Quay lại

Nghị quyết 113/NQ-HĐND 2020 quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;

Xét Báo cáo số 604/BC-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về tổng hợp quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tham dự kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019 như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn: 2.657.435 triệu đồng;

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 9.466.972 triệu đồng;

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 8.99333 triệu đồng;

4. Bội chi ngân sách địa phương là 16.238 triệu đồng. Vay lại là 16.238 triệu đồng, trả nợ gốc là 48.723 triệu đồng.
(Kèm theo các biểu mẫu số 48,50,51,52,53,54,58,59,61)

Điều 2. Xử lý số dư dự toán năm 2019

1. Tổng số dư dự toán bị hủy bỏ và số chưa phân bổ của các đơn vị dự toán và các dự án, công trình cấp tỉnh năm 2019 là 78.827 triệu đồng, bao gồm:
- Số hủy dự toán của các đơn vị chi thường xuyên là 25.613 triệu đồng, trong đó các nhiệm vụ TW bổ sung không sử dụng hết là 9.913 triệu đồng.
- Số hủy dự toán của các công trình, dự án là 24.901 triệu đồng, trong đó số dư của các dự án, công trình từ nguồn TW bổ sung là 4.377 triệu đồng.
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ là 2.877 triệu đồng.
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội do TP.Hà Nội tài trợ là 3.000 triệu đồng.
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên là 10.053 triệu đồng.
- Chi hoàn trả các khoản thu năm trước và các khoản giảm dự toán của các đơn vị là 12.383 triệu đồng.

2. Xử lý số dư bị hủy và số chưa phân bổ của ngân sách cấp tỉnh như sau:
- Chuyển sang năm 2020 để hoàn trả ngân sách Trung ương các nhiệm vụ không sử dụng hết (bao gồm cả nhiệm vụ chi thường xuyên, chi đầu tư) là 17.167 triệu đồng.
- Số còn lại 61.660 triệu đồng là kết dư ngân sách cấp tỉnh, được phân bổ như sau: 50% trích lập Quỹ dữ trữ tài chính là 30.830 triệu đồng; 50% kết dư chuyển thu ngân sách năm sau là 30.830 triệu đồng.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông chỉ đạo triển khai thực hiện công khai số liệu quyết toán và xử lý số dư dự toán bị hủy của ngân sách cấp tỉnh năm 2019 theo đúng quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- UB Tài chính - Ngân sách Quốc hội;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Ban Công tác Đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban đảng Tỉnh ủy; Trường Chính trị tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh; các Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành và đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Đắk Nông, Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo Đắk Nông;
- Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, TH, HC-TC-QT, HSKH.






KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Quang BKrông


Biểu mẫu số 48


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

6.444.820

9.450.733

3.005.913

147

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.967.948

2.282.998

315.050

116

-

Thu NSĐP hưởng 100%

1.003.448

1.218.249

214.801

121

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

964.500

1.064.749

100.249

110

II

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.476.872

4.799.759

322.887

107

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.120.715

3.120.715

0

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.356.157

1.679.044

322.887

124

III

Thu huy động đóng góp

-

22.810

22.810

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

0

V

Thu viện trợ

-

-

0

VI

Thu kết dư

-

375.677

375.677

VII

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

1.923.908

1.923.908

VIII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

-

45.581

45.581

B

TỔNG CHI NSĐP

6.495.887

8.944.610

2.448.723

138

I

Tổng chi cân đối NSĐP

5.132.940

5.008.691

-124.249

98

1

Chi đầu tư phát triển

775.787

805.228

29.441

104

2

Chi thường xuyên

4.200.119

4.202.462

2.343

100

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.500

-

-2.500

0

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

100

5

Dự phòng ngân sách

101.770

-

-101.770

0

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

51.764

-

-51.764

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.362.947

1.510.194

147.247

111

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

289.175

194.483

-94.692

67

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.073.772

1.315.710

241.938

123

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

2.339.620

2.339.620

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

86.106

86.106

C

KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

473.638

473.638

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

44.277

-

-44.277

0

E

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

48.723

48.723

0

100

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

0

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

48.723

48.723

0

100

F

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

93.000

16.238

-76.762

17

I

Vay để bù đắp bội chi

44.300

16.238

-28.062

37

II

Vay để trả nợ gốc

48.700

-

-48.700

0

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

142.616

54.700

-87.916

38


Biểu mẫu số 50


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.358.500

1.967.948

5.043.127

4.650.975

214

236

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.358.500

1.967.948

2.657.435

2.305.808

113

117

I

Thu nội địa

2.162.000

1.967.948

2.473.184

2.282.998

114

116

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

491.000

491.000

702.440

702.440

143

143

- Thuế giá trị gia tăng

206.200

206.200

373.421

373.421

181

181

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.800

11.800

41.820

41.820

354

354

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

-

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

- Thuế tài nguyên

273.000

273.000

287.199

287.199

105

105

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

-

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

42.000

42.000

35.822

35.822

85

85

- Thuế giá trị gia tăng

23.500

23.500

19.017

19.017

81

81

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.000

11.000

10.638

10.638

97

97

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

- Thuế tài nguyên

7.500

7.500

6.167

6.167

82

82

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

40.000

40.000

60.002

60.002

150

150

- Thuế giá trị gia tăng

9.000

9.000

7.393

7 393

82

82

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

31.000

31.000

52.606

52.606

170

170

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

-

-

3

3

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

617.000

617.000

484.553

484.553

79

79

- Thuế giá trị gia tăng

417 000

417.000

342 441

342.441

82

82

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

50.000

50.000

38.769

38.769

78

78

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.000

2.000

1.741

1.741

87

87

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

- Thuế tài nguyên

148.000

148.000

101.603

101.603

69

69

Trong đó: Thu từ thủy điện

-

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

145.000

145.000

127.801

127.801

88

88

6

Thuế bảo vệ môi trường

156.000

58.000

131.995

49.103

85

85

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

98.000

-

82.892

-

85

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

58.000

58.000

49.103

49.103

85

85

7

Lệ phí trước bạ

120.000

120.000

113.628

113.628

95

95

8

Thu phí, lệ phí

125.000

114.000

164.447

155.745

132

137

-

Phí và lệ phí trung ương

8.701

-

8.701

-

100

-

Phí và lệ phí tỉnh

136.547

136.547

136.547

136.547

100

100

-

Phí và lệ phí huyện

5.846

5.846

5.846

5.846

100

100

-

Phí và lệ phí xã, phường

13.352

13.352

13.352

13.352

100

100

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

220

220

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

249

249

249

249

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

20.000

20.000

62.443

62.443

312

312

12

Thu tiền sử dụng đất

240.000

240.000

315.996

315.996

132

132

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

500

500

-

-

-

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

20.000

20.000

23.504

23.504

118

118

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng

7.500

7.500

9.766

9.766

130

130

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.500

9.500

13.603

13.603

143

143

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

68.400

26.820

107.173

48.869

157

182

16

Thu khác ngân sách

75.000

31.528

142.657

102.368

190

325

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

-

-

-

-

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

2.000

2.000

254

254

13

13

19

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

-

-

-

-

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

196.500

-

161.441

-

82

1

Thuế xuất khẩu

132.500

108.342

82

2

Thuế nhập khẩu

500

259

52

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

63.500

52.836

83

6

Thu khác

5

-

IV

Thu viện trợ

-

V

Thu huy động đóng góp

-

-

22.810

22.810

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

375.677

375.677

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

1.923.908

1.923.908

E

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘPLÊN

86.106

45.581


Biểu mẫu số 51


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.495.887

8.993.333

138

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.132.940

5.008.691

98

I

Chi đầu tư phát triển

775.787

805.228

104

1

Chi đầu tư cho các dự án

711.787

800.228

112

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

66.000

191.333

290

-

Chi khoa học và công nghệ

20.000

5.842

29

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

168.000

95.175

57

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

20.000

38.406

192

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

64.000

5.000

8

II

Chi thường xuyên

4.200.119

4.202.462

100

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.826.660

1.855.693

102

2

Chi khoa học và công nghệ

12.710

11.494

90

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.500

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

V

Dự phòng ngân sách

101.770

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

51.764

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.362.947

1.510.194

111

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

289.175

194.483

67

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

175.375

85.595

49

Vốn đầu tư

141.991

47.343

33

Vốn sự nghiệp

33.384

38.252

115

2

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

113.800

108.888

96

Vốn đầu tư

85.000

83.400

98

Vốn sự nghiệp

28.800

25.488

88

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.073.772

1.315.710

123

II.1

Vốn đầu tư

730.352

1.051.993

144

1

Nguồn vốn trong nước

503.140

515.668

102

2

Nguồn vốn ngoài nước

184.192

323.031

175

3

Vốn trái phiếu chính phủ

43.020

213.294

496

II.2

Vốn sự nghiệp

343.420

263.717

77

Vốn trong nước

262.950

250.160

95

Vốn ngoài nước

80.470

13.557

17

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

86.106

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

2.339.620

E

CHI TRẢ NỢ GỐC

48.723


Biểu mẫu số 52


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

5.884.287

8.034.478

2.150.191

137

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.540.311

2.950.462

410.151

116

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.343.976

5.035.293

1.691.317

151

1

Chi đầu tư phát triển

1.168.049

1.382.480

214.431

118

a

Chi đầu tư cho các dự án

1.152.049

1.377.480

225.431

120

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

50.000

51.676

1.676

103

-

Chi khoa học và công nghệ

20.000

5.842

-14.158

29

-

Chi quốc phòng

17.274

32.566

15.292

189

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

8 200

9.400

1.200

115

-

Chi y tế, dân số và gia đình

32.876

41.649

8.773

127

-

Chi văn hóa thông tin

21.400

32.494

11.094

152

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

6.200

7.885

1.685

127

-

Chi thể dục thể thao

-

510

510

-

Chi bảo vệ môi trường

48.178

27.036

-21.142

56

-

Chi các hoạt động kinh tế

695.484

1.037.606

342.122

149

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

10.655

109.597

98.942

1.029

-

Chi bảo đảm xã hội

-

546

546

-

Chi đầu tư khác

241.782

20.673

-221.109

9

b

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

c

Chi đầu tư phát triển khác

16.000

5.000

-11.000

31

2

Chi thường xuyên

2.081.777

1.777.017

-304.760

85

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

445.991

359.499

-86.492

81

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

10.045

9.614

-431

96

-

Chi quốc phòng

46.594

40.645

-5.949

87

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

30.718

34.210

3.492

111

-

Chi y tế, dân số và gia đình

635.857

589.066

-46.791

93

-

Chi văn hóa thông tin

60.572

57.603

-2.969

95

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.156

21.470

314

101

-

Chi thể dục thể thao

7.223

7.532

309

104

-

Chi bảo vệ môi trường

15.462

21.008

5.546

136

-

Chi các hoạt động kinh tế

341.849

244.595

-97.254

72

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

332.695

348.786

16.091

105

-

Chi bảo đảm xã hội

83.959

28.252

-55.707

34

-

Chi thường xuyên khác

49.656

14.736

-34.920

30

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.500

-

-2.500

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100

5

Dự phòng ngân sách

43.199

-

-

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

47.451

-

-

7

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

1.834.271

1.834.271

8

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

40.525

40.525

C

CHI TRẢ NỢ GỐC

48.723

48.723

-

100

1

Từ nguồn vốn vay để trả nợ gốc

-

-

-

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

48.723

48.723

-

100

E

DƯ NỢ VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

142.616

54.700

-87.916

38


Biểu mẫu số 53


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

6.495.887

3.345.089

3.150.798

8.993.333

5.084.016

3.909.317

138

152

124

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

5.132.940

2.284.606

2.848.334

5.008.691

1.914.696

3.093.995

98

84

109

I

Chi đầu tư phát triển

775.787

437.697

338.090

805.228

335.181

470.047

104

77

139

1

Chi đầu tư cho các dự án

711.787

421.697

290.090

800.228

330.181

470.047

112

78

162

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

66.000

50.000

16.000

191.333

51.676

139.657

290

103

873

-

Chi khoa học và công nghệ

20.000

20.000

-

5.842

5.842

-

29

29

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

168.000

56.000

112.000

95.175

26.288

68.888

57

47

62

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

20.000

20.000

38.406

38.406

-

192

192

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

64.000

16.000

48.000

5.000

5.000

8

31

-

II

Chi thường xuyên

4.200.119

1.752.759

2.447.360

4.202.462

1.578.514

2.623.948

100

90

107

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.826.660

414.917

1.411.743

1.855.693

359.499

1.496.194

102

87

106

2

Chi khoa học và công nghệ

12.710

10.045

2.665

11.494

9.614

1.879

90

96

71

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.500

2.500

-

-

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

-

100

100

V

Dự phòng ngân sách

101.770

43.199

58.571

-

-

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

51.764

47.451

4.313

-

-

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.362.947

1.060.483

302.464

1.510.194

1.245.801

264.392

111

117

87

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

289.175

62.184

226.991

194.483

5.564

188.919

67

9

83

1

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

175.375

33.384

141.991

85.595

1.500

84.095

49

4

59

Vốn đầu tư

141.991

141.991

47.343

-

47.343

33

33

Vốn sự nghiệp

33.384

33.384

38.252

1.500

36.752

115

4

2

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

113.800

28.800

85.000

108.888

4.064

104.824

96

14

123

Vốn đầu tư

85.000

85.000

83.400

-

83.400

98

98

Vốn sự nghiệp

28.800

28.800

25.488

4.064

21.424

88

14

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.073.772

998.299

75.473

1.315.710

1.240.237

75.473

123

124

100

1

Vốn đầu tư

730.352

725.657

4.695

1.051.993

1.047.298

4.695

144

144

100

Nguồn vốn trong nước

503.140

498.445

4.695

515.668

510.973

4.695

102

103

100

Nguồn vốn ngoài nước

184.192

184.192

-

323.031

323.031

-

175

175

Vốn trái phiếu chính phủ

43.020

43.020

-

213.294

213.294

-

496

496

2

Vốn sự nghiệp

343.420

272.642

70.778

263.717

192.939

70.778

77

71

100

Vốn trong nước

262.950

193.154

69.796

250.160

180.364

69.796

Vốn ngoài nước

80.470

79.488

982

13.557

12.575

982

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

-

-

86.106

40.525

45.581

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

-

2.339.620

1.834.271

505.349

E

CHI TRẢ NỢ GỐC

-

-

-

48.723

48.723

-


Biểu mẫu số 54


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CỦA TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2019

Quyết toán năm 2019

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát trin (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bsung quỹ dự tr tài chính

Chi chương trình MTQG

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điu chỉnh tiền lương

Tổng số

Chi đầu tư phát trin (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bsung quỹ dự tr tài chính

Chi chươmg trình MTQG

Chi chuyn nguồn sang ngân sách năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bsung quỹ dự tr tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

13

14

15

17

18

19

20

24

26

28

29

30

32

33

34

35

TNG S

4.315.658

2.324.875

1.891.081

1.000

8.052

-

8.052

43.199

47.451

5.035.293

1.382.480

1.771.454

1.000

5.563

-

5.563

1.834.271

40.525

117

59

94

100

69

69

I

CÁC CƠ QUAN, T CHC

4.224.008

2.324.875

1.891.081

-

8.052

-

8.052

-

-

4 154094

1.382.480

1 771.454

-

5.563

-

5563

994.597

-

98

59

94

69

69

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

13.025

13.025

-

12.986

12.983

-

3

100

100

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

23.803

23.803

-

23.802

23.706

-

96

100

100

3

Sở Ngoại vụ

2.446

2.446

-

2.446

2.446

-

100

100

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80.919

79.179

1.740

1.740

80.641

76.380

1.738

1.738

2.523

100

96

100

100

5

Chi cục Kiểm lâm

39.378

39.378

-

39.269

38.200

-

1.069

100

97

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.588

10.488

100

100

10.435

10.194

92

92

149

99

97

92

92

7

Sở Tư pháp

10.451

10.451

-

10.451

10.396

-

55

100

99

8

Sở Công thương

14.525

14.525

-

14.423

14.422

-

1

99

99

9

Chi cục Quản lý thị trường

-

-

-

-

-

10

Sở Khoa học và Công nghệ

21.477

21.477

-

21.430

16.915

-

4.514

100

79

11

Sở Tài chính

11.183

11.183

-

11.183

10.906

-

278

100

98

12

Sở Xây dựng

7.603

7.603

-

7.434

7.434

-

98

98

13

Sở Giao thông vận tải

11.922

11.922

-

11.887

11.806

-

81

100

99

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

305.498

305.498

-

304.284

301.029

-

3.255

100

99

15

Sở Y tế

361.029

361.029

-

358.279

318.850

-

39.429

99

88

16

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36.055

32.985

3.070

3.070

34.022

31.486

622

622

1.914

94

95

20

20

17

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

40.274

40.274

-

39.878

39.710

-

168

99

99

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.717

34.717

-

32.172

31.683

-

489

93

91

19

Sở Thông tin và Truyền thông

13.194

12.832

362

362

12.163

10.020

351

351

1.792

92

78

97

97

20

Sở Nội vụ

29.847

29.347

500

500

28.252

27.607

494

494

152

95

94

99

99

21

Thanh tra tỉnh

7.197

7.197

-

7.196

7.189

-

6

100

100

22

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

21.565

21.565

-

21.542

21.527

-

14

100

100

23

Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Nông

3.701

3.201

500

500

3.701

3.201

500

500

100

100

100

100

24

Ban Dân tộc tỉnh

6.088

5.458

630

630

5.983

5.361

616

616

6

98

98

98

98

25

Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh

2383

2.383

-

2.383

2.382

-

1

100

100

26

Văn phòng Tỉnh ủy

99.173

99.173

-

97.965

97.276

-

688

99

98

27

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

9.787

9.787

-

9.663

9.592

-

71

99

98

28

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

7.180

7.180

-

7.180

6.852

-

328

100

95

29

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.241

4.691

550

550

5.241

4.507

550

550

184

100

96

100

100

30

Hội Nông dân

8.514

8.514

-

8.460

8.460

-

99

99

31

Hội Cựu chiến binh

3.977

3.977

-

3.977

3.902

-

75

100

98

32

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1.568

1.568

-

1.568

1.568

-

100

100

33

Hội Nhà báo

795

795

-

795

793

-

2

100

100

34

Hội Luật gia tỉnh Đắk Nông

170

170

-

170

170

-

100

100

35

Hội Chữ thập đỏ

1.766

1.766

-

1.736

1.736

-

98

98

36

Hội Người cao tuổi

808

808

-

808

808

-

-

100

100

37

Hội Đông y

817

817

-

817

817

-

-

100

100

38

Hội Nạn nhân chất độc Dacam/dioxin

587

587

-

587

586

-

1

100

100

39

Hội Cựu thanh niên xung phong

408

408

-

408

408

-

100

100

40

Hội Khuyến học

539

539

-

539

539

-

100

100

41

Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Cao Nguyên Xanh

23

23

-

18

18

-

79

79

42

Công ty CP Cấp nước và PTĐT Đăk Nông

3.052

3.052

-

2.971

2.971

-

97

97

43

Công ty CP Đăng kiểm xe cơ giới Đắk Nông

104

104

-

104

104

-

100

100

44

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

41.340

41.340

-

40.854

38.344

-

2.510

99

93

45

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

7.282

7.282

-

7.282

7.282

-

100

100

46

Trường Quân sư địa phương

4.140

4.140

-

4.138

4.138

-

100

100

47

Trung đoàn 994

1.905

1.905

-

1 905

1.905

-

100

100

48

Công an tỉnh

49.328

48.728

600

600

49.328

37.593

600

600

11.135

100

77

100

100

49

Ban quản lý Công viên địa chất Đắk Nông

8.900

8.900

-

8.900

8.900

-

100

100

50

Trường Cao đẳng Cộng đồng

12.355

12.355

-

10.205

10.204

-

1

83

83

51

Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

6.300

6.300

-

6.300

6.300

-

100

100

52

Bảo hiểm xã hội tỉnh

282.490

282.490

-

282.488

282.488

-

100

100

53

Cơ quan thường trú Thông tấn xã VN tại Đắk Nông

2

2

-

2

2

-

100

100

54

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

30

30

-

30

30

-

100

100

55

Hội Cựu giáo chức tỉnh Đắk Nông

20

20

-

20

20

-

100

100

56

Cục Thi hành án Dân sự tỉnh Đắk Nông

416

416

-

385

385

-

93

93

57

Cục Thống kê tỉnh Đắk Nông

135

135

-

134

134

-

100

100

58

Cụm 505-BTM-QK5

131

131

-

131

131

-

100

100

59

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Đắk Nông

12

12

-

12

12

-

100

100

60

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông

350

350

-

350

350

-

100

100

61

Đoàn Luật sư tỉnh Đắk Nông

100

100

-

64

64

-

64

64

62

Kho Bạc nhà nước tỉnh Đắk Nông

72

72

-

72

72

-

100

100

63

Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông

478

478

-

478

478

-

100

100

64

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Nông

21

21

-

21

21

-

100

100

65

Tòa án Nhân dân tỉnh Đắk Nông

804

804

-

698

698

-

87

87

66

Cục thuế tỉnh Đắk Nông

2.267

2.267

-

2.267

2.267

-

100

100

67

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông

123

123

-

123

123

-

100

100

68

Công ty CP Cao su Daknoruco

63

63

-

63

63

-

100

100

69

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú

1.248

1.248

-

1.248

1.248

-

100

100

70

Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Đắk Nông

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

100

100

71

Quỹ Bảo trì đường bộ

66.780

66.780

-

65.053

56.247

-

8.806

97

84

72

Quỹ Phòng chống thiên tai

220

220

-

220

220

-

100

100

73

Quỹ Bảo vệ môi trường

360

360

-

360

360

-

100

100

74

Ngân hàng CSXH tỉnh (Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo)

10.000

10.000

-

10.000

10.000

-

100

100

75

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đắk Nông

3.513

3.513

-

3.513

3.513

-

100

100

76

Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông

77.427

77.427

-

77.029

70.329

-

6.700

99

91

77

Công ty TNHH MTV Đắk N’Tao

1.701

1.701

-

1.642

1.642

-

97

97

78

Công ty TNHH MTV LN Quảng Sơn

1.625

1.625

-

1.247

1.247

-

77

77

79

Công ty TNHH MTV LN Đắk Wil

5.732

5.732

-

5.732

5.732

-

100

100

80

Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành

3.514

3.514

-

3.499

3.499

-

100

100

81

Công ty TNHH MTV Nam Nung

728

728

-

726

726

-

100

100

82

Công ty TNHH MTV LN Nam Tây Nguyên

4.212

4.212

-

4.212

4.212

-

100

100

83

Công ty TNHH MTV LN Đức Hòa

962

962

-

903

903

-

94

94

84

Công ty TNHH MTV cà phê Thuận An

102

102

-

45

45

-

44

44

85

Công ty cà phê Đức Lập

59

59

-

59

59

-

100

100

86

Công ty TNHH MTV Sách và TBTH Đắk Nông

13.186

13.186

-

11.679

11.679

-

89

89

87

Trường Chính trị

9.411

9.411

-

9.284

9.277

-

7

99

99

88

Hội Văn học Nghệ thuật

2.897

2.897

-

2.897

2.897

-

100

100

89

Ban An toàn giao thông

4.111

4.111

-

4.009

3.803

-

206

98

93

90

Ban chỉ đạo phân giới, cắm mốc tỉnh Đắk Nông

6.790

6.790

-

1.121

1.121

-

17

17

91

Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia

579

579

-

579

579

-

100

100

92

Quỹ Hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp tỉnh Đắk Nông

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

100

100

93

Trung đoàn 720

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

100

100

94

Chi hoàn trả các khoản thu năm trước

8.537

8.537

-

175

175

-

-

2

2

95

Ban chỉ huy quân sự huyện Tuy Đức

7.536

7.536

-

7.536

7.222

-

314

100

96

96

Ban chỉ huy quân sự thị xã Gia Nghĩa

6.500

6.500

-

6.500

3.378

-

3.122

100

52

97

Ban Nội chính tỉnh Đắk Nông

613

613

-

613

613

-

-

100

100

98

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

393.575

393.575

-

391.271

316.082

-

75.189

99

80

99

Ban QLDA phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

105.337

105.337

-

99.744

74.083

-

25.661

95

70

100

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh

103.209

103.209

-

103.209

82.359

-

20.850

100

80

101

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông

186.308

186.308

-

185.674

50.974

-

134.700

100

27

102

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông

1.537

1.537

-

1.537

1.536

-

1

100

100

103

Ban QLDA giảm nghèo khu vực Tây Nguyên tỉnh Đắk Nông- Sở Kế hoạch và Đầu tư

99.883

99.883

-

96.541

95.593

-

948

97

96

104

Ban QLDA chăm sóc sức khỏe nhân dân tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2-Sở Y Tế

32.412

32.412

-

32.297

12.601

-

19.695

100

39

105

Ban quản lý tiểu dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

94.423

94.423

-

94.407

94.407

-

-

100

100

106

Ban quản lý dự án Gia Nghĩa

49.888

49.888

-

49.888

17.113

-

32.776

100

34

107

Ban quản lý dự án Krông Nô

44.841

44.841

-

44.841

30.835

.

14.006

100

69

108

Ban quản lý dự án Đắk Glong

62.802

62.802

-

62.802

42.448

-

20.354

100

68

109

Ban QLDAXD huyện Đắk R'lấp

46.647

46.647

-

45.840

33.722

-

12.118

98

72

110

Ban QLDAXD huyện Đắk Mil

37.766

37.766

-

37.761

18.230

-

19.531

100

48

111

Ban QLDAXD huyện Cư Jút

33.174

33.174

-

33.025

17.586

-

15.440

100

53

112

Ban quản lý dự án huyện Đắk Song

45.460

45.460

-

45.456

29.729

-

15.727

100

65

113

Ban quản lý dự án huyện Tuy Đức

69.653

69.653

-

66.192

58.676

-

7.517

95

84

114

Báo Đắk Nông

1.754

1.754

-

1.754

1.700

-

54

100

97

115

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông

35.180

35.180

-

34.883

21.967

-

12.916

99

62

116

Chi cục phát triển nông thôn

23

23

-

22

22

-

-

94

94

117

Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Đắk Nông

233

233

-

233

194

-

39

100

83

118

Chi cục kiểm lâm tỉnh Đắk Nông

7.031

7.031

-

7.031

6.972

-

59

100

99

119

Công an tỉnh

13.408

13.408

-

13.400

9.400

-

4.000

100

70

120

Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ MDF Long Việt (nay là Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ MDF Bison)

5.830

5.830

-

5.830

5.830

-

-

100

100

121

Công ty Cổ phần nông nghiệp- sản xuất- thương mại dịch vụ Hào Quang

1.551

1.551

-

1.551

1.532

-

19

100

99

122

Công ty cổ phần tập đoàn Tân Mai

837

837

-

837

435

-

402

100

52

123

Chi nhánh công ty TNHH Biển Xanh

136

136

-

136

136

-

-

100

100

124

Công ty Cổ phần nông lâm nghiệp Trường Thành

540

540

-

540

538

-

2

100

100

125

Doanh nghiệp tư nhân cây kiểng Đức Minh

755

755

-

755

718

-

37

100

95

126

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Khải Vy

1.645

1.645

-

1.645

1.644

-

1

100

100

127

Công ty TNHH Bảo lâm

191

191

-

140

75

-

65

73

39

128

Hạt Kiểm lâm huyện Đắk Glong

1.631

1.631

-

1.631

1.291

-

340

100

79

129

Hạt kiểm lâm huyện Đắk Song

533

533

-

-

-

-

-

-

-

130

Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Tâm Thắng

3.368

3.368

-

-

-

-

-

-

-

131

Ban quản lý rừng Phòng hộ Thác Mơ

350

350

-

350

-

-

350

100

-

132

Công ty cổ phần cấp thoát nước và quản lý đô thị

105

105

-

105

-

-

105

100

-

133

Cty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đăk Nông

9.997

9.997

-

9.997

2.035

-

7.962

100

20

134

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

11.135

11.135

-

10.483

7.885

-

2.598

94

71

135

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đắk Nông

278

278

-

34

34

-

-

12

12

136

Huyện ủy Tuy Đức

29

29

-

29

29

-

-

100

100

137

Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Đùng

40

40

-

40

40

-

-

100

100

138

Liên đoàn Lao động tỉnh

148

148

-

-

-

-

-

-

-

139

Phòng GD&ĐT huyện Đắk Mil

4.095

4.095

-

4.094

3.669

-

425

100

90

140

Phòng GD&ĐT huyện Cư Jút

2.650

2.650

-

2.650

2.514

-

136

100

95

141

Sở Công thương

505

505

-

505

505

-

-

100

100

142

Sở Giáo dục và Đào tạo

35.314

35.314

-

35.253

10.300

-

24.953

100

29

143

Sở Giao thông Vận tải

10.871

10.871

-

10526

8.092

-

2.434

97

74

144

Sở Kế hoạch và Đầu tư

56.659

56.659

-

56.659

2.866

-

53.794

100

5

145

Sở Khoa học - Công nghệ

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

-

100

100

146

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.996

1.996

-

1.996

546

-

1.450

100

27

147

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

104.234

104.234

-

103.607

56.759

-

46.848

99

54

148

Sở Ngoại vụ

998

998

-

-

-

-

-

-

-

149

Sở Tài Nguyên và Môi trường

1.011

1.011

-

1.000

1.000

-

-

99

99

150

Sở Thông tin và Truyền thông

1.050

1.050

-

1.050

269

-

781

100

26

151

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.263

9.263

-

9.263

4.804

. -

4.458

100

52

152

Sở Xây Dựng

12.238

12.238

-

7.518

3.902

-

3.616

61

32

153

Sở Y tế

45.569

45.569

-

45.561

25.745

-

19.816

100

56

154

Trung tâm phát triển quỹ đất

3.887

3.887

-

2

2

-

-

0

0

155

Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Krông Nô

0

0

-

-

-

-

-

-

-

156

Trung tâm Quy hoạch - Khảo sát thiết kế Nông - Lâm nghiệp tỉnh

400

400

-

400

-

-

400

100

-

157

Trường Chính trị tỉnh

2.199

2.199

-

2.199

720

-

1.479

100

33

158

Trung tâm đo đạc và tư vấn tài nguyên môi trường

542

542

-

298

44

-

254

55

8

159

Ủy ban mặt trận Tổ quốc huyện Tuy Đức

23

23

-

23

-

-

23

100

-

160

UBND H. Cư Jút

0

0

-

-

-

-

-

-

-

161

UBND H. Đắk Glong

2.887

2.887

-

2.886

2.754

-

132

100

95

162

UBND H. Đắk Mil

4.250

4.250

-

4.200

4.200

-

-

99

99

163

UBND H. Đắk R'Lấp

7.053

7.053

-

6.949

4.262

-

2.686

99

60

164

UBND H. Đắk Song

3.144

3.144

-

2.558

1.358

-

1.200

81

43

165

UBND H. Krông No

4.681

4.681

-

3.924

3.744

-

180

84

80

166

UBND H.Tuy Đức

302

302

-

260

-

-

260

86

-

167

UBND thị xã Gia Nghĩa

482.077

482.077

-

482.024

188.337

-

293.687

100

39

168

Văn phòng Tỉnh ủy

1.075

1.075

-

1.075

1.075

-

-

100

100

169

Văn phòng UBND tỉnh

6.610

6.610

-

6.327

4.352

-

1.975

96

66

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

-

-

III

CHI B SUNG QU D TR TÀI CHÍNH

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

43.199

43.199

-

-

V

CHI TẠO NGUN, ĐIU CHNH TIN LƯƠNG

47.451

47.451

-

-

VI

CHI NỘP NGÂN SÁCH CP TRÊN

-

40.525

40.525

VII

CHI CHUYN NGUỒN CÁC NGUN CHƯA PHÂN B

-

839.674

839.674

Biểu số 58


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, TỈNH, HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xun

Chi CTMT

Chi tạo nguồn điu chnh tin lương

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xun

Chi CTMT

Chi nộp ngân sách cp trên

Chi chuyn ngun sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT

Tng s

Trong đó

Tng s

Trong đó

Tng s

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tng s

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

12

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

TNG S

3.145.120

338.090

16.000

2.517.156

1.324.272

2.665

226.991

226.991

-

4.313

58.570

3.909.317

474.742

281.451

2.694.726

1.496.194

1.879

188.919

130.744

58.176

45.581

505.349

124

140

1.759

107

113

71

83

58

1

Thành phố Gia Nghĩa

372.600

71.404

2.000

288.524

116.613

320

2.747

2.747

4.313

5.612

517.468

55.119

14.446

317.822

123.919

320

4.483

2.295

2.188

5.114

134.931

139

77

722

110

106

100

163

84

2

Huyện Cư Jút

390.457

24.102

2.000

348.894

202.188

320

8.910

8.910

8.551

504.751

105.817

31.153

362.185

211.654

241

18.719

13.180

5.539

6.553

11.477

129

439

1.558

104

105

75

210

148

3

Huyện Krông Nô

416.745

49.089

2.000

345.023

189.103

380

14.127

14.127

8.506

488.814

53.659

18.886

368.838

209.692

279

17.050

12.631

4.419

12.248

37.019

117

109

944

107

111

73

121

89

4

Huyện Đắk Mil

450.639

65.155

2.000

366.289

211.548

350

10.059

10.059

9.136

538.664

98.331

5.254

376.932

221.695

58

11.464

8.684

2.780

2.830

49.107

120

151

263

103

105

17

114

86

5

Huyện Đắk Song

329.887

37.287

2.000

276.855

145.664

335

8.762

8.762

-

6.983

381.090

45.981

162.130

297.089

162.130

200

18.522

15.217

3.304

2.035

17.463

116

123

8.106

107

111

60

211

174

6

Huyện Đắk R'Lấp

393.215

42.493

2.000

328.288

178.394

365

14.666

14.666

7.768

545.586

67.986

12.030

357.074

201.037

365

18.041

13.640

4.402

3.018

99.466

139

160

602

109

113

100

123

93

7

Huyện Đăk Glong

406.745

23.222

2.000

290.533

142.916

305

86.572

86.572

6.418

491.903

29.059

18.109

333.707

206.517

180

43.989

26.672

17.318

8.829

76.318

121

125

905

115

145

59

51

31

8

Huyện Tuy Đức

384.833

25.338

2.000

272.750

137.846

290

81.148

81.148

5.597

441.040

18.789

19.443

281.079

159.549

238

56.651

38.425

18.226

4.954

79.567

115

74

972

103

116

82

70

47


Biểu mẫu số 59


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sách (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bsung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Tổng số

Gồm

Tổng Số

Gồm

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

9

10

11=12+13

12

13

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/ 4

21=13/ 5

TỔNG SỐ

2.540.311

1.889.300

651.011

651.011

-

2.950.462

1.889.300

1.061.162

982

1.060.180

116

100

163

-

-

1

Thành phố Gia Nghĩa

176.189

91.859

84.330

84.330

-

254.029

91.859

162.170

-

162.170

144

100

192

-

-

2

Huyện Cư Jút

336.251

285.245

51.006

51.006

-

383.816

285.245

98.571

31

98.540

114

100

193

-

-

4

Huyện Krông Nô

362.107

301.072

61.035

61.035

-

397.433

301.072

96.361

301

96.060

110

100

158

-

-

3

Huyện Đắk Mil

373.013

306.737

66.276

66.276

-

402.483

306.737

95.746

117

95.629

108

100

144

-

-

5

Huyện Đắk Song

265.729

216.341

49.388

49.388

-

295.144

216.341

78.803

300

78.503

111

100

160

-

-

7

Huyện Đắk R'Lấp

294.670

227.917

66.753

66.753

-

356.515

227.917

128.598

213

128.385

121

100

193

-

-

6

Huyện Đắk Glong

374.561

234.722

139.839

139.839

-

452.952

234.722

218.230

20

218.210

121

100

156

-

-

8

Huyện Tuy Đức

357.791

225.407

132.384

132.384

-

408.090

225.407

182.683

-

182.683

114

100

138

-

-


Biểu mẫu số 61


QUYẾT TOÁN CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

D toán

Quyết toán

Tng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mi

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mi

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghip

Tng s

Chi đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Tng s

Chi đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghip

Tổng số

Chi đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Tng s

Chia ra

Tng s

Chia ra

Tng s

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1

2

3

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

Tổng Số

289.176

226.991

62.185

113.800

85.000

85.000

28.800

28.800

-

175.376

141.991

141.991

-

33.385

33.385

-

194.483

130.744

63.739

108.888

83.400

83.400

-

25.488

25.488

85.595

47.343

47.343

38.252

38.252

-

I

Ngân sách cp tỉnh

8.052

8.052

6.120

-

-

6.120

6.120

-

1.932

-

1.932

1.932

-

5.564

-

5.564

4.064

-

-

-

4.064

4.064

-

1.500

-

-

-

1.500

1.500

-

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

1.740

-

1.740

1.740

-

1.740

1.740

-

-

-

1.738

-

1.738

1.738

-

-

1.738

1.738

-

-

-

-

-

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

100

-

100

100

-

100

100

-

-

-

92

92

92

92

92

-

-

-

3

Sở Lao động - TB&XH

3.070

-

3.070

2.080

2.080

2.080

990

-

990

990

622

-

622

47

-

-

47

47

576

-

-

576

576

4

Sở Thông tin và Truyền thông

362

-

362

50

-

50

50

312

-

312

312

351

351

43

43

43

308

308

308

5

Sở Nội vụ

500

-

500

500

-

500

500

-

-

-

494

-

494

494

-

-

494

494

-

-

-

-

-

6

Liên minh các hợp tác xã

500

-

500

500

-

500

500

-

-

-

500

-

500

500

-

-

500

500

-

-

-

-

-

7

Ban Dân tộc

630

-

630

-

-

-

-

630

-

630

630

616

-

616

-

-

-

-

-

616

-

-

616

616

8

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

550

-

550

550

-

550

550

-

-

-

550

-

550

550

-

-

550

550

-

-

-

-

-

9

Công an tỉnh

600

-

600

600

-

600

600

-

-

-

600

-

600

600

-

-

600

600

-

-

-

-

II

Ngân sách huyện

281.124

226.991

54.133

107.680

85.000

85.000

-

22.680

22.680

173.444

141.991

141.991

-

31.453

31.453

-

188.919

130.744

58.176

104.824

83.400

83.400

-

21.424

21.424

-

84.095

47.343

47.343

-

36.752

36.752

-

1

Thành phố Gia Nghĩa

5.205

2.747

2.458

5.160

2.747

2.747

2.413

2.413

45

-

-

45

45

4.483

2.295

2.188

4.438

2.295

2.295

2.143

2.143

45

-

-

45

45

2

Huyện Đắk Glong

101.814

86.572

15.242

26.264

23.311

23.311

2.953

2.953

75.550

63.261

63.261

12.289

12.289

43.989

26.672

17.318

17.670

14.804

14.804

2.866

2.866

26.319

11.868

11.868

14.451

14.451

3

Huyện Cư Jút

13.766

8.910

4.856

9.692

6.577

6.577

3.115

3.115

4.074

2.333

2.333

1.741

1.741

18.719

13.180

5.539

14.588

10.790

10.790

3.798

3.798

4.131

2.390

2.390

1.741

1.741

4

Huyện Đắk Mil

13.854

10.059

3.795

11.101

8.242

8.242

2.859

2.859

2.753

1.817

1.817

936

936

11.464

8.684

2.780

8.854

6.867

6.867

1.987

1.987

2.610

1.817

1.817

793

793

5

Huyện Krông Nô

18.718

14.127

4.591

12.383

9.407

9.407

2.976

2.976

6.335

4.720

4.720

1.615

1.615

17.050

12.631

4.419

10.608

7.793

7.793

2.816

2.816

6.441

4.838

4.838

1.603

1.603

6

Huyện Đắk Song

12.178

8.762

3.416

9.401

6.910

6.910

2.491

2.491

2.777

1.852

1.852

925

925

18.522

15.217

3.304

15.750

13.366

13.366

2.384

2.384

2.771

1.851

1.851

920

920

7

Huyện Đắk R’Lấp

19.946

14.666

5.280

13.585

10.323

10.323

3.262

3.262

6.361

4.343

4.343

2.018

2.018

18.041

13.640

4.402

11.614

8.621

8.621

2.993

2.993

6.428

5.019

5.019

1.409

1.409

8

Huyện Tuy Đức

95.643

81.148

14.495

20.094

17.483

17.483

2.611

2.611

75.549

63.665

63.665

11.884

11.884

56.651

38.425

18.226

21.301

18.865

18.865

2.436

2.436

35.350

19.560

19.560

15.790

15.790

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu113/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Y Quang BKrông
Phạm viĐắk Nông
Trích yếu2020 quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.