Quay lại

Nghị quyết 132/2009/NQ-HĐND về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008

HĐND TỈNH THANH HÓA
-------

Số: 132/2009/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thanh Hóa, ngày 16 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước,

chi Ngân sách địa phương năm 2008.

_________________

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ Ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Sau khi xem xét tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nứơc, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 282/BC-HĐND.KT ngày 09/12/2009 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnhvà ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Tổng thu NSNN

Phân chi các cấp ngân sách

NS trung ương

NS địa phương

Trong đó

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

A

B

1=2+3

2

3=4+5+6

4

5

6

Tổng thu NSNN (I+II)

14. 443.755

162. 797

14. 280.958

8. 011.206

4. 762.670

1. 507.082
I
Thu cân đối NSNN

14. 054.713

162. 797

13. 891.916

7. 834.205

4. 690.910

1. 366.801
1
Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác

2. 420.922

85. 248

2. 335.674

1. 396.902

598. 226

340. 546
Trong đó:
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2. 334.809

2. 334.809

1. 396.738

597. 525

340. 546
- Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ
865
865
164
701
2
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN

35. 000

35. 000

35. 000
3
Thu kết dư năm trước

365. 993

365. 993

126. 489

161. 121

78. 383
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

847. 711

847. 711

723. 854

115. 669

8. 188
5
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10. 307.310

10. 307.310

5. 551.782

3. 815.844

939. 684
6
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
228
228
178
50
7
Thu bán trái phiếu

77. 549

77. 549
II
Các khoản thu quản lý qua NSNN

389. 042

389. 042

177. 001

71. 760

140. 281
II. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng chi NSĐP
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4
2
3
4
Tổng chi NSĐP (I+II)

13. 827.750

7. 77941

4. 62701

1. 425.108
I
Chi cân đối NSĐP

13. 438.708

7. 600.940

4. 552.941

1. 284.827
1
Chi đầu tư phát triển

1. 977.041

1. 255.680

417. 114

304. 247
Trong đó:
-Chi Xây dựng cơ bản

1. 973.504

1. 252.143

417. 114

304. 247
-Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích.

3. 537

3. 537
2
Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN

41. 174

41. 174
3
Chi thường xuyên

5. 463.863

1. 530.737

2. 983.918

949. 208
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3. 230

3. 230
5
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

4. 755.528

3. 815.844

939. 684
6
Chi chuyển nguồn sang năm sau

1. 194.574

951. 205

212. 047

31. 322
7
Chi nộp ngân sách cấp trên

3. 298

3. 070
178
50
II
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN

389. 042

177. 001

71. 760

140. 281
III. Cân đối thu- chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng chi NSĐN
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4
2
3
4
I
Tổng thu NSNN

14. 280.958

8. 011.206

4. 762.670

1. 507.082
II
Tổng chi NSĐP

13. 827.750

7. 77941

4. 62701

1. 425.108
III
Chênh lệch thu – chi (I-II)

453. 208

233. 265

137. 969

81. 974

Điều 2. UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV kỳ hợp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2009./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu132/2009/NQ-HĐND
Ngày ban hành16/12/2009
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực26/12/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Lê Ngọc Hân
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuVề việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.