Quay lại

Nghị quyết 119/NQ-HĐND 2018 phân bổ ngân sách địa phương Thanh Hóa 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 119/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019, TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/6/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020; Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa;

Xét Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ ngân sách địa phương năm 2019, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 777/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2019, với các nội dung chủ yếu sau:


TỔNG DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2019:

30.277.901 triệu đồng

I. Chi đầu tư phát triển:

7.997.339 triệu đồng

1. Chi đầu tư trong cân đối NSĐP:

5.461.760 triệu đồng

1.1. Chi XDCB tập trung trong nước

1.449.760 triệu đồng

Trong đó: Nguồn vay Chính phủ về cho vay lại để thực hiện các chương trình, dự án:

84.000 triệu đồng

1.2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:

4.000.000 triệu đồng

a) Điều tiết ngân sách cấp tỉnh:

500.000 triệu đồng

- Chi trả nợ Ngân hàng phát triển:

69.750 triệu đồng

- Chi trả nợ vốn vay ODA:

24.603 triệu đồng

- Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính, địa giới hành chính:

25.000 triệu đồng

- Chi bổ sung Quỹ phát triển đất:

30.000 triệu đồng

- Thanh toán nợ dự án BT đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn:

350.647 triệu đồng

b) Điều tiết ngân sách cấp huyện, xã:

3.500.000 triệu đồng

1.3. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

12.000 triệu đồng

- Trả nợ XDCB giai đoạn 1 dự án Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

12.000 triệu đồng

2. Vốn ngân sách Trung ương bổ sung:

2.535.579 triệu đồng

2.1. Vốn trong nước:

2.067.325 triệu đồng

a) Các Chương trình MTQG:

1.202.945 triệu đồng

- Chương trình giảm nghèo bền vững:

559.445 triệu đồng

- Chương trình XD nông thôn mới:

643.500 triệu đồng

b) Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT:

673.180 triệu đồng

c) Vốn Trái phiếu Chính phủ:

191.200 triệu đồng

2.2. Vốn nước ngoài (ODA):

468.254 triệu đồng

II. Chi thường xuyên:

20.862.142 triệu đồng

1. Chi thường xuyên ngân sách cấp huyện, xã:

13.523.835 triệu đồng

1.1. Tiết kiệm chi thường xuyên cải cách tiền lương để lại ngân sách cấp tỉnh:

179.520 triệu đồng

1.2. Dự toán chi thường xuyên giao ngân sách cấp huyện xã;

13.344.315 triệu đồng

2. Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh:

7.338.307 triệu đồng

(Chi tiết theo biểu số 01,02,03 và phụ biểu số 2.1,2.2, 2.3 kèm theo)

III. Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một sốchương trình mục tiêu:

233.407 triệu đồng

Trong đó: Các chế độ chính sách và chương trình mục tiêu phân bổ chi tiết:

151.491 triệu đồng

(Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 kèm theo)

IV. Bổ sung danh mục dự án đầu tư công và giao vốn cho các dự ántừ nguồn nguồn Trung ương bổ sung cân đối:

286.000 triệu đồng

(Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 kèm theo)

V. Chương trình MTQG vốn sự nghiệp:

393.196 triệu đồng

1. Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững:

160.096 triệu đồng

(Chi tiết theo phụ biểu số 2.5 kèm theo)

2. Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:

233.100 triệu đồng

(Chi tiết theo phụ biểu số 2.5 kèm theo)

VI. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:

3.230 triệu đồng

VII. Dự phòng ngân sách:

502.587 triệu đồng

1. Cấp tỉnh:

293.819 triệu đồng

2. Cấp huyện, xã:

208.768 triệu đồng

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định giao dự toán chi ngân sách địa phương năm 2019, chi tiết đến từng đơn vị, công trình, dự án với số tiền như các phụ biểu kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Đối với các Chương trình mục tiêu:

a) Chương trình mục tiêu Trung ương bổ sung, Chương trình mục tiêu quốc gia (gồm cả vốn đầu tư và vốn sự nghiệp) chưa phân bổ chi tiết: Sau khi có hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh lập phương án phân bổ chi tiết báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định thực hiện.

b) Chương trình, chính sách địa phương;
Đối với chương trình, chính sách thuộc nhiệm vụ chi thường xuyên đã có tiêu chí, định mức giao UBND tỉnh phân bổ theo quy định.
Đối với các Chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn sự nghiệp chưa được phân bổ chi tiết: Khi đủ điều kiện, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định thực hiện.

3. Chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức, thực hiện; công khai dự toán đúng quy định; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh
- Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND tỉnh; UBND tỉnh
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND; UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

Biểu số 01: DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Bao gồm:


Trong đó:


STT Nội dung năm 2019 Dự toán Ngân sách cấp tỉnh cấp huyện, Ngân sách xã tại NS cấp CCTL để Tiết kiệm Dự toán chi giao ngân sách cấp


tỉnh huyện xã


A B 1 2 3 3.1 3.2


TỔNG CHI NSĐP: 30.277.901 13.045.298 17.232.603 179.520 17.053.083


I Chi đầu tư phát triển 7.997.339 4.497.339 3.500.000 3.500.000


1 Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh 5.461.760 1.961.760 3.500.000 3.500.000


1.1 Chi đầu tư XDCB vốn trong nước 1.449.760 1.449.760


1.2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 4.000.000 500.000 3.500.000 3.500.000


1.3 Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 12.000 12.000


2 Chi đầu tư từ nguồn vốn TW bổ sung: 2.535.579 2.535.579


2.1 Vốn trong nước: 2.067.325 2.067.325


a Các Chương trình MTQG vốn đầu tư 1.202.945 1.202.945


- Chương trình giảm nghèo bền vững 559.445 559.445


- Chương trình XD nông thôn mới 643.500 643.500


b Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT 673.180 673.180


c Vốn Trái phiếu Chính phủ 191.200 191.200


2.2 Vốn nước ngoài (ODA) 468.254 468.254


II Chi thường xuyên 20.862.142 7.338.307 13.523.835 179.520 13.344.315


1 Chi sự nghiệp kinh tế 2.187.548 1.723.190 464.358 298 464.060


2 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 9.050.993 2.111.230 6.939.763 127.777 6.811.986


3 Chi sự nghiệp y tế 2.524.710 1.176.220 1.348.490 1.348.490


4 Chi quản lý hành chính 3.771.317 847.868 2.923.449 42.014 2.881.435


5 Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH 394.220 260.093 134.127 6.306 127.821


6 Chi đảm bảo xã hội 1.490.138 200.249 1.289.889 1.289.889


7 Chi khoa học và công nghệ 115.497 115.497


8 Chi sự nghiệp môi trường 385.497 121.863 263.634 3.125 260.509


9 Chi quốc phòng địa phương 256.762 156.824 99.938 99.938


10 Chi an ninh địa phương 83.910 60.273 23.637 23.637


11 Chi khác ngân sách 101.550 65.000 36.550 36.550


KP tăng cường CSVC thực hiện Đề án xây


12 dựng chính quyền điện tử và phát triển 500.000 500.000


dịch vụ tỉnh thông minh


III các chế độ, chính sách và một số CTMT TW bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện 233.407 233.407


1 Vốn đối ứng các dự án nước ngoài 5.965 5.965


Page 1


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2019
Bao gồm:
Bao gồm:
Bao gồm:
Bao gồm:
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2019
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách cấp huyện, xã
Trong đó:
Trong đó:
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2019
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách cấp huyện, xã
Tiết kiệm
CCTL để
tại NS cấp tỉnh
Dự toán chi
giao ngân
sách cấp
huyện xã
2
Vốn trong nước
227.442
227.442
IV
Chi từ nguồn TW bổ sung cân đối ngân sách địa phương
286.000
286.000
V
Các Chương trình MTQG vốn sự
nghiệp
393.196
393.196
1
Chương trình giảm nghèo bền vững
160.096
160.096
2
Chương trình XD nông thôn mới
233.100
233.100
VI
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
3.230
3.230
VII
Dự phòng ngân sách
502.587
293.819
208.768
208.768

Ghi chú:


Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên để tiết kiệm cải cách tiền lương theo quy định. Chỉ tiêu biên chế tính theo Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh.


Page 2

Biểu số 02: DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2019
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
A
B
1
2
TỔNG CỘNG:
13.045.298
I
Chi đầu tư phát triển
4.497.339
1
Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh
1.961.760
1.1
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
1.449.760
T.đó
Nguồn vay Chính phủ về cho vay lại để thực hiện các chương trình, dự án
84.000
1.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
500.000
a
Chi trả nợ Ngân hàng phát triển
69.750
b
Chi trả nợ gốc vốn vay ODA:
24.603
Dự án cấp nước khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân
20.555
DA đầu tư xây dựng công trình Hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn
4.048
c
Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính; địa giới hành chính
25.000
d
Chi bổ sung Quỹ phát triển đất
30.000
e
Thanh toán nợ dự án BT đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn
350.647
1.3
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
12.000
-
Thanh toán nợ XDCB giai đoạn 1 dự án Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch
12.000
2
Chi từ nguồn vốn Trung ương bổ sung:
2.535.579
2.1
Vốn trong nước:
2.067.325
a
Các Chương trình MTQG:
1.202.945
Chương trình giảm nghèo bền vững
559.445
-
Chương trình XD nông thôn mới
643.500
b
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT:
673.180
c
Vốn Trái phiếu Chính phủ:
191.200
2.2
Vốn nước ngoài (ODA):
468.254
II
Chi thường xuyên
7.338.307
1
Chi sự nghiệp kinh tế:
1.723.190
1.1
Phân bổ cho các đơn vị
262.400
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
1.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
1.460.790
Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm công ích thủy lợi
389.148
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (gồm cả nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP)
163.314
nt
Chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp
122.000
nt

Page 1


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2019
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi
17.000
nt
-
Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông
10.250
nt
Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông
8.000
nt
-
Chính sách phát triển lâm, nông nghiệp huyện
Mường Lát
2.694
nt
Kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương
70.000
nt
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
79.500
nt
Chương trình khuyến công & các dự án năng lượng.
16.989
nt
Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn
112.000
nt
Tr.đó: Chính sách khuyến khích phát triển GTNT
84.678
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động
13.000
nt
Chi cho các dự án quy hoạch
68.000
nt
Chính sách xây dựng nông thôn mới
140.000
Giao UBND tỉnh lồng ghép
nguồn CTMT QG và vốn đầu tư XDCB thực hiện Nghị quyết 02/NQ-TU để phân bổ và báo cáo Thường trực HĐND tỉnh
trước khi thực hiện
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN
18.600
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
Chính sách khuyến khích phát triển CN, tiểu thủ CN và TM
22.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch
25.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (Gồm cả KP hỗ trợ đất ở theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg)
14.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
-
Chi Quỹ bảo trì đường bộ
132.000
Cấp bổ sung cho Quỹ BTĐB
Bổ sung Quỹ cho vay xoá đói giảm nghèo
10.000
Bổ sung quỹ cho Ngân hàng
CSXH
Bổ sung vốn Quỹ Hỗ trợ nông dân
3.000
Bổ sung Quỹ Hỗ trợ nông dân
-
Bổ sung vốn Quỹ Hợp tác xã
5.000
Bổ sung Quỹ HTX
Sự nghiệp kinh tế khác
19.295
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
Tr.đó: Trả nợ lãi vốn vay ODA
3.610
2
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
2.111.230
2.1
Phân bổ cho các đơn vị
1.522.721
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
2.2
Tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương
220.983
Trong đó: Các chính sách bổ sung từ nguồn cải
cách tiền lương theo cơ chế tại Quyết định số
579/QĐ-TTg
18.934
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
2.3
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
367.526
Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho học sinh THCS và THPT các huyện miền núi cao; ĐA củng cố, phát triển hệ thống trường DTNT
38.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2

Page 2


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2019
Tổ chức thực hiện (Biểu chi
tiết)
Đề án mở rộng, nâng cấp một số hạng mục để đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc gia và các
nhiệm vụ khác
53.000
nt
-
Chương trình phát triển doanh nghiệp và đào tạo
khởi nghiệp doanh nghiệp
18.600
nt
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực
20.000
nt
Hỗ trợ thu hút cán bộ giảng viên mới (tiến sĩ, giáo sư) cho Phân hiệu ĐH Y Hà Nội giai đoạn 2016-
2021; đào tạo chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh
8.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
KP tuyển mới, hợp đồng giáo viên và khuyến khích xã hội hóa giáo dục
76.762
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
Dự chi đảm bảo chế độ trong lộ trình sắp xếp biên chế theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
124.434
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
Các chính sách TW bổ sung còn lại chưa phân bổ (NĐ 86, QĐ 66, QĐ 53)
28.730
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
3
Chi sự nghiệp y tế
1.176.220
3.1
Phân bổ cho các đơn vị
962.220
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
3.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
214.000
-
Tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế
189.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
-
Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/QĐ-TTg
25.000
Cấp bổ sung cho Quỹ
4
Chi quản lý hành chính
847.868
4.1
Phân bổ cho các đơn vị
664.968
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
4.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
182.900
-
Dự chi điều chỉnh phụ cấp tăng thêm và chế độ trợ cấp một lần cho cán bộ không chuyên trách (Từ
nguồn giảm do sát nhập thôn, bản)
107.900.
Giao UBND phân bổ theo
chính sách
-
Kinh phí sửa chữa trụ sở, tài sản cơ quan nhà nước
50.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả kinh phí mua sắm tài sản tập trung theo QĐ 50/QĐ-TTg)
25.000
Giao UBND phân bổ theo
nhiệm vụ cụ thể
5
Chi sự nghiệp VHTT, TĐTT, PTTH
260.093
5.1
Phân bổ cho các đơn vị
137.093
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
5.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
123.000
-
Chương trình phát triển du lịch
30.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
-
Chi đào tạo phát triển bóng đá trẻ
25.000
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
-
Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa
56.000
+
DA nghiên cứu, khai quật khảo cổ học di tích Lăng miếu Triệu Tường, xã Hà Long, huyện Hà Trung
theo QĐ 3296/QĐ-UBND, 30/8/2018
26.000
Giao UBND tỉnh triển khai
thực hiện
+
Trùng tu, tôn tạo các di tích địa phương
30.000
Phân bổ sau
-
Các hoạt động văn hóa truyền thông theo kế hoạch
12.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
6
Chi đảm bảo xã hội
200.249
6.1
Phân bổ cho các đơn vị
119.649
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
6.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
80.600

Page 3


Số
TT
Nội dung
Dự toán năm 2019
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương binh, liệt sĩ
30.600
Giao UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng
Dự kiến đối tượng tăng thêm và đảm bảo xã hội
khác
50.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng
7
Chi khoa học và công nghệ
115.497
7.1
Phân bổ cho các đơn vị
12.497
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
7.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
103.000
KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học
48.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
Chính sách phát triển khoa học và công nghệ
55.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
8
Chi sự nghiệp môi trường
121.863
8.1
Phân bổ cho các đơn vị
39.863
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
8.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
82.000
Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng
20.000
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
Hỗ trợ các địa phương xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt
42.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
Vốn đối ứng, thực hiện các dự án sự nghiệp xử lý ô nhiễm môi trường và các nhiệm vụ môi trường khác
20.000
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ đối ứng
9
Chi quốc phòng
156.824
9.1
Phân bổ cho các đơn vị
143.924
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
9.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
12.900
Kinh phí dự bị động viên (NSTW)
10.000
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
Kinh phí diễn tập phòng thủ khối huyện (dự kiến 9 huyện, trong đó có 01 huyện điểm)
2.900
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
10
Chi an ninh địa phương
60.273
10.1
Phân bổ cho các đơn vị
45.273
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
10.2
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
15.000
Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư DA ĐTXD trụ sở Công an TP Thanh Hóa theo CV 3082-CV/VPTU, 16/5/2018
15.000
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
11
Chi khác ngân sách (Trong đó: Hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào: 50.000 triệu đồng)
65.000
12
KP tăng cường CSVC thực hiện Đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ tỉnh thông minh
500.000
UBND tỉnh rà soát báo cáo
Thường trực HĐND tỉnh
-
SN giáo dục và Đào tạo
180.000
SNy tế
40.000
SN VH, TT và TT
237.000
SN môi trường
6.000
SN quốc phòng - an ninh
37.000

Page 4


TT Số Nội dung Dự toán năm 2019 Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)


III chính sách và một số CTMT Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, 233.407


1 Vốn ngoài nước 5.965


2 Vốn trong nước 227.442


công nghệ Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và 1.900


Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số 193


Chính sách khuyến khích, hỗ trợ, khai thác, nuôi
Giao UBND tỉnh phân bổ theo

- trồng thuỷ sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các 184 chính sách


vùng biển xa theo QĐ 48


Hỗ trợ KP thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020 148


KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông 58.236 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4


Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương 73.126 Cấp bổ sung cho Quỹ BTĐB


CTMT Giáo dục nghề nghiệp -việc làm và ATLĐ 13.440 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 ,


CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn 5.300 nt


CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội 15.302 nt


CTMT Y tế - dân số 14.920 nt


CTMT Phát triển văn hóa 1.743 nt


cháy, phòng chống tội phạm và ma túy CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa 4.650 nt


nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư CTMT Tái cơ cấu kinh tế NN và phòng chống giảm 2.000 nt


CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững 35.900 nt


xanh CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng 400 Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách


IV phương Chi từ nguồn TW bổ sung cân đối ngân sách địa 286.000 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4


V Các Chương trình MTQG vốn sự nghiệp 393.196


1 Chương trình giảm nghèo bền vững 160.096 Chi tiết theo phụ biểu số 2.5


2 Chương trình XD nông thôn mới 233.100 Chi tiết theo phụ biểu số 2.5


VI Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230


VII Dự phòng ngân sách 293.819


Page 5


Phụ biểu số 2.1: DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN GIAO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2019


(Dự toán đã trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương theo quy đinh)


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Chi sự
nghiệp
kinh tế
Chi SN
môi
trường
Chi SN
giáo dục
đào tạo
Chi sự
nghiệp
Ytế
Chi sự
nghiệp
KHCN
Chi sự
nghiệp
VHTT
Chi sự
nghiệp
TDTT
Chi sự
nghiệp
PTTH
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
Chi
QLHC
Quốc
phòng
An
ninh
TỔNG CỘNG:
3910 608
262400
39863
1 522.721
962220
12 497
102074
1625
33394
119649
664968
143 924
45 273
1
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
227.856
22 971
424
29 906
2000
10 218
162337
1.1
Văn phòng Tỉnh uỷ
207 287
22971
424
9337
2000
10 218
162337
1.2
Trường Chính trị tỉnh
20 569
20569
2
Văn phòng HĐND tỉnh
20302
78
20 224
3
UBND tỉnh Thanh Hóa
45797
855
575
44367
3.1
VP UBND tỉnh Thanh Hóa
38819
450
428
37.941
3.2
Nhà khách 25B
1590
1590
3.3
Trung tâm phục vụ hành chính công
3.954
405
147
3402
3.4
Văn phòng điều phối về vệ sinh ATTP
1434
1434
4
Sở Kế hoạch và Đầu tư
13087
610
164
12313
5
Sở Tài chính
18946
500
1011
17.435
6
Thanh tra tỉnh
12 389
104
12 285
7
Sở Ngoại vụ
7906
42
7864
8
Sở Nội vụ
58 112
5 233
36560
132
16 187
8.1
Văn phòng Sở Nội vụ
12.307
4000
300
132
7875
8.2
Ban Tôn giáo
5120
960
4160
8.3
Ban Thi đua khen thưởng
36954
35300
1654
8.4
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
3731
1233
2.498
9
Ngành Xây dựng
30 285
12 451
6774
152
10 908
9.1
Sở Xây dựng
19617
8557
152
10908
9.2
Viện quy hoạch kiến trúc
3894
3894
9.3
Trường TC nghề Xây dựng
6774
6774
10
Ngành Khoa học công nghệ
23 205
890
11 230
11 085
10.1
Sở Khoa học công nghệ
15479
890
8346
6243
10.2
Chi cục T. chuẩn, Đ.lường, C.lượng
4988
1730
3258
10.3
TT DV kỹ thuật TC Đ.lường C.lượng
902
300
602
10.4
TT Thông tin ứng dụng chuyển giao KHCN
1836
854
982
11
Ngành Giao thông vận tải
54 272
30 583
172
23 517
11.1
Sở Giao thông Vận tải
44853
30.583
172
14098
11.2
Thanh tra Giao thông vận tải
9419
9419

Page 1


Bao gồm


STT Đơn vị Dự toán 2019 nghiệp Chi sự Chi SN môi giáo dục Chi SN nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp QLHC Chi phòng Quốc ninh An


kinh tế trường đào tạo Ytế KHCN VHTT TDTT PTTH ĐBXH


12 Ngành Tư pháp 22 522 5788 8844 94 7796


12.1 Sở Tư pháp 12.503 4613 94 7796


12,2 Trung tâm trợ giúp pháp lý 7683 3452 4231


12.3 Phòng công chứng NN số 1 665 665


12.4 Phòng công chứng NN số 2 432 432


12.5 Phòng công chứng NN số 3 660 660


12.6 Trung tâm bán đấu giá tài sản 579 579


13 Ngành Công thương 79 052 3300 400 63216 560 11 576


13.1 Sở Công thương 12611 1060 400 560 10 591


13.2 BCĐ phòng chống buôn lậu và gian lận thương mại 985 985


13,3 Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lượng 2240 2240


13.4 Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp 41816 41816


13.5 Trường TC nghề Thương mại du lịch 6645 6645


13.6 Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn 14 755 14 755


14 Ngành Tài nguyên & môi trường 37069 14745 8656 410 13258


14.1 Sở Tài nguyên & môi trường 17877 1600 6299 140 9838


14.2 Chi cục biển và hải đảo 2841 1129 1712


14.3 Chi cục bảo vệ môi trường 2467 759 1708


14.4 Văn phòng đăng ký QSDĐ 1697 1697


14.5 Đoàn mỏ địa chất 2258 2258


14.6 TT quan trắc và Bảo vệ môi trường 5104 5104


14.7 Trung tâm phát triển quỹ đất 2.588 2588


14.8 Trung tâm công nghệ thông tin 1814 1075 469 270


14.9 Đoàn đo đạc bản đồ và Quy hoạch 423 423


15 Ngành Thông tin truyền thông 18210 2000 200 3 204 3545 9261


15.1 Sở thông tin truyền thông 15288 2000 200 3 021 806 9 261


15.2 Trung tâm CNTT và truyền thông 2 922 183 2739


16 Ngành Lao động, Thương binh và XH 139 096 18906 799 154 107681 11.556


16.1 Sở Lao động TB vã xã hội 23 386 504 154 12581 10147


16.2 Chi cục phòng chống TNXH 3849 2440 1409


16.3 TT điều dưỡng người có công 13 127 13 127


16.4 Trung tâm bảo trợ xã hội 27417 435 26982


16.5 Trung tâm bảo trợ số 2 9318 120 9 198


16.6 Trung tâm dịch vụ việc làm 1639 1639


16.7 Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 19 585 19585


16.8 Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội 5409 5409


16.9 TT chăm sóc sức khỏe người có công 4168 4168


Page 2


STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Chi sự
nghiệp
kinh tế
Chi SN
môi
trường
Chi SN
giáo dục
đào tạo
Chi sự
nghiệp
Ytế
Chi sự
nghiệp
KHCN
Chi sự
nghiệp
VHTT
Chi sự
nghiệp
TDTT
Chi sự
nghiệp
PTTH
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
Chi
QLHC
Quốc
phòng
An
ninh
16.10
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
5677
5677
16.11
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi Thanh Hóa
6048
113
5935
16.12
2Làng trẻ SOS Thanh Hóa
1071
131
940
16.13
Trường TC nghề Miền núi
11 573
11573
16.14
Trường TC nghề TTN đặc biệt KK
6829
6829
17
Ngành Nông nghiệp và PTNT
289 053
133 304
3 570
17368
176
134 635
17.1
Sở Nông nghiệp và PTNT
21337
4125
300
176
16736
17.2
Chỉ Cục Lâm nghiệp
6945
2120
966
3859
17.3
Chỉ cục đê điều và PC lụt bão
17334
6738
10596
17.4
Chi cục QLCL N lâm sản & thủy sản
3.345
1633
1712
17.5
Chi Cục thú y
23 254
7100
16154
17.6
Chi Cục bảo vệ thực vật
21799
7393
14406
17.7
Chi Cục Thuỷ lợi
2056
2056
17.8
Chỉ cục phát triển nông thôn
6716
2700
4016
17.9
VP Điều phối chương trình xây dựng NTM
2211
2211
17.10
Chi Cục kiểm lâm
70080
11 818
58.262
17.11
Chi cục Khai thác & Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản
7702
4393
60
3249
17.12
Trung tâm nước sạch VSMT nông thôn
1 021
1 021
17.13
Trường cao đẳng nông lâm
9082
9082
17.14
Trường CĐ nghề NN và PTNT
6720
6720
17.15
Trung tâm khuyến nông
6623
6323
300
17.16
Viên Nông nghiệp Thanh Hóa
15278
13 900
1378
a
Trung tâm NC UD và phát triển CNSH
1878
500
1378
b
Ban quản lý trung tâm phát triển nông thôn
754
754
c
TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN
6384
6384
d
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi
1047
1047
e
TT N.cứu và SX giống thuỷ sản
1055
1055
f
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
1642
1 642
g
Đoàn quy hoạch Nông Lâm nghiệp
518
518
h
KP dự kiến thành lập Viện Nông nghiệp
2000
2000
17.17
Ban QL rừng phòng hộ và rừng đa dụng
18871
18871
a
Ban QLý RPH Lang Chánh
1804
1804
b
Ban QLý RPH Sông Đằn
1419
1419
c
Ban QLý RPH Sim
1253
1253
d
Ban QLý RPH Sông Chàng
1719
1719

Page 3


STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Chi sự
nghiệp
kinh tế
Chi SN
môi
trường
Chi SN
giáo dục
đào tạo
Chi sự
nghiệp
Ytế
Chi sự
nghiệp
KHCN
Chi sự
nghiệp
VHTT
Chỉ sự
nghiệp
TDTT
Chi sự
nghiệp
PTTH
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
Chi
QLHC
Quốc
phòng
An
ninh
e
Ban QLý RPH Tĩnh Gia
1806
1806
f
Ban QLý RPH Sông Lò
1806
1806
g
Ban QLý RPH Như Xuân
1199
1199
h
Ban QLý RPH Mường Lát
1716
1716
i
Ban QLý RPH Thạch Thành
1217
1217
k
Ban QLý RPH Na Mèo
1968
1968
1
Ban QLý RPH Thanh Kỳ
1472
1472
m
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
1 492
1492
17.181
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
7881
7881
17.19
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
8648
7778
870
17.20
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
14436
12836
1600
17.21
Vườn Quốc gia Bến En
12366
11326
1040
17.22
Trung tâm kiểm nghiệm và CN chất lượng NLTS
2410
2410
17.23
Đoàn quy hoạch thiết kế Thủy lợi
440
440
17.24
Ban QL Cảng cá Lạch Hới
838
838
17.25
Ban quản lý cảng cá Lạch Bạng
873
873
17.26
Ban quản lý cảng cá Hòa Lộc
787
787
18
Ngành văn hóa thể thao
190668
85470
91 688
1625
11885
18.1
Sở Văn hoá, thể thao và du lịch
19556
6361
1310
11 885
18.2
Ban nghiên cứu & biên soạn lịch sử
2325
680
1645
18.3
Trung tâm Bảo tồn di sản văn hóa
4030
4030
18.4
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
5336
5336
18.5
Báo văn hoá và đời sống
3894
3894
18.6
Bảo tàng tỉnh
7.950
7.950
18.7
Thư viện tỉnh
5625
250
5375
18.8
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
13 221
13 221
18.9
Nhà hát ca múa - kịch lam sơn
10.533
10533
18.10
TT phát hành phim & chiếu bóng
5221
5221
18.11
TT bảo tồn di sản thành nhà Hồ
2805
2805
18.12
Trung tâm văn hóa tỉnh
5680
50
5630
18.13
TT huấn luyện và thi đấu thể thao
99177
84490
14687
18.14
Liên đoàn bóng đá
315
315
18.16
Các hoạt động ngành văn hóa
5000
5000
19
Ngành Giáo dục đào tạo
1168210
162
1 155 738
12310
19.1
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
54 710
162
42.238
12310
19.2
Trường ĐH Hồng Đức
103 234
103 234

Page 4


STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Chi sự
nghiệp
kinh tế
Chi SN
môi
trường
Chi SN
giáo dục
đào tạo
Chi sự
nghiệp
Ytế
Chi sự
nghiệp
KHCN
Chi sự
nghiệp
VHTT
Chi sự
nghiệp
TDTT
Chi sự
nghiệp
PTTH
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
Chi
QLHC
Quốc
phòng
An
ninh
19.3
Trung Tâm giáo dục quốc tế
705
705
19.4
Trường đại học VH -TT và DL
34 045
34 045
19.5
Trường THPT Dân tộc nội trú
27103
27103
19.6
Trường THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc
16574
16574
19.7
Trường THPT Lam Sơn
46879
46879
19.8
TT Giáo dục Kỹ thuật tổng hợp
4617
4617
19.9
TT Giáo dục thường xuyên
7490
7490
19.10
Các trường THPT
872853
872853
20
Ngành y tế
1 023 801
7980
41 964
961 421
100
12336
20.1
Sở y tế
17.634
549
9206
100
7779
20.2
Chi cục An toàn VSTP
3.542
1442
2100
20.3
Chi cục dân số KHH gia đình
25 044
22.587
2457
a
VP chi cục dân số KHH gia đình
6996
4.539
2457
b
TT dân số KHH gia đình huyện
18 048
18048
20.4
Khối bệnh viện
405511
7980
397.531
a
Bệnh viện đa khoa tỉnh
39 180
980
38 200
b
Bệnh viện phụ sản
20 750
500
20 250
c
Bệnh viện Nhi
21 360
500
20 860
d
Bệnh viện Y Dược cổ truyền
7.750
100
7.650
e
Bệnh viện mắt
5860
100
5760
9
f
Bệnh viện da liễu
6755
100
6655
g
Bệnh viện nội tiết
7230
100
7130
h
Bệnh viện Phổi
17338
100
17238
i
Bệnh viện Tâm thần
18808
100
18 708
k
Bệnh viện Phục hồi chức năng
5860
100
5760
1
Bệnh viện đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
21 470
450
21020
m
Bệnh viện đa khoa Khu vực Tĩnh Gia
15940
250
15690
n
Bệnh viện Ung bướu
18 600
100
18 500
o
Bệnh viện tuyến huyện
198 610
4 500
194110
20.5
Khối Y tế dự phòng
530 655
530 655
a
Dự phòng tuyến tỉnh
42.957
42957
a1
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
34.850
34 850
*
Trung tâm y tế dự phòng
7741
7741
*
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS
8810
8810
*
Trung tâm phòng chống sốt rét ký sinh trùng và côn trùng
8179
8179
*
Trung tâm truyền thông Giáo dục sức khỏe
4182
4182
*
Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản
5938
5938
a2
Trung tâm kiểm nghiệm
5820
5820
a3
Trung tâm giám định y khoa
1 502
1502

Page 5


STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
STT
Đơn vị
Dự toán
2019
Chi sự
nghiệp
kinh tế
Chi SN
môi
trường
Chi SN
giáo dục
đào tạo
Chi sự
nghiệp
Ytế
Chi sự
nghiệp
KHCN
Chi sự
nghiệp
VHTT
Chi sự
nghiệp
TDTT
Chi sự
nghiệp
PTTH
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
Chi
QLHC
Quốc
phòng
An
ninh
a4
Trung tâm pháp y
785
785
b
Dự phòng tuyến huyện
137 012
137 012
c
Y tế xã
350 686
350686
20.7
Trường Cao đẳng Y tế
34 435
34 435
20.8
Hỗ trợ học sinh Phân viện ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa theo định mức
6980
6980
21
Ban Dân tộc
8 924
292
60
1 500
7072
22
Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn
54 492
9351
16257
3500
144
25 240
23
Mặt trận tổ quốc
13 196
265
1991
10 940
24
Tỉnh Hội phụ nữ
13 878
295
5 962
7621
24.1
VP Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
12 078
295
4162
7621
24.2
TT dạy nghề phụ nữ
1800
1800
25
Tỉnh Đoàn Thanh niên
21 311
390
11 840
9081
25.1
Văn phòng tỉnh Đoàn Thanh niên
15 970
390
6499
9081
25.2
Trung tâm hoạt động và BD cán bộ thanh TN
4 555
4555
25.3
Trung tâm Hướng nghiệp và giới thiệu việc làm cho TN
786
786
26
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
1671
60
100
1511
27
Hội Nông dân
9 657
300
720
8637
28
Hội Cựu chiến binh
5726
176
100
5450
29
Hội Chữ thập đỏ
3160
100
3060
30
Hội người mù
6049
3047
3002
30.1
VP hội người mù
3302
300
3002
30.2
TT dạy nghề cho người mù
2747
2747
31
Hội nhà báo
1883
900
110
873
32
Hội văn học nghệ thuật
2 725
603
2122
33
Hội Đông y
1211
60
1151
34
Hội làm vườn và trang trại
776
110
80
586
35
Hội Luật gia
1001
1001
36
Hội Khuyến học
1103
1103
37
Hội bảo trợ NTT & trẻ em mồ côi
808
808
38
Hội Cựu TNXP
1663
1663
39
Hội nạn nhân chất độc MDC
591
591
40
Hội người cao tuổi
1776
180
1070
526
41
Liên hiệp các Hội KHKT
2200
405
1 267
528
42
Liên minh các HTX
5913
300
3640
1973
42.1
VP cơ quan Liên minh các HTX
2773
300
500
1973
42.2
Trường TC nghề kỹ nghệ T. Hoá
3140
3140

Page 6


Bao gồm


STT Đơn vị Dự toán 2019 nghiệp Chi sự Chi SN môi giáo dục Chi SN nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp QLHC Chi phòng Quốc ninh An


kinh tế trường đào tạo Ytế KHCN VHTT TDTT PTTH ĐBXH


43 Tạp chí xứ Thanh 1412 1412


44 Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh T.Hóa 756 756


45 Đài PTTH 38 159 4765 33 394


45.1 Văn phòng Đài PTTH 30.959 30959


45.2 Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo 2435 2435


45.3 Trường TC P.thanh, T.hình 4765 4765


46 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 112 671 200 6739 105732


47 Bộ chỉ huy BĐ biên phòng 38 292 200 38 092


48 Công an tỉnh 51100 200 5627 45 273


49 Cụm Điệp báo chiến dịch 7 100 100


50 Tòa án tỉnh 1929 665 1 264


51 Cục thi hành án dân sự tỉnh 670 670


52 Liên đoàn lao động tỉnh 690 100 590


53 CN Phòng TM & CN VN tại Thanh Hóa 525 525


54 Câu lạc bộ Hàm Rồng 830 830


55 Đoàn Luật sư 200 200


56 Đoàn Đại biểu Quốc hội Thanh Hóa 2000 2000


57 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh T.Hoá 110 110


58 TT xúc tiến tiến đầu tư TM và DL 3216 3216


59 Chi nguồn thu phạt VPHC 16238 16 238


60 Hội phật giáo Việt Nam tỉnh Thanh Hóa 250 250


61 Cục Thuế Thanh Hóa 150 150


62 Ngân hàng NN chi nhánh Thanh Hóa 200 200


63 Cục Thống kê Thanh Hóa 1 558 1558


Page 7


Phụ biểu số 2.2: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2019 - SỰ NGHIỆP KINH TẾ


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Trong đó Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT Tên đơn vị, địa phương Tổng số năm 2019 Dự toán chuyển Nguồn 2018 năm sang trợ KP sử dụng sản công ích thủy lợi 1. Chính sách hỗ phẩm trồng lúa 2.Chính triển đất sách bảo vệ, phát chuyến Nguồn 2018 năm sang Bao gồm năm 2019 Dự toán ngành NN tái cơ cấu thực hiện 3.Chính khuyến khích sách giống cây trồng, vật 4.Chính sách hỗ trợ sản nuôi xuất 5.Kinh trợ sản xuất vụ phí hỗ đông 6.Hỗ trợ các hoạt khuyến động nông lâm, NN Mường 7.Chính huyện triển sách phát Lát lý đê địa phương đập, xử 8.Kinh toàn hồ phí an 9.Chương toàn thực sinh an trình vệ phẩm 10.Chương 11.Hỗ trợ các dự án công & khuyến lượng. năng trình nông thôn phát triển thông giao LĐ đi làm trợ người 12.Chính khích, hỗ khuyến khích hỗ việc ở nước sách dự án quy 13.Chi cho các hoạch ngoại, xúc 14.Chương tiến đầu tư, mại và du trình đối thương lịch chuyển Nguồn 2018 sang năm Bao gồm Dự toản 2019 năm


ngoài theo


A I 3 2 1 Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh uỷ Thanh Hóa VP điều phối về vệ sinh ATTP Các đơn vị cấp tỉnh Tổng cộng: B 1.164.895 186.539 26.946 1.200 1 900 1.096.895 181.539 26.946 1.200 2 900 68.000 5.000 3 389.148 4 226.314 5 63.000 6 163.314 7 122.000 8 790 17.000 9 380 10.250 10 8.000 8.000 11 2.694 12 883 70.000 15.517 13 26.946 42.500 79.500 1.200 14 16.989 16.989 15 112.000 3.022 16 HĐLĐ 13.000 17 658 68.000 68.000 18 29.800 30.000 19 5.000 5.000 20 24.800 25000 21


6 7 8 5 4 Sở Tải chính Sở Xây dựng Sở Ngoại vụ Sở Khoa học công nghệ Viện quy hoạch kiến trúc 30.643 15.750 2.456 150 150 13.750 30.643 2.456 150 150 2.000 100 50 30.643 2.456 15.750 900 2.000 5 13.


10 9 Sở Công thương Sở Giao thông Vận tải 4.361 536 1.361 536 3.000 1.022 339 3.000 150 3.000


11 12 Sở Lao động TB vã xã hội Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lượng 16.989 420 16.989 420 16.989 536


16 17 18 19 13 14 15 Chi Cục thú y Chi Cục bảo vệ thực vật Chi cục QLCL N lâm sản & thủy sản Chi cục phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp & PTNT Chi cục đê điều và PC lụt bão nhận chất lượng nông lâm thủy sản Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng 19.046 2.000 2.022 3.005 816 700 618 19.046 2.022 2.000 3.005 816 700 618 450 100 13.517 2.000 3.005 2.022 618 816 420 4.979


21 20 Trung tâm khuyến nông TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN 7.500 230 7.500 230 230 7.500 700 700


33 Hội Cựu chiến binh 32 27 28 31 29 30 26 25 22 24 23 Hội Nông dân Mặt trận tổ quốc Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ Đoàn khối các cơ quan tỉnh Tỉnh Đoản Thanh niên BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu các KCN Chi cục An toàn VSTP Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và Ban QLý RPH Mường Lát Sở văn hoá, thể thao và du lịch TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi 20.000 1.955 2.483 3.656 9.547 200 450 200 222 255 661 240 20.000 2.483 3.656 1.955 9.547 255 200 450 200 222 661 240 240 250 661 222 3.656 1.955 483 255 200 200 200 2000 20.000 9.047 500 500


Page 1


Page 2


Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
1. Chính
sách hỗ
trợ KP sử dụng sản
phẩm
công ích
thủy lợi
2.Chính
sách bảo
vệ, phát
triển đất
trồng lúa
Bao gồm
3.Chính Dự toán
sách
khuyến
khích
thực hiện tái cơ cấu ngành NN
năm 2019
4.Chính
sách hỗ
trợ sán
xuất
giống cây trồng, vật nuôi
5.Kinh
phí hỗ
trợ sản
xuất vụ
đông
6.Hỗ trợ các hoạt động
khuyến
nông
7.Chính
sách
phát
triển
lâm, NN
huyện
Mường
Lát
8.Kinh
phí an
toàn hồ
đập, xử
lý đê địa phương
9.Chương
trình vệ
sinh an
toàn thực phẩm
10.Chương
trình
khuyến
công&
các dự án
năng
lượng.
11.Hỗ trợ phát triển
giao
thông
nông thôn
12.Chính
sách
khuyến
khích, hỗ
trợ người
LĐ đi làm
việc ở
nước
ngoài theo
HĐLĐ
13.Chi
cho các
dự án quy hoạch
14.Chương trình đối
ngoại, xúc
tiến đầu tư, thương
mại và du
lịch
Bao
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
gồm
Dự toán
năm
2019
Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
1. Chính
sách hỗ
trợ KP sử dụng sản
phẩm
công ích
thủy lợi
2.Chính
sách bảo
vệ, phát
triển đất
trồng lúa
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
3.Chính Dự toán
sách
khuyến
khích
thực hiện tái cơ cấu ngành NN
năm 2019
4.Chính
sách hỗ
trợ sán
xuất
giống cây trồng, vật nuôi
5.Kinh
phí hỗ
trợ sản
xuất vụ
đông
6.Hỗ trợ các hoạt động
khuyến
nông
7.Chính
sách
phát
triển
lâm, NN
huyện
Mường
Lát
8.Kinh
phí an
toàn hồ
đập, xử
lý đê địa phương
9.Chương
trình vệ
sinh an
toàn thực phẩm
10.Chương
trình
khuyến
công&
các dự án
năng
lượng.
11.Hỗ trợ phát triển
giao
thông
nông thôn
12.Chính
sách
khuyến
khích, hỗ
trợ người
LĐ đi làm
việc ở
nước
ngoài theo
HĐLĐ
13.Chi
cho các
dự án quy hoạch
14.Chương trình đối
ngoại, xúc
tiến đầu tư, thương
mại và du
lịch
Bao
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
gồm
Dự toán
năm
2019
A
B
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
4
Hà Trung
32.683
29.963
2.720
10.162
8.585
2.720
5.865
5.921
150
1.600
5.950
315
5
Nga Sơn
18.776
17.966
810
1.099
6.165
810
5.355
4.858
290
1.600
4.314
450
6
Hậu Lộc
32.476
30.606
1.870
2.706
10.347
1.870
8.477
10.954
490
2.873
4.236
870
7
Hoằng Hoá
24.623
21.243
3.380
1.426
11.988
3.380
8.608
5.467
700
770
1.600
1.802
870
8
Quảng Xương
19.617
16.667
2.950
51
7.810
2.950
4.860
4.263
720
505
4.200
1.558
510
9
Tĩnh Gia
21.208
17.878
3.330
2.091
9.210
3.330
5.880
1.553
290
3.090
4.614
360
10
Nông Cống
39.630
35.960
3.670
11.207
12.203
3.670
8.533
4.438
320
475
1.200
9.487
300
11
Đông Sơn
14.216
11.246
2.970
6.770
2.970
3.800
5.005
1.300
601
540
12
Triệu Sơn
40.188
37.408
2.780
5.092
23.641
2.780
20.861
2.655
1.050
2.000
4.700
1.050
13
Thọ Xuân
32.513
29.353
3.160
6.593
9.609
3.160
6.449
7.745
1.740
1.615
1.600
3.191
420
14
Yên Định
43.037
40.057
2.980
10.299
9.100
2,980
6.120
7.542
3.460
1.615
9.232
1.159
630
15
Thiệu Hoá
27.024
23.824
3.200
2.793
10.136
3.200
6.936
8.271
1.400
1.025
1.400
1.159
840
16
Vĩnh Lộc
41.521
36.611
4.910
9.199
15.600
4.910
10.690
10.227
264
770
1.300
3.681
480
17
Thạch Thành
24.809
22.539
2.270
4.540
9.350
2.270
7.080
3.217
470
2.500
4.552
180
18
Cẩm Thuỷ
36.112
33.232
2.880
9.035
9.428
2.880
6.548
7.536
345
4.600
4.208
960
19
Ngọc Lặc
19.387
16.667
2.720
4.072
6.850
2.720
4.130
3.046
65
700
4.294
360
20
Như Thanh
22.682
20.392
2.290
5.883
7.135
2.290
4.845
2.729
65
2.490
4.080
300
21
Lang Chánh
19.622
17.322
2.300
2.556
8.423
2.300
6.123
2.286
65
2.200
3.822
270
22
Bá thước
22.752
21.372
1.380
5.924
6.247
1.380
4.867
2.726
3.098
4.337
420
23
Quan Hoá
19.902
18.732
1.170
1.344
2.560
1.170
1.390
4.465
1.200
10.123
210
24
Thường Xuân
19.573
17.383
2.190
3.881
6.472
2.190
4.282
3.515
65
1.200
4.080
360
25
Như Xuân
19.586
18.366
1.220
3.023
5.182
1.220
3.962
5.543
65
1.200
4.123
450
26
Mường Lát
6.940
5.350
1.590
5.350
1.590
3.760
1.100
343
147
27
Quan Sơn
14.659
13.159
1.500
2.428
5.233
1.500
3.733
1.680
1.200
3.908
210
IV
Phân bổ sau
50.700
50.700
37.000
13.500
200
200

* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.


Page 3


Phụ biểu số 2.3: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2019 - SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; Y TẾ; QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, VĂN


HÓA, THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG; MÔI TRƯỜNG, QUỐC PHÒNG - AN NINH


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng, nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh
thông minh
Bao gồm
Bao gồm
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng, nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh
thông minh
Nguồn năm
2018 chuyển sang
Dự toán
năm 2019
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng cộng:
1.360.836
937.534
423.302
18.934
38.000
53.000
18.600
20.000
189.000
50.000
30.000
20.000
923.302
423.302
500.000
I
Các đơn vị cấp tỉnh
328.910
328.910
10.549
11.131
52.000
18.600
11.268
189.000
19.696
16.600
66
1
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
424
424
424
2
Trường Chính trị tỉnh
1.076
1.076
400
676
3
Trung tâm phục vụ hành chính công
263
263
263
4
Sở Kế hoạch & Đầu tư
17.891
17.891
15.771
120
2.000
5
Sở Tài chính
2.686
2.686
2.348
338
6
Thanh tra tỉnh
140
140
140
7
Sở Ngoại vụ
777
777
777
8
Sở Nội vụ
566
566
566
9
Ban Tôn giáo
224
224
224
10
Ban Thi đua khen thưởng
168
168
168
11
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
889
889
132
757
12
Sở Xây dựng
2.158
2.158
158
2.000
13
Sở Khoa học công nghệ
165
165
165
14
Sở Giao thông Vận tải
2.064
2.064
64
2.000
15
Sở Tư pháp
977
977
276
701
16
Sở Công thương
198
198
198
17
Sở Tài nguyên & môi trường
2.002
2.002
202
1.800
18
Trung tâm công nghệ thông tin
363
363
363
19Sở
thông tin truyền thông
1.109
1.109
359
750
20
Sở Lao động TB vã xã hội
4.047
4.047
347
3.700
21
TT điều dưỡng người có công
14
14
14
22
Trung tâm bảo trợ xã hội
19
19
19
23
Trung tâm bảo trợ số 2
19
19
19
24
Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2 Thanh Hóa
14
14
14
25
Sở Nông nghiệp & PTNT
485
485
485
26
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
3.743
3.743
193
3.550
27
Trung tâm Bảo tồn di sản văn hóa
300
300
300

Page 1


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi
nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phi sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
Bao gồm
Bao gồm
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi
nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phi sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
Nguồn năm
2018 chuyển sang
Dự toán
năm 2019
A
B
2
3
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
28
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
5.000
5.000
5.000
12
29TT
bảo tồn di sản thành nhà Hồ
3.100
3.100
3.100
30
Trung tâm văn hóa tỉnh
300
300
300
31
Hiệp hội Du lịch tỉnh
200
200
200
32
Sở Giáo dục & Đào tạo
39.585
39.585
11.131
28.454
33
Trường ĐH Hồng Đức
431
431
131
300
34
Trường đại học VH -TT và DL
23.546
23.546
23.546
35
Sở y tế
100.000
100.000
100.000
36
Chi cục dân số KHH gia đình
3.427
3.427
3.427
37
Bệnh viện đa khoa tỉnh
23.995
23.995
23.995
38
Bệnh viện phụ sản
3.192
3.192
3.192
39
Bệnh viện Nhi
40.000
40.000
40.000
40
Bệnh viện Y Dược cổ truyền
7.738
7.738
7.738
41
Bệnh viện da liễu
12.598
12.598
12.598
42
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
703
703
703
43
Bệnh viện đa khoa Quan Hóa
293
293
293
44
Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa
481
481
481
45
Ban Dân tộc
3.882
3.882
3.531
351
46
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN
555
555
322
233
47Mặt
trận tổ quốc
200
200
200
48
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
992
992
792
200
49
Tỉnh Đoàn Thanh niên
1.180
1.180
779
201
200
50
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
87
87
87
51
Hội Nông dân
300
300
300
52
Hội người mù
63
63
63
53
Đài Phát thanh truyền hình
1.320
1.320
640
180
500
54
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
3.732
3.732
3591
141
55
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
141
141
141
56
Hiệp hội Doanh nhân nữ T.Hoá
688
688
688
57
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và CN Thanh Hóa
8.400
8.400
8.400
II
Các huyện, thị xã, thành phố
98.992
98.992
8.385
26.869
1.000
4.100
25.304
13.400
19.934
1
TP Thanh Hóá
4.949
4.949
389
180
4.380
2
TP Sầm Sơn
955
955
115
120
720

Page 2


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
Bao gồm
Bao gồm
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số
Dự toán
năm 2019
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
Nguồn năm
2018 chuyển
sang
Dự toán
năm 2019
A
B
2
3
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
3
TX Bỉm Sơn
2.847
2.847
172
180
2000
495
4
Hà Trung
2.028
2.028
318
120
600
990
5
Nga Sơn
2.367
2.367
212
1000
180
300
675
6
Hậu Lộc
1.254
1.254
187
120
947
7
Hoằng Hoá
3.259
3.259
324
120
649
300
1.866
8
Quảng Xương
1.394
1.394
230
180
984
9
Tĩnh Gia
1.099
1.099
262
180
300
357
10
Nông Cống
1.477
1.477
242
120
1.115
11
Đông Sơn
1.594
1.594
139
180
300
975
12
Triệu Sơn
1.892
1.892
275
180
1.437
13
Thọ Xuân
1.821
1.821
336
180
1.305
14
Yên Định
1.341
1.341
279
120
942
15
Thiệu Hoá
6.733
6.733
242
120
5.000
300
1.071
16
Vĩnh Lộc
1.773
1.773
154
120
1.100
399
Iフマエ
17
Thạch Thành
2.609
2.609
505
120
1.600
384
18
Cẩm Thuỷ
1.544
1.544
411
180
800
153
19
Ngọc Lặc
8.658
8.658
526
4.659
120
3.200
153
20
Như Thanh
5.923
5.923
329
120
5.000
300
174
21
Lang Chánh
5.732
5.732
284
2.158
220
500
2.550
20
22
Bá thước
8.017
8.017
525
1.847
180
1.955
3.300
210
23
Quan Hoá
5.508
5.508
371
4.887
220
30
24
Thường Xuân
12.173
12.173
330
6.663
120
5.000
60
25
Như Xuân
6.373
6.373
342
4.135
180
1.650
66
26
Mường Lát
3.280
3.280
625
2.520
120
15
27
Quan Sơn
2.396
2.396
261
120
2.000
15
IIIPhân bổ sau
932.934
509.632
423.302
4.632
5.000
923.302
423.302
500.000

* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.


Page3


Phụ biểu số 2.4: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP


VÀ BỔ SUNG CÂN ĐỐI NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 119 /NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
5.CTMT
Y tế - dân
số
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp bền vững
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng cộng:
437.491
151.491
58.236
13.440
5.300
15.302
14.920
1.743
4.650
2.000
35.900
286.000
I
Các đơn vị cấp tỉnh
225.957
122.706
50.160
9.822
5.300
13.504
14.920
743
4.110
2.000
22.147
103.251
1
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
200
200
200
2
HĐND tỉnh Thanh Hóa
100
100
100
3
UBND tỉnh Thanh Hóa
50
50
50
4
Sở Tài chính
30
30
30
5
Sở Xây dựng
3.174
30
30
3.4
44
6
Sở Giao thông Vận tải
39.136
1.585
1.585
375
52
7
Thanh tra Giao thông vận tải
2.570
2.570
2.570
8
Ban ATGT tỉnh
3.180
3.180
3.180
9
Sở Tư pháp
70
70
30
40
10
Sở Công thương
1.769
1.769
11
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp
5.000
5.000
5.000
12
Sở thông tin truyền thông
50
50
30
20
13
Sở Lao động TB vã xã hội
12.560
11.862
620
11.122
120
698
14
Chi cục phòng chống TNXH
1.700
1.700
1.700
15
Trung tâm dịch vụ việc làm
200
200
200
16
Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội
682
682
682
17
Trường TC nghề Miền núi
2.000
2.000
2.000

6


1


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
5.CTMT
Y tế - dân
số
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
18
Trường TC nghề TTN đặc biệt KK
2.000
2.000
2.000
19
Sở Nông nghiệp & PTNT
12.469
20
20
12.449
20
Chi Cục Lâm nghiệp
929
929
929,4
21
Chi cục đê điều và PC lụt bão
28.626
28.626
22
Chi cục phát triển nông thôn
4.299
2.000
2.000
2.299
23
Chỉ Cục kiểm lâm
240
240
240,0
24
TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN
4.000
4.000
25
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
549
549
548,7
26
Ban QLý RPH Lang Chánh
2.390
2.390
2.389,7
27
Ban QLý RPH Sông Đằn
473
473
473,2
28
Ban QLý RPH Sim
1.208
1.208
1.208,4
29
Ban QLý RPH Sông Chàng
1.750
1.750
1.749,7
30
Ban QLý RPH Tĩnh Gia
1.673
1.673
1.673,4
31
Ban QLý RPH Sông Lò
1.107
1.107
1.106,7
32
Ban QLý RPH Như Xuân
1.148
1.148
1.148,2
33
Ban QLý RPH Mường Lát
1.014
1.014
1.014,0
34
Ban QLý RPH Thạch Thành
683
683
683,4
35
Ban QLý RPH Na Mèo
280
280
280,0
36
Ban QLý RPH Thanh Kỳ
1.004
1.004
1.004,4
37
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
1.050
1.050
1.050,4
38
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
1.650
1.650
1.650,0

2


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
5.CTMT
Y tế - dân
số
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
39
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
1.774
1.774
1.774,0
40
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
1.905
1.905
1.905,4
41
Vườn Quốc gia Bến En
1.535
921
921,0
614
42
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
163
163
143
20
43
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
55
55
55,0
44
BQL DTLSVH Hàm Rồng
342
342
342,2
45
Báo văn hoá và đời sống
20
20
20
46
Thư viện tỉnh
100
100
100
47
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
500
500
500
48
Sở Giáo dục & Đào tạo
5.370
5.370
30
5.300
40
49
Sở y tế
1.271
1.271
1.221
50
50
Chi cục An toàn VSTP
3.270
3.270
3.270
51
Chi cục dân số KHH gia đình
6.184
6.184
6.184
52
Bệnh viện da liễu
100
100
100
53
Bệnh viện nội tiết
40
40
40
54
Bệnh viện Phổi
705
705
705
55
Bệnh viện Tâm thần
770
770
770
56
Trung tâm Y tế dự phòng
754
754
754
57
Trung tâm Phòng chống
HIV/AIDS
1.075
1.075
1.075
58
Trung tâm Phòng chống sốt rét
ký sinh trùng và côn trùng
370
370
370
59
Trung tâm Chăm sóc sức khỏe
sinh sản
431
431
431

3


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
5.CTMT
Y tế - dân
số
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
60
Ban Dân tộc
30
30
30
61
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN
12.103
2
2
12.101
62
Mặt trận tổ quốc
150
150
60
90
63
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
70
70
30
40
64
Tỉnh Đoàn Thanh niên
70
70
30
40
65
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
30
30
30
66
Hội Nông dân
30
30
30
67
Hội Cựu chiến binh
50
50
30
20
68
Hội Chữ thập đỏ
460
460
460
69
Đài Phát thanh truyền hình
820
820
800
20
70
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
30
30
30
71
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
180
180
180
72
Công an tỉnh
43.995
43.995
40.765
3.230
73
Tòa án tỉnh
60
60
60
74
Cục Hải Quan
20
20
20
75
Viện Kiểm sát tỉnh
60
60
60
76
Liên đoàn lao động tỉnh
50
50
30
20
II
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân
khác
8.567
8.567
608
7.959
77
Công ty đường sắt Thanh Hóa
608
608
608
78
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
(489)
788
788
788,4
79
Đồn Biên phòng Tam Chung
(483)
352
352
352,1
80
Đồn Biên Phòng Pù Nhi
228
228
228,2
81
Đồn Biên Phòng Trung Lý
385
385
385,2

4


I. Trung Bao gồm II. Trung


Số TT Tên đơn vị, địa phương Tổng số dự toán năm 2019 chính sách và một số sung vốn SN thực hiện các ương bổ chế độ, CTMT hiện nhiệm vụ đảm bảo 1.KP thực trật tự an toàn giao thông 2.CTMT và ATLĐ Giáo dục việc làm nghiệp - nghề vùng dân vùng núi, tộc thiểu 3.CTMT giáo dục số, vùng khó khăn thống trợ 4.CTMT triển hệ giúp xã Phát hội Y tế - dân 5.CTMT số 6.CTMT triển văn Phát hóa tội phạm và PCCC, PC Đảm bảo 7.CTMT ATGT, ma túy trật tự 8.CTMT Tái phòng chống thiên tai, ổn cơ cấu kinh tế NN và giảm nhẹ định đời lâm nghiệp Phát triển 9.CTMT bền vững sung cân ương bổ đối


sống dân cư


A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


82 Đồn Biên Phòng Tén Tằn 561 561 561,1


83 Đồn Biên Phòng Hiền Kiệt 257 257 256,8


84 Đồn Biên Phòng Na Mèo 1.503 1.503 1.502,9


85 Đồn Biên Phòng Tam Thanh 1.633 1.633 1.633,2


86 Đồn Biên Phòng Mường Mìn 858 858 858,4


87 Đồn Biên Phòng Yên Khương 602 602 602,2


88 Đồn Biên Phòng Bát Mọt 626 626 626,0


89 Vườn thực vật Sầm Sơn 92 92 92,0


90 Sư đoàn 390 73 73 72,5


III Các huyện, thị xã, thành phố 180.478 18.750 6.000 3.618 1.798 1.000 540 5.794 161.728


91 TP Thanh Hoá 15.081 1.081 450 121 90,0 400 20 14.000


92 TP Sầm Sơn 469 469 400 18 31,2 20


93 TX Bỉm Sơn 3.351 351 300 11 20,4 20 3.000


94 Hà Trung 353 353 250 18 64,8 20


95 Nga Sơn 21.468 3.468 200 3.022 69,6 20 156,2 18.000


96 Hậu Lộc 29.838 848 250 22 70,8 20 485,4 28.990


97 Hoằng Hoá 65.469 469 250 32 112,8 20 54,4 65.000


98 Quảng Xương 368 368 250 24 74,4 20


99 Tĩnh Gia 454 454 300 31 103,2 20


100 Nông Cống 1.026 325 200 27 78,0 20 701


101 Đông Sơn 280 280 200 14 37,2 20 8,7


102 Triệu Sơn 714 714 200 30 92,4 20 371,1


103 Thọ Xuân 654 654 200 31 103,2 300 20


104 Yên Định 5.166 318 200 26 72,0 20 4.848


105 Thiệu Hoá 805 610 200 22 68,4 300 20 195


106 Vĩnh Lộc 279 279 200 12 46,8 20


107 Thạch Thành 12.828 1.778 200 25 82,8 20 1.450,6 11.050


5


Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
Bao gồm
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
Số
TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự toán năm
2019
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo trật tự an
toàn giao
thông
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ giúp xã
hội
5.CTMT
Y tế - dân
số
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
108
Cẩm Thuỷ
2.947
2.947
200
19
62,4
20
2.645,1
109
Ngọc Lặc
989
989
250
22
74,4
20
622,4
110
Như Thanh
7.241
241
150
15
56,4
20
7.000
111
Lang Chánh
217
217
150
9
38,4
20
112
Bá thước
1.745
265
150
17
78,0
20
1.480
113
Quan Hoá
789
245
150
9
66,0
20
544
114
Thường Xuân
3.048
294
200
16
57,6
20
2.754
115
Như Xuân
1.377
297
200
12
64,8
20
1.080
116
Mường Lát
3.029
210
150
6
33,6
20
2.819
117
Quan Sơn
492
225
150
7
48,0
20
267
IV
Phân bổ sau
22.489
1.468
1.468
21.021

* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.


6


Phụ biểu số 2.5: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC


GIA VỐN SỰ NGHIỆP NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
Bao gồm
Bao gồm
Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
1.Chương trình
giảm nghèo bền vững
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
A
B
1
2
3
Tổng cộng:
393.196
160.096
233.100
I
Các đơn vị cấp tỉnh
91.089
44.834
46.255
1
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
760
200
560
2
HĐND tỉnh Thanh Hóa
50
50
3
UBND tỉnh Thanh Hóa
100
50
50
4
Sở Kế hoạch & Đầu tư
100
70
30
5
Sở Tài chính
100
70
30
6
Sở Nội vụ
90
30
60
7
Sở Xây dựng
110
50
60
8
Sở Khoa học công nghệ
60
30
30
9
Sở Giao thông Vận tải
90
30
60
10
Sở Tư pháp
90
30
60
11
Sở Công thương
90
30
60
12
Sở Tài nguyên & môi trường
90
30
60
13
Chi cục bảo vệ môi trường
1.830
1.830
14
Sở thông tin truyền thông
12.548
3.388
9.160
15
Sở Lao động TB vã xã hội
6.121
5.711
410
16
Sở Nông nghiệp & PTNT
60
17
Chi Cục thú y
7.100
7.100
18
Chi cục phát triển nông thôn
2.511
1.110
40
19
VP Điều phối chương trình xây dựng NTM
7.263
20
Chi Cục kiểm lâm
754
504
21
Trung tâm nước sạch VSMT nông thôn
1.700
1.900
22
Trung tâm khuyến nông
1.050
800
250
23
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi
650
400
250
24
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
400
400
25
Ban QLý RPH Lang Chánh
611
611
26
Ban QLý RPH Sông Đằn
526
526
27
Ban QLý RPH Sông Chàng
636
636
28
Ban QLý RPH Sông Lò
882
882
29
Ban QLý RPH Mường Lát
216
216
30
Ban QLý RPH Thạch Thành
217
217
31
Ban QLý RPH Na Mèo
969
969
32
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
397
397
33
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
2.900
2.900
34
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
4.603
4.603
35
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
2.867
2.867
36
Vườn Quốc gia Bến En
1.184
1.184
37
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
90
30
60
38
Báo văn hoá và đời sống
30
30

Page 1


Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
Bao gồm
Bao gồm
Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
1.Chương trình
giảm nghèo bền
vững
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
A
B
1
2
3
39
Sở Giáo dục & Đào tạo
11.020
50
10.970
40
Sở y tế
110
50
60
41
Ban Dân tộc
5.383
5.353
30
42
Mặt trận tổ quốc
530
450
80
43
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
8.234
830
7.404
44
Tỉnh Đoàn Thanh niên
837
430
407
45
Hội Nông dân
1.790
1.230
560
46
Hội Cựu chiến binh
340
30
310
47
Hội làm vườn và trang trại
250
250
48
Hội Khuyến học
30
30
49
Hội người cao tuổi
30
30
50
Liên minh các HTX
2.020
30
1.990
51
Đài Phát thanh truyền hình
30
30
52
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
90
30
60
53
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
30
30
54
Công an tỉnh
90
30
60
55
Cục Thống kê
130
70
60
56
BHXH tỉnh Thanh Hóa
60
60
57
KBNN tỉnh Thanh Hóa
60
30
30
58
Ngân hàng NN CN Thanh Hóa
30
30
59
Liên đoàn lao động tỉnh
90
30
60
60
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh
30
30
61
Ngân hàng chính sách XH tỉnh
30
30
II
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
250
250
1
Đoàn 5 (Quân khu 4)
250
250
III
Các huyện, thị xã, thành phố
254.032
115.262
138.770
1
TP Thanh Hoá
2.398
618
1.780
2
TP Sầm Sơn
1.221
871
350
3
TX Bỉm Sơn
394
84
310
4
Hà Trung
5.223
763
4.460
5
Nga Sơn
10.816
2.026
8.790
6
Hậu Lộc
7.730
3.180
4.550
7
Hoằng Hoá
13.488
3.308
10.180
8
Quảng Xương
3.535
785
2.750
9
Tĩnh Gia
11.707
6.657
5.050
10
Nông Cống
5.990
1.040
4.950
11
Đông Sơn
6.131
731
5.400
12
Triệu Sơn
5.117
1.617
3.500
13
Thọ Xuân
11.257
1.167
10.090
14
Yên Định
3.750
1.180
2.570
15
Thiệu Hoá
5.652
972
4.680
16
Vĩnh Lộc
5.489
1.889
3.600
17
Thạch Thành
7.289
3.099
4.190
18
Cẩm Thuỷ
7.163
2.703
4.460
19
Ngọc Lặc
8.337
3.947
4.390
20
Như Thanh
6.218
4.228
1.990

Page 2


Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
Bao gồm
Bao gồm
Số TT
Tên đơn vị, địa phương
Tổng số dự
toán năm 2019
1.Chương trình
giảm nghèo bền
vững
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
A
B
1
2
3
21
Lang Chánh
15.523
8.423
7.100
22
Bá thước
17.830
11.150
6.680
23
Quan Hoá
19.924
12.894
7.030
24
Thường Xuân
17.200
11.060
6.140
25
Như Xuân
14.275
8.045
6.230
26
Mường Lát
18.296
8.076
10.220
27
Quan Sơn
22.079
14.749
7.330
IV
Phân bổ sau
47.825
47.825

* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.


Page 3

Biểu số 03: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Số
TT
Tên huyện,
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Số
TT
Tên huyện,
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
Dự toán
chi
TK 10% chi TX,40%
HP thực
hiện CCTL
DT giao
đơn vị
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp kinh tế
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp môi trường
Sự nghiệp môi trường
SN VHTT-TDTT TTTT
SN VHTT-TDTT TTTT
SN VHTT-TDTT TTTT
Số
TT
Tên huyện,
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
Dự toán
chi
TK 10% chi TX,40%
HP thực
hiện CCTL
DT giao
đơn vị
Dự toán
chi
TK 10%
thực hiện CCTL
DT giao
đơn vị
Dự toán
chi
TK 10%
thực hiện CCTL
DT giao
đơn vị
Dự toán chi
TK10% thực hiện CCTL
DT
giao
đơn vị
Tổng số:
17.232.603
17.053.083
3.500.000
13.523.835
179.520
13.344.315
464.358
298
464.060
263.634
3.125
260.509
83.242
3.384
79.858
1
TP Thanh Hoá
2.057.846
2.035.147
1.065.500
976.871
22.699
954.172
110.368
51
110.317
107.059
1.373
105.686
9.784
415
9.369
2
Sầm Sơn
506.866
502.753
152.000
349.041
4.113
344.928
20.681
14
20.667
38.178
577
37.601
5.440
76
5.364
3
Bỉm Sơn
233.983
229.540
22.500
207.763
4.443
203.320
18.690
13
18.677
29.053
338
28.715
1.875
34
1.841
4
Hà Trung
499.081
493.732
100.000
392.516
5.349
387.167
11.556
8
11.548
4.878
37
4.841
2.697
104
2.593
5
Nga Sơn
736.111
730.218
220.000
508.151
5.893
502.258
10.025
8
10.017
2.140
36
2.104
2.876
94
2.782
6
Hậu Lộc
799.043
790.869
230.000
560.603
8.174
552.429
9.684
10
9.674
2.060
36
2.024
3.703
151
3.552
7
Hoằng Hoá
1.090.250
1.079.258
360.000
720.395
10.992
709.403
12.993
11
12.982
2.935
48
2.887
3.913
182
3.731
8
Quảng Xương
755.913
746.735
200.000
547.028
9.178
537.850
10.500
11
10.489
2.372
41
2.331
3.184
135
3.049
9
Tĩnh Gia
922.040
911.684
110.000
800.390
10.356
790.034
33.753
11
33.742
11.474
44
11.430
3.755
202
3.553
10
Nông Cống
624.822
614.608
90.000
526.657
10.214
516.443
12.311
11
12.300
4.511
43
4.468
3.052
140
2.912
11
Đông Sơn
421.842
419.009
140.000
277.742
2.833
274.909
7.999
8
7.991
12.572
27
12.545
1.950
40
1.910
12
Triệu Sơn
767.168
757.793
110.000
647.528
9.375
638.153
16.125
11
16.114
3.843
46
3.797
3.586
181
3.405
13
Thọ Xuân
870.569
861.620
90.000
768.879
8.949
759.930
34.709
11
34.698
3.010
50
2.960
4.278
181
4.097
14
Yên Định
658.611
652.029
150.000
501.086
6.582
494.504
16.060
8
16.052
6.058
40
6.018
3.098
135
2.963
15
Thiệu Hoá
590.227
583.267
110.000
473.491
6.960
466.531
15.322
8
15.314
3.070
37
3.033
3.008
141
2.867
16
Vĩnh Lộc
461.448
457.291
120.000
335.973
4.157
331.816
7.894
8
7.886
1.821
28
1.793
3.702
40
3.662
17
Thạch Thành
635.073
627.873
30.000
595.839
7.200
588.639
15.629
14
15.615
2.073
43
2.030
3.388
155
3.233
18
Cẩm Thuỷ
534.495
529.557
90.000
437.511
4.938
432.573
9.728
10
9.718
2.364
31
2.333
2.378
117
2.261
19
Ngọc Lặc
593.472
587.563
30.000
554.867
5.909
548.958
15.913
8
15.905
2.248
32
2.216
2.447
160
2.287
20
Như Thanh
511.304
507.421
35.000
468.898
3.883
465.015
14.556
8
14.548
11.533
28
11.505
1.999
101
1.898
21
Lang Chánh
323.615
320.378
318.685
3.237
315.448
6.582
8
6.574
1.696
24
1.672
2.034
49
1.985
22
Bá Thước
586.781
581.231
5.000
572.961
5.550
567.411
10.126
8
10.118
1.957
33
1.924
2.365
123
2.242
23
Quan Hoá
364.894
360.885
359.226
4.009
355.217
8.364
8
8.356
1.490
29
1.461
1.985
79
1.906
24
Thường Xuân
618.091
613.209
15.000
593.973
4.882
589.091
9.374
10
9.364
1.313
28
1.285
1.921
105
1.816
25
Như Xuân
420.484
416.351
25.000
388.990
4.133
384.857
9.116
8
9.108
1.726
29
1.697
1.828
97
1.731
26
Mường Lát
302.023
299.662
297.388
2.361
295.027
6.388
7
6.381
1.000
22
978
1.397
69
1.328
27
Quan Sơn
346.551
343.400
341.383
3.151
338.232
9.912
7
9.905
1.200
25
1.175
1.599
78
1.521

Biểu số 03: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2018 (Tiếp)


Số
TT
Tên huyện,
TX, TP
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
Dự
phòng
ngân
sách
Số
TT
Tên huyện,
TX, TP
Sự nghiệp PTTH
Sự nghiệp PTTH
Sự nghiệp PTTH
Sự nghiệp
Y tế (Tạm
giao)
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Đảm bảo
xã hội
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Quốc
Phòng
An
ninh
Chi
khác
Dự
phòng
ngân
sách
Số
TT
Tên huyện,
TX, TP
Dự toán
chi
TK 10%
thực hiện CCTL
DT giao đơn vị
Sự nghiệp
Y tế (Tạm
giao)
Dự toán
chi
TK 10%
thực hiện
CCTL
40%
Cấp bù
HP
40% Thu
tại đơn vị
DT giao
đơn vị
Đảm bảo
xã hội
Dự toán
chi
TK 10%
thực hiện CCTL
DT giao
đơn vị
Quốc
Phòng
An
ninh
Chi
khác
Dự
phòng
ngân
sách
Tổng số:
50.885
2.922
47.963
1.348.490
6.939.763
50.832
16.350
60.595
6.811.986
1.289.889
2.923.449
42.014
2.881.435
99.938
23.637
36.550
208.768
1
TP Thanh Hoá
1.202
48
1.154
72.016
426.502
3.503
550
14.517
407.932
76.284
159.831
2.242
157.589
7.876
949
5.000
15.475
2
Sầm Sơn
904
40
864
27.614
161.074
1.246
134
1.112
158.582
31.812
58.606
914
57.692
2.322
610
1.800
5.825
3
Bỉm Sơn
1.171
72
1.099
11.138
83.686
631
206
2.374
80.475
11.541
45.980
775
45.205
2.045
584
2.000
3.720
4
Hà Trung
1.137
64
1.073
29.268
189.170
1.582
173
1.934
185.481
46.580
101.614
1.447
100.167
3.310
806
1.500
6.565
5
Nga Sơn
1.146
50
1.096
49.166
260.744
2.001
460
1.690
256.593
63.005
113.258
1.554
111.704
3.744
847
1.200
7.960
6
Hậu Lộc
1.141
55
1.086
60.923
281.126
2.118
463
3.794
274.751
80.285
115.632
1.547
114.085
4.092
957
1.000
8.440
7
Hoằng Hoá
1.360
54
1.306
75.520
357.553
2.760
1.346
4.256
349.191
90.283
167.104
2.335
164.769
5.861
1.373
1.500
9.855
8
Quảng Xương
1.164
68
1.096
47.379
278.646
2.289
388
4.434
271.535
72.076
125.242
1.812
123.430
4.494
971
1.000
8.885
9
Tĩnh Gia
2.178
159
2.019
123.123
392.685
2.735
1.585
3.291
385.074
65.754
158.118
2.329
155.789
5.625
1.425
2.500
11.650
10
Nông Cống
1.172
67
1.105
44.766
259.601
2.159
1.300
4.643
251.499
72.699
122.158
1.851
120.307
4.569
968
850
8.165
11
Đông Sơn
1.277
79
1.198
21.397
126.216
1.004
246
446
124.520
35.087
67.192
983
66.209
2.357
695
1.000
4.100
12
Triệu Sơn
1.571
98
1.473
68.013
316.440
2.563
890
3.502
309.485
79.242
150.064
2.084
147.980
5.117
1.027
2.500
9.640
13
Thọ Xuân
1.340
68
1.272
63.553
383.874
3.127
879
2.355
377.513
105.700
163.299
2.278
161.021
5.536
1.080
2.500
11.690
14
Yên Định
1.466
90
1.376
48.265
236.515
1.940
567
2.154
231.854
71.737
111.093
1.648
109.445
3.877
917
2.000
7.525
15
Thiệu Hoá
1.127
75
1.052
46.915
224.597
1.723
615
2.784
219.475
65.105
108.946
1.577
107.369
3.700
901
800
6.736
16
Vĩnh Lộc
1.033
49
984
26.212
171.961
1.341
364
1.200
169.056
39.837
78.857
1.127
77.730
2.420
736
1.500
5.475
17
Thạch Thành
2.071
130
1.941
67.360
326.352
2.347
1.324
1.505
321.176
41.655
131.376
1.682
129.694
3.950
985
1.000
9.234
18
Cẩm Thuỷ
2.229
139
2.090
53.393
232.645
1.771
432
1.108
229.334
33.289
96.200
1.330
94.870
3.096
889
1.300
6.984
19
Ngọc Lặc
2.588
157
2.431
81.965
300.821
2.186
687
1.153
296.795
33.613
109.543
1.526
108.017
3.844
955
930
8.605
20
Như Thanh
2.336
135
2.201
48.490
268.731
1.807
324
204
266.396
27.359
89.904
1.276
88.628
2.783
807
400
7.406
21
Lang Chánh
3.039
174
2.865
32.187
178.532
1.079
472
248
176.733
17.187
74.288
1.183
73.105
2.002
688
450
4.930
22
Bá Thước
2.925
170
2.755
68.895
321.914
2.099
897
501
318.417
33.271
126.491
1.719
124.772
3.476
881
660
8.820
23
Quan Hoá
3.419
164
3.255
32.090
189.229
1.097
496
221
187.415
16.239
102.147
1.915
100.232
2.565
698
1.000
5.668
24
Thường Xuân
3.133
182
2.951
54.018
379.951
2.262
360
440
376.889
36.600
103.460
1.495
101.965
2.989
814
400
9.118
25
Như Xuân
3.176
207
2.969
39.293
218.018
1.454
462
634
215.468
17.195
94.408
1.242
93.166
2.668
762
800
6.494
26
Mường Lát
2.889
170
2.719
27.708
175.819
943
430
174.446
10.138
68.424
720
67.704
2.812
653
160
4.635
27
Quan Sơn
2.691
158
2.533
27.823
197.361
1.065
300
95
195.901
16.316
80.214
1.423
78.791
2.808
659
800
5.168
27
Quan Sơn
2.691
158
2.533
27.823
197.361
1.065

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu119/NQ-HĐND
Ngày ban hành13/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực13/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Trịnh Văn Chiến
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2018 phân bổ ngân sách địa phương Thanh Hóa 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.