Quay lại

Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND phê duyệt mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2012/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 19 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT MỨC THU MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét Tờ trình số: 2132/TTr-UBND ngày 06/7/2012 của UBND tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (có kèm theo danh mục mức thu 290 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 19/7/2012 và có hiệu lực kể từ ngày 30/7/2012./.


CHỦ TỊCHDương Hoàng Nghĩa

DANH MỤC

MỨC THU 290 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: đồng

STT

Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

1

Bệnh viện hạng II

6,000

2

Bệnh viện hạng III

4,000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

2,000

4

Trạm y tế xã

2,000

5

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X-quang)
(Chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

50,000

6

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, Xquang)
(Chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

50,000

7

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
(Chi phí khám tính trung bình 12 chuyên khoa)

150,000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

8

Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

24,000

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

9

Bệnh viện hạng II

24,000

10

Bệnh viện hạng III

18,000

11

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

12,000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

12

Bệnh viện hạng II

16,000

13

Bệnh viện hạng III

10,000

14

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

6,000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

15

Bệnh viện hạng II

12,000

16

Bệnh viện hạng III

10,000

17

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

5,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

18

Bệnh viện hạng II

8,000

19

Bệnh viện hạng III

6,000

20

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

3,000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

21

Bệnh viện hạng II

32,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

22

Bệnh viện hạng II

20,000

23

Bệnh viện hạng III

20,000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

24

Bệnh viện hạng II

16,000

25

Bệnh viện hạng III

14,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

26

Bệnh viện hạng II

12,000

27

Bệnh viện hạng III

10,000

28

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

6,000

29

Các phòng khám đa khoa khu vực

5,000

30

Ngày giường bệnh Trạm y tế xã

5,000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

31

Siêu âm:

35,000

32

SIÊU ÂM DOPPLER MÀU TIM 4D (3D REAL TIME)

210,000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

33

Các ngón tay hoặc ngón chân:

20,000

34

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế)

30,000

35

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

40,000

36

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (01 tư thế)

30,000

37

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)

42,000

38

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (01 tư thế)

34,000

39

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (02 tư thế)

42,000

40

Khung chậu

34,000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

41

Xương sọ (1 tư thế):

30,000

42

Xương chũm, mỏm chân

30,000

43

Xương đá (01 tư thế)

30,000

44

Khớp thái dương hàm

30,000

45

Chụp ổ răng

30,000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

46

Các đốt sống cổ

30,000

47

Các đốt sống ngực

34,000

48

Cột sống thắt lưng - cùng

34,000

49

Cột sống cùng cụt

34,000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

50

Tim phổi thẳng:

34,000

51

Tim phổi nghiêng:

34,000

52

Xương ức hoặc xương sườn:

34,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

53

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:

34,000

54

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV):

80,000

55

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

385,000

56

Chụp bụng không chuẩn bị:

34,000

57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang:

60,000

58

Chụp dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang)

80,000

59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC

60

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

60,000

61

Chụp vòm mũi họng:

34,000

62

Chụp ống tai trong:

34,000

63

Chụp họng hoặc thanh quản

34,000

64

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

65

Chụp CT Scanner có tiêm thuốc(bao gồm cả thuốc cản quang)

870,000

66

Chụp XQ số hóa 01 phim

47,000

67

Chụp XQ số hóa 02 phim

77,000

68

Chụp XQ số hóa 03 phim

88,000

69

Chụp tử cung vòi trứng bằng số hóa

84,000

70

Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị có tiêm thuốc cản quang ( UIV ) Số hóa

372,000

71

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR ) Số hóa

336,000

72

Chụp XQ thực quản (có uống thuốc cản quang) Số hóa

84,000

73

Chụp XQ dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang) Số hóa

84,000

74

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang (Số hóa)

156,000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

75

Thông đái (Bao gồm cả Sonde)

64,000

76

Thụt tháo phân

12,000

77

Chọc dò màng bụng /màng phổi

97,000

78

Thận nhân tạo chu kỳ, quả lọc - bộ dây máu tái sử dụng 6 lần (chronic - hemodialysis)

460,000

79

Nội soi ổ bụng

60,000

80

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

60,000

81

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

98,000

82

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

98,000

83

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130,000

84

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

186,000

85

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

60,000

86

Nội soi trực tràng có sinh thiết

60,000

87

Nội soi bàng quang không sinh thiết

120,000

88

Nội soi bàng quang sinh thiết

120,000

89

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

476,000

90

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

150,000

91

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (bao gồm cả ống kendan)

112,000

92

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

252,000

93

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

120,000

94

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 2 nòng

700,000

95

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 3 nòng

590,000

96

Thở máy (01 ngày điều trị)

295,000

97

Đặt ống nội khí quản

415,000

98

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (chưa bao gồm thuốc)

290,000

99

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

150,000

100

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật (bao gồm rọ và thiết bị lấy dị vật)

150,000

101

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504,000

102

Mở thông bàng quang (Gây tê tại chỗ )

220,000

103

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

800,000

C.2

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

104

Chôn chỉ (Cấy chỉ)

30,000

105

Châm (Các phương pháp châm)

20,000

106

Điện châm

20,000

107

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

20,000

108

Xoa bóp bấm huyệt

28,000

109

Hồng ngoại

20,000

110

Điện phân

24,000

111

Laser châm

14,000

112

Tử ngoại

20,000

113

Điện xung

25,000

114

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21,000

115

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21,000

116

Siêu âm điều trị

30,000

117

Điện từ trường

14,000

118

Bó Parafin

40,000

119

Cứu (Ngải cứu/Túi chườm)

18,000

120

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1.

NGOẠI KHOA

121

Cắt Chỉ

20,000

122

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

20,000

123

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

20,000

124

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

20,000

125

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

20,000

126

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến < 50 cm nhiễm trùng

100,000

127

Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

120,000

128

Tháo bột Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi, xương chậu

20,000

129

Tháo bột khác

20,000

130

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài < 10 cm

155,000

131

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài > 10 cm

200,000

132

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài < 10 cm

80,000

133

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài > 10 cm

100,000

134

Cắt bỏ những u, nang nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

90,000

135

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

30,000

136

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

80,000

137

Cắt phymosis

100,000

138

Thắt các búi trĩ hậu môn

220,000

139

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn/khớp hàm bó bột liền)

80,000

140

Nắn trật khớp vai (bột liền)

100,000

141

Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

80,000

142

Nắn trật khớp háng (bột liền)

150,000

143

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

160,000

144

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

150,000

145

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

100,000

146

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

100,000

147

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay ( bột liền)

80,000

148

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

120,000

149

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

100,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

150

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

84,000

151

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

120,000

152

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

300,000

153

Đỡ đẻ ngôi ngược

360,000

154

Đỡ đẻ sinh đôi trở lên

360,000

155

Forceps hoặc giác hút sản khoa

530,000

156

Soi cổ tử cung

12,000

157

Soi ối

12,000

158

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser

40,000

159

Chích áp xe tuyến vú

96,000

160

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

100,000

161

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

630,000

162

Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên

840,000

163

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

112,000

C3.3

MẮT

164

Đo nhãn áp

8,000

165

Đo Javal

10,000

166

Đo thị trường, ám điểm

10,000

167

Thử kính loạn thị

9,000

168

Soi đáy mắt

18,000

169

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt (chưa tính thuốc tiêm)

18,000

170

Tiêm dưới kết mạc, một mắt (chưa tính tiền thuốc tiêm)

18,000

171

Thông lệ đạo một mắt

34,000

172

Thông lệ đạo hai mắt

30,000

173

Chích chắp/lẹo

44,000

174

Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt - gây tê

26,000

175

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây tê

26,000

176

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây tê

120,000

177

Mổ quặm 1 mi - gây tê

162,000

178

Mổ quặm 2 mi - gây tê

60,000

179

Mổ quặm 3 mi - gây tê

80,000

180

Mổ quặm 4 mi - gây tê

100,000

181

Cắt mộng đơn thuần một mắt - gây tê

400,000

182

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

750,000

183

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

394,000

184

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

680,000

185

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây mê

390,000

186

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây mê

467,000

C.3.4

TAI MŨI HỌNG

187

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe sau thành họng gây tê

80,000

188

Cắt amidan gây tê

125,000

189

Nội soi chọc rửa xoang hàm gây tê

90,000

190

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm gây tê

40,000

191

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

33,000

192

Lấy dị vật tai ngoài gây tê dưới kính hiển vi (gây tê)

65,000

193

Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê

40,000

194

Nội soi lấy dị vật mũi có gây mê

60,000

195

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

65,000

196

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

98,000

197

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

118,000

198

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây tê

56,000

199

Nội soi cắt polype mũi gây tê

80,000

200

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

80,000

201

Nạo VA gây mê

200,000

202

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

100,000

203

Lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

284,000

204

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

280,000

205

Nội soi cắt polype mũi gây mê

255,000

206

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe thành sau họng gây mê

370,000

207

Cắt amidal gây mê

660,000

208

Lấy dị vật tai gây mê dưới kính hiển vi

284,000

209

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

60,000

210

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

483,000

C3.5

RĂNG HÀM MẶT

C3.5.1.

Các kỹ thuật về răng, miệng

211

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

6,000

212

Nhổ răng số 8 bình thường

40,000

213

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

60,000

214

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm (Hai hàm = 6 vùng)

60,000

C3.5.2.

Răng giả tháo lắp

215

Một răng (từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000đồng tiền phí gởi Labo)

120,000

C3.5.3

Răng giả cố định

216

Răng chốt đơn giản

120,000

217

Răng giả cố định - Mũ chụp kim loại

200,000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

218

Khâu vết thương phần mềm nông <5cm

80,000

219

Khâu vết thương phần mềm nông >5cm

100,000

220

Khâu vết thương phần mềm sâu < 5cm

100,000

221

Khâu vết thương phần mềm sâu >5cm

140,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

222

Huyết đồ ( bằng phương pháp thủ công)

18,000

223

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

20,000

224

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

12,000

225

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

12,000

226

Số lượng tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

12,000

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

227

Định nhóm máu ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

34,000

228

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

12,000

229

Định nhóm máu ABO bằng phương pháp trên giấy

34,000

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm hoặc trên phiến đá

230

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm

27,000

231

Định nhóm máu Rh(D) bằng phương pháp phiến đá

27,000

232

Thời gian máu chảy - phương pháp Duke

11,000

233

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy tự động, bán tự động

49,000

234

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128,000

235

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

30,000

236

Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)

80,000

237

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

24,000

238

Định lượng Canxi ++ máu

19,000

36

Định lượng các chất Albumine; Creatinine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric, Amilaze…(mỗi chất)

239

Acid Uric

22,000

240

Ure

24,000

241

Glucose Máu

23,000

242

Creatinin

18,000

243

Protein Toàn Phần

22,000

244

Albumin

23,000

245

Phospho

22,000

246

Globulin

22,000

247

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

12,000

38

Các xét nghiệm Bilirubin toàn phần, trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphatze kiềm hoặc GOT hoặc GPT …

248

Bilirubil Toàn Phần

25,000

249

Bilirubin Trực Tiếp

25,000

250

Bilirubil Gián Tiếp

25,000

251

GOT

21,000

252

GPT

21,000

253

Định lượng Triglycerid hoặc phospholid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL cholesterol hoặc LDL -cholesterol

25,000

254

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ( bằng pp thủ công)

12,000

255

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)-cho tất cả thông số

84,000

256

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

20,000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

257

BNP

540,000

258

Đường máu mao mạch

20,000

259

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

30,000

260

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm sinh thiết tủy xương)

128,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

261

HbA1C

91,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

262

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

13,000

263

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

12,000

Ure hoặc Acid uric hoặc Creatinin niệu

264

Acid Uric niệu

12,000

265

Ure niệu

12,000

266

Creatinin niệu

12,000

267

Amylase niệu

12,000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

268

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

18,000

C5.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng,tinh dịch,dịch âm đạo…).

269

Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, xanh methylen)

50,000

270

Kháng sinh đồ

130,000

271

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160,000

272

Định lượng HBsAg

144,000

273

Anti-HBs định lượng

84,000

274

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR (định tính)

25,000

275

TPHA định tính

44,000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

276

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

57,000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

277

Protein Dịch

13,000

278

Glucose Dịch

17,000

279

Clo Dịch

21,000

280

Phản Ứng Pandy

8,000

281

Rivalta

8,000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

282

Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin

164,000

283

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS

98,000

284

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

90,000

285

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170,000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

286

Điện tâm đồ

30,000

287

Điện não đồ

40,000

288

Đo chức năng hô hấp

30,000

289

Test thanh thải Creatinine

38,000

290

Test thanh thải Urê

44,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành19/07/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực30/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Dương Hoàng Nghĩa
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuPhê duyệt mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.