|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG - AN NINH, LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 2 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 5540/TTr-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết danh mục công trình, dự án đầu tư thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội, vì mục đích quốc phòng - an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục 19 dự án, công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; quốc phòng, an ninh năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với tổng diện tích 929,77 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện thu hồi đất để triển khai dự án đầu tư, nếu diện tích thu hồi đất theo kết quả đo đạc thực tế có thay đổi so với diện tích ghi trong Phụ lục kèm theo Nghị quyết này nhưng không làm thay đổi tên công trình, dự án, mục đích sử dụng đất, phạm vi, địa điểm thực hiện và không vượt quá ranh giới dự án đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì thực hiện theo số liệu đo đạc thực tế. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa XI, Kỳ họp thứ 2 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 12 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG (kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Công trình, dự án |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Diện tích (ha) |
Trong đó |
Căn cứ pháp lý |
Nguồn vốn |
Ghi chú |
||||
|
Đất lúa |
Đất rừng đặc dụng |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng sản xuất |
Đất khác |
||||||||
|
I |
Dự án sử dụng đất năng lượng, chiếu sáng |
|
|
144,75 |
0,09 |
- |
0,02 |
0,14 |
144,49 |
|
|
|
|
1 |
Công trình mở rộng nhà máy Diesel Phú Quý |
Đặc khu Phú Quý |
Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) |
1,40 |
|
|
|
|
1,40 |
QĐ 3768/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2024 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh - Đầu tư xây dựng năm 2025 |
Ngoài ngân sách |
|
|
2 |
Hạng mục đường dây 110kV Thuận Nhiên Phong - Mũi Né và Ngăn lộ xuất tuyến trạm 110kV Mũi Né (thuộc dự án đầu tư xây dựng Nhà máy điện gió Thuận Nhiên Phong) |
Phường Mũi Né |
Công ty TNHHĐiện gió ThuậnNhiên Phong 1 |
0,05 |
|
|
|
0,02 |
0,03 |
Quyết định số 2757/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư lần 8 |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Xã Hòa Thắng |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Vốn ngoài ngân sách |
|
||||
|
3 |
Dự án Đường dây 110kV Lương Sơn - Hòa Thắng - Mũi Né |
Xã Hòa Thắng |
Tổng Công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) |
0,37 |
|
|
|
0,07 |
0,30 |
Quyết định số 1935/QĐ- EVNSPC ngày 19/5/2016 của Bộ Công thương vv phê duyệt BCNCKT công trình- Đang thỏa thuận lại hướng tuyến công trình theo văn bản 3596/EVNSPC-ĐT ngày 15/5/2023 của Tổng công ty gửi UBND tỉnh Bình Thuận |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
4 |
Trạm biến áp 220kV Phan Rí và đường dây đấu nối |
Xã Phan Rí Cửa |
Công ty truyền tải Điện 3 |
4,28 |
0,04 |
|
|
|
4,24 |
Quyết định số 1058/QĐ-EVNNPT ngày 20/6/2018 của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia về việc phê duyệt Dự án Công trình Trạm biến áp 220kV Phan Rí |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
5 |
Dự án nhà máy điện gió Cầu Đất - Giai đoạn 1: 68MW. |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Công ty CP Năng lượng tái tạo Đại Dương |
4,28 |
|
|
|
|
4,28 |
Văn bản số 7064/UBND ngày 19/9/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc chấp thuận, điều chỉnh ranh giới diện tích để xây dựng dự án |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Dự án nhà máy điện gió Cầu Đất - Giai đoạn 2: 200MW. |
130,00 |
|
|
|
|
130,00 |
Quyết định số 768/QĐ-TTg ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|||
|
6 |
Cải tạo, nâng tiết diện đường dây 110kV Đà Lạt 2 - Đà Lạt 1 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV -110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
||||||
|
7 |
Cải tạo đường dây 110kV Đức Trọng - Lâm Hà |
Xã Tân Hội |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,30 |
|
|
|
|
0,30 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV -110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Xã Đức Trọng |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
||||||
|
Xã Đinh Văn - Lâm Hà |
0,01 |
|
|
|
|
0,01 |
||||||
|
8 |
Đường dây 110kV Bảo Lộc 2 - Bảo Lâm |
Phường 3 - Bảo Lộc |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,51 |
|
|
|
|
0,51 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 QĐ giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV - 110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Phường 2 - Bảo Lộc |
0,25 |
|
|
|
|
0,25 |
||||||
|
Xã Bảo Lâm 1 |
0,23 |
|
|
|
|
0,23 |
||||||
|
9 |
Cải tạo, nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim - Suối Vàng |
Xã D'Ran |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,32 |
|
|
|
|
0,32 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 QĐ giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV - 110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Xã Ka Đô |
0,62 |
|
|
|
|
0,62 |
||||||
|
10 |
Trạm biến áp 110kV Phú Hài và Nhánh rẽ đấu nối trạm 110kV Phú Hài vào đường dây 110kV Mũi Né - Phan Thiết 2 |
Phường Phú Thủy |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,45 |
|
|
|
|
0,45 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 QĐ giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV - 110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
11 |
Cải tạo, nâng tiết diện đường dây 110kV Đa Nhim - Đơn Dương |
Xã D'Ran |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,29 |
|
|
0,02 |
|
0,26 |
Quyết định số 2981/QĐ-EVNSPC ngày 07/10/2025 QĐ giao danh mục và tiến độ thực hiện đầu tư các công trình lưới điện 220kV - 110kV năm 2026 của EVNSPC. Quyết định số 3796/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao kế hoạch vốn ĐTXD cho Ban QLDA Điện lực miền Nam. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Xã Ka Đô |
0,17 |
|
|
|
|
0,17 |
||||||
|
12 |
Đường dây 110kV mạch 2 Phước Thuận- Xuyên Mộc - trạm 220kV Hàm Tân |
Xã Sơn Mỹ |
Tổng công ty Điện lực miền Nam |
0,54 |
|
|
|
0,05 |
0,49 |
Quyết định số 2661/QĐ-EVNSPC ngày 09/12/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc phê duyệt BCNCKT công trình. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
Phường Phước Hội |
0,18 |
0,05 |
|
|
|
0,13 |
||||||
|
II |
Dự án sử dụng đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
414,85 |
- |
- |
- |
41,30 |
373,55 |
|
|
|
|
1 |
Khai thác sa khoáng titanzircon tại khu vực Long Sơn - Suối Nước |
Phường Mũi Né |
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Long Sơn |
92,00 |
|
|
|
|
92,00 |
Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) số 155/GPBTNMT ngày 25/7/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 2493/QĐ- UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
2 |
Dự án khai thác quặng sa khoáng titan-zircon khu vực Mũi Đá 1 |
Phường Phú Thủy và phường Hàm Thắng |
Công ty TNHH Khai thác Chế biến Khoáng sản Cát Tường |
118,85 |
|
|
|
|
118,85 |
Giấy phép số 2274/GPBTNMT ngày 04/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
3 |
Dự án Khai thác khoáng sản Titan Nam Suối Nhum. |
Xã Tân Thành |
Công ty TNHH Tân Quang Cường |
199,70 |
|
|
|
37,00 |
162,70 |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 1019/GP-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Ngoài ngân sách |
|
|
4 |
Dự án đầu tư khai thác vàng chế biến quặng vàng gốc khu vực Trà Năng II, xã Tà Năng |
Xã Tà Năng |
Công ty cổ phần đá quý và vàng Lâm Đồng |
4,30 |
|
|
|
4,30 |
|
Quyết định số 711/QQD-UBND ngày 21/4/2022; Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của UBND tỉnh |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
III |
Dự án khu thương mại, dịch vụ |
|
|
105,17 |
- |
2,44 |
- |
97,52 |
5,21 |
|
|
|
|
1 |
Khu du lịch suối nước nóng Bưng Thị |
Xã Tân Thành |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
105,17 |
|
2,44 |
|
97,52 |
5,21 |
Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
IV |
Dự án khu đô thị, khu dân cư |
|
|
265,00 |
|
|
|
|
265,00 |
|
|
|
|
1 |
Dự án Khu đô thị sinh thái thương mại dịch vụ dọc sông Sêrêpôk |
Xã Cư Jút. |
Đầu thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Đất đai 2024. |
255,00 |
|
|
|
|
255,00 |
Khoản 27 Điều 79; dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Đất đai 2024. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
2 |
Dự án Khu dân cư trung tâm Cư Jút |
Xã Cư Jút |
Đầu thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Đất đai 2024. |
10,00 |
|
|
|
|
10,00 |
Khoản 27 Điều 79; dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Đất đai 2024. |
Vốn ngoài ngân sách |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
929,77 |
0,09 |
2,44 |
0,02 |
138,96 |
788,25 |
|
|
|
||