Quay lại

Nghị quyết 13/2010/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2011 do tỉnh Bình Định ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2010/NQ-HĐND

Quy Nhơn, ngày 09 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2011

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh về giao chỉ tiêu kế hoạch Đầu tư phát triển năm 2011; Báo cáo thẩm tra số 26/BCTT-KT&NS ngày 03/12/2010 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư phát triển năm 2011 với tổng vốn đầu tư là 1.099.800 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu : 382.000 triệu đồng.

2. Vốn ngân sách địa phương : 619.100 triệu đồng.
Bao gồm
+ Vốn từ ngân sách tập trung : 269.100 triệu đồng.
(Tỉnh 161.500 triệu đồng; các huyện, thành phố 107.600 triệu đồng).
+ Vốn cấp quyền sử dụng đất : 350.000 triệu đồng.
(Tỉnh 250.000 triệu đồng; các huyện, thành phố 100.000 triệu đồng)

3. Vốn Xổ số kiến thiết : 70.000 triệu đồng.

4. Vốn bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước : 700 triệu đồng.

5. Vốn vay từ Ngân hàng phát triển Việt Nam : 20.000 triệu đồng.

6. Vốn bán cổ phiếu BMC : 4.000 triệu đồng.

Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển năm 2011. (Có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 3. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 18 thông qua./.


CHỦ TỊCHVũ Hoàng Hà

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2011

( Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước)

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Địa điểm

Kế hoạch 2011

Ghi chú

Tổng số

1.099.800

A

VỐN TW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

382.000

I

Khu kinh tế Nhơn Hội:

85.000

1

Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội

Quy Nhơn

10.000

2

Đường nối từ đường trục đến trung tâm xã Nhơn Lý

Quy Nhơn

150

3

Hạ tầng kỹ thuật TĐC Nhơn Phước (gđ 1)

Quy Nhơn

1.200

4

Đường dẫn ra Cảng Tổng hợp KKT Nhơn Hội

Quy Nhơn

9.500

5

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC Cát Tiến (mới)

Quy Nhơn

20.000

6

Trồng rừng phòng hộ và Cảnh quan trong KKT Nhơn Hội

Quy Nhơn

5.000

7

Khu xử lý nước thải tập trung KCN Nhơn Hội

Quy Nhơn

10.000

8

Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm KKT

Quy Nhơn

3.850

9

Cổng chào Khu kinh tế Nhơn Hội (CBĐT)

Quy Nhơn

700

10

Trụ sở làm việc Ban Quản lý KKT

Quy Nhơn

2.500

11

Khu nghĩa địa cải táng Cát Nhơn - Cát Hưng

Quy Nhơn

3.000

12

Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ tái định cư Nhơn Phước

Quy Nhơn

5.000

13

Đường chuyên dung phía Tây KKT Nhơn Hội

Quy Nhơn

500

14

Hạ tầng kỹ thuật TĐC Nhơn Phước (gđ 2)

Quy Nhơn

7.000

15

Xây dựng mới nghĩa trang liệt sĩ xã Nhơn Hội

Quy Nhơn

800

16

Bồi thường, GPMB các dự án trong KKT

Quy Nhơn

5.800

II

Khu công nghiệp

10.000

1

Trả nợ tạm ứng Ngân sách tỉnh cho KCN Long Mỹ

Quy Nhơn

3.200

2

Bồi thường, GPMB Khu công nghiệp Long Mỹ

Quy Nhơn

3.800

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Long Mỹ

Quy Nhơn

3.000

III

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, thủy sản

10.000

Danh mục hoàn thành

1

Đường vào khu sản xuất giống tôm công ty CP,Việt Úc -Mỹ An (BTXM đường từ ngã tư Xuân Thạnh vào khu sản xuất tôm giống Mỹ An)

Phù Mỹ

1.000

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Trại lợn giống cấp I Long Mỹ

Quy Nhơn

9.000

IV

Hạ tầng du lịch

9.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Tuyến đường ĐT639 đoạn ngã ba Nhơn Lý đến Khu du lịch Cát Tiến (Khu di tích cách mạng Núi Bà)

QN-PC

4.000

Danh mục khởi công mới

1

Đường vào di tích Bến Trường Trầu

Tây Sơn

4.000

Dứt điểm

2

Dự phòng bố trí cho các công trình khi đủ thủ tục

1.000

V

Chương trình Biển Đông - Hải đảo

20.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Xây dựng đường giao thông cơ động trên đảo Cù Lao Xanh

Quy Nhơn

20.000

VI

Hỗ trợ theo NQ 39/BCT

80.000

a

Thủy lợi

Danh mục hoàn thành

1

Công trình thủy lợi Ông Trĩ

Hoài Nhơn

550

Dứt điểm

2

Đập dâng sông Xang

An Lão

1.000

Dứt điểm

3

Tràn Kim Xuyên

Tuy Phước

600

Dứt điểm

4

Gia cố kênh tiêu TX6, Phước Sơn

Tuy Phước

900

Dứt điểm

5

Đê sông Kôn-đoạn Hòa Phong, Nhơn Mỹ

An Nhơn

1.500

6

Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)

An Lão

2.000

7

Chống xói lở bờ nam sông Lại Giang (gđ3)

Hoài Nhơn

2.500

8

Kè chống xói lở thôn Hữu Giang - Sông Kôn

Tây Sơn

1.500

9

Kè Đại Bình - Nhơn Mỹ

An Nhơn

1.500

10

Kè Bình Hòa Bắc

Hoài Ân

1.500

11

Gia cố, hàn khẩu đê sông Hà Thanh, Phước Thành

Tuy Phước

1.500

12

Đê và tràn Mỹ Bình, Cát Thắng

Phù Cát

1.200

13

Đê sông Kôn – Đoạn Phụ Quang, Nhơn Hòa

An Nhơn

1.000

14

Đê sông Đại An – Đoạn Đại Hữu, Cát Nhơn

Phù Cát

1.000

15

Đê sông Kôn - đoạn An Hòa, Nhơn Khánh

An Nhơn

1.000

16

Đê Chánh Đạt

Phù Cát

1.500

17

Đê Đại Hào

Phù Cát

1.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Sửa chữa, nâng cấp tràn xả lũ hồ Hố Giang

Hoài Nhơn

1.500

2

Sửa chữa, nâng cấp đập Quang

Phù Cát

1.000

3

Kè chống xói lở bờ Nam sông Hà Thanh

Quy Nhơn

1.000

4

Đê sông Gò Chàm (Đoạn thượng lưu đập dâng Hạ Bạc)

Tuy Phước

1.500

5

Đê An Vinh, xã Tây Vinh

Tây Sơn

1.500

6

Đê Khu Đông

1.000

Danh mục khởi công mới

1

Đập dâng Đập Dừa, Mỹ Quang

Phù Mỹ

1.100

2

Sửa chữa tràn xả lũ hồ chứa nước Cây Khế

Hoài Nhơn

1.500

3

Kè tổ 5 Kim Châu

An Nhơn

1.200

b

Ngành giao thông

Danh mục hoàn thành

1

Cầu Vạn ĐT636B (Gò Bồi - Bình Định - Lai Nghi)

Tuy Phước

1.600

Dứt điểm

2

Đường tránh xã Mỹ Chánh (Lý trình Km 0+00-Km1+901,95)

P.Mỹ

1.650

Dứt điểm

3

Cầu Nước Lăng

Hoài Ân

1.700

Dứt điểm

4

Cầu Lẫm Thương

Phù Cát

1.500

Dứt điểm

5

Đường đến trung tâm xã An Nghĩa

An Lão

350

Dứt điểm

6

BTXM tuyến Suối Le - Tân Xuân

Hoài Ân

3.000

Dứt điểm

7

Sửa chữa tuyến đường tỉnh lộ ĐT633, ĐT638, ĐT629

A.N, V.C, H.N, A.Lão

5.550

Danh mục chuyển tiếp

1

Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài)

Quy Nhơn

4.000

2

Đường từ làng O5 đến Kon Trú

Vĩnh Thạnh

3.500

3

Cầu qua Ân Hảo Tây

Hoài Ân

1.500

4

Cầu Bầu Gốc (tuyến QL19 -ĐT636B)

An Nhơn

2.000

5

Nâng cấp đoạn tuyến Km51 - Km62 (xã Mỹ An, Mỹ Thành) thuộc tuyến đường ĐT639

Phù Mỹ

2.000

6

Cầu Ngô La (Km13+100), tuyến đường ĐT638 (Diêu Trì - Mục Thịnh)

Vân Canh

2.000

Danh mục khởi công mới

1

Sửa chữa xây dựng tuyến đường ĐT 636A và 636B

An Nhơn

1.500

2

Đường giao thông đến trung tâm xã Ân Sơn

Hoài Ân

1.200

3

Thông tuyến đường từ huyện lỵ Vĩnh Thạnh đến giáp ĐT637

Vĩnh Thạnh

1.500

4

Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn

Hoài Nhơn

2.500

5

Đường vào Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành

Quy Nhơn

1.000

6

Cầu Đập Cầu

Phù Mỹ

1.400

7

Cầu Sơn Lộc

Phù Cát

1.000

8

Cầu Trảy (tuyến Cát Thắng - Nhơn Hạnh)

Phù Cát

1.000

9

Cầu Nước Lương, xã DakMang

Hoài Ân

1.100

10

Cầu Vườn Thơm

Hoài Ân

1.400

11

Cầu Bến Dinh

Hoài Nhơn

1.000

12

Đường BTXM nối dài từ suối nước nóng Hội Vân đến giáp đường Tây Tỉnh (đến Trung tâm xã Cát Hiệp)

Phù Cát

2.000

VII

Vốn theo QĐ 193/TTg

3.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Khu TĐC dân vùng thiên tai Huỳnh Giảng, xã Phước Hòa (Di dãn dân vùng ngập lũ, triều cường Huỳnh Giảng)

Tuy Phước

1.000

2

Khu TĐC dân vùng tránh lũ Gò Sặt, xã Ân Thạnh

Hoài Ân

1.000

3

Khu TĐC dân vùng thiên tai Bàu Hồ

Hoài Nhơn

1.000

VIII

Vốn hỗ trợ theo QĐ33 (ĐCĐC)

4.000

Danh mục hoàn thành

1

Dự án ĐCĐC tập trung thôn 5, xã An Nghĩa

An Lão

400

Dứt điểm

2

Dự án ĐCĐC tập trung Gò Dũng, làng T6 xã BokTới

Hoài Ân

1.000

Dứt điểm

Danh mục khởi công mới

1

Dự án ĐCĐC tập trung làng Kon Trú

Vĩnh Thạnh

2.600

IX

Chương trình nâng cấp đê biển QĐ 667/QĐ-TTg

20.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành

Phù Mỹ

4.000

2

Đê biển hạ lưu đập ngăn mặn Bạn Dừa

Tuy Phước

4.500

3

Đê biển Quy Nhơn (đê Nhơn Lý)

Quy Nhơn

4.500

Danh mục khởi công mới

1

Đê biển hạ lưu đập An Thuận

Tuy Phước

3.000

2

Kè đê biển xã Tam Quan Bắc (Kè chống xói lở khu dân cư thôn Trường Xuân Tây)

Hoài Nhơn

4.000

X

Đối ứng ODA

25.000

Danh mục hoàn thành

1

Cấp nước và vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

2.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn

Quy Nhơn

-Dự án đầu tư xây dựng công trình giai đoạn 1

2.000

-Dự án đầu tư xây dựng công trình giai đoạn 2

2.000

-Dự án nhà máy xử lý nước thải CEPT

1.000

2

Đối ứng dự án JICA SPLV

- Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Chí Hòa 2

Phù Mỹ

2.000

-Ban quản lý Dự án JICA tỉnh (Chương trình phát triển hạ tầng nông thôn quy mô nhỏ III)

200

3

Đối ứng dự án JICA SPL VI

-Đường Canh Thuận - Canh Liên (Km0.00 - Km 16+422)

Vân Canh

1.000

-Hệ thống kênh mương hồ Thạch Khê

Hoài Ân

2.000

4

Dự án Năng lượng nông thôn II mở rộng

26 xã

1.500

5

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung

6 huyện

2.600

6

Dự án thuỷ lợi La tinh (ADB4)

PC, PM

3.000

7

Đối ứng Dự án VLAP

Toàn tỉnh

1.200

8

Dự án Sinh kế nông thôn bền vững

Toàn tỉnh

500

* Đối ứng dự án ADB

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Quy Nhơn

2.500

2

Bệnh viện Y học Cổ truyền

Quy Nhơn

1.000

3

Trung tâm y tế huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

500

XI

Trụ sở Xã

5.000

Danh mục hoàn thành

1

Xây dựng trụ sở UBND xã Ân Sơn

Hoài Ân

1.500

Dứt điểm

2

Trụ sở làm việc xã Vĩnh Kim

Vĩnh Thạnh

455

Dứt điểm

3

Trụ sở làm việc UBND thị trấn An Lão

An Lão

1.045

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Xây dựng trụ sở UBND xã Nhơn Hội

Nhơn Hội

1.000

Danh mục khởi công mới

1

Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Sơn

Vĩnh Thạnh

500

2

Trụ sở UBND xã ĐakMang

Hoài Ân

500

XII

Đầu tư y tế tuyến tỉnh, huyện

8.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Bệnh viện Y học Cổ truyền Bình Định

Quy Nhơn

4.000

2

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

3.000

3

Bệnh viện Mắt Bình Định:

Quy Nhơn

-Khu khám HC và TT Chẩn đoán điều trị tật khúc xạ

90

- Hệ thống thoát nước và Trạm xử lý nước thải

910

XIII

HỖ TRỢ THEO NQ30a

83.000

1

Huyện Vĩnh Thạnh

27.000

2

Huyện Vân Canh

27.000

3

Huyện An Lão

29.000

XIV

Chương trình 134

10.000

1

Huyện An Lão

4.900

2

Huyện Vĩnh Thạnh

2.337

3

Huyện Vân Canh

1.800

4

Huyện Hoài Ân

400

5

Huyện Tây Sơn

500

6

Huyện Phù Cát

63

XV

Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững

Toàn tỉnh

10.000

1

- Trồng rừng

3.330

2

- Khoán bảo vệ rừng

3.363

3

- Khoán khoanh nuôi tái sinh rừng

2.110

4

- Các nhiệm vụ khác

1.197

B

NGÂN SÁCH TỈNH

269.100

*

Giao huyện, thành phố

107.600

I

Trả nợ vay ngân hàng Phát triển Việt Nam (phần tỉnh bảo lãnh cho huyện, thành phố vay năm 2009)

6.287

1

Quy Nhơn

425

2

Tây Sơn

687

3

An Nhơn

700

4

Tuy Phước

750

5

Phù Mỹ

950

6

Phù Cát

950

7

Hoài Nhơn

950

8

Hoài Ân

875

II

Huyện, thành phố bố trí

101.313

1

UBND Thành phố Quy Nhơn

27.929

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

5.670

Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn

15.000

2

UBND Huyện Tây Sơn

6.573

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.450

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kênh N1 Thuận Ninh)

1.674

3

UBND Huyện An Nhơn

7.934

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.730

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kiên cố hóa Kênh chính hồ Núi Một)

481

4

UBND Huyện Tuy Phước

7.688

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.690

Cấp nước sinh hoạt Phù Cát, Tuy Phước (Bỉ)

500

5

UBND Huyện An Lão

7.513

Trong đó bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.500

6

UBND Huyện Phù Mỹ

7.179

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.630

Dự án thuỷ lợi La tinh (ADB4)

2.926

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Sửa chữa, nâng cấp thủy lợi Trà ổ)

387

JICA SPL V: Hồ chứa nước Chí Hòa 2

1.000

7

UBND Huyện Phù Cát

7.628

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.720

Dự án thủy lợi La tinh (ADB4)

2.800

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Cụm hồ chứa nước Cửa Khâu + Hồ hóc Cau)

869

Cấp nước sinh hoạt Phù Cát, Tuy Phước (Bỉ)

1.800

8

UBND Huyện Vĩnh Thạnh

7.484

Trong đó bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.500

9

UBND Huyện Vân Canh

7.372

Trong đó bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.480

10

UBND Huyện Hoài Nhơn

7.852

Trong đó

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.760

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Nâng cấp hồ Mỹ Bình)

617

11

UBND Huyện Hoài Ân

6.161

Trong đó:

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục

1.410

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kênh hồ chứa nước Vạn Hội)

1.265

JICA SPL VI: Kênh mương hồ Thạch Khê

500

**

Phần tỉnh bố trí

161.500

a

Trả nợ vay ngân sách

79.413

b

Bố trí cho công trình

82.087

I

Đối ứng các dự án ODA

4.800

Danh mục chuyển tiếp

1

Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh (Vương quốc Bỉ tài trợ)

6 huyện

2.000

2

Dự án phát triển lâm nghiệp (WB3)

8 huyện

200

3

Dự án khôi phục và quản lý rừng bền vững (KFW6)

4 huyện

1.000

4

Nâng cao năng lực đánh giá và quản lý tài nguyên nước (Chi phí BQL)

300

5

Dự án Cạnh tranh nông nghiệp

Toàn tỉnh

200

6

Dự án FSPS II (Đan Mạch)

Toàn tỉnh

400

7

Dự án quản lý rủi ro thiên tai WB3 (hoạt động ban điều phối)

500

Danh mục khởi công mới

1

Văn phòng Dự án biến đổi khí hậu

Quy Nhơn

200

II

Giao thông - Hạ tầng kỹ thuật

10.980

Danh mục hoàn thành

1

Đường bê tông từ ĐT639 vào khu du lịch sinh thái suối khoáng Chánh Thắng

Phù Cát

1.200

Dứt điểm

2

Sửa chữa cầu Bồng Sơn

Hoài Nhơn

4.200

3

Sửa chữa nâng cấp tuyến đường ĐT639 (đoạn từ Bắc đầu cầu Thị Nại đến ngã ba đi Nhơn Lý)

Quy Nhơn

3.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Cầu Tuân Lễ

Tuy Phước

1.280

Danh mục khởi công mới

1

Chợ Dinh Nhơn Bình (Hạng mục: Đường nối từ Quốc lộ 19 vào Làng trẻ em SOS)

Quy Nhơn

1.300

III

Nông, lâm nghiệp

3.992

Danh mục hoàn thành

1

Kè chống xói lở Thị trấn An Lão

An Lão

401

Dứt điểm

2

Kè Thuận Hòa

An Lão

308

Dứt điểm

3

Đường lâm sinh từ cầu Long Vân vào khu vực Suối Trầu

Quy Nhơn

383

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Trồng rừng môi trường cảnh quan TP Q.Nhơn

Quy Nhơn

1.000

2

Dự án Tổng hợp đới ven bờ

Toàn tỉnh

300

3

Dự án khí sinh học

Toàn tỉnh

300

4

Đầu tư Lâm sinh

Toàn tỉnh

300

Danh mục khởi công mới

1

Xây dựng đoạn kênh N2 mới - Hồ chứa nước Núi Một

An Nhơn

500

2

Nhà làm việc trạm kiểm lâm Vĩnh Sơn

Vĩnh Thạnh

500

IV

Văn hóa, Thể thao và Du lịch

17.407

Danh mục hoàn thành

1

Sửa chữa Nhà văn hóa huyện Hoài Ân

Hoài Ân

620

2

Mở rộng Bảo tàng Quang Trung

Tây Sơn

2.300

3

Xây dựng hạ tầng, bia tập kết ra Bắc

Quy Nhơn

287

Dứt điểm

4

Trung tâm Văn hóa Thông tin tỉnh

Quy Nhơn

3.000

5

Nhà văn hóa lao động

Quy Nhơn

1.000

TT xây lắp

Danh mục chuyển tiếp

1

Khu di tích cách mạng Núi Bà

Phù Cát

2.700

2

Tượng đài chiến thắng Núi Bà thuộc Khu di tích cách mạng Núi Bà

Phù Cát

2.000

3

Tháp Dương Long

Tây Sơn

500

4

Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

1.000

5

Nhà bia tưởng niệm chiến thắng của Sư Đoàn 3 - Sao vàng và quân dân tỉnh Bình Định

Tây Sơn, Hoài Nhơn

500

Danh mục khởi công mới

1

Mua xe ôtô tải vận chuyển trang thiết bị phục vụ biểu diễn của Đoàn ca kịch Bài chòi Bình Định

Quy Nhơn

700

Dứt điểm

2

Mua sắm thiết bị âm thanh ánh sáng phục vụ biểu diễn lưu động cho Nhà hát tuồng Đào Tấn và Đoàn ca kịch bài chòi Bình Định

Quy Nhơn

1.300

3

Nhà đặt bia tưởng niệm (02 nhà) và hạ tầng kỹ thuật thuộc khuôn viên Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoài Ân

Hoài Ân

1.500

V

Lao động-Xã hội

1.000

Danh mục khởi công mới

1

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn (Hội Trường và TB xử lý nước thải)

Hoài Nhơn

1.000

VI

Phát thanh truyền hình

1.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Nâng cấp đường lên Đài phát sóng Vũng Chua

Quy Nhơn

1.000

VII

Y tế

650

Danh mục hoàn thành

1

Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn - Khoa Dược

Hoài Nhơn

650

VIII

Ngành Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

24.244

Danh mục hoàn thành

1

Trường THCS Hoài Thanh Tây

Hoài Nhơn

617

Dứt điểm

2

Trường TH số 3 Bồng Sơn

Hoài Nhơn

582

Dứt điểm

3

Trường mẫu giáo Hoài Xuân

Hoài Nhơn

1.000

Dứt điểm

4

Trường THPT Hoài Ân, huyện Hoài Ân (tách cấp 2 )

Hoài Ân

190

Dứt điểm

5

Trường THPT Quang Trung, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

275

Dứt điểm

6

Trường THPT An Nhơn 1, huyện An Nhơn

An Nhơn

336

Dứt điểm

7

Trường TH số 2 Phước Hiệp

Tuy Phước

400

Dứt điểm

8

Trường THCS Ân Hữu

Hoài Ân

500

Dứt điểm

9

Trường THCS Mỹ Lợi

Phù Mỹ

600

Dứt điểm

10

Trường TH số 1 Canh Vinh

Vân Canh

144

Dứt điểm

11

Trường THCS thị trấn Vân Canh

Vân Canh

469

Dứt điểm

12

Trường THPT Hoài Ân, huyện Hoài Ân

Hoài Ân

1.400

13

Trường THPT Tuy Phước 1, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

1.500

14

Trường THPT Lý Tự Trọng, huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

1.500

15

Trường THCS Ân Hảo Tây

Hoài Ân

1.500

16

Trường THPT An Nhơn 2, huyện An Nhơn

An Nhơn

1.500

17

Trường TH số 1 Nhơn An

An Nhơn

700

18

Trường TH số 2 Nhơn Hậu

An Nhơn

350

19

Trường TH số 2 Nhơn Phúc

An Nhơn

350

20

Trường TH số 2 Nhơn Lộc

An Nhơn

667

21

Trung tâm dạy nghề Phù Mỹ

Phù Mỹ

1.000

TTKLHT

Danh mục chuyển tiếp

1

Trường Trung học KT - KT An Nhơn

Nhà ký túc xá

An Nhơn

1.500

Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng

An Nhơn

500

2

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

Quy Nhơn

500

Các HM giai đoạn 2

3

Trung tâm dạy nghề - Hội LH Phụ nữ tỉnh

Quy Nhơn

500

4

Trường THCS Trần Hưng Đạo

Quy Nhơn

500

5

Trường TH Trần Quốc Tuấn

Quy Nhơn

500

6

Trường mầm non Hoài Phú

Hoài Nhơn

464

Danh mục khởi công mới

1

Trường THPT Nguyễn Trân, huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

500

2

Trường THPT An Nhơn 3, huyện An Nhơn

An Nhơn

500

3

Trường THPT Trưng Vương, TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

500

4

Trường THPT Tây Sơn, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

500

5

Trường THPT Phù Cát 3, huyện Phù Cát

Phù Cát

500

6

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (nhà KTX)

Quy Nhơn

1.200

7

Trường chính trị tỉnh

Quy Nhơn

500

IX

Khoa học-Công nghệ

2.000

Danh mục chuyển tiếp

1

Đầu tư nâng cao năng lực kiểm định và thử nghiệm giai đoạn 2010-201, Chi cục Tiêu Chuẩn đo lường chất lượng

Quy Nhơn

2.000

X

Thông tin và Truyền thông

1.000

Danh mục khởi công mới

1

Các dự án về thông tin và truyền thông

1.000

XI

QLNN-ANQP

15.014

Danh mục hoàn thành

1

Sửa chữa NLV Thanh tra tỉnh

Quy Nhơn

135

Dứt điểm

2

Sửa chữa Hội trường Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Quy Nhơn

400

Dứt điểm

3

Trụ sở làm việc Đội QLTT số 2 huyện Phù Cát

Phù Cát

100

Dứt điểm

4

Trụ sở làm việc Đội QLTT số VI Tuy Phước

Tuy Phước

600

Dứt điểm

5

Trụ sở làm việc UBND xã Ân Đức

Hoài Ân

800

6

Trụ sở làm việc UBND huyện Vân Canh

Vân Canh

757

Dứt điểm

7

Sửa chữa nhà làm việc hành chính, văn thư, Ban Chỉ đạo phòng chống tham nhũng tỉnh

Quy Nhơn

1.025

8

Sửa chữa cơ quan quân sự huyện Hoài Ân

Hoài Ân

200

Dứt điểm

9

Nhà làm việc các phòng ban thuộc UBND huyện Tây Sơn

Tây Sơn

400

10

Trạm Kiểm lâm An Quang

An lão

409

Dứt điểm

11

Trạm Kiểm lâm Cát Hải - Phù cát

Phù cát

300

12

Trạm Kiểm lâm Bắc Sông Kôn

Tây Sơn

300

13

Mở rộng kho chứa lâm sản, tang vật tịch thu của đội kiểm lâm cơ động và PCCCR

Toàn tỉnh

667

Dứt điểm

14

Sửa chữa và nâng cấp trụ sở làm việc của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

500

15

Nghĩa địa cải táng phục vụ GPMB khu CN Hoà Hội

Phù Cát

250

Dứt điểm

16

Xây dựng HTKT Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu (hạng mục san nền)

Quy Nhơn

378

hoàn thành 2004

17

Sửa chữa cải tạo Trụ sở LĐLĐ tỉnh

Quy Nhơn

500

Danh mục chuyển tiếp

1

Trụ sở làm việc Sở Giáo dục-Đào tạo Bình Định

Tp Quy Nhơn

3.000

2

NLV rừng phòng hộ huyện An Lão

An Lão

500

Danh mục khởi công mới

1

Sửa chữa nhà làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Quy Nhơn

800

2

Trụ sở làm việc Đội QLTT số I huyện Hoài Ân

Hoài Ân

500

3

Sửa chữa nhà làm việc Hội Nông dân

Quy Nhơn

493

Dứt điểm

4

Sửa chữa nhà làm việc Sở Tư pháp

Quy Nhơn

500

5

Sửa chữa nhà làm việc Liên minh hợp tác xã

Quy Nhơn

500

6

Cải tạo sửa chữa nhà công vụ- Số 06 Trần Phú, Quy Nhơn

Quy Nhơn

1.000

C

VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

350.000

I

Giao huyện, thành phố bố trí

100.000

(Trong đó bố trí tối thiểu cho Giáo dục 20%)

1

Thành phố Quy Nhơn

20.000

2

Huyện Tây Sơn

15.000

3

Huyện An Nhơn

12.000

4

Huyện Tuy Phước

16.000

5

Huyện An Lão

300

6

Huyện Phù Mỹ

11.000

7

Huyện Phù Cát

12.000

8

Huyện Vĩnh Thạnh

300

9

Huyện Vân Canh

200

10

Huyện Hoài Nhơn

12.000

11

Huyện Hoài Ân

1.200

II

Trả nợ ngân sách

140.000

III

Quỹ phát triển đất

50.000

IV

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

1.000

V

Chuẩn bị đầu tư

8.000

VI

Bố trí cho công trình

51.000

Danh mục hoàn thành

1

Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự huyện An Lão

An Lão

1.000

2

Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

1.300

3

Nhà làm việc các phòng ban thuộc UBND huyện An Lão

An Lão

500

4

Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn Hòa

An Nhơn

1.500

5

HTKT Khu dân cư B đảo 1 Bắc sông Hà Thanh

Giai đoạn 1

Quy Nhơn

2.500

Giai đoạn 2

Quy Nhơn

2.500

6

Hỗ trợ cụm công nghiệp Nhơn Bình

Quy Nhơn

650

Dứt điểm

7

HTKT Khu tái định cư 9,26 ha phường Bùi Thị Xuân

Quy Nhơn

1.921

Dứt điểm

8

Đường số 9A tái định cư đợt 3A phường Trần Quang Diệu

Quy Nhơn

376

Dứt điểm

9

Mương thoát nước mưa phía Bắc khu tái định cư phường Trần Quang Diệu

Quy Nhơn

755

Dứt điểm

10

Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 3ha phường Bùi Thị Xuân

Quy Nhơn

971

Dứt điểm

11

Sửa chữa khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân

Quy Nhơn

1.180

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Doanh trại tăng thiết giáp cTG74

Bộ CHQS

2.000

2

Doanh trại dBB52/e739

Q. Nhơn

2.000

3

Đường hầm phía trước Tp. Quy Nhơn SH-01

Quy Nhơn

2.000

4

Trường Quân sự địa phương

Phù Cát

2.000

5

Nhà làm việc Sở chỉ huy CQQS huyện Tây Sơn

Tây Sơn

1.400

Dứt điểm

6

Nhà làm việc Sở chỉ huy CQQS huyện Tuy Phước

Tuy Phước

1.063

Dứt điểm

7

XD 3 trận địa phòng không 12,7ly Phù Cát, Quy Nhơn, Vân Canh

PC, PM, TS, QN

1.100

8

Trụ sở làm việc huyện ủy Vân Canh

Vân Canh

1.100

9

Trụ sở UBND huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

367

Danh mục khởi công mới

1

Nhà làm việc Phòng Hậu cần (Bộ CHQS tỉnh)

Quy Nhơn

800

2

Trạm kiểm soát biên phòng Đề Gi - Đồn BP 316

Phù Cát

500

3

Đồn công an KKT Nhơn Hội

Nhơn Hội

1.000

4

Nhà làm việc và hội trường của BCH quân sự huyện Vân Canh

Vân canh

500

5

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

500

6

Sửa chữa Trụ sở làm việc hội cựu chiến binh tỉnh

Quy Nhơn

500

7

Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh

Quy Nhơn

2.000

8

Đào hào ngăn cách đầu bắc sân bay Phù Cát

Phù Cát

700

9

Đường bê tông nhựa cổng khu A- Bộ CHQS tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

300

Dứt điểm

10

Doanh trại Đại đội Công binh

Quy Nhơn

1.000

11

Trụ sở làm việc Sở Công Thương

Quy Nhơn

500

12

Nhà khách Bộ CHQS tỉnh

Quy Nhơn

13.517

13

Sửa chữa Trụ sở Hội liên hiệp Phụ nữ

Quy Nhơn

400

14

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

Quy Nhơn

600

D

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

70.000

I

Văn hoá, Thể thao và Du lịch

6.700

Danh mục hoàn thành

1

Hệ thống điện chiếu sáng khu vực đồi Lâm Viên

Vĩnh Thạnh

600

2

Hoa viên Quang Trung

Quy Nhơn

1.500

Thanh toán KLHT phần HTKT

3

Khu di tích chiến thắng chợ Cát

Hoài Nhơn

600

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Khu di tích nhà tù Phú Tài

Quy Nhơn

2.000

2

Trung tâm hoạt động TTN tỉnh (Đối ứng)

Quy Nhơn

2.000

II

Y TẾ

12.764

Danh mục hoàn thành

1

Trạm y tế xã Nhơn Châu (Thiết bị phòng mổ)

Quy Nhơn

38

2

Đối ứng SC các cơ sở y tế do tàu UNSS Mercy Mỹ tài trợ

106

Danh mục chuyển tiếp

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định - Nhà mổ

Quy Nhơn

4.000

2

Trung tâm Phòng chống sốt rét và các bệnh nội tiết tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

2.000

3

Đường vào TTYT huyện An Lão

An Lão

1.000

Danh mục khởi công mới

1

Trạm Y tế xã Tây Xuân

Tây Sơn

1.000

2

Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm (Sửa chữa, chống thấm dột)

TP. Quy Nhơn

120

3

Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn (Đền bù, mở rộng)

huyện Hoài Nhơn

1.000

4

Cải tạo, sửa chữa nâng cấp NLV Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm tỉnh

Quy Nhơn

500

5

Trang thiết bị cho các bệnh viện (giường, tủ đầu giường)

2.000

6

Trang thiết bị cho các trạm y tế xã

1.000

III

PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

4.770

Danh mục hoàn thành

1

Mua sắm, lắp đặt máy phát hình VHF 5 kw

Quy Nhơn

401

Dứt điểm

2

Sửa chữa nhà làm việc Đài Phát thanh - Truyền hình

Quy Nhơn

329

Dứt điểm

3

Hỗ trợ đầu tư thiết bị phủ sóng truyền hình xã Bình Tường-Tây Sơn

Tây Sơn

590

Dứt điểm

4

Đài truyền thanh không dây TT An Lão

An Lão

200

Dứt điểm

5

Đài truyền thanh không dây TT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

250

Dứt điểm

Danh mục khởi công mới

1

Cải tạo, nâng cấp đài phát sóng Vũng Chua

Quy Nhơn

1.000

2

Hệ thống cẩu camera chuyên dụng dùng cho truyền hình

Quy Nhơn

2.000

IV

GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

43.076

1

Đối ứng Chương trình KCH 2009

Các huyện, TP

9.016

Giao Sở GD-ĐT phối hợp với Sở KH&ĐT trình UBND tỉnh phân bổ cụ thể

2

Đối ứng Chương trình KCH 2010

Các huyện, TP

21.000

Danh mục hoàn thành

1

Dự án Giáo dục TH cho trẻ có hoàn cảnh khó khăn

Huyện VC+
VT

410

Dứt điểm

Danh mục chuyển tiếp

1

Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

6.000

Hỗ trợ cho các công trình giáo dục

1

Trường TH số 1 Mỹ Châu

Phù Mỹ

500

2

Trường Mẫu giáo Mỹ Tài

Phù Mỹ

500

3

Trường TH số 1 Mỹ Thắng

Phù Mỹ

300

4

Trường THCS Cát Tường

Phù Cát

400

5

Trường TH số 1 Ngô Mây

Phù Cát

400

6

Trường TH Cát Hiệp

Phù Cát

400

7

Trường TH số 2 Phước Hưng

Tuy Phước

400

8

Trường TH số 1 Phước Lộc

Tuy Phước

350

9

Trường THCS Phước Lộc

Tuy Phước

350

10

Trường TH số 1 Phước Quang

Tuy Phước

350

11

Trường THCS Bồng Sơn 2

Hoài Nhơn

1.000

12

Trường TH số 1 Hoài Tân

Hoài Nhơn

700

13

Trường THCS Ân Mỹ

Hoài Ân

1.000

V

Đối ứng các dự án ODA

2.690

Danh mục chuyển tiếp

1

Dự án PIU (Hỗ trợ Y tế Dự phòng)

Cả tỉnh

200

2

Dự án chăm sóc mắt toàn diện

Cả tỉnh

900

3

Đối ứng chương trình đối tác Thái Bình Dương (Trường chuyên biệt hy vọng Quy Nhơn)

Quy Nhơn

400

Danh mục khởi công mới

1

Mua sắm trang thiết bị cho TTYT TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

1.190

E

NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

4.700

Danh mục khởi công mới

1

Sửa chữa nhà làm việc Sở Nội vụ

Quy Nhơn

4.700

F

VỐN VAY NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

20.000

I

Hỗ trợ GTNT và KCH kênh mương

17.600

a

Vốn hỗ trợ theo dự án

7.600

1

BTXM tuyến ĐT636 - Bình Hòa

Tây Sơn

2.100

2

Nâng cấp đoạn tuyến Km44 - Km50 thuộc tuyến đường ĐT639

Phù Mỹ

3.000

3

Nâng cấp tuyến đường Ân Phong - Ân Tường Đông

Hoài Ân

2.500

b

Hỗ trợ các huyện theo chính sách

10.000

Trong đó KCH kênh mương

1

Huyện An Lão

1.000

500

2

Huyện Vĩnh Thạnh

1.000

500

3

Huyện Vân Canh

1.000

500

4

Huyện Hoài Ân

1.000

500

5

Huyện Tây Sơn

1.000

500

6

Huyện Hoài Nhơn

1.000

500

7

Huyện Phù Mỹ

1.000

500

8

Huyện Phù Cát

1.000

500

9

Huyện An Nhơn

1.000

500

10

Huyện Tuy Phước

1.000

500

II

Hạ tầng nuôi trồng thủy sản

750

1

Hệ thống cấp nước ngọt nuôi tôm Phước Hòa, Phước Sơn

Tuy Phước

750

Dứt điểm

III

Hỗ trợ làng nghề nông thôn

1.650

G

VỐN BÁN CP BMC

4.000

1

Đường giao thông đến xã An Toàn

An Lão

4.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/2010/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2010
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Vũ Hoàng Hà
Phạm viBình Định
Trích yếuVề kế hoạch đầu tư phát triển năm 2011 do tỉnh Bình Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.