|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 130/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DỰ ÁN QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN CÁT, SỎI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2025, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH
HÓA
KHÓA XVII,
KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 quy định chi tiết thi hành Luật Khoáng sản; Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 về quản lý vật liệu xây dựng;
Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự án Quy hoạch khảo sát, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra số 784/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự án Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung cụ thể sau:
1. Tên dự án: Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
2. Phạm vi quy hoạch: Các vị trí mỏ, bãi tập kết cát, sỏi có đủ điều kiện quy hoạch thăm dò, khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng trên phạm vi toàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
- Các mỏ cát thuộc khu vực lòng sông, các bãi bồi trong đê hoặc khu vực ngoại đê;
- Nạo vét, khơi thông một số tuyến đường thủy nội địa;
- Khu vực cửa sông, cửa biển (cát nhiễm mặn để san lấp).
3. Thời kỳ quy hoạch: Thời kỳ 2018-2025, định hướng đến năm 2030.
4. Dự báo nhu cầu sử dụng: Tổng nhu cầu sử dụng cát, sỏi làm vật liệu xây dựng giai đoạn 2018 - 2030 khoảng 51,38 triệu m3, cụ thể:
- Giai đoạn: 2018 - 2025, nhu cầu khoảng 26,79 triệu m3;
- Giai đoạn: 2026 - 2030, nhu cầu khoảng 25,04 triệu m3.
5. Mục tiêu, định hướng, đối tượng quy hoạch
5. 1. Mục tiêu quy hoạch
Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 phù hợp với chiến lược, quy hoạch khoáng sản quốc gia; phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; bảo đảm an ninh, quốc phòng trên địa bàn. Khai thác, sử dụng khoáng sản cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả phục vụ nhu cầu hiện tại, đồng thời có tính đến sự phát triển khoa học, công nghệ và nhu cầu vật liệu xây dựng trong tương lai. Đảm bảo theo quy định tại Khoản 4, Điều 11, Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khoáng sản.
5. 2. Định hướng quy hoạch
Quy hoạch khảo sát, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa vừa đáp ứng được mục tiêu cụ thể nêu trên, vừa phải đáp ứng nhu cầu cho phát triển khai thác giai đoạn sau. Do đó, trong quá trình thực hiện luôn cần có sự bổ sung, điều chỉnh, cập nhật, hoàn thiện cho từng giai đoạn.
5. 3. Đối tượng quy hoạch
Khoáng sản cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường theo quy định tại Điều 64 của Luật Khoáng sản.
6. Nội dung quy hoạch
6. 1. Khu vực lòng sông, suối, các hệ thống sông chính, các bãi bồi trong đê, ngoại đê
Tổng số vị trí mỏ, bãi tập kết cát, sỏi thuộc khu vực lòng sông, suối trên địa bàn tỉnh là 191 vị trí được phân bố dọc các tuyến sông, suối (sông Mã, sông Chu, sông Lò, sông Luồng, sông Bưởi, sông Âm, sông Đằn, sông Hón Cảy, suối Sim, suối Ngàm, khe Hao Hao) thuộc địa bàn 21 huyện, thị xã, thành phố, gồm 95 mỏ cát, sỏi và 96 bãi tập kết cát, cụ thể:
a) Có 95 mỏ cát, sỏi có đủ điều kiện quy hoạch:
- Tổng diện tích quy hoạch khoảng 487,73 ha;
- Tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo khoảng 12,095 triệu m3 cát và trữ lượng sỏi tại 21 mỏ là 0,77 triệu m3;
- Trữ lượng khoáng sản cát đã khai thác khoảng 3,12 triệu m3;
- Trữ lượng còn lại để đưa vào khai thác khoảng 9,745 triệu m3.
b) Có 96 vị trí bãi tập kết cát đủ điều kiện quy hoạch, tổng diện tích khoảng 87,881 ha.
(Chi tiết các mỏ cát, sỏi và bãi tập kết cát tại Phụ lục 1, 2 kèm theo)
6. 2. Khu vực nạo vét đường thủy nội địa
Có 04 mỏ tại các tuyến sông cần nạo vét thông dòng với tổng chiều dài nạo vét khoảng 5,9 km đường sông, tổng trữ lượng dự báo nạo vét cát làm vật liệu xây dựng công trình khoảng 0,565 triệu m3.
(Chi tiết các mỏ tại Phụ lục số 3).
6. 3. Khu vực nạo vét cửa sông, cửa biển (cát nhiễm mặn để san lấp)
Có 04 mỏ tại các cửa sông nạo vét với tổng chiều dài nạo vét khoảng 13 km, tổng trữ lượng dự báo nạo vét cát làm vật liệu san lấp khoảng 1,465 triệu m3.
(Chi tiết các mỏ tại Phụ lục số 3).
6. 4. Dự báo trữ lượng bồi lắng hàng năm
Dự kiến giai đoạn 2018-2030, tổng trữ lượng bồi lắng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh khoảng 11,7 triệu m3, trong đó:
- Bồi lắng khu vực các hệ thống sông chính và khu vực đường thủy nội địa khoảng 0,9 triệu m3/năm, tổng trữ lượng bồi lắng đến năm 2030 khoảng 10,8 triệu m3;
- Bồi lắng khu vực cửa sông, cửa biển khoảng 0,075 triệu m3/năm, tổng trữ lượng bồi lắng đến năm 2030 khoảng 0,9 triệu m3.
6. 5. Tổng hợp kết quả quy hoạch theo mục đích sử dụng
a) Cát, sỏi làm vật liệu xây dựng công trình:
Tổng số các mỏ cát, sỏi làm vật liệu xây dựng công trình là 99 mỏ; với tổng trữ lượng có thể khai thác là 21,11 triệu m3, cụ thể:
- 95 mỏ cát, sỏi thuộc phạm vi các hệ thống sông, suối, bãi bồi trong đê, ngoài đê với tổng diện tích khoảng 487,73ha, trữ lượng có thể khai thác khoảng 8,975 triệu m3 cát và 0,77 triệu m3 sỏi;
- 04 mỏ cát thuộc khu vực khai thông đường thủy nội địa; tổng trữ lượng dự báo khoảng 0,565 triệu m3;
- Trữ lượng bồi lắng đến năm 2030 đạt 10,8 triệu m3.
b) Cát làm vật liệu san lấp (cát nhiễm mặn để san lấp):
- 04 mỏ cát thuộc các khu vực nạo vét cửa sông, cửa biển; tổng trữ lượng dự báo khoảng: 1,465 triệu m3;
- Trữ lượng bồi lắng khu vực cửa sông, cửa biển đến 2030 đạt 0,9 triệu m3.
c) Bãi tập kết cát, sỏi: Có 96 vị trí bãi tập kết cát, sỏi với tổng diện tích khoảng 87,881 ha.
7. Kế hoạch khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng
7. 1. Tổng trữ lượng cát quy hoạch kỳ này đạt khoảng 23,475 triệu m3, trong đó có 2,365 triệu m3 là cát nhiễm mặn không thích hợp làm vật liệu xây dựng công trình. Như vậy, tổng trữ lượng cát, sỏi tính toán cho kế hoạch thăm dò, khai thác từ nay đến năm 2030 khoảng 21,11 triệu m3.
7. 2. Kế hoạch khai thác, sử dụng cát làm vật liệu xây dựng được chia làm 02 giai đoạn:
a) Giai đoạn 2018 đến năm 2025:
Mục tiêu: đáp ứng đủ nhu cầu: 26,79 triệu m3:
- Cấp phép mới cát, sỏi tự nhiên đạt tổng trữ lượng khai thác đến năm 2025 đạt khoảng 11 triệu m3, công suất cấp phép mỗi dự án khai thác mới không nhỏ hơn 10.000 m3/năm (áp dụng đối với các mỏ có trữ lượng ≥ 20.000 m3, thời gian cấp phép tối thiểu là 02 năm; còn với các mỏ còn lại thì cấp theo dự án).
- Tổ chức nạo vét định kỳ khu vực cửa sông, cửa biển, đường thủy nội địa từ 3-5 năm/lần nhằm phục vụ tốt nhu cầu giao thông đường thủy.
- Cấp phép thăm dò, tận thu một phần ở các lòng hồ thủy điện (nếu có dự án nạo vét).
b) Giai đoạn 2026 - 2030:
Mục tiêu: đáp ứng đủ nhu cầu: 25,04 triệu m3:
- Tiếp tục khai thác các mỏ đã được cấp trước năm 2025, cấp phép thăm dò, khai thác các mỏ mới đạt tổng trữ lượng khai thác giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 10 triệu m3, công suất cấp phép mỗi dự án khai thác mới không nhỏ hơn 10.000 m3/năm (áp dụng đối với các mỏ có trữ lượng ≥ 20.000 m3, thời gian cấp phép tối thiểu là 02 năm; còn với các mỏ còn lại thì cấp theo dự án).
- Tiếp tục đầu tư nâng công suất các nhà máy sản xuất cát nghiền hiện có đồng thời bổ sung một số dây chuyền sản xuất mới ở các huyện miền núi và trung du. Tổng trữ lượng cát nghiền và các loại vật liệu thay thế phải đạt ít nhất 16 triệu m3;
- Tổ chức nạo vét định kỳ 3-5 năm/lần các khu vực cửa sông, đường thủy nội địa.
- Tăng cường phát triển cát nghiền và các loại vật liệu thay thế như tro, xỉ tại các nhà máy nhiệt điện.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thông qua dự án Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030, Ủy ban nhân dân tỉnh sớm phê duyệt quy hoạch theo quy định làm cơ sở triển khai thực hiện. Tập trung chỉ đạo các cấp, các ngành, các đơn vị có liên quan tăng cường công tác quản lý khai thác, sử dụng cát sỏi làm vật liệu xây dựng; kiểm tra, xử lý việc khai thác, vận chuyển cát, sỏi trái phép; các xe vận chuyển vật liệu quá tải gây hư hỏng đường giao thông, ảnh hưởng môi trường.
- Chỉ đạo các đơn vị có liên quan quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên khoáng sản cát, sỏi làm vật liệu xây dựng; sử dụng có hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên của tỉnh. Chỉ đạo tăng cường sử dụng các loại vật liệu thay thế cát tự nhiên để tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1.
Tổng hợp chi tiết danh sách các mỏ cát, sỏi thuộc khu vực lòng sông, suối đưa vào quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài
nguyên cát, sỏi làm vật liệu xây dựng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
(Kèm theo Nghị quyết số: 130/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Huyện Mường Lát
|
Huyện Mường Lát
|
4,29
|
-
|
71.000
|
|||||
|
1
|
161
|
Mỏ cát bản
Mơng, xã Quang
Chiểu
|
1,69
|
25.000
|
1,48
|
Mỏ giữa dòng, Suối Sim; Tọa độ: (X - Y: 22 67 487 - 4 44 829; 22 67 542 - 4 44 940; 22 67 547 - 4 45 029; 22 67 532 - 4 45 116; 22 67
525 - 4 45 224; 22 67 492 - 4 45 404; 22 67
467 - 4 45 399; 22 67 493 - 4 45 209; 22 67
506 - 4 45 095; 22 67 521 - 4 45 017; 22 67
509 - 4 44 945; 22 67 463 - 4 44 839)
|
Suối Sim
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
2
|
162
|
Mỏ cát bản Xim,
xã Quang Chiểu
|
2,2
|
40.000
|
1,82
|
Mỏ giữa dòng, Suối Sim; Tọa độ: (X - Y: 22 65 981 - 4 44 537; 22 65 948 - 4 44 566; 22 65 902 - 4 44 480; 22 65 831 - 4 44 367; 22 65
727 - 4 44 193; 22 65 730 - 4 44 125; 22 65
780 - 4 44 111; 22 65 822 - 4 44 204; 22 65
816 - 4 44 285; 22 65 844 - 4 44 343; 22 65
911 - 4 44 397; 22 65 925 - 4 44 466)
|
Suối Sim
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
3
|
164
|
Mỏ cát bản Sộp
Sỉm, xã Tén Tằn
|
0,4
|
6.000
|
1,50
|
Mỏ giữa dòng, Suối Sim; Tọa độ: (X - Y: 22 69 559 - 4 46 950; 22 69 550 - 4 46 974; 22 69 490 - 4 46 943; 22 69 438 - 4 46 870; 22 69
462 - 4 46 858; 22 69 510 - 4 46 920)
|
Suối Sim
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
II
|
Huyện Quan Hóa
|
Huyện Quan Hóa
|
17,93
|
-
|
294.339
|
48.000
|
||||
|
4
|
160
|
Mỏ cát số 160:
làng Chăm, xã
Xuân Phú
|
2,15
|
51.000
|
42.000
|
4,33
|
Bên Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 52 797 - 5 15 668; 22 52 747 - 5 15 789; 22 52 638 - 5 15 851; 22 52 538 - 5 15 819; 22 52 547 - 5 15 791; 22 52 583 - 5 15 791; 22 52 663 - 5 15 742; 22 52 747 - 5 15 640)
|
Sông Mã
|
QH-
3350
|
|
|
5
|
160a
|
Mỏ cát bản Cỗi,
xã Xuân Phú
|
1,35
|
45.000
|
4.500
|
3,67
|
Bên Hữu sông Mã; Tọa độ (X - Y: 22 53 539 - 5 13 373; 22 53 512 - 5 13 491; 22 53 457 - 5
|
Nt
|
Bổ
sung
|
1
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
13 486; 22 53 474 - 5 13 374; 22 53 516 - 5 13 262; 22 53 462 - 5 13 258)
|
QH
|
|||||||||
|
6
|
160b
|
Mỏ cát bản Ken
II, xã Nam Tiến
|
0,87
|
33.000
|
3,79
|
Mỏ giữa dòng, sông Luồng; Tọa độ: (X - Y:
22 53 872 - 4 99 494; 22 53 813 - 4 99 593; 22 53 805 - 4 99 655; 22 53 825 - 4 99 702; 22 53 784 - 4 99 727; 22 53 767 - 4 99 629; 22 53
839 - 4 99 473)
|
Sông
Luồng
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
7
|
160c
|
Mỏ cát sông
Luồng, xã Hồi
Xuân
|
3,7
|
105.000
|
2,84
|
Mỏ giữa dòng, ngã ba sông Mã, sông Luồng; Tọa độ: (X - Y: 22 56 783 - 5 08 124; 22 56
639 - 5 08 213; 22 56 553 - 5 08 129; 22 56
623 - 5 08 031; 22 56 590 - 5 07 944; 22 56
538 - 5 07 881; 22 56 618 - 5 07 851; 22 56
640 - 5 07 953; 22 56 688 - 5 08 020; 22 56
743 - 5 08 011)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
8
|
160d
|
Mỏ cát bản
Khằm, xã Hồi
Xuân
|
9,56
|
49.339
|
0,52
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22
56 626 - 5 08 239; 22 56 151 - 5 08 760; 22 55 998 - 5 08 912; 22 55 933 - 5 08 848; 22 56
118 - 5 08 688; 22 56 424 - 5 08 258; 22 56
534 - 5 08 146)
|
Sông Mã
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
9
|
160e
|
Mỏ cát bản Sại,
xã Phú Lệ
|
0,3
|
11.000
|
1.500
|
4,17
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22
72 344 - 5 01 774; 22 72 233 - 5 01 835; 22 72 219 - 5 01 814; 22 72 334 - 5 01 754)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
III
|
Huyện Quan Sơn
|
Huyện Quan Sơn
|
1,77
|
0,32
|
38.303
|
5.750
|
||||
|
10
|
169
|
Mỏ cát bản Păng,
xã Sơn Lư
|
0,32
|
0,32
|
3.903
|
1,22
|
Bên Tả sông Lò; Tọa độ: (X - Y: 22 39 712 - 4 91 577; 22 39 710 - 4 91 598; 22 39 628 - 4 91 589; 22 39 603 - 4 91 639; 22 39 610 - 4 91 565)
|
Sông Lò
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
11
|
171
|
Mỏ cát bản Din,
xã Trung Hạ
|
0,4
|
9.500
|
1.750
|
2,81
|
Bên Hữu sông Lò; Tọa độ: (X - Y: 22 46 504 - 5 02 551; 22 46 480 - 5 02 574; 22 46 450 - 5 02 552; 22 46 403 - 5 02 480; 22 46 423 - 5 02 465)
|
Sông Lò
|
Bổ
sung
QH
|
2
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
12
|
172
|
Mỏ cát bản Lấm,
thị trấn Quan Sơn
|
0,7
|
15.400
|
2.750
|
2,59
|
Bên Tả sông Lò; Tọa độ: (X - Y: ; 22 39 652 - 4 93 792; 22 39 625 - 4 93 851; 22 39 580 - 4 93 876; 22 39 494 - 4 93 860; 22 39 498 - 4 93 825; 22 39 561 - 4 93 832; 22 39 600 - 4 93
814; 22 39 625 - 4 93 776)
|
Sông Lò
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
13
|
173
|
Mỏ cát bản Xuân
Thành, xã Sơn
Thủy
|
0,2
|
5.000
|
1.250
|
3,13
|
Bên Tả sông Luồng; Tọa độ: (X - Y: 22 45
981 - 4 70 451; 22 45 964 - 4 70 465; 22 45
941 - 4 70 437; 22 45 894 - 4 70 410; 22 45
905 - 4 70 392; 22 45 956 - 4 70 421)
|
Sông
Luồng
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
14
|
176
|
Mỏ cát bản 83, xã
Na Mèo
|
0,15
|
4.500
|
3,00
|
Mỏ giữa dòng, sông Luồng; Tọa độ: (X- Y:
22 44 302 - 4 63 329; 22 44 296 - 4 63 345; 22 44 254 - 4 63 331; 22 44 222 - 4 63 301; 22 44 229 - 4 63 291; 22 44 265 - 4 63 313)
|
Sông
Luồng
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
IV
|
Huyện Bá Thước
|
Huyện Bá Thước
|
9,39
|
7,49
|
105.184
|
|||||
|
15
|
177
|
Mỏ cát làng
Chiềng, xã Thiết
Ống
|
1,90
|
45.000
|
2,37
|
Bên Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 44 904 - 5 18 970; 22 44 838 - 5 19 127; 22 44 851 - 5 19 197; 22 44 938 - 5 19 160; 22 44 926 - 5 19 000; 22 44 904 - 5 18 970)
|
Sông Mã
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
16
|
178
|
Mỏ cát thôn Bá
Lộc, xã Thiết
Ống; xã Thiết Kế
(VT1)
|
2,17
|
2,17
|
0,80
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22
45 162 - 5 17 644; 22 45 146 - 5 17 756; 22 45 050 - 5 17 956; 22 45 025 - 5 17 949; 22 45
049 - 5 17 799; 22 45 089 - 5 17 617; 22 44
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
||
|
17
|
179
|
Mỏ cát thôn Bá
Lộc, xã Thiết Ống
(VT2)
|
2,32
|
2,32
|
60.184
|
0,80
|
981 - 5 18 220; 22 44 982 - 5 18 345; 22 44
945 - 5 18 624; 22 44 932 - 5 18 627; 22 44
901 - 5 18 368; 22 44 907 - 5 18 217)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
18
|
180
|
Mỏ cát thôn
Quyết Thắng, xã
Thiết Ống
|
3
|
3
|
0,80
|
Bên Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 46 188 - 5 20 906; 22 46 068 - 5 21 020; 22 45 972 - 5 20 803; 22 46 050 - 5 20 733)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
||
|
V
|
Huyện Cẩm Thủy
|
Huyện Cẩm Thủy
|
53,35
|
25,55
|
581.573
|
75.500
|
||||
|
19
|
34
|
Mỏ cát số 34:
thôn Trại Hà, xã
Cẩm Tân
|
3,2
|
47.604
|
16.500
|
2,00
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 887 - 5 58 368; 22 24 806 - 5 58 490; 22 24 782 - 5 58 348; 22 24 717 - 5 58 161; 22 24 831 - 5 58 132)
|
Sông Mã
|
QH-
3350
|
0.
津
*
N
3
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
20
|
47
|
Mỏ cát số 47:
thôn Tân Tiến, xã
Cẩm Tân
|
2,75
|
21.470
|
6.500
|
1,02
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 766 - 5 57 983; 22 24 710 - 5 57 841; 22 24 627 - 5 57 816; 22 24 550 - 5 57 840; 22 24 596 - 5 57 878; 22 24 565 - 5 57 942; 22 24 643 - 5 58
021)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
21
|
45
|
Mỏ cát số 45:
làng Mới, xã Cẩm
Vân
|
4,88
|
62.971
|
25.000
|
1,80
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 183 - 5 59 268; 22 24 023 - 5 59 317; 22 23 880 - 5 59 257; 22 23 834 - 5 59 075; 22 23 866 - 5 59 061; 22 23 989 - 5 59 154; 22 24 155 - 5 59 159)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
22
|
46
|
Mỏ cát số 46:
thôn Vân Trại, xã
Cẩm Vân
|
4,06
|
43.262
|
12.500
|
1,37
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 483 - 5 58 944; 22 24 449 - 5 59 006; 22 24 326 - 5 59 166; 22 24 231 - 5 59 088; 22 24 424 - 5 58 796)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
23
|
105
|
Mỏ cát số 105:
làng Song, xã
Cẩm Ngọc
|
4
|
56.440
|
1,41
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 30 735 - 5 53 260; 22 30 716 - 5 53 305; 22 30 272 - 5 53 112; 22 29 958 - 5 53 128; 22 29 955 - 5 53 078; 22 30 275 - 5 53 061)
|
Nt
|
QH-
3350
|
||
|
24
|
107
|
Mỏ cát số 107:
làng Sống, xã
Cẩm Ngọc
|
2,77
|
31.000
|
1,12
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 32 382 - 5 52 847; 22 32 199 - 5 53 183; 22 32 134 - 5 53 126; 22 32 330 - 5 52 812)
|
Nt
|
QH-
3350
|
||
|
25
|
106
|
Mỏ cát số 106:
làng Cò, xã Cẩm
Yên
|
4
|
57.357
|
1,43
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 31 461 - 5 53 530; 22 31 457 - 5 53 586; 22 31 276 - 5 53 566; 22 31 011 - 5 53 471; 22 30 847 - 5 53 332; 22 30 849 - 5 53 269; 22 31 044 - 5 53 413; 22 31 289 - 5 53 509)
|
Nt
|
QH-
3350
|
||
|
26
|
108
|
Mỏ cát số 108: xã
Cẩm Sơn; xã Cẩm Yên
|
2,14
|
29.000
|
15.000
|
2,06
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 32 996 - 5 52 081; 22 32 724 - 5 52 286; 22 32 684 - 5 52 261; 22 32 771 - 5 52 143; 22 32 971 - 5 52 057)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
27
|
111A
|
Mỏ cát số 111A:
Khu 3, Thị trấn
Cẩm Thủy
|
3,22
|
3,22
|
27.000
|
0,84
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 36 850 - 5 49 558; 22 36 683 - 5 49 702; 22 36 709 - 5 49 761; 22 36 651 - 5 49 787; 22 36 629 - 5
|
Nt
|
QH-
3350
|
4
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
111B
|
Mỏ cát số 111B:
Khu 3, Thị trấn
Cẩm Thủy
|
2,48
|
2,48
|
20.631
|
0,83
|
49 727; 22 36 592 - 5 49 808; 22 36 574 - 5 49 746; 22 36 499 - 5 49 780; 22 36 481 - 5 49
708; 22 36 624 - 5 49 569; 22 36 764 - 5 49
448)
|
||||
|
28
|
112
|
Mỏ cát số 112:
thôn Phú Lai, xã
Cẩm Giang
|
5
|
5
|
47.718
|
0,95
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22
36 776 - 5 46 828; 22 36 701 - 5 46 915; 22 36 530 - 5 46 971; 22 36 346 - 5 46 995; 22 36
402 - 5 46 895; 22 36 529 - 5 46 804; 22 36
745 - 5 46 776)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
29
|
115
|
Mỏ cát số 115:
thôn Bình Hòa 2,
xã Cẩm Bình
|
7,43
|
7,43
|
49.887
|
0,67
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22
39 345 - 5 45 191; 22 39 275 - 5 45 394; 22 39 141 - 5 45 578; 22 39 068 - 5 45 626; 22 39
020 - 5 45 551; 22 39 146 - 5 45 356; 22 39
256 - 5 45 013; 22 39 297 - 5 45 027)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
30
|
121
|
Mỏ bãi làng Trẹn,
xã Cẩm Thành
|
7,42
|
7,42
|
87.233
|
1,18
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22
39 694 - 5 38 176; 22 39 487 - 5 38 472; 22 39 339 - 5 38 591; 22 39 149 - 5 38 607; 22 39
120 - 5 38 570; 22 39 319 - 5 38 426; 22 39
617 - 5 38 181; 22 39 676 - 5 38 152)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
VI
|
Huyện Lang Chánh
|
Huyện Lang Chánh
|
2,17
|
1,57
|
24.724
|
-
|
||||
|
31
|
181
|
Mỏ cát làng
Lọng, xã Tam
Văn
|
0,32
|
0,32
|
4.200
|
1,31
|
Mỏ giữa dòng, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22
35 376 - 5 15 005; 22 35 317 - 5 15 036; 22 35 233 - 5 15 016; 22 35 238 - 5 14 996; 22 35
319 - 5 15 010; 22 35 368 - 5 14 988)
|
Sông Âm
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
32
|
182
|
Mỏ cát làng
Chiềng Ban, xã
Quang Hiến
(VT1)
|
0,2
|
2.650
|
1,33
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 29 336 - 5 23 855; 22 29 321 - 5 23 886; 22 29 316 - 5 23 928 ; 22 29 294 - 5 23 879; 22 29 318 - 5
23 843)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
33
|
183
|
Mỏ cát làng
Chiềng Ban, xã
Quang Hiến
(VT2)
|
0,25
|
0,25
|
2.048
|
0,82
|
Bên Hữu, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 29
600-5 24 275; 22 29 644-5 24 311; 22 29 961- 5 24 365; 22 29 586-5 24 349; 22 29 609-5 24 312; 22 29 586-5 24 293)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
34
|
184
|
Mỏ cát thôn Tân
|
0,4
|
6.000
|
1,50
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: ; 22 31
|
Nt
|
Bổ
|
OT
5
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
Thủy, xã Tân
Phúc
|
142 - 5 21 543; 22 31 043 - 5 21 630; 22 31
023 - 5 21 607; 22 31 122 - 5 21 521)
|
sung
QH
|
||||||||
|
35
|
185
|
Mỏ cát làng Bắc
Nậm, xã Giao An
|
0,35
|
0,35
|
4.500
|
1,29
|
Mỏ giữa dòng, sông Hón Cảy; Tọa độ: (X- Y: 22 22 911 - 5 26 929; 22 22 909 - 5 26 957; 22 22 851 - 5 26 982; 22 22 849 - 5 26 908; 22 22 886 - 5 26 909; 22 22 901 - 5 26 915)
|
Sông
Hón Cảy
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
36
|
186
|
Mỏ cát thôn Tân
Lập, xã Tân Phúc
|
0,65
|
0,65
|
5.326
|
0,82
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 30 777- 5 20 793; 22 30 748-5 20 835; 22 30 771-5 20 866; 22 30 811-5 20 896; 22 30 865-5 20 894; 22 30 872-5 20 875)
|
Sông Âm
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
VII
|
Huyện Ngọc Lặc
|
Huyện Ngọc Lặc
|
6,71
|
5,11
|
54.028
|
|||||
|
37
|
190
|
Mỏ cát làng
Chầm, xã Phùng
Giáo
|
0,8
|
0,8
|
2.700
|
0,34
|
(Bên Hữu, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 11
860 - 5 32 426; 22 11 826 - 5 32 497; 22 11
858 - 5 32 523; 22 11 919 - 5 32 524; 22 11
959 - 5 32 515; 22 11 961 - 5 32 466; 22 11
896 - 5 32 464)
|
Sông Âm
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
38
|
191
|
Mỏ cát làng Chu,
xã Phùng Minh
|
0,8
|
0,8
|
2.400
|
0,30
|
Bên Tả, sông Ấm; Tọa độ: (X- Y: 22 04 181 - 5 36 046; 22 04 159 - 5 36 030; 22 04 286 - 5 35 903; 22 04 434 - 5 35 969; 22 04 425 - 5 35 986; 22 04 294 - 5 35 934)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
39
|
192
|
Mỏ cát làng
Thượng, xã
Phùng Minh
|
0,8
|
0,8
|
2.700
|
0,34
|
Bên Hữu, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 07
282 - 5 33 286; 22 07 272 - 5 33 265; 22 07
439 - 5 33 187; 22 07 450 - 5 33 210; 22 07
719 - 5 33 181; 22 07 712 - 5 33 209; 22 07
830 - 5 33 236; 22 07 836 - 5 33 208)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
40
|
194
|
Mỏ cát làng Cốc,
xã Phùng Minh
(VT1)
|
0,8
|
0,8
|
6.562
|
0,82
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 06 094 - 5 33 551; 22 06 069 - 5 33 644; 22 06 095 - 5 33 803; 22 06 063 - 5 33 807; 22 06 039 - 5 33 638; 22 06 065 - 5 33 543)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
41
|
195
|
Mỏ cát làng Cốc,
xã Phùng Minh
(VT2)
|
0,93
|
0,93
|
7.628
|
0,82
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 05 774 - 5 34 560; 22 05 796 - 5 34 570; 22 05 776 - 5 34 617; 22 05 757 - 5 34 716; 22 05 731 - 5 34 812; 22 05 700 - 5 34 808; 22 05 716 - 5 34
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
6
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
686)
|
||||||||||
|
42
|
195a
|
Mỏ cát làng
Miềng, xã Phúc
Thịnh
|
0,98
|
0,98
|
8.038
|
0,82
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 04 067 - 5 37 439; 22 04 066 - 5 37 368; 22 04 091 - 5 37 365; 22 04 189 - 5 37 594; 22 04 164 - 5 37 604)
|
Nt
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
43
|
195b
|
Mỏ cát làng Âm,
xã Vân Am
|
0,8
|
12.000
|
1,50
|
Bên Tả, sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 16 310 - 5 31 249; 22 16 322 - 5 31 193; 22 16 299 - 5 31 183; 22 16 262 - 5 31 178; 22 16 213 - 5 31 193; 22 16 175 - 5 31 211; 22 16 202 - 5 31
262; 22 16 288 - 5 31 235)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
44
|
195c
|
Mỏ cát làng Đắm,
xã Vân Âm
|
0,8
|
12.000
|
1,50
|
Bên Hữu, sông Âm; Tọa độ: (X- Y: 22 17 87 - 5 31 064; 22 17 888 - 5 31 037; 22 17 695 -
5 30 942; 22 17 681 - 5 30 968; 22 17 747 - 5 31 017)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
VIII
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
56,55
|
13,45
|
1.389.651
|
631.500
|
||||
|
45
|
13
|
Mỏ cát số 13 xã
Vĩnh Minh
|
4,6
|
75.000
|
95.000
|
3,70
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 12 330 - 5 73 219; 22 12 261 - 5 73 554; 22 12 128 - 5 73 523; 22 12 208 - 5 73 178)
|
Sông Mã
|
QH-
3350
|
|
|
46
|
18
|
Mỏ cát số 18:
Làng Nghĩa Kỳ,
xã Vĩnh Hòa
|
7
|
7
|
251.236
|
3,59
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 13 744 - 5 67 888; 22 13 654 - 5 67 923; 22 13 485 - 5 67 415; 22 13 605 - 5 67 274; 22 13 647 - 5 67 288; 22 13 623 - 5 67 436)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
47
|
20
|
Mỏ cát số 20: Xã
Vĩnh Khang,
huyện Vĩnh Lộc,
xã Yên Thái,
huyện Yên Định
|
7
|
185.000
|
165.000
|
5,00
|
giữa ngã ba sông Bưởi và sông Mã (X- Y: 22 14 147 - 5 66 612; 22 14 239 - 5 65 943; 22 14 331 - 5 66 187; 22 14 222 - 5 66 228; 22 14
126 - 5 65 961; 22 14 034 - 5 65 643)
|
Sông Mã
|
QH-
3350
|
7
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
48
|
21
|
Mỏ cát số 21:
thôn 3,4,5,6 xã
Vĩnh Khang
|
13
|
320.000
|
145.000
|
3,58
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 14 724 - 5 64 650; 22 14 506 - 5 64 886; 22 14 409 - 5 65 179; 22 14 258 - 5 65 138; 22 14 844 - 5 64 316; 22 14 500 - 5 64 508)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
49
|
25
|
Mỏ cát số 25:
xóm Long Vân,
thôn Yên Lạc 2,
xã Vĩnh Ninh
|
4
|
85.500
|
45.000
|
3,26
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 17 859 - 5 62 086; 22 17 720 - 5 62 567; 22 17 649 - 5 62 540; 22 17 700 - 5 62 301; 22 17 064 - 5 62 806)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
50
|
26
|
Mỏ cát số 26 thôn
Yên Lạc, xã Vĩnh
Ninh; xã Quý
Lộc, huyện Yên
Định
|
11
|
108.000
|
125.000
|
2,12
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 17 747 - 5 62 573; 22 17 623 - 5 62 048; 22 17 438 - 5 62 414; 22 17 381 - 5 63 366; 22 17 456 - 5 63 002; 22 17 672 - 5 62 549)
|
QH-
3350
|
||
|
51
|
30
|
Mỏ cát số 30:
thôn Yên Tôn
Thượng, xã Vĩnh
Yên
|
6,45
|
6,45
|
272.615
|
4,23
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 20 074 - 5 59 408; 22 19 942 - 5 59 564; 22 19 806 - 5 60 081; 22 19 724 - 5 60 057; 22 19 881 - 5 59 504; 22 19 984 - 5 59 334)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
52
|
32
|
Mỏ cát số 32 xã
Vĩnh Quang
|
3,5
|
92.300
|
56.500
|
4,25
|
Bên Tả, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 22 337 - 5 57 896; 22 22 504 - 5 57 847; 22 22 626 - 5 57 837; 22 22 874 - 5 57 876; 22 22 886 - 5 57 817; 22 22 694 - 5 57 755; 22 22 550 - 5 57
769; 22 22 355 - 5 57 864)
|
QH-
3350
|
||
|
IX
|
Huyện Yên Định
|
Huyện Yên Định
|
21,20
|
21,20
|
591.635
|
|||||
|
53
|
41
|
Mỏ cát số 41: Bãi
Bòng, xã Quý
Lộc
|
7
|
7
|
131.986
|
1,89
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 17 844 - 5 61 321; 22 17 930 - 5 61 287; 22 18 034 - 5 61 492; 22 18 049 - 5 61 718; 22 18 006 - 5 61 976; 22 17 904 - 5 61 958; 22 17 946 - 5 61 706; 22 17 931 - 5 61 515)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
54
|
50
|
Mỏ cát số 50:
Tam Đa, xã Yên
Phong
|
4,2
|
4,2
|
94.552
|
2,25
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 15 018 - 5 63 167; 22 14 928 - 5 63 453; 22 14 821 - 5 63 425; 22 14 833 - 5 63 224; 22 14 897 - 5 63129)
|
Nt
|
QH-
3350
|
8
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
55
|
54
|
Mỏ cát số 54:
làng Chiềng, xã
Định Hải
|
10
|
10
|
365.097
|
3,65
|
Bên Hữu, sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 13 875 - 5 68 545; 22 13 946 - 5 68 551; 22 13 998 - 5 68 772; 22 13 801 - 5 69 375; 22 13 750 - 5 69 364; 22 13 791 - 5 68 915)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
X
|
Huyện Thường Xuân
|
Huyện Thường Xuân
|
5,32
|
2,75
|
78.919
|
10.000
|
||||
|
56
|
196
|
Mỏ cát thôn
Quyết Tiến, xã
Xuân Cao
|
0,3
|
4.500
|
2.500
|
2,33
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X- Y: 21 98 507 - 5 40 754; 21 98 467 - 5 40 766; 21 98 440 - 5 40 672; 21 98 460 - 5 40 668)
|
Sông Chu
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
57
|
197
|
Mỏ cát gần Tổ
Rồng, xã Xuân
Cao
|
0,4
|
4.800
|
2.500
|
1,83
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 837 - 5 36 099; 21 99 792 - 5 36 133; 21 99 730 - 5 36 148; 21 99 721 - 5 36 114; 21 99 817 - 5 36 072)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
58
|
196a
|
Mỏ cát Thôn
Vinh Quang, xã
Xuân Cao
|
0,4
|
0,4
|
8.840
|
2,21
|
Giữa sông Đằn; Tọa độ: (X- Y: 21 96 798 - 5 36 614; 21 96 793 - 5 36 584; 21 96 757 - 5 36 574; 21 96 710 - 5 36 608; 21 96 705 - 5 36
651; 21 96 685 - 5 36 649; 21 96 691 - 5 36
897; 21 96 753 - 5 36 552; 21 96 810 - 5 36
568; 21 96 818 - 5 36 610)
|
Sông Đằn
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
59
|
197a
|
Mỏ cát Thôn
Trung Tiến, xã
Xuân Cao (VT1)
|
0,43
|
0,43
|
9.503
|
2,21
|
Giữa sông Đằn; Tọa độ: (X - Y: 21 97 903 - 5 37 138; 21 98 003 - 5 37 161; 21 98 020 - 5 37 205; 21 97 953 - 5 37 293; 21 97 970 - 5 37
305; 21 98 035 - 5 37 205; 21 98 035 - 537
205; 21 98 017 - 5 37 149; 21 97 907 - 5 37
123)
|
Sông Đằn
|
Cậ
nhật
QH
|
|
|
60
|
197b
|
Mỏ cát Thôn
Trung Tiến, xã
Xuân Cao; thôn
Đông Xuân, xã
Thọ Thanh
|
0,5
|
0,5
|
7.500
|
1,50
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 98 442 - 5 37 523; 21 98 460 - 5 37 680; 21 98 491 - 5 37 674; 21 98 482 - 5 37 572; 21 98 466 - 5 37 520)
|
Sông Chu
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
61
|
198
|
Mỏ cát thôn
Thống Nhất, xã
Xuân Cao
|
0,5
|
0,5
|
4.824
|
0,96
|
Giữa sông Đằn; Tọa độ (X - Y: 21 95 360 - 5 36 564; 21 95 369 - 5 36 591; 21 95 249 - 5 36 661; 21 95 231 - 5 36 621)
|
Sông Đằn
|
Cập
nhật
QH
|
9
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
62
|
199
|
Mỏ cát thôn
Thanh Long, xã
Thọ Thanh (VT1)
|
0,55
|
7.500
|
1.500
|
1,64
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 223 - 5 36 426; 21 99 167 - 5 36 564; 21 99 140 -
5 36 551; 21 99 165 - 5 36 489; 21 99 192 - 5 36390)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
63
|
200
|
Mỏ cát thôn
Thanh Long, xã
Thọ Thanh (VT2)
|
0,12
|
2.500
|
2,08
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 975 - 5 36 086; 21 99 961 - 5 36 121; 21 99 935 - 5 36 154; 21 99 928 - 5 36 144; 21 99 952 - 5 36 087)
|
Nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
64
|
201
|
Mỏ cát thôn Xuân
Thành, xã Ngọc
Phụng
|
1,2
|
18.000
|
3.500
|
1,79
|
Bên Hữu sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 06 088 - 5 34 248; 22 06 082 - 5 34 326; 22 06 031 - 5 34 375; 22 05 864 - 5 34 431; 22 05 857 - 5 34 421; 22 05 993 - 5 34 359; 22 06 021 - 5 34 294; 22 06 047 - 5 34 186)
|
Sông Âm
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
65
|
201a
|
Mỏ cát thôn Hưng Long, xã Ngọc
Phụng
|
0,92
|
0,92
|
10.952
|
1,19
|
Bên Hữu sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 04 315 - 5 37 051; 22 04 343 - 5 37 101; 22 04 325 - 5 37 113; 22 04 171 - 5 37 150; 22 04 167 - 5 37 105; 22 04 236 - 5 37 080)
|
Sông Âm
|
Cập
nhật
QH
|
|
|
XI
|
Huyện Thọ Xuân
|
Huyện Thọ Xuân
|
83,96
|
83,66
|
2.494.763
|
|||||
|
66
|
10
|
Mỏ cát số 10:
Long Linh, xã
Thọ Trường
|
10
|
10
|
216.000
|
2,16
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 05 395 - 5 59 989; 22 04 833 - 5 60 073; 22 04 459 - 5 60 374; 22 04 499 - 5 60 433; 22 04 874 - 5 60 184; 22 04 410 - 5 60 076)
|
Sông Chu
|
QH-
3350
|
|
|
67
|
17
|
Mỏ cát số 17:
làng Vân Lộ, xã
Thọ Nguyên
|
15,96
|
15,96
|
726.329
|
4,55
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 595 - 5 59 521; 22 06 270 - 5 59 706; 22 06 098 -
5 59 654; 22 06 225 - 5 59 600; 22 06 408 - 5 59 442; 22 06 448 - 5 59 194; 22 06 364 - 5 58 960; 22 06 429 - 5 58 930; 22 06 582 - 5 59
161)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
68
|
20
|
Mỏ cát số 20: Xứ
Đồng xã Thọ Hải
|
14
|
14
|
357.184
|
2,55
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 07 383 - 5 49 789; 22 07 262 - 5 49 806; 22 07 195 - 5 49 457; 22 07 119 - 5 49 213; 22 06 958 - 5 48 903; 22 07 047 - 5 48 852; 22 07 265 - 5 49 142; 22 07 349 - 5 49 437)
|
Nt
|
QH-
3350
|
10
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
69
|
23
|
Mỏ cát số 23 xã
Xuân Bái
|
0,3
|
6.500
|
2,17
|
Ngã ba sông Chu, sông Âm (X - Y: 22 03 785 - 5 38 880; 22 03 844 - 5 30 906; 22 03 875 - 5 38 965; 22 03 856 - 5 38 977; 22 03 827 - 5 38 926; 22 03 775 - 5 38 903)
|
Sông
Chu,
sông Âm
|
QH-
3350
|
||
|
70
|
25
|
Mỏ cát số 25: xã
Thọ Lâm, xã
Xuân Lam
|
7
|
7
|
85.736
|
1,22
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 04 100 - 5 44 685; 22 04 046 - 5 44 692; 22 03 998 - 5 44 246; 22 03 725 - 5 43 422; 22 03 773 - 5 43 407; 22 04 051 - 5 44 232)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
71
|
28
|
Mỏ cát số 28: xã
Thọ Lập, xã Xuân
Tín
|
7
|
7
|
127.203
|
1,82
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 08 261 - 5 51 567; 22 08 206 - 5 51 597; 22 08 047 - 5 51 321; 22 07 844 - 5 51 043; 22 07 918 - 5 50 982; 22 08 145 - 5 51 238)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
72
|
18
|
Mỏ cát số 18: xã
Hạnh Phúc, xã
Xuân Thành
|
20,7
|
20,7
|
801.454
|
3,87
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 663 - 5 56 645; 22 06 548 - 5 57 070; 22 06 356 - 5 57 032; 22 06 411 - 5 56 724; 22 06 364 - 5 56 516; 22 06 188 - 5 56 312; 22 06 240 - 5 56 125)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
73
|
11a
|
Mỏ cát số 11a xã
Xuân Lai
|
9
|
9
|
174.357
|
1,94
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 237 - 5 57 521; 22 06 029 - 5 57 876; 22 06 044 - 5 58 276; 22 06 165 - 5 58 274; 22 06 156 - 5 57 915; 22 06 312 - 5 57 569)
|
Nt
|
QH-
3350
|
|
|
XII
|
Huyện Thạch Thành
|
Huyện Thạch Thành
|
3,59
|
-
|
51.100
|
|||||
|
74
|
202
|
Mỏ cát thôn Vân
Phú, xã Thành
Mỹ
|
0,46
|
6.000
|
1,30
|
Bên Tả sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 41 819 - 5 56 506; 22 41 814 - 5 56 634; 22 41 777 - 5 56 731; 22 41 778 - 5 56 607)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
75
|
203
|
Mỏ cát thôn Vân
Tiến, xã Thành
Mỹ
|
0,33
|
4.600
|
1,38
|
Bên Tả sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 40 470 - 5 57 744; 22 40 446 - 5 57 823; 22 40 448 - 5 57 864; 22 40 490 - 5 57 960; 22 40 481 - 5 57 964; 22 40 429 - 5 57 868; 22 40 429 - 5 57
824; 22 40 463 - 5 57 740)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
76
|
204
|
Mỏ cát thôn Vân
Nam, xã Thành
Mỹ
|
0,32
|
4.500
|
1,41
|
Bên Tả sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 41 193 - 5 57 081; 22 41 170 - 5 57 202; 22 41 153 - 5 57 192; 22 41 151 - 5 57 118; 22 41 175 - 5 57
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
OM
11
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
073)
|
||||||||||
|
77
|
205
|
Mỏ cát thôn
Quyết Thắng, xã
Thành Vinh
|
0,60
|
9.000
|
1,50
|
Bên Tả sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 38 139 - 5 60 141; 22 38 089 - 5 60 243; 22 38 091 - 5 60 296; 22 38 108 - 5 60 383; 22 38 090 - 5 60 388; 22 38 061 - 5 60 294; 22 38 059 - 5 60
243; 22 38 129 - 5 60 136)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
78
|
207
|
Mỏ cát thôn
Thạch Yên,
Thạch Cẩm
|
0,74
|
10.000
|
1,35
|
Bên Hữu sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 40 977 - 5 57 706; 22 40 878 - 5 57 761; 22 40 726 - 5 57 739; 22 40 728 - 5 57 713; 22 40 819 - 5 57 726; 22 40 887 - 5 57 717; 22 40 969 - 5 57 687)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
79
|
208
|
Mỏ cát thôn
Quảng Giang,
Thạch Quảng
|
0,58
|
8.500
|
1,47
|
Bên Hữu sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 45 166 - 5 55 596; 22 45 157 - 5 55 681; 22 45 163 - 5 55 743; 22 45 187 - 5 55 783; 22 45 155 - 5 55 803; 22 45 125 - 5 55 751; 22 45 135 - 5 55 681; 22 45 145 - 5 55 593)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
80
|
209
|
Mỏ cát thôn
Quảng Trung,
Thạch Quảng
|
0,55
|
8.500
|
1,54
|
Bên Hữu sông Bưởi, tọa độ (X - Y: 22 44 727 - 5 55 980; 22 44 737 - 5 55 996; 22 44 655 - 5 56 068 ; 22 44 555 - 5 56 077; 22 44 550 - 5 56 059; 22 44 642 - 5 56 034)
|
Sông
Bưởi
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
XIII
|
Huyện Thiệu Hóa
|
Huyện Thiệu Hóa
|
141,75
|
70,80
|
3.531.230
|
|||||
|
81
|
2
|
Mỏ cát số 02
chuyển đổi: Bãi
bồi sông Chu, xã
Thiệu Tân
|
20,0
|
20,0
|
634.731
|
3,17
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 00 437 - 5 75 353; 22 00 285 - 5 75 685; 21 99 855 - 5 75 126; 22 00 180 - 5 75 018; 22 00 366 - 5 75121)
|
Sông Chu
|
QH-
3350
|
|
|
82
|
4
|
Mỏ cát số 04: Thị
trấn Vạn Hà, xã
Thiệu Nguyên
|
23,3
|
23,3
|
720.000
|
3,09
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 177 - 5 71 465; 21 98 993 - 5 72 535; 21 98 856 - 5 72 514; 21 98 795 - 5 72 114; 21 98 997 - 5 71 439)
|
nt
|
QH-
3350
|
12
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
83
|
5
|
Mỏ cát số 05: xã
Thiệu Nguyên
|
21,9
|
21,9
|
705.000
|
3,22
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 119 - 5 74 995; 21 99 105 - 5 75 086; 21 98 294 - 5 74 898; 21 98 262 - 5 74 455)
|
nt
|
QH-
3350
|
|
|
84
|
8
|
Mỏ cát số 08:
làng Lam Vỹ, xã
Thiệu Vũ
|
5,6
|
5,6
|
53.807
|
0,96
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 02 565 - 5 64 395; 22 02 506 - 5 64 462; 22 02 509 - 5 64 487; 22 02 306 - 5 64 662; 22 02 248 - 5 64 608; 22 02 212 - 5 64 609; 22 02 182 - 5 64
573; 22 02 334 - 5 64 414; 22 02 527 - 5 64
331)
|
nt
|
QH-
3350
|
|
|
85
|
9
|
Mỏ cát số 09:
thôn Chẩn Xuyên
2, xã Thiệu Ngọc
|
15
|
422.201
|
2,81
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 03 215 - 5 62 427; 22 03 134 - 5 62 499; 22 02 855 - 5 62 281; 22 02 794 - 5 61 927; 22 02 923 - 5 61 670; 22 03 079 - 5 61 746; 22 02 986 - 5 61
942; 22 03 010 - 5 62 140)
|
nt
|
QH-
3350
|
||
|
86
|
13
|
Mỏ cát số 13:
làng Đồng Minh,
xã Thiệu Minh
|
1,5
|
35.000
|
2,33
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 01 784 - 5 65 041; 22 01 722 - 5 65 298; 22 01 678 - 5 65 293; 22 01 684 - 5 65 169; 21 87 557 - 5 65 025)
|
nt
|
QH-
3350
|
||
|
87
|
15
|
Mỏ cát số 15:
thôn Toán Thọ,
xã Thiệu Toán
|
29,6
|
450.000
|
1,52
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X- Y: 22 04 333 - 5 63 537; 22 04 277 - 5 63 962; 22 03 622 - 5 64 207; 22 03 583 - 5 64 111; 22 04 134 - 5 63 858; 22 04 162 - 5 63 554; 22 03 677 - 5 62 948; 22 03 737 - 5 62 884; 22 04 232 - 5 63
224)
|
nt
|
QH-
3350
|
||
|
88
|
62
|
Mỏ cát số 62:
Phồng Nhuệ, xã
Thiệu Thịnh
|
15
|
245.365
|
1,64
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 00 933 - 5 79 742; 22 00 920 - 5 79 873; 22 00 331 - 5 79 804; 21 99 854 - 5 79 537; 21 99 899 - 5 79 445; 22 00 361 - 5 79 652)
|
nt
|
QH-
3350
|
||
|
89
|
66
|
Mỏ cát số 66 xã
Thiệu Quang
|
3,65
|
157.126
|
4,30
|
Bên Tả sông Mã (X - Y: 22 05 243 - 5 79 820; 22 05 516 - 5 79 943; 22 05 497 - 5 80 025; 22 05 306 - 5 79 979; 22 05 134 - 5 79 880)
|
nt
|
QH-
3350
|
13
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện
tích QH
(ha)
|
Đã cấp
phép
(ha)
|
Trữ lượng
cát (m3)
|
Trữ
lượng
sỏi (m3)
|
Độ dày
cát
(m)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
Lưu vực
|
Ghi
chú
|
|
90
|
63a
|
Mỏ cát thôn
Quang Trung 3,
xã Thiệu Tiến
|
6,2
|
108.000
|
1,74
|
Bên Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 01 430 - 5 67 273; 22 01 313 - 5 67 393; 22 01 219 - 5 67 463; 22 01 112 - 5 67 512; 22 01 052 - 5 67 387; 22 01 203 - 5 67 311; 22 01 317 - 5 67
207)
|
nt
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
XIV
|
Thành phố Thanh Hóa
|
Thành phố Thanh Hóa
|
62,45
|
47,15
|
2.444.051
|
|||||
|
91
|
59
|
Mỏ cát 59: Bãi
bồi xã Thiệu
Dương
|
47,15
|
47,15
|
1.744.531
|
3,70
|
Mỏ giữa dòng, sông Mã; Tọa độ: (X- Y:; 21 98 572 - 5 80 817; 21 98 491 - 5 81 220; 21 98 433 - 5 81 309; 21 98 446 - 5 81 384; 21 97
941 - 5 81 844; 21 97 876 - 5 81 813; 21 98
063 - 5 81 014; 21 98 254 - 5 80 663)
|
Sông Mã
|
QH-
3350
|
|
|
92
|
02a
|
Mỏ cát 02a: thôn
3, xã Thiệu
Khánh; thành phố
và xã Thiệu Tân,
huyện Thiệu Hóa
|
4,5
|
219.746
|
4,88
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 788 - 5 76 802; 21 99 536 - 5 77 295; 21 99 428 - 5 77 222; 21 99 690 - 5 76 738; 21 99 511 - 5 77 342; 21 99 368 - 5 77 6 22; 21 99 252 - 5
77 564; 21 99 396 - 5 77 251)
|
Sông Chu
|
QH-
3350
|
||
|
92
|
02a
|
Mỏ cát 02a: thôn
3, xã Thiệu
Khánh; thành phố
và xã Thiệu Tân,
huyện Thiệu Hóa
|
6,8
|
404.774
|
5,95
|
Bên Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 788 - 5 76 802; 21 99 536 - 5 77 295; 21 99 428 - 5 77 222; 21 99 690 - 5 76 738; 21 99 511 - 5 77 342; 21 99 368 - 5 77 6 22; 21 99 252 - 5
77 564; 21 99 396 - 5 77 251)
|
Sông Chu
|
QH-
3350
|
||
|
93
|
65a
|
Mỏ cát xã Hoằng
Quang
|
4
|
75.000
|
1,88
|
Bên Tả sông Mã, tọa độ (X - Y: 21 90 647 - 5 85 690; 21 90 431 - 5 85 802; 21 90 272 - 5 85 725; 21 90 416 - 5 85 601; 21 90 579 - 5 85
647)
|
Sông Mã
|
Bổ
sung
QH
|
||
|
XV
|
Huyện Tĩnh Gia
|
Huyện Tĩnh Gia
|
17,3
|
0
|
345.000
|
|||||
|
94
|
211
|
Mỏ cát Khe Hao
Hao, xã Hùng
Sơn
|
14,3
|
0
|
285.000
|
1,99
|
Đồi cát và lòng khe Hao Hao Tọa độ: (X - Y: 21 57 926 - 5 77 242; 21 57 659 - 5 77 399; 21 57 162 - 5 77 280; 21 57 203 - 5 77 075; 21 57 591 - 5 77 112)
|
Khe Hao
Hao
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
95
|
212
|
Mỏ cát Khe Hao
Hao, xã Định Hải
|
3
|
0
|
60.000
|
2,00
|
Lòng khe Hao Hao; Tọa độ: (X - Y: 21 56 285 - 5 77 041; 21 56 315 - 5 78 041; 21 56 285 - 5 78 041)
|
Khe Hao
Hao
|
Bổ
sung
QH
|
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
487,73
|
279,05
|
12.095.500
|
770.750
|
14
Phụ lục 2.
Tổng hợp danh sách các bãi tập kết cát, sỏi đưa vào quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát, sỏi làm VLXD
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
(Kèm theo Nghị quyết số: 130/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
I
|
Huyện Mường Lát
|
Huyện Mường Lát
|
0,14
|
0
|
|||
|
1
|
B127
|
Bãi tập kết cát bản Mơng,
xã Quang Chiểu
|
0,14
|
Bờ Hữu suối Sim; Tọa độ: (X - Y: 22 67 474 - 4 45 526; 22 67 459 - 4 45 534; 22 67 432 - 4 45 477; 22 67 463 - 445 471)
|
Sông
Mã
|
Bổ sung
QH
|
|
|
II
|
Huyện Quan Hóa
|
Huyện Quan Hóa
|
0,6
|
0
|
|||
|
2
|
B128
|
Bãi tập kết cát bản Éo, xã
Thanh Xuân
|
0,15
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 64 157 - 5 03 627; 22 64 133 - 5 03 637; 22 64 110 - 5 03 584; 22 64 135 - 5 03 574)
|
Sông
Mã
|
Bổ sung
QH
|
|
|
3
|
B129
|
Bãi tập kết cát bản Sại, xã
Phú Lệ
|
0,15
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 72 354 - 5 01 864; 22 72 304 - 5 01 879; 22 72 296 - 5 01 851; 22 72 346 - 5 01 837)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
4
|
B130
|
Bãi tập kết cát khu 3, thị
trấn Quan Hóa, thửa số 01,
tờ bản đồ 01
|
0,15
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 54 244 - 5 10 675; 22 54 207 - 5 10 723; 22 54 185 - 5 10 708; 22 54 221 - 5 10 663)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
5
|
B132
|
Bãi tập kết cát bản Đỏ, xã
Phú Thanh
|
0,15
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 74 261 - 5 02 072; 22 74 269 - 5 02 090; 22 74 190 - 5 02 120; 22 74 185 - 502 104)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
III
|
Huyện Bá Thước
|
Huyện Bá Thước
|
3,97
|
0,22
|
|||
|
6
|
B126
|
Bãi tập kết cát thôn Bá Lộc,
xã Thiết Ống
|
0,36
|
0
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 44 772 - 5 18 020; 22 44 816 - 5 18 040; 22 44 843 - 5 17 971; 22 44 799 - 5 17 951)
|
Sông
Mã
|
Bổ sung
QH
|
|
7
|
B125
|
Bãi tập kết cát B125: thôn
Điền Giang, xã Điền Lư,
thửa số 49, tờ bản đồ số 15
|
0,55
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22 47 905 - 5 32 999; 22 47 874 - 5 33 063; 22 47 816 - 5 33 032; 22 47 848 - 5 32 950; 22 47 870 - 5 32 961)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
|
8
|
B125a
|
Bãi tập kết cát La Hán, xã
Ban công, thửa số 105, 115, 124 tờ bản đồ số 185
|
0,6
|
0,22
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 51 649 - 5 21 406; 22 51 656 - 5 21 428; 22 51 592 - 5 21 447; 22 51 540 - 5 21 479; 22 51 512 - 5 21 440; 22 51 549 - 5 21 400;
22 51 580 - 5 21 405)
|
Nt
|
QH-2182
|
15
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
9
|
B125c
|
Bãi tập kết cát thôn Đầu Cả, xã Lương Ngoại, thửa số
1017, tờ bản đồ số 37, 40
|
0,85
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 47 952 - 5 35 115; 22 47 923 - 5 35 173; 22 47 873 - 5 35 149; 22 47 807 - 5 35 122; 22 47 838 - 5 35 058)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
|
10
|
B125d
|
Bãi thôn Mí, xã Ái Thượng
|
1,4
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 51 205 - 5 29 106; 22 51 205 - 5 29 306; 22 51 135 - 5 29 106; 22 51 135 - 5 21 306)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
11
|
B125e
|
Bãi thôn Trung Thủy, xã
Lương Trung
|
0,21
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 47 387 - 5 36 511; 22 47 387 - 5 36 481; 22 47 457 - 5 36 481; 22 47 457 - 536511)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
IV
|
Huyện Cẩm Thủy
|
Huyện Cẩm Thủy
|
6,016
|
3,471
|
|||
|
12
|
B43
|
Bãi tập kết cát B43: thôn
Trại Hà xã Cẩm Tân, thửa
số 241, 255, tờ bản đồ số 15
|
1,72
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 669 - 5 57 553; 22 24 611 - 5 57 569; 22 24 510 - 5 57 342; 22 24 581 - 5 57 314)
|
Sông
Mã
|
QH-3350
|
|
|
13
|
B60
|
Bãi tập kết cát B60: thôn
Vân Long, xã Cẩm Vân,
thửa số 04, tờ bản đồ số 22
|
0,4
|
0,4
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 20 736 - 5 58 792; 22 20 650 - 5 58 814; 22 20 639 - 5 58 769; 22 20 724 - 5 58 747)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
14
|
B62
|
Bãi tập kết cát B62: thôn
Phác Vân, xã Cẩm Vân,
thửa số 840, tờ bản đồ số 14 (điều chỉnh B62 từ QH
2182/2012 sang)
|
0,96
|
0,96
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 24 616 - 5 59 021; 22 24 569 - 5 59 108; 22 24 524 - 5 59 085; 22 24 573 - 5 58 992; 22 24 600 - 5 59 127; 22 24 597 - 5 59 177;
22 24 537 - 5 59 177; 22 24 540 - 5 59 127)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
15
|
B64
|
Bãi tập kết cát B64: Gốc
Thị, xã Cẩm Ngọc, thửa số
10 tờ bản đồ số 36; thửa số
629 tờ bản đồ số 33
|
0,15
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 31 029 - 5 53 628; 22 31 025 - 5 53 665; 22 30 991 - 5 53 663; 22 30 989 - 5 53 659; 22 30 997 - 5 53 646; 22 30 993 - 5 53 637;
22 30 980 - 5 53 632; 22 30 982 - 5 53 620)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
|
16
|
B66
|
Bãi tập kết cát bến Mỗ, thị
trấn Cẩm Thủy (điều chỉnh
B66 QH 2182/2012 sang)
|
0,3
|
0,055
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 35 531 - 5 48 440; 22 35 522 - 5 48 479; 22 35 449 - 5 48 465; 22 35 458 - 5 48 424)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
17
|
B70
|
Bãi tập kết cát B70: thôn
Phú Lai, xã Cẩm Giang,
thửa số 96a, tờ bản đồ số 20
|
0,676
|
0,676
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 35 192 - 5 48 016; 22 35 194 - 5 48 082; 22 35 142 - 5 48 110; 22 35 139 - 5 48 065; 22 35 206 - 5 48 104; 22 35 231 - 5 48 140;
22 35 171 - 5 48 177; 22 35 131 - 5 48 133)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
18
|
B71
|
Bãi tập kết cát B71: thôn
Bình Hòa 2, xã Cẩm Bình
|
1,08
|
1,08
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22 39 294 - 5 44 863; 22 39 204 - 5 44 936; 22 39 183 - 5 44 835; 22 39 190 -
|
Nt
|
QH-3350
|
16
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
5 44 761; 22 39 227 - 5 44 766)
|
|||||||
|
19
|
B71a
|
Bãi tập kết làng Cò, xã Cẩm Yên
|
0,3
|
0,3
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22 31 450 - 5 53 481; 22 31 378 - 5 53 480; 22 31 377 - 5 53 498; 22 31 449 - 5 53 523)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
20
|
B75
|
Bãi tập kết cát B75: Bãi
Vạc, xã Cẩm Thành, thửa số 209, tờ bản đồ số 44
|
0,43
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 38 662 - 5 38 950; 22 38 616 - 5 39 021; 22 38 575 - 5 38 992; 22 38 622 - 5 38 919; 21 87 557 - 5 94 548)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
|
V
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
4,75
|
2,36
|
|||
|
21
|
B46a
|
Bãi tập kết cát thôn Sóc
Sơn, xã Vĩnh Hùng, thửa
1211, tờ bản đồ số 16 (Điều
chỉnh bãi B46a sang)
|
0,35
|
0,12
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 14 447 - 5 70 238; 22 14 422 - 5 70 237; 22 14 424 - 5 70 181; 22 14 444 - 5 70 182)
|
Sông
Mã
|
QH-2182
|
|
22
|
B5
|
Bãi tập kết cát B5: thôn Phi
Bình 2, thôn Kỳ Ngải 2, xã
Vĩnh Ninh, thửa số 95, tờ
bản đồ số 09
|
1
|
1
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 15 392 - 5 61 557; 22 15 382 - 5 61 611; 22 15 347 - 5 61 610; 22 15 315 - 5 61 593; 22 15 361 - 5 61 537)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
23
|
B5b
|
Bãi tập kết cát thôn Kỳ
Ngải, xã Vĩnh Ninh, thửa số 141, tờ bản đồ số 5
|
0,98
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 16 924 - 5 61 517; 22 16 694 - 5 61 575; 22 16 692 - 5 61 533; 22 16 908 - 561475)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
24
|
B5c
|
Bãi tập kết cát thôn Phù
Lưu, xã Vĩnh Yên, thửa số
40, 41, 42, 43, 60, 98, 100,
102, 109, 110,111, 160,
161 tờ bản đồ số 14
|
0,9
|
0,9
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (KV1: X - Y: 22 19 834 - 5 60 436; 22 19 833 - 5 60 493; 22 19 794 - 5 60 490; 22 19 799 - 5 60 436)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
25
|
B5d
|
Bãi tập kết cát thôn Nhật
Quang, xã Vĩnh Hòa, thửa
số 321, tờ bản đồ số 04
|
0,22
|
0,22
|
Bờ Tả sông Bưởi; Tọa độ: (X - Y: 22 17 130 - 5 66 266; 22 17 123 - 5 66 297; 22 17 060 - 5 66 287; 22 17 064 - 5 66 252)
|
Sông
Bưởi
|
Cập nhật
QH
|
|
26
|
B5e
|
Bãi tập kết cát thôn Cổ
Điệp, xã Vĩnh Phúc, thửa số 432, 455, 455a, 456, 474,
473, tờ bản đồ số 12
|
1,3
|
0,12
|
Bờ Tả sông Bưởi; Tọa độ: (X - Y: 22 19 592 - 5 66 115; 22 19 523 - 5 66 298; 22 19 445 - 5 66 227; 22 19 495 - 5 66 193; 22 19 523 - 5 66 089)
|
Sông
Bưởi
|
Cập nhật
QH
|
|
VI
|
Huyện Yên Định
|
Huyện Yên Định
|
3,7
|
2,5
|
|||
|
27
|
B4a
|
Bãi tập kết cát Bãi Bòng, xã Quý Lộc, thửa số 500, 580,
|
0,7
|
0,7
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 20 259 - 5 58 890; 22 20 186 - 5 58 952; 22 20 159 - 5 58 922; 22 20 249 -
|
Sông
Mã
|
Cập nhật
QH
|
ハん
17
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
tờ bản đồ số 36
|
5 58 815; 22 20 259 - 5 58 818; 22 20 255 - 5 58 859)
|
||||||
|
28
|
B6
|
Bãi tập kết B6: Tam Đa, xã
Yên Phong, thửa số 972, 32, 38, 39, tờ bản đồ số 07
|
0,5
|
0,5
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 14 642 - 5 63 266; 22 14 630 - 5 63 312; 22 14 533 - 5 63 277; 22 14 547 - 5 63 232)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
29
|
B6a
|
Bãi tập kết cát thôn Phù
Hưng, xã Yên Thái, thửa số
02, tờ bản đồ số 01
|
1,3
|
0,6
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 14 103 - 5 64 555; 22 14 012 - 5 64 727; 22 13 959 - 5 64 701; 22 14 009 - 5 64 604; 22 14 030 - 5 64 506)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
30
|
B8
|
Bãi tập kết cát B8 điều
chỉnh: thôn Sét, xã Định
Hải, thửa số 222, tờ bản đồ
số 17
|
0,2
|
0,2
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 13 345 - 5 67 596; 22 13 320 - 5 67 629; 22 13 271 - 5 67 581; 22 13 282 - 5 67 565)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
31
|
B45
|
Bãi tập kết cát xã Yên Thái
|
0,5
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 13 929 - 5 65 953; 22 13 913 - 5 66 025; 22 13 865 - 5 65 950; 22 13 896 - 5 65 912; 22 13 917 - 5 65 877; 22 13 929 - 5 65 888)
|
QH-3350
|
||
|
32
|
B44
|
Bãi tập kết cát B44: thôn
Thạc Quả 1, xã YênN
Trường, thửa số 145, tờ bản
đồ số 12
|
0,5
|
0,5
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 15 456 - 5 61 079; 22 15 399 - 5 61 117; 22 15 361 - 5 61 054; 22 15 418 - 5 61 015)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
VII
|
Huyện Thạch Thành
|
Huyện Thạch Thành
|
1,5
|
1,5
|
|||
|
33
|
B133
|
Bãi tập kết cát thôn Phú
Thành, xã Thành Hưng,
thửa số 285, 333, 286, 314,
260, tờ bản đồ số 11
|
1,5
|
1,5
|
Bờ Tả sông Bưởi; Tọa độ: (X - Y: 22 24 647 - 5 66 038; 22 24 608 - 5 66 061; 22 24 611 - 5 66 066; 22 24 598 - 5 66 078; 22 24 603 - 5 66 087; 22 24 610 - 5 66 121;
22 24 600 - 5 66 126; 22 24 487 - 5 66 007; 22 24 555 - 5 65 921; 22 24 594 - 5 65 950; 22 24 609 - 5 65 969;
22 24 560 - 5 65 988; 22 24 573 - 5 66 005; 22 24 615 - 5 65 977)
|
Sông
Bưởi
|
QH-2182
|
|
VIII
|
Huyện Thường Xuân
|
Huyện Thường Xuân
|
1,577
|
0,457
|
|||
|
34
|
B134
|
Bãi tập kết cát thôn Thống
Nhất, xã Xuân Cao, thửa số
215, tờ bản đồ số 28
|
0,12
|
0,12
|
Bờ Hữu sông Đằm; Tọa độ: (X- Y: 21 96 041 - 5 36
853; 21 96 072 - 5 36 864; 21 96 092 - 5 36 838; 21 96 042 - 5 36 826)
|
Sông
Đằn
|
Cập nhật
QH
|
|
35
|
B135
|
Bãi tập kết cát thôn Xuân
Thành, xã Ngọc Phụng,
thửa số 61, tờ bản đồ số 06
|
0,12
|
Bờ Hữu sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 05 827 - 5 34
415; 22 05 811 - 5 34 433; 22 05 771 - 5 34 403; 22 05 786 - 5 34 382)
|
Sông
Âm
|
Bổ sung
QH
|
|
|
36
|
B136
|
Bãi tập kết cát thôn Quyết
|
0,75
|
Bờ Hữu sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 06 298 - 5 33
|
Sông
|
Bổ sung
|
18
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
Tiến, xã Ngọc Phụng
|
442; 22 06 274 - 5 33 486; 22 06 142 - 5 33 415; 22 06 166 - 533 371)
|
Âm
|
QH
|
||||
|
37
|
B137
|
Bãi tập kết cát thôn Trung
Tiến, xã Xuân Cao, thửa số
20, tờ bản đồ số 09
|
0,15
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 98 469 - 5 38
921; 21 98 468 - 5 38 969; 21 98 437 - 5 38 968; 21 98 437 - 5 38 922)
|
Sông
Chu
|
Bổ sung
QH
|
|
|
38
|
B138
|
Bãi tập kết cát thôn Xuân
Thắng, xã Xuân Cao
|
0,1
|
Bờ Tả sông Đằn; Tọa độ: (X - Y: 21 95 746 - 5 36 390; 21 95 761 - 5 36 414; 21 95 726 - 5 36 432; 21 95 714 - 5 36 414)
|
Sông
Đằn
|
Bổ sung
QH
|
|
|
39
|
B139
|
Bãi tập kết cát thôn Hưng
Long, xã Ngọc Phụng
|
0,337
|
0,337
|
Bờ Hữu sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 2204315 - 537051; 2204236 - 537080; 2204236 - 537051; 2204289 -
537005)
|
Sông
Âm
|
Cập nhật
QH
|
|
IX
|
Huyện Thọ Xuân
|
Huyện Thọ Xuân
|
7,94
|
4,96
|
|||
|
40
|
B50a
|
Bãi tập kết cát thôn 4 xã
Thọ Trường, thửa số 34, 40,
tờ bản đồ số 17
|
0,8
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 04 959 - 5 60 279; 22 04 879 - 5 60 314; 22 04 823 - 5 60 232; 22 04 879 - 5 60 197)
|
Sông
Chu
|
Bổ sung
QH
|
|
|
41
|
B50
|
Bãi tập kết cát B50: làng
Vân Lộ, xã Thọ Nguyên,
thửa số 7, tờ bản đồ số 20
|
0,7
|
0,7
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 210 - 5 59
519; 22 06 181 - 5 59 465; 22 06 084 - 5 59 525; 22 06 113 - 5 59 579)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
42
|
B50b
|
Bãi tập kết cát Xứ Đồng, xã Thọ Hải, thửa số 01, tờ bản
đồ số 5
|
0,75
|
0,75
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 07 086 - 5 49
408; 22 07 163 - 5 49 408; 22 07 171 - 5 49 545; 22 07 140 - 5 49 548)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
43
|
B14
|
Bãi tập kết cát B14: xã Thọ
Lâm, thửa số 03, tờ bản đồ
số 05
|
0,82
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 03 527 - 5 43
357; 22 03 445 - 5 43 408; 22 03 419 - 5 43 353; 22 03 396 - 5 43 253)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
|
44
|
B14a
|
Bãi tập kết cát xã Thọ Lâm,
thửa số 02, tờ bản đồ số 05
|
0,4
|
0,4
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X- Y: 22 04 917 - 5 46
321; 22 04 901 - 5 46 426; 22 04 862 - 5 46 418; 22 04 880 - 5 46 309)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
45
|
B15
|
Bãi tập kết cát B15: Khu 1,
thị trấn Thọ Xuân, thửa số
11, 38...46, tờ bản đồ số 03
|
0,25
|
0,25
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 05 458 - 5 54
254; 22 05 423 - 5 54 299; 22 05 404 - 5 54 279; 22 05 415 - 5 54 260; 22 05 401 - 5 54 245; 22 05 424 - 5 54 213)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
46
|
B49a
|
Bãi tập kết cát làng Yên
Trường, xã Thọ Lập, thửa
số 183, tờ bản đồ số 14
|
0,4
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 07 949 - 5 50 805; 22 07 950 - 5 50 895; 22 07 892 - 5 50 869; 22 07 886 - 5 50 808; 22 07 916 - 5 50 814)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
19
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
47
|
B49b
|
Bãi tập kết cát thôn 4 xã
Xuân Lai, thửa số 43, 44,
45, tờ bản đồ số 15
|
0,55
|
0,55
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 609 - 5 56 057; 22 06 551 - 5 56 126; 22 06 509 - 5 56 090; 22 06 547 - 5 56 034; 22 06 598 - 5 56 010; 22 06 607 - 5 56 016;
22 06 609 - 5 56 057)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
48
|
B49c
|
Bãi tập kết cát thôn 1, xã
Xuân Bái, thửa số 40, 43, tờ bản đồ số 49
|
0,48
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X- Y: 21 99 012 - 5 41
214; 21 98 975 - 5 41 259; 21 98 968 - 5 41 250; 21 98 955 - 5 41 264; 21 98 920 - 5 41 281; 21 98 893 - 5 41 239; 21 98 926 - 5 41 231; 21 98 940 - 5 41 210; 21 98 974 - 5 41 208; 21 98 987 - 5 41 191)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
49
|
B48a
|
Bãi tập kết cát thôn 2, xã
Xuân Thành, thửa số 01, tờ
bản đồ số 10 và thửa số 02,
tờ bản đồ số 11
|
1,28
|
0,8
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 343 - 5 56 926; 22 06 335 - 5 57 035; 22 06 287 - 5 57 122; 22 06 253 - 5 57 130; 22 06 252 - 5 57 091; 22 06 278 - 5 56 921)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
50
|
B48d
|
Bãi tập kết cát xã Thọ
Minh, thửa số 277, thửa số
254, ..259, thửa số
265,..276, tờ bản đồ số 13
|
0,36
|
0,36
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 06 715 - 5 48 127; 22 06 697 - 5 48 199; 22 06 645 - 5 48 197; 22 06 676 - 5 48 117)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
51
|
B48e
|
Bãi tập kết cát xã Xuân
Lam
|
0,75
|
0,75
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 04 296 - 5 40 785; 22 04 250 - 5 40 806; 22 04 188 - 5 40 669; 22 04 233 - 5 40 648)
|
Nt
|
Cập nhật
QH
|
|
52
|
B48f
|
Bãi tập kết cát thôn 1, xã
Xuân Khánh, thửa số 248,
tờ bản đồ số 11
|
0,4
|
0,4
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 03 682 - 5 60
923; 22 03 606 - 5 60 989; 22 03 585 - 5 60 964; 22 03 661 - 5 60 884)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
X
|
Huyện Hà Trung
|
Huyện Hà Trung
|
1,5
|
0
|
|||
|
53
|
B24b
|
Bãi tập kết cát thôn 4, xã Hà Ngọc
|
1,5
|
Bờ Tả sông Lèn; Tọa độ: (X- Y: 22 09 457 - 5 86 766; 22 09 390 - 5 86 815; 22 09 279 - 5 86 643; 22 09 324 - 5 86 610; 22 09 365 - 5 86 668; 22 09 390 - 5 86 653)
|
Sông
Lèn
|
QH-2182
|
|
|
XI
|
Huyện Hậu Lộc
|
Huyện Hậu Lộc
|
6,16
|
0,77
|
|||
|
54
|
B38a
|
Bãi tập kết cát thôn Nhân
Phú, xã Đồng Lộc
|
1,5
|
0,77
|
Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X - Y: 22 10 067 - 5 88
509; 22 09 972 - 5 88 480; 22 09 971 - 5 88 399; 22 09 972 - 5 88 326; 22 10 061 - 5 88 334; 22 10 065 - 5 88 423)
|
Sông
Lèn
|
QH-2182
|
|
55
|
B38b
|
Bãi tập kết cát thôn Ngọc
Trì, xã Đại Lộc
|
1,0
|
Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X - Y: 22 09 941 - 5 87
689; 22 09 897 - 5 87 725; 22 09 793 - 5 87 566; 22 09
|
Nt
|
QH-2182
|
20
Stt hiệu Số Địa danh Diện tích QH (ha) DT đã cho thuê (ha) Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30 lưu vực Thuộc Ghi chú
838 - 5 87 536)
56 B38 Bãi tập kết cát B38: thôn Quang Tân, xã Quang Lộc 0,7 Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X- Y: 22 08 209 - 5 94 625; 22 08 145 - 5 94 695; 22 08 104 - 5 94 608; 22 08 173 - 5 94 563) Nt QH-3350
|
Bãi tập kết cát B37: thôn
|
Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X- Y: 22 09 740 - 5 92
|
57 B37 Ngoài, Kỳ Sơn, xã Phong 0,5 932; 22 09 699 - 5 92 965; 22 09 671 - 5 93 009; 22 09 Nt QH-3350
Lộc 629 - 5 92 981; 22 09 703 - 5 92 895)
58 B37a Bãi tập kết cát thôn 8 xã Liên Lộc 1,7 916 - 5 96 936; 22 07 090 - 5 96 882) 950; 22 06 877 - 5 97 017; 22 06 864 - 5 96 977; 22 06 Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X- Y: 22 07 127 - 5 96 Nt QH-2182
59 B37b Kiến Long, xã Hưng Lộc Bãi tập kết cát ngoại đê 0,76 760; 22 07 013 - 5 99 953; 22 06 964 - 5 99 940; 22 07 021 - 5 99 756) Bờ Hữu sông Lèn; Tọa độ: (X- Y: 22 07 046 - 5 99 Nt Bổ sung QH
XII Huyện Nga Sơn 1,66 1,16
60 B81b Bãi tập kết cát thôn Báo Văn, xã Nga Lĩnh 0,81 0,81 Bờ Tả sông Hoạt; Tọa độ: (X - Y: 22 10 452 - 5 96 421; 22 10 430 - 5 96 424; 22 10 357 - 5 96 418; 22 10 265 - 5 96 360; 22 10 311 - 5 96 307; 22 10 385 - 5 96 375) Sông Hoạt QH-2182
61 B81a Hậu Trạch, xã Nga Thạch Bãi tập kết cát B81a: xóm 1 0,35 0,35 99 533; 22 07 656 - 5 99 555; 22 07 587 - 5 99 498; 22 07 628 - 5 99 470) Bờ Tả sông Lạch Sung; Tọa độ: (X - Y: 22 07 687 - 5 Sông Lạch Sung QH-3350
62 B81c Bãi tập kết cát thôn Nhân tờ bản đồ số 2 Sơn, xã Nga Phú, thửa 3a, 0,5 147; 22 19 224 - 6 09 228; 22 19 183 - 6 09 263; 22 19 181 - 6 09 151) Bờ Hữu sông Càn; Tọa độ: (X - Y: 22 19 247 - 6 09 Sông Càn Bổ sung QH
XIII Huyện Hoằng Hóa 5,07 1,4
63 B34b bản đồ số 18 (Điều chỉnh từ Bãi tập kết cát thôn 8 xã Hoằng Khánh, thửa 242, tờ bãi B34b sang) 0,5 5 79 422) Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 03 552 - 5 79 485; 22 03 545 - 5 79 519; 22 03 444 - 5 79 481; 22 03 474 - Sông Mã QH-2182
64 B34a Bãi tập kết cát thôn Nghĩa Hưng, xã Hoằng Xuân 0,35 0,35 22 01 988 - 5 79 768; 22 01 963 - 5 79 723; 22 02 013 - Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22 02 041 - 5 79 729; 579 680) Nt QH-2182
65 B34c Hoằng Giang Bãi tập kết cát thôn 03, xã 0,45 0,45 22 00 058 - 5 80 201; 21 99 991 - 5 80 182; 22 00 007 - Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 22 00 076 - 5 80 137; Nt QH-2182
21
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
5 80 121)
|
|||||||
|
66
|
B34d
|
Bãi tập kết cát thôn 4, xã
Hoằng Minh, thửa số 01, tờ
bản đồ số 03
|
0,6
|
0,6
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 21 97 126 - 5 85 411; 21 97 147 - 5 85 530; 21 97 097 - 5 85 538; 21 97 072 - 5 85 390)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
67
|
B34
|
Bãi tập kết cát B34: xã
Hoằng Phượng
|
0,3
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 22 01 451 - 5 80 036; 22 01 392 - 5 80 049; 22 01 385 - 5 79 998; 22 01 441 - 5 79 984)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
|
68
|
B34e
|
Bãi tập kết cát thôn Thanh
Bình, xã Hoằng XuyênN
|
0,62
|
Bờ Tả sông Bút; Tọa độ: (X- Y: 21 98 783 - 5 88 735; 21 98 739 - 5 88 769; 21 98 677 - 5 88 748; 21 98 710 - 5 88 668; 21 98 759 - 5 88 693)
|
Sông
Bút
|
Bổ sung
QH
|
|
|
69
|
B34f
|
Bãi tập kết cát thôn 5, xã
Hoằng Đức
|
0,7
|
Bờ Hữu sông Bút; Tọa độ: (X - Y: 21 98 587 - 5 88 541; 21 98 544 - 5 88 669; 21 98 493 - 5 88 661; 21 98 533 - 588 531)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
70
|
B34g
|
Bãi tập kết cát phố Đức
Sơn, thị trấn Bút Sơn, thửa
số 0 tờ bản đồ số 01; thửa
số 9 tờ bản đồ số 02
|
0,5
|
Bờ Hữu sông Bút; Tọa độ: (X - Y: 21 98 158 - 5 89 326; 21 98 135 - 5 89 278; 21 98 055 - 5 89 302; 21 98 077 - 5 89 361)
|
Nt
|
Bổ sung
QH
|
|
|
71
|
B34h
|
Bãi tập kết cát thôn Nhị Hà,
xã Hoằng Cát, các thửa
(158, 159, 337, 338, 339,
340, 342, 342) tờ bản đồ số
08
|
1,05
|
Bờ Hữu sông Tào; Tọa độ: (X - Y: 21 97 496 - 5 85
925; 21 97 450 - 5 85 957; 21 97 360 - 5 85 799; 21 97 413 - 5 85 769)
|
Sông
Tào
|
Bổ sung
QH
|
|
|
XIV
|
Huyện Thiệu Hóa
|
Huyện Thiệu Hóa
|
4,85
|
4,60
|
|||
|
72
|
B33
|
Bãi tập kết số B33: Hưng
Đô, xã Thiệu Đô
|
1,2547
|
1,2547
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 096 - 5 70
520; 21 99 040 - 5 70 691; 21 98 964 - 5 70 645; 21 99 012 - 5 70 508; 21 87 557 - 5 94 548)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
73
|
B33b
|
Bãi tập kết cát Kiến Hưng,
thị trấn Vạn Hà
|
0,2
|
0,2
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 99 267 - 5 71 061; 21 99 230 - 5 71 073; 21 99 214 - 5 71 021; 21 99 248 - 5 71 009)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
74
|
B26
|
Bãi tập kết cát B26 xã
Thiệu Nguyên
|
0,65
|
0,65
|
Bờ Tả sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 21 98 593 - 5 74 295; 21 98 514 - 5 74 317; 21 98 499 - 5 74 235; 21 98 576 - 5 74 219)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
75
|
B18
|
Bãi tập kết cát B18: làng
|
0,75
|
0,5
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 00 320 - 5 66
|
Nt
|
QH-3350
|
22
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
Số
hiệu
|
Đồng Minh, xã Thiệu Minh
|
952; 22 00 456 - 5 67 014; 22 00 436 - 5 67 060; 22 00 299 - 5 66 997)
|
|||||
|
76
|
B18a
|
Bãi tập kết thôn Toán Phúc,
xã Thiệu Toán
|
2,0
|
2,0
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X - Y: 22 02 649 - 5 61
957; 22 02 664 - 5 62 067; 22 02 625 - 5 62 077; 22 02 601 - 5 61 965; 22 02 677 - 5 62 108; 22 02 742 - 5 62 275; 22 02 800 - 5 62 361; 22 02 757 - 5 62 387; 22 02 700 - 5 62 301; 22 02 622 - 5 62 136)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
XV
|
Thành phố Thanh Hóa
|
Thành phố Thanh Hóa
|
31,733
|
20,953
|
|||
|
77
|
B30a
|
Bãi tập kết cát thôn Sơn
Vạn, phường Đông Hải,
thửa số 522, tờ bản đồ số 5
|
3,55
|
3,55
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 90 682 - 5 85 204; 21 90 679 - 5 85 307; 21 90 667 - 5 85 403; 21 90 619 - 5 85 392; 21 90 621 - 5 85 218; 21 90 621 - 5 85 218; 21 90 619 - 5 85 392; 21 90 416 - 5 85 358; 21 90 346 - 5 85 355; 21 90 373 - 5 85 319; 21 90 449 - 5 85 294)
|
Sông
Mã
|
QH-2182
|
|
78
|
B30b
|
Bãi tập kết cát Lễ Môn,
phường Đông Hải, thửa số
123, tờ bản đồ số 5 (VT1)
|
0,8
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 90 322 - 5 85 310; 21 90 318 - 5 85 351; 21 90 243 - 5 85 352; 21 90 136 - 5 85 357; 21 90 132 - 5 85 303; 21 90 254 - 5 85 312)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
|
79
|
B30c
|
Bãi tập kết cát Lễ Môn,
phường Đông Hải (VT2)
|
1
|
1
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 89 802 - 5 85 432; 21 89 719 - 5 85 483; 21 89 658 - 5 85 448; 21 89 687 - 5 85 416; 21 89 678 - 5 85 405; 21 89 733 - 5 85 347)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
80
|
B30d
|
Bãi tập kết cát Cồn Đu, Lễ
Môn, phường Đông Hải,
thửa số 250, tờ bản đồ số 5
|
1
|
1
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 89 872 - 5 85 402; 21 89 802 - 5 85 432; 21 89 733 - 5 85 347; 21 89 848 - 5 85 304)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
81
|
B30
|
Bãi tập kết cát B30: thôn
10, xã Thiệu Dương, các
thửa 101, 240, 241, 248, tờ
bản đồ số 14
|
3,81
|
3,81
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 97 031 - 5 81 867; 21 97 032 - 5 81 914; 21 96 895 - 5 81 933; 21 96 793 - 5 81 925; 21 96 787 - 5 81 861; 21 96 798 - 5 81 852;
21 96 814 - 5 81 873; 21 96 787 - 5 81 845; 21 96 787 - 5 81 939; 21 96 598 - 5 81 936; 21 96 594 - 5 81 786;
21 96 698 - 5 81 790; 21 96 698 - 5 81 836; 21 96 774 - 5 81 836)
|
Nt
|
QH-3350
ま
|
|
82
|
B27b
|
Bãi tập kết cát B27b: xóm
2, xã Hoằng Lý
|
0,9
|
0,9
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 96 748 - 5 82 257; 21 96 731 - 5 82 270; 21 96 648 - 5 82 242; 21 96 594 - 5 82 281; 21 96 518 - 5 82 336; 21 96 456 - 5 82 385;
21 96 414 - 5 82 282 ; 21 96 564 - 5 82 230; 21 96 723 - 582182)
|
Nt
Nt
|
QH-3350
|
|
82
|
B27b
|
Bãi tập kết cát B27b: xóm
2, xã Hoằng Lý
|
1,36
|
1,36
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 96 748 - 5 82 257; 21 96 731 - 5 82 270; 21 96 648 - 5 82 242; 21 96 594 - 5 82 281; 21 96 518 - 5 82 336; 21 96 456 - 5 82 385;
21 96 414 - 5 82 282 ; 21 96 564 - 5 82 230; 21 96 723 - 582182)
|
Nt
Nt
|
QH-3350
|
K
23
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
83
|
B27c
|
Bãi tập kết cát làng Nguyệt
Viên, xã Hoằng Quang
|
1,76
|
1,76
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 21 90 883 - 5 86 012; 21 90 849 - 5 86 044; 21 90 653 - 5 85 831; 21 90 704 - 5 85 765; 21 90 779 - 5 85 884)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
84
|
B27d
|
Bãi tập kết cát thôn Kiều
Tiến, xã Hoằng Đại
|
5,7
|
1,05
|
Bờ Tả sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 89 996 - 5 86 015; 21 89 804 - 5 86 211; 21 89 683 - 5 86 305; 21 89 649 - 5 86 369; 21 89 578 - 5 86 323; 21 89 912 - 5 85 923)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
85
|
B32
|
Bãi tập kết cát B32: Làng
Trành, xã Thiệu Khánh,
thửa số 217, tờ bản đồ số 02
|
1,07
|
1,07
|
Bờ Hữu sông Chu; Tọa độ: (X- Y: 21 99 146 - 5 78
806; 21 99 108 - 5 78 925; 21 99 051 - 5 78 918; 21 99 019 - 5 78 891; 21 99 082 - 5 78 782)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
86
|
B27
(VT1)
|
Bãi tập kết cát B27: Phố
Phượng Đình 3, phường
Tào Xuyên, thửa số 199, tờ
bản đồ số 7a
|
0,948
|
0,948
|
Bờ Tả sông Tào; Tọa độ: (X- Y: 21 96 121 - 5 835 41; 21 96 054 - 5 835 84; 21 96 023 - 5 834 91; 21 96 014 - 5 834 12; 21 96 035 - 5 834 06; 21 96 037 - 5 834 15;
21 96:078 - 5 834 93; 21 96 026 - 5 83 257; 21 96 027 - 5 83 288; 21 96 004 - 5 83 300; 21 95 999 - 5 83 231)
|
Sông
Tào
|
QH-3350
|
|
87
|
B27
(VT2)
|
Bãi tập kết cát B27 VT2:
Phố Phượng Đình 3,
phường Tào Xuyên, thửa số 15, tờ bản đồ số 06 và thửa
01 tờ bản đồ số 09
|
0,155
|
0,155
|
Bờ Tả sông Tào; Tọa độ: (X - Y: 21 96 087 - 5 839 54; 21 96 083 - 5 839 58; 21 96 014 - 5 838 94; 21 96 038 - 5 838:77)
|
Sông
Tào
|
Cập nhật
QH
|
|
88
|
B27a
|
Bãi tập kết cát B27a: thôn
Giang Cao, Cột Trời, xã
Hoằng Lý
|
7,68
|
2,35
|
Bờ Tả sông Tào; Tọa độ: (X - Y: 21 96 242 - 5 82 540; 21 96 074 - 5 82 818; 21 96 049 - 5 83067; 21 95 941 - 5 83064; 21 95 925 - 5 82 875; 21 95 941 - 5 82 803; 21 96 143 - 5 82 471; 21 96 179 - 5 82 477)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
89
|
B28
|
Bãi tập kết cát B28: thôn 4,
6 xã Hoằng Lý
|
0,6
|
0,6
|
Bờ Tả sông Tào; Tọa độ: (X- Y: 21 96 273 - 5 83 905; 21 96 252 - 5 83 917; 21 96 255 - 5 83 975; 21 96 206 - 5 83 979; 21 96 200 - 5 83 923; 21 96 205 - 5 83 848;
21 96 235 - 5 83 845; 21 96 246 - 5 83 893; 21 96 268 - 583 898)
|
Nt
|
QH-3350
|
|
90
|
B28a
|
Bãi tập kết cát thôn Quan
Nội 5, xã Hoằng Anh
|
0,75
|
0,75
|
Bờ Hữu sông Tào; Tọa độ: (X- Y: 21 97 038 - 5 85
228; 21 96 995 - 5 85 257; 21 96 919 - 5 85 146; 21 96 974 - 5 85 134; 21 96 971 - 5 85 129; 21 96 873 - 5 85 149; 21 96 862 - 5 85 078; 21 96 875 - 5 85 075; 21 96 874 - 5 85 040; 21 96 907 - 5 85 033)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
90
|
B28a
|
Bãi tập kết cát thôn Quan
Nội 5, xã Hoằng Anh
|
0,65
|
0,65
|
Bờ Hữu sông Tào; Tọa độ: (X- Y: 21 97 038 - 5 85
228; 21 96 995 - 5 85 257; 21 96 919 - 5 85 146; 21 96 974 - 5 85 134; 21 96 971 - 5 85 129; 21 96 873 - 5 85 149; 21 96 862 - 5 85 078; 21 96 875 - 5 85 075; 21 96 874 - 5 85 040; 21 96 907 - 5 85 033)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
XVI
|
Thành phố Sầm Sơn
|
Thành phố Sầm Sơn
|
3,71
|
3,71
|
24
|
Stt
|
Số
hiệu
|
Địa danh
|
Diện tích
QH (ha)
|
DT đã cho
thuê (ha)
|
Vị trí, Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
Thuộc
lưu vực
|
Ghi chú
|
|
91
|
B134
|
Bãi tập kết cát khu phố Vạn Lợi, phường Quảng Tiến,
thửa số 05 tờ bản đồ số 03
|
1,06
|
1,06
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X - Y: 21 87 564 - 5 94 674; 21 87 533 - 5 94 672; 21 87 471 - 5 94 678; 21 87 476 - 5 94 556; 21 87 557 - 5 94 548)
|
Sông
Mã
|
QH-2182
|
|
92
|
B135
|
Bãi tập kết cát thôn Châu
Giang, xã Quảng Châu,
thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 8
|
2,65
|
2,65
|
Bờ Hữu sông Mã; Tọa độ: (X- Y: 21 87 016 - 5 92 593; 21 86 968 - 5 92 662; 21 86 898 - 5 92 617; 21 86 903 - 5 92 606; 21 86 821 - 5 92 553; 21 86 820 - 5 92 547;
21 86 835 - 5 92 520; 21 86 849 - 5 92 529; 21 86 881 - 5 92 482; 21 87 033 - 5 92 704; 21 87 028 - 5 92 757; 21 86 865 - 5 92 686; 21 86 898 - 5 92 617)
|
Nt
|
QH-2182
|
|
XVII
|
Huyện Tĩnh Gia
|
Huyện Tĩnh Gia
|
1,4
|
0
|
|||
|
93
|
B140
|
Bãi tập kết thôn Tân Hải, xã Hải Bình, thửa số (54, 55,
68, 69, 70...) tờ bản đồ số 8
|
1,4
|
Bờ Hữu sông Lạch Bạng; Tọa độ: (X- Y: ; 21 46 769 - 5 80 693; 21 46 690 - 5 80 774; 21 46 604 - 5 80 683;
21 46 653 - 5 80 623)
|
Sông
Lạch
Bạng
|
Bổ sung
QH
|
|
|
94
|
B141
|
Bãi tập kết xã Phú Sơn, tại
thửa số 14, tờ bản đồ số 17
|
2,75
|
Cạnh hồ Yên Mỹ; Tọa độ: (X- Y: ; 21 46 769 - 5 80
693; 21 46 690 - 5 80 774; 21 46 604 - 5 80 683; 21 46 653 - 5 80 623)
|
Bổ sung
QH
|
||
|
XVIII
|
Huyện Ngọc Lặc
|
Huyện Ngọc Lặc
|
1,6
|
0
|
|||
|
95
|
B142
|
Bãi tập kết làng Âm, xã Vân Am
|
0,7
|
Bờ Tả sông Âm; Tọa độ: (X - Y: 22 16 310 - 5 31 249; 22 16 288 - 5 31 235; 22 16 202 - 5 31 262; 22 16 237 - 5 31 327; 22 16 313 - 5 31 311)
|
Sông
Âm
|
Bổ sung
QH
|
|
|
96
|
B143
|
Bãi tập kết làng Đắm, xã
Vân Am
|
0,9
|
Bờ Tả sông Âm; Tọa độ: (X - Y: ; 22 17 654 - 5 31 002; 22 17 658 - 5 31 035; 22 17 526 - 5 31 021; 22 17 475 - 5 31 025; 22 17 470 - 5 30 974; 22 17 525 - 5 30 969;
22 17 629 - 5 30 983)
|
Sông
Âm
|
Bổ sung
QH
|
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
87,881
|
48,066
|
25
Phụ lục 3. Khu vực thu hồi, tận thu cát tại các cửa sông, cửa biển, đường thủy nội địa
(Kèm theo Nghị quyết số: 130/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Ký
hiệu
|
Vị trí
|
Cấp
kỹ
thuật
|
Phương
tiện đi
lại
|
Bề rộng sông
đoạn nhỏ
nhất: Bl(m)
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
|
Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
|
1
|
ĐT01
|
Tuyến sông Lèn
kv1: đoạn từ
Km18+500 -
Km20+300 (Bờ
trái xã Nga
Thạch, huyện
Nga Sơn - Bờ
phải xã Hưng
Lộc, huyện Hậu
Lộc)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
2,5
|
1,43
|
1800
|
180.000
|
(X - Y): 22 07 304-5 99 398; 22 07
205-5 99 396; 22 07 218-5 98 955;
22 07 138-5 98 691; 22 06 973-5 98 578; 22 06 759-5 98 592; 22 06 392- 5 98 744; 22 06 357-5 98 664; 22 06 759-5 98 481; 22 06 985-5 98 483;
22 07 176-5 98 612; 22 07 284-5 98 862
|
|
2
|
ĐT02
|
Tuyến sông Lèn
kv2: đoạn từ
Km44+600 -
Km46+800 (Bờ
trái xã Hà Sơn,
huyện Hà Trung -
Bờ phải xã Châu
Lộc, huyện Hậu
Lộc)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
2,5
|
1,27
|
2200
|
195.000
|
(X-Y): 22 07 758-5 84 440; 2200
0
654-5 84 452; 22 07 624-5 84 13
22 07 429-5 83 409; 22 07 440-3-83
140; 22 07 393-5 82 837; 22 07 288 5 82 483; 22 07 399- 5 82 460; 22 07 505-5 82 893; 22 07 547-5 83 224;
22 07 524-5 83 389; 22 07 734-5 84 143
|
|
3
|
ĐT03
|
Tuyến sông Chu:
đoạn từ Km
12+200 -
Km14+00 (Bờ
trái xã Thiệu
Phúc - Bờ phải xã
Thiệu Vận, huyện
Thiệu Hóa)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
2,5
|
1,19
|
1800
|
150.000
|
(X-Y): 21 99 172-5 68 408; 21 98
982-5 68 867; 21 98 926-5 69 248;
21 99 100-5 69 593; 21 99 200-5 69
947; 21 99 215-5 70 183; 21 99 339- 5 70 173; 21 99 305-5 69 768; 21 99 122-5 69 364; 21 99 089-5 69 057;
21 99 287-5 68 457
|
26
|
Stt
|
Ký
hiệu
|
Vị trí
|
Cấp
kỹ
thuật
|
Phương
tiện đi
lại
|
Bề rộng sông
đoạn nhỏ
nhất: Bl(m)
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
|
Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30
|
|
4
|
ĐT04
|
Tuyến sông Lạch
Bạng - đảo Hòn
Mê: đoạn từ
Km0+290 -
Km0+390 (Bờ
trái xã Hải Thanh
- Bờ phải xã Hải
Bình, huyện Tĩnh
Gia)
|
I
|
Tàu
≤1000T
|
100
|
5
|
2,00
|
100
|
40.000
|
(X-Y): 21 46 196-5 82 573; 21 46
255-5 82 496; 21 46 308-5 82 483;
21 46 299-5 82 342; 21 46 095-5 82 330
|
|
5
|
CS01
|
Cửa Lạch Bạng:
đoạn cạn từ
Km1+00 -
Km2+00 (Bờ trái
xã Hải Thanh -
Bờ phải xã Hải
Bình, huyện Tĩnh
Gia)
|
I
|
Tàu
≤1000T
|
100
|
5
|
1,75
|
1000
|
350.000
|
(X - Y): 21 47 568 - 5 82 222; 21 47 406 - 5 82 252; 21 47 265 - 5 82 259; 21 47 075 - 5 82 245; 21 46 875 - 5
82 378; 21 46 655 - 5 82 486; 21 46 581 - 5 82 322; 21 46 785 - 5 82 195; 21 47 017 - 5 82 090; 21 47 269 - 5 82 064; 21 47 517 - 5 82 016
|
|
6
|
CS02
|
Cửa Lạch Ghép:
đoạn từ Km0+00
- Km3+00 (Bờ
trái xã Quảng
Nham, huyện
Quảng Xương -
Bờ phải xã Hải
Ninh, huyện Tĩnh
Gia)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
2,5
|
2,38
|
3000
|
500.000
|
(X - Y): 21 65 474 - 5 85 500; 21 65 315 - 5 85 314; 21 65 250 - 5 85 427; 21 65 346 - 5 85 075; 21 65 438 - 5
84 819; 21 65 608 - 5 84 5 85; 21 65 810 - 5 84 468; 21 66 027 - 5 84 538; 21 65 990 - 5 84 411; 21 65 852 - 5 84 584; 21 65 637 - 5 84 741; 21 65 498 - 5 84 972; 21 65 422 - 5 85 287
|
27
|
Stt
|
Ký
hiệu
|
Vị trí
|
Cấp
kỹ
thuật
|
Phương
tiện đi
lại
|
Bề rộng sông
đoạn nhỏ
nhất: Bl(m)
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
2,5
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
1,29
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
5000
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
450.000
|
Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30 (X - Y): 22 09 201-6 04 686; 22 09
114-6 04 613; 22 09 225-6 04 403;
22 09 258-6 03 997; 22 09 084-6 03
463; 22 08 832-6 03 113; 22 08
279-6 02 797; 22 08 183-6 02 478;
22 08 380-6 01 725; 22 08 430-6 01 347; 22 08 399-6 01 083; 22 08
255-6 00 883; 22 07 739-6 00 632;
22 07 781-6 00 540; 22 08 171-6 00 725; 22 08 401-6 00 916; 22 08
503-6 01 201; 22 08 494-6 01 636;
22 08 295-6 02 457; 22 08 341-6 02 668; 22 08 451-6 02 777; 22 08
950-6 03 048; 22 09 287-6 03 620;
22 09 367-6 04 001; 22 09 346-6.04 390
|
|
Stt
|
Ký
hiệu
|
Vị trí
|
Cấp
kỹ
thuật
|
Phương
tiện đi
lại
|
Bề rộng sông
đoạn nhỏ
nhất: Bl(m)
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
2,5
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
1,29
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
5000
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
450.000
|
Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30 (X - Y): 22 09 201-6 04 686; 22 09
114-6 04 613; 22 09 225-6 04 403;
22 09 258-6 03 997; 22 09 084-6 03
463; 22 08 832-6 03 113; 22 08
279-6 02 797; 22 08 183-6 02 478;
22 08 380-6 01 725; 22 08 430-6 01 347; 22 08 399-6 01 083; 22 08
255-6 00 883; 22 07 739-6 00 632;
22 07 781-6 00 540; 22 08 171-6 00 725; 22 08 401-6 00 916; 22 08
503-6 01 201; 22 08 494-6 01 636;
22 08 295-6 02 457; 22 08 341-6 02 668; 22 08 451-6 02 777; 22 08
950-6 03 048; 22 09 287-6 03 620;
22 09 367-6 04 001; 22 09 346-6.04 390
|
|
7
|
CS03
|
Cửa Lạch Sung:
đoạn cạn từ
Km4+00 -
Km9+00 (Bờ trái
xã Nga Tân,
huyện Nga Sơn -
Bờ phải xã Đa
Lộc, huyện Hậu
Lộc)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
2,5
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
1,29
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
5000
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
450.000
|
Tọa độ VN-2000, múi chiếu 30 (X - Y): 22 09 201-6 04 686; 22 09
114-6 04 613; 22 09 225-6 04 403;
22 09 258-6 03 997; 22 09 084-6 03
463; 22 08 832-6 03 113; 22 08
279-6 02 797; 22 08 183-6 02 478;
22 08 380-6 01 725; 22 08 430-6 01 347; 22 08 399-6 01 083; 22 08
255-6 00 883; 22 07 739-6 00 632;
22 07 781-6 00 540; 22 08 171-6 00 725; 22 08 401-6 00 916; 22 08
503-6 01 201; 22 08 494-6 01 636;
22 08 295-6 02 457; 22 08 341-6 02 668; 22 08 451-6 02 777; 22 08
950-6 03 048; 22 09 287-6 03 620;
22 09 367-6 04 001; 22 09 346-6.04 390
|
|
7
|
CS03
|
Cửa Lạch Sung:
đoạn cạn từ
Km4+00 -
Km9+00 (Bờ trái
xã Nga Tân,
huyện Nga Sơn -
Bờ phải xã Đa
Lộc, huyện Hậu
Lộc)
|
IV
|
Tàu 30-
50T
|
35
|
Độ sâu
nước: Hct
(m)
2,5
|
Độ sâu
nạo vét:
H(m)
1,29
|
Chiều dài
nạo vét:
L(m)
5000
|
Trữ lượng
nạo vét
(m3)
450.000
|
|
|
8
|
CS04
|
Cửa Lạch Càn:
đoạn cạn từ
Km4+00-
Km8+00 (Bờ trái
huyện Kim Sơn,
Ninh Bình - Bờ
phải xã Nga Tân,
huyện Nga Sơn)
|
VI
|
Thuyền
10T
|
20
|
1,8
|
1,03
|
4000
|
165.000
|
(X - Y): 22 09 902-6 06 798; 22-10
360-6 06 771; 22 11 357-6 06 999;
22 11 697-6 07 160; 22 12 433-6 07 622; 22 12 706-6 07 970; 22 12 834- 6 08 369; 22 12 795-6 09 173; 22 12 731-6 09 169; 22 12 757-6 08 404;
22 12 644-6 08 004; 22 12 410-6 07
664; 22 11 979-6 07 362; 22 11 442- 6 07 080; 22 10 685-6 06 916; 22 09 870-6 06 898
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
2.030.000
|
28