Quay lại

Nghị quyết 10/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2018 do thành phố Cần Thơ ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 11 tháng 7 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 22/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 của thành phố và các quận, huyện như sau:

A. Dự toán bổ sung thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2018:

(ĐVT: Triệu đồng)

Điều 1. B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách nhà nước năm 2018:

(ĐVT: Triệu đồng)

Điều 1. (Đính kèm Phụ lục I, II.a, II.b, III, IV, V, VI, VII.a, VII.b)


Tổng số: (I+II)

22.990

I. Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu:

16.240

II. Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016:

6.750



Tổng số: (I+II+III)

22.990

I. Chi cân đối ngân sách địa phương:

50.000

1. Chi thường xuyên:

96.641

2. Dự phòng ngân sách:

- 46.641

II. Chi các chương trình mục tiêu:

- 33.760

1. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia:

-

2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ:

- 33.760

a. Chi đầu tư phát triển:

-

b. Chi sự nghiệp:

- 33.760

- Đầu năm:

- 50.000

- Dự toán bổ sung trong năm:

16.240

III. Chi đầu tư phát triển từ các nguồn bổ sung:

6.750

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016:

6.750


Điều 2. Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. Trong quá trình điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2018./.


CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC I


DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG CHI

Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm

Dự toán sửa đổi, bổ sung

Chia ra

Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung

Cấp thành phố

Cấp huyện

A

B

1

2=3+4

3

4

5=1+2

TỔNG CHI NSĐP (A+B+C)

11.891.512

22.990

-248.733

271.723

11.914.502

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.675.017

50.000

-160.774

210.774

9.725.017

I

Chi đầu tư phát triển

3.897.200

-

-85.475

85.475

3.897.200

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.867.200

-

-85.475

85.475

3.867.200

Trong đó:

-

-

a

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

300.000

-

-

-

300.000

- Lập bản đồ, hồ sơ địa chính, quản lý đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ

29.000

-

29.000

- Phân bổ công trình, dự án

238.000

33.000

33.000

271.000

- Dự phòng (10%)

33.000

-33.000

-33.000

-

b

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.260.000

-

-39.750

39.750

1.260.000

- Phân bổ công trình, dự án

1.134.000

19.800

-19.950

39.750

1.153.800

- Dự phòng (10%)

126.000

-19.800

-19.800

106.200

c

Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương

1.257.251

-

-45.725

45.725

1.257.251

- Vốn chuẩn bị đầu tư

10.000

-850

-850

9.150

- Phân bổ cho các công trình, dự án

1.100.771

126.663

80.938

45.725

1.227.434

- Dự phòng (10%)

146.480

-125.813

-125.813

20.667

d

Chi trả nợ gốc

207.549

-

207.549

e

Chi đầu tư từ bội chi

842.400

-

842.400

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

30.000

-

30.000

- Quỹ phát triển đất

30.000

-

30.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

5.589.267

96.641

28.658

125.299

5.685.908

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.157.816

16.345

-10.194

26.539

2.174.161

- Chi sự nghiệp giáo dục

1.960.738

13.050

-12.049

25.099

1.973.788

- Chi đào tạo và dạy nghề

197.078

3.295

1.855

1.440

200.373

2

Chi khoa học và công nghệ

37.522

25

25

-

37.547

3

Chi quốc phòng

99.087

30.534

30.534

-

129.621

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

40.913

17.714

17.714

-

58.627

5

Chi y tế, dân số và gia đình

489.543

17.074

16.596

478

506.617

- Sự nghiệp y tế

255.110

17.074

17.074

-

272.184

- Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe Thành ủy

12.072

-

12.072

- Kinh phí mua BHYT cho đối tượng BTXH

24.924

-

24.924

- Kinh phí mua BHYT cho người nghèo

33.378

-

33.378

- Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi

90.525

-

-

90.525

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo

37.162

-

37.162

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho hộ gia đình nông lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

237

-

-

237

- Kinh phí mua BHYT cho người dân tộc thuộc vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn

1.135

-

-

1.135

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

35.000

-

-478

478

35.000

6

Chi văn hoá thông tin

54.748

6.325

5.265

1.060

61.073

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.348

2.742

2.692

50

12.090

8

Chi thể dục thể thao

66.508

2.400

2.360

40

68.908

9

Chi bảo vệ môi trường

191.852

4.038

-

4.038

195.890

10

Chi các hoạt động kinh tế

550.035

39.153

12.349

26.804

589.188

- Nông nghiệp

37.810

13.838

13.801

37

51.648

- Thủy lợi

180.153

10.111

6.294

3.817

190.264

- Giao thông

114.566

12.638

-

12.638

127.204

- Kiến thiết thị chính

154.450

-

-

-

154.450

- Vốn quy hoạch

18.798

1.437

-8.845

10.282

20.235

- Sự nghiệp kinh tế khác

44.258

1.129

1.099

30

45.387

- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm

-

-

-

-

-

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

691.346

11.160

7.854

3.306

702.506

- Quản lý nhà nước

422.903

4.712

2.251

2.461

427.615

- Đảng

183.520

4.429

3.994

435

187.949

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

84.923

2.019

1.609

410

86.942

12

Chi đảm bảo xã hội

268.128

54.692

887

53.805

322.820

- Đảm bảo xã hội

253.128

54.692

887

53.805

307.820

- Kinh phí phát sinh do tăng số đối tượng BTXH và mức chi trong năm

15.000

-

-

15.000

13

Chi ngân sách xã

522.387

4.306

4.873

9.179

526.693

14

Nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương

100.000

-

-

100.000

15

Chi thường xuyên khác

310.034

-109.867

-109.867

-

200.167

- Kinh phí khen thưởng

45.439

-

45.439

- Chuyển Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay các đối tượng chính sách

40.000

-

40.000

- Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước

40.000

-

-

-

40.000

- Kinh phí hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn

2.740

2.346

2.346

5.086

- Trợ cấp Tết Nguyên đán

96.000

-96.000

-96.000

-

-

- Kinh phí lập Quỹ hỗ trợ nông dân

2.000

-

2.000

- Kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý

40.647

-40.647

-40.647

-

- Các khoản chi phát sinh còn lại

43.208

24.434

24.434

67.642

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.400

-

12.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

-

-

-

1.380

V

Dự phòng ngân sách

174.770

-46.641

-46.641

128.129

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.216.495

-33.760

-91.664

57.904

2.182.735

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

-

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.216.495

-33.760

-91.664

57.904

2.182.735

1

Chi đầu tư phát triển

2.021.150

-

-57.904

57.904

2.021.150

2

Chi sự nghiệp

195.345

-33.760

-33.760

-

161.585

- Đầu năm

195.345

-50.000

-50.000

145.345

- Dự toán bổ sung trong năm

-

16.240

16.240

16.240

C

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ CÁC NGUỒN BỔ SUNG

-

6.750

3.705

3.045

6.750

I

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016

-

6.750

3.705

3.045

6.750

PHỤ LỤC II.a

DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2018 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Nội dung

Số tiền

TỔNG CỘNG

266.218.764

I

CẤP THÀNH PHỐ

140.920.647

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Kinh phí đưa đoàn Người có công đi điều dưỡng

896.250

Kinh phí đưa đoàn BMVNAH và Người có công đi Hà Nội

581.000

Kinh phí thăm, chúc thọ Người cao tuổi

526.100

Kinh phí Sàn giao dịch việc làm

150.000

Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cung LĐ

500.000

Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cầu LĐ

300.000

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Kinh phí xây dựng thành phố thành đô thị thông minh

310.536

3

Sở Tài chính

Kinh phí lập dự toán và xây dựng định mức chi năm 2019

328.000

4

Sở Thông tin và Truyền thông

Kinh phí triển khai đồng bộ phần mềm một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến

723.174

5

Sở Công Thương

Kinh phí thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố

2.000.000

Vốn đối ứng các đề án thuộc Chương trình thương mại điện tử

141.000

6

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Tham gia Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

200.000

Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp “Hò Cần Thơ”

135.000

Thực hiện hồ sơ đề nghị xếp hạng các di tích văn hóa

50.000

Tuyên truyền, phổ biến các văn bản chuyên ngành văn hóa

10.000

Đề án Quy hoạch tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời

50.000

Ấn phẩm giới thiệu các di tích được xếp hạng của thành phố

60.000

Bổ sung các Cụm cờ trang trí

30.000

Thực hiện Liên hoan các mô hình văn hóa tiêu biểu

205.000

Thực hiện Đề án “Xây dựng phát triển Người Cần Thơ đáp ứng yêu cầu công cuộc CNH, HĐH”

200.000

Kinh phí xúc tiến, quảng bá du lịch

300.000

Tiền ăn, tiền công, khen thưởng VĐV, HLV và dụng cụ tập luyện

2.360.000

7

Hội Người mù

Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023)

135.630

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023)

210.126

9

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

Khảo sát các Doanh nghiệp công nghiệp

30.000

Mua quân trang bổ sung 1 tiểu đoàn DBPV khẩn cấp

1.381.631

Thực hiện Chuyên đề Quốc phòng toàn dân năm 2018

286.000

Mua sắm TTB phục vụ huấn luyện

1.061.808

Diễn tập Bộ Chỉ huy tiền phương

150.000

Đoàn công tác Campuchia

669.189

Kinh phí diễn tập KV phòng thủ

23.331.055

Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác

2.482.480

10

Công an thành phố

Kinh phí diễn tập KV phòng thủ

3.000.000

Thực hiện Đề án phòng, chống ma túy

1.250.000

Kinh phí mua trang phục cho lực lượng dân phòng

740.025

Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác

1.524.208

11

Sở Y tế

Kinh phí đào tạo và thực hiện chính sách khuyến khích

1.000.000

12

Trường Cao đẳng Nghề

Kinh phí mua bản quyền tài liệu Công nghệ thông tin theo Chương trình chuyển giao từ Úc

700.000

13

Chi cục trồng trọt và BVTV

Thực hiện KH kiểm tra, giám sát của lực lượng thanh tra

120.215

Xây dựng Vùng SX trái cây theo tiêu chuẩn ViệtGap

697.000

Xây dựng Cánh đồng lớn năm 2018

2.230.000

Kinh phí thực hiện Kế hoạch đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

2.500.000

14

Chi cục Phát triển nông thôn

Xây dựng Đề án “Mỗi xã một sản phẩm”

383.920

15

Bệnh viện Đa khoa thành phố

Thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập

15.000.000

16

Liên đoàn Lao động thành phố

Kinh phí tổ chức Đại hội Công đoàn các cấp

300.000

17

Ngân sách cấp thành phố

Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển dự toán từ kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý)

8.000.000

Tăng dự toán nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của ngân sách cấp thành phố (chuyển dự toán từ các khoản chi phát sinh còn lại)

5.000.000

Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển từ dự toán Trợ cấp Tết Nguyên đán còn dư và nguồn hỗ trợ bù giảm thu)

53.681.300

Tăng dự toán nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh (chuyển từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác)

5.000.000

II

Cấp quận, huyện

125.298.117

1

Ninh Kiều

19.302.047

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

396.400

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

3.023.828

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

15.547.000

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý IV năm 2017 và quý I năm 2018

334.819

2

Bình Thủy

18.622.630

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

115.000

Kinh phí thực hiện công trình tổ chức lại giao thông tại các nút giao giữa đường Võ Văn Kiệt với đường Nguyễn Đệ, đường Vành Đai Phi Trường nhánh B và đường vào khu hành chính quận Bình Thủy thuộc địa bàn quận Bình Thủy

5.778.122

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Bình Thủy

1.165.457

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

3.338.451

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

8.090.600

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

135.000

3

Cái Răng

14.168.030

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

110.000

Kinh phí chi trả phụ cấp Tổ phó Tổ Bảo vệ Dân phố khu vực năm 2018

125.840

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

275.956

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

80.659

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

8.000

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

197.121

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

5.247.100

Kinh phí tổ chức lễ hội Ngày hội du lịch Chợ Nổi Cái Răng

700.000

Kinh phí vớt rác tại Chợ Nổi Cái Răng

500.000

Kinh phí sửa chữa, nâng cấp cổng, đập

2.000.000

Kinh phí thực hiện dặm vá tuyến đường Nguyễn Thị Trâm và đường Huỳnh Thị Nở

670.000

Kinh phí nâng cấp đập và nạo vét rạch Út Phước, phường Tân Phú, quận Cái Răng

400.000

Kinh phí phòng, chống, khắc phục sạt lở

2.000.000

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Cái Răng

1.437.000

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Dương Quang Thống

150.601

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Chi

145.754

4

Ô Môn

12.521.481

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

55.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

877.084

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

46.672

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

864.618

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

9.212.000

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Ô Môn

1.346.107

5

Thốt Nốt

14.309.895

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

60.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

137.976

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

138.888

Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất đến năm 2018

454.236

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Thốt Nốt

1.747.542

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

2.807.621

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.032.300

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

150.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Đỗ Thanh Hoàng

129.005

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Hoàng Phương

134.108

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ cho ông Phạm Ngọc Thiệt

118.219

Kinh phí khắc phục sạt lở kênh

1.400.000

6

Phong Điền

10.681.186

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

63.394

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Phong Điền

1.047.382

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

512.254

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.400.600

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

Kinh phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn huyện Phong Điền năm 2017

1.537.556

7

Cờ Đỏ

9.539.524

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

55.000

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Cờ Đỏ

1.526.587

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

1.497.937

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

6.295.000

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

165.000

8

Thới Lai

15.762.221

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

115.000

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 91 (2018 - 2019)

220.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

198.452

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

107.336

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

118.400

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

734.504

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.879.100

Kinh phí sự nghiệp môi trường

2.000.000

Kinh phí sự nghiệp giao thông

4.000.000

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

210.000

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV từ tháng 11/2017 đến tháng 02/2018

118.674

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho bà Phạm Ngọc Lanh

60.755

9

Vĩnh Thạnh

10.391.104

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

170.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

897.957

Kinh phí hỗ trợ thực hiện nâng cấp, sửa chữa đường Đòn Dông (đoạn từ cầu kênh F đến Ủy ban nhân dân xã Thạnh Thắng), huyện Vĩnh Thạnh

190.000

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt cuối Khóa 77 (2016-2018)

64.020

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 90 (2017-2019)

264.000

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh

1.557.850

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

673.917

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

6.211.600

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

180.000

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho ông Phạm Nam Chánh

82.134

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Kim Trang

7.652

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý I năm 2018

23.974

Kinh phí hỗ trợ người lo mai táng Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã đương nhiệm từ trần

13.000

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực cho ông Hoàng Anh Tuấn

55.000

PHỤ LỤC II.b

DANH MỤC DỰ TOÁN BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2018 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ (Từ các nguồn đã được HĐND thành phổ thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017 và các nguồn bổ sung trong năm) (Kèm theo Nghị quyết số 10 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Nội dung chi

Số tiền

Ghi chú (nguồn kinh phí)

TỔNG CỘNG

65.773

1

Ban An toàn giao thông

Kinh phí lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao thông đường Nguyễn Thị Lưu và đường Nguyễn Trọng Quyền với tuyến đường tránh quận Thốt Nốt

785

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

2

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

60

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

3

Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị

Kinh phí chi lương

45

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

4

Ban Tôn Giáo

Kinh phí duy trì Cổng TTĐT

20

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Học phí sau đại học

19

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí tổ chức lớp tập huấn công tác tôn giáo

503

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

5

Các đơn vị

Trợ cấp Tết

15.820

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

6

Chi Cục quản lý thị trường

Kinh phí phục vụ xử phạt vi phạm hành chính

3.853

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

7

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ

Kinh phí cấp bù 50% chênh lệch lãi suất theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ

70

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

8

Công an thành phố

Kinh phí chi hoạt động xử phạt VPHC

2.800

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

Kinh phí mua sắm công cụ hỗ trợ phòng chống biểu tình, biểu tình trên địa bàn thành phố

4.881

Nguồn dự phòng ngân sách 2018

9

Đài Phát thanh và Truyền hình

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

348

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018

Kinh phí tổ chức các chương trình đầu năm

2.344

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

10

Hội Cựu chiến binh TP

Kinh phí thôi công tác Hội

11

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

Kinh phí tổ chức Hội nghị báo cáo viên hàng tháng năm 2018

175

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

11

Hội Liên hiệp Phụ Nữ

Kinh phí sửa chữa TT dạy nghề phụ nữ

315

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

12

Hội Người tù kháng chiến

Kinh phí tổ chức đi Phú Quốc

45

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

13

Hội Nông dân

Kinh phí xây dựng chuyên trang Báo Cần Thơ

127

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

14

Liên đoàn Lao động

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

60

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018

15

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

Kinh phí trợ cấp thôi việc

39

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

16

Liên minh các Hợp tác xã

Học phí sau đại học

24

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

17

Sở Công Thương

Kinh phí tổ chức Hội thảo khoa học

74

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức “Ngày quyền người tiêu dùng Việt Nam”

34

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí dự họp liên ngành tại Hà Nội

10

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức Hội thảo của TT Khuyến công và TV PTCN

47

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc

98

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

Kinh phí sửa chữa nhà xe cơ quan

129

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí trợ cấp nghỉ việc

109

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

Kinh phí 30% tiền BHYT HSSV của các Trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

247

KP hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

765

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

19

Sở Giao thông Vận tải

Kinh phí thanh toán tiền mua phôi giấy phép lái xe

530

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

Kinh phí chi hoạt động thu phí năm 2017 và năm 2018 của TT Kiểm định kỹ thuật phương tiện thiết bị giao thông thủy bộ

364

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

20

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Kinh phí hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp

100

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí sửa chữa xe

29

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

Kinh phí tập huấn bồi dưỡng kiến thức của TT hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa

70

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

21

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Kinh phí di dời trang thiết bị, tài sản về trụ sở mới

20

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

165

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

22

Sở Ngoại vụ

Kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc

159

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

Kinh phí tổ chức hội nghị

700

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

23

Sở Nội vụ

Kinh phí thi tuyển chức danh Phó Trưởng Ban Tôn giáo

35

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí thực hiện DA “Nâng cao năng lực quản trị nhân sự cho CCVC làm công tác tổ chức”

741

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

1.454

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018

Học phí sau đại học

33

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí đào tạo lại CB

412

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

24

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh phí ký hợp đồng với nhân viên bảo vệ của CC Thủy sản

51

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

60

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí phòng chống dịch bệnh trên gia súc, gia cầm và thủy sản

7.870

Nguồn dự phòng ngân sách 2018

Kinh phí thực hiện Dự án khắc phục sạt lở tại phường Thới An, quận Ô Môn

6.294

Nguồn dự phòng ngân sách 2018

25

Sở Tài chính

Kinh phí xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn TPCT

546

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí hoạt động Hội đồng định giá TS tố tụng, Đoàn kiểm tra giá, thực hiện ĐA sắp xếp NTSH

485

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tham dự Hội thảo cơ chế Tài chính - Ngân sách tại Huế

46

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Học phí sau đại học

34

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

26

Sở Thông tin và Truyền thông

Kinh phí mở lớp đào tạo sử dụng chứng thư số của TT CNTT và TT

104

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí đào tạo cho CBCC về CNTTTT

122

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

27

Sở Tư pháp

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

55

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí xây dựng hệ thống hóa văn bản QPPL của Sở Tư pháp

55

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí tổ chức lớp tập huấn nghiệp vụ hộ tịch

114

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

205

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018

28

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

398

Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018

Kinh phí tổ chức các hoạt động ngày Giỗ tổ, 30/4, 01/5 và 19/5

500

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí các HĐ mừng Đảng Mừng Xuân

2.580

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Chương trình văn nghệ Ngày thơ VN

71

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Kinh phí họp mặt 50 năm tết Mậu Thân

317

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

Học phí sau đại học (TT TDTT)

24

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Học phí sau đại học (Bảo tàng)

7

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Học phí sau đại học (Ban Quản lý di tích)

8

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

29

Sở Xây dựng

Kinh phí để nộp hội phí cho Hiệp hội các đô thị Việt Nam

72

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

30

Sở Y tế

Kinh phí thực hiện DA quy hoạch phát triển hệ thống y tế

552

Vốn quy hoạch ngành

31

Thành Đoàn

Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học

115

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí tổ chức hành quân về nguồn, hoạt động đền ơn đáp nghĩa và Ngày hội tuổi thơ

1.172

Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn

32

Thanh tra thành phố

Kinh phí in sổ tiếp công dân

58

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

33

Trường Cao đẳng KTKT

Kinh phí bù miễn giảm học phí học kỳ 1

297

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí trợ cấp thôi việc

11

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

34

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ

Học phí sau đại học

62

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Kinh phí bù miễn giảm học phí học kỳ 1

92

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

35

Trường TC nghề ĐBSCL

Kinh phí chi lương và CTX tháng 3, 4/2018

87

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí chi lương và CTX tháng 02/2018

42

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí chi lương và CTX tháng 01/2018

48

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

36

Ủy ban Mặt trận tổ quốc thành phố Cần Thơ

Kinh phí triển khai thực hiện ĐA “Đổi mới công tác TTTT”

135

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

128

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

37

Văn phòng Thành ủy

Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và trợ cấp thôi việc

354

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

Kinh phí cải tạo vỉa hè của CLB Hưu trí

56

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

Trợ cấp Tết

3.584

Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP

38

VP DA “100 thành phố có khả năng chống chịu” tại TPCT

Vốn đối ứng

149

Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị văn phòng

68

Nguồn kinh phí mua sắm tài sản

39

Văn phòng HĐND thành phố

Kinh phí nghỉ việc

38

Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP

Học phí sau đại học

19

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

Học phí sau đại học

22

Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018 (Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017)


ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn phân bổ

Các nguồn vốn năm 2018. Trong đó:

Ghi chú

Nội dung phân bổ

Vốn nước ngoài

Trung ương bổ sung hỗ trợ có mục tiêu

Trái phiếu Chính phủ

Cân đối Ngân sách địa phương 2018

Tiền sử dụng đất 2018

Xổ số kiến thiết 2018

Nguồn chính phủ vay về cho vay lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

2.874.513

854.809

320.904

845.437

125.813

33.000

44.550

650.000

A

Công trình thành phố quản lý

2.731.134

854.809

263.000

845.437

80.088

33.000

4.800

650.000

1

Dự án Thoát nước và xử lý nước thải TPCT

TP. Cần Thơ

3.000

3.000

2

Dự án Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị (dự án 3)

TP. Cần Thơ

578.110

578.110

3

Dự án Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án TP. Cần Thơ

TP. Cần Thơ

273.699

273.699

4

Đường tỉnh 922 (Xây dựng và nâng cấp giai đoạn 1 từ Quốc lộ 91B đến Cờ Đỏ)

Q. Bình Thủy, Q. ô Môn, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ

845.437

845.437

5

Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ

H. Phong Điền, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh

13.000

13.000

6

Kè chống sạt lở sông Ô Môn

Q. Ô Môn

19.000

19.000

7

Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Q. Cái Răng

126.000

126.000

8

Đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Lê Hồng Phong đến Quốc lộ 91B, giai đoạn 1: Đoạn từ nút giao đường Võ Văn Kiệt đến Km1+675

Q. Bình Thủy

15.000

15.000

9

Xây dựng các hệ thống cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn để phòng chống, khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn và ứng phó biến đổi khí hậu

H. Phong Điền, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

10

Bệnh viện nhi đồng Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

27.030

27.030

11

Dự án Nâng cấp, mở rộng Trung tâm bảo trợ xã hội thành phố Cần Thơ

Q. Ô Môn

12.000

12.000

12

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và Quản lý sau cai nghiện thành phố Cần Thơ

Tỉnh Hậu Giang

5.970

5.970

13

Trường bắn ĐBSCL

H. Cờ Đỏ

15.000

15.000

14

Kè chống sạt lở chợ rạch Cam

Q. Bình Thủy

10.000

10.000

15

Nạo vét, nâng cấp hệ thống kênh tạo nguồn, giữ ngọt, kiểm soát mặn tuyến Thắng lợi 1 - Bốn Tổng

Q. Thốt Nốt, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

16

Kè sông Cần Thơ (đoạn bến Ninh Kiều - cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng)

Q. Cái Răng, Q. Ninh Kiều

15.026

15.026

Từ nguồn Tiền sử dụng đất dự phòng 10%

17

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giai đoạn I (5,7ha) thuộc Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ.

Q. Bình Thủy

25.000

7.026

17.974

Từ nguồn Tiền sử dụng đất + CĐNSĐP dự phòng 10%

18

Trại thực nghiệm trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

3.800

3.800

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

19

Khối nhà ở sinh viên Trường Cao đẳng Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

20

Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị (dự án 3)

TP. Cần Thơ

650.000

650.000

21

Mua sắm Trang thiết bị Bệnh viện Phụ sản TPCT

Q. Ninh Kiều

338

338

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 23/11/2017, số phải trả 423,295 triệu đồng, số phải thu 116,804 triệu đồng (đã thu hồi nộp ngân sách 30,749 triệu đồng, phần còn lại đã thu hồi và tiếp tục thanh toán)

22

Doanh trại Tiểu đoàn Tây Đô

Q. Cái Răng

544

544

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 25/01/2018, (Số phải trả 1.535 triệu đồng, số phải thu 98 triệu đồng)

23

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

250

250

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

24

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và san lắp mặt bằng khu đất quy hoạch xây dựng Trạm CSGT đường thủy Hưng Phú

Q. Cái Răng

2.000

2.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

25

Đoạn đường từ Khu di tích lịch sử Lộ Vòng Cung đến trung tâm huyện Phong Điền thuộc dự án đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn II (đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền - Tân Thới)

H. Phong Điền

10.000

10.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Phiếu chuyển số 150/PC-VPUB ngày 23 tháng 02 năm 2017

26

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

20.000

20.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

27

Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2, số 6

Q. Ô Môn, H. Thới Lai

3.000

3.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

28

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững thành phố Cần Thơ (VnSAT)

H. Thới Lai, H Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh

15.000

15.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Vốn đối ứng DA ODA

29

Kè chống sạt lở sông Ô Môn

Q. Ô Môn

20.000

20.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

30

Trường THPT Thuận Hưng

Q. Thốt Nốt

746

746

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 (số phải trả 1.264,174 triệu đồng, số phải thu 23,644 triệu đồng)

31

Trường Trung học Phổ thông Phan Văn Trị

H. Phong Điền

1.184

1.184

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/3/2018 (số phải trả 1.224,755 triệu đồng, số phải thu 40,851 triệu đồng)

B

Công trình quận - huyện quản lý

143.379

-

57.904

-

45.725

-

39.750

-

I

UBND quận Ninh Kiều

20.288

-

288

-

20.000

-

-

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

288

288

2

Đường Sông Hậu (đoạn từ đường vào nhà thi đấu đa năng đến đường quanh công viên nước), phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

20.000

20.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

II

UBND quận Bình Thủy

30.784

-

30.784

-

-

-

-

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

784

784

2

Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Phan Hộ

15.000

15.000

3

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thông

15.000

15.000

III

UBND quận Cái Răng

10.656

-

10.656

-

-

-

-

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

656

656

2

Tuyến đường lộ hậu Kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ

10.000

10.000

IV

UBND quận Ô Môn

1.390

-

1.390

-

-

-

-

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

1.390

1.390

V

UBND quận Thốt Nốt

14.045

-

10.320

-

3.725

-

-

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

320

320

2

Đường vào Trung tâm xã Trung Thạnh

3.725

3.725

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

3

Kè chống sạt lở bờ kênh Thốt Nốt (đoạn từ nhà văn hóa cũ đến rạch Trà Cui)

10.000

10.000

VI

UBND huyện Phong Điền

8.048

-

2.048

-

-

-

6.000

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

2.048

2.048

2

Nâng cấp đường GTNT xã Mỹ Khánh

Xã Mỹ Khánh

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

3

Nâng cấp đường GTNT xã Giai Xuân

Xã Giai Xuân

1.000

1.000

4

Nâng cấp đường GTNT xã Trường Long

Xã Trường Long

1.000

1.000

5

Nâng cấp đường GTNT xã Nhơn Ái

Xã Nhơn Ái

1.000

1.000

6

Nâng cấp đường GTNT xã Tân Thới

Xã Tân Thới

1.000

1.000

7

Nâng cấp đường GTNT xã Nhơn Nghĩa

Xã Nhơn Nghĩa

1.000

1.000

VII

UBND huyện Cờ Đỏ

20.284

-

384

-

16.000

-

3.900

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

384

384

2

Mở rộng Trường THCS Đông Hiệp

3.500

3.500

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới

3

Đường GTNT tuyến A7 (bên phải)

3.000

3.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới

4

Đường GTNT tuyến B3 (bên phải)

3.000

3.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới

5

Đường GTNT tuyến B4 (bên phải)

3.000

3.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới

6

Đường GTNT tuyến B8 (bên phải)

3.500

3.500

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới

7

Đường GTNT tuyến rạch Trà Ếch (bên phải)

Xã Trung An

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

8

Đường GTNT ấp Thạnh Lộc 1 - ấp Thạnh Lợi 1 giai đoạn 1 (từ cầu An Thạnh đến cầu kênh Ranh)

Xã Trung Thạnh

1.000

1.000

9

Xây dựng 02 cầu GTNT kênh Bốn Thước

Xã Thói Đông

1.000

1.000

10

Lát gạch vỉa hè đường Tỉnh 921 (đoạn từ chợ Trung Hưng đến cầu Ngã Tư)

Xã Trung Hưng

900

900

VIII

UBND huyện Thới Lai

29.536

-

1.586

-

6.000

-

21.950

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

1.586

1.586

2

Trường tiểu học Định Môn 2

Xã Định Môn

5.000

5.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

3

Trường tiểu học Đông Bình 1 (GĐ 2)

Xã Đông Bình

5.000

5.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

4

Trường THCS Trường Thành 1 (GĐ2)

Xã Trường Thành

5.000

5.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

5

Xây dựng 07 trụ sở Công an xã của huyện Thới Lai

H. Thới Lai

6.000

6.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

Công trình thành phố hỗ trợ 100% vốn

6

Xây dựng 03 nhà thông tin ấp văn hóa ấp Đông Thói - ấp Đông Hiển - ấp Đông Thắng A xã Đông Bình

Xã Đông Bình

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

7

Cầu KH7

Xã Đông Thuận

950

950

8

Tuyến đường bê tông Rạch Tra (bên phải)

Xã Thới Thạnh

1.000

1.000

9

Đường GTNT tuyến Bòng Bọng về Cái Túc

Xã Trường Thành

1.000

1.000

10

NC đường GTNT tuyến Trường Phú - Trường Hưng

Xã Trường Thắng

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

11

Đường GTNT tuyến Kênh KH8 (bên trái), ấp Định Mỹ

Xã Định Môn

1.000

1.000

12

Cầu Hào Ngọ và cầu Thủy Lợi 2

Xã Trường Xuân A

1.000

1.000

IX

UBND huyện Vĩnh Thạnh

8.348

-

448

-

-

-

7.900

-

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

448

448

2

Đường giao thông nông thôn B- A

Xã Thạnh Thắng

1.000

1.000

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

3

Bờ kè kênh Đòn Dông C2 - D2

Xã Thạnh Lợi

1.000

1.000

4

Nâng cấp, sửa chữa Đường F1 (bờ phải)

Xã Thạnh An

200

200

5

Nâng cấp, sửa chữa Đường F2 (bờ trái)

Xã Thạnh An

770

770

6

Đường giao thông nông thôn ấp E1

Xã Thạnh An

30

30

7

Đường kênh 14 đoạn Bờ bao đến Lộ tẻ rạch sỏi

Xã Thạnh Tiến

805

805

8

Nâng cấp khuôn viên UBND xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Tiến

95

95

9

Kè tuyến Bắc cái sắn ấp Phụng Phụng - Phụng Thạnh

Xã Thạnh Tiến

100

100

Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới

10

Đường đập đá

Xã Thạnh Quới

950

950

11

Cầu ngang Trường học ấp Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Trinh

400

400

12

Đoạn đường T2, T3 ấp Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Trinh

600

600

13

Tuyến đường và cầu kênh Thắng Lợi 1 (từ ranh Phường Thuận An đến kênh Lò Chì)

Xã Vĩnh Bình

950

950

14

Tuyến đường Thắng Lợi 1 (Nam) từ cầu sắt ngang kênh Đội Tự 1 đến cầu Khổ Qua

Xã Thạnh Lộc

1.000

1.000


Ghi chú:


- Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 30/HĐND-TT ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 86/HĐND-TT ngày 27 tháng 3 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỞ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018 (Từ các nguồn chưa được HĐND thành phổ thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017) ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn phân bổ

Nguồn bổ sung năm 2018. Trong đó:

Ghi chú

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

6.750

6.750

A

Công trình thành phố quản lý

3.705

3.705

1

Kho vũ khí đạn Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

H. Phong Điền

660

660

2

Ban Chỉ huy quân sự huyện Cờ Đỏ (mới)

H. Cờ Đỏ

1.259

1.259

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 23/11/2017 của UBND thành phố, số phải trả 1.341,238 triệu đồng, số phải thu 83,087 triệu đồng.

3

Sửa chữa, cải tạo Trung tâm tư vấn hỗ trợ kết hôn có yếu tố nước ngoài và Trụ sở Trung tâm dạy nghề cho phụ nữ

Q. Ninh Kiều

116

116

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 136/QĐ-STC ngày 09/11/2017 (không có số phải thu).

4

Đoạn kết nối cổng ra vào bến xe Khu đô thị Nam sông Cần Thơ với đường dẫn vào cầu Cần Thơ

Q. Cái Răng

207

207

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của UBND thành phố (không có số phải thu).

5

Sửa chữa chống dột mái nhà trụ sở cơ quan, mua sắm máy móc thiết bị Văn phòng cơ quan Hội Chữ Thập Đỏ

Q. Ninh Kiều

279

279

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 45/QĐ-STC ngày 29/5/2015 (không có số phải thu).

6

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Nội Vụ

Q. Ninh Kiều

9

9

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 07/QĐ-STC ngày 24/01/2018 (số phải trả 203 triệu đồng, số phải thu 18 triệu đồng, đã thu hồi).

7

Quản lý ngập lụt và sạt lở đất đô thị dựa vào cộng đồng cho TPCT

Q. Ninh Kiều

181

181

Trả nợ quyết toán theo QĐ số 309/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 (số phải trả 188,256 triệu đồng, số phải thu 7,480 triệu đồng).

8

Cải tạo trụ sở làm việc Ban Dân tộc thành phố Cần Thơ

Q. Ninh Kiều

21

21

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 82/QĐ-STC ngày 10/6/2016 (không có số phải thu).

9

Xây dựng 03 cây cầu phục vụ cho nhân dân vùng đồng bào nghèo, khó khăn thuộc huyện Thới Lai và huyện Cờ Đỏ

Q. Ninh Kiều

7

7

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của UBND thành phố (số phải trả 7,027 triệu đồng, số phải thu 0,722 triệu đồng).

10

Trung tâm báo chí và điều chỉnh Hội khỏe Phù Đổng năm 2012

Q. Ninh Kiều

359

359

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3463/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 (số phải trả 376,493 triệu đồng, số phải thu 17,616 triệu đồng).

11

Trường THPT Thuận Hưng

Q. Thốt Nốt

495

495

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND thành phố (số phải trả 1.264,174 triệu đồng, số phải thu 23,644 triệu đồng).

12

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (giai đoạn 2)

Q. Bình Thủy

112

112

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 (số phải trả 134,159 triệu đồng, số phải thu 23,145 triệu đồng).

B

Công trình quận huyện quản lý

3.045

3.045

I

UBND quận Cái Răng

48

48

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

48

48

II

UBND quận Bình Thủy

52

52

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Chính phủ

52

52

III

UBND quận Ô Môn

72

72

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

72

72

IV

UBND huyện Cờ Đỏ

2.751

2.751

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

12

12

2

Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (giai đoạn 1)

2.739

2.739

Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 của UBND thành phố, số phải trả 2.792,507 triệu đồng, số phải thu 53,662 triệu đồng.

V

UBND huyện Thới Lai

122

122

1

Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

122

122


Ghi chú:


- Công văn số 29/HĐND-TT ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).

PHỤ LỤC V

DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2018 (Từ nguồn Cân đối ngân sách địa phương đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017) ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC HT

Chủ trương đầu tư được duyệt

Kế hoạch 2016 2020

Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công 2016 2020

Kế hoạch vốn Chuẩn bị đầu tư

Văn bản phê duyệt

Tổng mức đầu tư dự kiến

A

B

1

2

3

4

5

6

7

KẾ HOẠCH GIAO VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

294.233

136.100

5.600

850

*

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

294.233

136.100

5.600

850

I

Đài Phát thanh và Truyền hình TP Cần Thơ

3.075

2.750

-

130

1

Hệ thống trang âm, cách âm phòng thu S1

Q. Ninh Kiều

2018 - 2020

Quyết định số 2506/QĐ-UBND 22/9/2017 của UBND TP

3.075

2.750

130

II

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ

13.018

11.000

300

1

Dự án đầu tư nghề trọng điểm Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp sân, đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ khác

Q. Bình Thủy

2017 - 2020

Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND TP

13.018

11.000

300

III

Công an Thành phố Cần Thơ

263.862

114.850

-

300

1

Đầu tư mua sắm máy soi chiếu X Quang xách tay di động công nghệ tán xạ ngược

Q. Ninh Kiều

2018 - 2020

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP

14.229

13.500

50

2

Cơ sở làm việc Trung đội 1 Bảo vệ mục tiêu Đài phát sóng, phát thanh VN2

Q. Ninh Kiều

2018 - 2020

Công văn số 375/HĐND-TT ngày 12/10/2017 của TT. HĐND TP

1.499

1.350

50

3

Hệ thống giám sát giao thông, cưỡng chế và xử phạt vi phạm pháp luật về an toàn giao thông bằng hình ảnh

TP. Cần Thơ

2018 - 2022

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP

248.134

100.000

200

IV

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

5.917

-

5.600

100

1

Trang thiết bị thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân giai đoạn 2016 - 2020

TP. Cần Thơ

2018 - 2020

Công văn số 14/HĐND-TT ngày 17/01/2018 của TT. HĐND TP

5.917

5.600

100

V

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

8.361

7.500

-

20

1

Đường số 9 cạnh Bệnh viện Ung Bướu và Đường số 11 cạnh rạch Rau Răm

Q. Ninh Kiều

2018 - 2020

Quyết định số 3404/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND TP

8.361

7.500

20


Ghi chú:


- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018 (Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017) ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng (Quận, huyện)

Kế hoạch vốn ứng trước

Trong đó: Gồm các nguồn vốn

Ghi chú

Nội dung phân bổ

Cân đối Ngân sách địa phương 2018

Xổ số kiến thiết 2018

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

125.000

20.000

105.000

A

Công trình thành phố quản lý

75.000

10.000

65.000

1

Kè chống sạt lở chợ rạch Cam

Bình Thủy

15.000

15.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

Chi phí bồi hoàn 22,2 tỷ đồng

2

Nạo vét, nâng cấp hệ thống kênh tạo nguồn, giữ ngọt, kiểm soát mặn tuyến Thắng lợi 1 Bốn Tổng

Thốt Nốt, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

Chi phí bồi hoàn 6,6 tỷ đồng

3

Xây dựng các hệ thống cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn để phòng chống, khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn và ứng phó biến đổi khí hậu

Phong Điền, Thới Lai, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh

20.000

20.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

Không có bồi hoàn

4

Đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Lê Hồng Phong đến Quốc lộ 91B, giai đoạn 1: Đoạn từ nút giao đường Võ Văn Kiệt đến Km1+675

Bình Thủy

20.000

20.000

Từ nguồn XSKT dự phòng 10%

Chi phí bồi hoàn 18 tỷ đồng

5

Trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Cái Răng

10.000

10.000

Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10%

B

Công trình quận huyện quản lý

50.000

10.000

40.000

I

UBND quận Cái Răng

10.000

10.000

0

1

Tuyến đường lộ hậu Kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ

Cái Răng

10.000

10.000

Chi phí bồi hoàn 26 tỷ đồng

II

UBND quận Bình Thủy

40.000

0

40.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Phan Hộ

Bình Thủy

20.000

20.000

Chi phí bồi hoàn 66 tỷ đồng

2

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thông

Bình Thủy

20.000

20.000

Chi phí bồi hoàn 67 tỷ đồng


Ghi chú:


- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).

PHỤ LỤC VII.a

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018 (Từ các nguồn chưa được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017) ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn ứng trước

Trong đó: Từ nguồn vốn

Ghi chú

Tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

68.730.602.676

68.730.602.676

A

Công trình quận huyện quản lý

68.730.602.676

68.730.602.676

I

UBND quận Cái Răng

30.152.235.676

30.152.235.676

1

Tuyến lộ Lê Bình Phú Thứ Tân Phú

Cái Răng

30.152.235.676

30.152.235.676

II

UBND huyện Thới Lai

38.578.367.000

38.578.367.000

1

Tuyến đường Trường Thành, Trường Thắng

Thới Lai

38.578.367.000

38.578.367.000


Ghi chú:


Công văn số 103/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 963/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC VII.b

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ỨNG TRƯỚC TỪ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018 (Từ các nguồn chưa được HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017) XIN Ý KIẾN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch vốn ứng trước

Nguồn vốn trước điều chỉnh

Nguồn vốn sau điều chỉnh

Ghi chú

Tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố

Nguồn kết dư ngân sách cấp thành phố năm 2017

A

B

1

2

3

4

5

TỔNG SỐ

68.730.602.676

68.730.602.676

68.730.602.676

A

Công trình quận huyện quản lý

68.730.602.676

68.730.602.676

68.730.602.676

I

UBND quận Cái Răng

30.152.235.676

30.152.235.676

30.152.235.676

1

Tuyến lộ Lê Bình Phú Thứ Tân Phú

Cái Răng

30.152.235.676

30.152.235.676

30.152.235.676

II

UBND huyện Thới Lai

38.578.367.000

38.578.367.000

38.578.367.000

1

Tuyến đường Trường Thành, Trường Thắng

Thới Lai

38.578.367.000

38.578.367.000

38.578.367.000





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/07/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/07/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Phạm Văn Hiểu
Phạm viCần Thơ
Trích yếuSửa đổi Nghị quyết 22/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2018 do thành phố Cần Thơ ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.