắt u đầu lành tính đường kính < 2cm

1,280,000

1,216,000

40

3

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1,500,000

1,425,000

C4.1.4

TAI MŨI HỌNG

Phẫu thuật loại 1

41

1

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2,800,000

2,660,000

42

2

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2,800,000

43

3

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2,800,000

44

4

Phẫu thuật Khoét mê nhĩ

2,800,000

45

5

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2,800,000

46

6

Phẫu thuật xoang trán

2,800,000

47

7

Phẫu thuật Nạo sàng hàm

2,700,000

48

8

Cắt u thành sau họng

2,700,000

49

9

Cắt u thành bên họng

2,700,000

50

10

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2,700,000

2,565,000

51

11

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

2,700,000

2,565,000

52

12

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

2,700,000

53

13

Phẫu thuật Thắt động mạch hàm trong

2,700,000

54

14

Phẫu thuật Thắt động mạch sàng

2,700,000

55

15

Phẫu thuật Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2,700,000

56

16

Phẫu thuật Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

2,700,000

2,565,000

57

17

Mở khí quản trong u tuyến giáp

2,700,000

2,565,000

58

18

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2,700,000

59

19

Phẫu thuật Thắt động mạch cảnh ngoài

2,700,000

2,565,000

Phẫu thuật loại II

60

1

Vá nhĩ đơn thuần

1,800,000

1,710,000

61

2

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1,600,000

1,520,000

62

3

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1,600,000

1,520,000

63

4

Phẫu thuật khí quản người lớn

1,600,000

1,520,000

64

5

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

65

1

Phẫu thuật Lấy đường dò luân nhĩ

1,280,000

1,216,000

66

2

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1,280,000

1,216,000

C4.1.5

RĂNG HÀM MẶT

Phẫu thuật loại I

67

1

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên

2,800,000

68

2

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2,800,000

Phẫu thuật loại II

69

1

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên kèm theo ghép xương sụn tự thân hoặc vật liệu khác

1,800,000

1,710,000

70

2

Phẫu thuật các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ hoặc vi phẫu thuật

1,800,000

1,710,000

71

3

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh một bên hoặc 2 bên

1,600,000

1,520,000

72

4

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

1,600,000

1,520,000

73

5

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, Lefort I, II

1,600,000

1,520,000

74

6

Ghép xương hàm

1,600,000

75

7

Cắt nang xương hàm khó

1,600,000

76

8

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên.

1,600,000

1,520,000

77

9

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

1,600,000

1,520,000

78

10

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant)

1,600,000

1,520,000

79

11

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

80

1

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

1,280,000

1,216,000

81

2

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

1,280,000

1,216,000

82

3

Mài chỉnh khớp cắn

1,280,000

1,216,000

83

4

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

1,280,000

1,216,000

84

5

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và > 2cm

1,280,000

1,216,000

85

6

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

1,280,000

1,216,000

C4.1.6

TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

Phẫu thuật loại I

86

1

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

3,000,000

2,850,000

87

2

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

3,000,000

88

3

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2,800,000

2,660,000

89

4

Cắt u máu, u bạch huyết, đường kính trên 10cm

2,800,000

90

5

Cắt các u tuyến giáp

2,800,000

2,660,000

91

6

Cắt u xương sườn nhiều xương

2,800,000

2,660,000

92

7

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

2,800,000

93

8

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

2,800,000

94

9

Phẫu thuật điều trị vết thương- chấn thương mạch máu chi

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

95

1

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1,800,000

1,710,000

96

2

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1,800,000

1,710,000

97

3

Cắt u xương sườn : 1 xương

1,600,000

1,520,000

98

4

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

1,600,000

1,520,000

99

5

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực

1,800,000

1,710,000

100

6

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1,800,000

1,710,000

101

7

Cắt u máu/u bạch mạch dưới da có đường kính 5 – 10cm

1,600,000

1,520,000

102

8

Bóc nhân tuyến giáp

1,600,000

1,520,000

Chưa tính sử dụng dao siêu âm

103

9

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1,600,000

1,520,000

104

10

Đặt điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim, đặt máy tạo nhịp trong cơ thể

1,800,000

105

11

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1,600,000

1,520,000

106

12

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1,600,000

1,520,000

107

13

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

108

1

Thay máy tạo nhịp (bộ phận phát xung động)

1,280,000

109

2

Thắt các động mạch ngoại vi

1,280,000

1,216,000

110

3

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1,280,000

1,216,000

111

4

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

1,280,000

112

5

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm

1,280,000

1,216,000

113

6

Khâu kín vết thương thủng ngực

1,280,000

1,216,000

C4.1.7

LAO VÀ BỆNH PHỔI

Phẫu thuật loại I

114

1

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2,800,000

2,660,000

115

2

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

116

1

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1,800,000

1,710,000

117

2

Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng.

1,800,000

1,710,000

118

3

Mở màng phổi tối đa

1,800,000

1,710,000

119

4

Nạo áp xe lạnh hố chậu

1,800,000

1,710,000

120

5

Nạo áp xe lạnh hố lưng

1,800,000

1,710,000

121

6

Phẫu thuật Khâu vết thương nhu mô phổi

1,900,000

1,805,000

122

7

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1,800,000

1,710,000

Phẫu thuật loại III

123

1

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1,600,000

1,520,000

124

2

Khâu lại vết phẫu thật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1,300,000

1,235,000

125

3

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

1,280,000

1,216,000

C4.1.8

TIÊU HOÁ – BỤNG

Phẫu thuật loại đặc biệt

126

1

Cắt toàn bộ đại tràng

4,000,000

Phẫu thuật loại I

127

1

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2,800,000

2,660,000

128

2

Cắt lại dạ dày

2,800,000

2,660,000

129

3

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2,800,000

2,660,000

Chưa tính máy cắt nối tự động (nếu có)

130

4

Cắt 1/2 dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2,800,000

2,660,000

131

5

Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

2,800,000

2,660,000

132

6

Cắt lại đại tràng

2,800,000

2,660,000

Chưa tính máy cắt nối tự động (nếu có)

133

7

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

2,800,000

2,660,000

134

8

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2,800,000

2,660,000

135

9

Cắt u sau phúc mạc

2,800,000

2,660,000

136

10

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2,800,000

2,660,000

137

11

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

2,800,000

2,660,000

138

12

Cắt 2/3 dạ dày do vết loét viêm, u lành

2,800,000

2,660,000

Chưa tính máy cắt nối tự động (nếu có)

139

13

Cắt túi thừa tá tràng

2,800,000

2,660,000

140

14

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

2,800,000

2,660,000

141

15

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2,800,000

2,660,000

142

16

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

2,800,000

2,660,000

143

17

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

2,800,000

2,660,000

144

18

Cắt đoạn ruột non

2,800,000

2,660,000

145

19

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2,800,000

2,660,000

146

20

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

2,800,000

2,660,000

147

21

Cắt bỏ trĩ vòng

2,700,000

2,565,000

Chưa tính máy cắt nối tự động (nếu có)

148

22

Đóng hậu môn nhân tạo

2,700,000

2,565,000

149

23

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2,700,000

2,565,000

150

24

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp

2,700,000

2,565,000

151

25

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

2,700,000

2,565,000

Phẫu thuật loại II

152

1

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1,600,000

1,520,000

153

2

Nối vị tràng

1,600,000

1,520,000

154

3

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1,600,000

1,520,000

155

4

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1,600,000

1,520,000

156

5

Các phẫu thuật ruột thừa khác

1,600,000

1,520,000

157

6

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1,600,000

1,520,000

158

7

Cắt ruột thừa dẫn lưu ổ apxe

1,600,000

1,520,000

159

8

Làm hậu môn nhân tạo

1,600,000

1,520,000

160

9

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1,600,000

1,520,000

161

10

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1,600,000

1,520,000

162

11

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1,600,000

1,520,000

163

12

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1,600,000

1,520,000

164

13

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1,600,000

1,520,000

165

14

Mở bụng thăm dò

1,600,000

1,520,000

166

15

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1,600,000

1,520,000

167

16

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

1,600,000

1,520,000

168

17

Mở thông dạ dày

1,600,000

1,520,000

169

18

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1,500,000

1,425,000

170

19

Cắt ruột thừa đơn thuần

1,500,000

1,425,000

171

20

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1,500,000

1,425,000

172

21

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1,500,000

1,425,000

Phẫu thuật loại III

173

1

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1,200,000

1,140,000

174

2

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1,200,000

1,140,000

175

3

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

1,200,000

1,140,000

C4.1.9

GAN-MẬT-TỤY

Phẫu thuật loại đặc biệt

176

1

Cắt u ống mật chủ có đặt xen một quai hổng tràng

4,000,000

Phẫu thuật loại I

177

1

Cắt phân thùy gan

3,000,000

2,850,000

Chưa tính tiền dao siêu âm

178

2

Hạ phân thùy gan phải

3,000,000

2,850,000

179

3

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

3,000,000

2,850,000

180

4

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan

3,000,000

2,850,000

181

5

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr

3,000,000

2,850,000

182

6

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

3,000,000

2,850,000

183

7

Nối ống mật chủ-hổng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2,800,000

2,660,000

Chưa tính tiền dao siêu âm

184

8

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2,800,000

2,660,000

185

9

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2,800,000

2,660,000

186

10

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

2,800,000

187

11

Cắt thận và đuôi tụy

2,800,000

188

12

Cắt lách bệnh lý

2,800,000

2,660,000

189

13

Nối lưu thông cửa chủ

2,800,000

2,660,000

190

14

Cắt hạ phân thùy gan trái

2,800,000

2,660,000

Chưa tính tiền dao siêu âm

191

15

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2,800,000

2,660,000

192

16

Cắt chõm nang gan

2,800,000

2,660,000

193

17

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

2,800,000

2,660,000

194

18

Nối ống mật chủ-tá tràng

2,800,000

2,660,000

195

19

Nối ống mật chủ-hỗng tràng

2,800,000

2,660,000

196

20

Lấy sỏi ống Wirsung, Nối Wirsung -hỗng tràng

2,800,000

2,660,000

197

21

Nối nang tụy-dạ dày

2,800,000

2,660,000

198

22

Nối nang tụy-hổng tràng

2,800,000

2,660,000

199

23

Cắt lách do chấn thương

2,800,000

2,660,000

200

24

Nối túi mật-hổng tràng

2,800,000

2,660,000

201

25

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2,800,000

2,660,000

202

26

Dẫn lưu áp xe tụy

2,800,000

2,660,000

203

27

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

204

1

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

1,700,000

1,615,000

205

2

Dẫn lưu túi mật

1,600,000

1,520,000

206

3

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

207

1

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

1,280,000

1,216,000

C4.1.10

THẬN – TIẾT NIỆU

Phẫu thuật loại I

208

1

Cắt u tuyến thượng thận (mỗ mở)

3,000,000

209

2

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3,000,000

210

3

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,000,000

211

4

Cắt thận bán phần

2,800,000

2,660,000

212

5

Cắt U thận lành

2,800,000

2,660,000

213

6

Lấy sỏi san hô thận

2,800,000

2,660,000

214

7

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

2,800,000

2,660,000

215

8

Nối niệu quản-đài thận (Calico-ureteral anstomosis)

2,800,000

2,660,000

216

9

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2,800,000

2,660,000

217

10

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

2,800,000

2,660,000

218

11

Cắt thận đơn thuần

2,800,000

2,660,000

219

12

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2,800,000

2,660,000

220

13

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2,800,000

2,660,000

221

14

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

2,800,000

222

15

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2,800,000

2,660,000

223

16

Cắt nối niệu quản

2,800,000

2,660,000

224

17

Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo

2,800,000

2,660,000

225

18

Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da

2,800,000

226

19

Cắt niệu quản bàng quang

2,800,000

2,660,000

227

20

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2,800,000

2,660,000

228

21

Cắt u lành tuyến tiền liệt

2,800,000

2,660,000

229

22

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2,800,000

2,660,000

230

23

Cắt bàng quang đường trên

2,800,000

2,660,000

231

24

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2,800,000

2,660,000

232

25

Cắt cổ bàng quang

2,800,000

2,660,000

233

26

Cắt nối niệu đạo sau

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

234

1

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

1,600,000

1,520,000

235

2

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1,600,000

1,520,000

236

3

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1,600,000

1,520,000

237

4

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1,600,000

1,520,000

238

5

Cắt nối niệu đạo trước

1,600,000

1,520,000

239

6

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1,600,000

1,520,000

240

7

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1,600,000

1,520,000

241

8

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1,600,000

1,520,000

242

9

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1,600,000

1,520,000

243

10

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,600,000

1,520,000

244

11

Dẫn lưu đài bể thận qua da

1,600,000

1,520,000

245

12

Lấy sỏi bàng quang

1,600,000

1,520,000

246

13

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1,600,000

1,520,000

247

14

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

1,600,000

1,520,000

248

15

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

249

1

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1,280,000

1,216,000

C4.1.11

PHỤ SẢN

Phẫu thuật loại I

250

1

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,000,000

2,850,000

251

2

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

2,800,000

2,660,000

252

3

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

2,800,000

2,660,000

253

4

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

254

1

Phẫu thuật LeFort

1,800,000

1,710,000

255

2

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1,800,000

1,710,000

256

3

Cắt cụt cổ tử cung

1,800,000

1,710,000

257

4

Phẫu thuật treo tử cung

1,500,000

1,425,000

C4.1.13

CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH

Phẫu thuật loại I

258

1

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

3,000,000

259

2

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2,800,000

260

3

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

2,800,000

261

4

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2,800,000

2,660,000

262

5

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

2,800,000

2,660,000

263

6

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

2,800,000

2,660,000

264

7

Tháo khớp háng

2,800,000

265

8

Thay chõm xương đùi

3,000,000

Chưa tính chỏm xương đùi

266

9

Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)

2,800,000

2,660,000

Chưa tính đinh nội tuỷ xương đùi

267

10

Kết xương nẹp gấp góc 950 hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gã trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

2,800,000

2,660,000

Chưa tính nẹp, vis

268

11

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2,800,000

2,660,000

269

12

Phẫu thuật điều trị cai lệch có kết hợp xương

2,800,000

2,660,000

270

13

Vá da dày toàn bộ, diện tích >=10 cm2

2,800,000

2,660,000

271

14

Đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay

3,000,000

2,850,000

272

15

Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn ngón tay

2,800,000

2,660,000

273

16

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2,800,000

2,660,000

274

17

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2,800,000

2,660,000

275

18

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

2,800,000

2,660,000

276

19

Phẫu thuật vết thương khớp

2,800,000

2,660,000

277

20

Nối gân gấp

2,800,000

2,660,000

278

21

Vá da dày toàn bộ, diện tích < 10cm2

2,800,000

2,660,000

279

22

Tạo hình cát vạt da che phủ, vạt trượt

2,800,000

2,660,000

280

23

Cắt u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm

2,800,000

2,660,000

281

24

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

2,800,000

2,660,000

Chưa tính đinh, nẹp vis

282

25

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

2,800,000

2,660,000

Chưa tính đinh

283

26

Phẫu thuật KHX gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2,800,000

2,660,000

284

27

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2,800,000

2,660,000

285

28

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

3,000,000

2,850,000

Chưa tính đinh nội tuỷ xương đùi

286

29

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2,800,000

2,660,000

287

30

Đóng đinh xương chày mở

2,800,000

2,660,000

Chưa tính đinh nội tuỷ xương đùi

288

31

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

2,800,000

2,660,000

289

32

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với bằng kim Kirschner hoặc nẹp vít

2,800,000

2,660,000

Chưa tính đinh

290

33

Cắt u xương sụn

2,800,000

2,660,000

291

34

Nối gân duỗi

2,800,000

2,660,000

292

35

Gỡ dính gân

2,800,000

2,660,000

293

36

Mở khoan và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

294

1

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

1,600,000

1,520,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

295

2

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

1,600,000

1,520,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

296

3

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ nạo lấy xương chết, dẫn lưu

1,600,000

1,520,000

297

4

Cắt cụt cẳng tay

1,600,000

1,520,000

298

5

Tháo khớp khuỷu

1,600,000

1,520,000

299

6

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1,600,000

1,520,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

300

7

Tháo khớp cổ tay

1,600,000

1,520,000

301

8

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1,600,000

1,520,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

302

9

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở nạo lấy xương chết, dẫn lưu

1,600,000

1,520,000

303

10

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

1,600,000

1,520,000

304

11

Tháo khớp gối

1,600,000

1,520,000

305

12

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1,600,000

1,520,000

Chưa tinh đinh, chỉ thép

306

13

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1,600,000

1,520,000

307

14

Cắt cụt cẳng chân

1,600,000

1,520,000

308

15

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

1,600,000

1,520,000

309

16

Tháo một nửa bàn chân trước

1,600,000

1,520,000

310

17

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1,600,000

1,520,000

311

18

Cắt cụt cánh tay

1,600,000

1,520,000

312

19

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

1,600,000

1,520,000

313

20

Cắt u bao gân

1,600,000

1,520,000

314

21

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1,500,000

1,425,000

315

22

Kết hợp xương trong gãy xương mác

1,600,000

1,520,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

316

23

Cắt u xương sụn lành tính

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

317

1

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1,280,000

1,216,000

318

2

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1,280,000

1,216,000

319

3

Tháo đốt bàn

1,280,000

1,216,000

C4.1.14

BỎNG

A

NGƯỜI LỚN

Phẫu thuật loại I

320

1

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

2,800,000

321

2

Cắt lọc da, cơ, cân > 5% diện tích cơ thể

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

322

1

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể

1,600,000

1,520,000

323

2

Cắt lọc da, cơ, cân >3 diện tích cơ thể

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại III

324

1

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5 % đến 10% diện tích cơ thể người lớn

1,280,000

1,216,000

325

2

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể người lớn

1,280,000

1,216,000

B

TRẺ EM

C4.1.15

TẠO HÌNH

Phẫu thuật Đặc biệt

326

1

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

4,000,000

C4.1.16

NỘI SOI

Phẫu thuật Đặc biệt

327

1

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4,000,000

Phẫu thuật loại I

328

1

Cắt đại tràng qua nội soi

3,000,000

2,850,000

329

2

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

2,800,000

2,660,000

330

3

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

2,800,000

2,660,000

331

4

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

2,800,000

2,660,000

chưa tính lưới prosthesis

332

5

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

2,800,000

2,660,000

333

6

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2,800,000

2,660,000

334

7

Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

2,800,000

2,660,000

335

8

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2,800,000

2,660,000

336

9

Cắt Polyp đại tràng qua nội soi

2,800,000

2,660,000

337

13

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ

2,800,000

2,660,000

338

14

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2,800,000

2,660,000

339

16

Phẩu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần+ 2 phần phụ

3,500,000

3,325,000

340

17

Phẩu thuật mổ nội soi bóc nhân xơ tử cung

3,500,000

3,325,000

341

18

Phẩu thuật mổ nội soi khâu lổ thủng tử cung

2,700,000

2,565,000

342

20

Phẩu thuật mổ nội soi cắt khối thai ngoài tử cung

2,700,000

2,565,000

Phẫu thuật loại II

343

1

Căt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1,800,000

1,710,000

344

2

Nội soi cắt Polyp dạ dày

1,600,000

1,520,000

345

3

Cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi

1,600,000

1,520,000

346

4

Cắt Polyp trực tràng qua nội soi

1,600,000

1,520,000

347

5

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

1,600,000

1,520,000

C4.1.17

GIẢI PHẪU BỆNH

Phẫu thuật Đặc biệt

348

1

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3,500,000

Phẫu thuật loại I

349

1

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy

2,500,000

350

2

Khám nghiệm tử thi bệnh lý khác

2,500,000

C4.2

THU THUẬT

C4.2.1

UNG BƯỚU

Thủ thuật loại 1

351

1

Chọc dò u phổi, trung thất

950,000

Thủ thuật loại 2

352

1

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

720,000

684,000

353

2

Sinh thiết Amidan

720,000

684,000

354

3

Sinh thiết u vùng khoang miệng

720,000

684,000

C4.2.2

THẦN KINH SỌ NÃO

Thủ thuật loại 1

355

1

Chọc dò dưới chẩm

1,100,000

C4.2.3

MẮT

Thủ thuật loại 1

356

1

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính;tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1,100,000

1,045,000

C4.2.4

TAI MŨI HỌNG

Thủ thuật loại 2

357

1

Khâu vành tai rách phức tạp sau chấn thương

720,000

684,000

358

2

Bẻ cuống dưới

720,000

684,000

Thủ thuật loại 3

359

1

Khâu vành tai rách đơn giản sau chấn thương

320,000

304,000

288,000

C4.2.5

RĂNG HÀM MẶT

Thủ thuật loại 1

360

1

Nắn răng xoay trên 60 độ

1,100,000

1,045,000

361

2

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

1,100,000

1,045,000

362

3

Nắn tiền hàm

1,100,000

1,045,000

363

4

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

1,100,000

1,045,000

364

5

Nắn răng mọc lạc chỗ

1,100,000

1,045,000

Thủ thuật loại 2

365

1

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

720,000

684,000

366

2

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

720,000

684,000

Thủ thuật loại 3

367

1

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

320,000

304,000

C4.2.12

CƠ-XƯƠNG-KHỚP

Thủ thuật loại 1

368

1

Nội soi khớp điều trị

1,100,000

1,045,000

Thủ thuật loại 2

369

1

Rửa khớp

720,000

684,000

C4.2.13

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ - LỌC MÁU

Thủ thuật loại 1

370

1

Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, sau phẫu thuật

1,100,000

1,045,000

371

2

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

1,100,000

1,045,000

990,000

372

3

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn rung thất

1,100,000

1,045,000

373

4

Rửa màng tim 01 lần

1,100,000

Thủ thuật loại 2

374

1

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

720,000

684,000

375

2

Đặt catheter động mạch

720,000

684,000

376

3

Dẫn lưu dịch màng tim

720,000

684,000

C4.2.14

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

Thủ thuật loại 1

377

1

Chụp phế quản cản quang

1,100,000

1,045,000

Chưa tính thuốc cản quang

378

2

Chụp đường mật qua da, qua gan

1,100,000

1,045,000

Chưa tính thuốc cản quang

Thủ thuật loại 2

379

1

Chụp niệu đạo ngược dòng

720,000

684,000

Chưa tính thuốc cản quang

Thủ thuật loại 3

380

1

Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

320,000

304,000

381

2

Siêu âm, Xquang tại giường các khoa lâm sàng (đối với bệnh nhân nặng, cấp cứu)

320,000

304,000

288,000

C4.2.18

HUYẾT HỌC

Thủ thuật loại 3

382

1

Chọc lách làm lách đồ

350,000

332,000

Y HỌC CỔ TRUYỀN

Thủ thuật loại 1

383

1

Cắt trĩ bằng sóng cao tần ( không bao gồm bộ dụng cụ )

1,400,000

1,330,000

không bao gồm bộ dụng cụ cắt trĩ

C4.2.19

GIẢI PHẪU BỆNH

Thủ thuật loại 3

384

2

Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

320,000

304,000

385

3

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

320,000

304,000


Ghi chú:Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật. Những dịch vụ kỹ thuật chưa có số thứ tự theo NQ 59 là dịch vụ kỹ thuật bổ sung thêm theo quy định.

PHỤ LỤC: 4

DANH MỤC 07 DỊCH VỤ KỸ THUẬT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 59/2012/NQ-HĐND NGÀY 14/9/2012 BÃI BỎ


Số TT tại NQ 59

Danh mục dịch vụ đã ban hành tại Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND tỉnh Phú Yên

Ghi chú

C4.1

PHẪU THUẬT

C4.1.11

PHỤ SẢN

Phẫu thuật loại II

272

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

C4.1.16

NỘI SOI

Phẫu thuật loại I

417

Phẫu thuật nội soi khớp gối

418

Phẫu thuật nội soi cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến

421

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

425

Phẫu thuật mỗ nội soi cắt u nang buồng trứng

C4.2

THỦ THUẬT

C4.2.4

TAI MŨI HỌNG

Thủ thuật loại I

441

Chích rạch màng nhĩ

C4.2.19

GIẢI PHẪU BỆNH

471

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoan bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi, gan, lách, xương…)

PHỤ LỤC 5:


KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT PHẦN C4 THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC (bổ sung)
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: Đồng


Số TT

Số TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu được phê duyệt

Ghi chú

Tuyến tỉnh

Tuyến Huyện

Tuyến Xã

A

B

C

1

2=1*95%

3=1*90%

4

C4.1

PHẪU THUẬT

C4.1.1

KHỐI U

Phẩu thuật đặc biệt

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3,750,000

Chưa bao gồm dao siêu âm

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

3,750,000

Chưa bao gồm dao siêu âm

Phẫu thuật loại I

3

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2,800,000

2,660,000

4

Cắt tinh hoàn bị ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

3,500,000

3,325,000

5

Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

2,800,000

6

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

2,800,000

7

Cắt tử cung, phần phụ kèm theo vét hạch tiểu khung

2,800,000

2,660,000

8

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2,800,000

9

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2,800,000

2,660,000

10

Vét hạch cổ bảo tồn

2,800,000

11

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất

2,800,000

12

Cắt một nửa lưỡi

2,800,000

2,660,000

C4.1.2

THẦN KINH SỌ NÃO

Phẫu thuật loại đặc biệt

13

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

4,000,000

14

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

4,000,000

Phẩu thuật loại I

15

Cắt u bán cầu đại não

3,600,000

16

Cắt u tủy

3,400,000

C4.1.3

MẮT

C4.1.4

TAI MŨI HỌNG

Phẫu thuật loại 1

17

Phẫu thuật giảm áp dây VII

2,800,000

18

Phẫu thuật rò sống mũi

2,800,000

19

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh – khí quản

2,700,000

20

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

2,700,000

C4.1.6

TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

Phẫu thuật loại I

21

Thắt ống động mạch

2,800,000

22

Cắt tuyến ức

3,000,000

C4.1.7

LAO VÀ BỆNH PHỔI

Phẫu thuật loại I

23

Cắt một thùy hay một phân thủy phổi

3,000,000

24

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

2,800,000

25

Phẫu thuật khớp vai, khuỷu hỏng; nạo lao khớp

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

26

Cắt phổi không điển hình (Wedge - resection)

1,800,000

1,710,000

C4.1.8

TIÊU HOÁ – BỤNG

Phẫu thuật loại đặc biệt

27

Cắt toàn bộ dạ dày

4,000,000

3,800,000

Phẫu thuật loại I

28

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2,800,000

2,660,000

29

Cắt u sau phúc mạc

2,800,000

2,660,000

30

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

2,800,000

2,660,000

31

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

2,800,000

2,660,000

32

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

2,800,000

2,660,000

33

Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

34

Cắt cơ tròn trong

1,600,000

1,520,000

35

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

1,600,000

1,520,000

36

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

1,600,000

1,520,000

C4.1.9

GAN-MẬT-TỤY

Phẫu thuật loại II

37

Cắt bỏ nang tụy

1,600,000

C4.1.10

THẬN – TIẾT NIỆU

Phẫu thuật loại I

38

Lấy sỏi nhu mô thận

2,800,000

2,660,000

39

Nối niệu quản với niệu quản

2,800,000

2,660,000

40

Cắt túi sa niệu quản

2,800,000

41

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên

2,800,000

2,660,000

42

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

2,800,000

2,660,000

43

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2,800,000

44

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên, 1 thùy

2,800,000

2,660,000

Phẫu thuật loại II

45

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1,600,000

1,520,000

46

Lấy sỏi niệu đạo

1,600,000

1,520,000

47

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường một bên/hai bên

1,600,000

1,520,000

F

TẠO HÌNH

C4.1.13

CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH

Phẫu thuật Đặc biệt

48

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

4,000,000

Phẫu thuật loại I

49

Phẫu thuật Tháo khớp vai

2,800,000

2,660,000

50

Cắt u máu /u bạch mạch lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

2,800,000

2,660,000

51

Nối ghép thần kinh vi phẫu

2,800,000

52

Mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới, vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới sai khớp cắn

2,800,000

53

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2,800,000

2,660,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

54

Cắt đoạn khớp khuỷu

2,800,000

2,660,000

55

Phẫu thuật toác khớp mu

2,800,000

56

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2,800,000

2,660,000

57

Phẫu thuật Trật khớp háng sau chấn thương

2,800,000

58

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2,800,000

59

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2,800,000

60

Cắt u thần kinh

2,800,000

61

Gỡ dính thần kinh

2,800,000

62

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2,800,000

2,660,000

63

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị dầu, tam dầu

2,800,000

2,660,000

64

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

2,800,000

2,660,000

65

Đặt vít gãy mắt cá trong / ngoài hoặc Dupuytren

2,800,000

2,660,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

66

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2,800,000

2,660,000

67

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner

2,800,000

2,660,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

68

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2,800,000

2,660,000

69

Thay khớp bàn ngón tay

2,800,000

70

Thay khớp liên đốt các ngón tay

2,800,000

71

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2,800,000

2,660,000

72

Ghép trong mất đoạn xương

2,800,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

Phẫu thuật loại II

73

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1,500,000

1,425,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

74

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

1,500,000

1,425,000

Chưa bao gồm đinh, vis, nẹp

75

Phẫu thuật chõn chữ X

1,500,000

1,425,000

76

Phẫu thuật co gân Achille

1,500,000

1,425,000

77

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm

1,500,000

1,425,000

78

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

1,500,000

1,425,000

C4.1.14

BỎNG

B

TRẺ EM

Phẫu thuật loại I

79

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

2,800,000

Phẫu thuật loại II

80

Cắt lọc da, cơ, cân > 3% diện tích cơ thể

1,600,000

1,520,000

81

Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8%diện tích cơ thể

1,600,000

1,520,000

82

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể

1,600,000

1,520,000

Phẫu thuật loại 3

83

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

1,280,000

1,216,000

84

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

1,280,000

1,216,000

C4.1.15

TẠO HÌNH

Phẫu thuật loại I

85

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

2,800,000

86

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

2,800,000

87

Phẫu thuật Tạo hình vành tai bằng sụn sườn

2,800,000

88

Phẫu thuật Tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

2,800,000

89

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

2,800,000

90

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

3,000,000

91

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

3,000,000

92

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

3,000,000

2,850,000

93

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

2,800,000

94

Tạo hình hậu môn

2,800,000

2,660,000

95

Tạo hình thành bụng phức tạp

2,800,000

Phẫu thuật loại II

96

Cắt bỏ bướu, sửa ống mũi

1,600,000

1,520,000

97

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm

1,600,000

1,520,000

98

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

1,600,000

1,520,000

99

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuốn

1,600,000

100

Phẫu thuật Tạo cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi

1,600,000

Phẫu thuật loại III

101

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng

1,280,000

1,216,000

102

Lấy mỡ mí dưới

1,280,000

1,216,000

103

Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

1,280,000

1,216,000

104

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

1,280,000

1,216,000

105

Ghép da tự do trên diện hẹp

1,280,000

1,216,000

C4.1.18

MẮT

Phẫu thuật loại I

106

Nhuộm giác mạc lớp giữa

2,800,000

Phẫu thuật loại II

107

Phẫu thuật độn cùng mạc bằng Collagen điều trị cận thị

1,600,000

108

Phẫu thuật Doenig

1,600,000

109

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1,600,000

Phẫu thuật loại III

110

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

1,280,000

C4.2

THU THUẬT

C4.2.1

UNG BƯỚU

Thủ thuật loại 1

111

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

950,000

900,000

112

Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24giờ) với máy Infuso Mate-P

950,000

900,000

Thủ thuật loại 2

113

Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi

650,000

618,000

114

Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân

720,000

684,000

C4.2.4

TAI MŨI HỌNG

Thủ thuật loại 1

115

Đặt ống thông khí chũm tai

1,100,000

116

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

1,100,000

1,045,000

C4.2.5

RĂNG HÀM MẶT

Thủ thuật loại 1

117

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ

1,100,000

1,045,000

C4.2.6

TIM MẠCH-LỒNG NGỰC

Thủ thuật loại I

118

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

1,100,000

C4.2.7

TIÊU HÓA-GAN-MẬT-TỤY

Thủ thuật loại Đặc biệt

119

Đốt nhiệt sóng cao tầng điều trị ung thư gan

1,800,000

Thủ thuật loại I

120

Lấy ống sỏi qua ống Kehr, đường hầm qua da

1,100,000

1,045,000

121

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

1,100,000

1,045,000

122

Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật

1,100,000

123

Đặt ống thông Blackenmore, Linton

1,100,000

1,045,000

124

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

1,100,000

1,045,000

125

Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi

1,100,000

126

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

1,100,000

127

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

1,100,000

1,045,000

Thủ thuật loại II

128

Chụp bơm hơi màng bụng

720,000

684,000

C4.2.8

TIẾT NIỆU-SINH DỤC

Thủ thuật loại I

129

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

1,100,000

1,045,000

130

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

1,100,000

1,045,000

131

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1,100,000

1,045,000

Thủ thuật loại II

132

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

720,000

133

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

720,000

684,000

Thủ thuật loại III

134

Thay sonde dẫn lưu bàng quang

320,000

304,000

288,000

C4.2.11

CHẤN THƯƠNG -CHỈNH HÌNH

Thủ thuật loại I

135

Bột corset Minerve, Cravata

1,100,000

1,045,000

136

Nắn gãy Montegggia

1,100,000

1,045,000

137

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau- Colles

1,100,000

1,045,000

Thủ thuật loại II

138

Nắn bó bột giai đoạn trong Hội chứng Volkmann

720,000

684,000

139

Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

720,000

684,000

140

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

720,000

684,000

141

Gãy nền xương bàn 1 và Bennet

720,000

684,000

C4.2.12

CƠ-XƯƠNG-KHỚP

Thủ thuật loại 3

142

Tiêm ngoài màng cứng

320,000

304,000

143

Tiêm cạnh đốt sống

320,000

304,000

144

Tiêm khớp

320,000

304,000

288,000

C4.2.13

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ - LỌC MÁU

Thủ thuật loại 1

145

Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm

1,100,000

Thủ thuật loại 2

146

Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang

720,000

684,000

C4.2.15

NỘI SOI

Thủ thuật loại I

147

Phẫu thuật Nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi

1,100,000

1,045,000

148

Soi ổ bụng/hố thận/ khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

1,100,000

1,045,000

149

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

1,100,000

1,045,000

150

Nội Soi hậu môn ống cứng can thiệp- tiêm xơ búi trĩ

1,100,000

1,045,000

151

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

1,100,000

152

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

1,100,000

153

Đặt bộ phận giả thực quản

1,100,000

C4.2.16

TÂM THẦN

Thủ thuật loại III

154

Sốc điện tâm thần

320,000


Ghi chú:Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật. Những dịch vụ kỹ thuật chưa có số thứ tự theo NQ 59 là dịch vụ kỹ thuật bổ sung thêm theo quy định.

PHỤ LỤC 6:


KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG NGOÀI QUY ĐỊNH TRONG THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC VÀ TTLT SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Nghị quyết số 109 /2014 /NQ-HĐND ngày 25 / 7 /2014 của HĐND tỉnh Phú Yên)


ĐVT: đồng


STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu được phê duyệt

Ghi chú

Tuyến tỉnh

Tuyến huyện

Tuyến xã

A

B

1

2=1*95%

3=1*90%

4

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

1

Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

2,144,000

2,036,000

2

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo

1,620,000

1,539,000

3

PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân hoặc PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

2,104,000

1,998,000

chưa tính tiền dao siêu âm

4

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư hoặc Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 1 bên trong ung thư

2,250,000

chưa tính tiền dao siêu âm

5

Phẫu thuật nội soi bóc nang (nhân) tuyến giáp

1,984,000

1,884,000

6

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo, mạc nối...cầm máu trong chấn thương ổ bụng

2,000,000

1,900,000

7

Phẫu thuật nội soi lấy u

2,000,000

1,900,000

8

Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non

1,600,000

1,520,000

9

Phẫu thuật nội soi mở niệu quản lấy sỏi

1,992,000

1,892,000

10

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận

2,250,000

2,137,000

11

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang vỡ qua ổ bụng

1,620,000

1,539,000

12

Phẫu thuật bóc u mỡ, u cơ, u thần kinh đường kính <5 cm

720,000

684,000

13

Phẫu thuật bóc u mỡ, u cơ, u thần kinh đường kính từ 5cm trở lên

789,000

749,000

14

Cắt polyp mũi có gây mê

720,000

684,000

15

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mãnh kim loại…)

1,728,000

1,641,000

16

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

1,540,000

1,463,000

Chưa tính chi phí dao siêu âm

17

Khâu da thì 2 sau phẫu thuật

750,000

712,000

18

Kết hợp xương bằng vis

1,120,000

1,064,000

Chưa tính vis

19

Phẫu thuật khâu lỗ thủng ống tiêu hoá

1,600,000

1,520,000

20

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ

1,172,000

1,113,000

21

Khâu lách do chấn thương, vết thương lách

1,883,000

1,788,000

22

Phẫu thuật điều trị vỡ ruột, vỡ dạ dày do chấn thương

1,480,000

1,406,000

23

Tháo lồng ruột non gây mê

592,000

562,000

Bao gồm thuốc tê, mê

24

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1,400,000

1,330,000

25

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn một bên ở người lớn

1,000,000

950,000

26

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên người lớn

1,620,000

1,539,000

27

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

1,120,000

1,064,000

Chưa tính chi phí lưới nhân tạo

28

Phẫu thuật hạ tinh hoàn một bên ở người lớn

1,944,000

1,846,000

29

Cắt polyp, u lành tính bàng quang qua nội soi

1,360,000

1,292,000

30

Phẫu thuật hẹp bao quy đầu gây mê

510,000

484,000

31

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

612,000

581,000

550,000

32

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

2,000,000

Chưa tính miniplate và vis…

33

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

720,000

684,000

34

Kết hợp xương cẳng chân bằng đinh nội tủy

2,000,000

1,900,000

Chưa tính đinh, chốt

35

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mõm khuỷu hoặc Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương gót

1,840,000

1,748,000

Chưa tính đinh và chỉ thép

36

Phẫu thuật cắt thận bán phần một bên

1,792,000

1,702,000

37

Phẫu thuật kết hợp xương cánh tay bằng nẹp vís

1,752,000

1,664,000

Chưa tính nẹp, vis

38

Phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch vùng khoeo, vùng cổ tay

764,000

725,000

39

Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên hoặc Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

1,120,000

1,064,000

Chưa tính nẹp bất động ngoài

40

Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

2,040,000

1,938,000

41

Tạo hình vạt da đơn giản gây mê

1,216,000

1,155,000

42

Tạo hình vạt da đơn giản gây tê

677,000

643,000

43

Kết hợp xương bằng chỉ thép

1,360,000

1,292,000

44

Ghép da tự thân diện tích <5% diện tích cơ thể

1,191,000

1,131,000

45

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

640,000

608,000

46

Kết hợp xương trong vỡ mâm chày

1,600,000

1,520,000

Chưa tính nẹp, vis, chỉ thép

47

Phẫu thuật bóc, cắt u bao hoạt dịch

764,000

725,000

48

Cắt lọc tổ chức viêm nhiễm hoại tử cơ quan vận động

672,000

638,000

49

Phẫu thuật găm kim Kirschner trong gãy đầu dưới xương cánh tay, cẳng tay

1,120,000

1,064,000

50

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tuỷ

1,760,000

1,672,000

51

Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

1,760,000

1,672,000

52

Phẫu thuật lấy dị vật ở cơ quan vận động

960,000

912,000

53

Phẫu thuật cấp cứu vết thương mạch máu

1,760,000

1,672,000

54

Phẫu thuật nội soi cắt nang xương hàm

2,000,000

1,900,000

55

Kết hợp xương hàm trên màn hình tăng sáng

1,896,000

1,801,000

Chưa tính chi phí X quang

56

Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và cung

900,000

855,000

810,000

Chưa tính nẹp, vis, chỉ thép

57

Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương gò má - cung tiếp 1 bên

1,328,000

1,261,000

Chưa tính nẹp, vis, chỉ thép

58

Cắt Amidan bằng dao siêu âm (gây mê)

2,280,000

2,166,000

59

Đặt Monitoring theo dõi bệnh nhân / 1 lần sử dụng

20,000

19,000

18,000

chưa bao gồm điện cực

60

Đặt sond Blackemore cầm máu trong vỡ tỉnh mạch thực quản

80,000

76,000

Chưa tính tiền sond

61

Lấy di vật trong tai có gây mê

480,000

456,000

62

Rạch tháo mủ dò luân nhĩ bội nhiễm

180,000

171,000

162,000

63

Chích rạch áp xe nhỏ vùng đầu cổ

224,000

212,000

201,000

64

Rạch tháo mủ u bả đậu bội nhiễm

224,000

212,000

201,000

65

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA - gây mê

360,000

342,000

66

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA - gây tê

224,000

212,000

201,000

67

Nắn trật khớp háng, khớp vai, khớp khuỷu có gây mê

480,000

456,000

68

Cố định gãy xương bằng nẹp làm sẵn

36,000

34,000

32,000

Chưa tính nẹp

69

Nắn chỉnh hình, bó bột trên màn hình tăng sáng có gây mê

480,000

456,000

70

Lấy sond double J qua nội soi

720,000

684,000

71

Rửa bàng quang lấy máu cục (liên tục)

96,000

91,000

Chưa tính hóa chất, nước muối rửa

72

Rửa dạ dày cấp cứu

280,000

266,000

252,000

73

Súc rửa đường mật qua Kehr

96,000

91,000

86,000

Chưa tính nước muối rửa

74

Cố định xương đòn, cột sống...bằng đai

32,000

30,000

28,000

Chưa tính đai

75

Chọc hút máu tụ dưới da đầu

96,000

91,000

86,000

76

Súc rửa bàng quang qua dẫn lưu bàng quang

96,000

91,000

86,000

Chưa tính nước muối rửa

77

Nẹp bột các loại, không nắn

224,000

212,000

201,000

Bột tự cán

78

Chọc hút máu tụ trong ổ khớp

224,000

212,000

201,000

79

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (1 lần tắm bỏng)

224,000

212,000

201,000

80

Cắt Amidan bằng dao lưỡng cực

944,000

896,000

81

Phẫu thuật điều trị gãy xương / đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện KHX)

600,000

570,000

82

Sử dụng syringe bơm liên tục/ 1 ngày (chưa bao gồm tiền thuốc)

16,000

15,000

83

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

20,000

19,000

18,000

(chưa tính tiền thuốc và Mask thở)

84

Khí dung qua máy siêu âm (một lần)

20,000

19,000

18,000

85

Soi, nhét méch ống tai cầm máu

80,000

76,000

72,000

SẢN PHỤ KHOA - NHI KHOA

86

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tủ cung

2,400,000

2,280,000

87

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung (cắt polype, tách dính, cắt vách ngăn, lấy dị vật…

2,000,000

1,900,000

88

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

2,000,000

1,900,000

89

Phẫu thuật mở bụng bóc u lạc nội mạc tử cung

1,200,000

1,140,000

90

Phẫu thuật mở bụng bóc u nang buồng trứng

1,200,000

1,140,000

91

Phẫu thuật nội soi bóc u nang buồng trứng

2,000,000

1,900,000

92

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) dưới 7 tuần bằng thuốc

104,000

98,000

93,000

Chưa tính chi phí thuốc

93

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) 8 - 12 tuần bằng thuốc

112,000

106,000

100,000

94

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) trên 12 tuần bằng thuốc

464,000

440,000

95

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

2,880,000

2,736,000

Chưa tính dãi băng (Bandelette prolene)

96

Phẫu thuật điều trị són tiểu (phương pháp TOT hoặc TVT)

1,200,000

1,140,000

97

Chiếu đèn điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh (01 ngày điều trị)

70,000

66,000

63,000

XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

98

UE3 (Unconjugated Estriol 3)

120,000

114,000

99

PAPP.A

120,000

114,000

108,000

100

Điện giải đồ 5 điện cực (K+, Na+, Ca++, Cl-, pH)

60,000

57,000

54,000

101

Xét nghiệm NS1

120,000

114,000

108,000

102

Anti-Hbe (Miễn dịch hóa phát quang)

80,000

76,000

103

HBsAg(định tính- miễn dịch hóa phát quang)

62,000

58,000

104

RUBELLA IgG (Miễn dịch hóa phát quang)

90,000

85,000

105

RUBELLA IgM (Miễn dịch hóa phát quang)

112,000

106,000

106

TC (Thời gian máu đông) phương pháp thủ công

9,000

8,500

8,000

107

Định tính vi khuẩn lao (MTB-PCR)

172,000

163,000

108

Định type virút gây ung thư cổ tử cung (Genotype HPV)

278,000

264,000

109

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,056,000

1,003,000

110

Siêu âm đo độ mờ da gáy hoặc chẩn đoán hình thái học thai nhi trong sàng lọc trước sinh (siêu âm màu 4D)

108,000

102,000

97,000

111

Chụp X quang răng toàn cảnh

78,000

74,000

112

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống không tự động hoàn toàn

40,000

38,000

36,000

113

Xét nghiệm HIV - Elisa test

50,000

47,000

45,000

114

Huyết thanh chẩn đoán sán lá gan

120,000

114,000

115

AFP

77,000

73,000

116

Anti-HBC (Miễn dịch hóa phát quang)

136,000

129,000

117

Anti-HBs (Miễn dịch hóa phát quang)

68,000

64,000

118

CYFRA 21-1 (Miễn dịch hóa phát quang)

164,000

155,000

119

Free PSA (Miễn dịch hóa phát quang)

135,000

128,000

120

HBeAg (Miễn dịch hóa phát quang)

360,000

342,000

121

Anti-HCV (Miễn dịch hóa phát quang)

116,000

110,000

122

TSH (Miễn dịch hóa phát quang)

62,000

58,000

123

TROPONIN-I,T (Miễn dịch hóa phát quang)

80,000

76,000

124

Total PSA (Miễn dịch hóa phát quang)

110,000

104,000

125

INSULIN (Miễn dịch hóa phát quang)

80,000

76,000

126

Anti HBc II Reagent kit (miễn dịch hóa phát quang)

96,000

91,000

CHUYÊN KHOA MẮT

127

Đo thị lực, thử kính đơn giản

5,000

4,500

4,000

128

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

54,000

51,000

48,000

129

Soi góc tiền phòng

16,000

15,000

14,000

130

Đo công suất thủy tinh thể nhân tạo bằng siêu âm)

106,000

100,000

131

Chụp cắt lớp (OCT) bán phần trước hoặc bán phần sau nhãn cầu

300,000

285,000

132

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng Laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non)/1 lần điều trị

362,000

343,000

133

Chụp đáy mắt không dùng thuốc cản quang

152,000

144,000

134

Chụp mạch với ICG cản quang

188,000

178,000

(không bao gồm thuốc cản quang)

135

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

186,000

176,000

136

Phẫu thuật cắt lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

810,000

769,000

137

Phẫu thuật cắt lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 4 mi

1,521,000

1,444,000

138

Phẫu thuật tạo hình mi

687,000

652,000

139

Cắt da thừa nâng cung mày 2 mắt

1,062,000

1,008,000

140

Cắt chỉ khâu kết mạc

35,000

33,000

31,000

141

Rạch áp xe túi lệ

35,000

33,000

31,000

142

Tiêm nội nhãn (kháng sinh, anti VEGF, corticoid)

140,000

133,000

126,000

chưa bao gồm chi phí thuốc tiêm kèm theo

143

Cắt chắp có bọc

400,000

380,000

360,000

144

Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

18,000

17,000

16,000

145

Bóc giả mạc

18,000

17,000

16,000

146

Đo độ sâu tiền phòng

104,000

98,000

93,000

147

Đo đường kính giác mạc

104,000

98,000

93,000

148

Đo độ dày giác mạc

48,000

45,000

43,000

149

Gây mê để khám Mắt

309,000

293,000

150

Đóng lỗ dò đường lệ

288,000

273,000

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - Y HỌC CỔ TRUYỀN

151

Chân giả trên gối

2,200,000

2,090,000

152

Chân giả dưới gối

1,100,000

1,045,000

153

Bàn chân giả

280,000

266,000

154

Tay giả dưới khuỷu

660,000

627,000

155

Phong bế thần kinh bằng Phênol để điều trị co cứng cơ

384,000

364,000

Chưa tính tiền thuốc kèm theo

156

Trích gân Asin chỉnh hình chân khoèo

84,000

79,000

157

Bó bột bàn chân khoèo (1 chân/1 lần)

53,000

50,000

47,000

158

Đai lưng vải

65,000

61,000

58,000

159

Nẹp EVEA

130,000

123,000

117,000

160

Nâng đế dép

47,000

44,000

42,000

161

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

30,000

28,000

162

Sắc thuốc thang

8,000

7,500

7,000

163

LASER quang châm

32,000

30,000

28,000

164

Ôn châm

30,000

28,000

27,000

165

Chích lể

26,000

24,000

23,000

166

Nắn bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

57,000

54,000

51,000

Chưa bao gồm thuốc

167

Nắn bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

57,000

54,000

51,000

Chưa bao gồm thuốc

168

Nắn bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

57,000

54,000

51,000

Chưa bao gồm thuốc

169

Xông hơi thuốc

26,000

24,000

23,000

Chưa bao gồm thuốc

170

Ngâm thuốc y học cổ truyền toàn thân

36,000

34,000

32,000

Chưa bao gồm thuốc

171

Ngâm thuốc y học cổ truyền bộ phận

22,000

20,000

19,000

Chưa bao gồm thuốc

172

Bó thuốc

22,000

20,000

19,000

Chưa bao gồm thuốc

173

Chườm ngải

31,000

29,000

27,000

Chưa bao gồm thuốc

174

Tiêm xơ điều trị trĩ

176,000

167,000

158,000

Chưa bao gồm thuốc

175

Đốt búi trĩ bằng từ trường

192,000

182,000

172,000

176

Mãng châm

38,000

36,000

34,000

177

Điện mãng châm

40,000

38,000

36,000

178

Xông thuốc bằng máy

38,000

36,000

34,000

179

Đặt thuốc y học cổ truyền (phụ khoa)

19,000

18,000

17,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu109/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/07/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đắk Lắk / Huỳnh Tấn Việt
Phạm viPhú Yên
Trích yếuSửa đổi Nghị quyết 59/2012/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.