Quay lại

Nghị quyết 130/NQ-HĐND 2019 thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 130/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 17 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC HỦY BỎ THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Đất đai năm 2013; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 248/TTr-UBND ngày 12/7/2019; Báo cáo thẩm tra số 983/BC-KTNS ngày 12/07/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua danh mục hủy bỏ thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh:

1. Hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với 36 công trình dự án được HĐND tỉnh quyết nghị thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng sau 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

1. Hủy bỏ thu hồi đất đối với 26 dự án, tổng diện tích 164.256 m2 trong danh mục kèm theo Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 (07 dự án); Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 08/07/2015 (10 dự án); Nghị quyết số 138/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 (09 dự án).

1. 2. Hủy bỏ chuyển mục đích sử dụng đất đối với 10 dự án, tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 112.300 m2 trong danh mục kèm theo: Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 (04 dự án); Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 (05 dự án); Nghị quyết số 137/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 (01 dự án).
(Chi tiết có Biểu 01 kèm theo)

2. Hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với 49 công trình dự án được HĐND tỉnh quyết nghị thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất chưa quá 03 năm, nhưng do chủ đầu tư không cân đối được nguồn vốn để thực hiện.

2. 1. Hủy bỏ thu hồi đất đối với 30 dự án , tổng diện tích 344.449 m2 trong danh mục kèm theo: Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 (18 dự án); Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 (12 dự án).

2. Hủy bỏ chuyển mục đích sử dụng đất đối với 19 dự án, diện tích chuyển mục đích 519.022 m2 trong danh mục kèm theo Nghị quyết: Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 (09 dự án); Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 (02 dự án); Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 (08 dự án).
(Chi tiết có Biểu 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh quyết định hủy bỏ đồng thời công bố danh mục hủy bỏ các công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục VTLT tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, (Dũng 450b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

BIỂU SỐ 01

DANH MỤC HỦY BỎ VIỆC THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH SAU 03 NĂM CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH THU HỒI, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết 130/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 của HĐND tỉnh)


STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (m2)

Trong đó

Ghi chú

Đất rừng phòng hộ

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa còn lại

Đất khác còn lại

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT

26

164,256

1,500

21,000

-

141,756

NGHỊ QUYẾT SỐ 112/NQ-HĐND NGÀY 04/12/2014

24,000

1,500

10,500

-

12,000

HUYỆN MƯỜNG LA

1

Khu nghĩa địa tập trung (TK II)

Xã Mường Bú

8,000

8,000

2

Quy hoạch chi tiết công viên cây xanh hồ trung tâm gắn với di tích lịch sử danh lam thắng cảnh Đồn Pom Pát, thị trấn Ít Ong

TT Ít Ong

10,000

10,000

HUYỆN YÊN CHÂU

3

Nhà văn hóa bản Mỏ Than

Xã Lóng Phiêng

500

500

4

Nhà văn hóa bản Cố Nông

Xã Tú Nang

500

500

5

Nhà văn hóa bản Kéo Đồn

Xã Chiềng On

1,500

1,500

6

Nghĩa địa (Khu Pom Hiền, bản Mai Ngập)

Xã Chiềng Sàng

3,000

3,000

7

NVH bản Nóng Khéo

Xã Sặp Vạt

500

500

NGHỊ QUYẾT SỐ 125/NQ-HĐND ngày 08/7/2015

114,200

-

10,000

-

104,200

HUYỆN THUẬN CHÂU

8

Công trình Nhà văn hóa bản Nà Tong

Xã Chiềng Ly

500

500

9

Công trình Nhà văn hóa bản Co A

Xã Tông Cọ

500

500

10

Công trình Nhà văn hóa bản Co Ké

Xã Chiềng Pấc

400

400

11

Công trình Hồ chứa nước bản Nà Ngùa, xã Phổng Lái

Xã Phổng Lái

30,000

30,000

12

Xây dựng bãi rác thải thí điểm tại xã Chiềng Pấc

Xã Chiềng Pấc

10,000

10,000

13

Xây dựng bãi rác thải thí điểm tại xã Phổng Lái

Xã Phổng Lái

15,000

15,000

HUYỆN MAI SƠN

14

Nước sinh hoạt bản Bơ

xã Tà Hộc

12,000

12,000

HUYỆN PHÙ YÊN

15

Khu vui chơi xã Mường Cơi

xã Mường Cơi

800

800

16

Khu vui chơi, giải trí xã Huy Thượng

xã Huy Thượng

35,500

500

35,000

17

Chợ xã Tường Phù

xã Tường Phù

9,500

9,500

NGHỊ QUYẾT SỐ 138/NQ-HĐND NGÀY 10/12/2015

26,056

-

500

-

25,556

HUYỆN THUẬN CHÂU

18

Điện sinh hoạt bản Nong Ten

Xã Nậm Lầu

500

500

19

Nâng cấp điện SH bản Nong Lay

Xã Nong Lay

300

300

HUYỆN YÊN CHÂU

20

Trụ sở Trạm Bảo vệ thực vật huyện

806

806

HUYỆN MỘC CHÂU

21

Đập Cọ Lắm, bản Vặt, xã Mường Sang

Xã Mường Sang

8,000

8,000

22

Nhà lớp học bản Nà Tén, thuộc trường tiểu học Chiềng Sơn

xã Chiềng Sơn

150

150

23

Sân vận động tiểu khu 13

TT Mộc Châu

10,000

10,000

HUYỆN PHÙ YÊN

24

Mở rộng đường từ bản Chằm đến trường mầm non trung tâm xã Huy Thượng

xã Huy Thượng

500

500

25

Đường vào khu vui chơi giải trí, xã Huy Thượng

xã Huy Thượng

4,800

4,800

26

Hệ thống thủy lợi bản Khảo 1, xã Tường Hạ

xã Tường Hạ

1,000

1,000

B

DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH

10

112,300

1,500

26,500

49,300

35,000

NGHỊ QUYẾT SỐ 111/NQ-HĐND ngày 04/12/2014

12,500

1,500

10,000

1,000

-

HUYỆN MƯỜNG LA

1

Quy hoạch chi tiết công viên cây xanh hồ trung tâm gắn với di tích lịch sử danh lam thắng cảnh Đồn Pom Pát, thị trấn Ít Ong

TT Ít Ong

10,000

10,000

HUYỆN YÊN CHÂU

2

NVH bản Nóng Khéo (xã Sập Vạt)

xã Sập Vạt

500

500

3

NVH bản Cố Nông (xã Tú Nang)

xã Tú Nang

500

500

4

Nhà văn hóa bản Kéo Đồn, xã Chiềng On

xã Chiềng On

1,500

1,500

NGHỊ QUYẾT SỐ 126/NQ-HĐND ngày 8/7/2015

99,300

-

16,000

48,300

35,000

HUYỆN THUẬN CHÂU

5

Quy hoạch trung tâm cụm xã Tông Cọ

Xã Tông Cọ

47,700

47,700

6

Công trình Nhà văn hóa bản Muông

Xã Chiềng Pha

1,500

1,500

7

Nhà văn hóa bản Trọ

Xã Chiềng Pha

600

600

HUYỆN PHÙ YÊN

8

Chợ xã Tường Phù

Xã Tường Phù

9,500

9,500

15

Nhà văn hóa bản Keo Đồn xã Chiềng On

xã Chiềng On

500

500

16

Nhà văn hóa bản Nóng Khéo xã Sập Vạt

xã Sập Vạt

500

500

17

Mở rộng trường tiểu học xã Chiềng Sảng để (để đạt trường chuẩn QG)

xã Chiềng Sàng

2,000

2,000

18

Hệ thống kênh mương bản Dào

xã Mường Lựm

1,700

200

1,500

NGHỊ QUYẾT 73/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2017

239,549

31,000

138,788

-

69,761

HUYỆN MƯỜNG LA

19

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tằng Khẻ, xã Chiềng Lao

Xã Chiềng Lao

22,500

22,500

20

Trạm bảo vệ thực vật

TT Ít Ong

1,500

1,500

21

Trạm thú y

TT Ít Ong

1,500

1,500

HUYỆN PHÙ YÊN

22

Mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mường Bang

xã Mường Bang

1,630

1,630

23

Dự án phát triển quỹ đất, tạo nguồn thu từ quỹ đất của trại giống lúa Phù Yên

Xã Huy Bắc

63,200

58,200

5,000

HUYỆN THUẬN CHÂU

24

Khu đô thị an phú

Xã Chiềng Ly, TT Thuận Châu

97,549

80,588

16,961

25

Di tích lịch sử Cầu Nà Hay

Xã Thôm Mòn

2,200

2,200

26

Di tích lịch sử căn cứ du kích Long Hẹ

Xã Long Hẹ

31,000

31,000

27

Dự án thực hiện cải tạo cảnh quan đô thị thị trấn Thuận Châu

Thị trấn Thuận Châu

5,000

5,000

HUYỆN SÔNG MÃ

28

Khu dân cư mới xã Chiềng Phung (Đấu giá khu đất Trụ sở xã Chiềng Phung cũ)

Xã Chiềng Phung

3,400

3,400

29

Khu dân cư mới xã Mường Cai (Đấu giá khu đất Trụ sở xã Mường Cai cũ)

Xã Mường Cai

9,500

9,500

HUYỆN MAI SƠN

30

Thu hồi đất Khu vườn ươm thuộc BQL Bảo vệ và Phát triển rừng quản lý

TK 8, TT Hát Lót

570

570

B

DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH

19

519,022

37,500

183,022

8,863

286,637

NGHỊ QUYẾT SỐ 32/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

54,000

6,500

12,000

200

33,300

HUYỆN THUẬN CHÂU

1

Sắp xếp dân cư cho 34 hộ dân thuộc các bản Hình, Có B, Phé ABC, Thúm, xã Tông Cọ

Xã Tông Cọ

42,000

10,000

32,000

2

Xây dựng Nhà trực hành điện Xã Nậm Lầu

Xã Nậm Lầu

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

HUYỆN PHÙ YÊN

3

Mở rộng trường mầm non xã Mường Thải

Xã Mường Thải

700

700

4

Nhà văn hóa các bản: Suối Ó, Búc, Chiềng Trung xã Quang Huy

Xã Quang Huy

2,100

800

1,300

HUYỆN YÊN CHÂU

5

Nâng cấp, mở rộng đường trung tâm xã đến bản Pa Kha III xã Chiềng Tương

xã Chiềng Tương

6,500

6,500

6

Nhà văn hóa bản Mo (mới tách bản)

Xã Chiềng Sàng

500

500

7

Hệ thống kênh mương bản Dào

xã Mường Lựm

200

200

8

Nâng cấp, mở rộng đường Trạm BP Keo Muông - Hang Căn, Xã Phiêng Khoài

Xã Phiêng Khoài

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

HUYỆN MƯỜNG LA

9

Bể bơi trung tâm thị trấn Ít Ong

TT Ít Ong

2,000

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

NGHỊ QUYẾT 15/NQ-HĐND NGÀY 04/8/2016

235,434

-

5,434

-

230,000

HUYỆN PHÙ YÊN

10

Nâng cấp đường Suối Bau-Sập Xa, huyện Phù Yên

huyện Phù Yên

5,434

5,434

HUYỆN MAI SƠN

11

Nghĩa trang nhân dân tỉnh Sơn La (giai đoạn 1)

Bản Nà Hạ, xã Chiềng Mung

230,000

230,000

9

Khu vui chơi, giải trí xã Huy Thượng

Xã Huy Thượng

40,000

5,000

35,000

NGHỊ QUYẾT SỐ 137/NQ-HĐND NGÀY 10/12/2015

500

-

500

-

-

HUYỆN PHÙ YÊN

10

Mở rộng đường từ bản Chằm đến trường mầm non trung tâm xã Huy Thượng

Xã Huy Thượng

500

500

BIỂU SỐ 02

DANH MỤC HỦY BỎ VIỆC THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC DỰ ÁN CÔNG TRÌNH CHƯA ĐỦ 03 NĂM NHƯNG CHỦ ĐẦU TƯ KHÔNG CÂN ĐỐI ĐƯỢC NGUỒN VỐN ĐỂ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN (Kèm theo Nghị quyết 130/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 của HĐND tỉnh)


STT

n dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (m2)

Trong đó

Ghi chú

Đất rừng phòng hộ

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa còn lại

Đất khác còn lại

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT

30

344,449

37,500

150,788

200

155,961

NGHỊ QUYẾT SỐ 33/NQ- HĐND NGÀY 14/12/2016

104,900

6,500

12,000

200

86,200

HUYỆN THUẬN CHÂU

1

Công trình NSH liên xã Tông Cọ + Noong Lay

Xã: Tông Cọ, Nong Lay

4,000

4,000

2

Sắp xếp dân cư cho 34 hộ dân thuộc các bản Hình, Có B, Phé ABC, Thúm, xã Tông Cọ

Xã Tông Cọ

42,000

10,000

32,000

HUYỆN PHÙ YÊN

3

Mở rộng trường mầm non xã

Mường Thải

700

700

4

Nhà văn hóa các bản: Suối Ó, Búc, Chiềng Trung xã Quang Huy

xã Quang Huy

2,100

800

1,300

5

Xây dựng bia tường niệm anh hùng liệt sỹ xã Huy Hạ

xã Huy Hạ

100

100

6

Xây dựng tượng đài tưởng niệm xã Huy Bắc

xã Huy Bắc

100

100

7

Nhà văn hóa bản Vàng B, xã Đá Đỏ

xã Đá Đỏ

500

500

8

Nhà văn hóa bản Xanh Vàng, xã Tường Phong

xã Tường Phong

500

500

HUYỆN YÊN CHÂU

9

Nâng cấp, mở rộng đường trung tâm xã đến bản Pa Kha III xã Chiềng Tương

xã Chiềng Tương

27,100

6,500

20,600

10

Nâng cấp, mở rộng đường 103 - Bó Mon - Cô Tông, xã Tú Nang

xã Tú Nang

21,500

21,500

11

Nhà văn hóa bản Mo (mới tách bản)

Xã Chiềng Sàng

500

500

12

Nhà văn hóa bản Mỏ Than

xã Lóng Phiêng

300

300

13

Nhà văn hóa bản Kim Chung II

xã Phiêng Khoài

400

400

14

Nhà văn hóa Pa Hốc xã Chiềng Hặc

xã Chiềng Hặc

400

400

15

Nhà văn hóa bản Keo Đồn xã Chiềng On

xã Chiềng On

500

500

16

Nhà văn hóa bản Nóng Khéo xã Sập Vạt

xã Sập Vạt

500

500

17

Mở rộng trường tiểu học xã Chiềng Sàng để (để đạt trường chuẩn QG)

xã Chiềng Sàng

2,000

2,000

18

Hệ thống kênh mương bản Dảo

xã Mường Lựm

1,700

200

1,500

NGHỊ QUYẾT 73/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2017

239,549

31,000

138,788

-

69,761

HUYỆN MƯỜNG LA

19

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tẳng Khẻ, xã Chiềng Lao

Xã Chiềng Lao

22,500

22,500

20

Trạm bảo vệ thực vật

TT Ít Ong

1,500

1,500

21

Trạm thú y

TT Ít Ong

1,500

1,500

HUYỆN PHÙ YÊN

22

Mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mường Bang

xã Mường Bang

1,630

1,630

23

Dự án phát triển quỹ đất, tạo nguồn thu từ quỹ đất của trại giống lúa Phù Yên

Xã Huy Bắc

63,200

58,200

5,000

HUYỆN THUẬN CHÂU

24

Khu đô thị an phú

Xã Chiềng Ly, TT Thuận Châu

97,549

80,588

16,961

25

Di tích lịch sử Cầu Nà Hay

Xã Thôm Mòn

2,200

2,200

26

Di tích lịch sử căn cứ du kích Long Hẹ

Xã Long Hẹ

31,000

31,000

27

Dự án thực hiện cải tạo cảnh quan đô thị thị trấn Thuận Châu

Thị trấn Thuận Châu

5,000

5,000

HUYỆN SÔNG MÃ

28

Khu dân cư mới xã Chiềng Phung (Đấu giá khu đất Trụ sở xã Chiềng Phung cũ)

Xã Chiềng Phung

3,400

3,400

29

Khu dân cư mới xã Mường Cai (Đấu giá khu đất Trụ sở xã Mường Cai cũ)

Xã Mường Cai

9,500

9,500

HUYỆN MAI SƠN

30

Thu hồi đất Khu vườn ươm thuộc BQL Bảo vệ và Phát triển rừng quản lý

TK 8, TT Hát Lót

570

570

B

DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH

19

519,022

37,500

183,022

8,863

286,637

NGHỊ QUYẾT SỐ 32/NQ-HĐND NGÀY 14/12/2016

54,000

6,500

12,000

200

33,300

HUYỆN THUẬN CHÂU

1

Sắp xếp dân cư cho 34 hộ dân thuộc các bản Hình, Có B, Phé ABC, Thúm, xã Tông Cọ

Xã Tông Cọ

42,000

10,000

32,000

2

Xây dựng Nhà trực hành điện Xã Nậm Lầu

Xã Nậm Lầu

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

HUYỆN PHÙ YÊN

3

Mở rộng trường mầm non xã Mường Thải

Xã Mường Thài

700

700

4

Nhà văn hóa các bản: Suối Ó, Búc, Chiềng Trung xã Quang Huy

Xã Quang Huy

2,100

800

1,300

HUYỆN YÊN CHÂU

5

Nâng cấp, mở rộng đường trung tâm xã đến bản Pa Kha III xã Chiềng Tương

xã Chiềng Tương

6,500

6,500

6

Nhà văn hóa bản Mo (mới tách bản)

Xã Chiềng Sàng

500

500

7

Hệ thống kênh mương bản Dảo

xã Mường Lựm

200

200

8

Nâng cấp, mở rộng đường Trạm BP Keo Muông - Hang Căn, Xã Phiêng Khoài

Xã Phiêng Khoài

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

HUYỆN MƯỜNG LA

9

Bể bơi trung tâm thị trấn Ít Ong

TT Ít Ong

2,000

Biểu 4 Giao TT HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện (không có diện tích)

NGHỊ QUYẾT 15/NQ-HĐND NGÀY 04/8/2016

235,434

-

5,434

-

230,000

HUYỆN PHÙ YÊN

10

Nâng cấp đường Suối Bau-Sập Xa, huyện Phù Yên

huyện Phù Yên

5,434

5,434

HUYỆN MAI SƠN

11

Nghĩa trang nhân dân tỉnh Sơn La (giai đoạn 1)

Bàn Nà Hạ, xã Chiềng Mung

230,000

230,000

NGHỊ QUYẾT 72/NQ-HĐND NGÀY 14/12/2017

229,588

31,000

165,588

8,663

23,337

HUYỆN PHÙ YÊN

12

Cây xăng xã Mường Bang

Xã Mường Bang

1,500

1,500

13

Dự án phát triển quỹ đất, tạo nguồn thu từ quỹ đất của trại giống lúa Phù Yên

Xã Huy Bắc

58,200

58,200

14

Trung tâm tổ hợp dịch vụ thương mại Hoa Xuân - Phù Yên

xã Quang Huy

10,000

10,000

15

Trung tâm tổ hợp thương mại dịch vụ và Chợ đầu mối nông sản

xã Huy Hạ

10,000

10,000

HUYỆN THUẬN CHÂU

16

Di tích lịch sử căn cứ du kích Long Hẹ

Xã Long Hẹ

31,000

31,000

17

Khu đô thị an phú

Xã Chiềng Ly, TT Thuận Châu

97,549

80,588

16,961

HUYỆN MAI SƠN

18

chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở (28 hộ gia đình, cá nhân)

xã Chiềng Mung

8,963

2,300

4,663

2,000

19

chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở (43 hộ gia đình, cá nhân)

Xã Hát Lót

12,376

3,000

4,000

4,376

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu130/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/07/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Hoàng Văn Chất
Phạm viSơn La
Trích yếu2019 thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.