Quay lại

Nghị quyết 10/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán thu ngân sách Nhà nước; thu, chi ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân bổ dự toán ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về thông qua số lượng biên chế công chức trong cơ quan hành chính Nhà nước, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội có tính chất đặc thù và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành quy định hệ số điều chỉnh tăng thu nhập năm 2022 đến hết thời gian thực hiện thí điểm theo Nghị quyết số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội và sửa đổi khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố.

Xét Tờ trình số 2172/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 484/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh (tăng/giảm) dự toán giữa các lĩnh vực chi đối với kinh phí điều hành nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của Ủy ban nhân dân các quận trong phạm vi tổng mức dự toán đã bố trí (Đính kèm Phụ lục 1).

Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022 số tiền 1.791.698 triệu đồng (Bằng chữ: Một ngàn bảy trăm chín mươi mốt tỷ sáu trăm chín mươi tám triệu đồng); trong đó:

1. Điều chỉnh giảm dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022 do thay đổi chỉ tiêu biên chế theo Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố đối với Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận, huyện là 23.393 triệu đồng (Bằng chữ: Hai mươi ba tỷ ba trăm chín mươi ba triệu đồng); cụ thể:
- Các quận: 1635 triệu đồng (Đính kèm Phụ lục 2).
- Thành phố Thủ Đức và các huyện: 1758 triệu đồng (Đính kèm Phụ lục 4).

2. Điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022 để bổ sung kinh phí thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố cho các Sở, ban - ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận, huyện là 1.815.091 triệu đồng (Một ngàn tám trăm mười lăm tỷ không trăm chín mươi mốt triệu đồng); cụ thể:
- Sở, ban - ngành Thành phố và các quận là 1.729.577 triệu đồng (Sở, ban - ngành Thành phố là 881.840 triệu đồng, các quận là 847.737 triệu đồng) (Đính kèm Phụ lục 3).
- Thành phố Thủ Đức và các huyện: 85.514 triệu đồng (Đính kèm Phụ lục 4).

Điều 3. Nguồn kinh phí để thực hiện điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022: Nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương ngân sách Thành phố.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

a) Kịp thời triển khai thực hiện Nghị quyết; tập trung đẩy mạnh thực hiện các giải pháp điều hành nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và tài chính ngân sách nhằm bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ thu chi ngân sách được giao, thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng;

b) Quản lý, trích lập, sử dụng nguồn cải cách tiền lương theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;

c) Chỉ đạo tăng cường công tác cải cách hành chính gắn liền với sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM: CVP, PVP;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành TP.HCM;
- Thường trực HĐND thành phố Thủ Đức, huyện;
- UBND, UBMTTQVN thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Lưu: VT, (BKTNS-Tr).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Lệ

PHỤ LỤC SỐ 1


ĐIỀU CHỈNH (TĂNG/GIẢM) DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN GIỮA CÁC LĨNH VỰC CHI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN NĂM 2022
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


STT

Tên đơn vị

Tổng các nội dung tăng

Tổng các nội dung giảm

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Quận 1

3.440

-3.440

1.000

920

940

500

-400

-1.100

-1.940

80

2

Quận 3

3.218

-3.218

275

1.450

1.493

-1.493

-1.725

3

Quận 5

1.450

-1.450

650

-1.450

800

4

Quận 6

2.791

-2.791

-1.346

1.300

-1.300

1.491

-145

5

Quận 8

3.821

-3.821

100

862

1.504

80

-1.199

-2.622

1.275

6

Quận 10

3.052

-3.052

300

-679

500

150

-2.373

2.102

7

Quận 12

13.444

-13.444

2.000

1.344

2.000

4.000

350

2.750

-13.444

1.000

8

Quận Phú Nhuận

8.089

-8.089

1.864

947

5.269

9

-4.000

-4.089

9

Quận Gò Vấp

12.500

-12.500

8.000

500

2.000

-12.500

2.000

10

Quận Bình Thạnh

5.000

-5.000

5.000

-5.000

11

Quận Tân Bình

5.000

-5.000

-250

2.000

2.500

-250

-2.500

-2.000

500

12

Quận Tân Phú

10.000

-10.000

-1.500

-1.000

10.000

-2.000

-4.000

-1.500

13

Quận Bình Tân

18.000

-18.000

-2.000

16.000

-16.000

2.000

Tổng cộng

89.805

-89.805

2.054

0

4.328

1.770

53.048

1.689

0

2.593

-909

-24.194

0

0

-46.411

6.032

-

PHỤ LỤC SỐ 2


ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC
(Do thay đổi biên chế theo Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Quận 1

-1.177

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.177

-

-

2

Quận 3

-118

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-118

-

-

3

Quận 4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Quận 5

-1.276

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.276

-

-

5

Quận 6

-353

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-353

-

-

6

Quận 7

-1.177

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.177

-

-

7

Quận 8

-1.413

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.413

-

-

8

Quận 10

-235

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-235

-

-

9

Quận 11

-118

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-118

-

-

10

Quận 12

1.177

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.177

-

-

11

Quận Phú Nhuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Quận Gò Vấp

-1.883

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.883

-

-

13

Quận Bình Thạnh

-1.766

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.766

-

-

14

Quận Tân Bình

-1.648

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.648

-

-

15

Quận Tân Phú

-1.295

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-1.295

-

-

16

Quận Bình Tân

-353

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-353

-

-

Tổng cộng

-11.635

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-11.635

-

-

PHỤ LỤC SỐ 3


ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC
(Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

2.123

2.123

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

4.171

546

3.625

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15.389

1.094

2.174

2.174

12.121

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

0

5

Sở Tư pháp

1.229

104

1.125

6

Sở Công Thương

5.065

877

4.188

7

Sở Khoa học và Công nghệ

1.128

20

1.108

8

Sở Tài chính

1.740

1.740

9

Sở Xây dựng

24.995

5.115

19.880

10

Sở Giao thông vận tải

12.625

9.251

3.374

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

336.055

330.981

5.074

12

Sở Y tế

318.141

313.242

4.899

13

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

48.819

2.088

6.700

40.031

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

170

170

15

Sở Thông tin và truyền thông

742

742

16

Sở Du lịch

833

93

740

17

Sở Văn hóa và Thể thao

13.706

11.789

1.917

18.

Sở Nội vụ

3.482

628

2.854

19

Thanh tra Thành phố

0

20

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

4.093

2.175

1.918

21

Đài Tiếng nói nhân dân

3.910

3.910

22

Ban Dân tộc

882

882

23

Thành ủy

42.304

2.694

39.610

24

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh

0

25

Thành Đoàn

0

26

Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh

0

27

Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh

922

922

28

Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh

440

440

29

Ban An toàn giao thông thành phố

285

285

30

Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố

0

31

Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố

9.284

9.284

32

Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc

1.966

1.966

33

Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP

1.290

1.290

34

Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm

941

941

35

Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố

738

738

36

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông thành phố

6.214

6.214

37

Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

62

62

38

Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

1.668

793

193

682

39

Học viện Cán bộ thành phố

0

40

Lực lượng Thanh niên xung phong

12.808

524

12.284

41

Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh

495

495

42

Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố

748

748

43

Viện Nghiên cứu phát triển thành phố

2.377

2.377

44

Quận 1

12.234

6.899

379

-106

368

4.694

45

Quận 3

39.688

29.888

297

537

617

8.349

46

Quận 4

13.125

2.754

-288

289

469

535

9.366

47

Quận 5

21.022

7.518

-181

914

1.934

499

10.338

48

Quận 6

55.524

38.340

1.290

467

673

14.754

49

Quận 7

31.883

18.472

-48

-136

971

454

12.170

50

Quận 8

-4.431

-24.652

469

855

1.169

17.728

51

Quận 10

50.081

36.130

358

420

39

13.134

52

Quận 11

55.040

39.957

261

-120

598

14.344

53

Quận 12

71.024

55.942

313

491

146

-449

14.581

54

Quận Phú Nhuận

29.851

25.656

-190

119

73

4.193

55

Quận Gò Vấp

61.444

43.448

975

76

213

414

16.318

56

Quận Bình Thạnh

105.412

83.392

1.512

520

579

-114

19.523

57

Quận Tân Bình

82.349

75.962

-290

1.188

-992

6.481

58

Quận Tân Phú

79.345

64.077

247

10

1.095

13.916

59

Quận Bình Tân

144.146

126.646

376

1.546

15.578

Tổng cộng

1.729.577

964.690

4.284

5.480

0

313.242

20.033

3.910

4.312

0

35.894

0

2.174

325.417

52.315

0

PHỤ LỤC SỐ 4


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC VÀ CÁC HUYỆN NĂM 2022


(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

ĐƠN VỊ

Tổng cộng

Bổ sung nguồn CCTL để thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND

Điều chỉnh giảm dự toán do thay đổi biên chế

Trong đó

Cấp huyện

Cấp xã

A

B

1

2

3

4

5

1

Thành phố Thủ Đức

23.483

35.241

-11.758

-9.757

-2.001

2

Củ Chi

71.936

71.936

3

Hóc Môn

-89.250

-89.250

4

Bình Chánh

60.740

60.740

5

Nhà Bè

-28.223

-28.223

6

Cần Giờ

35.071

35.071

Tổng cộng

73.756

85.514

-11.758

-9.757

-2.001

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/07/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/07/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Lệ
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuĐiều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.