|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 122 /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Trị,
ngày
07
tháng
12
năm
2023
|
1. Biên chế công chức:
- Từ ngày 01/01/2024: 1.761 chỉ tiêu;
- Trước ngày 01/01/2025: 1.754 chỉ tiêu.
4. Biên chế trong các tổ chức hội: 71 chỉ tiêu.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Về tổ chức bộ máy, chuyển đổi cơ chế tài chính, xã hội hóa.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- TVTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH, TAND, VKSND tỉnh;
- VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQ cấp huyện;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đài PT - TH tỉnh, Báo Quảng Trị;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Quang
|
2 Phụ lục
CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÀ BIÊN CHẾ HỘI NĂM 2024 an hành kèm o Nghị quyết số:122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số
người
làm
việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Hợp
đồng
111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
SNGD
|
SNGD
|
SNYT
|
SNYT
|
SN VHTT
|
SN VHTT
|
SN khác
|
SN khác
|
Chuyên môn, nghiệp vụ Từ
01/01/2024
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
||
|
TT
|
Đơn vị
|
Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ 01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ 01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ 01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Chuyên môn, nghiệp vụ Từ
01/01/2024
|
Trước/ 01/01/2025
|
Tổng
|
HC
|
SN
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
|
|
1
|
2
|
3=5+7+17+18
|
4-6+8+17-118
21
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18=19+20
|
19
|
20
|
21
|
|
|
I
|
SỞ, BAN, NGÀNH
|
5.541
|
5.442
|
946
|
943
|
4.350
|
4.254
|
2.048
|
2.010
|
1.675
|
1.640
|
178
|
173
|
449
|
431
|
13
|
180
|
86
|
94
|
52
|
|
Sở Công Thương
|
41
|
41
|
29
|
29
|
9
|
9
|
9
|
9
|
3
|
2
|
||||||||||
|
2
|
Sở GD và ĐT
|
1.902
|
1.872
|
45
|
45
|
1.829
|
1.799
|
1.829
|
1.799
|
13
|
15
|
3
|
12
|
|||||||
|
3
|
Sở Giao thông VT
|
44
|
44
|
33
|
33
|
8
|
8
|
8
|
8
|
3
|
3
|
|||||||||
|
4
|
Sở Kế hoạch và ĐT
|
43
|
43
|
41
|
41
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
5
|
Sở Khoa học và CN
|
56
|
55
|
32
|
32
|
21
|
20
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
21
|
20
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Sở LĐ, TB và XH
|
191
|
182
|
38
|
38
|
132
|
123
|
132
|
123
|
21
|
2
|
19
|
||||||||
|
7
|
Sở Nội vụ
|
74
|
74
|
53
|
53
|
15
|
15
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
15
|
15
|
6
|
3
|
3
|
||
|
7.1
|
Cơ quan Sở
|
38
|
38
|
36
|
36
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
7.2
|
Ban
Thi
đua
-
KT
|
8
|
8
|
8
|
8
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
7.3
|
Ban
Tôn
giáo
|
10
|
10
|
9
|
9
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
7.4
|
Trung tâm lưu trữ lịch sử
|
18
|
18
|
15
|
15
|
15
|
15
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
8
|
Sở NN& PTNT
|
481
|
471
|
249
|
247
|
207
|
199
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
207
|
199
|
25
|
20
|
5
|
0
|
|
|
8.1
|
Cơ quan Sở
|
32
|
32
|
29
|
29
|
0
|
0
|
3
|
||||||||||||
|
8.2
|
Chi cục Kiểm lâm
|
154
|
152
|
141
|
139
|
0
|
0
|
13
|
13
|
|||||||||||
|
8.3
|
Chi cục TT và BVTV
|
38
|
38
|
14
|
14
|
23
|
23
|
23
|
23
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.4
|
Chi cục Chăn nuôi và
TY
|
43
|
43
|
10
|
10
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|||||||||||
|
8.5
|
Chi
cục Thủy sản
|
24
|
24
|
11
|
11
|
12
|
12
|
12
|
12
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.6
|
Chi cục Phát triển NT
|
14
|
14
|
14
|
14
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
8.7
|
Chi cục
Thủy
lợi
|
16
|
16
|
14
|
14
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.8
|
Chi cục QLCL NLS&TS
|
12
|
12
|
12
|
12
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
8.9
|
Văn phòng Điều phối CTMTQG xây dựng NTM
|
6
|
6
|
4
|
4
|
2
|
2
|
2
|
2
|
0
|
||||||||||
|
8.10
|
Các đơn vị SN trực thuộc Sở
|
142
|
134
|
0
|
0
|
137
|
129
|
137
|
129
|
5
|
5
|
|||||||||
|
9
|
Sở Ngoại vụ
|
21
|
21
|
19
|
19
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
10
|
Sở Tư pháp
|
44
|
44
|
24
|
24
|
17
|
17
|
17
|
17
|
3
|
2
|
1
|
||||||||
|
11
|
Sở Tài chính
|
45
|
45
|
43
|
43
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Tài nguyên và MT
|
50
|
50
|
47
|
47
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
12.1
|
Cơ quan Sở
|
40
|
40
|
37
|
37
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
12.2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Thông tin và TT
|
29
|
29
|
21
|
21
|
6
|
6
|
6
|
6
|
2
|
2
|
|||||||||
|
14
|
Sở Văn hóa, TT và DL
|
173
|
170
|
36
|
36
|
119
|
116
|
119
|
116
|
18
|
2
|
16
|
||||||||
|
15
|
Sở Xây dựng
|
29
|
29
|
27
|
27
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
16
|
Sở Y tế
|
1.760
|
1.724
|
54
|
53
|
1.675
|
1.640
|
0
|
0
|
1.675
|
1.640
|
0
|
0
|
0
|
0
|
31
|
5
|
26
|
0
|
|
|
16.1
|
Cơ quan Sở
|
32
|
32
|
29
|
29
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
16.2
|
Chỉ cục DS-KHHGĐ
|
14
|
13
|
13
|
12
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
16.3Chi
|
cục An toàn VSTP
|
13
|
13
|
12
|
12
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên
chế
công
chức
Tổng
|
Biên
chế
công
chức
Tổng
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Số
người
làm việc hưởng lương ngân sách
nhà
nước
|
Hợp
đồng
111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp
đồng
111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên
chế
công
chức
Tổng
|
Biên
chế
công
chức
Tổng
|
SNGD
|
SNGD
|
SNYT
|
SNYT
|
SN VHTT
|
SN VHTT
|
SN khác
|
SN khác
|
Chuyên môn, nghiệp vụ Từ
01/01/2024
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Hỗ
trợ,
phục
vụ
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
||
|
TT
|
Đơn vị
|
Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ 01/01/2024
|
Trước01/202 01/01/2025
|
Từ 01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Chuyên môn, nghiệp vụ Từ
01/01/2024
|
Trước 01/01/2025
|
Tổng
|
HC
|
SN
|
Biên chế Hội (từ ngày 01/01/2024)
|
|
|
1
|
2
|
3=5+7+17+18-
|
4=6+8+17-184
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18-19+20
|
19
|
20
|
21
|
|
|
16.4
|
Các đơn vị SN trực thuộc Sở
|
1.701
|
1.666
|
0
|
0
|
1.675
|
1.640
|
1.675
|
1.640
|
26
|
26
|
|||||||||
|
17
|
Thanh tra tinh
|
29
|
29
|
27
|
27
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
18
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
91
|
91
|
43
|
43
|
34
|
34
|
34
|
34
|
14
|
12
|
2
|
||||||||
|
19
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
42
|
42
|
34
|
34
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8
|
8
|
|||
|
19.1
|
Đại biểu HĐND chuyên trách
|
9
|
9
|
9
|
9
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
19.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
33
|
33
|
25
|
25
|
0
|
0
|
8
|
8
|
|||||||||||
|
20
|
Ban Dân tộc
|
25
|
25
|
23
|
23
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
21
|
BQL các khu KT
|
28
|
28
|
25
|
25
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
22
|
Văn phòng Ban AT giao thông
|
4
|
4
|
3
|
3
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
23
|
Trường Cao đẳng sư phạm
|
119
|
113
|
115
|
109
|
115
|
109
|
4
|
4
|
4
|
||||||||||
|
24
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
42
|
41
|
41
|
40
|
41
|
40
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
25
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật
|
65
|
64
|
63
|
62
|
63
|
62
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
26
|
Đài PT-TH tỉnh
|
52
|
50
|
51
|
49
|
51
|
49
|
1
|
||||||||||||
|
27
|
Tạp chí Cửa Việt
|
9
|
9
|
8
|
8
|
8
|
8
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
28
|
Hội Chữ thập đỏ
|
14
|
14
|
0
|
0
|
0
|
14
|
|||||||||||||
|
29
|
Hội Người mù
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
30
|
Hội Nhà báo
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
31
|
Hội VHNT
|
6
|
6
|
0
|
0
|
0
|
6
|
|||||||||||||
|
32
|
LH các Hội KHKT
|
5
|
5
|
0
|
0
|
0
|
5
|
|||||||||||||
|
33
|
LH các TCHN
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
34
|
LM HTX
|
18
|
18
|
0
|
0
|
0
|
18
|
|||||||||||||
|
"
|
HUYỆN,
THỊ
XÃ,
THÀNH
PHỐ
|
12.414
|
12.273
|
815
|
811
|
11.375
|
11.238
|
11.152
|
11.018
|
1
|
1
|
142
|
139
|
80
|
80
|
136
|
71
|
29
|
42
|
17
|
|
1
|
Thành phố Đông Hà
|
1.308
|
1.296
|
105
|
105
|
1.166
|
1.154
|
1.136
|
1.125
|
18
|
17
|
12
|
12
|
31
|
4
|
3
|
1
|
2
|
||
|
2
|
Thị xã Quảng Trị
|
475
|
474
|
72
|
71
|
385
|
385
|
367
|
367
|
12
|
12
|
6
|
6
|
11
|
6
|
3
|
3
|
1
|
||
|
3
|
Huyện Vĩnh Linh
|
1.562
|
1.546
|
89
|
88
|
1.455
|
1.440
|
1.433
|
1.418
|
13
|
13
|
9
|
9
|
3
|
13
|
3
|
10
|
2
|
||
|
4
|
Huyện Gio Linh
|
1.445
|
1.421
|
89
|
89
|
1.334
|
1.310
|
1.314
|
1.291
|
12
|
11
|
8
|
8
|
12
|
8
|
2
|
6
|
2
|
||
|
5
|
Huyện Triệu Phong
|
1.517
|
1.488
|
92
|
91
|
1.401
|
1.373
|
1.378
|
1.351
|
15
|
14
|
8
|
8
|
18
|
4
|
3
|
2
|
|||
|
6
|
Huyện Hải Lăng
|
1.447
|
1.417
|
91
|
91
|
1.332
|
1.302
|
1.311
|
1.281
|
13
|
13
|
8
|
8
|
18
|
4
|
3
|
1
|
2
|
||
|
7
|
Huyện Cam Lộ
|
938
|
923
|
78
|
78
|
841
|
826
|
819
|
804
|
14
|
14
|
8
|
8
|
14
|
3
|
2
|
1
|
2
|
||
|
8
|
Huyện Đakrông
|
1.397
|
1.397
|
89
|
89
|
1.292
|
1.292
|
1.264
|
1.264
|
22
|
22
|
6
|
6
|
14
|
4
|
10
|
2
|
|||
|
9
|
Huyên Hướng Hoá
|
2.295
|
2.281
|
96
|
95
|
2.156
|
2.143
|
2.128
|
2.115
|
22
|
22
|
6
|
6
|
29
|
12
|
4
|
8
|
2
|
||
|
10
|
Huyện Đảo Cồn Cỏ
|
30
|
30
|
14
|
14
|
13
|
13
|
2
|
2
|
1
|
9
|
9
|
3
|
2
|
1
|
|||||
|
III
|
DỰ PHÒNG
|
31
|
31
|
29
|
29
|
29
|
29
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
|||||||
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
17.986
|
17.746
|
1.761
|
1.754
|
15.754
|
15.521
|
13.200
|
13.028
|
1.705
|
1.670
|
320
|
312
|
529
|
511
|
149
|
251
|
115
|
136
|
71
|