Quay lại

Nghị quyết 113/NQ-HĐND về điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh Tây Ninh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 - nguồn ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 2902/TTr-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh bổ sung Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước như sau:

1. Điều chỉnh khoản 2, Điều 2:
"2. Giao kế hoạch đầu tư công năm 2023 - nguồn ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách địa phương 3.357,756 tỷ đồng (gồm: Ngân sách tập trung 570,005 tỷ đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất 881,813 tỷ đồng, xổ số kiến thiết 800 tỷ đồng, bội chi nguồn ngân sách địa phương 63 tỷ đồng, nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng và nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư là 7,297 tỷ đồng). Cụ thể:
a) Ngân sách cấp tỉnh 2.655,973 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn tỉnh quản lý 566,843 tỷ đồng.
- Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố 089,13 tỷ đồng.
b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố 701,783 tỷ đồng."

2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và mức vốn phân bổ tại Phụ lục đính kèm khoản 2, Điều 2:

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đã giao của một số dự án, mục tiêu là 128,399 tỷ đồng.

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn là 171,337 tỷ đồng để phân bổ cho các dự án, mục tiêu từ các nguồn: nguồn điều chỉnh giảm tại điểm a là 128,399 tỷ đồng, nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng và nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư là 7,297 tỷ đồng.
(Đính kèm Phụ lục điều chỉnh, bổ sung)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 9 thông qua và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 202/.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Tây Ninh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, VP. ĐĐBQH và HĐND tỉnh.





CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Tâm

Phụ lục


ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 - NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH


(Kèm theo Nghị quyết số 1 /NQ-HĐND ngày2 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
五 của dự án
của dự án
M
Năng lực thiết kế
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
Tổng mứcđ
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Đvt:
Trong đó:
Triệu đồng
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
五 của dự án
của dự án
M
Năng lực thiết kế
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
Tổng mứcđ
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
Kế hoạch2023
năm 2023 trước khi
trước khi điều chỉnh
điều chỉnh
Ngânâ
sách tập
trung
Nguồn
Xổ số kiến thiết
thiết
Nguồnbộichi bội chỉ sách địa phương
nhươmg
giảm (-)
giảm (-)
giảm (-)
tăng (+)
tăng (+)
tăng (+)
tăng (+)
tăng (+)
Kế hoạch năm 2023
năm
2023
sau khi điều
chỉnh
Ngân sách tân
sách tập
trung
Nguồn thu tiền
Nguồn
輩 đất
Xổ số kiến thiết
thiết
Nguồn bội chỉ
Nguồi
bội chi
bội chỉ sách địa phương
nhưm
Nguồn
tăng thu
tiết kiệm
kiện
thết kiệm sách cấp sách cáp
sách cấp 2022 tỉnh năm
nguồn kinh phí ình ph
kinh phí tích cấp ngân
ccấ
Ghi chú
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
五 của dự án
của dự án
M
Năng lực thiết kế
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
Tổng mứcđ
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
Kế hoạch2023
năm 2023 trước khi
trước khi điều chỉnh
điều chỉnh
Ngânâ
sách tập
trung
Nguồn
Xổ số kiến thiết
thiết
Nguồnbộichi bội chỉ sách địa phương
nhươmg
Tổng vốn
Nguồn thu tiền
Nguồn
解 thuê đất
thuê đất
Xổsố
Xổ số thiết
Tồng vốn
Nguồn
đất, thuê đất
Xô số thiết
Nguồn
tăng thu tiết kiệm
kinh
tiết kiệm king âph
tỉnh năm tỉnh năn
2022
nguồn kinh ph
phí gân
nd nn
sách cấp sách cấp
tỉnh còn tỉnh
Kế hoạch năm 2023
năm
2023
sau khi điều
chỉnh
Ngân sách tân
sách tập
trung
Nguồn thu tiền
Nguồn
輩 đất
Xổ số kiến thiết
thiết
Nguồn bội chỉ
Nguồi
bội chi
bội chỉ sách địa phương
nhưm
Nguồn
tăng thu
tiết kiệm
kiện
thết kiệm sách cấp sách cáp
sách cấp 2022 tỉnh năm
nguồn kinh phí ình ph
kinh phí tích cấp ngân
ccấ
Ghi chú
TỔNG CỘNG
2.030.420
3.314.818
570.005
881.813
1.800.000
63.000
-128.399
-35.209
-93.190
171.337
35.209
93.190
35.641
7.297
3.357.756
570.005
881.813
1.800.000
63.000
35.641
7.297
A
NGÂN SÁCH TỈNH
2.030.420
2.613.035
350.035
400.000
1.800.000
63.000
-128.399
-35.209
-93.190
171.337
35.209
93.190
35.641
7.297
2.655.973
350.035
400.000
1.800.000
63.000
35.641
7.297
A.1
TỈNH QUẢN LÝ
855.399
1.588.905
350.035
400.000
775.870
63.000
-128.399
-35.209
-93.190
106.337
35.209
28.190
35.641
7.297
1.566.843
350.035
400.000
710.870
63.000
35.641
7.297
THỰC HIỆN DỰ ÁN
855.399
1.576.905
350.035
388.000
775.870
63.000
-128.399
-35.209
-93.190
106.337
35.209
28.190
35.641
7.297
1.554.843
350.035
388.000
710.870
63.000
35.641
7.297
Trong đó:
I
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
3.507.517
207.415
424.161
5.000
180.305
238.856
-128.399
-35.209
-93.190
12.297
5.000
7.297
308.059
5.000
145.096
150.666
7.297
L1
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
91.279
17.000
5.000
5.000
5.000
5.000
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh (giai
đoạn 2)
BQLDA
ĐTXD tỉnh
Tp Tây Ninh
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
7682217
132
Nâng cấp, sửa chữa
2019-2023
657/QĐ-
UBND
30/10/2018;
3250/QĐ-
UBND//202
29/11/2021
(đ/c);
3919/O9OĐ
UBND
31/12/2021
(đ/c)
22.000
91.279
17.000
5.000
5.000
5.000
5.000
1.2
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
3.416.238
190.415
401.661
5.000
165.305
231.356
-106.102
-20.209
-85.893
295.559
5.000
145.096
145.463
.
GIAO THÔNG
900.000
3.416.238
190.415
401.661
5.000
165.305
231.356
-106.102
-20.209
-85.893
295.559
5.000
145.096
145.463
Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B- 789 Đườn 789
Ban QLDA
ĐTXD ngành
Giao thông
Thị xãrng Bản
Trảng Bảng
Dương
Dương Minh Châu
Kho bạc nhà nước
Kho bạc
Kho hạc Tây Ninh
7866652
292
48,113km BTN
2021-2026
1492/QĐ.
1492/QĐ UBND
12/7/2021
900.000
3.416.238
190.415
401.661
5.000
165.305
231.356
-106.102
-20.209
-85.893
295.559
5.000
145.096
145.463
1.3
CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO NGÂN
ÀN CHÍNH SÁCH, QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NG
CHIN NGÂN
SÁCH; CẤP B2 LÃI XUẤT TÌN
DUNG ƯU ĐÃI, PHÍ QUẢN LÝ; HỖ TrỢ PHÁT TRIỂN D DANH NGHIỆP
ĐAU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP,
NÔNG THÔN; HỖ TRỢ DOANH
|NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỖ TRỢ DOANH NGHIỆPO HỢP TÁC XÃ THEO QUY ĐỊNH
PHN VÀ VỪA; HỖ TRỢ
HỢP TÁC XÃ THEO QUYCỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ
15.000
15.000
-15.000
-15.000
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ liên kết và tiêu thụ sản phàm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025 tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025
15.000
15.000
-15.000
-15.000
L3
CÁC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH. DỰ ÁN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LUẬT
7.500
7.500
-7.297
-7.297
7.297
7.297
7.500
203
7.297
1
Chi trả nợ gốc và lãi vay
7.500
7.500
-7.297
-7.297
7.297
7.297
7.500
203
7.297
u
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
389.650
460.074
94.040
35.209
23.190
35.641
94.040
35.209
23.190
35.641
I.1
QUỐC PHÒNG
16.000
17.997
11.500
11.500
11.500
11.500
Xây dựng doanh trại Đại đội Thiết giáp/Phòng Tham mưu
giáp/Phòng Tham mưu
Bộ Chi huy
quân sự tỉnh
xã Đồng
Khởi-huyện
Châu Thành
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7004686
011
DT: 30.000m2
2023-2025
21/QĐ-SKHĐT 07/02/2023
16.000
17.997
11.500
11.500
11.500
11.500
I12
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP NGHỀ NGHIỆP
56.300
79.092
19.360
19.360
19.360
19.360
Trường phổ thông dân tộc nội trú Tây Ninh
Ninh
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
ĐTXD tỉnh
TP.Tây Ninh
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
7952472
074
KTX, Trang thiết bị, hạng mục phụ hạng mục phụ
2022-2024
134/QĐ- SK
SKHĐT
12/8/2022
7.200
14.780
5.000
5.000
5.000
5.000
NSTWhỗ
trợ: 6.752 trđ
2
Trường THPT Dương Minh Châu (cơ sở 2) 2)
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
huyện Dương Minh
Châu
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7952475
074
Cải tạo, sửa chữa kết Cạo, sửahữa kết hợp xây mới một số hạng mục
2023-2024
108/QĐ-
SKHĐT
07/1/2023
4.200
4.743
1.300
1.300
1.300
1.300
3
Trường THPT Nguyễn Huệ
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
huyện Bến Cầu
Cầu
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
7900085
074
Cải tạo, sửa chữa
2022-2024
23/QĐ-SKHĐT
22/02/2023
15.000
16.832
4.800
4.800
4.800
4.800
Trường ThPT Huỳnh Thúc Kháng
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
huyện Bến
Cầu
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7952476
074
Cải tạo, sửa chữa và Co sửa chữa và y mi khối phòng
học và các phòng
chức năng
2023-2025
107/QĐ-
SKHĐT
05/7/2023
10.900
12.167
3.000
3.000
3.000
3.000


STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dựng
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
Ma
gành kinh tế
kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
Tổng mức đầu
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dựng
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
Ma
gành kinh tế
kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
Tổng mức đầu
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
Kế hoạch
năm 2023
trước khi
điều chỉnh
Ngân sách tập
trung
trung
đất
Xổ số kiến
Xổ số kiế thiết
phương phương
giảm (-)
giảm (-)
giảm (-)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
Kế hoạch năm 2023 sau khi điều
sau khi điề
chỉnh
Ngân
sách tập
trung
đất
Xổ số kiến thiết
iết
国道 địa
phương
phương
4
4 dư
Ghi chú
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dựng
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
Ma
gành kinh tế
kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
Tổng mức đầu
đầu tư
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
Kế hoạch
năm 2023
trước khi
điều chỉnh
Ngân sách tập
trung
trung
đất
Xổ số kiến
Xổ số kiế thiết
phương phương
Tống vốn
Xô xó thiể
Tống vốn
Nguồn thu tiền
Nguồn thử tiền
sử d ng thuệ đất sử dụng
Xô xô thiết
Nguồn
Nguồn
nguồn
kinh phi cấp tỉnh còn dư
Kế hoạch năm 2023 sau khi điều
sau khi điề
chỉnh
Ngân
sách tập
trung
đất
Xổ số kiến thiết
iết
国道 địa
phương
phương
4
4 dư
Ghi chú
5
Trường THPT Lương Thế Vinh
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
ĐTXD tỉ
Kho bạcnà
nhà nướ
Tây Ninh
7952473
074
Cải tạo, sửa chữa và xây mới khối phòng Cái tạo, sửa chữa và
Cải tạo, sửa ch ha và học và các phòng chức năng
chín năng
2023-2025
111/QĐ-
SKHĐT
10/7/2023
8.400
9.371
2.500
2.500
2.500
2.500
6
Trường THPT Lê Hồng Phong
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
huyện Châu
Thành
Kho bạc
K
Tây Ninh
7952474
074
Cải tạo, sửa chữa và xây mới khốihòng xâ hòv học và các phòng cáhchức năng
2023-2025
106/QĐ- SKHĐT
/KHT
05/7/202/23
6.800
7.499
2.300
2.300
2.300
2.300
Đầu tư cơ sở hạ tầng, phần mềm, trang thiế b công nghệthông tin cho Trung tây Đầu tư cơ sở hạ tng, phầnm,trang dịc vụ việc làm Giáo dục nghề nghiệp thiết bị công nghệ thôngtn cho Trung tâm dịch v vệclàm Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Tây Ninh
Sở Lao động Sở Lao động - Thương binh ưng bìnvà Xã hội
TP.Tây Ninh
Kho bạc
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
7968550
098
Cải tạo, nâng cấp
2023-2024
113/QĐ-
SKHĐT
12/7/2023
3.800
13.700
460
460
460
460
Dự n uưc Nm
nghèo i tỷ
11.3
VĂN HÓA, THÔNG TIN
2.200
2.404
3.830
3.830
-
3.830
-
3.830
a
VĂN HÓA
2.200
2.404
3.830
3.830
3.830
3.830
Tu bố, tôn tạo sửa chữa di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh căn cứ Huyện ủy Tòa Thánh hóa cấp tỉnh căn cứ Huyện ủy Tòa Thánh (Năm Trại)
Ban QLDA
ĐTXD thị xã Hòa Thành
thị xã
Hòa Thành
Kho bạc nh nước nhà nước Tây Ninh
7990127
161
Xây mới hàng rào, cải tạo một số hang
Xây m rào, cải tạo một số hạng
2023-2024
96/QĐ-SKHĐT21//23 21/6/2023
2.200
2.404
2.200
2.200
2.200
2.200
2
ể tho ticấp có động đồng bào dân thể thao tại các ấp có đông đồng bào dân gần với p trợ đầu tư xây dựng th Pu n u lịch (Hóchế văn hóahế
trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các ấp có động đồng bảo dân tộc thao tại các ấp có đông đồng bảo dân tộc thiêu số sinh sông (nâng cấp, sửa chữa 12 nhà văn hóa, xây mới 6 nhà văn hóa)
1719/QĐ-TTg
14/10/2021
1.370
130
130
130
130
Trong đỏ:
2.1
Nhà văn hóa DTTS (Khmer) thuộc xã Biên Giới, huyện Châu Thành
Biên Giới, huyện Châu Thành
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Châu Thành
xã Biên
Giới, huyện
Châu Thành
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
8042188
161
Xây mới DT 500m2
2023- 2025
128/QĐ-
SKHĐT
17/8/2023
1.196
130
130
130
130
3
Nhà Văn hóa người Tả Mun - xã Suối Đá
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Dương Minh
Châu
xã Suối Đả
Kho bạc
nhà nước
nhà nước Tây Ninh
8002029
161
Cải tạo, sửa chữa
2023-2025
110/QĐ-
SKHĐT
07/7/2023
1.500
1.698
1.500
1.500
1.500
1.500
11.4
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
301.300
347.772
54.650
30.509
24.141
54.650
30.509
24.141
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP.
DIEM NGHIỆP, THUY LỢI VÀ THỦYSẢN
110.400
116.727
21.350
17.100
4.250
21.350
17.100
4.250
Trồng rừng mới Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Núi Bà giai đoạn 2023-2025 sử Núi Bà giai đoạn 2023-2025
Ban Quản lý
Khu du lịch
quốc gia Nú
Bà Đen
huyện
Dương Minhâ
Châu và
thành phốâ
Tây Ninh
Kho bạc
nhà nước Tây Nin
Tây Ninh
8028683
282
Trồng mới 50 ha
2023-2025
64/QĐ-SKHĐT
24/5/2023
1.500
1.659
770
770
770
770
2
Bảo vệ và phát triển rừng Khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng giai đoạn 2023-25
Ban Quản lý
Khu rừng
ong hộ Dầu
Tiếng
huyện Tân Châu và
Châu và
huyệ
ơng Min
Châu
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
8024408
282
Trồng mới 1.000 ha
và chăm sóc rừng
trồng
2023-2025
55/QĐ-SKHĐT
27/4/2023
30.200
33.905
18.000
18.000
17.100
900
18.000
17.100
900
3
Bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Lò Gò - Xa Mát giai đoạn 2023-2025
Ban Quản lý Vườn Quốc
Vườn Quốcò-
Xa Mát
huyện Tân
Biên
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
8018049
282
Trồng mới 38,7 ha và chăm sóc rừng ,chăm sóc rừng trồng
trồng 2023-2025
61/QĐ-SKĐT 19/5/2023
1.500
1.668
380
380
380
380
380
4
Nạo vét rạch Gò Suối
Ban Quản tý
DA ĐTXD ngành Nông
ngành ôg
nghiệp và
PTNT
huyện Bến
Cầu và TX
Tràng Bàng
Kho bạc
nhà nước Tây Ninh
7917428
283
Dài 5,13km
2023-2025
31/QĐ-SKHĐT 06/3/2023 06/3/2023
23.000
21.842
550
550
550
550
550
5
Nạo vét kênh Đỉa Xù từ cầu Đia Xù đến giáp rạch Vàm Bảo
Ban Quản lý
Ban Quản lý
ngành N
nghiệp và
nghiệp và PTNT
huyện Bến Cầu
Cầu
Kho bạc
Khạcnhànước
nhà nước Tây Ninh
7933889
283
Tiêu thoát nước cho
Tiêu thoát nước cho lưu vực 5.045ha đất
nông ghiệp v D kh kinh cn khầu caMộc Bài
2023-2025
57/QĐ-SKHĐT
05/5/2023
18.000
17.209
350
350
350
350
350
6
Kênh tiêu Suối Nước Đục
Ban Quản lý
DA ĐTXD ngành Nông
ngành Nông nghiệpvà
nghiệp và
PTNT
huyện Tân
Châu
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7933891
283
Dài 8.860m
2023-2025
70/QĐ-SK
29/5/2023
33.000
36.944
600
600
600
600

A


N


STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
郷 của dự án
của dự án
Mã số dự án đầu án đầư
ngàã kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
郷 của dự án
của dự án
Mã số dự án đầu án đầư
ngàã kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Nguồn tăng thu
ăngtiết kiệ
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
郷 của dự án
của dự án
Mã số dự án đầu án đầư
ngàã kinh tế
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
ángâận TruHập
ángâận TruHập
学 đất
学 đất
Xổ số kiếnthi 端
thiết
Xổ số kiếnthi 端
thiết
調
調
giảm (-)
giảm (-)
giảm (-)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
tăng(+)
Kế hoạch năm 2023
năm 203khi điều
sau khi điề
chỉnh
Ngân sách tập
sách tập
trung
Nguồn shu dụng
sử dụ thuê
sử
sử
ửdụng
・5
đất
Xổ số kiến
thiết
phương
興職 2022
3 tỉnh còn tỉnh còn
Ghi chú
STT
Dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
郷 của dự án
của dự án
Mã số dự án đầu án đầư
ngàã kinh tế
Năng lực thiết kế
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
ángâận TruHập
ángâận TruHập
学 đất
学 đất
Xổ số kiếnthi 端
thiết
Xổ số kiếnthi 端
thiết
調
調
Xô nô thiển
nguồn
kinh phi dư
Kế hoạch năm 2023
năm 203khi điều
sau khi điề
chỉnh
Ngân sách tập
sách tập
trung
Nguồn shu dụng
sử dụ thuê
sử
sử
ửdụng
・5
đất
Xổ số kiến
thiết
phương
興職 2022
3 tỉnh còn tỉnh còn
Ghi chú
Sửa chữa, xây mới một số hạng mục trại giống, cây trồng giống, cây trồng
Ban Quản lý DA ĐTông ngành Nông nghiệp và
nghiệp và PTNT
huyện Châu
Thành
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7933892
283
980m2
2023-2025
2023-2025
97/QĐ-SKHĐT 22/6/2023
22/6/2023
3.200
3.500
700
700
700
700
b
GIAO THÔNG
180.000
218.845
30.000
10.109
19.891
30.000
10.109
19.891
Đường Trường Hòa - Chà Là (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến ĐT.784)
Ban QLDA
ĐTXD ngành Giao thông
thị xã Hòa Thành và
hị xãHoaà
huyện
Dư tơng Minh
âu
Kho bạc
Kho ạc
Tây Ninh
7943997
292
Dài 4.963,47m
2022-2025
2022-2025
2737/QĐ-
UBND
UBND 29/12/2022
180.000
218.845
30.000
10.109
19.891
30.000
10.109
19.891
CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
10.900
12.200
3.300
3.300
3.300
3.300
Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Thạnh Lợi, Thạnh Bình, Tân Biên
Ban Quản lý DAĐTXD
T
ngành Nông nghiệp và
ngành Nông PTNT
PTNT
Thạnh Bình, huyện Tân
Biên
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
7933888
311
500 hộ
2023-2025
2023-2025
42/QĐ-SKHĐT
24/3/2023
8.000
9.000
2.000
2.000
2.000
2.000
2
Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Tân Trung, Tân Bình, TP Tây Ninh
Bn Quản lý DAĐTXD
Đgành Nông
ngành Nông nghiệpvà
ngành Nôngnghiệp và
rwa
Tân Bình, TP Tây Ninh
Kho bạc
nhà nước
ưTây Ninh
7933886
311
400 hộ
2023-2025
2023-2025
60/QĐ-SKHĐT12/ 12/5/2023
2.900
3.200
800
800
800
800
3
Đầu tư nâng cấp trạm cấp nước tập trung tại xã Hòa Hiệp
Ban Quản lý
DA ĐTXD
ngành Nông
ngành Nông
nghiệp và
PTNT
huyện Tân Biên
Biên
Kho bạc nhà Nước Tây Ninh
Tây Ninh
8030040
311
Cải tao giếng khoan hiện hữu thổi rửa
s Qriag nà n
hiện hữu thổi rửa
giêng hiện hữu theo chiều dọc ống lọc
20m, bơm nút n
lưng i tra
thí ngh
th ng im ramới trạ gi
lưu lượng iếng; Xy Đâu tư ớ trạm biến n3nh
3x15kVA,...
2023-2024
2023-2024
118/QĐ-
SKHĐT
20/7/2023
500
3.700
500
500
500
500
I1.5
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC. ĐƠN VỊ SỰ
LẬP, TÔ CHỨC CÁC TỔ CHỨC
ÍRỊ À CÁC TÔ CHỨC
CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI
13.850
12.809
4.700
4.700
4.700
4.700
Cải tạo trụ sở Đảng ủy khối cơ quan (cũ)làm trụ sở làmviệc của Sở Ngoại vụ và làm trụ sở làm việc của Sở Ngoại vụ và làm trụ sở làm việc của Sở Ngoại Liên hiệc tổ chức hữu nghị
Ban QLDAĐTX
ĐTXD tỉnh
TP.Tây Ninh
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
8013680
341
Mua sắm, lắp đặt máy lni
Mua sắm, lắp đặt
Mua sắm, lới; ặt cữa một hố iệ thống máy lạnh hiện trạng
2023-2025
2023-2025
126/QĐ- SKHĐT
SKHĐT
08/8/2023
6.300
6.630
2.000
2.000
2.000
2.000
2
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng Đoản BĐBOH và HĐND tỉnh Tây Ninh Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng BĐBQH và HĐND tỉnh Tây Ninh
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
TP.Tây Ninh
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
8013679
341
Sửa chữa, cài tạo
2023-2024
2023-2024
89/QĐ-SKHĐT 14/6/2023 14/6/2023
3.000
2.118
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Cải tạo, sửa chữa Văn phòng UBND tỉnh Cái ạo, sửa ữ Văn hn UBN và Trụ sở Ban tiếp Công dân tỉnh
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
TP.Tây Ninh
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
8013678
341
Cải tạo, sửa chữa
2023-2024
2023-2024
90/QĐ-SKHĐT 14/6/2023
3.800
3.293
1.000
1.000
1.000
1.000
Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công thương Tây Ninh Sửa chữa TTây Ninh
Ban QLDA
BnQLDA ĐTXD tỉnh
TP.Tây Ninh
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
8017485
341
Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa tĩnh và Trụ sở Ban
Văn phòng UBND tỉnh và Trụ sở Ban
tính và Trụ sở Ban tiếp Công dân tỉnh
2023-2025
2023-2025
56/QĐ-SKHĐT
04/5/2023
750
768
700
700
700
700
A.2
TỈNH HỖ TRỢ MỤC TIÊU
1.024.130
1.024.130
1.024.130
1.024.130
65.000
65.000
1.089.130
1.089.130
A.2
TỈNH HỖ TRỢ MỤC TIÊU
1.024.130
1.024.130
1.024.130
1.024.130
65.000
Trong đó:
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025
15.000
15.000
15.000
15.000
2
bụ sở làm việc, trang thit b, phươg tiện phục vụ công mg trụ sở làm việc,
trang thiết bị, phương tiện phục vụ công trng hi bị, hưn t ụ n tác cho Công an xã trên địa bản tỉnh Tây tácchCôn an xãtrên địa Ninh, giai đoạn 2021-2025
Ninh giai đoạn 2021.2025
20.000
20.000
20.000
20.000
20.000
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 học cơ sở giai đoạn 2023-2025
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
B
NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
701.783219.970481.813
701.783219.970481.813
701.783
219.970
481.813

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu113/NQ-HĐND
Ngày ban hành22/09/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/09/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thành Tâm
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh Tây Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.