Quay lại

Nghị quyết 129/NQ-HĐND 2020 dự toán thu ngân sách nhà nước chi ngân sách địa phương Sóc Trăng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 129/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH SÓC TRĂNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Thông tư số 71/2020/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023;

Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét Báo cáo số 323/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2020 và dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2021, Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2021, với một số chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 là 3.716 tỷ 800 triệu đồng, trong đó:

a) Thu nội địa: 3.661 tỷ 800 triệu đồng.

a. l) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương: 122 tỷ đồng;

a. 2) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương: 40 tỷ đồng;

a. 3) Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 02 tỷ đồng;

a. 4) Thu từ khu vực ngoài quốc doanh: 950 tỷ đồng;

a. 5) Lệ phí trước bạ: 175 tỷ đồng;

a. 6) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 03 tỷ đồng;

a. 7) Thuế thu nhập cá nhân: 380 tỷ đồng;

a. 8) Thuế bảo vệ môi trường: 304 tỷ đồng;

a. 9) Phí, lệ phí: 79 tỷ 800 triệu đồng;

a. 10) Thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;

a. 11) Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 30 tỷ đồng;

a. 12) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 1 tỷ 500 triệu đồng;

a. 13) Thu khác ngân sách: 74 tỷ 500 triệu đồng;

a. 14) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng.

b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 55 tỷ đồng.

2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2021 là 11.056 tỷ 579 triệu đồng, trong đó:

a) Dự toán thu cân đối ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 3.375 tỷ 860 triệu đồng.

a. 1) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương: 122 tỷ đồng;

a. 2) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương: 40 tỷ đồng;

a. 3) Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 02 tỷ đồng;

a. 4) Thu từ khu vực ngoài quốc doanh: 950 tỷ đồng;

a. 5) Lệ phí trước bạ: 175 tỷ đồng;

a. 6) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 03 tỷ đồng;

a. 7) Thuế thu nhập cá nhân: 380 tỷ đồng;

a. 8) Thuế bảo vệ môi trường: 113 tỷ đồng;

a. 9) Phí, lệ phí: 45 tỷ đồng;

a. 10) Thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;

a. 11) Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 30 tỷ đồng;

a. 12) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 1 tỷ 500 triệu đồng;

a. 13) Thu khác ngân sách: 14 tỷ 360 triệu đồng;

a. 14) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng.

b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 7.680 tỷ 719 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2021 là 11.271 tỷ 279 triệu đồng, trong đó:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 9.046 tỷ 021 triệu đồng, trong đó:

a. 1) Chi đầu tư phát triển: 2.489 tỷ 540 triệu đồng, trong đó:
- Chi từ nguồn vốn theo phân cấp: 774 tỷ 840 triệu đồng;
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng;
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;
- Chi từ nguồn vay lại của Chính phủ: 214 tỷ 700 triệu đồng.

a. 2) Chi thường xuyên: 6.378 tỷ 855 triệu đồng; trong đó, nguồn thực hiện cải cách tiền lương là 95 tỷ 029 triệu đồng (giao về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là 52 tỷ 914 triệu đồng và giữ tại ngân sách tỉnh là 42 tỷ 115 triệu đồng).

a. 3) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 01 tỷ đồng.

a. 4) Dự phòng ngân sách: 176 tỷ 626 triệu đồng.

b) Chi chương trình mục tiêu từ số bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 2.225 tỷ 258 triệu đồng.

4. Cân đối thu - chi năm 2021:

a) Tổng thu ngân sách địa phương là 11.056 tỷ 579 triệu đồng;

b) Tổng chi ngân sách địa phương là 11.271 tỷ 279 triệu đồng;

c) Bội chi ngân sách địa phương là 214 tỷ 700 triệu đồng, bao gồm:

c. 1) Dự án "Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng" là 139 tỷ 700 triệu đồng;

c. 2) Tiểu dự án "Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chuyển đổi sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái, nâng cao sinh kế, thích ứng biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Dung" là 75 tỷ đồng.

5. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (bao gồm dự toán chi các đơn vị thuộc cấp tỉnh và bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố) là 11.206 tỷ 782 triệu đồng, trong đó:

a) Dự toán chi các đơn vị thuộc cấp tỉnh là 6.989 tỷ 148 triệu đồng, bao gồm:

a. 1) Dự toán chi theo phân cấp: 4.763 tỷ 890 triệu đồng; trong đó, nguồn thực hiện cải cách tiền lương (giữ lại ngân sách tỉnh): 42 tỷ 115 triệu đồng.

a. 2) Dự toán chi các chương trình mục tiêu: 2.225 tỷ 258 triệu đồng.

b) Dự toán chi bổ sung cân đối theo phân cấp cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 3.533 tỷ 111 triệu đồng.

c) Dự toán chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 684 tỷ 523 triệu đồng.
(Chi tiết theo các biểu 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 41 và 42 đính kèm).

6. Trong năm 2021, nếu có phát sinh, bổ sung dự toán cho những nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Đầu tư công và pháp luật khác có liên quan.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ, thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 22 thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ: TC, KH&ĐT;
- TT. TỤ, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.



CHỦ TỊCH




Lâm Văn Mẫn

PHỤ LỤC 1


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 15



SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020


Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Ước thực
hiện
năm 2020
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Ước thực
hiện
năm 2020
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
Tương
đối
(%)
A
B
1
2
3
3
4
5
A
Tổng nguồn thu NSĐP
11.024.600
16.685.741
11.056.579
11.056.579
-5.629.162
66,26
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
3.413.500
3.549.200
3.375.860
3.375.860
-173.340
95,12
1
Thu NSĐP hưởng 100%
1.602.550
1.865.500
1.781.860
1.781.860
-83.640
95,52
2
Thu NSĐP từ các khoản thu phân chia
1.810.950
1.683.700
1.594.000
1.594.000
-89.700
94,67
II
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
7.611.100
8.885.033
7.680.719
7.680.719
-1.204.314
86,45
- Bổ sung cân đối
5.498.352
5.498.352
5.455.461
5.455.461
-42.891
99,22
- Bổ sung có mục tiêu
2.112.748
3.386.681
2.225.258
2.225.258
-1.161.423
65,71
III
Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính
0
0
IV
Thu kết dư
956.379
-956.379
V
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
0
3.295.129
0
0
-3.295.129
B
Tổng chi NSĐP
11.137.200
11.033.901
11.271.279
11.271.279
134.079
101,20
I
Tổng chi cân đối NSĐP
9.024.452
8.946.563
9.046.021
9.046.021
21.569
100,24
1
Chi đầu tư phát triển
2.226.086
2.226.086
2.489.540
2.489.540
263.454
111,83
2
Chi thường xuyên
6.608.626
6.719.477
6.378.855
6.378.855
-229.771
96,52
Trong đó, tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương
109.067
109.067
95.029
95.029
-14.038
87,13
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay
10.500
0
0
0
-10.500
0,00
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
1.000
1.000
0
100,00
5
Dự phòng ngân sách
178.240
176.626
176.626
-1.614
99,09
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
0
II
Chi các chương trình mục tiêu
2.112.748
2.087.338
2.225.258
2.225.258
112.510
105,33
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
381.528
374.000
0
0
-381.528
0,00
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.731.220
1.713.338
2.225.258
2.225.258
494.038
128,54
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
0
0
0
0
C1
Bội thu NSĐP
0
0
0
-
C2
Bội chi NSĐP
112.600
112.600
214.700
214.700
102.100
D
Chi trả nợ gốc của NSĐP
11.632
11.632
0
0
-11.632
0,00
1
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
0
2
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
11.632
11.632
0
0
-11.632
0,00
E
Tổng mức vay của NSĐP
124.200
112.600
214.700
214.700
90.500
172,87
1
Vay để bù đắp bội chi
112.600
112.600
214.700
214.700
102.100
190,67
2
Vay để trả nợ gốc
11.600
0
0
-11.600
0,00
2
Vay để trả nợ gốc
11.600
-11.600
0,00

Ghi chú: Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành./.

PHỤ LỤC 2


DA


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 16


ÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC


Năm 2021


quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020


Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Nội dung
Ước thực hiện
năm 2020
Ước thực hiện
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Dự toán
năm 2021
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
A
B
2
3
4
5=3/1
6=4/2
Tổng thu NSNN
3.820.000
3.549.200
3.716.800
3.375.860
97,30
95,12
I
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
3.770.000
3.549.200
3.661.800
3.375.860
97,13
95,12
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
123.500
123.500
122.000
122.000
98,79
98,79
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.500
3.500
3.000
3.000
85,71
85,71
- Thuế giá trị gia tăng
120.000
120.000
119.000
119.000
99,17
99,17
- Thuế môn bài
0
0
0
0
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
40.500
40.500
40.000
40.000
98,77
98,77
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
11.000
11.000
10.500
10.500
95,45
95,45
- Thuế giá trị gia tăng
25.500
25.500
25.500
25.500
100,00
100,00
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
0
0
0
0
- Thuế tài nguyên
4.000
4.000
4.000
4.000
100,00
100,00
- Thuế môn bài và thu khác
0
0
0
0
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
12.500
12.500
2.000
2.000
16,00
16,00
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
7.800
7.800
500
500
6,41
6,41
- Thuế giá trị gia tăng
4.700
4.700
1.500
1.500
31,91
31,91
- Thuế môn bài
0
0
0
0
- Thuế tài nguyên
0
0
0
0
4
Thu từ khu vực ngoài Quốc doanh
1.066.000
1.066.000
950.000
950.000
89,12
89,12
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
208.000
208.000
151.000
151.000
72,60
72,60
- Thuế giá trị gia tăng
415.000
415.000
424.000
424.000
102,17
102,17
- Thuế tài nguyên
10.500
10.500
9.000
9.000
85,71
85,71
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
432.500
432.500
366.000
366.000
84,62
84,62
- Thuế môn bài
0
0
0
0
- Thu phạt khác
0
0
0
0
5
Lệ phí trước bạ
172.000
172.000
175.000
175.000
101,74
101,74
6
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
3.200
3.200
3.000
3.000
93,75
93,75
7
Thuế thu nhập cá nhân
375.000
375.000
380.000
380.000
101,33
101,33
8
Thuế bảo vệ môi trường
217.000
80.700
304.000
113.000
140,09
140,02
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu
136.300
0
191.000
0
140,13
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
80.700
80.700
113.000
113.000
140,02
140,02
9
Thu phí, lệ phí
67.500
43.000
79.800
45.000
118,22
104,65
- Phí, lệ phí Trung ương
24.500
34.800
142,04
- Phí, lệ phí tỉnh, huyện
43.000
43.000
45.000
45.000
104,65
104,65
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
8.000
8.000
10
Tiền sử dụng đất
281.000
281.000
200.000
200.000
71,17
71,17
11
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
42.500
42.500
30.000
30.000
70,59
70,59
12
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước
0
0
13
Thu khác
128.600
68.600
74.500
14.360
57,93
20,93
Trong đó: Thu khác ngân sách trung ương
60.000
60.140
100,23
14
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
1.232.500
1.232.500
1.300.000
1.300.000
105,48
105,48
15
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
6.000
6.000
0
0
0,00
0,00
16
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
2.200
2.200
1.500
1.500
68,18
68,18
II
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
50.000
0
55.000
0
110,00
1
- Thuế nhập khẩu
10.000
12.000
2
- Thuế giá trị gia tăng
40.000
43.000

PHỤ LỤC 3


HĐND TỈNH SỐC Biểu số 17


Ự TOÁN CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI


Năm 2021


Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020


của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
%
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
Tổng chi NSĐP
11.137.200
11.271.279
134.941
101,20
A
Chi cân đối NSĐP
9.024.452
9.046.021
21.569
100,24
I
Chi đầu tư phát triển
2.226.086
2.489.540
263.454
111,83
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.226.086
2.489.540
263.454
111,83
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
200.000
8.000
-192.000
4,00
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
1.100.000
0
-1.100.000
0,00
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
0
0
0
II
Chi thường xuyên
6.608.626
6.378.855
-229.771
96,52
Trong đó
- Tiết kiệm chi TX tạo nguồn cải cách tiền lương
109.067
95.029
-14.038
87,13
1
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
2.894.713
2.893.607
-1.106
99,96
2
Chi khoa học & công nghệ
27.634
27.243
-391
98,59
3
Chi sự nghiệp môi trường (*)
111.833
140.303
28.470
125,46
III
Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay
10.500
0
-10.500
0,00
IV
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
1.000
1.000
0
100,00
V
Dự phòng ngân sách
178.240
176.626
-1.614
99,09
B
Chi các chương trình mục tiêu
2.112.748
2.225.258
113.372
105,33
1
Chi các chương trình mục tiêu, quốc gia
381.528
0
-381.528
0,00
a
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
105.058
-105.058
0,00
b
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
276.470
-276.470
0,00
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.731.220
2.225.258
494.900
128,54
a
Vốn đầu tư phát triển
829.838
1.671.345
841.507
201,41
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
329.535
651.915
322.380
197,83
Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
233.063
-233.063
0,00
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
500.303
1.019.430
519.127
203,76
Trong đó: Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
0
0
0
- Vốn trái phiếu Chính phủ
0
0
0
#DIV/0!
b
Kinh phí sự nghiệp
901.382
553.913
-346.607
61,45

Trang 01/05

PHỤ LỤC 3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
%
A
B
1
2
3= 2-1
4=2/1
01
Vốn ngoài nước
4.290
0
-4.290
0,00
- Dự án Hỗ trợ nông nghiệp Cacbon thấp
4.290
0
-4.290
0,00
02
Hỗ trợ Hội Văn học Nghệ thuật
515
0
-515
0,00
03
Hỗ trợ Hội Nhà báo
95
0
-95
0,00
04
Chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg ngày 08/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ
340
0
-340
0,00
05
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí, theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ
46.044
31.095
-14.450
67,53
05.1
Các đơn vị cấp tỉnh
9.413
9.304
-109
98,84
- Sở Giáo dục và Đào tạo
5.270
5.660
390
107,40
- Trường Cao đẳng Cộng đồng
76
67
-9
88,16
- Trường Cao đẳng Nghề
4.067
3.577
-490
87,95
05.2
Bổ sung có mục tiêu về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố
36.631
21.791
-14.840
59,49
+ Thành phố Sóc Trăng
2.885
1.365
-1.520
47,31
+ Thị xã Ngã Năm
2.500
928
-1.572
37,12
+ Thị xã Vĩnh Châu
7.252
4.973
-2.279
68,57
+ Huyện Châu Thành
1.651
1.817
166
110,05
+ Huyện Cù Lao Dung
1.444
1.083
-361
75,00
+ Huyện Kế Sách
4.725
3.148
-1.577
66,62
+ Huyện Long Phú
3.198
2.793
-405
87,34
+ Huyện Mỹ Tú
2.103
2.044
-59
97,19
+ Huyện Mỹ Xuyên
2.963
1.317
-1.646
44,45
+ Huyện Thạnh Trị
3.450
1.568
-1.882
45,45
+ Huyện Trần Đề
4.460
755
-3.705
16,93
06
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, ấp đặc biệt khó khăn
81.481
46.082
-30.579
56,56
+ Sở Giáo dục và Đào tạo
9.383
4.563
-4.820
+ Thành phố Sóc Trăng
74
0
-74
0,00
+ Thị xã Ngã Năm
300
2.496
2.196
+ Thị xã Vĩnh Châu
11.576
6.727
-4.849
58,11
+ Huyện Châu Thành
4.441
3.186
-1.255
71,74
+ Huyện Cù Lao Dung
6.405
5.547
-858
86,60
+ Huyện Kế Sách
21.098
6.086
-15.012
28,85
+ Huyện Long Phú
4.066
2.029
-2.037
49,90
+ Huyện Mỹ Tú
5.332
3.699
-1.633
69,37
+ Huyện Mỹ Xuyên
6.507
4.882
-1.625
75,03
+ Huyện Thạnh Trị
4.130
1.643
-2.487
39,78
+ Huyện Trần Đề
8.169
5.224
-2.945
63,95
07
Hỗ trợ tiền ăn trưa đối với trẻ mẫu giáo
8.392
2.764
-5.628
32,94
+ Thành phố Sóc Trăng
158
0
-158

Trang 02/05

PHỤ LỤC 3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
%
A
B
1
2
3=2-1
4= 2/1
+ Thị xã Ngã Năm
168
0
-168
0,00
+ Thị xã Vĩnh Châu
2.285
0
-2.285
0,00
+ Huyện Châu Thành
105
0
-105
+ Huyện Cù Lao Dung
323
0
-323
+ Huyện Kế Sách
1.355
2.764
1.409
203,99
+ Huyện Long Phú
730
0
-730
0,00
+ Huyện Mỹ Tú
125
0
-125
0,00
+ Huyện Mỹ Xuyên
398
0
-398
+ Huyện Thạnh Trị
2.017
0
-2.017
0,00
+ Huyện Trần Đề
728
0
-728
08
Kinh phí thực hiện chính sách đối với giáo viên mầm non
0
1.619
1.619
+ Thị xã Ngã Năm
259
259
+ Thị xã Vĩnh Châu
324
324
+ Huyện Châu Thành
102
102
+ Huyện Long Phú
139
139
+ Huyện Mỹ Tú
228
228
+ Huyện Trần Đề
567
567
09
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
17.003
12.052
-5.268
70,88
- Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật
58
375
317
646,55
- Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
10.413
6.755
-3.658
64,87
- Trường Bổ túc Văn hóa Pali Trung cấp Nam Bộ
3.139
3.212
73
102,33
- Trường Cao đẳng Nghề
3.393
1.710
-1.683
50,40
10
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã
4.400
-4.400
0,00
11
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT người nghèo; người sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK; người dân tộc thiểu số sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
414.280
250.564
-163.716
60,48
12
Hỗ trợ KP mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi
24.506
24.540
34
100,14
13
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT cho các đối tượng (Cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)
37.706
20.858
-16.848
55,32
14
Thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội
44.018
31.725
-13.433
72,07
+ Trung tâm Bảo trợ xã hội
221
1.361
1.140
615,84
+ Thành phố Sóc Trăng
6.528
4.341
-2.187
66,50
+ Thị xã Ngã Năm
1.577
1.049
-528
66,52
+ Thị xã Vĩnh Châu
2.726
1.813
-913
66,51

DAN


Trang 03/05

PHỤ LỤC 3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
%
A
B
1
2
3= 2-1
4=2/1
+ Huyện Châu Thành
3.379
2.247
-1.132
66,50
+ Huyện Cù Lao Dung
4.029
2.679
-1.350
66,49
+ Huyện Kế Sách
1.348
896
-452
66,47
+ Huyện Long Phú
3.056
2.032
-1.024
66,49
+ Huyện Mỹ Tú
7.165
4.765
-2.400
66,50
+ Huyện Mỹ Xuyên
6.791
4.516
-2.275
66,50
+ Huyện Thạnh Trị
2.495
1.659
-836
66,49
+ Huyện Trần Đề
4.703
4.367
-336
92,86
15
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội
13.268
16.639
3.371
125,41
+ Thành phố Sóc Trăng
1.062
-1.062
0,00
+ Thị xã Ngã Năm
602
442
-160
73,42
+ Thị xã Vĩnh Châu
696
2.289
1.593
328,88
+ Huyện Châu Thành
1.271
2.842
1.571
223,60
+ Huyện Cù Lao Dung
891
272
-619
30,53
+ Huyện Kế Sách
1.976
1.999
23
101,16
+ Huyện Long Phú
805
1.932
1.127
240,00
+ Huyện Mỹ Tú
1.558
1.558
0
100,00
+ Huyện Mỹ Xuyên
1.889
784
-1.105
41,50
+ Huyện Thạnh Trị
1.792
2.342
550
130,69
+ Huyện Trần Đề
726
2.179
1.453
300,14
16
Thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
2.456
2.591
135
105,50
17
Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
49.691
36.021
-13.670
72,49
18
Vốn dự bị động viên
3.000
19
Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng
9.240
9.240
00
20
Hỗ trợ kinh phí thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
500
-500
0,00
21
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
23.148
19.365
-3.783
83,66
- Công an tỉnh
16.203
13.556
-2.647
83,66
- Ban An toàn giao thông tỉnh
2.315
1.937
-378
83,67
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
2.315
1.936
-379
83,63
- Các huyện, thị xã, thành phố
2.315
1.936
-379
83,63
22
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
45.758
45.758
0
100,00
- Sở Giao thông vận tải
45.758
45.758
00
100,00
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
0
00
23
Kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu
35.781
0
-35.781
0,00
CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
5.245
-5.245
0,00
CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
15.748
-15.748
0,00
CTMT y tế - dân số
5.810
-5.810
0,00

Trang 04/05

PHỤ LỤC 3


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
%
A
B
1
2
3=2-1
4= 2/1
CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng, chống tội phạm và ma túy
1.620
-1.620
0,00
CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững
3.100
-3.100
0,00
CTMT phát triển văn hóa
1.458
-1.458
0,00
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
00
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
300
-300
0,00
CTMT công nghệ thông tin
2.500
-2.500
0,00
24
Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên
38.470
0
-38.470
0,00
- Kinh phí nâng cấp, duy tu hệ thống đường tỉnh
15.500
-15.500
0,00
- Bù chi phí vận hành Nhà máy xử lý rác thành phố Sóc Trăng và vùng lân cận
16.470
-16.470
0,00
- Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ
0
- Hỗ trợ kinh phí thu gom, xử lý rác địa bàn có đông đồng bào dân tộc thiểu số
6.500
-6.500
0,00

Ghi chú: (*) Chi sự nghiệp môi trường chi tiết tại biểu số 33.


Trang 05/05

PHỤ LỤC 4


HĐND TỈNH SỐC
G
Biểu số 18
I CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NSĐP
Năm 2021
Keo Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng

STT
Nội dung
Ước T.Hiện năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
A
B
1
2
3=2-1
A
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
3.549.200
3.375.860
-173.340
B
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
8.946.563
9.046.021
99.458
C1
BỘI THU NSĐP
0
0
0
C2
BỘI CHI NSĐP
112.600
214.700
102.100
D
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
709.840
675.172
-34.668
E
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ
0
I
Tổng dư nợ đầu năm
33.751
134.719
100.968
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
4,75
19,95
15,20
1
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
22.119
134.719
112.600
2
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
11.632
0
-11.632
II
Trả nợ gốc trong năm
11.632
0
-11.632
1
Theo nguồn vốn vay
0
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
0
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
11.632
-11.632
2
Theo nguồn trả nợ
11.632
0
-11.632
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
0
Bội thu NSĐP
11.632
-11.632
-
Tăng thu, tiết kiệm chi
0
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
0
III
Tổng mức vay trong năm
112.600
214.700
102.100
1
Theo mục đích vay
112.600
214.700
102.100
-
Vay để bù đắp bội chi
112.600
214.700
102.100
-
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
0
2
Theo nguồn vốn vay
112.600
214.700
102.100
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
112.600
214.700
102.100
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
0
0
0
IV
Tổng dư nợ cuối năm
134.719
349.419
214.700
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
18,98
51,75
32,77
1
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
134.719
349.419
214.700
2
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
0
0
0
G
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
0
0
0
G
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
0
0

HĐND TỈNH SỐC TRANG PHỤ LỤC 5 Biểu số 30


ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


èm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020


của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng.


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Ước thực
hiện
năm 2020
Dự toán
năm 2021
So sánh
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2020
Ước thực
hiện
năm 2020
Dự toán
năm 2021
Tuyệt đối
Tương
đối
(%)
A
B
1
2
3
4
5
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách
11.024.600
16.685.741
11.056.579
-5.629.162
66,26
1
Thu NS được hưởng theo phân cấp
3.413.500
3.549.200
3.375.860
-173.340
95,12
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
7.611.100
8.885.033
7.680.719
-1.204.314
86,45
- Bổ sung cân đối
5.498.352
5.498.352
5.455.461
-42.891
99,22
- Bổ sung có mục tiêu
2.112.748
3.386.681
2.225.258
-1.161.423
65,71
3
Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính
0
0
4
Thu kết dư
0
956.379
-956.379
5
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
0
3.295.129
-3.295.129
II
Chi ngân sách
11.334.056
13.604.857
11.206.782
-127.274
98,88
1
Thuộc nhiệm vụ chi NS cấp tỉnh
6.765.951
8.589.141
6.989.148
223.197
103,30
2
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
4.568.105
5.015.716
4.217.634
-350.471
92,33
- Bổ sung cân đối
3.568.249
3.568.249
3.533.111
-35.138
99,02
- Bổ sung có mục tiêu
999.856
1.447.467
684.523
-315.333
68,46
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
0
0
0
0
III
Bội chi NSĐP
112.600
112.600
214.700
102.100
IV
Bội thu NSĐP
0
0
0
0
B
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
I
Nguồn thu ngân sách
5.361.105
5.808.716
4.960.654
-400.451
85,40
1
Thu NS được hưởng theo phân cấp
793.000
793.000
743.020
-49.980
93,70
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
4.568.105
5.015.716
4.217.634
-350.471
84,09
- Bổ sung cân đối
3.568.249
3.568.249
3.533.111
-35.138
99,02
- Bổ sung có mục tiêu
999.856
1.447.467
684.523
-315.333
47,29
3
Thu kết dư
0
0
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
0
0
II
Chi ngân sách
4.361.249
4.361.249
4.276.131
-85.118
98,05
1
Thuộc nhiệm vụ chi NS cấp huyện
4.361.249
4.361.249
4.276.131
-85.118
98,05
2
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
0
Bổ sung cân đối
0
- Bổ sung có mục tiêu
0
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
0

Ghi chú: Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành./.

PHỤ LỤC 6


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG 〇 Biểu số 32


HNSNN TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC


G
0
Năm 2021
29/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng.

STT
CHỈ TIÊU
DỰ
TOÁN
THU
NSNN
THUNS HUYỆN
HUYỆN
TP Sóc Trăng
TP Sóc Trăng
TP Sóc Trăng
Châu Thành
Châu Thành
HKế
Sác
Mỹ Tú
Mỹ Tú
Mỹ Tú
Cù Lao Dung
Cù Lao Dung
Cù Lao Dung
Phân theo từng huyện, thành phố Long Phú
Phân theo từng huyện, thành phố Long Phú
Mỹ Xuyên
Mỹ Xuyên
Mỹ Xuyên
Ngã Năm
Ngã Năm
Ngã Năm
Thạnh Trị
Thạnh Trị
Thạnh Trị
TX Vĩnh Châu
TX Vĩnh Châu
TX Vĩnh Châu
Trần Đề
Trần Đề
Trần Đề
STT
CHỈ TIÊU
DỰ
TOÁN
THU
NSNN
THUNS HUYỆN
HUYỆN
NSNN
TLệ%
NSTP
NSNNTLệ%
NSH
NSN
NSNNTLệ%
NSH
NSNN
TLệ%
NS H
NSNN
TLệ
% NSH
NSNN
TLệ%
NSH
NSNN
TLệ%
NSH
NSNN
TLệ%
NS H
NSNN
TLệ %
NS H
NSNN
TLệ
NSH
%
TỔNG CỘNG (A+B)
838.900
743.020
420.600
364,600
48.400
44.690
42,500
38.300
30.700
28,190
26.700
22,990
41.200
37.100
59.100
52.790
38.800
34.990
27.200
25.690
49.600
46,190
54,100
47,490
A
TỔNG THU NSNN THEO PHÂN CÁP
838.900
743.020
420.600
364.600
48.400
44.690
42.500
38.300
30.700
28.190
26.700
22.990
41.200
37.100
59.100
52.790
38.800
34.990
27.200
25.690
49.600
46.190
54.100
47.490
1
Thu từ DNNN địa phương (thuế GTGT)
2.000
0
2.000
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
o
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
o
100
0
0
100
0
0
100
0
- Thuế giá trị gia tăng
1.000
0
1.000
0
0
0
0
0
0.
0
0
0
0
0
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.000
0
1.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
Thu từ khu vực ngoài quốc doan
277.500
273.770
150.000
148.000
18.500
18.390
11.000
10.900
9.000
8.890
6.000
5.240
11.000
10.900
17.500
17.390
15.500
15.390
10.500
10.390
15.000
14.890
13.500
13.390
- Thuế giá trị gia tăng
226.630
226.630
122.000
100
122.000
16.390
100
16.390
9.600
100
9.600
7.390
100
7.390
4.500
100
4.500
9.700
100
9.700
14.190
100
14.190
10.390
100
10.390
8.390
100
8.390
12.690
100
12.690
11.390
100
11.390
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
47.140
47.140
26.000
100
26.000
2.000
100
2.000
1.300
100
1.300
1.500
100
1.500
740
100
740
1.200
100
1.200
3.200
100
3.200
5.000
100
5.000
2.000
100
2.000
2.200
100
2.200
2.000
100
2.000
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
2.240
0
1.700
0
60
0
0
50
0
0
60
0
0
20
0
0
50
0
0
60
0
0
60
0
0
60
0
0
60
0
0
60
0
o
- Thuế tài nguyên
1.490
0
300
o
0
50
0
0
50
0
0
50
0
o
740
0
0
50
0
0
50
0
0
50
0
o
50
o
0
50
o
o
50
0
o
- Thu khác
0
0
0
100
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
o
100
0
0
100
0
o
100
0
0
100
0
o
100
0
3
Lệ phí trước bạ
175.000
175.000
65.000
100
65.000
12.000
100
12.000
14.500
100
14.500
9.000
100
9.000
5.500
100
5.500
9.500
100
9.500
16.000
100
16.000
7.500
100
7.500
7.500
100
7.500
15.500
100
15.500
13.000
100
13.000
4
Thu tử DNghiệp có vốn ĐTNN(th (thuế GTGT)
0
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
100
0
o
100
o
0
100
0
0
100
S
Thuế SD Đất phi nông nghiệp
3.000
3.000
3.000
100
3.000
0
100
0
0.
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
6
Thu phí và lệ phí
30.900
20.750
9.000
7.000
2.400
1.600
2.700
1.400
1.900
1.500
1.200
650
1.800
1.400
2.500
1.500
3.500
1.800
1.800
1.200
2.000
1.500
2.100
1.200
Trong đó: Thu phí và lệ phí ngân sách cấp huyện, cấp xã
20.750
20.750
7.000
100
7.000
1.600
100
1.600
1.400
100
1.400
1.500
100
1.500
650
100
650
1.400
100
1.400
1.500
100
1.500
1.800
100
1.800
1.200
100
1.200
1.500
100
1.500
1.200
100
1.200
7Thu
tiền sử dụng đất
200.000
120.000
125.000
60
75.000
7.000
60
4.200
7.000
60
4.200
5.000
60
3.000
6.000
60
3.600
9.000
60
5.400
13.000
60
7.800
5.000
60
3.000
2.000
60
1.200
7.000
60
4.200
14.000
60
8.400
8Thu
tiền thuê đất
6.000
6.000
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
3.000
100
3.000
3.000
100
3.000
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
9Thuế
thu nhập cá nhân
137.000
137.000
65.000
100
65.000
8.000
100
8.000
6.500
100
6.500
5.000
100
5.000
4.500
100
4.500
6.500
100
6.500
9.500
100
9.500
6.500
100
6.500
5.000100
5.000
9.500
100
9.500
11.000
100
11.000
10Thuế
bảo vệ môi tường
0
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
0
0
100
11Thu
khác NSNN
7.500
7.500
1.600
100
1.600
500
100
500
800
100
800
800
100
800
500
100
500
400
100
400
600
100
600
800
100
800
400
100
400
600
100
600
500
100
500
BTHU
TRỢ CẤP CÂN ĐỐI
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
o
0
1
Bố sung ổn định
0
0
o
0
0
0
0
o
o
0
0

PHỤ LỤC 7


HĐND TỈNH SỐC Biểu số 33


TOÁN CHI NSĐP, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI


Năm 2021


(Kèm theo Nghị quyết số /29 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020


của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Nội dung
NSĐP
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
NSĐP
NS TỈNH
NS HUYỆN
A
B
1=2+3
2
3
Tổng chi NSĐP
11.271.279
6.989.148
4.282.131
A
Chi cân đối NSĐP
9.046.021
4.763.890
4.282.131
I
Chi đầu tư phát triển
2.489.540
2.098.345
391.195
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.489.540
2.098.345
391.195
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
8.000
3.200
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
0
0
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
0
G
5
3
Chi đầu tư phát triển khác
0
II
Chi thường xuyên
6.378.855
2.571.765
3.807.090
Trong đó
Tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
95.029
42.115
52.914
1
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
2.893.607
564.978
2.328.629
2
Chi khoa học & công nghệ
27.243
27.243
3
Chi sự nghiệp môi trường
140.303
47.160
93.143
Các hoạt động bảo vệ môi trường do Sở TNMT thực hiện (kể cả Phòng Cảnh sát Môi trường, Công an tỉnh)
22.690
22.690
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân đến Huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành
8.000
8.000
Sự nghiệp môi trường theo định mức dân số
21.243
21.243
-
Kinh phí thu gom và xử lý rác
82.370
16.470
65.900
Kinh phí cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường
6.000
6.000
III
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
1.000
1.000
IV
Dự phòng ngân sách
176.626
92.780
83.846
VII
Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay
0
0
B
Chi các chương trình mục tiêu
2.225.258
2.225.258
0
1
Chi các chương trình mục tiêu, quốc gia
0
0
0
a
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
0
0
b
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
0
0
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2.225.258
2.225.258
0
a
Vốn đầu tư phát triển
1.671.345
1.671.345
0

DAN


Trang 01/04

PHỤ LỤC 7


STT
Nội dung
NSĐP
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
NSĐP
NS TỈNH
NS HUYỆN
A
B
1=2+3
2
3
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
651.915
651.915
0
Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
0
0
0
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
1.019.430
1.019.430
0
- Vốn trái phiếu Chính phủ
0
0
b
Kinh phí sự nghiệp
553.913
553.913
0
01
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí, theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ
31.095
31.095
0
01.1
Các đơn vị cấp tỉnh
9.304
9.304
0
Sở Giáo dục và Đào tạo
5.660
5.660
Trường Cao đẳng Cộng đồng
67
67
- Trường Cao đẳng Nghề
3.577
3.577
05.2
Bổ sung có mục tiêu về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố
21.791
21.791
+ Thành phố Sóc Trăng
1.365
1.365
+ Thị xã Ngã Năm
928
928
+ Thị xã Vĩnh Châu
4.973
4.973
+ Huyện Châu Thành
1.817
1.817
+ Huyện Cù Lao Dung
1.083
1.083
+ Huyện Kế Sách
3.148
3.148
+ Huyện Long Phú
2.793
2.793
+ Huyện Mỹ Tú
2.044
2.044
+ Huyện Mỹ Xuyên
1.317
1.317
+ Huyện Thạnh Trị
1.568
1.568
+ Huyện Trần Đề
755
755
02
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, ấp đặc biệt khó khăn
46.082
46.082
+ Sở Giáo dục và Đào tạo
4.563
4.563
+ Thị xã Ngã Năm
2.496
2.496
+ Thị xã Vĩnh Châu
6.727
6.727
+ Huyện Châu Thành
3.186
3.186
+ Huyện Cù Lao Dung
5.547
5.547
+ Huyện Kế Sách
6.086
6.086
+ Huyện Long Phú
2.029
2.029
+ Huyện Mỹ Tú
3.699
3.699
+ Huyện Mỹ Xuyên
4.882
4.882
+ Huyện Thạnh Trị
1.643
1.643
+ Huyện Trần Đề
5.224
5.224
03
Hỗ trợ tiền ăn trưa đối với trẻ mẫu giáo
2.764
2.764
+ Huyện Kế Sách
2.764
2.764
04
Kinh phí thực hiện chính sách đối với giáo viên mầm non
1.619
1.619
+ Thị xã Ngã Năm
259
259
+ Thị xã Vĩnh Châu
324
324
+ Huyện Châu Thành
102
102
+ Huyện Long Phú
139
139

Trang 02/04

PHỤ LỤC 7


STT
Nội dung
NSĐP
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
NSĐP
NS TỈNH
NS HUYỆN
A
B
1=2+3
2
3
+ Huyện Mỹ Tú
228
228
+ Huyện Trần Đề
567
567
05
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
12.052
12.052
- Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật
375
375
- Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
6.755
6.755
- Trường Bổ túc Văn hóa Pali Trung cấp Nam Bộ
3.212
3.212
- Trường Cao đẳng Nghề
1.710
1.710
06
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT người nghèo; người sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK; người dân tộc thiểu số sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
250.564
250.564
07
Hỗ trợ KP mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi
24.540
24.540
08
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT cho các đối tượng (Cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)
20.858
20.858
09
Thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội
31.725
31.725
+ Trung tâm Bảo trợ xã hội
1.361
1.361
+ Thành phố Sóc Trăng
4.341
4.341
+ Thị xã Ngã Năm
1.049
1.049
+ Thị xã Vĩnh Châu
1.813
1.813
+ Huyện Châu Thành
2.247
2.247
+ Huyện Cù Lao Dung
40.447
2.679
+ Huyện Kế Sách
896
896
+ Huyện Long Phú
2.032
2.032
+ Huyện Mỹ Tú
4.765
4.765
+ Huyện Mỹ Xuyên
4.516
4.516
+ Huyện Thạnh Trị
1.659
1.659
+ Huyện Trần Đề
4.367
4.367
10
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội
16.639
16.639
+ Thị xã Ngã Năm
442
442
+ Thị xã Vĩnh Châu
2.289
2.289
+ Huyện Châu Thành
2.842
2.842
+ Huyện Cù Lao Dung
272
272
+ Huyện Kế Sách
1.999
1.999
+ Huyện Long Phú
1.932
1.932
+ Huyện Mỹ Tú
1.558
1.558
+ Huyện Mỹ Xuyên
784
784
+ Huyện Thạnh Trị
2.342
2.342
+ Huyện Trần Đề
2.179
2.179
11
Thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
2.591
2.591

Trang 03/04

PHỤ LỤC 7


STT
Nội dung
NSĐP
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
NSĐP
NS TỈNH
NS HUYỆN
A
B
1=2+3
2
3
12
Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
36.021
36.021
13
Vốn dự bị động viên
3.000
3.000
14
Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng
9.240
9.240
15
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
19.365
19.365
-Công an tỉnh
13.556
13.556
-Ban An toàn giao thông tỉnh
1.937
1.937
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
1.936
1.936
- Các huyện, thị xã, thành phố
1.936
1.936
16
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
45.758
45.758
- Sở Giao thông vận tải
45.758
45.758

Trang 04/04


DAN PHỤ LỤC 8


HĐ G TRĂNG Biểu số 34


DỤ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC


NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020


của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Nội dung
DỰ TOÁN
Tổng chi NS Tỉnh
11.206.782
A
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
4.217.634
- Bổ sung cân đối
3.533.111
- Bổ sung có mục tiêu
684.523
B
Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực
4.763.890
I
Chi đầu tư phát triển
2.098.345
1
Chi đầu tư cho các dự án
2.098.345
- Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
- Chi khoa học & công nghệ
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
3
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
2.571.765
Trong đó, Tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương
42.115
1
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
564.978
2
Chi khoa học & công nghệ
27.243
3
Chi quốc phòng
190.192
4
Chi an ninh & trật tự an toàn xã hội
37.986
5
Chi y tế, dân số & gia đình
725.319
6
Chi văn hóa thông tin
24.201
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
19.409
8
Chi thể dục thể thao
8.497
9
Chi bảo vệ môi trường
47.160
10
Chi các hoạt động kinh tế
369.431
11
Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể
374.799
12
Chi đảm bảo xã hội
68.228
13
Chi thường xuyên khác
114.322
III
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
1.000
IV
Dự phòng ngân sách
92.780
VII
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
C
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2.225.258
D
Chi chuyển nguồn sang năm sau

N

PHỤ LỤC 9


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 35


Ự TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


lèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


& Đvt: Triệu đồng


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh tế
chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quản
lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chi khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
TỔNG SỐ
6.989.148
2.098.345
164.601
196.835
46.004
418.004
139.694
716.274
27.243
23.336
19.409
7.647
66.642
406,699
228.178
2,225,258
111.199
1.000
92,780
A
Tổng chi cấp tỉnh theo phân cấp
4.763.890
2.098.345
164.601
196.835
46.004
418.004
139.694
716.274
27.243
23.336
19.409
7.647
66,642
406.699
228.178
Q
111.199
1.000
92.780
1
CHỊ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
2.098.345
2.098.345
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
01
Vốn XDCB theo phân cấp
503.645
503.645
02
Từ hoạt động xổ số kiến thiết
1.300.000
1.300.000
03
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất
80.000
80.000
04
Từ nguồn bội chi NSĐP (vay)
214.700
214.700
04.1
Ban QLDA 1:
Dự án "Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng"
139.700
139.700
04.2
Ban QLDA 2:
Tiểu dự án "Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chuyển đổi sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái, nâng cao sinh kế, thích ứng biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Dung"
75.000
75.000
II
CHI THƯỜNG XUYÊN
2.571.765
Q
164.601
196.835
46.004
418.004
139.694
716,274
27.243
23.336
19.409
7.647
66.642
406,699
228,178
0
111.199
0
0
01
Văn phòng HĐND tỉnh
13.981
13.981
Trong đó: KP hoạt động đại biểu HĐND tỉnh
8.981
8.981
02
Văn phòng UBND tỉnh
28.723
28.723
Trong đó, KP phục vụ hoạt động UBND tỉnh và kiểm soát TTHC
16.901
16.901
03
Ban Tiếp công dân
2.572
2.572
04
Trung tâm Phục vụ hành chính công
288
288
05
Sở Nội vụ
33.778
0
0
0
0
0
3.836
0
0
0
1.030
11.390
0
17.522
0
0
Văn phòng
8.666
8.666
Ban Tôn giáo
1.201
1.201
Chi cục Văn thư Lưu trữ
842
842
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
681
681
Kinh phí đào tạo cử tuyển; Đề án thu hút sinh viên về xă_và KP thu hút nguồn nhân lực
3.836
3.836
Hỗ trợ tổ chức và các chức sắc tôn giáo
1.030
1.030
Kinh phí khen thưởng
17.522
17.522
06
Sở Tài chính
10.869
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
10.869
0
0
0
0
+ Kinh phí quản lý hành chính
6.936
6.936
+ Kinh phí hoạt động Pháp chế và hoạt động chuyên ngành
2.377
2.377
+ Kinh phí điều tra XD hệ số điều chỉnh giá đất; Điều tra CPSX và tính giá thành SX cá Tra, SX lúa
1.556
1.556
+ Kinh phí hoạt động BCĐ 389/QĐ-TTg
0
07
Sở Kế hoạch & Đầu tư
7.864
7.864
08
TTâm xúc tiến Đầu tư & hỗ trợ doanh nghiệp
5.871
5.871
09
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
224.356
0
88.187
108.835
0
0
0
0
0
0
0
0
0
27.334
0
0
0
0
Văn phòng Sở
7.528
7.528

A


Trang 01/7

PHỤ LỤC 9


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh
tế
chuyên
ngành
SN môi trường
SN Giáo dục
SN Đào
tạo - Dạy nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quàn
lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục tiêu
Chi khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Trong đó, kinh phí hoạt động pháp chế và thanh tra chuyên ngành
794
794
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật
12.650
0
12.650
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
+ Quản lý hành chính
2.480
2.480
+ Sự nghiệp
10.170
10.170
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
23.170
0
23.170
0
0
o|
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
+ Quản lý hành chính
2.905
2.905
+ Sự nghiệp
20.265
20.265
Chi cục Kiểm lâm
6.059
6.059
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
504
504
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thùy sản
2.931
2.931
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
739
739
Chi cục Phát triển nông thôn
2.186
2.186
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành
181
181
Chi cục Thủy sản
5.686
5.686
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
1.314
1.314
Chỉ cục Thuỷ lợi
2.944
2.944
Trung tâm Khuyến nông
14.265
14.265
Trung tâm Giống Nông nghiệp
5.668
5.668
Trung tâm Giống vật nuôi
0
KP thực hiện chương trình giống
1.500
1.500
Sự nghiệp nông nghiệp khác và KP thực hiện quan trắc môi trường
30.269
30.269
KP thực hiện Dự án phát triển đàn Bò (sữa, thịt)
665
665
KP hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
108.835
108.835
10
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
6.578
6.578
11
Sở Giao thông Vận tải
100.979
88.000
12.979
Văn phòng Sở
9.476
9.476
Thanh tra Sở Giao thông Vận tải (không bao gồm KP đảm bảo an toàn giao thông)
3.503
0
3.503
SN Giao thông
88.000
88.000
12
Ban An toàn giao thông tinh (KP hoạt động đám bảo an toàn giao thông)
o
0
12
Sở Xây dựng
Trong đó, KP hoạt động chuyên ngành là 1.699 triệu đồng.
5.937
5.937
13
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
26.398
0
0|
0
0
0
6.500
0
0
0
0
0
11.939
7.959
0
0
0
0
0
Văn phòng Sở
6.753
6.753
KP phục vụ hoạt động các Ban Chỉ đạo
1.206
1.206
Kinh phí đào tạo nghề
6.500
6.500
KP thăm, tặng quà đối tượng chính sách dịp tết Nguyên đán Canh Tý và Ngày TBLS; KP chi mai táng phí cho đối tượng chính sách; KP đưa Người có công đi an dưỡng & KP chúc thọ, tặng quà Người cao tuổi
11.939
11.939
14
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội
980
980
15
Cơ sở cai nghiện ma túy
15.703
15.703
16Trung
tâm Bảo trợ Xã hội
5.245
5.245

Trang 02/7

PHỤ LỤC 9


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh
tế
chuyên
ngành
SN môi trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công nghệ
CHIA RA SN Văn
hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chỉ
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quàn
lý hành ín
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chi khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
17
Trung tâm Dịch vụ Việc làm
1.556
1.556
18
Sở Giáo dục - Đào tạo
406.621
0
0
0
0
397.623
0
0
0
0
0
0
8.998
0
0
0
0
0
Văn phòng Sở
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 659 trđ
8.998
8.998
SN Giáo dục (bao gồm giáo dục thường xuyên)
397.623
397.623
19
Trường Dạy trẻ Khuyết tật
6.299
6.299
20
Trường THPT DT nội trú Huỳnh Cương
14.082
14.082
21
Sở Y tế
303.396
0
0
0
0
0
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
5.365
0
0
293.681
0
0
0
0
0
9.715
0
0
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
5.365
0
0
293.681
0
0
0
0
5.365
0
0
Chi cục Vệ sinh An toàn thực phẩm
2.225
2.225
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa Gia đình
2.125
2.125
Sự nghiệp Y tế
286.600
286.600
KP phòng bệnh cấp tỉnh
7.081
7.081
22
Sở Khoa học - Công nghệ
19.637
0
0
0
0
0
0
0
12.485
0
0
0
7.152
0
0
0
0
0
Văn phòng Sở (Trong đó: KP áp dụng hệ thống QLCL TCVN ISO 9001:2008 và hoạt động pháp chế)
7.152
7.152
Chi nghiên cứu khoa học
12.485
12.485
23
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1.608
1.608
24
Sở Tư pháp
9.103
0
0
0
0
0
0
9.103
0
0
0
0
+ KP QLHC
5.036
5.036
- KP XD, kiểm tra, rà soát; Thi hành văn bản QPPL và kiểm soát TTHC
259
259
- KP xử lý vi phạm hành chính; hoạt động Hội đồng phối hợp công tác phổ biến GDPL; hoạt động pháp chế và mẫu biểu hộ tịch; KP thực hiện duy trì cổng thông tin điện tử
1.542
1.542
- KP hoạt động Bồ trợ tư pháp và nghiệp vụ hành chính tư pháp
572
572
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tại một số địa bàn trọng điểm về vi phạm pháp luật, giai đoạn 2017- 2021" và tuyên truyền pháp luật thường xuyên
1.203
1.203
- KP thực hiện Đề án "Nâng cao năng lực đội ngũ hòa giải viên cơ sở giai đoạn 2019 - 2022" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Kế hoạch số 93/KH-UBND ngày 21/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
361
361
- KP triển khai thực hiện Kế hoạch số 104/KH- UBND ngày 19/7/2019 của Ủy ban nhân dân tinh về việc triển khai Quyết định số 471/QĐ-TTg, ngày 26/4/2019 của Thủ tướng CHính phủ phê duyệt Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2019 - 2021" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và kinh phí bảo trì phần mềm Hệ thống quản lý thông tin ngăn chặn và công chứng, chứng thực trên địa bàn tinh Sóc Trăng
130
130

DÂN


Trang 03/7

PHỤ LỤC 9


CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh tế
chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chí Quàn
lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chi khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phối biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tinh Sóc Trăng"
0
0
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phối biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tinh Sóc Trăng"
0
0
25
Trung tâm Trợ giúp Pháp lý
3.797
3.797
Trong đó, công tác chuyên ngành và hoạt động trợ giúp pháp lý
2.290
2.290
26
Sở Công Thương
6.030
6.030
Trong đó: KP thực hiện công tác pháp chế, trang phục TTr, kinh phí chinh lý tài liệu, kinh phí xử phạt vi phạm hành chính & hoạt động chuyên ngành
917
917
27
Trung tâm Xúc tiến Thương mại
787
787
28
Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển công nghiệp
3.704
3.704
Trong đó: KP thực hiện các đề án khuyến công địa phương & Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
2.056
2.056
29
Ban Dân tộc
6.066
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.755
3.311
0
0
0
0
0
+ KP quản lý hành chính
2.915
2.915
+ KP hoạt động pháp chế; Cổng TTĐT; trang phục thanh tra; Hội nghị triển khai chính sách dân tộc
148
148
+ KP tổ chức ĐHĐB các dân tộc Thiểu số, trong đó, cấp tỉnh là 861 triệu đồng và KP khen thưởng ĐH1 cấp huyện là 421 trđ.
0
0
+ KP thực hiện chuyên đề "Dân tộc và phát triển" và ĐA "Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào DTTS"
248
248
Chính sách đối với người có uy tín, theo QĐ số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của TTg; Tết Chol Chnam Thmay; Dolta và các chính sách dân tộc
2.755
2.755
30
Ban Chỉ đạo 389 (KP hoạt động BCĐ 389)
701
701
31
Thanh tra tỉnh
6.737
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6.737
+ KP quản lý hành chính
5.545
5.545
+ KP chuyên ngành thanh tra; Kiểm tra rà soát các vụ việc tồn đọng; Hoạt động Hội đồng tự vấn; Hội đồng xét bổ nhiệm TTV và Thực hiện KH sốt 2100/KH-TTCP
1.192
1.192
32
Sở Tài nguyên và Môi trường
50.474
0
18.288
0
21.534
0
0
0
0
0
0
0
0
10.652
0
0
Văn phòng Sở (Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 980 trđ)
6.685
6.685
Chi cục Bảo vệ Môi trường
1.561
1.561
Chi cục Biển
612
612
Chi cục Quản lý đất đai
1.794
1.794
Trung tâm công nghệ thông tin
0
Sự nghiệp môi trường
21.534
21.534
KP XD Dự án và định giá đất cụ thể
11.822
11.822
Sự nghiệp địa chính
6.466
6.466
33
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
98.417
0
12.382
0
0
49.172
0
22.074
0
7.647
0
7.142
0
0
0
0
0

Trang 04/7

PHỤ LỤC 9


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh tế
chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông
tin
CHIA RA SN Phát thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quàn
lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chi khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Văn phòng Sở
6.730
6.730
Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
412
412
Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh
49.172
49.172
SN Thể dục thể thao
7.647
7.647
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
822
822
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển du lịch
11.560
11.560
Sự nghiệp Văn hoá thông tin (bao gồm kinh phí đối ứng DA "Nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy nhập Internet công cộng tại Việt Nam", do Thư viện tinh thực hiện và KP kỷ niệm các ngày lễ lớn là 960 triệu đồng)
22.074
22.074
34
Sở Thông tin và Truyền thông
32.428
0
0
0
0
0
0
0
12.071
0
14.409
0
0
5.948
0
0
0
0
0
+ KP quản lý hành chính
4.171
4.171
+ Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
160
160
+ Hoạt động báo chí; Thực hiện Chương trình
Thanh niên và Đọc lưu chiểu
285
285
+ Tuyên truyền, quảng bá ASEAN giai đoạn 2014 - 2015 và sau 2015
594
594
+ Hoạt động thông tin đối ngoại
738
738
+ Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình
14.409
+ Chương trình công nghệ thông tin
12.071
12.071
35
TTâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
1.237
1.237
36
Đài Phát thanh Truyền hình
5.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5.000
0
0
0
0
0
0
0
- Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình)
0
- KP mua sắm trang thiết bị và thuê kênh truyền dẫn (năm 2020: Đề án nâng cao chất lượng chương trình tiếng dân tộc)
5.000
5.000
37
Ban quản lý các khu công nghiệp
3.827
3.827
38
Trường Cao đẳng Sư phạm
Trong đó, KP hoạt động Trường THSP là 550 trđ)
0
0
38
Trường Chính trị
6.511
6.511
39
Trường Cao đẳng Nghề
14.558
14.558
40
Trường Cao đẳng Cộng Đồng
22.640
22.640
41
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ
4.966
4.966
42
Văn phòng Tỉnh uỷ
105.648
105.648
43
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
7.998
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7.998
0
0
0
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
3.501
3.501
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thủ theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
4.497
4.497
- KP tổ chức ĐH đại biểu Ủy ban MTTQ tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ 2019 - 2024
0
o
44
Ban Đại diện Hội người cao tuổi
741
741
45
Câu lạc bộ Hưu trí
623
623
46
Hội Cựu chiến binh
2.505
2.505
47
|Hội Liên hiệp Phụ nữ
4.842
4.842

4


Trang 05/7

PHỤ LỤC 9


CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh tế
chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công
nghệ
SN Văn
hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quàn
lý hành í
chính
An ninhQu
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chi khác
Dự trữT
Tài
chính
Dự
phòng
ngân sách
sách
Trong đó: KP tổ chức các hoạt động phong trào
1.579
1.579
48
Hội Nông dân
3.924
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3.924
0
0
0
0
0
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
3.427
3.427
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ- TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
227
227
- KP thực hiện Đề án TTruyền PB GDPL cho người dân nông thôn và ĐB DTTS và KP thực hiện CTrình phối hợp với UB MTTQ - Sở NN & PTNT - Sở CT, giai đoạn 2014 - 2020
270
270
49
Trung tâm Dạy nghề & hỗ trợ nông dân
494
494
50
BCH Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh
4.552
4.552
Trong đó: KP thực hiện Hè tình nguyện; học kỳ quân đội và các hoạt động phong trào
1.080
1.080
51
Nhà Thiếu nhi tỉnh
Trong đó, KP hoạt động các phong trào là 680 triệu đồng
1.262
1.262
52
Hội Cựu Thanh niên xung phong
693
693
53
Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày
436
436
54
Hội Chữ thập đỏ
3.419
3.419
Trong đó: KP hoạt động hiến máu tình nguyện và công tác xã hội
1.463
1.463
55
Hội Luật gia
641
641
56
Hội Văn học Nghệ thuật
1.529
1.529
57
Hội Người mù
1.015
1.015
58
Hội Đông Y
407
407
59
Liên minh Hợp tác xã
Trong đó, KP hoạt động BCĐ kinh tế tập thể và thực hiện Đề án "Nâng cao chất lượng hoạt động HTX trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
2.251
2.251
60
Hội Khuyến học
693
693
61
Hội Nạn nhân chất độc da Cam/dioxin
396
396
62
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
2.555
0
0
0
0
0
0
0
1.450
0
0
0
0
1.105
0
0
0
0
0
+ Kinh phí hoạt động thường xuyên
804
804
+ Hội thi sáng tạo thanh, thiếu niên, nhi đồng
726
726
+ Hội thi sáng tạo kỹ thuật
724
724
+ Kinh phí XD bản tin và trang TTĐT
301
301
63
Hội Hữu nghị nhân dân các nước
670
670
64
Hội Nhà báo
Trong đó, Hỗ trợ KP hoạt động chuyên ngành là 760 triệu đồng
1.118
1.118
65
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
185.373
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
185.373
0
0
0
0
- KP thường xuyên
182.873
182.873
- An ninh vùng trọng điểm
2.500
2.500
66
Công an tỉnh
33.486
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
33.486
0
0
0
0
KP trật tự an ninh xã hội
Trong đó, Kinh phí mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố, kinh phí tập huấn bảo vệ dân phố và kinh phi hỗ trợ các chức danh Đội trưởng, Đội phó, trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy Đội dân phòng là 14.450 triệu đồng
29.486
29.486
An ninh vùng trọng điểm
4.000
4.000
67Bộ
đội Biên phòng
9.319
0
0
0
0
0
0
0
0
0|
0
0
0
0[
9.319
0
0
0|
0]

Trang 06/7

PHỤ LỤC 9


CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
CHIA RA
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
XDCB
SN Kinh
tế thường xuyên
SN Kinh tế
chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy nghề
SN
Y Tế
SN Khoa
học Công nghệ
SN Văn hóa
Thông
tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
Chi Quàn
lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chương
trình mục
tiêu
Chỉ khác
Dự trữ
Tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
Thường xuyên (Bao gồm Hỗ trợ KP hoạt động Ban Liên lạc truyền thống BĐBP)
7.319
7.319
An ninh vùng trọng điểm
2.000
2.000
68
Các khoản chi quản lý tại ngân sách
674.871
0
31.091
0
24.470
0
31.511
422.593
0
0
0
0
28.414
43.115
0
0
93.677
0
0
Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn CCTL (đã trừ số giao về đơn vị tự chủ)
42.115
42.115
Kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch
2,700
2.700
Sự nghiệp kinh tế khác
28.391
28.391
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành; kinh phí xử lý rác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
24.470
24.470
Đào tạo khác (bao gồm giáo dục quốc phòng)
31.511
31.511
SN Y tế khác (trong đó có KP mua BHYT cho các đối tượng theo quy định)
422.593
422.593
Ủy thác vốn cho người nghèo vay, vay xuất khẩu lao động và Quỹ Hỗ trợ nông dân
13.000
13.000
Chi đảm bảo xã hội và an sinh xã hội
15.414
15.414
Kinh phí ứng dụng CNTT, theo QĐ 2307/QĐ-BTC ngày 23/9/2009 của Bộ Tài chính
1.000
1.000
Kinh phí Đoàn thể khác
0
Trả nợ dân
1.000
1.000
KP thực hiện công tác kiểm sát thực thi PLuật
150
150
KP thực hiện công tác xét, xử của Toà án & KP hỗ trợ Đoàn Hội thẩm
200
200
KP phục vụ công tác Đoàn ĐB Quốc Hội tại ĐP
600
600
Chi sửa chữa trụ sở các cơ quan và chi khác ngân sách cấp tỉnh
91.727
91.727
Dự phòng hụt thu ngân sách tình
0
0
IlI
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
1.000
1.000
Dự phòng ngân sách tỉnh
92.780
92.780
IV v
Chi trả nợ lãi
0
B
Chi chương trình mục tiêu
2.225.258
0
2.225.258 1.671.345
0
0
Q
Bổ sung có mục tiêu (Vốn đầu tư XDCB)
1.671.345
2
Bổ sung CT mục tiêu quốc gia
3\2
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
553.913
553.913
3\2
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
553.913
553.913
3\2
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
553.913
553.913
553.913
553.913

Trang 07/7


DAN

PHỤ LỤC 10


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 37


THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


Kèm theo Nghị quyết số |29 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tinh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng.


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quàn lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chi khác
TỔNG SỐ
2.571.765
164.601
196.835
46.004
418.004
139.694
716.274
27.243
23.336
19.409
7.647
66.642
406.699
228.178
111.199
01
Văn phòng HĐND tỉnh
13.981
13.981
Trong đó: KP hoạt động đại biểu HĐND tỉnh
8.981
8.981
02
Văn phòng UBND tỉnh
28.723
28.723
Trong đó, KP phục vụ hoạt động UBND tỉnh và kiểm soát TTHC
16.901
16.901
03
Ban Tiếp công dân
2.572
2.572
04
Trung tâm Phục vụ hành chính công
288
288
05
Sở Nội vụ
33.778
0
0
0
0
3.836
0
0
0
0
0
1.030
11.390
0
17.522
Văn phòng
8.666
8.666
Ban Tôn giáo
1.201
1.201
Chi cục Văn thư Lưu trữ
842
842
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
681
681
Kinh phí đào tạo cử tuyển; Đề án thu hút sinh viên về xã và KP thu hút nguồn nhân lực
3.836
3.836
Hỗ trợ tổ chức và các chức sắc tôn giáo
1.030
1.030
Kinh phí khen thưởng
17.522
17.522
06
Sở Tài chính
10.869
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
10.869
0
0
+ Kinh phí quản lý hành chính
6.936
6.936
+ Kinh phí hoạt động Pháp chế và hoạt động chuyên ngành
2.377
2.377
+ Kinh phí điều tra XD hệ số điều chỉnh giá đất; Điều tra CPSX và tính giá thành SX cá Tra, SX lúa
1.556
1.556
+ Kinh phí hoạt động BCĐ 389/QĐ-TTg
0
0
07
Sở Kế hoạch & Đầu tư
7.864
7.864
08
TTâm xúc tiến Đầu tư & hỗ trợ doanh nghiệp
5.871
5.871
09
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
224.356
88.187
108.835
0
0
0
0
0
0
0
0
0
27.334
0
0
Văn phòng Sở
7.528
7.528
Trong đó, kinh phí hoạt động pháp chế và thanh tra chuyên ngành
794
794
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật
12.650
12.650
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0


Trang 01/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quàn lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chi khác
+ Quản lý hành chính
2.480
2.480
+ Sự nghiệp
10.170
10.170
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
23.170
23.170
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
+ Quản lý hành chính
2.905
2.905
+ Sự nghiệp
20.265
20.265
Chi cục Kiểm lâm
6.059
6.059
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
504
504
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
2.931
2.931
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
739
739
Chi cục Phát triển nông thôn
2.186
2.186
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành
181
181
Chi cục Thủy sản
5.686
5.686
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
1.314
1.314
Chi cục Thuỷ lợi
2.944
2.944
Trung tâm Khuyến nông
14.265
14.265
Trung tâm Giống Nông nghiệp
5.668
5.668
Trung tâm Giống vật nuôi
0
0
KP thực hiện chương trình giống
1.500
1.500
Sự nghiệp nông nghiệp khác và KP thực hiện quan trắc môi trường
30.269
30.269
KP thực hiện Dự án phát triển đàn Bò (sữa, thịt)
665
665
KP hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
108.835
108.835
10
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
6.578
6.578
11
Sở Giao thông Vận tải
100.979
88.000
12.979
Văn phòng Sở
9.476
9.476
Thanh tra Sở Giao thông Vận tải (không bao gồm KP đảm bảo an toàn giao thông)
3.503
0
3.503
SN Giao thông
88.000
88.000
12
Ban An toàn giao thông tinh (KP hoạt động đảm bảo an toàn giao thông)
0
0
12
Sở Xây dựng
Trong đó, KP hoạt động chuyên ngành là 1.699 triệu đồng.
5.937
5.937
13
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
26.398
0
0
0
0
6.500
0
0
0
0
0
11.939
7.959
0
0

Trang 02/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quản lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chi khác
Văn phòng Sở
6.753
6.753
KP phục vụ hoạt động các Ban Chỉ đạo
1.206
1.206
Kinh phí đào tạo nghề
6.500
6.500
KP thăm, tặng quà đối tượng chính sách dịp tết Nguyên đán Canh Tý và Ngày TBLS; KP chi mai táng phí cho đối tượng chính sách; KP đưa Người có công đi an dưỡng & KP chúc thọ, tặng quà Người cao tuổi
11.939
11.939
14
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội
980
980
15
Cơ sở cai nghiện ma túy
15.703
15.703
16
Trung tâm Bảo trợ Xã hội
5.245
5.245
17
Trung tâm Dịch vụ Việc làm
1.556
1.556
18
Sở Giáo dục - Đào tạo
406.621
0
0
0
397.623
0
0
0
o
0
0
0
8.998
0
0
Văn phòng Sở
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 659 trđ
8.998
8.998
SN Giáo dục (bao gồm giáo dục thường xuyên)
397.623
397.623
19
Trường Dạy trẻ Khuyết tật
6.299
6.299
20
Trường THPT DT nội trú Huỳnh Cương
14.082
14.082
21
Sở Y tế
303.396
0
0
0
0
0
293.681
0
0
0
0
0
9.715
0
0
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
5.365
5.365
Chi cục Vệ sinh An toàn thực phẩm
2.225
2.225
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa Gia đình
2.125
2.125
Sự nghiệp Y tế
286.600
286.600
KP phòng bệnh cấp tỉnh
7.081
7.081
22
Sở Khoa học - Công nghệ
19.637
0
0
0
0
0
0
12.485
0
0
0
0
7.152
0
0
Văn phòng Sở (Trong đó: KP áp dụng hệ thống QLCL TCVN ISO 9001:2008 và hoạt động pháp chế)
7.152
7.152
Chi nghiên cứu khoa học
12.485
12.485
23
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1.608
1.608
24
Sở Tư pháp
9.103
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
9.103
0
0
+ KP QLHC
5.036
5.036
- KP XD, kiểm tra, rà soát; Thi hành văn bản QPPL và kiểm soát TTHC
259
259

Trang 03/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quan lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chi khác
- KP xử lý vi phạm hành chính; hoạt động Hội đồng phối hợp công tác phổ biến GDPL; hoạt động pháp chế và mẫu biểu hộ tịch; KP thực hiện duy trì cổng thông tin điện tử
1.542
1.542
- KP hoạt động Bổ trợ tư pháp và nghiệp vụ hành chính tư pháp
572
572
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tại một số địa bàn trọng điểm về vi phạm pháp luật, giai đoạn 2017- 2021" và tuyên truyền pháp luật thường xuyên
1.203
1.203
- KP thực hiện Đề án "Nâng cao năng lực đội ngũ hòa giải viên cơ sở giai đoạn 2019 - 2022" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Kế hoạch số 93/KH-UBND ngày 21/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
361
361
- KP triển khai thực hiện Kế hoạch số 104/KH- UBND ngày 19/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai Quyết định số 471/QĐ- TTg, ngày 26/4/2019 của Thủ tướng CHính phủ phê duyệt Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2019 - 2021" trên địa bàn tinh Sóc Trăng và kinh phí bảo trì phần mềm Hệ thống quản lý thông tin ngăn chặn và công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
130
130
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
0
0
25
Trung tâm Trợ giúp Pháp lý
3.797
3.797
Trong đó, công tác chuyên ngành và hoạt động trợ giúp pháp lý
2.290
2.290
26
Sở Công Thương
6.030
6.030
Trong đó: KP thực hiện công tác pháp chế, trang phục TTr, kinh phí chỉnh lý tài liệu, kinh phí xử phạt vi phạm hành chính & hoạt động. chuyên ngành
917
917
27
Trung tâm Xúc tiến Thương mại
787
787

Trang 04/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chỉ Đảm
bảo Xã hội
Chi Quan lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chi khác
28
Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển công nghiệp
3.704
3.704
Trong đó: KP thực hiện các đề án khuyến công địa phương & Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
2.056
2.056
29
Ban Dân tộc
6.066
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.755
3.311
0
0
+ KP quản lý hành chính
2.915
2.915
+ KP hoạt động pháp chế; Cổng TTĐT; trang phục thanh tra; Hội nghị triển khai chính sách dân tộc
148
148
+ KP tổ chức ĐHĐB các dân tộc Thiểu số, trong đó, cấp tỉnh là 861 triệu đồng và KP khen thưởng ĐH cấp huyện là 421 trđ.
0
0
+ KP thực hiện chuyển đề "Dân tộc và phát triển" và ĐA "Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào DTTS"
248
248
Chính sách đối với người có uy tín, theo QĐ số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của TTg; Tết Chol Chnam Thmay; Dolta và các chính sách dân tộc
2.755
2.755
30
Ban Chỉ đạo 389 (KP hoạt động BCĐ 389)
701
701
31
Thanh tra tỉnh
6.737
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6.737
0
0
+ KP quản lý hành chính
5.545
5.545
+ KP chuyên ngành thanh tra; Kiểm tra rà soát các vụ việc tồn đọng; Hoạt động Hội đồng tư vấn; Hội đồng xét bổ nhiệm TTV và Thực hiện KH số 2100/KH-TTCP
1.192
1.192
32
Sở Tài nguyên và Môi trường
50.474
18.288
0
21.534
0
0
0
0
0
0
0
0
10.652
0
0
Văn phòng Sở (Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 980 trđ)
6.685
6.685
Chi cục Bảo vệ Môi trường
1.561
1.561
Chi cục Biển
612
612
Chi cục Quản lý đất đai
1.794
1.794
Trung tâm công nghệ thông tin
0
0
Sự nghiệp môi trường
21.534
21.534
KP XD Dự án và định giá đất cụ thể
11.822
11.822
Sự nghiệp địa chính
6.466
6.466
33
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
98.417
12.382
0
0
0
49.172
0
0
22.074
0
7.647
0
7.142
0
0
Văn phòng Sở
6.730
6.730
Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
412
412

DÂN


s


Trang 05/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
bình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đăm
bảo Xã hội
Chi Quàn lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chỉ khác
Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh
49.172
49.172
SN Thể dục thể thao
7.647
7.647
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
822
822
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển du lịch
11.560
11.560
Sự nghiệp Văn hoá thông tin (bao gồm kinh phí đối ứng DA "Nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy nhập Internet công cộng tại Việt Nam", do Thư viện tỉnh thực hiện và KP kỷ niệm các ngày lễ lớn là 960 triệu đồng)
22.074
22.074
34
Sở Thông tin và Truyền thông
32.428
0
0
0
0
0
0
12.071
0
14.409
0
0
5.948
0
0
+ KP quản lý hành chính
4.171
4.171
+ Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
160
160
+ Hoạt động báo chí; Thực hiện Chương trình Thanh niên và Đọc lưu chiều
285
285
+ Tuyên truyền, quảng bá ASEAN giai đoạn
2014 - 2015 và sau 2015
594
594
+ Hoạt động thông tin đối ngoại
738
738
+ Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình
14.409
+ Chương trình công nghệ thông tin
12.071
12.071
35
TTâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
1.237
1.237
36
Đài Phát thanh Truyền hình
5.000
0
0
0
0
0
0
0
0
5.000
0
0
0
0
0
- Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình)
0
- KP mua sắm trang thiết bị và thuê kênh truyền dẫn (năm 2020: Đề án nâng cao chất lượng chương trình tiếng dân tộc)
5.000
5.000
37
Ban quản lý các khu công nghiệp
3.827
3.827
38
Trường Cao đẳng Sư phạm
Trong đó, KP hoạt động Trường THSP là 550 trđ)
0
0
38
Trường Chính trị
6.511
6.511
39
Trường Cao đẳng Nghề
14.558
14.558
40
Trường Cao đẳng Cộng Đồng
22.640
22.640
41
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ
4.966
4.966

Trang 06/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quản lý hành
chính
An ninh
Quốc
phòng
Chi khác
42
Văn phòng Tỉnh uỷ
105.648
105.648
43
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
7.998
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7.998
0
0
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
3.501
3.501 4.497
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
3.501
3.501 4.497
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thù theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
4.497
3.501 4.497
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thù theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
4.497
- KP tổ chức ĐH đại biểu Ủy ban MTTQ tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ 2019 - 2024
0
0
44
Ban Đại diện Hội người cao tuổi
741
741
45
Câu lạc bộ Hưu trí
623
623
46
Hội Cựu chiến binh
2.505
2.505
47
Hội Liên hiệp Phụ nữ
4.842
4.842
Trong đó: KP tổ chức các hoạt động phong trào
1.579
1.579
48
Hội Nông dân
3.924
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3.924
0
0
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
3.427
3.427
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
227
227
- KP thực hiện Đề án TTruyền PB GDPL cho người dân nông thôn và ĐB DTTS và KP thực hiện CTrình phối hợp với UB MTTQ - Sở NN & PTNT - Sở CT, giai đoạn 2014 - 2020
270
270
49
Trung tâm Dạy nghề & hỗ trợ nông dân
494
494
50
BCH Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh
4.552
4.552
Trong đó: KP thực hiện Hè tình nguyện; học kỳ quân đội và các hoạt động phong trào
1.080
1.080
51
Nhà Thiếu nhi tỉnh
Trong đó, KP hoạt động các phong trào là 680 triệu đồng
1.262
1.262
52
Hội Cựu Thanh niên xung phong
693
693
53
Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày
436
436
54
Hội Chữ thập đỏ
3.419
3.419
Trong đó: KP hoạt động hiến máu tình nguyện và công tác xã hội
1.463
1.463
55
Hội Luật gia
641
641
56
Hội Văn học Nghệ thuật
1.529
1.529

Trang 07/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kiinh tố tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi Quản lý hành
chính
An ninh Quốc
phòng
Chi khác
57
Hội Người mù
1.015
1.015
58
Hội Đông Y
407
407
59
Liên minh Hợp tác xã
Trong đó, KP hoạt động BCĐ kinh tế tập thể và thực hiện Đề án "Nâng cao chất lượng hoạt động HTX trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
2.251
2.251
60
Hội Khuyến học
693
693
61
Hội Nạn nhân chất độc da Cam/dioxin
396
396
62
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
2.555
0
0
0
0
0
0
1.450
0
0
0
0
1.105
0
0
+ Kinh phí hoạt động thường xuyên
804
804
+ Hội thi sáng tạo thanh, thiếu niên, nhi đồng
726
726
+ Hội thi sáng tạo kỹ thuật
724
724
+ Kinh phí XD bản tin và trang TTĐT
301
301
63
Hội Hữu nghị nhân dân các nước
670
670
64
Hội Nhà báo
Trong đó, Hỗ trợ KP hoạt động chuyên ngành là 760 triệu đồng
1.118
1.118
65
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
185.373
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
185.373
0
- KP thường xuyên
182.873
182.873
- An ninh vùng trọng điểm
2.500
2.500
66
Công an tinh
33.486
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
33.486
0
KP trật tự an ninh xã hội
Trong đó, Kinh phí mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố, kinh phí tập huấn bảo vệ dân phố và kinh phí hỗ trợ các chức danh Đội trưởng, Đội phó, trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy Đội dânh phỏng là 14.450 triệu đồng
29.486
29.486
An ninh vùng trọng điểm
4.000
4.000
67
Bộ đội Biên phòng
9.319
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
9.319
0
Thường xuyên (Bao gồm Hỗ trợ KP hoạt động Ban Liên lạc truyền thống BĐBP)
7.319
7.319
An ninh vùng trọng điểm
2.000
2.000
68
Các khoản chi quản lý tại ngân sách
674.871
31.091
0
24.470
0
31.511
422.593
0
0
0
0
28.414
43.115
0
93.677
Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn CCTL (đã trừ số giao về đơn vị tự chủ)
42.115
42.115
Kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch
2.700
2.700

Trang 08/09

PHỤ LỤC 10


STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
STT
TÊN ĐƠN VỊ
Dự toán
2021
SN Kinh tế
thường
xuyên
SN Kinh tế chuyên
ngành
SN môi
trường
SN Giáo
dục
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
SN
Y Tế
SN Khoa học Công nghệ
SN Văn
hóa
Thông tin
SN Phát
thanh
Truyền
hình
SN Thế
dục Thể
thao
Chi Đảm
bảo Xã hội
Chi QuànAn lý hành
chính
ninh
Quốc
phòng
Chi khác
Sự nghiệp kinh tế khác
28.391
28.391
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành; kinh phí xử lý rác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
24.470
24.470
Đào tạo khác (bao gồm giáo dục quốc phòng)
31.511
31.511
SN Y tế khác (trong đó có KP mua BHYT cho các đối tượng theo quy định)
422.593
422.593
Ủy thác vốn cho người nghèo vay, vay xuất khẩu lao động và Quỹ Hỗ trợ nông dân
13.000
13.000
Chi đảm bảo xã hội và an sinh xã hội
15.414
15.414
Kinh phí ứng dụng CNTT, theo QĐ 2307/QĐ- BTC ngày 23/9/2009 của Bộ Tài chính
1.000
1.000
Kinh phí Đoàn thể khác
0
0
Trả nợ dân
1.000
1.000
KP thực hiện công tác kiểm sát thực thi PLuật
150
150
KP thực hiện công tác xét, xử của Toà án & KP hỗ trợ Đoàn Hội thẩm
200
200
KP phục vụ công tác Đoàn ĐB Quốc Hội tại ĐP
600
600
Chi sửa chữa trụ sở các cơ quan và chi khác ngân sách cấp tỉnh
91.727
91.727
Dự phòng hụt thu ngân sách tinh
0
0
III
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
1.000
IV
Dự phòng ngân sách tỉnh
92.780
Y
Chi trả nợ lãi
Q
Q
B
Chi chương trình mục tiêu
2.225.258
0
Q
0
Q
0
Q
0
Q
0
Q
0
Q
Q
0
1
Bổ sung có mục tiêu (Vốn đầu tư XDCB)
1.671.345
2
Bổ sung CT mục tiêu quốc gia
0
3\2
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
553.913

v



Trang 09/09

PHỤ LỤC 11


HĐND TỈNH SỐC Biểu số 39


DỤCTOÁN THU, CHI NSĐP & SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN


CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ


NĂM 2021


+(Kèm theo Nghị quyết số 12) /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
Số bổ sung
cân đối từ
NS tỉnh
Số bổ sung thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước sang
Tổng chi cân đối NS
huyện
STT
Đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng số
Thu NS
huyện
hưởng
100%
Thu NS huyện được hưởng từ các khoản
phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
NS tỉnh
Số bổ sung thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước sang
Tổng chi cân đối NS
huyện
A
B
1
2
3
4
5=8-2
6
7
8
Tổng số
838.900
743.020
28.250
714.770
3.533.111
0
0
4.276.131
01
Thành phố Sóc Trăng
420.600
364.600
8.600
356.000
132.978
497.578
02
Thị xã Ngã Năm
38.800
34.990
2.600
32.390
270.822
305.812
03
Thị xã Vĩnh Châu
49.600
46.190
2.100
44.090
397.756
443.946
04
Huyện Châu Thành
48.400
44.690
2.100
42.590
285.816
330.506
05
Huyện Cù Lao Dung
26.700
22.990
1.150
21.840
239.191
262.181
06
Huyện Kế Sách
42.500
38.300
2.200
36.100
472.192
510.492
07
Huyện Long Phú
41.200
37.100
1.800
35.300
325.690
362.790
08
Huyện Mỹ Tú
30.700
28.190
2.300
25.890
353.964
382.154
09
Huyện Mỹ Xuyên
59.100
52.790
2.100
50.690
379.371
432.161
10
Huyện Thạnh Trị
27.200
25.690
1.600
24.090
316.888
342.578
11
Huyện Trần Đề
54.100
47.490
1.700
45.790
358.443
405.933

PHỤ LỤC 12


HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 41


ÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ


Năm 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tinh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng.


STT
Đơn vị
Tổng chi
NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Tổng chi cân đối NSĐP
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
Chi chương trình mục tiêu
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
STT
Đơn vị
Tổng chi
NSĐP
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
CTMT
quốc
gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
STT
Đơn vị
Tổng chi
NSĐP
Tổng
cộng
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Nguồn
vốn
trong
nước
Nguồn
XSKT
Nguồn
thu tiền
SDĐ
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
CTMT
quốc
gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
STT
Đơn vị
Tổng chi
NSĐP
Tổng
cộng
Tổng số
SN GD,
ĐT &
DN
SN
KHCN
Nguồn
vốn
trong
nước
Nguồn
XSKT
Nguồn
thu tiền
SDĐ
Tổng số
SN GD,
ĐT & DN
SN
KHCN
Dự
phòng
ngân
sách
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
CTMT
quốc
gia
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
4.282.131
4.282.131
391.195
0
0
271.195
0
120.000
3.807.090
2.328.629
0
83.846
0
0
0
0
0
0
I
Chi trong cân đối
4.276.131
4.276.131
391.195
0
0
271.195
0
120.000
3.801.090
2.328.629
0
83.846
0
0
0
0
0
0
01
Thành phố Sóc Trăng
497.578
497.578
107.489
32.489
75.000
380.333
184.925
9.756
0
02
Thị xã Ngã Năm
305.812
305.812
23.208
20.208
3.000
276.608
144.059
5.996
0
03
Thị xã Vĩnh Châu
443.946
443.946
35.505
31.305
4.200
399.736
254.020
8.705
0
04
Huyện Châu Thành
330.506
330.506
23.273
19.073
4.200
300.752
189.696
6.481
0
05
Huyện Cù Lao Dung
262.181
262.181
21.734
18.134
3.600
235.306
139.252
5.141
0
06
Huyện Kế Sách
510.492
510.492
33.044
28.844
4.200
467.438
329.862
10.010
0
07
Huyện Long Phú
362.790
362.790
28.535
23.135
5.400
327.141
201.804
7.114
0
08
Huyện Mỹ Tú
382.154
382.154
25.600
22.600
3.000
349.061
224.963
7.493
0
09
Huyện Mỹ Xuyên
432.161
432.161
34.626
26.826
7.800
389.061
251.878
8.474
0
10
Huyện Thạnh Trị
342.578
342.578
23.209
22.009
1.200
312.652
182.179
6.717
0
11
Huyện Trần Đề
405.933
405.933
34.972
26.572
8.400
363.002
225.991
7.959
0
II
Chưa phân bổ
6.000
6.000
0
0
0
0
0
0
6.000
0
0
0
0
0
0
0
0
Kinh phí cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường
6.000
6.000
6.000
0

PHỤ LỤC 13


〇入2


HĐND CTRẮNG Biểu số 42


TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN


Năm 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020


của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đvt: Triệu đồng


STT
Huyện, thành phố
Tổng số
Bổ sung
vốn đầu tư để
thực hiện các
chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung
vốn sự nghiệp để thực hiện các
chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung
vốn thực
hiện các
chương
trình mục
tiêu quốc gia
A
B
1
2
3
4
Tổng cộng
684.523
567.900
116.623
Q
A
Đã phân bổ đầu năm
684.523
567.900
116.623
0
01
Thành phố Sóc Trăng
50.654
43.710
6.944
0
02
Thị xã Ngã Năm
34.070
28.720
5.350
0
03
Thị xã Vĩnh Châu
65.582
49.280
16.302
0
04
Huyện Châu Thành
75.130
64.760
10.370
0
05
Huyện Cù Lao Dung
64.432
54.675
9.757
0
06
Huyện Kế Sách
77.194
62.125
15.069
0
07
Huyện Long Phú
63.501
54.400
9.101
0
08
Huyện Mỹ Tú
63.180
50.710
12.470
0
09
Huyện Mỹ Xuyên
54.375
42.700
11.675
0
10
Huyện Thạnh Trị
80.848
73.460
7.388
0
11
Huyện Trần Đề
55.557
43.360
12.197
0
B
Các khoản chưa phân bổ
0
0
o
0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu129/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Lâm Văn Mẫn
Phạm viSóc Trăng
Trích yếu2020 dự toán thu ngân sách nhà nước chi ngân sách địa phương Sóc Trăng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.