Quay lại

Nghị quyết 11/2008/NQ-HĐND phê duyệt đề án giảng dạy ngoại ngữ cho học sinh phổ thông, đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2008 - 2015 do tỉnh Ninh Bình ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2008/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 08 tháng 7 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN GIẢNG DẠY NGOẠI NGỮ CHO HỌC SINH PHỔ THÔNG; ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGOẠI NGỮ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TỈNH NINH BÌNH, GIAI ĐOẠN 2008 - 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Chỉ thị số 422/TTg ngày 15/8/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ quản lý và công chức Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 09/2005/QĐ-TTg ngày 11/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 50/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình môn Tiếng Anh và tin học ở bậc Tiểu học; Phân phối chương trình môn Tiếng Anh Trung học cơ sở, Trung học phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 04/7/2008 về giảng dạy ngoại ngữ cho học sinh phổ thông; đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2008 - 2015; trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án số 21/ĐA-UBND ngày 08/7/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giảng dạy ngoại ngữ cho học sinh phổ thông; đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2008 - 2015. (Có đề án kèm theo)

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khoá XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2008./.


CHỦ TỊCH Tạ Nhật Thới


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH --------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 21/ĐA-UBND

Ninh Bình, ngày 08 tháng 7 năm 2008

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Đề án số: 21/ĐA-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2008 của UBND tỉnh)


Bảng 1: Số lượng cán bộ, giáo viên trong ngành giáo dục (trừ cán bộ, giáo viên chuyên ngành ngoại ngữ)


STT

Đơn vị

Số lượng

Số CB, GV

Số CB, GV cần ĐT, BD

Tỉ lệ %

(theo độ tuổi)

Số lượng

1

Cơ quan Sở

11 phòng

64

100%

30

2

Phòng giáo dục

08 phòng

96

100%

40

3

Trung học phổ thông

27 trường

1.555

60%

420

4

Trung học cơ sở

143 trường

4.203

40%

750

5

Tiểu học

154 trường

3.836

20%

350

6

Mầm non

151 trường

3.977

10%

250

7

Giáo dục thường xuyên

08 Trung tâm

107

60%

30

8

Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp

01 Trung tâm

35

60%

10

9

Trung học Kinh tế kỹ thuật & Tại chức

01 trường

46

60%

12

Cộng

13.892

1892


Bảng 2: Số lượng cán bộ, công chức, viên chức cấp Tỉnh:


STT

Đơn vị

Số lượng CB, CC, VC

Số lượng CB, CC, VC cần ĐT, BD

1

Văn phòng Tỉnh uỷ

54

35

2

Văn phòng UBND tỉnh

66

40

3

Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh

29

16

4

Sở Tài chính

58

40

5

Sở Kế hoạch& Đầu tư

44

25

6

Sở Khoa học công nghệ

42

25

7

Sở Văn hoá, Thể thao, Du lịch

277

140

8

Ban quản lý các khu công nghiệp

43

25

Cộng

613

346


Bảng 3: Số lượng cán bộ, công chức, viên chức cấp Huyện/Thị xã/ Thành phố:


STT

Đơn vị

Số lượng cán bộ, công chức, viên chức

Số lượng cán bộ, công chức, viên chức cần ĐT, BD

1

Thành phố Ninh Bình

125

50

2

Thị xã Tam Điệp

123

50

3

Huyện Nho Quan

134

55

4

Huyện Gia Viễn

119

45

5

Huyện Hoa Lư

122

50

6

Huyện Yên Khánh

121

50

7

Huyện Kim Sơn

134

55

8

Huyện Yên Mô

121

50

Cộng

2302

405


Bảng 4: Số lượng cán bộ, công chức cấp xã/ phường thuộc địa bàn các khu du lịch:


STT

Đơn vị

Số lượng CB, CC, VC

Số lượng CB, CC, VC cần ĐT, BD

1

Thành phố Ninh Bình (Tất cả 14 phường/xã)

266

120

2

Thị xã Tam Điệp (Xã Đông Sơn, P. Nam Sơn)

38

20

3

Huyện Nho Quan (Xã: Cúc Phương, Quỳnh Lưu, Kỳ Phú)

59

35

4

Huyện Gia Viễn (Xã: Gia Hoà, Gia Hưng, Liên Sơn, Gia Thanh, Gia Vân, Gia Lập, Gia Thịnh, Gia Sinh)

154

90

5

Huyện Hoa Lư (Xã: Ninh Xuân, Ninh Hải, Ninh Thắng, Ninh Vân, Trường Yên)

305

170

6

Huyện Kim Sơn (TT Phát Diệm; Xã: Quang Thiện, Ân Hoà, Cồn Thoi, Lai Thành, Kim Hải, Kim Chung, Kim Đông)

152

90

7

Huyện Yên Mô (Xã Yên Đồng)

21

12

Cộng

995

537



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2008/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/07/2008
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực18/07/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Tạ Nhật Thới
Phạm viNinh Bình
Trích yếuPhê duyệt đề án giảng dạy ngoại ngữ cho học sinh phổ thông, đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2008 - 2015 do tỉnh Ninh Bình ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.