Quay lại

Nghị quyết 126/NQ-HĐND năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 126/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 23 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Tờ trình số 684/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 605/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Ban hành kèm theo Nghị quyết này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý gồm:

1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn tại Phụ lục I

a) Phụ lục I.1 gồm 05 dịch vụ;

b) Phụ lục I.2 gồm 05 dịch vụ;

c) Phụ lục I.3 gồm 05 dịch vụ;

d) Phụ lục I.4 gồm 05 dịch vụ.

2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh tại Phụ lục II

a) Phụ lục II.1 gồm 10 dịch vụ;

b) Phụ lục II.2 gồm 10 dịch vụ;

c) Phụ lục II.3 gồm 8 dịch vụ;

d) Phụ lục II.4 gồm 09 dịch vụ.

3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm tại Phụ lục III

a) Phụ lục III.1 gồm 9274 dịch vụ;

b) Phụ lục III.2 gồm 526 dịch vụ.

4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ tại Phụ lục IV

a) Phụ lục IV.1 gồm 765 dịch vụ;

b) Phụ lục IV.2 gồm 01 dịch vụ.
Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

2. Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp quản lý và Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Y tế; Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Châu Thị Mỹ Phương

Phụ lục I.1


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp.


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên dịch vụ

Mức giá

I

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1

Giá khám bệnh

50,600

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

II

Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu

1

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

Phụ lục I.2


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp và các cơ sở của các đơn vị nêu trên.


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên dịch vụ

Mức giá

I

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1

Giá khám bệnh

45,000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

II

Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu

1

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

3

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450,000

Phụ lục I.3


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Phục hồi chức năng, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, Bệnh viện Da liễu, Bệnh viện Quân dân Y tỉnh Đồng Tháp, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Hòa),Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Phú Cường), Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vò, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1 và các cơ sở của các đơn vị nêu trên.


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên dịch vụ

Mức giá

I

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1

Giá khám bệnh

39,800

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

II

Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu

1

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

3

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450,000

Phụ lục I.4


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Sở Y tế


- Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc, Phòng Khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng Khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng Khám QDY Thường Phước, Phòng khám đa khoa Dinh Bà, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên dịch vụ

Mức giá

I

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1

Giá khám bệnh

36,500

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

II

Danh mục dịch vụ không thuộc Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ theo yêu cầu

1

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

3

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450,000

Phụ lục II.1


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp


Đơn vị tính: đồng


STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tang/ghép túy /ghép tế bào gốc

928,100

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

558,600

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

305,500

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mất, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

273,800

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

232,900

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

-

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

400,400

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

364,400

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

320,700

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

286,700

5

Ngày giường điều trị ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Phụ lục II.2


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp


Đơn vị tính: đồng


STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

799,600

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

418,500

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

257,100

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

222,300

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

177,300

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

341,800

Phụ lục II.3


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, bệnh viện Phục hồi chức năng, bệnh viện Da liễu, Bệnh viện Quân dân y tỉnh Đồng Tháp, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (Cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Hòa)Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Phú Cường), Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (Cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vò, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1


Đơn vị tính: đồng


STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (lCU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

364,400

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

245,000

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

211,000

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

169,200

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

Phụ lục II.4


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Sở Y tế


- Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc, Phòng Khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng Khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng Khám QDY Thường Phước, Phòng khám đa khoa Dinh Bà, Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa, Phòng khám đa khoa Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật


Đơn vị tính: đồng


STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

327,900

2

Ngày giường bệnh Nội khoa:

2.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

219,100

2.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

188,000

2.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

156,300

3

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

3.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

3.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

248,700

3.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25%

215,500

3.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

185,000

4

Ngày giường điều trị ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

5

Phòng khám đa khoa khu vực; Trạm y tế xã, phường, thị trấn, trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học, trạm y tế kết hợp quân dân y; Nhà hộ sinh được Sở Y tế quyết định có giường lưu.

Áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV số tiền 78.150 đồng. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu

Phụ lục III.2


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM


(Kèm theo Nghị định số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


- Phòng khám đa khoa quân dân y Dinh Bà, Phòng khám đa khoa quân dân y Thường Phước, Phòng khám đa khoa An Thái Trung, Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám đa khoa Long Trung, Phòng khám đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng kham đa khoa thuộc Trung tâm Giám định Y khoa.


- Các Trạm y tế theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 và các điểm y tế theo Quyết định số 84/QĐ-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của


STT

Mã dùng chung (mã tương đương)

Tên dịch vụ kỹ thuật (TT23/2024)

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

40,900

2

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

372,800

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

3

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

71,300

4

01.0164.0210

Thông bàng quang

Thông bàng quang

71,300

5

01.0203.1775

Ghi điện cơ cấp cứu

Ghi điện cơ cấp cứu

94,700

6

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

71,300

7

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

106,400

8

01.0221.0211

Thụt tháo

Thụt tháo

64,700

9

01.0222.0211

Thụt giữ

Thụt giữ

64,700

10

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

64,700

11

01.0239.0001

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

41,000

12

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]

104,000

13

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm]

104,000

14

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]

104,000

15

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

11,200

16

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

9,500

17

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

41,000

18

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

27,900

19

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

28,200

20

01.0054.0114

Hút đờm qua ông nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

9,900

21

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

17,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

?2

01.0065.0071

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

174,000

23

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

Mở khí quản cấp cứu

531,900

24

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

531,900

25

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

45,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

26

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

184,600

27

01.0085.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

23,000

28

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

Hút đờm hầu họng

9,900

29

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

Đặt sonde bàng quang

71,300

30

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

107,600

31

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

107,600

32

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

71,300

33

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

64,700

34

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

106,400

35

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

Siêu âm ổ bụng

41,000

36

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

64,700

37

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

64,700

38

02.0451.1798

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

151,100

39

02.0024.1791

Đo chức năng hô hấp

Đo chức năng hô hấp

101,000

40

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

Khí dung thuốc giãn phế quản

19,300

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

41

02.0058.0122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

78,600

42

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

184,600

43

01.0085.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

23,000

44

02.0085.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

27,900

45

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

Chọc dò dịch màng phổi

107,600

46

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

184,600

47

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

40,900

48

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

372,800

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

49

03.0133.0210

Thông tiểu

Thông tiểu

71,300

50

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

71,300

51

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

106,400

52

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

64,700

53

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

64,700

54

03.0288.0228

Chườm ngải

Chườm ngải

25,900

55

03.0461.0230

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

54,800

56

03.0462.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

Điện châm điều trị liệt chi trên

54,800

57

03.0463.0230

Điện châm điều trị liệt chi dưới

Điện châm điều trị liệt chi dưới

54,800

58

03.0464.0230

Điện châm điều trị liệt nửa người

Điện châm điều trị liệt nửa người

54,800

59

03.0465.0230

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

54,800

60

03.0466.0230

Điện châm điều trị teo cơ

Điện châm điều trị teo cơ

54,800

61

03.0467.0230

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

54,800

62

03.0468.0230

Điện châm điều trị bại não

Điện châm điều trị bại não

54,800

63

03.0469.0230

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

54,800

64

03.0470.0230

Điện châm điều trị chứng ù tai

Điện châm điều trị chứng ù tai

54,800

65

03.0471.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

Điện châm điều trị giảm khứu giác

54,800

66

03.0472.0230

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

54,800

67

03.0473.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

Điện châm điều trị khàn tiếng

54,800

68

03.0476.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

54,800

69

03.0477.0230

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

54,800

70

03.0478.0230

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Điện châm điều trị đau

54,800

71

03.0479.0230

Điện châm điều trị mất ngủ

Điện châm điều trị mất ngủ

54,800

72

03.0480.0230

Điện châm điều trị stress

Điện châm điều trị stress

54,800

73

03.0481.0230

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

54,800

74

03.0482.0230

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

54,800

75

03.0483.0230

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

54,800

76

03.0484.0230

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

54,800

77

03.0485.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

Điện châm điều trị chắp lẹo

54,800

78

03.0486.0230

Điện châm điều trị sụp mi

Điện châm điều trị sụp mi

54,800

79

03.0487.0230

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

54,800

80

03.0488.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

Điện châm điều trị viêm kết mạc

54,800

81

03.0489.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

54,800

82

03.0490.0230

Điện châm điều trị lác

Điện châm điều trị lác

54,800

83

03.0491.0230

Điện châm điều trị giảm thị lực

Điện châm điều trị giảm thị lực

54,800

84

03.0492.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

54,800

85

03.0493.0230

Điện châm điều trị giảm thính lực

Điện châm điều trị giảm thính lực

54,800

86

03.0494.0230

Điện châm điều trị thất ngôn

Điện châm điều trị thất ngôn

54,800

87

03.0495.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

54,800

88

03.0496.0230

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

54,800

89

03.0497.0230

Điện châm điều trị nôn nấc

Điện châm điều trị nôn nấc

54,800

90

03.0498.0230

Điện châm điều trị cơn đau quăn thận

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

54,800

91

03.0499.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

54,800

92

03.0500.0230

Điện châm điều trị viêm phần phụ

Điện châm điều trị viêm phần phụ

54,800

93

03.0501.0230

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

54,800

94

03.0502.0230

Điện châm điều trị táo bón

Điện châm điều trị táo bón

54,800

95

03.0504.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

54,800

96

03.0505.0230

Điện châm điều trị đái dầm

Điện châm điều trị đái dầm

54,800

97

03.0506.0230

Điện châm điều trị bí đái

Điện châm điều trị bí đái

54,800

98

03.0507.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

54,800

99

03.0508.0230

Điện châm điều trị cảm cúm

Điện châm điều trị cảm cúm

54,800

100

03.0509.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

54,800

101

03.0511.0230

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

54,800

102

03.0512.0230

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

54,800

103

03.0513.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

54,800

104

03.0514.0230

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

54,800

105

03.0515.0230

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

Điện châm điều trị giảm dau do ung thư

54,800

106

03.0516.0230

Điện châm điều trị đau răng

Điện châm điều trị đau răng

54,800

107

03.0517.0230

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

54,800

108

03.0518.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

Điện châm điều trị viêm mùi xoang

54,800

109

03.0519.0230

Điện châm điều trị hen phế quản

Điện châm điều trị hen phế quản

54,800

110

03.0520.0230

Điện châm điều trị tăng huyết áp

Điện châm điều trị tăng huyết áp

54,800

111

03.0521.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

Điện châm điều trị huyết áp thấp

54,800

112

03.0522.0230

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

54,800

113

03.0523.0230

Điện châm điều trị đau ngực sườn

Điện châm điều trị đau ngực sườn

54,800

114

03.0524.0230

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

54,800

115

03.0525.0230

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

54,800

116

03.0526.0230

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

54,800

117

03.0527.0230

Điện châm điều trị đau lưng

Điện châm điều trị đau lưng

54,800

118

03.0528.0230

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

54,800

119

03.0529.0230

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

54,800

120

03.0531.0230

Điện châm điều trị chứng tic

Điện châm điều trị chứng tic

54,800

121

03.0603.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

53,200

122

03.0604.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

53,200

123

03.0605.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

53,200

124

03.0606.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

53,200

125

03.0607.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

53,200

126

03.0608.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

53,200

127

03.0609.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

53,200

128

03.0610.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

53,200

129

03.0611.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

53,200

130

03.0612.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

53,200

131

03.0614.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

53,200

132

03.0615.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

53,200

133

03.0616.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

53,200

134

03.0617.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

53,200

135

03.0618.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

53,200

136

03.0621.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

53,200

137

03.0622.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

53,200

138

03.0623.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

53,200

139

03.0624.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

53,200

140

03.0625.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

53,200

141

03.0626.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

53,200

142

03.0628.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

53,200

143

03.0629.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

53,200

144

03.0630.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

53,200

145

08.0416.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

53,200

146

08.0416.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp_

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp_

53,200

147

03.0633.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

53,200

148

03.0634.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giám thị lực do teo gai thị

53,200

149

03.0635.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

53,200

150

03.0636.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

53,200

151

03.0637.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

53,200

152

03.0638.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

53,200

153

03.0639.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

53,200

154

03.0640.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

53,200

155

03.0641.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

53,200

156

03.0642.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

53,200

157

03.0643.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

53,200

158

03.0644.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

53,200

159

03.0645.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

53,200

160

03.0646.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

53,200

161

03.0647.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

53,200

162

03.0648.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

5330^

163

03.0649.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

53,200

164

03.0650.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

53,200

165

03.0651.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

53,200

166

03.0652.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

53,200

167

03.0645.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

53,200

168

03.0654.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

53,200

169

03.0655.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

53,200

170

03.0657.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

53,200

171

03.0659.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

53,200

172

03.0660.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

53,200

173

03.0661.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

53,200

174

03.0663.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

53,200

175

03.0664.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

53,200

176

03.0665.0280

Xoa bóp bẩm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

53,200

177

03.0666.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

53,200

178

03.0667.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

53,200

179

03.0668.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

53,200

180

03.0669.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

53,200

181

03.0670.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

53,200

182

03.0671.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

25,900

183

03.0672.0228

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

25,900

184

03.0673.0228

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

25,900

185

03.0674.0228

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

25,900

186

03.0675.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

25,900

187

03.0676.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

25,900

188

03.0677.0228

Cứu điều trị liệt thể hàn

Cứu điều trị liệt thể hàn

25,900

189

03.0678.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

25,900

190

03.0679.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

25,900

191

03.0680.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

25,900

192

03.0681.0228

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

25,900

193

03.0682.0228

Cứu điều trị bại não thể hàn

Cứu điều trị bại nào thể hàn

25,900

194

03.0683.0228

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

25,900

195

03.0684.0228

Cứu điều trị ù tai thể hàn

Cứu điều trị ù tai thể hàn

25,900

196

03.0685.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

25,900

197

03.0686.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

25,900

198

03.0688.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

25,900

199

03.0689.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

25,900

200

03.0690.0228

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

25,900

201

03.0691.0228

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

25,900

202

03.0692.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

25,900

203

03.0693.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

25,900

204

03.0694.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

Cứu điều trị bí đái thể hàn

25,900

205

03.0695.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

25,900

206

03.0696.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

25,900

207

03.0774.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

28,600

208

03.0892.0266

Tập vận động đoạn chi 30 phút

Tập vận động đoạn chi 30 phút

36,300

209

03.0894.0267

Tập vận động toàn thân 30 phút

Tập vận động toàn thân 30 phút

41,500

210

03.0901.0261

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

10,300

211

03.0902.0269

Tập với hệ thống ròng rọc

Tập với hệ thống ròng rọc

10,300

212

03.0903.0270

Tập với xe đạp tập

Tập với xe đạp tập

10,300

213

03.1665.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

730,500

214

03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

215

03.1695.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

33,800

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

216

03.1699.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

42,000

217

03.1703.0075

Cắt chỉ khâu da

Cắt chỉ khâu da

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

218

03.1706.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

50,100

219

03.1728.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

441,700

220

03.1729.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

441,700

221

03.1914.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

77,400

222

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

207,300

223

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

207,300

224

03.1954.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

78,800

225

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

32,600

226

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

32,600

227

03.1957.1033

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

25,600

228

03.1972.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

196,400

229

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [đơn giản]

49,200

230

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

49,200

231

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

49,200

232

03.2120.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

15,400

Chưa bao gồm thuốc.

233

03.2121.0994

Trích rạch màng nhĩ

Trích rạch màng nhĩ

48,500

234

03.2178.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

30,200

235

03.2191.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

19,300

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

236

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

64,700

237

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

64,700

238

03.2382.0313

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

276,400

239

03.2383.0314

Test nội bì

Test nội bì

345,700

240

03.2383.0314

Test nội bì

Test nội bì

345,700

241

03.2384.0307

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

382,300

242

03.2387.0212

Tiêm trong da

Tiêm trong da

10,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc tiêm.

243

03.2388.0212

Tiêm dưới da

Tiêm dưới da

10,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú: chưa bao gồm thuốc tiêm.

244

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

Tiêm bắp thịt

10,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

245

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch

10,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

246

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

Truyền tĩnh mạch

17,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

247

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

########

248

03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

136,300

249

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

250

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài < 15cm]

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

251

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

28,200

252

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

28,200

253

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến

28,200

254

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

28,200

255

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

256

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]

136,300

257

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]

136,300

258

03.3909.0505

Trích rạch áp xe nhỏ

Trích rạch áp xe nhỏ

153,000

259

03.3910.0505

Trích hạch viêm mủ

Trích hạch viêm mủ

153,000

260

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài < 15cm]

45,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

261

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

45,000

262

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30

45,000

263

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

45,000

264

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

45,000

265

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

45,000

266

03.0070.0001

Siêu âm màng phổi

Siêu âm màng phổi

41,000

267

03.0089.0898

Khí dung thuốc cấp cứu

Khí dung thuốc cấp cứu

19,300

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

268

03.0090.0898

Khí dung thuốc thở máy

Khí dung thuốc thở máy

19,300

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

269

05.0003.0272

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

48,200

270

06.0073.1589

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

31,400

271

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài < 15cm]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

272

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

273

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc. gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

274

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tấm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

275

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

276

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

45,000

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tấm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

277

03.0492.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

54,800

278

03.0521.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

Điện châm điều trị huyết áp thấp

54,800

279

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

54,800

280

08.0281.0230

Điện châm điều trị hội chứng stress

Điện châm điều trị hội chứng stress

54,800

281

08.0282.0230

Điện châm điều trị cảm mạo

Điện châm điều trị cảm mạo

54,800

282

08.0283.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan

Điện châm điều trị viêm Amidan

54,800

283

08.0284.0230

Điện châm điều trị trĩ

Điện châm điều trị trĩ

54,800

284

08.0285.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

54,800

285

08.0287.0230

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

54,800

286

08.0288.0230

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

54,800

287

08.0289.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

54,800

288

03.0498.0230

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

54,800

289

08.0291.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang

Điện châm điều trị viêm bàng quang

54,800

290

08.0292.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

54,800

291

08.0293.0230

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

54,800

292

08.0294.0230

Điện châm điều trị sa tử cung

Điện châm điều trị sa tử cung

54,800

293

08.0295.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

54,800

294

03.0513.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

54,800

295

08.0297.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

54,800

296

03.0476.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

54,800

297

03.0473.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

Điện châm điều trị khàn tiếng

54,800

298

03.0495.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

54,800

299

03.0462.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

Điện châm điều trị liệt chi trên

54,800

300

03.0485.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

Điện châm điều trị chắp lẹo

54,800

301

08.0303.0230

Điện châm điều trị đau hố mắt

Điện châm điều trị đau hố mắt

54,800

302

03.0488.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

Điện châm điều trị viêm kết mạc

54,800

303

03.0489.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

54,800

304

08.0306.0230

Điện châm điều trị lác cơ năng

Điện châm điều trị lác cơ năng

54,800

305

08.0307.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

54,800

306

03.0518.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

54,800

307

03.0516.0230

Điện châm điều trị đau răng

Điện châm điều trị đau răng

54,800

308

08.0313.0230

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Điện châm điều trị dau do thoái hóa khớp

54,800

309

08.0314.0230

Điện châm điều trị ù tai

Điện châm điều trị ù tai

54,800

310

03.0471.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

Điện châm điều trị giảm khứu giác

54,800

311

03.0507.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

54,800

312

03.0515.0230

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

54,800

313

03.0517.0230

Điện châm điều trị giảm đau do zona

Điện châm điều trị giảm đau do zona

54,800

314

08.0320.0230

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

Điện châm điều trị liệt do viêm đa

54,800

315

08.0321.0230

Điên châm điều trị chứng tic cơ mặt

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

54,800

316

03.0604.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

53,200

317

03.0605.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

53,200

318

08.0391.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

53,200

319

08.0392.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng - hông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng-hông

53,200

320

03.0608.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

53,200

321

08.0394.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

53,200

322

08.0395.0280

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

53,200

323

03.0610.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

53,200

324

03.0611.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

53,200

325

08.0398.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

53,200

326

03.0614.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

53,200

327

03.0615.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

53,200

328

03.0616.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

53,200

329

03.0621.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

53,200

330

03.0622.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

53,200

331

03.0624.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

53,200

332

03.0625.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

53,200

333

08.0410.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

53,200

334

08.0411.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn nào mạn tính

53,200

335

03.0628.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

53,200

336

03.0629.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

53,200

337

03.0630.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

53,200

338

03.0631.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

53,200

339

03.0632.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

53,200

340

08.0417.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

53,200

341

08.0418.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

53,200

342

03.0635.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

53,200

343

03.0636.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

53,200

344

03.0637.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

53,200

345

03.0638.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

53,200

346

08.0423.0280

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

53,200

347

03.0640.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

53,200

348

03.0642.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

53,200

349

08.0426.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

53,200

350

03.0646.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

53,200

351

03.0648.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

53,200

352

03.0650.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

53,200

353

03.0651.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bẩm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

53,200

354

08.0433.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

53,200

355

03.0654.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

53,200

356

08.0435.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

53,200

357

08.0436.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

53,200

358

08.0437.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

53,200

359

08.0438.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

53,200

360

03.0657.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

53,200

361

08.0441.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

53,200

362

08.0442.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

53,200

363

03.0661.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

53,200

364

08.0444.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

53,200

365

08.0445.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

53,200

366

03.0664.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

53,200

367

03.0665.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

53,200

368

03.0666.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

53,200

369

03.0668.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

53,200

370

08.0451.0228

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn

25,900

371

03.0688.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

25,900

372

08.0453.0228

Cứu điều trị nấc thể hàn

Cứu điều trị nấc thể hàn

25,900

373

03.0676.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

25,900

374

03.0686.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

25,900

375

03.0689.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

25,900

376

03.0678.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

25,900

377

03.0679.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

25,900

378

03.0680.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

25,900

379

08.0460.0228

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

25,900

380

03.0675.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

25,900

381

08.0462.0228

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

25,900

382

08.0463.0228

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

25,900

383

08.0464.0228

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

25,900

384

08.0465.0228

Cứu điều trị di tinh thể hàn

Cứu điều trị di tinh thể hàn

25,900

385

08.0466.0228

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

Cửu điều trị liệt dương thể hàn

25,900

386

08.0467.0228

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

25,900

387

03.0694.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

Cứu điều trị bí đái thể hàn

25,900

388

08.0469.0228

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

25,900

389

08.0470.0228

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

25,900

390

08.0471.0228

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

25,900

391

03.0693.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

25,900

392

03.0671.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

25,900

393

03.0685.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

25,900

394

03.0695.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thề hàn

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

25,900

395

03.0696.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

25,900

396

03.0692.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

25,900

397

08.0480.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

25,700

398

08.0481.0235

Giác hơi điều trị các chứng đau

Giác hơi điều trị các chứng đau

25,700

399

08.0482.0235

Giác hơi điều trị cảm cúm

Giác hơi điều trị cảm cúm

25,700

400

03.0273.2045

Mai hoa châm

Mai hoa châm

58,300

401

08.0010.0224

Chích lể

Chích lể

53,400

402

03.0271.2045

Từ châm

Từ châm

58,300

403

03.0289.0224

Hào châm

Hào châm

53,400

404

03.0283.0285

Xông khói thuốc

Xông khói thuốc

31,700

405

03.0284.0252

Sắc thuốc thang

Sắc thuốc thang

9,800

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

406

03.0287.0222

Bó thuốc

Bó thuốc

40,300

407

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

Luyện tập dưỡng sinh

23,400

408

03.0290.0224

Nhĩ châm

Nhĩ châm

53,400

409

08.0005.0230

Điện châm

Điện châm [kim ngắn]

54,800

410

08.0005.2046

Điện châm

Điện châm [kim dài]

59,700

411

08.0006.0271

Thủy châm

Thủy châm

54,000

Chưa bao gồm thuốc.

412

08.0008.0224

Ôn châm

Ôn châm [kim ngắn]

53,400

413

08.0008.2045

Ôn châm

Ôn châm [kim dài]

58,300

414

08.0009.0228

Cứu

Cứu

25,900

415

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

17,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

416

03.2262.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

457,600

417

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

64,700

418

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

174,000

419

13.0238.0648

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

300,700

420

13.0241.0644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

315,000

421

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

550,700

422

03.1706.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

50,100

423

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

Lấy calci kết mạc

28,600

424

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

425

03.1690.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

426

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

37,500

427

03.1692.0730

Bơm rửa lệ đạo

Bơm rửa lệ đạo

28,800

428

14.0207.0738

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

59,900

429

03.1695.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

33,800

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

430

03.1699.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

42,000

431

14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

91,600

432

15.0142.0868

Cầm máu mũi bàng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

151,600

433

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mùi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

151,600

434

15.0143.0906

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

493,900

435

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Hút rửa mũi, xoang sau mô

107,500

436

03.2178.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

30,200

437

03.2191.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

19,300

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

438

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]

136,300

439

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài > 10 cm]

188,700

440

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]

136,300

441

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài > 10 cm]

188,700

442

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Cắt chỉ sau phẫu thuật

28,200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

443

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài < 15cm]

45,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

444

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

85,000

445

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

135,500

446

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

192,900

447

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

62,700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

448

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

153,000

449

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

49,200

450

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

49,200

451

03.2120.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

15,400

Chưa bao gồm thuốc.

452

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

Nhổ răng vĩnh viễn

167,700

453

03.1914.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

77,400

454

03.1915.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Nhổ chân răng vĩnh viễn

152,000

455

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

Nhổ răng thừa

167,700

456

03.1918.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

125,200

457

16.0226.1035

Trám bít hố rãnh bàng Glasslonomer Cement

Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement

171,900

458

03.1942.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

266,100

459

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

207,300

460

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

207,300

461

03.1954.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

78,800

462

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

32,600

463

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

32,600

464

16.0043.1020

Lấy cao răng

Lấy cao răng [hai hàm]

111,400

465

16.0043.1020

Lấy cao răng

Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]

111,400

466

03.1858.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

441,700

467

16.0054.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

441,700

468

03.1853.1011

Điều trị tủy lại

Điều trị tủy lại

691,300

469

17.0250.0256

Tập do cứng khớp

Tập do cứng khớp

39,300

470

17.0010.0236

Điều trị bằng dòng giao thoa

Điều trị bằng dòng giao thoa

21,600

471

03.0774.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

28,600

472

17.0052.0267

Tập vận động thụ động

Tập vận động thụ động

41,500

473

17.0053.0267

Tập vận động có trợ giúp

Tập vận động có trợ giúp

41,500

474

17.0056.0267

Tập vận động có kháng trở

Tập vận động có kháng trở

41,500

475

03.0903.0270

Tập với xe đạp tập

Tập với xe đạp tập

10,300

476

17.0085.0282

Kỹ thuật xoa bóp vùng

Kỹ thuật xoa bóp vùng

35,900

477

17.0092.0268

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

23,400

478

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

41,000

479

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm tử cung phần phụ

41,000

480

18.0072.0010

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [< 24x30 cm, 1 tư thế]

40,800

Áp dụng cho 01 vị trí

481

02.0095.1798

Holter điện tâm đồ

Holter điện tâm đồ

151,100

482

02.0085.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

27,900

483

22.0124.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

52,200

484

22.0119.1368

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

27,800

485

22.0120.1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

30,500

486

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

34,800

487

22.0123.1297

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

49,600

488

22.0138.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

27,800

489

22.0139.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

27,800

490

22.0149.1594

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

31,400

491

22.0279.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

29,500

492

22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

9,500

493

23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

15,700

Mỗi chất

494

23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

19,600

495

23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

Định lượng Urê máu [Máu]

15,700

Mỗi chất

496

23.0188.1586

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

31,400

497

23.0193.1589

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

Định tính opiate (test nhanh) [niệu]

31,400

498

23.0194.1589

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

31,400

499

23.0195.1589

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

31,400

500

23.0201.1593

Định lượng Protein (niệu)

Định lượng Protein (niệu)

10,100

501

23.0206.1596

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

20,000

502

23.0010.1494

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

15,700

Mỗi chất

503

23.0019.1493

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

504

23.0020.1493

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

505

23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

506

23.0026.1493

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

507

23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

508

23.0029.1473

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

9,400

509

23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

Định lượng Acid Uric [Máu]

15,700

Mỗi chất

510

23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

19,600

511

23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

Định lượng Creatinin (máu)

15,700

Mỗi chất

512

23.0058.1487

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

21,100

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

513

23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

Định lượng Albumin [Máu]

15,700

Mỗi chất

514

23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

Định lượng Glucose [Máu]

15,700

Mỗi chất

515

23.0077.1518

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

14,000

516

23.0083.1523

Định lượng HbAlc [Máu]

Định lượng HbAlc [Máu]

73,700

517

23.0009.1493

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

15,700

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

518

24.0108.1720

Virus test nhanh

Virus test nhanh

182,700

519

24.0155.1696

HAV Ab test nhanh

HAV Ab test nhanh

91,400

520

24.0163.1696

HEV Ab test nhanh

HEV Ab test nhanh

91,400

521

24.0320.1720

Vi nấm test nhanh

Vi nấm test nhanh

182,700

522

24.0001.1714

Vi khuẩn nhuộm soi

Vi khuẩn nhuộm soi

51,900

523

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

51,900

524

24.0002.1720

Vi khuẩn test nhanh

Vi khuẩn test nhanh

182,700

525

24.0098.1720

Treponema pallidum test nhanh

Treponema pallidum test nhanh

182,700

526

28.0033.0773

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

730,500

Phụ lục IV.1


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ


(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


Bệnh viện đa khoa, chuyên khoa: Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, Bệnh viện Da khoa khu vực Gò Công, Bệnh viện Da khoa Khu vực Cai Lậy, Bệnh viện Đa khoa khu Vực Tháp Mười, Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự, Bệnh viện Y học Cổ truyền Tiền Giang, Bệnh viện Y học Cổ truyền Đồng Tháp, Bệnh viện Lao & Bệnh phổi Tiền Giang, Bệnh viện Phổi Đồng Tháp, Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang, Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp, Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Phục hồi chức năng, Bệnh viện Da Liễu, Bệnh viện Quân dân Y tỉnh Đồng Tháp.


Trung tâm chuyên khoa: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Trung tâm giám định Y khoa


Trung tâm y tế khu vực: Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1, Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1, Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1, Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2, Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười, Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông, Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng, Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình, Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vỏ, Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung, Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè, Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy, Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (cơ sở Phú Cường). Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú (cơ sở Bình Phú), Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước, Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành, Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho, Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công, Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Tây), Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông (cơ sở Tân Hòa), Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông.


- Phòng Khám đa khoa: Phòng khám Đa khoa Quân dân y Thường Phước, Phòng khám Đa khoa Quân dân y Dinh Bà, Phòng khám Đa khoa An Thái Trung, Phòng khám Đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám Đa khoa Long Trung, Phòng khám Đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám Đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám Đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám Đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám đa khoa (thuộc Trung tâm Giám định y khoa).


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên chương theo TT 23/2024

Mã kỹ thuật (TT23/ 2024)

Mã tương đương

Tên kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ kỹ thuật cụ thể

Mức giá

Ghi chú

1

03. NHI KHOA

3.2733

03.2733.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

2

03. NHI KHOA

3.2721

03.2721.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

03. NHI KHOA

3.3219

03.3219.1187

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

1,029,600

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

4

03. NHI KHOA

3.2255

03.2255.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

3,636,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

5

03. NHI KHOA

3.2263

03.2263.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

6

03. NHI KHOA

3.2247

03.2247.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

7

03. NHI KHOA

3.2726

03.2726.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

8

03. NHI KHOA

3.2983

03.2983.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

9

03. NHI KHOA

3.3400

03.3400.0632

Lấy máu tụ tầng sinh môn

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

10

03. NHI KHOA

3.2253

03.2253.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

11

03. NHI KHOA

3.2709

03.2709.0424

Cắt một phần bàng quang

Cắt một phần bàng quang

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

12

03. NHI KHOA

3.3503

03.3503.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

13

03. NHI KHOA

3.3510

03.3510.0424

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

14

03. NHI KHOA

3.3514

03.3514.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

15

03. NHI KHOA

3.3522

03.3522.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

16

03. NHI KHOA

3.2744

03.2744.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

17

03. NHI KHOA

3.2745

03.2745.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

18

03. NHI KHOA

3.2746

03.2746.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

19

03. NHI KHOA

3.2747

03.2747.0534

Tháo khớp háng do ung Thư chi dưới

Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

20

03. NHI KHOA

3.2748

03.2748.0534

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

21

03. NHI KHOA

3.2749

03.2749.0534

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

22

03. NHI KHOA

3.2750

03.2750.0534

Tháo khớp gối do ung thư

Tháo khớp gối do ung thư

3,175.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

23

03. NHI KHOA

3.2759

03.2759.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

24

03. NHI KHOA

3.3648

03.3648.0534

Tháo khớp vai

Tháo khớp vai

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

25

03. NHI KHOA

3.3668

03.3668.0534

Cắt đoạn khớp khuỷu

Cắt đoạn khớp khuỷu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

26

03. NHI KHOA

3.3680

03.3680.0534

Cắt cụt cánh tay

Cắt cụt cánh tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

27

03. NHI KHOA

3.3681

03.3681.0534

Tháo khớp khuỷu

Tháo khớp khuỷu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

28

03. NHI KHOA

3.3682

03.3682.0534

Cắt cụt cẳng tay

Cắt cụt cẳng tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

29

03. NHI KHOA

3.3683

03.3683.0534

Tháo khớp cổ tay

Tháo khớp cổ tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

30

03. NHI KHOA

3.3723

03.3723.0534

Tháo khớp háng

Tháo khớp háng

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

31

03. NHI KHOA

3.3726

03.3726.0534

Phẫu thuật cắt cụt đùi

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

32

03. NHI KHOA

3.3740

03.3740.0534

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

33

03. NHI KHOA

3.3755

03.3755.0534

Tháo khớp gối

Tháo khớp gối

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

34

03. NHI KHOA

3.3775

03.3775.0534

Cắt cụt cẳng chân

Cắt cụt cẳng chân

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

35

03. NHI KHOA

3.3792

03.3792.0534

Tháo một nửa bàn chân trước

Tháo một nửa bàn chân trước

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

36

03. NHI KHOA

3.3795

03.3795.0534

Tháo khớp cổ chân

Tháo khớp cổ chân

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

37

03. NHI KHOA

3.3796

03.3796.0534

Tháo khớp kiểu Pirogoff

Tháo khớp kiểu Pirogoff

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

38

03. NHI KHOA

3.3685

03.3685.0571

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

39

03. NHI KHOA

3.3686

03.3686.0571

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

40

03. NHI KHOA

3.3687

03.3687.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

41

03. NHI KHOA

3.3695

03.3695.0571

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngan ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

42

03. NHI KHOA

3.3710

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

43

03. NHI KHOA

3.3711

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

44

03. NHI KHOA

3.3729

03.3729.0571

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

45

03. NHI KHOA

3.3741

03.3741.0571

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

46

03. NHI KHOA

3.3776

03.3776.0571

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

47

03. NHI KHOA

33171

03.3777.0571

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

48

03. NHI KHOA

33191

03.3797.0571

Tháo bỏ các ngón chân

Tháo bỏ các ngón chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

49

03. NHI KHOA

3.3798

03.3798.0571

Tháo đốt bàn

Tháo đốt bàn

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

50

03. NHI KHOA

3.3811

03.3811.0571

Cắt lọc da, cơ, cần trên 3% diện tích cơ thể

Cắt lọc da, cơ, cần trên 3% diện tích cơ thể

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

51

03. NHI KHOA

3.3816

03.3816.0571

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

52

03. NHI KHOA

3.2735

03.2735.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

53

03. NHI KHOA

3.3327

03.3327.0459

Phẫu thuật viêm ruột thừa

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

54

03. NHI KHOA

3.2708

03.2708.0416

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

55

03. NHI KHOA

3.2713

03.2713.0416

Cắt ung thư thận

Cắt ung thư thận

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

56

03. NHI KHOA

3.2714

03.2714.0416

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

57

03. NHI KHOA

3.2715

03.2715.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

58

03. NHI KHOA

3.3469

03.3469.0416

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

59

03. NHI KHOA

3.3470

03.3470.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

60

03. NHI KHOA

3.3471

03.3471.0416

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

61

03. NHI KHOA

3.3472

03.3472.0416

Cắt một nửa thận

Cắt một nửa thận

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

62

03. NHI KHOA

3.3348

03.3348.0494

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

63

03. NHI KHOA

3.3349

03.3349.0494

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

64

03. NHI KHOA

3.3350

03.3350.0494

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

65

03. NHI KHOA

3.3359

03.3359.0494

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

66

03. NHI KHOA

3.3364

03.3364.0494

Cắt cơ tròn trong

Cắt cơ tròn trong

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

67

03. NHI KHOA

3.3365

03.3365.0494

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

68

03. NHI KHOA

3.3366

03.3366.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

Phẫu thuật trĩ độ 3

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

69

03. NHI KHOA

3.3367

03.3367.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

Phẫu thuật trĩ độ 3

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

70

03. NHI KHOA

3.3368

03.3368.0494

Phẫu thuật trĩ độ 1

Phẫu thuật trĩ độ 1

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

71

03. NHI KHOA

3.3369

03.3369.0494

Cắt bỏ trĩ vòng

Cắt bỏ trĩ vòng

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

72

03. NHI KHOA

3.3370

03.3370.0494

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

73

03. NHI KHOA

3.3371

03.3371.0494

Phẫu thuật trị nhồi máu phức tạp

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

74

03. NHI KHOA

3.3377

03.3377.0494

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

75

03. NHI KHOA

3.3378

03.3378.0494

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

76

03. NHI KHOA

3.3379

03.3379.0494

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

77

03. NHI KHOA

3.2716

03.2716.0425

Cắt u bàng quang đường trên

Cắt u bàng quang đường trên

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

78

03. NHI KHOA

3.3527

03.3527.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

79

03. NHI KHOA

3.2723

03.2723.0661

Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng

Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

80

03. NHI KHOA

3.2728

03.2728.0661

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

81

03. NHI KHOA

3.2252

03.2252.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

82

03. NHI KHOA

3.3595

03.3595.0662

Tách màng ngăn âm hộ

Tách màng ngăn âm hộ

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

83

03. NHI KHOA

3.2257

03.2257.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

84

03. NHI KHOA

3.3346

03.3346.0663

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

85

03. NHI KHOA

3.3282

03.3282.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

86

03. NHI KHOA

3.3283

03.3283.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

87

03. NHI KHOA

3.3330

03.3330.0493

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

88

03. NHI KHOA

3.3332

03.3332.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

89

03. NHI KHOA

3.3385

03.3385.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

90

03. NHI KHOA

3.3416

03.3416.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

91

03. NHI KHOA

3.3458

03.3458.0493

Dẫn lưu áp xe tụy

Dẫn lưu áp xe tụy

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

92

03. NHI KHOA

3.3815

03.3815.0493

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

93

03. NHI KHOA

3.2688

03.2688.0464

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

94

03. NHI KHOA

3.3394

03.3394.0464

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

95

03. NHI KHOA

3.3438

03.343 8.0464

Dẫn lưu đường mật ra da

Dẫn lưu đường mật ra da

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

96

03. NHI KHOA

3.3443

03.3443.0464

Dẫn lưu túi mật

Dẫn lưu túi mật

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

97

03. NHI KHOA

3.3444

03.3444.0464

Dẫn lưu nang ống mật chủ

Dẫn lưu nang ống mật chủ

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

98

03. NHI KHOA

3.3454

03.3454.0464

Nối nang tụy - dạ dày

Nối nang tụy - dạ dày

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

99

03. NHI KHOA

3.3460

03.3460.0464

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

100

03. NHI KHOA

3.3482

03.3482.0464

Dẫn lưu đài bể thận qua da

Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

101

03. NHI KHOA

3.3489

03.3489.0464

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

102

03. NHI KHOA

3.3498

03.3498.0464

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

103

03. NHI KHOA

3.3661

03.3661.0548

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

104

03. NHI KHOA

3.3664

03.3664.0548

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

105

03. NHI KHOA

3.3669

03.3669.0548

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

106

03. NHI KHOA

3.3722

03.3722.0548

Phẫu thuật toác khớp mu

Phẫu thuật toác khớp mu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

107

03. NHI KHOA

3.3728

03.3728.0548

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

108

03. NHI KHOA

3.3880

03.3880.0548

Bắt vít qua khớp

Bắt vít qua khớp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

109

03. NHI KHOA

3.3536

03.3536.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

110

03. NHI KHOA

3.3537

03.3537.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

111

03. NHI KHOA

3.3538

03.3538.0434

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

112

03. NHI KHOA

3.3543

03.3543.0434

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

113

03. NHI KHOA

3.3544

03.3544.0434

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

114

03. NHI KHOA

3.3545

03.3545.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

115

03. NHI KHOA

3.3645

03.3645.0550

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

116

03. NHI KHOA

3.3666

03.3666.0550

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gần nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

117

03. NHI KHOA

3.3670

03.3670.0550

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

118

03. NHI KHOA

3.3700

03.3700.0550

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

119

03. NHI KHOA

3.3701

03.3701.0550

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

120

03. NHI KHOA

3.3716

03.3716.0550

Phẫu thuật cứng cơ may

Phẫu thuật cứng cơ may

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

121

03. NHI KHOA

3.3742

03.3742.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

122

03. NHI KHOA

3.3748

03.3748.0550

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

123

03. NHI KHOA

3.3750

03.3750.0550

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

124

03. NHI KHOA

3.3752

03.3752.0550

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

125

03. NHI KHOA

3.3753

03.3753.0550

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

126

03. NHI KHOA

3.4149

03.4149.0550

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

127

03. NHI KHOA

3.3516

03.3516.0429

Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang

Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

128

03. NHI KHOA

3.3521

03.3521.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

129

03. NHI KHOA

3.3530

03.3530.0429

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

130

03. NHI KHOA

3.3609

03.3609.0553

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

131

03. NHI KHOA

3.3610

03.3610.0553

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

132

03. NHI KHOA

3.3617

03.3617.0553

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

133

03. NHI KHOA

3.3621

03.3621.0553

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

134

03. NHI KHOA

3.3650

03.3650.0553

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

135

03. NHI KHOA

3.3886

03.3886.0553

Ghép trong mất đoạn xương

Ghép trong mất đoạn xương

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

136

03. NHI KHOA

3.3892

03.3892.0553

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

137

03. NHI KHOA

3.3667

03.3667.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

138

03. NHI KHOA

3.3671

03.3671.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

139

03. NHI KHOA

3.3672

03.3672.0551

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

140

03. NHI KHOA

3.3813

03.3813.0551

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

141

03. NHI KHOA

3.3586

03.3586.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

142

03. NHI KHOA

3.3587

03.3587.0435

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

143

03. NHI KHOA

3.3601

03.3601.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

144

03. NHI KHOA

3.3607

03.3607.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

145

03. NHI KHOA

3.4122

03.4122.0435

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

146

03. NHI KHOA

3.3724

03.3724.0549

Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng

Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

147

03. NHI KHOA

3.2256

03.2256.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

148

03. NHI KHOA

3.2264

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

149

03. NHI KHOA

3.3356

03.3356.0669

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

150

03. NHI KHOA

3.2500

03.2500.0558

Cắt bỏ u xương thái dương

Cắt bỏ u xương thái dương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

151

03. NHI KHOA

3.2639

03.2639.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

152

03. NHI KHOA

3.2643

03.2643.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

153

03. NHI KHOA

3.2758

03.2758.0558

Cắt u xương, sụn

Cắt u xương, sụn

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

154

03. NHI KHOA

3.3651

03.3651.0558

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

155

03. NHI KHOA

3.2064

03.2064.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2,293,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

156

03. NHI KHOA

3.3465

03.3465.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

157

03. NHI KHOA

3.3475

03.3475.0421

Lấy sỏi san hô thận

Lấy sỏi san hô thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

158

03. NHI KHOA

3.3476

03.3476.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

159

03. NHI KHOA

3.3477

03.3477.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

160

03. NHI KHOA

3.3478

03.3478.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

161

03. NHI KHOA

3.3479

03.3479.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

162

03. NHI KHOA

3.3492

03.3492.0421

Lấy sỏi niệu quản

Lấy sỏi niệu quản

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

163

03. NHI KHOA

3.3493

03.3493.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

164

03. NHI KHOA

3.3494

03.3494.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

165

03. NHI KHOA

3.3517

03.3517.0421

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

166

03. NHI KHOA

3.3531

03.3531.0421

Mổ lấy sỏi bàng quang

Mổ lấy sỏi bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

167

03. NHI KHOA

3.2249

03.2249.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

168

03. NHI KHOA

3.2725

03.2725.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

169

03. NHI KHOA

3.2729

03.2729.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

170

03. NHI KHOA

3.2730

03.2730.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

171

03. NHI KHOA

3.2731

03.2731.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

172

03. NHI KHOA

3.2732

03.2732.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

173

03. NHI KHOA

3.3391

03.3391.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

174

03. NHI KHOA

3.2248

03.2248.0685

Phẫu thuật mỡ bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2,478,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

175

03. NHI KHOA

3.2254

03.2254.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mỡ bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

176

03. NHI KHOA

3.3328

03.3328.0686

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

177

03. NHI KHOA

3.3386

03.3386.0686

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

178

03. NHI KHOA

3.2205

03.2205.0955

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

179

03. NHI KHOA

3.3077

03.3077.0572

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

180

03. NHI KHOA

3.3805

03.3805.0572

Khâu nối thần kinh

Khâu nối thần kinh

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

181

03. NHI KHOA

3.3806

03.3806.0572

Gỡ dính thần kinh

Gỡ dính thần kinh

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

182

03. NHI KHOA

3.3763

03.3763.0559

Phẫu thuật co gân Achille

Phẫu thuật co gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

183

03. NHI KHOA

3.3803

03.3803.0559

Nối gân gấp

Nối gân gấp

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

184

03. NHI KHOA

3.3804

03.3804.0559

Gỡ dính gân

Gỡ dính gân

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

185

03. NHI KHOA

3.3819

03.3819.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

186

03. NHI KHOA

3.4114

03.4114.0426

Nội soi cắt u bàng quang

Nội soi cắt u bàng quang

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

187

03. NHI KHOA

3.4115

03.4115.0426

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

188

03. NHI KHOA

3.4064

03.4064.0462

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

189

03. NHI KHOA

3.4065

03.4065.0462

Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

190

03. NHI KHOA

3.4106

03.4106.0436

Nội soi đặt sonde JJ

Nội soi đặt sonde JJ

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

191

03. NHI KHOA

3.2724

03.2724.0703

Phẫu thuật Second 100k trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật Second 100k trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

192

03. NHI KHOA

3.2250

03.2250.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5,840,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

193

03. NHI KHOA

3.2251

03.2251.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

194

03. NHI KHOA

3.3556

03.3556.0705

Tạo hình âm đạo

Tạo hình âm đạo

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

195

03. NHI KHOA

3.3559

03.3559.0705

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

196

03. NHI KHOA

3.3566

03.3566.0705

Tạo hình âm đạo bằng ruột

Tạo hình âm đạo bằng ruột

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

197

03. NHI KHOA

3.2948

03.2948.0437

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

198

03. NHI KHOA

3.3554

03.3554.0437

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

199

03. NHI KHOA

3.4227

03.4227.0437

Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

200

03. NHI KHOA

3.3882

03.3882.0568

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

201

03. NHI KHOA

3.3216

03.3216.0399

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

202

03. NHI KHOA

3.2632

03.2632.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

203

03. NHI KHOA

3.3234

03.3234.0400

Mở lồng ngực thăm dò

Mở lồng ngực thăm dò

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

204

03. NHI KHOA

3.3919

03.3919.0400

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

205

03. NHI KHOA

3.2671

03.2671.0491

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

206

03. NHI KHOA

3.2675

03.2675.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

207

03. NHI KHOA

3.3289

03.3289.0491

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

208

03. NHI KHOA

3.3292

03.3292.0491

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

209

03. NHI KHOA

3.3297

03.3297.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

210

03. NHI KHOA

3.3315

03.3315.0491

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

211

03. NHI KHOA

3.3316

03.3316.0491

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

212

03. NHI KHOA

3.3402

03.3402.0491

Mở bụng thăm dò

Mở bụng thăm dò

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

213

03. NHI KHOA

3.3565

03.3565.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

214

03. NHI KHOA

3.3598

03.3598.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

215

03. NHI KHOA

3.3919

03.3919.0491

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

216

03. NHI KHOA

3.3381

03.3381.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

217

03. NHI KHOA

3.3384

03.3384.0492

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

218

03. NHI KHOA

3.3395

03.3395.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

219

03. NHI KHOA

3.3396

03.3396.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

220

03. NHI KHOA

3.3397

03.3397.0492

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

221

03. NHI KHOA

3.3401

03.3401.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

222

03. NHI KHOA

3.3589

03.3589.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

Phẫu thuật thoát vị bọn bẹn nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

223

03. NHI KHOA

3.3590

03.3590.0492

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

224

03. NHI KHOA

3.3599

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

225

03. NHI KHOA

3.2629

03.2629.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 em

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 em

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

226

03. NHI KHOA

3.2640

03.2640.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5-10 em

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 em

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

227

03. NHI KHOA

3.3879

03.3879.0407

Cắt u máu trong xương

Cắt u máu trong xương

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

228

03. NHI KHOA

3.3807

03.3807.0574

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

229

03. NHI KHOA

3.1615

03.1615.0575

Ghép da hay vạt đã điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt đã điều trị hở mi do sẹo

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

230

03. NHI KHOA

3.1648

03.1648.0575

Ghép da dị loại độc lập

Ghép da dị loại độc lập

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

231

03. NHI KHOA

3.3783

03.3783.0575

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

232

03. NHI KHOA

3.3824

03.3824.0575

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

233

03. NHI KHOA

3.3083

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

234

03. NHI KHOA

3.3691

03.3691.0577

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

235

03. NHI KHOA

3.3692

03.3692.0577

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

236

03. NHI KHOA

3.3774

03.3774.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

237

03. NHI KHOA

3.3793

03.3793.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

238

03. NHI KHOA

3.3800

03.3800.0577

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

239

03. NHI KHOA

3.2104

03.2104.0997

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

240

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.35

04.0035.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

241

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.36

04.0036.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

242

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.37

04.0037.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

243

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.17

04.0017.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

244

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.18

04.0018.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

245

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.19

04.0019.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

246

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.21

04.0021.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

247

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.25

04.0025.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

248

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.26

04.0026.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

249

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.27

04.0027.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn- ngón chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn- ngón chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

250

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.38

04.0038.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

251

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.39

04.0039.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

252

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.40

04.0040.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

253

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.41

04.0041.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

254

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.57

04.0057.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

255

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.58

04.0058.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

256

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.28

04.0028.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

257

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.29

04.0029.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

258

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.2

04.0002.0553

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

259

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.7

04.0007.0551

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

260

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.12

04.0012.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

261

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.13

04.0013.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

262

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.14

04.0014.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

263

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.15

04.0015.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

264

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.16

04.0016.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

265

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.20

04.0020.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

266

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.22

04.0022.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

267

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.23

04.0023.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

268

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.24

04.0024.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ- bàn chân

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

269

04. LAO (NGOẠI LAO)

4.56

04.0056.0549

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

270

10.NGOẠIKHOA

10.569

10.0569.0624

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

271

10.NGOẠIKHOA

10.570

10.0570.0624

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

272

10.NGOẠIKHOA

10.698

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2,104,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

273

10.NGOẠIKHOA

10.571

10.0571.0632

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

274

10.NGOẠIKHOA

10.375

10.0375.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

4,228,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

275

10.NGOẠIKHOA

10.376

10.0376.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

4,228,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

276

10.NGOẠIKHOA

10.337

10.0337.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

277

10.NGOẠIKHOA

10.345

10.0345.0424

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

278

10.NGOẠIKHOA

10.347

10.0347.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

279

10.NGOẠIKHOA

10.349

10.0349.0424

Cắt cổ bàng quang

Cắt cổ bàng quang

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

280

10.NGOẠIKHOA

10.358

10.0358.0424

Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

4,306,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

281

10.NGOẠIKHOA

10.863

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

282

10.NGOẠIKHOA

10.942

10.0942.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

Phẫu thuật cắt cụt chi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

283

10.NGOẠIKHOA

10.943

10.0943.0534

Phẫu thuật tháo khớp chi

Phẫu thuật tháo khớp chi

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

284

10.NGOẠIKHOA

10.37

10.0037.0571

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

285

10.NGOẠIKHOA

10.851

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

286

10.NGOẠIKHOA

10.859

10.0859.0571

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

287

10.NGOẠIKHOA

10.862

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

288

10.NGOẠIKHOA

10.874

10.0874.0571

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

289

10.NGOẠIKHOA

10.947

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

290

10.NGOẠIKHOA

10.952

10.0952.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

291

10.NGOẠIKHOA

10.953

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

292

10.NGOẠIKHOA

10.979

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

Phẫu thuật viêm xương

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

293

10.NGOẠIKHOA

10.980

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

294

10.NGOẠIKHOA

10.473

10.0473.0459

Cắt u tá tràng

Cắt u tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

295

10.NGOẠIKHOA

10.475

10.0475.0459

Khâu vùi túi thừa tá tràng

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

296

10.NGOẠIKHOA

10.476

10.0476.0459

Cắt túi thừa tá tràng

Cắt túi thừa tá tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

297

10.NGOẠIKHOA

10.506

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

Cắt ruột thừa đơn thuần

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

298

10.NGOẠIKHOA

10.507

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

299

10.NGOẠIKHOA

10.508

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

300

10.NGOẠIKHOA

10.510

10.0510.0459

Các phẫu thuật ruột thừa khác

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

301

10.NGOẠIKHOA

10.301

10.0301.0416

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

302

10.NGOẠIKHOA

10.302

10.0302.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

303

10.NGOẠIKHOA

10.303

10.0303.0416

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

304

10.NGOẠIKHOA

10.304

10.0304.0416

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

305

10.NGOẠIKHOA

10.314

10.0314.0416

Cắt eo thận móng ngựa

Cắt eo thận móng ngựa

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

306

10.NGOẠIKHOA

10.322

10.0322.0416

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

Cắt thận rộng dài + nạo vét hạch

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

307

10.NGOẠIKHOA

10.533

10.0533.0494

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

308

10.NGOẠIKHOA

10.539

10.0539.0494

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

309

10.NGOẠIKHOA

10.547

10.0547.0494

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

310

10.NGOẠIKHOA

10.548

10.0548.0494

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

311

10.NGOẠIKHOA

10.549

10.0549.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

312

10.NGOẠIKHOA

10.550

10.0550.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

313

10.NGOẠIKHOA

10.551

10.0551.0494

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

314

10.NGOẠIKHOA

10.554

10.0554.0494

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

315

10.NGOẠIKHOA

10.555

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

316

10.NGOẠIKHOA

10.556

10.0556.0494

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

317

10.NGOẠIKHOA

10.557

10.0557.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

318

10.NGOẠIKHOA

10.558

10.0558.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

319

10.NGOẠIKHOA

10.559

10.0559.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

320

10.NGOẠIKHOA

10.561

10.0561.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

321

10.NGOẠIKHOA

10.562

10.0562.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

322

10.NGOẠIKHOA

10.563

10.0563.0494

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

2,276,400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

323

10.NGOẠIKHOA

10.352

10.0352.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc đao hàn mạch.

324

10.NGOẠIKHOA

10.360

10.0360.0425

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc đao hàn mạch.

325

10.NGOẠIKHOA

10.418

10.0418.0493

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

326

10.NGOẠIKHOA

10.492

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dần lưu ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

327

10.NGOẠIKHOA

10.509

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

328

10.NGOẠIKHOA

10.616

10.0616.0493

Dẫn lưu áp xe gan

Dẫn lưu áp xe gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

329

10.NGOẠIKHOA

10.617

10.0617.0493

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

2,432,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

330

10.NGOẠIKHOA

10.152

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1,696,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

331

10.NGOẠIKHOA

10.284

10.0284.0410

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

1,696,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

332

10.NGOẠIKHOA

10.334

10.0334.0464

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

333

10.NGOẠIKHOA

10.453

10.0453.0464

Nối vị tràng

Nối vị tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

334

10.NGOẠIKHOA

10.638

10.0638.0464

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

335

10.NGOẠIKHOA

10.641

10.0641.0464

Dẫn lưu nang tụy

Dẫn lưu nang tụy

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

336

10.NGOẠIKHOA

10.642

10.0642.0464

Nối nang tụy với tá tràng

Nối nang tụy với tá tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

337

10.NGOẠIKHOA

10.643

10.0643.0464

Nối nang tụy với dạ dày

Nối nang tụy với dạ dày

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

338

10.NGOẠIKHOA

10.644

10.0644.0464

Nối nang tụy với hỗng tràng

Nối nang tụy với hỗng tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

339

10.NGOẠI KHOA

10.664

10.0664.0464

Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

340

10.NGOẠIKHOA

10.669

10.0669.0464

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

341

10.NGOẠIKHOA

10.1113

10.1113.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

7,164,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

342

10.NGOẠIKHOA

10.734

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

343

10.NGOẠIKHOA

10.735

10.0735.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

344

10.NGOẠIKHOA

10.744

10.0744.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

345

10.NGOẠIKHOA

10.755

10.0755.0548

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

346

10.NGOẠIKHOA

10.772

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

347

10.NGOẠIKHOA

10.773

10.0773.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

348

10.NGOẠIKHOA

10.790

10.0790.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

349

10.NGOẠIKHOA

10.791

10.0791.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

350

10.NGOẠIKHOA

10.796

10.0796.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

351

10.NGOẠIKHOA

10.797

10.0797.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

352

10.NGOẠIKHOA

10.804

10.0804.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

353

10.NGOẠIKHOA

10.869

10.0869.0548

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

354

10.NGOẠIKHOA

10.871

10.0871.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

355

10.NGOẠIKHOA

10.872

10.0872.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

356

10.NGOẠIKHOA

10.873

10.0873.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

357

10.NGOẠIKHOA

10.904

10.0904.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

358

10.NGOẠIKHOA

10.906

10.0906.0548

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

359

10.NGOẠIKHOA

10.909

10.0909.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

360

10.NGOẠIKHOA

10.910

10.0910.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

361

10.NGOẠIKHOA

10.911

10.0911.0548

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

362

10.NGOẠIKHOA

10.948

10.0948.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

363

10.NGOẠIKHOA

10.949

10.0949.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chi thép)

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chi thép)

3,577,600

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

364

10.NGOẠIKHOA

10.350

10.0350.0434

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

365

10.NGOẠIKHOA

10.364

10.0364.0434

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

366

10.NGOẠIKHOA

10.367

10.0367.0434

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

367

10.NGOẠIKHOA

10.368

10.0368.0434

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

368

10.NGOẠIKHOA

10.369

10.0369.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

369

10.NGOẠIKHOA

10.373

10.0373.0434

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

370

10.NGOẠIKHOA

10.843

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

371

10.NGOẠIKHOA

10.857

10.0857.0550

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

372

10.NGOẠIKHOA

10.900

10.0900.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

373

10.NGOẠIKHOA

10.901

10.0901.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

374

10.NGOẠIKHOA

10.902

10.0902.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

375

10.NGOẠIKHOA

10.903

10.0903.0550

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

376

10.NGOẠIKHOA

10.928

10.0928.0550

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

377

10.NGOẠIKHOA

10.944

10.0944.0550

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

378

10.NGOẠIKHOA

10.945

10.0945.0550

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

3,184,700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

379

10.NGOẠIKHOA

10.330

10.0330.0429

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

380

10.NGOẠIKHOA

10.346

10.0346.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

3,854,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

381

10.NGOẠIKHOA

10.727

10.0727.0553

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

382

10.NGOẠIKHOA

10.968

10.0968.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân

Phẫu thuật ghép xương tự thân

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

383

10.NGOẠIKHOA

10.969

10.0969.0553

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

384

10.NGOẠIKHOA

10.1039

10.1039.0553

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

385

10.NGOẠIKHOA

10.1076

10.1076.0553

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

386

10.NGOẠIKHOA

10.716

10.0716.0551

Phẫu thuật tháo khớp vai

Phẫu thuật tháo khớp vai

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

387

10.NGOẠIKHOA

10.847

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

388

10.NGOẠIKHOA

10.856

10.0856.0551

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

389

10.NGOẠIKHOA

10.907

10.0907.0551

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

390

10.NGOẠIKHOA

10.951

10.0951.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

391

10.NGOẠIKHOA

10.956

10.0956.0551

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

392

10.NGOẠIKHOA

10.973

10.0973.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

393

10.NGOẠIKHOA

10.974

10.0974.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

394

10.NGOẠIKHOA

10.975

10.0975.0551

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

395

10.NGOẠIKHOA

10.982

10.0982.0551

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

396

10.NGOẠIKHOA

10.983

10.0983.0551

Phẫu thuật vết thương khớp

Phẫu thuật vết thương khớp

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

397

10.NGOẠIKHOA

10.374

10.0374.0435

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

398

10.NGOẠIKHOA

10.379

10.0379.0435

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

399

10.NGOẠIKHOA

10.386

10.0386.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

400

10.NGOẠIKHOA

10.391

10.0391.0435

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

401

10.NGOẠIKHOA

10.394

10.0394.0435

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

402

10.NGOẠIKHOA

10.406

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

403

10.NGOẠIKHOA

10.407

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,035,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

404

10.NGOẠIKHOA

10.845

10.0845.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

405

10.NGOẠIKHOA

10.846

10.0846.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

406

10.NGOẠIKHOA

10.849

10.0849.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

407

10.NGOẠIKHOA

10.950

10.0950.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

408

10.NGOẠIKHOA

10.958

10.0958.0549

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

3,262,000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

409

10.NGOẠIKHOA

10.967

10.0967.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

410

10.NGOẠIKHOA

10.971

10.0971.0558

Lấy u xương (ghép xi măng)

Lấy u xương (ghép xi măng)

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

411

10.NGOẠIKHOA

10.299

10.0299.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

412

10.NGOẠIKHOA

10.306

10.0306.0421

Lấy sỏi san hô thận

Lấy sỏi san hô thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

413

10.NGOẠIKHOA

10.307

10.0307.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

414

10.NGOẠIKHOA

10.308

10.0308.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

415

10.NGOẠIKHOA

10.309

10.0309.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

416

10.NGOẠIKHOA

10.310

10.0310.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

417

10.NGOẠIKHOA

10.325

10.0325.0421

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

418

10.NGOẠIKHOA

10.326

10.0326.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

419

10.NGOẠIKHOA

10.327

10.0327.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

420

10.NGOẠIKHOA

10.355

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

Lấy sỏi bàng quang

3,546,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

421

10.NGOẠIKHOA

10.887

10.0887.0572

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

422

10.NGOẠIKHOA

10.966

10.0966.0572

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

423

10.NGOẠIKHOA

10.748

10.0748.0559

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

424

10.NGOẠIKHOA

10.749

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

425

10.NGOẠIKHOA

10.750

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

426

10.NGOẠIKHOA

10.751

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

427

10.NGOẠIKHOA

10.752

10.0752.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

428

10.NGOẠIKHOA

10.774

10.0774.0559

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

429

10.NGOẠIKHOA

10.810

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

430

10.NGOẠIKHOA

10.811

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

431

10.NGOẠIKHOA

10.818

10.0818.0559

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

432

10.NGOẠIKHOA

10.824

10.0824.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

433

10.NGOẠIKHOA

10.825

10.0825.0559

Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

434

10.NGOẠIKHOA

10.826

10.0826.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

435

10.NGOẠIKHOA

10.839

10.0839.0559

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

436

10.NGOẠIKHOA

10.840

10.0840.0559

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

437

10.NGOẠIKHOA

10.841

10.0841.0559

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

438

10.NGOẠIKHOA

10.842

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

439

10.NGOẠIKHOA

10.875

10.0875.0559

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

440

10.NGOẠIKHOA

10.876

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

441

10.NGOẠIKHOA

10.877

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

442

10.NGOẠIKHOA

10.878

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

443

10.NGOẠIKHOA

10.879

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón 1

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón 1

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

444

10. NGOẠI KHOA

10.880

10.0880.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

445

10.NGOẠIKHOA

10.881

10.0881.0559

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

446

10.NGOẠIKHOA

10.882

10.0882.0559

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

447

10.NGOẠIKHOA

10.883

10.0883.0559

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

448

10.NGOẠIKHOA

10.884

10.0884.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

449

10.NGOẠIKHOA

10.885

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

450

10.NGOẠIKHOA

10.886

10.0886.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

451

10.NGOẠIKHOA

10.888

10.0888.0559

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

452

10.NGOẠIKHOA

10.889

10.0889.0559

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

453

10.NGOẠIKHOA

10.963

10.0963.0559

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân (1 gân)

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân (1 gân)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

454

10.NGOẠIKHOA

10.964

10.0964.0559

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

455

10.NGOẠIKHOA

10.317

10.0317.0436

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

456

10.NGOẠIKHOA

10.319

10.0319.0436

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

457

10.NGOẠIKHOA

10.356

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

458

10.NGOẠIKHOA

10.357

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

459

10.NGOẠIKHOA

10.370

10.0370.0436

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

460

10.NGOẠIKHOA

10.371

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

461

10.NGOẠIKHOA

10.372

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

462

10.NGOẠIKHOA

10.378

10.0378.0436

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

463

10.NGOẠIKHOA

10.383

10.0383.0436

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

464

10.NGOẠIKHOA

10.403

10.0403.0436

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

465

10.NGOẠIKHOA

10.384

10.0384.0437

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

466

10.NGOẠIKHOA

10.1083

10.1083.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

467

10.NGOẠIKHOA

10.1084

10.1084.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

468

10.NGOẠIKHOA

10.1085

10.1085.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

469

10.NGOẠIKHOA

10.1086

10.1086.0568

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

4,846,800

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

470

10.NGOẠIKHOA

10.252

10.0252.0399

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy.

471

10.NGOẠIKHOA

10.260

10.0260.0399

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

2,093,600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

472

10.NGOẠIKHOA

10.238

10.0238.0400

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

473

10.NGOẠIKHOA

10.289

10.0289.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

474

10.NGOẠIKHOA

10.414

10.0414.0400

Mở ngực thăm dò

Mở ngực thăm dò

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

475

10.NGOẠIKHOA

10.415

10.0415.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

476

10.NGOẠIKHOA

10.416

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

477

10.NGOẠIKHOA

10.417

10.0417.0491

Đưa thực quản ra ngoài

Đưa thực quản ra ngoài

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

478

10.NGOẠIKHOA

10.451

10.0451.0491

Mở bụng thăm dò

Mở bụng thăm dò

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

479

10.NGOẠIKHOA

10.452

10.0452.0491

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

480

10.NGOẠIKHOA

10.479

10.0479.0491

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

481

10.NGOẠIKHOA

10.511

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

482

10.NGOẠIKHOA

10.524

10.0524.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

483

10. NGOẠI KHOA

10.525

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

484

10.NGOẠIKHOA

10.564

10.0564.0491

Phẫu thuật điều trị bệnh Reetoocelle

Phẫu thuật điều trị bệnh Reetoocelle

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

485

10.NGOẠIKHOA

10.574

10.0574.0491

Thăm dò, sinh thiết gan

Thăm dò, sinh thiết gan

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

486

10.NGOẠIKHOA

10.618

10.0618.0491

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2,276,100

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy

487

10.NGOẠIKHOA

10.701

10.0701.0491

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

488

10.NGOẠIKHOA

10.679

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

489

10.NGOẠIKHOA

10.680

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

490

10.NGOẠIKHOA

10.681

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

491

10.NGOẠIKHOA

10.682

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

492

10.NGOẠIKHOA

10.683

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

493

10.NGOẠIKHOA

10.684

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

494

10.NGOẠIKHOA

10.685

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

495

10.NGOẠIKHOA

10.686

10.0686.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

496

10.NGOẠIKHOA

10.687

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

497

10.NGOẠIKHOA

10.695

10.0695.0492

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

2,816,800

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

498

10.NGOẠIKHOA

10.305

10.0305.0710

Phẫu thuật treo thận

Phẫu thuật treo thận

2,433,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

499

10.NGOẠIKHOA

10.264

10.0264.0407

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

500

10.NGOẠIKHOA

10.265

10.0265.0407

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

501

10.NGOẠIKHOA

10.972

10.0972.0407

Phẫu thuật U máu

Phẫu thuật U máu

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

502

10.NGOẠIKHOA

10.962

10.0962.0574

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm2

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

503

10.NGOẠIKHOA

10.850

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

504

10.NGOẠIKHOA

10.961

10.0961.0575

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm2

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

505

10.NGOẠIKHOA

10.954

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

506

10.NGOẠIKHOA

10.1

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

507

10.NGOẠIKHOA

10.572

10.0572.0577

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

508

10.NGOẠIKHOA

10.807

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

509

10.NGOẠIKHOA

10.808

10.0808.0577

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

510

10.NGOẠIKHOA

10.812

10.0812.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

511

10.NGOẠI KHOA

10.861

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

512

10.NGOẠIKHOA

10.955

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

513

10.NGOẠIKHOA

10.940

10.0940.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6,349,400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy

514

11. BỎNG

11.158

11.0158.1112

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực

2,951,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

515

11.BỎNG

11.104

11.0104.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

2,906,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

516

11. BỎNG

11.103

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

Cắt sẹo khâu kín

2,389,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

517

11. BỎNG

11.56

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

1,311,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

518

11. BỎNG

11.106

11.0106.1135

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

3.103.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

519

11. BỎNG

11.107

11.0107.1135

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

520

11. BỎNG

11.169

11.0169.1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

3,333,000

Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy

521

11. BỎNG

11.72

11.0072.0534

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

522

11.BỎNG

11.73

11.0073.0534

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

523

11. BỎNG

11.74

11.0074.0534

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

524

11. BỎNG

11.75

11.0075.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

2,850,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

525

11. BỎNG

11.76

11.0076.1143

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

2,850,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

526

11. BỎNG

11.159

11.0159.1144

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

527

11. BỎNG

11.161

11.0161.1144

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

2,092,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

528

12. UNG BƯỚU

12.302

12.0302.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,369,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

529

12. UNG BƯỚU

12.254

12.0254.0592

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

530

12. UNG BƯỚU

12.304

12.0304.0592

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

531

12. UNG BƯỚU

12.305

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,249,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

532

12. UNG BƯỚU

12.306

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

533

12. UNG BƯỚU

12.255

12.0255.0598

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

534

12. UNG BƯỚU

12.295

12.0295.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

535

12. UNG BƯỚU

12.448

12.0448.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1,029,600

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

536

12. UNG BƯỚU

12.303

12.0303.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2,945,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

537

12. UNG BƯỚU

12.326

12.0326.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

538

12. UNG BƯỚU

12.327

12.0327.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3.175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

539

12. UNG BƯỚU

12.328

12.0328.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

540

12. UNG BƯỚU

12.329

12.0329.0534

Tháo khớp khủyu tay do ung thư

Tháo khớp khủyu tay do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

541

12. UNG BƯỚU

12.334

12.0334.0534

Tháo khớp háng do ung thư

Tháo khớp háng do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

542

12. UNG BƯỚU

12.335

12.0335.0534

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

543

12. UNG BƯỚU

12.336

12.0336.0534

Cắt cụt đùi do ung thư

Cắt cụt đùi do ung thư

3,175,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

544

12. UNG BƯỚU

12.267

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

545

12. UNG BƯỚU

12.269

12.0269.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

546

12. UNG BƯỚU

12.323

12.0323.0653

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

547

12. UNG BƯỚU

12.289

12.0289.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

3,329,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

548

12. UNG BƯỚU

12.278

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

Cắt polyp cổ tử cung

1,535,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

549

12. UNG BƯỚU

12.257

12.0257.0416

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

3.578.400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

550

12. UNG BƯỚU

12.259

12.0259.0416

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

551

12. UNG BƯỚU

12.260

12.0260.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3,578,400

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

552

12. UNG BƯỚU

12.243

12.0243.0425

Cắt u bàng quang đường trên

Cắt u bàng quang đường trên

4,734,100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

553

12. UNG BƯỚU

12.297

12.0297.0661

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

554

12. UNG BƯỚU

12.300

12.0300.0661

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

555

12. UNG BƯỚU

12.252

12.0252.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

556

12. UNG BƯỚU

12.253

12.0253.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

557

12. UNG BƯỚU

12.266

12.0266.0434

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

3,676,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

558

12. UNG BƯỚU

12.333

12.0333.0551

Tháo khớp gối do ung thư

Tháo khớp gối do ung thư

2,390,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

559

12. UNG BƯỚU

12.167

12.0167.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

560

12. UNG BƯỚU

12.173

12.0173.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

561

12. UNG BƯỚU

12.324

12.0324.0558

Cắt u xương sụn lành tính

Cắt u xương sụn lành tính

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

562

12. UNG BƯỚU

12.325

12.0325.0558

Cắt u xương, sụn

Cắt u xương, sụn

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

563

12. UNG BƯỚU

12.339

12.0339.0558

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

564

12. UNG BƯỚU

12.340

12.0340.0558

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

3,338,600

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

565

12. UNG BƯỚU

12.291

12.0291.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

566

12. UNG BƯỚU

12.292

12.0292.0682

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

5,879,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

567

12. UNG BƯỚU

12.276

12.0276.0683

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

568

12. UNG BƯỚU

12.280

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

569

12. UNG BƯỚU

12.281

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

570

12. UNG BƯỚU

12.283

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

571

12. UNG BƯỚU

12.284

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

572

12. UNG BƯỚU

12.299

12.0299.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

573

12. UNG BƯỚU

12.301

12.0301.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

574

12. UNG BƯỚU

12.166

12.0166.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

575

12. UNG BƯỚU

12.169

12.0169.0400

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

576

12. UNG BƯỚU

12.170

12.0170.0400

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

577

12. UNG BƯỚU

12.171

12.0171.0400

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

2,718,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

578

12. UNG BƯỚU

12.203

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

579

12. UNG BƯỚU

12.215

12.0215.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2,276,100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

580

12. UNG BƯỚU

12.191

12.0191.0407

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

2,436,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

581

12. UNG BƯỚU

12.402

12.0402.0577

Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp

Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp

4,304,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

582

12. UNG BƯỚU

12.293

12.0293.0711

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung

5,263,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

583

13. PHỤ SẢN

13.114

13.0114.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,369,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

584

13. PHỤ SẢN

13.176

13.0176.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3,387,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

585

13. PHỤ SẢN

13.177

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,249,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

586

13. PHỤ SẢN

13.117

13.0117.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

3,767,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

587

13. PHỤ SẢN

13.118

13.0118.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

3,767,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

588

13. PHỤ SẢN

13.147

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1,716,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

589

13. PHỤ SẢN

13.61

13.0061.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,932,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

590

13. PHỤ SẢN

13.100

13.0100.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5,350,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

591

13. PHỤ SẢN

13.120

13.0120.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3,636,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

592

13. PHỤ SẢN

13.44

13.0044.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

1,990,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

593

13. PHỤ SẢN

13.149

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,569,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

594

13. PHỤ SẢN

13.18

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

Khâu tử cung do nạo thủng

2,475,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

595

13. PHỤ SẢN

13.140

13.0140.0627

Khoét chóp cổ tử cung

Khoét chóp cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

596

13. PHỤ SẢN

13.141

13.0141.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2,305,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

597

13. PHỤ SẢN

13.136

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2,104,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

598

13. PHỤ SẢN

13.222

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

599

13. PHỤ SẢN

13.224

13.0224.0631

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

600

13. PHỤ SẢN

13.240

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

2,455,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

601

13. PHỤ SẢN

13.32

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1,959,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

602

13. PHỤ SẢN

13.113

13.0113.0633

Mổ bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

Mổ bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2,945,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

603

13. PHỤ SẢN

13.128

13.0128.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

3.859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

604

13. PHỤ SẢN

13.129

13.0129.0636

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

605

13. PHỤ SẢN

13.130

13.0130.0636

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

606

13. PHỤ SẢN

13.127

13.0127.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,421,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

607

13. PHỤ SẢN

13.13

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

3,713,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

608

13. PHỤ SẢN

13.115

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.407.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

609

13. PHỤ SẢN

13.110

13.0110.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

610

13. PHỤ SẢN

13.17

13.0017.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

3,576,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

611

13. PHỤ SẢN

13.170

13.0170.0653

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

612

13. PHỤ SẢN

13.172

13.0172.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

613

13. PHỤ SẢN

13.174

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

614

13. PHỤ SẢN

13.123

13.0123.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3,329,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

615

13. PHỤ SẢN

13.143

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

1,535,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

616

13. PHỤ SẢN

13.111

13.0111.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2,260,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

617

13. PHỤ SẢN

13.67

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3,396,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

618

13. PHỤ SẢN

13.59

13.0059.0661

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5,953,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

619

13. PHỤ SẢN

13.109

13.0109.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

620

13. PHỤ SẢN

13.116

13.0116.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3,456,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

621

13. PHỤ SẢN

13.101

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

3,670,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

622

13. PHỤ SẢN

13.134

13.0134.0667

Phẫu thuật TOT điều trị son tiểu

Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

4,819,700

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy

623

13. PHỤ SẢN

13.135

13.0135.0667

Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu

Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu

4,819,700

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy

624

13. PHỤ SẢN

13.75

13.0075.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

2,782,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

625

13. PHỤ SẢN

13.112

13.0112.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2,538,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

626

13. PHỤ SẢN

13.8

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thai động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thai động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)

3,211,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

627

13. PHỤ SẢN

13.7

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,773,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

628

13. PHỤ SẢN

13.2

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2,631,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

629

13. PHỤ SẢN

13.6

13.0006.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

5,268,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

630

13. PHỤ SẢN

13.3

13.0003.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3,193,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

631

13. PHỤ SẢN

13.4

13.0004.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

3,578,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

632

13. PHỤ SẢN

13.5

13.0005.0675

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

3,578,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

633

13. PHỤ SẢN

13.1

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7,223,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

634

13. PHỤ SẢN

13.103

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

2,495,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

635

13. PHỤ SẢN

13.104

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

2,495,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

636

13. PHỤ SẢN

13.102

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

3,504,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

637

13. PHỤ SẢN

13.71

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

2,872,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

638

13. PHỤ SẢN

13.68

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

639

13. PHỤ SẢN

13.69

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

640

13. PHỤ SẢN

13.70

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3,536,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

641

13. PHỤ SẢN

13.56

13.0056.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5,879,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

642

13. PHỤ SẢN

13.72

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

643

13. PHỤ SẢN

13.92

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2,651,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

644

13. PHỤ SẢN

13.95

13.0095.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4,428,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

645

13. PHỤ SẢN

13.132

13.0132.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2,478,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

646

13. PHỤ SẢN

13.74

13.0074.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

3,888,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

647

13. PHỤ SẢN

13.121

13.0121.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

648

13. PHỤ SẢN

13.122

13.0122.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

649

13. PHỤ SẢN

13.124

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

650

13. PHỤ SẢN

13.125

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

651

13. PHỤ SẢN

13.126

13.0126.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

652

13. PHỤ SẢN

13.60

13.0060.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3,668,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

653

13. PHỤ SẢN

13.107

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5,840,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

654

13. PHỤ SẢN

13.108

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

655

13. PHỤ SẢN

13.106

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4,365,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

656

13. PHỤ SẢN

13.11

13.0011.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

3,783,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

657

13. PHỤ SẢN

13.12

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

2,751,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

658

13. PHỤ SẢN

13.98

13.0098.0709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3,780,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

659

13. PHỤ SẢN

13.105

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

Phẫu thuật treo tử cung

2,433,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

660

13. PHỤ SẢN

13.62

13.0062.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5,263,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

661

14. MẮT

14.129

14.0129.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

662

14. MẮT

14.173

14.0173.0575

Ghép da dị loại

Ghép da dị loại

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

663

15. TAI MŨI HỌNG

15.180

15.0180.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

664

15. TAI MŨI HỌNG

15.181

15.0181.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

665

15. TAI MŨI HỌNG

15.290

15.0290.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

666

15. TAI MŨI HỌNG

15.300

15.0300.0955

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

667

15. TAI MŨI HỌNG

15.391

15.0391.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hóa khí...)

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hóa khí...)

1,570,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

668

15. TAI MŨI HỌNG

15.90

15.0090.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

Phẫu thuật mở cạnh mũi

3,634,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

669

15. TAI MŨI HỌNG

15.292

15.0292.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

2,910,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

670

15. TAI MŨI IIỌNG

15.256

15.0256.0572

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

2,707,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

671

15. TAI MŨI HỌNG

15.64

15.0064.0960

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

672

15. TAI MŨI HỌNG

15.68

15.0068.0960

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

673

15. TAI MŨI HỌNG

15.97

15.0097.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

2,033,900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

674

15. TAI MŨI HỌNG

15.35

15.0035.0971

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

675

15. TAI MŨI HỌNG

15.36

15.0036.0971

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

676

15. TAI MŨI HỌNG

15.48

15.0048.0971

Đặt ống thông khí màng nhĩ

Đặt ống thông khí màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

677

15. TAI MŨI HỌNG

15.49

15.0049.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

2,976,800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

678

15. TAI MŨI HỌNG

15.32

15.0032.0997

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

679

15. TAI MŨI HỌNG

15.34

15.0034.0997

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

3,204,200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

680

16. RĂNG HÀM MẶT

16.294

16.0294.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2,293,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

681

16. RĂNG HÀM MẶT

16.348

16.0348.1089

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [hai bên]

2,665,100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

682

16. RĂNG HÀM MẶT

16.348

16.0348.1090

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu

2,663,500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

683

16. RĂNG HÀM MẶT

16.348

16.0348.1091

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [một bên]

2,423,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

684

16. RĂNG HÀM MẶT

16.295

16.0295.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

685

20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

20.103

20.0103.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

3,859,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

686

20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

20.98

20.0098.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,421,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

687

26. VI PHẪU

26.34

26.0034.0553

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

688

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.175

27.0175.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

689

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.206

27.0206.0459

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

690

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.207

27.0207.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

691

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.208b

27.208b.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

692

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.227

27.0227.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

693

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.229

27.0229.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2,277,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

694

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.170

27.0170.0464

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

695

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.172

27.0172.0464

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2,367,100

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

696

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.422

27.0422.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

697

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.423

27.0423.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

698

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.424

27.0424.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

699

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.425

27.0425.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5,155,200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

700

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.518

27.0518.0428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

3,721,800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

701

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.383

27.0383.0426

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

702

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.385

27.0385.0426

Nội soi bàng quang cắt u

Nội soi bàng quang cắt u

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

703

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.386

27.0386.0426

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

3,721,800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

704

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.183

27.0183.0462

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

705

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.225

27.0225.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nàng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

706

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.226

27.0226.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

707

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.234

27.0234.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

708

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.235

27.0235.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

3,692,400

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

709

27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

27.367

27.0367.0436

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1,475,400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

710

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.21

28.0021.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

711

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.23

28.0023.1135

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

712

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.24

28.0024.1135

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

713

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.104

28.0104.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

714

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.105

28.0105.1135

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

715

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.259

28.0259.1135

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

716

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.273

28.0273.1135

Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

3,103,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

717

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.296

28.0296.0651

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

2,177,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

718

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.280

28.0280.0571

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

719

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.264

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

720

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.265

28.0265.0653

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

721

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.266

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

722

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.267

28.0267.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

2,595,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

723

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.299

28.0299.0662

Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

2,212,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

724

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.205

28.0205.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

4,357,800

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

725

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.337

28.0337.0559

Nối gân gấp

Nối gân gấp

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

726

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.338

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

727

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.340

28.0340.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

728

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.342

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

729

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.344

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

Gỡ dính thần kinh

2,604,700

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

730

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.312

28.0312.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

3,501,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

731

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.292

28.0292.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

3,703,900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

732

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.352

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

2,423,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

733

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.8

28.0008.0574

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

734

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.13

28.0013.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

735

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.14

28.0014.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

736

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.287

28.0287.0574

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

737

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.304

28.0304.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

738

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.305

28.0305.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

739

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.373

28.0373.0574

Phẫu thuật sửa sẹo có ngón tay bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật sửa sẹo có ngón tay bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

740

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.385

28.0385.0574

Phần thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

Phần thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

741

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.386

28.0386.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

742

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.387

28.0387.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

3,964,400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

743

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.8

28.0008.0575

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

744

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.13

28.0013.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

745

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.14

28.0014.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

746

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.66

28.0066.0575

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

747

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.108

28.0108.0575

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

748

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.111

28.0111.0575

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

749

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.304

28.0304.0575

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

2,583,600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

750

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.161

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

751

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.162

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

752

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

28.288

28.0288.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

2,149,000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

753

7. NỘI TIẾT

7.218

07.0218.0571

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

2,493,700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

Phụ lục IV.2


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ


(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


Áp dụng tại:


- Phòng Khám đa khoa: Phòng khám Đa khoa Quân dân y Thường Phước, Phòng khám Đa khoa Quân dân y Dinh Bà, Phòng khám Đa khoa An Thái Trung, Phòng khám Đa khoa Hậu Mỹ Bắc A, Phòng khám Đa khoa Long Trung, Phòng khám Đa khoa Phú Mỹ, Phòng khám Đa khoa Vĩnh Kim, Phòng khám Đa khoa Dưỡng Điềm, Phòng khám Đa khoa Tân Hương, Phòng khám Đa khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp, Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám Đa khoa- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang, Phòng khám đa khoa (thuộc Trung tâm Giám định y khoa).


- Các trạm Y tế xã, phường kèm theo Quyết định số: 94/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp


- Các điểm Y tế thuộc Trạm Y tế xã, phường trên địa bàn tỉnh theo danh sách kèm theo Quyết định số: 84/QĐ-SYT ngày 08/7/2025 của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên chương theo TT 23/2024

Mã kỹ thuật (TT23/2024)

Mã tương đương

Tên kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ kỹ thuật cụ thể

Mức giá

Ghi chú

1

03. NHI KHOA

3.3083

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

1,504,300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu126/NQ-HĐND
Ngày ban hành23/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Tháp / Châu Thị Mỹ Phương
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuNăm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.