|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 119/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019, TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH
HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/6/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020; Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ ngân sách địa phương năm 2019, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 777/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2019, với các nội dung chủ yếu sau:
TỔNG DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2019: | 30.277.901 triệu đồng |
I. Chi đầu tư phát triển: | 7.997.339 triệu đồng |
1. Chi đầu tư trong cân đối NSĐP: | 5.461.760 triệu đồng |
1.1. Chi XDCB tập trung trong nước | 1.449.760 triệu đồng |
Trong đó: Nguồn vay Chính phủ về cho vay lại để thực hiện các chương trình, dự án: | 84.000 triệu đồng |
1.2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 4.000.000 triệu đồng |
a) Điều tiết ngân sách cấp tỉnh: | 500.000 triệu đồng |
- Chi trả nợ Ngân hàng phát triển: | 69.750 triệu đồng |
- Chi trả nợ vốn vay ODA: | 24.603 triệu đồng |
- Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính, địa giới hành chính: | 25.000 triệu đồng |
- Chi bổ sung Quỹ phát triển đất: | 30.000 triệu đồng |
- Thanh toán nợ dự án BT đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn: | 350.647 triệu đồng |
b) Điều tiết ngân sách cấp huyện, xã: | 3.500.000 triệu đồng |
1.3. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 12.000 triệu đồng |
- Trả nợ XDCB giai đoạn 1 dự án Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch: | 12.000 triệu đồng |
2. Vốn ngân sách Trung ương bổ sung: | 2.535.579 triệu đồng |
2.1. Vốn trong nước: | 2.067.325 triệu đồng |
a) Các Chương trình MTQG: | 1.202.945 triệu đồng |
- Chương trình giảm nghèo bền vững: | 559.445 triệu đồng |
- Chương trình XD nông thôn mới: | 643.500 triệu đồng |
b) Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT: | 673.180 triệu đồng |
c) Vốn Trái phiếu Chính phủ: | 191.200 triệu đồng |
2.2. Vốn nước ngoài (ODA): | 468.254 triệu đồng |
II. Chi thường xuyên: | 20.862.142 triệu đồng |
1. Chi thường xuyên ngân sách cấp huyện, xã: | 13.523.835 triệu đồng |
1.1. Tiết kiệm chi thường xuyên cải cách tiền lương để lại ngân sách cấp tỉnh: | 179.520 triệu đồng |
1.2. Dự toán chi thường xuyên giao ngân sách cấp huyện xã; | 13.344.315 triệu đồng |
2. Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh: | 7.338.307 triệu đồng |
(Chi tiết theo biểu số 01,02,03 và phụ biểu số 2.1,2.2, 2.3 kèm theo) | |
III. Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một sốchương trình mục tiêu: | 233.407 triệu đồng |
Trong đó: Các chế độ chính sách và chương trình mục tiêu phân bổ chi tiết: | 151.491 triệu đồng |
(Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 kèm theo) | |
IV. Bổ sung danh mục dự án đầu tư công và giao vốn cho các dự ántừ nguồn nguồn Trung ương bổ sung cân đối: | 286.000 triệu đồng |
(Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 kèm theo) | |
V. Chương trình MTQG vốn sự nghiệp: | 393.196 triệu đồng |
1. Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: | 160.096 triệu đồng |
(Chi tiết theo phụ biểu số 2.5 kèm theo) | |
2. Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: | 233.100 triệu đồng |
(Chi tiết theo phụ biểu số 2.5 kèm theo) | |
VI. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 3.230 triệu đồng |
VII. Dự phòng ngân sách: | 502.587 triệu đồng |
1. Cấp tỉnh: | 293.819 triệu đồng |
2. Cấp huyện, xã: | 208.768 triệu đồng |
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định giao dự toán chi ngân sách địa phương năm 2019, chi tiết đến từng đơn vị, công trình, dự án với số tiền như các phụ biểu kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đối với các Chương trình mục tiêu:
a) Chương trình mục tiêu Trung ương bổ sung, Chương trình mục tiêu quốc gia (gồm cả vốn đầu tư và vốn sự nghiệp) chưa phân bổ chi tiết: Sau khi có hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh lập phương án phân bổ chi tiết báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định thực hiện.
b) Chương trình, chính sách địa phương;
Đối với chương trình, chính sách thuộc nhiệm vụ chi thường xuyên đã có tiêu chí, định mức giao UBND tỉnh phân bổ theo quy định.
Đối với các Chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn sự nghiệp chưa được phân bổ chi tiết: Khi đủ điều kiện, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án phân bổ, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định thực hiện.
3. Chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức, thực hiện; công khai dự toán đúng quy định; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 01: DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng
Bao gồm:
Trong đó:
STT Nội dung năm 2019 Dự toán Ngân sách cấp tỉnh cấp huyện, Ngân sách xã tại NS cấp CCTL để Tiết kiệm Dự toán chi giao ngân sách cấp
tỉnh huyện xã
A B 1 2 3 3.1 3.2
TỔNG CHI NSĐP: 30.277.901 13.045.298 17.232.603 179.520 17.053.083
I Chi đầu tư phát triển 7.997.339 4.497.339 3.500.000 3.500.000
1 Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh 5.461.760 1.961.760 3.500.000 3.500.000
1.1 Chi đầu tư XDCB vốn trong nước 1.449.760 1.449.760
1.2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 4.000.000 500.000 3.500.000 3.500.000
1.3 Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 12.000 12.000
2 Chi đầu tư từ nguồn vốn TW bổ sung: 2.535.579 2.535.579
2.1 Vốn trong nước: 2.067.325 2.067.325
a Các Chương trình MTQG vốn đầu tư 1.202.945 1.202.945
- Chương trình giảm nghèo bền vững 559.445 559.445
- Chương trình XD nông thôn mới 643.500 643.500
b Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT 673.180 673.180
c Vốn Trái phiếu Chính phủ 191.200 191.200
2.2 Vốn nước ngoài (ODA) 468.254 468.254
II Chi thường xuyên 20.862.142 7.338.307 13.523.835 179.520 13.344.315
1 Chi sự nghiệp kinh tế 2.187.548 1.723.190 464.358 298 464.060
2 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 9.050.993 2.111.230 6.939.763 127.777 6.811.986
3 Chi sự nghiệp y tế 2.524.710 1.176.220 1.348.490 1.348.490
4 Chi quản lý hành chính 3.771.317 847.868 2.923.449 42.014 2.881.435
5 Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH 394.220 260.093 134.127 6.306 127.821
6 Chi đảm bảo xã hội 1.490.138 200.249 1.289.889 1.289.889
7 Chi khoa học và công nghệ 115.497 115.497
8 Chi sự nghiệp môi trường 385.497 121.863 263.634 3.125 260.509
9 Chi quốc phòng địa phương 256.762 156.824 99.938 99.938
10 Chi an ninh địa phương 83.910 60.273 23.637 23.637
11 Chi khác ngân sách 101.550 65.000 36.550 36.550
KP tăng cường CSVC thực hiện Đề án xây
12 dựng chính quyền điện tử và phát triển 500.000 500.000
dịch vụ tỉnh thông minh
III các chế độ, chính sách và một số CTMT TW bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện 233.407 233.407
1 Vốn đối ứng các dự án nước ngoài 5.965 5.965
Page 1
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2019
|
Bao gồm:
|
Bao gồm:
|
Bao gồm:
|
Bao gồm:
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2019
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện, xã
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2019
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện, xã
|
Tiết kiệm
CCTL để
tại NS cấp tỉnh
|
Dự toán chi
giao ngân
sách cấp
huyện xã
|
|
2
|
Vốn trong nước
|
227.442
|
227.442
|
|||
|
IV
|
Chi từ nguồn TW bổ sung cân đối ngân sách địa phương
|
286.000
|
286.000
|
|||
|
V
|
Các Chương trình MTQG vốn sự
nghiệp
|
393.196
|
393.196
|
|||
|
1
|
Chương trình giảm nghèo bền vững
|
160.096
|
160.096
|
|||
|
2
|
Chương trình XD nông thôn mới
|
233.100
|
233.100
|
|||
|
VI
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|||
|
VII
|
Dự phòng ngân sách
|
502.587
|
293.819
|
208.768
|
208.768
|
Ghi chú:
Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên để tiết kiệm cải cách tiền lương theo quy định. Chỉ tiêu biên chế tính theo Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh.
Page 2
Biểu số 02: DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2019
|
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
TỔNG CỘNG:
|
13.045.298
|
||
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.497.339
|
|
|
1
|
Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh
|
1.961.760
|
|
|
1.1
|
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
|
1.449.760
|
|
|
T.đó
|
Nguồn vay Chính phủ về cho vay lại để thực hiện các chương trình, dự án
|
84.000
|
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
500.000
|
|
|
a
|
Chi trả nợ Ngân hàng phát triển
|
69.750
|
|
|
b
|
Chi trả nợ gốc vốn vay ODA:
|
24.603
|
|
|
Dự án cấp nước khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng,
huyện Thọ Xuân
|
20.555
|
||
|
DA đầu tư xây dựng công trình Hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn
|
4.048
|
||
|
c
|
Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính; địa giới hành chính
|
25.000
|
|
|
d
|
Chi bổ sung Quỹ phát triển đất
|
30.000
|
|
|
e
|
Thanh toán nợ dự án BT đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn
|
350.647
|
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
12.000
|
|
|
-
|
Thanh toán nợ XDCB giai đoạn 1 dự án Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
12.000
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn vốn Trung ương bổ sung:
|
2.535.579
|
|
|
2.1
|
Vốn trong nước:
|
2.067.325
|
|
|
a
|
Các Chương trình MTQG:
|
1.202.945
|
|
|
Chương trình giảm nghèo bền vững
|
559.445
|
||
|
-
|
Chương trình XD nông thôn mới
|
643.500
|
|
|
b
|
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT:
|
673.180
|
|
|
c
|
Vốn Trái phiếu Chính phủ:
|
191.200
|
|
|
2.2
|
Vốn nước ngoài (ODA):
|
468.254
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
7.338.307
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế:
|
1.723.190
|
|
|
1.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
262.400
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
1.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
1.460.790
|
|
|
Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm công ích thủy lợi
|
389.148
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
|
|
|
Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (gồm cả nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP)
|
163.314
|
nt
|
|
|
Chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp
|
122.000
|
nt
|
Page 1
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2019
|
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
|
|
Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi
|
17.000
|
nt
|
|
|
-
|
Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông
|
10.250
|
nt
|
|
Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông
|
8.000
|
nt
|
|
|
-
|
Chính sách phát triển lâm, nông nghiệp huyện
Mường Lát
|
2.694
|
nt
|
|
Kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương
|
70.000
|
nt
|
|
|
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
|
79.500
|
nt
|
|
|
Chương trình khuyến công & các dự án năng lượng.
|
16.989
|
nt
|
|
|
Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn
|
112.000
|
nt
|
|
|
Tr.đó: Chính sách khuyến khích phát triển GTNT
|
84.678
|
||
|
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động
|
13.000
|
nt
|
|
|
Chi cho các dự án quy hoạch
|
68.000
|
nt
|
|
|
Chính sách xây dựng nông thôn mới
|
140.000
|
Giao UBND tỉnh lồng ghép
nguồn CTMT QG và vốn đầu tư XDCB thực hiện Nghị quyết 02/NQ-TU để phân bổ và báo cáo Thường trực HĐND tỉnh
trước khi thực hiện
|
|
|
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN
|
18.600
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
Chính sách khuyến khích phát triển CN, tiểu thủ CN và TM
|
22.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch
|
25.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
|
|
|
Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (Gồm cả KP hỗ trợ đất ở theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg)
|
14.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
-
|
Chi Quỹ bảo trì đường bộ
|
132.000
|
Cấp bổ sung cho Quỹ BTĐB
|
|
Bổ sung Quỹ cho vay xoá đói giảm nghèo
|
10.000
|
Bổ sung quỹ cho Ngân hàng
CSXH
|
|
|
Bổ sung vốn Quỹ Hỗ trợ nông dân
|
3.000
|
Bổ sung Quỹ Hỗ trợ nông dân
|
|
|
-
|
Bổ sung vốn Quỹ Hợp tác xã
|
5.000
|
Bổ sung Quỹ HTX
|
|
Sự nghiệp kinh tế khác
|
19.295
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
|
Tr.đó: Trả nợ lãi vốn vay ODA
|
3.610
|
||
|
2
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
2.111.230
|
|
|
2.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
1.522.721
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
2.2
|
Tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương
|
220.983
|
|
|
Trong đó: Các chính sách bổ sung từ nguồn cải
cách tiền lương theo cơ chế tại Quyết định số
579/QĐ-TTg
|
18.934
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
|
|
|
2.3
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
367.526
|
|
|
Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho học sinh THCS và THPT các huyện miền núi cao; ĐA củng cố, phát triển hệ thống trường DTNT
|
38.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.2
|
Page 2
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2019
|
Tổ chức thực hiện (Biểu chi
tiết)
|
|
Đề án mở rộng, nâng cấp một số hạng mục để đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc gia và các
nhiệm vụ khác
|
53.000
|
nt
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển doanh nghiệp và đào tạo
khởi nghiệp doanh nghiệp
|
18.600
|
nt
|
|
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực
|
20.000
|
nt
|
|
|
Hỗ trợ thu hút cán bộ giảng viên mới (tiến sĩ, giáo sư) cho Phân hiệu ĐH Y Hà Nội giai đoạn 2016-
2021; đào tạo chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh
|
8.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
KP tuyển mới, hợp đồng giáo viên và khuyến khích xã hội hóa giáo dục
|
76.762
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
|
|
|
Dự chi đảm bảo chế độ trong lộ trình sắp xếp biên chế theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
124.434
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
|
|
|
Các chính sách TW bổ sung còn lại chưa phân bổ (NĐ 86, QĐ 66, QĐ 53)
|
28.730
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp y tế
|
1.176.220
|
|
|
3.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
962.220
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
3.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
214.000
|
|
|
-
|
Tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế
|
189.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
|
|
-
|
Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/QĐ-TTg
|
25.000
|
Cấp bổ sung cho Quỹ
|
|
4
|
Chi quản lý hành chính
|
847.868
|
|
|
4.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
664.968
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
4.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
182.900
|
|
|
-
|
Dự chi điều chỉnh phụ cấp tăng thêm và chế độ trợ cấp một lần cho cán bộ không chuyên trách (Từ
nguồn giảm do sát nhập thôn, bản)
|
107.900.
|
Giao UBND phân bổ theo
chính sách
|
|
-
|
Kinh phí sửa chữa trụ sở, tài sản cơ quan nhà nước
|
50.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
|
|
Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả kinh phí mua sắm tài sản tập trung theo QĐ 50/QĐ-TTg)
|
25.000
|
Giao UBND phân bổ theo
nhiệm vụ cụ thể
|
|
|
5
|
Chi sự nghiệp VHTT, TĐTT, PTTH
|
260.093
|
|
|
5.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
137.093
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
5.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
123.000
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển du lịch
|
30.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
|
|
-
|
Chi đào tạo phát triển bóng đá trẻ
|
25.000
|
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
|
|
-
|
Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa
|
56.000
|
|
|
+
|
DA nghiên cứu, khai quật khảo cổ học di tích Lăng miếu Triệu Tường, xã Hà Long, huyện Hà Trung
theo QĐ 3296/QĐ-UBND, 30/8/2018
|
26.000
|
Giao UBND tỉnh triển khai
thực hiện
|
|
+
|
Trùng tu, tôn tạo các di tích địa phương
|
30.000
|
Phân bổ sau
|
|
-
|
Các hoạt động văn hóa truyền thông theo kế hoạch
|
12.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
6
|
Chi đảm bảo xã hội
|
200.249
|
|
|
6.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
119.649
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
6.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
80.600
|
Page 3
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2019
|
Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
|
|
Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương binh, liệt sĩ
|
30.600
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng
|
|
|
Dự kiến đối tượng tăng thêm và đảm bảo xã hội
khác
|
50.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng
|
|
|
7
|
Chi khoa học và công nghệ
|
115.497
|
|
|
7.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
12.497
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
7.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
103.000
|
|
|
KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học
|
48.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
|
|
|
Chính sách phát triển khoa học và công nghệ
|
55.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
121.863
|
|
|
8.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
39.863
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
8.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
82.000
|
|
|
Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng
|
20.000
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.3
|
|
|
Hỗ trợ các địa phương xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt
|
42.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
Vốn đối ứng, thực hiện các dự án sự nghiệp xử lý ô nhiễm môi trường và các nhiệm vụ môi trường khác
|
20.000
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ đối ứng
|
|
|
9
|
Chi quốc phòng
|
156.824
|
|
|
9.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
143.924
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
9.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
12.900
|
|
|
Kinh phí dự bị động viên (NSTW)
|
10.000
|
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
|
|
|
Kinh phí diễn tập phòng thủ khối huyện (dự kiến 9 huyện, trong đó có 01 huyện điểm)
|
2.900
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo kết quả thực hiện
|
|
|
10
|
Chi an ninh địa phương
|
60.273
|
|
|
10.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
45.273
|
Chi tiết theo phụ biểu số 2.1
|
|
10.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
15.000
|
|
|
Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư DA ĐTXD trụ sở Công an TP Thanh Hóa theo CV 3082-CV/VPTU, 16/5/2018
|
15.000
|
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện
|
|
|
11
|
Chi khác ngân sách (Trong đó: Hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào: 50.000 triệu đồng)
|
65.000
|
|
|
12
|
KP tăng cường CSVC thực hiện Đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ tỉnh thông minh
|
500.000
|
UBND tỉnh rà soát báo cáo
Thường trực HĐND tỉnh
|
|
-
|
SN giáo dục và Đào tạo
|
180.000
|
|
|
SNy tế
|
40.000
|
||
|
SN VH, TT và TT
|
237.000
|
||
|
SN môi trường
|
6.000
|
||
|
SN quốc phòng - an ninh
|
37.000
|
Page 4
TT Số Nội dung Dự toán năm 2019 Tổ chức thực hiện (Biểu chi tiết)
III chính sách và một số CTMT Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, 233.407
1 Vốn ngoài nước 5.965
2 Vốn trong nước 227.442
công nghệ Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và 1.900
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số 193
|
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ, khai thác, nuôi
|
Giao UBND tỉnh phân bổ theo
|
- trồng thuỷ sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các 184 chính sách
vùng biển xa theo QĐ 48
Hỗ trợ KP thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020 148
KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông 58.236 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương 73.126 Cấp bổ sung cho Quỹ BTĐB
CTMT Giáo dục nghề nghiệp -việc làm và ATLĐ 13.440 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4 ,
CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn 5.300 nt
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội 15.302 nt
CTMT Y tế - dân số 14.920 nt
CTMT Phát triển văn hóa 1.743 nt
cháy, phòng chống tội phạm và ma túy CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa 4.650 nt
nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư CTMT Tái cơ cấu kinh tế NN và phòng chống giảm 2.000 nt
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững 35.900 nt
xanh CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng 400 Giao UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
IV phương Chi từ nguồn TW bổ sung cân đối ngân sách địa 286.000 Chi tiết theo phụ biểu số 2.4
V Các Chương trình MTQG vốn sự nghiệp 393.196
1 Chương trình giảm nghèo bền vững 160.096 Chi tiết theo phụ biểu số 2.5
2 Chương trình XD nông thôn mới 233.100 Chi tiết theo phụ biểu số 2.5
VI Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230
VII Dự phòng ngân sách 293.819
Page 5
Phụ biểu số 2.1: DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN GIAO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2019
(Dự toán đã trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương theo quy đinh)
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Chi sự
nghiệp
kinh tế
|
Chi SN
môi
trường
|
Chi SN
giáo dục
đào tạo
|
Chi sự
nghiệp
Ytế
|
Chi sự
nghiệp
KHCN
|
Chi sự
nghiệp
VHTT
|
Chi sự
nghiệp
TDTT
|
Chi sự
nghiệp
PTTH
|
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
|
Chi
QLHC
|
Quốc
phòng
|
An
ninh
|
|
TỔNG CỘNG:
|
3910 608
|
262400
|
39863
|
1 522.721
|
962220
|
12 497
|
102074
|
1625
|
33394
|
119649
|
664968
|
143 924
|
45 273
|
|
|
1
|
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
|
227.856
|
22 971
|
424
|
29 906
|
2000
|
10 218
|
162337
|
||||||
|
1.1
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
207 287
|
22971
|
424
|
9337
|
2000
|
10 218
|
162337
|
||||||
|
1.2
|
Trường Chính trị tỉnh
|
20 569
|
20569
|
|||||||||||
|
2
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
20302
|
78
|
20 224
|
||||||||||
|
3
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
45797
|
855
|
575
|
44367
|
|||||||||
|
3.1
|
VP UBND tỉnh Thanh Hóa
|
38819
|
450
|
428
|
37.941
|
|||||||||
|
3.2
|
Nhà khách 25B
|
1590
|
1590
|
|||||||||||
|
3.3
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
3.954
|
405
|
147
|
3402
|
|||||||||
|
3.4
|
Văn phòng điều phối về vệ sinh ATTP
|
1434
|
1434
|
|||||||||||
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
13087
|
610
|
164
|
12313
|
|||||||||
|
5
|
Sở Tài chính
|
18946
|
500
|
1011
|
17.435
|
|||||||||
|
6
|
Thanh tra tỉnh
|
12 389
|
104
|
12 285
|
||||||||||
|
7
|
Sở Ngoại vụ
|
7906
|
42
|
7864
|
||||||||||
|
8
|
Sở Nội vụ
|
58 112
|
5 233
|
36560
|
132
|
16 187
|
||||||||
|
8.1
|
Văn phòng Sở Nội vụ
|
12.307
|
4000
|
300
|
132
|
7875
|
||||||||
|
8.2
|
Ban Tôn giáo
|
5120
|
960
|
4160
|
||||||||||
|
8.3
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
36954
|
35300
|
1654
|
||||||||||
|
8.4
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
3731
|
1233
|
2.498
|
||||||||||
|
9
|
Ngành Xây dựng
|
30 285
|
12 451
|
6774
|
152
|
10 908
|
||||||||
|
9.1
|
Sở Xây dựng
|
19617
|
8557
|
152
|
10908
|
|||||||||
|
9.2
|
Viện quy hoạch kiến trúc
|
3894
|
3894
|
|||||||||||
|
9.3
|
Trường TC nghề Xây dựng
|
6774
|
6774
|
|||||||||||
|
10
|
Ngành Khoa học công nghệ
|
23 205
|
890
|
11 230
|
11 085
|
|||||||||
|
10.1
|
Sở Khoa học công nghệ
|
15479
|
890
|
8346
|
6243
|
|||||||||
|
10.2
|
Chi cục T. chuẩn, Đ.lường, C.lượng
|
4988
|
1730
|
3258
|
||||||||||
|
10.3
|
TT DV kỹ thuật TC Đ.lường C.lượng
|
902
|
300
|
602
|
||||||||||
|
10.4
|
TT Thông tin ứng dụng chuyển giao KHCN
|
1836
|
854
|
982
|
||||||||||
|
11
|
Ngành Giao thông vận tải
|
54 272
|
30 583
|
172
|
23 517
|
|||||||||
|
11.1
|
Sở Giao thông Vận tải
|
44853
|
30.583
|
172
|
14098
|
|||||||||
|
11.2
|
Thanh tra Giao thông vận tải
|
9419
|
9419
|
Page 1
Bao gồm
STT Đơn vị Dự toán 2019 nghiệp Chi sự Chi SN môi giáo dục Chi SN nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp QLHC Chi phòng Quốc ninh An
kinh tế trường đào tạo Ytế KHCN VHTT TDTT PTTH ĐBXH
12 Ngành Tư pháp 22 522 5788 8844 94 7796
12.1 Sở Tư pháp 12.503 4613 94 7796
12,2 Trung tâm trợ giúp pháp lý 7683 3452 4231
12.3 Phòng công chứng NN số 1 665 665
12.4 Phòng công chứng NN số 2 432 432
12.5 Phòng công chứng NN số 3 660 660
12.6 Trung tâm bán đấu giá tài sản 579 579
13 Ngành Công thương 79 052 3300 400 63216 560 11 576
13.1 Sở Công thương 12611 1060 400 560 10 591
13.2 BCĐ phòng chống buôn lậu và gian lận thương mại 985 985
13,3 Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lượng 2240 2240
13.4 Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp 41816 41816
13.5 Trường TC nghề Thương mại du lịch 6645 6645
13.6 Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn 14 755 14 755
14 Ngành Tài nguyên & môi trường 37069 14745 8656 410 13258
14.1 Sở Tài nguyên & môi trường 17877 1600 6299 140 9838
14.2 Chi cục biển và hải đảo 2841 1129 1712
14.3 Chi cục bảo vệ môi trường 2467 759 1708
14.4 Văn phòng đăng ký QSDĐ 1697 1697
14.5 Đoàn mỏ địa chất 2258 2258
14.6 TT quan trắc và Bảo vệ môi trường 5104 5104
14.7 Trung tâm phát triển quỹ đất 2.588 2588
14.8 Trung tâm công nghệ thông tin 1814 1075 469 270
14.9 Đoàn đo đạc bản đồ và Quy hoạch 423 423
15 Ngành Thông tin truyền thông 18210 2000 200 3 204 3545 9261
15.1 Sở thông tin truyền thông 15288 2000 200 3 021 806 9 261
15.2 Trung tâm CNTT và truyền thông 2 922 183 2739
16 Ngành Lao động, Thương binh và XH 139 096 18906 799 154 107681 11.556
16.1 Sở Lao động TB vã xã hội 23 386 504 154 12581 10147
16.2 Chi cục phòng chống TNXH 3849 2440 1409
16.3 TT điều dưỡng người có công 13 127 13 127
16.4 Trung tâm bảo trợ xã hội 27417 435 26982
16.5 Trung tâm bảo trợ số 2 9318 120 9 198
16.6 Trung tâm dịch vụ việc làm 1639 1639
16.7 Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 19 585 19585
16.8 Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội 5409 5409
16.9 TT chăm sóc sức khỏe người có công 4168 4168
Page 2
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Chi sự
nghiệp
kinh tế
|
Chi SN
môi
trường
|
Chi SN
giáo dục
đào tạo
|
Chi sự
nghiệp
Ytế
|
Chi sự
nghiệp
KHCN
|
Chi sự
nghiệp
VHTT
|
Chi sự
nghiệp
TDTT
|
Chi sự
nghiệp
PTTH
|
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
|
Chi
QLHC
|
Quốc
phòng
|
An
ninh
|
|
16.10
|
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
|
5677
|
5677
|
|||||||||||
|
16.11
|
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi Thanh Hóa
|
6048
|
113
|
5935
|
||||||||||
|
16.12
|
2Làng trẻ SOS Thanh Hóa
|
1071
|
131
|
940
|
||||||||||
|
16.13
|
Trường TC nghề Miền núi
|
11 573
|
11573
|
|||||||||||
|
16.14
|
Trường TC nghề TTN đặc biệt KK
|
6829
|
6829
|
|||||||||||
|
17
|
Ngành Nông nghiệp và PTNT
|
289 053
|
133 304
|
3 570
|
17368
|
176
|
134 635
|
|||||||
|
17.1
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
21337
|
4125
|
300
|
176
|
16736
|
||||||||
|
17.2
|
Chỉ Cục Lâm nghiệp
|
6945
|
2120
|
966
|
3859
|
|||||||||
|
17.3
|
Chỉ cục đê điều và PC lụt bão
|
17334
|
6738
|
10596
|
||||||||||
|
17.4
|
Chi cục QLCL N lâm sản & thủy sản
|
3.345
|
1633
|
1712
|
||||||||||
|
17.5
|
Chi Cục thú y
|
23 254
|
7100
|
16154
|
||||||||||
|
17.6
|
Chi Cục bảo vệ thực vật
|
21799
|
7393
|
14406
|
||||||||||
|
17.7
|
Chi Cục Thuỷ lợi
|
2056
|
2056
|
|||||||||||
|
17.8
|
Chỉ cục phát triển nông thôn
|
6716
|
2700
|
4016
|
||||||||||
|
17.9
|
VP Điều phối chương trình xây dựng NTM
|
2211
|
2211
|
|||||||||||
|
17.10
|
Chi Cục kiểm lâm
|
70080
|
11 818
|
58.262
|
||||||||||
|
17.11
|
Chi cục Khai thác & Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản
|
7702
|
4393
|
60
|
3249
|
|||||||||
|
17.12
|
Trung tâm nước sạch VSMT nông thôn
|
1 021
|
1 021
|
|||||||||||
|
17.13
|
Trường cao đẳng nông lâm
|
9082
|
9082
|
|||||||||||
|
17.14
|
Trường CĐ nghề NN và PTNT
|
6720
|
6720
|
|||||||||||
|
17.15
|
Trung tâm khuyến nông
|
6623
|
6323
|
300
|
||||||||||
|
17.16
|
Viên Nông nghiệp Thanh Hóa
|
15278
|
13 900
|
1378
|
||||||||||
|
a
|
Trung tâm NC UD và phát triển CNSH
|
1878
|
500
|
1378
|
||||||||||
|
b
|
Ban quản lý trung tâm phát triển nông thôn
|
754
|
754
|
|||||||||||
|
c
|
TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN
|
6384
|
6384
|
|||||||||||
|
d
|
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi
|
1047
|
1047
|
|||||||||||
|
e
|
TT N.cứu và SX giống thuỷ sản
|
1055
|
1055
|
|||||||||||
|
f
|
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
|
1642
|
1 642
|
|||||||||||
|
g
|
Đoàn quy hoạch Nông Lâm nghiệp
|
518
|
518
|
|||||||||||
|
h
|
KP dự kiến thành lập Viện Nông nghiệp
|
2000
|
2000
|
|||||||||||
|
17.17
|
Ban QL rừng phòng hộ và rừng đa dụng
|
18871
|
18871
|
|||||||||||
|
a
|
Ban QLý RPH Lang Chánh
|
1804
|
1804
|
|||||||||||
|
b
|
Ban QLý RPH Sông Đằn
|
1419
|
1419
|
|||||||||||
|
c
|
Ban QLý RPH Sim
|
1253
|
1253
|
|||||||||||
|
d
|
Ban QLý RPH Sông Chàng
|
1719
|
1719
|
Page 3
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Chi sự
nghiệp
kinh tế
|
Chi SN
môi
trường
|
Chi SN
giáo dục
đào tạo
|
Chi sự
nghiệp
Ytế
|
Chi sự
nghiệp
KHCN
|
Chi sự
nghiệp
VHTT
|
Chỉ sự
nghiệp
TDTT
|
Chi sự
nghiệp
PTTH
|
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
|
Chi
QLHC
|
Quốc
phòng
|
An
ninh
|
|
e
|
Ban QLý RPH Tĩnh Gia
|
1806
|
1806
|
|||||||||||
|
f
|
Ban QLý RPH Sông Lò
|
1806
|
1806
|
|||||||||||
|
g
|
Ban QLý RPH Như Xuân
|
1199
|
1199
|
|||||||||||
|
h
|
Ban QLý RPH Mường Lát
|
1716
|
1716
|
|||||||||||
|
i
|
Ban QLý RPH Thạch Thành
|
1217
|
1217
|
|||||||||||
|
k
|
Ban QLý RPH Na Mèo
|
1968
|
1968
|
|||||||||||
|
1
|
Ban QLý RPH Thanh Kỳ
|
1472
|
1472
|
|||||||||||
|
m
|
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
|
1 492
|
1492
|
|||||||||||
|
17.181
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
|
7881
|
7881
|
|||||||||||
|
17.19
|
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
|
8648
|
7778
|
870
|
||||||||||
|
17.20
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
|
14436
|
12836
|
1600
|
||||||||||
|
17.21
|
Vườn Quốc gia Bến En
|
12366
|
11326
|
1040
|
||||||||||
|
17.22
|
Trung tâm kiểm nghiệm và CN chất lượng NLTS
|
2410
|
2410
|
|||||||||||
|
17.23
|
Đoàn quy hoạch thiết kế Thủy lợi
|
440
|
440
|
|||||||||||
|
17.24
|
Ban QL Cảng cá Lạch Hới
|
838
|
838
|
|||||||||||
|
17.25
|
Ban quản lý cảng cá Lạch Bạng
|
873
|
873
|
|||||||||||
|
17.26
|
Ban quản lý cảng cá Hòa Lộc
|
787
|
787
|
|||||||||||
|
18
|
Ngành văn hóa thể thao
|
190668
|
85470
|
91 688
|
1625
|
11885
|
||||||||
|
18.1
|
Sở Văn hoá, thể thao và du lịch
|
19556
|
6361
|
1310
|
11 885
|
|||||||||
|
18.2
|
Ban nghiên cứu & biên soạn lịch sử
|
2325
|
680
|
1645
|
||||||||||
|
18.3
|
Trung tâm Bảo tồn di sản văn hóa
|
4030
|
4030
|
|||||||||||
|
18.4
|
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
|
5336
|
5336
|
|||||||||||
|
18.5
|
Báo văn hoá và đời sống
|
3894
|
3894
|
|||||||||||
|
18.6
|
Bảo tàng tỉnh
|
7.950
|
7.950
|
|||||||||||
|
18.7
|
Thư viện tỉnh
|
5625
|
250
|
5375
|
||||||||||
|
18.8
|
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
|
13 221
|
13 221
|
|||||||||||
|
18.9
|
Nhà hát ca múa - kịch lam sơn
|
10.533
|
10533
|
|||||||||||
|
18.10
|
TT phát hành phim & chiếu bóng
|
5221
|
5221
|
|||||||||||
|
18.11
|
TT bảo tồn di sản thành nhà Hồ
|
2805
|
2805
|
|||||||||||
|
18.12
|
Trung tâm văn hóa tỉnh
|
5680
|
50
|
5630
|
||||||||||
|
18.13
|
TT huấn luyện và thi đấu thể thao
|
99177
|
84490
|
14687
|
||||||||||
|
18.14
|
Liên đoàn bóng đá
|
315
|
315
|
|||||||||||
|
18.16
|
Các hoạt động ngành văn hóa
|
5000
|
5000
|
|||||||||||
|
19
|
Ngành Giáo dục đào tạo
|
1168210
|
162
|
1 155 738
|
12310
|
|||||||||
|
19.1
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
54 710
|
162
|
42.238
|
12310
|
|||||||||
|
19.2
|
Trường ĐH Hồng Đức
|
103 234
|
103 234
|
Page 4
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Chi sự
nghiệp
kinh tế
|
Chi SN
môi
trường
|
Chi SN
giáo dục
đào tạo
|
Chi sự
nghiệp
Ytế
|
Chi sự
nghiệp
KHCN
|
Chi sự
nghiệp
VHTT
|
Chi sự
nghiệp
TDTT
|
Chi sự
nghiệp
PTTH
|
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
|
Chi
QLHC
|
Quốc
phòng
|
An
ninh
|
|
19.3
|
Trung Tâm giáo dục quốc tế
|
705
|
705
|
|||||||||||
|
19.4
|
Trường đại học VH -TT và DL
|
34 045
|
34 045
|
|||||||||||
|
19.5
|
Trường THPT Dân tộc nội trú
|
27103
|
27103
|
|||||||||||
|
19.6
|
Trường THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc
|
16574
|
16574
|
|||||||||||
|
19.7
|
Trường THPT Lam Sơn
|
46879
|
46879
|
|||||||||||
|
19.8
|
TT Giáo dục Kỹ thuật tổng hợp
|
4617
|
4617
|
|||||||||||
|
19.9
|
TT Giáo dục thường xuyên
|
7490
|
7490
|
|||||||||||
|
19.10
|
Các trường THPT
|
872853
|
872853
|
|||||||||||
|
20
|
Ngành y tế
|
1 023 801
|
7980
|
41 964
|
961 421
|
100
|
12336
|
|||||||
|
20.1
|
Sở y tế
|
17.634
|
549
|
9206
|
100
|
7779
|
||||||||
|
20.2
|
Chi cục An toàn VSTP
|
3.542
|
1442
|
2100
|
||||||||||
|
20.3
|
Chi cục dân số KHH gia đình
|
25 044
|
22.587
|
2457
|
||||||||||
|
a
|
VP chi cục dân số KHH gia đình
|
6996
|
4.539
|
2457
|
||||||||||
|
b
|
TT dân số KHH gia đình huyện
|
18 048
|
18048
|
|||||||||||
|
20.4
|
Khối bệnh viện
|
405511
|
7980
|
397.531
|
||||||||||
|
a
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
39 180
|
980
|
38 200
|
||||||||||
|
b
|
Bệnh viện phụ sản
|
20 750
|
500
|
20 250
|
||||||||||
|
c
|
Bệnh viện Nhi
|
21 360
|
500
|
20 860
|
||||||||||
|
d
|
Bệnh viện Y Dược cổ truyền
|
7.750
|
100
|
7.650
|
||||||||||
|
e
|
Bệnh viện mắt
|
5860
|
100
|
5760
|
9
|
|||||||||
|
f
|
Bệnh viện da liễu
|
6755
|
100
|
6655
|
||||||||||
|
g
|
Bệnh viện nội tiết
|
7230
|
100
|
7130
|
||||||||||
|
h
|
Bệnh viện Phổi
|
17338
|
100
|
17238
|
||||||||||
|
i
|
Bệnh viện Tâm thần
|
18808
|
100
|
18 708
|
||||||||||
|
k
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
5860
|
100
|
5760
|
||||||||||
|
1
|
Bệnh viện đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
|
21 470
|
450
|
21020
|
||||||||||
|
m
|
Bệnh viện đa khoa Khu vực Tĩnh Gia
|
15940
|
250
|
15690
|
||||||||||
|
n
|
Bệnh viện Ung bướu
|
18 600
|
100
|
18 500
|
||||||||||
|
o
|
Bệnh viện tuyến huyện
|
198 610
|
4 500
|
194110
|
||||||||||
|
20.5
|
Khối Y tế dự phòng
|
530 655
|
530 655
|
|||||||||||
|
a
|
Dự phòng tuyến tỉnh
|
42.957
|
42957
|
|||||||||||
|
a1
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
|
34.850
|
34 850
|
|||||||||||
|
*
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
7741
|
7741
|
|||||||||||
|
*
|
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS
|
8810
|
8810
|
|||||||||||
|
*
|
Trung tâm phòng chống sốt rét ký sinh trùng và côn trùng
|
8179
|
8179
|
|||||||||||
|
*
|
Trung tâm truyền thông Giáo dục sức khỏe
|
4182
|
4182
|
|||||||||||
|
*
|
Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản
|
5938
|
5938
|
|||||||||||
|
a2
|
Trung tâm kiểm nghiệm
|
5820
|
5820
|
|||||||||||
|
a3
|
Trung tâm giám định y khoa
|
1 502
|
1502
|
Page 5
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán
2019
|
Chi sự
nghiệp
kinh tế
|
Chi SN
môi
trường
|
Chi SN
giáo dục
đào tạo
|
Chi sự
nghiệp
Ytế
|
Chi sự
nghiệp
KHCN
|
Chi sự
nghiệp
VHTT
|
Chi sự
nghiệp
TDTT
|
Chi sự
nghiệp
PTTH
|
Chi sự
nghiệp
ĐBXH
|
Chi
QLHC
|
Quốc
phòng
|
An
ninh
|
|
a4
|
Trung tâm pháp y
|
785
|
785
|
|||||||||||
|
b
|
Dự phòng tuyến huyện
|
137 012
|
137 012
|
|||||||||||
|
c
|
Y tế xã
|
350 686
|
350686
|
|||||||||||
|
20.7
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
34 435
|
34 435
|
|||||||||||
|
20.8
|
Hỗ trợ học sinh Phân viện ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa theo định mức
|
6980
|
6980
|
|||||||||||
|
21
|
Ban Dân tộc
|
8 924
|
292
|
60
|
1 500
|
7072
|
||||||||
|
22
|
Ban Quản lý khu kinh tế Nghi Sơn
|
54 492
|
9351
|
16257
|
3500
|
144
|
25 240
|
|||||||
|
23
|
Mặt trận tổ quốc
|
13 196
|
265
|
1991
|
10 940
|
|||||||||
|
24
|
Tỉnh Hội phụ nữ
|
13 878
|
295
|
5 962
|
7621
|
|||||||||
|
24.1
|
VP Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
|
12 078
|
295
|
4162
|
7621
|
|||||||||
|
24.2
|
TT dạy nghề phụ nữ
|
1800
|
1800
|
|||||||||||
|
25
|
Tỉnh Đoàn Thanh niên
|
21 311
|
390
|
11 840
|
9081
|
|||||||||
|
25.1
|
Văn phòng tỉnh Đoàn Thanh niên
|
15 970
|
390
|
6499
|
9081
|
|||||||||
|
25.2
|
Trung tâm hoạt động và BD cán bộ thanh TN
|
4 555
|
4555
|
|||||||||||
|
25.3
|
Trung tâm Hướng nghiệp và giới thiệu việc làm cho TN
|
786
|
786
|
|||||||||||
|
26
|
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
|
1671
|
60
|
100
|
1511
|
|||||||||
|
27
|
Hội Nông dân
|
9 657
|
300
|
720
|
8637
|
|||||||||
|
28
|
Hội Cựu chiến binh
|
5726
|
176
|
100
|
5450
|
|||||||||
|
29
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3160
|
100
|
3060
|
||||||||||
|
30
|
Hội người mù
|
6049
|
3047
|
3002
|
||||||||||
|
30.1
|
VP hội người mù
|
3302
|
300
|
3002
|
||||||||||
|
30.2
|
TT dạy nghề cho người mù
|
2747
|
2747
|
|||||||||||
|
31
|
Hội nhà báo
|
1883
|
900
|
110
|
873
|
|||||||||
|
32
|
Hội văn học nghệ thuật
|
2 725
|
603
|
2122
|
||||||||||
|
33
|
Hội Đông y
|
1211
|
60
|
1151
|
||||||||||
|
34
|
Hội làm vườn và trang trại
|
776
|
110
|
80
|
586
|
|||||||||
|
35
|
Hội Luật gia
|
1001
|
1001
|
|||||||||||
|
36
|
Hội Khuyến học
|
1103
|
1103
|
|||||||||||
|
37
|
Hội bảo trợ NTT & trẻ em mồ côi
|
808
|
808
|
|||||||||||
|
38
|
Hội Cựu TNXP
|
1663
|
1663
|
|||||||||||
|
39
|
Hội nạn nhân chất độc MDC
|
591
|
591
|
|||||||||||
|
40
|
Hội người cao tuổi
|
1776
|
180
|
1070
|
526
|
|||||||||
|
41
|
Liên hiệp các Hội KHKT
|
2200
|
405
|
1 267
|
528
|
|||||||||
|
42
|
Liên minh các HTX
|
5913
|
300
|
3640
|
1973
|
|||||||||
|
42.1
|
VP cơ quan Liên minh các HTX
|
2773
|
300
|
500
|
1973
|
|||||||||
|
42.2
|
Trường TC nghề kỹ nghệ T. Hoá
|
3140
|
3140
|
Page 6
Bao gồm
STT Đơn vị Dự toán 2019 nghiệp Chi sự Chi SN môi giáo dục Chi SN nghiệp Chi sự nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp nghiệp Chi sự Chi sự nghiệp QLHC Chi phòng Quốc ninh An
kinh tế trường đào tạo Ytế KHCN VHTT TDTT PTTH ĐBXH
43 Tạp chí xứ Thanh 1412 1412
44 Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh T.Hóa 756 756
45 Đài PTTH 38 159 4765 33 394
45.1 Văn phòng Đài PTTH 30.959 30959
45.2 Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo 2435 2435
45.3 Trường TC P.thanh, T.hình 4765 4765
46 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 112 671 200 6739 105732
47 Bộ chỉ huy BĐ biên phòng 38 292 200 38 092
48 Công an tỉnh 51100 200 5627 45 273
49 Cụm Điệp báo chiến dịch 7 100 100
50 Tòa án tỉnh 1929 665 1 264
51 Cục thi hành án dân sự tỉnh 670 670
52 Liên đoàn lao động tỉnh 690 100 590
53 CN Phòng TM & CN VN tại Thanh Hóa 525 525
54 Câu lạc bộ Hàm Rồng 830 830
55 Đoàn Luật sư 200 200
56 Đoàn Đại biểu Quốc hội Thanh Hóa 2000 2000
57 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh T.Hoá 110 110
58 TT xúc tiến tiến đầu tư TM và DL 3216 3216
59 Chi nguồn thu phạt VPHC 16238 16 238
60 Hội phật giáo Việt Nam tỉnh Thanh Hóa 250 250
61 Cục Thuế Thanh Hóa 150 150
62 Ngân hàng NN chi nhánh Thanh Hóa 200 200
63 Cục Thống kê Thanh Hóa 1 558 1558
Page 7
Phụ biểu số 2.2: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2019 - SỰ NGHIỆP KINH TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Trong đó Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT Tên đơn vị, địa phương Tổng số năm 2019 Dự toán chuyển Nguồn 2018 năm sang trợ KP sử dụng sản công ích thủy lợi 1. Chính sách hỗ phẩm trồng lúa 2.Chính triển đất sách bảo vệ, phát chuyến Nguồn 2018 năm sang Bao gồm năm 2019 Dự toán ngành NN tái cơ cấu thực hiện 3.Chính khuyến khích sách giống cây trồng, vật 4.Chính sách hỗ trợ sản nuôi xuất 5.Kinh trợ sản xuất vụ phí hỗ đông 6.Hỗ trợ các hoạt khuyến động nông lâm, NN Mường 7.Chính huyện triển sách phát Lát lý đê địa phương đập, xử 8.Kinh toàn hồ phí an 9.Chương toàn thực sinh an trình vệ phẩm 10.Chương 11.Hỗ trợ các dự án công & khuyến lượng. năng trình nông thôn phát triển thông giao LĐ đi làm trợ người 12.Chính khích, hỗ khuyến khích hỗ việc ở nước sách dự án quy 13.Chi cho các hoạch ngoại, xúc 14.Chương tiến đầu tư, mại và du trình đối thương lịch chuyển Nguồn 2018 sang năm Bao gồm Dự toản 2019 năm
ngoài theo
A I 3 2 1 Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh uỷ Thanh Hóa VP điều phối về vệ sinh ATTP Các đơn vị cấp tỉnh Tổng cộng: B 1.164.895 186.539 26.946 1.200 1 900 1.096.895 181.539 26.946 1.200 2 900 68.000 5.000 3 389.148 4 226.314 5 63.000 6 163.314 7 122.000 8 790 17.000 9 380 10.250 10 8.000 8.000 11 2.694 12 883 70.000 15.517 13 26.946 42.500 79.500 1.200 14 16.989 16.989 15 112.000 3.022 16 HĐLĐ 13.000 17 658 68.000 68.000 18 29.800 30.000 19 5.000 5.000 20 24.800 25000 21
6 7 8 5 4 Sở Tải chính Sở Xây dựng Sở Ngoại vụ Sở Khoa học công nghệ Viện quy hoạch kiến trúc 30.643 15.750 2.456 150 150 13.750 30.643 2.456 150 150 2.000 100 50 30.643 2.456 15.750 900 2.000 5 13.
10 9 Sở Công thương Sở Giao thông Vận tải 4.361 536 1.361 536 3.000 1.022 339 3.000 150 3.000
11 12 Sở Lao động TB vã xã hội Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lượng 16.989 420 16.989 420 16.989 536
16 17 18 19 13 14 15 Chi Cục thú y Chi Cục bảo vệ thực vật Chi cục QLCL N lâm sản & thủy sản Chi cục phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp & PTNT Chi cục đê điều và PC lụt bão nhận chất lượng nông lâm thủy sản Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng 19.046 2.000 2.022 3.005 816 700 618 19.046 2.022 2.000 3.005 816 700 618 450 100 13.517 2.000 3.005 2.022 618 816 420 4.979
21 20 Trung tâm khuyến nông TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN 7.500 230 7.500 230 230 7.500 700 700
33 Hội Cựu chiến binh 32 27 28 31 29 30 26 25 22 24 23 Hội Nông dân Mặt trận tổ quốc Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ Đoàn khối các cơ quan tỉnh Tỉnh Đoản Thanh niên BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu các KCN Chi cục An toàn VSTP Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và Ban QLý RPH Mường Lát Sở văn hoá, thể thao và du lịch TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi 20.000 1.955 2.483 3.656 9.547 200 450 200 222 255 661 240 20.000 2.483 3.656 1.955 9.547 255 200 450 200 222 661 240 240 250 661 222 3.656 1.955 483 255 200 200 200 2000 20.000 9.047 500 500
Page 1
Page 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
|
1. Chính
sách hỗ
trợ KP sử dụng sản
phẩm
công ích
thủy lợi
|
2.Chính
sách bảo
vệ, phát
triển đất
trồng lúa
|
Bao gồm
|
3.Chính Dự toán
sách
khuyến
khích
thực hiện tái cơ cấu ngành NN
năm 2019
|
4.Chính
sách hỗ
trợ sán
xuất
giống cây trồng, vật nuôi
|
5.Kinh
phí hỗ
trợ sản
xuất vụ
đông
|
6.Hỗ trợ các hoạt động
khuyến
nông
|
7.Chính
sách
phát
triển
lâm, NN
huyện
Mường
Lát
|
8.Kinh
phí an
toàn hồ
đập, xử
lý đê địa phương
|
9.Chương
trình vệ
sinh an
toàn thực phẩm
|
10.Chương
trình
khuyến
công&
các dự án
năng
lượng.
|
11.Hỗ trợ phát triển
giao
thông
nông thôn
|
12.Chính
sách
khuyến
khích, hỗ
trợ người
LĐ đi làm
việc ở
nước
ngoài theo
HĐLĐ
|
13.Chi
cho các
dự án quy hoạch
|
14.Chương trình đối
ngoại, xúc
tiến đầu tư, thương
mại và du
lịch
|
Bao
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
|
gồm
Dự toán
năm
2019
|
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
|
1. Chính
sách hỗ
trợ KP sử dụng sản
phẩm
công ích
thủy lợi
|
2.Chính
sách bảo
vệ, phát
triển đất
trồng lúa
|
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
|
3.Chính Dự toán
sách
khuyến
khích
thực hiện tái cơ cấu ngành NN
năm 2019
|
4.Chính
sách hỗ
trợ sán
xuất
giống cây trồng, vật nuôi
|
5.Kinh
phí hỗ
trợ sản
xuất vụ
đông
|
6.Hỗ trợ các hoạt động
khuyến
nông
|
7.Chính
sách
phát
triển
lâm, NN
huyện
Mường
Lát
|
8.Kinh
phí an
toàn hồ
đập, xử
lý đê địa phương
|
9.Chương
trình vệ
sinh an
toàn thực phẩm
|
10.Chương
trình
khuyến
công&
các dự án
năng
lượng.
|
11.Hỗ trợ phát triển
giao
thông
nông thôn
|
12.Chính
sách
khuyến
khích, hỗ
trợ người
LĐ đi làm
việc ở
nước
ngoài theo
HĐLĐ
|
13.Chi
cho các
dự án quy hoạch
|
14.Chương trình đối
ngoại, xúc
tiến đầu tư, thương
mại và du
lịch
|
Bao
Nguồn
năm
2018
chuyển
sang
|
gồm
Dự toán
năm
2019
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
|
4
|
Hà Trung
|
32.683
|
29.963
|
2.720
|
10.162
|
8.585
|
2.720
|
5.865
|
5.921
|
150
|
1.600
|
5.950
|
315
|
|||||||||
|
5
|
Nga Sơn
|
18.776
|
17.966
|
810
|
1.099
|
6.165
|
810
|
5.355
|
4.858
|
290
|
1.600
|
4.314
|
450
|
|||||||||
|
6
|
Hậu Lộc
|
32.476
|
30.606
|
1.870
|
2.706
|
10.347
|
1.870
|
8.477
|
10.954
|
490
|
2.873
|
4.236
|
870
|
|||||||||
|
7
|
Hoằng Hoá
|
24.623
|
21.243
|
3.380
|
1.426
|
11.988
|
3.380
|
8.608
|
5.467
|
700
|
770
|
1.600
|
1.802
|
870
|
||||||||
|
8
|
Quảng Xương
|
19.617
|
16.667
|
2.950
|
51
|
7.810
|
2.950
|
4.860
|
4.263
|
720
|
505
|
4.200
|
1.558
|
510
|
||||||||
|
9
|
Tĩnh Gia
|
21.208
|
17.878
|
3.330
|
2.091
|
9.210
|
3.330
|
5.880
|
1.553
|
290
|
3.090
|
4.614
|
360
|
|||||||||
|
10
|
Nông Cống
|
39.630
|
35.960
|
3.670
|
11.207
|
12.203
|
3.670
|
8.533
|
4.438
|
320
|
475
|
1.200
|
9.487
|
300
|
||||||||
|
11
|
Đông Sơn
|
14.216
|
11.246
|
2.970
|
6.770
|
2.970
|
3.800
|
5.005
|
1.300
|
601
|
540
|
|||||||||||
|
12
|
Triệu Sơn
|
40.188
|
37.408
|
2.780
|
5.092
|
23.641
|
2.780
|
20.861
|
2.655
|
1.050
|
2.000
|
4.700
|
1.050
|
|||||||||
|
13
|
Thọ Xuân
|
32.513
|
29.353
|
3.160
|
6.593
|
9.609
|
3.160
|
6.449
|
7.745
|
1.740
|
1.615
|
1.600
|
3.191
|
420
|
||||||||
|
14
|
Yên Định
|
43.037
|
40.057
|
2.980
|
10.299
|
9.100
|
2,980
|
6.120
|
7.542
|
3.460
|
1.615
|
9.232
|
1.159
|
630
|
||||||||
|
15
|
Thiệu Hoá
|
27.024
|
23.824
|
3.200
|
2.793
|
10.136
|
3.200
|
6.936
|
8.271
|
1.400
|
1.025
|
1.400
|
1.159
|
840
|
||||||||
|
16
|
Vĩnh Lộc
|
41.521
|
36.611
|
4.910
|
9.199
|
15.600
|
4.910
|
10.690
|
10.227
|
264
|
770
|
1.300
|
3.681
|
480
|
||||||||
|
17
|
Thạch Thành
|
24.809
|
22.539
|
2.270
|
4.540
|
9.350
|
2.270
|
7.080
|
3.217
|
470
|
2.500
|
4.552
|
180
|
|||||||||
|
18
|
Cẩm Thuỷ
|
36.112
|
33.232
|
2.880
|
9.035
|
9.428
|
2.880
|
6.548
|
7.536
|
345
|
4.600
|
4.208
|
960
|
|||||||||
|
19
|
Ngọc Lặc
|
19.387
|
16.667
|
2.720
|
4.072
|
6.850
|
2.720
|
4.130
|
3.046
|
65
|
700
|
4.294
|
360
|
|||||||||
|
20
|
Như Thanh
|
22.682
|
20.392
|
2.290
|
5.883
|
7.135
|
2.290
|
4.845
|
2.729
|
65
|
2.490
|
4.080
|
300
|
|||||||||
|
21
|
Lang Chánh
|
19.622
|
17.322
|
2.300
|
2.556
|
8.423
|
2.300
|
6.123
|
2.286
|
65
|
2.200
|
3.822
|
270
|
|||||||||
|
22
|
Bá thước
|
22.752
|
21.372
|
1.380
|
5.924
|
6.247
|
1.380
|
4.867
|
2.726
|
3.098
|
4.337
|
420
|
||||||||||
|
23
|
Quan Hoá
|
19.902
|
18.732
|
1.170
|
1.344
|
2.560
|
1.170
|
1.390
|
4.465
|
1.200
|
10.123
|
210
|
||||||||||
|
24
|
Thường Xuân
|
19.573
|
17.383
|
2.190
|
3.881
|
6.472
|
2.190
|
4.282
|
3.515
|
65
|
1.200
|
4.080
|
360
|
|||||||||
|
25
|
Như Xuân
|
19.586
|
18.366
|
1.220
|
3.023
|
5.182
|
1.220
|
3.962
|
5.543
|
65
|
1.200
|
4.123
|
450
|
|||||||||
|
26
|
Mường Lát
|
6.940
|
5.350
|
1.590
|
5.350
|
1.590
|
3.760
|
1.100
|
343
|
147
|
||||||||||||
|
27
|
Quan Sơn
|
14.659
|
13.159
|
1.500
|
2.428
|
5.233
|
1.500
|
3.733
|
1.680
|
1.200
|
3.908
|
210
|
||||||||||
|
IV
|
Phân bổ sau
|
50.700
|
50.700
|
37.000
|
13.500
|
200
|
200
|
* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.
Page 3
Phụ biểu số 2.3: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2019 - SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; Y TẾ; QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG; MÔI TRƯỜNG, QUỐC PHÒNG - AN NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Bao gồm Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng, nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh
thông minh
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng, nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh
thông minh
|
Nguồn năm
2018 chuyển sang
|
Dự toán
năm 2019
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
Tổng cộng:
|
1.360.836
|
937.534
|
423.302
|
18.934
|
38.000
|
53.000
|
18.600
|
20.000
|
189.000
|
50.000
|
30.000
|
20.000
|
923.302
|
423.302
|
500.000
|
|
|
I
|
Các đơn vị cấp tỉnh
|
328.910
|
328.910
|
10.549
|
11.131
|
52.000
|
18.600
|
11.268
|
189.000
|
19.696
|
16.600
|
66
|
||||
|
1
|
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
|
424
|
424
|
424
|
||||||||||||
|
2
|
Trường Chính trị tỉnh
|
1.076
|
1.076
|
400
|
676
|
|||||||||||
|
3
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
263
|
263
|
263
|
||||||||||||
|
4
|
Sở Kế hoạch & Đầu tư
|
17.891
|
17.891
|
15.771
|
120
|
2.000
|
||||||||||
|
5
|
Sở Tài chính
|
2.686
|
2.686
|
2.348
|
338
|
|||||||||||
|
6
|
Thanh tra tỉnh
|
140
|
140
|
140
|
||||||||||||
|
7
|
Sở Ngoại vụ
|
777
|
777
|
777
|
||||||||||||
|
8
|
Sở Nội vụ
|
566
|
566
|
566
|
||||||||||||
|
9
|
Ban Tôn giáo
|
224
|
224
|
224
|
||||||||||||
|
10
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
168
|
168
|
168
|
||||||||||||
|
11
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
889
|
889
|
132
|
757
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Xây dựng
|
2.158
|
2.158
|
158
|
2.000
|
|||||||||||
|
13
|
Sở Khoa học công nghệ
|
165
|
165
|
165
|
||||||||||||
|
14
|
Sở Giao thông Vận tải
|
2.064
|
2.064
|
64
|
2.000
|
|||||||||||
|
15
|
Sở Tư pháp
|
977
|
977
|
276
|
701
|
|||||||||||
|
16
|
Sở Công thương
|
198
|
198
|
198
|
||||||||||||
|
17
|
Sở Tài nguyên & môi trường
|
2.002
|
2.002
|
202
|
1.800
|
|||||||||||
|
18
|
Trung tâm công nghệ thông tin
|
363
|
363
|
363
|
||||||||||||
|
19Sở
|
thông tin truyền thông
|
1.109
|
1.109
|
359
|
750
|
|||||||||||
|
20
|
Sở Lao động TB vã xã hội
|
4.047
|
4.047
|
347
|
3.700
|
|||||||||||
|
21
|
TT điều dưỡng người có công
|
14
|
14
|
14
|
||||||||||||
|
22
|
Trung tâm bảo trợ xã hội
|
19
|
19
|
19
|
||||||||||||
|
23
|
Trung tâm bảo trợ số 2
|
19
|
19
|
19
|
||||||||||||
|
24
|
Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2 Thanh Hóa
|
14
|
14
|
14
|
||||||||||||
|
25
|
Sở Nông nghiệp & PTNT
|
485
|
485
|
485
|
||||||||||||
|
26
|
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
|
3.743
|
3.743
|
193
|
3.550
|
|||||||||||
|
27
|
Trung tâm Bảo tồn di sản văn hóa
|
300
|
300
|
300
|
Page 1
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi
nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phi sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi
nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phi sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
|
Nguồn năm
2018 chuyển sang
|
Dự toán
năm 2019
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
28
|
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
12
|
|||||||||||
|
29TT
|
bảo tồn di sản thành nhà Hồ
|
3.100
|
3.100
|
3.100
|
||||||||||||
|
30
|
Trung tâm văn hóa tỉnh
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
31
|
Hiệp hội Du lịch tỉnh
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||
|
32
|
Sở Giáo dục & Đào tạo
|
39.585
|
39.585
|
11.131
|
28.454
|
|||||||||||
|
33
|
Trường ĐH Hồng Đức
|
431
|
431
|
131
|
300
|
|||||||||||
|
34
|
Trường đại học VH -TT và DL
|
23.546
|
23.546
|
23.546
|
||||||||||||
|
35
|
Sở y tế
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
||||||||||||
|
36
|
Chi cục dân số KHH gia đình
|
3.427
|
3.427
|
3.427
|
||||||||||||
|
37
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
23.995
|
23.995
|
23.995
|
||||||||||||
|
38
|
Bệnh viện phụ sản
|
3.192
|
3.192
|
3.192
|
||||||||||||
|
39
|
Bệnh viện Nhi
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
||||||||||||
|
40
|
Bệnh viện Y Dược cổ truyền
|
7.738
|
7.738
|
7.738
|
||||||||||||
|
41
|
Bệnh viện da liễu
|
12.598
|
12.598
|
12.598
|
||||||||||||
|
42
|
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
|
703
|
703
|
703
|
||||||||||||
|
43
|
Bệnh viện đa khoa Quan Hóa
|
293
|
293
|
293
|
||||||||||||
|
44
|
Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa
|
481
|
481
|
481
|
||||||||||||
|
45
|
Ban Dân tộc
|
3.882
|
3.882
|
3.531
|
351
|
|||||||||||
|
46
|
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN
|
555
|
555
|
322
|
233
|
|||||||||||
|
47Mặt
|
trận tổ quốc
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||
|
48
|
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
|
992
|
992
|
792
|
200
|
|||||||||||
|
49
|
Tỉnh Đoàn Thanh niên
|
1.180
|
1.180
|
779
|
201
|
200
|
||||||||||
|
50
|
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
|
87
|
87
|
87
|
||||||||||||
|
51
|
Hội Nông dân
|
300
|
300
|
300
|
||||||||||||
|
52
|
Hội người mù
|
63
|
63
|
63
|
||||||||||||
|
53
|
Đài Phát thanh truyền hình
|
1.320
|
1.320
|
640
|
180
|
500
|
||||||||||
|
54
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
3.732
|
3.732
|
3591
|
141
|
|||||||||||
|
55
|
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
|
141
|
141
|
141
|
||||||||||||
|
56
|
Hiệp hội Doanh nhân nữ T.Hoá
|
688
|
688
|
688
|
||||||||||||
|
57
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và CN Thanh Hóa
|
8.400
|
8.400
|
8.400
|
||||||||||||
|
II
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
98.992
|
98.992
|
8.385
|
26.869
|
1.000
|
4.100
|
25.304
|
13.400
|
19.934
|
||||||
|
1
|
TP Thanh Hóá
|
4.949
|
4.949
|
389
|
180
|
4.380
|
||||||||||
|
2
|
TP Sầm Sơn
|
955
|
955
|
115
|
120
|
720
|
Page 2
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số
|
Dự toán
năm 2019
|
Nguồn năm 2018
chuyển
sang
|
1.Các CS bổ sung từ
nguồn CCTL
theo cơ chế
tại Quyết
định số
579/QĐ-TTg
|
2.ĐA mở rộng,
nâng cấp nhà ở
nội trú cho HS
các huyện miền
núi cao; ĐA
củng cố, PT hệ
thống trường
DTNT
|
3.ĐA mở rộng. nâng cấp một
số hạng mục
để đạt tiêu chí
trường THPT
đạt chuẩn QG
và các nhiệm
vụ khác
|
4.Chương
trình phát
triển doanh
nghiệp và
đào tạo khởi nghiệp
doanh nghiệp
|
5.Kinh
phí đào
tạo, bồi
dưỡng
nguồn
nhân lực
|
6.Tăng
cường cơ
sở vật
chất
ngành y tế
|
7.Kinh
phí sửa
chữa trụ
sở, tài
sản cơ
quan nhà
nước
|
8.Chươn g trình
phát
triển du
lịch
|
9.Chính
sách
khuyến
khích sử
dụng
hình thức
hỏa táng
|
10.KP tăng
cường
CSVC thực
hiện Đề án
xây dựng
CQĐT và
phát triển
dịch vụ tinh thông minh
|
Nguồn năm
2018 chuyển
sang
|
Dự toán
năm 2019
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
3
|
TX Bỉm Sơn
|
2.847
|
2.847
|
172
|
180
|
2000
|
495
|
|||||||||
|
4
|
Hà Trung
|
2.028
|
2.028
|
318
|
120
|
600
|
990
|
|||||||||
|
5
|
Nga Sơn
|
2.367
|
2.367
|
212
|
1000
|
180
|
300
|
675
|
||||||||
|
6
|
Hậu Lộc
|
1.254
|
1.254
|
187
|
120
|
947
|
||||||||||
|
7
|
Hoằng Hoá
|
3.259
|
3.259
|
324
|
120
|
649
|
300
|
1.866
|
||||||||
|
8
|
Quảng Xương
|
1.394
|
1.394
|
230
|
180
|
984
|
||||||||||
|
9
|
Tĩnh Gia
|
1.099
|
1.099
|
262
|
180
|
300
|
357
|
|||||||||
|
10
|
Nông Cống
|
1.477
|
1.477
|
242
|
120
|
1.115
|
||||||||||
|
11
|
Đông Sơn
|
1.594
|
1.594
|
139
|
180
|
300
|
975
|
|||||||||
|
12
|
Triệu Sơn
|
1.892
|
1.892
|
275
|
180
|
1.437
|
||||||||||
|
13
|
Thọ Xuân
|
1.821
|
1.821
|
336
|
180
|
1.305
|
||||||||||
|
14
|
Yên Định
|
1.341
|
1.341
|
279
|
120
|
942
|
||||||||||
|
15
|
Thiệu Hoá
|
6.733
|
6.733
|
242
|
120
|
5.000
|
300
|
1.071
|
||||||||
|
16
|
Vĩnh Lộc
|
1.773
|
1.773
|
154
|
120
|
1.100
|
399
|
Iフマエ
|
||||||||
|
17
|
Thạch Thành
|
2.609
|
2.609
|
505
|
120
|
1.600
|
384
|
|||||||||
|
18
|
Cẩm Thuỷ
|
1.544
|
1.544
|
411
|
180
|
800
|
153
|
|||||||||
|
19
|
Ngọc Lặc
|
8.658
|
8.658
|
526
|
4.659
|
120
|
3.200
|
153
|
||||||||
|
20
|
Như Thanh
|
5.923
|
5.923
|
329
|
120
|
5.000
|
300
|
174
|
||||||||
|
21
|
Lang Chánh
|
5.732
|
5.732
|
284
|
2.158
|
220
|
500
|
2.550
|
20
|
|||||||
|
22
|
Bá thước
|
8.017
|
8.017
|
525
|
1.847
|
180
|
1.955
|
3.300
|
210
|
|||||||
|
23
|
Quan Hoá
|
5.508
|
5.508
|
371
|
4.887
|
220
|
30
|
|||||||||
|
24
|
Thường Xuân
|
12.173
|
12.173
|
330
|
6.663
|
120
|
5.000
|
60
|
||||||||
|
25
|
Như Xuân
|
6.373
|
6.373
|
342
|
4.135
|
180
|
1.650
|
66
|
||||||||
|
26
|
Mường Lát
|
3.280
|
3.280
|
625
|
2.520
|
120
|
15
|
|||||||||
|
27
|
Quan Sơn
|
2.396
|
2.396
|
261
|
120
|
2.000
|
15
|
|||||||||
|
IIIPhân bổ sau
|
932.934
|
509.632
|
423.302
|
4.632
|
5.000
|
923.302
|
423.302
|
500.000
|
* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.
Page3
Phụ biểu số 2.4: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP
VÀ BỔ SUNG CÂN ĐỐI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 119 /NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
|
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
|
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
|
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
|
5.CTMT
Y tế - dân
số
|
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
|
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
|
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
|
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp bền vững
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Tổng cộng:
|
437.491
|
151.491
|
58.236
|
13.440
|
5.300
|
15.302
|
14.920
|
1.743
|
4.650
|
2.000
|
35.900
|
286.000
|
|
|
I
|
Các đơn vị cấp tỉnh
|
225.957
|
122.706
|
50.160
|
9.822
|
5.300
|
13.504
|
14.920
|
743
|
4.110
|
2.000
|
22.147
|
103.251
|
|
1
|
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
|
200
|
200
|
200
|
|||||||||
|
2
|
HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||
|
3
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
50
|
50
|
50
|
|||||||||
|
4
|
Sở Tài chính
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||
|
5
|
Sở Xây dựng
|
3.174
|
30
|
30
|
3.4
44
|
||||||||
|
6
|
Sở Giao thông Vận tải
|
39.136
|
1.585
|
1.585
|
375
52
|
||||||||
|
7
|
Thanh tra Giao thông vận tải
|
2.570
|
2.570
|
2.570
|
|||||||||
|
8
|
Ban ATGT tỉnh
|
3.180
|
3.180
|
3.180
|
|||||||||
|
9
|
Sở Tư pháp
|
70
|
70
|
30
|
40
|
||||||||
|
10
|
Sở Công thương
|
1.769
|
1.769
|
||||||||||
|
11
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||
|
12
|
Sở thông tin truyền thông
|
50
|
50
|
30
|
20
|
||||||||
|
13
|
Sở Lao động TB vã xã hội
|
12.560
|
11.862
|
620
|
11.122
|
120
|
698
|
||||||
|
14
|
Chi cục phòng chống TNXH
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
|||||||||
|
15
|
Trung tâm dịch vụ việc làm
|
200
|
200
|
200
|
|||||||||
|
16
|
Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội
|
682
|
682
|
682
|
|||||||||
|
17
|
Trường TC nghề Miền núi
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
6
1
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
|
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
|
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
|
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
|
5.CTMT
Y tế - dân
số
|
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
|
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
|
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
|
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
18
|
Trường TC nghề TTN đặc biệt KK
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||
|
19
|
Sở Nông nghiệp & PTNT
|
12.469
|
20
|
20
|
12.449
|
||||||||
|
20
|
Chi Cục Lâm nghiệp
|
929
|
929
|
929,4
|
|||||||||
|
21
|
Chi cục đê điều và PC lụt bão
|
28.626
|
28.626
|
||||||||||
|
22
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
4.299
|
2.000
|
2.000
|
2.299
|
||||||||
|
23
|
Chỉ Cục kiểm lâm
|
240
|
240
|
240,0
|
|||||||||
|
24
|
TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||
|
25
|
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
|
549
|
549
|
548,7
|
|||||||||
|
26
|
Ban QLý RPH Lang Chánh
|
2.390
|
2.390
|
2.389,7
|
|||||||||
|
27
|
Ban QLý RPH Sông Đằn
|
473
|
473
|
473,2
|
|||||||||
|
28
|
Ban QLý RPH Sim
|
1.208
|
1.208
|
1.208,4
|
|||||||||
|
29
|
Ban QLý RPH Sông Chàng
|
1.750
|
1.750
|
1.749,7
|
|||||||||
|
30
|
Ban QLý RPH Tĩnh Gia
|
1.673
|
1.673
|
1.673,4
|
|||||||||
|
31
|
Ban QLý RPH Sông Lò
|
1.107
|
1.107
|
1.106,7
|
|||||||||
|
32
|
Ban QLý RPH Như Xuân
|
1.148
|
1.148
|
1.148,2
|
|||||||||
|
33
|
Ban QLý RPH Mường Lát
|
1.014
|
1.014
|
1.014,0
|
|||||||||
|
34
|
Ban QLý RPH Thạch Thành
|
683
|
683
|
683,4
|
|||||||||
|
35
|
Ban QLý RPH Na Mèo
|
280
|
280
|
280,0
|
|||||||||
|
36
|
Ban QLý RPH Thanh Kỳ
|
1.004
|
1.004
|
1.004,4
|
|||||||||
|
37
|
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
|
1.050
|
1.050
|
1.050,4
|
|||||||||
|
38
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
|
1.650
|
1.650
|
1.650,0
|
2
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
|
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
|
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
|
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
|
5.CTMT
Y tế - dân
số
|
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
|
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
|
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
|
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
39
|
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
|
1.774
|
1.774
|
1.774,0
|
|||||||||
|
40
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
|
1.905
|
1.905
|
1.905,4
|
|||||||||
|
41
|
Vườn Quốc gia Bến En
|
1.535
|
921
|
921,0
|
614
|
||||||||
|
42
|
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
|
163
|
163
|
143
|
20
|
||||||||
|
43
|
Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
|
55
|
55
|
55,0
|
|||||||||
|
44
|
BQL DTLSVH Hàm Rồng
|
342
|
342
|
342,2
|
|||||||||
|
45
|
Báo văn hoá và đời sống
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||
|
46
|
Thư viện tỉnh
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||
|
47
|
Nhà hát nghệ thuật truyền thống
|
500
|
500
|
500
|
|||||||||
|
48
|
Sở Giáo dục & Đào tạo
|
5.370
|
5.370
|
30
|
5.300
|
40
|
|||||||
|
49
|
Sở y tế
|
1.271
|
1.271
|
1.221
|
50
|
||||||||
|
50
|
Chi cục An toàn VSTP
|
3.270
|
3.270
|
3.270
|
|||||||||
|
51
|
Chi cục dân số KHH gia đình
|
6.184
|
6.184
|
6.184
|
|||||||||
|
52
|
Bệnh viện da liễu
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||
|
53
|
Bệnh viện nội tiết
|
40
|
40
|
40
|
|||||||||
|
54
|
Bệnh viện Phổi
|
705
|
705
|
705
|
|||||||||
|
55
|
Bệnh viện Tâm thần
|
770
|
770
|
770
|
|||||||||
|
56
|
Trung tâm Y tế dự phòng
|
754
|
754
|
754
|
|||||||||
|
57
|
Trung tâm Phòng chống
HIV/AIDS
|
1.075
|
1.075
|
1.075
|
|||||||||
|
58
|
Trung tâm Phòng chống sốt rét
ký sinh trùng và côn trùng
|
370
|
370
|
370
|
|||||||||
|
59
|
Trung tâm Chăm sóc sức khỏe
sinh sản
|
431
|
431
|
431
|
3
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo
trật tự an
toàn giao
thông
|
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
|
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
|
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ
giúp xã
hội
|
5.CTMT
Y tế - dân
số
|
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
|
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
|
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
|
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
60
|
Ban Dân tộc
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||
|
61
|
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN
|
12.103
|
2
|
2
|
12.101
|
||||||||
|
62
|
Mặt trận tổ quốc
|
150
|
150
|
60
|
90
|
||||||||
|
63
|
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
|
70
|
70
|
30
|
40
|
||||||||
|
64
|
Tỉnh Đoàn Thanh niên
|
70
|
70
|
30
|
40
|
||||||||
|
65
|
Đoàn khối các cơ quan tỉnh
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||
|
66
|
Hội Nông dân
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||
|
67
|
Hội Cựu chiến binh
|
50
|
50
|
30
|
20
|
||||||||
|
68
|
Hội Chữ thập đỏ
|
460
|
460
|
460
|
|||||||||
|
69
|
Đài Phát thanh truyền hình
|
820
|
820
|
800
|
20
|
||||||||
|
70
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
30
|
30
|
30
|
|||||||||
|
71
|
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
|
180
|
180
|
180
|
|||||||||
|
72
|
Công an tỉnh
|
43.995
|
43.995
|
40.765
|
3.230
|
||||||||
|
73
|
Tòa án tỉnh
|
60
|
60
|
60
|
|||||||||
|
74
|
Cục Hải Quan
|
20
|
20
|
20
|
|||||||||
|
75
|
Viện Kiểm sát tỉnh
|
60
|
60
|
60
|
|||||||||
|
76
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
50
|
50
|
30
|
20
|
||||||||
|
II
|
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân
khác
|
8.567
|
8.567
|
608
|
7.959
|
||||||||
|
77
|
Công ty đường sắt Thanh Hóa
|
608
|
608
|
608
|
|||||||||
|
78
|
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
(489)
|
788
|
788
|
788,4
|
|||||||||
|
79
|
Đồn Biên phòng Tam Chung
(483)
|
352
|
352
|
352,1
|
|||||||||
|
80
|
Đồn Biên Phòng Pù Nhi
|
228
|
228
|
228,2
|
|||||||||
|
81
|
Đồn Biên Phòng Trung Lý
|
385
|
385
|
385,2
|
4
I. Trung Bao gồm II. Trung
Số TT Tên đơn vị, địa phương Tổng số dự toán năm 2019 chính sách và một số sung vốn SN thực hiện các ương bổ chế độ, CTMT hiện nhiệm vụ đảm bảo 1.KP thực trật tự an toàn giao thông 2.CTMT và ATLĐ Giáo dục việc làm nghiệp - nghề vùng dân vùng núi, tộc thiểu 3.CTMT giáo dục số, vùng khó khăn thống trợ 4.CTMT triển hệ giúp xã Phát hội Y tế - dân 5.CTMT số 6.CTMT triển văn Phát hóa tội phạm và PCCC, PC Đảm bảo 7.CTMT ATGT, ma túy trật tự 8.CTMT Tái phòng chống thiên tai, ổn cơ cấu kinh tế NN và giảm nhẹ định đời lâm nghiệp Phát triển 9.CTMT bền vững sung cân ương bổ đối
sống dân cư
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
82 Đồn Biên Phòng Tén Tằn 561 561 561,1
83 Đồn Biên Phòng Hiền Kiệt 257 257 256,8
84 Đồn Biên Phòng Na Mèo 1.503 1.503 1.502,9
85 Đồn Biên Phòng Tam Thanh 1.633 1.633 1.633,2
86 Đồn Biên Phòng Mường Mìn 858 858 858,4
87 Đồn Biên Phòng Yên Khương 602 602 602,2
88 Đồn Biên Phòng Bát Mọt 626 626 626,0
89 Vườn thực vật Sầm Sơn 92 92 92,0
90 Sư đoàn 390 73 73 72,5
III Các huyện, thị xã, thành phố 180.478 18.750 6.000 3.618 1.798 1.000 540 5.794 161.728
91 TP Thanh Hoá 15.081 1.081 450 121 90,0 400 20 14.000
92 TP Sầm Sơn 469 469 400 18 31,2 20
93 TX Bỉm Sơn 3.351 351 300 11 20,4 20 3.000
94 Hà Trung 353 353 250 18 64,8 20
95 Nga Sơn 21.468 3.468 200 3.022 69,6 20 156,2 18.000
96 Hậu Lộc 29.838 848 250 22 70,8 20 485,4 28.990
97 Hoằng Hoá 65.469 469 250 32 112,8 20 54,4 65.000
98 Quảng Xương 368 368 250 24 74,4 20
99 Tĩnh Gia 454 454 300 31 103,2 20
100 Nông Cống 1.026 325 200 27 78,0 20 701
101 Đông Sơn 280 280 200 14 37,2 20 8,7
102 Triệu Sơn 714 714 200 30 92,4 20 371,1
103 Thọ Xuân 654 654 200 31 103,2 300 20
104 Yên Định 5.166 318 200 26 72,0 20 4.848
105 Thiệu Hoá 805 610 200 22 68,4 300 20 195
106 Vĩnh Lộc 279 279 200 12 46,8 20
107 Thạch Thành 12.828 1.778 200 25 82,8 20 1.450,6 11.050
5
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
Số
TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự toán năm
2019
|
I. Trung
ương bổ
sung vốn
SN thực
hiện các
chế độ,
chính sách
và một số
CTMT
|
1.KP thực
hiện nhiệm
vụ đảm bảo trật tự an
toàn giao
thông
|
2.CTMT
Giáo dục
nghề
nghiệp -
việc làm
và ATLĐ
|
3.CTMT
giáo dục
vùng núi,
vùng dân
tộc thiểu
số, vùng
khó khăn
|
4.CTMT
Phát
triển hệ
thống trợ giúp xã
hội
|
5.CTMT
Y tế - dân
số
|
6.CTMT
Phát
triển văn
hóa
|
7.CTMT
Đảm bảo
trật tự
ATGT,
PCCC, PC
tội phạm và
ma túy
|
8.CTMT Tái cơ cấu kinh
tế NN và
phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn
định đời
sống dân cư
|
9.CTMT
Phát triển
lâm nghiệp
bền vững
|
II. Trung
ương bổ
sung cân
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
108
|
Cẩm Thuỷ
|
2.947
|
2.947
|
200
|
19
|
62,4
|
20
|
2.645,1
|
|||||
|
109
|
Ngọc Lặc
|
989
|
989
|
250
|
22
|
74,4
|
20
|
622,4
|
|||||
|
110
|
Như Thanh
|
7.241
|
241
|
150
|
15
|
56,4
|
20
|
7.000
|
|||||
|
111
|
Lang Chánh
|
217
|
217
|
150
|
9
|
38,4
|
20
|
||||||
|
112
|
Bá thước
|
1.745
|
265
|
150
|
17
|
78,0
|
20
|
1.480
|
|||||
|
113
|
Quan Hoá
|
789
|
245
|
150
|
9
|
66,0
|
20
|
544
|
|||||
|
114
|
Thường Xuân
|
3.048
|
294
|
200
|
16
|
57,6
|
20
|
2.754
|
|||||
|
115
|
Như Xuân
|
1.377
|
297
|
200
|
12
|
64,8
|
20
|
1.080
|
|||||
|
116
|
Mường Lát
|
3.029
|
210
|
150
|
6
|
33,6
|
20
|
2.819
|
|||||
|
117
|
Quan Sơn
|
492
|
225
|
150
|
7
|
48,0
|
20
|
267
|
|||||
|
IV
|
Phân bổ sau
|
22.489
|
1.468
|
1.468
|
21.021
|
* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.
6
Phụ biểu số 2.5: DỰ TOÁN TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA VỐN SỰ NGHIỆP NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
1.Chương trình
giảm nghèo bền vững
|
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
Tổng cộng:
|
393.196
|
160.096
|
233.100
|
|
|
I
|
Các đơn vị cấp tỉnh
|
91.089
|
44.834
|
46.255
|
|
1
|
Tỉnh uỷ Thanh Hóa
|
760
|
200
|
560
|
|
2
|
HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
50
|
50
|
|
|
3
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
100
|
50
|
50
|
|
4
|
Sở Kế hoạch & Đầu tư
|
100
|
70
|
30
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
100
|
70
|
30
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
90
|
30
|
60
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
110
|
50
|
60
|
|
8
|
Sở Khoa học công nghệ
|
60
|
30
|
30
|
|
9
|
Sở Giao thông Vận tải
|
90
|
30
|
60
|
|
10
|
Sở Tư pháp
|
90
|
30
|
60
|
|
11
|
Sở Công thương
|
90
|
30
|
60
|
|
12
|
Sở Tài nguyên & môi trường
|
90
|
30
|
60
|
|
13
|
Chi cục bảo vệ môi trường
|
1.830
|
1.830
|
|
|
14
|
Sở thông tin truyền thông
|
12.548
|
3.388
|
9.160
|
|
15
|
Sở Lao động TB vã xã hội
|
6.121
|
5.711
|
410
|
|
16
|
Sở Nông nghiệp & PTNT
|
60
|
||
|
17
|
Chi Cục thú y
|
7.100
|
7.100
|
|
|
18
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
2.511
|
1.110
|
40
|
|
19
|
VP Điều phối chương trình xây dựng NTM
|
7.263
|
||
|
20
|
Chi Cục kiểm lâm
|
754
|
504
|
|
|
21
|
Trung tâm nước sạch VSMT nông thôn
|
1.700
|
1.900
|
|
|
22
|
Trung tâm khuyến nông
|
1.050
|
800
|
250
|
|
23
|
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi
|
650
|
400
|
250
|
|
24
|
Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp
|
400
|
400
|
|
|
25
|
Ban QLý RPH Lang Chánh
|
611
|
611
|
|
|
26
|
Ban QLý RPH Sông Đằn
|
526
|
526
|
|
|
27
|
Ban QLý RPH Sông Chàng
|
636
|
636
|
|
|
28
|
Ban QLý RPH Sông Lò
|
882
|
882
|
|
|
29
|
Ban QLý RPH Mường Lát
|
216
|
216
|
|
|
30
|
Ban QLý RPH Thạch Thành
|
217
|
217
|
|
|
31
|
Ban QLý RPH Na Mèo
|
969
|
969
|
|
|
32
|
Ban QLý RPH Đầu nguồn Sông Chu
|
397
|
397
|
|
|
33
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Pù Luông
|
2.900
|
2.900
|
|
|
34
|
BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
|
4.603
|
4.603
|
|
|
35
|
BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên
|
2.867
|
2.867
|
|
|
36
|
Vườn Quốc gia Bến En
|
1.184
|
1.184
|
|
|
37
|
Sở văn hoá, thể thao và du lịch
|
90
|
30
|
60
|
|
38
|
Báo văn hoá và đời sống
|
30
|
30
|
Page 1
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
1.Chương trình
giảm nghèo bền
vững
|
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
|
39
|
Sở Giáo dục & Đào tạo
|
11.020
|
50
|
10.970
|
|
|
40
|
Sở y tế
|
110
|
50
|
60
|
|
|
41
|
Ban Dân tộc
|
5.383
|
5.353
|
30
|
|
|
42
|
Mặt trận tổ quốc
|
530
|
450
|
80
|
|
|
43
|
Tỉnh Hội liên hiệp phụ nữ
|
8.234
|
830
|
7.404
|
|
|
44
|
Tỉnh Đoàn Thanh niên
|
837
|
430
|
407
|
|
|
45
|
Hội Nông dân
|
1.790
|
1.230
|
560
|
|
|
46
|
Hội Cựu chiến binh
|
340
|
30
|
310
|
|
|
47
|
Hội làm vườn và trang trại
|
250
|
250
|
||
|
48
|
Hội Khuyến học
|
30
|
30
|
||
|
49
|
Hội người cao tuổi
|
30
|
30
|
||
|
50
|
Liên minh các HTX
|
2.020
|
30
|
1.990
|
|
|
51
|
Đài Phát thanh truyền hình
|
30
|
30
|
||
|
52
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
90
|
30
|
60
|
|
|
53
|
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
|
30
|
30
|
||
|
54
|
Công an tỉnh
|
90
|
30
|
60
|
|
|
55
|
Cục Thống kê
|
130
|
70
|
60
|
|
|
56
|
BHXH tỉnh Thanh Hóa
|
60
|
60
|
||
|
57
|
KBNN tỉnh Thanh Hóa
|
60
|
30
|
30
|
|
|
58
|
Ngân hàng NN CN Thanh Hóa
|
30
|
30
|
||
|
59
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
90
|
30
|
60
|
|
|
60
|
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh
|
30
|
30
|
||
|
61
|
Ngân hàng chính sách XH tỉnh
|
30
|
30
|
||
|
II
|
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác
|
250
|
250
|
||
|
1
|
Đoàn 5 (Quân khu 4)
|
250
|
250
|
||
|
III
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
254.032
|
115.262
|
138.770
|
|
|
1
|
TP Thanh Hoá
|
2.398
|
618
|
1.780
|
|
|
2
|
TP Sầm Sơn
|
1.221
|
871
|
350
|
|
|
3
|
TX Bỉm Sơn
|
394
|
84
|
310
|
|
|
4
|
Hà Trung
|
5.223
|
763
|
4.460
|
|
|
5
|
Nga Sơn
|
10.816
|
2.026
|
8.790
|
|
|
6
|
Hậu Lộc
|
7.730
|
3.180
|
4.550
|
|
|
7
|
Hoằng Hoá
|
13.488
|
3.308
|
10.180
|
|
|
8
|
Quảng Xương
|
3.535
|
785
|
2.750
|
|
|
9
|
Tĩnh Gia
|
11.707
|
6.657
|
5.050
|
|
|
10
|
Nông Cống
|
5.990
|
1.040
|
4.950
|
|
|
11
|
Đông Sơn
|
6.131
|
731
|
5.400
|
|
|
12
|
Triệu Sơn
|
5.117
|
1.617
|
3.500
|
|
|
13
|
Thọ Xuân
|
11.257
|
1.167
|
10.090
|
|
|
14
|
Yên Định
|
3.750
|
1.180
|
2.570
|
|
|
15
|
Thiệu Hoá
|
5.652
|
972
|
4.680
|
|
|
16
|
Vĩnh Lộc
|
5.489
|
1.889
|
3.600
|
|
|
17
|
Thạch Thành
|
7.289
|
3.099
|
4.190
|
|
|
18
|
Cẩm Thuỷ
|
7.163
|
2.703
|
4.460
|
|
|
19
|
Ngọc Lặc
|
8.337
|
3.947
|
4.390
|
|
|
20
|
Như Thanh
|
6.218
|
4.228
|
1.990
|
Page 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị, địa phương
|
Tổng số dự
toán năm 2019
|
1.Chương trình
giảm nghèo bền
vững
|
2.Chương trình
XD nông thôn
mới
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
21
|
Lang Chánh
|
15.523
|
8.423
|
7.100
|
|
22
|
Bá thước
|
17.830
|
11.150
|
6.680
|
|
23
|
Quan Hoá
|
19.924
|
12.894
|
7.030
|
|
24
|
Thường Xuân
|
17.200
|
11.060
|
6.140
|
|
25
|
Như Xuân
|
14.275
|
8.045
|
6.230
|
|
26
|
Mường Lát
|
18.296
|
8.076
|
10.220
|
|
27
|
Quan Sơn
|
22.079
|
14.749
|
7.330
|
|
IV
|
Phân bổ sau
|
47.825
|
47.825
|
* Ghi chú: Căn cứ khả năng thực hiện của từng chính sách, giao UBND tỉnh điều chỉnh dự toán cho phù hợp trước ngày 30/9/2019.
Page 3
Biểu số 03: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số
TT
|
Tên huyện,
|
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
|
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
|
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
Số
TT
|
Tên huyện,
|
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
|
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
|
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
|
Dự toán
chi
|
TK 10% chi TX,40%
HP thực
hiện CCTL
|
DT giao
đơn vị
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp kinh tế
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp môi trường
|
Sự nghiệp môi trường
|
SN VHTT-TDTT TTTT
|
SN VHTT-TDTT TTTT
|
SN VHTT-TDTT TTTT
|
|
Số
TT
|
Tên huyện,
|
Dự toán năm
2019
(Chưa trừ TK
10% chi TX,
40% HP thực
hiện CCTL)
|
Dự toán
năm 2019
(Đã trừ 10% , 40% HP
thực hiện
CCTL)
|
Chi đầu tư
XDCB (từ
nguồn tiền
sd đất)
|
Dự toán
chi
|
TK 10% chi TX,40%
HP thực
hiện CCTL
|
DT giao
đơn vị
|
Dự toán
chi
|
TK 10%
thực hiện CCTL
|
DT giao
đơn vị
|
Dự toán
chi
|
TK 10%
thực hiện CCTL
|
DT giao
đơn vị
|
Dự toán chi
|
TK10% thực hiện CCTL
|
DT
giao
đơn vị
|
|
Tổng số:
|
17.232.603
|
17.053.083
|
3.500.000
|
13.523.835
|
179.520
|
13.344.315
|
464.358
|
298
|
464.060
|
263.634
|
3.125
|
260.509
|
83.242
|
3.384
|
79.858
|
|
|
1
|
TP Thanh Hoá
|
2.057.846
|
2.035.147
|
1.065.500
|
976.871
|
22.699
|
954.172
|
110.368
|
51
|
110.317
|
107.059
|
1.373
|
105.686
|
9.784
|
415
|
9.369
|
|
2
|
Sầm Sơn
|
506.866
|
502.753
|
152.000
|
349.041
|
4.113
|
344.928
|
20.681
|
14
|
20.667
|
38.178
|
577
|
37.601
|
5.440
|
76
|
5.364
|
|
3
|
Bỉm Sơn
|
233.983
|
229.540
|
22.500
|
207.763
|
4.443
|
203.320
|
18.690
|
13
|
18.677
|
29.053
|
338
|
28.715
|
1.875
|
34
|
1.841
|
|
4
|
Hà Trung
|
499.081
|
493.732
|
100.000
|
392.516
|
5.349
|
387.167
|
11.556
|
8
|
11.548
|
4.878
|
37
|
4.841
|
2.697
|
104
|
2.593
|
|
5
|
Nga Sơn
|
736.111
|
730.218
|
220.000
|
508.151
|
5.893
|
502.258
|
10.025
|
8
|
10.017
|
2.140
|
36
|
2.104
|
2.876
|
94
|
2.782
|
|
6
|
Hậu Lộc
|
799.043
|
790.869
|
230.000
|
560.603
|
8.174
|
552.429
|
9.684
|
10
|
9.674
|
2.060
|
36
|
2.024
|
3.703
|
151
|
3.552
|
|
7
|
Hoằng Hoá
|
1.090.250
|
1.079.258
|
360.000
|
720.395
|
10.992
|
709.403
|
12.993
|
11
|
12.982
|
2.935
|
48
|
2.887
|
3.913
|
182
|
3.731
|
|
8
|
Quảng Xương
|
755.913
|
746.735
|
200.000
|
547.028
|
9.178
|
537.850
|
10.500
|
11
|
10.489
|
2.372
|
41
|
2.331
|
3.184
|
135
|
3.049
|
|
9
|
Tĩnh Gia
|
922.040
|
911.684
|
110.000
|
800.390
|
10.356
|
790.034
|
33.753
|
11
|
33.742
|
11.474
|
44
|
11.430
|
3.755
|
202
|
3.553
|
|
10
|
Nông Cống
|
624.822
|
614.608
|
90.000
|
526.657
|
10.214
|
516.443
|
12.311
|
11
|
12.300
|
4.511
|
43
|
4.468
|
3.052
|
140
|
2.912
|
|
11
|
Đông Sơn
|
421.842
|
419.009
|
140.000
|
277.742
|
2.833
|
274.909
|
7.999
|
8
|
7.991
|
12.572
|
27
|
12.545
|
1.950
|
40
|
1.910
|
|
12
|
Triệu Sơn
|
767.168
|
757.793
|
110.000
|
647.528
|
9.375
|
638.153
|
16.125
|
11
|
16.114
|
3.843
|
46
|
3.797
|
3.586
|
181
|
3.405
|
|
13
|
Thọ Xuân
|
870.569
|
861.620
|
90.000
|
768.879
|
8.949
|
759.930
|
34.709
|
11
|
34.698
|
3.010
|
50
|
2.960
|
4.278
|
181
|
4.097
|
|
14
|
Yên Định
|
658.611
|
652.029
|
150.000
|
501.086
|
6.582
|
494.504
|
16.060
|
8
|
16.052
|
6.058
|
40
|
6.018
|
3.098
|
135
|
2.963
|
|
15
|
Thiệu Hoá
|
590.227
|
583.267
|
110.000
|
473.491
|
6.960
|
466.531
|
15.322
|
8
|
15.314
|
3.070
|
37
|
3.033
|
3.008
|
141
|
2.867
|
|
16
|
Vĩnh Lộc
|
461.448
|
457.291
|
120.000
|
335.973
|
4.157
|
331.816
|
7.894
|
8
|
7.886
|
1.821
|
28
|
1.793
|
3.702
|
40
|
3.662
|
|
17
|
Thạch Thành
|
635.073
|
627.873
|
30.000
|
595.839
|
7.200
|
588.639
|
15.629
|
14
|
15.615
|
2.073
|
43
|
2.030
|
3.388
|
155
|
3.233
|
|
18
|
Cẩm Thuỷ
|
534.495
|
529.557
|
90.000
|
437.511
|
4.938
|
432.573
|
9.728
|
10
|
9.718
|
2.364
|
31
|
2.333
|
2.378
|
117
|
2.261
|
|
19
|
Ngọc Lặc
|
593.472
|
587.563
|
30.000
|
554.867
|
5.909
|
548.958
|
15.913
|
8
|
15.905
|
2.248
|
32
|
2.216
|
2.447
|
160
|
2.287
|
|
20
|
Như Thanh
|
511.304
|
507.421
|
35.000
|
468.898
|
3.883
|
465.015
|
14.556
|
8
|
14.548
|
11.533
|
28
|
11.505
|
1.999
|
101
|
1.898
|
|
21
|
Lang Chánh
|
323.615
|
320.378
|
318.685
|
3.237
|
315.448
|
6.582
|
8
|
6.574
|
1.696
|
24
|
1.672
|
2.034
|
49
|
1.985
|
|
|
22
|
Bá Thước
|
586.781
|
581.231
|
5.000
|
572.961
|
5.550
|
567.411
|
10.126
|
8
|
10.118
|
1.957
|
33
|
1.924
|
2.365
|
123
|
2.242
|
|
23
|
Quan Hoá
|
364.894
|
360.885
|
359.226
|
4.009
|
355.217
|
8.364
|
8
|
8.356
|
1.490
|
29
|
1.461
|
1.985
|
79
|
1.906
|
|
|
24
|
Thường Xuân
|
618.091
|
613.209
|
15.000
|
593.973
|
4.882
|
589.091
|
9.374
|
10
|
9.364
|
1.313
|
28
|
1.285
|
1.921
|
105
|
1.816
|
|
25
|
Như Xuân
|
420.484
|
416.351
|
25.000
|
388.990
|
4.133
|
384.857
|
9.116
|
8
|
9.108
|
1.726
|
29
|
1.697
|
1.828
|
97
|
1.731
|
|
26
|
Mường Lát
|
302.023
|
299.662
|
297.388
|
2.361
|
295.027
|
6.388
|
7
|
6.381
|
1.000
|
22
|
978
|
1.397
|
69
|
1.328
|
|
|
27
|
Quan Sơn
|
346.551
|
343.400
|
341.383
|
3.151
|
338.232
|
9.912
|
7
|
9.905
|
1.200
|
25
|
1.175
|
1.599
|
78
|
1.521
|
|
Biểu số 03: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2018 (Tiếp)
|
Số
TT
|
Tên huyện,
TX, TP
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Số
TT
|
Tên huyện,
TX, TP
|
Sự nghiệp PTTH
|
Sự nghiệp PTTH
|
Sự nghiệp PTTH
|
Sự nghiệp
Y tế (Tạm
giao)
|
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
|
Đảm bảo
xã hội
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Quốc
Phòng
|
An
ninh
|
Chi
khác
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Số
TT
|
Tên huyện,
TX, TP
|
Dự toán
chi
|
TK 10%
thực hiện CCTL
|
DT giao đơn vị
|
Sự nghiệp
Y tế (Tạm
giao)
|
Dự toán
chi
|
TK 10%
thực hiện
CCTL
|
40%
Cấp bù
HP
|
40% Thu
tại đơn vị
|
DT giao
đơn vị
|
Đảm bảo
xã hội
|
Dự toán
chi
|
TK 10%
thực hiện CCTL
|
DT giao
đơn vị
|
Quốc
Phòng
|
An
ninh
|
Chi
khác
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Tổng số:
|
50.885
|
2.922
|
47.963
|
1.348.490
|
6.939.763
|
50.832
|
16.350
|
60.595
|
6.811.986
|
1.289.889
|
2.923.449
|
42.014
|
2.881.435
|
99.938
|
23.637
|
36.550
|
208.768
|
|
|
1
|
TP Thanh Hoá
|
1.202
|
48
|
1.154
|
72.016
|
426.502
|
3.503
|
550
|
14.517
|
407.932
|
76.284
|
159.831
|
2.242
|
157.589
|
7.876
|
949
|
5.000
|
15.475
|
|
2
|
Sầm Sơn
|
904
|
40
|
864
|
27.614
|
161.074
|
1.246
|
134
|
1.112
|
158.582
|
31.812
|
58.606
|
914
|
57.692
|
2.322
|
610
|
1.800
|
5.825
|
|
3
|
Bỉm Sơn
|
1.171
|
72
|
1.099
|
11.138
|
83.686
|
631
|
206
|
2.374
|
80.475
|
11.541
|
45.980
|
775
|
45.205
|
2.045
|
584
|
2.000
|
3.720
|
|
4
|
Hà Trung
|
1.137
|
64
|
1.073
|
29.268
|
189.170
|
1.582
|
173
|
1.934
|
185.481
|
46.580
|
101.614
|
1.447
|
100.167
|
3.310
|
806
|
1.500
|
6.565
|
|
5
|
Nga Sơn
|
1.146
|
50
|
1.096
|
49.166
|
260.744
|
2.001
|
460
|
1.690
|
256.593
|
63.005
|
113.258
|
1.554
|
111.704
|
3.744
|
847
|
1.200
|
7.960
|
|
6
|
Hậu Lộc
|
1.141
|
55
|
1.086
|
60.923
|
281.126
|
2.118
|
463
|
3.794
|
274.751
|
80.285
|
115.632
|
1.547
|
114.085
|
4.092
|
957
|
1.000
|
8.440
|
|
7
|
Hoằng Hoá
|
1.360
|
54
|
1.306
|
75.520
|
357.553
|
2.760
|
1.346
|
4.256
|
349.191
|
90.283
|
167.104
|
2.335
|
164.769
|
5.861
|
1.373
|
1.500
|
9.855
|
|
8
|
Quảng Xương
|
1.164
|
68
|
1.096
|
47.379
|
278.646
|
2.289
|
388
|
4.434
|
271.535
|
72.076
|
125.242
|
1.812
|
123.430
|
4.494
|
971
|
1.000
|
8.885
|
|
9
|
Tĩnh Gia
|
2.178
|
159
|
2.019
|
123.123
|
392.685
|
2.735
|
1.585
|
3.291
|
385.074
|
65.754
|
158.118
|
2.329
|
155.789
|
5.625
|
1.425
|
2.500
|
11.650
|
|
10
|
Nông Cống
|
1.172
|
67
|
1.105
|
44.766
|
259.601
|
2.159
|
1.300
|
4.643
|
251.499
|
72.699
|
122.158
|
1.851
|
120.307
|
4.569
|
968
|
850
|
8.165
|
|
11
|
Đông Sơn
|
1.277
|
79
|
1.198
|
21.397
|
126.216
|
1.004
|
246
|
446
|
124.520
|
35.087
|
67.192
|
983
|
66.209
|
2.357
|
695
|
1.000
|
4.100
|
|
12
|
Triệu Sơn
|
1.571
|
98
|
1.473
|
68.013
|
316.440
|
2.563
|
890
|
3.502
|
309.485
|
79.242
|
150.064
|
2.084
|
147.980
|
5.117
|
1.027
|
2.500
|
9.640
|
|
13
|
Thọ Xuân
|
1.340
|
68
|
1.272
|
63.553
|
383.874
|
3.127
|
879
|
2.355
|
377.513
|
105.700
|
163.299
|
2.278
|
161.021
|
5.536
|
1.080
|
2.500
|
11.690
|
|
14
|
Yên Định
|
1.466
|
90
|
1.376
|
48.265
|
236.515
|
1.940
|
567
|
2.154
|
231.854
|
71.737
|
111.093
|
1.648
|
109.445
|
3.877
|
917
|
2.000
|
7.525
|
|
15
|
Thiệu Hoá
|
1.127
|
75
|
1.052
|
46.915
|
224.597
|
1.723
|
615
|
2.784
|
219.475
|
65.105
|
108.946
|
1.577
|
107.369
|
3.700
|
901
|
800
|
6.736
|
|
16
|
Vĩnh Lộc
|
1.033
|
49
|
984
|
26.212
|
171.961
|
1.341
|
364
|
1.200
|
169.056
|
39.837
|
78.857
|
1.127
|
77.730
|
2.420
|
736
|
1.500
|
5.475
|
|
17
|
Thạch Thành
|
2.071
|
130
|
1.941
|
67.360
|
326.352
|
2.347
|
1.324
|
1.505
|
321.176
|
41.655
|
131.376
|
1.682
|
129.694
|
3.950
|
985
|
1.000
|
9.234
|
|
18
|
Cẩm Thuỷ
|
2.229
|
139
|
2.090
|
53.393
|
232.645
|
1.771
|
432
|
1.108
|
229.334
|
33.289
|
96.200
|
1.330
|
94.870
|
3.096
|
889
|
1.300
|
6.984
|
|
19
|
Ngọc Lặc
|
2.588
|
157
|
2.431
|
81.965
|
300.821
|
2.186
|
687
|
1.153
|
296.795
|
33.613
|
109.543
|
1.526
|
108.017
|
3.844
|
955
|
930
|
8.605
|
|
20
|
Như Thanh
|
2.336
|
135
|
2.201
|
48.490
|
268.731
|
1.807
|
324
|
204
|
266.396
|
27.359
|
89.904
|
1.276
|
88.628
|
2.783
|
807
|
400
|
7.406
|
|
21
|
Lang Chánh
|
3.039
|
174
|
2.865
|
32.187
|
178.532
|
1.079
|
472
|
248
|
176.733
|
17.187
|
74.288
|
1.183
|
73.105
|
2.002
|
688
|
450
|
4.930
|
|
22
|
Bá Thước
|
2.925
|
170
|
2.755
|
68.895
|
321.914
|
2.099
|
897
|
501
|
318.417
|
33.271
|
126.491
|
1.719
|
124.772
|
3.476
|
881
|
660
|
8.820
|
|
23
|
Quan Hoá
|
3.419
|
164
|
3.255
|
32.090
|
189.229
|
1.097
|
496
|
221
|
187.415
|
16.239
|
102.147
|
1.915
|
100.232
|
2.565
|
698
|
1.000
|
5.668
|
|
24
|
Thường Xuân
|
3.133
|
182
|
2.951
|
54.018
|
379.951
|
2.262
|
360
|
440
|
376.889
|
36.600
|
103.460
|
1.495
|
101.965
|
2.989
|
814
|
400
|
9.118
|
|
25
|
Như Xuân
|
3.176
|
207
|
2.969
|
39.293
|
218.018
|
1.454
|
462
|
634
|
215.468
|
17.195
|
94.408
|
1.242
|
93.166
|
2.668
|
762
|
800
|
6.494
|
|
26
|
Mường Lát
|
2.889
|
170
|
2.719
|
27.708
|
175.819
|
943
|
430
|
174.446
|
10.138
|
68.424
|
720
|
67.704
|
2.812
|
653
|
160
|
4.635
|
|
|
27
|
Quan Sơn
|
2.691
|
158
|
2.533
|
27.823
|
197.361
|
1.065
|
300
|
95
|
195.901
|
16.316
|
80.214
|
1.423
|
78.791
|
2.808
|
659
|
800
|
5.168
|
|
27
|
Quan Sơn
|
2.691
|
158
|
2.533
|
27.823
|
197.361
|
1.065
|